Bảng giá đất Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Phú Thọ năm 2025
Khu vực: Thị xã Phú Thọ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 210.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ UBND phường - Đến đầu cầu Trắng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ Cầu Trắng - Đến cổng Chi nhánh điện | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 221, 255 - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến trường THPT Hùng Vương | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ trường THPT Hùng Vương - Đến cổng Trường Bồi dưỡng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ giáp cổng Trường Bồi dưỡng hết địa giới hành chính phường (giáp phường Trường Thịnh cũ) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến giao đường phố Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ đường phố Võ Thị Sáu - Đến hết địa phận phường (giáp xã Văn Lung) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 03, 51, 82, 96, 99, 120 -Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 12 - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 110 - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đoạn từ trường Dân Lập - Đến phường Thanh Vinh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 194 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 272 - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 284 - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 172 - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến ngã tư chợ phường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư chợ phường - Đến đường rẽ khu Quy hoạch Làng Giàn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Đến hết địa phận phường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 25 - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 80 - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền từ cầu Quảng - Đến đường rẽ đi khu QH Làng Giàn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền từ khu QH Làng Giàn - Đến giáp phường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất băng 2 đường Đinh Tiên Hoàng - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 77 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 102 - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 110 - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đoạn từ cầu Quảng - Đến đường giao khu đấu giá sau Công an thị xã | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đoạn từ đường giao khu đấu giá sau Công an thị xã - Đến đường rẽ khu 1 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường khu 1 đi Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường Nguyễn Thái Học - | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Khu quy hoạch Cây Tháp - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Kim Đồng - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường Kim Đồng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Kim Đồng - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Các ngõ 16A, 16B, 16C - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ cầu Trắng - Đến giao đường lên Trường Đại học Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ giao đường lên Trường Đại học Hùng Vương - Đến giao đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 77, 97 - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 2, 3 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 07, 99 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 18, 25 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Võ Thị Sáu - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 1 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động Trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 2 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động Trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 3 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 4 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01,03,06 - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 08, 11 - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Đến đường rẽ trường TTBD Chính trị | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ đường rẽ trường TTBD Chính trị - Đến ngã ba Phú Liêm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền phố Phú Liêm - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Ngõ 76, 100, 105, 107 - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Ngõ 96 - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Đất khu dân cư còn lại của phố Phú Liêm - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương Ngõ 07 - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương Ngõ 20 - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu quy hoạch Làng Giàn - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương Từ ngã tư chợ phường - Đến Tháp nước | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương Từ giáp Tháp nước - Đến giao đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 12 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 44A, 44B, 102 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 62, 84 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01: Ngõ Thể - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 17 - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng hai khu tái định cư đường 35 m - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của phường - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ Từ gốc cây đa lịch sử - Đến Công an thị xã | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 08 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 45 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 32 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 63 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 52 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 103 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 117 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ Từ Bến xe khách - Đến Hiệu sách thị xã | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ Từ Công an thị xã ra bờ sông - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 66 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 92 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 126,134 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền - Đường Sông Hồng - Phường Âu Cơ Từ chùa Thắng Sơn - Đến đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ Từ đường giao đường Nguyến Tất Thành - Đến chùa Thắng Sơn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 10 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 17 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 36 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 100 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 130 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Giếng Chanh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ Ngõ 19, 43 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ Ngõ 24,55 - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Âu Cơ - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Âu Cơ - Phường Âu Cơ Ngõ 114 - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Cao Du - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Cao Du - Phường Âu Cơ Ngõ 36 - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 22, 41 - Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 27, 44 Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 45 Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ Từ đầu đường đền Đõm - Đến đường Cao Bang | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2; 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21, 50 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 28 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 31, 55 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền phố Lê Văn Hưu Đường phố Lê Văn Hưu - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 19 Đường phố Lê Văn Hưu - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21 Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 68 Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ Rạp chiếu bóng - Đến UBND phường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền đoạn Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ UBND phường Âu Cơ điểm giao với đường phố Nhật Tân - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ điểm giao với đường phố Nhật Tân - Đến hết địa phận phường (giáp xã Thanh Minh) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 40 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 64 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 80 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 113, 127 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 131: Ngõ Trần Phú Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 230, 207 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 10, 44, 53 Đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 Đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ Từ Đài truyền thanh - Đến phòng Công chứng số 2 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ Từ giáp phòng Công chứng số 2 - Đến điểm giao với đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 62, 70 Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ Từ hiệu sách - Đến cầu xóm Mận | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 101 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 46, 90 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 56 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 136, 157 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 146 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận - Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
