• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Uông Bí

Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Uông Bí năm 2025

Khu vực: Thành phố Uông Bí.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 20.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào Nhà văn hóa khu An Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tranh
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tiên
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường đoạn tiếp theo của 2 tuyến đường trên (41 và 42) - Đến cuối làng và 2 đường ngang trước nhà ông Hiệp
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết sân bóng
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại của khu vực sân bóng và các vị trí bám mặt đường đoạn từ Quốc lộ 10 - vào cống 2 cửa của Đầm 2 (xóm bờ đê)
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ cống 2 cửa của Đầm 2 - Đến đường Bạch Thái Bưởi và đường khu Lò Gạch (khu vực Nhà văn hóa khu Phương An)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường Hội trường (đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến trạm điện)
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Cửa làng từ nhà ông Vóc - Đến chợ tạm, từ chợ tạm Đến cầu sắt Hiệp Thái và đường Chăn nuôi
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Xí nghiệp - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 vào - Đến góc cua nhà ông Quang
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Uông Bí Đường vào kho chiếu cói cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến cống cạnh nhà ông Điền
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Uông Bí Đường vào trụ sở UBND xã cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Dung
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại thuộc khu vực ao phía Tây trụ sở UBND phường -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Điền - Đến cống ông Bền
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Uông Bí Đường vào trường tiểu học Phương Nam B - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
-
Đất TM-DV đô thị880.000
Thành phố Uông Bí Đường Hợp Thành - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
từ tiếp theo nhà ông Quang - Đến cuối khu
Đất TM-DV đô thị880.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
Đoạn từ qua cống ông Bền - Đến mương Đông Hồng
Đất TM-DV đô thị880.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ cầu Phong Thái - Đến nhà ông Hợp (cuối khu Phong Thái)
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hải
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Nam
từ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hà
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ tiếp theo Nhà văn hóa khu Hồng Hải (nhà ông Lan) - Đến cuối khu Hồng Hải
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Hạ - Đến hết Phân hiệu tiểu học Phương Nam C
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hồng Hà và khu Hồng Hải - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xuân
Đất TM-DV đô thị1.840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duyệt - Đến nhà ông Trị
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ cống 5 cửa - Đến nhà ông bà Thụ Vĩ
Đất TM-DV đô thị880.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phía Tây cầu Máng - Phường Phương Nam
-
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị320.000
Thành phố Uông Bí Phố Lê Quý Đôn (bám mặt đường đôi) - Phường Phương Nam
-
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng (cống ông Điền) qua ngã 4 đường đôi UBND phường - Đến đường HCR
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -
Đất TM-DV đô thị560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến
Đất SX-KD đô thị10.620.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên, mặt đường đất - Phường Thanh Sơn
Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên, mặt đường đất - Phường Thanh Sơn
Các vị trí từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường đoạn từ đập tràn - vòng lên đầu phía Tây cầu Sông Sinh I
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến đường Trần Nhân Tông - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường phố Lý Quốc Sư -
Đất SX-KD đô thị3.780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba phố Thanh Sơn - Phường Thanh Sơn
đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị6.960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã ba phố Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển
Đất SX-KD đô thị5.760.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
Đất SX-KD đô thị9.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Tuệ Tĩnh - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố
Đất SX-KD đô thị7.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba phố Thanh Sơn - Đến hết đường đôi phía trước UBND thành phố
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 2
Đất SX-KD đô thị5.760.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 2
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Trần Hưng Đạo - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ hết đường đôi phía trước UBND thành phố đường đôi - Đến cầu Sông Sinh 2
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba rẽ xuống đập tràn - Đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị9.960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị7.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc phố Thanh Sơn - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
đoạn từ ngã ba phố Lý Thường Kiệt - Đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị4.740.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Trần Quang Khải - Phường Thanh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Lý Thường Kiệt - Phường Thanh Sơn
từ ngã 3 phố Thanh Sơn - Đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị4.740.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
đoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến hết của hàng Vinmart ngã 3 đường đi Bãi Dài
Đất SX-KD đô thị4.740.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
đoạn từ ngã 3 đường đi Bãi Dài - Đến ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển
Đất SX-KD đô thị3.960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến phố Hoàng Quốc Việt - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
đoạn từ ngã 3 lối rẽ vào Căng Thụy Điển - Đến phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị4.740.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Hữu Nghị - Phường Thanh Sơn
từ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng phụ trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Việt Xô - Phường Thanh Sơn
từ Quốc lộ 18A - Đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị6.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết trường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
đoạn từ trường Trần Hưng Đạo - Đến trạm biến áp
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc đường Phố Bãi Dài - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Thanh Sơn
đoạn từ tiếp theo trạm biến áp - Đến nhà máy gạch Tuy- nel Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Nguyễn Trãi - Phường Thanh Sơn
từ trường THCS Nguyễn Trãi - Đến đường Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương bờ kè Hồ Công Viên - Phường Thanh Sơn
đoạn từ cầu Sông Sinh 2 - Đến Đập Tràn (Đến hết đất nhà bà Ái Ngắn)
Đất SX-KD đô thị5.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đằng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A -
Đất SX-KD đô thị6.240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đằng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô) - Phường Thanh Sơn
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ) - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A -
Đất SX-KD đô thị6.720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí nhà liên kề còn lại -
Đất SX-KD đô thị4.920.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 1 mặt đường -
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 181 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí biệt thự nhà vườn ô bám 2 mặt đường -
Đất SX-KD đô thị3.780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C) - Phường Thanh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Trần Bình Trọng - Phường Thanh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Trần Khánh Dư - Phường Thanh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường chính -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc tuyến phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thanh Sơn
Các vị trí nằm trong quy hoạch tập thể Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơn
đoạn từ tiếp theo nhà ông Lục - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà bà Oanh)
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường lên chùa Ba Vàng - Các vị trí bám mặt đường - Phường Thanh Sơn
đoạn từ tiếp theo cống qua đường - Đến đường chính vào chùa Ba Vàng
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường đi bãi rác khe Giang - Phường Thanh Sơn
