Bảng giá đất huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bảo Yên năm 2025

Khu vực: huyện Bảo Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TMDV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 11.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Ràng - Đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - Đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - Đến cầu Trắng Thiết Thuý
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Trắng Thiết Thuý - Đến Hội trường tổ dân phố 2C
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - Đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Cầu Ràng - Đến đường vào cổng phụ chợ
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đường vào cổng phụ chợ - Đến hết cây xăng Thương nghiệp
Đất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - Đến đầu cầu Lự 1
Đất ở đô thị7.300.0003.650.0002.555.0001.460.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Lự 1 - Đến đường vào viện 94 cũ
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đường vào viện 94 cũ - Đến hết đất cây xăng Xuyên Quang
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau cây xăng Xuyên Quang - Đến hết đất nhà ông Hòa Ngoan
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp đất nhà ông Hòa Ngoan - Đến cầu Lự 2
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Lự 2 - Đến hết nhà ông Phan Quốc Việt
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp nhà ông Phan Quốc Việt - Đến ngã ba đường rẽ vào Lương Thực
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - Đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - Đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường - Đến ngã ba Lương Sơn
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba Lương Sơn - Đến cầu Mác
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Mác - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Bảo Yên Đường nội thị N2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành - Đến cổng vào Huyện đội
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bảo Yên Đường nội thị N2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cổng Huyện đội - Đến hết đất nhà bà Liên
Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường - Đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường - Đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01 - Đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân - Đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà ông An Lạc - Đến hết đất nhà bà Dinh
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ quốc lộ 70 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Yên Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Bính - Đến hết nhà bà Loan Hợp
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy
Đất ở đô thị4.600.0002.300.0001.610.000920.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 19 Bãi Sậy - Đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy
Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 31 Bãi Sậy - Đến hết đất nhà Giểng Vắng
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Minh - Đến hết đất nhà ông Thọ
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Thuần - Đến hết đất nhà ông Biết
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà bà Vũ Thị Thắm - Đến hết đất nhà ông Phạm Thành
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường - Đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất đường rẽ xưởng ngói - Đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) - Đến đường vào Đền Phúc Khánh
Đất ở đô thị10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đường vào Đền Phúc Khánh - Đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ cũ
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 vật tư cũ - Đến ngã 3 đường vào hồ thủy điện nhập từ 02 đoạn: Từ ngã 3 vật tư cũ Đến hết đất nhà số 231 đường Võ Nguyên Giáp; Từ giáp đất nhà số 231 đường Võ Nguy
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba đường vào hồ thủy điện (sau đất nhà số 279 đường Võ Nguyên Giáp) - Đến hết đất nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) - Đến ngã ba cầu treo
Đất ở đô thị5.200.0002.600.0001.820.0001.040.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu treo đầu cầu treo -
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu Treo - Đến hết đất Trạm cấp nước
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp Trạm cấp nước - Đến hết cống cầu Quầy
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cống cầu Quầy - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Điện lực - Đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Huyện ủy - Đến đường N2 (phòng Giáo dục & Đào tạo) nay sửa đổi là Từ số nhà 02 Đến hết số nhà 34 (đường Lê Quý Đôn)
Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường - Đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường - Đến hết đất nhà Hiên Màn cũ (nhà bà Dóc) nay sửa đổi là Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường Đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị La
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Đặng Thị Nói - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường xuống bến phà cũ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A - Đến bờ sông (đường xuống bến phà)
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau ngã 3 đường rẽ xưởng ngói thuộc hai bên đường - Đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói) tách thành 02 đoạn:
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh - Đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh - Đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Vương - Đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường khu gốc gạo - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba vật tư cũ - Đến tiếp giáp Quốc lộ 70
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B - Đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng
Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà ông Nghị Tô đi Yên Sơn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An - Đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh trước toà án - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ - Đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ
Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm sau Ngân hàng - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú - Đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường vào xóm nhà bà Xụm - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú - Đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh trường Chính trị - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ trung tâm Chính trị - Đến hết đất nhà bà Hải
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường vào khu đất nhà máy Chè - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường vành đai hồ thủy điện - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban - Đến tiếp giáp đất ông Trường Xây (ra QL 279)
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường đi Lương Sơn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Hùng - Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu treo - Đến hết đất nhà ông Nam
Đất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Nam - Đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu treo - Đến hết đất TT Phố Ràng (ngược theo theo dòng sông Chảy)
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Tuyến đường mới tổ dân phố 2B nay sửa đổi là Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 -
Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bảo Yên Đường tổ 2D vào Tân Dương - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Ba Vân - Đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường khu tái định cư tổ dân phố 3B nay sửa đổi là Khu đô thị Hoa Ban - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố 3B nay sửa đổi là Các đường thuộc khu đô thị Hoa Ban -
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 4A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Bảo - Đến hết đất nhà ông Mạnh Giới
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh 2 rẽ vào nhà ông Cẩn tổ 4B nay sửa đổi là Ngõ 03 Phố Trần Phú - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01/03 đường Trần Phú - Đến hết đất nhà số 13/03 đường Trần Phú nay sửa đổi là Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 5A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp - Đến đất Út Canh
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường mới mở khu chợ tổ 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Khuyến Cậy - Đến giáp đường cổng phụ chợ
Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bảo Yên Đường mới mở khu chợ tổ 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Hải Loan - Đến giáp đường cổng phụ chợ
Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Trình
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Thông - Đến hết đất nhà ông Quế
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Minh - Đến hết đất nhà ông Trường
Đất ở đô thị700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh cụt tổ 6B1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 02 Trần Đăng - Đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh cụt tổ 6B1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng - Đến hết đất số 26 Trần Đăng
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường tổ 6B1 đi cầu Hạnh Phúc - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà - Đến cầu mới
Đất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu mới - Đến hết đất nhà số 50 Phú Thông
Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 52 Phú Thông - Đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phú Thông
Đất ở đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 134 Phú Thông - Đến giáp đất nhà số 126 Phú Thông
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà bà Nguyệt - Đến hết đất nhà ông Minh
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Dũng Vân - Đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm - Đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Chuẩn - Đến hết đất nhà ông Lại Mộc
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Hiển - Đến hết đất nhà ông Cử
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Bút - Đến hết nhà ông Điếp
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường viện 94 cũ tổ 7B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng - Đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường viện 94 cũ tổ 7B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng - Đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)
Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà máy giấy tổ 8C - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh - Đến trường cấp I, II Phố Ràng II
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà máy giấy tổ 8C - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ trường cấp I, II Phố Ràng II - Đến tiếp giáp đất nhà máy giấy
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 63 Lương Thực - Đến hết đất nhà số 81 Lương Thực
Đất ở đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực - Đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 35 Lương Thực - Đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)
Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Hoạt
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch đô thị TT - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tổ 2A, 2B, 2C, 3A, 3B, 3C, 4A, 4B, 5A, 5B, 5C, 6A1, 6A2, 6B1, 6B2, 7A, 7B, 1C, 8A, 8B, 8C, 9A, 9B, 9C, 9D -
Đất ở đô thị450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Tuyến đường mở mới TDP 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)
Đất ở đô thị550.000275.000192.500110.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ TDP 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà bà Bình Tráng - Đến hết đất nhà Dung Học
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ TDP 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đặt nhà ông Thành - Đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường -
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Viết Xuân (tổ 8) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường - Đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ dân phố 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Phố Lương Đình Của tổ dân phố 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) - Đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)
Đất ở đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn -
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 - Đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới
Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
-
Đất ở đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Ràng - Đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - Đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - Đến cầu Trắng Thiết Thuý
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Trắng Thiết Thuý - Đến Hội trường tổ dân phố 2C
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - Đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Cầu Ràng - Đến đường vào cổng phụ chợ
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đường vào cổng phụ chợ - Đến hết cây xăng Thương nghiệp
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.125.0001.487.500850.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - Đến đầu cầu Lự 1
Đất TM-DV đô thị3.650.0001.825.0001.277.500730.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Lự 1 - Đến đường vào viện 94 cũ
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đường vào viện 94 cũ - Đến hết đất cây xăng Xuyên Quang
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau cây xăng Xuyên Quang - Đến hết đất nhà ông Hòa Ngoan
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp đất nhà ông Hòa Ngoan - Đến cầu Lự 2
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Lự 2 - Đến hết nhà ông Phan Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp nhà ông Phan Quốc Việt - Đến ngã ba đường rẽ vào Lương Thực
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - Đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)
Đất TM-DV đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - Đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường - Đến ngã ba Lương Sơn
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba Lương Sơn - Đến cầu Mác
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Mác - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
Huyện Bảo Yên Đường nội thị N2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành - Đến cổng vào Huyện đội
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Bảo Yên Đường nội thị N2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cổng Huyện đội - Đến hết đất nhà bà Liên
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường - Đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường - Đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01 - Đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân - Đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà ông An Lạc - Đến hết đất nhà bà Dinh
