Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bắc Hà năm 2025

Khu vực: huyện Bắc Hà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 159 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp SN-089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) - Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - Đến hết đất nhà Hùng Ly Sn-027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn-029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - Đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn 035 (đầu đường lên Phố Cũ)
Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn-037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - Đến hết Đến hết Sn-107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn-098)
Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp Sn-098 (TT viễn thông BH-SMC) - Đến hết Sn-144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)
Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - Đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-168 (Công an huyện) - Đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tư
Đất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-082 (nhà ông Quang) - Đến hết Sn-094 (nhà Việt Mỹ), giáp cầu trường Mầm non
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non - Đến hết Sn-158 (nhà Pao Thàng) vòng Đến Sn-257 (cổng Hoàng A Tưởng)
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - Đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - Đến hết Sn-367 (đất nhà Phạm Văn Chích)
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-139 (ông Tuấn Minh) - Đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi).
Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-001 (bà Tý) - Đến giáp đất SN-028 (nhà Tuấn Vượng)
Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà SN-028 (nhà Tuấn Vượng) - Đến ngầm tràn Na Khèo
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - Đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ Đất từ trường mầm non cũ đi trường THCS nay sửa đổi là Đất từ trường mầm non cũ - Đến giáp nhà Cương Năng
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - Đến hết ranh giới Tà Chải - Thị trấn Bắc Hà
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bắc Hà Phố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ SN-001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - Đến hết Sn-046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Phố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - Đến giáp SN-005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-002 (nhà ông Tiến Lệ) - Đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn - 008
Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-008 (nhà ông Sinh Nguyệt) - Đến hết Sn-058 (nhà Toàn Mai)
Đất ở đô thị13.000.0006.500.0004.550.0002.600.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn - 058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - Đến hết Sn- 068 (nhà ông Hướng)
Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-070 (ông Thoại Thọ) - Đến tràn Hồ Na Cồ
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - Đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) Đến hết đất nhà Liên Nhân
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ đất nhà bà Vân - Đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Phố Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-001 (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-035 (nhà Đông Doãn)
Đất ở đô thị13.000.0006.500.0004.550.0002.600.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp Sn-001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp Sn - 012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - Đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - Đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất bên phải đường Từ đối diện Sn-012 (ông Thủy Tuyến) - Đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - Đến hết đất nhà bà Tín
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp đất nhà ông Được - Đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - Đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - Đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)
Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - Đến hết đất nhà Giang Hoa.
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - Đến hết đất nhà ông Thắng Hồng
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Phố Mới - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-006 (nhà Long Phượng) - Đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn- 032 (Tuấn Minh) - Đến hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bắc Hà Phố Tân Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - Đến giáp SN-031 đường Na Hối
Đất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bắc Hà Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-064 (nhà Tuấn Diễn) - Đến hết đất SN-006 (nhà bà Thắng)
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Huyện Bắc Hà Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - Đến hết Sn-075 (ông Nam), đối diện Sn-046 (nhà Cương Năng)
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bắc Hà Phố Dìn Thàng - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Sn-001 (Bắc Thắm) - Đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Đường Bắc Hà 2 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - Đến ngã 3 phố Tân Hà
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - Đến hết đường
Đất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - Đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn-053)
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau Sn-209 (nhà Hoan Huấn) - Sn-211 (Phượng Dõi) - Đến sau đất Sn-167 (nhà ông Công Thu)
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - Đến hết đất nhà Đức Thu
Đất ở đô thị1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - Đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang
Đất ở đô thị1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - Đến nhà ông Tuyết Dinh Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Bắc Hà Phố Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - Đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - Đến giáp nhà Huân Huế
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - Đến hết đường bê tông Nậm Cáy
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Thá - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - Đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - Đến giao với đường TĐC ven chợ
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Phố Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bắc Hà Phố núi 3 mẹ con - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư số 2 nay sửa đổi là Đường Nậm sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Đất còn lại của thị trấn - THỊ TRẤN BẮC HÀ
-
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 159 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp SN-089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) - Đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.350.000675.000472.500270.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - Đến hết đất nhà Hùng Ly Sn-027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn-029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - Đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn 035 (đầu đường lên Phố Cũ)
Đất TM-DV đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn-037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - Đến hết Đến hết Sn-107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn-098)
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp Sn-098 (TT viễn thông BH-SMC) - Đến hết Sn-144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)
Đất TM-DV đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - Đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-168 (Công an huyện) - Đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tư
Đất TM-DV đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-082 (nhà ông Quang) - Đến hết Sn-094 (nhà Việt Mỹ), giáp cầu trường Mầm non
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non - Đến hết Sn-158 (nhà Pao Thàng) vòng Đến Sn-257 (cổng Hoàng A Tưởng)
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - Đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
Đất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - Đến hết Sn-367 (đất nhà Phạm Văn Chích)
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-139 (ông Tuấn Minh) - Đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi).
Đất TM-DV đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-001 (bà Tý) - Đến giáp đất SN-028 (nhà Tuấn Vượng)
Đất TM-DV đô thị3.750.0001.875.0001.312.500750.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà SN-028 (nhà Tuấn Vượng) - Đến ngầm tràn Na Khèo
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - Đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ Đất từ trường mầm non cũ đi trường THCS nay sửa đổi là Đất từ trường mầm non cũ - Đến giáp nhà Cương Năng
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - Đến hết ranh giới Tà Chải - Thị trấn Bắc Hà
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bắc Hà Phố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ SN-001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - Đến hết Sn-046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Phố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - Đến giáp SN-005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-002 (nhà ông Tiến Lệ) - Đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn - 008
Đất TM-DV đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-008 (nhà ông Sinh Nguyệt) - Đến hết Sn-058 (nhà Toàn Mai)
Đất TM-DV đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn - 058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - Đến hết Sn- 068 (nhà ông Hướng)
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-070 (ông Thoại Thọ) - Đến tràn Hồ Na Cồ
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - Đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) Đến hết đất nhà Liên Nhân
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ đất nhà bà Vân - Đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Phố Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-001 (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-035 (nhà Đông Doãn)
Đất TM-DV đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp Sn-001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)
Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp Sn - 012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - Đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - Đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)
Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất bên phải đường Từ đối diện Sn-012 (ông Thủy Tuyến) - Đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - Đến hết đất nhà bà Tín
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp đất nhà ông Được - Đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ
Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - Đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - Đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - Đến hết đất nhà Giang Hoa.
