Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bình Tân năm 2025
Khu vực: huyện Bình Tân.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 60 đến 3.380.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.235.000 | 950 | 665 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.365.000 | 1.050.000 | 735 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Giáp ranh xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.105.000 | 850 | 595 |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thủ - Thị Trấn Tân Quới Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lưu Văn Liệt - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Tống Phước Hiệp - Thị Trấn Tân Quới Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 640 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) | Đất ở đô thị | 640 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình | Đất ở đô thị | 600 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 3.380.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 620 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 600 | |||
| Huyện Bình Tân |
Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Phan Văn Quân - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường huyện 80 - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Tồn - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lê Văn Tiểu - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Tạ Thanh Sơn - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường D4- Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 950 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu dân cư An Phát- Nhật Thành- Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 600 | |||
| Huyện Bình Tân |
Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 580 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 500 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn | Đất TM-DV đô thị | 1.615.000 | 1.050.000 | 808 | 565 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.326.000 | 1.020.000 | 714 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 1.160.000 | 893 | 625 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Giáp ranh xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 939 | 723 | 506 |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80 | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thủ - Thị Trấn Tân Quới Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 978 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lưu Văn Liệt - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 969 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Tống Phước Hiệp - Thị Trấn Tân Quới Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 544 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) | Đất TM-DV đô thị | 544 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình | Đất TM-DV đô thị | 510 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất TM-DV đô thị | 2.873.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới - | Đất TM-DV đô thị | 527 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới - | Đất TM-DV đô thị | 510 | |||
| Huyện Bình Tân |
Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới - | Đất TM-DV đô thị | 969 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Phan Văn Quân - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường huyện 80 - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Tồn - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 969 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lê Văn Tiểu - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV đô thị | 969 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Tạ Thanh Sơn - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV đô thị | 969 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV đô thị | 969 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường D4- Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 808 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu dân cư An Phát- Nhật Thành- Thị Trấn Tân Quới - | Đất TM-DV đô thị | 510 | |||
| Huyện Bình Tân |
Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất TM-DV đô thị | 493 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại dịch vụ còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất TM-DV đô thị | 425 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn | Đất SX-KD đô thị | 1.425.000 | 926 | 713 | 499 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.170.000 | 900 | 630 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.024.000 | 788 | 551 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Giáp ranh xã Tân Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.275.000 | 829 | 638 | 446 |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải | Đất SX-KD đô thị | 900 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80 | Đất SX-KD đô thị | 900 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thủ - Thị Trấn Tân Quới Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 863 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lưu Văn Liệt - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 855 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Tống Phước Hiệp - Thị Trấn Tân Quới Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh xã Tân Bình | Đất SX-KD đô thị | 480 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) | Đất SX-KD đô thị | 480 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình | Đất SX-KD đô thị | 450 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới - | Đất SX-KD đô thị | 465 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới - | Đất SX-KD đô thị | 450 | |||
| Huyện Bình Tân |
Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới - | Đất SX-KD đô thị | 855 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Phan Văn Quân - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường huyện 80 - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Tồn - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 855 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lê Văn Tiểu - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 855 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Tạ Thanh Sơn - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 855 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 855 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường D4- Thị Trấn Tân Quới Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 713 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu dân cư An Phát- Nhật Thành- Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 450 | |||