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ quốc lộ 70 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Yên Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Bính - Đến hết nhà bà Loan Hợp
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị2.300.0001.150.000805.000460.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 19 Bãi Sậy - Đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 31 Bãi Sậy - Đến hết đất nhà Giểng Vắng
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Minh - Đến hết đất nhà ông Thọ
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Thuần - Đến hết đất nhà ông Biết
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà bà Vũ Thị Thắm - Đến hết đất nhà ông Phạm Thành
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường - Đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất đường rẽ xưởng ngói - Đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)
Đất TM-DV đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) - Đến đường vào Đền Phúc Khánh
Đất TM-DV đô thị5.250.0002.625.0001.837.5001.050.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đường vào Đền Phúc Khánh - Đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ cũ
Đất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ
Đất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 vật tư cũ - Đến ngã 3 đường vào hồ thủy điện nhập từ 02 đoạn: Từ ngã 3 vật tư cũ Đến hết đất nhà số 231 đường Võ Nguyên Giáp; Từ giáp đất nhà số 231 đường Võ Nguy
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba đường vào hồ thủy điện (sau đất nhà số 279 đường Võ Nguyên Giáp) - Đến hết đất nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) - Đến ngã ba cầu treo
Đất TM-DV đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu treo đầu cầu treo -
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu Treo - Đến hết đất Trạm cấp nước
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp Trạm cấp nước - Đến hết cống cầu Quầy
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cống cầu Quầy - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Điện lực - Đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Huyện ủy - Đến đường N2 (phòng Giáo dục & Đào tạo) nay sửa đổi là Từ số nhà 02 Đến hết số nhà 34 (đường Lê Quý Đôn)
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường - Đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường - Đến hết đất nhà Hiên Màn cũ (nhà bà Dóc) nay sửa đổi là Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường Đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị La
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Đặng Thị Nói - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường xuống bến phà cũ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A - Đến bờ sông (đường xuống bến phà)
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau ngã 3 đường rẽ xưởng ngói thuộc hai bên đường - Đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói) tách thành 02 đoạn:
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh - Đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh
Đất TM-DV đô thị1.250.000625.000437.500250.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh - Đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Vương - Đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Đường khu gốc gạo - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba vật tư cũ - Đến tiếp giáp Quốc lộ 70
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Yên Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B - Đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng
Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà ông Nghị Tô đi Yên Sơn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An - Đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh trước toà án - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ - Đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm sau Ngân hàng - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú - Đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường vào xóm nhà bà Xụm - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú - Đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh trường Chính trị - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ trung tâm Chính trị - Đến hết đất nhà bà Hải
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường vào khu đất nhà máy Chè - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Yên Đường vành đai hồ thủy điện - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban - Đến tiếp giáp đất ông Trường Xây (ra QL 279)
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Yên Đường đi Lương Sơn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Hùng - Đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu treo - Đến hết đất nhà ông Nam
Đất TM-DV đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Nam - Đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu treo - Đến hết đất TT Phố Ràng (ngược theo theo dòng sông Chảy)
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Tuyến đường mới tổ dân phố 2B nay sửa đổi là Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 -
Đất TM-DV đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Huyện Bảo Yên Đường tổ 2D vào Tân Dương - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Ba Vân - Đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường khu tái định cư tổ dân phố 3B nay sửa đổi là Khu đô thị Hoa Ban - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố 3B nay sửa đổi là Các đường thuộc khu đô thị Hoa Ban -
Đất TM-DV đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 4A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Bảo - Đến hết đất nhà ông Mạnh Giới
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh 2 rẽ vào nhà ông Cẩn tổ 4B nay sửa đổi là Ngõ 03 Phố Trần Phú - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01/03 đường Trần Phú - Đến hết đất nhà số 13/03 đường Trần Phú nay sửa đổi là Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 5A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp - Đến đất Út Canh
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường mới mở khu chợ tổ 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Khuyến Cậy - Đến giáp đường cổng phụ chợ
Đất TM-DV đô thị3.750.0001.875.0001.312.500750.000
Huyện Bảo Yên Đường mới mở khu chợ tổ 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Hải Loan - Đến giáp đường cổng phụ chợ
Đất TM-DV đô thị3.750.0001.875.0001.312.500750.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Trình
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Thông - Đến hết đất nhà ông Quế
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Minh - Đến hết đất nhà ông Trường
Đất TM-DV đô thị350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh cụt tổ 6B1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 02 Trần Đăng - Đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh cụt tổ 6B1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng - Đến hết đất số 26 Trần Đăng
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường tổ 6B1 đi cầu Hạnh Phúc - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà - Đến cầu mới
Đất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu mới - Đến hết đất nhà số 50 Phú Thông
Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 52 Phú Thông - Đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phú Thông
Đất TM-DV đô thị1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 134 Phú Thông - Đến giáp đất nhà số 126 Phú Thông
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà bà Nguyệt - Đến hết đất nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Dũng Vân - Đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm - Đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Chuẩn - Đến hết đất nhà ông Lại Mộc
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Hiển - Đến hết đất nhà ông Cử
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Bút - Đến hết nhà ông Điếp
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường viện 94 cũ tổ 7B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng - Đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường viện 94 cũ tổ 7B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng - Đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)
Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà máy giấy tổ 8C - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh - Đến trường cấp I, II Phố Ràng II
Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà máy giấy tổ 8C - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ trường cấp I, II Phố Ràng II - Đến tiếp giáp đất nhà máy giấy
Đất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 63 Lương Thực - Đến hết đất nhà số 81 Lương Thực
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực - Đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 35 Lương Thực - Đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)
Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Hoạt
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch đô thị TT - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tổ 2A, 2B, 2C, 3A, 3B, 3C, 4A, 4B, 5A, 5B, 5C, 6A1, 6A2, 6B1, 6B2, 7A, 7B, 1C, 8A, 8B, 8C, 9A, 9B, 9C, 9D -
Đất TM-DV đô thị225.000112.50078.75045.000
Huyện Bảo Yên Tuyến đường mở mới TDP 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)
Đất TM-DV đô thị275.000137.50096.25055.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ TDP 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà bà Bình Tráng - Đến hết đất nhà Dung Học
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ TDP 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đặt nhà ông Thành - Đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Viết Xuân (tổ 8) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường - Đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ dân phố 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Phố Lương Đình Của tổ dân phố 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) - Đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)
Đất TM-DV đô thị300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV đô thị1.300.000650.000455.000260.000
Huyện Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 - Đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
-
Đất TM-DV đô thị150.00075.00052.50030.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Ràng - Đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - Đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - Đến cầu Trắng Thiết Thuý
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Trắng Thiết Thuý - Đến Hội trường tổ dân phố 2C
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - Đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Cầu Ràng - Đến đường vào cổng phụ chợ
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đường vào cổng phụ chợ - Đến hết cây xăng Thương nghiệp
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - Đến đầu cầu Lự 1
Đất SX-KD đô thị2.920.0001.460.0001.022.000584.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Lự 1 - Đến đường vào viện 94 cũ
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đường vào viện 94 cũ - Đến hết đất cây xăng Xuyên Quang
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau cây xăng Xuyên Quang - Đến hết đất nhà ông Hòa Ngoan
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp đất nhà ông Hòa Ngoan - Đến cầu Lự 2
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Lự 2 - Đến hết nhà ông Phan Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp nhà ông Phan Quốc Việt - Đến ngã ba đường rẽ vào Lương Thực
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - Đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)
Đất SX-KD đô thị1.280.000640.000448.000256.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - Đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường - Đến ngã ba Lương Sơn
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba Lương Sơn - Đến cầu Mác
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Mác - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
Huyện Bảo Yên Đường nội thị N2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành - Đến cổng vào Huyện đội
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Đường nội thị N2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cổng Huyện đội - Đến hết đất nhà bà Liên
Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000504.000288.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường - Đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường - Đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01 - Đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân - Đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà ông An Lạc - Đến hết đất nhà bà Dinh
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ quốc lộ 70 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Phố Kim Đồng - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Bính - Đến hết nhà bà Loan Hợp
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy
Đất SX-KD đô thị1.840.000920.000644.000368.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 19 Bãi Sậy - Đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy
Đất SX-KD đô thị1.280.000640.000448.000256.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 31 Bãi Sậy - Đến hết đất nhà Giểng Vắng
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Minh - Đến hết đất nhà ông Thọ
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Thuần - Đến hết đất nhà ông Biết
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Đường cổng phụ chợ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà bà Vũ Thị Thắm - Đến hết đất nhà ông Phạm Thành
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường - Đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất đường rẽ xưởng ngói - Đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)
Đất SX-KD đô thị1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) - Đến đường vào Đền Phúc Khánh
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đường vào Đền Phúc Khánh - Đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ cũ
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Ban quản lý rừng phòng hộ - Đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 vật tư cũ - Đến ngã 3 đường vào hồ thủy điện nhập từ 02 đoạn: Từ ngã 3 vật tư cũ Đến hết đất nhà số 231 đường Võ Nguyên Giáp; Từ giáp đất nhà số 231 đường Võ Nguy
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba đường vào hồ thủy điện (sau đất nhà số 279 đường Võ Nguyên Giáp) - Đến hết đất nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp nhà số 348 đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) - Đến ngã ba cầu treo
Đất SX-KD đô thị2.080.0001.040.000728.000416.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu treo đầu cầu treo -
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu Treo - Đến hết đất Trạm cấp nước
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp Trạm cấp nước - Đến hết cống cầu Quầy
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cống cầu Quầy - Đến hết đất thị trấn Phố Ràng