đoạn từ ngã 3 nhà máy gạch Tuynel Thanh Sơn - Đến cống qua đường (hết phần đất nhà ông Khoa)
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Hồ Xuân Hương - Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanh Sơn
đoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 3
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh - Phường Thanh Sơn
đoạn từ cầu Sông Sinh 3 - Đến nhà bà Đặng Thị Nhân
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã nhà máy gạch tuynel Thanh Sơn - Đến hết đất nhà ông Khánh (đường rẽ vào tổ 5, khu 10)
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũ - Phường Thanh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 - Phường Thanh Sơn
đoạn từ đầu ngõ 56 - Đến đoạn tiếp giáp với phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Lương Thế Vinh - Phường Thanh Sơn
Đoạn từ tiếp theo nhà bà Đoàn Thị Xuyến - Đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tổ 5, khu 7; tổ 7, khu 9 -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - Đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 1, 2, 3, 4, 5, 6 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 7, 8, 9 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại thuộc khu 10 - Phường Thanh Sơn
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 2, khi 9 - Phường Thanh Sơn
Các ô đất số: 1. 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất SX-KD đô thị3.960.000
Thành phố Uông Bí Các ô còn lại - Khu quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 2, khi 9 - Phường Thanh Sơn
Từ ô số 7 - Đến ô số 14
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Uông Bí Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn - Phường Thanh Sơn
Các ô đất số: 1,2,3,4 -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Uông Bí Các ô đất còn lại - Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn - Phường Thanh Sơn
Từ ô số 5 - Đến ô 15
Đất SX-KD đô thị3.480.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) - Phường Thanh Sơn
Các vị trí nhà liên kề -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn) - Phường Thanh Sơn
Các vị trí đất biệt thự -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trung
đoạn từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Gẫy
Đất SX-KD đô thị20.400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Các vị trí bám mặt đường chính, - Phường Quang Trung
đoạn từ cầu Gẫy - Đến cầu Sông Uông
Đất SX-KD đô thị15.300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị2.220.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Quang Trung - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Quang Trung
từ cầu Sông Sinh - Đến cầu Sông Uông
Đất SX-KD đô thị10.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Phường Quang Trung
từ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng
Đất SX-KD đô thị11.400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
từ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng
Đất SX-KD đô thị3.960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Nguyễn Du kéo dài - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
từ đường sắt qua ngã tư đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Đồng Tiến - Phường Quang Trung
từ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng
Đất SX-KD đô thị7.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Phường Quang Trung
từ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
từ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Trần Quốc Toản - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
từ ngã ba đường Quang Trung - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung
đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Trần Nhật Duật - Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A mới đến hết khu tập thể Lilama - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến hết khu tập thể Lilama
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị8.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Thương Mại - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba Xổ số - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Thương Mại - Phường Quang Trung
Đoạn từ đường sắt - Đến Nhà văn hóa khu 12 cũ Đến kè sông Sinh
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Quyết Tiến - Phường Quang Trung
từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Ngô Quyền - Phường Quang Trung
từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông
Đất SX-KD đô thị6.480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Ngô Quyền - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất - Phường Quang Trung
từ ngã 5 Cột đồng hồ - Đến ngã ba phố Đình Uông
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Phường Quang Trung
từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 3
Đất SX-KD đô thị6.480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 3
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - - Phường Quang Trung
từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 3
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Trần Phú - Các vị trí bám mặt đường nhánh nhỏ hơn 3m, mặt đường đất - Phường Quang Trung
từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - Đến cầu Sông Sinh 3
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung
đoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du - Đến kênh nước nóng
Đất SX-KD đô thị3.780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung
Đoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến
Đất SX-KD đô thị2.460.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3m trở lên (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
Đoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Phan Đình Phùng - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Quang Trung
Đoạn từ kênh nước nóng - Đến ngã ba phố Quyết Tiến
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Đình Uông - Phường Quang Trung
từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 9
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí sau dãy mặt đường phố Đình Uông - Phường Quang Trung
từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến Nhà văn hóa khu 9
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung
đoạn từ ngã tư phố Trần Phú - Đến chân dốc vào Lựng Xanh (cạnh nhà ông Phường)
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường chính phố Đá Cổng -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo đường vào Lựng Xanh - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Quang Trung
đoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến ngã tư phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị5.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị6.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí phía Bắc chợ Trung tâm - Phường Quang Trung
từ sau chợ Trung tâm - Đến kênh nước nóng
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trung
từ đầu phía Đông cầu Chéo - Đến hết khu tái định cư Đồng Mây
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Đồng Mây - Phường Quang Trung
đoạn đường từ Quốc lộ 18A mới, qua cống Đồng Mây - Đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Trần Nhật Duật - Đến đường 18A mới (qua chợ Quang Trung)
Đất SX-KD đô thị3.240.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính phố Đập Tràn - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường chính, từ ngã ba đường Quang Trung (nhà ông Mạnh) - Đến kênh nước nóng khu 6
Đất SX-KD đô thị3.780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch dự án Hồ Công Viên - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường từ ngã ba Công ty than Nam Mẫu - Đến hết đoạn đường đã nâng cấp mở rộng
Đất SX-KD đô thị3.240.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí nằm trong khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lựng Xanh) -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng -
Đất SX-KD đô thị2.460.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Quang Trung
từ ngã ba đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng
Đất SX-KD đô thị5.520.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí còn lại bám mặt đường rộng trên 5m, mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị2.220.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí còn lại bám mặt đường rộng từ 3 - 5m, mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12 -
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vận chuyển than - Phường Quang Trung
từ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - Đến cảng Điền Công
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường từ Trạm bơm tuần hoàn Nhà máy điện Uông Bí (đường 18A mới) - Đến giáp địa phận xã Điền Công
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí còn lại thuộc khu 1 (phía Đông Bắc đồi Hang Hùm) -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7 -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trước Trung tâm Y tế và đường Quang Trung đến đường Phan Đình Phùng - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ phố Thương Mại (giáp đường sắt) - Đến phố Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trước Trung tâm Y tế và đường Quang Trung đến đường Phan Đình Phùng - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ đường Quang Trung - Đến kênh nước nóng
