• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Bắc Yên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bắc Yên

Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Bắc Yên năm 2025

Khu vực: huyện Bắc Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi - đến hết đất Công an huyện
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.0001.350.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất công an huyện - đến hết đất nhà ông Công Dung
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất nhà ông Công Dung - đến hết đất viễn thông
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất viễn thông - đến suối Trắm
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ suối Trắm - đến hết đất Hạt 2/37 giao thông
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông - đến suối Bạ
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba Viện Kiểm sát - đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba đi Hồng Ngài - đến hết đất nhà ông Phén
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất nhà ông Phén - đến Suối Bẹ
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Bắc Yên Phố A Phủ
Từ ngã ba Thương nghiệp - đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Bắc Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Từ ngã ba đường lên UBND huyện - đến đất Trung tâm Chính trị (cũ)
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Bắc Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đất nhà ông Dũng (Sở) - đến hết đất nhà ông Đăng
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ Viện Kiểm sát - đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112)
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến cua tay áo cách bể nước 50m
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m - đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
Đất ở đô thị500.000300.000230.000150.000
Huyện Bắc Yên Phố 1 - 5
Từ ngã tư Phòng Giáo dục - đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ nhà ông Hôm - đến nhà ông Sơn Liên
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) - đến đường vào bệnh viện mới
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ đường vào bệnh viện mới - đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung
Đất ở đô thị1.200.000720.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) - đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
Đất ở đô thị1.700.0001.020.000770.000510.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba Bến xe khách - đến đất Huyện đội
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Bắc Yên Đường 3 - 2
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng - đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ nhà ông Nhung - đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ
Đất ở đô thị700.000420.000320.000210.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
Đất ở đô thị500.000300.000230.000150.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi - đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000300.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đường bê tông từ cổng chợ thương mại - đến hết nhà Bà Dung
Đất ở đô thị2.340.0001.400.0001.050.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung - đến trạm biến áp
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba Hồng Ngài - đến bãi đá Tổ hợp 20/10
Đất ở đô thị390.000230.000180.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300 m -
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đường từ Tân Bắc Đa - đến Quốc lộ 37
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ tỉnh lộ 112 - đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2
Đất ở đô thị1.000.000600.000450.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Các nhánh đường khác xe con vào được -
Đất ở đô thị360.000220.000160.000110.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Các nhánh đường khác xe con không vào được -
Đất ở đô thị150.000120.00090.00080.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi - đến hết đất Công an huyện
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.725.5001.147.500
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất công an huyện - đến hết đất nhà ông Công Dung
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất nhà ông Công Dung - đến hết đất viễn thông
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất viễn thông - đến suối Trắm
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ suối Trắm - đến hết đất Hạt 2/37 giao thông
Đất TM-DV đô thị2.380.0001.428.0001.071.000714.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông - đến suối Bạ
Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba Viện Kiểm sát - đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba đi Hồng Ngài - đến hết đất nhà ông Phén
Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất nhà ông Phén - đến Suối Bẹ
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Bắc Yên Phố A Phủ
Từ ngã ba Thương nghiệp - đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Bắc Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Từ ngã ba đường lên UBND huyện - đến đất Trung tâm Chính trị (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Bắc Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đất nhà ông Dũng (Sở) - đến hết đất nhà ông Đăng
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ Viện Kiểm sát - đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112)
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến cua tay áo cách bể nước 50m
Đất TM-DV đô thị1.105.000663.000501.500331.500
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m - đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
Đất TM-DV đô thị425.000255.000195.500127.500
Huyện Bắc Yên Phố 1 - 5
Từ ngã tư Phòng Giáo dục - đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ nhà ông Hôm - đến nhà ông Sơn Liên
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) - đến đường vào bệnh viện mới
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ đường vào bệnh viện mới - đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) - đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị1.445.000867.000654.500433.500
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba Bến xe khách - đến đất Huyện đội
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Bắc Yên Đường 3 - 2
