Bảng giá đất huyện A Lưới, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện A Lưới, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất huyện A Lưới, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện A Lưới năm 2025
Khu vực: huyện A Lưới.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 1.964.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn - Nam cầu Ra Ho | Đất ở đô thị | 1.964.000 | 891.000 | 528.000 | 297.000 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê | Đất ở đô thị | 1.749.000 | 792.000 | 479.000 | 264.000 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn | Đất ở đô thị | 908.000 | 380.000 | 198.000 | 116.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Địa giới thị trấn - Hồng Kim - Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) | Đất ở đô thị | 696.000 | 285.000 | 158.000 | 79.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn - A Ngo | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
A Biah - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
AKo - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tai mốc định vị H5 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
A Nôr - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) | Đất ở đô thị | 1.271.000 | 578.000 | 347.000 | 1.830.000 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Văn Hào (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
A Vầu - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình cũ | Đất ở đô thị | 1.749.000 | 792.000 | 479.000 | 264.000 |
| Huyện A Lưới |
Ăm Mật - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 1.271.000 | 578.000 | 347.000 | 183.000 |
| Huyện A Lưới |
Ăm Mật - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất ở đô thị | 1.122.000 | 512.000 | 297.000 | 165.000 |
| Huyện A Lưới |
Trường Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 1.271.000 | 578.000 | 347.000 | 183.000 |
| Huyện A Lưới |
Bắc Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh canh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới tại mốc định vị E3 gặp đường bao | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
Đinh Núp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) | Đất ở đô thị | 1.749.000 | 792.000 | 479.000 | 264.000 |
| Huyện A Lưới |
Đội Cấn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Động So - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - cầu Hồng Bắc | Đất ở đô thị | 696.000 | 285.000 | 158.000 | 79.000 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Huấn Nghiệp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng | Đất ở đô thị | 908.000 | 380.000 | 198.000 | 116.000 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Huấn Nghiệp - Thị Trấn A Lưới Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (canh nhà ông Phan Tý) | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Văn Hảo - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Konh Hư - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) | Đất ở đô thị | 1.749.000 | 792.000 | 479.000 | 264.000 |
| Huyện A Lưới |
Konh Khoai - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão | Đất ở đô thị | 908.000 | 380.000 | 198.000 | 116.000 |
| Huyện A Lưới |
Lê Khôi - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Thức Tự - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới | Đất ở đô thị | 908.000 | 380.000 | 198.000 | 116.000 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Quãng - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 | Đất ở đô thị | 1.122.000 | 512.000 | 297.000 | 165.000 |
| Huyện A Lưới |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên | Đất ở đô thị | 696.000 | 285.000 | 158.000 | 79.000 |
| Huyện A Lưới |
Quỳnh Trên - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất ở đô thị | 908.000 | 380.000 | 198.000 | 116.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H17 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế (cũ) | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
Vỗ Bẩm - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pin | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
Vỗ Át - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
A Biah - Thị Trấn A Lưới Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
A Đon - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) | Đất ở đô thị | 1.271.000 | 578.000 | 347.000 | 183.000 |
| Huyện A Lưới |
Trường Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cạnh nhà bà Nuôi) | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
Đinh Núp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo cạnh cơ quan Thi hành án huyện | Đất ở đô thị | 1.551.000 | 693.000 | 413.000 | 231.000 |
| Huyện A Lưới |
Động Tiên Công - Thị Trấn A Lưới Tại mốc định vị Ki (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) | Đất ở đô thị | 1.419.000 | 644.000 | 380.000 | 215.000 |
| Huyện A Lưới |
Kăn Treec - Thị Trấn A Lưới Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) | Đất ở đô thị | 1.122.000 | 512.000 | 297.000 | 165.000 |
| Huyện A Lưới |
Konh Hư - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng | Đất ở đô thị | 908.000 | 380.000 | 198.000 | 116.000 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Hoạch - Thị Trấn A Lưới Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch (cũ) | Đất ở đô thị | 696.000 | 285.000 | 158.000 | 79.000 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Quãng - Thị Trấn A Lưới Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng mốc X5 | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Quỳnh Trên - Thị Trấn A Lưới Trụ sở Ủy ban nhân dân Huyện cũ (Cạnh nhà ông Thai) - Đến hết nhà bà Phương | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị Di cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị Mi cạnh nhà ông Tâm | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị - Thị Trấn A Lưới Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 - Thị Trấn A Lưới Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà - Thị Trấn A Lưới Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường A Đon, canh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - Thị Trấn A Lưới - | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước - Thị Trấn A Lưới - | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - Thị Trấn A Lưới - | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI - Thị Trấn A Lưới - | Đất ở đô thị | 277.000 | 104.000 | 88.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.122.000 | 673.200 | 448.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 907.000 | 544.200 | 362.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 841.000 | 504.600 | 336.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 743.000 | 445.800 | 297.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở đô thị | 643.000 | 385.800 | 257.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn - Nam cầu Ra Ho | Đất TM-DV đô thị | 1.571.200 | 712.800 | 422.400 | 237.600 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê | Đất TM-DV đô thị | 1.399.200 | 633.600 | 383.200 | 211.200 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 726.400 | 304.000 | 158.400 | 92.800 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Địa giới thị trấn - Hồng Kim - Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) | Đất TM-DV đô thị | 556.800 | 228.000 | 126.400 | 63.200 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) | Đất TM-DV đô thị | 594.400 | 251.200 | 145.600 | 66.400 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn - A Ngo | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
