Bảng giá đất huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bình Liêu năm 2025
Khu vực: huyện Bình Liêu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bình Liêu - Đến cổng trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà - Đến khu tập thể lâm trường (cũ) (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông La Tiến Cắm - Đến hết nhà ông Lê Hoan (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Phan Nam - Đến cổng Huyện Ủy (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp - Đến hết nhà ông Nông Mằn Ký (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Quân - Đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng - Đến hết nhà ông Phạm Văn Giao (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào - Đến hết nhà ông Tô Nam (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ từ nhà Mai - Thực - Đến hết nhà ông Vi Dũng khu Bình Công 1 (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xuân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chức (sau nhà Văn hóa khu Bình Công I) bám mặt đường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ trạm hạ áp khu Bình Công II - Đến UBND thị trấn (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba UBND thị trấn (Đoạn từ đầu quảng trường) - Đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Động (sau sân tenis) bám mặt đường | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ Chi cục Thi hành án - Đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu - Đến ngã ba đường đi Húc Động (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba viettel - Đến xưởng cơ khí Thành Đạt (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ nhà bà Ngô Thị Dung - Đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ Trung tâm Y tế thị trấn - Đến nhà ông Vi Hồng Dũng (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà ông Trần Dưỡng) bám mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò - Đến hết Trung tâm hướng nghiệp và GDTX huyện cũ (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ nhà ông Sái Tiến Đường - Đến sau Trung tâm hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện cũ (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lài Thị Hoàng - Đến hết nhà ông Vi Trung Hải (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Thị Hà - Đến hết nhà bà Ngô Thị Hòa khu Bình Đằng (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Trần Chất - Đến tiếp giáp Nhà văn hóa khu Bình Đẳng (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Phúc - Đến hết nhà ông Lô Chẵn (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 845.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông La Lồng - Đến hết nhà ông Loan Thanh Nghiệp khu Bình An (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống - Đến hết ao Hồ (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Ngô Tiến Sinh - Đến hết nhà cộng đồng khu Bình Quyền (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 845.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư Bình Quyền - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Trần Văn Hai - Đến hết nhà ông Ngô Kiên (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết Trung tâm y tế huyện Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết nhà ông Lô Mưu khu Bình Quyền (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 715.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu - Thị trấn Bình Liêu - | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu - | Đất ở đô thị | 715.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Thương Mại - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương - Đến hết nhà ông Đặng Minh (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Sân Bay - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu - Đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
QL 18C - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào thị trấn Bình Liêu - Đến đầu cầu Pắc Hoóc mới (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên - Đến đầu cầu Pắc Hoóc (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân khu phố còn lại của trung tâm thị trấn (cũ) - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc phía Tình Húc - Đến cầu Khe Bốc hết nhà ông Vi Văn Hoàng (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C Cầu Khe Bốc - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Lý Quý Tâm - Đến cống xi phông đỉnh đồi Pò Nà Váng Nà Phạ 1 (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp khu Bình Đẳng - Đến Trường Tiểu học Nà Kẻ (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường phía Tây sông - Thị trấn Bình Liêu từ tiếp giáp xã Vô Ngại - Đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường từ Trường Tiểu học khu Nà Kẻ - đến khu Pắc Liềng 2 (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Co Nhan 2 - Đến Khe Bốc (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ ngã ba Nà Làng - Đến trường học Khe Và (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ QL 18C - đến nhà văn hóa khu Co Nhan 1 (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ bưu Điện khu Nà Phạ 1 - đến Trường PTDT Nội trú (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Pắc Lặc - Đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến Nhà văn hóa khu Co Nhan 2 | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến nhà SHCĐ khu Nà Phạ II (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên khu thuộc xã Tình Húc trước khi sáp nhập (bám mặt