Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bảo Thắng năm 2025

Khu vực: huyện Bảo Thắng.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 2.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m - Đến 500m)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - Đến giáp đất Trì Quang
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - Đến trung tâm lao động xã hội
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên - Đến giáp đất xã Thái Niên
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường vào thôn Làng Gạo -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường vào thôn Nậm Cút -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Khu TĐC Gốc Mít -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân- Xã Xuân Quang
Từ cổng trào thôn Làng My - đến giáp đất xã Thái Niên
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Cẩm
Trung tâm cụm xã Km183 - Đến Km183+300
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Cẩm
Các vị trí còn lại trên đường QL70 -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m - Đến 1000m
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Bản Lọt qua cầu 50m -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ 500m - Đến 1000m
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m - Đến 500m
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m - Đến 1000m
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ giáp đất Lào Cai đi về phía Hà Nội - Đến cầu K8
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Km 190 + 200m - Đến giáp đất Bản Cầm
Đất SX-KD nông thôn840.000420.000294.000168.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại trên đường QL70 -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu Bản Phiệt - đến Cổng Trường Trung học cơ sở
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Cầu Bản Phiệt cũ nối QL 70 -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Trường THCS đi Mường Khương - đến hết đất cầu thủy điện
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ giáp cầu thủy điện - Đến giáp đất Mường Khương
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Mới đi Phong Hải - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Ngã 3 làng Chung đi Phong Hải 400m; đi Vạn Hòa 300m, đi ngã 3 Bản Phiệt - Đến cổng trường tiểu học Làng Chung
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phố Mới đi Phong Hải - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại đường Phố Mới đi Phong Hải địa phận xã Bản Phiệt -
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường K8 Nặm Sò - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Đầu cầu sắt - Đến cuối đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường Bản Phiệt Làng Chung - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Đoạn từ QL70 - Đến hết cầu Pặc Tà
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường Bản Phiệt Làng Chung - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ Cầu Pạc Tà - đến đường rẽ vào thôn Cốc Lầy
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Bản Quẩn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường gồm A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Thôn bản Quẩn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các đường bê tông ngõ xóm thôn Bản Quẩn -
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường N1, N2, D2, D3 -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Khu đất Minh Sơn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các tuyến đường M1, M2, M3 -
Đất SX-KD nông thôn630.000315.000220.500126.000
Huyện Bảo Thắng Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt) - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ đoạn giao với đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) - Đến cuối đường (nhà ông Công Thúy)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường BQ7 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu K8 đi Nậm Sò 400 m -
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng Đường BQ7 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Từ cầu Pặc Tà - Đến cổng trường tiểu học Làng Chung
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí nằm tiếp giáp vị trí 1 không có trong bảng giá đất ở đô thị -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Dọc hai bên các tuyến đường GT liên thôn K8 - Nậm Sò -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt
Các vị trí đất còn lại thuộc xã Bản Phiệt -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cầu Bến Đền - Đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD nông thôn1.350.000675.000472.500270.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu - Đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ giáp cống khu tái định cư - Đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng - Đến cách chợ chiều 100m
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cách chợ chiều 100m - Đến cách chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ cách cổng chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao - Đến giáp Xuân Giao
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Các vị trí còn lại trên trục đường quốc lộ 4 E - đến hết địa phận xã Gia Phú
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ QL 4E - Đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú - Đến cầu suối Đức Ân
Đất SX-KD nông thôn225.000112.50078.75045.000
Huyện Bảo Thắng Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường trong chợ từ cổng chợ - Đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) -
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D7 -
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường T5: Từ đường D5 - Đến đường QL 4E (mới)
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B4A -
Đất SX-KD nông thôn840.000420.000294.000168.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B4 -
Đất SX-KD nông thôn960.000480.000336.000192.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường B5 -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D3 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường D5 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia
Đường TA5 (đoạn từ QL4E - đến đường B5)
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) - Đến ngã ba đi Chính Tiến
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng - Đến giáp huyện Sa Pa
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - Đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 đoạn từ giáp xã Xuân Giao Đến hết đất Gia Phú (giáp huyện Sa Pa)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ giáp xã Xuân Giao - Đến cổng vào nhà máy thủy điện Tả Thàng
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Đường nội bộ trong thôn (thuộc các thôn Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến) -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Gia