A Biah - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới | Đất TM-DV đô thị | 594.400 | 251.200 | 145.600 | 66.400 |
| Huyện A Lưới |
AKo - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tai mốc định vị H5 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
A Nôr - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) | Đất TM-DV đô thị | 673.600 | 290.400 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) | Đất TM-DV đô thị | 1.016.800 | 462.400 | 277.600 | 1.464.000 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Văn Hào (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan | Đất TM-DV đô thị | 673.600 | 290.400 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện A Lưới |
A Vầu - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.399.200 | 633.600 | 383.200 | 211.200 |
| Huyện A Lưới |
Ăm Mật - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.016.800 | 462.400 | 277.600 | 146.400 |
| Huyện A Lưới |
Ăm Mật - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất TM-DV đô thị | 897.600 | 409.600 | 237.600 | 132.000 |
| Huyện A Lưới |
Trường Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.016.800 | 462.400 | 277.600 | 146.400 |
| Huyện A Lưới |
Bắc Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh canh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới tại mốc định vị E3 gặp đường bao | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
Đinh Núp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.399.200 | 633.600 | 383.200 | 211.200 |
| Huyện A Lưới |
Đội Cấn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch | Đất TM-DV đô thị | 673.600 | 290.400 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện A Lưới |
Động So - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - cầu Hồng Bắc | Đất TM-DV đô thị | 556.800 | 228.000 | 126.400 | 63.200 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Huấn Nghiệp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 726.400 | 304.000 | 158.400 | 92.800 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Huấn Nghiệp - Thị Trấn A Lưới Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (canh nhà ông Phan Tý) | Đất TM-DV đô thị | 673.600 | 290.400 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Văn Hảo - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất TM-DV đô thị | 673.600 | 290.400 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện A Lưới |
Konh Hư - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) | Đất TM-DV đô thị | 1.399.200 | 633.600 | 383.200 | 211.200 |
| Huyện A Lưới |
Konh Khoai - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão | Đất TM-DV đô thị | 726.400 | 304.000 | 158.400 | 92.800 |
| Huyện A Lưới |
Lê Khôi - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Thức Tự - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới | Đất TM-DV đô thị | 726.400 | 304.000 | 158.400 | 92.800 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Quãng - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 | Đất TM-DV đô thị | 897.600 | 409.600 | 237.600 | 132.000 |
| Huyện A Lưới |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên | Đất TM-DV đô thị | 556.800 | 228.000 | 126.400 | 63.200 |
| Huyện A Lưới |
Quỳnh Trên - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất TM-DV đô thị | 726.400 | 304.000 | 158.400 | 92.800 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H17 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 594.400 | 251.200 | 145.600 | 66.400 |
| Huyện A Lưới |
Vỗ Bẩm - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pin | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
Vỗ Át - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
A Biah - Thị Trấn A Lưới Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
A Đon - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) | Đất TM-DV đô thị | 1.016.800 | 462.400 | 277.600 | 146.400 |
| Huyện A Lưới |
Trường Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cạnh nhà bà Nuôi) | Đất TM-DV đô thị | 594.400 | 251.200 | 145.600 | 66.400 |
| Huyện A Lưới |
Đinh Núp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo cạnh cơ quan Thi hành án huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.240.800 | 554.400 | 330.400 | 184.800 |
| Huyện A Lưới |
Động Tiên Công - Thị Trấn A Lưới Tại mốc định vị Ki (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) | Đất TM-DV đô thị | 1.135.200 | 515.200 | 304.000 | 172.000 |
| Huyện A Lưới |
Kăn Treec - Thị Trấn A Lưới Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng | Đất TM-DV đô thị | 594.400 | 251.200 | 145.600 | 66.400 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) | Đất TM-DV đô thị | 673.600 | 290.400 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 | Đất TM-DV đô thị | 673.600 | 290.400 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) | Đất TM-DV đô thị | 897.600 | 409.600 | 237.600 | 132.000 |
| Huyện A Lưới |
Konh Hư - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng | Đất TM-DV đô thị | 726.400 | 304.000 | 158.400 | 92.800 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Hoạch - Thị Trấn A Lưới Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 556.800 | 228.000 | 126.400 | 63.200 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Quãng - Thị Trấn A Lưới Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng mốc X5 | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Quỳnh Trên - Thị Trấn A Lưới Trụ sở Ủy ban nhân dân Huyện cũ (Cạnh nhà ông Thai) - Đến hết nhà bà Phương | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị Di cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị Mi cạnh nhà ông Tâm | Đất TM-DV đô thị | 673.600 | 290.400 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị - Thị Trấn A Lưới Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 - Thị Trấn A Lưới Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 | Đất TM-DV đô thị | 594.400 | 251.200 | 145.600 | 66.400 |
| Huyện A Lưới |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà - Thị Trấn A Lưới Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà | Đất TM-DV đô thị | 594.400 | 251.200 | 145.600 | 66.400 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường A Đon, canh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - Thị Trấn A Lưới - | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước - Thị Trấn A Lưới - | Đất TM-DV đô thị | 442.400 | 189.600 | 101.600 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - Thị Trấn A Lưới - | Đất TM-DV đô thị | 493.600 | 202.400 | 113.600 | 50.400 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI - Thị Trấn A Lưới - | Đất TM-DV đô thị | 221.600 | 83.200 | 70.400 | 44.800 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 897.600 | 538.560 | 359.040 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV đô thị | 725.600 | 435.360 | 290.240 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV đô thị | 672.800 | 403.680 | 269.120 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV đô thị | 594.400 | 356.640 | 237.760 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất TM-DV đô thị | 514.400 | 308.640 | 205.760 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn - Nam cầu Ra Ho | Đất SX-KD đô thị | 1.178.400 | 534.600 | 316.800 | 178.200 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê | Đất SX-KD đô thị | 1.049.400 | 475.200 | 287.400 | 158.400 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 544.800 | 228.000 | 118.800 | 69.600 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Địa giới thị trấn - Hồng Kim - Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) | Đất SX-KD đô thị | 417.600 | 171.000 | 94.800 | 47.400 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) | Đất SX-KD đô thị | 445.800 | 188.400 | 109.200 | 49.800 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn - A Ngo | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