đường) - | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các khu vực còn lại của xã Tình Húc trước khi sáp nhập - | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I, thị trấn Bình Liêu - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bình Liêu - Đến cổng trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà - Đến khu tập thể lâm trường (cũ) (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông La Tiến Cắm - Đến hết nhà ông Lê Hoan (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Phan Nam - Đến cổng Huyện Ủy (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp - Đến hết nhà ông Nông Mằn Ký (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Quân - Đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng - Đến hết nhà ông Phạm Văn Giao (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào - Đến hết nhà ông Tô Nam (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ từ nhà Mai - Thực - Đến hết nhà ông Vi Dũng khu Bình Công 1 (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xuân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chức (sau nhà Văn hóa khu Bình Công I) bám mặt đường | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ trạm hạ áp khu Bình Công II - Đến UBND thị trấn (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba UBND thị trấn (Đoạn từ đầu quảng trường) - Đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Động (sau sân tenis) bám mặt đường | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ Chi cục Thi hành án - Đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu - Đến ngã ba đường đi Húc Động (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba viettel - Đến xưởng cơ khí Thành Đạt (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ nhà bà Ngô Thị Dung - Đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ Trung tâm Y tế thị trấn - Đến nhà ông Vi Hồng Dũng (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà ông Trần Dưỡng) bám mặt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò - Đến hết Trung tâm hướng nghiệp và GDTX huyện cũ (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ nhà ông Sái Tiến Đường - Đến sau Trung tâm hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện cũ (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lài Thị Hoàng - Đến hết nhà ông Vi Trung Hải (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Thị Hà - Đến hết nhà bà Ngô Thị Hòa khu Bình Đằng (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Trần Chất - Đến tiếp giáp Nhà văn hóa khu Bình Đẳng (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Phúc - Đến hết nhà ông Lô Chẵn (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 676.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông La Lồng - Đến hết nhà ông Loan Thanh Nghiệp khu Bình An (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống - Đến hết ao Hồ (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Ngô Tiến Sinh - Đến hết nhà cộng đồng khu Bình Quyền (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 676.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư Bình Quyền - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Trần Văn Hai - Đến hết nhà ông Ngô Kiên (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết Trung tâm y tế huyện Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết nhà ông Lô Mưu khu Bình Quyền (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 572.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu - Thị trấn Bình Liêu - | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu - | Đất TM-DV đô thị | 572.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Thương Mại - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương - Đến hết nhà ông Đặng Minh (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Sân Bay - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu - Đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
QL 18C - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào thị trấn Bình Liêu - Đến đầu cầu Pắc Hoóc mới (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên - Đến đầu cầu Pắc Hoóc (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân khu phố còn lại của trung tâm thị trấn (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc phía Tình Húc - Đến cầu Khe Bốc hết nhà ông Vi Văn Hoàng (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C Cầu Khe Bốc - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Lý Quý Tâm - Đến cống xi phông đỉnh đồi Pò Nà Váng Nà Phạ 1 (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp khu Bình Đẳng - Đến Trường Tiểu học Nà Kẻ (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường phía Tây sông - Thị trấn Bình Liêu từ tiếp giáp xã Vô Ngại - Đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường từ Trường Tiểu học khu Nà Kẻ - đến khu Pắc Liềng 2 (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Co Nhan 2 - Đến Khe Bốc (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ ngã ba Nà Làng - Đến trường học Khe Và (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ QL 18C - đến nhà văn hóa khu Co Nhan 1 (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ bưu Điện khu Nà Phạ 1 - đến Trường PTDT Nội trú (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Pắc Lặc - Đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến Nhà văn hóa khu Co Nhan 2 | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến nhà SHCĐ khu Nà Phạ II (bám mặt đường) | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên