Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Thắng năm 2025
Khu vực: huyện Bảo Thắng.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m - Đến 500m) | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - Đến giáp đất Trì Quang | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT - | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - Đến trung tâm lao động xã hội | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên - Đến giáp đất xã Thái Niên | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường vào thôn Làng Gạo - | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường vào thôn Nậm Cút - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 12.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Khu TĐC Gốc Mít - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 12.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 10.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân- Xã Xuân Quang Từ cổng trào thôn Làng My - đến giáp đất xã Thái Niên | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 16.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Cẩm Trung tâm cụm xã Km183 - Đến Km183+300 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Cẩm Các vị trí còn lại trên đường QL70 - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m - Đến 500m | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m - Đến 1000m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đường liên thôn Nậm Choỏng - Bản Lọt qua cầu 50m - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ trên 40m - Đến 500m | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đường liên thôn Nậm Chủ - Làng Chung từ vị trí cách QL70 từ 500m - Đến 1000m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m - Đến 500m | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m - Đến 1000m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Cẩm Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ giáp đất Lào Cai đi về phía Hà Nội - Đến cầu K8 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ Km 190 + 200m - Đến giáp đất Bản Cầm | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 294.000 | 168.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Các vị trí còn lại trên đường QL70 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ cầu Bản Phiệt - đến Cổng Trường Trung học cơ sở | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ Cầu Bản Phiệt cũ nối QL 70 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ Trường THCS đi Mường Khương - đến hết đất cầu thủy điện | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ giáp cầu thủy điện - Đến giáp đất Mường Khương | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Phố Mới đi Phong Hải - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Ngã 3 làng Chung đi Phong Hải 400m; đi Vạn Hòa 300m, đi ngã 3 Bản Phiệt - Đến cổng trường tiểu học Làng Chung | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Phố Mới đi Phong Hải - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Các vị trí còn lại đường Phố Mới đi Phong Hải địa phận xã Bản Phiệt - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường K8 Nặm Sò - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Đầu cầu sắt - Đến cuối đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Bản Phiệt Làng Chung - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Đoạn từ QL70 - Đến hết cầu Pặc Tà | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Bản Phiệt Làng Chung - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ Cầu Pạc Tà - đến đường rẽ vào thôn Cốc Lầy | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư thôn Bản Quẩn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Các tuyến đường gồm A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Thôn bản Quẩn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Các đường bê tông ngõ xóm thôn Bản Quẩn - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Các tuyến đường N1, N2, D2, D3 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu đất Minh Sơn - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Các tuyến đường M1, M2, M3 - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 220.500 | 126.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt) - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ đoạn giao với đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) - Đến cuối đường (nhà ông Công Thúy) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường BQ7 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Từ cầu K8 đi Nậm Sò 400 m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường BQ7 - Khu vực 1 - Xã Bản Phiệt Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt Từ cầu Pặc Tà - Đến cổng trường tiểu học Làng Chung | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt Các vị trí nằm tiếp giáp vị trí 1 không có trong bảng giá đất ở đô thị - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt Dọc hai bên các tuyến đường GT liên thôn K8 - Nậm Sò - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Bản Phiệt Các vị trí đất còn lại thuộc xã Bản Phiệt - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Từ cầu Bến Đền - Đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 472.500 | 270.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu - Đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Từ giáp cống khu tái định cư - Đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng - Đến cách chợ chiều 100m | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Từ cách chợ chiều 100m - Đến cách chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Từ cách cổng chợ chiều +100m hướng đi Xuân Giao - Đến giáp Xuân Giao | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Các vị trí còn lại trên trục đường quốc lộ 4 E - đến hết địa phận xã Gia Phú | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Từ QL 4E - Đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú - Đến cầu suối Đức Ân | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 78.750 | 45.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường trong chợ từ cổng chợ - Đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường D7 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường T5: Từ đường D5 - Đến đường QL 4E (mới) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường B4A - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 294.000 | 168.