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng - đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất TM-DV đô thị1.020.000612.000459.000306.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ nhà ông Nhung - đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ
Đất TM-DV đô thị595.000357.000272.000178.500
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
Đất TM-DV đô thị425.000255.000195.500127.500
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi - đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500255.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đường bê tông từ cổng chợ thương mại - đến hết nhà Bà Dung
Đất TM-DV đô thị1.989.0001.190.000892.500
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung - đến trạm biến áp
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba Hồng Ngài - đến bãi đá Tổ hợp 20/10
Đất TM-DV đô thị331.500195.500153.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300 m -
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000382.500
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông -
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765.000510.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đường từ Tân Bắc Đa - đến Quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị1.275.000765.000578.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ tỉnh lộ 112 - đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2
Đất TM-DV đô thị850.000510.000382.500
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Các nhánh đường khác xe con vào được -
Đất TM-DV đô thị306.000187.000136.00093.500
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Các nhánh đường khác xe con không vào được -
Đất TM-DV đô thị127.500102.00076.50068.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi - đến hết đất Công an huyện
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.421.000945.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất công an huyện - đến hết đất nhà ông Công Dung
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất nhà ông Công Dung - đến hết đất viễn thông
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất viễn thông - đến suối Trắm
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ suối Trắm - đến hết đất Hạt 2/37 giao thông
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000882.000588.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông - đến suối Bạ
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba Viện Kiểm sát - đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba đi Hồng Ngài - đến hết đất nhà ông Phén
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất nhà ông Phén - đến Suối Bẹ
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Bắc Yên Phố A Phủ
Từ ngã ba Thương nghiệp - đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Bắc Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Từ ngã ba đường lên UBND huyện - đến đất Trung tâm Chính trị (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Bắc Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đất nhà ông Dũng (Sở) - đến hết đất nhà ông Đăng
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ Viện Kiểm sát - đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112)
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến cua tay áo cách bể nước 50m
Đất SX-KD đô thị910.000546.000413.000273.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m - đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
Đất SX-KD đô thị350.000210.000161.000105.000
Huyện Bắc Yên Phố 1 - 5
Từ ngã tư Phòng Giáo dục - đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ nhà ông Hôm - đến nhà ông Sơn Liên
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) - đến đường vào bệnh viện mới
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ đường vào bệnh viện mới - đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung
Đất SX-KD đô thị840.000504.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) - đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị1.190.000714.000539.000357.000
Huyện Bắc Yên Đường 20/10
Từ ngã ba Bến xe khách - đến đất Huyện đội
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Bắc Yên Đường 3 - 2
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng - đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất SX-KD đô thị840.000504.000378.000252.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ nhà ông Nhung - đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ
Đất SX-KD đô thị490.000294.000224.000147.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
Đất SX-KD đô thị350.000210.000161.000105.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi - đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000210.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đường bê tông từ cổng chợ thương mại - đến hết nhà Bà Dung
Đất SX-KD đô thị1.638.000980.000735.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung - đến trạm biến áp
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba Hồng Ngài - đến bãi đá Tổ hợp 20/10
Đất SX-KD đô thị273.000161.000126.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300 m -
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000315.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000630.000420.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Đường từ Tân Bắc Đa - đến Quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000476.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Từ tỉnh lộ 112 - đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2
Đất SX-KD đô thị700.000420.000315.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Các nhánh đường khác xe con vào được -
Đất SX-KD đô thị252.000154.000112.00077.000
Huyện Bắc Yên Các tuyến đường khác
Các nhánh đường khác xe con không vào được -
Đất SX-KD đô thị105.00084.00063.00056.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Suối Bẹ - đến hết bản Cao Đa I
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung thông cũ - đến hết đất Trường Tiểu học xã
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000110.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe - đến trụ sở UBND xã Song Pe
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ trụ sở UBND xã Song Pe - đến hết đất cây xăng