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ ngã ba Cốc Ly Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía Cốc Ly 50m -
Đất SX-KD nông thôn510.000255.000178.500102.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồ đi về phía Lào Cai 400m, đi về phía Hà Nội 400m -
Đất SX-KD nông thôn510.000255.000178.500102.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ cột mốc Km37 đi về phía Hà Nội - đến giáp đất Xuân Quang, đi về phía Lào Cai 400m
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi về phía Lào Cai 50m, đi về phía Hà Nội 50m -
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn từ cách ngã ba Bắc Hà 400m - đến cách ngã ba km 36 là 200m
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Các khu vực đất ở còn lại trên trục đường -
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng TL 154 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ QL 70 sau 50m - đến Đường nên thôn Phìn Giàng
Đất SX-KD nông thôn105.00052.50036.75021.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Từ Quốc lộ 70 - đến cổng nhà máy Quế Hồi
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bảo Thắng Đường đi Bảo Nhai - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà - Đến giáp địa phận huyện Bắc Hà
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên - Khu vực 1 - Xã Phong Niên
-
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ >40m) -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Từ đường Thuận Hải - Đến ngã 3 đi Cốc Sâm 2
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Từ ngã 3 đi Cốc Sâm 2 - Đến giáp đất Bắc Hà
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phong Niên
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Đường Cốc Sâm 1, 2 - Xã Phong Niên
Từ đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào trạm điện 500KW - Xã Phong Niên
Từ QL 70 vào 300m -
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường vào trạm điện 500KW - Xã Phong Niên
Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điệm 50kw
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phong Niên
Đoạn từ cách ngã 3 km36+200 - đến các đường đôi 400m
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - Đến cổng trào NVH Phú Hải 1
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - Đến Km 15 + 650m
Đất SX-KD nông thôn660.000330.000231.000132.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Đoạn từ Km 15 + 650m - Đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Các vị trí còn lại đường TL151 -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Sơn Hà
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00012.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ Km24+500 - đến Km26+600
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận
Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 - Đến cầu treo
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến từ ngã 3 nhà ông Linh Miện đi Nhuần -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận
Từ đền Cô Bà - đến giáp đất Sơn Hà
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00012.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 -
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - Đến cầu đường sắt
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường đi dốc ông Đống
Đất SX-KD nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - Đến bến đò ông Tỵ
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ hết khu TĐC An Hồng - Đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - Đến đầu tái định cư An Thắng
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ cuối đất tái định cư An Thắng - Đến suối Nhù
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 152 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Đường tỉnh 152 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Sơn Hà
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ ngã 3 đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - Đến trạm biến áp Khe Mụ
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ trạm biến áp Khe Mụ - Đến nhà văn hóa Khe Mụ
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ nhà văn hóa Khe Mụ - Đến đỉnh dốc ông Đống
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - Đến cổng chào Phố Lu
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - Đến cầu giáp nhà ông Đài
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D -
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 -
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà
Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã phú nhuận (hết địa phận xã Sơn Hà) -
Đất SX-KD nông thôn75.00037.50026.25015.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ > 40m) -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Đường sắt - Đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đướng sắt - Đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - Đến đường tỉnh 152
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - Đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ đường sắt - Đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Các vị trí còn lại của thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Từ ngã ba đường tỉnh 151C - Đến nhà văn hóa Trà Chẩu
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hà
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - Đến hết trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Trạm y tế xã - Đến cầu chui
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đoạn từ cầu chui - Đến hết đất Sơn Hải, giáp Xuân Giao
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đường N1, N2, N3 -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Đường B4 -
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải
Các lô thuộc mặt đường QL 4E -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 300m)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Các đoạn đường liên thôn, liên xã nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ ( cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 1000m)
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Sơn Hải
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đường ra Lạng + 200m -
Đất SX-KD nông thôn108.00054.00037.80021.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn đi làng cũ Hải Niên - Đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến cửa UBND xã
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ cửa UBND xã - Đến chân dốc Cầu đường
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 1 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến cầu giáp nhà ông Hành
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - Đến ngã 3 đi Phong Hải
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ cầu ông Hành - Đến cách đường phố mới Bảo Hà 200 m