KĐT Âu Cơ - Phường Âu Cơ Các băng còn lại của KĐT Âu Cơ (ngoài băng 1, đường Trường Chinh) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu vực còn lại Phường Âu Cơ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh Từ Bệnh viện đi trường Y - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 114 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 111, 121, 129 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 134, 157 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Văn Cao - Phường Trường Thịnh Từ trụ sở UBND phường vào xóm Cao Bang - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác Đường Văn Cao - Phường Trường Thịnh - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu phố Phú Cường Đất khu phố Phú Cường - Phường Trường Thịnh - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ Bến xe khách - Đến Hiệu sách thị xã | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ Công an thị xã ra bờ sông - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 15 Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đoạn 1 - Ngõ 25: Ngõ Giếng cóc (chia làm hai đoạn) - Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ đầu ngõ - Đến số nhà 13 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đoạn 2 - Ngõ 25: Ngõ Giếng cóc (chia làm hai đoạn) - Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ sau số nhà 13 - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ giao đường Bạch Đằng - Đến đường phố Phú Bình | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ đường phố Phú Bình - Đến Công ty CPMTĐT | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ Công ty CPMTĐT - Đến Toà án | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu Từ giao đường Bạch Đằng - Đến đường phố Phú Bình | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu Từ đường phố Phú Bình - Đến nhà số 34 (nhà bà Hằng) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu đoạn sau số nhà 34 (bà Hẳng) - Đến giao đường Phú Hà | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 18 (sau chi cục thuế) Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 29, 39 Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 42 Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 37 Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 49, 59 Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đoạn 1 Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu Từ số nhà 02 - Đến số nhà 40 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu Từ nhà số 19 - Đến giao với đường Sông Hồng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở)Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 35 Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú Hà - Phường Phong Châu giao đường QL 2D - Đến Trường Mẫu giáo Phong Châu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú Hà - Phường Phong Châu Từ Trường Mẫu giáo Phong Châu - Đến giao đường Sông Hồng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01, 57 - Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 06, 61, 62 - Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 20 Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 30 Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú An - Phường Phong Châu Từ Ngân hàng Công thương - Đến Trường mầm non Phong Châu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền (các hộ hai bên mặt tiền tổ 2A và 2B Phú Hà ) Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 35 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 120 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 128 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 87 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 110, 100 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 56 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 38 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền đoạn từ kênh Phú Lợi - Đến ga Phú Thọ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 146, 328 - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 147 - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 265, 283 - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu phố Phú Cường - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Phú Lợi - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền đường Phú Lợi - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Phú Lợi - Phường Phong Châu Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Quang Bích - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 23, 27 Đường phố Nguyễn Quang Bích - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 125 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 65 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 97 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu vực còn lại - Phường Phong Châu - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền QL2D - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ giáp phường Trường Thịnh cũ - Đến đường tầu cắt ngang | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ đường tầu cắt ngang - Đến giao đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ giao đường Trường Chinh - Đến nhà ông Chu Văn Niên | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ nhà ông Chu Văn Niên - Đến giáp xã Thanh Hà, huyện Thanh Ba | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Các ngõ còn lại - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ giáp xã Đông Thành - Đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ Ngô Quyền - Đến đường Lê Lai (rẽ đi Chiêu Ứng) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ Lê Lai - Đến đường QL2D (từ rẽ đi Chiêu Ứng Đến đường QL2D) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên mặt tiền - Đường Ngô Quyền - Phường Thanh Vinh Đất 2 bên mặt tiền khu 1 Thanh Vinh đi khu Phú Liêm phường Trường Thịnh cũ - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Kim Đồng - Phường Thanh Vinh 2 bên mặt tiền đường từ khu 4 Thanh Vinh đi khu Trường An Phường Trường Thịnh cũ - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Thanh Vinh Từ giáp ranh xã Thanh Minh - Đến Quốc lộ 2D | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường Trường Chinh - Phường Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Lê Lai - Phường Thanh Vinh Từ giao đường tỉnh 320C - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhân | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Lê Lai - Phường Thanh Vinh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhân - Đến hết địa phận phường Thanh Vinh | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm Phường Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 khu Trung tâm phường - Phường Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc Phòng - Phường Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 3,4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng - Phường Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - Phường Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của Phường - Phường Thanh Vinh - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu nhà ở đô thị tại phố Phú An Đường 8,0 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến UBND phường | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ UBND phường - Đến đầu cầu Trắng | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ Cầu Trắng - Đến cổng Chi nhánh điện | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 221, 255 - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến trường THPT Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ trường THPT Hùng Vương - Đến cổng Trường Bồi dưỡng | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ giáp cổng Trường Bồi dưỡng hết địa giới hành chính phường (giáp phường Trường Thịnh cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến giao đường phố Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ đường phố Võ Thị Sáu - Đến hết địa phận phường (giáp xã Văn Lung) | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 03, 51, 82, 96, 99, 120 -Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 12 - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 110 - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đoạn từ trường Dân Lập - Đến phường Thanh Vinh | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 194 - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 272 - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 284 - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 172 - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến ngã tư chợ phường | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư chợ phường - Đến đường rẽ khu Quy hoạch Làng Giàn | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Đến hết địa phận phường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 25 - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 80 - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền từ cầu Quảng - Đến đường rẽ đi khu QH Làng Giàn | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền từ khu QH Làng Giàn - Đến giáp phường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất băng 2 đường Đinh Tiên Hoàng - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 77 - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 102 - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 110 - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đoạn từ cầu Quảng - Đến đường giao khu đấu giá sau Công an thị xã | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đoạn từ đường giao khu đấu giá sau Công an thị xã - Đến đường rẽ khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường khu 1 đi Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường Nguyễn Thái Học - | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Khu quy hoạch Cây Tháp - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Kim Đồng - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường Kim Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Kim Đồng - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Các ngõ 16A, 16B, 16C - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ cầu Trắng - Đến giao đường lên Trường Đại học Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ giao đường lên Trường Đại học Hùng Vương - Đến giao đường Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 77, 97 - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 