Đất ở nông thôn480.000290.000220.000140.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất cây xăng - đến cách cầu Tạ Khoa 50m
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ cầu Tạ khoa +50m - đến cua Pom Đồn
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất công sở mỏ Nikel - đến cầu suối Pót
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ cầu suối Pót - đến nhà văn hóa bản Chẹn +500m
Đất ở nông thôn260.000210.000160.000130.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m -
Đất ở nông thôn1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m đi hết đất nhà xây ông Lữ -
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000150.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi - đến Cung bản Tân Ban
Đất ở nông thôn260.000210.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung bản Tân Ban - đến Cầu Suối Sập
Đất ở nông thôn360.000220.000160.000110.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Đoạn đường vào UBND xã Tà Xùa đi về thị trấn theo hướng đường Tỉnh lộ 112 dài 300m -
Đất ở nông thôn550.000330.000250.000170.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 - đến đường vào UBND xã Tà Xùa
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000120.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 -
Đất ở nông thôn260.000210.000160.000130.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ Cổng chợ - đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo tỉnh lộ 112 dài 400m
Đất ở nông thôn660.000400.000300.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba tỉnh Lộ 112- Háng Đồng dài 800m -
Đất ở nông thôn660.000400.000300.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu 300m -
Đất ở nông thôn330.000200.000150.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ Cửa gió xã Tà Xùa - đến nhà ông Phông dài 500 m
Đất ở nông thôn400.000240.000180.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ nhà ông Phông - đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu dài 500m
Đất ở nông thôn320.000190.000140.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ cổng Chợ - đến giáp đất UBND xã Tà Xùa
Đất ở nông thôn480.000290.000220.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đường bê tông từ UBND xã Tà Xùa - đến nhà ông San
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông - đến bản Tà Xùa C dài 800m
Đất ở nông thôn330.000200.000150.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ giáp đất UBND xã Tà Xùa - đến đường nối 112 Tà Xùa C đường bê tông (đường vành đai)
Đất ở nông thôn270.000220.000160.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ đường 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) - đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng dài 400 m -
Đất ở nông thôn330.000200.000150.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến nhà Văn Hóa bản Hồng
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50 m
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất - đến ngã ba dài
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 - đến hết bản Mới
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã theo đường ô tô - đến đường vào khu tái định cư Nong Lương theo hướng đi bản Pắc Ngà
Đất ở nông thôn140.000110.000100.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Nong Lươm - đến hết nhà ông Minh qua bản Pắc Ngà
Đất ở nông thôn140.000110.000100.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Bước đi qua khu tái định cư Nong Lươm -
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ cổng UBND xã - đến hết bản Bước theo đường đi Mường La - Bắc Yên
Đất ở nông thôn140.000110.000100.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Bước - đến hết bản Nà Sài theo đường đi Mường La - Bắc Yên
Đất ở nông thôn120.000100.00080.00070.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ trung tâm xã - đến hết bản Nong Cóc theo trục đường Bắc Yên - Mường La
Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Nong Cóc - đến hết bản Lừm Thượng A, B theo trục đường Bắc Yên - Mường La
Đất ở nông thôn110.00090.00080.00070.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Từ cổng trụ sở UBND xã Chim Vàn theo đường ô tô đi 2 hướng: đi Chim Hạ, đi bản Vàn dài 200m -
Đất ở nông thôn220.000180.000130.000110.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Dọc tuyến đường còn lại - đến bản Vàn
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Đoạn từ bản Chim Hạ - đến hết bản suối Tù
Đất ở nông thôn160.000130.000100.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Đoạn từ đầu bản Chim Thượng - đến hết bản Nà Phán dọc theo đường bê tông
Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn từ cầu tràn vào trụ sở UBND xã đi về 2 phía 200m -
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn đường từ ngã ba suối Sát - đến hết bản Nhạn Nọc dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đường từ bản Co Mỵ - đến hết bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa
Đất ở nông thôn120.000100.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn từ Cầu Tạ Khoa (cách 50 m) - Đến Suối Phát
Đất ở nông thôn280.000150.000100.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ trước cổng trụ sở UBND xã - đến hết đất điện lực
Đất ở nông thôn155.000120.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ cổng trường Mầm non - đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn - đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất ở nông thôn120.000100.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ - đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò
Đất ở nông thôn110.00090.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Từ cầu bản En - đến cống hộp đường đi bản Tăng
Đất ở nông thôn450.000270.000200.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Đoạn từ cống đi bản Tăng - đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Từ cầu Bản Tăng - đến hết trường tiểu học + 200m
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Đoạn từ nhà ông Neo - đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhèm theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
Từ cổng trụ sở UBND xã đi về hai hướng 150 m -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
Đoạn đường từ bản Chung Chinh - đến bản Háng Đồng B
Đất ở nông thôn120.000100.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng - đến cách trụ sở UBND xã 200m
