Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Đông Triều năm 2025
Khu vực: Thị xã Đông Triều.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 6.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 | Đất SX-KD đô thị | 3.460.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) - | Đất SX-KD đô thị | 3.020.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) | Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.820.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) | Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường QL18 thuộc L1, L2 - | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường QL18 thuộc L1, L2 - | Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám một mặt đường trong khu QH - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám hai mặt đường trong khu QH - | Đất SX-KD đô thị | 3.460.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường phố Vĩnh Trung - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường phố Vĩnh Trung - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông | Đất SX-KD đô thị | 3.170.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.020.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.460.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.020.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám một mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám hai mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ giáp ranh phường Đức Chính - Đến hết nhà ông Trịnh Lợi - khu 3 (số nhà 359) phía Bắc đường và Đến hết Trung tâm viễn thông Đông Triều - Phía Nam đường | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ nhà ông Nguyễn Quang Huy (số nhà 355) - Đến hết Trụ sở Công an phường (phía bắc đường) và từ Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Đến hết phòng Kinh tế thị xã (phía Nam đường) | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp trụ sở Công an phường và từ tiếp giáp phòng Kinh tế - Đến hết đất phường Đông Triều | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Đường bê tông từ ngã tư Đông Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Đức Chính) | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều Từ ngã tư Đông Triều đi Bến Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Hồng Phong) thuộc trục đường nhựa 332 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường 18 (đường Nguyễn Bình) - Đến ngã 3 phố Chợ Cột (cổng chợ số 4) | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ số nhà 94 (khu 2) và từ số nhà 35 (khu 1) - Đến tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng chợ số 4 và số nhà 02 (khu 1) - Đến giáp trường THCS Nguyễn Du (mới) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường phố Sư Tuệ - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Trục đường phía sau Trụ sở công an phường - Phường Đông Triều - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (nối lên Chợ cũ) - Đến hết số nhà 08 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (đường cạnh bến xe khách) - Đến hết số nhà 05 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 (đường cạnh Trung tâm HCC và phòng QLĐT) - Đến hết số nhà 12 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám các trục đường ngõ phố đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - Phường Đông Triều - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Đông Triều Từ tiếp giáp cổng phòng Giáo dục đào tạo - Đến hết khu quy hoạch Rạp hát cũ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư (Trừ các thửa đất trên đồi cao) - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Đông Triều Các thửa đất còn lại trên đồi cao - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính Từ điểm giáp địa phận đất phường Đông Triều (đường vào phố Trạo Hà) - Đến cổng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội (phòng Văn thể cũ) (Giá áp cho hai bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính Các thửa đất bám tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (Cách trục đường Quốc lộ 18 - trong phạm vi 100m trở lại ) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Từ đường vào trường THPT Đông Triều - Đến cầu Đức Chính (giá áp cho cả 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Từ cầu Đức Chính - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều (giá áp cho cả 2 bên đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính Từ điểm tiếp giáp đất của phường Đông Triều - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính Từ ngã 6 đường tránh phường Đông Triều - Đến giáp đường tàu cắt ngang | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính Từ đường tàu cắt ngang - Đến giáp đất xã An Sinh và xã Tân Việt | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính Từ ngã 6 đường tránh phường Đông Triều - Đến cổng chùa Râm | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính Từ cổng chùa Râm - Đến giáp đường tàu cắt ngang | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính Từ trạm Barrier đường tàu khu Yên Lâm 1 - Đến Công ty TNHH Thắng Lợi | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính Từ đường tàu - Đến giáp đất phường Tràng An | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính Từ điểm nối đường Trần Quang Triều (Khu Yên Lâm 1) - Đến cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 2 và khu Yên Lâm 3 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính Từ cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 2 qua nhà văn hóa khu Yên Lâm 2 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuế (giáp cổng làng), khu Yên Lâm 2 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính Khu tái định cư đường sắt Tiếp giáp đường Trần Quang Triều (Khu Yên Lâm 1) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Liền | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phố Yên Lâm (Khu Yên Lâm 4 và khu Trạo Hà) - Phường Đức Chính Từ cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 4 - Đến ngã 3 vườn Sung đường vào trụ sở Công an phường | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phố Yên Lâm (Khu Yên Lâm 4 và khu Trạo Hà) - Phường Đức Chính Từ ngã 3 vườn Sung đường vào trụ sở Công an phường - Đến ngã 3 phố Trạo Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 - Đến nhà văn hóa khu Trạo Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính Từ nhà văn hóa khu Trạo Hà - Đến ngã ba đường vào sân bóng và đường vào Trường THPT Đông Triều | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính Từ ngã 3 đường vào sân bóng qua Trường tiểu học Đức Chính và Trường THCS Đức Chính - Đến đường Nguyễn Hải Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính Từ ngã 3 đường vào cổng (cũ) trường THPT Đông Triều - Đến đường Nguyễn Hải Thanh | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất thuộc lô 2 trong các khu quy hoạch - Phường Đức Chính Các thửa đất thuộc lô 2 phía sau khu tái định cư của đường Trần Quang Triều (tuyến đường tránh phường Đông Triều) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất thuộc lô 2 trong các khu quy hoạch - Phường Đức Chính Các thửa đất thuộc lô 2 phía sau đất dân cư khu Yên Lâm 4 (phía Bắc nhà văn hóa khu) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng lớn hơn 5m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 1 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng từ 3m đến 5m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 5, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 2 - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng nhỏ hơn 3,0m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 5, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 1 - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Đức Chính Các thửa đất bám đường sát xóm Lăng và khuôn viên Ga tàu - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Đức Chính Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư Yên Lâm 3 - Ao Bấc (trừ các ô bám đường Nguyễn Hải Thanh - Đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Các ô đất bám đường nối từ đường tránh phường Đông Triều - Đến đường Nguyễn Văn Liền | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư Yên Lâm 3 - Ao Bấc (trừ các ô bám đường Nguyễn Hải Thanh - Đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính Các ô đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hương Đạo Từ cổng BQL khu di tích nhà Trần - Đến hết địa phận phường Hưng Đạo (đầu cầu Cầm) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Các thửa đất bám trục đường (từ đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Trung tâm Y tế thị xã) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Các thửa đất nằm ở phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 và các thửa ở phía sau các thửa bám trục đường từ đường Quốc lộ 18 vào Trung tâm Y - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Các thửa đất nằm ở giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (từ cổng Trung tâm Y tế - Đến nhà ông San + bà Nhung (Lô 3) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Các thửa đất bám trục đường bê tông từ đường Quốc lộ 18 qua cổng