Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Bỉm Sơn năm 2025
Khu vực: Thị xã Bỉm Sơn.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngã ba Ben la ( đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), xóm Trường Sơn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Benla - đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, xóm Trường Sơn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo đế hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông - đến thửa số 5 tờ 167, khu phố 8 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến thửa 32 tờ bản đồ 131, khu phố 5 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 124 - đến thửa 51 tờ 124; (khu phố 5, 7) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 - đến thửa 249 tờ 118; (khu phố 7) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Từ lô số A17 - đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư,xã Hà Lan (nay là khu phố Điền Lư, phường Đông Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 828.000 | 662.400 | 496.800 | 331.200 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ địa giới hành chính phường Bắc Sơn (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) - đến phía Bắc hầm Dốc Xây khu phố 8, phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam hầm Dốc Xây - đến phía Bắc nhà ông Mai, Hà (phía Bắc thửa số 9, tờ Bản đồ 66); khu phố 8 phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Mai, Hà (Thửa số 9, tờ bản đồ số 66) - đến phía Bắc cầu Ba Lá; khu phố 6, phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ cầu phía Nam cầu Ba Lá ( Khu phố 6) - đến ngã 3 đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn; khu phố 6 phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ đường phía Bắc khu tái định cư Bắc Sơn - đến Bưu điện cũ phường Bắc Sơn; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam Bưu điện cũ phường Bắc Sơn - đến ngã 3 đường Lý Thái Tổ; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ - đến phía Bắc cầu Sòng mới, khu phố 4 phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Ba Đình) - đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn - đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); khu phố Nguyễn Huệ, khu phố 2 phường Ngọc Trạo | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng ( Thửa 98 tờ bản đồ 98) - đến ngã ba đường Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; khu phố 2 phường Ngọc Trạo | Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính ( thửa 46 tờ bản đồ 92) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo | Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ giáp địa giới phường Ngọc Trạo - đến ngã ba đường Lương Định Của; khu phố 1 phường Phú Sơn | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của - đến hết địa giới phường Phú Sơn (Bệnh viện ACA); khu phố 5 phường Phú Sơn | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ địa giới hành chính xã Quang Trung (giáp phường Phú Sơn) - đến thửa 222, tờ bản đồ số 63, thôn 4, xã Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 4 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn giáp ranh giới phường Ngọc Trạo (thửa 90, tờ bản đồ số 207) - đến thửa 79 tờ 207; khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 77 tờ 207 - đến phía Nam tường rào UBND phường Bắc Sơn; khu phố 1, 3, 6. | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 | 936.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ UBND phường Bắc Sơn - đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 149); khu phố 6. | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước - đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), khu phố 6. | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu Tái định cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp lô 1 đường Nguyễn Trãi - đến hết khu tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 174 và thửa 75, tờ bản đồ 175) - đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 175 và thửa 144, tờ bản đồ số 165 - đến Trạm bơm nước (Thửa 13, 22 tờ bản đồ số 152); khu phố 4, 5. | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 152 - đến Đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn; khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 183 - đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 173); khu phố 3, 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 182 và thửa 56, tờ bản đồ số 173 - đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 160 và thửa 38, tờ bản đồ số 161; khu phố 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 | 648.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 158; khu phố 10 | Đất SX-KD đô thị | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 | 558.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 157 - đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 156; khu phố 10, 11 | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 165) - đến giáp Nhà Văn hoá khu phố 4 (thửa số 21, tờ bản đồ số 175 và thửa 129, tờ bản đồ số 166); khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 22, 43 tờ bản đồ số 176; khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lai - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 175 - đến thửa 79, tờ bản đồ số 176, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 855.000 | 684.000 | 513.000 | 342.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 165) - đến thửa số 61 tờ bản đồ số 165 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phân lô khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 165 - đến thửa số 123 tờ bản đồ 166 | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Quang Khải - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 175) - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 175); khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa số 61 tờ bản đồ số 203) - đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 202; khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ đất số 30, 35 tờ bản đồ số 202 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 192 (ông Liêm); khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 51, 54 tờ bản đồ số 181 - đến thửa đất số 42, 46 tờ bản đồ số 181; khu phố 2. | Đất SX-KD đô thị | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa số 41, 47 tờ bản đồ số 181 - đến thửa số 33 tờ bản đồ 182; khu phố 9. | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61 tờ bản đồ số số 165) - đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 176; khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ sau lô 1 Đường Lý Thái Tổ (thửa 100 tờ bản đồ số 176) - đến thửa 13, 27 tờ bản đồ số 176 | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (Thửa đất số 12 tờ bản đồ số số 184) - đến thửa số 8 tờ bản đồ số số 184; khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa số 19 tờ bản đồ số số 184 và thửa 114 tờ bản đồ số 175 - đến thửa số 95,118 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa số 94, 117 tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 101 tờ bản đồ số 167; khu phố 4, 5 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa số 90 tờ bản đồ số 167 - đến ngang thửa đất số 89 tờ bản đồ số 167; khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 945.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Triệu Quốc Đạt - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 Đường Bà Triệu (Đường vào Nhà máy nước) - đến giáp ngã ba Đường Bà Triệu (Sau lô 1 Đường Bà Triệu); khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Khát Chân - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (ngang thửa 9, 10 tờ bản đồ số 166) - đến ngang thửa số 96 tờ bản đồ số 166; khu phố 4, 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo - đến thửa số 47, tờ bản đồ số 202; khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Thiệu Trị - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ số 174 - đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Vạn Hạnh và các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo thửa 68, 82 tờ bản đồ số 167 - đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104 tờ bản đồ số 167 ) | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Ba Dội - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp Đường Lý Nhân Tông qua Đèo Ba Dội - đến hết khu dân cư khu phố 12, gồm khu phố 5, khu phố 12 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đường khu dân cư khu phố 12 - | Đất SX-KD đô thị | 171.000 | 136.800 | 102.600 | 68.400 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 9, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ 7, khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư khu phố 6, 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư khu phố 10 và các đường còn lại của khu dân cư tổ 7, khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường C-C4 ( Khu công nghiệp Bỉm Sơn) - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc nhà máy ô tô Veam) về phía Tây - đến hết địa phận phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Lam Châu (Đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn) - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp Đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây - đến đường Hồ Tùng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Nhân Tông - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) - đến hết địa phận phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Xuân Diệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 Đường Bà Triệu - đến thửa 70, 71 tờ bản đồ số 203 | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đoàn Khuê: Khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu - đến thửa đất số 4,5 tờ bản đồ số 169 | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đoàn Khuê: Khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ thửa đất số 06, 09 tờ bản đồ số 169 - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Dương Tam Kha - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu - đến Nhà văn hóa khu phố 11 (cũ) và thửa đất số 26 tờ bản đồ số 144 | Đất SX-KD đô thị | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Dương Tam Kha - Phường Bắc Sơn (miền núi) Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 144 - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa 37, tờ bản đồ số 166 - đến thửa số 38 tờ bản đồ số 166 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Cẩn - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ giáp Đường Bà Triệu - đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 183 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 183 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 183 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 183 - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 183 | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số 183 đến hết khu dân cư - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số 183 - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 02, 22 tờ bản đồ số 182 - đến hết khu dân cư khu phố 9 | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 79, 85 tờ bản đồ số 172 - đến hết khu dân cư khu phố 9 | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Khu phố 9 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 170 | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau lô 1 đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Du, khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 184 - đến thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184 | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184 - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư Khu phố 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau trạm gắc chắn tàu - đến giáp địa giới xã Hà Long | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Quốc lộ 1A - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau lô 1 Quốc lộ 1A - đến gia đình ông Vịnh khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 192 - đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 201 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 201 - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Bắc Sơn - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 129 - đến hết khu dân cư khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 177 - đến thửa số 29 tờ bản đồ số 177 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 177 - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 163 - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ phía Nam cầu Sòng mới - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo ( thuộc khu phố 3 phường Bắc Sơn và khu phố 11 phường Ngọc Trạo) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 | 620.