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Điện lực - Đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Huyện ủy - Đến đường N2 (phòng Giáo dục & Đào tạo) nay sửa đổi là Từ số nhà 02 Đến hết số nhà 34 (đường Lê Quý Đôn)
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường - Đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường - Đến hết đất nhà Hiên Màn cũ (nhà bà Dóc) nay sửa đổi là Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường Đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị La
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Đặng Thị Nói - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường xuống bến phà cũ - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A - Đến bờ sông (đường xuống bến phà)
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau ngã 3 đường rẽ xưởng ngói thuộc hai bên đường - Đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói) tách thành 02 đoạn:
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh - Đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh - Đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Vương - Đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Đường khu gốc gạo - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba vật tư cũ - Đến tiếp giáp Quốc lộ 70
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B - Đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng
Đất SX-KD đô thị200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà ông Nghị Tô đi Yên Sơn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An - Đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh trước toà án - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ - Đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ
Đất SX-KD đô thị360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm sau Ngân hàng - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú - Đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường vào xóm nhà bà Xụm - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú - Đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh trường Chính trị - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ trung tâm Chính trị - Đến hết đất nhà bà Hải
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường vào khu đất nhà máy Chè - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường vành đai hồ thủy điện - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban - Đến tiếp giáp đất ông Trường Xây (ra QL 279)
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường đi Lương Sơn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Hùng - Đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu treo - Đến hết đất nhà ông Nam
Đất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Nam - Đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường Tổ dân phố số 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu treo - Đến hết đất TT Phố Ràng (ngược theo theo dòng sông Chảy)
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Tuyến đường mới tổ dân phố 2B nay sửa đổi là Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 -
Đất SX-KD đô thị1.280.000640.000448.000256.000
Huyện Bảo Yên Đường tổ 2D vào Tân Dương - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Ba Vân - Đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường khu tái định cư tổ dân phố 3B nay sửa đổi là Khu đô thị Hoa Ban - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường nội bộ khu tái định cư tổ dân phố 3B nay sửa đổi là Các đường thuộc khu đô thị Hoa Ban -
Đất SX-KD đô thị1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 4A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Bảo - Đến hết đất nhà ông Mạnh Giới
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh 2 rẽ vào nhà ông Cẩn tổ 4B nay sửa đổi là Ngõ 03 Phố Trần Phú - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 01/03 đường Trần Phú - Đến hết đất nhà số 13/03 đường Trần Phú nay sửa đổi là Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 5A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp - Đến đất Út Canh
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Đường mới mở khu chợ tổ 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Khuyến Cậy - Đến giáp đường cổng phụ chợ
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Đường mới mở khu chợ tổ 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Hải Loan - Đến giáp đường cổng phụ chợ
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Trình
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Thông - Đến hết đất nhà ông Quế
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Minh - Đến hết đất nhà ông Trường
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh cụt tổ 6B1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 02 Trần Đăng - Đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh cụt tổ 6B1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng - Đến hết đất số 26 Trần Đăng
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Đường tổ 6B1 đi cầu Hạnh Phúc - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà - Đến cầu mới
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba cầu mới - Đến hết đất nhà số 50 Phú Thông
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 52 Phú Thông - Đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phú Thông
Đất SX-KD đô thị880.000440.000308.000176.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà số 134 Phú Thông - Đến giáp đất nhà số 126 Phú Thông
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà bà Nguyệt - Đến hết đất nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau nhà Dũng Vân - Đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm - Đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Chuẩn - Đến hết đất nhà ông Lại Mộc
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà ông Hiển - Đến hết đất nhà ông Cử
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ xóm khu 7A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ nhà bà Bút - Đến hết nhà ông Điếp
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường viện 94 cũ tổ 7B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng - Đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Đường viện 94 cũ tổ 7B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng - Đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)
Đất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà máy giấy tổ 8C - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh - Đến trường cấp I, II Phố Ràng II
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Đường nhà máy giấy tổ 8C - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ trường cấp I, II Phố Ràng II - Đến tiếp giáp đất nhà máy giấy
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 63 Lương Thực - Đến hết đất nhà số 81 Lương Thực
Đất SX-KD đô thị360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực - Đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ 9A - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đất nhà số 35 Lương Thực - Đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Đường xóm tổ 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Hoạt
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch đô thị TT - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tổ 2A, 2B, 2C, 3A, 3B, 3C, 4A, 4B, 5A, 5B, 5C, 6A1, 6A2, 6B1, 6B2, 7A, 7B, 1C, 8A, 8B, 8C, 9A, 9B, 9C, 9D -
Đất SX-KD đô thị180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Tuyến đường mở mới TDP 1 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)
Đất SX-KD đô thị220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ TDP 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đất nhà bà Bình Tráng - Đến hết đất nhà Dung Học
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Đường ngõ TDP 5B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ hết đặt nhà ông Thành - Đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị1.680.000840.000588.000336.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 4B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Viết Xuân (tổ 8) - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường - Đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Đường nhánh tổ dân phố 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Phố Lương Đình Của tổ dân phố 9B - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) - Đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)
Đất SX-KD đô thị240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị1.120.000560.000392.000224.000
Huyện Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng TDP 7 - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD đô thị1.040.000520.000364.000208.000
Huyện Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn -
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy quân sự huyện mới - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 - Đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới
Đất SX-KD đô thị720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Yên Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
-
Đất SX-KD đô thị120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà ông Sơn Lan - Đến đường ngang (đường sắt)
Đất ở nông thôn4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đường ngang (đường sắt) - Đến cầu chợ
Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đầu cầu chợ - Đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã ba)
Đất ở nông thôn7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà Huệ Đủ - Đến ngã ba đường vào T1
Đất ở nông thôn7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ ngã ba đường vào T1 - Đến đầu cầu qua sông Hồng
Đất ở nông thôn10.500.0005.250.0003.675.0002.100.000
Huyện Bảo Yên Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà Tân Nhung cho - Đến hết đất ở nhà Kỳ Lý
Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bảo Yên Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ sau đất ở nhà Kỳ Lý - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chính
Đất ở nông thôn3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ kết thúc đường BH 1 - Đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường bản Liên Hà 1
Đất ở nông thôn1.100.000550.000385.000220.000
Huyện Bảo Yên Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng - Đến di tích Đền Bảo Hà
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đường ngang qua cửa ga Bảo Hà - Đến cầu sắt
Đất ở nông thôn5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
Huyện Bảo Yên Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ cầu Sắt - Đến ngã ba đường 279
Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Yên Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà Thịnh Hường - Đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Bản Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 -
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 -
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Quốc lộ 279 - Đến giao với đường T2
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường T2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ cổng đền Bảo Hà - Đến ngã ba giao T1, T2
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường T2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ ngã ba giao T1, T2 - Đến đường T3
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường T3 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu Nghĩa trang - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình bản Bảo Vinh (trừ đoạn 3 mục đường T3-T4)
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường từ QL 279 đi vào UBND xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ QL 279 - Đến trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đầu đường T3 giao với T10 (đường bờ kè sông Hồng) - Đến đầu bến xe mới theo quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Bảo Hà
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đầu bến xe mới - Đến qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m - Đến cách nút giao T3 và T4 20m
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Cách nút giao T3 và T4 20m - Đến qua nút giao T3 và T4 50m
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Cách nút giao T3 và T4 50m - Đến nút giao T4 và T1
Đất ở nông thôn11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Huyện Bảo Yên Đường BH5 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở nông thôn3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Bảo Yên Đường BH7 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở nông thôn3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Bảo Yên Đường BH8 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở nông thôn3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Bảo Yên Đường BH2 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất hai bên đường -
Đất ở nông thôn3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Bảo Yên Đường BH3 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất hai bên đường -
Đất ở nông thôn3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Bảo Yên Đường BH4 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất hai bên đường -
Đất ở nông thôn3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Bảo Yên Đường BH6 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất hai bên đường -
Đất ở nông thôn3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đầu cầu phía Kim Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Chu Hữu Ước bản Liên Hà 5
Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Mạnh bản Liên Hà 5
Đất ở nông thôn1.800.000900.000630.000360.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) -
Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Yên Dọc QL 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ hết đất nhà ông Sơn Lan (bản Liên Hà 3) - Đến hết đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ sau đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh - Đến hết (bản Lúc) Đến đường rẽ xuống nhà ông Thuận bản Tắp 2
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ đường rẽ xuống nhà ông Thuận (bản Tắp 2) - Đến hết đất ở nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1)
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ sau đất nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1) - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ hết đất nhà ông Phụng Thể bản Liên Hà 5 xã Bảo Hà - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Kim Sơn
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ hết đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lang Thíp (Yên Bái) sâu mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Các bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 (trừ vị trí trong Quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã) -
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà ông Đoạt (thôn Tân Tiến) - Đến giáp đất nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) - Đến hết đất nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m
Đất ở nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ tiếp giáp nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) - Đến cống chui Cao tốc Km 211+500 thôn Cọn 2 dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường tránh tỉnh lộ 151C - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