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ Đài truyền hình - đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200 m theo tỉnh lộ 112
Đất ở nông thôn160.000130.000100.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ ngã ba đi UBND - đến hết bản Cáo B theo tỉnh lộ 112
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con đi được -
Đất ở nông thôn110.00090.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Các vị trí khác tại các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con không đi được -
Đất ở nông thôn100.00080.00070.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ đầu bản Làng Chếu - đến nhà văn hóa bản Làng Chếu
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba đường đi bản Làng chiếu - đến đường đi bản Suối Lộng
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu - đến đường vào bản Pang Khúa
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ trường tiểu học Làng Chếu - đến trung tâm bản Trang Dua Hang (khu 1,2)
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba bản Suối Vàng - đến bản Chim Púa
Đất ở nông thôn130.000100.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Cổng trụ sở UBND xã đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 - đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Từ ngã ba lên Bản Háng Chơ (Cúa Mang cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi ngầm suối Thống Lý Qua Chế
Đất ở nông thôn110.00090.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
Từ nhà Mùa Cang Sinh - đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên bản Pá Đông)
Đất ở nông thôn180.000140.000110.000
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 và đường giao thông nông thôn xe con đi vào được -
Đất ở nông thôn110.00090.00080.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Từ giáp đất Mai Sơn đi về phía Bắc Yên theo Quốc lộ 37 dài 500 m -
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Trung tâm trụ sở UBND xã đi hai hướng dài 200m -
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Đoạn từ đỉnh đèo Chẹn vào cách cổng trụ sở UBND xã 200 m -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.000
Huyện Bắc Yên Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Pót
Đất ở nông thôn190.000140.000100.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Chạng
Đất ở nông thôn200.000130.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Suối Tăng
Đất ở nông thôn200.000130.00090.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ Quốc Lộ 37 - Đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi
Đất ở nông thôn300.000170.000110.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi - Đến ao nhà ông Mùa A Tủa
Đất ở nông thôn400.000190.000140.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ ao nhà ông Mùa A Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi -
Đất ở nông thôn350.000180.000100.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Suối Bẹ - đến hết bản Cao Đa I
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung thông cũ - đến hết đất Trường Tiểu học xã
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.00093.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe - đến trụ sở UBND xã Song Pe
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ trụ sở UBND xã Song Pe - đến hết đất cây xăng
Đất TM-DV nông thôn408.000246.500187.000119.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất cây xăng - đến cách cầu Tạ Khoa 50m
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ cầu Tạ khoa +50m - đến cua Pom Đồn
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất công sở mỏ Nikel - đến cầu suối Pót
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ cầu suối Pót - đến nhà văn hóa bản Chẹn +500m
Đất TM-DV nông thôn221.000178.500136.000110.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m -
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m đi hết đất nhà xây ông Lữ -
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500127.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi - đến Cung bản Tân Ban
Đất TM-DV nông thôn221.000178.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung bản Tân Ban - đến Cầu Suối Sập
Đất TM-DV nông thôn306.000187.000136.00093.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Đoạn đường vào UBND xã Tà Xùa đi về thị trấn theo hướng đường Tỉnh lộ 112 dài 300m -
Đất TM-DV nông thôn467.500280.500212.500144.500
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 - đến đường vào UBND xã Tà Xùa
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000102.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 -
Đất TM-DV nông thôn221.000178.500136.000110.500
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ Cổng chợ - đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo tỉnh lộ 112 dài 400m
Đất TM-DV nông thôn561.000340.000255.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba tỉnh Lộ 112- Háng Đồng dài 800m -
Đất TM-DV nông thôn561.000340.000255.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu 300m -
Đất TM-DV nông thôn280.500170.000127.500
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ Cửa gió xã Tà Xùa - đến nhà ông Phông dài 500 m
Đất TM-DV nông thôn340.000204.000153.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ nhà ông Phông - đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu dài 500m
Đất TM-DV nông thôn272.000161.500119.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ cổng Chợ - đến giáp đất UBND xã Tà Xùa
Đất TM-DV nông thôn408.000246.500187.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đường bê tông từ UBND xã Tà Xùa - đến nhà ông San
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông - đến bản Tà Xùa C dài 800m
Đất TM-DV nông thôn280.500170.000127.500
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ giáp đất UBND xã Tà Xùa - đến đường nối 112 Tà Xùa C đường bê tông (đường vành đai)
Đất TM-DV nông thôn229.500187.000136.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ đường 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) - đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng dài 400 m -
Đất TM-DV nông thôn280.500170.000127.500
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng -
Đất TM-DV nông thôn212.500170.000127.500
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến nhà Văn Hóa bản Hồng
