• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Bình Gia năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Gia

Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Bình Gia năm 2025

Khu vực: huyện Bình Gia.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 5.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bình Gia Quốc lộ 1B - Thị trấn Bình Gia
Cầu Đông Mạ - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bình Gia Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Phân trường Phai Cam)
Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), Khối phố 3 thị trấn. - Cổng trụ sở Công an huyện
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia.
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Cổng trụ sở Công an huyện - Hết mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã 3 thôn Toòng Chu 1)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia - Trường Mầm non Thị trấn
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Bình Gia Đường Phố Hòa Bình - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc Khối phố 2 Thị trấn Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộcKhối phố 2, thị trấn.
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000380.000
Huyện Bình Gia Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia
Ngã 3 đường 19-4 (Km 1+300) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Cầu Pàn Chá
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Bình Gia Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Bình Gia Đường vào Sân vận động - Thị trấn Bình Gia
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Trường Mầm non Thị trấn - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư Thị trấn Bình Gia - Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 6 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư Thị trấn Bình Gia - Cầu Đông Mạ
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bình Gia Đường 19 - 4 - Thị trấn Bình Gia
Km60+120 (Ngã tư Thị trấn Bình Gia) - Cầu Phố Cũ
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư điểm giao với quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào
Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình
Đất ở đô thị700.000420.000280.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia
Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và xã Minh Khai
Đất ở đô thị400.000240.000130.000
Huyện Bình Gia Đường Quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia
Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (cũ) - Ngã ba đường N279
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường N279 - Cống Nà Rường
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 7 - Thị trấn Bình Gia
Cống Nà Rường - Cầu Ải
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Bình Gia Đường N279 (Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia)
Cầu (Km 184+800) - Điểm tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 - Điểm Bưu điện văn hóa Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Bình Gia Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia
Cầu Pàn Chá - Đường quốc lộ N279 (km186+320) Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Ranh giới tiếp giáp TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã ba thôn Tòng Chu 1) - Đường quốc lộ N279 (km185+260)
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Bình Gia Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia
Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Đập Phai Danh (km1+160) Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị900.000540.000360.000
Huyện Bình Gia Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19-4 (Km1+720), Khối phố 2 thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bình Gia Quốc lộ 1B - Thị trấn Bình Gia
Cầu Đông Mạ - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bình Gia Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Phân trường Phai Cam)
Đất TM-DV đô thị3.040.0001.824.0001.216.000608.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), Khối phố 3 thị trấn. - Cổng trụ sở Công an huyện
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia.
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Cổng trụ sở Công an huyện - Hết mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã 3 thôn Toòng Chu 1)
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia - Trường Mầm non Thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Bình Gia Đường Phố Hòa Bình - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc Khối phố 2 Thị trấn Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộcKhối phố 2, thị trấn.
Đất TM-DV đô thị1.520.000912.000608.000304.000
Huyện Bình Gia Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia
Ngã 3 đường 19-4 (Km 1+300) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Cầu Pàn Chá
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Bình Gia Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Bình Gia Đường vào Sân vận động - Thị trấn Bình Gia
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Trường Mầm non Thị trấn - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, Thị trấn Bình Gia
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư Tô Hiệu - Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 6 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư Tô Hiệu - Cầu Đông Mạ
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Bình Gia Đường 19 - 4 - Thị trấn Bình Gia
Km60+120 (ngã tư Thị trấn Bình Gia) - Cầu Phố Cũ
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư điểm giao với quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào
Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000544.000272.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng
Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000192.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình
Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia
Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và xã Minh Khai
Đất TM-DV đô thị320.000192.000104.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia
Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Ngã ba đường N279
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường N279 - Cống Nà Rường
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 7 - Thị trấn Bình Gia
Cống Nà Rường - Cầu Ải
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba (tiếp giáp quốc lộ 1B) - Điểm tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)
Đất TM-DV đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 - Điểm Bưu điện văn hóa Thị trấn Bình Gia
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Bình Gia Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia
Cầu Pàn Chá - Đường quốc lộ N279 (km186+320) Thị trấn Bình Gia
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Ranh giới tiếp giáp TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã ba thôn Tòng Chu 1) - Đường quốc lộ N279 (km185+260)
Đất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Bình Gia Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia
Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Đập Phai Danh (km1+160) Thị trấn Bình Gia
Đất TM-DV đô thị720.000432.000288.000
Huyện Bình Gia Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19-4 (Km1+720), Khối phố 2 thị trấn Bình Gia
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Bình Gia Quốc lộ 1B - Thị trấn Bình Gia
Cầu Đông Mạ - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bình Gia Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Phân trường Phai Cam)
Đất SX-KD đô thị2.660.0001.596.0001.064.000532.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), Khối phố 3 thị trấn. - Cổng trụ sở Công an huyện
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia.