A Biah - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới | Đất SX-KD đô thị | 445.800 | 188.400 | 109.200 | 49.800 |
| Huyện A Lưới |
AKo - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tai mốc định vị H5 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
A Nôr - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 217.800 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) | Đất SX-KD đô thị | 762.600 | 346.800 | 208.200 | 1.098.000 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Văn Hào (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 217.800 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện A Lưới |
A Vầu - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.049.400 | 475.200 | 287.400 | 158.400 |
| Huyện A Lưới |
Ăm Mật - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 762.600 | 346.800 | 208.200 | 109.800 |
| Huyện A Lưới |
Ăm Mật - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất SX-KD đô thị | 673.200 | 307.200 | 178.200 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Trường Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 762.600 | 346.800 | 208.200 | 109.800 |
| Huyện A Lưới |
Bắc Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh canh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới tại mốc định vị E3 gặp đường bao | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
Đinh Núp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.049.400 | 475.200 | 287.400 | 158.400 |
| Huyện A Lưới |
Đội Cấn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 217.800 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện A Lưới |
Động So - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - cầu Hồng Bắc | Đất SX-KD đô thị | 417.600 | 171.000 | 94.800 | 47.400 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Huấn Nghiệp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng | Đất SX-KD đô thị | 544.800 | 228.000 | 118.800 | 69.600 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Huấn Nghiệp - Thị Trấn A Lưới Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (canh nhà ông Phan Tý) | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 217.800 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Văn Hảo - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 217.800 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện A Lưới |
Konh Hư - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.049.400 | 475.200 | 287.400 | 158.400 |
| Huyện A Lưới |
Konh Khoai - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão | Đất SX-KD đô thị | 544.800 | 228.000 | 118.800 | 69.600 |
| Huyện A Lưới |
Lê Khôi - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Thức Tự - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới | Đất SX-KD đô thị | 544.800 | 228.000 | 118.800 | 69.600 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Quãng - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 | Đất SX-KD đô thị | 673.200 | 307.200 | 178.200 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên | Đất SX-KD đô thị | 417.600 | 171.000 | 94.800 | 47.400 |
| Huyện A Lưới |
Quỳnh Trên - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới | Đất SX-KD đô thị | 544.800 | 228.000 | 118.800 | 69.600 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H17 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 445.800 | 188.400 | 109.200 | 49.800 |
| Huyện A Lưới |
Vỗ Bẩm - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pin | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
Vỗ Át - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
A Biah - Thị Trấn A Lưới Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
A Đon - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) | Đất SX-KD đô thị | 762.600 | 346.800 | 208.200 | 109.800 |
| Huyện A Lưới |
Trường Sơn - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cạnh nhà bà Nuôi) | Đất SX-KD đô thị | 445.800 | 188.400 | 109.200 | 49.800 |
| Huyện A Lưới |
Đinh Núp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo cạnh cơ quan Thi hành án huyện | Đất SX-KD đô thị | 930.600 | 415.800 | 247.800 | 138.600 |
| Huyện A Lưới |
Động Tiên Công - Thị Trấn A Lưới Tại mốc định vị Ki (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) | Đất SX-KD đô thị | 851.400 | 386.400 | 228.000 | 129.000 |
| Huyện A Lưới |
Kăn Treec - Thị Trấn A Lưới Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng | Đất SX-KD đô thị | 445.800 | 188.400 | 109.200 | 49.800 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 217.800 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 217.800 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện A Lưới |
Kim Đồng - Thị Trấn A Lưới Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) | Đất SX-KD đô thị | 673.200 | 307.200 | 178.200 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
Konh Hư - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng | Đất SX-KD đô thị | 544.800 | 228.000 | 118.800 | 69.600 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Hoạch - Thị Trấn A Lưới Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 417.600 | 171.000 | 94.800 | 47.400 |
| Huyện A Lưới |
Nguyễn Văn Quãng - Thị Trấn A Lưới Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng mốc X5 | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Quỳnh Trên - Thị Trấn A Lưới Trụ sở Ủy ban nhân dân Huyện cũ (Cạnh nhà ông Thai) - Đến hết nhà bà Phương | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị Di cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị Mi cạnh nhà ông Tâm | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 217.800 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị - Thị Trấn A Lưới Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 - Thị Trấn A Lưới Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 | Đất SX-KD đô thị | 445.800 | 188.400 | 109.200 | 49.800 |
| Huyện A Lưới |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà - Thị Trấn A Lưới Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà | Đất SX-KD đô thị | 445.800 | 188.400 | 109.200 | 49.800 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường A Đon, canh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - Thị Trấn A Lưới - | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước - Thị Trấn A Lưới - | Đất SX-KD đô thị | 331.800 | 142.200 | 76.200 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - Thị Trấn A Lưới - | Đất SX-KD đô thị | 370.200 | 151.800 | 85.200 | 37.800 |
| Huyện A Lưới |