-
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Đường H1, H3, H4, H3, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H20, H26 theo quy hoạch -
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H16, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26A, H27, H28 theo quy hoạch -
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Thôn Lỵ 2, Lỵ 3; Lỵ 1 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ suối Sóc - Đến cống chui cao tốc km 206 + 865 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Tân Thành, thôn Bỗng Buôn - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ cống chui cao tốc km 206 + 850 - Đến cổng chui cao tốc km 208+ 380 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Bỗng Buôn, thôn Tân Tiến - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ cống chui cao tốc 208+ 380 - Đến giáp nhà ở ông Đoạt thôn Tân Tiến dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Cọn I, Cọn II - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ cống chui cao tốc km 211+ 500 - Đến đường rẽ BTXM thôn Cam 1 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Cam 4 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ đường rẽ BTXM đi Cam 1 - Đến cống chui cao tốc km 216+ 240 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Hồng Cam - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ cống chui cao tốc km 216+ 240 - Đến cầu suối Nhù dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Các thôn: Lỵ 2-3; Tân thành, Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Các vị trí đất còn lại -
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ Km 142 - Đến Km 146
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ Km 146 - Đến Km 146+300
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ Km 146+300 - Đến Km 147
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ Km 147 - Đến giáp xã Xuân Quang (Bảo Thắng)
Đất ở nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 vào chợ - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan -
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ QL 70 - Đến hết đất nhà ông Phong (bản 3)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 3 - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ giáp nhà ông Phong - Đến cống 1A
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường QL70 đi bản Trang B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ giáp QL70 - Đến nghĩa trang xã
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường QL70 đi bản Trang B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ giáp nghĩa trang xã - Đến cầu Trang B
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 1B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ TBA 1A - Đến giáp xã Trì Quang (Bảo Thắng)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 1A đi bản 2 - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ cống 1A - Đến giáp xã Thượng Hà
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 3 đi bản 1A - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ trường tiểu học số 1 - Đến ngã ba nhà ông An (bản 1A)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 4 (cũ) - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Thôn Kim Quang, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2 tuyến mới của Tỉnh lộ 161, mỗi bên 30 m -
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Từ nhà ông Nguyễn Văn Phiên thôn Kim Quang - Đến hết nhà Văn Hóa thôn Kim Quang mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã Bảo Hà - Kim Sơn - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Từ nhà ông Phạm Văn Lợi (thôn Tân Văn 1) - Đến hết nhà ông Tạ Văn Quang (thôn Tân Văn 2), mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB - Đến ngầm thôn 4AB, sâu mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Từ ngầm 4AB - Đến ngã ba đi Cao Sơn 2 (thôn 3AB)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4, Cao Sơn dọc theo Tỉnh lộ 161 cũ và đường Minh Tân - Kim Sơn, mỗi bên 30 m (trừ vị trí khu trung tâm xã) - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4 (trừ vị trí 1) - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN
-
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Thôn Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 1, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn, Mông - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN
-
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Dọc 2 bên đường từ giáp đất Long Phúc - Đến hết nhà ông Thành Lập (bản 8)
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Dọc 2 bên đường từ cống nhà Thành Lập - Đến đường cổng làng văn hóa bản 7
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Dọc 2 bên đường từ đường cổng làng văn hóa bản 7 - Đến cầu 75
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cống Ông Thin (bản 5) - Đến cống Sân vận động
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cống sân vận động - Đến hết cống nhà ông Sáng (bản 5)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cổng trường tiểu học - Đến hết nhà ông Tuyết Sơn (bản 6)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ điểm cuối nhà ông Tuyết Sơn (bản 6) - Đến bờ đập thủy điện Phúc Long
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ bờ đập thủy điện Phúc Long - Đến hết nhà ông Tiến Sao (bản 4)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ điểm cuối nhà ông Tiến Sao (bản 4) - Đến hết nhà ông Lâm (bản 4)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ điểm cuối nhà ông Lâm (bản 4) - Đến hết đất Long Phúc
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cống nhà ông Thin (bản 5) - Đến trạm thủy văn
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Thôn Đầm Rụng - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cống nhà ông Sáng - Đến trường tiểu học trõ
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Các hộ ở từ nhà ông Tạo - Đến nhà ông Dũng
Đất ở nông thôn260.000130.00091.00052.000
Huyện Bảo Yên Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ km 10 - Đến ngã ba đường liên xã Long Phúc - Long Khánh
Đất ở nông thôn260.000130.00091.00052.000
Huyện Bảo Yên Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
từ ngã ba đường đi QL70 - Đến nhà ông Phóng
Đất ở nông thôn260.000130.00091.00052.000
Huyện Bảo Yên Bản 6, bản 7 (trừ các hộ ở cạnh đường Quốc lộ 70) - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
-
Đất ở nông thôn260.000130.00091.00052.000
Huyện Bảo Yên Bản 6 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Đường rẽ QL70, từ sau nhà bà Chiến (giáp trường tiểu học số 1) - Đến NVH cũ bản 6
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 5 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngã ba nhà văn hóa - Đến nhà ông Mưu; Từ ngã ba nhà văn hóa Đến hết đất nhà ông Thọ
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 3, 9 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 50m -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 3 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngầm 1 - Đến hết đất nhà ông Dương
Đất ở nông thôn230.000115.00080.50046.000
Huyện Bảo Yên Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ nhà ông Đức Nhiên - Đến ngầm 1 đường liên xã
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 1 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngầm 4 đường liên xã - Đến đường rẽ đi Lủ
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 1 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngầm 3 đường liên xã - Đến hết đất nhà văn hóa bản 1
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 2 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ nhà ông Đằng - Đến trạm biến áp đường liên xã
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 3 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Các khu vực còn lại thuộc đường liên xã (trừ các hộ từ ngầm 1 - Đến hết đất nhà ông Dương)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 6 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ nhà bà Gấm - Đến hết nhà ông Ánh
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 7 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngã ba hội trường bản 7 - Đến hết đất bản 8
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Nà Phát - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngầm 4 đường liên xã - Đến đường rẽ đi làng Nủ
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Cầu Cóc - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
từ Q.Lộ 70 - Đến đường vào cầu Cứng chợ Cóc
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Nghề (thôn Pịa) - Đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1)
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1) - Đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (Phia 1)
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sơn Hải) - Đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ giáp nhà ông Thường (thôn Sài 1) - Đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - Đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 2)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) - Đến trạm biến áp 1
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ trạm biến áp 1 - Đến hết nhà ông Hoàng Đức Lin (thôn Vuộc)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (Chiềng 1) - Đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh (thôn Phia 2)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia 2) - Đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia 2)
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 - Đến khu sắp xếp dân cư Na Lung
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ Km 129 - Đến Km 129 + 500
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ Km 129 + 500 - Đến km 130 + 500
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ Km 130 + 500 - Đến Km 132
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải
Đất ở nông thôn260.000130.00091.00052.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã - Đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Khu vực từ km 129 - Đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất xưởng bóc giáp với cầu tràn ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4)
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ cầu xưởng bóc nhà ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2)
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (Minh Hải)
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hóa bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3)
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Khu vực từ đất nhà ở ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Lục Hữu Nghị (bản Mai 3)
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ nhà ông Lục Hữu Nghị (Bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã - Đến cầu tràn hết đất nhà ông Lục Văn Bái (bản Mai 2)
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (Mai 2)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) - Đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ giáp ranh xã Vĩnh Yên - Đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (Đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô - Đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 - Đến đường rẽ đi thôn Bản Ràng (hết đất nhà ông Minh Mến và hết đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đường rẽ đi thôn Bản Ràng, đối diện sang bên đường giáp đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường QL 279 - Đến giáp ranh xã Yên Thành huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường Nà Đình Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ sau nhà ông Lợi, ông Nga - Đến đầu cầu treo Nà Luông
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan - Đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Đường sau chợ (Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279) - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đất nhà bà Huệ - Đến hết đất nhà bà Mười, Đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông)
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Đường đi Tân Tiến - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung - Đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Đường đi Tân Tiến - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường - Đến cầu Tràn Bản Mường Kem
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Đình - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng - Đến đỉnh bậc thang tam cấp và Đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) - Đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Luông (500m) - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Luông - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo bản Nà Luông - Đến cầu cứng bản Nà Luông
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153 từ cầu tràn bản Mường Kem - Đến ngã ba Bản Hón (nhà ông Nhưỡng)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Hón - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng - Đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường)
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Bản Thâm Mạ - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Mường Kem nhà ông Bảy - Đến ngã ba quán ông Thủ, Đến ngã ba ông Đăm, Đến ngã ba cầu treo Bản Kem
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Bản Mường Kem - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) - Đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Cằm - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) - Đến mương nhà ông Hỷ
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Khương - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ QL 279 - Đến nhà văn hóa bản Nà Khương
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đầu cầu Bắc Cuông - Đến đường rẽ lên trường đoàn bản Khuổi Ca, sâu mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn640.000320.000224.000128.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đường rẽ lên trường đoàn - Đến đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh), sâu mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh) - Đến hết cống bản Mủng (nhà ông Mạo), sâu mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn540.000270.000189.000108.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đường rẽ vào khu nhà ông Mạo bản Mủng - Đến giáp đất công ty TNHH Sơn Hà, sâu mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đất công ty TNHH Sơn Hà - Đến giáp đất nhà ông Lý Cự, sâu mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp đất đường vào khu nhà ông Lý Cự - Đến giáp đất thị trấn, sâu mỗi bên 30m
Đất ở nông thôn420.000210.000147.00084.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp xã Xuân Hòa (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) - Đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ nhà máy thủy điện Vĩnh Hà (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) - Đến hết đất bản 10
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp thị trấn (bản sắc Phạ) - Đến nhà ông Cầu
