• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Đông Triều năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Đông Triều

Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Đông Triều năm 2025

Khu vực: Thị xã Đông Triều.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41
Đất SX-KD đô thị3.460.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) -
Đất SX-KD đô thị3.020.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668)
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668)
Đất SX-KD đô thị3.310.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch
Đất SX-KD đô thị3.820.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê)
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê)
Đất SX-KD đô thị3.310.000
Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám một mặt đường QL18 thuộc L1, L2 -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám hai mặt đường QL18 thuộc L1, L2 -
Đất SX-KD đô thị6.120.000
Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô còn lại bám một mặt đường trong khu QH -
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô còn lại bám hai mặt đường trong khu QH -
Đất SX-KD đô thị3.460.000
Thị xã Đông Triều Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê
Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.580.000
Thị xã Đông Triều Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân, phường Mạo Khê (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) - Phường Mạo Khê
Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị3.100.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám một mặt đường phố Vĩnh Trung -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám hai mặt đường phố Vĩnh Trung -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám một mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám hai mặt đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám một mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám hai mặt đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m - Đến phố Vườn Thông
Đất SX-KD đô thị3.170.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám một mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám hai mặt đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.020.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô liền kề thuộc các lô L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị3.460.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị3.310.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường tránh QL18 - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; NO, DV-1; NO, DV2 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị3.310.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Ô liền kề thuộc lô L4 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Ô liền kề thuộc L5 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.380.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2; NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.380.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 15m (đường đôi) - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô liền kề thuộc các lô L1; L2; L3; L4 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô liền kề thuộc lô L5 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4; BT-B1; BT-B2 NO, DV-1 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự và ô nhà ở kết hợp dịch vụ thuộc các lô BT-B3; BT-C5; BT-C6; BT-A1; NO, DV-2 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị2.020.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám một mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Đông Triều Các ô bám đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m - Khu dân cư Vĩnh Hồng - Phường Mạo Khê
Các lô BT-C1; BT-C2; BT-C3; BT-C4 - Các ô đất bám hai mặt đường -
Đất SX-KD đô thị1.870.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều
Từ giáp ranh phường Đức Chính - Đến hết nhà ông Trịnh Lợi - khu 3 (số nhà 359) phía Bắc đường và Đến hết Trung tâm viễn thông Đông Triều - Phía Nam đường
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều
Từ nhà ông Nguyễn Quang Huy (số nhà 355) - Đến hết Trụ sở Công an phường (phía bắc đường) và từ Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Đến hết phòng Kinh tế thị xã (phía Nam đường)
Đất SX-KD đô thị6.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều
Từ tiếp giáp trụ sở Công an phường và từ tiếp giáp phòng Kinh tế - Đến hết đất phường Đông Triều
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều
Đường bê tông từ ngã tư Đông Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Đức Chính)
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Trần Nhân Tông (đường đi Đức Chính) và đường 332 - Phường Đông Triều
Từ ngã tư Đông Triều đi Bến Triều - Đến hết địa phận phường Đông Triều (giáp phường Hồng Phong) thuộc trục đường nhựa 332
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều
Từ tiếp giáp đường 18 (đường Nguyễn Bình) - Đến ngã 3 phố Chợ Cột (cổng chợ số 4)
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều
Từ số nhà 94 (khu 2) và từ số nhà 35 (khu 1) - Đến tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Chợ Cột - Phường Đông Triều
Từ tiếp giáp cổng chợ số 4 và số nhà 02 (khu 1) - Đến giáp trường THCS Nguyễn Du (mới)
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thị xã Đông Triều Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều
-
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thị xã Đông Triều Đường phố Sư Tuệ - Phường Đông Triều
Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường phố Sư Tuệ -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thị xã Đông Triều Trục đường phía sau Trụ sở công an phường - Phường Đông Triều
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (nối lên Chợ cũ) - Đến hết số nhà 08
Đất SX-KD đô thị660.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 (đường cạnh bến xe khách) - Đến hết số nhà 05
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường đấu nối đường Quốc lộ 18 (Đường Nguyễn Bình) - Phường Đông Triều
Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 (đường cạnh Trung tâm HCC và phòng QLĐT) - Đến hết số nhà 12
Đất SX-KD đô thị660.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám các trục đường ngõ phố đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - Phường Đông Triều
-
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều
Từ tiếp giáp cổng phòng Giáo dục đào tạo - Đến hết khu quy hoạch Rạp hát cũ
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều
Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư (Trừ các thửa đất trên đồi cao) -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thị xã Đông Triều Phường Đông Triều
Các thửa đất còn lại trên đồi cao -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính
Từ điểm giáp địa phận đất phường Đông Triều (đường vào phố Trạo Hà) - Đến cổng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội (phòng Văn thể cũ) (Giá áp cho hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ 18) - Phường Đức Chính
Các thửa đất bám tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (Cách trục đường Quốc lộ 18 - trong phạm vi 100m trở lại ) -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính
Từ đường vào trường THPT Đông Triều - Đến cầu Đức Chính (giá áp cho cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Hải Thanh (bám đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính
Từ cầu Đức Chính - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều (giá áp cho cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thị xã Đông Triều Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính
Từ điểm tiếp giáp đất của phường Đông Triều - Đến ngã 6 đường tránh phường Đông Triều
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thị xã Đông Triều Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính
Từ ngã 6 đường tránh phường Đông Triều - Đến giáp đường tàu cắt ngang
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thị xã Đông Triều Đường Trần Nhân Tông (Các thửa đất bám trục đường đi Đền Sinh) - Phường Đức Chính
Từ đường tàu cắt ngang - Đến giáp đất xã An Sinh và xã Tân Việt
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Đông Triều Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính
Từ ngã 6 đường tránh phường Đông Triều - Đến cổng chùa Râm
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thị xã Đông Triều Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính
Từ cổng chùa Râm - Đến giáp đường tàu cắt ngang
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thị xã Đông Triều Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính
Từ trạm Barrier đường tàu khu Yên Lâm 1 - Đến Công ty TNHH Thắng Lợi
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Đường Trần Quang Triều (Các thửa đất bám trục đường 186 đi phường Tràng An) - Phường Đức Chính
Từ đường tàu - Đến giáp đất phường Tràng An
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính
Từ điểm nối đường Trần Quang Triều (Khu Yên Lâm 1) - Đến cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 2 và khu Yên Lâm 3
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính
Từ cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 2 qua nhà văn hóa khu Yên Lâm 2 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuế (giáp cổng làng), khu Yên Lâm 2
Đất SX-KD đô thị660.000
Thị xã Đông Triều Đường Nguyễn Văn Liền (Khu Yên Lâm 1, Yên Lâm 2, Yên Lâm 3) - Phường Đức Chính
Khu tái định cư đường sắt Tiếp giáp đường Trần Quang Triều (Khu Yên Lâm 1) - Đến giáp đường Nguyễn Văn Liền
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Phố Yên Lâm (Khu Yên Lâm 4 và khu Trạo Hà) - Phường Đức Chính
Từ cổng làng văn hóa khu Yên Lâm 4 - Đến ngã 3 vườn Sung đường vào trụ sở Công an phường
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Đông Triều Phố Yên Lâm (Khu Yên Lâm 4 và khu Trạo Hà) - Phường Đức Chính
Từ ngã 3 vườn Sung đường vào trụ sở Công an phường - Đến ngã 3 phố Trạo Hà
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Đông Triều Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính
Từ tiếp giáp đường quốc lộ 18 - Đến nhà văn hóa khu Trạo Hà
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính
Từ nhà văn hóa khu Trạo Hà - Đến ngã ba đường vào sân bóng và đường vào Trường THPT Đông Triều
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính
Từ ngã 3 đường vào sân bóng qua Trường tiểu học Đức Chính và Trường THCS Đức Chính - Đến đường Nguyễn Hải Thanh
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Đông Triều Phố Trạo Hà - Khu Trạo Hà - Phường Đức Chính
Từ ngã 3 đường vào cổng (cũ) trường THPT Đông Triều - Đến đường Nguyễn Hải Thanh
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất thuộc lô 2 trong các khu quy hoạch - Phường Đức Chính
Các thửa đất thuộc lô 2 phía sau khu tái định cư của đường Trần Quang Triều (tuyến đường tránh phường Đông Triều) -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất thuộc lô 2 trong các khu quy hoạch - Phường Đức Chính
Các thửa đất thuộc lô 2 phía sau đất dân cư khu Yên Lâm 4 (phía Bắc nhà văn hóa khu) -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính
Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng lớn hơn 5m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 1 -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính
Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng từ 3m đến 5m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 5, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 2 -
Đất SX-KD đô thị540.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông trong các khu - Phường Đức Chính
Các thửa đất bám trục đường bê tông rộng nhỏ hơn 3,0m trong các khu Trạo Hà, Yên Lâm 5, Yên Lâm 4, Yên Lâm 3, Yên Lâm 2, Yên Lâm 1 -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thị xã Đông Triều Phường Đức Chính
Các thửa đất bám đường sát xóm Lăng và khuôn viên Ga tàu -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thị xã Đông Triều Phường Đức Chính
Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư Yên Lâm 3 - Ao Bấc (trừ các ô bám đường Nguyễn Hải Thanh - Đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính
Các ô đất bám đường nối từ đường tránh phường Đông Triều - Đến đường Nguyễn Văn Liền
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư Yên Lâm 3 - Ao Bấc (trừ các ô bám đường Nguyễn Hải Thanh - Đường tránh phường Đông Triều) - Phường Đức Chính
Các ô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hương Đạo
Từ cổng BQL khu di tích nhà Trần - Đến hết địa phận phường Hưng Đạo (đầu cầu Cầm)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Các thửa đất bám trục đường (từ đường Quốc lộ 18 - Đến cổng Trung tâm Y tế thị xã)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Các thửa đất nằm ở phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 và các thửa ở phía sau các thửa bám trục đường từ đường Quốc lộ 18 vào Trung tâm Y -
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Các thửa đất nằm ở giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (từ cổng Trung tâm Y tế - Đến nhà ông San + bà Nhung (Lô 3)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Các thửa đất bám trục đường bê tông từ đường Quốc lộ 18 qua cổng UBND phường - Đến cổng Công an phường
Đất SX-KD đô thị840.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến ngã ba ông Tuyền khu Thủ Dương
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo
Từ ngã ba ông Tuyền rẽ vào đường Thủ Dương - Đến ngã ba gần nhà (ông Sỹ) và Mỹ Cụ 2 (hết nhà ông Quỳnh)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo
Từ ngã ba nhà ông Tuyền khu Thủ Dương - Đến ngã tư Trạm điện Mỹ Cụ 2
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường nhựa vào khu Thủ Dương - Phường Hương Đạo
Các thửa đất nằm trong điểm Quy hoạch di dân ra khỏi vùng sạt lở ngập lụt nguy hiểm -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Các thửa đất bám đường bê tông từ đường Quốc lộ 18 - Đến ngã tư Đình Mỹ Cụ 1
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Từ ngã tư Đình Mỹ Cụ 1 - Đến ngã tư trạm điện (Mỹ Cụ 2)
Đất SX-KD đô thị450.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Từ ngã tư trạm điện - Đến ngã tư gần nhà ông Cường (Mỹ Cụ 2)
Đất SX-KD đô thị390.000
Thị xã Đông Triều Bám trục đường nhánh trong các khu - Phường Hương Đạo
Khu Mễ Xá 1, 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị330.000
Thị xã Đông Triều Bám trục đường nhánh trong các khu - Phường Hương Đạo
Khu Mỹ Cụ 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Xóm Trại giữa khu Mễ Xá 1 - Phường Hương Đạo
-
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Từ nhà ông Khoát Ly - Đến cổng Lải Thủ Dương (Mễ Xá 1)
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Phường Hương Đạo
Các thửa đất còn lại trong các khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị270.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Xuân Sơn
Từ cầu Cầm - Đến cầu thôn Mai (đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa Đất SX-KD phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (đường Trần Hưng Đạo) -Lô 2 - Phường Xuân Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn
Từ cầu Cầm - Đến hết Trạm Y tế phường Xuân Sơn
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn
Từ Trạm Y tế phường Xuân Sơn hết đường tàu cắt ngang -
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Nguyễn Văn Phùng - Phường Xuân Sơn
Từ giáp đường tàu cắt ngang - Đến hết khu Đông Sơn
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Công Viên - Phường Xuân Sơn
-
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường phố Xuân Viên - Phường Xuân Sơn
-
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường chợ Silicat tiếp giáp đường phố Công Viên - Phường Xuân Sơn
-
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Phường Xuân Sơn
Các thửa đất bám trục đường từ Trung tâm Văn hóa thể thao phường - Đến trạm Y tế
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường chính trong khu Mễ Sơn - Phường Xuân Sơn
từ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Phùng - Đến đập Mo
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường chính trong khu Đông Sơn - Phường Xuân Sơn
từ nhà ông Tự - Đến nhà bà Thuận
Đất SX-KD đô thị470.000
Thị xã Đông Triều Các thửa Đất SX-KD trong khu dân cư làng Cầm - Phường Xuân Sơn
khu Xuân Viên 1, 2, 3, 4 -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn
Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn
Các ô Liền kề thuộc lô LK 03 -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) - Phường Xuân Sơn
Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 -
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Đông Triều Phường Xuân Sơn
Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Đông Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Phường Xuân Sơn
Các thửa đất còn lại trong các khu -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Kim Sơn
Từ cầu Chạ (khu Kim Thành) tiếp giáp đất phường Mạo Khê - Đến giáp Cty TNHH Long Hải
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 (Đường Trần Hưng Đạo) - Phường Kim Sơn
Từ Công ty TNHH Long Hải - Đến giáp cầu Thôn Mai (Tiếp giáp đất phường Xuân Sơn)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến Công ty cổ phần Cơ khí thủy Kim Sơn
Đất SX-KD đô thị1.590.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn
Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (Khu Kim Thành) -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Kim Sơn
Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 (Khu Nhuệ Hổ) -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn
Từ đường 18 đấu nối đường đô thị Kim Sơn đi vào cổng làng khu Gia Mô đi Gia Mô, Kim Sen, Cổ Giản (Đường bê tông) - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thương (Chanh)
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn
Từ đường 18 đấu nối đường đô thị Kim Sơn đi khu Kim Sen, Gia Mô - Đến trường dạy nghề
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn
Từ đường 18 đấu nối đường đô thị Kim Sơn đi qua nhà ông Hướng - Đến ngã tư Kim Sen - Cổ Giản
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn
Từ trường dạy nghề đi cầu trường đoàn - Đến hết nhà ông Trình (trường đoàn) đi sang phường Xuân Sơn
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên khu, phường - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Bền (Gia Mô) - Đến nhà ông Ngọc (Kim Sen)
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Cổ Giản - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Từ ngã tư Cổ Giản qua hội trường khu Cổ Giản đi ông Sơn - Đến ông Huy (Nội) Cổ Giản
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Cổ Giản - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Các thửa đất bám đường 409 - vào kho K255
Đất SX-KD đô thị540.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Từ ngã ba khu Kim Sen (Nhà nghỉ Đức Quỳnh) - Đến hết nhà ông Hướng
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Từ Cổng làng khu Kim Sen - Đến nhà ông Khánh (Thành)
Đất SX-KD đô thị570.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Thêm (Lẩn) - Đến nhà ông Hiền (Vin)
Đất SX-KD đô thị540.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Hai (Dậu) - Đến nhà ông Chín (Hoan)
Đất SX-KD đô thị540.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Từ nhà Thi (Dụng) - Đến nhà ông Bé (Mô)
Đất SX-KD đô thị540.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà bà Khuê - Đến đường tàu Kim Sen
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Tuyến từ nhà ông Cự - đi nhà ông Giang (Kỷ) - Gia Mô
Đất SX-KD đô thị780.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Tuyến từ Trạm Y tế phường - đi ngã ba ông Thịnh - Gia Mô
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Hán - Đến nhà ông Thể
Đất SX-KD đô thị420.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông từ cổng Làng - Đến nhà văn hoá khu Nhuệ Hổ
Đất SX-KD đô thị780.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Thuần - Đến nhà ông Xô
Đất SX-KD đô thị660.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Tư đi qua nhà ông Lĩnh ra - Đến Công ty cổ phần gạch Clinker
Đất SX-KD đô thị570.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Quánh đi qua nhà Đức (Luyện) - Đến nhà ông Thêm (Huần)
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Nụ (Khanh) - Đến nhà ông Quản (Môn)
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Từ đường QL18 vào - Đến cổng Công ty cổ phần gạch ngói Kim Sơn
Đất SX-KD đô thị810.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Đường bê tông chính - Phường Kim Sơn
Các thửa đất bám trục đường xóm khu Kim Thành -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Hà (Phin) - Đến nhà ông Quyết (Kim)
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Đông Triều Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Tuân - Đến hết nhà bà Minh
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Vinh - Đến nhà ông Minh (Tuyết)
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Hải (Hằng) - Đến đường tàu
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Cổ Giản - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Cương - Đến nhà ông Xúp
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà bà Dân (Quần) đi qua nhà Làn (Lương) - Đến nhà ông Quang (Điệu)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà bà Thao đi qua nhà Văn hóa - Đến nhà bà Giữ
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Thửa đất tiếp giáp nhà bà Bưởi (Lượng) - Đến nhà ông Thiện (Út)
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Khoẻ - Đến nhà ông Huần (Thường)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Hào - Đến nhà ông Hiển (Phiu)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà bà Hằng (Xường) - Đến nhà bà Tĩnh (Liên)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà Năm (Thuỷ) - Đến nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Khoát - Đến nhà ông Cương
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Lúc - Đến nhà ông Bằng (Sinh)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Kim Sen - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Tiệp (Hương) - Đến nhà ông Chất
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Thiều (Trọng) - Đến nhà ông Gói (Hiền)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Cảnh
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà bà Ảnh - Đến nhà Toán (Hà)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Hùng (Trấn) - Đến nhà ông Tuấn (Lưu)
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà bà Phương (Minh) - Đến nhà ông Hiện
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Chiểu - Đến nhà ông Thuý
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Gia Mô - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất bám đường nhánh đồi mo Gia Mô -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất bám đường xóm trại -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Điện (Dung) qua nhà ông Quản (Môn) - Đến nhà ông Lây
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Min (Lan) - Đến trường mầm non Kim Sơn
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Min (Lan) đi qua nhà ông Túc - Đến nhà ông Khoa (Quyến)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Xô - Đến nhà ông An (Toan)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà bà Vân (uy) - Đến nhà ông Đính (Ngận)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà An (toan) - Đến nhà bà Hiếu (tròn)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Lĩnh qua nhà ông Ngôn - Đến nhà ông Mạn
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Tiến (Nhuệ) - Đến nhà ông Chăm
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Nhượng (Cổn) qua nhà ông Phong Chiều - Đến nhà bà Tín (Đô)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Oanh (Thiếu) qua nhà bà Huyên - Đến nhà Kiền (Khanh)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Cường (Yên) - Đến nhà ông Điểm (Đào)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Tảo (Kén) - Đến nhà ông Huấn (Hèo)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Đường (Ngọc) qua nhà ông Sản - Đến nhà ông Đại (Lộc)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Các thửa đất tiếp giáp nhà ông Nhượng (Rủ) qua nhà Giới (Tự) - Đến bà Vững (Đang)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Duyền - Đến nhà bà Hồng (Thìn)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Khu Nhuệ Hổ - Các thửa đất bám đường nhánh - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Vinh (Hồng) - Đến nhà ông Hồng (Bẹ)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn
Các thửa đất bám đường nhánh còn lại trong các khu -
Đất SX-KD đô thị330.000
Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn
Các ô bám đường gom 70m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn
Các ô bám đường gom 70m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn
Các ô liền kề bám đường 200m và đường 310m thuộc các lô A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B34, B37 (trừ các ô thu -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn
Các ô liền kề bám đường 200m và đường 310m thuộc các lô A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B34, B37 (trừ các ô thu -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn
Các ô liền kề còn lại thuộc các lô Từ B1 đến B42 (Trừ B9 10) -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn
Các ô liền kề còn lại thuộc các lô Từ B1 đến B42 (Trừ B9 10) -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn
Các ô biệt thự thuộc các lô Từ A1 đến A13 -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Đông Triều Khu đô thị Kim Sơn - Ô góc - Phường Kim Sơn
Các ô biệt thự thuộc các lô Từ A1 đến A13 -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn
Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô góc - Phường Kim Sơn
Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) -
Đất SX-KD đô thị1.510.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn
Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh -
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (phía Nam Phúc Gia) - Ô góc - Phường Kim Sơn
Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám đường tránh QL18 - Ô bám một mặt đường - Phường Kim Sơn
từ nhà ông Thuyết Mây - Đến giáp lạch Cầu Chạ
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám đường tránh QL18 - Ô góc - Phường Kim Sơn
từ nhà ông Thuyết Mây - Đến giáp lạch Cầu Chạ
Đất SX-KD đô thị3.240.000
Thị xã Đông Triều Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà - Phường Kim Sơn
Các khu A1, A2, B1 -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà - Phường Kim Sơn
Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn
Các thửa đất còn lại trong các khu -
Đất SX-KD đô thị270.000
Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Tuấn (thửa 167, tờ 12) - Đến hết nhà ông Phơ (thửa 136, tờ 12)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Nhụ (thửa 144, tờ 12) - Đến hết nhà ông Quỳnh (thửa 76, tờ 12)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Hệ (thửa 126, tờ 12) - Đến hết nhà ông Quỳnh Đảm (thửa 76, tờ 12)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Quang, Thành (thửa 131, 132 tờ 12) - Đến sân bóng cũ Đồi mo khu Gia Mô (thửa 315, tờ 12)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Bình (thửa 156, tờ 12), nhà ông Chuyên Cái (thửa 160, tờ 12) - Đến hết nhà ông Oang Vụ (thửa 91, tờ 12)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Phường Kim Sơn
Tuyến đường từ ngã tư nhà ông Tám (thửa 259 tờ 12) - Đến hết nhà ông Đỗ Văn Phích (thửa 66, tờ 12) khu Đồi Mo, Gia Mô
Đất SX-KD đô thị510.000
Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Đài (thửa 39, tờ 12) - Đến hết nhà ông Dương (thửa 318, tờ 5)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn
Từ nhà ông Cẩm Thân (thửa 54, tờ 12) - Đến hết nhà ông Hồng (thửa 317, tờ 5)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn
Tuyến từ nhà ông Thẩm (thửa 81, tờ 12) - Đến hết nhà ông Thơ (thửa 316, tờ 5)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Các tuyến đường nhánh khu Đồi Mo - Phường Kim Sơn
Tuyến từ nhà ông Non, miếu Mo - Đến hết nhà bà Thanh (thửa 312 tờ 5)
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong
Từ giáp khu 4 phường Đông Triều - Đến ngã 3 đường tránh phường Đông Triều (giáp hộ bà Thuyết)
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong
Từ ngã 3 đường tránh phường Đông Triều (giáp hộ bà Thuyết) - Đến cây xăng Công ty Quản lý, khai thác các công trình thủy lợi
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hồng Phong
Từ cây xăng của Công ty khai thác - Công trình Thủy Lợi - Đến cầu Đạm
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường 332 (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Hồng Phong
Từ giáp đất phường Đông Triều - Đến giáp nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường 332 (Đường Lê Hồng Phong) - Phường Hồng Phong
Từ nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - Đến bến Phà Triều
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cổng làng khu Bình Lục Hạ
Đất SX-KD đô thị450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong
Từ giáp cổng làng Bình Lục Hạ - Đến hết trường THCS Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị420.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên khu - Phường Hồng Phong
Từ giáp trường THCS Hồng Phong - Đến đường tỉnh lộ 332
Đất SX-KD đô thị390.000
Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch đất dân cư khu Bình Lục Thượng - Phường Hồng Phong
Các thửa bám đường phân lô quy hoạch (thuộc lô 2) tiếp giáp phía sau các thửa đất bám đường 18 -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thị xã Đông Triều Khu quy hoạch đất dân cư khu Bình Lục Thượng - Phường Hồng Phong
thuộc các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thị xã Đông Triều Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong
Các ô bám đường gom 19,0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô Thuộc Lô O + DV từ ô số 01 - Đến ô số 05
Đất SX-KD đô thị3.540.000
Thị xã Đông Triều Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong
Các ô bám đường 7,0m quay vào các ô liền kề Thuộc Lô O + DV từ ô số 06 - Đến ô số 10
Đất SX-KD đô thị2.820.000
Thị xã Đông Triều Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong
Các ô đất thuộc Lô BT1 từ ô số 01 - Đến ô số 10
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Thị xã Đông Triều Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong
Các ô đất số 01; 12 thuộc Lô BT2 và ô số 01; 16 thuộc Lô BT3 bám đường đôi rộng 17,0m -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Các ô biệt thự - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong
Các ô đất từ ô số 02 - Đến ô số 11 thuộc Lô BT2 và các ô đất từ ô số 02; 15 thuộc BT3 bám đường phân lô rộng 7,0m
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất liền kề - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong
Các ô đất liền kề bám đường đôi rộng 17,0m Thuộc các Lô L1; L2; L3; L4; L5; L6; L7; L8; L9; L10; L11; L12, L13 -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất liền kề - Khu dân cư phường Hồng Phong (khu đô thị An bình Phát) - Phường Hồng Phong
Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m Thuộc các Lô L1; L2; L3; L4; L5; L6; L7; L8; L9; L10; L11; L12 L13 -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thị xã Đông Triều Các thửa bám hai bên mặt đường tránh 332 đi Quốc lộ 18 phường Đức Chính - Phường Hồng Phong
Từ Trạm điện - Đến giáp nhà ông Mai Ngọc Hiệp phường Đức Chính
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Đông Triều Các thửa bám mặt đường Tầng 1 - Phường Hồng Phong
từ tránh 332 đi - Đến hết nhà ông Mạnh
Đất SX-KD đô thị390.000
Thị xã Đông Triều Phường Hồng Phong
Các thửa bám hai bên mặt đường từ đường liên khu - Đến cổng khu đình chùa khu Triều Khê
Đất SX-KD đô thị390.000
Thị xã Đông Triều Phường Hồng Phong
Các thửa bám hai bên mặt đường từ đường 332 - Đến cổng Công ty Viglacera Đông Triều khu Bến Triều
Đất SX-KD đô thị390.000
Thị xã Đông Triều Phường Hồng Phong
Khu vực còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường186 - Phường Tràng An
Từ nhà ông Bùi Kim Tuy giáp đất Đức Chính - Đến hết nhà ông Liệu cổng làng khu Thượng 2
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 186 - Phường Tràng An
Từ giáp nhà ông Liệu cổng làng khu Thượng 2 - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuyến giáp Cầu Na khu Tràng Bảng 1
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 186 - Phường Tràng An
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Tuyến giáp Cầu Na khu Tràng Bảng 1 - Đến giáp đất Bình Khê
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An
Đường bê tông từ nhà ông Bùi Huy Thắng - Đến giáp đất xã Tân Việt
Đất SX-KD đô thị540.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An
Từ Bưu điện - văn hóa xã (đường đi vào KV) - Đến giáp xã Bình Khê
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An
Đường từ Trạm bơm nước khu Hạ - đi Trại Lốc (giáp cổng Đền Sinh)
Đất SX-KD đô thị840.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An
Đường từ nhà ông Diếp - Đến đường 186 Đức Chính đi Tân Việt
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường liên phường, xã - Phường Tràng An
Đường từ nhà bà Hà Thị Thúy khu Tràng Bảng 1 - đi vào Trung đoàn 405
