• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
        1. Tại đô thị (các phường)
        2. Tại nông thôn (các xã)
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Bình Tân năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Tân

Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Bình Tân năm 2025

Khu vực: huyện Bình Tân.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 60 đến 3.380.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn
Đất ở đô thị1.900.0001.235.000950665
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới
Đất ở đô thị2.400.0001.560.0001.200.000840
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới
Đất ở đô thị2.100.0001.365.0001.050.000735
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Trường Cấp III Tân Quới - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất ở đô thị1.700.0001.105.000850595
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thủ - Thị Trấn Tân Quới
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị1.150.000
Huyện Bình Tân Đường Lưu Văn Liệt - Thị Trấn Tân Quới
Đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Bình Tân Đường Tống Phước Hiệp - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh xã Tân Bình
Đất ở đô thị640
Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An)
Đất ở đô thị640
Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình
Đất ở đô thị600
Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị3.380.000
Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị620
Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị600
Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Bình Tân Đường Phan Văn Quân - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường huyện 80 - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Tồn - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Bình Tân Đường Lê Văn Tiểu - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Bình Tân Đường Tạ Thanh Sơn - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Bình Tân Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Bình Tân Đường D4- Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị950
Huyện Bình Tân Khu dân cư An Phát- Nhật Thành- Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị600
Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị580
Huyện Bình Tân Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị500
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn
Đất TM-DV đô thị1.615.0001.050.000808565
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới
Đất TM-DV đô thị2.040.0001.326.0001.020.000714
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới
Đất TM-DV đô thị1.785.0001.160.000893625
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Trường Cấp III Tân Quới - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị1.445.000939723506
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên
Đất TM-DV đô thị1.785.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thủ - Thị Trấn Tân Quới
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế huyện
Đất TM-DV đô thị978
Huyện Bình Tân Đường Lưu Văn Liệt - Thị Trấn Tân Quới
Đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị969
Huyện Bình Tân Đường Tống Phước Hiệp - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị544
Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi
Đất TM-DV đô thị1.785.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An)
Đất TM-DV đô thị544
Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình
Đất TM-DV đô thị510
Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất TM-DV đô thị2.873.000
Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất TM-DV đô thị527
Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất TM-DV đô thị510
Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất TM-DV đô thị969
Huyện Bình Tân Đường Phan Văn Quân - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường huyện 80 - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Tồn - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị969
Huyện Bình Tân Đường Lê Văn Tiểu - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV đô thị969
Huyện Bình Tân Đường Tạ Thanh Sơn - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV đô thị969
Huyện Bình Tân Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV đô thị969
Huyện Bình Tân Đường D4- Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị808
Huyện Bình Tân Khu dân cư An Phát- Nhật Thành- Thị Trấn Tân Quới
-
Đất TM-DV đô thị510
Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất TM-DV đô thị493
Huyện Bình Tân Đất thương mại dịch vụ còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất TM-DV đô thị425
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn
Đất SX-KD đô thị1.425.000926713499
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.170.000900630
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới
Đất SX-KD đô thị1.575.0001.024.000788551
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Trường Cấp III Tân Quới - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất SX-KD đô thị1.275.000829638446
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải
Đất SX-KD đô thị900
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên
Đất SX-KD đô thị1.575.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80
Đất SX-KD đô thị900
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thủ - Thị Trấn Tân Quới
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế huyện
Đất SX-KD đô thị863
Huyện Bình Tân Đường Lưu Văn Liệt - Thị Trấn Tân Quới
Đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị855
Huyện Bình Tân Đường Tống Phước Hiệp - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh xã Tân Bình
Đất SX-KD đô thị480
Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi
Đất SX-KD đô thị1.575.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An)
