Bảng giá đất huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Yên năm 2025
Khu vực: huyện Bảo Yên.
Loại đất: Đất TMDV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 9.600 đến 3.420.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí còn lại thôn Múi 1, Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN - | Đất TMDV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Mạ 1 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông - Đến hết địa phận xã Yên Sơn | Đất TMDV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân | Đất TMDV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 KM 12 - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) | Đất TMDV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Lự - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ nhà ông Mạnh thôn Lự - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng | Đất TMDV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà ông Sơn Lan - Đến đường ngang (đường sắt) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đường ngang (đường sắt) - Đến cầu chợ | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu cầu chợ - Đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã ba) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà Huệ Đủ - Đến ngã ba đường vào T1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba đường vào T1 - Đến đầu cầu qua sông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 630.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà Tân Nhung cho - Đến hết đất ở nhà Kỳ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ sau đất ở nhà Kỳ Lý - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chính | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ kết thúc đường BH 1 - Đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường bản Liên Hà 1 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 115.500 | 66.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba cầu qua sông Hồng - Đến di tích Đền Bảo Hà | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đường ngang qua cửa ga Bảo Hà - Đến cầu sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 577.500 | 330.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ cầu Sắt - Đến ngã ba đường 279 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà Thịnh Hường - Đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Bản Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Quốc lộ 279 - Đến giao với đường T2 | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ cổng đền Bảo Hà - Đến ngã ba giao T1, T2 | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T2 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba giao T1, T2 - Đến đường T3 | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T3 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ sau nhà ông Lạng đi đầu Nghĩa trang - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình bản Bảo Vinh (trừ đoạn 3 mục đường T3-T4) | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ QL 279 - Đến trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu đường T3 giao với T10 (đường bờ kè sông Hồng) - Đến đầu bến xe mới theo quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Bảo Hà | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu bến xe mới - Đến qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Qua nút giao với đường T2 (theo QH) 150m - Đến cách nút giao T3 và T4 20m | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Cách nút giao T3 và T4 20m - Đến qua nút giao T3 và T4 50m | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường T3, T4 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Cách nút giao T3 và T4 50m - Đến nút giao T4 và T1 | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH5 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất 2 bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH7 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất 2 bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH8 - dự án kè Hổng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất 2 bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH2 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất hai bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH3 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất hai bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH4 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất hai bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH6 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Các thửa đất hai bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu cầu phía Kim Sơn - Đến hết đất ở nhà ông Chu Hữu Ước bản Liên Hà 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tỉnh lộ 161 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Mạnh bản Liên Hà 5 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tỉnh lộ 161 (cũ) - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc QL 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ hết đất nhà ông Sơn Lan (bản Liên Hà 3) - Đến hết đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ sau đất ở nhà ông Hồ Văn Dinh - Đến hết (bản Lúc) Đến đường rẽ xuống nhà ông Thuận bản Tắp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ đường rẽ xuống nhà ông Thuận (bản Tắp 2) - Đến hết đất ở nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ sau đất nhà ông Lự Hồng Phong (bản Tắp 1) - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ hết đất nhà ông Phụng Thể bản Liên Hà 5 xã Bảo Hà - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Kim Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ hết đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) - Đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lang Thíp (Yên Bái) sâu mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Các bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 (trừ vị trí trong Quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà ông Đoạt (thôn Tân Tiến) - Đến giáp đất nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà ông Đông (thôn Tân Tiến) - Đến hết đất nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 84.