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - Đến hết đất nhà ông Thắng Hồng
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Phố Mới - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-006 (nhà Long Phượng) - Đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn- 032 (Tuấn Minh) - Đến hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bắc Hà Phố Tân Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - Đến giáp SN-031 đường Na Hối
Đất TM-DV đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Bắc Hà Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-064 (nhà Tuấn Diễn) - Đến hết đất SN-006 (nhà bà Thắng)
Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - Đến hết Sn-075 (ông Nam), đối diện Sn-046 (nhà Cương Năng)
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Bắc Hà Phố Dìn Thàng - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Sn-001 (Bắc Thắm) - Đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bắc Hà Đường Bắc Hà 2 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - Đến ngã 3 phố Tân Hà
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - Đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn-053)
Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau Sn-209 (nhà Hoan Huấn) - Sn-211 (Phượng Dõi) - Đến sau đất Sn-167 (nhà ông Công Thu)
Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - Đến hết đất nhà Đức Thu
Đất TM-DV đô thị650.000325.000227.500130.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - Đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang
Đất TM-DV đô thị650.000325.000227.500130.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - Đến nhà ông Tuyết Dinh Đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị650.000325.000227.500130.000
Huyện Bắc Hà Phố Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - Đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ Đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - Đến giáp nhà Huân Huế
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - Đến hết đường bê tông Nậm Cáy
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Thá - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - Đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bắc Hà Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - Đến giao với đường TĐC ven chợ
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bắc Hà Phố Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bắc Hà Phố núi 3 mẹ con - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư số 2 nay sửa đổi là Đường Nậm sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đất còn lại của thị trấn - THỊ TRẤN BẮC HÀ
-
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 159 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp SN-089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) - Đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.080.000540.000378.000216.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - Đến hết đất nhà Hùng Ly Sn-027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn-029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - Đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn 035 (đầu đường lên Phố Cũ)
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn-037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - Đến hết Đến hết Sn-107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn-098)
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp Sn-098 (TT viễn thông BH-SMC) - Đến hết Sn-144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - Đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-168 (Công an huyện) - Đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tư
Đất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-082 (nhà ông Quang) - Đến hết Sn-094 (nhà Việt Mỹ), giáp cầu trường Mầm non
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non - Đến hết Sn-158 (nhà Pao Thàng) vòng Đến Sn-257 (cổng Hoàng A Tưởng)
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - Đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - Đến hết Sn-367 (đất nhà Phạm Văn Chích)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-139 (ông Tuấn Minh) - Đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi).
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-001 (bà Tý) - Đến giáp đất SN-028 (nhà Tuấn Vượng)
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà SN-028 (nhà Tuấn Vượng) - Đến ngầm tràn Na Khèo
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - Đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ Đất từ trường mầm non cũ đi trường THCS nay sửa đổi là Đất từ trường mầm non cũ - Đến giáp nhà Cương Năng
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - Đến hết ranh giới Tà Chải - Thị trấn Bắc Hà
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Phố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ SN-001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - Đến hết Sn-046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Phố Cũ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - Đến giáp SN-005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-002 (nhà ông Tiến Lệ) - Đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn - 008
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-008 (nhà ông Sinh Nguyệt) - Đến hết Sn-058 (nhà Toàn Mai)
Đất SX-KD đô thị5.200.0002.600.0001.820.0001.040.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn - 058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - Đến hết Sn- 068 (nhà ông Hướng)
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-070 (ông Thoại Thọ) - Đến tràn Hồ Na Cồ
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - Đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) Đến hết đất nhà Liên Nhân
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư chợ trên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ đất nhà bà Vân - Đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Phố Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-001 (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-035 (nhà Đông Doãn)
Đất SX-KD đô thị5.200.0002.600.0001.820.0001.040.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp Sn-001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - Đến hết Sn-002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp Sn - 012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - Đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - Đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất bên phải đường Từ đối diện Sn-012 (ông Thủy Tuyến) - Đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - Đến hết đất nhà bà Tín
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ giáp đất nhà ông Được - Đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bắc Hà Phố Bờ Hồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - Đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - Đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - Đến hết đất nhà Giang Hoa.