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Cổng trụ sở Công an huyện - Hết mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã 3 thôn Toòng Chu 1)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia - Trường Mầm non Thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Bình Gia Đường Phố Hòa Bình - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc Khối phố 2 Thị trấn Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộcKhối phố 2, thị trấn.
Đất SX-KD đô thị1.330.000798.000532.000266.000
Huyện Bình Gia Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia
Ngã 3 đường 19-4 (Km 1+300) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Cầu Pàn Chá
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Bình Gia Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Bình Gia Đường vào Sân vận động - Thị trấn Bình Gia
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Trường Mầm non Thị trấn - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, Thị trấn Bình Gia
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư Tô Hiệu - Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Nà Me - Cầu Tý Gắn
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 6 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư Tô Hiệu - Cầu Đông Mạ
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Huyện Bình Gia Đường 19 - 4 - Thị trấn Bình Gia
Km60+120 (ngã tư Thị trấn Bình Gia) - Cầu Phố Cũ
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư điểm giao với quốc lộ 1B - Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Ngã Tư - Cầu Pắc Sào
Đất SX-KD đô thị1.190.000714.000476.000238.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Pắc Sào - Đường rẽ vào thôn Pác Nàng
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000168.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào thôn Pác Nàng - Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình
Đất SX-KD đô thị490.000294.000196.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 5 - Thị trấn Bình Gia
Điểm Bưu điện văn hóa thôn Yên Bình - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và xã Minh Khai
Đất SX-KD đô thị280.000168.00091.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia
Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Ngã ba đường N279
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B: (hướng Bình Gia - Bắc Sơn bên phải đường) - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường N279 - Cống Nà Rường
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 7 - Thị trấn Bình Gia
Cống Nà Rường - Cầu Ải
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba (tiếp giáp quốc lộ 1B) - Điểm tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Chân đồi Pò Nà Gièn - Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2 - Điểm Bưu điện văn hóa Thị trấn Bình Gia
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Bình Gia Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia
Cầu Pàn Chá - Đường quốc lộ N279 (km186+320) Thị trấn Bình Gia
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Ranh giới tiếp giáp TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã ba thôn Tòng Chu 1) - Đường quốc lộ N279 (km185+260)
Đất SX-KD đô thị910.000546.000364.000182.000
Huyện Bình Gia Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia
Mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia - Đập Phai Danh (km1+160) Thị trấn Bình Gia
Đất SX-KD đô thị630.000378.000252.000
Huyện Bình Gia Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Điểm trường Phai Cam) - Bia tưởng niệm 19-4 (Km1+720), Khối phố 2 thị trấn Bình Gia
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 8 - Xã Tân Văn
Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 9 - Xã Tân Văn
Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 10 - Xã Tân Văn
Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 11 - Xã Tân Văn
Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn
Ngã ba quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn
Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 6 - Xã Hồng Phong
Ngã ba giao với đường tỉnh lộ 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp khu phố Văn Mịch
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 7 - Xã Hồng Phong
Trạm biến áp khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 231 Đoạn 1 - Xã Hồng Phong
Ngã ba giao cắt với đường tỉnh ĐT 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Bình Gia Đường quanh chợ Văn Mịch và đường đến cuối chợ (giáp đường vào thôn Nà Nát và thôn Kim Đồng) - Xã Hồng Phong
-
Đất ở nông thôn1.200.000540.000360.000240.000
Huyện Bình Gia Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. - Xã Thiện Thuật
-
Đất ở nông thôn1.000.000540.000360.000200.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 3 - Xã Thiện Thuật
Cầu Pác Khuông - Hết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 4 - Xã Thiện Thuật
Cây xăng Phong Lý - Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 5 - Xã Thiện Thuật
Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông - Cầu Pác Khuông
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Bình Gia Đường quanh chợ xã Hoa Thám - Xã Hoa Thám
-
Đất ở nông thôn780.000468.000312.000156.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 231 Đoạn 2 - Xã Hoa Thám
Km42+500 - Km43+200
Đất ở nông thôn750.000450.000300.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 61 - Xã Hoa Thám
Ngã ba Đường tỉnh (ĐT.231) - Cổng chợ xã Hoa Thám
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 8 - Xã Tân Văn
Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000144.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 9 - Xã Tân Văn
Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 10 - Xã Tân Văn
Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 11 - Xã Tân Văn
Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn
Ngã ba quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn
Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 6 - Xã Hồng Phong
Ngã ba giao với đường tỉnh lộ 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp khu phố Văn Mịch
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 7 - Xã Hồng Phong
Trạm biến áp khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 231 Đoạn 1 - Xã Hồng Phong
Ngã ba giao cắt với đường tỉnh ĐT 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00080.000
Huyện Bình Gia Đường quanh chợ Văn Mịch và đường đến cuối chợ (giáp đường vào thôn Nà Nát và thôn Kim Đồng) - Xã Hồng Phong
-
Đất TM-DV nông thôn960.000432.000288.000192.000
Huyện Bình Gia Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. - Xã Thiện Thuật
