Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng năm 2025

Khu vực: huyện Bảo Thắng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu - đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5
Đất ở đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào
Đất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 35 -
Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận)
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngách 54 -
Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đất ở giáp sân vận động còn lại -
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Hoàng Sào - Đến hết chi nhánh điện
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) - Đến cầu Bệnh Viện
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Bệnh Viện - Đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - Đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ cạnh số nhà 102 -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) -
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 313 -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) -
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) -
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Đường 351 - Đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 514 -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 317 -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ đường sắt - Đến ngõ 144 đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngõ 144 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất công an thị trấn
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ công an thị trấn - Đến hết đất bến xe
Đất ở đô thị6.650.0003.325.0002.327.5001.330.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ hết đất bến xe - Đến đường phụ ra ga (số nhà 235 LHP)
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ số nhà 237 - Đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ ngõ 285 - LHP - Đến bến đò
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) -
Đất ở đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 416 (ngõ cụt) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 285; 297; 470 -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt - Đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 155 (cạnh trạm than) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Khuất Quang Chiến - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến phố Kim Đồng
Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19/5 (số nhà 01) - Đến ngõ 13
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ số nhà 13 - Đến cầu Phú Thịnh
Đất ở đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Phú Thịnh - Đến ngã 3 đường CMT8
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 13 -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Thanh Niên - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường CMT8 (cách 40m)
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Phố Lu
Từ đường CMT8 - Đến đường Trần Hợp
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Đường T1 bao quanh bệnh viện - Thị trấn Phố Lu
Từ đường cách mạng tháng 8 - Đến đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu chung Phố Lu - Đến cầu Ngòi Lu
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Ngòi Lu (nhà máy nước) - Đến qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m - Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ giáp nghĩa trang -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 191; 148; 115 -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 58 -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Đầu ngõ 93 - Đến ngã 3 (nhà bà Thoa)
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Ngang - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - Đến giáp đường sắt
Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Huyện Bảo Thắng Đường Đập Tràn - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường Hoàng Sào
Đất ở đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường CM tháng 8
Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Từ nhà số 01 - Đến 07 (đường Kim Hải cũ)
Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Đồng - Thị trấn Phố Lu
Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - Đến đường Hoàng Sào (QL4E)
Đất ở đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Oanh - Thị trấn Phố Lu
Đường bao quanh SVĐ thị trấn -
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Long - Thị trấn Phố Lu
Đoạn ngã 3 QL - 4E - Đến đầu cầu Phú Long
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Long - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ cầu Phú Long - Đến kè Phú Long (gặp đường sắt)
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào Khe Mon - Thị trấn Phố Lu
Đường vào Khe Mon -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lũng Trâu - Thị trấn Phố Lu
Đường Lũng Trâu -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Túc - Thị trấn Phố Lu
Đường Sơn Túc -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa - Thị trấn Phố Lu
Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 và các vị trí còn lại của các tổ dân phố, các thôn còn lại của UBND thị trấn phố Lu -
Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Gốc Ngoã - Thị trấn Phố Lu
Đường Gốc Ngoã (nhà ông Đoàn Quốc Bảo) -
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường 15 tháng 10 - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Cách Mạng tháng tám - Đến đường Khuất Quang Chiến
Đất ở đô thị11.000.0005.500.0003.850.0002.200.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng Sào
Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Bảo Thắng Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - Đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng Sào
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vò phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6).
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường N1 - Đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - Đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D5 - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 -
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Phố Tô Vĩnh Diệm (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - Đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
Các vị trí đất còn lại; phần còn lại của các TDP Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, -
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Trì Quang
Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ ngã tư đường D6 - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)
Đất ở đô thị4.600.0002.300.0001.610.000920.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8
Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu - đến mốc KM 35
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) -
Đất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất ở đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Hồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu
Đường N7 -
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bảo Thắng Hồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Thắng Khu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu
Đường N4 -
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bảo Thắng Khu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng công ty chè Phong Hải xuối Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m -
Đất ở đô thị1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Từ cách cổng UBND TTNT Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m -
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m -
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Các khu vực còn lại ven QL 70 -
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phong Hải - Phố Mới - Thị trấn NT Phong Hải
Cách ngã 3 km25 50m - Đến giáp xã Bản Phiệt
Đất ở đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phong Hải - Thái Niên - Thị trấn NT Phong Hải
Từ đầu ngầm km 26 - Đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã)
Đất ở đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) -
Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Cách ngã 3 km21 50m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m -
Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn thuộc thôn 5 - Thị trấn NT Phong Hải
-
Đất ở đô thị200.000100.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở đô thị160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 -
Đất ở đô thị200.000100.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai - đến hết đất nhà ông Chất - Nga
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N1, N3 -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N6 -
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N7 -
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ giáp Xuân Giao (cầu suối Trát) - Đến cầu Chui (đường sắt)
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ cầu Chui - Đến giáp đất Phú Nhuận
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - tới xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào các nhà máy - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ ngã 3 tổ dân phố 1 - Đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường TDP 3 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ hết đất nhà ông Thụy - Đến đường sắt
Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường từ nhà ông Thuỵ - Đến hết đất nhà ông Long The
Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến giáp đường Quý Xa
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - Đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 2 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn điểm đầu TL - 151 từ chợ - Đến nhà ông Vượng Điều (tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ bưu điện - Đến giáp nhà máy Gang Thép
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đoạn điểm đầu từ đường TL 151 (đi thôn Tằng Loỏng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn điểm đầu từ đường TL - 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - Đến nhà ông Chẳn
Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 đi tổ dân Phố số 3 - đến đất nhà Thu Thụy
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 đi tổ dân phố 4 - Đến nhà ông Sửu
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Các tuyến đường N3, N4 -
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn nối đường D1, N3 tổ dân Phố 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 5 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đi tổ dân Phố 6 (nhánh N1, N2) -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn giáp địa phận đất xã Sơn Hà - Đến giáp đất xã Xuân Giao
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) -
Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh -
Đất ở đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Các vị trí đất ở còn lại tại các thôn, tổ dân phố gồm: TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3, TDP số 4, TDP số 5, TDP số 6; TDP số 7, TDP số 8; TDP số 9; TDP s -
Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Các vị trí đất còn lại ở các thôn, tổ dân phố còn lại của UBND thị trấn Tằng Loỏng -
Đất ở đô thị160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N1 (N13-D4) -
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N4 (N1-D4) -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N5 (N1-D4) -
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N7 (N1-D4) -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N8 -
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N9 (N1-D4) -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N10 (N1-D4) -
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N13 (N1-D4) -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường D3 (N13-N1) -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường D4 (N13-N1) -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường M2 -
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
N14 -
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N2 (N1-N7) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N3 (N2-D5) -
Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N4 (D4-D5) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N6 (N2-D5) -
Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N7 (D4-D5) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) -
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) -
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) -
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các TDP số 6; TDP số 9, TDP 10, TDP số 3 -
Đất ở đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu - đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5
Đất TM-DV đô thị5.250.0002.625.0001.837.5001.050.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.125.0001.487.500850.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 35 -
Đất TM-DV đô thị1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngách 54 -
Đất TM-DV đô thị1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đất ở giáp sân vận động còn lại -
Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Hoàng Sào - Đến hết chi nhánh điện
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) - Đến cầu Bệnh Viện
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Bệnh Viện - Đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - Đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ cạnh số nhà 102 -
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) -
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 313 -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) -
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Đường 351 - Đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 514 -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 317 -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ đường sắt - Đến ngõ 144 đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngõ 144 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất công an thị trấn
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ công an thị trấn - Đến hết đất bến xe
Đất TM-DV đô thị3.325.0001.662.5001.163.750665.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ hết đất bến xe - Đến đường phụ ra ga (số nhà 235 LHP)
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ số nhà 237 - Đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ ngõ 285 - LHP - Đến bến đò
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) -
Đất TM-DV đô thị1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 416 (ngõ cụt) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 285; 297; 470 -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt - Đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 155 (cạnh trạm than) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Khuất Quang Chiến - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến phố Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19/5 (số nhà 01) - Đến ngõ 13
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ số nhà 13 - Đến cầu Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị625.000312.500218.750125.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Phú Thịnh - Đến ngã 3 đường CMT8
Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 13 -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Thanh Niên - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường CMT8 (cách 40m)
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Phố Lu
Từ đường CMT8 - Đến đường Trần Hợp
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường T1 bao quanh bệnh viện - Thị trấn Phố Lu
Từ đường cách mạng tháng 8 - Đến đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu chung Phố Lu - Đến cầu Ngòi Lu
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Ngòi Lu (nhà máy nước) - Đến qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m - Đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ giáp nghĩa trang -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 191; 148; 115 -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 58 -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Đầu ngõ 93 - Đến ngã 3 (nhà bà Thoa)
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Ngang - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - Đến giáp đường sắt
Đất TM-DV đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bảo Thắng Đường Đập Tràn - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường Hoàng Sào
Đất TM-DV đô thị1.150.000575.000402.500230.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường CM tháng 8
Đất TM-DV đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Từ nhà số 01 - Đến 07 (đường Kim Hải cũ)
Đất TM-DV đô thị1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Đồng - Thị trấn Phố Lu
Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - Đến đường Hoàng Sào (QL4E)
Đất TM-DV đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Oanh - Thị trấn Phố Lu
Đường bao quanh SVĐ thị trấn -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Long - Thị trấn Phố Lu
Đoạn ngã 3 QL - 4E - Đến đầu cầu Phú Long
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Long - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ cầu Phú Long - Đến kè Phú Long (gặp đường sắt)
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào Khe Mon - Thị trấn Phố Lu
Đường vào Khe Mon -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lũng Trâu - Thị trấn Phố Lu
Đường Lũng Trâu -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Túc - Thị trấn Phố Lu
Đường Sơn Túc -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa - Thị trấn Phố Lu
Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 và các vị trí còn lại của các tổ dân phố, các thôn còn lại của UBND thị trấn phố Lu -
Đất TM-DV đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường Gốc Ngoã - Thị trấn Phố Lu
Đường Gốc Ngoã (nhà ông Đoàn Quốc Bảo) -
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường 15 tháng 10 - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Cách Mạng tháng tám - Đến đường Khuất Quang Chiến
Đất TM-DV đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng Sào
Đất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
Huyện Bảo Thắng Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - Đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng Sào
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vò phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6).
