Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm năm 2025
Khu vực: huyện Bảo Lâm.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 6.400 đến 21.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ giáp ranh xã Lộc Thắng - Lộc Ngãi (bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 103) - đến trụ sở UBND xã Lộc Ngãi | Đất ở nông thôn | 4.092.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Lộc Ngãi (bắt đầu từ hết thửa số 470, TBĐ 104) - đến ngã 3 xóm Thủ | Đất ở nông thôn | 3.124.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Ngã ba xóm Thủ (từ thửa số 358, TBĐ 104) - đến ngã ba thôn 2 (đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 2.232.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã 3 thôn 02 (từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 104) - đến nhà ông Ngô Văn Tâm (đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 105) | Đất ở nông thôn | 558.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đất đường từ ngã 3 thôn 2 (từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 104) - đến ngã 3 đi Lộc Đức ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 101) | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba đi Lộc Đức (từ thửa số 215, TBĐ 101) - đến hết ranh giới xã Lộc Ngãi - Lộc Đức (ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 110) | Đất ở nông thôn | 492.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Ngãi - Lộc Đức (từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 110) - đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 128) | Đất ở nông thôn | 429.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Thắng (từ thửa số 182, TBĐ 119) - đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 69) | Đất ở nông thôn | 1.617.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba Hải Ngự (ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 101) - đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 96) | Đất ở nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 96) - đến trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 75) | Đất ở nông thôn | 682.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 75) - đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 31) | Đất ở nông thôn | 558.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 63) - đến hết thửa số 33, TBĐ 65 | Đất ở nông thôn | 496.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 119) - đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 119) | Đất ở nông thôn | 1.984.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 119) - đến hết thửa số 379, TBĐ 120 | Đất ở nông thôn | 1.488.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 119) - đến hết thửa số 319, TBĐ 112 | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ thôn 10 (từ thửa số 379, TBĐ 120) đi cầu treo thôn 5 (hết thửa số 181, TBĐ 114) - | Đất ở nông thôn | 806.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ cẩu treo thôn 5 (từ thửa số 241, TBĐ 15) - đến ranh giới thửa số 72- 73, TBĐ 116 | Đất ở nông thôn | 358.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Quận (từ ranh giới thửa số 514, TBĐ 104) - đến nhà ông Trần Tơ (đến hết thửa số 608, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường vào xóm thủ (từ thửa số 538, TBĐ 104) - đến hết thửa số 699 | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ nhà ông Lê Nhật Huynh (từ thửa số 592, TBĐ 104) - đến nhà ông Lê Quán (hết thửa số 671, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoan đường vào xóm 4, thôn 11 (từ thửa số 111, TBĐ 106) - đến hết thửa số 01, TBĐ 107 | Đất ở nông thôn | 702.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Nhà ông Lê Lượng (từ thửa số 230, TBĐ 1051) - đến Nhà ông Phạm Út (hết thửa số 116, TBĐ 105) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường vào xóm la, thôn 1 (từ thửa số 54, TBĐ 103) - đến hết thửa số 90, TBĐ 103 | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường vào xóm lb, thôn 01 (từ thửa số 485, TBĐ 104) - đến hết thửa số 601, TBĐ 104 | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Nhà bà Nguyên Thị Trúc (từ thửa số 350, TBĐ 104) - đến nhà ông Dương Tẩn Thanh (hết thửa số 775, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Nghĩa địa Lộc Sơn (từ thửa số 239, TBĐ 97) - đến hết thửa số 192, TBĐ 97 | Đất ở nông thôn | 1.054.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 5 (từ thửa số 214, TBĐ 101) - đến hết thửa số 154, TBĐ 115 | Đất ở nông thôn | 471.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ giáp ranh Thị trấn Lộc Thắng - đến hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 73) | Đất ở nông thôn | 571.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 731) - đến Ngã ba Lâm Phát (hết thửa số 272, TBĐ 89) | Đất ở nông thôn | 562.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn giáp ranh Lộc Thắng (từ thửa số 25, TBĐ 111) - đến hết thửa số 22 - 40, TBĐ 111 (đoạn Trung tâm Y tế vào Hội trường thôn 03) | Đất ở nông thôn | 868.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ thửa số 428, TBĐ 120 đển hết thửa số 468, TBĐ 120 (đoạn giáp ranh giữa Lộc Phát, TP. Bảo Lôc và thôn 04, Lộc Ngãi) - | Đất ở nông thôn | 868.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường giáp ranh thửa số 628 - 467, TBĐ 120 - đến hết thửa số 443, TBĐ 120 (đoạn giáp ranh giữa phường Lộc Phát, TP. Bảo Lộc và thôn 4, xã Lôc Ngãi) | Đất ở nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Ngãi Là đất nẳm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Ngãi Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cầu Đại Nga (từ thửa số 108, TBĐ 36) - đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa số 117, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 1.566.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cây xăng Thắng lợi (bắt đầu từ thửa số 180, TBĐ 37) - đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa số 21, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 2.995.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa số 486, TBĐ 33) - đến cột km 132 (đến hết thửa số 654, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 3.596.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa số 597, TBĐ 32) - đến UBND xã Lộc An (đến ranh giới thửa số 245 - 247, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 4.408.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ UBND xã Lộc An (từ ranh giới thửa số 245-247, TBĐ 32) - đến Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao (đến ranh giới thửa số 1010 - 924, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 4.872.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao (từ ranh giới thửa số 1010 - 924, TBĐ 32) - đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa số 443-483, TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 3.844.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa số 443-483, TBĐ 24) - đến nhà máy chè Trung Nguyên (đến hết thửa số 94, TBĐ 30) | Đất ở nông thôn | 3.016.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ nhà máy chè Trung Nguyên (từ thửa số 192, TBĐ 30) - đến cây xăng An Bình (đến hết thửa số 558, TBĐ 30) | Đất ở nông thôn | 2.860.650 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa số 560, TBĐ 30) - đến giáp ranh Di Linh - Bảo Lâm. | Đất ở nông thôn | 1.285.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã 3 đi Lộc Đức (từ ranh giới thửa số 52-54, TBĐ 32 - đến hết thửa số 797, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 2.872.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 520, TBĐ 23 - đến hết thửa số 493, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 906.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 495-513, TBĐ 23 - đến hết thửa số 377, TBĐ 23 (cống bà Sáu Hường) | Đất ở nông thôn | 687.360 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ cống bà Sáu Hường (từ thửa số 3780, TBĐ 23 - đến hết thửa số 176, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 456.520 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ hết thửa số 130, TBĐ 23 - đến hết ranh giới thửa số 378-379, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 702.720 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 378 - 379, TBĐ 18 - đến Ngã ba Mắm ruốc (hết thửa số 276, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 556.380 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa số 276, TBĐ 04) - đến hết thửa số 02, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 606.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ Ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa số 486-426, TBĐ 33 - đến đường vào thôn 2, B’Cọ (Đến hết ranh giới thửa số 27, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 728.