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - Đến hết đất nhà ông Thắng Hồng
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bắc Hà Phố Mới - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-006 (nhà Long Phượng) - Đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn- 032 (Tuấn Minh) - Đến hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Phố Tân Hà - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - Đến giáp SN-031 đường Na Hối
Đất SX-KD đô thị880.000440.000308.000176.000
Huyện Bắc Hà Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-064 (nhà Tuấn Diễn) - Đến hết đất SN-006 (nhà bà Thắng)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bắc Hà Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - Đến hết Sn-075 (ông Nam), đối diện Sn-046 (nhà Cương Năng)
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bắc Hà Phố Dìn Thàng - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Sn-001 (Bắc Thắm) - Đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bắc Hà Đường Bắc Hà 2 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - Đến ngã 3 phố Tân Hà
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị880.000440.000308.000176.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - Đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn-053)
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau Sn-209 (nhà Hoan Huấn) - Sn-211 (Phượng Dõi) - Đến sau đất Sn-167 (nhà ông Công Thu)
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - Đến hết đất nhà Đức Thu
Đất SX-KD đô thị520.000260.000182.000104.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - Đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang
Đất SX-KD đô thị520.000260.000182.000104.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - Đến nhà ông Tuyết Dinh Đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị520.000260.000182.000104.000
Huyện Bắc Hà Phố Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - Đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ Đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - Đến giáp nhà Huân Huế
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - Đến hết đường bê tông Nậm Cáy
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Thá - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - Đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - Đến giao với đường TĐC ven chợ
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Phố Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Phố núi 3 mẹ con - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư số 2 nay sửa đổi là Đường Nậm sắt - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bắc Hà Đất còn lại của thị trấn - THỊ TRẤN BẮC HÀ
-
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) - Đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái - Đến hết nhà ông Páo
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham - Đến ranh giới xã Bản Cái và xã Tân Dương của Huyện Bảo Yên
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Hành - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến đất nhà ông Dìn
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Cù - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến hết đất nhà ông Chỉn
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Cù - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) - Đến nhà ông Đường
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Tát - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến nhà ông Phú
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Quỳ Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Quỳ Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) - Đến nhà ông Triệu Tà Ton
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Mò Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân - Đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chiu
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Mò Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chiu (nhà ông Đặng Phúc Vy) - Đến nhà ông Lò Phúc Lâm
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng - Đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Nho)
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Nho - Đến hết đất nhà Sơn Quý
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý - Đến KM 5 + 450m
Đất ở nông thôn4.700.0002.350.0001.645.000940.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường Km 5 + 450m - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giang (nhà ông Tuấn)
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giang (nhà ông Tuấn) - Đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét - Đến cầu Trung Đô
Đất ở nông thôn1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô - Đến ranh giới xã Nậm Mòn
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - Đến hết đất nhà ông Tiến Hoài
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May -
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) - Đến ngầm tràn thôn Trung Đô
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô - Đến đập thủy điện Bảo Nhai bậc 1
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ đập thủy điện Bảo Nhai bậc 1 - Đến ranh giới Bảo Nhai - Nậm Mòn
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Mẹt, Bản Dù -
Đất ở nông thôn270.000135.00094.50054.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu - Đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen)
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159) -
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ ranh giới Bản Liền -Thải Giàng Phố (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) - Đến ngã ba Nậm Thảng
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ - Đến ngã ba Nậm Thảng Đến cổng trào Bản Liền
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ cổng trào Bản Liền - Đến ngã ba nhà ông Vàng A Chiu
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đường từ Ngã ba nhà ông Vàng A Chiu - Đến ranh giới xã Tân Tiến, Bảo Yên
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Đội II -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ trạm y tế xã thôn Đội 2 - Đến Phân Hiệu MN thôn Pắc Kẹ
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Đường thôn Đội 4 - Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng A Niên lên đội -
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Đường thôn Nậm thảng đi xã Nậm Khánh - Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Thảng (đường đi Bản Liền - Bắc Hà) - Đến ngầm tràn giáp ranh với xã Nậm Khánh
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối - Bản Phố - Đến cầu thôn Bản Phố 2
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 - Đến hết trường tiểu học Bản Phố
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố - Đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố -
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 -
Đất ở nông thôn270.000135.00094.50054.000
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải - Đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối - Đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai - Đến khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán)
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán) - Đến hết đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Sáng
Đất ở nông thôn270.000135.00094.50054.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ giáp đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng - Đến cầu Nậm Tôn
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ ngã 3 đường rẽ Khe Thường - Đến cống qua đường (gần nhà Lý Văn Thắng)
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu -
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 160 đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh (rẽ lên thôn Làng Chảng) - Đến ranh giới xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái - Đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái - Đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan - Đến ranh giới thôn Cán cấu 2, xã Tả Thàng, huyện Mường Khương
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị Hoa (gần ngã 4 UBND xã) - Đến cầu Cốc Ly
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ thôn Thẩm Phúc - Đến hết thôn Nậm Hán 1 (Đoạn từ nhà Bàn Đình Công Đến ranh giới xã Nậm Mòn)
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản - Đến ranh giới xã Bản Phố
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải - Đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - Tả Van Chư
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố - Đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã - Đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đường QL 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường ranh giới xã Lùng Cải - Lùng Phình - Đến ranh giới xã Nàn Ma (huyện Xín Mần)
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4D - Đến nhà ông Ma Seo Thắng
Đất ở nông thôn230.000115.00080.50046.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Sín Chải Cờ Cải; Se Chải; Hoàng Chù Ván; Sán Trá Thền Ván -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ LÙNG CẢI
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà QL4E - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình - Đến nhà bà Vũ Thị Sang
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bắc Hà QL4E - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Vũ Thị Sang - Đến giáp QL 4D
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) - Đến ranh giới huyện Si Ma Cai
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) - Đến Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ giáp Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh - Đến ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ (thôn Pải Chư Tỷ) - Đến ranh giới Lùng Phình -Tả Củ Tỷ
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159) - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159) nay sửa đổi là Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159, Q -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất ở hai bên đường thuộc các tuyến đường liên thôn -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ LÙNG PHÌNH
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) - Đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)
Đất ở nông thôn1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cầu Km4 - Đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cầu Km3 - Đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bền đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly - Đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà - Đến ranh giới xã Na Hối - Nậm Mòn
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền - Đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối - Đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)
Đất ở nông thôn2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) - Đến ranh giới Na Hối- Bản Phố
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) - Đến ranh giới Na Hối - thị trấn
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường vào TTGDTX - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên -
Đất ở nông thôn1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố - Đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)
Đất ở nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền - Đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành - Đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (Cầu bê tông)
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) - Đến ranh giới Na Hối -Nậm Mòn
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường trục chính Vành đai 2 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh - Đến cổng trường trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GD Thường xuyên huyện Bắc Hà
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B -
Đất ở nông thôn270.000135.00094.50054.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NA HỐI
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giang Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai - Đến nhà bà Len thôn Tống Hạ
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ - Đến cầu suối Tống Hạ
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) - Đến hết thôn Tống Hạ
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp cầu Suối Tống Hạ - Đến Ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Nậm Bó - Đến Sân Bóng Nậm Đét
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét - Đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường trung tâm thôn Nậm Đét - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) - Đến ngã ba nhà ông Liều
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Đường xuống bờ hồ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái - Đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - - Đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) - Đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân)
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường TT thôn Bản Lùng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) - Đến nhà bà Biển
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường Bản Lắp - Cốc Đào - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) - Đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Cài - Nậm Xuân - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài - Đến hết khe Nước đất Nhà ông Tòng
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó - Đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Thải Giàng Phố
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ - Đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Na Hối
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đường từ UBND xã đi thủy điện Nậm Phàng - Khu vực 2 - XÃ NẬM KHÁNH
Đất hai bên đường từ ngầm tràn giáp ranh Bản Liền - Đến nhà ông Lý Văn Sầu (thôn Nậm Khánh)
Đất ở nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM KHÁNH
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã - Đến hết nhà bà Huyền Bạo
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu trường tiểu học Nậm Lúc - Đến cầu tràn Trung tâm xã
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo - Đến cầu Nậm Tôn
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu Nậm Tôn - Đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường đi thôn Nậm Nhù - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 - Đến nhà ông Đằng
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM LÚC
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối - Đến giáp ranh xã Bảo Nhai
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Lèng Phàng Làng Mương - Đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu - Đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Ngải số - Đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiểu (Đường Km5)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Quốc Lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (thôn Na Lo) - Đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh thôn Na Lang
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 159 (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) - Đến giáp đất nhà Quang Thủy thôn Na Lang
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy thôn Na Lang - Đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương
Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm thôn Na Pắc Ngam - Đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn, Tà Chải, Na Hối)
Đất ở nông thôn6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng - Đến đường rẽ vào thôn Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào thôn Na Kim - Đến ngầm Tả Hồ
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải-thị trấn Bắc Hà - Đến hết ranh giới xã Tà Chải- Thải Giàng Phố, thôn Na Kim
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh thôn Na Lang - Đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện - Đến ngầm tràn Tà Chải
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - Đến ranh giới Tà Chải - thị trấn Bắc Hà
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Phố Nậm Cáy - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương - Đến ngầm tràn thôn Na Pắc Ngam
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha - Đến hết đất nhà nghỉ Pacific thôn Na Pắc Ngam
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific thôn Nậm Châu - Đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố.