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường N1 - Đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - Đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D5 - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Phố Tô Vĩnh Diệm (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - Đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
Các vị trí đất còn lại; phần còn lại của các TDP Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, -
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Trì Quang
Đất TM-DV đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ ngã tư đường D6 - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)
Đất TM-DV đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu - đến mốc KM 35
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) -
Đất TM-DV đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất TM-DV đô thị875.000437.500306.250175.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Hồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu
Đường N7 -
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Bảo Thắng Hồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Khu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu
Đường N4 -
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Bảo Thắng Khu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng công ty chè Phong Hải xuối Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m -
Đất TM-DV đô thị525.000262.500183.750105.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Từ cách cổng UBND TTNT Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m -
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m -
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m -
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m -
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Các khu vực còn lại ven QL 70 -
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phong Hải - Phố Mới - Thị trấn NT Phong Hải
Cách ngã 3 km25 50m - Đến giáp xã Bản Phiệt
Đất TM-DV đô thị175.00087.50061.25035.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phong Hải - Thái Niên - Thị trấn NT Phong Hải
Từ đầu ngầm km 26 - Đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã)
Đất TM-DV đô thị175.00087.50061.25035.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) -
Đất TM-DV đô thị125.00062.50043.75025.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Cách ngã 3 km21 50m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m -
Đất TM-DV đô thị125.00062.50043.75025.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn thuộc thôn 5 - Thị trấn NT Phong Hải
-
Đất TM-DV đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 -
Đất TM-DV đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai - đến hết đất nhà ông Chất - Nga
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N1, N3 -
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N6 -
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N7 -
Đất TM-DV đô thị850.000425.000297.500170.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ giáp Xuân Giao (cầu suối Trát) - Đến cầu Chui (đường sắt)
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ cầu Chui - Đến giáp đất Phú Nhuận
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - tới xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào các nhà máy - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ ngã 3 tổ dân phố 1 - Đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường TDP 3 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đất TM-DV đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ hết đất nhà ông Thụy - Đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị125.00062.50043.75025.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường từ nhà ông Thuỵ - Đến hết đất nhà ông Long The
Đất TM-DV đô thị125.00062.50043.75025.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến giáp đường Quý Xa
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - Đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 2 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đất TM-DV đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn điểm đầu TL - 151 từ chợ - Đến nhà ông Vượng Điều (tổ dân phố 1)
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ bưu điện - Đến giáp nhà máy Gang Thép
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đoạn điểm đầu từ đường TL 151 (đi thôn Tằng Loỏng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn điểm đầu từ đường TL - 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - Đến nhà ông Chẳn
Đất TM-DV đô thị125.00062.50043.75025.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đất TM-DV đô thị125.00062.50043.75025.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 đi tổ dân Phố số 3 - đến đất nhà Thu Thụy
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 đi tổ dân phố 4 - Đến nhà ông Sửu
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 -
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Các tuyến đường N3, N4 -
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn nối đường D1, N3 tổ dân Phố 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 5 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đi tổ dân Phố 6 (nhánh N1, N2) -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn giáp địa phận đất xã Sơn Hà - Đến giáp đất xã Xuân Giao
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) -
Đất TM-DV đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh -
Đất TM-DV đô thị125.00062.50043.75025.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Các vị trí đất ở còn lại tại các thôn, tổ dân phố gồm: TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3, TDP số 4, TDP số 5, TDP số 6; TDP số 7, TDP số 8; TDP số 9; TDP s -
Đất TM-DV đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Các vị trí đất còn lại ở các thôn, tổ dân phố còn lại của UBND thị trấn Tằng Loỏng -
Đất TM-DV đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N1 (N13-D4) -
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N4 (N1-D4) -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N5 (N1-D4) -
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N7 (N1-D4) -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N8 -
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N9 (N1-D4) -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N10 (N1-D4) -
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N13 (N1-D4) -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường D3 (N13-N1) -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường D4 (N13-N1) -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường M2 -
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
N14 -
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N2 (N1-N7) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N3 (N2-D5) -
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N4 (D4-D5) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N6 (N2-D5) -
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N7 (D4-D5) -
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) -
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) -
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) -
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các TDP số 6; TDP số 9, TDP 10, TDP số 3 -
Đất TM-DV đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đất TM-DV đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu - đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 35 -
Đất SX-KD đô thị840.000420.000294.000168.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận)
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngách 54 -
Đất SX-KD đô thị840.000420.000294.000168.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đất ở giáp sân vận động còn lại -
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Hoàng Sào - Đến hết chi nhánh điện
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) - Đến cầu Bệnh Viện
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Bệnh Viện - Đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - Đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ cạnh số nhà 102 -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) -
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 313 -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Đường 351 - Đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 514 -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 317 -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ đường sắt - Đến ngõ 144 đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngõ 144 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất công an thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ công an thị trấn - Đến hết đất bến xe
Đất SX-KD đô thị2.660.0001.330.000931.000532.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ hết đất bến xe - Đến đường phụ ra ga (số nhà 235 LHP)
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ số nhà 237 - Đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Từ ngõ 285 - LHP - Đến bến đò
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) -
Đất SX-KD đô thị1.040.000520.000364.000208.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 416 (ngõ cụt) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 285; 297; 470 -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt - Đến nhà bà đối diện số 146 Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 155 (cạnh trạm than) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Khuất Quang Chiến - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến phố Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19/5 (số nhà 01) - Đến ngõ 13
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ số nhà 13 - Đến cầu Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Phú Thịnh - Đến ngã 3 đường CMT8
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 13 -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Thanh Niên - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường CMT8 (cách 40m)
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Phố Lu
Từ đường CMT8 - Đến đường Trần Hợp
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường T1 bao quanh bệnh viện - Thị trấn Phố Lu
Từ đường cách mạng tháng 8 - Đến đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu chung Phố Lu - Đến cầu Ngòi Lu
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Ngòi Lu (nhà máy nước) - Đến qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Từ qua cổng trung tâm chính trị cũ 200m - Đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ giáp nghĩa trang -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 191; 148; 115 -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 58 -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Hoàng Sào - Thị trấn Phố Lu
Đầu ngõ 93 - Đến ngã 3 (nhà bà Thoa)
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Ngang - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - Đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.760.000880.000616.000352.000
Huyện Bảo Thắng Đường Đập Tràn - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường Hoàng Sào
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Từ đường 19-5 - Đến đường CM tháng 8
Đất SX-KD đô thị1.760.000880.000616.000352.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Từ nhà số 01 - Đến 07 (đường Kim Hải cũ)
Đất SX-KD đô thị840.000420.000294.000168.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Hải - Thị trấn Phố Lu
Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Kim Đồng - Thị trấn Phố Lu
Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - Đến đường Hoàng Sào (QL4E)
Đất SX-KD đô thị1.760.000880.000616.000352.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Oanh - Thị trấn Phố Lu
Đường bao quanh SVĐ thị trấn -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Long - Thị trấn Phố Lu
Đoạn ngã 3 QL - 4E - Đến đầu cầu Phú Long
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Long - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ cầu Phú Long - Đến kè Phú Long (gặp đường sắt)
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào Khe Mon - Thị trấn Phố Lu
Đường vào Khe Mon -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Lũng Trâu - Thị trấn Phố Lu
Đường Lũng Trâu -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Túc - Thị trấn Phố Lu
Đường Sơn Túc -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường từ kè Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa - Thị trấn Phố Lu
Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 và các vị trí còn lại của các tổ dân phố, các thôn còn lại của UBND thị trấn phố Lu -
Đất SX-KD đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Đường Gốc Ngoã - Thị trấn Phố Lu
Đường Gốc Ngoã (nhà ông Đoàn Quốc Bảo) -
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường 15 tháng 10 - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Cách Mạng tháng tám - Đến đường Khuất Quang Chiến
Đất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng Sào
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bảo Thắng Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - Đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Khuất Quang Chiến - Đến đường Hoàng Sào
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Thắng Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vò phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Thắng Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toàn (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Thắng Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - Đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, BT3, BT4, BT5, BT6).