Đất SX-KD đô thị3.780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường từ cuối phố Nguyễn Du kéo dài đi qua phố Trần Quốc Toản, nút giao thông trước Trung tâm Y tế và đường Quang Trung đến đường Phan Đình Phùng - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo kênh nước nóng - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị2.460.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường Quang Trung
Đoạn từ cầu sông Sinh 2 - Đến cầu sông Sinh 3
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường Quang Trung
Đoạn từ cầu sông Sinh 1 - Đến cầu sông Sinh (quốc lộ 18A mới)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Sinh, đoạn từ cầu sông Sinh 2 đến cầu sông Sinh 3 - Phường Quang Trung
Đoạn tiếp giáp khu quy hoạch phía Tây trung tâm hướng nghiệp - Đến khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang Trung
Ô số 01 -
Đất SX-KD đô thị6.470.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên - Phường Quang Trung
Các ô còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Quang Trung
Ngã tư đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang Trung
Các vị trí bám đường quy hoạch trên 7m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu 7 (Lô 2 đường Phan Bội Châu) - Phường Quang Trung
Các vị trí bám đường quy hoạch từ 5 - 7m -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang Trung
Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản - Đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m)
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang Trung
Các vị trí đất bám mặt đường rộng từ 7 đến dưới 10m) -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang Trung
Các vị trí đất bám mặt đường rộng từ 5 đến dưới 7m) -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung - Phường Quang Trung
Các vị trí biệt thự nhà vườn -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang Trung
Các vị trí đất bám trục chính từ đường Lựng Xanh - Đến sông Sinh
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị khu 5B - Phường Quang Trung
Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi) - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép) - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch tổ 30 khu 8 - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Vị trí bám mặt đường dạo bờ sông Uông - Phường Quang Trung
đoạn từ ngã ba đường Quang Trung - Đến đập tràn
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung
Các vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m, mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Quang Trung
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùm - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị2.220.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18A cũ - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vương
từ Cầu Sông Uông - Đến ngã ba Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị10.620.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18A mới - Các vị trí bám đường Trưng Vương - Phường Trưng Vương
từ đầu cầu Sông Uông - Đến giáp địa phận phường Nam Khê
Đất SX-KD đô thị6.120.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường đoạn từ khách sạn Thanh Lịch - Đến cổng phụ Công ty than Uông Bí
Đất SX-KD đô thị9.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến giáp địa phận phường Nam Khê - Phường Trưng Vương
Đoạn từ ngã ba bảng tin - Đến đường rẽ vào nghĩa địa cũ (nhà ông Muộn)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Thanh Niên (Quốc lộ 18A cũ), từ ngã ba bảng tin đường Trưng Vương đến giáp địa phận phường Nam Khê - Phường Trưng Vương
Đoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nghĩa địa cũ (tiếp theo nhà ông Muộn) - Đến giáp địa phận phường Nam Khê
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba sân bóng Nhà máy điện Uông Bí - Đến nhà ông Bá
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vương
đoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương cũ - Đến ngã ba đầu cầu Sông Uông
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo phố Sông Uông - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường, từ tiếp theo nhà ông bá - Đến Đập Tràn
Đất SX-KD đô thị3.480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng Vương
Đoạn từ ngã ba chợ Trưng Vương mới - Đến Nhà văn hóa khu 3
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Bến Dừa - Phường Trưng Vương
Đoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 3 - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Lê Chân - Phường Trưng Vương
-
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Đồng Mương - Phường Trưng Vương
đoạn từ ngã ba đường 18A mới - Đến kênh N2
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Trưng Nhị - Phường Trưng Vương
từ đầu phía đông XN May - Đến đập tràn
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường đi Bãi Soi - Phường Trưng Vương
từ đập tràn - Đến giáp địa phận phường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng Vương
Đoạn từ đường 18A - Đến kênh N2
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Trưng Vương
Đoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường Uông Bí - cầu Sông Chanh) -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng Vương
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị mới Xuân Lãm - Phường Trưng Vương
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông - Phường Trưng Vương
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc quy hoạch cấp đất dân cư tỷ lệ 1/500 tại khu 1 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc quy hoạch cấp đất dân cư tỷ lệ 1/500 tại khu 1 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường rộng 5,5m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
Đoạn từ QL 18A - Đến nhà văn hóa khu 2
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
Đoạn từ QL 18A - Đến trụ sở Công ty Thủy Lợi
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám đường vào trường tiểu học Trưng Vương -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí ngõ đường Trưng Vương - Phường Trưng Vương
từ Đường Trưng Vương - Đến nhà ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
Các vị trí bám đường từ trạm xá nhà máy điện cũ - Đến nhà ông Vận
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Trưng Vương
Các vị trí còn lại (gồm cả vị trí các đoạn ngõ có độ dài nhỏ hơn 20m) -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương
từ Cầu Trắng - Đến nhà ông Quân
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương
từ Trạm bơm - Đến nhà ông Quý
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương
từ Trạm bơm - Đến nhà ông Miền
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn 1 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương
từ nhà ông Hải - Đến nhà ông Lăng
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường các tuyến Từ Cống đầu cầu - Đến nhà bà Viễn
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường các tuyến từ nhà ông Miền - Đến nhà bà Lúp
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn 1 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường còn lại của thôn -
Đất SX-KD đô thị180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương
Từ cầu Trắng đi hướng xưởng mộc - Đến Nhà Văn hóa khu Đền Công 2
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương
Từ cầu Trắng đi hướng nhà ông Tài - Đến Nhà Văn hóa khu Đền Công 3
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 2 - Các vị trí bám mặt đường chính - Phường Trưng Vương
Từ xưởng mộc - Đến nhà ông Khoái
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Sâu - Đến nhà ông Đán
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường từ Nhà Văn hóa khu Đền Công 2 - Đến nhà ông Xuế
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng Vương
Từ Nhà Văn hóa khu Đền Công 2 - Đến nhà ông Can
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duy - Đến nhà ông Kíp
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 2 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường còn lại của khu -
Đất SX-KD đô thị180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường dọc bờ kênh làm mát Nhà máy điện - Các vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng Vương
đoạn từ giáp địa phận phường Quang Trung - Đến Cầu 2
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường từ sau nhà ông Quỳ - Đến nhà ông Nguyện
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Thôn 3 - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường còn lại của khu -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường từ Cảng Bo sang Cầu Trắng -
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng Vương
Các vị trí bám mặt đường dọc đường sắt -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu xóm cảng Bo - Phường Trưng Vương