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba vào xóm Đồn (từ ranh giới thửa số 1278-1279, TBĐ 32 - đến hết ranh giới thửa số 874, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 592.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An (từ ranh giới thửa số 907 - 183, TBĐ 32 - đến hết ranh giới thửa số 457, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 695.520 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba vào Xóm Thái Bình (từ ranh giới thửa số 945 - 153, TBĐ 32) - đến ranh giới thửa số 624 - 1061, TBĐ 23. | Đất ở nông thôn | 823.360 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ hội trường thôn 1 - đến nghĩa Trang xã Lộc An | Đất ở nông thôn | 743.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10 (từ ranh giới thửa số 105 - 582, TBĐ 30 - đến hết thửa số 347, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 686.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6 (từ ranh giới thửa số 548-254, TBĐ 30) - đến hết ranh giới thửa số 335- 346, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 625.300 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ngã ba vào vườn Lan (từ ranh giới thửa số 335- 346, TBĐ 30) - đến ranh giới thửa số 383 - 384, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 583.110 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 62, TBĐ 36 (ngã ba Đam Bin) - đến hết thửa số 220, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 687.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 303, TBĐ 34 - đến hết ranh giới thửa số 26, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 511.430 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 26, TBĐ 33 - đến ranh giới thửa số 542, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 534.560 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 33 - đến thửa số 162-163 và 203 - 206, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 719.680 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 202-223 - đến hết thửa số 255, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 607.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 72- 103 và 160 -105 - đến hết thửa số 189 - 190, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 623.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 27, TBĐ 37 - đến hết ranh giới thửa số 375 - 407, TBĐ 38 và hết thửa số 183 - 193, TBĐ 38 | Đất ở nông thôn | 608.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 549 - 1064 - đến thửa số 418 - 420, TBĐ 32 (Đoạn Sau Chợ mới) | Đất ở nông thôn | 856.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 416 - đến hết thửa số 685 - 714, TBĐ 32 (Đoạn Sau Chợ mới) | Đất ở nông thôn | 890.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 624 - 1061 - đến hết thửa số 868, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 632.320 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 204 - 1109, TBĐ 32 - đến hết ranh giới thửa số 505 - 166, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 632.320 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 464 - đến hết thửa số 217, TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 534.560 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 525 - đến hết thửa số 546, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 629.280 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 39 - 209, TBĐ 29 - đến hết thửa số 166, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 534.560 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 674, TBĐ 30 - đến hết thửa số 378, TBĐ 26 (Trường Tây Sơn) | Đất ở nông thôn | 534.560 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường vào chùa Phước Thọ (bắt đầu từ thửa số 846, TBĐ 24) - đến hết thửa số 88, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 649.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa (từ thửa số 06, TBĐ 01) - đến hết thửa số 04, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 572.390 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 428 - 147, TBĐ 31 - đến hết thửa số 198, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 599.040 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 1015, TBĐ 31 - đến hết thửa số 198, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 599.040 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới thửa số 1004 - 176, TBĐ 31 - đến hết thửa số 1010, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 556.150 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ ranh giới 1012 - 207 - đến hết thửa số 1014, TBĐ 31 | Đất ở nông thôn | 556.150 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường từ thửa số 1673, TBĐ 32 - đến hết thửa số 1670, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 775.040 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa số 327, TBĐ 25 - đến hết thửa số 455, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 628.160 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa số 370, TBĐ 25 - đến hết thửa số 179, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 426.360 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường xóm 8 thôn 4 (Giáp khu B) (bắt đầu từ thửa số 1066, TBĐ 31 - đến hết thửa số 93, TBĐ 31) | Đất ở nông thôn | 656.880 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa số 26, TBĐ 25 - đến hết thửa số 149, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 426.360 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường An Bình - đến giáp Di Linh (bắt đầu từ thửa số 226, TBĐ 26 đến hết thửa số 60, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 442.700 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường Nhà máy Ốp Lát (bắt đầu từ thửa số 487, TBĐ 30 - đến hết thửa số 277, TBĐ 30) | Đất ở nông thôn | 462.580 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường thôn 7 đi thôn 6 (bắt đầu từ thửa số 505, TBĐ 31 - đến hết thửa số 258, TBĐ 31) | Đất ở nông thôn | 435.100 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý (bắt đầu từ thửa số 214, TBĐ 43 - đến hết thửa số 221, TBĐ 43) | Đất ở nông thôn | 630.960 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc An Đoạn đường Thôn 9 đi Hòa Ninh (bắt đầu từ thửa số 61, TBĐ 41 - đến hết thửa số 45, TBĐ 41) | Đất ở nông thôn | 693.100 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc An Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc An Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 374.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ giáp ranh Bảo Lộc - Bảo Lâm (từ thửa số 57, TBĐ 29) - đến cầu Nhà thờ thôn 13 (hết thửa số 109, TBĐ 46) | Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ cầu Nhà thờ thôn 13 (bắt đầu từ thửa số 65, TBĐ 51) - đến ngã ba đi vào trại giam Đại Bình (đến hết thửa số 494, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình (bắt đầu từ thửa số 382, TBĐ 12) - đến cây xăng Lộc Thành (đến giáp ranh thửa số 552 - 398, TBĐ 80) | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ cây xăng Lộc Thành (từ giáp ranh thửa số 552 - 398, TBĐ 80) - đến ngã ba Tà Ngào (đến hết thửa số 274, TBĐ 79) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ ngã ba Tà Ngào (từ thửa số 01, TBĐ 07) - đến đầu dốc Tha La (hết thửa số 02, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 622.300 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ đầu dốc Tha La (từ thửa số 04, TBĐ 01) - đến giáp ranh Lộc Nam - Lộc Thành | Đất ở nông thôn | 609.280 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Tuyến đường thôn 12 (từ thửa số 591, TBĐ 51) - đến hết thửa số 21, TBĐ 67 | Đất ở nông thôn | 325.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Tuyến đường từ thôn 9 (từ thửa số 382, TBĐ 80) đi thôn 10a (hết thửa số 06, TBĐ 08) - | Đất ở nông thôn | 372.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào - đến hết thửa số 203, TBĐ 60 | Đất ở nông thôn | 359.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình (bắt đầu từ thửa số 54-60, TBĐ 12 - đến hết thửa số 4-23, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 499.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13 (bắt đầu từ thửa số 217-237, TBĐ 51 - đến hết thửa số 304-305, TBĐ 51) | Đất ở nông thôn | 410.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7 (từ giáp ranh thửa số 318 - 319, TBĐ 11 - đến hết ranh giới thửa số 100 - 123, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 325.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình (từ ranh giới thửa số 179 - 180, TBĐ 12 - đến hết ranh giới thửa số 266 - 267, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 380.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện trường THPT Lộc Thành (từ ranh giới thửa số 390 - 796, TBĐ 12 - đến hết thửa số 191, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 325.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường từ trường THCS Phạm Văn Đồng đi Tân Lạc (từ ranh giới thửa số 77-133, TBĐ 51 - đến hết thửa số 145 - 156, TBĐ 51) | Đất ở nông thôn | 441.