Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên năm 2025
Khu vực: Thành phố Phổ Yên.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phổ Yên |
Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu tái định cư xóm Hắng, xã Hồng Tiến (đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư Phú Đại Cát - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (đường rộng 7m) - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (đường rộng 7m) - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261) (đường 7,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư Tân Trung, xã Đắc Sơn (đường rộng 5,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Hương (đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 187.200 | 112.320 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 460.000 | 276.000 | 165.600 | 99.360 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 218.400 | 131.040 | 78.624 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 343.000 | 205.800 | 123.480 | 74.088 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 322.000 | 193.200 | 115.920 | 69.552 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 218.400 | 131.040 | 78.624 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 205.800 | 123.480 | 74.088 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 193.200 | 115.920 | 69.552 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 282.000 | 169.200 | 101.520 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 158.400 | 95.040 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 246.000 | 147.600 | 88.560 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 282.000 | 169.200 | 101.520 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 158.400 | 95.040 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 246.000 | 147.600 | 88.560 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 228.000 | 136.800 | 82.080 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 158.400 | 95.040 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 246.000 | 147.600 | 88.560 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 228.000 | 136.800 | 82.080 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 329.000 | 197.400 | 118.440 | 71.064 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 184.800 | 110.880 | 66.528 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 287.000 | 172.200 | 103.320 | 61.992 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 329.000 | 197.400 | 118.440 | 71.064 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 184.800 | 110.880 | 66.528 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 287.000 | 172.200 | 103.320 | 61.992 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 184.800 | 110.880 | 66.528 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất TM-DV nông thôn | 287.000 | 172.200 | 103.320 | 61.992 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 197.400 | 118.440 | 71.064 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 184.800 | 110.880 | 66.528 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 172.200 | 103.320 | 61.992 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 197.400 | 118.440 | 71.064 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 184.800 | 110.880 | 66.528 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 172.200 | 103.320 | 61.992 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 184.800 | 110.880 | 66.528 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 172.200 | 103.320 | 61.992 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái - | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn - | Đất trồng lúa | 72.000 | 69.000 | 66.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng - | Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 69.000 | 66.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông - | Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 69.000 | 66.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 69.000 | 66.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 63.000 | 60.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công - | Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công - | Đất trồng cây hàng năm | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái - | Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái - | Đất trồng cây hàng năm | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng - | Đất trồng cây lâu năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông - | Đất trồng cây lâu năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 68.000 | 65.000 | 62.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 71.500 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 56.000 | 53.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái - | Đất trồng cây lâu năm | 64.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng - | Đất rừng sản xuất | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông - | Đất rừng sản xuất | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến - | Đất rừng sản xuất | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng - | Đất rừng phòng hộ | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông - | Đất rừng phòng hộ | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng - | Đất rừng đặc dụng | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông - | Đất rừng đặc dụng | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 29.000 | 26.000 | 23.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Ba Hàng - | Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 69.000 | 66.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bãi Bông - | Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 69.000 | 66.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Đồng Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 69.000 | 66.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đắc Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Đông Cao - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Đông Cao - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Hồng Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Nam Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Hương - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Hương - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tân Phú - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Phú - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thuận Thành - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Tiên Phong - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Trung Thành - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Trung Thành - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Phường Bắc Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 63.000 | 60.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Minh Đức - | Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Minh Đức - | Đất nông nghiệp khác | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Thuận - | Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận - | Đất nông nghiệp khác | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Thành Công - | Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Thành Công - | Đất nông nghiệp khác | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Phúc Tân - | Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân - | Đất nông nghiệp khác | 69.300 | |||
| Thành phố Phổ Yên |
Xã Vạn Phái - | Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 60.000 | 57.000 | |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái - | Đất nông nghiệp khác | 69.300 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phổ Yên |
Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu tái định cư xóm Hắng, xã Hồng Tiến (đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư Phú Đại Cát - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (đường rộng 7m) - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (đường rộng 7m) - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261) (đường 7,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư Tân Trung, xã Đắc Sơn (đường rộng 5,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Phổ Yên |
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Hương (đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 187.200 | 112.320 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 460.000 | 276.000 | 165.600 | 99.360 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 218.400 | 131.040 | 78.624 |
| Thành phố Phổ Yên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 343.000 | 205.800 | 123.480 | 74.088 |