khu thuộc xã Tình Húc trước khi sáp nhập (bám mặt đường) - | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các khu vực còn lại của xã Tình Húc trước khi sáp nhập - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I, thị trấn Bình Liêu - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bình Liêu - Đến cổng trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà - Đến khu tập thể lâm trường (cũ) (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông La Tiến Cắm - Đến hết nhà ông Lê Hoan (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Phan Nam - Đến cổng Huyện Ủy (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp - Đến hết nhà ông Nông Mằn Ký (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Quân - Đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng - Đến hết nhà ông Phạm Văn Giao (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào - Đến hết nhà ông Tô Nam (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ từ nhà Mai - Thực - Đến hết nhà ông Vi Dũng khu Bình Công 1 (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xuân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chức (sau nhà Văn hóa khu Bình Công I) bám mặt đường | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ trạm hạ áp khu Bình Công II - Đến UBND thị trấn (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba UBND thị trấn (Đoạn từ đầu quảng trường) - Đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Động (sau sân tenis) bám mặt đường | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ Chi cục Thi hành án - Đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu - Đến ngã ba đường đi Húc Động (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba viettel - Đến xưởng cơ khí Thành Đạt (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ nhà bà Ngô Thị Dung - Đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Bình Minh - Thị trấn Bình Liêu từ Trung tâm Y tế thị trấn - Đến nhà ông Vi Hồng Dũng (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà ông Trần Dưỡng) bám mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò - Đến hết Trung tâm hướng nghiệp và GDTX huyện cũ (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ nhà ông Sái Tiến Đường - Đến sau Trung tâm hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện cũ (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Hoàng Hồng Khuê - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lài Thị Hoàng - Đến hết nhà ông Vi Trung Hải (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Thị Hà - Đến hết nhà bà Ngô Thị Hòa khu Bình Đằng (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Trần Chất - Đến tiếp giáp Nhà văn hóa khu Bình Đẳng (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Phúc - Đến hết nhà ông Lô Chẵn (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 507.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông La Lồng - Đến hết nhà ông Loan Thanh Nghiệp khu Bình An (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống - Đến hết ao Hồ (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Ngô Tiến Sinh - Đến hết nhà cộng đồng khu Bình Quyền (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 507.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư Bình Quyền - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Trần Văn Hai - Đến hết nhà ông Ngô Kiên (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết Trung tâm y tế huyện Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên - Đến hết nhà ông Lô Mưu khu Bình Quyền (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 429.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu - Thị trấn Bình Liêu - | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu - | Đất SX-KD đô thị | 429.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Thương Mại - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương - Đến hết nhà ông Đặng Minh (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Sân Bay - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế huyện Bình Liêu - Đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
QL 18C - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào thị trấn Bình Liêu - Đến đầu cầu Pắc Hoóc mới (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên - Đến đầu cầu Pắc Hoóc (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 570.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân khu phố còn lại của trung tâm thị trấn (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc phía Tình Húc - Đến cầu Khe Bốc hết nhà ông Vi Văn Hoàng (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C Cầu Khe Bốc - Thị trấn Bình Liêu từ nhà ông Lý Quý Tâm - Đến cống xi phông đỉnh đồi Pò Nà Váng Nà Phạ 1 (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Từ tiếp giáp khu Bình Đẳng - Đến Trường Tiểu học Nà Kẻ (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường phía Tây sông - Thị trấn Bình Liêu từ tiếp giáp xã Vô Ngại - Đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường từ Trường Tiểu học khu Nà Kẻ - đến khu Pắc Liềng 2 (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - Thị trấn Bình Liêu Tuyến đường Khe Bốc - Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) - | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Co Nhan 2 - Đến Khe Bốc (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ ngã ba Nà Làng - Đến trường học Khe Và (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Từ QL 18C - đến nhà văn hóa khu Co Nhan 1 (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ bưu Điện khu Nà Phạ 1 - đến Trường PTDT Nội trú (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Tuyến từ Pắc Lặc - Đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến Nhà văn hóa khu Co Nhan 2 | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường QL 18C - đến nhà SHCĐ khu Nà Phạ II (bám mặt đường) | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên khu thuộc xã Tình Húc trước khi sáp nhập (bám mặt đường) - | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các khu vực còn lại của xã Tình Húc trước khi sáp nhập - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I, thị trấn Bình Liêu - | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu Bình Công II, thị trấn Bình Liêu - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Bám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ nhà ông Ngô Thiêm Hùng - Đến đầu ngầm Bưu điện (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Xuân Thủy - Đến ngã ba đường đi Đồng Văn (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô - Đến nhà máy nước (2 bên bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ nhà máy nước - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên trái) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn đường từ cầu Hái Nạc - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên phải) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực dân cư A8; ngã ba - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ bưu điện - Đến nhà văn hoá thôn Cửa Khẩu (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đường rẽ ngã ba Đoạn từ cầu Hái Nạc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm (Nhà ông Ngô Tiến Minh) bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Dun Nà Sa (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ ngã ba đường rẽ Nà Sa - Đến Pắc Cương (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Đồng Cậm - Nặm Đảng (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô Các ô đất thuộc Khu quy hoạch dân cư tự xây khu kinh tế cửa khẩu hoành Mô, thôn Cửa Khẩu (gồm lô OM 16, lô OM17, lô OM18, lô Oh4, lô Oh5) - | Đất ở nông thôn | 5.040.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu - Đến đầu ngầm Cốc Lỷ (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Khu dân cư hai bên Khu A + B - | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba nhà bà La Thị Hà - Đến tiếp giáp Trường THCS xã (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến ngã ba đường xuống đập tràn Sông Moóc B (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B - Đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đường từ ngầm Cốc Lỷ - Đến Nhà văn hóa thôn Phạt Chỉ (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ nhà văn hóa Lâm trường 155 - Đến nhà ông Tằng Dảu Lồng (thôn Co Hón) bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Khe Tiền xã Đồng Văn đi Hải Hà (bám mặt đường) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Tuyến đường xã Đồng Văn - Đến xã Húc Đồng (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Lèo Trung Hòa - Đến đầu dốc Đài tưởng niệm (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn đường bê tông từ ngã ba Quốc lộ 18C - Đến đầu đập tràn sang Pắc Pò (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn - Đến tiếp giáp xã Hoành Mô (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Ngàn Vàng Trên (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn Ngàn Vàng - Cốc Đốc (Hoành Mô) (bám mặt đường) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Kéo Chản (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà văn hóa - Đến đường lên Mốc 63 thôn Ngàn Phe (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàng Choóng - Đến hết nhà ông Hà Đại (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại - Đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc) bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Bám đường khu dân cư quy hoạch sau chợ - Đến đầu dốc Cốc Bá (Đến hết nhà ông Đinh Tiến Thắng - Lục Nà) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Ngã ba Bản Pạt - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) từ Đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm - Đến điểm trường tiểu học Nà Luông (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn đường từ điểm trường tiểu học Nà Luông - Đến hết địa phận thôn Phá Lạn xã Lục Hồn (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ đầu cầu Bản Chuồng - Đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên) bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) - Đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường phía Tây sông - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bắc Phe - Ngàn Phe (Bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Tuyến đường Pắc Phe - Đến nhà Lý Quốc Nghiệp (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ - Đến hết trường tiểu học Vô Ngại (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp trường tiểu học Vô Ngại - Đến lối rẽ vào thị trấn (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba QL 18C - Đến Cầu treo (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Pắc Chi và từ ngã ba đường phía Tây Đến đầu cầu Nà Cắp (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Bám đường nhựa từ đầu ngầm Nà Ếch - Đến hết đường vào thác Khe Vằn (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Bám mặt đường khu dân cư