Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Bắc Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 10.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Điện Biên Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân huyện) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+850 (Đầu cầu Nà Cướm) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 71 (Trước cổng Công an Huyện) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri Ranh giới giữa thửa đất trường THCS thị trấn Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm Huyện - Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm huyện) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh phòng Giáo dục và Đào tạo | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Văn Thái Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh dài 130 mét | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an Huyện) - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Yên Lãng Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào thôn Yên Lãng đến hết 320 mét | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế huyện - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn, điểm giao nhau với đường Văn Cao | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 94, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+850 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú - Hết đường Bê tông giáp mương xây | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 50, đường 27-9 Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Chi cục Thi hành án - Hết địa giới thị trấn (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 64, đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 122, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Quỳnh Sơn và xã Long Đống) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 97, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 97 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn Toàn bộ các đoạn đường còn lại của Thị trấn Bắc Sơn - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 500.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Bắc Sơn Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường cách mạng tháng 8 đoạn 1 - Thị trấn Bắc Sơn Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường cách mạng tháng 8 đoạn 2 - Thị trấn Bắc Sơn Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) | Đất ở đô thị | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Bắc Sơn Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) | Đất ở đô thị | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 88, đường Lương Văn Tri Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ - | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Điện Biên Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân huyện) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+850 (Đầu cầu Nà Cướm) | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 71 (Trước cổng Công an Huyện) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri Ranh giới giữa thửa đất trường THCS thị trấn Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm Huyện - Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm huyện) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh phòng Giáo dục và Đào tạo | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Văn Thái Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh dài 130 mét | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an Huyện) - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Yên Lãng Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào thôn Yên Lãng đến hết 320 mét | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế huyện - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn, điểm giao nhau với đường Văn Cao | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 94, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+850 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú - Hết đường Bê tông giáp mương xây | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 50, đường 27-9 Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Chi cục Thi hành án - Hết địa giới thị trấn (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 64, đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 122, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Quỳnh Sơn và xã Long Đống) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 97, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 97 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn Toàn bộ các đoạn đường còn lại của Thị trấn Bắc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 400.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Bắc Sơn Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường cách mạng tháng 8 đoạn 1 -Thị trấn Bắc Sơn Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường cách mạng tháng 8 đoạn 2 -Thị trấn Bắc Sơn Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 456.000 | 304.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh -Thị trấn Bắc Sơn Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 456.000 | 304.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 88, đường Lương Văn Tri Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ - | Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Điện Biên Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân huyện) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) | Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+850 (Đầu cầu Nà Cướm) | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 71 (Trước cổng Công an Huyện) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri Ranh giới giữa thửa đất trường THCS thị trấn Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm Huyện - Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm huyện) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh phòng Giáo dục và Đào tạo | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Văn Thái Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh dài 130 mét | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an Huyện) - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Yên Lãng Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào thôn Yên Lãng đến hết 320 mét | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế huyện - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn, điểm giao nhau với đường Văn Cao | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 94, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+850 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú - Hết đường Bê tông giáp mương xây | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 50, đường 27-9 Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Chi cục Thi hành án - Hết địa giới thị trấn (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 64, đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 122, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Quỳnh Sơn và xã Long Đống) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 97, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 97 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn Toàn bộ các đoạn đường còn lại của Thị trấn Bắc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Bắc Sơn Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường cách mạng tháng 8 đoạn 1 -Thị trấn Bắc Sơn Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường cách mạng tháng 8 đoạn 2 -Thị trấn Bắc Sơn Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) | Đất SX-KD đô thị | 665.000 | 399.000 | 266.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh -Thị trấn Bắc Sơn Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) | Đất SX-KD đô thị | 665.000 | 399.000 | 266.