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI - Thị Trấn A Lưới - | Đất SX-KD đô thị | 166.200 | 62.400 | 52.800 | 33.600 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 673.200 | 403.920 | 269.280 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 544.200 | 326.520 | 217.680 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 504.600 | 302.760 | 201.840 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 445.800 | 267.480 | 178.320 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường quy hoạch Thị Trấn A Lưới Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 385.800 | 231.480 | 154.320 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo - | Đất ở nông thôn | 461.000 | 323.000 | 224.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo | Đất ở nông thôn | 316.000 | 222.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới - đến giáp xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 301.000 | 210.000 | 149.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã A Ngo Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của huyện | Đất ở nông thôn | 230.000 | 144.000 | 121.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã A Ngo Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 95.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới - Xã A Ngo Đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 841.000 | 504.600 | 336.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới - Xã A Ngo Đường 11,0m - | Đất ở nông thôn | 643.000 | 385.800 | 257.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ giáp xã A Ngo - đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) | Đất ở nông thôn | 316.000 | 221.000 | 156.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) - đến giáp xã Hồng Thượng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 209.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ giáp xã Hồng Thượng - đến ngã tư Bốt Đỏ | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 432.000 | 230.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Sơn Thủy Từ ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng | Đất ở nông thôn | 965.000 | 413.000 | 221.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Sơn Thủy Từ đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 230.000 | 144.000 | 121.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Sơn Thủy Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 121.000 | 100.000 | 89.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Sơn Thủy Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 101.000 | 83.000 | 74.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Sơn Thủy Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 95.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Sơn Thủy Thôn Vinh Lợi - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 77.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Sơn Thủy Thôn Quảng Ngạn - | Đất ở nông thôn | 53.000 | 53.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thượng Từ giáp xã Sơn Thủy - đến đường vào trạm Khí tượng | Đất ở nông thôn | 966.000 | 414.000 | 221.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thượng Từ đường vào trạm Khí tượng - đến giáp xã Phú Vinh | Đất ở nông thôn | 288.000 | 200.000 | 144.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ | Đất ở nông thôn | 820.000 | 346.000 | 199.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tuyến đường vào Đồn 629 - Xã Hồng Thượng từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ | Đất ở nông thôn | 713.000 | 292.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Thượng Các thôn: Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré - | Đất ở nông thôn | 109.000 | 91.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thượng A Đên, A Xáp - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Thượng Căn Te - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Vinh Từ giáp xã Hồng Thượng - đến cống gần trạm Y tế cũ | Đất ở nông thôn | 288.000 | 200.000 | 144.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Vinh Từ cống gần trạm Y tế cũ - đến giáp xã Hương Phong | Đất ở nông thôn | 230.000 | 145.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Phú Vinh Từ ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng | Đất ở nông thôn | 925.000 | 396.000 | 212.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Phú Vinh Từ đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã Phú Vinh | Đất ở nông thôn | 221.000 | 138.000 | 116.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Phú Vinh Các thôn: Phú Thành, Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 109.000 | 91.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Phú Vinh Thôn Phú Thượng - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Phong - | Đất ở nông thôn | 221.000 | 139.000 | 116.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Hương Phong Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp - đến cầu A Sáp | Đất ở nông thôn | 110.000 | 91.000 | 82.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hương Phong Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hương Phong Khu Quy hoạch làng Thanh niên lập nghiệp biên giới - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong - đến trường Mầm non xã | Đất ở nông thôn | 276.000 | 192.000 | 137.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ trường Mầm non xã - đến giáp xã Hương Phong | Đất ở nông thôn | 221.000 | 139.000 | 116.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt - đến đường bê tông gần bãi đá cũ | Đất ở nông thôn | 276.000 | 192.000 | 137.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ đường bê tông gần bãi đá cũ - đến giáp xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) | Đất ở nông thôn | 221.000 | 139.000 | 116.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo đường đi xã A Roàng - đến nhà ông Viễn bà Phúc | Đất ở nông thôn | 276.000 | 192.000 | 137.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ nhà ông Viễn bà Phúc - đến giáp xã A Roàng | Đất ở nông thôn | 221.000 | 139.000 | 116.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng - đến giáp xã Hương Lâm | Đất ở nông thôn | 276.000 | 192.000 | 137.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Lâm Đớt Tuyến đường từ ngã ba Lâm Đớt - Đông Sơn theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn - đến cầu A Sáp | Đất ở nông thôn | 263.000 | 184.000 | 131.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) - | Đất ở nông thôn | 263.000 | 184.000 | 131.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng - đến hết địa giới xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) | Đất ở nông thôn | 212.000 | 133.000 | 110.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo đường đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) - đến Trường Tiểu học A Đớt | Đất ở nông thôn | 110.000 | 91.000 | 82.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Lâm Đớt Các thôn: Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, PaRis - Ka Vin, La Tưng, A Tin - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Lâm Đớt Thôn Ka Nôn 2, Chi Hòa - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Roàng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 125.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã A Roàng Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã A Roàng Các thôn: A Min - C9 - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Đông Sơn - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 84.000 | 69.