UBND phường - Đến cổng Công an phường | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo Từ đường Quốc lộ 18 - Đến ngã ba ông Tuyền khu Thủ Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo Từ ngã ba ông Tuyền rẽ vào đường Thủ Dương - Đến ngã ba gần nhà (ông Sỹ) và Mỹ Cụ 2 (hết nhà ông Quỳnh) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo Từ ngã ba nhà ông Tuyền khu Thủ Dương - Đến ngã tư Trạm điện Mỹ Cụ 2 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo Các thửa đất nằm trong điểm Quy hoạch di dân ra khỏi vùng sạt lở ngập lụt nguy hiểm - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Các thửa đất bám đường bê tông từ đường Quốc lộ 18 - Đến ngã tư Đình Mỹ Cụ 1 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Từ ngã tư Đình Mỹ Cụ 1 - Đến ngã tư trạm điện (Mỹ Cụ 2) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Từ ngã tư trạm điện - Đến ngã tư gần nhà ông Cường (Mỹ Cụ 2) | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Bám trục đường nhánh trong các khu - Phường Hương Đạo Khu Mễ Xá 1, 2, 3 - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Bám trục đường nhánh trong các khu - Phường Hương Đạo Khu Mỹ Cụ 1, 2 - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xóm Trại giữa khu Mễ Xá 1 - Phường Hương Đạo - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Từ nhà ông Khoát Ly - Đến cổng Lải Thủ Dương (Mễ Xá 1) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hương Đạo Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Xuân Sơn Từ cầu Cầm - Đến cầu thôn Mai (đường Trần Hưng Đạo) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa Đất SX-KD phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (đường Trần Hưng Đạo) -Lô 2 - Phường Xuân Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn Từ cầu Cầm - Đến hết Trạm Y tế phường Xuân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn Từ Trạm Y tế phường Xuân Sơn hết đường tàu cắt ngang - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn Từ giáp đường tàu cắt ngang - Đến hết khu Đông Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Công Viên - Phường Xuân Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường phố Xuân Viên - Phường Xuân Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường chợ Silicat tiếp giáp đường phố Công Viên - Phường Xuân Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Xuân Sơn Các thửa đất bám trục đường từ Trung tâm Văn hóa thể thao phường - Đến trạm Y tế | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường chính trong khu Mễ Sơn - Phường Xuân Sơn từ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Phùng - Đến đập Mo | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường chính trong khu Đông Sơn - Phường Xuân Sơn từ nhà ông Tự - Đến nhà bà Thuận | Đất SX-KD đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa Đất SX-KD trong khu dân cư làng Cầm - Phường Xuân Sơn khu Xuân Viên 1, 2, 3, 4 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn Các ô Liền kề thuộc lô LK 03 - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Xuân Sơn Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Đông Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Xuân Sơn Các thửa đất còn lại trong các khu - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Kim Sơn Từ cầu Chạ (khu Kim Thành) tiếp giáp đất phường Mạo Khê - Đến giáp Cty TNHH Long Hải | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Kim Sơn Từ Công ty TNHH Long Hải - Đến giáp cầu Thôn Mai (Tiếp giáp đất phường Xuân Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn Từ đường Quốc lộ 18 - Đến Công ty cổ phần Cơ khí thủy Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.590.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (Khu Kim Thành) - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (Khu Nhuệ Hổ) - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn Từ đường 18 đấu nối đường đô thị Kim Sơn đi vào cổng làng khu Gia Mô đi Gia Mô, Kim Sen, Cổ Giản (Đường bê tông) - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thương (Chanh) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn Từ đường 18 đấu nối đường đô thị Kim Sơn đi khu Kim Sen, Gia Mô - Đến trường dạy nghề | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn Từ đường 18 đấu nối đường đô thị Kim Sơn đi qua nhà ông Hướng - Đến ngã tư Kim Sen - Cổ Giản | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn Từ trường dạy nghề đi cầu trường đoàn - Đến hết nhà ông Trình (trường đoàn) đi sang phường Xuân Sơn | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Bền (Gia Mô) - Đến nhà ông Ngọc (Kim Sen) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Cổ Giản - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Từ ngã tư Cổ Giản qua hội trường khu Cổ Giản đi ông Sơn - Đến ông Huy (Nội) Cổ Giản | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Cổ Giản - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Các thửa đất bám đường 409 - vào kho K255 | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Từ ngã ba khu Kim Sen (Nhà nghỉ Đức Quỳnh) - Đến hết nhà ông Hướng | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Từ Cổng làng khu Kim Sen - Đến nhà ông Khánh (Thành) | Đất SX-KD đô thị | 570.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Thêm (Lẩn) - Đến nhà ông Hiền (Vin) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Hai (Dậu) - Đến nhà ông Chín (Hoan) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Từ nhà Thi (Dụng) - Đến nhà ông Bé (Mô) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà bà Khuê - Đến đường tàu Kim Sen | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Tuyến từ nhà ông Cự - đi nhà ông Giang (Kỷ) - Gia Mô | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Tuyến từ Trạm Y tế phường - đi ngã ba ông Thịnh - Gia Mô | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Hán - Đến nhà ông Thể | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Các thửa đất bám theo trục đường bê tông từ cổng Làng - Đến nhà văn hoá khu Nhuệ Hổ | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Thuần - Đến nhà ông Xô | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Tư đi qua nhà ông Lĩnh ra - Đến Công ty cổ phần gạch Clinker | Đất SX-KD đô thị | 570.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Quánh đi qua nhà Đức (Luyện) - Đến nhà ông Thêm (Huần) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Nụ (Khanh) - Đến nhà ông Quản (Môn) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Từ đường QL18 vào - Đến cổng Công ty cổ phần gạch ngói Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn Các thửa đất bám trục đường xóm khu Kim Thành - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Hà (Phin) - Đến nhà ông Quyết (Kim) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tuân - Đến hết nhà bà Minh | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Vinh - Đến nhà ông Minh (Tuyết) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Hải (Hằng) - Đến đường tàu | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Cương - Đến nhà ông Xúp | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Dân (Quần) đi qua nhà Làn (Lương) - Đến nhà ông Quang (Điệu) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Thao đi qua nhà Văn hóa - Đến nhà bà Giữ | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Thửa đất tiếp giáp nhà bà Bưởi (Lượng) - Đến nhà ông Thiện (Út) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Khoẻ - Đến nhà ông Huần (Thường) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Hào - Đến nhà ông Hiển (Phiu) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Hằng (Xường) - Đến nhà bà Tĩnh (Liên) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà Năm (Thuỷ) - Đến nhà ông Dũng | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Khoát - Đến nhà ông Cương | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Lúc - Đến nhà ông Bằng (Sinh) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tiệp (Hương) - Đến nhà ông Chất | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Thiều (Trọng) - Đến nhà ông Gói (Hiền) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Ảnh - Đến nhà Toán (Hà) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Hùng (Trấn) - Đến nhà ông Tuấn (Lưu) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà bà Phương (Minh) - Đến nhà ông Hiện | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Chiểu - Đến nhà ông Thuý | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất bám đường nhánh đồi mo Gia Mô - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất bám đường xóm trại - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Điện (Dung) qua nhà ông Quản (Môn) - Đến nhà ông Lây | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Min (Lan) - Đến trường mầm non Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Min (Lan) đi qua nhà ông Túc - Đến nhà ông Khoa (Quyến) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Xô - Đến nhà ông An (Toan) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà bà Vân (uy) - Đến nhà ông Đính (Ngận) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà An (toan) - Đến nhà bà Hiếu (tròn) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Lĩnh qua nhà ông Ngôn - Đến nhà ông Mạn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tiến (Nhuệ) - Đến nhà ông Chăm | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Nhượng (Cổn) qua nhà ông Phong Chiều - Đến nhà bà Tín (Đô) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Oanh (Thiếu) qua nhà bà Huyên - Đến nhà Kiền (Khanh) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Cường (Yên) - Đến nhà ông Điểm (Đào) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Tảo (Kén) - Đến nhà ông Huấn (Hèo) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Đường (Ngọc) qua nhà ông Sản - Đến nhà ông Đại (Lộc) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Nhượng (Rủ) qua nhà Giới (Tự) - Đến bà Vững (Đang) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Duyền - Đến nhà bà Hồng (Thìn) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Vinh (Hồng) - Đến nhà ông Hồng (Bẹ) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn Các thửa đất bám đường nhánh còn lại trong các khu - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô bám đường gom 70m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô bám đường gom 70m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô liền kề bám đường 200m và đường 310m thuộc các lô A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B34, B37 (trừ các ô thu - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô liền kề bám đường 200m và đường 310m thuộc các lô A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B34, B37 (trừ các ô thu - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô liền kề còn lại thuộc các lô Từ B1 đến B42 (Trừ B9 10) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô liền kề còn lại thuộc các lô Từ B1 đến B42 (Trừ B9 10) - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô biệt thự thuộc các lô Từ A1 đến A13 - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô biệt thự thuộc các lô Từ A1 đến A13 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) - | Đất SX-KD đô thị | 1.510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô góc - Phường Kim Sơn Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám đường tránh QL18 - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn từ nhà ông Thuyết Mây - Đến giáp lạch Cầu Chạ | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám đường tránh QL18 - Ô góc - Phường Kim Sơn từ nhà ông Thuyết Mây - Đến giáp lạch Cầu Chạ | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà - Phường Kim Sơn Các khu A1, A2, B1 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà - Phường Kim Sơn Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn Các thửa đất còn lại trong các khu - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Tuấn (thửa 167, tờ 12) - Đến hết nhà ông Phơ (thửa 136, tờ 12) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Nhụ (thửa 144, tờ 12) - Đến hết nhà ông Quỳnh (thửa 76, tờ 12) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Hệ (thửa 126, tờ 12) - Đến hết nhà ông Quỳnh Đảm (thửa 76, tờ 12) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Quang, Thành (thửa 131, 132 tờ 12) - Đến sân bóng cũ Đồi mo khu Gia Mô (thửa 315, tờ 12) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Bình (thửa 156, tờ 12), nhà ông Chuyên Cái (thửa 160, tờ 12) - Đến hết nhà ông Oang Vụ (thửa 91, tờ 12) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Kim Sơn Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Tám (thửa 259 tờ 12) - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Phích (thửa 66, tờ 12) khu Đồi Mo, Gia Mô | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Đài (thửa 39, tờ 12) - Đến hết nhà ông Dương (thửa 318, tờ 5) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn Từ nhà ông Cẩm Thân (thửa 54, tờ 12) - Đến hết nhà ông Hồng (thửa 317, tờ 5) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn Tuyến từ nhà ông Thẩm (thửa 81, tờ 12) - Đến hết nhà ông Thơ (thửa 316, tờ 5) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn Tuyến từ nhà ông Non, miếu Mo - Đến hết nhà bà Thanh (thửa 312 tờ 5) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong Từ giáp khu 4 phường Đông Triều - Đến ngã 3 đường tránh phường Đông Triều (giáp hộ bà Thuyết) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong Từ ngã 3 đường tránh phường Đông Triều (giáp hộ bà Thuyết) - Đến cây xăng Công ty Quản lý, khai thác các công trình thủy lợi | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong Từ cây xăng của Công ty khai thác - Công trình Thủy Lợi - Đến cầu Đạm | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường 332 (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Hồng Phong Từ giáp đất phường Đông Triều - Đến giáp nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường 332 (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Hồng Phong Từ nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - Đến bến Phà Triều | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cổng làng khu Bình Lục Hạ | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong Từ giáp cổng làng Bình Lục Hạ - Đến hết trường THCS Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong Từ giáp trường THCS Hồng Phong - Đến đường tỉnh lộ 332 | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu quy hoạch đất dân cư khu Bình Lục Thượng - Phường Hồng Phong Các thửa bám đường phân lô quy hoạch (thuộc lô 2) tiếp giáp phía sau các thửa đất bám đường 18 - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu quy hoạch đất dân cư khu Bình Lục Thượng - Phường Hồng Phong thuộc các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong Các ô bám đường gom 19,0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Thuộc Lô O + DV từ ô số 01 - Đến ô số 05 | Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong Các ô bám đường 7,0m quay vào các ô liền kề Thuộc Lô O + DV từ ô số 06 - Đến ô số 10 | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong Các ô đất thuộc Lô BT1 từ ô số 01 - Đến ô số 10 | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong Các ô đất số 01; 12 thuộc Lô BT2 và ô số 01; 16 thuộc Lô BT3 bám đường đôi rộng 17,0m - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong Các ô đất từ ô số 02 - Đến ô số 11 thuộc Lô BT2 và các ô đất từ ô số 02; 15 thuộc BT3 bám đường phân lô rộng 7,0m | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong Các ô đất liền kề bám đường đôi rộng 17,0m Thuộc các Lô L1; L2; L3; L4; L5; L6; L7; L8; L9; L10; L11; L12, L13 - | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất liền kề - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m Thuộc các Lô L1; L2; L3; L4; L5; L6; L7; L8; L9; L10; L11; L12 L13 - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa bám hai bên mặt đường tránh 332 đi Quốc lộ 18 phường Đức Chính - Phường Hồng Phong Từ Trạm điện - Đến giáp nhà ông Mai Ngọc Hiệp phường Đức Chính | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa bám mặt đường Tầng 1 - Phường Hồng Phong từ tránh 332 đi - Đến hết nhà ông Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hồng Phong Các thửa bám hai bên mặt đường từ đường liên khu - Đến cổng khu đình chùa khu Triều Khê | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hồng Phong Các thửa bám hai bên mặt đường từ đường 332 - Đến cổng Công ty Viglacera Đông Triều khu Bến Triều | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hồng Phong Khu vực còn lại trong khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường186 - Phường Tràng An Từ nhà ông Bùi Kim Tuy giáp đất Đức Chính - Đến hết nhà ông Liệu cổng làng khu Thượng 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 186 - Phường Tràng An Từ giáp nhà ông Liệu cổng làng khu Thượng 2 - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuyến giáp Cầu Na khu Tràng Bảng 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 186 - Phường Tràng An Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Tuyến giáp Cầu Na khu Tràng Bảng 1 - Đến giáp đất Bình Khê | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An Đường bê tông từ nhà ông Bùi Huy Thắng - Đến giáp đất xã Tân Việt | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An Từ Bưu điện - văn hóa xã (đường đi vào KV) - Đến giáp xã Bình Khê | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An Đường từ Trạm bơm nước khu Hạ - đi Trại Lốc (giáp cổng Đền Sinh) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An Đường từ nhà ông Diếp - Đến đường 186 Đức Chính đi Tân Việt | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An Đường từ nhà bà Hà Thị Thúy khu Tràng Bảng 1 - đi vào Trung đoàn 405 | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Tràng An Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Tràng An Các thửa đất bám trục đường xóm - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Tràng An Các thửa đất còn lại nằm trong khu dân cư ở các khu - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ Từ điểm giáp phường Mạo Khê - Đến đường tàu cắt ngang | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ Từ đường tàu cắt ngang - Đến giáp đường vào Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ Từ đường Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ) - Đến giáp đất phường Hoàng Quế | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám hai bên đường tránh Quốc lộ 18 - Các ô bám một mặt đường - Phường Yên thọ từ giáp địa phận phường Mạo Khê) qua đường tỉnh lộ 333 - Đến đấu nối đường Quốc lộ 18 (ngã 3 khu Trại Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám hai bên đường tránh Quốc lộ 18 - Các ô bám hai mặt đường - Phường Yên thọ từ giáp địa phận phường Mạo Khê) qua đường tỉnh lộ 333 - Đến đấu nối đường Quốc lộ 18 (ngã 3 khu Trại Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 200 - Phường Yên thọ Từ ngã 3 Cầu Yên Lãng - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 333 (đối diện Công ty Cổ phần nuôi trồng thủy sản Đông Triều) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Trục đường tỉnh lộ 333 - Phường Yên thọ Từ ngã ba đường tránh - Đến giáp địa phận xã Yên Đức | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa - Phường Yên thọ - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 vào - Đến giáp đường tàu cắt ngang (Trên đường vào Dốc 2000) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ Từ ngã ba Cầu Lãng - Đến Cầu Ông Tai | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ Từ đường 18 đi qua chợ Yên Trung - Đến đường tránh qua phường Yên Thọ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết cổng làng văn hóa khu Thọ Sơn giáp ngã 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Từ ngã 3 cổng làng văn hóa khu Thọ Sơn - Đến ngã 3 Đồi Ba Lan (hết khuôn viên Trường Đại học CN Mỏ Quảng Ninh) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Từ ngã tư đường tàu về phía Đông Trường Đại học CN Mỏ Quảng Ninh - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thế | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thế - Đến Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Từ ngã tư đường tàu về phía Tây Trường Đại học CN mỏ - Đến hết đường tàu cụt (nhà bà Đoàn Thị Ái) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Từ nhà bà Đoàn Thị Ái - Đến đường ra Dốc 2000 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Từ đường Quốc lộ 18 vào - Đến cổng Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Từ đường Quốc lộ 18 (Cổng làng) qua Đình Xuân Quang - Đến đường Tránh phường Yên Thọ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Các thửa đất bám trục đường chính trong các khu - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Các thửa đất bám đường nhánh trong các khu - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Các thửa đất bám đường ngõ xóm trong các khu - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Yên thọ Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế Từ giáp địa phận phường Yên Thọ - Đến hết cầu Đồn | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế Từ giáp cầu Đồn - Đến cây xăng Kim Khánh | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế Từ giáp cây xăng - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Tây | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường 18 cũ - Phường Hoàng Quế từ cổng làng khu Cổ Lễ - Đến phía sau cây xăng Kim Khánh | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa Đất SX-KD phía sau các thửa đất bám đường 18 (có điều kiện thuận lợi) - Phường Hoàng Quế - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường tỉnh lộ 333 - Phường Hoàng Quế - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ đường 18 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Hoàng Quế | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám đường bê tông phía Nam chợ Vàng - Đến hết Trường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ đường 18 - Đến đường tàu cắt ngang (Đường đi vào Nhà máy gạch tuynel - Hoàng Quế) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ đường 18 - Đến hết Trạm Y tế phường | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ trạm y tế phường - Đến ngã 3 Trại Hồng (bao gồm khu quy hoạch đất dân cư Nội Hoàng Tây) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Từ ngã 3 Trại Hồng - Đến Hợp tác xã nông nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường từ đường sắt Quốc gia - Đến hồ cầu Cừ | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường liên khu - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường chính trong khu - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Phường Hoàng Quế Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám hai bên đường Quốc lộ 18 - Xã Bình Dương (Xã miền núi) từ cầu Vàng Chua (Điểm tiếp giáp đất Chí Linh -Hải Dương) - Đến điểm tiếp giáp với xã Thủy An | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ giáp mương cấp 2 - Đến hết địa phận xã Bình Dương | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 (Nhà ông Phạm Văn Quý - Thôn Bắc Mã) - Đến điểm nối đường liên xã Bình Dương đi An Sinh | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết bà Nguyễn Thị Mận thôn Bình Sơn Đông | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Họa thôn Bình Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Tươi thôn Bình Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết địa phận xã Bình Dương (Tuyến Đông Thành đi Đạo Dương) - thôn Đông Thành - Đạo Dương | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 chạy qua sân bóng (thôn Đông Lâm) - Đến hết địa phận xã Bình Dương | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Dương (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ cầu Bình Sơn (giáp đất xã Thủy An) - Đến cầu Đông Mai | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba đường đi Văn Động - Đến nhà văn hóa thôn 3 | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh thôn 1 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ Ngã 3 quán ông Mong - Đến nhà văn hóa thôn 6 | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Khu vực Kênh Giang thôn 1 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ trạm y tế - Đến nhà ông Nguyễn Viết Miên | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp xã Việt Dân - Đến đường đi vào Trường PTTH Lê Chân | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp đường vào Trường PTTH Lê Chân - Đến giáp đất xã Bình Dương | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất ở các hộ bám theo trục đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến giáp xã Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cống quay đường rẽ thôn Vị Thủy và thôn An Biên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Thôn Vị Thủy Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn - Đến hết nhà văn hóa thôn | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa thôn Vị Thủy - Đến đường rẽ đi chùa Tráng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn An Biên - Đến giáp nhà ông Dương Văn Đã | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Dương Văn Đã - Đến đường rẽ vào nhà ông Bùi Văn Tuân | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) từ nhà ông Nguyễn Minh Chuyển - Đến hết nhà bà Đào Thị Hiền và bà (Dương Thị Hay) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Triệu giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Tạo | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Bám đường phân lô khu dân cư tự xây chợ Đạm Thủy - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Thống giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Đoàn, ông Khải | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Bám đường phân lô khu dân cư tự xây Trại Dừa - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Thủy An (Xã miền núi) Đất còn lại nằm trong khu vực dân cư ở các thôn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám đường Quốc lộ 18 - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ cầu Đạm - Đến ngã ba vào xã Việt Dân | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa nằm phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (lô 2) - Xã Việt Dân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa đất bám đường phân lô quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã (thôn Khê Thượng) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất thuộc Khu Cổng Chòi thôn Phúc Thị - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ cổng làng Đồng Ý - Đến hết nhà ông Trịnh Văn Bảo thôn Phúc Thị | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ trạm bơm Việt Dân - Đến UBND xã Việt Dân | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Phúc Thị | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Cửa Phúc | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến đường tàu thôn Khê Thượng (Trừ các thửa đất nằm trong khu quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã) | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ cổng làng thôn Cửa Phúc đi qua thôn Cửa Phúc và Tân Thành - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ đường tàu thôn Khê Thượng đi qua thôn Khê Thượng - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Việt Dân (Xã miền núi) Khu vực còn lại nằm trong các thôn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Mậu - Đến nhà ông Vịnh (thôn Tân Lập) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ cổng Đền Sinh - Đến Kè Tràn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Vịnh - Đến hết Trạm Y tế xã và từ nhà ông Nam ra cổng làng thôn Tân Lập | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Cảng - Đến hết cổng làng thôn Phúc Đa | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Hương thôn Tân Lập - Đến giáp nhà ông Tạo và nhà ông Lộc thôn Hổ Lao (ngã tư cầu Hổ Lao) | Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Tạo - Đến hết nhà ông Sơn thôn Hổ Lao | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Thưởng thôn Hổ Lao | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Lộc - Đến hết nhà ông Khải thôn Hổ Lao | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tân Việt (Xã miền núi) Các thửa đất bám đường trục bê tông xóm của các thôn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tân Việt (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ giáp đất Bình Dương (thôn Chi Lăng) - Đến hết nhà ông Kê và ông Hồng (ngã 4 chợ Đìa Mối) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ nhà ông Diện và ông Tiến (ngã 4 Chợ Đìa Mối) - Đến cổng UBND xã An Sinh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ thửa giáp cổng UBND xã - Đến giáp đường rẽ vào hồ Khe Chè | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào hồ Khe Chè - Đến đầm tràn thôn Ba Xã | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ Đầm tràn thôn Ba Xã - Đến kè tràn - giáp đất xã Tân Việt | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa bám theo trục đường chính của xã - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba trường Mầm non ABC - Đến ngã ba Thái Miếu | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ cổng Đền Sinh - Đến cống qua đường đi Trại Lốc | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ cống qua đường đi Trại Lốc - Đến ngã ba Trại Lốc | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba Trại Lốc - Đến chân đập Trại Lốc | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba Trại Lốc - Đến giáp xã Bình Khê | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ An Sinh - Đến ngã ba Thành Long | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã 3 thôn Thành Long - Đến hết thôn Chân Hồ | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba thôn Thành Long - Đến ngã 3 rẽ đi thôn Lục Dong | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã tư khu chợ An Sinh - Đến thôn Đìa Sen | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ đập thôn Đìa Sen - Đến hết nhà ông Triển | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ Đìa Mối đi thôn Tam Hồng - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Từ hết thôn Chân Hồ đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ hết thôn Chân Hồ - Đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã An Sinh (Xã miền núi) Các thửa đất nằm trong khu dân cư bám các đường liên thôn khác - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã An Sinh (Xã miền núi) Các khu vực còn lại nằm trong các thôn - | Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết Ao HTX nông nghiệp xã | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp ao HTX nông nghiệp - Đến hết Trạm xá xã | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp Trạm xá xã - Đến hết cây xăng dầu | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cây xăng - Đến hết cống Cao (Kênh Bến Châu) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cống cao - Đến Tràn Bến Châu | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp Tràn Bến Châu - Đến đường vào Bến vuông | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đường vào Bến vuông - Đến Tràn Dộc Lùn giáp địa phận xã Tràng Lương | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường 186 (Lô 2) - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết cống Cao (kênh Bến Châu) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đường 186 (Trạm kiểm Lâm) - Đến đầu cầu Máng | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cầu Máng - Đến giáp Mạo Khê | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ Ngã ba Suối Gạo - Đến giáp khu Đông Sơn, phường Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất từ cầu Máng - Đến Công ty Cổ phần Nông trường Đông Triều - nối vào đường 186 (ngã 3 ao cá) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường bê tông Bình Khê đi Đền Sinh - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đầu thôn Trại dọc - Đến ngã tư thôn Ninh Bình | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn khác - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ cầu Đội 8 xã Tràng Lương - Đến Trạm bảo vệ Công ty 618 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Bình Khê đi Tràng Lương - Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Từ tiếp giáp địa phận xã Bình Khê (Tràn Dộc Lùn) - Đến qua tràn Năm Giai (khoảng 500m) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên thôn - | Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên xóm - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Từ Tràn Dộc Lùn - Đến cầu đội 8 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp Quế Lạt phường Hoàng Quế - Đến Đầm Khánh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp Đầm Khánh - Đến xóm Núi Bát | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp xóm Núi Bát - Đến Bến Đụn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường giao thông chính trong các thôn - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường nhánh ngõ xóm trong các thôn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường liên trại Đồn Sơn, Chí Linh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường Trường học -Giếng Mía xã - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường vào Trại giống lợn Tràng Bạch - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Đông | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ban thôn 6 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trạm biến thế thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ Trạm biến thế thôn 5 - Đến Chùa Hang Son | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trường Mầm non xã | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mộc thôn 7 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 7 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 xuống - Đến nhà Văn hóa thôn 7 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 qua chợ Lầm vào - Đến đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến đường sắt trại cá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường đường sắt trại cá - Đến hóa chất Mỏ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường chính trong các thôn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường nhánh trong các thôn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Đất quy hoạch đất ở tái định cư tại khu Đống Châu, thôn Lâm Xá 1, xã Hồng Thái Tây (trừ các ô bám mặt đường 18) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp với xã Hồng Thái Tây (cầu Thượng Thông) - Đến đường vào trại giam Hang Son | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường vào trại giam Hang Son - Đến hết địa phận xã Hồng Thái Đông | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 thôn Thượng Thông - Đến giáp trại giam Hang Son thôn Tân Lập | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Huynh thôn Thượng Thông | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Thượng Thông | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Bến (thôn Vĩnh Thái) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Vĩnh Thái | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Quảng (thôn Yên Dưỡng) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Hiển (thôn Yên Dưỡng) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Tâm (thôn Yên Dưỡng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Yên Dưỡng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Ương (thôn Tân Yên) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà bà Thanh (thôn Tân Yên) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến nhà bà Thêu (ông Năm) thôn Tân Yên | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên xã - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám hai bên đường Quốc lộ 18 - Xã Bình Dương (Xã miền núi) từ cầu Vàng Chua (Điểm tiếp giáp đất Chí Linh -Hải Dương) - Đến điểm tiếp giáp với xã Thủy An | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ giáp mương cấp 2 - Đến hết địa phận xã Bình Dương | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 (Nhà ông Phạm Văn Quý - Thôn Bắc Mã) - Đến điểm nối đường liên xã Bình Dương đi An Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết bà Nguyễn Thị Mận thôn Bình Sơn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Họa thôn Bình Sơn Tây | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Tươi thôn Bình Sơn Tây | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết địa phận xã Bình Dương (Tuyến Đông Thành đi Đạo Dương) - thôn Đông Thành - Đạo Dương | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 chạy qua sân bóng (thôn Đông Lâm) - Đến hết địa phận xã Bình Dương | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Dương (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ cầu Bình Sơn (giáp đất xã Thủy An) - Đến cầu Đông Mai | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba đường đi Văn Động - Đến nhà văn hóa thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ Ngã 3 quán ông Mong - Đến nhà văn hóa thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Khu vực Kênh Giang thôn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ trạm y tế - Đến nhà ông Nguyễn Viết Miên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp xã Việt Dân - Đến đường đi vào Trường PTTH Lê Chân | Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp đường vào Trường PTTH Lê Chân - Đến giáp đất xã Bình Dương | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất TM-DV các hộ bám theo trục đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến giáp xã Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cống quay đường rẽ thôn Vị Thủy và thôn An Biên | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Thôn Vị Thủy Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn - Đến hết nhà văn hóa thôn | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa thôn Vị Thủy - Đến đường rẽ đi chùa Tráng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn An Biên - Đến giáp nhà ông Dương Văn Đã | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Dương Văn Đã - Đến đường rẽ vào nhà ông Bùi Văn Tuân | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) từ nhà ông Nguyễn Minh Chuyển - Đến hết nhà bà Đào Thị Hiền và bà (Dương Thị Hay) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Triệu giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Tạo | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Bám đường phân lô khu dân cư tự xây chợ Đạm Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Thống giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Đoàn, ông Khải | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Bám đường phân lô khu dân cư tự xây Trại Dừa - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Thủy An (Xã miền núi) Đất còn lại nằm trong khu vực dân cư ở các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám đường Quốc lộ 18 - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ cầu Đạm - Đến ngã ba vào xã Việt Dân | Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa nằm phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (lô 2) - Xã Việt Dân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa đất bám đường phân lô quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã (thôn Khê Thượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất thuộc Khu Cổng Chòi thôn Phúc Thị - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ cổng làng Đồng Ý - Đến hết nhà ông Trịnh Văn Bảo thôn Phúc Thị | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ trạm bơm Việt Dân - Đến UBND xã Việt Dân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Phúc Thị | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Cửa Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến đường tàu thôn Khê Thượng (Trừ các thửa đất nằm trong khu quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ cổng làng thôn Cửa Phúc đi qua thôn Cửa Phúc và Tân Thành - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ đường tàu thôn Khê Thượng đi qua thôn Khê Thượng - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Việt Dân (Xã miền núi) Khu vực còn lại nằm trong các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Mậu - Đến nhà ông Vịnh (thôn Tân Lập) | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ cổng Đền Sinh - Đến Kè Tràn | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Vịnh - Đến hết Trạm Y tế xã và từ nhà ông Nam ra cổng làng thôn Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Cảng - Đến hết cổng làng thôn Phúc Đa | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Hương thôn Tân Lập - Đến giáp nhà ông Tạo và nhà ông Lộc thôn Hổ Lao (ngã tư cầu Hổ Lao) | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Tạo - Đến hết nhà ông Sơn thôn Hổ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Thưởng thôn Hổ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Lộc - Đến hết nhà ông Khải thôn Hổ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tân Việt (Xã miền núi) Các thửa đất bám đường trục bê tông xóm của các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tân Việt (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ giáp đất Bình Dương (thôn Chi Lăng) - Đến hết nhà ông Kê và ông Hồng (ngã 4 chợ Đìa Mối) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ nhà ông Diện và ông Tiến (ngã 4 Chợ Đìa Mối) - Đến cổng UBND xã An Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ thửa giáp cổng UBND xã - Đến giáp đường rẽ vào hồ Khe Chè | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào hồ Khe Chè - Đến đầm tràn thôn Ba Xã | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ Đầm tràn thôn Ba Xã - Đến kè tràn - giáp đất xã Tân Việt | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa bám theo trục đường chính của xã - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba trường Mầm non ABC - Đến ngã ba Thái Miếu | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ cổng Đền Sinh - Đến cống qua đường đi Trại Lốc | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ cống qua đường đi Trại Lốc - Đến ngã ba Trại Lốc | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba Trại Lốc - Đến chân đập Trại Lốc | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba Trại Lốc - Đến giáp xã Bình Khê | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ An Sinh - Đến ngã ba Thành Long | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã 3 thôn Thành Long - Đến hết thôn Chân Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba thôn Thành Long - Đến ngã 3 rẽ đi thôn Lục Dong | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã tư khu chợ An Sinh - Đến thôn Đìa Sen | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ đập thôn Đìa Sen - Đến hết nhà ông Triển | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ Đìa Mối đi thôn Tam Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Từ hết thôn Chân Hồ đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ hết thôn Chân Hồ - Đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã An Sinh (Xã miền núi) Các thửa đất nằm trong khu dân cư bám các đường liên thôn khác - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã An Sinh (Xã miền núi) Các khu vực còn lại nằm trong các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết Ao HTX nông nghiệp xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp ao HTX nông nghiệp - Đến hết Trạm xá xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp Trạm xá xã - Đến hết cây xăng dầu | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cây xăng - Đến hết cống Cao (Kênh Bến Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cống cao - Đến Tràn Bến Châu | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp Tràn Bến Châu - Đến đường vào Bến vuông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đường vào Bến vuông - Đến Tràn Dộc Lùn giáp địa phận xã Tràng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường 186 (Lô 2) - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết cống Cao (kênh Bến Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đường 186 (Trạm kiểm Lâm) - Đến đầu cầu Máng | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cầu Máng - Đến giáp Mạo Khê | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ Ngã ba Suối Gạo - Đến giáp khu Đông Sơn, phường Xuân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất từ cầu Máng - Đến Công ty Cổ phần Nông trường Đông Triều - nối vào đường 186 (ngã 3 ao cá) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường bê tông Bình Khê đi Đền Sinh - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đầu thôn Trại dọc - Đến ngã tư thôn Ninh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn khác - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ cầu Đội 8 xã Tràng Lương - Đến Trạm bảo vệ Công ty 618 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Bình Khê đi Tràng Lương - Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Từ tiếp giáp địa phận xã Bình Khê (Tràn Dộc Lùn) - Đến qua tràn Năm Giai (khoảng 500m) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên xóm - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Từ Tràn Dộc Lùn - Đến cầu đội 8 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp Quế Lạt phường Hoàng Quế - Đến Đầm Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp Đầm Khánh - Đến xóm Núi Bát | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp xóm Núi Bát - Đến Bến Đụn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường giao thông chính trong