Đất SX-KD đô thị420.000
Thị xã Đông Triều Phường Tràng An
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu -
Đất SX-KD đô thị360.000
Thị xã Đông Triều Phường Tràng An
Các thửa đất bám trục đường xóm -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Phường Tràng An
Các thửa đất còn lại nằm trong khu dân cư ở các khu -
Đất SX-KD đô thị270.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ
Từ điểm giáp phường Mạo Khê - Đến đường tàu cắt ngang
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ
Từ đường tàu cắt ngang - Đến giáp đường vào Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ)
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Phường Yên thọ
Từ đường Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ) - Đến giáp đất phường Hoàng Quế
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám hai bên đường tránh Quốc lộ 18 - Các ô bám một mặt đường - Phường Yên thọ
từ giáp địa phận phường Mạo Khê) qua đường tỉnh lộ 333 - Đến đấu nối đường Quốc lộ 18 (ngã 3 khu Trại Hà
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám hai bên đường tránh Quốc lộ 18 - Các ô bám hai mặt đường - Phường Yên thọ
từ giáp địa phận phường Mạo Khê) qua đường tỉnh lộ 333 - Đến đấu nối đường Quốc lộ 18 (ngã 3 khu Trại Hà
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 200 - Phường Yên thọ
Từ ngã 3 Cầu Yên Lãng - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 333 (đối diện Công ty Cổ phần nuôi trồng thủy sản Đông Triều)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Đông Triều Trục đường tỉnh lộ 333 - Phường Yên thọ
Từ ngã ba đường tránh - Đến giáp địa phận xã Yên Đức
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa - Phường Yên thọ
-
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 18 vào - Đến giáp đường tàu cắt ngang (Trên đường vào Dốc 2000)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ
Từ ngã ba Cầu Lãng - Đến Cầu Ông Tai
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo các trục đường chính - Phường Yên thọ
Từ đường 18 đi qua chợ Yên Trung - Đến đường tránh qua phường Yên Thọ
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết cổng làng văn hóa khu Thọ Sơn giáp ngã 3
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Từ ngã 3 cổng làng văn hóa khu Thọ Sơn - Đến ngã 3 Đồi Ba Lan (hết khuôn viên Trường Đại học CN Mỏ Quảng Ninh)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Từ ngã tư đường tàu về phía Đông Trường Đại học CN Mỏ Quảng Ninh - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thế
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thế - Đến Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ)
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Từ ngã tư đường tàu về phía Tây Trường Đại học CN mỏ - Đến hết đường tàu cụt (nhà bà Đoàn Thị Ái)
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Từ nhà bà Đoàn Thị Ái - Đến đường ra Dốc 2000
Đất SX-KD đô thị660.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Từ đường Quốc lộ 18 vào - Đến cổng Xí nghiệp Trắc địa Đông Triều (XN 906 cũ)
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Từ đường Quốc lộ 18 (Cổng làng) qua Đình Xuân Quang - Đến đường Tránh phường Yên Thọ
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Các thửa đất bám theo trục đường liên khu -
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Các thửa đất bám trục đường chính trong các khu -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Các thửa đất bám đường nhánh trong các khu -
Đất SX-KD đô thị270.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Các thửa đất bám đường ngõ xóm trong các khu -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã Đông Triều Phường Yên thọ
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế
Từ giáp địa phận phường Yên Thọ - Đến hết cầu Đồn
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế
Từ giáp cầu Đồn - Đến cây xăng Kim Khánh
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Phường Hoàng Quế
Từ giáp cây xăng - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Tây
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường 18 cũ - Phường Hoàng Quế
từ cổng làng khu Cổ Lễ - Đến phía sau cây xăng Kim Khánh
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thị xã Đông Triều Các thửa Đất SX-KD phía sau các thửa đất bám đường 18 (có điều kiện thuận lợi) - Phường Hoàng Quế
-
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường tỉnh lộ 333 - Phường Hoàng Quế
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế
Từ đường 18 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Hoàng Quế
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế
Các thửa đất bám đường bê tông phía Nam chợ Vàng - Đến hết Trường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế
Từ đường 18 - Đến đường tàu cắt ngang (Đường đi vào Nhà máy gạch tuynel - Hoàng Quế)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế
Từ đường 18 - Đến hết Trạm Y tế phường
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế
Từ trạm y tế phường - Đến ngã 3 Trại Hồng (bao gồm khu quy hoạch đất dân cư Nội Hoàng Tây)
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế
Từ ngã 3 Trại Hồng - Đến Hợp tác xã nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường đi vào các khu - Phường Hoàng Quế
Các thửa đất bám trục đường từ đường sắt Quốc gia - Đến hồ cầu Cừ
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Đông Triều Phường Hoàng Quế
Các thửa đất bám trục đường liên khu -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thị xã Đông Triều Phường Hoàng Quế
Các thửa đất bám trục đường chính trong khu -
Đất SX-KD đô thị330.000
Thị xã Đông Triều Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Đông Triều Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thị xã Đông Triều Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Đông Triều Đất dân cư tại khu Nội Hoàng Tây - Phường Hoàng Quế
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) -
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Đông Triều Phường Hoàng Quế
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám hai bên đường Quốc lộ 18 - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
từ cầu Vàng Chua (Điểm tiếp giáp đất Chí Linh -Hải Dương) - Đến điểm tiếp giáp với xã Thủy An
Đất ở nông thôn4.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ giáp mương cấp 2 - Đến hết địa phận xã Bình Dương
Đất ở nông thôn1.300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 (Nhà ông Phạm Văn Quý - Thôn Bắc Mã) - Đến điểm nối đường liên xã Bình Dương đi An Sinh
Đất ở nông thôn630.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết bà Nguyễn Thị Mận thôn Bình Sơn Đông
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Họa thôn Bình Sơn Tây
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Tươi thôn Bình Sơn Tây
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết địa phận xã Bình Dương (Tuyến Đông Thành đi Đạo Dương) - thôn Đông Thành - Đạo Dương
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 chạy qua sân bóng (thôn Đông Lâm) - Đến hết địa phận xã Bình Dương
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ cầu Bình Sơn (giáp đất xã Thủy An) - Đến cầu Đông Mai
Đất ở nông thôn1.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ Ngã ba đường đi Văn Động - Đến nhà văn hóa thôn 3
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh thôn 1
Đất ở nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ Ngã 3 quán ông Mong - Đến nhà văn hóa thôn 6
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Khu vực Kênh Giang thôn 1 -
Đất ở nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ trạm y tế - Đến nhà ông Nguyễn Viết Miên
Đất ở nông thôn500.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất ở nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp xã Việt Dân - Đến đường đi vào Trường PTTH Lê Chân
Đất ở nông thôn4.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp đường vào Trường PTTH Lê Chân - Đến giáp đất xã Bình Dương
Đất ở nông thôn4.500.000
Thị xã Đông Triều Đất ở các hộ bám theo trục đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến giáp xã Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn1.800.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cống quay đường rẽ thôn Vị Thủy và thôn An Biên
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Thôn Vị Thủy Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn - Đến hết nhà văn hóa thôn
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp nhà văn hóa thôn Vị Thủy - Đến đường rẽ đi chùa Tráng
Đất ở nông thôn500.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn An Biên - Đến giáp nhà ông Dương Văn Đã
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Dương Văn Đã - Đến đường rẽ vào nhà ông Bùi Văn Tuân
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
từ nhà ông Nguyễn Minh Chuyển - Đến hết nhà bà Đào Thị Hiền và bà (Dương Thị Hay)
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Triệu giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Tạo
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Bám đường phân lô khu dân cư tự xây chợ Đạm Thủy -
Đất ở nông thôn1.700.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thống giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Đoàn, ông Khải
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Bám đường phân lô khu dân cư tự xây Trại Dừa -
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Xã Thủy An (Xã miền núi)
Đất còn lại nằm trong khu vực dân cư ở các thôn -
Đất ở nông thôn350.000
Thị xã Đông Triều Đất bám đường Quốc lộ 18 - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ cầu Đạm - Đến ngã ba vào xã Việt Dân
Đất ở nông thôn4.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa nằm phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (lô 2) - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn1.300.000
Thị xã Đông Triều Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa đất bám đường phân lô quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã (thôn Khê Thượng) -
Đất ở nông thôn2.000.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất thuộc Khu Cổng Chòi thôn Phúc Thị - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ cổng làng Đồng Ý - Đến hết nhà ông Trịnh Văn Bảo thôn Phúc Thị
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ trạm bơm Việt Dân - Đến UBND xã Việt Dân
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Phúc Thị
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Cửa Phúc
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến đường tàu thôn Khê Thượng (Trừ các thửa đất nằm trong khu quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã)
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ cổng làng thôn Cửa Phúc đi qua thôn Cửa Phúc và Tân Thành - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ đường tàu thôn Khê Thượng đi qua thôn Khê Thượng - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Khu vực còn lại nằm trong các thôn -
Đất ở nông thôn350.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Mậu - Đến nhà ông Vịnh (thôn Tân Lập)
Đất ở nông thôn2.800.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ cổng Đền Sinh - Đến Kè Tràn
