Bảng giá đất xã Phú Thuận, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Thuận, thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Thuận, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
2.1.2. Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
2.1.3. Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Thuận, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Thuận, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)
Xã Phú Thuận Sắp xếp từ: Các xã Đại Tân, Đại Thắng, Đại Chánh, Đại Thạnh.
Bảng giá đất Đại Lộc năm 2026
Khu vực: Đại Lộc.
Loại đất: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 490.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Hiệp - Xã Đại Hiệp Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông, Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ, Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Trạm Y tế → Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường Bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường bê tông rộng ≥ 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn → đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11ĐL) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường Bê tông rộng >=1,5m, <3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng) Nhà bà Én, đối diện nhà ông Lý → Hói ông Minh (cả 02 bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 bà Điệp → Cầu Vũng tròn Đại Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Các đường còn lại trong khu dân cư và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Từ Xưởng cưa ông Vĩ → Nhà ông Nga, cả 2 bên (đường BTXM rộng 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Đường Bê tông rộng >=2m, <3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Minh (Đồng bằng) Đối diện nhà ông Nguyễn Trí → giáp ranh giới xã Đại Tân (cả 02 bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Minh (Đồng bằng) Cổng làng Phước Bình → đến nhà ông Cường (cả 2 bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường Bê tông rộng từ 3m → đến dưới 5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường Bê tông còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đoạn từ Ngã 3 đường qua Đại Thạnh → đến đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Đường bê tông XM >= 6m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Khu văn hóa thôn Thạnh Phú → Khe đá Chồng Ranh giới xã Đại Tân |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Các thửa đất ở không giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 443.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Đường Bê tông rộng >=3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Đường Bê tông còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường Bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường bê tông rộng ≥ 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Đường ĐT 609 chợ Hoà Mỹ - Thôn Nghĩa Tây - Nghĩa Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Từ đường QL 14B cũ đối diện UBND xã - Thôn Đức Hoà - Đại Lợi, Đại An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi) Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tây → Giáp xã Đại Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi) Từ trường mầm non xã Đại → Cầu Khe Hóc Hòa Hữu Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào công ty may Huy Thành (chợ Đại Hồng cũ) - Xã Đại Hồng (Miền núi) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH12 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân → đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 Gò Đu → Ngã 3 bà Điệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ giáp xã Đại Phong → đến nhà ông Tô Minh Hữu (cả hai bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Đường đất, đường bê tông còn lại ( cả 2 bên) và các thửa không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Đường Bê tông XM rộng >=3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998(ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Min |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Ranh giới xã Đại Lãnh → Cầu Trúc Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Nhà ông Võ Chín thôn Mậu Lâm → Sân bóng thôn Thạnh Đại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Từ kiệt bà Mãi → đến UBND xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Từ ĐX1 → Ranh giới xã Đại Chánh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà → đến C51 (chốt bảo vệ Đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Đường bê tông XM >= 5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng) Đường Bê tông NT trong xã <3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (Miền núi) Đường Bê tông rộng >=3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Đường đất và Đường bê tông trung tâm Xã |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Đường Bê tông >=2m - <3m ( cả 2 bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Đoạn QL 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng → quán Cơm Bảo Ngọc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường Bê tông rộng >=5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Cống thuỷ lợi nhà ông Lê Nhật Quý → Trạm thuỷ nông Khe Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 UBND xã → Khu văn hóa thôn Thạnh Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Đường bê tông XM < 3m>=2m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại An - Thị trấn Ái Nghĩa Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Đường bê tông XM < 5m>= 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú → đến Cống thủy lợi nhà Lê Nhật Quý |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 đi Đại Thạnh → Ranh giới xã Đại Thạnh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Mương thuỷ lợi → Ranh giới xã Đại Tân, cả hai bên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Ranh giới xã Đại Lãnh → đến nhà ông Ba |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Từ trại giam An Điềm → đến trạm kiểm lâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Sân bóng thôn Thạnh Đại → Gò Ngang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (Miền núi) Từ nhà Nhà văn hóa thôn Đại An → đến nhà ông Trà Quang Phò |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Các đường còn lại kể cả đường đất và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Từ C51 (chốt bảo vệ Đường đay 500 Kv) thôn Tân Hà → đến giáp ranh giới xã Đại Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Đoạn QL 14B mới từ quán Cơm Bảo Ngọc → Ranh giới huyện Nam Giang (Vùng nhiễu xạ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Các đường còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào cụm công nghiệp Đại Đồng - Xã Đại Đồng (Miền Núi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi) Cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông → Ranh giới Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Đường Bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha → Cầu Ông Quỳnh (ĐX) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Các đường đất còn lại >= 4m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Groz-Beckert Việt Nam (07 hộ) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Ranh giới giáp xã Đại phong → đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11ĐL) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Ranh giới xã Đại Tân → Cổng chào nhà Võ Năm đối diện nhà ông Đoàn Chuốt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đồng Mặn - Xã Đại Hiệp Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Nghĩa 1 - Xã Đại Nghĩa Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại An mở rộng - Xã Đại Hiệp Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ hết nhà ông Tô Minh Hữu → đến giáp xã Đại Chánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Nhà ông Mai Xuân Quang → đến Đông Khe Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ cầu đá chồng đi → đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Ranh giới xã Đại Lãnh → đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Cầu khe ông Ngữ → đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm Đường BT rộng 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Tây cầu mới Hà Tân → Giáp ranh giới xã Đại Hưng (Thôn Trúc Hà) cả 2 bên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH14 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh → đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Hiệp - Xã Đại Hiệp Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông, Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ, Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Trạm Y tế → Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Các đường đất còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường Bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Các đường còn lại trong khu dân cư và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Từ Xưởng cưa ông Vĩ → Nhà ông Nga, cả 2 bên (đường BTXM rộng 4m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường Bê tông rộng >=1,5m, <3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Đường Bê tông rộng >=2m, <3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 bà Điệp → Cầu Vũng tròn Đại Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng) Nhà bà Én, đối diện nhà ông Lý → Hói ông Minh (cả 02 bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐX - Xã Minh (Đồng bằng) Cổng làng Phước Bình → đến nhà ông Cường (cả 2 bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường Bê tông rộng từ 3m → đến dưới 5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái Nghĩa |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường Bê tông còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Mỹ An (giai đoạn 1) - Xã Đại Quang Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Tân Đợi → Giáp QL14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Các thửa đất ở không giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Khu văn hóa thôn Thạnh Phú → Khe đá Chồng Ranh giới xã Đại Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Đường Bê tông còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường Bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH12 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Từ nhà ông Võ Thế Ý thôn Hà Tân → đến hết nhà bà Lê Thị Lan thôn Hà Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 Gò Đu → Ngã 3 bà Điệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ giáp xã Đại Phong → đến nhà ông Tô Minh Hữu (cả hai bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường DX - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi) Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tây → Giáp xã Đại Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các tuyến đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5met |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Đường đất, đường bê tông còn lại ( cả 2 bên) và các thửa không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Đồng 2 Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Phong 2 Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào công ty may Huy Thành (chợ Đại Hồng cũ) - Xã Đại Hồng (Miền núi) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đông Phú Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 1) - Xã Đại Nghĩa Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Đường Bê tông XM rộng >=3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Cống thuỷ lợi nhà ông Lê Nhật Quý → Trạm thuỷ nông Khe Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 UBND xã → Khu văn hóa thôn Thạnh Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Đường bê tông XM < 3m>=2m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Từ kiệt bà Mãi → đến UBND xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Từ ĐX1 → Ranh giới xã Đại Chánh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (Miền núi) Đường Bê tông rộng >=3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Đường đất và Đường bê tông trung tâm Xã |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú → đến Cống thủy lợi nhà Lê Nhật Quý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 đi Đại Thạnh → Ranh giới xã Đại Thạnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Đoạn QL 14B mới từ quán Cơm Bảo Ngọc → Ranh giới huyện Nam Giang (Vùng nhiễu xạ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào cụm công nghiệp Đại Đồng - Xã Đại Đồng (Miền Núi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Các đường còn lại kể cả đường đất và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Các đường còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường đất rộng >=4m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Đường đất rộng >=3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Ranh giới giáp xã Đại phong → đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11ĐL) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Ranh giới xã Đại Tân → Cổng chào nhà Võ Năm đối diện nhà ông Đoàn Chuốt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Tích Phú Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Groz-Beckert Việt Nam (07 hộ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Đường Bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha → Cầu Ông Quỳnh (ĐX) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Mỹ An (giai đoạn 2) - Xã Đại Quang Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Tây cầu mới Hà Tân → Giáp ranh giới xã Đại Hưng (Thôn Trúc Hà) cả 2 bên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Cầu khe ông Ngữ → đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm Đường BT rộng 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi → Đồng Chàm |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Ranh giới xã Đại Lãnh → đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ cầu đá chồng đi → đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH14 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh → đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Nghĩa 1 - Xã Đại Nghĩa Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại An mở rộng - Xã Đại Hiệp Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông, Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ, Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Trạm Y tế → Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các Đường Bê tông>=3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Đường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Các Đường Bê tông rộng từ 2m đến 5m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Các đường đất còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường Bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 237.