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D2 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Phú Long - Đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng)- tên cũ là đường D3 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường N1 - Đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - Đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Phố Hoàng Quy (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D5 - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh N4: Khu nhà ở liên kế LK9 -
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Phố Tô Vĩnh Diệm (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 - Thị trấn Phố Lu
Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - Đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
Các vị trí đất còn lại; phần còn lại của các TDP Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, -
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang - Thị trấn Phố Lu
Từ đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Trì Quang
Đất SX-KD đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ ngã tư đường D6 - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)
Đất SX-KD đô thị1.840.000920.000644.000368.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000504.000288.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu - đến mốc KM 35
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) -
Đất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất SX-KD đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Thị trấn Phố Lu
Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Hồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu
Đường N7 -
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bảo Thắng Hồ trung tâm - Thị trấn Phố Lu
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Khu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu
Đường N4 -
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bảo Thắng Khu đô thị Cường Thịnh - Thị trấn Phố Lu
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng công ty chè Phong Hải xuối Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m -
Đất SX-KD đô thị420.000210.000147.00084.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Từ cách cổng UBND TTNT Phong Hải 100m xuôi Hà Nội - đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 450m -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m, đi Bản Phiệt 50m -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m -
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m -
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Đường QL 70 - Thị trấn NT Phong Hải
Các khu vực còn lại ven QL 70 -
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phong Hải - Phố Mới - Thị trấn NT Phong Hải
Cách ngã 3 km25 50m - Đến giáp xã Bản Phiệt
Đất SX-KD đô thị140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phong Hải - Thái Niên - Thị trấn NT Phong Hải
Từ đầu ngầm km 26 - Đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã)
Đất SX-KD đô thị140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) -
Đất SX-KD đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Cách ngã 3 km21 50m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m -
Đất SX-KD đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn thuộc thôn 5 - Thị trấn NT Phong Hải
-
Đất SX-KD đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157 -
Đất SX-KD đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai - đến hết đất nhà ông Chất - Nga
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn NT Phong Hải
Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N1, N3 -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N6 -
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải - Thị trấn NT Phong Hải
Đường N7 -
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ giáp Xuân Giao (cầu suối Trát) - Đến cầu Chui (đường sắt)
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ cầu Chui - Đến giáp đất Phú Nhuận
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - tới xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào các nhà máy - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ ngã 3 tổ dân phố 1 - Đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường TDP 3 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đất SX-KD đô thị160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ hết đất nhà ông Thụy - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 8 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường từ nhà ông Thuỵ - Đến hết đất nhà ông Long The
Đất SX-KD đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến giáp đường Quý Xa
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 8 (thôn Mã Ngan) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa - Đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố 2 - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 - Đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đất SX-KD đô thị160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn điểm đầu TL - 151 từ chợ - Đến nhà ông Vượng Điều (tổ dân phố 1)
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ bưu điện - Đến giáp nhà máy Gang Thép
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đoạn điểm đầu từ đường TL 151 (đi thôn Tằng Loỏng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn điểm đầu từ đường TL - 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) - Đến nhà ông Chẳn
Đất SX-KD đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng - đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đất SX-KD đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 đi tổ dân Phố số 3 - đến đất nhà Thu Thụy
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ TL 151 đi tổ dân phố 4 - Đến nhà ông Sửu
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Các tuyến đường N3, N4 -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư khu B - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn nối đường D1, N3 tổ dân Phố 5 - đến khu vực phòng khám đa khoa
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường tổ dân phố số 5 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đi tổ dân Phố 6 (nhánh N1, N2) -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) - Thị trấn Tằng Loỏng
Đoạn giáp địa phận đất xã Sơn Hà - Đến giáp đất xã Xuân Giao
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) -
Đất SX-KD đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh -
Đất SX-KD đô thị100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Các vị trí đất ở còn lại tại các thôn, tổ dân phố gồm: TDP số 1, TDP số 2, TDP số 3, TDP số 4, TDP số 5, TDP số 6; TDP số 7, TDP số 8; TDP số 9; TDP s -
Đất SX-KD đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Các vị trí đất còn lại ở các thôn, tổ dân phố còn lại của UBND thị trấn Tằng Loỏng -
Đất SX-KD đô thị64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N1 (N13-D4) -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N4 (N1-D4) -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N5 (N1-D4) -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N7 (N1-D4) -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N8 -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N9 (N1-D4) -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N10 (N1-D4) -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N13 (N1-D4) -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường D3 (N13-N1) -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường D4 (N13-N1) -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường M2 -
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
N14 -
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N2 (N1-N7) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N3 (N2-D5) -
Đất SX-KD đô thị360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N4 (D4-D5) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N6 (N2-D5) -
Đất SX-KD đô thị360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường N7 (D4-D5) -
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) - Khu vực 1 - Thị trấn Tằng Loỏng
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) -
Đất SX-KD đô thị360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) -
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) -
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) -
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các TDP số 6; TDP số 9, TDP 10, TDP số 3 -
Đất SX-KD đô thị80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ giáp đất xã Phú Nhuận - đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đất SX-KD đô thị160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Sa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) - Thị trấn Tằng Loỏng
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát - đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Cẩm
Trung tâm cụm xã Km183 - Đến Km183+300
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Cẩm
Các vị trí còn lại trên đường QL70 -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m - Đến 1000m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Bản Lọt qua cầu 50m -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ 500m - Đến 1000m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m - Đến 1000m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ giáp đất Lào Cai đi về phía Hà Nội - Đến cầu K8