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành (bắt đầu từ thửa số 364 - đến hết thửa số 220, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 405.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành (bắt đầu từ thửa số 222 - đến hết thửa số 247, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành (bắt đầu từ thửa số 162 - đến hết thửa số 23, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác (bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 - đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 89) | Đất ở nông thôn | 256.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mở đá (bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 - đến hết thửa số 01, TBĐ 90) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 66 - đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 92) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 54 - đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 58) hoặc từ đầu thôn 10B đi đến cổng thôn văn hóa thôn 10C | Đất ở nông thôn | 256.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 10C (bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 58A - đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 58A giáp xã Đại Lào) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1 (bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 01 - đến cầu giáp xã Lộc Nam hết thửa số 139, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 1 (bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 01 - đến hết thửa số 79, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa (bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 11 - đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc (bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 12 - đến hết thửa số 156, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi (bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 65 - đến hết thửa số 79, TBĐ 65) | Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường liên thôn 11-12 đi - đến giáp tuyến đường thôn 12 (bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 13 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 67) | Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 12 (từ thửa số 60, TBĐ 65 - đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 65) | Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng (bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 47 - đến hết thửa số 150, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 15 (bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 47 - đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4 (bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 47 - đến hết thửa số 569, TBĐ 47 giáp suối) | Đất ở nông thôn | 266.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường thôn 16 (bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 29 - đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 17 đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng, phường Lộc Sơn) | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực 1 - Xã Lộc Thành Đoạn đường đi vào nhà thờ (bắt đầu từ thửa số 245 - đến hết thửa số 29, TBĐ 50) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Thành Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 261.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Thành Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 246.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường giáp ranh Lộc Thành - Lộc Nam - đến hết cống ngầm Lộc Nam | Đất ở nông thôn | 322.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam - đến trường Tiểu học Lộc Nam B (đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 508.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ trường Tiểu học Lộc Nam B (từ ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 14) - đến đường vào trường Mầm non thôn 5 (đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 29) | Đất ở nông thôn | 353.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ đường vào trường Mầm non thôn 5 (từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 29) - đến hết địa phận Lộc Nam | Đất ở nông thôn | 345.100 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 14 - đến hết thửa số 91, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 255.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3 (từ thửa số 88, TBĐ 14 - đến hết thửa số 124, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 252.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 278, TBĐ 08 - đến hết thửa số 155, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 255.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 14 - đến thửa số 135, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 255.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào đập thủy điện BOT (từ thửa số 57, TBĐ 15 - đến thửa số 184, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 244.900 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8 (từ thửa số 192, TBĐ 14 - đến thửa số 364, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 280.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3 (từ thửa số 360, TBĐ 08 - đến thửa số 320, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 244.900 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1 (từ thửa số 273, TBĐ 08 - đến thửa số 266, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 223.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1 (từ thửa số 66, TBĐ 07 - đến thửa số 215, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 244.900 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10 (từ thửa số 266, TBĐ 07 - đến thửa số 244, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 217.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6 (từ thửa số 143, TBĐ 07 - đến thửa số 77, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 217.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Kim Ngân vào xóm 4, thôn 1 (từ thửa số 13, TBĐ 13 - đến thửa số 53, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 224.750 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10 (từ thửa số 244, TBĐ 13 - đến thửa số 357, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 224.750 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 13 - đến thửa số 85, TBĐ 26 | Đất ở nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4 (từ thửa số 374, TBĐ 14 - đến thửa số 204, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 260.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường từ nhà ông Tài - đến hết nhà ông Bằng (từ thửa số 461, TBĐ 14 đến thửa số 14, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 214.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường liên thôn 8 - 9 (từ thửa số 144, TBĐ 21 - đến thửa số 104, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 237.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường liên xóm, thôn 9 (từ thửa số 660, TBĐ 21 - đến thửa số 516, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 217.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường xóm 4, thôn 9 (từ thửa số 449, TBĐ 21 - đến thửa số 497, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 217.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường liên xóm, thôn 5 (từ thửa số 285, TBĐ 29 - đến thửa số 367, TBĐ 29) | Đất ở nông thôn | 237.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8 (từ thửa số 263, TBĐ 13 - đến thửa số 103, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 197.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường trại bò Phước Hạnh (từ thửa số 522, TBĐ 21 - đến hết thửa số 47, TBĐ 29) | Đất ở nông thôn | 197.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5 (từ thửa số 647, TBĐ 29 - đến hết thửa số 79, TBĐ 30) | Đất ở nông thôn | 197.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Nam Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8 (từ thửa số 185, TBĐ 21 - đến hết thửa số 203, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 197.