Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ năm 2025
Khu vực: Thị xã Đức Phổ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ ranh giới giữa phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Ninh - Đến Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (Phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến giáp cống suối Điền | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ phía Nam Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) - Đến ranh giới phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Hòa | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Thanh Chương - Đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Thanh Chương - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm từ QL1A - Đến phía bắc Bệnh viện | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến đường Trường Sa | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân Phía Nam hết đất ông Vũ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến ngã 4 Trần Anh Tế | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Trường Sa - Đến Đỗ Quang Thắng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ ngã 4 Trần Anh Tế - Đến Trần Kiên và Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đi về phía tây - Đến giáp nhà Bà Hồng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường Trần Anh Tế nối dài - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trương Quang Giao - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Vân Đồng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất ông Vũ - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Ngã 5 chợ - Đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền phía đông Công viên - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trương Định - Đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường Võ Thành Trung | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ cống suối Điền - Đến giáp đường sắt | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp quán cà phê Trữ Tình | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường có mặt cắt 21m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Đỗ Quang Thắng - Đến giáp Trạm điện. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Nguyễn Chánh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Từ Phổ Minh - Đến giáp Phạm Văn Đồng và đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Trương Quang Trọng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quang Trung - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trường Sa - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giáp xã Phổ Ninh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường Chu Văn An - Đến giáp đường Trương Định | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Sắt - Đến hết nhà bà Lượng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Kiên | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên (mặt đường nhựa hoặc bê tông xi măng) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 5m trở lên không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại của phường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề - Đường loại 3 - phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ phía Nam đường Hậu cần - Đến phía Bắc cầu Lỗ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ cầu Tân Diêm - Đến phía Bắc đường Hậu cần | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) - Đến giáp bờ kè làng cá | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) - Đến cầu Thạnh Đức | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ ngã 3 Cây Xoài - Đến cầu Tân Diêm | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ Cầu Chui - Đến ngã 3 Cây Xoài | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt phường Phổ Thạnh - Đến giáp ranh giới xã Phổ Châu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Các Đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Vinh Đoạn đi qua địa phận Phổ Vinh - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục giao thông thị trấn Đức Phổ đi Phổ Vinh - Đường loại 2 - Phường Phổ Vinh Đoạn từ quán Bà Sen - Đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (thôn Trung Lý) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh Đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (Đường tránh đông thuộc phường Phổ Minh) - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh Đoạn đường Trần Hưng Đạo thuộc phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh Đoạn qua phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Xanh - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh Đoạn từ chợ Bà Bướm - Đến giáp ngã ba trạm dùng chân | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ - Đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ cầu Bà Kỳ - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đường Phạm Xuân Hòa - Đến hết nhà bà Phổ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Từ nhà bà Phổ - Đến giáp ranh giới xã Phổ Cường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Các Đoạn khác trong phường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường sắt | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Các Đoạn khác trong phường xâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m - Đến dưới 3m | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ - Đến phía Nam kênh mương An Thọ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ QL1A - Đến ngã tư đi cầu Sa Nhung | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn còn lại của phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn còn lại đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Từ thị trấn Đức Phổ đi Phổ Nhơn đoạn thuộc địa phận Phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ QL 1A - Đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm (phía tây trường) đi Ba Trang (hết địa phận phường Phổ Ninh) - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường các tuyến giao thông bê tông xi măng và thâm nhập nhựa rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn Đoạn từ ngã 3 đi HTXNN 1 (cũ) - Đến phía Bắc cầu Trà Câu | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn Đoạn còn lại của phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn từ QL 1A - Đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đi theo hướng QL 24A - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Đồng Bến Nứa tiếp giáp ranh giới xã Phổ Thuận | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn nối QL 1A - Đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Ngã ba Ông Hoằng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Cầu Mống Đông Quang | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Ngã ba Đập Nhà Thờ | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - Đến Ngã tư Gò Dong | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã tư Gò Dong - Đến Ngã ba Gò Thị | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 - Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - Đến Cầu Thủy Triều | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã ba Gò Thị - Đến Cầu Đò Mốc | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - Đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - Đến 5 hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á 1 - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - Đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Từ cầu Hải Tân - Đến giáp đường 1 Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 - Đến giáp ranh giới xã Phổ An | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng - Đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) - Đến giáp ranh giới xã Phổ An (tuyến đường Hải Tân Đến chợ Phần Thất) | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ ranh giới giữa phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Ninh - Đến Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (Phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến giáp cống suối Điền | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ phía Nam Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) - Đến ranh giới phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Hòa | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Thanh Chương - Đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Thanh Chương - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm từ QL1A - Đến phía bắc Bệnh viện | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến đường Trường Sa | Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân Phía Nam hết đất ông Vũ | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến ngã 4 Trần Anh Tế | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Trường Sa - Đến Đỗ Quang Thắng | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ ngã 4 Trần Anh Tế - Đến Trần Kiên và Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đi về phía tây - Đến giáp nhà Bà Hồng | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường Trần Anh Tế nối dài - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trương Quang Giao - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Vân Đồng | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo - | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất ông Vũ - Đến đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Ngã 5 chợ - Đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền phía đông Công viên - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trương Định - Đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường Võ Thành Trung | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ cống suối Điền - Đến giáp đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp quán cà phê Trữ Tình | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường có mặt cắt 21m - | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Đỗ Quang Thắng - Đến giáp Trạm điện. | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Nguyễn Chánh | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Từ Phổ Minh - Đến giáp Phạm Văn Đồng và đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Trương Quang Trọng | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quang Trung - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trường Sa - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giáp xã Phổ Ninh | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường Chu Văn An - Đến giáp đường Trương Định | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Sắt - Đến hết nhà bà Lượng | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Kiên | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên (mặt đường nhựa hoặc bê tông xi măng) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 5m trở lên không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại của phường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề - Đường loại 3 - phường Nguyễn Nghiêm - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ phía Nam đường Hậu cần - Đến phía Bắc cầu Lỗ | Đất TM - DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh | Đất TM - DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ cầu Tân Diêm - Đến phía Bắc đường Hậu cần | Đất TM - DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) - Đến giáp bờ kè làng cá | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) - Đến cầu Thạnh Đức | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ ngã 3 Cây Xoài - Đến cầu Tân Diêm | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ Cầu Chui - Đến ngã 3 Cây Xoài | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt phường Phổ Thạnh - Đến giáp ranh giới xã Phổ Châu | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Các Đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Vinh Đoạn đi qua địa phận Phổ Vinh - | Đất TM - DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục giao thông thị trấn Đức Phổ đi Phổ Vinh - Đường loại 2 - Phường Phổ Vinh Đoạn từ quán Bà Sen - Đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (thôn Trung Lý) | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất TM - DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh Đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (Đường tránh đông thuộc phường Phổ Minh) - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh Đoạn đường Trần Hưng Đạo thuộc phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh Đoạn qua phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Xanh - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh Đoạn từ chợ Bà Bướm - Đến giáp ngã ba trạm dùng chân | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ - Đến đường Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ cầu Bà Kỳ - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đường Phạm Xuân Hòa - Đến hết nhà bà Phổ | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Từ nhà bà Phổ - Đến giáp ranh giới xã Phổ Cường | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Các Đoạn khác trong phường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường sắt | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Các Đoạn khác trong phường xâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m - Đến dưới 3m | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ - Đến phía Nam kênh mương An Thọ | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ QL1A - Đến ngã tư đi cầu Sa Nhung | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn còn lại của phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn còn lại đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Từ thị trấn Đức Phổ đi Phổ Nhơn đoạn thuộc địa phận Phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm - | Đất TM - DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ QL 1A - Đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) | Đất TM - DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm (phía tây trường) đi Ba Trang (hết địa phận phường Phổ Ninh) - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường các tuyến giao thông bê tông xi măng và thâm nhập nhựa rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn Đoạn từ ngã 3 đi HTXNN 1 (cũ) - Đến phía Bắc cầu Trà Câu | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn Đoạn còn lại của phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn từ QL 1A - Đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đi theo hướng QL 24A - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Đồng Bến Nứa tiếp giáp ranh giới xã Phổ Thuận | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn nối QL 1A - Đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Ngã ba Ông Hoằng | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Cầu Mống Đông Quang | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Ngã ba Đập Nhà Thờ | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - Đến Ngã tư Gò Dong | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã tư Gò Dong - Đến Ngã ba Gò Thị | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 - Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - Đến Cầu Thủy Triều | Đất TM - DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã ba Gò Thị - Đến Cầu Đò Mốc | Đất TM - DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - Đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - Đến 5 hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á 1 - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - Đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Từ cầu Hải Tân - Đến giáp đường 1 Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á | Đất TM - DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 - Đến giáp ranh giới xã Phổ An | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng - Đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất TM - DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) - Đến giáp ranh giới xã Phổ An (tuyến đường Hải Tân Đến chợ Phần Thất) | Đất TM - DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất TM - DV đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ ranh giới giữa phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Ninh - Đến Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (Phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến giáp cống suối Điền | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ phía Nam Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) - Đến ranh giới phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Hòa | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Thanh Chương - Đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Thanh Chương - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm từ QL1A - Đến phía bắc Bệnh viện | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến đường Trường Sa | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân Phía Nam hết đất ông Vũ | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến ngã 4 Trần Anh Tế | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Trường Sa - Đến Đỗ Quang Thắng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ ngã 4 Trần Anh Tế - Đến Trần Kiên và Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đi về phía tây - Đến giáp nhà Bà Hồng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường Trần Anh Tế nối dài - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trương Quang Giao - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Vân Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất ông Vũ - Đến đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Ngã 5 chợ - Đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền phía đông Công viên - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trương Định - Đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường Võ Thành Trung | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ cống suối Điền - Đến giáp đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp quán cà phê Trữ Tình | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường có mặt cắt 21m - | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Đỗ Quang Thắng - Đến giáp Trạm điện. | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Nguyễn Chánh | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm Từ Phổ Minh - Đến giáp Phạm Văn Đồng và đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Trương Quang Trọng | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quang Trung - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trường Sa - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giáp xã Phổ Ninh | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường Chu Văn An - Đến giáp đường Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Sắt - Đến hết nhà bà Lượng | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Kiên | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên (mặt đường nhựa hoặc bê tông xi măng) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 5m trở lên không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất) - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại của phường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề - Đường loại 3 - phường Nguyễn Nghiêm - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ phía Nam đường Hậu cần - Đến phía Bắc cầu Lỗ | Đất SX - KD đô thị | 920.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh | Đất SX - KD đô thị | 920.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ cầu Tân Diêm - Đến phía Bắc đường Hậu cần | Đất SX - KD đô thị | 920.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) - Đến giáp bờ kè làng cá | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) - Đến cầu Thạnh Đức | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ QL 1A - Đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ ngã 3 Cây Xoài - Đến cầu Tân Diêm | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ Cầu Chui - Đến ngã 3 Cây Xoài | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt phường Phổ Thạnh - Đến giáp ranh giới xã Phổ Châu | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh Các Đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt - Đường loại 2 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Thạnh - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Vinh Đoạn đi qua địa phận Phổ Vinh - | Đất SX - KD đô thị | 920.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục giao thông thị trấn Đức Phổ đi Phổ Vinh - Đường loại 2 - Phường Phổ Vinh Đoạn từ quán Bà Sen - Đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (thôn Trung Lý) | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Vinh - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh Đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (Đường tránh đông thuộc phường Phổ Minh) - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 920.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh Đoạn đường Trần Hưng Đạo thuộc phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 920.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu - Đường loại 1 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh Đoạn qua phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Xanh - Đường loại 2 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh Đoạn từ chợ Bà Bướm - Đến giáp ngã ba trạm dùng chân | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Minh - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ - Đến đường Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ cầu Bà Kỳ - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Đường Phạm Xuân Hòa - Đến hết nhà bà Phổ | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Phường Phổ Hòa Từ nhà bà Phổ - Đến giáp ranh giới xã Phổ Cường | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Các Đoạn khác trong phường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa Các Đoạn khác trong phường xâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m - Đến dưới 3m | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút - Đường loại 3 - Phường Phổ Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ ranh giới thị trấn Đức Phổ - Đến phía Nam kênh mương An Thọ | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ QL1A - Đến ngã tư đi cầu Sa Nhung | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn còn lại của phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Phổ Ninh Đoạn còn lại đi qua địa phận phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 920.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Từ thị trấn Đức Phổ đi Phổ Nhơn đoạn thuộc địa phận Phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm - | Đất SX - KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ QL 1A - Đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) | Đất SX - KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc - Đường loại 2 - Phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh Đoạn từ giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm (phía tây trường) đi Ba Trang (hết địa phận phường Phổ Ninh) - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường các tuyến giao thông bê tông xi măng và thâm nhập nhựa rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Ninh - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn Đoạn từ ngã 3 đi HTXNN 1 (cũ) - Đến phía Bắc cầu Trà Câu | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn Đoạn còn lại của phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải - Đường loại 1 - Phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 920.