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Km 190 + 200m - Đến giáp đất Bản Cầm
Đất ở nông thôn2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại trên đường QL70 -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu Bản Phiệt - đến Cổng Trường Trung học cơ sở
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Cầu Bản Phiệt cũ nối QL 70 -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Trường THCS đi Mường Khương - đến hết đất cầu thủy điện
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ giáp cầu thủy điện - Đến giáp đất Mường Khương
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Mới đi Phong Hải - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Ngã 3 làng Chung đi Phong Hải 400m; đi Vạn Hòa 300m, đi ngã 3 Bản Phiệt - Đến cổng trường tiểu học Làng Chung
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Mới đi Phong Hải - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại đường Phố Mới đi Phong Hải địa phận xã Bản Phiệt -
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường K8 Nặm Sò - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Đầu cầu sắt - Đến cuối đường bê tông
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Bản Phiệt Làng Chung - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Đoạn từ QL70 - Đến hết cầu Pặc Tà
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường Bản Phiệt Làng Chung - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Cầu Pạc Tà - đến đường rẽ vào thôn Cốc Lầy
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Bản Quẩn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường gồm A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) -
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Thôn bản Quẩn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các đường bê tông ngõ xóm thôn Bản Quẩn -
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường N1, N2, D2, D3 -
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Khu đất Minh Sơn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường M1, M2, M3 -
Đất ở nông thôn2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt) - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ đoạn giao với đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) - Đến cuối đường (nhà ông Công Thúy)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường BQ7 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu K8 đi Nậm Sò 400 m -
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Đường BQ7 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu Pặc Tà - Đến cổng trường tiểu học Làng Chung
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí nằm tiếp giáp vị trí 1 không có trong bảng giá đất ở đô thị -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Dọc hai bên các tuyến đường GT liên thôn K8 - Nậm Sò -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí đất còn lại thuộc xã Bản Phiệt -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cầu Bến Đền - Đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở nông thôn4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu - Đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ giáp cống khu tái định cư - Đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng - Đến cách chợ chiều 100m
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cách chợ chiều 100m - Đến cách chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cách cổng chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao - Đến giáp Xuân Giao
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Các vị trí còn lại trên trục đường quốc lộ 4 E - đến hết địa phận xã Gia Phú
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ QL 4E - Đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú
Đất ở nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú - Đến cầu suối Đức Ân
Đất ở nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường trong chợ từ cổng chợ - Đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D7 -
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường T5: Từ đường D5 - Đến đường QL 4E (mới)
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B4A -
Đất ở nông thôn2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B4 -
Đất ở nông thôn3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B5 -
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D3 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường TA5 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) - Đến ngã ba đi Chính Tiến
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng - Đến giáp huyện Sa Pa
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - Đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 đoạn từ giáp xã Xuân Giao Đến hết đất Gia Phú (giáp huyện Sa Pa)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ giáp xã Xuân Giao - Đến cổng vào nhà máy thủy điện Tả Thàng
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường nội bộ trong thôn (thuộc các thôn Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến) -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ ngã ba Cốc Ly Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía Cốc Ly 50m -
Đất ở nông thôn1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồ đi về phía Lào Cai 400m, đi về phía Hà Nội 400m -
Đất ở nông thôn1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ cột mốc Km37 đi về phía Hà Nội - đến giáp đất Xuân Quang, đi về phía Lào Cai 400m
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi về phía Lào Cai 50m, đi về phía Hà Nội 50m -
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn từ cách ngã ba Bắc Hà 400m - đến cách ngã ba km 36 là 200m
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Các khu vực đất ở còn lại trên trục đường -
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng TL 154 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ QL 70 sau 50m - đến Đường nên thôn Phìn Giàng
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ Quốc lộ 70 - đến cổng nhà máy Quế Hồi
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường đi Bảo Nhai - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà - Đến giáp địa phận huyện Bắc Hà
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
-
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ >40m) -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Từ đường Thuận Hải - Đến ngã 3 đi Cốc Sâm 2
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Từ ngã 3 đi Cốc Sâm 2 - Đến giáp đất Bắc Hà
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cốc Sâm 1, 2 - Xã Phong Niên
Từ đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đến hết đường
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào trạm điện 500KW - Xã Phong Niên
Từ QL 70 vào 300m -
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào trạm điện 500KW - Xã Phong Niên
Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điệm 50kw
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phong Niên
Đoạn từ cách ngã 3 km36+200 - đến các đường đôi 400m
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - Đến cổng trào NVH Phú Hải 1
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - Đến Km 15 + 650m
Đất ở nông thôn2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ Km 15 + 650m - Đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Các vị trí còn lại đường TL151 -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Sơn Hà
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ Km24+500 - đến Km26+600
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 - Đến cầu treo
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến từ ngã 3 nhà ông Linh Miện đi Nhuần -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận
Từ đền Cô Bà - đến giáp đất Sơn Hà
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 -
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - Đến cầu đường sắt
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường đi dốc ông Đống
Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - Đến bến đò ông Tỵ
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ hết khu TĐC An Hồng - Đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - Đến đầu tái định cư An Thắng
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ cuối đất tái định cư An Thắng - Đến suối Nhù
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 152 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 152 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Sơn Hà
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã 3 đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - Đến trạm biến áp Khe Mụ
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ trạm biến áp Khe Mụ - Đến nhà văn hóa Khe Mụ
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ nhà văn hóa Khe Mụ - Đến đỉnh dốc ông Đống
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - Đến cổng chào Phố Lu
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - Đến cầu giáp nhà ông Đài
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D -
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 -
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã phú nhuận (hết địa phận xã Sơn Hà) -
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ > 40m) -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Đường sắt - Đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đướng sắt - Đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - Đến đường tỉnh 152