| Huyện Bình Tân |
Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 435 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới - | Đất ở đô thị | 375 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi Cầu Thành Lợi - Giáp ranh Thị trấn Tân Quới | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.235.000 | 950 | 665 |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Xã Thành Lợi Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Thành Lợi Giáp ranh xã Thị Trấn Tân Quới - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Lợi Giáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | ||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Thành Lợi Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Thành Lợi - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường 910 - Xã Mỹ Thuận Kinh T1 Giáp xã Thuận An - Kinh T3 | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 81 - Xã Mỹ Thuận Cầu Khoán Tiết - Cầu Rạch Ranh | Đất ở nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Mỹ Thuận Giáp đường huyện 81 - Chợ xã Mỹ Thuận | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Mỹ Thuận - | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Mỹ Thuận Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh - Khu dân cư xã Mỹ Thuận | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận Cầu Chợ xã Mỹ Thuận - Chợ xã Mỹ Thuận | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận - Cầu Rạch Búa | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Mỹ Thuận - Săn Máu - Xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận - Đường Tỉnh 910 | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thuận - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thuận - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư - Cầu kinh Hai Quí | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường 910 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Kinh T3 - Đường tỉnh 908 | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 81 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu Rạch Ranh - Đường tỉnh 908 | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường Tầm Vu - Rạch Sậy - Xã Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường Tỉnh 908 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường Huyện 81 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu Tầm Vu - Cầu Rạch Búa | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Đường tỉnh 908 - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu chợ Tầm Vu - Đường tỉnh 908 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Hai Quí - Cầu cống số 2 | Đất ở nông thôn | 750 | 488 | 375 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu cống số 2 - Cầu cống số 3 | Đất ở nông thôn | 550 | 358 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu cống số 3 - Giáp ranh xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Thành Trung - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Câu Dụng - Cầu kinh Đào | Đất ở nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Đào - Đường tỉnh 908 | Đất ở nông thôn | 750 | 488 | 375 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Trung Cầu Thành Lễ, Thành Hậu - Ranh xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa kênh Câu Dụng - Xã Thành Trung Cầu Câu Dụng - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang - Xã Thành Trung Cầu kênh Ban Soạn - Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Thành Trung - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thành Trung - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Thành Trung - Trường tiểu học Tân Thành A | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Trường tiểu học Tân Thành A - Cầu kinh 12 | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Cầu kinh 12 - Cầu kinh Huyện Hàm | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành Ranh xã Thành Trung - UBND xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành Cầu Nhị Thiên Đường - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân Thành Đường tỉnh 908 - Cây xăng ngã năm | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại- Xã Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Bình Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới - Cầu Rạch Súc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 975 | 750 | 525 |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Tân Thới | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Giáp Quốc lộ 54 - Ranh ấp Tân Biên | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Từ Cầu Tân Thới - Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Xã Tân Bình Từ Chợ Bà Đồng - Ranh thị Trấn Tân Quới | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Cầu Tân Qui - Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Lược Cầu Rạch Súc - Cầu Cái Dầu | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược - Chợ Tân Lược | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 975 | 750 | 525 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 5 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 6 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 6 - Xã Tân Lược Tuyến DCVL xã Tân Lược - Cầu Ba Phòng | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Trạm y tế xã Tân Lược | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Tân Vĩnh- Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Lộ 12 | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Lược - | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Rạch Súc - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long- Xã Tân Lược Giáp đường nhựa Ba Phòng - Giáp ranh xã Tân Hưng | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Lược Giáp lộ 12 - Cầu Lò Heo | Đất ở nông thôn | 360 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Lược Đường số 5 - Đường nhựa Rạch Súc | Đất ở nông thôn | 550 | 358 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Lược - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lược - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh Cầu Cái Dầu - Cầu kinh Đào | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 975 | 750 | 525 |