Đất SX-KD đô thị480
Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình
Đất SX-KD đô thị450
Huyện Bình Tân Khu vực chợ thị Trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất SX-KD đô thị2.535.000
Huyện Bình Tân Khu vực chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất SX-KD đô thị465
Huyện Bình Tân Khu tái định cư Thành Tâm - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất SX-KD đô thị450
Huyện Bình Tân Các tuyến đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính huyện - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất SX-KD đô thị855
Huyện Bình Tân Đường Phan Văn Quân - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường huyện 80 - Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Tồn - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị855
Huyện Bình Tân Đường Lê Văn Tiểu - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị855
Huyện Bình Tân Đường Tạ Thanh Sơn - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Phan Văn Quân - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị855
Huyện Bình Tân Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị855
Huyện Bình Tân Đường D4- Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị713
Huyện Bình Tân Khu dân cư An Phát- Nhật Thành- Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị450
Huyện Bình Tân Các đường còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị435
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
-
Đất ở đô thị375
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi
Cầu Thành Lợi - Giáp ranh Thị trấn Tân Quới
Đất ở nông thôn1.900.0001.235.000950665
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Xã Thành Lợi
Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Thành Lợi
Giáp ranh xã Thị Trấn Tân Quới - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân
Đất ở nông thôn400
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Lợi
Giáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường
Đất ở nông thôn500325
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Thành Lợi
Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn
Đất ở nông thôn520338
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Thành Lợi
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Đường 910 - Xã Mỹ Thuận
Kinh T1 Giáp xã Thuận An - Kinh T3
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Bình Tân Đường huyện 81 - Xã Mỹ Thuận
Cầu Khoán Tiết - Cầu Rạch Ranh
Đất ở nông thôn900585450315
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Mỹ Thuận
Giáp đường huyện 81 - Chợ xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn800520400
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn800520
Huyện Bình Tân Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Mỹ Thuận
Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh - Khu dân cư xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận
Cầu Chợ xã Mỹ Thuận - Chợ xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận
Chợ xã Mỹ Thuận - Cầu Rạch Búa
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường Mỹ Thuận - Săn Máu - Xã Mỹ Thuận
Chợ xã Mỹ Thuận - Đường Tỉnh 910
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư - Cầu kinh Hai Quí
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Bình Tân Đường 910 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Kinh T3 - Đường tỉnh 908
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Bình Tân Đường huyện 81 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu Rạch Ranh - Đường tỉnh 908
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Bình Tân Đường Tầm Vu - Rạch Sậy - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Giáp đường Tỉnh 908 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở nông thôn400
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Giáp đường Huyện 81 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở nông thôn400
Huyện Bình Tân Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu Tầm Vu - Cầu Rạch Búa
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đường tỉnh 908 - Ranh xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu chợ Tầm Vu - Đường tỉnh 908
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Hai Quí - Cầu cống số 2
Đất ở nông thôn750488375
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu cống số 2 - Cầu cống số 3
Đất ở nông thôn550358
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu cống số 3 - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Thành Trung
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Bình Tân Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Câu Dụng - Cầu kinh Đào
Đất ở nông thôn600390300
Huyện Bình Tân Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Đào - Đường tỉnh 908
Đất ở nông thôn750488375
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Trung
Cầu Thành Lễ, Thành Hậu - Ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa kênh Câu Dụng - Xã Thành Trung
Cầu Câu Dụng - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang - Xã Thành Trung
Cầu kênh Ban Soạn - Đường Mỹ Thuận - Thành Trung
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Thành Trung
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thành Trung
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Thành Trung - Trường tiểu học Tân Thành A
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Trường tiểu học Tân Thành A - Cầu kinh 12
Đất ở nông thôn800520400
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Cầu kinh 12 - Cầu kinh Huyện Hàm
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn3.380.0002.197.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành
Ranh xã Thành Trung - UBND xã Tân Thành
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành
Cầu Nhị Thiên Đường - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân Thành
Đường tỉnh 908 - Cây xăng ngã năm