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50 m
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất - đến ngã ba dài
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m -
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 - đến hết bản Mới
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã theo đường ô tô - đến đường vào khu tái định cư Nong Lương theo hướng đi bản Pắc Ngà
Đất TM-DV nông thôn119.00093.50085.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Nong Lươm - đến hết nhà ông Minh qua bản Pắc Ngà
Đất TM-DV nông thôn119.00093.50085.00068.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Bước đi qua khu tái định cư Nong Lươm -
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ cổng UBND xã - đến hết bản Bước theo đường đi Mường La - Bắc Yên
Đất TM-DV nông thôn119.00093.50085.00068.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Bước - đến hết bản Nà Sài theo đường đi Mường La - Bắc Yên
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.00059.500
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ trung tâm xã - đến hết bản Nong Cóc theo trục đường Bắc Yên - Mường La
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Nong Cóc - đến hết bản Lừm Thượng A, B theo trục đường Bắc Yên - Mường La
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.00059.500
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Từ cổng trụ sở UBND xã Chim Vàn theo đường ô tô đi 2 hướng: đi Chim Hạ, đi bản Vàn dài 200m -
Đất TM-DV nông thôn187.000153.000110.50093.500
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Dọc tuyến đường còn lại - đến bản Vàn
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Đoạn từ bản Chim Hạ - đến hết bản suối Tù
Đất TM-DV nông thôn136.000110.50085.00068.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Đoạn từ đầu bản Chim Thượng - đến hết bản Nà Phán dọc theo đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn từ cầu tràn vào trụ sở UBND xã đi về 2 phía 200m -
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn đường từ ngã ba suối Sát - đến hết bản Nhạn Nọc dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đường từ bản Co Mỵ - đến hết bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn từ Cầu Tạ Khoa (cách 50 m) - Đến Suối Phát
Đất TM-DV nông thôn238.000127.50085.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ trước cổng trụ sở UBND xã - đến hết đất điện lực
Đất TM-DV nông thôn131.750102.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ cổng trường Mầm non - đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn - đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ - đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Từ cầu bản En - đến cống hộp đường đi bản Tăng
Đất TM-DV nông thôn382.500229.500170.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Đoạn từ cống đi bản Tăng - đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Từ cầu Bản Tăng - đến hết trường tiểu học + 200m
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Đoạn từ nhà ông Neo - đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhèm theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
Từ cổng trụ sở UBND xã đi về hai hướng 150 m -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
Đoạn đường từ bản Chung Chinh - đến bản Háng Đồng B
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00068.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng - đến cách trụ sở UBND xã 200m
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ Đài truyền hình - đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200 m theo tỉnh lộ 112
Đất TM-DV nông thôn136.000110.50085.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ ngã ba đi UBND - đến hết bản Cáo B theo tỉnh lộ 112
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con đi được -
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Các vị trí khác tại các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con không đi được -
Đất TM-DV nông thôn85.00068.00059.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ đầu bản Làng Chếu - đến nhà văn hóa bản Làng Chếu
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba đường đi bản Làng chiếu - đến đường đi bản Suối Lộng
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu - đến đường vào bản Pang Khúa
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ trường tiểu học Làng Chếu - đến trung tâm bản Trang Dua Hang (khu 1,2)
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba bản Suối Vàng - đến bản Chim Púa
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.500
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Cổng trụ sở UBND xã đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 - đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Từ ngã ba lên Bản Háng Chơ (Cúa Mang cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi ngầm suối Thống Lý Qua Chế
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.000
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
Từ nhà Mùa Cang Sinh - đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên bản Pá Đông)
Đất TM-DV nông thôn153.000119.00093.500
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 và đường giao thông nông thôn xe con đi vào được -
Đất TM-DV nông thôn93.50076.50068.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Từ giáp đất Mai Sơn đi về phía Bắc Yên theo Quốc lộ 37 dài 500 m -
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Trung tâm trụ sở UBND xã đi hai hướng dài 200m -
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Đoạn từ đỉnh đèo Chẹn vào cách cổng trụ sở UBND xã 200 m -
Đất TM-DV nông thôn127.500102.00076.500
Huyện Bắc Yên Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Pót
Đất TM-DV nông thôn161.500119.00085.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Chạng
Đất TM-DV nông thôn170.000110.50076.500
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Suối Tăng
Đất TM-DV nông thôn170.000110.50076.500
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ Quốc Lộ 37 - Đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi
Đất TM-DV nông thôn255.000144.50093.500
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi - Đến ao nhà ông Mùa A Tủa
Đất TM-DV nông thôn340.000161.500119.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ ao nhà ông Mùa A Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi -