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Tỉnh lộ 151 khu trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ tiếp giáp nhà Tuấn Hiền (thôn Tân Tiến) - Đến cống chui Cao tốc Km 211+500 thôn Cọn 2 dọc hai bên đường mỗi bên sâu 30m | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tránh tỉnh lộ 151C - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Đường H1, H3, H4, H3, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H20, H26 theo quy hoạch - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường nội bộ khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H16, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26A, H27, H28 theo quy hoạch - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Lỵ 2, Lỵ 3; Lỵ 1 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ suối Sóc - Đến cống chui cao tốc km 206 + 865 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Tân Thành, thôn Bỗng Buôn - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ cống chui cao tốc km 206 + 850 - Đến cổng chui cao tốc km 208+ 380 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Bỗng Buôn, thôn Tân Tiến - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ cống chui cao tốc 208+ 380 - Đến giáp nhà ở ông Đoạt thôn Tân Tiến dọc theo đường liên xã (sâu 30m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Cọn I, Cọn II - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ cống chui cao tốc km 211+ 500 - Đến đường rẽ BTXM thôn Cam 1 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Cam 4 - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ đường rẽ BTXM đi Cam 1 - Đến cống chui cao tốc km 216+ 240 dọc theo đường liên xã (sâu 30m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Hồng Cam - Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Từ cống chui cao tốc km 216+ 240 - Đến cầu suối Nhù dọc theo đường liên xã (sâu 30m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Các thôn: Lỵ 2-3; Tân thành, Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ BẢO HÀ Các vị trí đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ Km 142 - Đến Km 146 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ Km 146 - Đến Km 146+300 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ Km 146+300 - Đến Km 147 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ Km 147 - Đến giáp xã Xuân Quang (Bảo Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 94.500 | 54.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 vào chợ - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên thôn - Khu vực 1 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ QL 70 - Đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bản 3 - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ giáp nhà ông Phong - Đến cống 1A | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường QL70 đi bản Trang B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ giáp QL70 - Đến nghĩa trang xã | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường QL70 đi bản Trang B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ giáp nghĩa trang xã - Đến cầu Trang B | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bản 1B - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ TBA 1A - Đến giáp xã Trì Quang (Bảo Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bản 1A đi bản 2 - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ cống 1A - Đến giáp xã Thượng Hà | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bản 3 đi bản 1A - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN Từ trường tiểu học số 1 - Đến ngã ba nhà ông An (bản 1A) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bản 4 (cũ) - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ ĐIỆN QUAN - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Thôn Kim Quang, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2 tuyến mới của Tỉnh lộ 161, mỗi bên 30 m - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Từ nhà ông Nguyễn Văn Phiên thôn Kim Quang - Đến hết nhà Văn Hóa thôn Kim Quang mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên xã Bảo Hà - Kim Sơn - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Từ nhà ông Phạm Văn Lợi (thôn Tân Văn 1) - Đến hết nhà ông Tạ Văn Quang (thôn Tân Văn 2), mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB - Đến ngầm thôn 4AB, sâu mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân - Khu vực 1 - XÃ KIM SƠN Từ ngầm 4AB - Đến ngã ba đi Cao Sơn 2 (thôn 3AB) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4, Cao Sơn dọc theo Tỉnh lộ 161 cũ và đường Minh Tân - Kim Sơn, mỗi bên 30 m (trừ vị trí khu trung tâm xã) - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 12.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 5AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Kim Quang, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4 (trừ vị trí 1) - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 10.800 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 1, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn, Mông - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 10.800 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ KIM SƠN - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 9.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Dọc 2 bên đường từ giáp đất Long Phúc - Đến hết nhà ông Thành Lập (bản 8) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Dọc 2 bên đường từ cống nhà Thành Lập - Đến đường cổng làng văn hóa bản 7 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Dọc 2 bên đường từ đường cổng làng văn hóa bản 7 - Đến cầu 75 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ cống Ông Thin (bản 5) - Đến cống Sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ cống sân vận động - Đến hết cống nhà ông Sáng (bản 5) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ cổng trường tiểu học - Đến hết nhà ông Tuyết Sơn (bản 6) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ điểm cuối nhà ông Tuyết Sơn (bản 6) - Đến bờ đập thủy điện Phúc Long | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ bờ đập thủy điện Phúc Long - Đến hết nhà ông Tiến Sao (bản 4) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ điểm cuối nhà ông Tiến Sao (bản 4) - Đến hết nhà ông Lâm (bản 4) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ điểm cuối nhà ông Lâm (bản 4) - Đến hết đất Long Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ cống nhà ông Thin (bản 5) - Đến trạm thủy văn | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Đầm Rụng - Khu vực 1 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ cống nhà ông Sáng - Đến trường tiểu học trõ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Các hộ ở từ nhà ông Tạo - Đến nhà ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 27.300 | 15.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ km 10 - Đến ngã ba đường liên xã Long Phúc - Long Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 27.300 | 15.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH từ ngã ba đường đi QL70 - Đến nhà ông Phóng | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 27.300 | 15.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 6, bản 7 (trừ các hộ ở cạnh đường Quốc lộ 70) - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 27.300 | 15.