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ trường tiểu học xã - Đến cầu qua suối bản Qua
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ cầu qua suối bản Qua - Đến giáp đất Thượng Hà
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ ngã ba rẽ bản Qua - Đến nhà ông Vượng (bản Qua)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bê tông Mỏ Đá - Phạ - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp QL 279 - Đến nhà bà Ma Thị Sâu
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bê tông Nà Đò - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp đường đi Thượng Hà - Đến nhà ông Xanh và nhà ông Phiểu
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bê tông bản Khuổi Ca - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
khu trường đoàn -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bê tông bản Mủng - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ nhà ông Chuông - Đến đường lên nhà ông Xanh
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN
Từ giáp xã Nghĩa Đô - Đến hết nhà ông Vạy bản Nậm Rịa, mỗi bên 100m
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN
Từ tiếp giáp nhà ông Vạy bản Nậm Rịa - Đến hết nhà ông Toàn bản Nậm Hu, mỗi bên 100m
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN
Từ tiếp giáp nhà ông Toàn bản Nậm Hu - Đến giáp xã Bản Liền - huyện Bắc Hà, mỗi bên 100m
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ cầu cứng bản Nậm Dìn - Đến giáp ranh xã Nậm Lúc - huyện Bắc Hà, mỗi bên 300m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Cán Chải - Nậm Dìn - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ giáp TL153 - Đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Cán Chải - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ giáp TL153 - Đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sinh (bản Cán Chải), mỗi bên 300m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Cán Chải - Nậm Bắt - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ khe đằng sau nhà ông Sinh (bản Cán Chải) - Đến giáp ranh xã Nà Chí, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, mỗi bên 200m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Nậm Bắt - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ cầu tràn Nậm Hu - Đến ngã ba ruộng ông Đức (bản Nậm Bắt), mỗi bên 200m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Nậm Rịa - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ dông sau nhà ông Thanh - Đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Nà Phung - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - Đến hết nhà ông Hầu (bản Nà Phung), bán kính 300m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Nậm Ngòa - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ khe sau nhà ông Kiều - Đến hết nhà ông Hồng (bản Nậm Ngòa), mỗi bên 300m
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Thai Lạc - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ khe sau nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - Đến giáp ranh xã Nghĩa Đô
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ giáp đất thị trấn Phố Ràng - Đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70)
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ Km 127+650 - Đến hết đất bà Hoàng Thị Oanh
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Oanh - Đến hết đất nhà Nguyễn Thị Hạt
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Thị Hạt - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài
Đất ở nông thôn500.000250.000175.000100.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài - Đến hết nhà ông Tuyết An
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết An - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Hảo - Đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ nhà Hứa Văn Quân - Đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu - Đến đầu đất nhà ông Đặng Văn Phương bản 5 Mai Đào
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ nhà ông Đặng Văn Phương - Đến hết đất nhà ông Lê Đình Dậu, Bản 5 Mai Đào
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp đất nhà ông Lê Đình Dậu (bản 5 Mai Đào) - Đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào)
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) - Đến giáp với đất xã Điện Quan
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường vào xóm ông Tình - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung - Đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đang
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phần năng lượng tái tạo BATT -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản - Đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt - Đến nhà Ly Seo Kính
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân - thôn Vài Siêu - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) - Đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ sau nhà ông bà Chính Khiết - Đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ nhà ông Bàn Văn Hoà - Đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực thôn 3 Mai Đào - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ QL 70 - Đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9 Mai Đào (trừ các hộ ở dọc đường thuộc khu vực II vị trí 1, 2) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
-
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 3, 4, 5, 6, 9 Vài Siêu (trừ các hộ ở dọc đường khu vực I vị trí 1, 2) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
-
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ đầu cầu treo - Đến hết đất nhà Toàn Thương, mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ ngã ba nhà ông Tiến - Đến hết đất nhà Đạo Ươm, mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ cầu tràn nhà ông Long - Đến hết đất trạm y tế xã mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ tiếp giáp trạm y tế xã - Đến đường rẽ đi làng Đắng mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ đường rẽ đi làng Đắng - Đến đỉnh dốc Đình mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất ở nông thôn230.000115.00080.50046.000
Huyện Bảo Yên Thôn Việt Hải - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ nhà bà Át - Đến nhà ông Đoan (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)
Đất ở nông thôn230.000115.00080.50046.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Việt Hải - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Thôn Cóc Khiểng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ nhà Đạo Ươm - Đến nhà bà Át giáp ranh với thôn Việt Hải (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)
Đất ở nông thôn230.000115.00080.50046.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Cóc Khiểng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Hàm Rồng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
dọc trục đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 100m -
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Hàm Rồng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Thôn Tân Bèn - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Lực (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Tân Bèn - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Già Hạ - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Lực thôn Tân Bèn - Đến nhà ông Biên (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Già Hạ - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
đoạn từ dốc đình - Đến nhà Toản Vân đường bê tông rẽ đi thôn Bèn tính mỗi bên đường 100m
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Đoạn từ cầu nhà ông Long - Đến nhà bà Toàn Thương mỗi bên đường 100m
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Từ đầu cầu Mạc - Đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch - Đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m - Đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m - Đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m - Đến giáp xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cầu Mạc - Đến cổng Ủy ban
Đất ở nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cổng Ủy ban - Đến hết đất trạm thủy văn
Đất ở nông thôn1.000.000500.000350.000200.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Trạm thủy văn - Đến hết đất Chiến Xạ
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Các tuyến đường nội bộ chợ mới xã Vĩnh Yên - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
-
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Trục đường từ UBND xã đi bản Nặm Mược - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 - Đến nhà ông Thành
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Trục đường từ bản Pác Mạc đi Nặm Pạu - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Tiếp giáp từ thành - Đến nhà ông Chiến
Đất ở nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Trục đường từ bản Pác Mạc đi Nặm Pạu - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Cầu Mạc từ đường 279 - Đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa bản Pác Mạc
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Bản Khuổi Phường - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 - Đến cầu Khuổi Vèng
Đất ở nông thôn340.000170.000119.00068.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Pồng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ cầu Khuổi Vèng - Đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km
Đất ở nông thôn340.000170.000119.00068.000
Huyện Bảo Yên Bản Tạng Què - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà bà Lý - Đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km
Đất ở nông thôn310.000155.000108.50062.000
Huyện Bảo Yên Phần còn lại của bản Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Chúc - Đến nhà ông Toàn 2,5km
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Khạo - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Kha - Đến cầu Tang Tầm 2,0km
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Mược - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ cầu Tang Tầm - Đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ cầu ngầm - Đến nhà ông Hành đội 8
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Pậu - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông nhà - Đến nhà ông Thảo Quáng
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Khạo - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Kha - Đến nhà ông Tum 2,0km
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Nới - Đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Pao - Đến trường học Tổng Kim
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ trường học Tổng Kim - Đến nhà ông Chu bản Lùng Ác II 2,5km
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Chu - Đến nhà ông Huynh 1,7km
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Mược - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ cầu ngầm Nặm Kỳ - Đến nhà ông Chúng 1,5km
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ ngã ba Nặm Kỳ - Đến nhà ông Sử
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Pạu - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Quàng - Đến nhà ông Chảo 1,2km
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới - Đến cầu bà Nết bản Pác Mạc
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ Cầu Bà Nết bản Pác Mạc - Đến ngã ba đi Nậm Rịp bản Khuổi Vèng
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ km 50+200 (nhà ông Giáp) - Đến hết đất Xuân Hòa đoạn tiếp giáp với xã Vĩnh Yên
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ cầu Bắc Cuông - Đến Km 48+800
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Bản Cuông - Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ QL279 rẽ đi tỉnh lộ 160 đường đi Bản Cái - Đến giáp xã Tân Dương
Đất ở nông thôn340.000170.000119.00068.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ ngã ba bản Sáo - Đến hết nhà ông Tân (bản Xóm Hạ)
Đất ở nông thôn450.000225.000157.50090.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ ngã ba bản Sáo - Đến giáp xã Xuân Thượng
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ ngã ba bản Sáo - Đến giáp bản Chuân
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ cầu bản Bon - Đến nhà ông Thanh (mỗi bên sâu 50m)
Đất ở nông thôn340.000170.000119.00068.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ hết đất nhà ông Thanh - Đến giáp đất nhà ông Thin (sâu mỗi bên 50m)
Đất ở nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Bản Lụ - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
-
Đất ở nông thôn310.000155.000108.50062.000
Huyện Bảo Yên Bản Vắc - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên xã -
Đất ở nông thôn310.000155.000108.50062.000
Huyện Bảo Yên Bản Đao - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Chuân - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên xã, từ nhà ông Giáp xuống - Đến bến đò Chuân
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Xóm Hạ - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc theo đường đi bản Nhằm - Đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên xã qua bản
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Xóm Thượng - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sốt - Đến hết đỉnh dốc Xóm Thượng
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Kem - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sinh - Đến cầu bản Bon
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản Bon - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên thôn, từ nhà ông Hoan - Đến khe suối Bon
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các bản: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Thâm Bon, Qua 1, Qua 2, Mai Thượng, Cuông 1, Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuẩn - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
-
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất ở nông thôn còn lại - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ cổng chào bản 7 Vành (giáp với thị trấn Phố Ràng) - Đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã (cách 2 bên đường 50m)
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường tình lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ nhà ông Tưởng bản 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 150m) - Đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa
Đất ở nông thôn330.000165.000115.50066.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 2, 3, 4, 5 Là, bản 7 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160) - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3, 5 Thâu - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
-
Đất ở nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ nhà ông Thanh (bản 5 Là theo đường 135) - Đến nhà ông Dương (bản 4 Vành), mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Bản 6 Vành - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
-
Đất ở nông thôn170.00085.00059.50034.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã - Đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa bản 2 Thâu), mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu - Đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) - Đến hết bến xe khách Bảo Yên
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ đất nhà ông Đoạn - Đến km5 giáp xã Minh Tân