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Quy hoạch cấp đất dân cư khu 1 (tổ 5, khu 1 - trừ các vị trí bám đường Đồng Mương) - Phường Trưng Vương
-
Đất SX-KD đô thị2.820.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của Công ty TNHH TM Giang Nam) - Phường Trưng Vương
-
Đất SX-KD đô thị6.180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Bạch Đằng - Phường Nam Khê
Đoạn từ giáp địa phận phường Trưng Vuơng - Đến cầu Chạp Khê II
Đất SX-KD đô thị6.120.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Bạch Đằng - Phường Nam Khê
Đoạn từ cầu Chạp Khê II - Đến giáp địa phận thị xã Quảng Yên
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám đường phố Lê Hoàn - Phường Nam Khê
Đoạn từ giáp QL 18 A - Đến cổng Trường Trung học kinh tế
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Tre Mai - Phường Nam Khê
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Đến cống Tre Mai
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Tre Mai - Phường Nam Khê
Đoạn từ cống Tre Mai - Đến giáp địa phận phường Trưng Vương
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Phố Nam Sơn - Phường Nam Khê
Các vị trí bám mặt đường Phố Nam Sơn, từ đường 18A - Đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Lâm sản - Phường Nam Khê
từ đường 18A - Đến lối rẽ vào khu Chạp Khê
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông vào trường bắn - Phường Nam Khê
từ đường 18A - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Đất bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Nam Khê
Đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến kênh N2
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Uông Bí Đất bám mặt đường Uông Bí - cầu Sông Chanh - Phường Nam Khê
Đoạn từ kênh N2 - Đến giáp địa phận xã Sông Khoai
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ - Phường Nam Khê
-
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
Các vị trí bám mặt đường từ đường 18A - Đến cổng Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
Các vị trí bám mặt đường phố Chu Văn An -
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
Các vị trí bám mặt đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ (trừ các vị trí trong khu vực Công ty) -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào ga Nam Trung cũ - Phường Nam Khê
từ Quốc lộ 18A - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê - Phường Nam Khê
-
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường Lâm sản) - Phường Nam Khê
-
Đất SX-KD đô thị2.460.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (giáp khu vui chơi thanh thiếu niên) - Phường Nam Khê
-
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (khu vực trường mầm non Nam Khê cũ) - Phường Nam Khê
Các vị trí 2 mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (khu vực trường mầm non Nam Khê cũ) - Phường Nam Khê
Các vị trí nhà liên kế -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung (sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh) - Phường Nam Khê
0 -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân - Phường Nam Khê
-
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
Các vị trí đất bám đường đoạn từ phố Lê Hoàn - Đến đường sắt quốc gia
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất bám đường phía Đông Trung tâm bảo trợ xã hội - Phường Nam Khê
-
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí đất bám phía Nam đường bê tông dọc kênh N2 - Phường Nam Khê
đoạn từ nhà ông Mai Văn Khải - Đến đường vào Công ty chế biến lâm sản
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
Các vị trí đất có bám đường từ nhà ông Bùi Tiến Lại - Đến đường sắt quốc gia
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí có đất bám trục đường giữa làng khu Chạp Khê - Phường Nam Khê
từ nhà ông Đinh Hiền Đệ - Đến cổng Công ty TNHH Nam Tân
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Nam Khê
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Nam Khê
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Nam Khê
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 3m, mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Nam Khê
Các vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Nam Khê
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê - Phường Nam Khê
-
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch khu dân cư xen cư tại khu Nam Trung, phường Nam Khê - Phường Nam Khê
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến
Đất SX-KD đô thị10.620.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Yên Thanh
từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Trần Nhân Tông - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Yên Thanh
từ cầu Sông Sinh I - Đến cầu Sến
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Phường Yên Thanh
đoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới
Đất SX-KD đô thị9.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Yên Thanh
đoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A mới - Các vị trí bám mặt đường nhánh có nền đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Yên Thanh
đoạn từ ngã ba vườn hoa - Đến cầu Sông Sinh mới
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Hòa Bình - Phường Yên Thanh
-
Đất SX-KD đô thị6.120.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Yên Thanh - Phường Yên Thanh
-
Đất SX-KD đô thị6.120.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
Từ đường sắt - Đến cổng Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh,
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Phố Hòa Bình kéo dài - Phường Yên Thanh
từ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến Chùa Lạc Thanh
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Phố Yên Thanh kéo dài - Phường Yên Thanh
từ ngã ba Quốc lộ 18A mới - Đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông bà Tùng Tuệ
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Phú Thanh - Phường Yên Thanh
từ ngã ba đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Phú Thanh Tây
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường từ ngã ba nhà ông bà Tùng Tuệ - Đến Núi Sinh
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường từ Núi Sinh - Đến giáp đê Vành Kiệu III
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Phường Yên Thanh
từ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị9.960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Yên Thanh
từ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường đôi (đối diện nhà khách Hòa Bình) - Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa - Phường Yên Thanh
từ đường sắt - Đến Quốc lộ 18A mới
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2) -
Đất SX-KD đô thị6.720.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3) -
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên Thanh
Các vị trí xây dựng nhà liên kế còn lại -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí biệt thự nhà vườn - Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường đôi -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí biệt thự nhà vườn - Khu đô thị mới Công Thành - Phường Yên Thanh
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường cứu hộ, từ tiếp theo khu đô thị Công Thành đến đê Vành Kiệu 3 - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo khu đô thị Công Thành - Đến hết phần đất nhà ông Ấu và ông Trường
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường cứu hộ, từ tiếp theo khu đô thị Công Thành đến đê Vành Kiệu 3 - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo nhà ông Ấu và ông Trường - Đến đê Vành kiệu 3
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các ô đất thuộc Lô A11, A18 (bám Quốc lộ 18A) -
Đất SX-KD đô thị10.620.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các ô đất bám đường đôi -
Đất SX-KD đô thị5.760.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các ô đất bám mặt đường rộng trên 5m (có 01 cạnh bám đường) -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các ô đất bám mặt đường rộng trên 5m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các ô đất biệt thự nhà vườn -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Phố Hòa Bình kéo dài - Phường Yên Thanh
đoạn từ đường vào chùa Lạc Thanh - Đến kênh N2
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long - Phường Yên Thanh
-
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh - Phường Yên Thanh
-
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh
0 -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Uông Bí Lô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -
Đất SX-KD đô thị7.200.000
Thành phố Uông Bí Lô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám 2 mặt đường -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Uông Bí Lô nhà ở liền kề SH1, SH2 - Phường Yên Thanh
Các vị trí liền kề còn lại -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -
Đất SX-KD đô thị7.200.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầu tư) - Các vị trí bám mặt đường đôi - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường đôi (từ ô 32 đến ô 35 lô A1; từ ô 30 đến ô 33 lô A2; từ ô 28 đến ô 33 lô A3; từ ô 27 đến ô 32 lô A4; từ ô 02 đến ô 05 lô A6, -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầu tư) - Các vị trí bám mặt đường đôi - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường đôi (Lô A5, lô A10 và lô A11) -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các ô đất số 07 đến ô 30 Lô A1; từ ô 7 đến ô 26 lô A6 -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầu tư) - Các vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại (Thuộc lô A1 đến lô A4 và từ lô A6 đến lô A9) -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầu tư) - Các vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại (Thuộc lô A5 và từ lô A10 đến lô A13) -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên Thanh
Các vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 3,2 ha - Phường Yên Thanh
Các ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 1,3 ha -Phường Yên Thanh
Các vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư đô thi Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư) - Khu 1,3 ha -Phường Yên Thanh
Các ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lô 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Uông Bí Phố Phú Thanh Đông - Phường Yên Thanh
-
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Đường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây - Phường Yên Thanh
đoạn từ nhà ông Vũ Văn Dân tổ 30 - Đến nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 31
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên Thanh
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên Thanh
Các vị trí xây dựng nhà liên kề còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch khu dân cư của Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh - Phường Yên Thanh
Các ô đất bám mặt đường rộng trên 5 m (vị trí góc có 02 cạnh bám đường rộng trên 5m) -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Đường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây - Phường Yên Thanh
-
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường mặt rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường nhỏ hơn 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường có nền đường rộng trên 3m, mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị540.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí thuộc khu 1 và tổ 33 khu cầu Sến cũ -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí thuộc khu Lạc Thanh, Bí Giàng, Phú Thanh Tây (trừ khu vực tổ 32 Đượng Cả cũ) -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Yên Thanh
Các vị trí thuộc khu Phú Thanh Đông, khu núi Gạc, tổ 32 Đượng Cả cũ -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám đường gom Quốc Lộ 18A - Phường Yên Thanh
Đoạn từ ngã ba phố Hòa Bình - Đến ngã ba phố Yên Thanh
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám đường gom của đường quốc lộ 18A mới -
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường đôi -
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường mặt đường rộng trên 5m -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Uông Bí Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư) - Phường Yên Thanh
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư hai bên đường Trần hưng Đạo kéo dài - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám đường gom của đường quốc lộ 18A mới -
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư hai bên đường Trần hưng Đạo kéo dài - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám đường gom của đường Trần hưng Đạo kéo dài -
Đất SX-KD đô thị6.720.000
Thành phố Uông Bí Khu dân cư hai bên đường Trần hưng Đạo kéo dài - Phường Yên Thanh
Các vị trí bám mặt đường mặt đường rộng trên 5m -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - Phường Bắc Sơn
Các vị trí bám mặt đường từ ngã ba phố Quyết Tiến - Đến cầu Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - Phường Bắc Sơn
Các vị trí bám mặt đường từ cầu Bắc Sơn - Đến đường sắt (nhà ông Thành)
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Bắc Sơn (từ ngã ba phố Quyết Tiến đến giáp địa phận phường Vàng Danh) - Phường Bắc Sơn
Các vị trí bám mặt đường từ đường sắt (tiếp theo nhà ông Thành) - Đến giáp địa phận phường Vàng Danh
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Đập tràn - Phường Bắc Sơn
từ đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - Đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phố Quyết Tiến - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Am - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ đường Bắc Sơn - Đến ngã ba đường rẽ đi tổ 11B khu 7 (cạnh bảng tin)
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Am - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ bảng tin - Đến hết nhà ông Nghĩa
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Bãi Soi - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ giáp địa phận Trưng Vương - Đến Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Bãi Soi - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - Đến hết nhà ông bà Bí Phi
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 12 khe - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ cầu Hai Thanh - Đến ngã ba cầu 4 thanh (cạnh nhà ông Thanh tổ 25 khu 6)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 12 khe - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ ngã ba cầu 4 thanh - Đến đập tràn gần nhà ông Phi
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường liên khu 9 - Phường Bắc Sơn
từ nhà bà Hải vòng qua phía sau Nhà sàng - Đến giáp địa phận phường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường gom khu 2 - Phường Bắc Sơn
từ nhà bà Vui - Đến hết nhà bà Hoa (đất bám đường liên khu 8 cũ)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí khu dân cư phía Đông Nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí khu quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông liên khu 8 - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ nhà ông Trần - Đến nhà bà Mến
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông liên khu 8 - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ tiếp theo nhà bà Mến - Đến trạm biến áp
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
Các vị trí bám mặt đường từ ngã 3 đường phố Đập Tràn - Đến Hồ nước ngọt
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
Các vị trí bám mặt đường thuộc tổ 9 khu 1 phường Bắc Sơn -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
Đoạn từ ngã ba nhà ông Xuân, ông Cương tổ 3a - Đến ngã 3 đường rẽ vào nhà ông Đông bà Mỵ
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
Các vị trí khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
Đoạn từ nhà ông bà Bí Phi - Đến giáp địa phận phường Vàng Danh (tuyến đường hành hương vào khu di tích Yên Tử và di tích Ngọa Vân)
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
Các vị trí nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Bắc Sơn
Các vị trí bám mặt đường có nền đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa (kể cả khu quy hoạch tại khu 4 do UBND phườ -
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Bắc Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Bắc Sơn
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại - Phường Bắc Sơn
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường từ dốc Máng nước - Đến cầu Lán Tháp
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường từ cầu Lán Tháp - Đến cầu sắt (giáp địa phận xã Thượng Yên Công)
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danh
Đoạn từ cầu Lán Tháp - Đến đập tràn 274
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danh
Đoạn từ đập tràn 274 - Đến hết trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danh
Đoạn từ tiếp theo trường Hoàng Văn Thụ - Đến hết nhà ông bà Tuyết Ban
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danh
từ ngã ba Uông Thượng - Đến Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danh
Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - Đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danh
Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) - Đến hết nhà máy sàng tuyển than 2 Vàng Danh
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danh
từ ngã ba cầu Nhị Long - Đến cầu Chui đường sắt (Khu 9)
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường kè phía bờ tây - Phường Vàng Danh
đoạn từ đập tràn 274 - Đến hết Nhà văn hóa khu 4
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường kè phía bờ tây - Phường Vàng Danh
đoạn từ tiếp theo Nhà văn hóa khu 4 - Đến cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường kè phía bờ đông - Phường Vàng Danh
đoạn từ Đập tràn 274 - Đến cầu Máng Lao
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường kè phía bờ đông - Phường Vàng Danh
đoạn từ tiếp theo cầu Máng Lao - Đến hết nhà bà Bắc (khu 5A)
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Lê Lợi - Phường Vàng Danh