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Nam Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Nam Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Đức (từ thửa số 38, TBĐ 23) - đến Nhà ông Chí Nhạn (đến hết thửa số 131, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 550.470 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Nhà ông Chí Nhạn (từ ranh giới 134 - 142, TBĐ 23) - đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa số 103, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Ngã ba nhà Chí Nhạn (thửa số 156, TBĐ 23) - đến Ngã ba Nhà bà Trần Thị Hồng (thửa số 99, TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 526.240 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa số 104, TBĐ 27) - đến giáp ranh Bưu điện văn hóa xã (hết thửa số 460, TBĐ 28) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Bưu điện văn hóa xã (thửa số 03, TBĐ 37) - đến cầu ông Nghĩa (đến hết thửa số 642, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ cầu ông Nghĩa (bắt đầu từ thửa số 175, TBĐ 37) - đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An (hết thửa số 318, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn từ Nhà ông Nguyễn Trung Thành (bắt đầu từ thửa số 124, TBĐ 24) - đến ngã ba (hết thửa số 125, TBĐ 33) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ ngã ba (từ ranh giới thửa số 127 - 150, TBĐ 33) - đến giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức (hết thửa số 297, TBĐ 33) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ ngã ba (từ ranh giới thửa số 127 - 150, TBĐ 33) - đến ngã ba ông Lợi (hết thửa số 102, TBĐ 33) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Trung Hiếu (từ thửa số 127, TBĐ 39) - đến cầu Lộc Thanh (hết thửa số 269, TBĐ 33) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ ngã ba nhà Thủy Lợi (từ thửa số 134, TBĐ 24) - đến ngã ba xóm mới (hết thửa số 419, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa số 319, TBĐ 37) - đến giáp xã Đinh Trang Hòa (hết thửa số 246, TBĐ 40) | Đất ở nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Nhà Sơn Lam (từ thửa số 209, TBĐ 27) - đến hết thửa số 142, TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Đức Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa số 319, TBĐ 37) - đến hết thửa số 257, TBĐ 37 | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Đức Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 207.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Đức Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 156.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ Nhà Thờ (từ thửa số 304, TBĐ 36) - đến giáp ranh Lộc Phát - Lộc Quảng (đến hết thửa số 413, TBĐ 44). | Đất ở nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Thắng - Lộc Quảng (bắt đầu từ thửa số 14, TBĐ 45) - đến ngã ba nhà ông Hùng (hết thửa số 35, TBĐ 44) | Đất ở nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ ngã ba đi Lộc Tân (bắt đầu từ thửa số 62, TBĐ 44) - đến mỏ đá Tân Việt (đến ranh giới thửa số 138- 137, TBĐ 42) | Đất ở nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ mỏ đá Tân Việt (từ ranh giới thửa số 138 - 137, TBĐ 42) - đến giáp ranh Lộc Quảng - Đam BRi (hết thửa số 79, TBĐ 40) | Đất ở nông thôn | 422.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ ngã ba dốc Láng (từ ranh giới thửa số 161-178, TBĐ 39) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà ông Phan Văn Nghĩa (thửa số 111, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 302.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà ông Phan Văn Nghĩa (thửa số 111, TBĐ 27) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà bà Nguyễn Thị Nhị (thửa số 162, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 259.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà bà Phạm Thị Thu Huyền (thửa số 34, TBĐ 17) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Ánh (thửa số 05, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 259.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà ông Lục Văn Thủy (thửa số 36, TBĐ 07) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà ông Đông (thửa số 50, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà ông Lâm Văn Tiến (thửa số 03, TBĐ 03) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà ông Mông Văn Hòa (thửa số 86, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Lộc Quảng Đoạn đường từ thửa số đất nhà ông Nông Văn Dền (thửa số 09, TBĐ 07) - đến hết ranh giới thửa số đất nhà bà Lê Thị Như Tuyền (thửa số 11, TBĐ 18) | Đất ở nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Quảng Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 211.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Quảng Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ cầu 1 xã Lộc Phú - đến cầu 2 xã Lộc Phú | Đất ở nông thôn | 486.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ cầu 2 Lộc Phú - đến giáp ranh Lộc Lâm - Lộc Phú | Đất ở nông thôn | 327.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường vào xóm thôn 1 (từ thửa số 152, TBĐ 04) - đến hết thửa số 153, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 04 - đến hết thửa số 368, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang (từ thửa số 56, TBĐ 05) - đến hết thửa số 200, TBĐ 3 | Đất ở nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường vào thôn 2 (từ thửa số 75, TBĐ 03) - đến hết thửa số 41, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 150, TBĐ 01) - đến hết thửa số 68, TBĐ 06 | Đất ở nông thôn | 226.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 06 - đến hết thửa số 134, TBĐ 06 | Đất ở nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Phú Đoạn đường thôn 4 (từ thửa số 121, TBĐ 01) - đến hết thửa số 106, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Phú Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 179.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Phú Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 119.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Phú - Lộc Lâm (thửa số 13, TBĐ 17) ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 09 - | Đất ở nông thôn | 175.560 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn hai bên đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 09 - đến cầu thôn 2 | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 09 - đến hết thửa số 178, TBĐ 09 | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 09 (nhà văn hóa) - đến hết thửa số 09, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn đường từ cầu thôn 2 - đến hết thửa số 29, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 14 - đến hết thửa số 211, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 120.120 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vưc I - Xã Lộc Lâm Đoạn đường vào thôn 3 xã Lộc Lâm (từ thửa số 01, TBĐ 18) - đến hết 55, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 165.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Lâm Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Lâm Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ ranh giới thị trấn Lộc Thắng - B’Lá - đến ranh giới thửa số 404 - 405, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ ranh giới thửa số 404 - 405 - đến UBND xã B’Lá | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ UBND xã B’Lá - đến giáp ranh B’Lá - Lộc Bảo | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ trường cấp 1, 2 (từ ranh giới thửa số thửa số 154 - 153, TBĐ 33) - đến hết thửa số 332, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi vào thôn 3 - đến hết thửa số 82, TBĐ 35 | Đất ở nông thôn | 236.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 139, TBĐ 33 - đến hết thửa số 49, TBĐ 33 (đối với các thửa số đất có mặt tiếp giáp với 2 đoạn đường thì tính giá cho đoạn đường có giá cao hơn) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 310, TBĐ 33 - đến hết thửa số 300, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 174, TBĐ 33 - đến hết thửa số 339, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 29 - đến hết thửa số 114, TBĐ 29 | Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 141, TBĐ 29 - đến hết thửa số 262, TBĐ 29 | Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 175, TBĐ 29 - đến hết thửa số 15, TBĐ 29 | Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 130, TBĐ 28 - đến hết thửa số 141, TBĐ 28 | Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 128, TBĐ 28 - đến hết thửa số 10, TBĐ 28 | Đất ở nông thôn | 144.720 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 152, TBĐ 25 - đến hết thửa số 71, TBĐ 25 | Đất ở nông thôn | 144.720 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 62, TBĐ 34 - đến hết thửa số 35, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 144.720 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 229, TBĐ 34 - đến hết thửa số 251, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 144.720 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 222, TBĐ 34 - đến hết thửa số 127, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 144.720 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 14, TBĐ 35 - đến hết thửa số 17, TBĐ 35 | Đất ở nông thôn | 144.720 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 1, TBĐ 35 - đến giáp ranh xã Lộc Quảng | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 484, TBĐ 33 (nhà ông Huấn) - đến thửa số 527, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi - đến hết thửa số 347, TBĐ 33 | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ 35 - đến hết thửa số 120, TBĐ 35 | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 281, TBĐ 33 - đến hết thửa số 301, TBĐ 35 | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 88, TBĐ 33 đi qua hội trường thôn 1 - đến hết thửa số 35, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 15, TBĐ 29 - đến giáp xã Lộc Phú | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) - đến hết thửa số 252, TBĐ 29 | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ thửa số 70, TBĐ 28 - đến hết thửa số 46, TBĐ 28 | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã B'lá Đoạn đường từ hết thửa số 49, TBĐ 25 - đến đất chia cho ĐBDTTS | Đất ở nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã B'lá Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 124.