2, 3 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 07, 99 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 18, 25 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Võ Thị Sáu - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 1 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động Trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 2 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động Trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 3 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 4 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01,03,06 - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 08, 11 - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Đến đường rẽ trường TTBD Chính trị | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ đường rẽ trường TTBD Chính trị - Đến ngã ba Phú Liêm | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền phố Phú Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Ngõ 76, 100, 105, 107 - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Ngõ 96 - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Đất khu dân cư còn lại của phố Phú Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương Ngõ 07 - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương Ngõ 20 - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu quy hoạch Làng Giàn - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương Từ ngã tư chợ phường - Đến Tháp nước | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương Từ giáp Tháp nước - Đến giao đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 12 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 44A, 44B, 102 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 62, 84 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01: Ngõ Thể - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 17 - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng hai khu tái định cư đường 35 m - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của phường - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ Từ gốc cây đa lịch sử - Đến Công an thị xã | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 08 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 45 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 32 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 63 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 52 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 103 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 117 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ Từ Bến xe khách - Đến Hiệu sách thị xã | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ Từ Công an thị xã ra bờ sông - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 66 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 92 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 126,134 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền - Đường Sông Hồng - Phường Âu Cơ Từ chùa Thắng Sơn - Đến đường Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ Từ đường giao đường Nguyến Tất Thành - Đến chùa Thắng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 10 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 17 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 36 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 100 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 130 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Giếng Chanh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ Ngõ 19, 43 - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ Ngõ 24,55 - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Âu Cơ - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Âu Cơ - Phường Âu Cơ Ngõ 114 - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Cao Du - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Cao Du - Phường Âu Cơ Ngõ 36 - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 22, 41 - Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 27, 44 Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 45 Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ Từ đầu đường đền Đõm - Đến đường Cao Bang | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2; 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21, 50 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 28 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 31, 55 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền phố Lê Văn Hưu Đường phố Lê Văn Hưu - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 19 Đường phố Lê Văn Hưu - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21 Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 68 Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ Rạp chiếu bóng - Đến UBND phường Âu Cơ | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền đoạn Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ UBND phường Âu Cơ điểm giao với đường phố Nhật Tân - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ điểm giao với đường phố Nhật Tân - Đến hết địa phận phường (giáp xã Thanh Minh) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 40 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 64 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 80 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 113, 127 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 131: Ngõ Trần Phú Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 230, 207 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 10, 44, 53 Đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 Đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ Từ Đài truyền thanh - Đến phòng Công chứng số 2 | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ Từ giáp phòng Công chứng số 2 - Đến điểm giao với đường Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 62, 70 Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ Từ hiệu sách - Đến cầu xóm Mận | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 101 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 46, 90 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 56 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 136, 157 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 146 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận - Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
KĐT Âu Cơ - Phường Âu Cơ Các băng còn lại của KĐT Âu Cơ (ngoài băng 1, đường Trường Chinh) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu vực còn lại Phường Âu Cơ - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh Từ Bệnh viện đi trường Y - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 114 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 111, 121, 129 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 134, 157 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Văn Cao - Phường Trường Thịnh Từ trụ sở UBND phường vào xóm Cao Bang - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác Đường Văn Cao - Phường Trường Thịnh - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu phố Phú Cường Đất khu phố Phú Cường - Phường Trường Thịnh - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ Bến xe khách - Đến Hiệu sách thị xã | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ Công an thị xã ra bờ sông - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 15 Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đoạn 1 - Ngõ 25: Ngõ Giếng cóc (chia làm hai đoạn) - Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ đầu ngõ - Đến số nhà 13 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đoạn 2 - Ngõ 25: Ngõ Giếng cóc (chia làm hai đoạn) - Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ sau số nhà 13 - Đến hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ giao đường Bạch Đằng - Đến đường phố Phú Bình | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ đường phố Phú Bình - Đến Công ty CPMTĐT | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ Công ty CPMTĐT - Đến Toà án | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu Từ giao đường Bạch Đằng - Đến đường phố Phú Bình | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu Từ đường phố Phú Bình - Đến nhà số 34 (nhà bà Hằng) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu đoạn sau số nhà 34 (bà Hẳng) - Đến giao đường Phú Hà | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 18 (sau chi cục thuế) Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 29, 39 Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 42 Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 37 Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 49, 59 Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đoạn 1 Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu Từ số nhà 02 - Đến số nhà 40 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu Từ nhà số 19 - Đến giao với đường Sông Hồng | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở)Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 35 Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú Hà - Phường Phong Châu giao đường QL 2D - Đến Trường Mẫu giáo Phong Châu | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú Hà - Phường Phong Châu Từ Trường Mẫu giáo Phong Châu - Đến giao đường Sông Hồng | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01, 57 - Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 06, 61, 62 - Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 20 Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 30 Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú An - Phường Phong Châu Từ Ngân hàng Công thương - Đến Trường mầm non Phong Châu | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền (các hộ hai bên mặt tiền tổ 2A và 2B Phú Hà ) Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 35 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 120 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 128 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 87 