Đoạn từ gác chắn đường sắt - Đến Cổng chào khu 3
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Lê Lợi - Phường Vàng Danh
Đoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 - Đến trạm điện (nhà bà Hòa)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Uông Thượng - Phường Vàng Danh
Đoạn từ cầu Trắng - Đến hết nhà bà Vân (cạnh rãnh thoát nước)
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Uông Thượng - Phường Vàng Danh
Đoạn từ tiếp theo nhà bà Vân - Đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường tổ 19A khu 4 - Phường Vàng Danh
từ nhà ông Thông - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18B - Phường Vàng Danh
đoạn từ tràn cầu Đổ - Đến ga Lán Tháp
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18B - Phường Vàng Danh
từ đập tràn 274 - Đến hết đường bê tông của khu 5B
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường kho gạo cũ từ ngã ba gác chắn - Đến nhà ông Quý
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường bê tông, từ khu ki ốt chợ - Đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại của khu 4 - Phường Vàng Danh
Các vị trí còn lại của khu 4 -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Khu tái định cư Máng Lao - Phường Vàng Danh
Khu tái định cư Máng Lao -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) - Phường Vàng Danh
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt) - Phường Vàng Danh
từ cầu Lán Tháp - Đến đường tàu cụt
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bộ Cải Dịch - Phường Vàng Danh
từ cầu Vành Lược - Đến cầu Lán Tháp
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vận tải Khe Thần - Phường Vàng Danh
đoạn từ nhà ông Hiểu - Đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa, khu vực thôn Miếu Thán, thôn Đồng Bống -
Đất SX-KD đô thị540.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ - Phường Vàng Danh
Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh - Đến khu tái định cư Máng Lao
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ - Phường Vàng Danh
Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Đến Đèo San
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 3m, mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại - Phường Vàng Danh
Các vị trí còn lại của khu dân cư thôn Đồng Bống và thôn Miếu Thán -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại - Phường Vàng Danh
Các vị trí còn lại trong các khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương Đông
Đoạn từ cầu Sến - Đến ngã tư rẽ vào ủy ban phường
Đất SX-KD đô thị11.220.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương Đông
Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Đến cầu Cảnh Nghi
Đất SX-KD đô thị9.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương Đông
Đoạn từ tiếp theo cầu Cảnh Nghi - Đến giáp địa phận huyện Đông Triều
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 18A mới - Phường Phương Đông
Các vị trí bám đường gom quy hoạch dân cư của công ty Hà Khánh Anh -
Đất SX-KD đô thị4.860.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương Đông
Đoạn từ Quốc lộ 18A - Đến ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường 10 - Phường Phương Đông
Đoạn từ ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Đến giáp địa phận phường Phương Nam
Đất SX-KD đô thị4.140.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Phường Phương Đông
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A - Đến ngã tư Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - Phường Phương Đông
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Chiến
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào khu Trung tâm thương mại (đường Máng nước cũ) - Phường Phương Đông
từ ngã ba cầu Sến qua nhà ông Đo - Đến Quốc lộ 10
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A cũ - Phường Phương Đông
từ đường sắt - Đến đường vào Yên Tử
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào Yên Tử - Phường Phương Đông
Đoạn từ Quốc lộ 18A mới - Đến Trạm kiểm lâm
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào Yên Tử - Phường Phương Đông
Đoạn từ Trạm kiểm lâm - Đến dốc Chân Trục
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ Yên Trung (đường Yên Trung) - Phường Phương Đông
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 18A - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ Yên Trung (đường Yên Trung) - Phường Phương Đông
Đoạn từ tiếp theo đường sắt - Đến cổng Công ty kho vận Đá Bạc
Đất SX-KD đô thị3.240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường Phương Đông đến đập số 1 Hồ Yên Trung (đường Yên Trung) - Phường Phương Đông
Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - Đến đập số 1 Hồ Yên Trung (đường Yên Trung)
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Yên Trung - Phường Phương Đông
từ đập số 2 hồ Yên Trung - Đến đường đi Yên Tử
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng - Phường Phương Đông
từ Quốc lộ 18A - Đến giáp địa phận phường Phương Nam) (đường HCR cũ)
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 18A mới - Đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng (phố Liên Phương)
Đất SX-KD đô thị3.540.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Tân Lập - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Tân Lập - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Tân Lập 1 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Chiến - Đến hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Tân Lập 1 - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường vào Nhà máy Cơ khí ôtô (phố Tân Lập) -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ tiếp theo cổng chính nhà máy Cơ khí Ô tô - Đến hồ Tân Lập (phố Tân Lập)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa (bao gồm cả đường vào khu vực Mắt Rồng) -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Tân Lập 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Bí Trung 1 - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường các tuyến Đường cổng phụ chợ Yên Trung, đường qua cổng nhà ông Hùy, đường phía trước nhà ông Khính, nhà ông Thi -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Bí Trung 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Đồng Minh - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường chính của khu Từ cầu Cảnh Nghi - Đến hết khu dân cư, đường vào sân vận động và đường vào nhà ông Quản
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Đồng Minh - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Bí Thượng - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường chính của khu -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Bí Thượng - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Cửa Ngăn - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường chính của khu -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Cửa Ngăn - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính khu cầu Sến - Phường Phương Đông
từ tiếp theo nhà bà Duyên - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường chính khu cầu Sến - Phường Phương Đông
Các vị trí bám đường rộng 2-3m thuộc khu Cầu Sến -
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Liên Phương - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Liên Phương - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị540.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 1 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 1 - Phường Phương Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám đường từ nhà ông Khang - Đến nhà ông Hần, từ nhà ông Hần Đến trường mầm non Cửa Ngăn
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương Đông
Các vị trí bám đường từ nhà nhà ông Hần - Đến hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Dốc Đỏ 2 - Phường Phương Đông
Vị trí đất bám đường bê tông (từ đường vào Yên Tử - Đến nhà ông Tuyến)
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu thương mại và dân cư cầu Sến - Phường Phương Đông
trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí liền kề với dãy mặt đường Quốc lộ 18A - Phường Phương Đông
đoạn từ cầu Sến - Đến ngã tư đường rẽ vào UBND phường Phương Đông
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu tập thể Xí nghiệp Gia cầm Phương Đông cũ - Phường Phương Đông
Các vị trí Lô 2 -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu tập thể Xí nghiệp Gia cầm Phương Đông cũ - Phường Phương Đông
Các vị trí sau Lô 2 -
Đất SX-KD đô thị540.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Phường Phương Đông
trừ các vị trí mặt đường 18A và mặt đường vào UBND phường Phương Đông -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư khu Tân Lập - Phường Phương Đông
trừ các vị trí bám mặt đường từ ngã tư Quốc lộ 18A qua trụ sở UBND phường đến Hồ Yên Trung -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu tái định cư phía Bắc đường 18A - Phường Phương Đông
trừ các vị trí bám mặt đường 18A -
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thành phố Uông Bí Khu vực xóm mới cầu Sến - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 - 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Chiến - Đến đê Vành Kiệu III