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại- Xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân Bình
Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới - Cầu Rạch Súc
Đất ở nông thôn1.500.000975750525
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Tân Thới
Đất ở nông thôn520338
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Ranh ấp Tân Biên
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Từ Cầu Tân Thới - Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Xã Tân Bình
Từ Chợ Bà Đồng - Ranh thị Trấn Tân Quới
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Cầu Tân Qui - Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân Lược
Cầu Rạch Súc - Cầu Cái Dầu
Đất ở nông thôn2.000.0001.300.0001.000.000700
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược - Chợ Tân Lược
Đất ở nông thôn1.500.000975750525
Huyện Bình Tân Đường số 5 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Huyện Bình Tân Đường số 6 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Huyện Bình Tân Đường số 6 - Xã Tân Lược
Tuyến DCVL xã Tân Lược - Cầu Ba Phòng
Đất ở nông thôn650423325
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Trạm y tế xã Tân Lược
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Huyện Bình Tân Đường nhựa Tân Vĩnh- Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Lộ 12
Đất ở nông thôn650423325
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Lược
-
Đất ở nông thôn3.380.0002.197.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa Rạch Súc - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long- Xã Tân Lược
Giáp đường nhựa Ba Phòng - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Lược
Giáp lộ 12 - Cầu Lò Heo
Đất ở nông thôn360
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Lược
Đường số 5 - Đường nhựa Rạch Súc
Đất ở nông thôn550358
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Lược
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lược
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh
Cầu Cái Dầu - Cầu kinh Đào
Đất ở nông thôn1.500.000975750525
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh
Cầu kinh Đào - Cầu Xã Hời
Đất ở nông thôn1.100.000715550385
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân An Thạnh
Đoạn còn lại từ QL54 - Cầu Kiến Sơn
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân An Thạnh
Giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh
Đất ở nông thôn650423325
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân An Thạnh
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân An Thạnh
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Thạnh
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cầu kinh Huyện Hàm - Cầu Lung Cái
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cầu Lung Cái - Cua quẹo (ấp Hưng Thuận)
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) - Cầu Kiến Sơn
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Bình Tân Đường liên xã- Xã Tân Hưng
Đường tỉnh 908 - Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp)
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Bình Tân Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi- Xã Tân Hưng
Cầu Lung Cái - Giáp tái định cư vượt lũ
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đường Lung Cái- Xã Tân Hưng
Ấp Hưng Lợi - Giáp tái định cư vượt lũ
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời- Xã Tân Hưng
ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng - ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược- Xã Tân Hưng
ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng - ấp Tân Long xã Tân Lược
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Hưng
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Bình Tân Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Hưng
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi
Cầu Thành Lợi - Giáp ranh Thị trấn Tân Quới
Đất TM-DV nông thôn1.615.0001.050.000808565
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Xã Thành Lợi
Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Thành Lợi
Giáp ranh xã Thị Trấn Tân Quới - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Lợi
Giáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường
Đất TM-DV nông thôn425276
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Thành Lợi
Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Thành Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Đường 910 - Xã Mỹ Thuận
Kinh T1 Giáp xã Thuận An - Kinh T3
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Bình Tân Đường huyện 81 - Xã Mỹ Thuận
Cầu Khoán Tiết - Cầu Rạch Ranh
Đất TM-DV nông thôn765497383268
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Mỹ Thuận
Giáp đường huyện 81 - Chợ xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn680442340
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn680442
Huyện Bình Tân Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Mỹ Thuận
Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh - Khu dân cư xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận
Cầu Chợ xã Mỹ Thuận - Chợ xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận
Chợ xã Mỹ Thuận - Cầu Rạch Búa
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường Mỹ Thuận - Săn Máu - Xã Mỹ Thuận
Chợ xã Mỹ Thuận - Đường Tỉnh 910
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư - Cầu kinh Hai Quí
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Bình Tân Đường 910 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Kinh T3 - Đường tỉnh 908
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Bình Tân Đường huyện 81 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu Rạch Ranh - Đường tỉnh 908
