Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cam Lâm năm 2025
Khu vực: huyện Cam Lâm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 2.210.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.144.000 | 728.000 | 520.000 | 312.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.001.000 | 637.000 | 455.000 | 273.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 154.700 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 328.000 | 269.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải | Đất ở đô thị | 1.547.000 | 865.000 | 683.000 | 455.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 176.800 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 364.000 | 245.800 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.144.000 | 728.000 | 520.000 | 312.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.001.000 | 637.000 | 455.000 | 273.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lý Thái Tổ - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Cao Thắng | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 328.000 | 269.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Cống bản | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Phạm Văn Đồng - Lê Lai | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Nguyễn Khanh | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn | Đất ở đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | Đất ở đô thị | 1.768.000 | 988.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 1.235.000 | 975.000 | 650.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 221.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Nguyễn Khanh | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Bà Huyện Thanh Quan | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 328.000 | 269.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 293.000 | 211.000 | 176.000 | 152.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) | Đất ở đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vào Trường Hùng Vương - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây - Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) | Đất ở đô thị | 325.000 | 234.000 | 195.000 | 169.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 915.000 | 582.000 | 416.000 | 250.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 801.000 | 510.000 | 364.000 | 218.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 262.000 | 215.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải | Đất TM - DV đô thị | 1.238.000 | 692.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 915.000 | 582.000 | 416.000 | 250.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 801.000 | 510.000 | 364.000 | 218.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lý Thái Tổ - Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Cao Thắng | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 262.000 | 215.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Cống bản | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Phạm Văn Đồng - Lê Lai | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Nguyễn Khanh | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | Đất TM - DV đô thị | 1.414.000 | 790.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | Đất TM - DV đô thị | 1.768.000 | 988.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) | Đất TM - DV đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Nguyễn Khanh | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Bà Huyện Thanh Quan | Đất TM - DV đô thị | 499.000 | 349.000 | 233.000 | 191.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 562.000 | 393.000 | 262.000 | 215.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - | Đất TM - DV đô thị | 437.000 | 306.000 | 204.000 | 167.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 262.000 | 187.000 | 159.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Trần Quý Cáp | Đất TM - DV đô thị | 333.000 | 233.000 | 166.000 | 141.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Kênh chính Nam | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 234.000 | 168.000 | 140.000 | 122.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) | Đất TM - DV đô thị | 208.000 | 150.000 | 125.000 | 108.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - | Đất TM - DV đô thị | 291.000 | 204.000 | 146.000 | 124.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vào Trường Hùng Vương - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây - Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) | Đất TM - DV đô thị | 260.000 | 187.000 | 156.000 | 135.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 686.000 | 437.000 | 312.000 | 187.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 601.000 | 382.000 | 273.000 | 164.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 197.000 | 161.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải | Đất SX - KD đô thị | 928.000 | 519.000 | 410.000 | 273.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 131.000 | 94.000 | 80.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 686.000 | 437.000 | 312.000 | 187.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 601.000 | 382.000 | 273.000 | 164.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Quốc Việt - | Đất SX - KD đô thị | 176.000 | 126.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thái - Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 131.000 | 108.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hoàng Văn Thụ - Lưu Hữu Phước | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hàm Nghi - Đường quy hoạch Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Lai - Ngã ba trường Mẫu giáo | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Lai - Đầm Thuỷ Triều | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lý Thái Tổ - Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Nguyễn Khanh | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lưu Hữu Phước - Cao Thắng | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Lê Thị Hồng Gấm - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Gia Tự - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 197.000 | 161.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Ngô Tất Tố - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - Nhà thờ Hoà Yên | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - Hết trường THCS Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Du - | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Khuyến - Trường THCS Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thái Bình - | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Thiện Thuật - | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Nhà thờ Hòa Nghĩa | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Cống bản | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Trãi - Nghĩa trang Công Giáo | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đất bà Phạm Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Nguyễn Viết Xuân - | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Phạm Văn Đồng - Lê Lai | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 218.000 | 179.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Nguyễn Khanh | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tản Đà - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Tô Văn Ơn - Hết đất ông Nguyễn Sơn | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 131.000 | 94.000 | 80.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Quý Cáp - Lưu Hữu Phước | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trần Tế Xương - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 187.000 | 131.000 | 94.000 | 80.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh - Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | Đất SX - KD đô thị | 1.061.000 | 593.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh - Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | Đất SX - KD đô thị | 1.326.000 | 741.000 | 585.000 | 390.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Đại Hàn | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc - Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) | Đất SX - KD đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Trương Vĩnh Ký - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Nguyễn Khanh | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Văn Cao - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Bà Huyện Thanh Quan | Đất SX - KD đô thị | 374.000 | 262.000 | 175.000 | 144.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 421.000 | 295.000 | 197.000 | 161.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Võ Thị Sáu - | Đất SX - KD đô thị | 328.000 | 229.000 | 153.000 | 126.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 197.000 | 140.000 | 119.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 106.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Xuân Diệu - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Kênh chính Nam | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất SX - KD đô thị | 176.000 | 126.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất SX - KD đô thị | 176.000 | 126.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Hết đường bê tông | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - | Đất SX - KD đô thị | 176.000 | 126.