Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bình Gia năm 2025
Khu vực: huyện Bình Gia.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 5.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Gia |
Quốc lộ 1B - Thị trấn Bình Gia Cầu Đông Mạ - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Phân trường Phai Cam) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), Khối phố 3 thị trấn. - Cổng trụ sở Công an huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Cổng trụ sở Công an huyện - Hết mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã 3 thôn Toòng Chu 1) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia - Trường Mầm non Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phố Hòa Bình - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc Khối phố 2 Thị trấn Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộcKhối phố 2, thị trấn. | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia Ngã 3 đường 19-4 (Km 1+300) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Cầu Pàn Chá | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường vào Sân vận động - Thị trấn Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 350.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Trường Mầm non Thị trấn - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư Thị trấn Bình Gia - Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 6 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư Thị trấn Bình Gia - Cầu Đông Mạ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19 - 4 - Thị trấn Bình Gia Km60+120 (Ngã tư Thị trấn Bình Gia) - Cầu Phố Cũ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư điểm giao với quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và xã Minh Khai | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 130.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường Quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (cũ) - Ngã ba đường N279 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường N279 - Cống Nà Rường | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 7 - Thị trấn Bình Gia Cống Nà Rường - Cầu Ải | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 (Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia) Cầu (Km 184+800) - Điểm tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 - Điểm Bưu điện văn hóa Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia Cầu Pàn Chá - Đường quốc lộ N279 (km186+320) Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Ranh giới tiếp giáp TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã ba thôn Tòng Chu 1) - Đường quốc lộ N279 (km185+260) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Đập Phai Danh (km1+160) Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19-4 (Km1+720), Khối phố 2 thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bình Gia |
Quốc lộ 1B - Thị trấn Bình Gia Cầu Đông Mạ - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Phân trường Phai Cam) | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), Khối phố 3 thị trấn. - Cổng trụ sở Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia. | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Cổng trụ sở Công an huyện - Hết mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã 3 thôn Toòng Chu 1) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia - Trường Mầm non Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phố Hòa Bình - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc Khối phố 2 Thị trấn Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộcKhối phố 2, thị trấn. | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia Ngã 3 đường 19-4 (Km 1+300) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Cầu Pàn Chá | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường vào Sân vận động - Thị trấn Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 280.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Trường Mầm non Thị trấn - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, Thị trấn Bình Gia | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 280.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư Tô Hiệu - Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 6 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư Tô Hiệu - Cầu Đông Mạ | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19 - 4 - Thị trấn Bình Gia Km60+120 (ngã tư Thị trấn Bình Gia) - Cầu Phố Cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư điểm giao với quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và xã Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 192.000 | 104.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Ngã ba đường N279 | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường N279 - Cống Nà Rường | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 7 - Thị trấn Bình Gia Cống Nà Rường - Cầu Ải | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã ba (tiếp giáp quốc lộ 1B) - Điểm tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 - Điểm Bưu điện văn hóa Thị trấn Bình Gia | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia Cầu Pàn Chá - Đường quốc lộ N279 (km186+320) Thị trấn Bình Gia | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Ranh giới tiếp giáp TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã ba thôn Tòng Chu 1) - Đường quốc lộ N279 (km185+260) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Đập Phai Danh (km1+160) Thị trấn Bình Gia | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19-4 (Km1+720), Khối phố 2 thị trấn Bình Gia | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Bình Gia |
Quốc lộ 1B - Thị trấn Bình Gia Cầu Đông Mạ - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Phân trường Phai Cam) | Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 532.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), Khối phố 3 thị trấn. - Cổng trụ sở Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia. | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Cổng trụ sở Công an huyện - Hết mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã 3 thôn Toòng Chu 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia - Trường Mầm non Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phố Hòa Bình - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc Khối phố 2 Thị trấn Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộcKhối phố 2, thị trấn. | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia Ngã 3 đường 19-4 (Km 1+300) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Cầu Pàn Chá | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường vào Sân vận động - Thị trấn Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 245.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Trường Mầm non Thị trấn - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, Thị trấn Bình Gia | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 245.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư Tô Hiệu - Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 6 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư Tô Hiệu - Cầu Đông Mạ | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19 - 4 - Thị trấn Bình Gia Km60+120 (ngã tư Thị trấn Bình Gia) - Cầu Phố Cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư điểm giao với quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và xã Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 168.000 | 91.