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ ngã tư Bỉm Sơn - đến cầu Đo Đạc, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến đường sắt Bắc Nam, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường sắt Bắc-Nam - đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du. (ngang thửa 16, 60 tờ bản đồ số 75), khu phố 10, 11. | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18 tờ bản đồ 75) - đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52 tờ bản đồ số 63), khu phố 12 | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) - đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn. (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ số 71), khu phố 13 | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) - đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), khu phố 14 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54 tờ bản đồ số 70) - đến thửa 75 tờ bản đồ số 70 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 - đến Cổng Sư đoàn 390, khu phố 14 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Du - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 42 tờ bản đồ 77, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 - đến thửa 46 tờ bản đồ 77, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 - đến thửa 17 tờ bản đồ 85, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ số 76 và thửa 138 tờ bản đồ số 77) - đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124 tờ bản đồ số 84) - đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 - đến thửa 38 tờ bản đồ 85, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 - đến thửa 41 tờ bản đồ 83, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2 - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 58, 71 tờ bản đồ 66, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 59 - đến thửa số 35 tờ bản đồ 66, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 21 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 66, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 10. | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Nguyễn Tri Phương, khu phố 10. | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Đoàn Kết (thửa 155 tờ bản đồ 91), khu phố 10. | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 3. | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 26 tờ bản đồ 99 | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65 tờ bản đồ 75) - đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170 tờ bản đồ 75), khu phố 6, 10, 12 | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39 tờ bản đồ 83) - đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138 tờ bản đồ 91), khu phố 3, 6, 10 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan - đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Bính - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến hết khu dân cư, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Trực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu - đến phố Nguyễn Bính, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) - đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, khu phố 11. | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 31 tờ bản đồ 66 - đến thửa số 9 tờ bản đồ 67, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | 1.160.000 | 870.000 | 580.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 42 tờ bản đồ 58 - đến giáp đường Nguyễn Trãi, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đào Duy Anh - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Tô Vĩnh Diện - đến Phố Mai Hắc Đế | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 15 tờ bản đồ 62, khu phố 13 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau thửa 15 tờ bản đồ 62 - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 13 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) - đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), khu phố 14 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 14 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Bình Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Đoàn Kết, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Bùi Công Kế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ sau đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáụ | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Mai Hắc Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45 tờ bản đồ 91 - đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Mai Hắc Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu ( thửa 32 tờ bản đồ 91) - đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33 tờ bản đồ 82) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Tuyến đường Gom dọc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) đoạn từ thửa số 3, 5 tờ bản đồ số 58 - đến thửa số 60 tờ bản đồ số 67 phường Ngọc Trạo và thửa số 13 tờ bản đồ 132 phường Ba Đình) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Đình Giót - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10 tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, khu phố 14 - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Dương Đình Nghệ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 39 tờ bản đồ 70) - đến phía Đông nghĩa địa phường Ngọc Trạo, khu phố 14 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trương Hán Siêu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Tế Xương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiếp - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 6, 12 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Phúc Tần - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Nguyễn Thiếp, khu phố 12 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Phúc Tần - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ Phố Nguyễn Thiếp - đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, khu phố 12 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim ) - đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 37 tờ bản đồ 66), khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34 tờ bản đồ 64) - đến thửa số 32 tờ bản đồ 64, khu phố 12 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông - đến thửa số 12 tờ bản đồ 65, khu phố 12 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây - đến Thửa 21 tờ bản đồ số 63, khu phố 12 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Nam Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) - đến thửa 73 tờ bản đồ 71, khu phố 13 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Nam Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) - đến thửa 98 tờ bản đồ 71, khu phố 13 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Tất Tố - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) - đến thửa số 68, 70 tờ bản đồ 71, khu phố 14 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Tất Tố - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam - đến hết phố, khu phố 14 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nam Cao - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Dương Đình Nghệ, khu phố 14 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Sỹ Liên - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) nối từ đường Lý Thường Kiệt - đến Cổn Tiểu đoàn 703 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Trần Phú - đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ phố Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 93 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trương Huy Dực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Đặng Quang - đến phố Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Quang - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường KDC xí nghiệp May 10, khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84 tờ bản đồ 66) về phía Đông - đến đường Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường KDC bãi phim phường Ngọc Trạo, khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc - đến hết khu dân cư mới | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục chính - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 89 tờ bản đồ 65 về phía Bắc - đến hết khu dân cư. | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4 tờ bản đồ 64 về phía Bắc) - đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, khu phố 12 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 10 tờ bản đồ 56 về phía Đông - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư (phía Tây XN Mộc) khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 21 tờ bản đồ 63) về phía Bắc - đến thửa 8 tờ bản đồ 63 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục chính - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 50 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến thửa 62 tờ bản đồ 62 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Tử thửa 45 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến thửa 35 tờ bản đồ 62 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 86 tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Nam Công ty cổ phần VLXD Bỉm Sơn) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Hựu Bình, khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam - đến hết khu dân cư. | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ ( thửa 29 tờ 61) về phía Bắc - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Văn Huy, khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các trục đường - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu - đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6. | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu - đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6. | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 6 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây - đến thửa 44 tờ bản đồ 90. | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư (Nối đường Trần Bình Trọng ) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ Thửa 65 tờ bản đồ 90 đi qua đập Bồ Bồ - đến thửa 80 tờ bản đồ 90 khu phố 6,3 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư khu phố 3 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 9 tờ bản đồ 97 - đến thửa 1 tờ bản đồ 89 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đoàn Kết - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155 tờ bản đồ 91) về phía Tây - đến thửa 63 tờ bản đồ 90, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Đại Nghĩa - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết - đến thửa 27 tờ bản đồ 98, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Đại Nghĩa - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 35 tờ bản đồ 98 - đến thửa 82 tờ bản đồ 98, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41 tờ bản đồ 58) - đến thửa 10 tờ bản đồ 58 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23 tờ bản đồ 58) - đến thửa 36 tờ bản đồ 58 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đthửa 13 tờ bản đồ 62 - đến thửa 8 tờ bản đồ 62, khu phố 13 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 16 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 13 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Tĩnh, khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Cung Giao thông khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (Từ nhà ông Tĩnh - đến nhà ông Tuấn) khu cung giao thông. | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại khu phố 3 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại các khu dân cư trong phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) từ các đường trục - đến hết khu dân cư. | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư Bắc xưởng mộc - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) từ thửa 31 tờ bản đồ số 57 - đến thửa số 119 tờ bản đồ số 64 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Sỹ Lý, khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc - đến hết khu dân cư. | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Đặng Quang - đến thửa 17 tờ bản đồ số 16. | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ thửa 9 tờ bản đồ số 17 (nhà ông Tá) - đến đường Bùi Xương Trạch, khu phố 3. | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Bùi Xương Trạch - đến thửa 49 tờ bản đồ số 18 (nhà ông Tùng). | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 51 tờ bản đồ số 18 (nhà ông Hương) - đến thửa 9 tờ bản đồ số 24 (nhà ông Khoát) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 13 tờ bản đồ số 24 (nhà bà Hảo) - đến hết địa giới phường Phú Sơn, khu phố 3. | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Hoàng Văn Thụ - đến đường Đặng Dung, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Đặng Dung - đến đường Đặng Quang, Khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trương Huy Dực - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ đường Phan Đình Phùng - đến phố Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Hưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Hoàng Văn Thụ - đến đường Đặng Dung, khu phố 2,4. | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Hưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Đặng Dung - đến đến đường Đặng Quang, khu phố 2, 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Quý Cáp - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Hoàng Văn Thụ - đến phía Tây Trường Mầm non, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Quý Cáp - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phía Tây Trường Mầm non - đến đường Đặng Dung, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lương Định Của - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Hoàng Văn Thụ - đến đường Đặng Quang, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lương Định Của - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Đặng Quang - đến Lò giết mổ gia súc, khu phố 5. | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Quang - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Hai Bà Trưng, thửa 26 tờ bản đồ số 16 - đến thửa 52 tờ bản đồ số 22, khu phố 2. | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Quang - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 53 tờ bản đồ số 22 - đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Quang - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Hưng - đến đường Lương Định Của. | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Dung - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Phan Đình Phùng - đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4. | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Dung - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Hưng - đến đường Trần Quý Cáp, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Dung - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ 33 - đến đường Lương Định Của | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4. | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Hưng - đến đường Lương Định Của, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ đường Phan Đình Phùng - đến phố Hoàng Văn Thụ, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Gia Khảm - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ đường Lương Định Của về phía Nam - đến hết đường, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bùi Xương Trạch - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Hai Bà Trưng - đến thửa 21, 22 tờ bản đồ số 29, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bùi Xương Trạch - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 36, 38 tờ bản đồ số 29 - đến đường Lương Định Của | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư mới thuộc khu xen cư trụ sở UBND và nhà trẻ cũ phường Phú Sơn - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa đất số 217 - đến thửa đất số 232 tờ bản đồ số 21 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư mới phía Bắc Lương Định Của - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư ( 25m) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư mới phía Bắc Lương Định Của - Phường Phú Sơn (đồng bằng) 02 tuyến đường bao quanh phía Đông, phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Võ Nguyên Lượng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ phố Trần Quý Cáp - đến đường Lương Định Của | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường dân cư còn lại thuộc khu bộ đội, khu phố 3 - Phường Phú Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm, khu phố 5 - Phường Phú Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường dân cư còn lại trên địa bàn phường - Phường Phú Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Dung - Phường Phú Sơn Đoạn từ đường Lương Định Của - đến phố Ngô Gia Khảm | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 304.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Cửu Trường - Phường Phú Sơn Đoạn từ đường Phùng Hưng - đến đường Đặng Quang | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Hoàng Lệ Kha - Phường Phú Sơn Đoạn từ phố Phan Đình Phùng - đến đường Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ cầu Đo Đạc - đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ ngã 3 đường Chu Văn An - đến ngã 3 đường Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phía Tây đường Bùi Thị Xuân - đến cầu Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Tôn Thất Thuyết - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 6 tờ 150 ( ông Đằng Lan), khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Tôn Thất Thuyết - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phía Bắc ông Đằng Lan - đến ngã ba Văn phòng Công ty Đông Phương Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Tôn Thất Thuyết - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ ngã ba Văn phòng Công ty Đông Phương Hồng - đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7, 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh - đến ngã ba đường đi Văn phòng mỏ sét Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét Nhà máy xi măng Bỉm Sơn - đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Chân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến ngã 3 đường vào nhà ô Chiến (Thửa đất 08; 09 tờ bản đồ 156), khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Chân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ ngã 3 nhà ô Bính (thửa 16; 17 tờ bản đồ 156) - đến hết khu dân cư, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Phố Lê Chân - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Lê Chân về phía Tây - đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Hữu Lập - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến phố Lê Đình Chinh | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tống Duy Tân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Trần Phú - đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, khu phố 3 - Phường Ba Đình (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông - đến hết khu dân cư Khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Ba Đình (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Cao Thắng - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú phường Ba Đình - đến phố Đặng Việt Châu, khu phố 3. | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ nối với Phố Cao Thắng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 12, 40 tờ bản đồ 157 về phía Tây - đến hết khu dân cư, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ nối với Phố Cao Thắng - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ Phố Cao Thắng về phía Đông - đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84 tờ bản đồ số 157), khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư (thửa 54 tờ bản đồ số 157), khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Hoàng Hoa Thám - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến phố Đào Duy Từ, khu phố 2, 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Đường Tô Hiệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) - đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tô Hiệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và lô 3 khu dân cư) - đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đào Duy Từ - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đào Duy Từ - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây - đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hữu Duyệt - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02 tờ bản đồ 119) - đến hết khu dân cư (bà Nghiệm), khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phan Bội Châu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến thửa số 42 tờ bản đồ số 148, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đường Phan Bội Châu, khu phố 3, 4 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến phố Lương Thế Vinh | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Nhuận - Phường Ba Đình (đồng bằng) đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình - đến hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Văn Cao, đường Đinh Lễ và Các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 3, khu phố 4 - Phường Ba Đình (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; khu phố 3, 4 - Phường Ba Đình (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các tuyến đường khu dân cư còn lại - Phường Ba Đình (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đình Chinh - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đình Chinh - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa 11 tờ bản đồ số 159 - đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn hóa khu phố 4) - đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Quyền - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Chu Văn An - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú - đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND thị xã - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Bá Ngọc - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Chu Văn An - đến phố Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Văn Hưu - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến phố Nguyễn Bá Ngọc, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Xuân Soạn - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến Phố Nguyễn Bá Ngọc, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Xuân Soạn - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Nguyễn Bá Ngọc - đến Phố Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Bùi Thị Xuân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa số 79 tờ bản đồ số 166, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa số 45, 80 tờ bản đồ số 166 - đến Phố Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Mạc Đĩnh Chi - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phố Trần Nguyên Đán - đến đường Bùi Thị Xuân, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa số 3 tờ bản đồ số 168, khu phố 5, 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư ao Lắp máy - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 81 tờ bản đồ số 165 về phía Nam - đến Phố Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lương Đắc Bằng - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phố Nguyễn Bá Ngọc - đến phố Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), khu phố 5 - Phường Ba Đình (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Nguyên Đán - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Chu Văn An - đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ Phố Chu Văn An về phía Tây - đến thửa số 39 tờ bản đồ số 164 (ông Cát), khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã) - Phường Ba Đình (đồng bằng) Phố Trần Xuân Soạn - đến Phố Lê Văn Hưu, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ Phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông - đến thửa số 13 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông - đến thửa số 37 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Văn Tám - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến phố Đinh Công Tráng, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ phố Lê Văn Tám - đến hết đường (giáp suối), khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Viết Xuân - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa số 168 tờ bản đồ số 166, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa số 01 - đến thửa số 85, 126 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 19 - đến thửa số 211 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Quang Diệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 159 - đến thửa số 213 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 169 về phía Đông - đến thửa 4 tờ bản đồ 170, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 125 về phía Đông - đến thửa số 117 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 181 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn - đến giáp địa giới hành chính phường Lam Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Huy Toàn - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây - đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy XM Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn - đến Cổng 3 Nhà máy XM Bỉm Sơn, khu phố 7, 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) - đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, khu phố 7, 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn - đến ngã 3 đường Lê Lợi, khu phố 9 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Phúc Lan - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - đến Trạm bơm nước CTXM, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Lý Nhân Tông - đến giáp khu dân cư khu phố 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ nhà ông Lương - đến hết khu dân cư khu phố 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ nhà ông Thủy - đến hết khu dân cư khu phố 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc khu phố 10). | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Văn Huệ - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc - đến hết khu dân cư (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 146) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thanh Nghị - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA - đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ khu dân cư còn lại khu phố 7, 8, 9, 11 - Phường Ba Đình (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư mới - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa 29 - đến thửa 33 tờ bản đồ số 160 ( phía sau Siêu thị Tiến Chung) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Quang Diệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực - đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 18 tờ bản đồ 161 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 25 tờ bản đồ 161 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi - đến đường Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực - đến đường Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Các đường còn lại trong khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Phúc Khoát - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua nhà VH Khu phố 9) - đến hết khu dân cư, khu phố 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc - đến hết khu dân cư, khu phố 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Nhân Tông - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn - đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Ba Đình (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường quy hoạch 18,5m - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc - đến phố Đỗ Nhuận | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường quy hoạch 13,5m - Phường Ba Đình (đồng bằng) Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc - đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú - Phường Ba Đình - | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (khu phố 2) - Phường Ba Đình - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Khu phố 6 - Phường Ba Đình - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Khu phố 6 - Phường Ba Đình - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết - Phường Ba Đình từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết - đến thửa đất số 116 tờ bản đồ số 139; Khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố 10 - Phường Ba Đình - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cầu Cổ Đam - đến đường vào Nhà văn hóa thôn Cổ Đam và thửa 16 tờ bản đồ 112 | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa thôn Cổ Đam (thửa 12, 35 tờ bản đồ số 112) - đến phố Lê Đình Kiên | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ phố Lê Đình Kiên - đến ngã tư 5 tầng | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cầu Hà Lan - đến đường Hà Văn Mao, Khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Hà Văn Mao - đến thửa 33 tờ bản đồ 129, Khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ thửa 31 tờ bản đồ 129 - đến Phố Tạ Quang Bửu ( thửa 22 tờ 109), khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu - đến Ngã tư đường đi mỏ đá, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty XM Bỉm Sơn - đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ giáp ranh giới hành chính phường Ba Đình - đến thửa 13 tờ bản đồ 103, Khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 15 tờ bản đồ 103 - đến ngã ba 53, Khu phố 6, 4 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến cổng Trường Lê Quý Đôn, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cổng Trường Lê Quý Đôn - đến hết khu dân cư giáp suối, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Sư Mạnh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ phố Lê Quý Đôn - đến đường Phan Chu Trinh, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (Hộ bà Nga Tuấn thửa 60 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (ô.Loan thửa 95 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường TC nghề Bỉm Sơn hết đường, Thôn Cổ Đam - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam - đến thửa 51 tờ bản đồ số 105, Thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Đội Cấn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn nối từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường song song Đội Cấn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 19 tờ bản đồ số 111 (nhà ông Am) - đến thửa 89 tờ bản đồ số 111 (nhà bà Huệ), thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Yết Kiêu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 75 tờ bản đồ số 111 (ông Mai Văn Thụ) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Yết Kiêu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 82 tờ bản đồ số 111 (ông Lê Hồng Thanh) - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết thửa 117 tờ bản đồ số 106, Thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 120 tờ bản đồ số 106 - đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 107 (bà Kiệm), Thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ bản đồ số 107 đi qua đường Trần Hưng Đạo - đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 36 tờ bản đồ số 107 về phía đông - đến ngã 3 phố Hàm Nghi, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, thôn Cổ Đam - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đường nối Trần Phú về phía Nam - đến hết khu tái định cư ( hộ ông Lương) Cổ đam | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Văn Sở - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 62 tờ bản đồ số 107 (ô.Thành), Thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Văn Sở - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ thửa 70 tờ bản đồ số 107 - đến Phố Hàm Nghi, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Hàm Nghi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường Trần Phú - đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Hàm Nghi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa số 38 tờ bản đồ số 108 (bà Hoa) - đến hết đường dân cư, Thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong) - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến thửa 34 tờ bản đồ số 113 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại của thôn Cổ Đam có bề rộng từ 3m trở lên.- Phường Lam Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết thửa số 12 tờ bản đồ số 119 (nhà ông Do), thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Thiện - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ sau thửa số 12 tờ bản đồ số 119 (nhà ông Do) - đến hết khu dân cư, thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Thi Sách - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú Về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão - đến hết dân cư, thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường lô 2 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40 tờ bản đồ số 119), thôn Nghĩa Môn - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường lô 2 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Nhà Văn hoá Nghĩa Môn Về phía Đông - đến thửa 44 tờ bản đồ số 125 (nhà ông Lanh), thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến Nhà Văn hoá thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ Nhà văn hoá thôn Nghĩa Môn - đến thửa 9 tờ bản đồ 131, thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ 131 về phía Tây - đến hết dân cư, thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Cầm Bá Thước - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến thửa 95 tờ 126, thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Phố Cầm Bá Thước về phía Nam - đến thửa 62 tờ bản đồ số 125, thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 77 tờ bản đồ số 125 về phía Đông - đến thửa 79 tờ bản đồ số 125, thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại của thôn Nghĩa Môn có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Lam Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Nguyễn Quốc Trị - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27 tờ bản đồ số 132, khu phố 1, 2, thôn Nghĩa Môn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 28 tờ bản đồ số 126 về phía Bắc hết khu dân cư, khu phố 1 - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn) - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 103 tờ bản đồ số 126 về phía Đông - đến thửa 49 tờ bản đồ số 134, khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 42 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 74 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 38 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 56 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 18 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 27 tờ bản đồ số 127 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 11 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 25 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 99 tờ bản đồ số 127 - đến thửa 106 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 48 tờ bản đồ số 134 - đến thửa 21 tờ bản đồ số 134, khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lương Văn Can - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Phố Nguyễn Quốc Trị - đến đường Hà Văn Mao, khu phố 2 (sau công ty Viglacera) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ bản đồ 139 về phía Tây - đến thửa 5 tờ bản đồ số 137, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Thì Nhậm - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đường Ngô Thì Nhậm, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Đình Kiên - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 54 tờ 139, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Bành - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết đường, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 39 tờ bản đồ số 135 - đến thửa 44 tờ bản đồ số 135, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 55 tờ bản đồ số 135 về phía Đông - đến thửa 115 tờ bản đồ số 136, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 49 tờ 139 đến thửa 58 tờ 139; từ thửa 84 tờ 139 - đến thửa 79 tờ 139, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho Lương thực cũ) - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú về phía Nam - đến thửa 60 tờ bản đồ số 140, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hà Văn Mao - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi - đến phố Lương Văn Can, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa số 120 tờ bản đồ số 136 về phía Nam - đến thửa 8 tờ bản đồ số 140, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư mới - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ 139 về phía Tây - đến thửa 33 tờ 139, khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tôn Thất Tùng - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 50 tờ 129, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Bắc siêu thị Lam Sơn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 29 tờ bản đồ số 136) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 136, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 45 tờ bản đồ số 129 về phía Đông - đến thửa 44 tờ bản đồ số 136, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Nhật Duật - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 117, khu phố 4 - đến thửa 67 tờ 117, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối với đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi về phía Tây - đến thửa 46 tờ bản đồ số 117, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Trần Thái Tông - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 117) - đến thửa 22 tờ 117, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Cao - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn - đến hết đường, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tạ Quang Bửu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tạ Quang Bửu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 - đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16 tờ bản đồ số 109) về phía Bắc - đến thửa 49 tờ bản đồ số 103, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 4 tờ bản đồ số 98 về phía Tây - đến thửa 01 tờ bản đồ số 89, khu phố 9 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại trong phường - Phường Lam Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 26 tờ bản đồ 105 - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư phía Bắc Ban chỉ huy quân sự thị xã Bỉm Sơn (Thị Đội), thôn Nghĩa Môn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Hải Thượng Lãn Ông - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 13 tờ 123, thôn Nghĩa Môn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư Hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp cũ - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 49 tờ bản đồ 136 - đến thửa 4 tờ 136, khu phố 4 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu Hà Lan - đến đường vào Nhà văn hóa xóm Sơn Nam (gần quán nhà Năng), xóm Sơn Nam | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa xóm Sơn Nam (gần quán nhà Năng) - đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 5, 8 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Ben la đi mỏ đá nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã Tư 5 tầng - đến đường vào cổng chợ phụ (chợ 5 tầng), khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 32 tờ bản đồ 160 (nhà ông Nhiễu) - đến thửa 19 tờ bản đồ 161, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ô tô Công ty CPXM Bỉm Sơn - đến cầu Chuyên Gia, khu phố 8, 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) - đến cống số 3 lên Mỏ đá (Hồ khe Gỗ), xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường đi Mỏ đá phụ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Benla (cây Xăng) - đến Mỏ đá phụ, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến giáp suối, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Trọng Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp suối - đến ngã 3 đường Đặng Tiến Đông, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trương Định - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Trọng Tấn - đến đường Phùng Khắc Khoan, khu 7, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hồng Thái - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 57 tờ bản đồ số118 (hộ bà Ngần) - đến thửa 45 tờ bản đồ số 118 (hộ bà Suý), khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hồng Thái - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 44 tờ bản đồ số 118 (nhà bà Hiếu) - đến hết đường, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 142 tờ bản đồ số 118 (nhà bà Hường) - đến thửa 164 và 122 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 163 và thửa 121 tờ bản đồ số 118 - đến hết đường, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 93, 94 tờ bản đồ số 119 - đến thửa 70 tờ bản đồ số 125, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 69 tờ bản đồ số 125 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 7, 5 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Trần Côn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến giáp suối, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đặng Trần Côn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp suối - đến đường Phùng Khắc Hoan, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 81 tờ bản đồ số 124 (nhà ông Tỵ) - đến thửa 116 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Dung), khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 122 tờ bản đồ số 124 (nhà bà Huy) - đến thửa 146 tờ bản đồ số 124, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ giáp thửa 143 tờ bản đồ số 124 - đến hết đường, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến hết khu tập thể Xi măng, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 32 tờ bản đồ số 131 (nhà bà Trinh) - đến thửa 59 tờ bản đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) - đến thửa 38 tờ bản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) - đến thửa 34 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 44 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Mật) - đến hết đường, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Lợi - đến thửa 11 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Đào), khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Đại Hành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 27 tờ bản đồ số 141 - đến hết đường, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Kim Đồng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi - đến giáp Trường THCS Xi măng, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 68 tờ bản đồ số 161 - đến thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung), khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 167 (nhà ông Chung) - đến đường Lê Phụng Hiểu, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phan Kế Toại - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 80 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Nguyên Trừng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133 tờ bản đồ số 160) - đến đường Phùng Chí Kiên, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đường Hồ Nguyên Trừng | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nối Trần Phú - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú (thửa 48 tờ bản đồ số 160) - đến đường Hồ Nguyên Trừng, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Phụng Hiểu - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi - đến Khu Bể thải cũ, xóm Sơn Nam | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đào Tấn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết khu dân cư, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu chuyên gia - đến đường Nguyễn Gia Thiều, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng - đến thửa 23 và thửa 18 tờ bản đồ số 179, xóm Đông Thôn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 24 và thửa 17 tờ bản đồ số 179 - đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, xóm Trung Sơn | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây - đến thửa 01 tờ bản đồ số 172 (nhà ông Miện), xóm Sơn Tây | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàn Mặc Tử - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Ngô Gia Tự, xóm Đông Thôn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Ngô Gia Tự - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Hàn Mặc Tử - đến đường Trần Nguyên Hãn, xóm Đông Thôn, Trung Sơn | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến đường Lê Trọng Tấn, xóm Đông Thôn, Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phùng Khắc Hoan - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Trọng Tấn - đến hết đường, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Cuốm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 114 về phía Nam - đến thửa số 63 tờ bản đồ số 125, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam - đến thửa 09 tờ bản đồ số 126, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa 13 tờ bản đồ số 126 - đến phía Bắc thửa 07 tờ bản đồ số 152, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hồ Quý Ly - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ thửa số 07 mảnh bản đồ 152 - đến đường Trần Phú (thửa 27 mảnh bản đồ 162), Khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Khuất Duy Tiến - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi về phía Đông (thửa 19 tờ bản đồ số 165) - đến đường Phùng Chí Kiên (thửa 25 tờ bản đồ số 175) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Ngô Đức - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95 tờ bản đồ số 174) - đến đường nhựa phía Bắc khu dân cư xóm Sơn Nam (thửa 1 tờ bản đồ số 175) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường khu phố 8 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông (Thửa 18 tờ bản đồ số 167) hết khu dân cư (Thửa 5,8 tờ bản đồ số 167) - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A) - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Các đường trục hết khu dân cư khu phố 8, 4 - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 23 tờ bản đồ số 142 về phía Đông - đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 142), khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 142) về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá khu 5 - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Thuần về phía Đông - đến thửa 9 tờ bản đồ số 142, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 80 tờ bản đồ số 132 về phía Đông - đến thửa 89 tờ bản đồ số 132, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79 tờ bản đồ số 132 về phía Bắc - đến thửa 29 tờ bản đồ số 132, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đường, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 35,37 tờ bản đồ số 124 về phía Nam - đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 95 mảnh bản đồ 119 về phía Tây - đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 118 | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 53 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 33 tờ bản đồ số 124, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 08 tờ bản đồ số 125 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 23 tờ bản đồ số 124 về phía Tây - đến thửa 12 tờ bản đồ số 124, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ thửa 97 tờ bản đồ số 119 về phía Đông - đến giáp suối, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 70 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc - đến thửa 65 tờ bản đồ số 118, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 100 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ bản đồ số 113) về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 7 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, Ngõ còn lại khu phố 3, 5, 7, 8 và xóm Sơn Nam - Phường Đông Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các đường, ngõ còn lại các xóm Trường Sơn, Sơn Tây và khu phố Đông Thôn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể nhà máy xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngã ba Ben la ( đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Benla - đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo đế hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông - đến thửa số 5 tờ 167, khu phố 8 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến thửa 32 tờ bản đồ 131, khu phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 124 - đến thửa 51 tờ 124; (khu phố 5, 7) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 - đến thửa 249 tờ 118; (khu phố 7) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Từ lô số A17 - đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư,xã Hà Lan (nay là khu phố Điền Lư, phường Đông Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 276.