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích - Đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Thá - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ Sn-001 (ông Trung Dương) - Đến hết hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - Đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố)
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ - Đến hết đất ranh giới xã Tà Chải
Đất ở nông thôn310.000155.000108.50062.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường thuộc thôn: Na Pắc Ngam -
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều - Đến hết ngã ba thôn Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ cổng chào thôn Na Kim - Đến ngã ba thôn Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Na Kim - Đến ranh giới xã Bản Phố
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư - Đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, thôn Na Lang
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bắc Hà Đường du lịch thôn Na Lo - Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ Cổng chào thôn VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) - Đến đầu cầu treo (hết đất N VH thôn Na Hô cũ - nay là thôn Na Lo)
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp - Đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (thôn Na Lo)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Già -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Tả Củ Tỷ -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sẳng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã - Đến nhà ông Vàng Văn Tiển
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Lý Seo Sáng, thôn Tả Củ Tỷ - Đến nhà ông Phàn Văn Dốn, thôn Ngải Thầu
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Từ ngã ba nhà ông Liền Văn Ly - Đến hết khu dân cư thôn Sín Chải
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố - Đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non thôn Sảng Mào Phố
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường thuộc Thôn Tẩn Chư, xã Tả Van Chư -
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư - Đến hết thôn Nhiều Cù Ván A
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 từ Lùng Phình vào xã Tả Van Chư - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ hết ranh giới xã Lùng Phình thôn Lả Dì Thàng - Đến thôn Tẩn Chư
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ UBND xã - Đến ranh giới thôn Lao Chải Phà Hai Tủng đi vào xã Cán Cấu
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng - Đến nhà ông Sùng Seo Xóa Thôn Sín Chải
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường Lả Dì Thàng - Bản Phố - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi Bàn Phố hết ranh giới đất xã Tả Van Chư -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ nhà ông Sùng Seo Chính thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Hoàng Thu Phố - Đến ranh giới xã Tả Van Chư
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ - Đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay -
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố - Đến ngã ba đường 159
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bắc Hà Đường Sân Bay - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) - Đến Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Thải Giàng Phố - Đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ - Đến rạnh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung - Đến trường tiểu học Thải Giàng Phố
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 2 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Na Hối thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) - Đến ranh giới Thải Giàng Phố - Bản Liền (cầu sắt thôn San Sả Hồ)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) - Đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái - Đến hết nhà ông Páo
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham - Đến ranh giới xã Bản Cái và xã Tân Dương của Huyện Bảo Yên
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Hành - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến đất nhà ông Dìn
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Cù - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến hết đất nhà ông Chỉn
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Cù - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) - Đến nhà ông Đường
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Tát - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến nhà ông Phú
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Quỳ Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Quỳ Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) - Đến nhà ông Triệu Tà Ton
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Mò Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân - Đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chiu
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Mò Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chiu (nhà ông Đặng Phúc Vy) - Đến nhà ông Lò Phúc Lâm
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng - Đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Nho)
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Nho - Đến hết đất nhà Sơn Quý
Đất TM-DV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý - Đến KM 5 + 450m
Đất TM-DV nông thôn1.880.000940.000658.000376.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường Km 5 + 450m - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giang (nhà ông Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giang (nhà ông Tuấn) - Đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét - Đến cầu Trung Đô
Đất TM-DV nông thôn440.000220.000154.00088.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô - Đến ranh giới xã Nậm Mòn
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - Đến hết đất nhà ông Tiến Hoài
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May -
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) - Đến ngầm tràn thôn Trung Đô
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô - Đến đập thủy điện Bảo Nhai bậc 1
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ đập thủy điện Bảo Nhai bậc 1 - Đến ranh giới Bảo Nhai - Nậm Mòn
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Mẹt, Bản Dù -
Đất TM-DV nông thôn108.00054.00037.80021.600
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu - Đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen)
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159) -
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ ranh giới Bản Liền -Thải Giàng Phố (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) - Đến ngã ba Nậm Thảng
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ - Đến ngã ba Nậm Thảng Đến cổng trào Bản Liền
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ cổng trào Bản Liền - Đến ngã ba nhà ông Vàng A Chiu
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đường từ Ngã ba nhà ông Vàng A Chiu - Đến ranh giới xã Tân Tiến, Bảo Yên
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Đội II -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ trạm y tế xã thôn Đội 2 - Đến Phân Hiệu MN thôn Pắc Kẹ
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường thôn Đội 4 - Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng A Niên lên đội -
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường thôn Nậm thảng đi xã Nậm Khánh - Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Thảng (đường đi Bản Liền - Bắc Hà) - Đến ngầm tràn giáp ranh với xã Nậm Khánh
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối - Bản Phố - Đến cầu thôn Bản Phố 2
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 - Đến hết trường tiểu học Bản Phố
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố - Đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bắc Hà Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 -
Đất TM-DV nông thôn108.00054.00037.80021.600
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải - Đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối - Đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai - Đến khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán)
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán) - Đến hết đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Sáng
Đất TM-DV nông thôn108.00054.00037.80021.600
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ giáp đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng - Đến cầu Nậm Tôn
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ ngã 3 đường rẽ Khe Thường - Đến cống qua đường (gần nhà Lý Văn Thắng)
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu -
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 160 đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh (rẽ lên thôn Làng Chảng) - Đến ranh giới xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái - Đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng)