từ tiếp giáp UBND xã - Đến đầu tràn sang Pò Đán (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Đoạn đường từ gốc cây đa thôn Nà Ếch - Đến tiếp giáp nhà ông Trần Sủi (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Lục Ngù - vào thôn Sú Cáu | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bình Liêu - Húc Động - Xã Húc Động (Xã miền núi) từ thôn Pắc Liềng xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Nà Ếch, bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Nà Ếch Húc Động - Đến xã Đại Thành (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ xã Húc Động - đi xã Đồng Văn (bám mặt đường) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe Vằn - Xã Húc Động Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe Vằn - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Bám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ nhà ông Ngô Thiêm Hùng - Đến đầu ngầm Bưu điện (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Xuân Thủy - Đến ngã ba đường đi Đồng Văn (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô - Đến nhà máy nước (2 bên bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ nhà máy nước - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên trái) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn đường từ cầu Hái Nạc - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên phải) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực dân cư A8; ngã ba - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ bưu điện - Đến nhà văn hoá thôn Cửa Khẩu (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đường rẽ ngã ba Đoạn từ cầu Hái Nạc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm (Nhà ông Ngô Tiến Minh) bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Dun Nà Sa (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ ngã ba đường rẽ Nà Sa - Đến Pắc Cương (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Đồng Cậm - Nặm Đảng (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các Khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô Các ô đất thuộc Khu quy hoạch dân cư tự xây khu kinh tế cửa khẩu hoành Mô, thôn Cửa Khẩu (gồm lô OM 16, lô OM17, lô OM18, lô Oh4, lô Oh5) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.040.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu - Đến đầu ngầm Cốc Lỷ (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Khu dân cư hai bên Khu A + B - | Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba nhà bà La Thị Hà - Đến tiếp giáp Trường THCS xã (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến ngã ba đường xuống đập tràn Sông Moóc B (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B - Đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đường từ ngầm Cốc Lỷ - Đến Nhà văn hóa thôn Phạt Chỉ (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ nhà văn hóa Lâm trường 155 - Đến nhà ông Tằng Dảu Lồng (thôn Co Hón) bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Khe Tiền xã Đồng Văn đi Hải Hà (bám mặt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Tuyến đường xã Đồng Văn - Đến xã Húc Đồng (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Lèo Trung Hòa - Đến đầu dốc Đài tưởng niệm (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn đường bê tông từ ngã ba Quốc lộ 18C - Đến đầu đập tràn sang Pắc Pò (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn - Đến tiếp giáp xã Hoành Mô (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Ngàn Vàng Trên (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn Ngàn Vàng - Cốc Đốc (Hoành Mô) (bám mặt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Kéo Chản (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà văn hóa - Đến đường lên Mốc 63 thôn Ngàn Phe (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàng Choóng - Đến hết nhà ông Hà Đại (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại - Đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc) bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Bám đường khu dân cư quy hoạch sau chợ - Đến đầu dốc Cốc Bá (Đến hết nhà ông Đinh Tiến Thắng - Lục Nà) | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Ngã ba Bản Pạt - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) từ Đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm - Đến điểm trường tiểu học Nà Luông (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn đường từ điểm trường tiểu học Nà Luông - Đến hết địa phận thôn Phá Lạn xã Lục Hồn (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ đầu cầu Bản Chuồng - Đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên) bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) - Đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường phía Tây sông - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bắc Phe - Ngàn Phe (Bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Tuyến đường Pắc Phe - Đến nhà Lý Quốc Nghiệp (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ - Đến hết trường tiểu học Vô Ngại (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp trường tiểu học Vô Ngại - Đến lối rẽ vào thị trấn (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba QL 18C - Đến Cầu treo (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Pắc Chi và từ ngã ba đường phía Tây Đến đầu cầu Nà Cắp (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Bám đường nhựa từ đầu ngầm Nà Ếch - Đến hết đường vào thác Khe Vằn (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Bám