-
Đất TM-DV nông thôn800.000432.000288.000160.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 3 - Xã Thiện Thuật
Cầu Pác Khuông - Hết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 4 - Xã Thiện Thuật
Cây xăng Phong Lý - Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 5 - Xã Thiện Thuật
Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông - Cầu Pác Khuông
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Bình Gia Đường quanh chợ xã Hoa Thám - Xã Hoa Thám
-
Đất TM-DV nông thôn624.000374.000250.000125.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 231 Đoạn 2 - Xã Hoa Thám
Từ km42+500 - Đến Km43+200
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 61 - Xã Hoa Thám
Từ ngã ba Đường tỉnh (ĐT.231) - Đến cổng chợ xã Hoa Thám
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 8 - Xã Tân Văn
Cầu Tý Gắn - Cầu Nà Pái
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000126.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 9 - Xã Tân Văn
Cầu Nà Pái - Đường rẽ vào Trường tiểu học I
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 10 - Xã Tân Văn
Đường rẽ vào Trường tiểu học I - Đỉnh dốc Kéo Coong
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B Đoạn 11 - Xã Tân Văn
Đỉnh dốc Kéo Coong - Cầu Nà Quân
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn
Ngã ba quốc lộ 1B - Cầu Giao Thủy
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 60: (hướng Tân Văn - Bình La) - Xã Tân Văn
Cầu Giao Thủy - Mốc ranh giới xã Tân Văn và xã Hồng Thái
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 6 - Xã Hồng Phong
Ngã ba giao với đường tỉnh lộ 231 (đường đi Văn Lãng) - Trạm biến áp khu phố Văn Mịch
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 226 Đoạn 7 - Xã Hồng Phong
Trạm biến áp khu phố Văn Mịch - Ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 231 Đoạn 1 - Xã Hồng Phong
Ngã ba giao cắt với đường tỉnh ĐT 226 (ngã ba đường rẽ vào xã Hoa Thám đi Tràng Định) - Km39+00
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00070.000
Huyện Bình Gia Đường quanh chợ Văn Mịch và đường đến cuối chợ (giáp đường vào thôn Nà Nát và thôn Kim Đồng) - Xã Hồng Phong
-
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000168.000
Huyện Bình Gia Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch. - Xã Thiện Thuật
-
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000140.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 3 - Xã Thiện Thuật
Cầu Pác Khuông - Hết đường rẽ vào Trường THPT Pác Khuông
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 4 - Xã Thiện Thuật
Cây xăng Phong Lý - Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Bình Gia Đường N279 Đoạn 5 - Xã Thiện Thuật
Ngã ba đường rẽ vào chợ Pác Khuông - Cầu Pác Khuông
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Bình Gia Đường quanh chợ xã Hoa Thám - Xã Hoa Thám
-
Đất SX-KD nông thôn546.000328.000218.000109.000
Huyện Bình Gia Đường tỉnh 231 Đoạn 2 - Xã Hoa Thám
Km42+500 - Km43+200
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000210.000
Huyện Bình Gia Đường huyện 61 - Xã Hoa Thám
Ngã ba Đường tỉnh (ĐT.231) - Cổng chợ xã Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Bình Gia Thị trấn Bình Gia
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bình Gia Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Văn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Mông Ân
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Bình La
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Vĩnh Yên
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Thái
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Minh Khai
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Phong
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Hoa Thám
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Hưng Đạo
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Quý Hòa
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Quang Trung
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Thuật
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Hòa Bình
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Hòa
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Long
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Hòa
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Xã Yên Lỗ
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Bình Gia Thị trấn Bình Gia
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bình Gia Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Văn
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Mông Ân
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Bình La
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Vĩnh Yên
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Thái
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Minh Khai
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Phong
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hoa Thám
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hưng Đạo
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Quý Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Quang Trung
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Thuật
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Long
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Yên Lỗ
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Thị trấn Bình Gia
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bình Gia Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Văn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Mông Ân
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Bình La
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Vĩnh Yên
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Thái
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Minh Khai
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Phong
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hoa Thám
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hưng Đạo
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Quý Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Quang Trung
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Thuật
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Long
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Yên Lỗ
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Bình Gia Thị trấn Bình Gia
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bình Gia Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Văn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Mông Ân