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - Đến cầu Khe Quan
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ cầu Khe Quan - Đến đường đền thôn Thái Niên
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - Đến Ghi Nam
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 đi Phong Hải - Đến giáp đất Phong Hải
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - Đến giáp ngã 3 đi Phong Hải
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Từ dốc Cầu Đường - Đến ngã 3 đi Lượt
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - Đến giáp xã Phong Niên
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Thái Niên
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km 27+15 đến Km 26)
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ hết Quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km 25+400 đến Km 24+800)
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà ông chuyên - đến cầu Lạng (Km24+ 800 đến Km 23+250)
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Cầu Lạng (Km 23+250 - đến Km 22+200) Khu TĐC thôn Lạng
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km 20+200)
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18 +700) cầu Đo
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400m) Cầu Bản thôn Thái Niên)
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Km16+400m) Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km 15+500
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Khe Quan 15+500m - đến nga 3 vào thôn Thái Niên Km 15+300m
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km 15+300m - đến Cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km 14+900 m
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống Bà Huyện 14+ 900m - đến Cầu Dùng Km12+ 800m
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cầu Dùng Km 12+800m - đến Cầu Múc Km 11+300 m
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn Cầu Múc Km 11+300m - đến Ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km 9+650m
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến Cầu Thôn Làng Giàng
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn Từ Cầu Thôn Làng Giàng Km9+650 - đến Cống hộp Khu Bà Bảy 7+700m
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống Hộp Nhà bà Bảy Km 7+700m - đến Cầu Xum Km 4+ 980m
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân - Xã Thái Niên
Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00012.000
Huyện Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà - Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00012.000
Huyện Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà - Xã Thái Niên
Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00012.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn Ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến Cống hộp nhà ông Biển
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Nga 3 đường BT đi cầu Lượt - đến Ngã tư TT thôn Lượt + 800m
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ Ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên
Đất SX-KD nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến Ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Phong Niên)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600 m - đến giáp đất thôn Làng có 1 xã Phong Niên
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung - Xã Thái Niên
Đoạn từ Tỉnh lộ 161 - đến cầu Làng Giàng 1
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00012.000
Huyện Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung - Xã Thái Niên
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ UBND xã đi ngã ba thôn Tiến Lập -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Lập - Đến giáp đất Xuân Quang
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Đoạn từ trạm y tế xã - Đến đầu cầu Trì Thượng
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Từ cầu Trì Thượng - Đến trạm biến áp số 4
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Kim Sơn Bảo Yên
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Trì Quang
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ giáp đất xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên đi - đến cầu Nhò
Đất SX-KD nông thôn90.00045.00031.50018.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ đầu cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông)
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang
Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp thị trấn Phố Lu
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường An Thành, Khe Tắm - Xã Trì Quang
Đoạn từ UBND xã đến thôn Khe Tắm thị trấn Phố Lu -
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00012.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ giáp đất Sơn Hải - Đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) - Đến cây xăng
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ cây xăng - Đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ cổng nhà máy chế biến lâm sản - Đến giáp đất xã Gia Phú
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng TL 151 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ ngã 3 Xuân Giao - Đến giáp địa phận Tằng Loỏng
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Từ ngã 4 cơ khí mỏ - Đến cầu chui thôn Mỏ
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ - Đến giáp đất xã Gia Phú
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi thị trấn Tằng Loỏng 500m -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m - Đến giáp đất thị trấn Tằng Loỏng
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00073.50042.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư Vàng - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao
Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) -
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Giao
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã 3 Km5 (đi Phố Lu 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang 50m) -
Đất SX-KD nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã 3 Km6 (đi Phố Lu 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000525.000367.500210.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Ngã ba Bắc Ngầm đi Lào Cai - Đến trụ sở DN Đức Mạnh
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ ngã ba Bắc Ngầm đi Phố Lu - Đến nhà ông Việt Hằng
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ nhà ông Việt Hằng - Đến nhà ông Vui
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ doanh nghiệp Đức Mạnh đi Lào Cai - Đến giáp đất Phong Niên
Đất SX-KD nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ DN Phùng Hà đi về phía Hà Nội - Đến cầu Km 46
Đất SX-KD nông thôn390.000195.000136.50078.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ cách ngã ba KM5 (QL 4E) 200m - Đến cách ngã ba KM6 (QL 4E) 200m (hướng đi Phố Lu)