mặt đường khu dân cư từ tiếp giáp UBND xã - Đến đầu tràn sang Pò Đán (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Đoạn đường từ gốc cây đa thôn Nà Ếch - Đến tiếp giáp nhà ông Trần Sủi (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Lục Ngù - vào thôn Sú Cáu | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bình Liêu - Húc Động - Xã Húc Động (Xã miền núi) từ thôn Pắc Liềng xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Nà Ếch, bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Nà Ếch Húc Động - Đến xã Đại Thành (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ xã Húc Động - đi xã Đồng Văn (bám mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe Vằn - Xã Húc Động Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe Vằn - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Bám mặt đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ nhà ông Ngô Thiêm Hùng - Đến đầu ngầm Bưu điện (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Xuân Thủy - Đến ngã ba đường đi Đồng Văn (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô - Đến nhà máy nước (2 bên bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu dân cư sau chợ, sau Bưu điện - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ nhà máy nước - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên trái) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn đường từ cầu Hái Nạc - Đến hết ngã ba cây xăng (bám mặt đường bên phải) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực dân cư A8; ngã ba - Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ bưu điện - Đến nhà văn hoá thôn Cửa Khẩu (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đường rẽ ngã ba Đoạn từ cầu Hái Nạc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm (Nhà ông Ngô Tiến Minh) bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực Trung tâm thương mại Hoành Mô - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc - Đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Dun Nà Sa (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) từ ngã ba đường rẽ Nà Sa - Đến Pắc Cương (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Đồng Cậm - Nặm Đảng (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) - Xã Hoành Mô (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô (Xã miền núi) Các Khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Hoành Mô Các ô đất thuộc Khu quy hoạch dân cư tự xây khu kinh tế cửa khẩu hoành Mô, thôn Cửa Khẩu (gồm lô OM 16, lô OM17, lô OM18, lô Oh4, lô Oh5) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.030.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu - Đến đầu ngầm Cốc Lỷ (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Khu dân cư hai bên Khu A + B - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba nhà bà La Thị Hà - Đến tiếp giáp Trường THCS xã (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ - Đến ngã ba đường xuống đập tràn Sông Moóc B (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B - Đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đường từ ngầm Cốc Lỷ - Đến Nhà văn hóa thôn Phạt Chỉ (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Đoạn đường từ nhà văn hóa Lâm trường 155 - Đến nhà ông Tằng Dảu Lồng (thôn Co Hón) bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Khe Tiền xã Đồng Văn đi Hải Hà (bám mặt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Tuyến đường xã Đồng Văn - Đến xã Húc Đồng (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Văn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Lèo Trung Hòa - Đến đầu dốc Đài tưởng niệm (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn đường bê tông từ ngã ba Quốc lộ 18C - Đến đầu đập tràn sang Pắc Pò (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường phía Tây sông - Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn - Đến tiếp giáp xã Hoành Mô (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Ngàn Vàng Trên (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn Ngàn Vàng - Cốc Đốc (Hoành Mô) (bám mặt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa - đi Kéo Chản (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà văn hóa - Đến đường lên Mốc 63 thôn Ngàn Phe (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám mặt đường liên xã, liên thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Đồng Tâm (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàng Choóng - Đến hết nhà ông Hà Đại (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại - Đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc) bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Bám đường khu dân cư quy hoạch sau chợ - Đến đầu dốc Cốc Bá (Đến hết nhà ông Đinh Tiến Thắng - Lục Nà) | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Ngã ba Bản Pạt - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) từ Đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm - Đến điểm trường tiểu học Nà Luông (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn đường từ điểm trường tiểu học Nà Luông - Đến hết địa phận thôn Phá Lạn xã Lục Hồn (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ đầu cầu Bản Chuồng - Đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên) bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) - Đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường phía Tây sông - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến tiếp giáp xã