Đất ở nông thôn1.300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Vịnh - Đến hết Trạm Y tế xã và từ nhà ông Nam ra cổng làng thôn Tân Lập
Đất ở nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Cảng - Đến hết cổng làng thôn Phúc Đa
Đất ở nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hương thôn Tân Lập - Đến giáp nhà ông Tạo và nhà ông Lộc thôn Hổ Lao (ngã tư cầu Hổ Lao)
Đất ở nông thôn570.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Tạo - Đến hết nhà ông Sơn thôn Hổ Lao
Đất ở nông thôn520.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Thưởng thôn Hổ Lao
Đất ở nông thôn520.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Lộc - Đến hết nhà ông Khải thôn Hổ Lao
Đất ở nông thôn520.000
Thị xã Đông Triều Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Các thửa đất bám đường trục bê tông xóm của các thôn -
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ giáp đất Bình Dương (thôn Chi Lăng) - Đến hết nhà ông Kê và ông Hồng (ngã 4 chợ Đìa Mối)
Đất ở nông thôn2.100.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ nhà ông Diện và ông Tiến (ngã 4 Chợ Đìa Mối) - Đến cổng UBND xã An Sinh
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ thửa giáp cổng UBND xã - Đến giáp đường rẽ vào hồ Khe Chè
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào hồ Khe Chè - Đến đầm tràn thôn Ba Xã
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ Đầm tràn thôn Ba Xã - Đến kè tràn - giáp đất xã Tân Việt
Đất ở nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa bám theo trục đường chính của xã -
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba trường Mầm non ABC - Đến ngã ba Thái Miếu
Đất ở nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ cổng Đền Sinh - Đến cống qua đường đi Trại Lốc
Đất ở nông thôn650.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ cống qua đường đi Trại Lốc - Đến ngã ba Trại Lốc
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba Trại Lốc - Đến chân đập Trại Lốc
Đất ở nông thôn500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba Trại Lốc - Đến giáp xã Bình Khê
Đất ở nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ An Sinh - Đến ngã ba Thành Long
Đất ở nông thôn500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã 3 thôn Thành Long - Đến hết thôn Chân Hồ
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba thôn Thành Long - Đến ngã 3 rẽ đi thôn Lục Dong
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã tư khu chợ An Sinh - Đến thôn Đìa Sen
Đất ở nông thôn500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ đập thôn Đìa Sen - Đến hết nhà ông Triển
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ Đìa Mối đi thôn Tam Hồng -
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Từ hết thôn Chân Hồ đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ hết thôn Chân Hồ - Đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các thửa đất nằm trong khu dân cư bám các đường liên thôn khác -
Đất ở nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại nằm trong các thôn -
Đất ở nông thôn325.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết Ao HTX nông nghiệp xã
Đất ở nông thôn2.000.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp ao HTX nông nghiệp - Đến hết Trạm xá xã
Đất ở nông thôn2.400.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp Trạm xá xã - Đến hết cây xăng dầu
Đất ở nông thôn2.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cây xăng - Đến hết cống Cao (Kênh Bến Châu)
Đất ở nông thôn2.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cống cao - Đến Tràn Bến Châu
Đất ở nông thôn950.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp Tràn Bến Châu - Đến đường vào Bến vuông
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đường vào Bến vuông - Đến Tràn Dộc Lùn giáp địa phận xã Tràng Lương
Đất ở nông thôn700.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường 186 (Lô 2) - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết cống Cao (kênh Bến Châu)
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đường 186 (Trạm kiểm Lâm) - Đến đầu cầu Máng
Đất ở nông thôn1.150.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Máng - Đến giáp Mạo Khê
Đất ở nông thôn1.900.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ Ngã ba Suối Gạo - Đến giáp khu Đông Sơn, phường Xuân Sơn
Đất ở nông thôn1.900.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất từ cầu Máng - Đến Công ty Cổ phần Nông trường Đông Triều - nối vào đường 186 (ngã 3 ao cá)
Đất ở nông thôn700.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông Bình Khê đi Đền Sinh -
Đất ở nông thôn650.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đầu thôn Trại dọc - Đến ngã tư thôn Ninh Bình
Đất ở nông thôn700.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn khác -
Đất ở nông thôn500.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ cầu Đội 8 xã Tràng Lương - Đến Trạm bảo vệ Công ty 618
Đất ở nông thôn700.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Bình Khê đi Tràng Lương - Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp địa phận xã Bình Khê (Tràn Dộc Lùn) - Đến qua tràn Năm Giai (khoảng 500m)
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên thôn -
Đất ở nông thôn580.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên xóm -
Đất ở nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Từ Tràn Dộc Lùn - Đến cầu đội 8
Đất ở nông thôn700.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn325.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp Quế Lạt phường Hoàng Quế - Đến Đầm Khánh
Đất ở nông thôn2.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp Đầm Khánh - Đến xóm Núi Bát
Đất ở nông thôn2.000.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Núi Bát - Đến Bến Đụn
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường giao thông chính trong các thôn -
Đất ở nông thôn550.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường nhánh ngõ xóm trong các thôn -
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường liên trại Đồn Sơn, Chí Linh -
Đất ở nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường Trường học -Giếng Mía xã -
Đất ở nông thôn750.000
Thị xã Đông Triều Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn350.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường vào Trại giống lợn Tràng Bạch - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Đông
Đất ở nông thôn4.400.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ban thôn 6
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trạm biến thế thôn 5
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ Trạm biến thế thôn 5 - Đến Chùa Hang Son
Đất ở nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trường Mầm non xã
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mộc thôn 7
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 7
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 xuống - Đến nhà Văn hóa thôn 7
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 qua chợ Lầm vào - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến đường sắt trại cá
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường đường sắt trại cá - Đến hóa chất Mỏ
Đất ở nông thôn700.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường chính trong các thôn -
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường nhánh trong các thôn -
Đất ở nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Đất quy hoạch đất ở tái định cư tại khu Đống Châu, thôn Lâm Xá 1, xã Hồng Thái Tây (trừ các ô bám mặt đường 18) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp với xã Hồng Thái Tây (cầu Thượng Thông) - Đến đường vào trại giam Hang Son
Đất ở nông thôn4.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường vào trại giam Hang Son - Đến hết địa phận xã Hồng Thái Đông
Đất ở nông thôn4.800.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 thôn Thượng Thông - Đến giáp trại giam Hang Son thôn Tân Lập
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Huynh thôn Thượng Thông
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Thượng Thông
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Bến (thôn Vĩnh Thái)
Đất ở nông thôn850.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Vĩnh Thái
Đất ở nông thôn1.200.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Quảng (thôn Yên Dưỡng)
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Hiển (thôn Yên Dưỡng)
Đất ở nông thôn850.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Tâm (thôn Yên Dưỡng)
Đất ở nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Yên Dưỡng
Đất ở nông thôn2.000.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Ương (thôn Tân Yên)
Đất ở nông thôn850.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà bà Thanh (thôn Tân Yên)
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến nhà bà Thêu (ông Năm) thôn Tân Yên
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm -
Đất ở nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ -
Đất ở nông thôn2.000.000
Thị xã Đông Triều Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ -
Đất ở nông thôn1.800.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên xã -
Đất ở nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám hai bên đường Quốc lộ 18 - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
từ cầu Vàng Chua (Điểm tiếp giáp đất Chí Linh -Hải Dương) - Đến điểm tiếp giáp với xã Thủy An
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ giáp mương cấp 2 - Đến hết địa phận xã Bình Dương
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 (Nhà ông Phạm Văn Quý - Thôn Bắc Mã) - Đến điểm nối đường liên xã Bình Dương đi An Sinh
Đất TM-DV nông thôn500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết bà Nguyễn Thị Mận thôn Bình Sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Họa thôn Bình Sơn Tây
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Tươi thôn Bình Sơn Tây
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết địa phận xã Bình Dương (Tuyến Đông Thành đi Đạo Dương) - thôn Đông Thành - Đạo Dương
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 chạy qua sân bóng (thôn Đông Lâm) - Đến hết địa phận xã Bình Dương
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ cầu Bình Sơn (giáp đất xã Thủy An) - Đến cầu Đông Mai
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ Ngã ba đường đi Văn Động - Đến nhà văn hóa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh thôn 1
Đất TM-DV nông thôn380.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ Ngã 3 quán ông Mong - Đến nhà văn hóa thôn 6
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Khu vực Kênh Giang thôn 1 -
Đất TM-DV nông thôn380.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ trạm y tế - Đến nhà ông Nguyễn Viết Miên
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp xã Việt Dân - Đến đường đi vào Trường PTTH Lê Chân
Đất TM-DV nông thôn3.680.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp đường vào Trường PTTH Lê Chân - Đến giáp đất xã Bình Dương