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã B'lá Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 124.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ ranh giới xã B’Lá - Lộc Bảo - đến ranh giới thửa số 50-60, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 200.160 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ ranh giới thửa số 50 - 60, TBĐ 23 - đến hết ranh xưởng đũa (đến ranh giới thửa số 30 -31, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ ranh giới thửa số 30-31, TBĐ 20 - đến giáp ranh xã Lộc Bắc, Lộc Bảo | Đất ở nông thôn | 498.960 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ ngã 3 Nhà ông K’Đòi (ranh giới thửa số 299 với thửa số 180, TBĐ 25) - đến cây xăng Lộc Bảo (hết thửa số 189, TBĐ 19) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ cây xăng Lộc Bảo (từ ranh giới thửa số 189, TBĐ 19) - đến đỉnh đèo 4 cây (đến ranh giới thửa số 26-77, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ đỉnh đèo 4 cây (từ ranh giới thửa số 26-77, TBĐ 16) - đến cầu II (hết ranh thửa số 38, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 330.820 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ cầu II (từ thửa số 38, TBĐ 07) - đến ngã ba đường đi thủy điện ĐasiAt | Đất ở nông thôn | 200.160 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ ngã ba ĐasiAt - đến giáp Đắc Nông | Đất ở nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bảo Đoạn đường từ ngã ba thôn 2 đi thủy điện Đồng Nai 5 (bắt đầu từ thửa số 77, TBĐ 9 - đến hết thửa số 03 - 04, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 165.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Bảo Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 118.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Bảo Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 97.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Bảo - Lộc Bắc (từ 149, TBĐ 11) - đến nhà ông K’Việt (đến hết ranh thửa số 162, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 322.400 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường từ nhà ông K’Việt (bắt đầu từ thửa số 61, TBĐ 13) - đến ranh giới thửa số 33-112, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 122, TBĐ 18 - đến hết ranh giới xã Lộc Bắc và huyện Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Lộc Bắc đi thôn 2 (bắt đầu từ ranh giới thửa số 358 - 329, TBĐ 10) - đến cầu thôn 2 (hết ranh thửa số 37, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường trước nhà văn hóa cụm xã (từ ranh giới thửa số 65 - 66, TBĐ 10) - đến hết thửa số 57, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường từ ngã 3 thôn 03 (bắt đầu từ thửa số 131, TBĐ 14) - đến hết thửa số 09, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 135.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường từ thôn 1 vào hầm đá (bắt đầu từ thửa số 226, TBĐ 10 - đến hết thửa số 07, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 174, TBĐ 10 - đến hết thửa số 118, TBĐ 13 | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 163, TBĐ 10 - đến hết thửa số 151, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 114, TBĐ 10 - đến hết thửa số 76, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường từ cầu thôn 2 đi hang bom (bắt đầu từ thửa số 29, TBĐ 6 - đến hết thửa số 87, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường thôn 2 đi Lộc Bảo (bắt đầu từ thửa số 95, TBĐ 06 - đến hết thửa số 12, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường thôn 4 buôn B trú Đạ (bắt đầu từ thửa số 40, TBĐ 21 - đến hết thửa số 51, TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 98 - đến thửa số 91, TBĐ 21 đến hết thửa số 11, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 34 , TBĐ 17 - đến hết thửa số 15, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường thôn 4 (bắt đầu từ thửa số 64 , TBĐ 18 - đến hết thửa số 186, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 79 tờ số 10, giáp 34 tờ số 11 - đến hết thửa số 65 tờ số 11, giáp thửa số số 119 tờ số 10 | Đất ở nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 118 tờ số 13 - đến hết thửa số 59 tờ số 12 đi đồi thanh hóa chưa có bản đồ địa chính, đến hết đoạn đường nhà ông Trịnh Cường | Đất ở nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Bắc Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 33 tờ số 10 - đến thửa số 16 tờ số 9 đến hết thửa số số 181 tờ số 14 | Đất ở nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Bắc Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Bắc Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 97.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Tân Đoạn đường từ ngã năm Đam Bri (từ thửa số 96, TBĐ 11) - đến hết trụ sở UBND xã Lộc Tân | Đất ở nông thôn | 570.240 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Tân Đoạn đường từ hết trụ sở UBND xã Lộc Tân giáp ranh phường Lộc Tiến - Bảo Lộc (giáp ranh giới thửa số 518 - 322, TBĐ 32) - | Đất ở nông thôn | 649.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Tân Đoạn đường từ ngã năm ĐamBri (bắt đầu từ thửa số 96, TBĐ 11 - đến ranh giới thửa số 419 - 416, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 487.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Tân Đoạn đường từ ngã năm Đam Bri (bắt đầu từ thửa số 17, TBĐ 11 - đến ranh giới thửa số 685 - 360, TBĐ 10 (đối với những thửa số đất tiếp giáp với hai mặt đường thì áp giá theo thửa số có giá cao hơn) | Đất ở nông thôn | 431.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Tân Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Trào (bắt đầu từ thửa số 685, TBĐ 10 - đến ranh giới thửa số 71, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 309.600 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Tân Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Trào (bắt đầu từ thửa số 229, TBĐ 10 - đến ranh giới thửa số 88, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 296.640 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Vực I - Xã Lộc Tân Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Trào (bắt đầu từ thửa số 149 - 156, TBĐ 06 - đến ranh giới thửa số 149, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 290.880 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Lộc Tân Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 273.920 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Lộc Tân Đất thuộc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 218.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ cầu Tân Lạc (từ thửa số 40, TBĐ 20) - đến đất nhà ông Nguyễn Tài Nam (đến ranh giới thửa số 131 - 81, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Tài Nam (từ ranh thửa số giới thửa số 131-81, TBĐ 20 ngã tư nhà ông Hưng (hết thửa số 177, TBĐ 25) - | Đất ở nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ ngã tư nhà ông Hưng (từ thửa số 261, TBĐ 25) - đến ngã ba nhà ông Tiền (hết thửa số 77, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Tiến (bắt đầu từ thửa số 78, TBĐ 37) - đến ngã 3 nhà ông Chiến (đến hết thửa số 47, TBĐ 38) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Hiệp giáp hòa Nam (bắt đầu từ thửa số 44,45, TBĐ 38) - đến Ngã ba nhà ông Quý (hết thửa số 44, tờ bản số 24) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Quý (từ thửa số 80, TBĐ 24) - đến hết thửa số 23, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 315.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Quý (Ranh giới thửa số 44 - 218, TBĐ 24) - đến cầu treo thôn 4 đi Lộc Nga (đến hết thửa số 210 (giáp sông), TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 345.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ đất nhà ông Đạo (bắt đầu từ thửa số 466, TBĐ 37) - đến hết thửa số 46, TBĐ 43 | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ thửa số đất 66, TBĐ 43 - đến ranh giới thửa số 302- 426, TBĐ 43 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đệ (bắt đầu từ thửa số 85, TBĐ 38) - đến hết thửa số 302, TBĐ 43 | Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Hiệp (bắt đầu từ thửa số 47, TBĐ 38) - đến hết thửa số 60, TBĐ 38 | Đất ở nông thôn | 315.