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Ngõ 88, đường Lương Văn Tri Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1) - Xã Long Đống Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2) - Xã Long Đống Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống. | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao - Xã Long Đống Đoạn từ đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (Địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn và xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Đồng Ý - Xã Long Đống Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Vũ Sơn - Xã Long Đống Đoạn từ Km 85+400 - Km 86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Chiến Thắng - Xã Long Đống Km 88+800 - Km 89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai) đoạn 1 - Xã Vũ Lễ Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế). | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm) đoạn 2 - Xã Vũ Lễ Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư). | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 3 - Xã Vũ Lễ Km 98+300 - Km 99+700 | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 4 - Xã Vũ Lễ Km 99 + 700 - Km 700+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 5 - Xã Vũ Lễ Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Long Đống Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống giáp xã Quỳnh Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ Khu trung tâm xã) Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Bắc Sơn cũ khu trung tâm xã) Cổng trường Mầm non xã Bắc Sơn cũ - Đầu đường rẽ vào thôn Đông Đằng II | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân - Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Trấn Yên (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên - Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Vũ Lăng Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên) - Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Nhất Hòa Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường ĐH78 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa). | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Tân Thành Đầu cầu ngầm đường ĐH78, hướng từ xã Tân Thành đi xã Vũ Lễ - Hết 250 mét. | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Các đoạn đường còn lại của tuyến đường ĐT 243 và ĐH 78 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH76 - ĐH77 (xã Đồng Ý - xã Tân Tri) - Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Hết Trạm y tế xã (đường rẽ vào khu dân cư Xó Pheo, thôn Pò Đồn) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH74 (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến) - Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Lập (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào thôn Mỏ Pia - Đường rẽ vào thôn Xa Đán | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Hương (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Hương - Đường rẽ đi thôn Lân Vi, xã Chiến Thắng (Đèo Keng Tiếm) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH71 (xã Hữu Vĩnh - Chiêu Vũ - Vũ Lăng) - Xã Chiêu Vũ (Khu trung tâm xã) Đoạn từ đỉnh đèo Bó Xa - Đầu cầu Dằm Cống | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường ĐT243 thuộc xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) - Điểm cuối đường Văn Cao | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1) - Xã Long Đống Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2) - Xã Long Đống Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống. | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao - Xã Long Đống Đoạn từ đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (Địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn và xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Đồng Ý - Xã Long Đống Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Vũ Sơn - Xã Long Đống Đoạn từ Km 85+400 - Km 86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Chiến Thắng - Xã Long Đống Km 88+800 - Km 89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai) đoạn 1 - Xã Vũ Lễ Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế). | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm) đoạn 2 - Xã Vũ Lễ Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư). | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 3 - Xã Vũ Lễ Km 98+300 - Km 99+700 | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 4 - Xã Vũ Lễ Km 99 + 700 - Km 700+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 5 - Xã Vũ Lễ Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Long Đống Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống giáp xã Quỳnh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ Khu trung tâm xã) Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Bắc Sơn cũ khu trung tâm xã) Cổng trường Mầm non xã Bắc Sơn cũ - Đầu đường rẽ vào thôn Đông Đằng II | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân - Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Trấn Yên (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên - Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Vũ Lăng Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên) - Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương. | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Nhất Hòa Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường ĐH78 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa). | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Tân Thành Đầu cầu ngầm đường ĐH78, hướng từ xã Tân Thành đi xã Vũ Lễ - Hết 250 mét. | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Các đoạn đường còn lại của tuyến đường ĐT 243 và ĐH 78 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH76 - ĐH77 (xã Đồng Ý - xã Tân Tri) - Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Hết Trạm y tế xã (đường rẽ vào khu dân cư Xó Pheo, thôn Pò Đồn) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 80.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH74 (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến) - Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 80.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Lập (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào thôn Mỏ Pia - Đường rẽ vào thôn Xa Đán | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 80.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Hương (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Hương - Đường rẽ đi thôn Lân Vi, xã Chiến Thắng (Đèo Keng Tiếm) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 80.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH71 (xã Hữu Vĩnh - Chiêu Vũ - Vũ Lăng) - Xã Chiêu Vũ (Khu trung tâm xã) Đoạn từ đỉnh đèo Bó Xa - Đầu cầu Dằm Cống | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường ĐT243 thuộc xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) - Điểm cuối đường Văn Cao | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1) - Xã Long Đống Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2) - Xã Long Đống Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống. | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao - Xã Long Đống Đoạn từ đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (Địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn và xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Đồng Ý - Xã Long Đống Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Vũ Sơn - Xã Long Đống Đoạn từ Km 85+400 - Km 86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: Xã Chiến Thắng - Xã Long Đống Km 88+800 - Km 89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai) đoạn 1 - Xã Vũ Lễ Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế). | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm) đoạn 2 - Xã Vũ Lễ Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư). | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 3 - Xã Vũ Lễ Km 98+300 - Km 99+700 | Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 273.000 | 182.