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường B4 - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường B5 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường D3 (đoạn từ QL4E - đến đường B5) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường D5 (đoạn từ QL4E - đến đường B5) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TĐC Hạ tầng kỹ thuật - Khu vực 1 - Xã Phú Gia Đường TA5 (đoạn từ QL4E - đến đường B5) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Gia Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Gia Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) - Đến ngã ba đi Chính Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Gia Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Gia Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng - Đến giáp huyện Sa Pa | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Gia Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân - Đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 đoạn từ giáp xã Xuân Giao Đến hết đất Gia Phú (giáp huyện Sa Pa) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Gia Đường Tỉnh lộ 152: Đoạn từ giáp xã Xuân Giao - Đến cổng vào nhà máy thủy điện Tả Thàng | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Gia Đường nội bộ trong thôn (thuộc các thôn Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến) - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Gia Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Từ ngã ba Cốc Ly Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía Cốc Ly 50m - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 178.500 | 102.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồ đi về phía Lào Cai 400m, đi về phía Hà Nội 400m - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 178.500 | 102.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Từ cột mốc Km37 đi về phía Hà Nội - đến giáp đất Xuân Quang, đi về phía Lào Cai 400m | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi về phía Lào Cai 50m, đi về phía Hà Nội 50m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Đoạn từ cách ngã ba Bắc Hà 400m - đến cách ngã ba km 36 là 200m | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 70 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Các khu vực đất ở còn lại trên trục đường - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TL 154 - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Từ QL 70 sau 50m - đến Đường nên thôn Phìn Giàng | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Từ Quốc lộ 70 - đến cổng nhà máy Quế Hồi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường đi Bảo Nhai - Khu vực 1 - Xã Phong Niên Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà - Đến giáp địa phận huyện Bắc Hà | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên - Khu vực 1 - Xã Phong Niên - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phong Niên Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ >40m) - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phong Niên Từ đường Thuận Hải - Đến ngã 3 đi Cốc Sâm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phong Niên Từ ngã 3 đi Cốc Sâm 2 - Đến giáp đất Bắc Hà | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phong Niên Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phong Niên Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Cốc Sâm 1, 2 - Xã Phong Niên Từ đường đôi vào nhà máy Quế Hồi - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường vào trạm điện 500KW - Xã Phong Niên Từ QL 70 vào 300m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường vào trạm điện 500KW - Xã Phong Niên Từ cách QL 70 vào 300m - đến trạm điệm 50kw | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phong Niên Đoạn từ cách ngã 3 km36+200 - đến các đường đôi 400m | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - Đến cổng trào NVH Phú Hải 1 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan - Đến Km 15 + 650m | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Đoạn từ Km 15 + 650m - Đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TL 151 - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Các vị trí còn lại đường TL151 - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Từ ngã ba đường TL 151 - đến hết cầu Phú Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà - Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Từ cầu Phú Hợp - đến giáp đất Sơn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) - đến Km24+500 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Từ Km24+500 - đến Km26+600 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loòng (Bảo Thắng))- Khu vực 1 - Xã Phú Nhuận Từ Km26+600 - đến giáp đất Tằng Loỏng | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 - Đến cầu treo | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận Tuyến từ ngã 3 nhà ông Linh Miện đi Nhuần - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Phú Nhuận Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Từ đền Cô Bà - đến giáp đất Sơn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - Đến cầu đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường đi dốc ông Đống | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - Đến bến đò ông Tỵ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ hết khu TĐC An Hồng - Đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - Đến đầu tái định cư An Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ cuối đất tái định cư An Thắng - Đến suối Nhù | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường tỉnh 152 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường tỉnh 152 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Sơn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ ngã 3 đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - Đến trạm biến áp Khe Mụ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ trạm biến áp Khe Mụ - Đến nhà văn hóa Khe Mụ | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ nhà văn hóa Khe Mụ - Đến đỉnh dốc ông Đống | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường trục thôn Tả Hà 3 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - Đến cổng chào Phố Lu | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường trục thôn Tả Hà 3 - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - Đến cầu giáp nhà ông Đài | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu TĐC An Hồng - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận - Khu vực 1 - Xã Sơn Hà Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã phú nhuận (hết địa phận xã Sơn Hà) - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ > 40m) - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Đường sắt - Đến đường cao tốc (xóm ông Nhần) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Từ đướng sắt - Đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - Đến đường tỉnh 152 | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Từ đường sắt - Đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Từ đường sắt - Đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Các vị trí còn lại của thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Từ ngã ba đường tỉnh 151C - Đến nhà văn hóa Trà Chẩu | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hà Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - Đến hết trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải Trạm y tế xã - Đến cầu chui | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải Đoạn từ cầu chui - Đến hết đất Sơn Hải, giáp Xuân Giao | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải Đường N1, N2, N3 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải Đường B4 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - Khu vực 1 - Xã Sơn Hải Các lô thuộc mặt đường QL 4E - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 300m) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Các đoạn đường liên thôn, liên xã nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ ( cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 1000m) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã - Khu vực 1 - Xã Thái Niên Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 1 - Xã Thái Niên Đường ra Lạng + 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 37.800 | 21.