Mẫu Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 – DNNKLT Phụ lục 2) ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa.
1. Nội dung biểu mẫu: Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 – DNNKLT) theo Thông tư 133
3. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 – DNNKLT)
|
Đơn vị báo cáo: ………………… Địa chỉ: …………………………… |
Mẫu số B01 – DNNKLT |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày … tháng… năm …
(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn vị tính: ………….
|
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Thuyết minh |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
TÀI SẢN |
||||
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền |
110 |
|||
|
II. Đầu tư tài chính 1. Chứng khoán kinh doanh 2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
120 121 122 123 |
|||
|
III. Các khoản phải thu 1. Phải thu của khách hàng 2. Trả trước cho người bán 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 4. Phải thu khác 5. Tài sản thiếu chờ xử lý |
130 131 132 133 134 135 |
|||
|
IV. Hàng tồn kho |
140 |
|||
|
V. Tài sản cố định và bất động sản đầu tư |
150 |
|||
|
VI. Xây dựng cơ bản dở dang |
160 |
|||
|
VII. Tài sản khác 1. Thuế GTGT được khấu trừ 2. Tài sản khác |
170 171 172 |
|||
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
200 |
|||
|
NGUỒN VỐN |
||||
|
I. Nợ phải trả |
300 |
|||
|
1. Phải trả người bán |
311 |
|||
|
2. Người mua trả tiền trước |
312 |
|||
|
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
313 |
|||
|
4. Phải trả người lao động |
314 |
|||
|
5. Phải trả khác |
315 |
|||
|
6. Vay và nợ thuê tài chính |
316 |
|||
|
7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
317 |
|||
|
8. Dự phòng phải trả |
318 |
|||
|
9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
319 |
|||
|
10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
320 |
|||
|
II. Vốn chủ sở hữu |
400 |
|||
|
1. Vốn góp của chủ sở hữu |
411 |
|||
|
2. Thặng dư vốn cổ phần |
412 |
|||
|
3. Vốn khác của chủ sở hữu |
413 |
|||
|
4. Cổ phiếu quỹ (*) |
414 |
(…) |
(…) |
|
|
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
415 |
|||
|
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu |
416 |
|||
|
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
417 |
|||
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
500 |
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
KẾ TOÁN TRƯỞNG |
Lập, ngày … tháng … năm … |
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

3. Tải về biểu mẫu: Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 – DNNKLT) theo Thông tư 133
Nếu bạn muốn tải về Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 – DNNKLT) theo Thông tư 133, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.
4. Hệ thống báo cáo tài chính theo Thông tư 133/2026/TT-BTC
4.1. Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục bao gồm:
a) Báo cáo bắt buộc:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01a – DNN |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNN |
Tùy theo đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp có thể lựa chọn lập Báo cáo tình hình tài chính theo Mẫu số B01b – DNN thay cho Mẫu số B01a – DNN.
Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và gửi thêm Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 – DNN).
b) Báo cáo không bắt buộc mà khuyến khích lập:
| – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Mẫu số B03 – DNN |
4.2. Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa không đáp ứng giả định hoạt động liên tục bao gồm:
a) Báo cáo bắt buộc:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01 – DNNKLT |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNNKLT |
b) Báo cáo không bắt buộc mà khuyến khích lập:
| – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Mẫu số B03 – DNN |
4.3. Hệ thống báo cáo tài chính năm bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp siêu nhỏ
Hệ thống báo cáo tài chính năm bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp siêu nhỏ bao gồm:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01 – DNSN |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNSN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNSN |
Khi lập báo cáo tài chính, các doanh nghiệp phải tuân thủ biểu mẫu báo cáo tài chính theo quy định. Trong quá trình áp dụng, nếu thấy cần thiết, các doanh nghiệp có thể sửa đổi, bổ sung báo cáo tài chính cho phù hợp với từng lĩnh vực hoạt động và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp nhưng phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.
Ngoài ra, doanh nghiệp có thể lập thêm các báo cáo khác để phục vụ yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh của đơn vị.