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái - Đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà)
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan - Đến ranh giới thôn Cán cấu 2, xã Tả Thàng, huyện Mường Khương
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị Hoa (gần ngã 4 UBND xã) - Đến cầu Cốc Ly
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ thôn Thẩm Phúc - Đến hết thôn Nậm Hán 1 (Đoạn từ nhà Bàn Đình Công Đến ranh giới xã Nậm Mòn)
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản - Đến ranh giới xã Bản Phố
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải - Đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - Tả Van Chư
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố - Đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã - Đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường QL 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường ranh giới xã Lùng Cải - Lùng Phình - Đến ranh giới xã Nàn Ma (huyện Xín Mần)
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4D - Đến nhà ông Ma Seo Thắng
Đất TM-DV nông thôn92.00046.00032.20020.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Sín Chải Cờ Cải; Se Chải; Hoàng Chù Ván; Sán Trá Thền Ván -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ LÙNG CẢI
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Bắc Hà QL4E - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình - Đến nhà bà Vũ Thị Sang
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bắc Hà QL4E - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Vũ Thị Sang - Đến giáp QL 4D
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) - Đến ranh giới huyện Si Ma Cai
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) - Đến Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ giáp Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh - Đến ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ (thôn Pải Chư Tỷ) - Đến ranh giới Lùng Phình -Tả Củ Tỷ
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bắc Hà Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159) - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159) nay sửa đổi là Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159, Q -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất ở hai bên đường thuộc các tuyến đường liên thôn -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ LÙNG PHÌNH
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) - Đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)
Đất TM-DV nông thôn520.000260.000182.000104.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cầu Km4 - Đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cầu Km3 - Đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bền đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly - Đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà - Đến ranh giới xã Na Hối - Nậm Mòn
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền - Đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối - Đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)
Đất TM-DV nông thôn880.000440.000308.000176.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) - Đến ranh giới Na Hối- Bản Phố
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) - Đến ranh giới Na Hối - thị trấn
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Đường vào TTGDTX - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên -
Đất TM-DV nông thôn520.000260.000182.000104.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố - Đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)
Đất TM-DV nông thôn640.000320.000224.000128.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền - Đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành - Đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (Cầu bê tông)
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) - Đến ranh giới Na Hối -Nậm Mòn
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường trục chính Vành đai 2 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh - Đến cổng trường trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GD Thường xuyên huyện Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B -
Đất TM-DV nông thôn108.00054.00037.80021.600
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NA HỐI
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giang Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai - Đến nhà bà Len thôn Tống Hạ
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ - Đến cầu suối Tống Hạ
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) - Đến hết thôn Tống Hạ
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp cầu Suối Tống Hạ - Đến Ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Nậm Bó - Đến Sân Bóng Nậm Đét
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét - Đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng)
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường trung tâm thôn Nậm Đét - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) - Đến ngã ba nhà ông Liều
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường xuống bờ hồ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái - Đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - - Đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim)
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) - Đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân)
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường TT thôn Bản Lùng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) - Đến nhà bà Biển
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường Bản Lắp - Cốc Đào - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) - Đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào)
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Cài - Nậm Xuân - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài - Đến hết khe Nước đất Nhà ông Tòng
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó - Đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Thải Giàng Phố
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ - Đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Na Hối
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường từ UBND xã đi thủy điện Nậm Phàng - Khu vực 2 - XÃ NẬM KHÁNH
Đất hai bên đường từ ngầm tràn giáp ranh Bản Liền - Đến nhà ông Lý Văn Sầu (thôn Nậm Khánh)
Đất TM-DV nông thôn84.00042.00029.40020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM KHÁNH
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã - Đến hết nhà bà Huyền Bạo
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu trường tiểu học Nậm Lúc - Đến cầu tràn Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo - Đến cầu Nậm Tôn
Đất TM-DV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu Nậm Tôn - Đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường đi thôn Nậm Nhù - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 - Đến nhà ông Đằng
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM LÚC
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối - Đến giáp ranh xã Bảo Nhai
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Lèng Phàng Làng Mương - Đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu - Đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Ngải số - Đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiểu (Đường Km5)
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Quốc Lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (thôn Na Lo) - Đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh thôn Na Lang
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 159 (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) - Đến giáp đất nhà Quang Thủy thôn Na Lang
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy thôn Na Lang - Đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm thôn Na Pắc Ngam - Đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn, Tà Chải, Na Hối)
Đất TM-DV nông thôn2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng - Đến đường rẽ vào thôn Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào thôn Na Kim - Đến ngầm Tả Hồ
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải-thị trấn Bắc Hà - Đến hết ranh giới xã Tà Chải- Thải Giàng Phố, thôn Na Kim
Đất TM-DV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh thôn Na Lang - Đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện - Đến ngầm tràn Tà Chải
Đất TM-DV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - Đến ranh giới Tà Chải - thị trấn Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Phố Nậm Cáy - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương - Đến ngầm tràn thôn Na Pắc Ngam
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha - Đến hết đất nhà nghỉ Pacific thôn Na Pắc Ngam
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific thôn Nậm Châu - Đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố.