Đồng Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bắc Phe - Ngàn Phe (Bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Tuyến đường Pắc Phe - Đến nhà Lý Quốc Nghiệp (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Tuyến đường Bản Pạt - Loòng Vài (Hoành Mô) (bám mặt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Lục Hồn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ - Đến hết trường tiểu học Vô Ngại (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường QL 18C - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp trường tiểu học Vô Ngại - Đến lối rẽ vào thị trấn (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba QL 18C - Đến Cầu treo (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các hộ dân còn lại bám Quốc lộ 18C - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường phía Tây sông - Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Pắc Chi và từ ngã ba đường phía Tây Đến đầu cầu Nà Cắp (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Vô Ngại (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Bám đường nhựa từ đầu ngầm Nà Ếch - Đến hết đường vào thác Khe Vằn (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Bám mặt đường khu dân cư từ tiếp giáp UBND xã - Đến đầu tràn sang Pò Đán (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Khu vực trung tâm - Xã Húc Động (Xã miền núi) Đoạn đường từ gốc cây đa thôn Nà Ếch - Đến tiếp giáp nhà ông Trần Sủi (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Lục Ngù - vào thôn Sú Cáu | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Tuyến đường Bình Liêu - Húc Động - Xã Húc Động (Xã miền núi) từ thôn Pắc Liềng xã Tình Húc - Đến đầu ngầm Nà Ếch, bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ thôn Nà Ếch Húc Động - Đến xã Đại Thành (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Tuyến đường từ xã Húc Động - đi xã Đồng Văn (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Các hộ dân bám mặt đường liên xã, liên thôn (bám mặt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Xã Húc Động (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe Vằn - Xã Húc Động Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe Vằn - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn bình Liêu - | Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Các xã: Húc Động, Đồng Văn, Đồng Tâm, Hoành Mô, Lục Hồn, Vô Ngại - | Đất trồng lúa | 41.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn bình Liêu - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Các xã: Húc Động, Đồng Văn, Đồng Tâm, Hoành Mô, Lục Hồn, Vô Ngại - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu - | Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Các xã: Húc Động, Đồng Văn, Đồng Tâm, Hoành Mô, Lục Hồn, Vô Ngại - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Vùng miền núi - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Vùng miền núi - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Vùng miền núi - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Vùng miền núi - | Đất rừng phòng hộ | 4.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Vùng miền núi - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Vùng miền núi - | Đất rừng đặc dụng | 4.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn bình Liêu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Các xã: Húc Động, Đồng Văn, Đồng Tâm, Hoành Mô, Lục Hồn, Vô Ngại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn bình Liêu Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Các xã: Húc Động, Đồng Văn, Đồng Tâm, Hoành Mô, Lục Hồn, Vô Ngại Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã tư đường rẽ lên thị trấn - Đến tiếp giáp đường rẽ vào trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ đường rẽ vào Trường THPT Bình Liêu - Đến cổng trường THPT Bình Liêu (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Khu dân cư Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà - Đến khu tập thể lâm trường (cũ) (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông La Tiến Cắm - Đến hết nhà ông Lê Hoan (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Đường Hoàng Cần - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Phan Nam - Đến cổng Huyện Ủy (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp - Đến hết nhà ông Nông Mằn Ký (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Lương Thực - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ nhà ông Hoàng Quân - Đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng - Đến hết nhà ông Phạm Văn Giao (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Trường Đoàn - Thị trấn Bình Liêu Đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào - Đến hết nhà ông Tô Nam (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ từ nhà Mai - Thực - Đến hết nhà ông Vi Dũng khu Bình Công 1 (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đường ngõ Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xuân - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chức (sau nhà Văn hóa khu Bình Công I) bám mặt đường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Thị trấn Bình Liêu Đoạn đường từ trạm hạ áp khu Bình Công II - Đến UBND thị trấn (bám mặt đường) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Bình Liêu |
Phố Quảng Trường - Thị trấn Bình Liêu từ ngã ba UBND thị trấn (Đoạn từ đầu quảng trường) - Đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Động (sau sân tenis) bám mặt đường | Đất ở đô thị | 5.400.000 |
