Mẫu Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DNN Phụ lục 2) ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DNN) theo Thông tư 133
5. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
|
Đơn vị báo cáo: ………………… Địa chỉ: …………………………… |
Mẫu số B03 – DNN |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Năm …
Đơn vị tính: ………….
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Thuyết minh |
Năm nay |
Năm trước |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh |
||||
|
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác |
01 |
|||
|
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ |
02 |
|||
|
3. Tiền chi trả cho người lao động |
03 |
|||
|
4. Tiền lãi vay đã trả |
04 |
|||
|
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp |
05 |
|||
|
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh |
06 |
|||
|
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh |
07 |
|||
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
20 |
|||
|
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
||||
|
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác |
21 |
|||
|
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác |
22 |
|||
|
3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
23 |
|||
|
4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
24 |
|||
|
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia |
25 |
|||
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư |
30 |
|||
|
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
||||
|
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu |
31 |
|||
|
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành |
32 |
|||
|
3. Tiền thu từ đi vay |
33 |
|||
|
4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ thuê tài chính |
34 |
|||
|
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu |
35 |
|||
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính |
40 |
|||
|
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) |
50 |
|||
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ |
60 61 |
|||
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
70 |
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
KẾ TOÁN TRƯỞNG |
Lập, ngày … tháng … năm … |
Ghi chú:
(1) Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
|
Đơn vị báo cáo: ………………… Địa chỉ: …………………………… |
Mẫu số B03 – DNN |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm …
Đơn vị tính: ………….
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Thuyết minh |
Năm nay |
Năm trước |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh |
||||
|
1. Lợi nhuận trước thuế |
01 |
|||
|
2. Điều chỉnh cho các khoản |
02 |
|||
|
– Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT |
03 |
|||
|
– Các khoản dự phòng |
04 |
|||
|
– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ |
05 |
|||
|
– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư |
06 |
|||
|
– Chi phí lãi vay |
07 |
|||
|
– Các khoản điều chỉnh khác |
08 |
|||
|
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động |
09 |
|||
|
– Tăng, giảm các khoản phải thu |
10 |
|||
|
– Tăng, giảm hàng tồn kho |
11 |
|||
|
– Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) |
12 |
|||
|
– Tăng, giảm chi phí trả trước |
13 |
|||
|
– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh |
14 |
|||
|
– Tiền lãi vay đã trả |
15 |
|||
|
– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp |
16 |
|||
|
– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh |
17 |
|||
|
– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh |
18 |
|||
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
20 |
|||
|
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
||||
|
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác |
21 |
|||
|
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác |
22 |
|||
|
3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
23 |
|||
|
4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
24 |
|||
|
5.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia |
25 |
|||
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư |
30 |
|||
|
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
||||
|
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu |
31 |
|||
|
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành |
32 |
|||
|
3. Tiền thu từ đi vay |
33 |
|||
|
4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ gốc thuê tài chính |
34 |
|||
|
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu |
35 |
|||
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ |
60 |
|||
|
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ |
61 |
|||
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
70 |
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
KẾ TOÁN TRƯỞNG |
Lập, ngày … tháng … năm … |
Ghi chú:
(1) Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số chỉ tiêu”.
(2) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DNN) theo Thông tư 133
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DNN) theo Thông tư 133, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.
4. Hệ thống báo cáo tài chính theo Thông tư 133/2026/TT-BTC
4.1. Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục bao gồm:
a) Báo cáo bắt buộc:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01a – DNN |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNN |
Tùy theo đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp có thể lựa chọn lập Báo cáo tình hình tài chính theo Mẫu số B01b – DNN thay cho Mẫu số B01a – DNN.
Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và gửi thêm Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 – DNN).
b) Báo cáo không bắt buộc mà khuyến khích lập:
| – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Mẫu số B03 – DNN |
4.2. Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa không đáp ứng giả định hoạt động liên tục bao gồm:
a) Báo cáo bắt buộc:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01 – DNNKLT |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNNKLT |
b) Báo cáo không bắt buộc mà khuyến khích lập:
| – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Mẫu số B03 – DNN |
4.3. Hệ thống báo cáo tài chính năm bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp siêu nhỏ
Hệ thống báo cáo tài chính năm bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp siêu nhỏ bao gồm:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01 – DNSN |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNSN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNSN |
Khi lập báo cáo tài chính, các doanh nghiệp phải tuân thủ biểu mẫu báo cáo tài chính theo quy định. Trong quá trình áp dụng, nếu thấy cần thiết, các doanh nghiệp có thể sửa đổi, bổ sung báo cáo tài chính cho phù hợp với từng lĩnh vực hoạt động và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp nhưng phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.
Ngoài ra, doanh nghiệp có thể lập thêm các báo cáo khác để phục vụ yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh của đơn vị.