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Đông Sơn Các thôn: Ka Vá, Tru - Chaih - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Đông Sơn Các thôn: Loah - Tavai - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Hồng Hạ - | Đất ở nông thôn | 214.000 | 136.000 | 111.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Hạ Thôn Pa Hy - | Đất ở nông thôn | 109.000 | 91.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Hạ Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Hương Nguyên - | Đất ở nông thôn | 243.000 | 153.000 | 127.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hương Nguyên Các thôn: A Rí, Chi Đu Nghĩa, Giồng - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hương Nguyên Các thôn: Mu Nú Ta Rá - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim - | Đất ở nông thôn | 406.000 | 285.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim | Đất ở nông thôn | 304.000 | 213.000 | 154.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn - | Đất ở nông thôn | 265.000 | 161.000 | 131.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi trên 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim - đến giáp xã Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 265.000 | 161.000 | 131.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Kim Các thôn: A Tia 2, Đút 1 - | Đất ở nông thôn | 109.000 | 91.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Kim Các thôn: A Tia 1, Đút 2 - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh (thuộc xã Bắc Sơn cũ) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 254.000 | 154.000 | 125.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh (Thuộc xã Hồng Trung cũ) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 221.000 | 139.000 | 116.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Trung Sơn A Đeeng Par Lieng 1 - | Đất ở nông thôn | 109.000 | 91.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Trung Sơn A Đeeng Par Lieng 2, Các thôn Ta Ay Ta, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2 - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Vân - | Đất ở nông thôn | 221.000 | 139.000 | 116.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m - Xã Hồng Vân - | Đất ở nông thôn | 263.000 | 184.000 | 131.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Vân Thôn A Năm - | Đất ở nông thôn | 109.000 | 91.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Vân Các thôn: Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thủy - | Đất ở nông thôn | 207.000 | 139.000 | 116.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thủy Các thôn: Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Tỉnh 20 - Xã Hồng Bắc - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 84.000 | 69.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Bắc Các thôn: Lê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Bắc - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm - đến cầu Hồng Quảng | Đất ở nông thôn | 199.000 | 125.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc - đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng | Đất ở nông thôn | 199.000 | 125.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) - đến trường Tiểu học Hồng Quảng | Đất ở nông thôn | 199.000 | 125.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Quảng Nhâm - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 84.000 | 69.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1- Xã Quảng Nhâm A Lưới, Pi Ây 1 - | Đất ở nông thôn | 109.000 | 91.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2- Xã Quảng Nhâm Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu Nhâm, A Hươr Pa E, Thôn Pi Ây 2 - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3- Xã Quảng Nhâm Âr Bả Nhâm - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Hồng Thái - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 84.000 | 69.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Thái Thôn Tu Vay - | Đất ở nông thôn | 109.000 | 91.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thái Thôn Y Reo - | Đất ở nông thôn | 91.000 | 74.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Thái Các thôn: A Đâng, A La - | Đất ở nông thôn | 51.000 | 51.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo - | Đất TM-DV nông thôn | 368.800 | 258.400 | 179.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo | Đất TM-DV nông thôn | 252.800 | 177.600 | 128.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới - đến giáp xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 168.000 | 119.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã A Ngo Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của huyện | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 115.200 | 96.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã A Ngo Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai - | Đất TM-DV nông thôn | 91.200 | 76.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới - Xã A Ngo Đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 672.800 | 403.680 | 269.120 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới - Xã A Ngo Đường 11,0m - | Đất TM-DV nông thôn | 514.400 | 308.640 | 205.760 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ giáp xã A Ngo - đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) | Đất TM-DV nông thôn | 252.800 | 176.800 | 124.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) - đến giáp xã Hồng Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 167.200 | 120.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ giáp xã Hồng Thượng - đến ngã tư Bốt Đỏ | Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 345.600 | 184.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Sơn Thủy Từ ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng | Đất TM-DV nông thôn | 772.000 | 330.400 | 176.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Sơn Thủy Từ đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 115.200 | 96.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Sơn Thủy Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 96.800 | 80.000 | 71.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Sơn Thủy Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 80.800 | 66.400 | 59.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Sơn Thủy Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 91.200 | 76.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Sơn Thủy Thôn Vinh Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 61.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Sơn Thủy Thôn Quảng Ngạn - | Đất TM-DV nông thôn | 42.400 | 42.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thượng Từ giáp xã Sơn Thủy - đến đường vào trạm Khí tượng | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 331.200 | 176.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thượng Từ đường vào trạm Khí tượng - đến giáp xã Phú Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 160.000 | 115.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 276.800 | 159.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tuyến đường vào Đồn 629 - Xã Hồng Thượng từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 570.400 | 233.600 | 128.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Thượng Các thôn: Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré - | Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 72.