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 4 - Xã Vũ Lễ Km 99 + 700 - Km 700+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Quốc lộ 1B: đoạn 5 - Xã Vũ Lễ Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Long Đống Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống giáp xã Quỳnh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ Khu trung tâm xã) Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Bắc Sơn cũ khu trung tâm xã) Cổng trường Mầm non xã Bắc Sơn cũ - Đầu đường rẽ vào thôn Đông Đằng II | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân - Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài) | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Trấn Yên (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên - Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Vũ Lăng Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên) - Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương. | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Nhất Hòa Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường ĐH78 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa). | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Tân Thành Đầu cầu ngầm đường ĐH78, hướng từ xã Tân Thành đi xã Vũ Lễ - Hết 250 mét. | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Các đoạn đường còn lại của tuyến đường ĐT 243 và ĐH 78 - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH76 - ĐH77 (xã Đồng Ý - xã Tân Tri) - Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Hết Trạm y tế xã (đường rẽ vào khu dân cư Xó Pheo, thôn Pò Đồn) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH74 (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến) - Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Lập (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào thôn Mỏ Pia - Đường rẽ vào thôn Xa Đán | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Hương (Khu trung tâm xã) Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Hương - Đường rẽ đi thôn Lân Vi, xã Chiến Thắng (Đèo Keng Tiếm) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Tuyến đường ĐH71 (xã Hữu Vĩnh - Chiêu Vũ - Vũ Lăng) - Xã Chiêu Vũ (Khu trung tâm xã) Đoạn từ đỉnh đèo Bó Xa - Đầu cầu Dằm Cống | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường ĐT243 thuộc xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 399.000 | 266.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) - Điểm cuối đường Văn Cao | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Văn Cao - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Bắc Quỳnh - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Đồng Ý - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Sơn - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiến Thắng - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Hưng Vũ - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lễ - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lăng - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Lập - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiêu Vũ - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Tiến - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Long Đống - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Thành - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Tri - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Hòa - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Hương - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Trấn Yên - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vạn Thủy - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Bắc Quỳnh - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Đồng Ý - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiến Thắng - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Hưng Vũ - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lễ - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lăng - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiêu Vũ - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Long Đống - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Tri - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Hương - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Trấn Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vạn Thủy - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Bắc Quỳnh - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Đồng Ý - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiến Thắng - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Hưng Vũ - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lễ - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lăng - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiêu Vũ - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Long Đống - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Tri - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Hương - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Trấn Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vạn Thủy - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Bắc Quỳnh - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Đồng Ý - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Sơn - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiến Thắng - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Hưng Vũ - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lễ - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lăng - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Lập - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiêu Vũ - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Tiến - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Long Đống - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Thành - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Tri - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Hòa - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Hương - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Trấn Yên - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vạn Thủy - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Bắc Quỳnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Đồng Ý - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiến Thắng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Hưng Vũ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lễ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiêu Vũ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Long Đống - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Tri - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Hương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Trấn Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vạn Thủy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Bắc Quỳnh - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Đồng Ý - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiến Thắng - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Hưng Vũ - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lễ - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lăng - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Lập - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiêu Vũ - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Long Đống - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Thành - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Tri - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Hương - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Trấn Yên - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vạn Thủy - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Bắc Quỳnh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Đồng Ý Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiến Thắng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Hưng Vũ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lễ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vũ Lăng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Lập Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Chiêu Vũ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Tiến Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Long Đống Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Thành Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Tri Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Nhất Hòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Tân Hương Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Trấn Yên Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bắc Sơn |
Xã Vạn Thủy Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Điện Biên Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân huyện) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+850 (Đầu cầu Nà Cướm) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 71 (Trước cổng Công an Huyện) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri Ranh giới giữa thửa đất trường THCS thị trấn Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm Huyện - Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm huyện) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh phòng Giáo dục và Đào tạo | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Văn Thái Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh dài 130 mét | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