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Bình La
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Vĩnh Yên
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Thái
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Minh Khai
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Phong
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Hoa Thám
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Hưng Đạo
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Quý Hòa
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Quang Trung
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Thuật
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Hòa Bình
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Long
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Hòa
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Xã Yên Lỗ
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Bình Gia Thị trấn Bình Gia
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bình Gia Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Văn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Mông Ân
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Bình La
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Vĩnh Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Minh Khai
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hoa Thám
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hưng Đạo
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Quý Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Quang Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Thuật
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hòa Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Yên Lỗ
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Thị trấn Bình Gia
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bình Gia Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Văn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Mông Ân
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Bình La
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Vĩnh Yên
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Thái
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Minh Khai
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Phong
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hoa Thám
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hưng Đạo
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Quý Hòa
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Quang Trung
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Thuật
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Hòa Bình
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Hòa
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Long
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Hòa
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Xã Yên Lỗ
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Bình Gia Thị trấn Bình Gia
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bình Gia Xã Hoàng Văn Thụ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Văn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Mông Ân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Bình La
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Vĩnh Yên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Thái
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Minh Khai
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hồng Phong
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hoa Thám
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hưng Đạo
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Quý Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Quang Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Thuật
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Hòa Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Tân Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Long
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Thiện Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Bình Gia Xã Yên Lỗ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Bình Gia Quốc lộ 1B - Thị trấn Bình Gia
Cầu Đông Mạ - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bình Gia Đường 19/4 - Thị trấn Bình Gia
Cầu Phố cũ - Đưỡng rẽ lên trường Mầm non thị trấn (Phân trường Phai Cam)
Đất ở đô thị3.800.0002.280.0001.520.000760.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường 19-4 (Km1+570), Khối phố 3 thị trấn. - Cổng trụ sở Công an huyện
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+80) - Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia.
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Bình Gia Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Bình Gia
Cổng trụ sở Công an huyện - Hết mốc ranh giới TT Bình Gia và Thị trấn Bình Gia (ngã 3 thôn Toòng Chu 1)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia - Trường Mầm non Thị trấn
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Bình Gia Đường Phố Hòa Bình - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường 19-4(Km1+680), thuộc Khối phố 2 Thị trấn Bình Gia. - Đường Hoàng Văn Thụ (Km0+350) thuộcKhối phố 2, thị trấn.
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000380.000
Huyện Bình Gia Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Bình Gia
Ngã 3 đường 19-4 (Km 1+300) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Cầu Pàn Chá
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Bình Gia Đường Phai Danh - Thị trấn Bình Gia
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ (Km0+80) thuộc Khối phố 3 Thị trấn Bình Gia - Mốc ranh giới Thị trấn Bình Gia và Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Bình Gia Đường vào Sân vận động - Thị trấn Bình Gia
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Bình Gia Đường Ngô Thì Sĩ - Thị trấn Bình Gia
Trường Mầm non Thị trấn - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Km0+43) giáp ranh thôn Tòng Chu, Thị trấn Bình Gia
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 1 - Thị trấn Bình Gia
Ngã tư Thị trấn Bình Gia - Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 2 - Thị trấn Bình Gia
Chi nhánh điện lực huyện Bình Gia - Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 3 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đường rẽ vào mỏ đá
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Bình Gia Đường quốc lộ 1B đoạn 4 - Thị trấn Bình Gia
Đường rẽ vào mỏ đá - Cầu Nà Me
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Gia

4.9/5 - (1090 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.