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Bình Tân Đường Tầm Vu - Rạch Sậy - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Giáp đường Tỉnh 908 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Giáp đường Huyện 81 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Bình Tân Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu Tầm Vu - Cầu Rạch Búa
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đường tỉnh 908 - Ranh xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu chợ Tầm Vu - Đường tỉnh 908
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Hai Quí - Cầu cống số 2
Đất TM-DV nông thôn638415319
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu cống số 2 - Cầu cống số 3
Đất TM-DV nông thôn468304
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu cống số 3 - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Thành Trung
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Bình Tân Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Câu Dụng - Cầu kinh Đào
Đất TM-DV nông thôn510332255
Huyện Bình Tân Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Đào - Đường tỉnh 908
Đất TM-DV nông thôn638415319
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Trung
Cầu Thành Lễ, Thành Hậu - Ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa kênh Câu Dụng - Xã Thành Trung
Cầu Câu Dụng - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang - Xã Thành Trung
Cầu kênh Ban Soạn - Đường Mỹ Thuận - Thành Trung
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Thành Trung
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thành Trung
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Thành Trung - Trường tiểu học Tân Thành A
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Trường tiểu học Tân Thành A - Cầu kinh 12
Đất TM-DV nông thôn680442340
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Cầu kinh 12 - Cầu kinh Huyện Hàm
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn2.873.0001.867.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành
Ranh xã Thành Trung - UBND xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành
Cầu Nhị Thiên Đường - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân Thành
Đường tỉnh 908 - Cây xăng ngã năm
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân Bình
Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới - Cầu Rạch Súc
Đất TM-DV nông thôn1.275.000829638446
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Tân Thới
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Ranh ấp Tân Biên
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Từ Cầu Tân Thới - Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Xã Tân Bình
Từ Chợ Bà Đồng - Ranh thị Trấn Tân Quới
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Cầu Tân Qui - Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân Lược
Cầu Rạch Súc - Cầu Cái Dầu
Đất TM-DV nông thôn1.700.0001.105.000850595
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược - Chợ Tân Lược
Đất TM-DV nông thôn1.275.000829638446
Huyện Bình Tân Đường số 5 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Huyện Bình Tân Đường số 6 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Huyện Bình Tân Đường số 6 - Xã Tân Lược
Tuyến DCVL xã Tân Lược - Cầu Ba Phòng
Đất TM-DV nông thôn553360276
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Trạm y tế xã Tân Lược
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Huyện Bình Tân Đường nhựa Tân Vĩnh- Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Lộ 12
Đất TM-DV nông thôn553360276
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Lược
-
Đất TM-DV nông thôn2.873.0001.867.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa Rạch Súc - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long- Xã Tân Lược
Giáp đường nhựa Ba Phòng - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Lược
Giáp lộ 12 - Cầu Lò Heo
Đất TM-DV nông thôn306
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Lược
Đường số 5 - Đường nhựa Rạch Súc
Đất TM-DV nông thôn468304
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Lược
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lược
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh
Cầu Cái Dầu - Cầu kinh Đào
Đất TM-DV nông thôn1.275.000829638446
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh
Cầu kinh Đào - Cầu Xã Hời
Đất TM-DV nông thôn935608468327
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân An Thạnh
Đoạn còn lại từ QL54 - Cầu Kiến Sơn
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân An Thạnh
Giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh
Đất TM-DV nông thôn553360276
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân An Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân An Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cầu kinh Huyện Hàm - Cầu Lung Cái
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cầu Lung Cái - Cua quẹo (ấp Hưng Thuận)
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) - Cầu Kiến Sơn
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Bình Tân Đường liên xã- Xã Tân Hưng
Đường tỉnh 908 - Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp)
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Bình Tân Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi- Xã Tân Hưng
Cầu Lung Cái - Giáp tái định cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đường Lung Cái- Xã Tân Hưng
Ấp Hưng Lợi - Giáp tái định cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời- Xã Tân Hưng
ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng - ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược- Xã Tân Hưng
ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng - ấp Tân Long xã Tân Lược
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Bình Tân Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Thành Lợi
Cầu Thành Lợi - Giáp ranh Thị trấn Tân Quới
Đất SX-KD nông thôn1.425.000926713499
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Xã Thành Lợi