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - Đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - Đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Các vị trí còn lại của thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường tỉnh 151C - Đến nhà văn hóa Trà Chẩu
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - Đến hết trạm y tế xã
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Trạm y tế xã - Đến cầu chui
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đoạn từ cầu chui - Đến hết đất Sơn Hải, giáp Xuân Giao
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đường N1, N2, N3 -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đường B4 -
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Các lô thuộc mặt đường QL 4E -
Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 300m)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Các đoạn đường liên thôn, liên xã nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ ( cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 1000m)
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên
Đất ở nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đường ra Lạng + 200m -
Đất ở nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn đi làng cũ Hải Niên - Đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến cửa UBND xã
Đất ở nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ cửa UBND xã - Đến chân dốc Cầu đường
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến cầu giáp nhà ông Hành
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - Đến ngã 3 đi Phong Hải
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ cầu ông Hành - Đến cách đường phố mới Bảo Hà 200 m
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - Đến cầu Khe Quan
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ cầu Khe Quan - Đến đường đền thôn Thái Niên
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - Đến Ghi Nam
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 đi Phong Hải - Đến giáp đất Phong Hải
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - Đến giáp ngã 3 đi Phong Hải
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ dốc Cầu Đường - Đến ngã 3 đi Lượt
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - Đến giáp xã Phong Niên
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km 27+15 đến Km 26)
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ hết Quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km 25+400 đến Km 24+800)
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà ông chuyên - đến cầu Lạng (Km24+ 800 đến Km 23+250)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Cầu Lạng (Km 23+250 - đến Km 22+200) Khu TĐC thôn Lạng
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km 20+200)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18 +700) cầu Đo
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400m) Cầu Bản thôn Thái Niên)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Km16+400m) Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km 15+500
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Khe Quan 15+500m - đến nga 3 vào thôn Thái Niên Km 15+300m
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km 15+300m - đến Cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km 14+900 m
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống Bà Huyện 14+ 900m - đến Cầu Dùng Km12+ 800m
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Dùng Km 12+800m - đến Cầu Múc Km 11+300 m
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn Cầu Múc Km 11+300m - đến Ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km 9+650m
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến Cầu Thôn Làng Giàng
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn Từ Cầu Thôn Làng Giàng Km9+650 - đến Cống hộp Khu Bà Bảy 7+700m
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống Hộp Nhà bà Bảy Km 7+700m - đến Cầu Xum Km 4+ 980m
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân - Xã Thái Niên
Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà - Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà - Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn Ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến Cống hộp nhà ông Biển
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Nga 3 đường BT đi cầu Lượt - đến Ngã tư TT thôn Lượt + 800m
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến Ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Phong Niên)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600 m - đến giáp đất thôn Làng có 1 xã Phong Niên
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung - Xã Thái Niên
Đoạn từ Tỉnh lộ 161 - đến cầu Làng Giàng 1
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung - Xã Thái Niên
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ UBND xã đi ngã ba thôn Tiến Lập -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Lập - Đến giáp đất Xuân Quang
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ trạm y tế xã - Đến đầu cầu Trì Thượng
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Từ cầu Trì Thượng - Đến trạm biến áp số 4
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Kim Sơn Bảo Yên
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ giáp đất xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên đi - đến cầu Nhò
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ đầu cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông)
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp thị trấn Phố Lu
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành, Khe Tắm - Xã Trì Quang
Đoạn từ UBND xã đến thôn Khe Tắm thị trấn Phố Lu -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ giáp đất Sơn Hải - Đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) - Đến cây xăng
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ cây xăng - Đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ cổng nhà máy chế biến lâm sản - Đến giáp đất xã Gia Phú
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ ngã 3 Xuân Giao - Đến giáp địa phận Tằng Loỏng
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ ngã 4 cơ khí mỏ - Đến cầu chui thôn Mỏ
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ - Đến giáp đất xã Gia Phú
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi thị trấn Tằng Loỏng 500m -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m - Đến giáp đất thị trấn Tằng Loỏng
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư Vàng - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Xuân Giao
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600 m - đến giáp đất thôn Làng có 1 xã Phong Niên
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã 3 Km5 (đi Phố Lu 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang 50m) -
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã 3 Km6 (đi Phố Lu 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) -
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã ba Bắc Ngầm đi Lào Cai - Đến trụ sở DN Đức Mạnh
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ ngã ba Bắc Ngầm đi Phố Lu - Đến nhà ông Việt Hằng
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ nhà ông Việt Hằng - Đến nhà ông Vui
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ doanh nghiệp Đức Mạnh đi Lào Cai - Đến giáp đất Phong Niên
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ DN Phùng Hà đi về phía Hà Nội - Đến cầu Km 46
Đất ở nông thôn1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ cách ngã ba KM5 (QL 4E) 200m - Đến cách ngã ba KM6 (QL 4E) 200m (hướng đi Phố Lu)
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ ngã ba Bắc Ngầm - Đến hết đất nhà ông Cõi
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp đất nhà ông Cõi - Đến doanh nghiệp Phùng Hà
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm -
Đất ở nông thôn2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m - Đến 500m)
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - Đến giáp đất Trì Quang
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - Đến trung tâm lao động xã hội
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên - Đến giáp đất xã Thái Niên
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường vào thôn Làng Gạo -
Đất ở nông thôn185.00092.50064.75037.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường vào thôn Nậm Cút -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Khu TĐC Gốc Mít -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn135.00067.50047.25027.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân- Xã Xuân Quang
Từ cổng trào thôn Làng My - đến giáp đất xã Thái Niên
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Cẩm
Trung tâm cụm xã Km183 - Đến Km183+300
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Cẩm
Các vị trí còn lại trên đường QL70 -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m - Đến 1000m
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Bản Lọt qua cầu 50m -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ 500m - Đến 1000m
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m - Đến 1000m
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ giáp đất Lào Cai đi về phía Hà Nội - Đến cầu K8
