• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Bắc Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bắc Sơn

Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Bắc Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Bắc Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 10.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)
Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
Huyện Bắc Sơn Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ -
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Huyện Bắc Sơn Đường Điện Biên
Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân huyện) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B)
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Huyện Bắc Sơn Đường Điện Biên
Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Bắc Sơn Đường 27 - 9
Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+850 (Đầu cầu Nà Cướm)
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 71 (Trước cổng Công an Huyện) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600)
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri
Ranh giới giữa thửa đất trường THCS thị trấn Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm Huyện - Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bắc Sơn Đường 27 - 9
Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm huyện) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Văn Thái
Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh dài 130 mét
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri
Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bắc Sơn Đường Cách mạng tháng 8
Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an Huyện) - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bắc Sơn Đường Yên Lãng
Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào thôn Yên Lãng đến hết 320 mét
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao
Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bắc Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế huyện - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Phùng Chí Kiên
Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn, điểm giao nhau với đường Văn Cao
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 94, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+850 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú - Hết đường Bê tông giáp mương xây
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 50, đường 27-9
Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Chi cục Thi hành án - Hết địa giới thị trấn (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 64, đường Điện Biên
Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 122, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao
Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Quỳnh Sơn và xã Long Đống)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Trường Chinh
Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 97, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 97
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của Thị trấn Bắc Sơn -
Đất ở đô thị1.000.000600.000500.000500.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Bắc Sơn
Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Bắc Sơn Đường cách mạng tháng 8 đoạn 1 - Thị trấn Bắc Sơn
Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Bắc Sơn Đường cách mạng tháng 8 đoạn 2 - Thị trấn Bắc Sơn
Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ)
Đất ở đô thị950.000570.000380.000
Huyện Bắc Sơn Đường Trường Chinh - Thị trấn Bắc Sơn
Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa)
Đất ở đô thị950.000570.000380.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 88, đường Lương Văn Tri
Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)
Đất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Huyện Bắc Sơn Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ -
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Huyện Bắc Sơn Đường Điện Biên
Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân huyện) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B)
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Huyện Bắc Sơn Đường Điện Biên
Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Huyện Bắc Sơn Đường 27 - 9
Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Huyện Bắc Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+850 (Đầu cầu Nà Cướm)
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 71 (Trước cổng Công an Huyện) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600)
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II)
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri
Ranh giới giữa thửa đất trường THCS thị trấn Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm Huyện - Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn)
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Bắc Sơn Đường 27 - 9
Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm huyện) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Văn Thái
Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh dài 130 mét
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri
Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bắc Sơn Đường Cách mạng tháng 8
Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an Huyện) - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2)
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bắc Sơn Đường Yên Lãng
Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào thôn Yên Lãng đến hết 320 mét
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao
Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bắc Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế huyện - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Đường Phùng Chí Kiên
Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn, điểm giao nhau với đường Văn Cao
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 94, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+850 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú - Hết đường Bê tông giáp mương xây
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 50, đường 27-9
Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Chi cục Thi hành án - Hết địa giới thị trấn (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 64, đường Điện Biên
Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 122, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao
Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Quỳnh Sơn và xã Long Đống)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Đường Trường Chinh
Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 97, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 97
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của Thị trấn Bắc Sơn -
Đất TM-DV đô thị800.000480.000400.000400.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Bắc Sơn
Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Bắc Sơn Đường cách mạng tháng 8 đoạn 1 -Thị trấn Bắc Sơn
Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ)
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Bắc Sơn Đường cách mạng tháng 8 đoạn 2 -Thị trấn Bắc Sơn
Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ)
Đất TM-DV đô thị760.000456.000304.000
Huyện Bắc Sơn Đường Trường Chinh -Thị trấn Bắc Sơn
Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa)
Đất TM-DV đô thị760.000456.000304.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 88, đường Lương Văn Tri
Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)
Đất SX-KD đô thị7.350.0004.410.0002.940.0001.470.000
Huyện Bắc Sơn Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ -
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Huyện Bắc Sơn Đường Điện Biên
Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân huyện) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B)
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Huyện Bắc Sơn Đường Điện Biên
Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Bắc Sơn Đường 27 - 9
Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Bắc Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+850 (Đầu cầu Nà Cướm)
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 71 (Trước cổng Công an Huyện) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600)
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II)
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri
Ranh giới giữa thửa đất trường THCS thị trấn Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm Huyện - Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn)
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Huyện Bắc Sơn Đường 27 - 9
Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm huyện) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Văn Thái
Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh dài 130 mét
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri
Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bắc Sơn Đường Cách mạng tháng 8
Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an Huyện) - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh (mốc 2x2)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bắc Sơn Đường Yên Lãng
Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào thôn Yên Lãng đến hết 320 mét
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao
Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bắc Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế huyện - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Đường Phùng Chí Kiên
Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn, điểm giao nhau với đường Văn Cao
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 94, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+850 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú - Hết đường Bê tông giáp mương xây
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 50, đường 27-9
Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Chi cục Thi hành án - Hết địa giới thị trấn (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 64, đường Điện Biên
Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 122, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao
Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Quỳnh Sơn và xã Long Đống)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Đường Trường Chinh
Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 97, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 97
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của Thị trấn Bắc Sơn -
Đất SX-KD đô thị700.000420.000350.000350.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri đoạn 1 - Thị trấn Bắc Sơn
Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Bắc Sơn Đường cách mạng tháng 8 đoạn 1 -Thị trấn Bắc Sơn
Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Bắc Sơn Đường cách mạng tháng 8 đoạn 2 -Thị trấn Bắc Sơn
Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ)
Đất SX-KD đô thị665.000399.000266.000
Huyện Bắc Sơn Đường Trường Chinh -Thị trấn Bắc Sơn
Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa)
Đất SX-KD đô thị665.000399.000266.000
Huyện Bắc Sơn Ngõ 88, đường Lương Văn Tri
Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1) - Xã Long Đống
Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn)
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2) - Xã Long Đống
Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống.
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao - Xã Long Đống
Đoạn từ đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (Địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn và xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Đồng Ý - Xã Long Đống
Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý)
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Vũ Sơn - Xã Long Đống
Đoạn từ Km 85+400 - Km 86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn)
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Chiến Thắng - Xã Long Đống
Km 88+800 - Km 89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng)
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai) đoạn 1 - Xã Vũ Lễ
Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế).
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm) đoạn 2 - Xã Vũ Lễ
Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư).
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 3 - Xã Vũ Lễ
Km 98+300 - Km 99+700
Đất ở nông thôn650.000390.000260.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 4 - Xã Vũ Lễ
Km 99 + 700 - Km 700+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên)
Đất ở nông thôn450.000270.000180.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 5 - Xã Vũ Lễ
Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai)
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Long Đống
Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống giáp xã Quỳnh Sơn
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ Khu trung tâm xã)
Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Bắc Sơn cũ khu trung tâm xã)
Cổng trường Mầm non xã Bắc Sơn cũ - Đầu đường rẽ vào thôn Đông Đằng II
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân - Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)
Đất ở nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Trấn Yên (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên - Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Vũ Lăng
Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên) - Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương.
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Nhất Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường ĐH78 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa).
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Tân Thành
Đầu cầu ngầm đường ĐH78, hướng từ xã Tân Thành đi xã Vũ Lễ - Hết 250 mét.
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Các đoạn đường còn lại của tuyến đường ĐT 243 và ĐH 78
-
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH76 - ĐH77 (xã Đồng Ý - xã Tân Tri) - Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Hết Trạm y tế xã (đường rẽ vào khu dân cư Xó Pheo, thôn Pò Đồn)
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH74 (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến) - Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã)
Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Lập (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào thôn Mỏ Pia - Đường rẽ vào thôn Xa Đán
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Hương (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Hương - Đường rẽ đi thôn Lân Vi, xã Chiến Thắng (Đèo Keng Tiếm)
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH71 (xã Hữu Vĩnh - Chiêu Vũ - Vũ Lăng) - Xã Chiêu Vũ (Khu trung tâm xã)
Đoạn từ đỉnh đèo Bó Xa - Đầu cầu Dằm Cống
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Bắc Sơn Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường ĐT243 thuộc xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất ở nông thôn950.000570.000380.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) - Điểm cuối đường Văn Cao
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1) - Xã Long Đống
Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn)
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2) - Xã Long Đống
Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống.