Đất TM-DV nông thôn297.500153.00085.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Suối Bẹ - đến hết bản Cao Đa I
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung thông cũ - đến hết đất Trường Tiểu học xã
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.00077.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe - đến trụ sở UBND xã Song Pe
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ trụ sở UBND xã Song Pe - đến hết đất cây xăng
Đất SX-KD nông thôn336.000203.000154.00098.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất cây xăng - đến cách cầu Tạ Khoa 50m
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ cầu Tạ khoa +50m - đến cua Pom Đồn
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất công sở mỏ Nikel - đến cầu suối Pót
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ cầu suối Pót - đến nhà văn hóa bản Chẹn +500m
Đất SX-KD nông thôn182.000147.000112.00091.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m -
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m đi hết đất nhà xây ông Lữ -
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000105.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi - đến Cung bản Tân Ban
Đất SX-KD nông thôn182.000147.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Từ Cung bản Tân Ban - đến Cầu Suối Sập
Đất SX-KD nông thôn252.000154.000112.00077.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Đoạn đường vào UBND xã Tà Xùa đi về thị trấn theo hướng đường Tỉnh lộ 112 dài 300m -
Đất SX-KD nông thôn385.000231.000175.000119.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 - đến đường vào UBND xã Tà Xùa
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.00084.000
Huyện Bắc Yên Tuyến dọc quốc lộ 37
Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 -
Đất SX-KD nông thôn182.000147.000112.00091.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ Cổng chợ - đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo tỉnh lộ 112 dài 400m
Đất SX-KD nông thôn462.000280.000210.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba tỉnh Lộ 112- Háng Đồng dài 800m -
Đất SX-KD nông thôn462.000280.000210.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu 300m -
Đất SX-KD nông thôn231.000140.000105.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ Cửa gió xã Tà Xùa - đến nhà ông Phông dài 500 m
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000126.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ nhà ông Phông - đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu dài 500m
Đất SX-KD nông thôn224.000133.00098.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ cổng Chợ - đến giáp đất UBND xã Tà Xùa
Đất SX-KD nông thôn336.000203.000154.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đường bê tông từ UBND xã Tà Xùa - đến nhà ông San
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông - đến bản Tà Xùa C dài 800m
Đất SX-KD nông thôn231.000140.000105.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ giáp đất UBND xã Tà Xùa - đến đường nối 112 Tà Xùa C đường bê tông (đường vành đai)
Đất SX-KD nông thôn189.000154.000112.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ đường 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) - đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng dài 400 m -
Đất SX-KD nông thôn231.000140.000105.000
Huyện Bắc Yên Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa
Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng -
Đất SX-KD nông thôn175.000140.000105.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến nhà Văn Hóa bản Hồng
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50 m
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất - đến ngã ba dài
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 - đến hết bản Mới
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã theo đường ô tô - đến đường vào khu tái định cư Nong Lương theo hướng đi bản Pắc Ngà
Đất SX-KD nông thôn98.00077.00070.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Nong Lươm - đến hết nhà ông Minh qua bản Pắc Ngà
Đất SX-KD nông thôn98.00077.00070.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Bước đi qua khu tái định cư Nong Lươm -
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ cổng UBND xã - đến hết bản Bước theo đường đi Mường La - Bắc Yên
Đất SX-KD nông thôn98.00077.00070.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Bước - đến hết bản Nà Sài theo đường đi Mường La - Bắc Yên
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.00049.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ trung tâm xã - đến hết bản Nong Cóc theo trục đường Bắc Yên - Mường La
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đoạn từ bản Nong Cóc - đến hết bản Lừm Thượng A, B theo trục đường Bắc Yên - Mường La
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.00049.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Từ cổng trụ sở UBND xã Chim Vàn theo đường ô tô đi 2 hướng: đi Chim Hạ, đi bản Vàn dài 200m -
Đất SX-KD nông thôn154.000126.00091.00077.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Dọc tuyến đường còn lại - đến bản Vàn
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Đoạn từ bản Chim Hạ - đến hết bản suối Tù
Đất SX-KD nông thôn112.00091.00070.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Đoạn từ đầu bản Chim Thượng - đến hết bản Nà Phán dọc theo đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn từ cầu tràn vào trụ sở UBND xã đi về 2 phía 200m -
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn đường từ ngã ba suối Sát - đến hết bản Nhạn Nọc dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đường từ bản Co Mỵ - đến hết bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đoạn từ Cầu Tạ Khoa (cách 50 m) - Đến Suối Phát
Đất SX-KD nông thôn196.000105.00070.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ trước cổng trụ sở UBND xã - đến hết đất điện lực
Đất SX-KD nông thôn108.50084.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ cổng trường Mầm non - đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn - đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ - đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Từ cầu bản En - đến cống hộp đường đi bản Tăng