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa thuộc các khu Tân Lập, Tân Lập 1 (trừ vị trí 121 và 122) -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa thuộc các khu Bí thượng (trừ vị trí 171 và 172), Cửa Ngă -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) - Phường Phương Đông
Các vị trí xây dựng nhà liền kề -
Đất SX-KD đô thị3.240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) - Phường Phương Đông
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhàn (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) - Phường Phương Đông
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 -
Đất SX-KD đô thị6.720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ mục 9 - các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) - Phường Phương Đông
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18A cũ - Phường Phương Đông
Từ cổng chào nhà văn hóa Dốc Đỏ 1 - Đến giáp địa phận thị xã Đông Triều
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Uông Bí Các ví trí thuộc Quy hoạch khu dân cư tái định cư ngã ba Cầu Sến - Phường Phương Đông
Các ô đất thuộc lô A5, A8 -
Đất SX-KD đô thị6.360.000
Thành phố Uông Bí Các ví trí thuộc Quy hoạch khu dân cư tái định cư ngã ba Cầu Sến - Phường Phương Đông
Các ô đất thuộc lô A3, A4, A6, A7 -
Đất SX-KD đô thị4.260.000
Thành phố Uông Bí Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 - Phường Phương Đông
-
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Uông Bí Các khu vực còn lại - Phường Phương Đông
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 2 - Đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên 3m
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ cầu Trắng - Đến ngã ba đường HCR
Đất SX-KD đô thị4.140.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba đường HCR - Đến cống qua sông Hang Ma (mặt đường 10)
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên -
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ cống qua sông Hang Ma - Đến hết nhà ông Doanh
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ nhà ông Doanh - Đến hết nhà bà Đàm
Đất SX-KD đô thị3.240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng trên 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường nhánh rộng từ 2 đến dưới 3m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa và các vị trí bám mặt đường đất rộng trên -
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí dọc theo Quốc lộ 10 (từ cầu Trắng đến cầu Đá Bạc) - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ tiếp theo nhà bà Đàm - Đến cầu Đá Bạc (đoạn đường có rào chắn)
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường HCR - Phường Phương Nam
từ ngã ba Quốc lộ 10 - Đến giáp địa phận phường Phương Đông
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà Nguyện của khu
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Hai
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà An
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà Toán
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà bà Gượm
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường xóm còn lại -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 1 - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào Nhà văn hóa khu An Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tranh
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tiên
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường đoạn tiếp theo của 2 tuyến đường trên (41 và 42) - Đến cuối làng và 2 đường ngang trước nhà ông Hiệp
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết sân bóng
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại của khu vực sân bóng và các vị trí bám mặt đường đoạn từ Quốc lộ 10 - vào cống 2 cửa của Đầm 2 (xóm bờ đê)
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ cống 2 cửa của Đầm 2 - Đến đường Bạch Thái Bưởi và đường khu Lò Gạch (khu vực Nhà văn hóa khu Phương An)
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường Hội trường (đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến trạm điện)
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Cửa làng từ nhà ông Vóc - Đến chợ tạm, từ chợ tạm Đến cầu sắt Hiệp Thái và đường Chăn nuôi
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Xí nghiệp - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 vào - Đến góc cua nhà ông Quang
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Đường vào kho chiếu cói cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến cống cạnh nhà ông Điền
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Đường vào trụ sở UBND xã cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Dung
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại thuộc khu vực ao phía Tây trụ sở UBND phường -
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Điền - Đến cống ông Bền
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Đường vào trường tiểu học Phương Nam B - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
-
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Đường Hợp Thành - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
từ tiếp theo nhà ông Quang - Đến cuối khu
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
Đoạn từ qua cống ông Bền - Đến mương Đông Hồng
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ cầu Phong Thái - Đến nhà ông Hợp (cuối khu Phong Thái)
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phong Thái và khu Hiệp Thanh - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hải
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Nam
từ Quốc lộ 10 - Đến Nhà văn hóa khu Hồng Hà
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ tiếp theo Nhà văn hóa khu Hồng Hải (nhà ông Lan) - Đến cuối khu Hồng Hải
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông Hồng Hà - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ tiếp theo nhà ông Hạ - Đến hết Phân hiệu tiểu học Phương Nam C
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hồng Hà và khu Hồng Hải - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xuân
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ nhà ông Duyệt - Đến nhà ông Trị
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông khu Đá Bạc - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ cống 5 cửa - Đến nhà ông bà Thụ Vĩ
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường phía Tây cầu Máng - Phường Phương Nam
-
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Uông Bí Phố Lê Quý Đôn (bám mặt đường đôi) - Phường Phương Nam
-
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng (cống ông Điền) qua ngã 4 đường đôi UBND phường - Đến đường HCR
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường bê tông hoặc trải nhựa -
Đất SX-KD đô thị540.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3-5m (kể cả lề đường) mặt đường đất -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - Đến Đập tràn số 1
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Đập tràn số 1 - Đến Đập tràn số 2
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Đập tràn số 2 - Đến đập Bãi Dâu
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ đập Bãi Dâu - Đến cống Cửa Miếu
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cống Cửa Miếu - Đến Cầu Khe Cái Năm Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Đất ở nông thôn2.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Cầu Khe Cái Năm Mẫu - Đến đường rẽ vào nhà ông Hòa (Đường Cây Trâm)
Đất ở nông thôn1.100.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nhà ông Hòa - Đến Cầu Khe Trâm
Đất ở nông thôn700.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng - Đến hết địa phận xã Thượng Yên Công)
Đất ở nông thôn900.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng - Đến hết khu dân cư)
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã - Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
đoạn từ Quốc lộ 18B - Đến đường Yên Tử (cạnh cống Cây Dẻ)
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cống chân dốc Quàng Hái - Đến cống Cây Dẻ
Đất ở nông thôn2.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ tiếp theo cống Cây Dẻ - Đến hết khu dân cư
Đất ở nông thôn2.500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông và phía Tây trụ sở UBND xã (trừ các vị trí thuộc lô 1) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công -
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - Đến Đập tràn số 1
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Đập tràn số 1 - Đến Đập tràn số 2
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Đập tràn số 2 - Đến đập Bãi Dâu
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ đập Bãi Dâu - Đến cống Cửa Miếu
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cống Cửa Miếu - Đến Cầu Khe Cái Năm Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Cầu Khe Cái Năm Mẫu - Đến đường rẽ vào nhà ông Hòa (Đường Cây Trâm)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nhà ông Hòa - Đến Cầu Khe Trâm