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 110, 100 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 56 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 38 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền đoạn từ kênh Phú Lợi - Đến ga Phú Thọ | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 146, 328 - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 147 - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 265, 283 - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu phố Phú Cường - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Phú Lợi - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền đường Phú Lợi - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Phú Lợi - Phường Phong Châu Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Quang Bích - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 23, 27 Đường phố Nguyễn Quang Bích - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 125 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 65 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 97 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu vực còn lại - Phường Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền QL2D - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ giáp phường Trường Thịnh cũ - Đến đường tầu cắt ngang | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ đường tầu cắt ngang - Đến giao đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ giao đường Trường Chinh - Đến nhà ông Chu Văn Niên | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ nhà ông Chu Văn Niên - Đến giáp xã Thanh Hà, huyện Thanh Ba | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Các ngõ còn lại - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ giáp xã Đông Thành - Đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ Ngô Quyền - Đến đường Lê Lai (rẽ đi Chiêu Ứng) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ Lê Lai - Đến đường QL2D (từ rẽ đi Chiêu Ứng Đến đường QL2D) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên mặt tiền - Đường Ngô Quyền - Phường Thanh Vinh Đất 2 bên mặt tiền khu 1 Thanh Vinh đi khu Phú Liêm phường Trường Thịnh cũ - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Kim Đồng - Phường Thanh Vinh 2 bên mặt tiền đường từ khu 4 Thanh Vinh đi khu Trường An Phường Trường Thịnh cũ - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Thanh Vinh Từ giáp ranh xã Thanh Minh - Đến Quốc lộ 2D | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường Trường Chinh - Phường Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Lê Lai - Phường Thanh Vinh Từ giao đường tỉnh 320C - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhân | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Lê Lai - Phường Thanh Vinh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhân - Đến hết địa phận phường Thanh Vinh | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm Phường Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 khu Trung tâm phường - Phường Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc Phòng - Phường Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 3,4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng - Phường Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - Phường Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của Phường - Phường Thanh Vinh - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu nhà ở đô thị tại phố Phú An Đường 8,0 m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến UBND phường | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ UBND phường - Đến đầu cầu Trắng | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ Cầu Trắng - Đến cổng Chi nhánh điện | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 221, 255 - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến trường THPT Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ trường THPT Hùng Vương - Đến cổng Trường Bồi dưỡng | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ giáp cổng Trường Bồi dưỡng hết địa giới hành chính phường (giáp phường Trường Thịnh cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến giao đường phố Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ đường phố Võ Thị Sáu - Đến hết địa phận phường (giáp xã Văn Lung) | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 03, 51, 82, 96, 99, 120 -Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 12 - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 110 - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đoạn từ trường Dân Lập - Đến phường Thanh Vinh | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 194 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 272 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 284 - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 172 - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến ngã tư chợ phường | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư chợ phường - Đến đường rẽ khu Quy hoạch Làng Giàn | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Từ đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Đến hết địa phận phường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 25 - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 80 - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền từ cầu Quảng - Đến đường rẽ đi khu QH Làng Giàn | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền từ khu QH Làng Giàn - Đến giáp phường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất băng 2 đường Đinh Tiên Hoàng - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 77 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 102 - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Ngõ 110 - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đoạn từ cầu Quảng - Đến đường giao khu đấu giá sau Công an thị xã | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đoạn từ đường giao khu đấu giá sau Công an thị xã - Đến đường rẽ khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường khu 1 đi Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường Nguyễn Thái Học - | Đất SX-KD đô thị | 570.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Khu quy hoạch Cây Tháp - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Kim Đồng - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đường Kim Đồng - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Kim Đồng - Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Phường Hùng Vương Các ngõ 16A, 16B, 16C - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ cầu Trắng - Đến giao đường lên Trường Đại học Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ giao đường lên Trường Đại học Hùng Vương - Đến giao đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 77, 97 - Đường phố Tân Thành - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 2, 3 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 07, 99 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 18, 25 - Đường phố Long Xuyên - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Võ Thị Sáu - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành - Phường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 1 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động Trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 2 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động Trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 3 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 4 Tân Lập - Đường phố Tân Lập - Phường Hùng Vương giao đường Hùng Vương qua sân vận động trường THPT Hùng Vương với đường Phú Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01,03,06 - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 08, 11 - Đường phố Đoàn Kết - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Đến đường rẽ trường TTBD Chính trị | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ đường rẽ trường TTBD Chính trị - Đến ngã ba Phú Liêm | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Từ nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền phố Phú Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Ngõ 76, 100, 105, 107 - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Ngõ 96 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Phú Liêm - Phường Hùng Vương Đất khu dân cư còn lại của phố Phú Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương Ngõ 07 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Hùng Vương Ngõ 20 - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu quy hoạch Làng Giàn - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương Từ ngã tư chợ phường - Đến Tháp nước | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương Từ giáp Tháp nước - Đến giao đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 12 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 44A, 44B, 102 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 62, 84 - Đường Sa Đéc - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01: Ngõ Thể - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 17 - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng hai khu tái định cư đường 35 m - Đường phố Xuân Thuỷ - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của phường - Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các tuyến đường khác - Phường Hùng Vương Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ Từ gốc cây đa lịch sử - Đến Công an thị xã | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 08 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 45 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 32 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 63 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 52 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 103 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 117 - Đường Tháng Tám - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ Từ Bến xe khách - Đến Hiệu sách thị xã | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ Từ Công an thị xã ra bờ sông - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 66 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 92 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 126,134 - Đường Bạch Đằng - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền - Đường Sông Hồng - Phường Âu Cơ Từ chùa Thắng Sơn - Đến đường Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ Từ đường giao đường Nguyến Tất Thành - Đến chùa Thắng Sơn | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 10 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 17 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 36 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 100 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 130 - Đường Lê Đồng - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Giếng Chanh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ Ngõ 19, 43 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Khuyến - Phường Âu Cơ Ngõ 24,55 - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Âu Cơ - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Âu Cơ - Phường Âu Cơ Ngõ 114 - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Cao Du - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Cao Du - Phường Âu Cơ Ngõ 36 - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 22, 41 - Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 27, 44 Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 45 Đường phố Đền Đõm - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ Từ đầu đường đền Đõm - Đến đường Cao Bang | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2; 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21, 50 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 28 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 31, 55 Đường phố Hoà Bình - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền phố Lê Văn Hưu Đường phố Lê Văn Hưu - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 19 Đường phố Lê Văn Hưu - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21 Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 68 Đường Cao Bang - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ Rạp chiếu bóng - Đến UBND phường Âu Cơ | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền đoạn Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ UBND phường Âu Cơ điểm giao với đường phố Nhật Tân - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ Từ điểm giao với đường phố Nhật Tân - Đến hết địa phận phường (giáp xã Thanh Minh) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 40 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 64 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 80 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 113, 127 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 131: Ngõ Trần Phú Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 230, 207 Đường Trường Chinh - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 10, 44, 53 Đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 Đường phố Nhật Tân - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ Từ Đài truyền thanh - Đến phòng Công chứng số 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ Từ giáp phòng Công chứng số 2 - Đến điểm giao với đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 02, 62, 70 Đường phố Ngọc Hoa - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ Từ hiệu sách - Đến cầu xóm Mận | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 101 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 46, 90 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 56 Đường Nguyễn Du - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 136, 157 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 146 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận - Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
KĐT Âu Cơ - Phường Âu Cơ Các băng còn lại của KĐT Âu Cơ (ngoài băng 1, đường Trường Chinh) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu vực còn lại Phường Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh Từ Bệnh viện đi trường Y - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 114 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 111, 121, 129 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 134, 157 Đường Cao Bang - Phường Trường Thịnh - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Văn Cao - Phường Trường Thịnh Từ trụ sở UBND phường vào xóm Cao Bang - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác Đường Văn Cao - Phường Trường Thịnh - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu phố Phú Cường Đất khu phố Phú Cường - Phường Trường Thịnh - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ Bến xe khách - Đến Hiệu sách thị xã | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ Công an thị xã ra bờ sông - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 15 Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đoạn 1 - Ngõ 25: Ngõ Giếng cóc (chia làm hai đoạn) - Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ đầu ngõ - Đến số nhà 13 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đoạn 2 - Ngõ 25: Ngõ Giếng cóc (chia làm hai đoạn) - Đường Bạch Đằng - Phường Phong Châu Từ sau số nhà 13 - Đến hết ngõ | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ giao đường Bạch Đằng - Đến đường phố Phú Bình | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ đường phố Phú Bình - Đến Công ty CPMTĐT | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Tháng Tám - Phường Phong Châu Từ Công ty CPMTĐT - Đến Toà án | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu Từ giao đường Bạch Đằng - Đến đường phố Phú Bình | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu Từ đường phố Phú Bình - Đến nhà số 34 (nhà bà Hằng) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu đoạn sau số nhà 34 (bà Hẳng) - Đến giao đường Phú Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 18 (sau chi cục thuế) Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 29, 39 Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 42 Đường Âu Cơ - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 37 Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 49, 59 Đường Nguyễn Du - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đoạn 1 Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu Từ số nhà 02 - Đến số nhà 40 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu Từ nhà số 19 - Đến giao với đường Sông Hồng | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở)Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 35 Đường phố Phú Bình - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú Hà - Phường Phong Châu giao đường QL 2D - Đến Trường Mẫu giáo Phong Châu | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú Hà - Phường Phong Châu Từ Trường Mẫu giáo Phong Châu - Đến giao đường Sông Hồng | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 01, 57 - Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 06, 61, 62 - Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 20 Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 30 Đường Phú Hà - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Phú An - Phường Phong Châu Từ Ngân hàng Công thương - Đến Trường mầm non Phong Châu | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền (các hộ hai bên mặt tiền tổ 2A và 2B Phú Hà ) Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 35 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 120 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 128 Đường Phú An - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 87 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 110, 100 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 56 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 38 Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền đoạn từ kênh Phú Lợi - Đến ga Phú Thọ | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 146, 328 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 147 - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Phong Châu Ngõ 265, 283 - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu phố Phú Cường - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Phú Lợi - Phường Phong Châu Đất hai bên mặt tiền đường Phú Lợi - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Phú Lợi - Phường Phong Châu Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường phố Nguyễn Quang Bích - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 23, 27 Đường phố Nguyễn Quang Bích - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 125 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 65 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 97 Đường Sông Hồng - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu vực còn lại - Phường Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền QL2D - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ giáp phường Trường Thịnh cũ - Đến đường tầu cắt ngang | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ đường tầu cắt ngang - Đến giao đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ giao đường Trường Chinh - Đến nhà ông Chu Văn Niên | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh Từ nhà ông Chu Văn Niên - Đến giáp xã Thanh Hà, huyện Thanh Ba | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Các ngõ còn lại - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ giáp xã Đông Thành - Đến đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ Ngô Quyền - Đến đường Lê Lai (rẽ đi Chiêu Ứng) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) - Phường Thanh Vinh Từ Lê Lai - Đến đường QL2D (từ rẽ đi Chiêu Ứng Đến đường QL2D) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên mặt tiền - Đường Ngô Quyền - Phường Thanh Vinh Đất 2 bên mặt tiền khu 1 Thanh Vinh đi khu Phú Liêm phường Trường Thịnh cũ - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Kim Đồng - Phường Thanh Vinh 2 bên mặt tiền đường từ khu 4 Thanh Vinh đi khu Trường An Phường Trường Thịnh cũ - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Trường Chinh - Phường Thanh Vinh Từ giáp ranh xã Thanh Minh - Đến Quốc lộ 2D | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường Trường Chinh - Phường Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Lê Lai - Phường Thanh Vinh Từ giao đường tỉnh 320C - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhân | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Lê Lai - Phường Thanh Vinh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhân - Đến hết địa phận phường Thanh Vinh | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm Phường Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 khu Trung tâm phường - Phường Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc Phòng - Phường Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 3,4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng - Phường Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - Phường Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của Phường - Phường Thanh Vinh - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu nhà ở đô thị tại phố Phú An Đường 8,0 m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ cầu Quảng - Đến đường vào Nghĩa trang Km4 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ đường vào Nghĩa trang Km4 - Đến Cầu Dóc | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Đất băng 2 ĐT 315B - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ ĐT 315B - Đến trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Đến đường rẽ đi Đông Thành | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ nhà thờ Trù Mật - Đến đường tỉnh 315 B (Đường Đinh Tiên Hoàng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Hùng Vương - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ chùa Thắng Sơn đi đường tỉnh 315B - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ Ao Lầu đi Cầu Róc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ Ao Nư khu 9 nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Văn Lung (Xã Trung du) Đất băng 2 đường ĐH7 - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường liên thôn, xã - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B - Đến hết điạ giới xã (giáp phường Phong Châu) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 đường - Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B - Đến hết điạ giới xã (giáp phường Phong Châu) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B đi xã Xuân Huy - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B đi xã Xuân Huy - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với QL2D - Đến ngã ba giao đường ĐH4 kéo dài | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba đường ĐH4 kéo dài - Đến hết địa giới xã Hà Thạch | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 hai bên Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao QL2D - Đến hết địa giới xã Hà Thạch (ngoài khu quy hoạch Dốc Đầm và Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 325B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao ĐT 320B - Đến ngã tư chợ Gò Sim | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 325B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã tư chợ Gò Sim - Đến hết địa phận xã Hà Thạch (giáp xã Xuân Lũng) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại ĐT 325B xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại ĐT 325B xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 ĐT 325B xã Hà Thạch (ngoài khu quy hoạch trung tâm xã và khu quy hoạch đấu giá khu 5)- Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Hà Thạch) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2,3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Hà Thạch) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Hà Thạch) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường HCM đoạn qua xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ giao ĐT 320B - Đến hết địa phận xã Hà Thạch | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất Băng 1 Đất trong khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Đất các băng còn lại khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ giao QL 2D đi xã Tiên Kiên - Đến hết địa giới xã Hà Thạch (đường ống) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) đường Từ nhà văn hóa thôn Phú Hưng - Đến ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) đường nhà văn hóa thôn Phú Hưng - Đến ĐT 325B đoạn đường qua UBND xã Hà Thạch | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã tư Gò Sim - Đến trường tiểu học khu B | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường ĐH 11 - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ chợ Gò Sim - Đến khu quy hoạch tái định cư 500 KV khu Thiện Lợi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường ĐH 11 (đoạn còn lại), ĐH 12 - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ xã Hà Thạch đi xã Phú Hộ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường khu Tái định cư đường điện 500KV khu Thiện Lợi - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu QH đấu giá khu Thiện Lợi - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu quy hoạch đồng Đầm - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền các đường liên thôn, xã còn lại - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường tỉnh 315B - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ Cầu Dóc - Đến hết địa phận xã Hà Lộc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường tỉnh 315B - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ ngã 3 giao với ĐT 315B - Đến đầu cầu Vân Thê | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ cầu Vân Thê - Đến hết địa phận xã Hà Lộc (theo đường tỉnh 314 đã nắn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đoạn rẽ Từ ngã ba giao ĐT 314 mới - Đến hết địa phận Hà Lộc (theo ĐT 314 cũ) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền ĐT 320B (giáp xã Hà Thạch) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ giao với ĐT 315B - Đến cầu Đát - khu 6 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ giáp cầu Đát khu 10 - Đến hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Đến giao đường ĐH4 kéo dài | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35m) - Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ giao đường ĐH4 kéo dài đi phường Trường Thịnh cũ - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đoạn nhánh rẽ giao đường ĐH4 kéo dài - Đến ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương, đoạn qua xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Hùng Vương - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2,3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Đường Hùng Vương, đoạn qua xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Đường Hùng Vương, đoạn qua xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường Hồ Chí Minh đoạn qua xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên đường - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ nút giao IC9 - Đến đường Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Từ cuối băng 1 ĐT 315B - Đến nhà thờ Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ giáp nhà thờ Xuân Sơn - Đến ngã ba khu 1 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Từ giao ĐT 315B - Đến Cầu Bờ Đỉa | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong các khu Tái định cư Ao ông Điển, Ao Sen - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Từ cầu bờ Đỉa khu 4 đi hết địa phận xã Hà Lộc đi Văn Lung - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ ĐT 315 B vào Trường Dân tộc Nội trú - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Từ Gò Trám (khu 5) - Đến hạ tầng đường Hùng Vương (Đường 35m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu QH ĐG Rừng Giữa (khu 4) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Đoạn Ngã ba nhà ông Khải Hồng khu 5 - Đến Gò Trám | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Đong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên mặt tiền đường liên thôn, xã còn lại - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ giáp xã Phú Lộc - Đến nhà Bà Hiền Ngãi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ nhà Bà Hải Hằng đi Cầu Khấc khu 4 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ Cầu Khấc khu 4 - Đến nhà Bà Hà khu 13 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ nhà bà Tuyên Thụ (khu 13) - Đến hết Viện Khoa học Nông lâm nghiệp Miền núi phía Bắc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ giáp Viện Khoa học Nông lâm nghiệp Miền núi phía Bắc - Đến đường rẽ đi Trung Giáp | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ đường rẽ Trung Giáp - Đến Cầu Quan | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 315B - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ QL 2 - Đến hết địa giới xã Phú Hộ (giáp xã Hà Lộc) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường tỉnh 315B - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Đường 35m) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất băng 2 có ngõ vào Từ đường 35m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường Hồ Chí Minh đoạn qua xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường tỉnh 320B - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất hai bên mặt tiền ĐT320B đoạn qua xã Phú Hộ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường tỉnh 320B - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất băng 2 hai bên mặt tiền đường ĐT320B đoạn qua xã Phú Hộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các tuyến đường khác - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn đến nhà Tình Phận - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu tái định cư Đổng Đảng (TĐC dự án KCN Phú Hà) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất băng trục chính đường vào khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu tái định cư Đổng Đảng (TĐC dự án KCN Phú Hà) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất các băng còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu tái định cư Gò Thăng (TĐC dự án KCN Phú Hà) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Đến hết địa phận xã Phú Hộ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đoạn nằm trong khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Phú Hộ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 (đoạn còn lại) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất 2 bên mặt tiền đường Z121 đi Trung tâm giáo dục thường xuyên - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) đường Đồng Giò đi Trung Giáp - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoài Bình (khu 4) - Đến giáp xã Hà Thạch | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ Khu 3 đi khu 10 - Đến nhà Ông Bảng Tâm (QLII) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ ao số 4 - Đến chùa Phú Cường | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu trung tâm xã - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ ĐT 315B đi cầu Quan (Nhánh rẽ Từ km 7) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền các đường liên thôn, xã còn lại - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Cao Bang - Xã Thanh Minh Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang (đoạn từ bênh viện đi trường y) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Cao Bang - Xã Thanh Minh Ngõ 114 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Cao Bang - Xã Thanh Minh Ngõ 111, 121, 129 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Cao Bang - Xã Thanh Minh Ngõ 134, 157 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Văn Cao - Xã Thanh Minh Đất hai bên mặt tiền đoạn từ trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ vào xóm Cao Bang - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Văn Cao - Xã Thanh Minh Đất quy hoạch khu dân cư Lò Giác - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (QL 2D) - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2 Đường Hùng Vương Đường (QL2D) - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Trường Chinh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) đoạn qua xã Thanh Minh - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2 Đường Trường Chinh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ cổng Trường Cao đẳng Y tế - Đến Cống Sấu | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ Cống Sấu - Đến hết đất xã Thanh Minh (đi Lương Lỗ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ Cống Sấu đi Đỗ Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Đất các băng còn lại đường từ Cổng Sấu đi Đỗ Sơn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Hạ Mạo Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đến khu quy hoạch Dộc Tuấn; Đoạn từ UB xã Thanh Minh mới Đến giao đường Trường Chinh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất thuộc QH đấu giá khu 1 giáp UBND xã Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Băng 1 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất thuộc QH đấu giá khu 1 giáp UBND xã Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Băng 2 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên thôn, xã còn lại - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ cầu Quảng - Đến đường vào Nghĩa trang Km4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ đường vào Nghĩa trang Km4 - Đến Cầu Dóc | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ ĐT 315B - Đến trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Đến đường rẽ đi Đông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ nhà thờ Trù Mật - Đến đường tỉnh 315 B (Đường Đinh Tiên Hoàng) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Hùng Vương - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ chùa Thắng Sơn đi đường tỉnh 315B - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ Ao Lầu đi Cầu Róc - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ Ao Nư khu 9 nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Văn Lung (Xã Trung du) Đất băng 2 đường ĐH7 - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường liên thôn, xã - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B - Đến hết điạ giới xã (giáp phường Phong Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 đường - Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B - Đến hết điạ giới xã (giáp phường Phong Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B đi xã Xuân Huy - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B đi xã Xuân Huy - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với QL2D - Đến ngã ba giao đường ĐH4 kéo dài | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba đường ĐH4 kéo dài - Đến hết địa giới xã Hà Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 hai bên Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao QL2D - Đến hết địa giới xã Hà Thạch (ngoài khu quy hoạch Dốc Đầm và Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 325B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao ĐT 320B - Đến ngã tư chợ Gò Sim | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 325B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã tư chợ Gò Sim - Đến hết địa phận xã Hà Thạch (giáp xã Xuân Lũng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại ĐT 325B xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại ĐT 325B xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 ĐT 325B xã Hà Thạch (ngoài khu quy hoạch trung tâm xã và khu quy hoạch đấu giá khu 5) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Hà Thạch) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2,3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Hà Thạch) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Hà Thạch) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường HCM đoạn qua xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ giao ĐT 320B - Đến hết địa phận xã Hà Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất Băng 1 Đất trong khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Đất các băng còn lại trong khu tái định cư cầu Ngọc Tháp - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ giao QL 2D đi xã Tiên Kiên - Đến hết địa giới xã Hà Thạch (đường ống) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) đường Từ nhà văn hóa thôn Phú Hưng - Đến ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) đường nhà văn hóa thôn Phú Hưng - Đến ĐT 325B đoạn đường qua UB xã Hà Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã tư Gò Sim - Đến trường tiểu học khu B | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường ĐH 11 - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ chợ Gò Sim - Đến khu quy hoạch tái định cư 500 KV khu Thiện Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường ĐH 11 (đoạn còn lại), ĐH 12 - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ xã Hà Thạch đi xã Phú Hộ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường khu Tái định cư đường điện 500KV khu Thiện Lợi - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu QH đấu giá khu Thiện Lợi - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu quy hoạch đồng Đầm - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền các đường liên thôn, xã còn lại - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường tỉnh 315B - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ Cầu Dóc - Đến hết địa phận xã Hà Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường tỉnh 315B - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ ngã 3 giao với ĐT 315B - Đến đầu cầu Vân Thê | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ cầu Vân Thê - Đến hết địa phận xã Hà Lộc (theo đường tỉnh 314 đã nắn) | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đoạn rẽ Từ ngã ba giao ĐT 314 mới - Đến hết địa phận Hà Lộc (theo ĐT 314 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Đường tỉnh 314 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền ĐT 320B (giáp xã Hà Thạch) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ giao với ĐT 315B - Đến cầu Đát - khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ giáp cầu Đát khu 10 - Đến hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Đến giao đường ĐH4 kéo dài | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35m) - Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ giao đường ĐH4 kéo dài đi phường Trường Thịnh cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH4 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đoạn nhánh rẽ giao đường ĐH4 kéo dài - Đến ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương, đoạn qua xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Hùng Vương - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2,3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Đường Hùng Vương, đoạn qua xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Đường Hùng Vương, đoạn qua xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường Hồ Chí Minh đoạn qua xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên đường - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ nút giao IC9 - Đến đường Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Từ cuối băng 1 ĐT 315B - Đến nhà thờ Xuân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ giáp nhà thờ Xuân Sơn - Đến ngã ba khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Từ giao ĐT 315B - Đến Cầu Bờ Đỉa | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong các khu Tái định cư Ao ông Điển, Ao Sen - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Từ cầu bờ Đỉa khu 4 đi hết địa phận xã Hà Lộc đi Văn Lung - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) Từ ĐT 315 B vào Trường Dân tộc Nội trú - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) đường Từ Gò Trám (khu 5) - Đến hạ tầng đường Hùng Vương (Đường 35m) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu QH ĐG Rừng Giữa (khu 4) - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường đoạn Ngã ba nhà ông Khải Hồng khu 5 - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - Đến Gò Trám | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Hòa Lộc (Xã trung du) Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Hòa Lộc (Xã trung du) Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Đong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Hòa Lộc (Xã trung du) Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên mặt tiền đường liên thôn, xã còn lại - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Hà Lộc (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ giáp xã Phú Lộc - Đến nhà Bà Hiền Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ nhà Bà Hải Hằng đi Cầu Khấc khu 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ Cầu Khấc khu 4 - Đến nhà Bà Hà khu 13 | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ nhà bà Tuyên Thụ (khu 13) - Đến hết Viện Khoa học Nông lâm nghiệp Miền núi phía Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ giáp Viện Khoa học Nông lâm nghiệp Miền núi phía Bắc - Đến đường rẽ đi Trung Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Quốc lộ 2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ đường rẽ Trung Giáp - Đến Cầu Quan | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 315B - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ QL 2 - Đến hết địa giới xã Phú Hộ (giáp xã Hà Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường tỉnh 315B - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Đường 35m) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất băng 2 có ngõ vào Từ đường 35m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường Hồ Chí Minh đoạn qua xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường tỉnh 320B - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất hai bên mặt tiền ĐT320B đoạn qua xã Phú Hộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường tỉnh 320B - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất băng 2 hai bên mặt tiền đường ĐT320B đoạn qua xã Phú Hộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các tuyến đường khác - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn đến nhà Tình Phận - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu TĐC Đồng Đảng (TĐC dự án KCN Phú Hà) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất băng trục chính đường vào khu tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu TĐC Đồng Đảng (TĐC dự án KCN Phú Hà) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất các băng còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Khu TĐC Gò Thăng (TĐC dự án KCN Phú Hà) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Đến hết địa phận xã Phú Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đoạn nằm trong khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Phú Hộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất 2 bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 (đoạn còn lại) - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Đất 2 bên mặt tiền đường Z121 đi Trung tâm giáo dục thường xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) đường Đồng Giò đi Trung Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoài Bình (khu 4) - Đến giáp xã Hà Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ Khu 3 đi khu 10 - Đến nhà Ông Bảng Tâm (QLII) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ ao số 4 - Đến chùa Phú Cường | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu trung tâm xã - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) Từ ĐT 315B đi cầu Quan (Nhánh rẽ Từ km 7) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền các đường liên thôn, xã còn lại - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Phú Hộ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Cao Bang - Xã Thanh Minh Đất hai bên mặt tiền đường Cao Bang (đoạn từ bênh viện đi trường y) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Cao Bang - Xã Thanh Minh Ngõ 114 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Cao Bang - Xã Thanh Minh Ngõ 111, 121, 129 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Cao Bang - Xã Thanh Minh Ngõ 134, 157 - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Văn Cao - Xã Thanh Minh Đất hai bên mặt tiền đoạn từ trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ vào xóm Cao Bang - | Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Văn Cao - Xã Thanh Minh Đất quy hoạch khu dân cư Lò Giác - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (QL 2D) - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2 Đường Hùng Vương Đường (QL2D) - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Trường Chinh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) đoạn qua xã Thanh Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2 Đường Trường Chinh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ cổng Trường Cao đẳng Y tế - Đến Cống Sấu | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ Cống Sấu - Đến hết đất xã Thanh Minh (đi Lương Lỗ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ Cống Sấu đi Đỗ Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Đất các băng còn lại đường từ Cổng Sấu đi Đỗ Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Hạ Mạo Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Từ trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ - Đến khu quy hoạch Dộc Tuấn; Đoạn từ UB xã Thanh Minh mới Đến giao đường Trường Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất thuộc QH đấu giá khu 1 giáp UBND xã Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Băng 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất thuộc QH đấu giá khu 1 giáp UBND xã Thanh Minh - Xã Thanh minh (Xã Trung du) Băng 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên thôn, xã còn lại - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thanh minh (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ cầu Quảng - Đến đường vào Nghĩa trang Km4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ đường vào Nghĩa trang Km4 - Đến Cầu Dóc | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ ĐT 315B - Đến trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Đến đường rẽ đi Đông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường ĐH7 - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ nhà thờ Trù Mật - Đến đường tỉnh 315 B (Đường Đinh Tiên Hoàng) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường Hùng Vương - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ chùa Thắng Sơn đi đường tỉnh 315B - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên đường - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ Ao Lầu đi Cầu Róc - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Xã Văn Lung (Xã Trung du) Từ Ao Nư khu 9 nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Xã Văn Lung (Xã Trung du) Đất băng 2 đường ĐH7 - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền đường liên thôn, xã - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Văn Lung (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B - Đến hết điạ giới xã (giáp phường Phong Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 đường - Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B - Đến hết điạ giới xã (giáp phường Phong Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B đi xã Xuân Huy - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 Đường Sông Hồng (Quốc lộ 2D) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với đường tỉnh 320B đi xã Xuân Huy - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao với QL2D - Đến ngã ba giao đường ĐH4 kéo dài | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba đường ĐH4 kéo dài - Đến hết địa giới xã Hà Thạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 hai bên Đường tỉnh 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao QL2D - Đến hết địa giới xã Hà Thạch (ngoài khu quy hoạch Dốc Đầm và Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 325B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã ba giao ĐT 320B - Đến ngã tư chợ Gò Sim | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường tỉnh 325B - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) Từ ngã tư chợ Gò Sim - Đến hết địa phận xã Hà Thạch (giáp xã Xuân Lũng) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại ĐT 325B xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất các băng còn lại ĐT 325B xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất băng 2 ĐT 325B xã Hà Thạch (ngoài khu quy hoạch trung tâm xã và khu quy hoạch đấu giá khu 5) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Hà Thạch) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Băng 2,3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Hà Thạch) - Xã Hà Thạch (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ UBND phường - Đến đầu cầu Trắng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ Cầu Trắng - Đến cổng Chi nhánh điện | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 221, 255 - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến trường THPT Hùng Vương | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ trường THPT Hùng Vương - Đến cổng Trường Bồi dưỡng | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ giáp cổng Trường Bồi dưỡng hết địa giới hành chính phường (giáp phường Trường Thịnh cũ) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ ngã tư 27/7 - Đến giao đường phố Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đất hai bên mặt tiền - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Từ đường phố Võ Thị Sáu - Đến hết địa phận phường (giáp xã Văn Lung) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 03, 51, 82, 96, 99, 120 -Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 12 - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Ngõ 110 - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Đất hai bên mặt tiền đoạn từ trường Dân Lập - Đến phường Thanh Vinh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 194 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) - Phường Hùng Vương Ngõ 272 - | Đất ở đô thị | 600.000 |