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Thị xã Đông Triều Đất TM-DV các hộ bám theo trục đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến giáp xã Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cống quay đường rẽ thôn Vị Thủy và thôn An Biên
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Thôn Vị Thủy Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn - Đến hết nhà văn hóa thôn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp nhà văn hóa thôn Vị Thủy - Đến đường rẽ đi chùa Tráng
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn An Biên - Đến giáp nhà ông Dương Văn Đã
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Dương Văn Đã - Đến đường rẽ vào nhà ông Bùi Văn Tuân
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
từ nhà ông Nguyễn Minh Chuyển - Đến hết nhà bà Đào Thị Hiền và bà (Dương Thị Hay)
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Triệu giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Tạo
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Bám đường phân lô khu dân cư tự xây chợ Đạm Thủy -
Đất TM-DV nông thôn1.360.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thống giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Đoàn, ông Khải
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Bám đường phân lô khu dân cư tự xây Trại Dừa -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Xã Thủy An (Xã miền núi)
Đất còn lại nằm trong khu vực dân cư ở các thôn -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thị xã Đông Triều Đất bám đường Quốc lộ 18 - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ cầu Đạm - Đến ngã ba vào xã Việt Dân
Đất TM-DV nông thôn3.680.000
Thị xã Đông Triều Các thửa nằm phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (lô 2) - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Thị xã Đông Triều Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa đất bám đường phân lô quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã (thôn Khê Thượng) -
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất thuộc Khu Cổng Chòi thôn Phúc Thị - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ cổng làng Đồng Ý - Đến hết nhà ông Trịnh Văn Bảo thôn Phúc Thị
Đất TM-DV nông thôn580.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ trạm bơm Việt Dân - Đến UBND xã Việt Dân
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Phúc Thị
Đất TM-DV nông thôn580.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Cửa Phúc
Đất TM-DV nông thôn580.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến đường tàu thôn Khê Thượng (Trừ các thửa đất nằm trong khu quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã)
Đất TM-DV nông thôn580.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ cổng làng thôn Cửa Phúc đi qua thôn Cửa Phúc và Tân Thành - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh
Đất TM-DV nông thôn580.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ đường tàu thôn Khê Thượng đi qua thôn Khê Thượng - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh
Đất TM-DV nông thôn580.000
Thị xã Đông Triều Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Khu vực còn lại nằm trong các thôn -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Mậu - Đến nhà ông Vịnh (thôn Tân Lập)
Đất TM-DV nông thôn2.240.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ cổng Đền Sinh - Đến Kè Tràn
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Vịnh - Đến hết Trạm Y tế xã và từ nhà ông Nam ra cổng làng thôn Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn580.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Cảng - Đến hết cổng làng thôn Phúc Đa
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hương thôn Tân Lập - Đến giáp nhà ông Tạo và nhà ông Lộc thôn Hổ Lao (ngã tư cầu Hổ Lao)
Đất TM-DV nông thôn460.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Tạo - Đến hết nhà ông Sơn thôn Hổ Lao
Đất TM-DV nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Thưởng thôn Hổ Lao
Đất TM-DV nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Lộc - Đến hết nhà ông Khải thôn Hổ Lao
Đất TM-DV nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Các thửa đất bám đường trục bê tông xóm của các thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ giáp đất Bình Dương (thôn Chi Lăng) - Đến hết nhà ông Kê và ông Hồng (ngã 4 chợ Đìa Mối)
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ nhà ông Diện và ông Tiến (ngã 4 Chợ Đìa Mối) - Đến cổng UBND xã An Sinh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ thửa giáp cổng UBND xã - Đến giáp đường rẽ vào hồ Khe Chè
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào hồ Khe Chè - Đến đầm tràn thôn Ba Xã
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ Đầm tràn thôn Ba Xã - Đến kè tràn - giáp đất xã Tân Việt
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa bám theo trục đường chính của xã -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba trường Mầm non ABC - Đến ngã ba Thái Miếu
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ cổng Đền Sinh - Đến cống qua đường đi Trại Lốc
Đất TM-DV nông thôn520.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ cống qua đường đi Trại Lốc - Đến ngã ba Trại Lốc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba Trại Lốc - Đến chân đập Trại Lốc
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba Trại Lốc - Đến giáp xã Bình Khê
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ An Sinh - Đến ngã ba Thành Long
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã 3 thôn Thành Long - Đến hết thôn Chân Hồ
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba thôn Thành Long - Đến ngã 3 rẽ đi thôn Lục Dong
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã tư khu chợ An Sinh - Đến thôn Đìa Sen
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ đập thôn Đìa Sen - Đến hết nhà ông Triển
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ Đìa Mối đi thôn Tam Hồng -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Từ hết thôn Chân Hồ đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ hết thôn Chân Hồ - Đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các thửa đất nằm trong khu dân cư bám các đường liên thôn khác -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thị xã Đông Triều Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại nằm trong các thôn -
Đất TM-DV nông thôn260.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết Ao HTX nông nghiệp xã
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp ao HTX nông nghiệp - Đến hết Trạm xá xã
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp Trạm xá xã - Đến hết cây xăng dầu
Đất TM-DV nông thôn2.080.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cây xăng - Đến hết cống Cao (Kênh Bến Châu)
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cống cao - Đến Tràn Bến Châu
Đất TM-DV nông thôn760.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp Tràn Bến Châu - Đến đường vào Bến vuông
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đường vào Bến vuông - Đến Tràn Dộc Lùn giáp địa phận xã Tràng Lương
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường 186 (Lô 2) - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết cống Cao (kênh Bến Châu)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đường 186 (Trạm kiểm Lâm) - Đến đầu cầu Máng
Đất TM-DV nông thôn920.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Máng - Đến giáp Mạo Khê
Đất TM-DV nông thôn1.520.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ Ngã ba Suối Gạo - Đến giáp khu Đông Sơn, phường Xuân Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.520.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất từ cầu Máng - Đến Công ty Cổ phần Nông trường Đông Triều - nối vào đường 186 (ngã 3 ao cá)
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông Bình Khê đi Đền Sinh -
Đất TM-DV nông thôn520.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đầu thôn Trại dọc - Đến ngã tư thôn Ninh Bình
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn khác -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ cầu Đội 8 xã Tràng Lương - Đến Trạm bảo vệ Công ty 618
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Bình Khê đi Tràng Lương - Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp địa phận xã Bình Khê (Tràn Dộc Lùn) - Đến qua tràn Năm Giai (khoảng 500m)
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên thôn -
Đất TM-DV nông thôn460.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên xóm -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Từ Tràn Dộc Lùn - Đến cầu đội 8
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn260.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp Quế Lạt phường Hoàng Quế - Đến Đầm Khánh
Đất TM-DV nông thôn2.000.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp Đầm Khánh - Đến xóm Núi Bát
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Núi Bát - Đến Bến Đụn
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường giao thông chính trong các thôn -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường nhánh ngõ xóm trong các thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường liên trại Đồn Sơn, Chí Linh -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường Trường học -Giếng Mía xã -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường vào Trại giống lợn Tràng Bạch - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Đông
Đất TM-DV nông thôn3.520.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ban thôn 6
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trạm biến thế thôn 5
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ Trạm biến thế thôn 5 - Đến Chùa Hang Son
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trường Mầm non xã
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mộc thôn 7
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 7
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 xuống - Đến nhà Văn hóa thôn 7
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 qua chợ Lầm vào - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến đường sắt trại cá
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường đường sắt trại cá - Đến hóa chất Mỏ
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường chính trong các thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường nhánh trong các thôn -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Đất quy hoạch Đất TM-DV tái định cư tại khu Đống Châu, thôn Lâm Xá 1, xã Hồng Thái Tây (trừ các ô bám mặt đường 18) -
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp với xã Hồng Thái Tây (cầu Thượng Thông) - Đến đường vào trại giam Hang Son
Đất TM-DV nông thôn3.360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường vào trại giam Hang Son - Đến hết địa phận xã Hồng Thái Đông
Đất TM-DV nông thôn3.840.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 thôn Thượng Thông - Đến giáp trại giam Hang Son thôn Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Huynh thôn Thượng Thông
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Thượng Thông