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường Bê tông còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH14 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Ranh giới xã Đại Lãnh → Giáp khu du lịch thôn Thái Sơn |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái Nghĩa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Mỹ An (giai đoạn 1) - Xã Đại Quang Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Các thửa đất ở không giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Khu văn hóa thôn Thạnh Phú → Khe đá Chồng Ranh giới xã Đại Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Đồng 1 Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Tân Đợi → Giáp QL14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Đường Bê tông còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường Bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Ấp 5 - Xã Đại Nghĩa và Đại Quang Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 1) - Xã Đại Nghĩa Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 2) - Xã Đại Nghĩa Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào công ty may Huy Thành (chợ Đại Hồng cũ) - Xã Đại Hồng (Miền núi) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Quang 2 Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường DX - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đường Bê tông >=3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các tuyến đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5met |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đông Phú Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Phong 2 Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Đồng 2 Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (Miền núi) Các Đường Bê tông rộng >=3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Từ kiệt bà Mãi → đến UBND xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH9ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Từ ĐX1 → Ranh giới xã Đại Chánh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây → Tân Đợi |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các Đường Bê tông còn lại |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Đường đất và Đường bê tông trung tâm Xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (Miền núi) Đường Bê tông rộng >=3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú → đến Cống thủy lợi nhà Lê Nhật Quý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 đi Đại Thạnh → Ranh giới xã Đại Thạnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đường Bê tông <3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Các đường còn lại kể cả đường đất và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường đất rộng >=4m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Đường đất rộng >=3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Tân 2 Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các Đường Bê tông <3m |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các đường đất còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Groz-Beckert Việt Nam (07 hộ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Đường Bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha → Cầu Ông Quỳnh (ĐX) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Đầu gò → Đồng Chàm (đường bê tông rộng 3m) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Mỹ An 2 - Xã Đại Quang Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Mỹ An (giai đoạn 2) - Xã Đại Quang Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Tích Phú Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Tân Chánh (Đại Chánh 2) Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Ranh giới xã Đại Lãnh → đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ cầu đá chồng đi → đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH14 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh → đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Từ hết nhà ông Ba → đến trại giam An Điềm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Đoạn từ Trạm kiểm lâm → đến giáp xã Kà Dăng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi → Đồng Chàm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các Đường Bê tông>=3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (Miền núi) Các đường còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Các Đường Bê tông rộng từ 2m đến 5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Đường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái Nghĩa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH14 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Ranh giới xã Đại Lãnh → Giáp khu du lịch thôn Thái Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Tân 1 Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Phong 1 Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Tân Đợi → Giáp QL14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường DX - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường DX - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Ấp 5 - Xã Đại Nghĩa và Đại Quang Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 2) - Xã Đại Nghĩa Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Quang 1 Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Quang 2 Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đường Bê tông >=3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (Miền núi) Các Đường Bê tông rộng >=3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây → Tân Đợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các Đường Bê tông còn lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đường Bê tông <3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Đường đất rộng >=3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Đường đất rộng >=4m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Tân 2 Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các Đường Bê tông <3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các đường đất còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Đầu gò → Đồng Chàm (đường bê tông rộng 3m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Từ hết nhà ông Ba → đến trại giam An Điềm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Đoạn từ Trạm kiểm lâm → đến giáp xã Kà Dăng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi → Đồng Chàm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Tân Chánh (Đại Chánh 2) Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các Đường Bê tông>=3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Đường bê tông khu vực Gò Dinh thôn Đại Mỹ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Các Đường Bê tông rộng từ 2m đến 5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (Miền núi) Các đường còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH14 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Ranh giới xã Đại Lãnh → Giáp khu du lịch thôn Thái Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Tân 1 Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Phong 1 Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đường Bê tông >=3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