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000140.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Đoạn từ cống đi bản Tăng - đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Từ cầu Bản Tăng - đến hết trường tiểu học + 200m
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Đoạn từ nhà ông Neo - đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhèm theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
Từ cổng trụ sở UBND xã đi về hai hướng 150 m -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
Đoạn đường từ bản Chung Chinh - đến bản Háng Đồng B
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng - đến cách trụ sở UBND xã 200m
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ Đài truyền hình - đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200 m theo tỉnh lộ 112
Đất SX-KD nông thôn112.00091.00070.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đoạn từ ngã ba đi UBND - đến hết bản Cáo B theo tỉnh lộ 112
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con đi được -
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Các vị trí khác tại các bản còn lại có đường giao thông nông thôn xe con không đi được -
Đất SX-KD nông thôn70.00056.00049.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ đầu bản Làng Chếu - đến nhà văn hóa bản Làng Chếu
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba đường đi bản Làng chiếu - đến đường đi bản Suối Lộng
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu - đến đường vào bản Pang Khúa
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ trường tiểu học Làng Chếu - đến trung tâm bản Trang Dua Hang (khu 1,2)
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Từ ngã ba bản Suối Vàng - đến bản Chim Púa
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Cổng trụ sở UBND xã đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 - đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Từ ngã ba lên Bản Háng Chơ (Cúa Mang cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi ngầm suối Thống Lý Qua Chế
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
Từ nhà Mùa Cang Sinh - đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên bản Pá Đông)
Đất SX-KD nông thôn126.00098.00077.000
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112 và đường giao thông nông thôn xe con đi vào được -
Đất SX-KD nông thôn77.00063.00056.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Từ giáp đất Mai Sơn đi về phía Bắc Yên theo Quốc lộ 37 dài 500 m -
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Trung tâm trụ sở UBND xã đi hai hướng dài 200m -
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Đoạn từ đỉnh đèo Chẹn vào cách cổng trụ sở UBND xã 200 m -
Đất SX-KD nông thôn105.00084.00063.000
Huyện Bắc Yên Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Pót
Đất SX-KD nông thôn133.00098.00070.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Chạng
Đất SX-KD nông thôn140.00091.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đoạn từ Quốc Lộ 37 đi - Đến hết bản Suối Tăng
Đất SX-KD nông thôn140.00091.00063.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ Quốc Lộ 37 - Đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi
Đất SX-KD nông thôn210.000119.00077.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi - Đến ao nhà ông Mùa A Tủa
Đất SX-KD nông thôn280.000133.00098.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đoạn từ ao nhà ông Mùa A Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi -
Đất SX-KD nông thôn245.000126.00070.000
Huyện Bắc Yên Thị trấn Bắc Yên
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Bắc Yên
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sại
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chim Vàn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hang Chú
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Háng Đồng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Ngài
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hua Nhàn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Làng Chếu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Khoa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Pắc Ngà
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Ban
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Côn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Song Pe
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Song Pe
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tạ Khoa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Tà Xùa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tà Xùa
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Xím Vàng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Bắc Yên Thị trấn Bắc Yên
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Bắc Yên
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sại
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chim Vàn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hang Chú
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Háng Đồng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Ngài
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hua Nhàn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Làng Chếu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Khoa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Pắc Ngà
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Ban
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Côn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Song Pe
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Song Pe
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tạ Khoa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Tà Xùa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tà Xùa
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Xím Vàng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Bắc Yên Thị trấn Bắc Yên
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Bắc Yên
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sại
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chim Vàn
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hang Chú
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Háng Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Ngài
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hua Nhàn