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh Cầu kinh Đào - Cầu Xã Hời | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 715 | 550 | 385 |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân An Thạnh Đoạn còn lại từ QL54 - Cầu Kiến Sơn | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân An Thạnh Giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân An Thạnh - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Thạnh - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Thạnh - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cầu kinh Huyện Hàm - Cầu Lung Cái | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cầu Lung Cái - Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) - Cầu Kiến Sơn | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường liên xã- Xã Tân Hưng Đường tỉnh 908 - Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi- Xã Tân Hưng Cầu Lung Cái - Giáp tái định cư vượt lũ | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lung Cái- Xã Tân Hưng Ấp Hưng Lợi - Giáp tái định cư vượt lũ | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời- Xã Tân Hưng ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng - ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược- Xã Tân Hưng ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng - ấp Tân Long xã Tân Lược | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Hưng - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Hưng - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi Cầu Thành Lợi - Giáp ranh Thị trấn Tân Quới | Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 1.050.000 | 808 | 565 |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Xã Thành Lợi Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Thành Lợi Giáp ranh xã Thị Trấn Tân Quới - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Lợi Giáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường | Đất TM-DV nông thôn | 425 | 276 | ||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Thành Lợi Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Thành Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường 910 - Xã Mỹ Thuận Kinh T1 Giáp xã Thuận An - Kinh T3 | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 81 - Xã Mỹ Thuận Cầu Khoán Tiết - Cầu Rạch Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 765 | 497 | 383 | 268 |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Mỹ Thuận Giáp đường huyện 81 - Chợ xã Mỹ Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Mỹ Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Mỹ Thuận Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh - Khu dân cư xã Mỹ Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận Cầu Chợ xã Mỹ Thuận - Chợ xã Mỹ Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận - Cầu Rạch Búa | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Mỹ Thuận - Săn Máu - Xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận - Đường Tỉnh 910 | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư - Cầu kinh Hai Quí | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường 910 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Kinh T3 - Đường tỉnh 908 | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 81 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu Rạch Ranh - Đường tỉnh 908 | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường Tầm Vu - Rạch Sậy - Xã Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường Tỉnh 908 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường Huyện 81 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu Tầm Vu - Cầu Rạch Búa | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Đường tỉnh 908 - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu chợ Tầm Vu - Đường tỉnh 908 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Hai Quí - Cầu cống số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 638 | 415 | 319 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu cống số 2 - Cầu cống số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 468 | 304 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu cống số 3 - Giáp ranh xã Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Thành Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Câu Dụng - Cầu kinh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 510 | 332 | 255 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Đào - Đường tỉnh 908 | Đất TM-DV nông thôn | 638 | 415 | 319 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Trung Cầu Thành Lễ, Thành Hậu - Ranh xã Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa kênh Câu Dụng - Xã Thành Trung Cầu Câu Dụng - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang - Xã Thành Trung Cầu kênh Ban Soạn - Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Thành Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thành Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Thành Trung - Trường tiểu học Tân Thành A | Đất TM-DV nông thôn | 612 | 398 | 306 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Trường tiểu học Tân Thành A - Cầu kinh 12 | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Cầu kinh 12 - Cầu kinh Huyện Hàm | Đất TM-DV nông thôn | 612 | 398 | 306 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 2.873.000 | 1.867.000 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành Ranh xã Thành Trung - UBND xã Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành Cầu Nhị Thiên Đường - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân Thành Đường tỉnh 908 - Cây xăng ngã năm | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Bình Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới - Cầu Rạch Súc | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 829 | 638 | 446 |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Tân Thới | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Giáp Quốc lộ 54 - Ranh ấp Tân Biên | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Từ Cầu Tân Thới - Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Xã Tân Bình Từ Chợ Bà Đồng - Ranh thị Trấn Tân Quới | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Cầu Tân Qui - Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Lược Cầu Rạch Súc - Cầu Cái Dầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.105.000 | 850 | 595 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược - Chợ Tân Lược | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 829 | 638 | 446 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 5 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược | Đất TM-DV nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 