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích - Đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Thá - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ Sn-001 (ông Trung Dương) - Đến hết hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - Đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố)
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ - Đến hết đất ranh giới xã Tà Chải
Đất TM-DV nông thôn124.00062.00043.40024.800
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường thuộc thôn: Na Pắc Ngam -
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều - Đến hết ngã ba thôn Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ cổng chào thôn Na Kim - Đến ngã ba thôn Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Na Kim - Đến ranh giới xã Bản Phố
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư - Đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, thôn Na Lang
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bắc Hà Đường du lịch thôn Na Lo - Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ Cổng chào thôn VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) - Đến đầu cầu treo (hết đất N VH thôn Na Hô cũ - nay là thôn Na Lo)
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp - Đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (thôn Na Lo)
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Già -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Tả Củ Tỷ -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sẳng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã - Đến nhà ông Vàng Văn Tiển
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Lý Seo Sáng, thôn Tả Củ Tỷ - Đến nhà ông Phàn Văn Dốn, thôn Ngải Thầu
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Từ ngã ba nhà ông Liền Văn Ly - Đến hết khu dân cư thôn Sín Chải
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố - Đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non thôn Sảng Mào Phố
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường thuộc Thôn Tẩn Chư, xã Tả Van Chư -
Đất TM-DV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư - Đến hết thôn Nhiều Cù Ván A
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 từ Lùng Phình vào xã Tả Van Chư - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ hết ranh giới xã Lùng Phình thôn Lả Dì Thàng - Đến thôn Tẩn Chư
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ UBND xã - Đến ranh giới thôn Lao Chải Phà Hai Tủng đi vào xã Cán Cấu
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng - Đến nhà ông Sùng Seo Xóa Thôn Sín Chải
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường Lả Dì Thàng - Bản Phố - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi Bàn Phố hết ranh giới đất xã Tả Van Chư -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ nhà ông Sùng Seo Chính thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Hoàng Thu Phố - Đến ranh giới xã Tả Van Chư
Đất TM-DV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ - Đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay -
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố - Đến ngã ba đường 159
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đường Sân Bay - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) - Đến Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Thải Giàng Phố - Đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ - Đến rạnh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung - Đến trường tiểu học Thải Giàng Phố
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 2 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Na Hối thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) - Đến ranh giới Thải Giàng Phố - Bản Liền (cầu sắt thôn San Sả Hồ)
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn60.00030.00021.00020.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) - Đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái - Đến hết nhà ông Páo
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham - Đến ranh giới xã Bản Cái và xã Tân Dương của Huyện Bảo Yên
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Hành - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến đất nhà ông Dìn
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Cù - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến hết đất nhà ông Chỉn
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Cù - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) - Đến nhà ông Đường
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Tát - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến nhà ông Phú
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Quỳ Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - Đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Quỳ Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) - Đến nhà ông Triệu Tà Ton
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Mò Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân - Đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chiu
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Bắc Hà Đường Làng Mò Thượng - Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chiu (nhà ông Đặng Phúc Vy) - Đến nhà ông Lò Phúc Lâm
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN CÁI
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng - Đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Nho)
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Nho - Đến hết đất nhà Sơn Quý
Đất SX-KD nông thôn1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý - Đến KM 5 + 450m
Đất SX-KD nông thôn1.410.000705.000493.500282.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường Km 5 + 450m - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giang (nhà ông Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giang (nhà ông Tuấn) - Đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét - Đến cầu Trung Đô
Đất SX-KD nông thôn330.000165.000115.50066.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô - Đến ranh giới xã Nậm Mòn
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - Đến hết đất nhà ông Tiến Hoài
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trường THPT số 2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May -
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) - Đến ngầm tràn thôn Trung Đô
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô - Đến đập thủy điện Bảo Nhai bậc 1
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bắc Hà Đường vào đền Trung Đô - Khu vực 1 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường từ đập thủy điện Bảo Nhai bậc 1 - Đến ranh giới Bảo Nhai - Nậm Mòn
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Mẹt, Bản Dù -
Đất SX-KD nông thôn81.00040.50028.35016.200
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu - Đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen)
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢO NHAI
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159) -
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ ranh giới Bản Liền -Thải Giàng Phố (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) - Đến ngã ba Nậm Thảng
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ - Đến ngã ba Nậm Thảng Đến cổng trào Bản Liền
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ cổng trào Bản Liền - Đến ngã ba nhà ông Vàng A Chiu
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN LIÊN
Đường từ Ngã ba nhà ông Vàng A Chiu - Đến ranh giới xã Tân Tiến, Bảo Yên
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Đội II -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ trạm y tế xã thôn Đội 2 - Đến Phân Hiệu MN thôn Pắc Kẹ
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Bắc Hà Đường thôn Đội 4 - Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng A Niên lên đội -
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Đường thôn Nậm thảng đi xã Nậm Khánh - Khu vực 2 - XÃ BẢN LIÊN
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Thảng (đường đi Bản Liền - Bắc Hà) - Đến ngầm tràn giáp ranh với xã Nậm Khánh
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối - Bản Phố - Đến cầu thôn Bản Phố 2
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 - Đến hết trường tiểu học Bản Phố
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố - Đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố - Khu vực 1 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố -
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 -
Đất SX-KD nông thôn81.00040.50028.35016.200
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải - Đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối - Đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo - Khu vực 2 - XÃ BẢN PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai - Đến khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán)
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ khe suối bản Giàng (nhà ông Thoán) - Đến hết đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Sáng
Đất SX-KD nông thôn81.00040.50028.35016.200
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ giáp đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng - Đến cầu Nậm Tôn
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Từ ngã 3 đường rẽ Khe Thường - Đến cống qua đường (gần nhà Lý Văn Thắng)
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu -
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - Khu vực 2 - XÃ CỐC LẦU
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 160 đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh (rẽ lên thôn Làng Chảng) - Đến ranh giới xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn54.00027.00018.90015.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái - Đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Niên, huyện Bảo Thắng)
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái - Đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà)