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao - Xã Long Đống
Đoạn từ đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (Địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn và xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Đồng Ý - Xã Long Đống
Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý)
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Vũ Sơn - Xã Long Đống
Đoạn từ Km 85+400 - Km 86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn)
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Chiến Thắng - Xã Long Đống
Km 88+800 - Km 89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng)
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai) đoạn 1 - Xã Vũ Lễ
Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế).
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm) đoạn 2 - Xã Vũ Lễ
Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư).
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 3 - Xã Vũ Lễ
Km 98+300 - Km 99+700
Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 4 - Xã Vũ Lễ
Km 99 + 700 - Km 700+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 5 - Xã Vũ Lễ
Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai)
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Long Đống
Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống giáp xã Quỳnh Sơn
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ Khu trung tâm xã)
Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Bắc Sơn cũ khu trung tâm xã)
Cổng trường Mầm non xã Bắc Sơn cũ - Đầu đường rẽ vào thôn Đông Đằng II
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân - Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)
Đất TM-DV nông thôn1.120.000672.000448.000224.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Trấn Yên (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên - Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Vũ Lăng
Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên) - Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương.
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Nhất Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường ĐH78 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa).
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Tân Thành
Đầu cầu ngầm đường ĐH78, hướng từ xã Tân Thành đi xã Vũ Lễ - Hết 250 mét.
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Các đoạn đường còn lại của tuyến đường ĐT 243 và ĐH 78
-
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH76 - ĐH77 (xã Đồng Ý - xã Tân Tri) - Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Hết Trạm y tế xã (đường rẽ vào khu dân cư Xó Pheo, thôn Pò Đồn)
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00080.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH74 (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến) - Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã)
Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00080.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Lập (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào thôn Mỏ Pia - Đường rẽ vào thôn Xa Đán
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00080.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Hương (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Hương - Đường rẽ đi thôn Lân Vi, xã Chiến Thắng (Đèo Keng Tiếm)
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00080.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH71 (xã Hữu Vĩnh - Chiêu Vũ - Vũ Lăng) - Xã Chiêu Vũ (Khu trung tâm xã)
Đoạn từ đỉnh đèo Bó Xa - Đầu cầu Dằm Cống
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Bắc Sơn Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường ĐT243 thuộc xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn760.000456.000304.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) - Điểm cuối đường Văn Cao
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1) - Xã Long Đống
Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn)
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2) - Xã Long Đống
Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống.
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao - Xã Long Đống
Đoạn từ đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (Địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn và xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Đồng Ý - Xã Long Đống
Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý)
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Vũ Sơn - Xã Long Đống
Đoạn từ Km 85+400 - Km 86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn)
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: Xã Chiến Thắng - Xã Long Đống
Km 88+800 - Km 89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng)
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai) đoạn 1 - Xã Vũ Lễ
Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế).
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm) đoạn 2 - Xã Vũ Lễ
Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư).
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 3 - Xã Vũ Lễ
Km 98+300 - Km 99+700
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000182.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 4 - Xã Vũ Lễ
Km 99 + 700 - Km 700+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.000
Huyện Bắc Sơn Quốc lộ 1B: đoạn 5 - Xã Vũ Lễ
Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Long Đống
Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống giáp xã Quỳnh Sơn
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ Khu trung tâm xã)
Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Bắc Quỳnh (xã Bắc Sơn cũ khu trung tâm xã)
Cổng trường Mầm non xã Bắc Sơn cũ - Đầu đường rẽ vào thôn Đông Đằng II
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Hưng Vũ (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân - Đường đất rẽ lên thôn An Ninh I (thuộc khu Trung tâm chợ Mỏ Nhài)
Đất SX-KD nông thôn980.000588.000392.000196.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Trấn Yên (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Trấn Yên - Hết ngã ba rẽ đi thôn Pá Chí
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Vũ Lăng
Chân đèo Kéo Gàn (đầu đường rẽ vào thôn Thanh Yên) - Đầu đường rẽ Vũ Lăng - Tân Hương.