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ đường sắt Bắc Nam - đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt - đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6. | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông - đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 50, thôn 5,3. | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 68, 84 tờ bản đồ số 50 - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo,thôn 3 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàn Thuyên - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô1 đường Quốc lộ 1A - đến thửa 179 (ông Phạm Văn Mười), tờ bản đồ 64, thôn 4 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 191, tờ bản đồ 64 - đến thửa 6, tờ bản đồ 73, thôn 4. | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 3 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Khánh Dư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 ( thửa 139 tờ 63) - đến nhà ông Quyền, Kim ( thửa 163 tờ 72), thôn 4 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Hiển Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 224 tờ 63 - đến thửa 351 tờ 71, thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Đạo Thành - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 - đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Từ Đạo Hạnh - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 132 - đến thửa 275 tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quang Trung (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Cầu vượt đường sắt, thôn 4, 5. 6 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn. | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau nhà ông Huynh ( thửa 189, tờ bản đồ 64), ngang nhà ông Chương ( thửa 190, tờ bản đồ 64) - đến giáp phía Đông CTTNHH Quyết Cường, thôn 4. | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 176 tờ 74 - đến thửa 23 tờ 83, thôn 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư thôn 2 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 43 ( ông Mai Văn Nghĩa), tờ bản đồ số 82 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 2. | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 25 tờ 83 - đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Huy Cư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) - đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Đại - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ sau thửa 17 tờ 76 - đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư thôn 6 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 6. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Cầu Hà Lan - đến cống Trạm bơm Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ cống Trạm bơm Đoài Thôn - đến ngã 3 đường Hàm Long, thôn Đoài Thôn, Điền Lư | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàm Long - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám - đến cầu Đa Nam, thôn Điền Lư, thôn Liên Giang. | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 8 tờ bản đồ số 40, thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám - đến ngã tư Đình Làng Gạo, thôn Đoài Thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam - đến thửa số 198 tờ bản đồ số 43 (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Đình làng gạo về phía Tây - đến thửa số 28 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền), thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông - đến trường Mầm non, thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 92 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Trần Anh Cao) - đến thửa sô 240 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Hữu Tập), thôn Đoài Thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền) - đến thửa số 107 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Phạm Thị Đức), thôn Đoài Thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 108 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 168 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) thôn Đoài Thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 157 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) - đến thửa số 191 tờ bản đồ số 43 (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), thôn Đoài Thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 195 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Viết Tùy) - đến thửa số 197 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Trần Văn Mật), thôn Đoài Thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 237 tờ bản đồ số 44 ( hộ ông Tống Hướng Dương), thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 200 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Hoàng Văn Cậy) - đến thửa số 130 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễn Công Quý), thôn Đoài Thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) - đến thửa số 214, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), thôn Đoài Thôn. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Đỗ Thị Hoa) - đến thửa số 21 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Văn Xương), thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 79 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Bảng) - đến thửa số 20 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 86 tờ bản đồ số 44 (hộ bàTrần Thị Liên) - đến thửa số 58 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Hường), thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 112 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Quốc Hùng) - đến thửa số 76 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Liên), thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 111 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Quyền) - đến thửa số 60 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Phạm Văn Thỏa), thôn Đoài Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Đình Ái - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ đường Hoàng Minh Giám - đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan - Cầu Cải (nay là Phường Đông Sơn), thôn Điền Lư. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã ba đường đi Hành Thanh - đến thửa số 56, tờ bản đồ địa chính số 53 (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), thôn Điền Lư. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Ngọc Hân - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 53 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đình Hạnh) - đến thửa số 31 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), thôn Điền Lư. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tống Phước Trị - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 101 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Vũ Thị Chỉ) - đến thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tây Sơn - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm y tế xã Hà Lan (nay là phường Đông Sơn), - đến thửa số 160 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Nguyễn Thị Hải), thôn Điền Lư. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Phạm Thị Loan) - đến thửa số 94 tờ bản đồ số 53 (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), thôn Điền Lư. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đức Lư) - đến ngã ba đường giáp thửa số 132 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Trương Văn Thắng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lưu Đình Chất - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) - đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), thôn Xuân Nội. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Ngã ba Hàm Long - đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan (nay là phường Đông Sơn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Nội - đến thửa 38 tờ bản đồ số 42 (hộ bà Soi), thôn Xuân Nội. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 78 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn Kính) - đến thửa số 99 tờ bản đồ số 49 (đất Làng Nghè Xuân Nội), thôn Xuân Nội. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 02 tờ bản đồ số 56 (Hộ bà Lại thị Quế) - đến thửa số 19 tờ bản đồ số 56 (hộ ông Phạm Văn Thiệp), thôn Xuân Nội. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thần Tông - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số104 tờ bản đồ 49 Vũ Văn Đồng - đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 48 (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), thôn Xuân Nội. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 47 (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), thôn Xuân Nội. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Nguyễn Văn Hương) - đến thửa số 18 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Đoàn Văn Lợi), thôn Liên Giang. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 36 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Nguyễn Văn Duy) - đến thửa số 70 tờ bản đồ số 57 (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), thôn Liên Giang. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Môn) - đến thửa số 15 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Thế), thôn Liên Giang | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Đình Hiểu) - đến thửa số 11 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Thành Khẩn), thôn Liên Giang | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (Nhà thờ Dừa) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lan (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 194 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Mai Văn Tuyên) - đến thửa 02 tờ bản đồ số 52, thôn Đoài Thôn, Điền Lư. (Đường liên thôn Đoài Thôn - Điền Lư) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) từ thửa số 72 tờ bản đồ số 42 (hộ ông Lại Đức Thanh) - đến thửa số 32 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn sinh), thôn Xuân Nội | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Công Trứ - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm bơm Tam Đa - đến thửa số 14, tờ bản đồ số 50 (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào), thôn Xuân Nội. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường đê ông đấu - Xã Hà Lan (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 110 tờ bản đồ 59 hộ ông Đoàn Văn Chỉ - đến thửa số 63 tờ bản đồ 59 hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, thôn Liên Giang | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 74 tờ bản đồ 59 hộ bà Lại Thị Chinh - đến thửa số 127 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Ngọc, thôn Liên Giang | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 33 tờ bản đồ 59 hộ bà Vũ Thị Đoàn - đến thửa số 96 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Thăng, thôn Liên Giang | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 81 tờ bản đồ 57 hộ ông Nguyễn Văn Hạnh - đến thửa số 34 tờ bản đồ 57 hộ bà Lại Thị Bản, thôn Liên Giang | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ giáp thửa 260 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Trương Quốc Khanh) - đến phía Nam thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ đường sắt Bắc Nam - đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt - đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6. | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông - đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 50, thôn 5,3. | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 68, 84 tờ bản đồ số 50 - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo,thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàn Thuyên - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô1 đường Quốc lộ 1A - đến thửa 179 (ông Phạm Văn Mười), tờ bản đồ 64, thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 191, tờ bản đồ 64 - đến thửa 6, tờ bản đồ 73, thôn 4. | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Khánh Dư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 ( thửa 139 tờ 63) - đến nhà ông Quyền, Kim ( thửa 163 tờ 72), thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Hiển Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 224 tờ 63 - đến thửa 351 tờ 71, thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Đạo Thành - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 - đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Từ Đạo Hạnh - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 132 - đến thửa 275 tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quang Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Cầu vượt đường sắt, thôn 4, 5. 