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thượng A Đên, A Xáp - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Thượng Căn Te - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Vinh Từ giáp xã Hồng Thượng - đến cống gần trạm Y tế cũ | Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 160.000 | 115.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Vinh Từ cống gần trạm Y tế cũ - đến giáp xã Hương Phong | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 116.000 | 96.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Phú Vinh Từ ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng | Đất TM-DV nông thôn | 740.000 | 316.800 | 169.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Phú Vinh Từ đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã Phú Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | 110.400 | 92.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Phú Vinh Các thôn: Phú Thành, Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 72.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Phú Vinh Thôn Phú Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | 111.200 | 92.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Hương Phong Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp - đến cầu A Sáp | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 72.800 | 65.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hương Phong Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hương Phong Khu Quy hoạch làng Thanh niên lập nghiệp biên giới - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong - đến trường Mầm non xã | Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 153.600 | 109.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ trường Mầm non xã - đến giáp xã Hương Phong | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | 111.200 | 92.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt - đến đường bê tông gần bãi đá cũ | Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 153.600 | 109.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ đường bê tông gần bãi đá cũ - đến giáp xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | 111.200 | 92.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo đường đi xã A Roàng - đến nhà ông Viễn bà Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 153.600 | 109.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ nhà ông Viễn bà Phúc - đến giáp xã A Roàng | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | 111.200 | 92.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng - đến giáp xã Hương Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 220.800 | 153.600 | 109.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Lâm Đớt Tuyến đường từ ngã ba Lâm Đớt - Đông Sơn theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn - đến cầu A Sáp | Đất TM-DV nông thôn | 210.400 | 147.200 | 104.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 210.400 | 147.200 | 104.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng - đến hết địa giới xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 169.600 | 106.400 | 88.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo đường đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) - đến Trường Tiểu học A Đớt | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 72.800 | 65.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Lâm Đớt Các thôn: Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, PaRis - Ka Vin, La Tưng, A Tin - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Lâm Đớt Thôn Ka Nôn 2, Chi Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Roàng - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 84.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã A Roàng Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã A Roàng Các thôn: A Min - C9 - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Đông Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 67.200 | 55.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Đông Sơn Các thôn: Ka Vá, Tru - Chaih - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Đông Sơn Các thôn: Loah - Tavai - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Hồng Hạ - | Đất TM-DV nông thôn | 171.200 | 108.800 | 88.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Hạ Thôn Pa Hy - | Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 72.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Hạ Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Hương Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 194.400 | 122.400 | 101.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hương Nguyên Các thôn: A Rí, Chi Đu Nghĩa, Giồng - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hương Nguyên Các thôn: Mu Nú Ta Rá - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 324.800 | 228.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim | Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 170.400 | 123.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 128.800 | 104.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi trên 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim - đến giáp xã Bắc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 128.800 | 104.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Kim Các thôn: A Tia 2, Đút 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 72.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Kim Các thôn: A Tia 1, Đút 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh (thuộc xã Bắc Sơn cũ) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 203.200 | 123.200 | 100.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh (Thuộc xã Hồng Trung cũ) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | 111.200 | 92.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Trung Sơn A Đeeng Par Lieng 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 72.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Trung Sơn A Đeeng Par Lieng 2, Các thôn Ta Ay Ta, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | 111.200 | 92.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m - Xã Hồng Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 210.400 | 147.200 | 104.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Vân Thôn A Năm - | Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 72.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Vân Các thôn: Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 165.600 | 111.200 | 92.800 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thủy Các thôn: Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Tỉnh 20 - Xã Hồng Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 67.200 | 55.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Bắc Các thôn: Lê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm - đến cầu Hồng Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 159.200 | 100.000 | 84.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc - đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 159.200 | 100.000 | 84.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) - đến trường Tiểu học Hồng Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 159.200 | 100.000 | 84.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Quảng Nhâm - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 67.200 | 55.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1- Xã Quảng Nhâm A Lưới, Pi Ây 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 72.