các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường nhánh ngõ xóm trong các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường liên trại Đồn Sơn, Chí Linh - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường Trường học -Giếng Mía xã - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường vào Trại giống lợn Tràng Bạch - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Đông | Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ban thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trạm biến thế thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ Trạm biến thế thôn 5 - Đến Chùa Hang Son | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trường Mầm non xã | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mộc thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 xuống - Đến nhà Văn hóa thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 qua chợ Lầm vào - Đến đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến đường sắt trại cá | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường đường sắt trại cá - Đến hóa chất Mỏ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường chính trong các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường nhánh trong các thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Đất quy hoạch Đất TM-DV tái định cư tại khu Đống Châu, thôn Lâm Xá 1, xã Hồng Thái Tây (trừ các ô bám mặt đường 18) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp với xã Hồng Thái Tây (cầu Thượng Thông) - Đến đường vào trại giam Hang Son | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường vào trại giam Hang Son - Đến hết địa phận xã Hồng Thái Đông | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 thôn Thượng Thông - Đến giáp trại giam Hang Son thôn Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Huynh thôn Thượng Thông | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Thượng Thông | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Bến (thôn Vĩnh Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Vĩnh Thái | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Quảng (thôn Yên Dưỡng) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Hiển (thôn Yên Dưỡng) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Tâm (thôn Yên Dưỡng) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Yên Dưỡng | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Ương (thôn Tân Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà bà Thanh (thôn Tân Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến nhà bà Thêu (ông Năm) thôn Tân Yên | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên xã - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám hai bên đường Quốc lộ 18 - Xã Bình Dương (Xã miền núi) từ cầu Vàng Chua (Điểm tiếp giáp đất Chí Linh -Hải Dương) - Đến điểm tiếp giáp với xã Thủy An | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ giáp mương cấp 2 - Đến hết địa phận xã Bình Dương | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 (Nhà ông Phạm Văn Quý - Thôn Bắc Mã) - Đến điểm nối đường liên xã Bình Dương đi An Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết bà Nguyễn Thị Mận thôn Bình Sơn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Họa thôn Bình Sơn Tây | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Tươi thôn Bình Sơn Tây | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết địa phận xã Bình Dương (Tuyến Đông Thành đi Đạo Dương) - thôn Đông Thành - Đạo Dương | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi) Từ đường 18 chạy qua sân bóng (thôn Đông Lâm) - Đến hết địa phận xã Bình Dương | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Dương (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ cầu Bình Sơn (giáp đất xã Thủy An) - Đến cầu Đông Mai | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba đường đi Văn Động - Đến nhà văn hóa thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ Ngã 3 quán ông Mong - Đến nhà văn hóa thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Khu vực Kênh Giang thôn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Từ trạm y tế - Đến nhà ông Nguyễn Viết Miên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp xã Việt Dân - Đến đường đi vào Trường PTTH Lê Chân | Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp đường vào Trường PTTH Lê Chân - Đến giáp đất xã Bình Dương | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất SX-KD các hộ bám theo trục đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến giáp xã Nguyễn Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cống quay đường rẽ thôn Vị Thủy và thôn An Biên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Thôn Vị Thủy Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn - Đến hết nhà văn hóa thôn | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa thôn Vị Thủy - Đến đường rẽ đi chùa Tráng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn An Biên - Đến giáp nhà ông Dương Văn Đã | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Dương Văn Đã - Đến đường rẽ vào nhà ông Bùi Văn Tuân | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) từ nhà ông Nguyễn Minh Chuyển - Đến hết nhà bà Đào Thị Hiền và bà (Dương Thị Hay) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Triệu giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Tạo | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Bám đường phân lô khu dân cư tự xây chợ Đạm Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Từ nhà ông Thống giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Đoàn, ông Khải | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi) Bám đường phân lô khu dân cư tự xây Trại Dừa - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Thủy An (Xã miền núi) Đất còn lại nằm trong khu vực dân cư ở các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám đường Quốc lộ 18 - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ cầu Đạm - Đến ngã ba vào xã Việt Dân | Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa nằm phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (lô 2) - Xã Việt Dân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa đất bám đường phân lô quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã (thôn Khê Thượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất thuộc Khu Cổng Chòi thôn Phúc Thị - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ cổng làng Đồng Ý - Đến hết nhà ông Trịnh Văn Bảo thôn Phúc Thị | Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ trạm bơm Việt Dân - Đến UBND xã Việt Dân | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Phúc Thị | Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Cửa Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến đường tàu thôn Khê Thượng (Trừ các thửa đất nằm trong khu quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ cổng làng thôn Cửa Phúc đi qua thôn Cửa Phúc và Tân Thành - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi) Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ đường tàu thôn Khê Thượng đi qua thôn Khê Thượng - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Việt Dân (Xã miền núi) Khu vực còn lại nằm trong các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Mậu - Đến nhà ông Vịnh (thôn Tân Lập) | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ cổng Đền Sinh - Đến Kè Tràn | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Vịnh - Đến hết Trạm Y tế xã và từ nhà ông Nam ra cổng làng thôn Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Cảng - Đến hết cổng làng thôn Phúc Đa | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ nhà ông Hương thôn Tân Lập - Đến giáp nhà ông Tạo và nhà ông Lộc thôn Hổ Lao (ngã tư cầu Hổ Lao) | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Tạo - Đến hết nhà ông Sơn thôn Hổ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Thưởng thôn Hổ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Lộc - Đến hết nhà ông Khải thôn Hổ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tân Việt (Xã miền núi) Các thửa đất bám đường trục bê tông xóm của các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tân Việt (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ giáp đất Bình Dương (thôn Chi Lăng) - Đến hết nhà ông Kê và ông Hồng (ngã 4 chợ Đìa Mối) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ nhà ông Diện và ông Tiến (ngã 4 Chợ Đìa Mối) - Đến cổng UBND xã An Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ thửa giáp cổng UBND xã - Đến giáp đường rẽ vào hồ Khe Chè | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào hồ Khe Chè - Đến đầm tràn thôn Ba Xã | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ Đầm tràn thôn Ba Xã - Đến kè tràn - giáp đất xã Tân Việt | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa bám theo trục đường chính của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba trường Mầm non ABC - Đến ngã ba Thái Miếu | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ cổng Đền Sinh - Đến cống qua đường đi Trại Lốc | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ cống qua đường đi