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 6 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Đường rẽ QL70, từ sau nhà bà Chiến (giáp trường tiểu học số 1) - Đến NVH cũ bản 6 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 5 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ ngã ba nhà văn hóa - Đến nhà ông Mưu; Từ ngã ba nhà văn hóa Đến hết đất nhà ông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 1, 3, 9 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 50m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 3 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ ngầm 1 - Đến hết đất nhà ông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 34.500 | 24.150 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 4 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ nhà ông Đức Nhiên - Đến ngầm 1 đường liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 1 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ ngầm 4 đường liên xã - Đến đường rẽ đi Lủ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 1 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ ngầm 3 đường liên xã - Đến hết đất nhà văn hóa bản 1 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 2 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ nhà ông Đằng - Đến trạm biến áp đường liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 3 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Các khu vực còn lại thuộc đường liên xã (trừ các hộ từ ngầm 1 - Đến hết đất nhà ông Dương) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 6 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ nhà bà Gấm - Đến hết nhà ông Ánh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 7 - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ ngã ba hội trường bản 7 - Đến hết đất bản 8 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Nà Phát - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH Từ ngầm 4 đường liên xã - Đến đường rẽ đi làng Nủ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Cầu Cóc - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH từ Q.Lộ 70 - Đến đường vào cầu Cứng chợ Cóc | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 16.800 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ PHÚC KHÁNH - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ nhà ông Nghề (thôn Pịa) - Đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (Phia 1) - Đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (Phia 1) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sơn Hải) - Đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ giáp nhà ông Thường (thôn Sài 1) - Đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - Đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 2) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) - Đến trạm biến áp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc đường liên xã - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ trạm biến áp 1 - Đến hết nhà ông Hoàng Đức Lin (thôn Vuộc) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (Chiềng 1) - Đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh (thôn Phia 2) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia 2) - Đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia 2) | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 - Đến khu sắp xếp dân cư Na Lung | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ LƯƠNG SƠN - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN Từ Km 129 - Đến Km 129 + 500 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN Từ Km 129 + 500 - Đến km 130 + 500 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN Từ Km 130 + 500 - Đến Km 132 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 27.300 | 15.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MINH TÂN Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã - Đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Khu vực từ km 129 - Đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70 | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất xưởng bóc giáp với cầu tràn ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Từ cầu xưởng bóc nhà ông Đỗ Văn Thoán (bản Bon 4) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (Minh Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hóa bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Khu vực từ đất nhà ở ông Hoàng Văn Đồi (bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã - Đến giáp đất nhà ông Lục Hữu Nghị (bản Mai 3) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Từ nhà ông Lục Hữu Nghị (Bản Mai 3) dọc 2 bên đường liên xã - Đến cầu tràn hết đất nhà ông Lục Văn Bái (bản Mai 2) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (Mai 2) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ MINH TÂN - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ đường rẽ lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) - Đến đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ giáp ranh xã Vĩnh Yên - Đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (Đến hết đất nhà ông Phùng và giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô - Đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ đường rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 - Đến đường rẽ đi thôn Bản Ràng (hết đất nhà ông Minh Mến và hết đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ đường rẽ đi thôn Bản Ràng, đối diện sang bên đường giáp đất nhà văn hóa Bản Ràng dọc 2 bên đường QL 279 - Đến giáp ranh xã Yên Thành huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Nà Đình Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ sau nhà ông Lợi, ông Nga - Đến đầu cầu treo Nà Luông | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường từ chợ đi cầu treo Nà Uốt - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ sau nhà ông Cha Gù, ông Sơn Lan - Đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà Luông | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường sau chợ (Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường QL 279) - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ đất nhà bà Huệ - Đến hết đất nhà bà Mười, Đến hết chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm Luông) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường đi Tân Tiến - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ hết đất nhà ông Toàn, ông Chung - Đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường đi Tân Tiến - Khu vực 1 - XÃ NGHĨA ĐÔ Từ chiều ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường - Đến cầu Tràn Bản Mường Kem | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nà Đình - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng - Đến đỉnh bậc thang tam cấp và Đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) - Đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường) (Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nà Luông (500m) - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Dần | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nà Luông - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo bản Nà Luông - Đến cầu cứng bản Nà Luông | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc 2 bên đường tỉnh lộ 153 từ cầu tràn bản Mường Kem - Đến ngã ba Bản Hón (nhà ông Nhưỡng) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Hón - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng - Đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Thâm Mạ - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc 2 bên đường từ ngã ba Bản Mường Kem nhà ông Bảy - Đến ngã ba quán ông Thủ, Đến ngã ba ông Đăm, Đến ngã ba cầu treo Bản Kem | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Mường Kem - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) - Đến giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nặm Cằm - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp) - Đến mương nhà ông Hỷ | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nà Khương - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ Dọc 2 bên đường từ QL 279 - Đến nhà văn hóa bản Nà Khương | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ NGHĨA ĐÔ - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ đầu cầu Bắc Cuông - Đến đường rẽ lên trường đoàn bản Khuổi Ca, sâu mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 67.200 | 38.400 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ đường rẽ lên trường đoàn - Đến đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh), sâu mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh) - Đến hết cống bản Mủng (nhà ông Mạo), sâu mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 81.000 | 56.700 | 32.400 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ đường rẽ vào khu nhà ông Mạo bản Mủng - Đến giáp đất công ty TNHH Sơn Hà, sâu mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ đất công ty TNHH Sơn Hà - Đến giáp đất nhà ông Lý Cự, sâu mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ giáp đất đường vào khu nhà ông Lý Cự - Đến giáp đất thị trấn, sâu mỗi bên 30m | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 44.100 | 25.200 |
| Huyện Bảo Yên |
Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ giáp xã Xuân Hòa (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) - Đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ nhà máy thủy điện Vĩnh Hà (dọc tỉnh lộ 160 sâu mỗi bên 30 m) - Đến hết đất bản 10 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ giáp thị trấn (bản sắc Phạ) - Đến nhà ông Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ trường tiểu học xã - Đến cầu qua suối bản Qua | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ cầu qua suối bản Qua - Đến giáp đất Thượng Hà | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ ngã ba rẽ bản Qua - Đến nhà ông Vượng (bản Qua) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bê tông Mỏ Đá - Phạ - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ giáp QL 279 - Đến nhà bà Ma Thị Sâu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bê tông Nà Đò - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ giáp đường đi Thượng Hà - Đến nhà ông Xanh và nhà ông Phiểu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bê tông bản Khuổi Ca - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG khu trường đoàn - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường bê tông bản Mủng - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG Từ nhà ông Chuông - Đến đường lên nhà ông Xanh | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ TÂN DƯƠNG - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN Từ giáp xã Nghĩa Đô - Đến hết nhà ông Vạy bản Nậm Rịa, mỗi bên 100m | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN Từ tiếp giáp nhà ông Vạy bản Nậm Rịa - Đến hết nhà ông Toàn bản Nậm Hu, mỗi bên 100m | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã - Khu vực 1 - XÃ TÂN TIẾN Từ tiếp giáp nhà ông Toàn bản Nậm Hu - Đến giáp xã Bản Liền - huyện Bắc Hà, mỗi bên 100m | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ cầu cứng bản Nậm Dìn - Đến giáp ranh xã Nậm Lúc - huyện Bắc Hà, mỗi bên 300m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Cán Chải - Nậm Dìn - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ giáp TL153 - Đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Cán Chải - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ giáp TL153 - Đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sinh (bản Cán Chải), mỗi bên 300m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Cán Chải - Nậm Bắt - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ khe đằng sau nhà ông Sinh (bản Cán Chải) - Đến giáp ranh xã Nà Chí, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, mỗi bên 200m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Nậm Bắt - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ cầu tràn Nậm Hu - Đến ngã ba ruộng ông Đức (bản Nậm Bắt), mỗi bên 200m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Nậm Rịa - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ dông sau nhà ông Thanh - Đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Nà Phung - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - Đến hết nhà ông Hầu (bản Nà Phung), bán kính 300m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Nậm Ngòa - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ khe sau nhà ông Kiều - Đến hết nhà ông Hồng (bản Nậm Ngòa), mỗi bên 300m | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường Thai Lạc - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN Từ khe sau nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) - Đến giáp ranh xã Nghĩa Đô | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ TÂN TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ giáp đất thị trấn Phố Ràng - Đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ Km 127+650 - Đến hết đất bà Hoàng Thị Oanh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Oanh - Đến hết đất nhà Nguyễn Thị Hạt | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Thị Hạt - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài - Đến hết nhà ông Tuyết An | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết An - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Hảo - Đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ nhà Hứa Văn Quân - Đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ tiếp giáp đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu - Đến đầu đất nhà ông Đặng Văn Phương bản 5 Mai Đào | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ nhà ông Đặng Văn Phương - Đến hết đất nhà ông Lê Đình Dậu, Bản 5 Mai Đào | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ tiếp giáp đất nhà ông Lê Đình Dậu (bản 5 Mai Đào) - Đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) - Đến giáp với đất xã Điện Quan | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc đường vào xóm ông Tình - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung - Đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đang | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phần năng lượng tái tạo BATT - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản - Đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt - Đến nhà Ly Seo Kính | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân - thôn Vài Siêu - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) - Đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ sau nhà ông bà Chính Khiết - Đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ nhà ông Bàn Văn Hoà - Đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực thôn 3 Mai Đào - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ Từ QL 70 - Đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9 Mai Đào (trừ các hộ ở dọc đường thuộc khu vực II vị trí 1, 2) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 1, 3, 4, 5, 6, 9 Vài Siêu (trừ các hộ ở dọc đường khu vực I vị trí 1, 2) - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ THƯỢNG HÀ - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN Từ đầu cầu treo - Đến hết đất nhà Toàn Thương, mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN Từ ngã ba nhà ông Tiến - Đến hết đất nhà Đạo Ươm, mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN Từ cầu tràn nhà ông Long - Đến hết đất trạm y tế xã mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 94.500 | 54.