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường từ đất nhà ông Tiến (ranh giới thửa số 77 - 76, TBĐ 37) - đến đất bà Nguyễn Thị Đông (hết thửa số 372, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 1 từ thửa số đất nhà ông Hùng - đến ngã ba nhà ông Hiếu (bắt đầu từ thửa số 177, TBĐ 25 đến hết thửa số 205, TBĐ 26) | Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 1 từ ngã ba nhà ông Hiếu đi cầu ông Đàm (bắt đầu từ thửa số 205, TBĐ 26 - đến hết thửa số 13, TBĐ 26) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 1 từ ngã ba nhà ông Hiếu đi đi Ngã ba ông Tất (bắt đầu từ thửa số 205, TBĐ 26 - đến hết thửa số 372, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 1 - 5, từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5 (bắt đầu từ thửa số 372, TBĐ 36 - đến hết thửa số 275, TBĐ 45) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 8 - 9 từ đất Nhà ông Chính - đến hết thửa số đất Nhà ông Nguyễn Hữu Trinh (bắt đầu từ thửa số 42, TBĐ 71 đến hết thửa số 103, TBĐ 69) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 9 bắt đầu từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be (bắt đầu từ thửa số 69, TBĐ 69 - đến hết thửa số 196, TBĐ 69) | Đất ở nông thôn | 292.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 6 bắt đầu từ đất nhà ông Tiến - đến thửa số đất nhà ông Tiếp (bắt đầu từ thửa số 60, TBĐ 38 đến hết thửa số 65, TBĐ 38) | Đất ở nông thôn | 277.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 8 từ thửa số đất Nhà ông Tuấn - đến thửa số đất Nhà ông Giáp (bắt đầu từ thửa số 207, TBĐ 71 đến hết thửa số 38, TBĐ 72) | Đất ở nông thôn | 277.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực I - Xã Tân Lạc Đoạn đường liên thôn 8 từ thửa số đất nhà ông Giáp đi - đến thửa số đất Nhà ông Khải (bắt đầu từ thửa số 49, TBĐ 72 đến hết thửa số 78, TBĐ 72) | Đất ở nông thôn | 277.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực II - Xã Tân Lạc Là đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch (không thuộc bảng g - | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực III - Xã Tân Lạc Đất thuôc các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu công sở (Đường Nguyễn Tất Thành) - Thị Trấn Lộc Thắng Thửa 130, 137, TBĐ 46 - Thửa 145, 153, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Ngã 5 đến điểm A5 từ thửa 233, 237 đến thửa 117-116, TBĐ 46: Đường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Thắng Ngã 5 đến nhà ông Võ Khắc Đủ (từ thửa số 164, TBĐ 46) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 21.600.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Ngã 5 đến điểm A5 từ thửa 233, 237 đến thửa 117-116, TBĐ 46: Đường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Thắng Ngân hàng Vietinbank (từ thửa 162 TBĐ 46) - Điểm A5 (từ thửa 233, 237 đến thửa 117-116, TBĐ 46: Đường Trần Phú) | Đất ở đô thị | 15.847.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Điểm A5 đến điểm A8 (từ ranh giới thửa 117-116, TBĐ 46) - Thửa 18-39, TBĐ 46: Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Điểm A8 (từ ranh giới thửa 18-39, TBĐ 46: Đường Trần Phú) - Đường vào trụ sở Huyện đội (đến hết thửa 57-211, TBĐ 43) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Đường vào Huyện đội (bắt đầu từ thửa 169 -147, TBĐ 43) đến trường Mầm non - Thửa 144, TBĐ 41 và thửa 48, TBĐ 42: Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Trường Mầm non (từ thửa 144, TBĐ 41 và thửa 53, TBĐ 42) - Ngã ba Đường vào Buôn B'Đạ (hết thửa 347 - 996, TBĐ 25 Đường Hàm Nghi) | Đất ở đô thị | 1.456.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Đường vào buôn B'Đạ (từ thửa 342, 995, TBĐ 25) đến ngã ba Cát Quế - Thửa 249, TBĐ 21 và đến hết thửa 170, TBĐ 20: Đường Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 1.404.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Đoạn Đường tránh ĐT 725 (từ thửa 49, TBĐ 26) - Hết Đường tránh 725 | Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Đường tránh 725 (Đất rừng thông Lâm Trường Bảo Lâm (tiểu khu 448) - Giáp ranh xã B’Lá | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba Cát quế (từ ranh giới thửa 398, TBĐ 21) đi theo hướng về cầu I xã Lộc Phú - Hết thửa 99, TBĐ 21 và thửa 285, TBĐ 20 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Thửa 69, 284 TBĐ 20 đến ngã ba Đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao nguyên (thửa 193, 196, TBĐ 14) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 940.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba Đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao nguyên (từ thửa 102, 192, TBĐ 14) - Hết thửa 149 - 160, TBĐ 15 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Bắt đầu từ thửa 148, TBĐ 15 - Hết thửa 09 - 38, TBĐ 15 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Bắt đẩu từ thửa 08, TBĐ 15 - Cầu 1 xã Lộc Phú | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Ranh giới thửa 102, TBĐ 14 - Thửa 34 - 54, TBĐ 14 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Ranh giới thửa 64, TBĐ 33 - Thửa 25, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Ranh giới thửa 160 - 162, TBĐ 33 - Giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Thắng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Cầu treo suối Đại Nga (từ ranh giới t,hửa 84-86, TBĐ 43) - Thửa 81 - 83, TBĐ 49 | Đất ở đô thị | 702.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm - Thị Trấn Lộc Thắng Ngã 5 (từ thửa 244-243, TBĐ 46) đến nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (Bida Hảo) (thửa số 67, TBĐ 47) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 21.600.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm - Thị Trấn Lộc Thắng Nhà ông Huỳnh Ngọc Huân (thửa số 102, TBĐ 47) - Cây xăng Đức Huy Bảo Lâm (thửa số 49, TBĐ 47) | Đất ở đô thị | 10.560.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm - Thị Trấn Lộc Thắng Nhà Lê Hồng Anh (thửa số 201, TBĐ 47) - Ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3, xã Lộc Ngãi (đến hết thửa 65-67, TBĐ 33) | Đất ở đô thị | 8.096.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm - Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3, xã Lộc Ngãi (bắt đầu từ thửa 91- 97, TBĐ 33) - Cống xả hồ Lộc Thắng (thửa số 114 - 126, TBĐ 33) (Đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 6.580.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm - Thị Trấn Lộc Thắng Cống xả hồ Lộc Thắng (thửa số 142 - 148, TBĐ 33) - Giáp ranh Bảo Lộc (Đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 4.840.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm - Thị Trấn Lộc Thắng Ngã 5 đi UBND xã Lộc Ngãi (từ thửa 232- 244, TBĐ 46) - Nhà ông Đàm Văn Dần (thửa số 259, TBĐ 46) | Đất ở đô thị | 20.813.650 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn từ Ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm - Thị Trấn Lộc Thắng Nhà ông Đàm Văn Dần (thửa số 259, TBĐ 46) - Ranh thị trấn Lộc Thắng - Lộc Ngãi (Đường Lê Duẩn) | Đất ở đô thị | 6.428.750 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Đường Huyện đội (từ thửa 225, TBĐ 43 và thửa 52, TBĐ 45) - Cổng khu 3 văn hóa (đến thửa 169 - 57, TBĐ 43) (Đường Nguyễn Chí Thanh) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba 26/3 (từ thửa 450-561, TBĐ 24) - Thửa 96 - 97, TBĐ 23 (Đường Phan Đình Phùng) | Đất ở đô thị | 1.134.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Đấu nối Đường Phan Đình Phùng (từ thửa 131, TBĐ 24) - Giáp ranh Lộc Thắng - Lộc Ngãi | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba nhà máy Chè Minh Rồng đi Lộc Quảng (từ thửa 245, TBĐ 37) - Hết đất trường tiểu học Minh Rồng - Lộc Thắng (đến thửa 347, TBĐ 06 Minh Rồng) (Đường Lạc Long Quân) | Đất ở đô thị | 1.944.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Đất trường tiểu học Minh Rồng (thửa 347, TBĐ 06 Minh Rồng) - Cống xả Lộc Thắng (đến thửa 92, TBĐ 06 Minh Rồng) (Đường Lạc Long Quân) | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Cống xả Lộc Thắng (từ thửa 92, TBĐ 06 Minh Rồng) - Giáp ranh Lộc Thắng - Lộc Quảng (đến thửa 04, TBĐ 05 Minh Rồng) (Đường Lạc Long Quân) | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Trục Đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Tiếp giáp Đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc Khu C - Hết khu D (đến hết ranh giới đoạn Đường vào Cụm công nghiệp Lộc Thắng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Trục Đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Giá đất hai bên Đường của đoạn còn lại từ hết khu D - Hết khu B | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Trục Đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Đường tiếp giáp Đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc khu C - Hết khu D (đến hết ranh giới đoạn Đường vào Cụm Công nghiệp Lộc Thắng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Trục Đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng Giá đất hai bên Đường của đoạn còn lại từ khu D - Hết khu B | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã 5 đi vào Đường Lộc Sơn (từ thửa 233 -232, TBĐ 46) - Giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa số 271, TBĐ 46) | Đất ở đô thị | 13.221.