6 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược | Đất TM-DV nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 6 - Xã Tân Lược Tuyến DCVL xã Tân Lược - Cầu Ba Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 553 | 360 | 276 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Trạm y tế xã Tân Lược | Đất TM-DV nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Tân Vĩnh- Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Lộ 12 | Đất TM-DV nông thôn | 553 | 360 | 276 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Lược - | Đất TM-DV nông thôn | 2.873.000 | 1.867.000 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Rạch Súc - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long- Xã Tân Lược Giáp đường nhựa Ba Phòng - Giáp ranh xã Tân Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Lược Giáp lộ 12 - Cầu Lò Heo | Đất TM-DV nông thôn | 306 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Lược Đường số 5 - Đường nhựa Rạch Súc | Đất TM-DV nông thôn | 468 | 304 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Lược - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lược - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh Cầu Cái Dầu - Cầu kinh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 829 | 638 | 446 |
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh Cầu kinh Đào - Cầu Xã Hời | Đất TM-DV nông thôn | 935 | 608 | 468 | 327 |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân An Thạnh Đoạn còn lại từ QL54 - Cầu Kiến Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 612 | 398 | 306 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân An Thạnh Giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 553 | 360 | 276 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân An Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cầu kinh Huyện Hàm - Cầu Lung Cái | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cầu Lung Cái - Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | Đất TM-DV nông thôn | 612 | 398 | 306 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) - Cầu Kiến Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường liên xã- Xã Tân Hưng Đường tỉnh 908 - Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi- Xã Tân Hưng Cầu Lung Cái - Giáp tái định cư vượt lũ | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lung Cái- Xã Tân Hưng Ấp Hưng Lợi - Giáp tái định cư vượt lũ | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời- Xã Tân Hưng ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng - ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược- Xã Tân Hưng ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng - ấp Tân Long xã Tân Lược | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi Cầu Thành Lợi - Giáp ranh Thị trấn Tân Quới | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 926 | 713 | 499 |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Xã Thành Lợi Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Thành Lợi Giáp ranh xã Thị Trấn Tân Quới - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Lợi Giáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường | Đất SX-KD nông thôn | 375 | 244 | ||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Thành Lợi Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Thành Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường 910 - Xã Mỹ Thuận Kinh T1 Giáp xã Thuận An - Kinh T3 | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 81 - Xã Mỹ Thuận Cầu Khoán Tiết - Cầu Rạch Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 675 | 439 | 338 | 236 |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Mỹ Thuận Giáp đường huyện 81 - Chợ xã Mỹ Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Mỹ Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Mỹ Thuận Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh - Khu dân cư xã Mỹ Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận Cầu Chợ xã Mỹ Thuận - Chợ xã Mỹ Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 750 | 488 | 375 | 263 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận - Cầu Rạch Búa | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Mỹ Thuận - Săn Máu - Xã Mỹ Thuận Chợ xã Mỹ Thuận - Đường Tỉnh 910 | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư - Cầu kinh Hai Quí | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường 910 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Kinh T3 - Đường tỉnh 908 | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 81 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu Rạch Ranh - Đường tỉnh 908 | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường Tầm Vu - Rạch Sậy - Xã Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường Tỉnh 908 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Nguyễn Văn Thảnh Giáp đường Huyện 81 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu Tầm Vu - Cầu Rạch Búa | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Đường tỉnh 908 - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh Cầu chợ Tầm Vu - Đường tỉnh 908 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Hai Quí - Cầu cống số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 563 | 366 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu cống số 2 - Cầu cống số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 413 | 269 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu cống số 3 - Giáp ranh xã Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Thành Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Câu Dụng - Cầu kinh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 450 | 293 | 225 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung Cầu kinh Đào - Đường tỉnh 908 | Đất SX-KD nông thôn | 563 | 366 | 281 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Trung Cầu Thành Lễ, Thành Hậu - Ranh xã Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa kênh Câu Dụng - Xã Thành Trung Cầu Câu Dụng - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang - Xã Thành Trung Cầu kênh Ban Soạn - Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Thành Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thành Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Thành Trung - Trường tiểu học Tân Thành A | Đất SX-KD nông thôn | 540 | 351 | 270 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Trường tiểu học Tân Thành A - Cầu kinh 12 | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành Cầu kinh 12 - Cầu kinh Huyện Hàm | Đất SX-KD nông thôn | 540 | 351 | 270 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 2.535.000 | 1.648.000 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành Ranh xã Thành Trung - UBND xã Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành Cầu Nhị Thiên Đường - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân Thành Đường tỉnh 908 - Cây xăng ngã năm | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Bình Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới - Cầu Rạch Súc | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 731 | 563 | 394 |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Tân Thới | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Giáp Quốc lộ 54 - Ranh ấp Tân Biên | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Từ Cầu Tân Thới - Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Xã Tân Bình Từ Chợ Bà Đồng - Ranh thị Trấn Tân Quới | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Bình Cầu Tân Qui - Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân Lược Cầu Rạch Súc - Cầu Cái Dầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 975 | 750 | 525 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược - Chợ Tân Lược | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 731 | 563 | 394 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 5 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược | Đất SX-KD nông thôn | 750 | 488 | 375 | 263 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 6 - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược | Đất SX-KD nông thôn | 750 | 488 | 375 | 263 |
| Huyện Bình Tân |
Đường số 6 - Xã Tân Lược Tuyến DCVL xã Tân Lược - Cầu Ba Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 488 | 317 | 244 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Trạm y tế xã Tân Lược | Đất SX-KD nông thôn | 750 | 488 | 375 | 263 |
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Tân Vĩnh- Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Lộ 12 | Đất SX-KD nông thôn | 488 | 317 | 244 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân Lược - | Đất SX-KD nông thôn | 2.535.000 | 1.648.000 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Rạch Súc - Xã Tân Lược Giáp Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long- Xã Tân Lược Giáp đường nhựa Ba Phòng - Giáp ranh xã Tân Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Lược Giáp lộ 12 - Cầu Lò Heo | Đất SX-KD nông thôn | 270 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Xã Tân Lược Đường số 5 - Đường nhựa Rạch Súc | Đất SX-KD nông thôn | 413 | 269 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Lược - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lược - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh Cầu Cái Dầu - Cầu kinh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 731 | 563 | 394 |
| Huyện Bình Tân |
Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh Cầu kinh Đào - Cầu Xã Hời | Đất SX-KD nông thôn | 825 | 536 | 413 | 289 |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân An Thạnh Đoạn còn lại từ QL54 - Cầu Kiến Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 540 | 351 | 270 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường xã - Xã Tân An Thạnh Giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 488 | 317 | 244 | |
| Huyện Bình Tân |
Khu vực chợ xã Tân An Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cầu kinh Huyện Hàm - Cầu Lung Cái | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cầu Lung Cái - Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) | Đất SX-KD nông thôn | 540 | 351 | 270 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) - Cầu Kiến Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường liên xã- Xã Tân Hưng Đường tỉnh 908 - Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp) | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Bình Tân |
Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi- Xã Tân Hưng Cầu Lung Cái - Giáp tái định cư vượt lũ | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lung Cái- Xã Tân Hưng Ấp Hưng Lợi - Giáp tái định cư vượt lũ | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời- Xã Tân Hưng ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng - ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược- Xã Tân Hưng ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng - ấp Tân Long xã Tân Lược | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường xã còn lại - Xã Tân Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Bình Tân |
Thị Trấn Tân Quới - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 147 | 118 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 147 | 118 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 147 | 118 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Bình Tân |
Thị Trấn Tân Quới - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Thị Trấn Tân Quới - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Lợi - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Mỹ Thuận - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Thành Trung - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Thành - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Bình - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Lược - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân An Thạnh - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Bình Tân |
Xã Tân Hưng - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.235.000 | 950 | 665 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 840 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.365.000 | 1.050.000 | 735 |
| Huyện Bình Tân |
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới Trường Cấp III Tân Quới - Giáp ranh xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.105.000 | 850 | 595 |
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới Cầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Nguyễn Văn Thủ - Thị Trấn Tân Quới Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Lưu Văn Liệt - Thị Trấn Tân Quới Đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Tống Phước Hiệp - Thị Trấn Tân Quới Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 640 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An) | Đất ở đô thị | 640 | |||
| Huyện Bình Tân |
Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình | Đất ở đô thị | 600 |