Cầu kinh Bông Vải - Cầu kinh Câu Dụng
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Thành Lợi
Giáp ranh xã Thị Trấn Tân Quới - Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Lợi
Giáp Đường huyện 80 - Cầu Nhị Thiên Đường
Đất SX-KD nông thôn375244
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Thành Lợi
Giáp Quốc lộ 54 - Sông Trà Mơn
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Thành Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Đường 910 - Xã Mỹ Thuận
Kinh T1 Giáp xã Thuận An - Kinh T3
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Bình Tân Đường huyện 81 - Xã Mỹ Thuận
Cầu Khoán Tiết - Cầu Rạch Ranh
Đất SX-KD nông thôn675439338236
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Mỹ Thuận
Giáp đường huyện 81 - Chợ xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn600390300
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn600390
Huyện Bình Tân Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Mỹ Thuận
Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh - Khu dân cư xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận
Cầu Chợ xã Mỹ Thuận - Chợ xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Mỹ Thuận
Chợ xã Mỹ Thuận - Cầu Rạch Búa
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường Mỹ Thuận - Săn Máu - Xã Mỹ Thuận
Chợ xã Mỹ Thuận - Đường Tỉnh 910
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư - Cầu kinh Hai Quí
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Bình Tân Đường 910 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Kinh T3 - Đường tỉnh 908
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Bình Tân Đường huyện 81 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu Rạch Ranh - Đường tỉnh 908
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Bình Tân Đường Tầm Vu - Rạch Sậy - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Giáp đường Tỉnh 908 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Giáp đường Huyện 81 - Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Bình Tân Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL) - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu Tầm Vu - Cầu Rạch Búa
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường Kinh 26 tháng 3 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đường tỉnh 908 - Ranh xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 - Xã Nguyễn Văn Thảnh
Cầu chợ Tầm Vu - Đường tỉnh 908
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Hai Quí - Cầu cống số 2
Đất SX-KD nông thôn563366281
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu cống số 2 - Cầu cống số 3
Đất SX-KD nông thôn413269
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu cống số 3 - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Thành Trung
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Bình Tân Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Câu Dụng - Cầu kinh Đào
Đất SX-KD nông thôn450293225
Huyện Bình Tân Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 - Xã Thành Trung
Cầu kinh Đào - Đường tỉnh 908
Đất SX-KD nông thôn563366281
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Thành Trung
Cầu Thành Lễ, Thành Hậu - Ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa kênh Câu Dụng - Xã Thành Trung
Cầu Câu Dụng - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang - Xã Thành Trung
Cầu kênh Ban Soạn - Đường Mỹ Thuận - Thành Trung
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Thành Trung
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thành Trung
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Thành Trung - Trường tiểu học Tân Thành A
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Trường tiểu học Tân Thành A - Cầu kinh 12
Đất SX-KD nông thôn600390300
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Thành
Cầu kinh 12 - Cầu kinh Huyện Hàm
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn2.535.0001.648.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành
Ranh xã Thành Trung - UBND xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành - Xã Tân Thành
Cầu Nhị Thiên Đường - Cầu Thành Lễ, Thành Hậu
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân Thành
Đường tỉnh 908 - Cây xăng ngã năm
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân Bình
Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới - Cầu Rạch Súc
Đất SX-KD nông thôn1.125.000731563394
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Tân Thới
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Ranh ấp Tân Biên
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Từ Cầu Tân Thới - Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa cặp sông Trà Mơn - Xã Tân Bình
Từ Chợ Bà Đồng - Ranh thị Trấn Tân Quới
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Bình
Cầu Tân Qui - Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân Lược
Cầu Rạch Súc - Cầu Cái Dầu
Đất SX-KD nông thôn1.500.000975750525
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược - Chợ Tân Lược
Đất SX-KD nông thôn1.125.000731563394
Huyện Bình Tân Đường số 5 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Huyện Bình Tân Đường số 6 - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Tuyến DCVL xã Tân Lược
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Huyện Bình Tân Đường số 6 - Xã Tân Lược
Tuyến DCVL xã Tân Lược - Cầu Ba Phòng
Đất SX-KD nông thôn488317244
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Trạm y tế xã Tân Lược
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Huyện Bình Tân Đường nhựa Tân Vĩnh- Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Lộ 12
Đất SX-KD nông thôn488317244
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân Lược
-
Đất SX-KD nông thôn2.535.0001.648.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa Rạch Súc - Xã Tân Lược
Giáp Quốc lộ 54 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long- Xã Tân Lược