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 1 - Xã Thái Niên Đoạn đi làng cũ Hải Niên - Đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 1 - Xã Thái Niên Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến cửa UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 58.800 | 33.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 1 - Xã Thái Niên Đoạn từ cửa UBND xã - Đến chân dốc Cầu đường | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 1 - Xã Thái Niên Đoạn từ ngã 3 đi Báu - Đến cầu giáp nhà ông Hành | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - Đến ngã 3 đi Phong Hải | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Từ cầu ông Hành - Đến cách đường phố mới Bảo Hà 200 m | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - Đến cầu Khe Quan | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Từ cầu Khe Quan - Đến đường đền thôn Thái Niên | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - Đến Ghi Nam | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Từ ngã 3 đi Phong Hải - Đến giáp đất Phong Hải | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - Đến giáp ngã 3 đi Phong Hải | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Từ dốc Cầu Đường - Đến ngã 3 đi Lượt | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - Đến giáp xã Phong Niên | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Thái Niên Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km 27+15 đến Km 26) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ hết Quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km 25+400 đến Km 24+800) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ nhà ông chuyên - đến cầu Lạng (Km24+ 800 đến Km 23+250) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Cầu Cầu Lạng (Km 23+250 - đến Km 22+200) Khu TĐC thôn Lạng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km 20+200) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18 +700) cầu Đo | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400m) Cầu Bản thôn Thái Niên) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Km16+400m) Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km 15+500 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Cầu Khe Quan 15+500m - đến nga 3 vào thôn Thái Niên Km 15+300m | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km 15+300m - đến Cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km 14+900 m | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Cống Bà Huyện 14+ 900m - đến Cầu Dùng Km12+ 800m | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Cầu Dùng Km 12+800m - đến Cầu Múc Km 11+300 m | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn Cầu Múc Km 11+300m - đến Ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km 9+650m | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến Cầu Thôn Làng Giàng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn Từ Cầu Thôn Làng Giàng Km9+650 - đến Cống hộp Khu Bà Bảy 7+700m | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu đi Ga Phố Mới- Xã Thái Niên Đoạn từ Cống Hộp Nhà bà Bảy Km 7+700m - đến Cầu Xum Km 4+ 980m | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân - Xã Thái Niên Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân - Xã Thái Niên Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà - Xã Thái Niên Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà - Xã Thái Niên Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên Đoạn Ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến Cống hộp nhà ông Biển | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên Đoạn từ Cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên Đoạn từ Nga 3 đường BT đi cầu Lượt - đến Ngã tư TT thôn Lượt + 800m | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên Đoạn từ Ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến Ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Phong Niên) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 - Xã Thái Niên Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600 m - đến giáp đất thôn Làng có 1 xã Phong Niên | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Làng Giàng - Làng Chung - Xã Thái Niên Đoạn từ Tỉnh lộ 161 - đến cầu Làng Giàng 1 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Làng Giàng - Làng Chung - Xã Thái Niên Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Đoạn từ UBND xã đi ngã ba thôn Tiến Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Đoạn từ ngã ba thôn Tiến Lập - Đến giáp đất Xuân Quang | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Ngã 3 thôn Tiến Lập - đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) - đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Đoạn từ trạm y tế xã - Đến đầu cầu Trì Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Từ cầu Trì Thượng - Đến trạm biến áp số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn - đến giáp xã Kim Sơn Bảo Yên | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Trì Quang Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang Đoạn từ giáp đất xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên đi - đến cầu Nhò | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang Đoạn từ đầu cầu Nhò - đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) - Xã Trì Quang Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) - đến giáp thị trấn Phố Lu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường An Thành, Khe Tắm - Xã Trì Quang Đoạn từ UBND xã đến thôn Khe Tắm thị trấn Phố Lu - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Từ giáp đất Sơn Hải - Đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) - Đến cây xăng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Từ cây xăng - Đến cổng nhà máy chế biến lâm sản | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đoạn từ cổng nhà máy chế biến lâm sản - Đến giáp đất xã Gia Phú | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