Đất ở nông thôn350.000175.000122.50070.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Tiếp giáp TT Phố Ràng - Đến hết nhà bà Dương Thị Lạ thôn Chom
Đất ở nông thôn900.000450.000315.000180.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà bà Lạ - Đến hết nhà ông Lưu Văn Giang thôn Bát
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ Nhà ông Giang - Đến cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1
Đất ở nông thôn550.000275.000192.500110.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ Km 5 - Đến cổng làng văn hóa Mạ 1
Đất ở nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ cổng nhà văn hóa Mạ 1 - Đến Km 10
Đất ở nông thôn300.000150.000105.00060.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ km 10 - Đến km 12 giáp đất Bảo Hà (thôn Múi 3)
Đất ở nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ Quốc lộ 279 đi Quốc lộ 70 -
Đất ở nông thôn700.000350.000245.000140.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 - Đến nhà ông Thành (thôn Chom)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân - Đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (cổng UBND xã) - Đến nhà ông Đô (thôn Bát)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) - Đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân - Đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 - Đến hết thôn Mạ 2
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ hết thôn Mạ 2 - Đến hết thôn Múi 1 (nhà ông Đặng Văn Thông)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ thôn Mạ 2 - Đến hết đất Múi 2 (cũ)
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà ông Bà Phú Thanh - Đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) - Đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông - Đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà ông Lụa (thôn Lự) - Đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất ở nông thôn250.000125.00087.50050.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thôn Chom, Bát, Mạ 2 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
-
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thôn Lự, Mạ 1 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
-
Đất ở nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thôn Múi 1, Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
-
Đất ở nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Thôn Mạ 1 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông - Đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Thôn Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Thôn Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL 279 KM 12 - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Thôn Lự - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà ông Mạnh thôn Lự - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng
Đất ở nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà ông Sơn Lan - Đến đường ngang (đường sắt)
Đất TMDV nông thôn1.920.000960.000672.000384.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đường ngang (đường sắt) - Đến cầu chợ
Đất TMDV nông thôn4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đầu cầu chợ - Đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã ba)
Đất TMDV nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà Huệ Đủ - Đến ngã ba đường vào T1
Đất TMDV nông thôn3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ ngã ba đường vào T1 - Đến đầu cầu qua sông Hồng
Đất TMDV nông thôn4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Yên Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà Tân Nhung cho - Đến hết đất ở nhà Kỳ Lý
Đất TMDV nông thôn2.400.0001.200.000840.000480.000
Huyện Bảo Yên Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ sau đất ở nhà Kỳ Lý - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chính
Đất TMDV nông thôn1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ kết thúc đường BH 1 - Đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường bản Liên Hà 1
Đất TMDV nông thôn440.000220.000154.00088.000
Huyện Bảo Yên Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng - Đến di tích Đền Bảo Hà
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đường ngang qua cửa ga Bảo Hà - Đến cầu sắt
Đất TMDV nông thôn2.200.0001.100.000770.000440.000
Huyện Bảo Yên Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ cầu Sắt - Đến ngã ba đường 279
Đất TMDV nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà Thịnh Hường - Đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
Đất TMDV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Bản Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 -
Đất TMDV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 -
Đất TMDV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Quốc lộ 279 - Đến giao với đường T2
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường T2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ cổng đền Bảo Hà - Đến ngã ba giao T1, T2
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường T2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ ngã ba giao T1, T2 - Đến đường T3
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường T3 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu Nghĩa trang - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình bản Bảo Vinh (trừ đoạn 3 mục đường T3-T4)
Đất TMDV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Đường từ QL 279 đi vào UBND xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ QL 279 - Đến trụ sở UBND xã
Đất TMDV nông thôn1.400.000700.000490.000280.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đầu đường T3 giao với T10 (đường bờ kè sông Hồng) - Đến đầu bến xe mới theo quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Bảo Hà
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đầu bến xe mới - Đến qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m - Đến cách nút giao T3 và T4 20m
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Cách nút giao T3 và T4 20m - Đến qua nút giao T3 và T4 50m
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Cách nút giao T3 và T4 50m - Đến nút giao T4 và T1
Đất TMDV nông thôn4.560.0002.280.0001.596.000912.000
Huyện Bảo Yên Đường BH5 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TMDV nông thôn1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Bảo Yên Đường BH7 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TMDV nông thôn1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Bảo Yên Đường BH8 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TMDV nông thôn1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Bảo Yên Đường BH2 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất hai bên đường -
Đất TMDV nông thôn1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Bảo Yên Đường BH3 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất hai bên đường -
Đất TMDV nông thôn1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Bảo Yên Đường BH4 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất hai bên đường -
Đất TMDV nông thôn1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Bảo Yên Đường BH6 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Các thửa đất hai bên đường -
Đất TMDV nông thôn1.520.000760.000532.000304.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ đầu cầu phía Kim Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Chu Hữu Ước bản Liên Hà 5
Đất TMDV nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Mạnh bản Liên Hà 5
Đất TMDV nông thôn720.000360.000252.000144.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) -
Đất TMDV nông thôn2.000.0001.000.000700.000400.000
Huyện Bảo Yên Dọc QL 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ hết đất nhà ông Sơn Lan (bản Liên Hà 3) - Đến hết đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ sau đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh - Đến hết (bản Lúc) Đến đường rẽ xuống nhà ông Thuận bản Tắp 2
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ đường rẽ xuống nhà ông Thuận (bản Tắp 2) - Đến hết đất ở nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1)
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ sau đất nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1) - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ hết đất nhà ông Phụng Thể bản Liên Hà 5 xã Bảo Hà - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Kim Sơn
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ hết đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lang Thíp (Yên Bái) sâu mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Các bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 (trừ vị trí trong Quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã) -
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà ông Đoạt (thôn Tân Tiến) - Đến giáp đất nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m
Đất TMDV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) - Đến hết đất nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m
Đất TMDV nông thôn560.000280.000196.000112.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Từ tiếp giáp nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) - Đến cống chui Cao tốc Km 211+500 thôn Cọn 2 dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m
Đất TMDV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Đường tránh tỉnh lộ 151C - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
-
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Đường H1, H3, H4, H3, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H20, H26 theo quy hoạch -
Đất TMDV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H16, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26A, H27, H28 theo quy hoạch -
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Thôn Lỵ 2, Lỵ 3; Lỵ 1 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ suối Sóc - Đến cống chui cao tốc km 206 + 865 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Tân Thành, thôn Bỗng Buôn - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ cống chui cao tốc km 206 + 850 - Đến cổng chui cao tốc km 208+ 380 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Bỗng Buôn, thôn Tân Tiến - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ cống chui cao tốc 208+ 380 - Đến giáp nhà ở ông Đoạt thôn Tân Tiến dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Cọn I, Cọn II - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ cống chui cao tốc km 211+ 500 - Đến đường rẽ BTXM thôn Cam 1 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Cam 4 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ đường rẽ BTXM đi Cam 1 - Đến cống chui cao tốc km 216+ 240 dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Hồng Cam - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Từ cống chui cao tốc km 216+ 240 - Đến cầu suối Nhù dọc theo đường liên xã (sâu 30m)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Các thôn: Lỵ 2-3; Tân thành, Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam -
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ
Các vị trí đất còn lại -
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ Km 142 - Đến Km 146
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ Km 146 - Đến Km 146+300
Đất TMDV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ Km 146+300 - Đến Km 147
Đất TMDV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ Km 147 - Đến giáp xã Xuân Quang (Bảo Thắng)
Đất TMDV nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 vào chợ - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan -
Đất TMDV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ QL 70 - Đến hết đất nhà ông Phong (bản 3)
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 3 - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ giáp nhà ông Phong - Đến cống 1A
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường QL70 đi bản Trang B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ giáp QL70 - Đến nghĩa trang xã
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường QL70 đi bản Trang B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ giáp nghĩa trang xã - Đến cầu Trang B
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 1B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ TBA 1A - Đến giáp xã Trì Quang (Bảo Thắng)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 1A đi bản 2 - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ cống 1A - Đến giáp xã Thượng Hà
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 3 đi bản 1A - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
Từ trường tiểu học số 1 - Đến ngã ba nhà ông An (bản 1A)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường bản 4 (cũ) - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Thôn Kim Quang, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2 tuyến mới của Tỉnh lộ 161, mỗi bên 30 m -
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Từ nhà ông Nguyễn Văn Phiên thôn Kim Quang - Đến hết nhà Văn Hóa thôn Kim Quang mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã Bảo Hà - Kim Sơn - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Từ nhà ông Phạm Văn Lợi (thôn Tân Văn 1) - Đến hết nhà ông Tạ Văn Quang (thôn Tân Văn 2), mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB - Đến ngầm thôn 4AB, sâu mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN
Từ ngầm 4AB - Đến ngã ba đi Cao Sơn 2 (thôn 3AB)
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4, Cao Sơn dọc theo Tỉnh lộ 161 cũ và đường Minh Tân - Kim Sơn, mỗi bên 30 m (trừ vị trí khu trung tâm xã) - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4 (trừ vị trí 1) - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN
-
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 1, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn, Mông - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN
-
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Dọc 2 bên đường từ giáp đất Long Phúc - Đến hết nhà ông Thành Lập (bản 8)
Đất TMDV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Dọc 2 bên đường từ cống nhà Thành Lập - Đến đường cổng làng văn hóa bản 7
Đất TMDV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Dọc 2 bên đường từ đường cổng làng văn hóa bản 7 - Đến cầu 75
Đất TMDV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cống Ông Thin (bản 5) - Đến cống Sân vận động
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cống sân vận động - Đến hết cống nhà ông Sáng (bản 5)
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cổng trường tiểu học - Đến hết nhà ông Tuyết Sơn (bản 6)
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ điểm cuối nhà ông Tuyết Sơn (bản 6) - Đến bờ đập thủy điện Phúc Long
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ bờ đập thủy điện Phúc Long - Đến hết nhà ông Tiến Sao (bản 4)
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ điểm cuối nhà ông Tiến Sao (bản 4) - Đến hết nhà ông Lâm (bản 4)
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ điểm cuối nhà ông Lâm (bản 4) - Đến hết đất Long Phúc
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cống nhà ông Thin (bản 5) - Đến trạm thủy văn