Trại Lốc - Đến ngã ba Trại Lốc | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba Trại Lốc - Đến chân đập Trại Lốc | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba Trại Lốc - Đến giáp xã Bình Khê | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ An Sinh - Đến ngã ba Thành Long | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã 3 thôn Thành Long - Đến hết thôn Chân Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã ba thôn Thành Long - Đến ngã 3 rẽ đi thôn Lục Dong | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ ngã tư khu chợ An Sinh - Đến thôn Đìa Sen | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ đập thôn Đìa Sen - Đến hết nhà ông Triển | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ Đìa Mối đi thôn Tam Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Từ hết thôn Chân Hồ đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang - Xã An Sinh (Xã miền núi) Từ hết thôn Chân Hồ - Đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã An Sinh (Xã miền núi) Các thửa đất nằm trong khu dân cư bám các đường liên thôn khác - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã An Sinh (Xã miền núi) Các khu vực còn lại nằm trong các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết Ao HTX nông nghiệp xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp ao HTX nông nghiệp - Đến hết Trạm xá xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp Trạm xá xã - Đến hết cây xăng dầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cây xăng - Đến hết cống Cao (Kênh Bến Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cống cao - Đến Tràn Bến Châu | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp Tràn Bến Châu - Đến đường vào Bến vuông | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đường vào Bến vuông - Đến Tràn Dộc Lùn giáp địa phận xã Tràng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường 186 (Lô 2) - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết cống Cao (kênh Bến Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đường 186 (Trạm kiểm Lâm) - Đến đầu cầu Máng | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ giáp cầu Máng - Đến giáp Mạo Khê | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ Ngã ba Suối Gạo - Đến giáp khu Đông Sơn, phường Xuân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất từ cầu Máng - Đến Công ty Cổ phần Nông trường Đông Triều - nối vào đường 186 (ngã 3 ao cá) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường bê tông Bình Khê đi Đền Sinh - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ đầu thôn Trại dọc - Đến ngã tư thôn Ninh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn khác - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Từ cầu Đội 8 xã Tràng Lương - Đến Trạm bảo vệ Công ty 618 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Bình Khuê (Xã miền núi) Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường Bình Khê đi Tràng Lương - Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Từ tiếp giáp địa phận xã Bình Khê (Tràn Dộc Lùn) - Đến qua tràn Năm Giai (khoảng 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên xóm - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Từ Tràn Dộc Lùn - Đến cầu đội 8 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Tràng Lương (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp Quế Lạt phường Hoàng Quế - Đến Đầm Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp Đầm Khánh - Đến xóm Núi Bát | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Từ giáp xóm Núi Bát - Đến Bến Đụn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường giao thông chính trong các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường nhánh ngõ xóm trong các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường liên trại Đồn Sơn, Chí Linh - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo đường Trường học -Giếng Mía xã - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Yên Đức (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường vào Trại giống lợn Tràng Bạch - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Đông | Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ban thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trạm biến thế thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ Trạm biến thế thôn 5 - Đến Chùa Hang Son | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trường Mầm non xã | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mộc thôn 7 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 7 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 xuống - Đến nhà Văn hóa thôn 7 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 qua chợ Lầm vào - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường Quốc lộ 18 - Đến đường sắt trại cá | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Từ đường đường sắt trại cá - Đến hóa chất Mỏ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường chính trong các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường nhánh trong các thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Đất quy hoạch Đất SX-KD tái định cư tại khu Đống Châu, thôn Lâm Xá 1, xã Hồng Thái Tây (trừ các ô bám mặt đường 18) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp với xã Hồng Thái Tây (cầu Thượng Thông) - Đến đường vào trại giam Hang Son | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường vào trại giam Hang Son - Đến hết địa phận xã Hồng Thái Đông | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 thôn Thượng Thông - Đến giáp trại giam Hang Son thôn Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Huynh thôn Thượng Thông | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Thượng Thông | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Bến (thôn Vĩnh Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Vĩnh Thái | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Quảng (thôn Yên Dưỡng) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Hiển (thôn Yên Dưỡng) | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Tâm (thôn Yên Dưỡng) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Yên Dưỡng | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Ương (thôn Tân Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến hết nhà bà Thanh (thôn Tân Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Từ đường 18 - Đến nhà bà Thêu (ông Năm) thôn Tân Yên | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất bám trục đường liên xã - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi) Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn) - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Phường Tràng An) - | Đất trồng lúa | 63.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Các phường: Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Nguyễn Huệ, Bình Dương, Thủy An, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, Yên Đức) - | Đất trồng lúa | 63.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Các xã: An Sinh, Bình Khê, Tràng Lương) - | Đất trồng lúa | 61.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) - | Đất trồng cây hàng năm khác | 65.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn) - | Đất trồng cây hàng năm khác | 65.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Phường Tràng An) - | Đất trồng cây hàng năm khác | 63.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Các phường: Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Nguyễn Huệ, Bình Dương, Thủy An, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, Yên Đức) - | Đất trồng cây hàng năm khác | 63.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Các xã: An Sinh, Bình Khê, Tràng Lương) - | Đất trồng cây hàng năm khác | 61.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Phường Mạo Khê) - | Đất rừng sản xuất | 7.500 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) - | Đất rừng sản xuất | 6.500 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) - | Đất rừng phòng hộ | 9.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Phường Mạo Khê) - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) - | Đất rừng phòng hộ | 6.500 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) - | Đất rừng đặc dụng | 9.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Phường Mạo Khê) - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) - | Đất rừng đặc dụng | 6.500 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41 | Đất SX-KD đô thị | 3.460.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) - | Đất SX-KD đô thị | 3.020.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668) | Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.820.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê) | Đất SX-KD đô thị | 3.310.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám một mặt đường QL18 thuộc L1, L2 - | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thị xã Đông Triều |
Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê Các ô bám hai mặt đường QL18 thuộc L1, L2 - | Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 |
