• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Phổ Yên

Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Phổ Yên năm 2025

Khu vực: Thành phố Phổ Yên.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 2.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Phổ Yên Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị700.000420.000252.000151.200
Thành phố Phổ Yên Khu tái định cư xóm Hắng, xã Hồng Tiến (đường rộng 7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư Phú Đại Cát
-
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Phổ Yên Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (đường rộng 7m)
-
Đất SX-KD đô thị490.000294.000176.400105.840
Thành phố Phổ Yên Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (đường rộng 7m)
-
Đất SX-KD đô thị700.000420.000252.000151.200
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261) (đường 7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư Tân Trung, xã Đắc Sơn (đường rộng 5,5m)
-
Đất SX-KD đô thị840.000504.000302.400181.440
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Hương (đường rộng 7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị550.000330.000198.000118.800
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị520.000312.000187.200112.320
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị490.000294.000176.400105.840
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị460.000276.000165.60099.360
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị385.000231.000138.60083.160
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị364.000218.400131.04078.624
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị343.000205.800123.48074.088
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị322.000193.200115.92069.552
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị385.000231.000138.60083.160
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị364.000218.400131.04078.624
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị343.000205.800123.48074.088
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị322.000193.200115.92069.552
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất ở nông thôn500.000300.000180.000108.000
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất ở nông thôn470.000282.000169.200101.520
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất ở nông thôn440.000264.000158.40095.040
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất ở nông thôn410.000246.000147.60088.560
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất ở nông thôn470.000282.000169.200101.520
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất ở nông thôn440.000264.000158.40095.040
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất ở nông thôn410.000246.000147.60088.560
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất ở nông thôn380.000228.000136.80082.080
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất ở nông thôn440.000264.000158.40095.040
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất ở nông thôn410.000246.000147.60088.560
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất ở nông thôn380.000228.000136.80082.080
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất ở nông thôn350.000210.000126.00075.600
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn350.000210.000126.00075.600
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn329.000197.400118.44071.064
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn308.000184.800110.88066.528
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn287.000172.200103.32061.992
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất TM-DV nông thôn329.000197.400118.44071.064
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất TM-DV nông thôn308.000184.800110.88066.528
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất TM-DV nông thôn287.000172.200103.32061.992
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất TM-DV nông thôn266.000159.60095.76057.456
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất TM-DV nông thôn308.000184.800110.88066.528
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất TM-DV nông thôn287.000172.200103.32061.992
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất TM-DV nông thôn266.000159.60095.76057.456
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất TM-DV nông thôn245.000147.00088.20052.920
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000126.00075.600
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn329.000197.400118.44071.064
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn308.000184.800110.88066.528
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn287.000172.200103.32061.992
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất SX-KD nông thôn329.000197.400118.44071.064
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất SX-KD nông thôn308.000184.800110.88066.528
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất SX-KD nông thôn287.000172.200103.32061.992
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân
-
Đất SX-KD nông thôn266.000159.60095.76057.456
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất SX-KD nông thôn308.000184.800110.88066.528
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất SX-KD nông thôn287.000172.200103.32061.992
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất SX-KD nông thôn266.000159.60095.76057.456
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Vạn Phái
-
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00088.20052.920
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
-
Đất trồng lúa78.00075.00072.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
-
Đất trồng lúa78.00075.00072.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
-
Đất trồng lúa78.00075.00072.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
-
Đất trồng lúa72.00069.00066.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
-
Đất trồng lúa70.00067.00064.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
-
Đất trồng lúa77.000
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
-
Đất trồng lúa70.00067.00064.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
-
Đất trồng lúa77.000
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
-
Đất trồng lúa70.00067.00064.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
-
Đất trồng lúa77.000
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
-
Đất trồng lúa70.00067.00064.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
-
Đất trồng lúa77.000
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
-
Đất trồng lúa70.00067.00064.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
-
Đất trồng lúa77.000
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
-
Đất trồng cây hàng năm72.00069.00066.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
-
Đất trồng cây hàng năm72.00069.00066.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm72.00069.00066.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm66.00063.00060.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
-
Đất trồng cây hàng năm63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
-
Đất trồng cây hàng năm69.300
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm69.300
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
-
Đất trồng cây hàng năm63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
-
Đất trồng cây hàng năm69.300
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
-
Đất trồng cây hàng năm63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
-