TL 151 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Từ ngã 3 Xuân Giao - Đến giáp địa phận Tằng Loỏng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Từ ngã 4 cơ khí mỏ - Đến cầu chui thôn Mỏ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ - Đến giáp đất xã Gia Phú | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi thị trấn Tằng Loỏng 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 152 - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m - Đến giáp đất thị trấn Tằng Loỏng | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư Vàng - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu tái định cư thôn Địa Chất - Khu vực 1 - Xã Xuân Giao Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Giao Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m - Đến 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Giao Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Giao Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Ngã 3 Km5 (đi Phố Lu 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang 50m) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Ngã 3 Km6 (đi Phố Lu 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Ngã ba Bắc Ngầm đi Lào Cai - Đến trụ sở DN Đức Mạnh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ ngã ba Bắc Ngầm đi Phố Lu - Đến nhà ông Việt Hằng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ nhà ông Việt Hằng - Đến nhà ông Vui | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ doanh nghiệp Đức Mạnh đi Lào Cai - Đến giáp đất Phong Niên | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ DN Phùng Hà đi về phía Hà Nội - Đến cầu Km 46 | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 136.500 | 78.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ cách ngã ba KM5 (QL 4E) 200m - Đến cách ngã ba KM6 (QL 4E) 200m (hướng đi Phố Lu) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã ba Bắc Ngầm - Đến hết đất nhà ông Cõi | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp đất nhà ông Cõi - Đến doanh nghiệp Phùng Hà | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m - Đến 500m) | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - Đến giáp đất Trì Quang | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - Đến trung tâm lao động xã hội | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên - Đến giáp đất xã Thái Niên | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường vào thôn Làng Gạo - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 11.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường vào thôn Nậm Cút - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Khu TĐC Gốc Mít - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 41.000 | 20.500 | 14.350 | 8.200 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân- Xã Xuân Quang Từ cổng trào thôn Làng My - đến giáp đất xã Thái Niên | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phong Hải - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Tằng Loỏng - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Cầm - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Phiệt - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Gia Phú - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phong Niên - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phú Nhuận - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hà - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hải - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Thái Niên - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Trì Quang - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Giao - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phong Hải - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Tằng Loỏng - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Cầm - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Phiệt - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Gia Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phong Niên - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phú Nhuận - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hà - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hải - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Thái Niên - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Trì Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Giao - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phong Hải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Tằng Loỏng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Cầm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Phiệt - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Gia Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phong Niên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phú Nhuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Thái Niên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Trì Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Giao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phong Hải - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Tằng Loỏng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Cầm - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Phiệt - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Gia Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phong Niên - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phú Nhuận - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hải - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Thái Niên - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Trì Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Giao - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Phong Hải - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Thị trấn Tằng Loỏng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Cầm - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Bản Phiệt - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Gia Phú - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phong Niên - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Phú Nhuận - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hà - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Sơn Hải - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Thái Niên - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Trì Quang - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Giao - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bảo Thắng |
Xã Xuân Quang - | Đất rừng sản xuất | 8.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
QL 4E + QL 70 - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Từ quốc lộ 4E - Đến quốc lộ 70 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm - Khu vực 1 - Xã Xuân Quang Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL-70 và QL-4E (cách mép đường QL - 70, 4E từ trên 40m - Đến 500m) | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m - Đến giáp đất Trì Quang | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đất ở ven đường giao thông liên thôn có vị trí tiếp giáp mặt đường GTLT - | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m - Đến trung tâm lao động xã hội | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường đi trung tâm lao động xã hội đi Thái Niên - Đến giáp đất xã Thái Niên | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường vào thôn Làng Gạo - | Đất TM-DV nông thôn | 74.000 | 37.000 | 25.900 | 14.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Đường vào thôn Nậm Cút - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 12.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Khu TĐC Gốc Mít - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 12.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang Các vị trí đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 10.800 |
| Huyện Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân- Xã Xuân Quang Từ cổng trào thôn Làng My - đến giáp đất xã Thái Niên | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 16.000 |