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Thôn Đầm Rụng - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ cống nhà ông Sáng - Đến trường tiểu học trõ
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Các hộ ở từ nhà ông Tạo - Đến nhà ông Dũng
Đất TMDV nông thôn104.00052.00036.40020.800
Huyện Bảo Yên Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ km 10 - Đến ngã ba đường liên xã Long Phúc - Long Khánh
Đất TMDV nông thôn104.00052.00036.40020.800
Huyện Bảo Yên Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
từ ngã ba đường đi QL70 - Đến nhà ông Phóng
Đất TMDV nông thôn104.00052.00036.40020.800
Huyện Bảo Yên Bản 6, bản 7 (trừ các hộ ở cạnh đường Quốc lộ 70) - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
-
Đất TMDV nông thôn104.00052.00036.40020.800
Huyện Bảo Yên Bản 6 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Đường rẽ QL70, từ sau nhà bà Chiến (giáp trường tiểu học số 1) - Đến NVH cũ bản 6
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 5 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngã ba nhà văn hóa - Đến nhà ông Mưu; Từ ngã ba nhà văn hóa Đến hết đất nhà ông Thọ
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 3, 9 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 50m -
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 3 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngầm 1 - Đến hết đất nhà ông Dương
Đất TMDV nông thôn92.00046.00032.20020.000
Huyện Bảo Yên Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ nhà ông Đức Nhiên - Đến ngầm 1 đường liên xã
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 1 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngầm 4 đường liên xã - Đến đường rẽ đi Lủ
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 1 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngầm 3 đường liên xã - Đến hết đất nhà văn hóa bản 1
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 2 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ nhà ông Đằng - Đến trạm biến áp đường liên xã
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 3 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Các khu vực còn lại thuộc đường liên xã (trừ các hộ từ ngầm 1 - Đến hết đất nhà ông Dương)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 6 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ nhà bà Gấm - Đến hết nhà ông Ánh
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 7 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngã ba hội trường bản 7 - Đến hết đất bản 8
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Nà Phát - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
Từ ngầm 4 đường liên xã - Đến đường rẽ đi làng Nủ
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Cầu Cóc - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
từ Q.Lộ 70 - Đến đường vào cầu Cứng chợ Cóc
Đất TMDV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Nghề (thôn Pịa) - Đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1)
Đất TMDV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1) - Đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (Phia 1)
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sơn Hải) - Đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)
Đất TMDV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ giáp nhà ông Thường (thôn Sài 1) - Đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - Đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 2)
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) - Đến trạm biến áp 1
Đất TMDV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ trạm biến áp 1 - Đến hết nhà ông Hoàng Đức Lin (thôn Vuộc)
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (Chiềng 1) - Đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh (thôn Phia 2)
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia 2) - Đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia 2)
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 - Đến khu sắp xếp dân cư Na Lung
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ Km 129 - Đến Km 129 + 500
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ Km 129 + 500 - Đến km 130 + 500
Đất TMDV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ Km 130 + 500 - Đến Km 132
Đất TMDV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải
Đất TMDV nông thôn104.00052.00036.40020.800
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN
Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã - Đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Khu vực từ km 129 - Đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất xưởng bóc giáp với cầu tràn ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4)
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ cầu xưởng bóc nhà ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2)
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2)
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (Minh Hải)
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hóa bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3)
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Khu vực từ đất nhà ở ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Lục Hữu Nghị (bản Mai 3)
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ nhà ông Lục Hữu Nghị (Bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã - Đến cầu tràn hết đất nhà ông Lục Văn Bái (bản Mai 2)
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (Mai 2)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) - Đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô
Đất TMDV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ giáp ranh xã Vĩnh Yên - Đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (Đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)
Đất TMDV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô - Đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279
Đất TMDV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 - Đến đường rẽ đi thôn Bản Ràng (hết đất nhà ông Minh Mến và hết đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường)
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đường rẽ đi thôn Bản Ràng, đối diện sang bên đường giáp đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường QL 279 - Đến giáp ranh xã Yên Thành huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường Nà Đình Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ sau nhà ông Lợi, ông Nga - Đến đầu cầu treo Nà Luông
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan - Đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Đường sau chợ (Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279) - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ đất nhà bà Huệ - Đến hết đất nhà bà Mười, Đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông)
Đất TMDV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Đường đi Tân Tiến - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung - Đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)
Đất TMDV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Đường đi Tân Tiến - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường - Đến cầu Tràn Bản Mường Kem
Đất TMDV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Đình - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng - Đến đỉnh bậc thang tam cấp và Đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) - Đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Luông (500m) - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Luông - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo bản Nà Luông - Đến cầu cứng bản Nà Luông
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153 từ cầu tràn bản Mường Kem - Đến ngã ba Bản Hón (nhà ông Nhưỡng)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Hón - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng - Đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường)
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Bản Thâm Mạ - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Mường Kem nhà ông Bảy - Đến ngã ba quán ông Thủ, Đến ngã ba ông Đăm, Đến ngã ba cầu treo Bản Kem
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Bản Mường Kem - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) - Đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Cằm - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) - Đến mương nhà ông Hỷ
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Bản Nà Khương - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
Dọc 2 bên đường từ QL 279 - Đến nhà văn hóa bản Nà Khương
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đầu cầu Bắc Cuông - Đến đường rẽ lên trường đoàn bản Khuổi Ca, sâu mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn256.000128.00089.60051.200
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đường rẽ lên trường đoàn - Đến đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh), sâu mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh) - Đến hết cống bản Mủng (nhà ông Mạo), sâu mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn216.000108.00075.60043.200
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đường rẽ vào khu nhà ông Mạo bản Mủng - Đến giáp đất công ty TNHH Sơn Hà, sâu mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ đất công ty TNHH Sơn Hà - Đến giáp đất nhà ông Lý Cự, sâu mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp đất đường vào khu nhà ông Lý Cự - Đến giáp đất thị trấn, sâu mỗi bên 30m
Đất TMDV nông thôn168.00084.00058.80033.600
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp xã Xuân Hòa (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) - Đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ nhà máy thủy điện Vĩnh Hà (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) - Đến hết đất bản 10
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp thị trấn (bản sắc Phạ) - Đến nhà ông Cầu
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ trường tiểu học xã - Đến cầu qua suối bản Qua
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ cầu qua suối bản Qua - Đến giáp đất Thượng Hà
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ ngã ba rẽ bản Qua - Đến nhà ông Vượng (bản Qua)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường bê tông Mỏ Đá - Phạ - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp QL 279 - Đến nhà bà Ma Thị Sâu
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường bê tông Nà Đò - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ giáp đường đi Thượng Hà - Đến nhà ông Xanh và nhà ông Phiểu
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường bê tông bản Khuổi Ca - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
khu trường đoàn -
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Đường bê tông bản Mủng - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
Từ nhà ông Chuông - Đến đường lên nhà ông Xanh
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN
Từ giáp xã Nghĩa Đô - Đến hết nhà ông Vạy bản Nậm Rịa, mỗi bên 100m
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN
Từ tiếp giáp nhà ông Vạy bản Nậm Rịa - Đến hết nhà ông Toàn bản Nậm Hu, mỗi bên 100m
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN
Từ tiếp giáp nhà ông Toàn bản Nậm Hu - Đến giáp xã Bản Liền - huyện Bắc Hà, mỗi bên 100m
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ cầu cứng bản Nậm Dìn - Đến giáp ranh xã Nậm Lúc - huyện Bắc Hà, mỗi bên 300m
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường Cán Chải - Nậm Dìn - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ giáp TL153 - Đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường Cán Chải - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ giáp TL153 - Đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sinh (bản Cán Chải), mỗi bên 300m
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường Cán Chải - Nậm Bắt - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ khe đằng sau nhà ông Sinh (bản Cán Chải) - Đến giáp ranh xã Nà Chí, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, mỗi bên 200m
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường Nậm Bắt - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ cầu tràn Nậm Hu - Đến ngã ba ruộng ông Đức (bản Nậm Bắt), mỗi bên 200m
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường Nậm Rịa - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ dông sau nhà ông Thanh - Đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường Nà Phung - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - Đến hết nhà ông Hầu (bản Nà Phung), bán kính 300m
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường Nậm Ngòa - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ khe sau nhà ông Kiều - Đến hết nhà ông Hồng (bản Nậm Ngòa), mỗi bên 300m
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường Thai Lạc - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
Từ khe sau nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - Đến giáp ranh xã Nghĩa Đô
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ giáp đất thị trấn Phố Ràng - Đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70)
Đất TMDV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ Km 127+650 - Đến hết đất bà Hoàng Thị Oanh
Đất TMDV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Oanh - Đến hết đất nhà Nguyễn Thị Hạt
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Thị Hạt - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài
Đất TMDV nông thôn200.000100.00070.00040.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài - Đến hết nhà ông Tuyết An
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết An - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Hảo - Đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ nhà Hứa Văn Quân - Đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu - Đến đầu đất nhà ông Đặng Văn Phương bản 5 Mai Đào
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ nhà ông Đặng Văn Phương - Đến hết đất nhà ông Lê Đình Dậu, Bản 5 Mai Đào
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp đất nhà ông Lê Đình Dậu (bản 5 Mai Đào) - Đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào)
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) - Đến giáp với đất xã Điện Quan
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường vào xóm ông Tình - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung - Đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đang
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phần năng lượng tái tạo BATT -
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản - Đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt - Đến nhà Ly Seo Kính
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân - thôn Vài Siêu - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) - Đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ sau nhà ông bà Chính Khiết - Đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ nhà ông Bàn Văn Hoà - Đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực thôn 3 Mai Đào - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