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN Từ tiếp giáp trạm y tế xã - Đến đường rẽ đi làng Đắng mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến - Khu vực 1 - XÃ VIỆT TIẾN Từ đường rẽ đi làng Đắng - Đến đỉnh dốc Đình mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 34.500 | 24.150 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Việt Hải - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN Từ nhà bà Át - Đến nhà ông Đoan (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m) | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 34.500 | 24.150 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại của thôn Việt Hải - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Cóc Khiểng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN Từ nhà Đạo Ươm - Đến nhà bà Át giáp ranh với thôn Việt Hải (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m) | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 34.500 | 24.150 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại của thôn Cóc Khiểng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Hàm Rồng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN dọc trục đường liên thôn hai bên đường sâu mỗi bên 100m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại của thôn Hàm Rồng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Tân Bèn - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN Từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Lực (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại của thôn Tân Bèn - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Già Hạ - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Lực thôn Tân Bèn - Đến nhà ông Biên (dọc trục đường liên xã hai bên đường sâu mỗi bên 100 m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại của thôn Già Hạ - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN đoạn từ dốc đình - Đến nhà Toản Vân đường bê tông rẽ đi thôn Bèn tính mỗi bên đường 100m | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN Đoạn từ cầu nhà ông Long - Đến nhà bà Toàn Thương mỗi bên đường 100m | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại của thôn Già Thượng - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ VIỆT TIẾN - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN Từ đầu cầu Mạc - Đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN Từ tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch - Đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m - Đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m - Đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN Cách vị trí tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m - Đến giáp xã Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN Cầu Mạc - Đến cổng Ủy ban | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 94.500 | 54.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN Cổng Ủy ban - Đến hết đất trạm thủy văn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN Trạm thủy văn - Đến hết đất Chiến Xạ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các tuyến đường nội bộ chợ mới xã Vĩnh Yên - Khu vực 1 - XÃ VĨNH YÊN - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trục đường từ UBND xã đi bản Nặm Mược - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Tiếp giáp từ đường quốc lộ 279 - Đến nhà ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 16.800 |
| Huyện Bảo Yên |
Trục đường từ bản Pác Mạc đi Nặm Pạu - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Tiếp giáp từ thành - Đến nhà ông Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Trục đường từ bản Pác Mạc đi Nặm Pạu - Bản Pác Mạc - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Cầu Mạc từ đường 279 - Đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa bản Pác Mạc | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Khuổi Phường - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 - Đến cầu Khuổi Vèng | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 51.000 | 35.700 | 20.400 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nà Pồng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ cầu Khuổi Vèng - Đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 51.000 | 35.700 | 20.400 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Tạng Què - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà bà Lý - Đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km | Đất SX-KD nông thôn | 93.000 | 46.500 | 32.550 | 18.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Phần còn lại của bản Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà ông Chúc - Đến nhà ông Toàn 2,5km | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nậm Khạo - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà ông Kha - Đến cầu Tang Tầm 2,0km | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nậm Mược - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ cầu Tang Tầm - Đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nậm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ cầu ngầm - Đến nhà ông Hành đội 8 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nậm Pậu - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà ông nhà - Đến nhà ông Thảo Quáng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nậm Khạo - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà ông Kha - Đến nhà ông Tum 2,0km | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà ông Nới - Đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà ông Pao - Đến trường học Tổng Kim | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Tổng Kim - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ trường học Tổng Kim - Đến nhà ông Chu bản Lùng Ác II 2,5km | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nặm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà ông Chu - Đến nhà ông Huynh 1,7km | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nặm Mược - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ cầu ngầm Nặm Kỳ - Đến nhà ông Chúng 1,5km | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nặm Kỳ - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ ngã ba Nặm Kỳ - Đến nhà ông Sử | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Nặm Pạu - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ nhà ông Quàng - Đến nhà ông Chảo 1,2km | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Tiếp giáp đường nội bộ Chợ mới - Đến cầu bà Nết bản Pác Mạc | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 16.800 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường nối QL 279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN Từ Cầu Bà Nết bản Pác Mạc - Đến ngã ba đi Nậm Rịp bản Khuổi Vèng | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ VĨNH YÊN - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA Từ km 50+200 (nhà ông Giáp) - Đến hết đất Xuân Hòa đoạn tiếp giáp với xã Vĩnh Yên | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA Từ cầu Bắc Cuông - Đến Km 48+800 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Cuông - Tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA Từ QL279 rẽ đi tỉnh lộ 160 đường đi Bản Cái - Đến giáp xã Tân Dương | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 51.000 | 35.700 | 20.400 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA Từ ngã ba bản Sáo - Đến hết nhà ông Tân (bản Xóm Hạ) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA Từ ngã ba bản Sáo - Đến giáp xã Xuân Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA Từ ngã ba bản Sáo - Đến giáp bản Chuân | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA Từ cầu bản Bon - Đến nhà ông Thanh (mỗi bên sâu 50m) | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 51.000 | 35.700 | 20.400 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường liên xã - Khu vực 1 - XÃ XUÂN HÒA Từ hết đất nhà ông Thanh - Đến giáp đất nhà ông Thin (sâu mỗi bên 50m) | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 16.800 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Lụ - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA - | Đất SX-KD nông thôn | 93.000 | 46.500 | 32.550 | 18.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Vắc - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA Dọc đường liên xã - | Đất SX-KD nông thôn | 93.000 | 46.500 | 32.550 | 18.600 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Đao - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Chuân - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA Dọc đường liên xã, từ nhà ông Giáp xuống - Đến bến đò Chuân | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Xóm Hạ - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA Dọc theo đường đi bản Nhằm - Đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên xã qua bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Xóm Thượng - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sốt - Đến hết đỉnh dốc Xóm Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Kem - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sinh - Đến cầu bản Bon | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản Bon - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA Dọc đường liên thôn, từ nhà ông Hoan - Đến khe suối Bon | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các bản: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Thâm Bon, Qua 1, Qua 2, Mai Thượng, Cuông 1, Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuẩn - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại - Khu vực 2 - XÃ XUÂN HÒA - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN THƯỢNG Từ cổng chào bản 7 Vành (giáp với thị trấn Phố Ràng) - Đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã (cách 2 bên đường 50m) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tình lộ 160 - Khu vực 1 - XÃ XUÂN THƯỢNG Từ nhà ông Tưởng bản 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 150m) - Đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 49.500 | 34.650 | 19.800 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 1, 2, 3, 4, 5 Là, bản 7 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160) - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3, 5 Thâu - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG Từ nhà ông Thanh (bản 5 Là theo đường 135) - Đến nhà ông Dương (bản 4 Vành), mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Bản 6 Vành - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG - | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã - Đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa bản 2 Thâu), mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu - Đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí đất còn lại - Khu vực 2 - XÃ XUÂN THƯỢNG - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) - Đến hết bến xe khách Bảo Yên | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Từ đất nhà ông Đoạn - Đến km5 giáp xã Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Tiếp giáp TT Phố Ràng - Đến hết nhà bà Dương Thị Lạ thôn Chom | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 94.500 | 54.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Từ nhà bà Lạ - Đến hết nhà ông Lưu Văn Giang thôn Bát | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Từ Nhà ông Giang - Đến cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 57.750 | 33.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Từ Km 5 - Đến cổng làng văn hóa Mạ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Từ cổng nhà văn hóa Mạ 1 - Đến Km 10 | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Từ km 10 - Đến km 12 giáp đất Bảo Hà (thôn Múi 3) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường rẽ Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ YÊN SƠN Từ Quốc lộ 279 đi Quốc lộ 70 - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL279 - Đến nhà ông Thành (thôn Chom) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân - Đến hết địa phận xã Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL279 (cổng UBND xã) - Đến nhà ông Đô (thôn Bát) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) - Đến nhà bà Thuyền (thôn Bát) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân - Đến hết địa phận xã Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 - Đến hết thôn Mạ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ hết thôn Mạ 2 - Đến hết thôn Múi 1 (nhà ông Đặng Văn Thông) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ thôn Mạ 2 - Đến hết đất Múi 2 (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ nhà ông Bà Phú Thanh - Đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) - Đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông - Đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ nhà ông Lụa (thôn Lự) - Đến hết địa phận xã Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí còn lại thôn Chom, Bát, Mạ 2 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí còn lại thôn Lự, Mạ 1 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí còn lại thôn Múi 1, Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 24.000 | 16.800 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Mạ 1 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông - Đến hết địa phận xã Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 KM 12 - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Lự - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ nhà ông Mạnh thôn Lự - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Bảo Hà - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Cam Cọn - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Điện Quan - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Kim Sơn - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Lương Sơn - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Minh Tân - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Nghĩa Đô - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Dương - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Tiến - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Thượng Hà - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Việt Tiến - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Vĩnh Yên - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Hòa - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Thượng - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Yên Sơn - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Phúc Khánh - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 35.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Bảo Hà - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Cam Cọn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Điện Quan - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Kim Sơn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Lương Sơn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Minh Tân - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Nghĩa Đô - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Dương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Tiến - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Thượng Hà - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Việt Tiến - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Vĩnh Yên - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Hòa - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Thượng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Yên Sơn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Phúc Khánh - | Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Bảo Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Cam Cọn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Điện Quan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Kim Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Lương Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Minh Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Nghĩa Đô - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Dương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Thượng Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Việt Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Vĩnh Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Yên Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Phúc Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Bảo Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Cam Cọn - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Điện Quan - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Kim Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Lương Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Minh Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Nghĩa Đô - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Dương - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Thượng Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Việt Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Vĩnh Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Yên Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Phúc Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Bảo Hà - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Cam Cọn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Điện Quan - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Kim Sơn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Lương Sơn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Minh Tân - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Nghĩa Đô - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Dương - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Tân Tiến - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Thượng Hà - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Việt Tiến - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Vĩnh Yên - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Hòa - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Xuân Thượng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Yên Sơn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bảo Yên |
Xã Phúc Khánh - | Đất rừng sản xuất | 10.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bảo Yên |
Các vị trí còn lại thôn Múi 1, Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN - | Đất TMDV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Mạ 1 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông - Đến hết địa phận xã Yên Sơn | Đất TMDV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân | Đất TMDV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Múi 3 - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ QL 279 KM 12 - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) | Đất TMDV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Thôn Lự - Khu vực 2 - XÃ YÊN SƠN Từ nhà ông Mạnh thôn Lự - Đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng | Đất TMDV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà ông Sơn Lan - Đến đường ngang (đường sắt) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đường ngang (đường sắt) - Đến cầu chợ | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đầu cầu chợ - Đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã ba) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà Huệ Đủ - Đến ngã ba đường vào T1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba đường vào T1 - Đến đầu cầu qua sông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 630.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ nhà Tân Nhung cho - Đến hết đất ở nhà Kỳ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường BH1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ sau đất ở nhà Kỳ Lý - Đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chính | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 399.000 | 228.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường tỉnh lộ 161 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ kết thúc đường BH 1 - Đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường bản Liên Hà 1 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 115.500 | 66.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Tuyến đường K1 - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ ngã ba cầu qua sông Hồng - Đến di tích Đền Bảo Hà | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.197.000 | 684.000 |
| Huyện Bảo Yên |
Đường qua ga Bảo Hà - Khu vực 1 - XÃ BẢO HÀ Từ đường ngang qua cửa ga Bảo Hà - Đến cầu sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 577.500 | 330.000 |