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan - Đến ranh giới thôn Cán cấu 2, xã Tả Thàng, huyện Mường Khương
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 154 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị Hoa (gần ngã 4 UBND xã) - Đến cầu Cốc Ly
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ thôn Thẩm Phúc - Đến hết thôn Nậm Hán 1 (Đoạn từ nhà Bàn Đình Công Đến ranh giới xã Nậm Mòn)
Đất SX-KD nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản - Đến ranh giới xã Bản Phố
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ CỐC LY
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải - Đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - Tả Van Chư
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố - Đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã - Đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ HOÀNG THU PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đường QL 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường ranh giới xã Lùng Cải - Lùng Phình - Đến ranh giới xã Nàn Ma (huyện Xín Mần)
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường vào trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4D - Đến nhà ông Ma Seo Thắng
Đất SX-KD nông thôn69.00034.50024.15015.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ LÙNG CẢI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Sín Chải Cờ Cải; Se Chải; Hoàng Chù Ván; Sán Trá Thền Ván -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ LÙNG CẢI
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Bắc Hà QL4E - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình - Đến nhà bà Vũ Thị Sang
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bắc Hà QL4E - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Vũ Thị Sang - Đến giáp QL 4D
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) - Đến ranh giới huyện Si Ma Cai
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình đi Xín Mầm (Tam giác) - Đến Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ giáp Sưởng vật liệu Tuấn Cảnh - Đến ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ (thôn Pải Chư Tỷ) - Đến ranh giới Lùng Phình -Tả Củ Tỷ
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159) - Khu vực 1 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159) nay sửa đổi là Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159, Q -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ LÙNG PHÌNH
Đất ở hai bên đường thuộc các tuyến đường liên thôn -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - Khu vực 2 - XÃ LÙNG PHÌNH
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) - Đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)
Đất SX-KD nông thôn390.000195.000136.50078.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cầu Km4 - Đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cầu Km3 - Đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bền đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly - Đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà - Đến ranh giới xã Na Hối - Nậm Mòn
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền - Đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối - Đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)
Đất SX-KD nông thôn660.000330.000231.000132.000
Huyện Bắc Hà Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) - Đến ranh giới Na Hối- Bản Phố
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) - Đến ranh giới Na Hối - thị trấn
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đường vào TTGDTX - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên -
Đất SX-KD nông thôn390.000195.000136.50078.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố - Đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền - Đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành - Đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (Cầu bê tông)
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bắc Hà Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) - Đến ranh giới Na Hối -Nậm Mòn
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường trục chính Vành đai 2 - Khu vực 1 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh - Đến cổng trường trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - GD Thường xuyên huyện Bắc Hà
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NA HỐI
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B -
Đất SX-KD nông thôn81.00040.50028.35016.200
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NA HỐI
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giang Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai - Đến nhà bà Len thôn Tống Hạ
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ - Đến cầu suối Tống Hạ
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nâm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) - Đến hết thôn Tống Hạ
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp cầu Suối Tống Hạ - Đến Ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Nậm Bó - Đến Sân Bóng Nậm Đét
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Đường Liên xã Bảo Nhai - Nậm Đét - Nậm Thảng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét - Đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng)
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường trung tâm thôn Nậm Đét - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) - Đến ngã ba nhà ông Liều
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Đường xuống bờ hồ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái - Đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - - Đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim)
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bắc Hà Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) - Đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân)
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường TT thôn Bản Lùng - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) - Đến nhà bà Biển
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường Bản Lắp - Cốc Đào - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) - Đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào)
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Cài - Nậm Xuân - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài - Đến hết khe Nước đất Nhà ông Tòng
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó - Đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Thải Giàng Phố
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái - Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ - Đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Na Hối
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM ĐÉT
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đường từ UBND xã đi thủy điện Nậm Phàng - Khu vực 2 - XÃ NẬM KHÁNH
Đất hai bên đường từ ngầm tràn giáp ranh Bản Liền - Đến nhà ông Lý Văn Sầu (thôn Nậm Khánh)
Đất SX-KD nông thôn63.00031.50022.05015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM KHÁNH
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã - Đến hết nhà bà Huyền Bạo
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu trường tiểu học Nậm Lúc - Đến cầu tràn Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn84.00042.00029.40016.800
Huyện Bắc Hà Đất trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo - Đến cầu Nậm Tôn
Đất SX-KD nông thôn84.00042.00029.40016.800
Huyện Bắc Hà Đường 160 - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu Nậm Tôn - Đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường đi thôn Nậm Nhù - Khu vực 1 - XÃ NẬM LÚC
Đất hai bên đường từ cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 - Đến nhà ông Đằng
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM LÚC
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối - Đến giáp ranh xã Bảo Nhai
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Lèng Phàng Làng Mương - Đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu - Đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối thôn Ngải số - Đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiểu (Đường Km5)
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ NẬM MÒN
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Quốc Lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (thôn Na Lo) - Đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh thôn Na Lang
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 159 (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) - Đến giáp đất nhà Quang Thủy thôn Na Lang
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy thôn Na Lang - Đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương
Đất SX-KD nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm thôn Na Pắc Ngam - Đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn, Tà Chải, Na Hối)
Đất SX-KD nông thôn1.950.000975.000682.500390.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng - Đến đường rẽ vào thôn Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển (Đường ĐT 153 cũ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào thôn Na Kim - Đến ngầm Tả Hồ
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải-thị trấn Bắc Hà - Đến hết ranh giới xã Tà Chải- Thải Giàng Phố, thôn Na Kim
Đất SX-KD nông thôn1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh thôn Na Lang - Đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện - Đến ngầm tràn Tà Chải
Đất SX-KD nông thôn1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - Đến ranh giới Tà Chải - thị trấn Bắc Hà
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Phố Nậm Cáy - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương - Đến ngầm tràn thôn Na Pắc Ngam
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha - Đến hết đất nhà nghỉ Pacific thôn Na Pắc Ngam
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific thôn Nậm Châu - Đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố.