Giáp đường nhựa Ba Phòng - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Lược
Giáp lộ 12 - Cầu Lò Heo
Đất SX-KD nông thôn270
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Xã Tân Lược
Đường số 5 - Đường nhựa Rạch Súc
Đất SX-KD nông thôn413269
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Lược
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Lược
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh
Cầu Cái Dầu - Cầu kinh Đào
Đất SX-KD nông thôn1.125.000731563394
Huyện Bình Tân Quốc lộ 54 - Xã Tân An Thạnh
Cầu kinh Đào - Cầu Xã Hời
Đất SX-KD nông thôn825536413289
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân An Thạnh
Đoạn còn lại từ QL54 - Cầu Kiến Sơn
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Bình Tân Đường xã - Xã Tân An Thạnh
Giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh
Đất SX-KD nông thôn488317244
Huyện Bình Tân Khu vực chợ xã Tân An Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân An Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cầu kinh Huyện Hàm - Cầu Lung Cái
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cầu Lung Cái - Cua quẹo (ấp Hưng Thuận)
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Bình Tân Đường tỉnh 908 - Xã Tân Hưng
Cua quẹo (ấp Hưng Thuận) - Cầu Kiến Sơn
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Bình Tân Đường liên xã- Xã Tân Hưng
Đường tỉnh 908 - Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp)
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Bình Tân Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi- Xã Tân Hưng
Cầu Lung Cái - Giáp tái định cư vượt lũ
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đường Lung Cái- Xã Tân Hưng
Ấp Hưng Lợi - Giáp tái định cư vượt lũ
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời- Xã Tân Hưng
ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng - ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược- Xã Tân Hưng
ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng - ấp Tân Long xã Tân Lược
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đường xã còn lại - Xã Tân Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Bình Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Bình Tân Thị Trấn Tân Quới
-
Đất trồng cây hàng năm230184
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm230147118
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm230147118
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược
-
Đất trồng cây hàng năm230147118
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Bình Tân Thị Trấn Tân Quới
-
Đất trồng cây lâu năm270216
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm270173138
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm270173138
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược
-
Đất trồng cây lâu năm270173138
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Bình Tân Thị Trấn Tân Quới
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản270173138
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Thành Lợi - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Mỹ Thuận - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Nguyễn Văn Thảnh - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Thành Trung - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Tân Thành - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản270173138
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Tân Bình - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược
-
Đất nuôi trồng thủy sản270173138
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Tân Lược - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Tân An Thạnh - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Bình Tân Xã Tân Hưng - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Giáp ranh thị trấn Tân Quới với xã Thành Lợi - Cầu Chú Bèn
Đất ở đô thị1.900.0001.235.000950665
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Chú Bèn - Cầu Tân Quới
Đất ở đô thị2.400.0001.560.0001.200.000840
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Tân Quới - Trường Cấp III Tân Quới
Đất ở đô thị2.100.0001.365.0001.050.000735
Huyện Bình Tân Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Thị Trấn Tân Quới
Trường Cấp III Tân Quới - Giáp ranh xã Tân Bình
Đất ở đô thị1.700.0001.105.000850595
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Ngã Cạn
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Bình Tân Đường huyện 80 - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Ngã Cạn - Cầu kinh Bông Vải
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Bến đò Chòm Yên
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Cầu Tân Quới 2
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thảnh - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Tân Quới 2 - Giáp đường huyện 80
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Bình Tân Đường Nguyễn Văn Thủ - Thị Trấn Tân Quới
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị1.150.000
Huyện Bình Tân Đường Lưu Văn Liệt - Thị Trấn Tân Quới
Đường huyện 80 - Giáp đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Bình Tân Đường Tống Phước Hiệp - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đình Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Ranh xã Tân Bình
Đất ở đô thị640
Huyện Bình Tân Đường chợ Tân Quới - Thị Trấn Tân Quới
Từ Cầu Bà Mang - Nhà Ông Lợi
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Bình Tân Đường nhựa - Thị Trấn Tân Quới
Cầu Ngã Cạn giáp Đường huyện 80 - Ranh xã Thành Lợi (ấp Thành An)
Đất ở đô thị640
Huyện Bình Tân Đường Chợ Đình - Thị Trấn Tân Quới
Giáp đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ) - Giáp chợ Đình
Đất ở đô thị600

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Tân

4.8/5 - (932 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.