6 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn. | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau nhà ông Huynh ( thửa 189, tờ bản đồ 64), ngang nhà ông Chương ( thửa 190, tờ bản đồ 64) - đến giáp phía Đông CTTNHH Quyết Cường, thôn 4. | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 176 tờ 74 - đến thửa 23 tờ 83, thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư thôn 2 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 43 ( ông Mai Văn Nghĩa), tờ bản đồ số 82 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 2. | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 25 tờ 83 - đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Huy Cư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) - đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Đại - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ sau thửa 17 tờ 76 - đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư thôn 6 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 6. | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Cầu Hà Lan - đến cống Trạm bơm Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ cống Trạm bơm Đoài Thôn - đến ngã 3 đường Hàm Long, thôn Đoài Thôn, Điền Lư | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàm Long - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám - đến cầu Đa Nam, thôn Điền Lư, thôn Liên Giang. | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 8 tờ bản đồ số 40, thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ đường Hoàng Minh Giám - đến ngã tư Đình Làng Gạo, thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam - đến thửa số 198 tờ bản đồ số 43 (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã 4 Đình làng gạo về phía Tây - đến thửa số 28 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền), thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông - đến trường Mầm non, thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 92 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Trần Anh Cao) - đến thửa sô 240 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Hữu Tập), thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền) - đến thửa số 107 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Phạm Thị Đức), thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 108 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 168 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 157 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) - đến thửa số 191 tờ bản đồ số 43 (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 195 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Viết Tùy) - đến thửa số 197 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Trần Văn Mật), thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 237 tờ bản đồ số 44 ( hộ ông Tống Hướng Dương), thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 200 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Hoàng Văn Cậy) - đến thửa số 130 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễn Công Quý), thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) - đến thửa số 214, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), thôn Đoài Thôn. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Đỗ Thị Hoa) - đến thửa số 21 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Văn Xương), thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 79 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Bảng) - đến thửa số 20 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 86 tờ bản đồ số 44 (hộ bàTrần Thị Liên) - đến thửa số 58 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Hường), thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 112 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Quốc Hùng) - đến thửa số 76 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Liên), thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 111 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Quyền) - đến thửa số 60 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Phạm Văn Thỏa), thôn Đoài Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Đình Ái - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đường đi xã Hà Thanh: Từ đường Hoàng Minh Giám - đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan (Cầu Cải), thôn Điền Lư | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi Hành Thanh - đến thửa số 56, tờ bản đồ địa chính số 53 (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), thôn Điền Lư | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Ngọc Hân - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 53 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đình Hạnh) - đến thửa số 31 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), thôn Điền Lư. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tống Phước Trị - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 101 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Vũ Thị Chỉ) - đến thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tây Sơn - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm y tế xã Hà Lan (nay là phường Đông Sơn), - đến thửa số 160 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Nguyễn Thị Hải), thôn Điền Lư. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Phạm Thị Loan) - đến thửa số 94 tờ bản đồ số 53 (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), thôn Điền Lư. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đức Lư) - đến ngã ba đường giáp thửa số 132 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Trương Văn Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lưu Đình Chất - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) - đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), thôn Xuân Nội. | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Ngã ba Hàm Long - đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan (nay là phường Đông Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Nội - đến thửa 38 tờ bản đồ số 42 (hộ bà Soi), thôn Xuân Nội. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 78 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn Kính) - đến thửa số 99 tờ bản đồ số 49 (đất Làng Nghè Xuân Nội), thôn Xuân Nội. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 02 tờ bản đồ số 56 (Hộ bà Lại thị Quế) - đến thửa số 19 tờ bản đồ số 56 (hộ ông Phạm Văn Thiệp), thôn Xuân Nội. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thần Tông - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số104 tờ bản đồ 49 Vũ Văn Đồng - đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 48 (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), thôn Xuân Nội. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 47 (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), thôn Xuân Nội. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Nguyễn Văn Hương) - đến thửa số 18 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Đoàn Văn Lợi), thôn Liên Giang. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 36 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Nguyễn Văn Duy) - đến thửa số 70 tờ bản đồ số 57 (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), thôn Liên Giang. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Môn) - đến thửa số 15 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Thế), thôn Liên Giang | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Đình Hiểu) - đến thửa số 11 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Thành Khẩn), thôn Liên Giang | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (Nhà thờ Dừa) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lan (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 194 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Mai Văn Tuyên) - đến thửa 02 tờ bản đồ số 52, thôn Đoài Thôn, Điền Lư. (Đường liên thôn Đoài Thôn - Điền Lư) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) từ thửa số 72 tờ bản đồ số 42 (hộ ông Lại Đức Thanh) - đến thửa số 32 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn sinh), thôn Xuân Nội | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Công Trứ - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm bơm Tam Đa - đến thửa số 14, tờ bản đồ số 50 (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào), thôn Xuân Nội. | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường đê ông đấu - Xã Hà Lan (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 110 tờ bản đồ 59 hộ ông Đoàn Văn Chỉ - đến thửa số 63 tờ bản đồ 59 hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, thôn Liên Giang | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 74 tờ bản đồ 59 hộ bà Lại Thị Chinh - đến thửa số 127 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Ngọc, thôn Liên Giang | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 33 tờ bản đồ 59 hộ bà Vũ Thị Đoàn - đến thửa số 96 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Thăng, thôn Liên Giang | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 81 tờ bản đồ 57 hộ ông Nguyễn Văn Hạnh - đến thửa số 34 tờ bản đồ 57 hộ bà Lại Thị Bản, thôn Liên Giang | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ giáp thửa 260 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Trương Quốc Khanh) - đến phía Nam thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ đường sắt Bắc Nam - đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt - đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6. | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông - đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 50, thôn 5,3. | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 68, 84 tờ bản đồ số 50 - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo,thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàn Thuyên - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau lô1 đường Quốc lộ 1A - đến thửa 179 (ông Phạm Văn Mười), tờ bản đồ 64, thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ thửa 191, tờ bản đồ 64 - đến thửa 6, tờ bản đồ 73, thôn 4. | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn còn lại - đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trần Khánh Dư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 ( thửa 139 tờ 63) - đến nhà ông Quyền, Kim ( thửa 163 tờ 72), thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Hiển Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ nhà ông Thiều Quang Soạn ( thửa 224 tờ 63) - đến nhà ông Phạm Văn Toàn ( thửa 351 tờ 71), thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lý Đạo Hành - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 - đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Từ Đạo Hạnh - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 132 - đến thửa 275 tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quang Trung (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lý Thái Tông - Xã Quang Trung (đồng bằng) từ phía Tây đường Cầu vượt đường sắt, thôn 4, 5. 