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2- Xã Quảng Nhâm Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu Nhâm, A Hươr Pa E, Thôn Pi Ây 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3- Xã Quảng Nhâm Âr Bả Nhâm - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Hồng Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 67.200 | 55.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Thái Thôn Tu Vay - | Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 72.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thái Thôn Y Reo - | Đất TM-DV nông thôn | 72.800 | 59.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Thái Các thôn: A Đâng, A La - | Đất TM-DV nông thôn | 40.800 | 40.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo - | Đất SX-KD nông thôn | 276.600 | 193.800 | 134.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo | Đất SX-KD nông thôn | 189.600 | 133.200 | 96.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Ngo Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới - đến giáp xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 180.600 | 126.000 | 89.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã A Ngo Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của huyện | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 86.400 | 72.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã A Ngo Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai - | Đất SX-KD nông thôn | 68.400 | 57.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới - Xã A Ngo Đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 504.600 | 302.760 | 201.840 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới - Xã A Ngo Đường 11,0m - | Đất SX-KD nông thôn | 385.800 | 231.480 | 154.320 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ giáp xã A Ngo - đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) | Đất SX-KD nông thôn | 189.600 | 132.600 | 93.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) - đến giáp xã Hồng Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 125.400 | 90.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Sơn Thủy Từ giáp xã Hồng Thượng - đến ngã tư Bốt Đỏ | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 259.200 | 138.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Sơn Thủy Từ ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng | Đất SX-KD nông thôn | 579.000 | 247.800 | 132.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Sơn Thủy Từ đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 86.400 | 72.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Sơn Thủy Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 72.600 | 60.000 | 53.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Sơn Thủy Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn - đến hết địa giới xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 60.600 | 49.800 | 44.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Sơn Thủy Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 68.400 | 57.000 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Sơn Thủy Thôn Vinh Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 57.000 | 46.200 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Sơn Thủy Thôn Quảng Ngạn - | Đất SX-KD nông thôn | 31.800 | 31.800 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thượng Từ giáp xã Sơn Thủy - đến đường vào trạm Khí tượng | Đất SX-KD nông thôn | 579.600 | 248.400 | 132.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thượng Từ đường vào trạm Khí tượng - đến giáp xã Phú Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.000 | 86.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 207.600 | 119.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tuyến đường vào Đồn 629 - Xã Hồng Thượng từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 427.800 | 175.200 | 96.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Thượng Các thôn: Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré - | Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 54.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thượng A Đên, A Xáp - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Thượng Căn Te - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Vinh Từ giáp xã Hồng Thượng - đến cống gần trạm Y tế cũ | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.000 | 86.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Vinh Từ cống gần trạm Y tế cũ - đến giáp xã Hương Phong | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 87.000 | 72.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Phú Vinh Từ ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng | Đất SX-KD nông thôn | 555.000 | 237.600 | 127.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Phú Vinh Từ đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã Phú Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | 82.800 | 69.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Phú Vinh Các thôn: Phú Thành, Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 54.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Phú Vinh Thôn Phú Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | 83.400 | 69.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Hương Phong Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp - đến cầu A Sáp | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 54.600 | 49.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hương Phong Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hương Phong Khu Quy hoạch làng Thanh niên lập nghiệp biên giới - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong - đến trường Mầm non xã | Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 115.200 | 82.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ trường Mầm non xã - đến giáp xã Hương Phong | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | 83.400 | 69.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt - đến đường bê tông gần bãi đá cũ | Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 115.200 | 82.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ đường bê tông gần bãi đá cũ - đến giáp xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | 83.400 | 69.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo đường đi xã A Roàng - đến nhà ông Viễn bà Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 115.200 | 82.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ nhà ông Viễn bà Phúc - đến giáp xã A Roàng | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | 83.400 | 69.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng - đến giáp xã Hương Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 165.600 | 115.200 | 82.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Lâm Đớt Tuyến đường từ ngã ba Lâm Đớt - Đông Sơn theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn - đến cầu A Sáp | Đất SX-KD nông thôn | 157.800 | 110.400 | 78.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 157.800 | 110.400 | 78.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng - đến hết địa giới xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 127.200 | 79.800 | 66.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Các tuyến đường khác - Xã Lâm Đớt Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo đường đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) - đến Trường Tiểu học A Đớt | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 54.600 | 49.