KCN Đại Quang 1 Đường nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (Miền núi) Các Đường Bê tông rộng >=3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây → Tân Đợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các Đường Bê tông còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây → Tân Đợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các Đường Bê tông còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây → Tân Đợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các Đường Bê tông còn lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (Miền Núi) Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (Miền Núi) Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đường Bê tông <3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các Đường Bê tông <3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (Miền núi) Các đường đất còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Đầu gò → Đồng Chàm (đường bê tông rộng 3m) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (Miền núi) Các đường còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (Miền núi) Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (Miền núi) Các đường đất còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (Miền núi) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại An (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 48.000 | 46.000 | 36.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 48.000 | 46.000 | 36.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hòa (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 66.000 | 58.000 | 46.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hòa (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 66.000 | 58.000 | 46.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại An (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 64.000 | 56.000 | 44.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại An (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 64.000 | 56.000 | 44.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 64.000 | 52.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Cường (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Cường (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hòa (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 44.000 | 36.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 50.000 | 44.000 | 36.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 56.000 | 46.000 | 36.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 56.000 | 46.000 | 36.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Cường (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 46.000 | 36.000 | 26.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 16.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại An (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 24.000 | 23.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 24.000 | 23.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 28.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 28.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hòa (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 33.000 | 29.000 | 23.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hòa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 33.000 | 29.000 | 23.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại An (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 32.000 | 28.000 | 22.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại An (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 32.000 | 28.000 | 22.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 32.000 | 26.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Cường (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Cường (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hòa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 22.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 22.000 | 18.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 28.000 | 23.000 | 18.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 28.000 | 23.000 | 18.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Cường (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 10.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 25.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 23.000 | 18.000 | 13.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Cường (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 12.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 12.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 12.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 15.000 | 10.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 12.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 12.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 12.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 15.000 | 10.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 15.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 15.000 | 10.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 15.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại An (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 15.000 | 10.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 10.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị trấn Ái Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Cường (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 7.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 7.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Chánh (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại An (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Sơn (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Quang (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất rừng đặc dụng trong khu dân cư) |
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) |
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất rừng sản xuất trong khu dân cư) |
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 8.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 7.000 | 5.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hưng (miền núi) (Trừ đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
CCN Đại Hiệp - Xã Đại Hiệp Đường chính |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông, Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ, Khu Song Mỹ, Khu An Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL) |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Trạm Y tế → Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh |
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường Bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Đường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường bê tông rộng ≥ 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn → đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11ĐL) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường Bê tông rộng >=1,5m, <3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng) Nhà bà Én, đối diện nhà ông Lý → Hói ông Minh (cả 02 bên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) Ngã 3 bà Điệp → Cầu Vũng tròn Đại Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Các đường còn lại trong khu dân cư và các thửa đất không tiếp giáp đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Từ Xưởng cưa ông Vĩ → Nhà ông Nga, cả 2 bên (đường BTXM rộng 4m) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Đường Bê tông rộng >=2m, <3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