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng - Đến hết địa phận xã Thượng Yên Công)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng - Đến hết khu dân cư)
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã - Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
đoạn từ Quốc lộ 18B - Đến đường Yên Tử (cạnh cống Cây Dẻ)
Đất TM-DV nông thôn960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cống chân dốc Quàng Hái - Đến cống Cây Dẻ
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ tiếp theo cống Cây Dẻ - Đến hết khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn2.000.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông và phía Tây trụ sở UBND xã (trừ các vị trí thuộc lô 1) -
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công -
Đất TM-DV nông thôn960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - Đến Đập tràn số 1
Đất SX-KD nông thôn480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Đập tràn số 1 - Đến Đập tràn số 2
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Đập tràn số 2 - Đến đập Bãi Dâu
Đất SX-KD nông thôn480.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ đập Bãi Dâu - Đến cống Cửa Miếu
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cống Cửa Miếu - Đến Cầu Khe Cái Năm Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ Cầu Khe Cái Năm Mẫu - Đến đường rẽ vào nhà ông Hòa (Đường Cây Trâm)
Đất SX-KD nông thôn660.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ tiếp theo đường rẽ vào nhà ông Hòa - Đến Cầu Khe Trâm
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Quan Điền - Khe thần - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Đồng Chanh - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng - Đến hết địa phận xã Thượng Yên Công)
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Tập Đoàn - Khe Giang - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng - Đến hết khu dân cư)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Miếu Bòng - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã - Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
đoạn từ Quốc lộ 18B - Đến đường Yên Tử (cạnh cống Cây Dẻ)
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Nam Mẫu 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 1 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc thôn Khe Sú 2 - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ cống chân dốc Quàng Hái - Đến cống Cây Dẻ
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Đoạn từ tiếp theo cống Cây Dẻ - Đến hết khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào chùa Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông và phía Tây trụ sở UBND xã (trừ các vị trí thuộc lô 1) -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử - Xã Thượng Yên Công
trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công -
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
-
Đất trồng lúa67.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
-
Đất trồng lúa67.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
-
Đất trồng lúa67.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
-
Đất trồng lúa67.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
-
Đất trồng lúa67.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
-
Đất trồng lúa67.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
-
Đất trồng lúa65.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
-
Đất trồng lúa63.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
-
Đất trồng lúa63.000
Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công
-
Đất trồng lúa63.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
-
Đất trồng cây hàng năm67.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
-
Đất trồng cây hàng năm67.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
-
Đất trồng cây hàng năm67.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
-
Đất trồng cây hàng năm67.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
-
Đất trồng cây hàng năm67.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm67.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
-
Đất trồng cây hàng năm65.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
-
Đất trồng cây hàng năm63.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm63.000
Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công
-
Đất trồng cây hàng năm63.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
-
Đất trồng cây lâu năm53.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
-
Đất trồng cây lâu năm51.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm51.000
Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công
-
Đất trồng cây lâu năm51.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
-
Đất rừng sản xuất9.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
-
Đất rừng sản xuất7.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
-
Đất rừng sản xuất7.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
-
Đất rừng sản xuất7.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
-
Đất rừng sản xuất7.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
-
Đất rừng sản xuất7.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
-
Đất rừng sản xuất6.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
-
Đất rừng sản xuất6.000
Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công
-
Đất rừng sản xuất6.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
-
Đất rừng phòng hộ9.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
-
Đất rừng phòng hộ6.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
-
Đất rừng phòng hộ6.000
Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công
-
Đất rừng phòng hộ6.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
-
Đất rừng đặc dụng9.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
-
Đất rừng đặc dụng6.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
-
Đất rừng đặc dụng6.000
Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công
-
Đất rừng đặc dụng6.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Quang Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Trưng Vương
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Nam Khê
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Yên Thanh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Đông
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Thanh Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Phương Nam
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Vàng Danh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Phường Bắc Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
Thành phố Uông Bí Xã Thượng Yên Công
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào Nhà văn hóa khu An Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tranh
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường vào Phương Hải - Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
từ Quốc lộ 10 - Đến hết nhà ông Tiên
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường đoạn tiếp theo của 2 tuyến đường trên (41 và 42) - Đến cuối làng và 2 đường ngang trước nhà ông Hiệp
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu An Hải - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ Quốc lộ 10 - Đến hết sân bóng
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại của khu vực sân bóng và các vị trí bám mặt đường đoạn từ Quốc lộ 10 - vào cống 2 cửa của Đầm 2 (xóm bờ đê)
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường từ cống 2 cửa của Đầm 2 - Đến đường Bạch Thái Bưởi và đường khu Lò Gạch (khu vực Nhà văn hóa khu Phương An)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Phương An - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường Hội trường (đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến trạm điện)
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Cửa làng từ nhà ông Vóc - Đến chợ tạm, từ chợ tạm Đến cầu sắt Hiệp Thái và đường Chăn nuôi
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hiệp An 2 và khu Hiệp Thái - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị400.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí bám mặt đường các tuyến Đường Xí nghiệp - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 vào - Đến góc cua nhà ông Quang
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Uông Bí Đường vào kho chiếu cói cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến cống cạnh nhà ông Điền
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Uông Bí Đường vào trụ sở UBND xã cũ - Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
đoạn từ Quốc lộ 10 - Đến nhà ông Dung
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Uông Bí Các vị trí thuộc khu Hợp Thành, Bạch Đằng 1 và Bạch Đằng 2 - Phường Phương Nam
Các vị trí còn lại thuộc khu vực ao phía Tây trụ sở UBND phường -
Đất TM-DV đô thị1.120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Uông Bí

4.9/5 - (933 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.