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Lâm Đớt Các thôn: Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, PaRis - Ka Vin, La Tưng, A Tin - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Lâm Đớt Thôn Ka Nôn 2, Chi Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã A Roàng - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 75.000 | 63.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã A Roàng Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã A Roàng Các thôn: A Min - C9 - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Đông Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 50.400 | 41.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Đông Sơn Các thôn: Ka Vá, Tru - Chaih - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Đông Sơn Các thôn: Loah - Tavai - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Hồng Hạ - | Đất SX-KD nông thôn | 128.400 | 81.600 | 66.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Hạ Thôn Pa Hy - | Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 54.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Hạ Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Quốc lộ 49A - Xã Hương Nguyên - | Đất SX-KD nông thôn | 145.800 | 91.800 | 76.200 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hương Nguyên Các thôn: A Rí, Chi Đu Nghĩa, Giồng - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hương Nguyên Các thôn: Mu Nú Ta Rá - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim - | Đất SX-KD nông thôn | 243.600 | 171.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 127.800 | 92.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 96.600 | 78.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Kim Trong phạm vi trên 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim - đến giáp xã Bắc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 159.000 | 96.600 | 78.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Kim Các thôn: A Tia 2, Đút 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 54.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Kim Các thôn: A Tia 1, Đút 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh (thuộc xã Bắc Sơn cũ) - Xã Trung Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 152.400 | 92.400 | 75.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh (Thuộc xã Hồng Trung cũ) - Xã Trung Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | 83.400 | 69.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Trung Sơn A Đeeng Par Lieng 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 54.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Trung Sơn A Đeeng Par Lieng 2, Các thôn Ta Ay Ta, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | 83.400 | 69.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m - Xã Hồng Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 157.800 | 110.400 | 78.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Vân Thôn A Năm - | Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 54.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Vân Các thôn: Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Hồng Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 124.200 | 83.400 | 69.600 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thủy Các thôn: Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Đường Tỉnh 20 - Xã Hồng Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 50.400 | 41.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Bắc Các thôn: Lê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm - đến cầu Hồng Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 119.400 | 75.000 | 63.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc - đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 119.400 | 75.000 | 63.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Xã Quảng Nhâm Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) - đến trường Tiểu học Hồng Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 119.400 | 75.000 | 63.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Quảng Nhâm - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 50.400 | 41.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1- Xã Quảng Nhâm A Lưới, Pi Ây 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 54.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2- Xã Quảng Nhâm Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu Nhâm, A Hươr Pa E, Thôn Pi Ây 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3- Xã Quảng Nhâm Âr Bả Nhâm - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Tỉnh lộ 20 - Xã Hồng Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 50.400 | 41.400 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV1 - Xã Hồng Thái Thôn Tu Vay - | Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 54.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV2 - Xã Hồng Thái Thôn Y Reo - | Đất SX-KD nông thôn | 54.600 | 44.400 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
KV3 - Xã Hồng Thái Các thôn: A Đâng, A La - | Đất SX-KD nông thôn | 30.600 | 30.600 | 0 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | 20.000 | 17.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 22.000 | 18.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 4.000 | 3.000 | 3.000 | 0 |
| Huyện A Lưới |
Toàn bộ các xã, thị trấn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 20.000 | 17.000 | 14.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn - Nam cầu Ra Ho | Đất ở đô thị | 1.964.000 | 891.000 | 528.000 | 297.000 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê | Đất ở đô thị | 1.749.000 | 792.000 | 479.000 | 264.000 |
| Huyện A Lưới |
Hồ Chí Minh - Thị Trấn A Lưới Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn | Đất ở đô thị | 908.000 | 380.000 | 198.000 | 116.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Địa giới thị trấn - Hồng Kim - Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường đi Hồng Bắc cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) | Đất ở đô thị | 696.000 | 285.000 | 158.000 | 79.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
Đường Giải phóng A So - Thị Trấn A Lưới Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn - A Ngo | Đất ở đô thị | 553.000 | 237.000 | 127.000 | 56.000 |
| Huyện A Lưới |
A Biah - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới | Đất ở đô thị | 743.000 | 314.000 | 182.000 | 83.000 |
| Huyện A Lưới |
AKo - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tai mốc định vị H5 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
A Nôr - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú | Đất ở đô thị | 617.000 | 253.000 | 142.000 | 63.000 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) | Đất ở đô thị | 1.271.000 | 578.000 | 347.000 | 1.830.000 |
| Huyện A Lưới |
A Sáp - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Văn Hào (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan | Đất ở đô thị | 842.000 | 363.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện A Lưới |
A Vầu - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình cũ | Đất ở đô thị | 1.749.000 | 792.000 | 479.000 | 264.000 |
| Huyện A Lưới |
Ăm Mật - Thị Trấn A Lưới Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 1.271.000 | 578.000 | 347.000 | 183.000 |