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn từ QL 1A - Đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đi theo hướng QL 24A - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Đồng Bến Nứa tiếp giáp ranh giới xã Phổ Thuận | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn nối QL 1A - Đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Ngã ba Ông Hoằng | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Cầu Mống Đông Quang | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ QL 1A - Đến Ngã ba Đập Nhà Thờ | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - Đến Ngã tư Gò Dong | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã tư Gò Dong - Đến Ngã ba Gò Thị | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 - Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ - Đến Cầu Thủy Triều | Đất SX - KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Văn Đoạn từ Ngã ba Gò Thị - Đến Cầu Đò Mốc | Đất SX - KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Văn - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc - Đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc - Đến 5 hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á 1 - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba - Đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Phổ Quang Từ cầu Hải Tân - Đến giáp đường 1 Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 - Đến giáp ranh giới xã Phổ An | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng - Đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang Đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) - Đến giáp ranh giới xã Phổ An (tuyến đường Hải Tân Đến chợ Phần Thất) | Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường - Đường loại 3 - Phường Phổ Quang - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - Đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - Đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - Đến giáp ranh tỉnh Bình Định | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - Đến ngã 3 đường tránh QL 1A | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ giáp phường Phổ Thạnh - Đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ Quốc Lộ 1 - Đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân - Đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường cách QL 1A không quá 100m, rộng từ 3m trở lên thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Phổ Cường - Đến phía bắc chân cầu vượt đường sắt (nhà bà Mai Thị Lực - Hòa) xóm 3, Diên Trường | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 14,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ phía nam chân cầu vượt đường sắt (nhà ông Phạm Cu - Sơn) - Đến giáp ranh giới phường Phổ Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 1 mới phía đông Cầu Vượt đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Ánh - Đến giáp ranh giới phường Phổ Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Lù - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Cầu Ông Vân - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Cây Vừng - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Tây) - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nối QL 1A - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Lê Văn Tứ - Đến ngã 3 Trung Sơn đi Trung Hải (chợ mới) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m (loại trừ ngã 3 đường mỏ đá Núi Dâu) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Đông) - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông còn lại rộng từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn từ đèo Mỹ Trang - Đến suối Cầu Gạch | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A (đường tránh đông) - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường Từ trạm Công An tỉnh - Đến giáp ranh giới phường Phổ Vinh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn từ suối Cầu Gạch - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư số 6 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (Chợ Cung) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (ngã ba nhà ông Nghị) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (tạp hoá Dương Gái) - Đến ngã tư thôn Bàn Thạch | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư số 6 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đường BTXM nội bộ còn lại thuộc khu dân cư Gò Cát ông Triều - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5 - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A thuộc xã Phổ Thuận - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) từ Trà Câu đi Phổ Phong - Đến cầu Bàu Sen (trước ngõ Vũ Thường) thuộc xã Phổ Thuận | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 quán vịt - Đến Nghĩa Trang liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ - Đến giáp ranh giới xã Phổ Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bàu Sen - Đến giáp xã Phổ Phong | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp Phổ An | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền bê tông hoặc xâm nhập nhựa các trục giao thông trong xã rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ Đông cầu Hội An - Đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam - Đến hết UBND xã | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc - Đến nhà văn hóa thôn Hội An I | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ cổng chào xã Phổ An - Đến giáp đường TL 627B | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ UBND xã - Đến giáp ngã 3 Hoài Nam | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba Bình An - Đến hết Khu dân cư Bao Điền | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Hoài Nam - Đến giáp giới xã Phổ Quang | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn thuộc địa phận xã Phổ An - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) Đoạn từ đèo Eo Gió - Đến giáp ngã 3 đi An Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) Đoạn từ ngã 3 đi An Sơn - Đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Tuyến đường liên xã từ Phổ Thuận đi Phổ Nhơn - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn Đoạn cầu Mồ Côi - Đến sân vận động Thôn Phước Nhơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) - Đến giáp ranh xã Phổ Thuận | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km3 - Đến giáp ranh xã Phổ Thuận | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục đường giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km8+700 - Đến giáp xã Ba Liên - Huyện Đức Phổ (Cầu Hương Chiên) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định) - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ chân cầu vượt - Đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong - Đến km5 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km 5 - Đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) - Đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 ông Triệu đến cống thủy lợi (nhà Ông Trần Tồn) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong - Khu vực 2 - Khu công nghiệp Phổ Phong - | Đất ở | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 - Cụm công nghiệp Phổ Phong Đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong - | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong - Khu vực 2 - Cụm công nghiệp Phổ Phong - | Đất ở | 250.