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Nhà thờ Tin Lành - Giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 187 - 183, TBĐ 46) | Đất ở đô thị | 1.967.500 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Nhà máy hạt điều (từ thửa số 184 - 185, TBĐ 46) - Đất nghĩa địa Lộc Sơn (đến thửa 268, TBĐ 32) (Đường Trương Định) | Đất ở đô thị | 1.296.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã tư trường học Lộc Thắng B (từ thửa 276-282, TBĐ 21) - Giáp ranh Lộc Thắng - Lộc Quảng (đến thửa 46 - 47, TBĐ 20) | Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba đường đi vào buôn B’Đạ (từ thửa 342 - 347, TBĐ 25) - Giáp ranh thu hồi hồ bùn đỏ (đến thửa 198 - 200, TBĐ 22) | Đất ở đô thị | 1.674.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba nhà ông Trung (từ thửa 28 - 29, TBĐ 41) - Giáp ranh thu hồi mỏ đất số 1 (đến hết thửa 213 - 269, TBĐ 24) | Đất ở đô thị | 1.674.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba nhà ông Thường (từ thửa 47 - 48, TBĐ 43) - Giáp ranh nhà ông Tín (đến thửa 178 - 179, TBĐ 41) | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba nhà ông Lê Ngọc Thông (từ thửa 52 - 53, TBĐ 45) - Hết thửa số 95, TBĐ 45 (Đường Chu Văn An) | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Trường Mầm non (từ thửa 143, TBĐ 41 và thửa 53, TBĐ 42) - Thửa 44, TBĐ 39 (Đường Lương Thế Vinh) | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3 xã Lộc Ngãi (từ thửa số 91 - 67, TBĐ 33) đến giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Thắng (Đường Lê Đại Hành) - Ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3 xã Lộc Ngãi (từ thửa 91 - 67, TBĐ 33) đến giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Thắng (Đường Lê Đại Hành) | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba xe máy Kim Anh (từ thửa 125 - 128, TBĐ 37) - Hết thửa 28 - 91, TBĐ 36 (Đường Âu Cơ) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Ngã ba nhà ông Lê Quốc Anh (từ thửa 180 - 181, TBĐ 37) - Hết thửa đất nhà thờ giáo xứ Minh Rồng (thửa 191 - 200, TBĐ 36) | Đất ở đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Tổ 5, Thị Trấn Lộc Thắng (từ thửa số 74 - 84, TBĐ 05 ) - Thửa 130 - 131, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 648.830 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Khu dân cư tổ 18 (từ thửa số 319, TBĐ 26) - Thửa số 128, 245, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 707.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Thửa số 14 - 20, TBĐ 34 - Hết thửa 286 - 287, TBĐ 34 (Đường Lê Lợi) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị Trấn Lộc Thắng Thửa số 53, TBĐ 44 - Hết thửa số 54 - 56, TBĐ 31 (Tiếp giáp Đường Lê Duẫn khu C1) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu A1: đoạn Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.990.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu A2: đoạn Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu B1: đoạn Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu B2: đoạn Đường Lê Duẩn và một phần Đường Hai Bà Trưng và Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu B3: đoạn Đường Lê Duẩn và một phần Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu B4: đoạn Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu B5: đoạn Đường Hai Bà Trưng và Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.810.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu C1: đoạn Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.402.880 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu C2: đoạn Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu C3: đoạn Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu C4: đoạn Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu C5: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu C6: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Thắng - | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng A: đoạn Đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 3.910.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng B: đoạn Đường Lê Duẩn - | Đất ở đô thị | 3.350.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng C: đoạn Đường Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 2.680.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng - Thị Trấn Lộc Thắng D: đoạn Đường Hai Bà Trưng - | Đất ở đô thị | 2.830.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Lý Thường Kiệt - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.245.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.245.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Hồ Tùng Mậu - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.245.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.125.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Nguyễn Du - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Hồ Xuân Hương - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Tô Hiến Thành - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Nguyễn Tri Phương - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Cao Bá Quát - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Võ Thị Sáu - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Phan Văn Trị - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Ngô Thời Nhiệm - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Nguyễn Thái Học - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Bùi Thị Xuân - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Ngô Tất Tố - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Triệu Quang Phục - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Phạm Hồng Thái - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 975.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Nguyễn Thái Bình - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 945.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đường Tôn Thất Tùng - Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng - Thị Trấn Lộc Thắng Trọn đường - | Đất ở đô thị | 945.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Thị trấn Lộc Thắng - | Đất trồng cây hàng năm | 176.000 | 140.000 | 88.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An - | Đất trồng cây hàng năm | 330.000 | 203.000 | 127.600 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Ngãi - | Đất trồng cây hàng năm | 176.000 | 140.000 | 88.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 154.000 | 122.500 | 77.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 86.700 | 69.700 | 44.200 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Quảng - | Đất trồng cây hàng năm | 86.700 | 69.700 | 44.200 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 71.400 | 57.400 | 36.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 147.900 | 118.900 | 75.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Nam - | Đất trồng cây hàng năm | 81.600 | 65.600 | 41.600 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã B’Lá - | Đất trồng cây hàng năm | 66.300 | 53.300 | 33.800 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Tân Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 140.800 | 112.000 | 70.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bắc - | Đất trồng cây hàng năm | 52.500 | 42.000 | 27.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bảo - | Đất trồng cây hàng năm | 52.500 | 42.000 | 27.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Lâm - | Đất trồng cây hàng năm | 45.500 | 39.200 | 23.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Thị trấn Lộc Thắng - | Đất trồng cây lâu năm | 176.000 | 140.800 | 88.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An - | Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 202.400 | 126.500 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Ngãi - | Đất trồng cây lâu năm | 176.000 | 140.800 | 88.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | 123.200 | 77.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 86.400 | 70.400 | 43.200 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Quảng - | Đất trồng cây lâu năm | 86.400 | 70.400 | 43.200 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 70.200 | 57.200 | 35.100 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 145.800 | 118.800 | 72.900 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Nam - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 66.000 | 40.500 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã B’Lá - | Đất trồng cây lâu năm | 64.800 | 52.800 | 32.