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Bến (thôn Vĩnh Thái)
Đất TM-DV nông thôn680.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Vĩnh Thái
Đất TM-DV nông thôn960.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Quảng (thôn Yên Dưỡng)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Hiển (thôn Yên Dưỡng)
Đất TM-DV nông thôn680.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Tâm (thôn Yên Dưỡng)
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Yên Dưỡng
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Ương (thôn Tân Yên)
Đất TM-DV nông thôn680.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà bà Thanh (thôn Tân Yên)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến nhà bà Thêu (ông Năm) thôn Tân Yên
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ -
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thị xã Đông Triều Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám hai bên đường Quốc lộ 18 - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
từ cầu Vàng Chua (Điểm tiếp giáp đất Chí Linh -Hải Dương) - Đến điểm tiếp giáp với xã Thủy An
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ giáp mương cấp 2 - Đến hết địa phận xã Bình Dương
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 (Nhà ông Phạm Văn Quý - Thôn Bắc Mã) - Đến điểm nối đường liên xã Bình Dương đi An Sinh
Đất SX-KD nông thôn380.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết bà Nguyễn Thị Mận thôn Bình Sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Họa thôn Bình Sơn Tây
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Vũ Chí Tươi thôn Bình Sơn Tây
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết địa phận xã Bình Dương (Tuyến Đông Thành đi Đạo Dương) - thôn Đông Thành - Đạo Dương
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Từ đường 18 chạy qua sân bóng (thôn Đông Lâm) - Đến hết địa phận xã Bình Dương
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Dương (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ cầu Bình Sơn (giáp đất xã Thủy An) - Đến cầu Đông Mai
Đất SX-KD nông thôn960.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ Ngã ba đường đi Văn Động - Đến nhà văn hóa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sinh thôn 1
Đất SX-KD nông thôn290.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ Ngã 3 quán ông Mong - Đến nhà văn hóa thôn 6
Đất SX-KD nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường bê tông - Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Khu vực Kênh Giang thôn 1 -
Đất SX-KD nông thôn290.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Từ trạm y tế - Đến nhà ông Nguyễn Viết Miên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm của các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thị xã Đông Triều Xã Nguyễn Huệ (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp xã Việt Dân - Đến đường đi vào Trường PTTH Lê Chân
Đất SX-KD nông thôn2.760.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp đường vào Trường PTTH Lê Chân - Đến giáp đất xã Bình Dương
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Thị xã Đông Triều Đất SX-KD các hộ bám theo trục đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến giáp xã Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến cống quay đường rẽ thôn Vị Thủy và thôn An Biên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Thôn Vị Thủy Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn - Đến hết nhà văn hóa thôn
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp nhà văn hóa thôn Vị Thủy - Đến đường rẽ đi chùa Tráng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ giáp cống quay đường rẽ vào thôn An Biên - Đến giáp nhà ông Dương Văn Đã
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường bê tông liên thôn - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Dương Văn Đã - Đến đường rẽ vào nhà ông Bùi Văn Tuân
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
từ nhà ông Nguyễn Minh Chuyển - Đến hết nhà bà Đào Thị Hiền và bà (Dương Thị Hay)
Đất SX-KD nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Triệu giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Tạo
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Bám đường phân lô khu dân cư tự xây chợ Đạm Thủy -
Đất SX-KD nông thôn1.020.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thống giáp đường bê tông đi xã Nguyễn Huệ - Đến nhà ông Đoàn, ông Khải
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Thôn Đạm Thủy - Xã Thủy An (Xã miền núi)
Bám đường phân lô khu dân cư tự xây Trại Dừa -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Xã Thủy An (Xã miền núi)
Đất còn lại nằm trong khu vực dân cư ở các thôn -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thị xã Đông Triều Đất bám đường Quốc lộ 18 - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ cầu Đạm - Đến ngã ba vào xã Việt Dân
Đất SX-KD nông thôn2.760.000
Thị xã Đông Triều Các thửa nằm phía sau các thửa bám trục đường Quốc lộ 18 (lô 2) - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thị xã Đông Triều Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa đất bám đường phân lô quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã (thôn Khê Thượng) -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất thuộc Khu Cổng Chòi thôn Phúc Thị - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ cổng làng Đồng Ý - Đến hết nhà ông Trịnh Văn Bảo thôn Phúc Thị
Đất SX-KD nông thôn430.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ trạm bơm Việt Dân - Đến UBND xã Việt Dân
Đất SX-KD nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Phúc Thị
Đất SX-KD nông thôn430.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến cổng làng thôn Cửa Phúc
Đất SX-KD nông thôn430.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Từ giáp UBND xã Việt Dân - Đến đường tàu thôn Khê Thượng (Trừ các thửa đất nằm trong khu quy hoạch điểm Trung tâm cụm xã)
Đất SX-KD nông thôn430.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ cổng làng thôn Cửa Phúc đi qua thôn Cửa Phúc và Tân Thành - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh
Đất SX-KD nông thôn430.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Các thửa bám hai bên đường trục chính của xã từ đường tàu thôn Khê Thượng đi qua thôn Khê Thượng - Đến tiếp giáp đường 18B xã An Sinh
Đất SX-KD nông thôn430.000
Thị xã Đông Triều Xã Việt Dân (Xã miền núi)
Khu vực còn lại nằm trong các thôn -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Mậu - Đến nhà ông Vịnh (thôn Tân Lập)
Đất SX-KD nông thôn1.680.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Đức Chính đi Đền Sinh - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ cổng Đền Sinh - Đến Kè Tràn
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Vịnh - Đến hết Trạm Y tế xã và từ nhà ông Nam ra cổng làng thôn Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn430.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Cảng - Đến hết cổng làng thôn Phúc Đa
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hương thôn Tân Lập - Đến giáp nhà ông Tạo và nhà ông Lộc thôn Hổ Lao (ngã tư cầu Hổ Lao)
Đất SX-KD nông thôn340.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Tạo - Đến hết nhà ông Sơn thôn Hổ Lao
Đất SX-KD nông thôn310.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Thưởng thôn Hổ Lao
Đất SX-KD nông thôn310.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường liên thôn trong thôn Hổ Lao - Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Lộc - Đến hết nhà ông Khải thôn Hổ Lao
Đất SX-KD nông thôn310.000
Thị xã Đông Triều Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Các thửa đất bám đường trục bê tông xóm của các thôn -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Xã Tân Việt (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ giáp đất Bình Dương (thôn Chi Lăng) - Đến hết nhà ông Kê và ông Hồng (ngã 4 chợ Đìa Mối)
Đất SX-KD nông thôn1.260.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ nhà ông Diện và ông Tiến (ngã 4 Chợ Đìa Mối) - Đến cổng UBND xã An Sinh
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ thửa giáp cổng UBND xã - Đến giáp đường rẽ vào hồ Khe Chè
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào hồ Khe Chè - Đến đầm tràn thôn Ba Xã
Đất SX-KD nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ Đầm tràn thôn Ba Xã - Đến kè tràn - giáp đất xã Tân Việt
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các thửa đất nằm tiếp giáp phía sau các thửa bám theo trục đường chính của xã -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường từ đường Quốc lộ 18 qua Bắc Mã đi Đền Sinh - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba trường Mầm non ABC - Đến ngã ba Thái Miếu
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ cổng Đền Sinh - Đến cống qua đường đi Trại Lốc
Đất SX-KD nông thôn390.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ cống qua đường đi Trại Lốc - Đến ngã ba Trại Lốc
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba Trại Lốc - Đến chân đập Trại Lốc
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo đường bê tông đi Trại Lốc - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba Trại Lốc - Đến giáp xã Bình Khê
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ An Sinh - Đến ngã ba Thành Long
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã 3 thôn Thành Long - Đến hết thôn Chân Hồ
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã ba thôn Thành Long - Đến ngã 3 rẽ đi thôn Lục Dong
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ ngã tư khu chợ An Sinh - Đến thôn Đìa Sen
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ đập thôn Đìa Sen - Đến hết nhà ông Triển
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ Đìa Mối đi thôn Tam Hồng -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Từ hết thôn Chân Hồ đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang - Xã An Sinh (Xã miền núi)
Từ hết thôn Chân Hồ - Đến giáp địa phận tỉnh Bắc Giang
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các thửa đất nằm trong khu dân cư bám các đường liên thôn khác -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thị xã Đông Triều Xã An Sinh (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại nằm trong các thôn -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết Ao HTX nông nghiệp xã
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp ao HTX nông nghiệp - Đến hết Trạm xá xã
Đất SX-KD nông thôn1.440.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp Trạm xá xã - Đến hết cây xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn1.560.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cây xăng - Đến hết cống Cao (Kênh Bến Châu)
Đất SX-KD nông thôn1.320.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cống cao - Đến Tràn Bến Châu
Đất SX-KD nông thôn570.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp Tràn Bến Châu - Đến đường vào Bến vuông
Đất SX-KD nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Đức Chính đi Bình Khê - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đường vào Bến vuông - Đến Tràn Dộc Lùn giáp địa phận xã Tràng Lương