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - Đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - Đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - Đến giáp ranh tỉnh Bình Định | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - Đến ngã 3 đường tránh QL 1A | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ giáp phường Phổ Thạnh - Đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ Quốc Lộ 1 - Đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân - Đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường cách QL 1A không quá 100m, rộng từ 3m trở lên thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Phổ Cường - Đến phía bắc chân cầu vượt đường sắt (nhà bà Mai Thị Lực - Hòa) xóm 3, Diên Trường | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 14,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ phía nam chân cầu vượt đường sắt (nhà ông Phạm Cu - Sơn) - Đến giáp ranh giới phường Phổ Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 1 mới phía đông Cầu Vượt đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Ánh - Đến giáp ranh giới phường Phổ Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Lù - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Cầu Ông Vân - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Cây Vừng - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Tây) - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nối QL 1A - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Lê Văn Tứ - Đến ngã 3 Trung Sơn đi Trung Hải (chợ mới) | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m (loại trừ ngã 3 đường mỏ đá Núi Dâu) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Đông) - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông còn lại rộng từ 2m đến dưới 3m - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn từ đèo Mỹ Trang - Đến suối Cầu Gạch | Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A (đường tránh đông) - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường Từ trạm Công An tỉnh - Đến giáp ranh giới phường Phổ Vinh | Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn từ suối Cầu Gạch - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư số 6 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (Chợ Cung) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (ngã ba nhà ông Nghị) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (tạp hoá Dương Gái) - Đến ngã tư thôn Bàn Thạch | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư số 6 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đường BTXM nội bộ còn lại thuộc khu dân cư Gò Cát ông Triều - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5 - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A thuộc xã Phổ Thuận - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) từ Trà Câu đi Phổ Phong - Đến cầu Bàu Sen (trước ngõ Vũ Thường) thuộc xã Phổ Thuận | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 quán vịt - Đến Nghĩa Trang liệt sĩ | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ - Đến giáp ranh giới xã Phổ Phong | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bàu Sen - Đến giáp xã Phổ Phong | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp Phổ An | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền bê tông hoặc xâm nhập nhựa các trục giao thông trong xã rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ Đông cầu Hội An - Đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam - Đến hết UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc - Đến nhà văn hóa thôn Hội An I | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ cổng chào xã Phổ An - Đến giáp đường TL 627B | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ UBND xã - Đến giáp ngã 3 Hoài Nam | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba Bình An - Đến hết Khu dân cư Bao Điền | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Hoài Nam - Đến giáp giới xã Phổ Quang | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn thuộc địa phận xã Phổ An - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) Đoạn từ đèo Eo Gió - Đến giáp ngã 3 đi An Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) Đoạn từ ngã 3 đi An Sơn - Đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Tuyến đường liên xã từ Phổ Thuận đi Phổ Nhơn - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn Đoạn cầu Mồ Côi - Đến sân vận động Thôn Phước Nhơn | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) - Đến giáp ranh xã Phổ Thuận | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km3 - Đến giáp ranh xã Phổ Thuận | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục đường giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km8+700 - Đến giáp xã Ba Liên - Huyện Đức Phổ (Cầu Hương Chiên) | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định) - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ chân cầu vượt - Đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong | Đất TM - DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong - Đến km5 | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km 5 - Đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) - Đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 ông Triệu đến cống thủy lợi (nhà Ông Trần Tồn) | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - Đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - Đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - Đến giáp ranh tỉnh Bình Định | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - Đến ngã 3 đường tránh QL 1A | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ giáp phường Phổ Thạnh - Đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ Quốc Lộ 1 - Đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân - Đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường cách QL 1A không quá 100m, rộng từ 3m trở lên thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long - Khu vực 2 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Châu (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Phổ Cường - Đến phía bắc chân cầu vượt đường sắt (nhà bà Mai Thị Lực - Hòa) xóm 3, Diên Trường | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 14,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ phía nam chân cầu vượt đường sắt (nhà ông Phạm Cu - Sơn) - Đến giáp ranh giới phường Phổ Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 1 mới phía đông Cầu Vượt đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Ánh - Đến giáp ranh giới phường Phổ Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Lù - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Cầu Ông Vân - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Cây Vừng - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Tây) - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nối QL 1A - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Lê Văn Tứ - Đến ngã 3 Trung Sơn đi Trung Hải (chợ mới) | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m (loại trừ ngã 3 đường mỏ đá Núi Dâu) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Đông) - Khu vực 2 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông còn lại rộng từ 2m đến dưới 3m - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Khánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn từ đèo Mỹ Trang - Đến suối Cầu Gạch | Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A (đường tránh đông) - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường Từ trạm Công An tỉnh - Đến giáp ranh giới phường Phổ Vinh | Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn từ suối Cầu Gạch - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư số 6 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (Chợ Cung) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (ngã ba nhà ông Nghị) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường Đoạn từ QL 1A (tạp hoá Dương Gái) - Đến ngã tư thôn Bàn Thạch | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư số 6 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4 - Khu vực 2 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Đường BTXM nội bộ còn lại thuộc