Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DNSN Phụ lục 2) ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa.
1. Nội dung biểu mẫu: Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DNSN) theo Thông tư 133
3. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DNSN)
|
Đơn vị báo cáo: ………………… Địa chỉ: …………………………… |
Mẫu số B09 – DNSN |
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm …
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn.
2. Lĩnh vực kinh doanh.
3. Ngành nghề kinh doanh.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày…./…./….).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
Đơn vị tính:……..
|
1. Tiền và tương đương tiền – Tiền mặt – Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn – Tương đương tiền Cộng |
Cuối năm … … … … |
Đầu năm … … … … |
||||
|
2. Các khoản phải thu |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
(Chi tiết theo yêu cầu quản lý): Cộng |
… … |
… … |
||||
|
3. Hàng tồn kho: – Hàng đang đi trên đường; – Nguyên liệu, vật liệu; – Công cụ, dụng cụ; – Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang; – Thành phẩm; hàng hóa; – Hàng gửi đi bán Cộng |
Cuối năm … … … … … … … |
Đầu năm … … … … … … … |
||||
|
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước |
Đầu năm |
Số phải nộp trong năm |
Số đã thực nộp trong năm |
Cuối năm |
||
|
(Chi tiết cho từng loại thuế) Cộng |
… … |
… … |
… … |
… … |
||
|
5. Phải trả khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý) |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
Cộng |
… |
… |
||||
6. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính: …………….
|
1. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
Năm nay |
Năm trước |
|
– Tổng doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ – Các khoản giảm trừ doanh thu |
… … |
… … |
|
2. Chi phí quản lý kinh doanh |
Năm nay |
Năm trước |
|
– Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý doanh nghiệp |
… … |
… … |
|
3. Lãi/lỗ hoạt động tài chính và hoạt động khác |
Năm nay |
Năm trước |
|
– Lãi/lỗ hoạt động tài chính – Lãi/lỗ hoạt động khác |
… … |
… … |
VI. Những thông tin khác mà doanh nghiệp cần thuyết minh
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
KẾ TOÁN TRƯỞNG |
Lập, ngày … tháng … năm … |
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 133/2016/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

3. Tải về biểu mẫu: Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DNSN) theo Thông tư 133
Nếu bạn muốn tải về Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DNSN) theo Thông tư 133, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.
4. Hệ thống báo cáo tài chính theo Thông tư 133/2026/TT-BTC
4.1. Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng giả định hoạt động liên tục bao gồm:
a) Báo cáo bắt buộc:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01a – DNN |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNN |
Tùy theo đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp có thể lựa chọn lập Báo cáo tình hình tài chính theo Mẫu số B01b – DNN thay cho Mẫu số B01a – DNN.
Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và gửi thêm Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 – DNN).
b) Báo cáo không bắt buộc mà khuyến khích lập:
| – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Mẫu số B03 – DNN |
4.2. Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa không đáp ứng giả định hoạt động liên tục bao gồm:
a) Báo cáo bắt buộc:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01 – DNNKLT |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNNKLT |
b) Báo cáo không bắt buộc mà khuyến khích lập:
| – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Mẫu số B03 – DNN |
4.3. Hệ thống báo cáo tài chính năm bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp siêu nhỏ
Hệ thống báo cáo tài chính năm bắt buộc áp dụng cho các doanh nghiệp siêu nhỏ bao gồm:
| – Báo cáo tình hình tài chính | Mẫu số B01 – DNSN |
| – Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | Mẫu số B02 – DNSN |
| – Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | Mẫu số B09 – DNSN |
Khi lập báo cáo tài chính, các doanh nghiệp phải tuân thủ biểu mẫu báo cáo tài chính theo quy định. Trong quá trình áp dụng, nếu thấy cần thiết, các doanh nghiệp có thể sửa đổi, bổ sung báo cáo tài chính cho phù hợp với từng lĩnh vực hoạt động và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp nhưng phải được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.
Ngoài ra, doanh nghiệp có thể lập thêm các báo cáo khác để phục vụ yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh của đơn vị.