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Nhất Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến - Hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường ĐH78 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa).
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Tân Thành
Đầu cầu ngầm đường ĐH78, hướng từ xã Tân Thành đi xã Vũ Lễ - Hết 250 mét.
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Các đoạn đường còn lại của tuyến đường ĐT 243 và ĐH 78
-
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH76 - ĐH77 (xã Đồng Ý - xã Tân Tri) - Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Hết Trạm y tế xã (đường rẽ vào khu dân cư Xó Pheo, thôn Pò Đồn)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH74 (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến) - Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã)
Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Lập (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào thôn Mỏ Pia - Đường rẽ vào thôn Xa Đán
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Hương (Khu trung tâm xã)
Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Hương - Đường rẽ đi thôn Lân Vi, xã Chiến Thắng (Đèo Keng Tiếm)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Bắc Sơn Tuyến đường ĐH71 (xã Hữu Vĩnh - Chiêu Vũ - Vũ Lăng) - Xã Chiêu Vũ (Khu trung tâm xã)
Đoạn từ đỉnh đèo Bó Xa - Đầu cầu Dằm Cống
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Bắc Sơn Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường ĐT243 thuộc xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn665.000399.000266.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) - Điểm cuối đường Văn Cao
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Bắc Sơn Đường Văn Cao - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị
Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Bắc Quỳnh
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Đồng Ý
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Sơn
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Hưng Vũ
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lễ
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lăng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiêu Vũ
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Tiến
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bắc Sơn Xã Long Đống
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Thành
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Tri
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Hòa
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Hương
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bắc Sơn Xã Trấn Yên
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vạn Thủy
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Bắc Quỳnh
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Đồng Ý
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Hưng Vũ
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lễ
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiêu Vũ
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Long Đống
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Tri
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Hương
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Trấn Yên
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vạn Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Bắc Quỳnh
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Đồng Ý
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Hưng Vũ
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lễ
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiêu Vũ
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bắc Sơn Xã Long Đống
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Tri
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Hương
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Trấn Yên
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vạn Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Bắc Quỳnh
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Đồng Ý
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Sơn
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiến Thắng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Hưng Vũ
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lễ
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lăng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiêu Vũ
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Tiến
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bắc Sơn Xã Long Đống
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Tri
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Hòa
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Hương
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bắc Sơn Xã Trấn Yên
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vạn Thủy
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Bắc Quỳnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Đồng Ý
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiến Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Hưng Vũ
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lễ
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiêu Vũ
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Long Đống
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Tri
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Hương
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Trấn Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vạn Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Bắc Quỳnh
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Đồng Ý
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Sơn
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiến Thắng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Hưng Vũ
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lễ
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lăng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Lập
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiêu Vũ
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Tiến
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bắc Sơn Xã Long Đống
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Thành
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Tri
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Hòa
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Hương
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Trấn Yên
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vạn Thủy
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bắc Sơn Thị trấn Bắc Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Bắc Quỳnh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Đồng Ý
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiến Thắng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Hưng Vũ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lễ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vũ Lăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Lập
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Chiêu Vũ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bắc Sơn Xã Long Đống
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Tri
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Nhất Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Tân Hương
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Trấn Yên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bắc Sơn Xã Vạn Thủy
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an huyện Bắc Sơn)
Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
Huyện Bắc Sơn Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ -
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Huyện Bắc Sơn Đường Điện Biên
Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân huyện) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B)
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Huyện Bắc Sơn Đường Điện Biên
Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Bắc Sơn Đường 27 - 9
Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+850 (Đầu cầu Nà Cướm)
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 71 (Trước cổng Công an Huyện) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600)
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn
Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Long Đống) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bắc Sơn Đường Lương Văn Tri
Ranh giới giữa thửa đất trường THCS thị trấn Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm Huyện - Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bắc Sơn Đường 27 - 9
Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm huyện) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Văn Thái
Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh dài 130 mét
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bắc Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Điểm giao nhau với đường tuệ tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bắc Sơn

4.9/5 - (975 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.