khu dân cư Gò Cát ông Triều - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) Các Đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5 - Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da Khu vực 3 - Xã Phổ Cường (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 1A thuộc xã Phổ Thuận - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung - Khu vực 1 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) từ Trà Câu đi Phổ Phong - Đến cầu Bàu Sen (trước ngõ Vũ Thường) thuộc xã Phổ Thuận | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 quán vịt - Đến Nghĩa Trang liệt sĩ | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ - Đến giáp ranh giới xã Phổ Phong | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bàu Sen - Đến giáp xã Phổ Phong | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong - Khu vực 2 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp Phổ An | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền bê tông hoặc xâm nhập nhựa các trục giao thông trong xã rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Phổ Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ Đông cầu Hội An - Đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam - Đến hết UBND xã | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc - Đến nhà văn hóa thôn Hội An I | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ cổng chào xã Phổ An - Đến giáp đường TL 627B | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ UBND xã - Đến giáp ngã 3 Hoài Nam | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba Bình An - Đến hết Khu dân cư Bao Điền | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Hoài Nam - Đến giáp giới xã Phổ Quang | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường TL 627B - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) Đoạn thuộc địa phận xã Phổ An - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực3 - Xã Phổ An (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) Đoạn từ đèo Eo Gió - Đến giáp ngã 3 đi An Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) Đoạn từ ngã 3 đi An Sơn - Đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Tuyến đường liên xã từ Phổ Thuận đi Phổ Nhơn - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn Đoạn cầu Mồ Côi - Đến sân vận động Thôn Phước Nhơn | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da - Khu vực 1 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Phổ Nhơn (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) - Đến giáp ranh xã Phổ Thuận | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km3 - Đến giáp ranh xã Phổ Thuận | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền nằm ven các trục đường giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km8+700 - Đến giáp xã Ba Liên - Huyện Đức Phổ (Cầu Hương Chiên) | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định) - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng - Khu vực 1 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ chân cầu vượt - Đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong | Đất SX - KD nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong - Đến km5 | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ Km 5 - Đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang) | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Phổ Phong (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) - Đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 ông Triệu đến cống thủy lợi (nhà Ông Trần Tồn) | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Vinh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Minh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Hoà - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Ninh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Văn - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Quang - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Châu - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Khánh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Cường - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Thuận - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ An - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Phong - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Nhơn - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Vinh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Minh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Hoà - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Văn - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Cường - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ An - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Nhơn - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Thạnh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Vinh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Minh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Hoà - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Ninh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Văn - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Quang - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Châu - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Khánh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Cường - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Thuận - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ An - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Phong - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Nhơn - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Vinh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Minh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Hoà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Văn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Cường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Nhơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Thạnh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Vinh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Minh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Hoà - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Ninh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Văn - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Phường Phổ Quang - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Châu - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Khánh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Cường - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Thuận - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ An - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Phong - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thị xã Đức Phổ |
Xã Phổ Nhơn - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ ranh giới giữa phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Ninh - Đến Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (Phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ Nguyễn Nghiêm - Đến giáp cống suối Điền | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ phía Nam Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) - Đến ranh giới phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Hòa | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Trần Phú - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Thanh Chương - Đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Thanh Chương - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm từ QL1A - Đến phía bắc Bệnh viện | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Đức Phổ |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật - Đường loại 1 - Phường Nguyễn Nghiêm Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến đường Trường Sa | Đất ở đô thị | 5.500.000 |