Đất SX-KD nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ ngã ba Bắc Ngầm - Đến hết đất nhà ông Cõi
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp đất nhà ông Cõi - Đến doanh nghiệp Phùng Hà
Đất SX-KD nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Thắng Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm -
Đất SX-KD nông thôn750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m - Đến 500m)
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - Đến giáp đất Trì Quang
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - Đến trung tâm lao động xã hội
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên - Đến giáp đất xã Thái Niên
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường vào thôn Làng Gạo -
Đất SX-KD nông thôn56.00028.00019.60011.200
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường vào thôn Nậm Cút -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Khu TĐC Gốc Mít -
Đất SX-KD nông thôn48.00024.00016.8009.600
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Các vị trí đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn41.00020.50014.3508.200
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân- Xã Xuân Quang
Từ cổng trào thôn Làng My - đến giáp đất xã Thái Niên
Đất SX-KD nông thôn60.00030.00021.00012.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
-
Đất trồng lúa40.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phong Hải
-
Đất trồng lúa40.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
-
Đất trồng lúa40.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Cầm
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Phiệt
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Gia Phú
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phong Niên
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phú Nhuận
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hà
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hải
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Thái Niên
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Trì Quang
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Giao
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Quang
-
Đất trồng lúa33.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
-
Đất trồng cây hàng năm35.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phong Hải
-
Đất trồng cây hàng năm35.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
-
Đất trồng cây hàng năm35.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Cầm
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Phiệt
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Gia Phú
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phong Niên
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phú Nhuận
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hà
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hải
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Thái Niên
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Trì Quang
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Giao
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Quang
-
Đất trồng cây hàng năm26.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phong Hải
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Cầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Phiệt
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Gia Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phong Niên
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phú Nhuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hải
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Thái Niên
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Trì Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Giao
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản31.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phong Hải
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Cầm
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Phiệt
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Gia Phú
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phong Niên
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phú Nhuận
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hà
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hải
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Thái Niên
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Trì Quang
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Giao
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Quang
-
Đất trồng cây lâu năm23.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phố Lu
-
Đất rừng sản xuất10.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Phong Hải
-
Đất rừng sản xuất10.000
Huyện Bảo Thắng Thị trấn Tằng Loỏng
-
Đất rừng sản xuất10.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Cầm
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Bản Phiệt
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Gia Phú
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phong Niên
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Phú Nhuận
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hà
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Sơn Hải
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Thái Niên
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Trì Quang
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Giao
-
Đất rừng sản xuất8.000
Huyện Bảo Thắng Xã Xuân Quang
-
Đất rừng sản xuất8.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 -
Đất TM-DV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Thắng Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang
Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m - Đến 500m)
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - Đến giáp đất Trì Quang
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - Đến trung tâm lao động xã hội
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên - Đến giáp đất xã Thái Niên
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường vào thôn Làng Gạo -
Đất TM-DV nông thôn74.00037.00025.90014.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Đường vào thôn Nậm Cút -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Khu TĐC Gốc Mít -
Đất TM-DV nông thôn64.00032.00022.40012.800
Huyện Bảo Thắng Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
Các vị trí đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn54.00027.00018.90010.800
Huyện Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân- Xã Xuân Quang
Từ cổng trào thôn Làng My - đến giáp đất xã Thái Niên
Đất TM-DV nông thôn80.00040.00028.00016.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bảo Thắng

4.8/5 - (902 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?