6 - đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn. | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Quang Trung (đồng bằng) từ sau nhà ông Huynh ( thửa 189, tờ bản đồ 64), ngang nhà ông Chương ( thửa 190, tờ bản đồ 64) - đến giáp phía Đông CTTNHH Quyết Cường, thôn 4. | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Cù Chính Lan - Xã Quang Trung (đồng bằng) Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông - đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 176 tờ 74 - đến thửa 23 tờ 83, thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư thôn 2 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 43 ( ông Mai Văn Nghĩa), tờ bản đồ số 82 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 2. | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Từ Thức - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 25 tờ 83 - đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Huy Cư - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) - đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Đỗ Đại - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ sau thửa 17 tờ 76 - đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư thôn 6 - Xã Quang Trung (đồng bằng) Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam - đến hết khu dân cư, thôn 6. | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Cầu Hà Lan - đến cống Trạm bơm Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ cống Trạm bơm Đoài Thôn - đến ngã 3 đường Hàm Long, thôn Đoài Thôn, Điền Lư | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hàm Long - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám - đến cầu Đa Nam, thôn Điền Lư, thôn Liên Giang. | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 8 tờ bản đồ số 40, thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ đường Hoàng Minh Giám - đến ngã tư Đình Làng Gạo, thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam - đến thửa số 198 tờ bản đồ số 43 (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã 4 Đình làng gạo về phía Tây - đến thửa số 28 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền), thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông - đến trường Mầm non, thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 92 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Trần Anh Cao) - đến thửa sô 240 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Hữu Tập), thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Hiền) - đến thửa số 107 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Phạm Thị Đức), thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 108 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 168 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 157 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) - đến thửa số 191 tờ bản đồ số 43 (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Cường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 195 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Viết Tùy) - đến thửa số 197 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Trần Văn Mật), thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 43 - đến thửa số 237 tờ bản đồ số 44 ( hộ ông Tống Hướng Dương), thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 200 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Hoàng Văn Cậy) - đến thửa số 130 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễn Công Quý), thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) - đến thửa số 214, tờ bản đồ địa chính số 44 (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), thôn Đoài Thôn. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Đỗ Thị Hoa) - đến thửa số 21 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Tống Văn Xương), thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 79 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Bảng) - đến thửa số 20 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 86 tờ bản đồ số 44 (hộ bàTrần Thị Liên) - đến thửa số 58 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Hường), thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 112 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Tống Quốc Hùng) - đến thửa số 76 tờ bản đồ số 44 (hộ bà Tống Thị Liên), thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 111 tờ bản đồ số 43 (hộ bà Tống Thị Quyền) - đến thửa số 60 tờ bản đồ số 43 (hộ ông Phạm Văn Thỏa), thôn Đoài Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Đình Ái - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ đường Hoàng Minh Giám - đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan - Cầu Cải (nay là Phường Đông Sơn), thôn Điền Lư. | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường đi Hành Thanh - đến thửa số 56, tờ bản đồ địa chính số 53 (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), thôn Điền Lư | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lê Ngọc Hân - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 53 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đình Hạnh) - đến thửa số 31 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), thôn Điền Lư. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tống Phước Trị - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 101 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Vũ Thị Chỉ) - đến thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Tây Sơn - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm y tế xã Hà Lan (nay là phường Đông Sơn), - đến thửa số 160 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Nguyễn Thị Hải), thôn Điền Lư. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 53 (hộ bà Phạm Thị Loan) - đến thửa số 94 tờ bản đồ số 53 (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), thôn Điền Lư. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Đức Lư) - đến ngã ba đường giáp thửa số 132 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Trương Văn Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Lưu Đình Chất - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) - đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), thôn Xuân Nội. | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Hoàng Minh Giám - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ Ngã ba Hàm Long - đến hết địa giới hành chính xã Hà Lan (nay là phường Đông Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Nội - đến thửa 38 tờ bản đồ số 42 (hộ bà Soi), thôn Xuân Nội. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 78 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn Kính) - đến thửa số 99 tờ bản đồ số 49 (đất Làng Nghè Xuân Nội), thôn Xuân Nội. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Nguyễn Đình Giản - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 02 tờ bản đồ số 56 (Hộ bà Lại thị Quế) - đến thửa số 19 tờ bản đồ số 56 (hộ ông Phạm Văn Thiệp), thôn Xuân Nội. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thần Tông - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số104 tờ bản đồ 49 Vũ Văn Đồng - đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 48 (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), thôn Xuân Nội. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 47 (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), thôn Xuân Nội. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Nguyễn Văn Hương) - đến thửa số 18 tờ bản đồ số 59 (hộ ông Đoàn Văn Lợi), thôn Liên Giang. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 36 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Nguyễn Văn Duy) - đến thửa số 70 tờ bản đồ số 57 (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), thôn Liên Giang. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Môn) - đến thửa số 15 tờ bản đồ số 57 (hộ ông Thế), thôn Liên Giang | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Đình Hiểu) - đến thửa số 11 tờ bản đồ số 60 (hộ ông Trần Thành Khẩn), thôn Liên Giang | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường dân cư - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (Nhà thờ Dừa) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lan (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Trịnh Kiểm - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 194 tờ bản đồ số 44 (hộ ông Mai Văn Tuyên) - đến thửa 02 tờ bản đồ số 52, thôn Đoài Thôn, Điền Lư. (Đường liên thôn Đoài Thôn - Điền Lư) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) từ thửa số 72 tờ bản đồ số 42 (hộ ông Lại Đức Thanh) - đến thửa số 32 tờ bản đồ số 49 (hộ ông Vũ Văn sinh), thôn Xuân Nội | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phố Phạm Công Trứ - Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ trạm bơm Tam Đa - đến thửa số 14, tờ bản đồ số 50 (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào), thôn Xuân Nội. | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn đường đê ông đấu - Xã Hà Lan (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 110 tờ bản đồ 59 hộ ông Đoàn Văn Chỉ - đến thửa số 63 tờ bản đồ 59 hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, thôn Liên Giang | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 74 tờ bản đồ 59 hộ bà Lại Thị Chinh - đến thửa số 127 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Ngọc, thôn Liên Giang | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 33 tờ bản đồ 59 hộ bà Vũ Thị Đoàn - đến thửa số 96 tờ bản đồ 59 hộ ông Vũ Văn Thăng, thôn Liên Giang | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Lan (đồng bằng) Từ thửa 81 tờ bản đồ 57 hộ ông Nguyễn Văn Hạnh - đến thửa số 34 tờ bản đồ 57 hộ bà Lại Thị Bản, thôn Liên Giang | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh - Xã Hà Lan (đồng bằng) từ giáp thửa 260 tờ bản đồ số 52 (hộ ông Trương Quốc Khanh) - đến phía Nam thửa số 145 tờ bản đồ số 53 (hộ ông Vũ Văn Chung), thôn Điền Lư | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 47.000 | 42.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 42.000 | 37.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 20.000 | 15.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 47.000 | ||
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 42.000 | ||
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | |||
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | |||
| Thị xã Bỉm Sơn |
Thị xã Bỉm Sơm Toàn thị xã - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | |||
| Thị xã Bỉm Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất nông nghiệp khác | 47.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Phạm Hùng - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường Lê Lợi - đến ngã ba Ben la ( đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), xóm Trường Sơn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Benla - đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, xóm Trường Sơn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Lê Thế Sơn - Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn (đồng bằng) Đoạn tiếp theo đế hết địa giới hành chính phường Đông Sơn- giáp xã Hà Vinh, xóm Trường Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường Khu dân cư - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông - đến thửa số 5 tờ 167, khu phố 8 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành - Phường Đông Sơn (đồng bằng) từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến thửa 32 tờ bản đồ 131, khu phố 5 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 124 - đến thửa 51 tờ 124; (khu phố 5, 7) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 - đến thửa 249 tờ 118; (khu phố 7) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Phường Đông Sơn Từ lô số A17 - đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư,xã Hà Lan (nay là khu phố Điền Lư, phường Đông Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 828.000 | 662.400 | 496.800 | 331.200 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ địa giới hành chính phường Bắc Sơn (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) - đến phía Bắc hầm Dốc Xây khu phố 8, phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam hầm Dốc Xây - đến phía Bắc nhà ông Mai, Hà (phía Bắc thửa số 9, tờ Bản đồ 66); khu phố 8 phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Mai, Hà (Thửa số 9, tờ bản đồ số 66) - đến phía Bắc cầu Ba Lá; khu phố 6, phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ cầu phía Nam cầu Ba Lá ( Khu phố 6) - đến ngã 3 đường phía Bắc khu Tái định cư Bắc Sơn; khu phố 6 phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Thị xã Bỉm Sơn |
Trục đường giao thông chính (Quốc lộ 1A) (đồng bằng) Đoạn từ đường phía Bắc khu tái định cư Bắc Sơn - đến Bưu điện cũ phường Bắc Sơn; khu phố 4, 6 phường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