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Ngã ba đường N279 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường N279 - Cống Nà Rường | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 7 - Thị trấn Bình Gia Cống Nà Rường - Cầu Ải | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã ba (tiếp giáp quốc lộ 1B) - Điểm tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn) | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 - Điểm Bưu điện văn hóa Thị trấn Bình Gia | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia Cầu Pàn Chá - Đường quốc lộ N279 (km186+320) Thị trấn Bình Gia | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Ranh giới tiếp giáp TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã ba thôn Tòng Chu 1) - Đường quốc lộ N279 (km185+260) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Đập Phai Danh (km1+160) Thị trấn Bình Gia | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19-4 (Km1+720), Khối phố 2 thị trấn Bình Gia | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 8 - Xã Tân Văn Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 9 - Xã Tân Văn Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 10 - Xã Tân Văn Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 11 - Xã Tân Văn Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn Ngã ba quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 6 - Xã Hồng Phong Ngã ba giao với đường tỉnh lộ 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp khu phố Văn Mịch | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 7 - Xã Hồng Phong Trạm biến áp khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 231 Đoạn 1 - Xã Hồng Phong Ngã ba giao cắt với đường tỉnh ĐT 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quanh chợ Văn Mịch và đường đến cuối chợ (giáp đường vào thôn Nà Nát và thôn Kim Đồng) - Xã Hồng Phong - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Bình Gia |
Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. - Xã Thiện Thuật - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 540.000 | 360.000 | 200.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 3 - Xã Thiện Thuật Cầu Pác Khuông - Hết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 4 - Xã Thiện Thuật Cây xăng Phong Lý - Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 5 - Xã Thiện Thuật Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông - Cầu Pác Khuông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quanh chợ xã Hoa Thám - Xã Hoa Thám - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 231 Đoạn 2 - Xã Hoa Thám Km42+500 - Km43+200 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 61 - Xã Hoa Thám Ngã ba Đường tỉnh (ĐT.231) - Cổng chợ xã Hoa Thám | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 8 - Xã Tân Văn Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 9 - Xã Tân Văn Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 10 - Xã Tân Văn Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 11 - Xã Tân Văn Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn Ngã ba quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 6 - Xã Hồng Phong Ngã ba giao với đường tỉnh lộ 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp khu phố Văn Mịch | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 7 - Xã Hồng Phong Trạm biến áp khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 231 Đoạn 1 - Xã Hồng Phong Ngã ba giao cắt với đường tỉnh ĐT 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 80.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quanh chợ Văn Mịch và đường đến cuối chợ (giáp đường vào thôn Nà Nát và thôn Kim Đồng) - Xã Hồng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 432.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Bình Gia |
Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. - Xã Thiện Thuật - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 432.000 | 288.000 | 160.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 3 - Xã Thiện Thuật Cầu Pác Khuông - Hết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 4 - Xã Thiện Thuật Cây xăng Phong Lý - Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 5 - Xã Thiện Thuật Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông - Cầu Pác Khuông | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quanh chợ xã Hoa Thám - Xã Hoa Thám - | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 231 Đoạn 2 - Xã Hoa Thám Từ km42+500 - Đến Km43+200 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 61 - Xã Hoa Thám Từ ngã ba Đường tỉnh (ĐT.231) - Đến cổng chợ xã Hoa Thám | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 8 - Xã Tân Văn Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 9 - Xã Tân Văn Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 10 - Xã Tân Văn Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B Đoạn 11 - Xã Tân Văn Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn Ngã ba quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 6 - Xã Hồng Phong Ngã ba giao với đường tỉnh lộ 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp khu phố Văn Mịch | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 226 Đoạn 7 - Xã Hồng Phong Trạm biến áp khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 231 Đoạn 1 - Xã Hồng Phong Ngã ba giao cắt với đường tỉnh ĐT 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 70.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quanh chợ Văn Mịch và đường đến cuối chợ (giáp đường vào thôn Nà Nát và thôn Kim Đồng) - Xã Hồng Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Bình Gia |
Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. - Xã Thiện Thuật - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 140.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 3 - Xã Thiện Thuật Cầu Pác Khuông - Hết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 4 - Xã Thiện Thuật Cây xăng Phong Lý - Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường N279 Đoạn 5 - Xã Thiện Thuật Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông - Cầu Pác Khuông | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường quanh chợ xã Hoa Thám - Xã Hoa Thám - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 109.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường tỉnh 231 Đoạn 2 - Xã Hoa Thám Km42+500 - Km43+200 | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Đường huyện 61 - Xã Hoa Thám Ngã ba Đường tỉnh (ĐT.231) - Cổng chợ xã Hoa Thám | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Thị trấn Bình Gia - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Văn - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Mông Ân - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Bình La - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Vĩnh Yên - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Thái - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Minh Khai - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Phong - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoa Thám - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hưng Đạo - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quý Hòa - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quang Trung - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Thuật - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Hòa - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Long - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Hòa - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Yên Lỗ - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Thị trấn Bình Gia - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Văn - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Mông Ân - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Bình La - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Vĩnh Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Thái - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Minh Khai - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoa Thám - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hưng Đạo - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quý Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quang Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Thuật - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Long - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Yên Lỗ - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Thị trấn Bình Gia - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Văn - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Mông Ân - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Bình La - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Vĩnh Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Thái - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Minh Khai - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoa Thám - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hưng Đạo - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quý Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quang Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Thuật - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hòa Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Long - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Yên Lỗ - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Thị trấn Bình Gia - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoàng Văn Thụ - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Văn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Mông Ân - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Bình La - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Vĩnh Yên - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Thái - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Minh Khai - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Phong - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoa Thám - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Hưng Đạo - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Quý Hòa - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Quang Trung - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Thuật - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Hòa Bình - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Hòa - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Long - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Hòa - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Xã Yên Lỗ - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Gia |
Thị trấn Bình Gia - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoàng Văn Thụ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Văn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Mông Ân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Bình La - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Vĩnh Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Thái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Minh Khai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoa Thám - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hưng Đạo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quý Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quang Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Thuật - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hòa Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Yên Lỗ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Thị trấn Bình Gia - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoàng Văn Thụ - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Văn - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Mông Ân - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Bình La - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Vĩnh Yên - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Thái - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Minh Khai - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Phong - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoa Thám - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hưng Đạo - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quý Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quang Trung - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Thuật - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hòa Bình - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Long - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Yên Lỗ - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Thị trấn Bình Gia Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoàng Văn Thụ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Văn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Mông Ân Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Bình La Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Vĩnh Yên Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Thái Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Minh Khai Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hồng Phong Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hoa Thám Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hưng Đạo Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quý Hòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Quang Trung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Thuật Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Hòa Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Tân Hòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Long Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Thiện Hòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Bình Gia |
Xã Yên Lỗ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Gia |
Quốc lộ 1B - Thị trấn Bình Gia Cầu Đông Mạ - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Phân trường Phai Cam) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), Khối phố 3 thị trấn. - Cổng trụ sở Công an huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia Cổng trụ sở Công an huyện - Hết mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã 3 thôn Toòng Chu 1) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia - Trường Mầm non Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phố Hòa Bình - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc Khối phố 2 Thị trấn Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộcKhối phố 2, thị trấn. | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia Ngã 3 đường 19-4 (Km 1+300) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Cầu Pàn Chá | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường vào Sân vận động - Thị trấn Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 350.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia Trường Mầm non Thị trấn - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, Thị trấn Bình Gia | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia Ngã tư Thị trấn Bình Gia - Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Bình Gia |
Đường quốc lộ 1B đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