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Km 190 + 200m - Đến giáp đất Bản Cầm
Đất TM-DV nông thôn1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại trên đường QL70 -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu Bản Phiệt - đến Cổng Trường Trung học cơ sở
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Cầu Bản Phiệt cũ nối QL 70 -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Trường THCS đi Mường Khương - đến hết đất cầu thủy điện
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ giáp cầu thủy điện - Đến giáp đất Mường Khương
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Mới đi Phong Hải - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Ngã 3 làng Chung đi Phong Hải 400m; đi Vạn Hòa 300m, đi ngã 3 Bản Phiệt - Đến cổng trường tiểu học Làng Chung
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Mới đi Phong Hải - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại đường Phố Mới đi Phong Hải địa phận xã Bản Phiệt -
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường K8 Nặm Sò - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Đầu cầu sắt - Đến cuối đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Đường Bản Phiệt Làng Chung - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Đoạn từ QL70 - Đến hết cầu Pặc Tà
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường Bản Phiệt Làng Chung - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Cầu Pạc Tà - đến đường rẽ vào thôn Cốc Lầy
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Bản Quẩn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường gồm A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) -
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Thôn bản Quẩn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các đường bê tông ngõ xóm thôn Bản Quẩn -
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường N1, N2, D2, D3 -
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Khu đất Minh Sơn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường M1, M2, M3 -
Đất TM-DV nông thôn840.000420.000294.000168.000
Huyện Bảo Thắng Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt) - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ đoạn giao với đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) - Đến cuối đường (nhà ông Công Thúy)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường BQ7 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu K8 đi Nậm Sò 400 m -
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Đường BQ7 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu Pặc Tà - Đến cổng trường tiểu học Làng Chung
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí nằm tiếp giáp vị trí 1 không có trong bảng giá đất ở đô thị -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Dọc hai bên các tuyến đường GT liên thôn K8 - Nậm Sò -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí đất còn lại thuộc xã Bản Phiệt -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cầu Bến Đền - Đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu - Đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ giáp cống khu tái định cư - Đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng - Đến cách chợ chiều 100m
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cách chợ chiều 100m - Đến cách chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cách cổng chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao - Đến giáp Xuân Giao
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Các vị trí còn lại trên trục đường quốc lộ 4 E - đến hết địa phận xã Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ QL 4E - Đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn640.000320.000224.000128.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú - Đến cầu suối Đức Ân
Đất TM-DV nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường trong chợ từ cổng chợ - Đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D7 -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường T5: Từ đường D5 - Đến đường QL 4E (mới)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B4A -
Đất TM-DV nông thôn1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B4 -
Đất TM-DV nông thôn1.280.000640.000448.000256.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B5 -
Đất TM-DV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D3 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường TA5 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) - Đến ngã ba đi Chính Tiến
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng - Đến giáp huyện Sa Pa
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - Đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 đoạn từ giáp xã Xuân Giao Đến hết đất Gia Phú (giáp huyện Sa Pa)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ giáp xã Xuân Giao - Đến cổng vào nhà máy thủy điện Tả Thàng
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường nội bộ trong thôn (thuộc các thôn Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến) -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ ngã ba Cốc Ly Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía Cốc Ly 50m -
Đất TM-DV nông thôn680.000340.000238.000136.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồ đi về phía Lào Cai 400m, đi về phía Hà Nội 400m -
Đất TM-DV nông thôn680.000340.000238.000136.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ cột mốc Km37 đi về phía Hà Nội - đến giáp đất Xuân Quang, đi về phía Lào Cai 400m
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi về phía Lào Cai 50m, đi về phía Hà Nội 50m -
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn từ cách ngã ba Bắc Hà 400m - đến cách ngã ba km 36 là 200m
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Các khu vực đất ở còn lại trên trục đường -
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng TL 154 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ QL 70 sau 50m - đến Đường nên thôn Phìn Giàng
Đất TM-DV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ Quốc lộ 70 - đến cổng nhà máy Quế Hồi
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường đi Bảo Nhai - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà - Đến giáp địa phận huyện Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
-
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ >40m) -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Từ đường Thuận Hải - Đến ngã 3 đi Cốc Sâm 2
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Từ ngã 3 đi Cốc Sâm 2 - Đến giáp đất Bắc Hà
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Đường Cốc Sâm 1, 2 - Xã Phong Niên
Từ đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào trạm điện 500KW - Xã Phong Niên
Từ QL 70 vào 300m -
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào trạm điện 500KW - Xã Phong Niên
Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điệm 50kw
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phong Niên
Đoạn từ cách ngã 3 km36+200 - đến các đường đôi 400m
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - Đến cổng trào NVH Phú Hải 1
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - Đến Km 15 + 650m
Đất TM-DV nông thôn880.000440.000308.000176.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ Km 15 + 650m - Đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Các vị trí còn lại đường TL151 -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Sơn Hà
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ Km24+500 - đến Km26+600
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 - Đến cầu treo
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến từ ngã 3 nhà ông Linh Miện đi Nhuần -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận
Từ đền Cô Bà - đến giáp đất Sơn Hà
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - Đến cầu đường sắt
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường đi dốc ông Đống
Đất TM-DV nông thôn2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - Đến bến đò ông Tỵ
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ hết khu TĐC An Hồng - Đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - Đến đầu tái định cư An Thắng
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ cuối đất tái định cư An Thắng - Đến suối Nhù
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 152 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 152 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Sơn Hà
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã 3 đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - Đến trạm biến áp Khe Mụ
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ trạm biến áp Khe Mụ - Đến nhà văn hóa Khe Mụ
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ nhà văn hóa Khe Mụ - Đến đỉnh dốc ông Đống
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - Đến cổng chào Phố Lu
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - Đến cầu giáp nhà ông Đài
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D -
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 -
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã phú nhuận (hết địa phận xã Sơn Hà) -
Đất TM-DV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ > 40m) -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Đường sắt - Đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đướng sắt - Đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - Đến đường tỉnh 152