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Làng Chếu
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Khoa
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Pắc Ngà
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Ban
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Côn
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Song Pe
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Song Pe
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tạ Khoa
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Tà Xùa
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tà Xùa
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Xím Vàng
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Bắc Yên Thị trấn Bắc Yên
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Bắc Yên
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sại
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chim Vàn
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hang Chú
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Háng Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Ngài
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hua Nhàn
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Làng Chếu
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Khoa
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Pắc Ngà
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Ban
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Côn
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Song Pe
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Song Pe
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tạ Khoa
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Tà Xùa
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tà Xùa
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Xím Vàng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Bắc Yên Thị trấn Bắc Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc thị trấn Bắc Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Bắc Yên Xã Chiềng Sại
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sại
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Chim Vàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Chim Vàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Hang Chú
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hang Chú
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Háng Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Háng Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Hồng Ngài
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hồng Ngài
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Hua Nhàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Hua Nhàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Làng Chếu
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Làng Chếu
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Mường Khoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Mường Khoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Pắc Ngà
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Pắc Ngà
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Ban
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Ban
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Phiêng Côn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Phiêng Côn
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Song Pe
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Song Pe
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Tạ Khoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tạ Khoa
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Tà Xùa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Tà Xùa
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Xã Xím Vàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc xã Xím Vàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Bắc Yên Huyện Bắc Yên
Toàn huyện -
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc huyện Bắc Yên
Toàn huyện -
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Bắc Yên Huyện Bắc Yên
Toàn huyện -
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc huyện Bắc Yên
Toàn huyện -
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Bắc Yên Huyện Bắc Yên
Toàn huyện -
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Bắc Yên Khu dân cư thuộc huyện Bắc Yên
Toàn huyện -
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi - đến hết đất Công an huyện
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.0001.350.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất công an huyện - đến hết đất nhà ông Công Dung
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất nhà ông Công Dung - đến hết đất viễn thông
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất viễn thông - đến suối Trắm
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ suối Trắm - đến hết đất Hạt 2/37 giao thông
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông - đến suối Bạ
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba Viện Kiểm sát - đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ ngã ba đi Hồng Ngài - đến hết đất nhà ông Phén
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Bắc Yên Đường 99
Từ hết đất nhà ông Phén - đến Suối Bẹ
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Bắc Yên Phố A Phủ
Từ ngã ba Thương nghiệp - đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900.000600.000
Huyện Bắc Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Từ ngã ba đường lên UBND huyện - đến đất Trung tâm Chính trị (cũ)
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Bắc Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đất nhà ông Dũng (Sở) - đến hết đất nhà ông Đăng
Đất ở đô thị1.200.000720.000540.000360.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ Viện Kiểm sát - đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112)
Đất ở đô thị1.500.000900.000680.000450.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến cua tay áo cách bể nước 50m
Đất ở đô thị1.300.000780.000590.000390.000
Huyện Bắc Yên Đường Tà Xùa
Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m - đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
Đất ở đô thị500.000300.000230.000150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bắc Yên

4.9/5 - (908 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.