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ) - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích - Đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bắc Hà Phố Na Thá - Khu vực 1 - XÃ TẢ CHẢI
Đất một bên đường từ Sn-001 (ông Trung Dương) - Đến hết hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - Đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố)
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ - Đến hết đất ranh giới xã Tà Chải
Đất SX-KD nông thôn93.00046.50032.55018.600
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường thuộc thôn: Na Pắc Ngam -
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều - Đến hết ngã ba thôn Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ cổng chào thôn Na Kim - Đến ngã ba thôn Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Na Kim - Đến ranh giới xã Bản Phố
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư - Đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, thôn Na Lang
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bắc Hà Đường du lịch thôn Na Lo - Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ Cổng chào thôn VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) - Đến đầu cầu treo (hết đất N VH thôn Na Hô cũ - nay là thôn Na Lo)
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp - Đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (thôn Na Lo)
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CHẢI
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Già -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Tả Củ Tỷ -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Sẳng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã - Đến nhà ông Vàng Văn Tiển
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Lý Seo Sáng, thôn Tả Củ Tỷ - Đến nhà ông Phàn Văn Dốn, thôn Ngải Thầu
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Từ ngã ba nhà ông Liền Văn Ly - Đến hết khu dân cư thôn Sín Chải
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố - Đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non thôn Sảng Mào Phố
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ CỦ TỶ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường thuộc Thôn Tẩn Chư, xã Tả Van Chư -
Đất SX-KD nông thôn84.00042.00029.40016.800
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư - Đến hết thôn Nhiều Cù Ván A
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn51.00025.50017.85015.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 từ Lùng Phình vào xã Tả Van Chư - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ hết ranh giới xã Lùng Phình thôn Lả Dì Thàng - Đến thôn Tẩn Chư
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Đất hai bên đường từ UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ UBND xã - Đến ranh giới thôn Lao Chải Phà Hai Tủng đi vào xã Cán Cấu
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Đường liên thôn - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng - Đến nhà ông Sùng Seo Xóa Thôn Sín Chải
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường Lả Dì Thàng - Bản Phố - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi Bàn Phố hết ranh giới đất xã Tả Van Chư -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 2 - XÃ TẢ VAN CHƯ
Đất hai bên đường từ nhà ông Sùng Seo Chính thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Hoàng Thu Phố - Đến ranh giới xã Tả Van Chư
Đất SX-KD nông thôn66.00033.00023.10015.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ - Đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bắc Hà Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay -
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bắc Hà Đường Pạc Kha - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố - Đến ngã ba đường 159
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bắc Hà Đường Sân Bay - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) - Đến Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải - Thải Giàng Phố - Đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố - Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ - Đến rạnh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 1 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung - Đến trường tiểu học Thải Giàng Phố
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bắc Hà Đường 159 - Khu vực 2 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố - Na Hối thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) - Đến ranh giới Thải Giàng Phố - Bản Liền (cầu sắt thôn San Sả Hồ)
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00015.000
Huyện Bắc Hà Khu vực 2 - XÃ THẢI GIÀNG PHỐ
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn45.00022.50015.75015.000
Huyện Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà
-
Đất trồng lúa40.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Cái
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Liền
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Phố
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Bảo Nhai
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Lầu
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Ly
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Hoàng Thu Phố
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Cải
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Phình
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Na Hối
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Đét
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Khánh
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Lúc
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Mòn
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Tà Chải
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Củ Tỷ
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Văn Chư
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Xã Thải Giàng Phố
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà
-
Đất trồng cây hàng năm30.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Cái
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Liền
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Phố
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Bảo Nhai
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Lầu
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Ly
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Hoàng Thu Phố
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Cải
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Phình
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Na Hối
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Đét
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Lúc
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Mòn
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Tà Chải
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Củ Tỷ
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Văn Chư
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Xã Thải Giàng Phố
-
Đất trồng cây hàng năm23.000
Huyện Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Cái
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Liền
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Phố
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Bảo Nhai
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Lầu
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Ly
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Hoàng Thu Phố
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Cải
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Phình
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Na Hối
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Đét
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Lúc
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Mòn
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Tà Chải
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Củ Tỷ
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Văn Chư
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Xã Thải Giàng Phố
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Cái
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Liền
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Phố
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Bảo Nhai
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Lầu
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Ly
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Hoàng Thu Phố
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Cải
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Phình
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Na Hối
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Đét
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Lúc
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Mòn
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Tà Chải
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Củ Tỷ
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Văn Chư
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Xã Thải Giàng Phố
-
Đất trồng cây lâu năm27.000
Huyện Bắc Hà Thị trấn Bắc Hà
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Cái
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Liền
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Bản Phố
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Bảo Nhai
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Lầu
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Cốc Ly
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Hoàng Thu Phố
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Cải
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Lùng Phình
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Na Hối
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Đét
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Khánh
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Lúc
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Nậm Mòn
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Tà Chải
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Củ Tỷ
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Tả Văn Chư
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Hà Xã Thải Giàng Phố
-
Đất rừng sản xuất9.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Bắc Hà Đường tỉnh 159 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp SN-089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) - Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - Đến hết đất nhà Hùng Ly Sn-027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn-029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - Đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn 035 (đầu đường lên Phố Cũ)
Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn-037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - Đến hết Đến hết Sn-107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn-098)
Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ giáp Sn-098 (TT viễn thông BH-SMC) - Đến hết Sn-144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)
Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - Đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
Đất ở đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-168 (Công an huyện) - Đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tư
Đất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-082 (nhà ông Quang) - Đến hết Sn-094 (nhà Việt Mỹ), giáp cầu trường Mầm non
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non - Đến hết Sn-158 (nhà Pao Thàng) vòng Đến Sn-257 (cổng Hoàng A Tưởng)
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - Đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - Đến hết Sn-367 (đất nhà Phạm Văn Chích)
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bắc Hà Đường Ngọc Uyển - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-139 (ông Tuấn Minh) - Đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi).
Đất ở đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ Sn-001 (bà Tý) - Đến giáp đất SN-028 (nhà Tuấn Vượng)
Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ nhà SN-028 (nhà Tuấn Vượng) - Đến ngầm tràn Na Khèo
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bắc Hà Đường 20-9 - THỊ TRẤN BẮC HÀ
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - Đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bắc Hà

4.8/5 - (1217 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?