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - Đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - Đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Các vị trí còn lại của thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường tỉnh 151C - Đến nhà văn hóa Trà Chẩu
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - Đến hết trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Trạm y tế xã - Đến cầu chui
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đoạn từ cầu chui - Đến hết đất Sơn Hải, giáp Xuân Giao
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đường N1, N2, N3 -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đường B4 -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Các lô thuộc mặt đường QL 4E -
Đất TM-DV nông thôn1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 300m)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Các đoạn đường liên thôn, liên xã nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ ( cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 1000m)
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên
Đất TM-DV nông thôn224.000112.00078.40044.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đường ra Lạng + 200m -
Đất TM-DV nông thôn144.00072.00050.40028.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn đi làng cũ Hải Niên - Đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến cửa UBND xã
Đất TM-DV nông thôn224.000112.00078.40044.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ cửa UBND xã - Đến chân dốc Cầu đường
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến cầu giáp nhà ông Hành
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - Đến ngã 3 đi Phong Hải
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ cầu ông Hành - Đến cách đường phố mới Bảo Hà 200 m
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - Đến cầu Khe Quan
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ cầu Khe Quan - Đến đường đền thôn Thái Niên
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - Đến Ghi Nam
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 đi Phong Hải - Đến giáp đất Phong Hải
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - Đến giáp ngã 3 đi Phong Hải
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ dốc Cầu Đường - Đến ngã 3 đi Lượt
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - Đến giáp xã Phong Niên
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km 27+15 đến Km 26)
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ hết Quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km 25+400 đến Km 24+800)
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà ông chuyên - đến cầu Lạng (Km24+ 800 đến Km 23+250)
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Cầu Lạng (Km 23+250 - đến Km 22+200) Khu TĐC thôn Lạng
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km 20+200)
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18 +700) cầu Đo
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400m) Cầu Bản thôn Thái Niên)
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Km16+400m) Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km 15+500
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Khe Quan 15+500m - đến nga 3 vào thôn Thái Niên Km 15+300m
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km 15+300m - đến Cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km 14+900 m
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống Bà Huyện 14+ 900m - đến Cầu Dùng Km12+ 800m
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Dùng Km 12+800m - đến Cầu Múc Km 11+300 m
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn Cầu Múc Km 11+300m - đến Ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km 9+650m
Đất TM-DV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến Cầu Thôn Làng Giàng
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn Từ Cầu Thôn Làng Giàng Km9+650 - đến Cống hộp Khu Bà Bảy 7+700m
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống Hộp Nhà bà Bảy Km 7+700m - đến Cầu Xum Km 4+ 980m
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân - Xã Thái Niên
Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà - Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà - Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn Ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến Cống hộp nhà ông Biển
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Nga 3 đường BT đi cầu Lượt - đến Ngã tư TT thôn Lượt + 800m
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên
Đất TM-DV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến Ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Phong Niên)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600 m - đến giáp đất thôn Làng có 1 xã Phong Niên
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung - Xã Thái Niên
Đoạn từ Tỉnh lộ 161 - đến cầu Làng Giàng 1
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung - Xã Thái Niên
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ UBND xã đi ngã ba thôn Tiến Lập -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Lập - Đến giáp đất Xuân Quang
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ trạm y tế xã - Đến đầu cầu Trì Thượng
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Từ cầu Trì Thượng - Đến trạm biến áp số 4
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Kim Sơn Bảo Yên
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ giáp đất xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên đi - đến cầu Nhò
Đất TM-DV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ đầu cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông)
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp thị trấn Phố Lu
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành, Khe Tắm - Xã Trì Quang
Đoạn từ UBND xã đến thôn Khe Tắm thị trấn Phố Lu -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ giáp đất Sơn Hải - Đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) - Đến cây xăng
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ cây xăng - Đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ cổng nhà máy chế biến lâm sản - Đến giáp đất xã Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ ngã 3 Xuân Giao - Đến giáp địa phận Tằng Loỏng
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ ngã 4 cơ khí mỏ - Đến cầu chui thôn Mỏ
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ - Đến giáp đất xã Gia Phú
Đất TM-DV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi thị trấn Tằng Loỏng 500m -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m - Đến giáp đất thị trấn Tằng Loỏng
Đất TM-DV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư Vàng - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) -
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã 3 Km5 (đi Phố Lu 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang 50m) -
Đất TM-DV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã 3 Km6 (đi Phố Lu 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) -
Đất TM-DV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã ba Bắc Ngầm đi Lào Cai - Đến trụ sở DN Đức Mạnh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ ngã ba Bắc Ngầm đi Phố Lu - Đến nhà ông Việt Hằng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ nhà ông Việt Hằng - Đến nhà ông Vui
Đất TM-DV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ doanh nghiệp Đức Mạnh đi Lào Cai - Đến giáp đất Phong Niên
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ DN Phùng Hà đi về phía Hà Nội - Đến cầu Km 46
Đất TM-DV nông thôn520.000260.000182.000104.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ cách ngã ba KM5 (QL 4E) 200m - Đến cách ngã ba KM6 (QL 4E) 200m (hướng đi Phố Lu)
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ ngã ba Bắc Ngầm - Đến hết đất nhà ông Cõi
Đất TM-DV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp đất nhà ông Cõi - Đến doanh nghiệp Phùng Hà
Đất TM-DV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu - đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5
Đất ở đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào
Đất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 35 -
Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 54 (đường ra sân vận động - đến hết đất nhà ông Nhuận)
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngách 54 -
Đất ở đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Đất ở giáp sân vận động còn lại -
Đất ở đô thị1.700.000850.000595.000340.000
Huyện Bảo Thắng Đường 19-5 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ đường Hoàng Sào - Đến hết chi nhánh điện
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Tiếp giáp chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) - Đến cầu Bệnh Viện
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ cầu Bệnh Viện - Đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - Đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ cạnh số nhà 102 -
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8 - Thị trấn Phố Lu
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bảo Thắng

4.8/5 - (902 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?