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Tân Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | 114.400 | 71.500 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bắc - | Đất trồng cây lâu năm | 54.600 | 42.900 | 27.300 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bảo - | Đất trồng cây lâu năm | 54.600 | 42.900 | 27.300 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 46.200 | 39.600 | 23.100 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Thị trấn Lộc Thắng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.000 | 27.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.000 | 27.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Ngãi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.000 | 27.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.000 | 27.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 41.000 | 26.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Quảng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 41.000 | 26.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 41.000 | 26.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 41.000 | 26.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Nam - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 41.000 | 26.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã B’Lá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 41.000 | 26.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Tân Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.000 | 27.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bắc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 18.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 18.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Lâm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 18.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Thị trấn Lộc Thắng - | Đất nông nghiệp khác | 176.000 | 140.800 | 88.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An - | Đất nông nghiệp khác | 330.000 | 202.400 | 126.500 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Ngãi - | Đất nông nghiệp khác | 176.000 | 140.800 | 88.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Thành - | Đất nông nghiệp khác | 154.000 | 123.200 | 77.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Đức - | Đất nông nghiệp khác | 86.400 | 70.400 | 43.200 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Quảng - | Đất nông nghiệp khác | 86.400 | 70.400 | 43.200 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Phú - | Đất nông nghiệp khác | 70.200 | 57.200 | 35.100 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Tân - | Đất nông nghiệp khác | 145.800 | 118.800 | 72.900 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Nam - | Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.000 | 40.500 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã B’Lá - | Đất nông nghiệp khác | 64.800 | 52.800 | 32.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Tân Lạc - | Đất nông nghiệp khác | 143.000 | 114.400 | 71.500 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bắc - | Đất nông nghiệp khác | 54.600 | 42.900 | 27.300 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bảo - | Đất nông nghiệp khác | 54.600 | 42.900 | 27.300 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Lâm - | Đất nông nghiệp khác | 46.200 | 39.600 | 23.100 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Thị trấn Lộc Thắng - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Ngãi - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Thành - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Đức - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Quảng - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Phú - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Tân - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Nam - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã B’Lá - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Tân Lạc - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bắc - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bảo - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Lâm - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Thị trấn Lộc Thắng - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Ngãi - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Thành - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Đức - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Quảng - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Phú - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Tân - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Nam - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã B’Lá - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Tân Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bắc - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bảo - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Lâm - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Thị trấn Lộc Thắng - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc An - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Ngãi - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Thành - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Đức - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Quảng - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Phú - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Tân - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Nam - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã B’Lá - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Tân Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bắc - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Bảo - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Bảo Lâm |
Xã Lộc Lâm - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 6.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ giáp ranh xã Lộc Thắng - Lộc Ngãi (bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 103) - đến trụ sở UBND xã Lộc Ngãi | Đất ở nông thôn | 4.092.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Lộc Ngãi (bắt đầu từ hết thửa số 470, TBĐ 104) - đến ngã 3 xóm Thủ | Đất ở nông thôn | 3.124.800 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Ngã ba xóm Thủ (từ thửa số 358, TBĐ 104) - đến ngã ba thôn 2 (đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 104) | Đất ở nông thôn | 2.232.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã 3 thôn 02 (từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 104) - đến nhà ông Ngô Văn Tâm (đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 105) | Đất ở nông thôn | 558.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đất đường từ ngã 3 thôn 2 (từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 104) - đến ngã 3 đi Lộc Đức ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 101) | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba đi Lộc Đức (từ thửa số 215, TBĐ 101) - đến hết ranh giới xã Lộc Ngãi - Lộc Đức (ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 110) | Đất ở nông thôn | 492.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Ngãi - Lộc Đức (từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 110) - đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 128) | Đất ở nông thôn | 429.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ giáp ranh Lộc Ngãi - Lộc Thắng (từ thửa số 182, TBĐ 119) - đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 69) | Đất ở nông thôn | 1.617.200 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba Hải Ngự (ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 101) - đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 96) | Đất ở nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 96) - đến trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 75) | Đất ở nông thôn | 682.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 75) - đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 31) | Đất ở nông thôn | 558.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 63) - đến hết thửa số 33, TBĐ 65 | Đất ở nông thôn | 496.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ Ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 119) - đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 119) | Đất ở nông thôn | 1.984.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 119) - đến hết thửa số 379, TBĐ 120 | Đất ở nông thôn | 1.488.000 | |||
| Huyện Bảo Lâm |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 - Khu vực 1 - Xã Lộc Ngãi Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 119) - đến hết thửa số 319, TBĐ 112 | Đất ở nông thôn | 1.240.000 |