Đất trồng cây hàng năm69.300
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
-
Đất trồng cây hàng năm63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
-
Đất trồng cây hàng năm69.300
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
-
Đất trồng cây lâu năm68.00065.00062.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
-
Đất trồng cây lâu năm68.00065.00062.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm68.00065.00062.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây lâu năm65.00062.00059.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
-
Đất trồng cây lâu năm71.500
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm62.00059.00056.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
-
Đất trồng cây lâu năm59.00056.00053.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
-
Đất trồng cây lâu năm64.900
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
-
Đất rừng sản xuất29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
-
Đất rừng sản xuất29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
-
Đất rừng sản xuất29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
-
Đất rừng sản xuất25.00022.00019.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
-
Đất rừng sản xuất24.200
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
-
Đất rừng sản xuất24.200
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
-
Đất rừng sản xuất20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
-
Đất rừng sản xuất22.000
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
-
Đất rừng sản xuất20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
-
Đất rừng sản xuất22.000
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
-
Đất rừng sản xuất20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
-
Đất rừng sản xuất22.000
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
-
Đất rừng phòng hộ29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
-
Đất rừng phòng hộ29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
-
Đất rừng phòng hộ29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
-
Đất rừng phòng hộ25.00022.00019.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
-
Đất rừng phòng hộ22.000
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
-
Đất rừng phòng hộ22.000
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
-
Đất rừng phòng hộ22.000
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
-
Đất rừng đặc dụng29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
-
Đất rừng đặc dụng29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
-
Đất rừng đặc dụng29.00026.00023.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
-
Đất rừng đặc dụng25.00022.00019.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
-
Đất rừng đặc dụng22.000
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
-
Đất rừng đặc dụng22.000
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.00014.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
-
Đất rừng đặc dụng22.000
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản58.00055.00052.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
-
Đất nuôi trồng thủy sản58.00055.00052.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản58.00055.00052.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản51.00048.00045.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản58.00055.00052.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản58.00055.00052.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản58.00055.00052.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản51.00048.00045.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Thành phố Phổ Yên Phường Ba Hàng
-
Đất nông nghiệp khác72.00069.00066.000
Thành phố Phổ Yên Phường Bãi Bông
-
Đất nông nghiệp khác72.00069.00066.000
Thành phố Phổ Yên Phường Đồng Tiến
-
Đất nông nghiệp khác72.00069.00066.000
Thành phố Phổ Yên Xã Đắc Sơn
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đắc Sơn
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Đông Cao
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Đông Cao
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Hồng Tiến
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Tiến
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Nam Tiến
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Nam Tiến
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Hương
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Hương
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Tân Phú
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tân Phú
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Thuận Thành
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thuận Thành
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Tiên Phong
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Tiên Phong
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Xã Trung Thành
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Trung Thành
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Phổ Yên Phường Bắc Sơn
-
Đất nông nghiệp khác66.00063.00060.000
Thành phố Phổ Yên Xã Minh Đức
-
Đất nông nghiệp khác63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Minh Đức
-
Đất nông nghiệp khác69.300
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Thuận
-
Đất nông nghiệp khác63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Thuận
-
Đất nông nghiệp khác69.300
Thành phố Phổ Yên Xã Thành Công
-
Đất nông nghiệp khác63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Thành Công
-
Đất nông nghiệp khác69.300
Thành phố Phổ Yên Xã Phúc Tân
-
Đất nông nghiệp khác63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Phúc Tân
-
Đất nông nghiệp khác69.300
Thành phố Phổ Yên Xã Vạn Phái
-
Đất nông nghiệp khác63.00060.00057.000
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư thuộc xã Vạn Phái
-
Đất nông nghiệp khác69.300
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Phổ Yên Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị700.000420.000252.000151.200
Thành phố Phổ Yên Khu tái định cư xóm Hắng, xã Hồng Tiến (đường rộng 7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư Phú Đại Cát
-
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Phổ Yên Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (đường rộng 7m)
-
Đất SX-KD đô thị490.000294.000176.400105.840
Thành phố Phổ Yên Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (đường rộng 7m)
-
Đất SX-KD đô thị700.000420.000252.000151.200
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261) (đường 7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư Tân Trung, xã Đắc Sơn (đường rộng 5,5m)
-
Đất SX-KD đô thị840.000504.000302.400181.440
Thành phố Phổ Yên Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Hương (đường rộng 7,5m)
-
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị550.000330.000198.000118.800
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị520.000312.000187.200112.320
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị490.000294.000176.400105.840
Thành phố Phổ Yên Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị460.000276.000165.60099.360
Thành phố Phổ Yên Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị385.000231.000138.60083.160
Thành phố Phổ Yên Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị364.000218.400131.04078.624
Thành phố Phổ Yên Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị343.000205.800123.48074.088

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Phổ Yên

4.9/5 - (967 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.