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất tiếp giáp phía sau các thửa bám trục đường 186 (Lô 2) - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
từ giáp địa phận phường Tràng An - Đến hết cống Cao (kênh Bến Châu)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đường 186 (Trạm kiểm Lâm) - Đến đầu cầu Máng
Đất SX-KD nông thôn690.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Máng - Đến giáp Mạo Khê
Đất SX-KD nông thôn1.140.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ Ngã ba Suối Gạo - Đến giáp khu Đông Sơn, phường Xuân Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.140.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất từ cầu Máng - Đến Công ty Cổ phần Nông trường Đông Triều - nối vào đường 186 (ngã 3 ao cá)
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Đất bám theo trục đường liên xã - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường bê tông Bình Khê đi Đền Sinh -
Đất SX-KD nông thôn390.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ đầu thôn Trại dọc - Đến ngã tư thôn Ninh Bình
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn - Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên thôn khác -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Từ cầu Đội 8 xã Tràng Lương - Đến Trạm bảo vệ Công ty 618
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Xã Bình Khuê (Xã miền núi)
Khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường Bình Khê đi Tràng Lương - Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp địa phận xã Bình Khê (Tràn Dộc Lùn) - Đến qua tràn Năm Giai (khoảng 500m)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên thôn -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên xóm -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Từ Tràn Dộc Lùn - Đến cầu đội 8
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Xã Tràng Lương (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp Quế Lạt phường Hoàng Quế - Đến Đầm Khánh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp Đầm Khánh - Đến xóm Núi Bát
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường 333 - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Núi Bát - Đến Bến Đụn
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường giao thông chính trong các thôn -
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường nhánh ngõ xóm trong các thôn -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường liên trại Đồn Sơn, Chí Linh -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám theo trục đường thôn, xóm trong xã - Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo đường Trường học -Giếng Mía xã -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Thị xã Đông Triều Xã Yên Đức (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất bám trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường vào Trại giống lợn Tràng Bạch - Đến giáp địa phận xã Hồng Thái Đông
Đất SX-KD nông thôn2.640.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Ban thôn 6
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trạm biến thế thôn 5
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ Trạm biến thế thôn 5 - Đến Chùa Hang Son
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến trường Mầm non xã
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mộc thôn 7
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 7
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 xuống - Đến nhà Văn hóa thôn 7
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 qua chợ Lầm vào - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường Quốc lộ 18 - Đến đường sắt trại cá
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Từ đường đường sắt trại cá - Đến hóa chất Mỏ
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường chính trong các thôn -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường nhánh trong các thôn -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Đất quy hoạch Đất SX-KD tái định cư tại khu Đống Châu, thôn Lâm Xá 1, xã Hồng Thái Tây (trừ các ô bám mặt đường 18) -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Tây (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp với xã Hồng Thái Tây (cầu Thượng Thông) - Đến đường vào trại giam Hang Son
Đất SX-KD nông thôn2.520.000
Thị xã Đông Triều Các thửa đất theo trục đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường vào trại giam Hang Son - Đến hết địa phận xã Hồng Thái Đông
Đất SX-KD nông thôn2.880.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 thôn Thượng Thông - Đến giáp trại giam Hang Son thôn Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Huynh thôn Thượng Thông
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Thượng Thông
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Bến (thôn Vĩnh Thái)
Đất SX-KD nông thôn510.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Vĩnh Thái
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Quảng (thôn Yên Dưỡng)
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Hiển (thôn Yên Dưỡng)
Đất SX-KD nông thôn510.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Tâm (thôn Yên Dưỡng)
Đất SX-KD nông thôn480.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến giáp đường sắt thôn Yên Dưỡng
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà ông Ương (thôn Tân Yên)
Đất SX-KD nông thôn510.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến hết nhà bà Thanh (thôn Tân Yên)
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Các trục đường đấu nối với đường Quốc lộ 18 - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Từ đường 18 - Đến nhà bà Thêu (ông Năm) thôn Tân Yên
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám theo trục đường liên xóm -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thị xã Đông Triều Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thị xã Đông Triều Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông - Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất bám trục đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn540.000
Thị xã Đông Triều Xã Hồng Thái Đông (Xã miền núi)
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo)
-
Đất trồng lúa65.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn)
-
Đất trồng lúa65.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Phường Tràng An)
-
Đất trồng lúa63.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường: Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Nguyễn Huệ, Bình Dương, Thủy An, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, Yên Đức)
-
Đất trồng lúa63.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các xã: An Sinh, Bình Khê, Tràng Lương)
-
Đất trồng lúa61.000
Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo)
-
Đất trồng cây hàng năm khác65.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn)
-
Đất trồng cây hàng năm khác65.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Phường Tràng An)
-
Đất trồng cây hàng năm khác63.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường: Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Nguyễn Huệ, Bình Dương, Thủy An, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, Yên Đức)
-
Đất trồng cây hàng năm khác63.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các xã: An Sinh, Bình Khê, Tràng Lương)
-
Đất trồng cây hàng năm khác61.000
Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo)
-
Đất trồng cây lâu năm52.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An)
-
Đất trồng cây lâu năm52.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương)
-
Đất trồng cây lâu năm52.000
Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo)
-
Đất rừng sản xuất9.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An)
-
Đất rừng sản xuất7.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Mạo Khê)
-
Đất rừng sản xuất7.500
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương)
-
Đất rừng sản xuất6.500
Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo)
-
Đất rừng phòng hộ9.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An)
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Mạo Khê)
-
Đất rừng phòng hộ7.500
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương)
-
Đất rừng phòng hộ6.500
Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo)
-
Đất rừng đặc dụng9.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An)
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Mạo Khê)
-
Đất rừng đặc dụng7.500
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Phường Yên Thọ, Hoàng Quế; các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương)
-
Đất rừng đặc dụng6.500
Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo)
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An)
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương)
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Thị xã Đông Triều Vùng đồng bằng (Thị trấn Đông Triều, các xã: Hồng Phong, Hưng Đạo)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Thị xã Đông Triều Vùng trung du (Các phường Xuân Sơn, Đức Chính, Kim Sơn, Tràng An)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Thị xã Đông Triều Vùng miền núi (Các phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; Các xã: Thủy An, Bình Dương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Tân Việt, Việt Dân, An Sinh, Bình Khê, Nguyễn Huệ, Yên Đức, Tràng Lương)
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô biệt thự còn lại thuộc lô L1, L2, L3, L4 -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1 - Đến ô L18 và từ ô L37 Đến ô L41
Đất SX-KD đô thị3.460.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thị xã Đông Triều Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê) - Các ô bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê) -
Đất SX-KD đô thị3.020.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668)
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ giáp địa phận phường Kim Sơn - Đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668)
Đất SX-KD đô thị3.310.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân - Đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) - Đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch
Đất SX-KD đô thị3.820.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám một mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê)
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thị xã Đông Triều Các ô đất bám hai mặt đường - Phường Mạo Khê
Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch - Đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê)
Đất SX-KD đô thị3.310.000
Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám một mặt đường QL18 thuộc L1, L2 -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thị xã Đông Triều Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống (tại khu Vĩnh Quang 1, Mạo Khê) - Phường Mạo Khê
Các ô bám hai mặt đường QL18 thuộc L1, L2 -
Đất SX-KD đô thị6.120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Đông Triều

4.9/5 - (925 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.