Từ QL 70 - Đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9 Mai Đào (trừ các hộ ở dọc đường thuộc khu vực II vị trí 1, 2) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
-
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 3, 4, 5, 6, 9 Vài Siêu (trừ các hộ ở dọc đường khu vực I vị trí 1, 2) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
-
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ đầu cầu treo - Đến hết đất nhà Toàn Thương, mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ ngã ba nhà ông Tiến - Đến hết đất nhà Đạo Ươm, mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ cầu tràn nhà ông Long - Đến hết đất trạm y tế xã mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ tiếp giáp trạm y tế xã - Đến đường rẽ đi làng Đắng mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn480.000240.000168.00096.000
Huyện Bảo Yên Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ đường rẽ đi làng Đắng - Đến đỉnh dốc Đình mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn92.00046.00032.20020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Việt Hải - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ nhà bà Át - Đến nhà ông Đoan (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)
Đất TMDV nông thôn92.00046.00032.20020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Việt Hải - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Cóc Khiểng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ nhà Đạo Ươm - Đến nhà bà Át giáp ranh với thôn Việt Hải (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)
Đất TMDV nông thôn92.00046.00032.20020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Cóc Khiểng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Hàm Rồng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
dọc trục đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 100m -
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Hàm Rồng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Tân Bèn - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Lực (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Tân Bèn - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Già Hạ - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Lực thôn Tân Bèn - Đến nhà ông Biên (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Già Hạ - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
đoạn từ dốc đình - Đến nhà Toản Vân đường bê tông rẽ đi thôn Bèn tính mỗi bên đường 100m
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
Đoạn từ cầu nhà ông Long - Đến nhà bà Toàn Thương mỗi bên đường 100m
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại của thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Từ đầu cầu Mạc - Đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa
Đất TMDV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch - Đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất TMDV nông thôn800.000400.000280.000160.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m - Đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất TMDV nông thôn600.000300.000210.000120.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m - Đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
Đất TMDV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m - Đến giáp xã Xuân Hòa
Đất TMDV nông thôn320.000160.000112.00064.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cầu Mạc - Đến cổng Ủy ban
Đất TMDV nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Cổng Ủy ban - Đến hết đất trạm thủy văn
Đất TMDV nông thôn400.000200.000140.00080.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
Trạm thủy văn - Đến hết đất Chiến Xạ
Đất TMDV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Các tuyến đường nội bộ chợ mới xã Vĩnh Yên - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN
-
Đất TMDV nông thôn1.200.000600.000420.000240.000
Huyện Bảo Yên Trục đường từ UBND xã đi bản Nặm Mược - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 - Đến nhà ông Thành
Đất TMDV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Bảo Yên Trục đường từ bản Pác Mạc đi Nặm Pạu - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Tiếp giáp từ thành - Đến nhà ông Chiến
Đất TMDV nông thôn96.00048.00033.60020.000
Huyện Bảo Yên Trục đường từ bản Pác Mạc đi Nặm Pạu - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Cầu Mạc từ đường 279 - Đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa bản Pác Mạc
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Bản Khuổi Phường - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 - Đến cầu Khuổi Vèng
Đất TMDV nông thôn136.00068.00047.60027.200
Huyện Bảo Yên Bản Nà Pồng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ cầu Khuổi Vèng - Đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km
Đất TMDV nông thôn136.00068.00047.60027.200
Huyện Bảo Yên Bản Tạng Què - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà bà Lý - Đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km
Đất TMDV nông thôn124.00062.00043.40024.800
Huyện Bảo Yên Phần còn lại của bản Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Chúc - Đến nhà ông Toàn 2,5km
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Khạo - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Kha - Đến cầu Tang Tầm 2,0km
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Mược - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ cầu Tang Tầm - Đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ cầu ngầm - Đến nhà ông Hành đội 8
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Pậu - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông nhà - Đến nhà ông Thảo Quáng
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nậm Khạo - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Kha - Đến nhà ông Tum 2,0km
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Nới - Đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Pao - Đến trường học Tổng Kim
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ trường học Tổng Kim - Đến nhà ông Chu bản Lùng Ác II 2,5km
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Chu - Đến nhà ông Huynh 1,7km
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Mược - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ cầu ngầm Nặm Kỳ - Đến nhà ông Chúng 1,5km
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ ngã ba Nặm Kỳ - Đến nhà ông Sử
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Bản Nặm Pạu - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ nhà ông Quàng - Đến nhà ông Chảo 1,2km
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới - Đến cầu bà Nết bản Pác Mạc
Đất TMDV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Bảo Yên Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
Từ Cầu Bà Nết bản Pác Mạc - Đến ngã ba đi Nậm Rịp bản Khuổi Vèng
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ km 50+200 (nhà ông Giáp) - Đến hết đất Xuân Hòa đoạn tiếp giáp với xã Vĩnh Yên
Đất TMDV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ cầu Bắc Cuông - Đến Km 48+800
Đất TMDV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Bản Cuông - Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ QL279 rẽ đi tỉnh lộ 160 đường đi Bản Cái - Đến giáp xã Tân Dương
Đất TMDV nông thôn136.00068.00047.60027.200
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ ngã ba bản Sáo - Đến hết nhà ông Tân (bản Xóm Hạ)
Đất TMDV nông thôn180.00090.00063.00036.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ ngã ba bản Sáo - Đến giáp xã Xuân Thượng
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ ngã ba bản Sáo - Đến giáp bản Chuân
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ cầu bản Bon - Đến nhà ông Thanh (mỗi bên sâu 50m)
Đất TMDV nông thôn136.00068.00047.60027.200
Huyện Bảo Yên Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA
Từ hết đất nhà ông Thanh - Đến giáp đất nhà ông Thin (sâu mỗi bên 50m)
Đất TMDV nông thôn112.00056.00039.20022.400
Huyện Bảo Yên Bản Lụ - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
-
Đất TMDV nông thôn124.00062.00043.40024.800
Huyện Bảo Yên Bản Vắc - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên xã -
Đất TMDV nông thôn124.00062.00043.40024.800
Huyện Bảo Yên Bản Đao - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Chuân - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên xã, từ nhà ông Giáp xuống - Đến bến đò Chuân
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Xóm Hạ - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc theo đường đi bản Nhằm - Đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên xã qua bản
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Xóm Thượng - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sốt - Đến hết đỉnh dốc Xóm Thượng
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Kem - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sinh - Đến cầu bản Bon
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản Bon - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
Dọc đường liên thôn, từ nhà ông Hoan - Đến khe suối Bon
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các bản: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Thâm Bon, Qua 1, Qua 2, Mai Thượng, Cuông 1, Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuẩn - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
-
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất ở nông thôn còn lại - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ cổng chào bản 7 Vành (giáp với thị trấn Phố Ràng) - Đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã (cách 2 bên đường 50m)
Đất TMDV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Đường tình lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ nhà ông Tưởng bản 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 150m) - Đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa
Đất TMDV nông thôn132.00066.00046.20026.400
Huyện Bảo Yên Bản 1, 2, 3, 4, 5 Là, bản 7 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160) - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3, 5 Thâu - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
-
Đất TMDV nông thôn72.00036.00025.20020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ nhà ông Thanh (bản 5 Là theo đường 135) - Đến nhà ông Dương (bản 4 Vành), mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Bản 6 Vành - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
-
Đất TMDV nông thôn68.00034.00023.80020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã - Đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa bản 2 Thâu), mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu - Đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG
-
Đất TMDV nông thôn64.00032.00022.40020.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) - Đến hết bến xe khách Bảo Yên
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ đất nhà ông Đoạn - Đến km5 giáp xã Minh Tân
Đất TMDV nông thôn140.00070.00049.00028.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Tiếp giáp TT Phố Ràng - Đến hết nhà bà Dương Thị Lạ thôn Chom
Đất TMDV nông thôn360.000180.000126.00072.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà bà Lạ - Đến hết nhà ông Lưu Văn Giang thôn Bát
Đất TMDV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ Nhà ông Giang - Đến cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1
Đất TMDV nông thôn220.000110.00077.00044.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ Km 5 - Đến cổng làng văn hóa Mạ 1
Đất TMDV nông thôn240.000120.00084.00048.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ cổng nhà văn hóa Mạ 1 - Đến Km 10
Đất TMDV nông thôn120.00060.00042.00024.000
Huyện Bảo Yên Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ km 10 - Đến km 12 giáp đất Bảo Hà (thôn Múi 3)
Đất TMDV nông thôn160.00080.00056.00032.000
Huyện Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN
Từ Quốc lộ 279 đi Quốc lộ 70 -
Đất TMDV nông thôn280.000140.00098.00056.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 - Đến nhà ông Thành (thôn Chom)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân - Đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (cổng UBND xã) - Đến nhà ông Đô (thôn Bát)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) - Đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân - Đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 - Đến hết thôn Mạ 2
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ hết thôn Mạ 2 - Đến hết thôn Múi 1 (nhà ông Đặng Văn Thông)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ thôn Mạ 2 - Đến hết đất Múi 2 (cũ)
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà ông Bà Phú Thanh - Đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) - Đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông - Đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Huyện Bảo Yên Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
Từ nhà ông Lụa (thôn Lự) - Đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất TMDV nông thôn100.00050.00035.00020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thôn Chom, Bát, Mạ 2 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
-
Đất TMDV nông thôn88.00044.00030.80020.000
Huyện Bảo Yên Các vị trí còn lại thôn Lự, Mạ 1 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN
-
Đất TMDV nông thôn80.00040.00028.00020.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Ràng - Đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - Đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - Đến cầu Trắng Thiết Thuý
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Trắng Thiết Thuý - Đến Hội trường tổ dân phố 2C
Đất ở đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - Đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
Đất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ Cầu Ràng - Đến đường vào cổng phụ chợ
Đất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đường vào cổng phụ chợ - Đến hết cây xăng Thương nghiệp
Đất ở đô thị8.500.0004.250.0002.975.0001.700.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - Đến đầu cầu Lự 1
Đất ở đô thị7.300.0003.650.0002.555.0001.460.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Lự 1 - Đến đường vào viện 94 cũ
Đất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ đường vào viện 94 cũ - Đến hết đất cây xăng Xuyên Quang
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ sau cây xăng Xuyên Quang - Đến hết đất nhà ông Hòa Ngoan
Đất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp đất nhà ông Hòa Ngoan - Đến cầu Lự 2
Đất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ cầu Lự 2 - Đến hết nhà ông Phan Quốc Việt
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ giáp nhà ông Phan Quốc Việt - Đến ngã ba đường rẽ vào Lương Thực
Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
Huyện Bảo Yên Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN PHỐ RÀNG
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - Đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bảo Yên

4.9/5 - (993 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?