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) - Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 176.000 | 126.000 | 105.000 | 91.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đại Hàn (đường số 7) - Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) | Đất SX - KD đô thị | 156.000 | 112.000 | 94.000 | 81.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định-Suối Môn - | Đất SX - KD đô thị | 218.000 | 153.000 | 109.000 | 93.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vào Trường Hùng Vương - Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây - Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) | Đất SX - KD đô thị | 195.000 | 140.000 | 117.000 | 101.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp Khách sạn Sơn Trà | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Suối Tân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Cầu Lò Than | Đất ở nông thôn | 1.212.000 | 606.000 | 364.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh UBND xã Suối Tân | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện | Đất ở nông thôn | 1.212.000 | 606.000 | 364.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Tân | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Vườn cây Kim An | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Hòa | Đất ở nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Cầu Cửu Lựu | Đất ở nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cửu Lợi | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Thị trấn Cam Đức | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Lữ Hải Quân 101 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 252.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến ngã ba Lập Định - Suối Môn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến cầu Suối Sâu | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến đường đi Hố Mây | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến giáp đường Yến Phi (Ga Suối Cát) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến cầu Vĩnh Thái | Đất ở nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến đường đi xã Cam An Bắc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến ngã ba đường tránh xã Cam An Nam | Đất ở nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến Tỉnh lộ 9 | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Tỉnh lộ 9 - đến cầu Đồng Lát 1 | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 4 - đến nhà bà Liễu | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 4 - đến khu du lịch Hòn Bà | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 39 - đến Cầu 20 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trảng É - đến giáp ranh xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trảng É - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vận chuyển nông sản - đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vận chuyển nông sản - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến UBND xã Cam An Bắc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến trụ sở thôn Tân An | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Nguyễn Tất Thành - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 306.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 434.000 | 217.000 | 130.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 357.000 | 179.000 | 107.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 357.000 | 179.000 | 107.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 281.000 | 140.000 | 84.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 255.000 | 128.000 | 77.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Nguyễn Thành Đạt | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường Đinh Tiên Hoàng) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 468.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh Trạm y tế xã Cam Hải Tây | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp nhà ông Bảo | Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp đường xuống cầu gỗ | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Nhạc | Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng xã Cam Hải Đông. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Võ Thu | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp xã Cam Thành Bắc | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Hiệp Nam đi xã Cam Thành Bắc (WB2) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 345.000 | 207.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Vinh Bình - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Hồ Văn Gần | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội | Đất ở nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến đường số 4 (hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vào nhà máy Đường - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà máy Đường | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến ngã ba đường lên Đền Phật Mẫu | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp xã Cam Hiệp Nam | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Bông | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (Đường số 7) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Tân Thành-Tân Lập - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - Cam An Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cửa Tùng - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 98.000 | 72.000 | 52.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Hiền Lương - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 98.000 | 72.000 | 52.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Triệu Hải - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 98.000 | 72.000 | 52.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Thủy Ba - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 98.000 | 72.000 | 52.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân An - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 98.000 | 72.000 | 52.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Đông - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Nam - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Trung - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 229.000 | 166.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cù Hin - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 229.000 | 166.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - đến cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) | Đất ở nông thôn | 351.000 | 257.000 | 187.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 257.000 | 187.000 | 140.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bãi Giếng 2 - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 351.000 | 257.000 | 187.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 257.000 | 187.000 | 140.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh Trung Hiệp 2 | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh Cam Hòa | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 55.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 2 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 55.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Thải - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 137.000 | 100.000 | 73.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cát - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 137.000 | 100.000 | 73.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Quảng Đức - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 55.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 273.000 | 200.000 | 146.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 146.000 | 109.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Văn Thủy 1 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Văn Thủy 2 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 55.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 73.000 | 55.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng - đến tràn Suối Gỗ | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - đến đường ray xe lửa | Đất ở nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 1 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Xuân Lập - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Thành - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Quý - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Phú - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Tây - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 143.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cam - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 143.000 | 104.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Xương 1 - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 215.000 | 156.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Xương 2 - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | 156.000 | 117.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Khánh Thành Bắc - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 215.000 | 156.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Khánh Thành Nam - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 293.000 | 215.000 | 156.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Dầu Sơn - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 343.000 | 250.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Đồng Cau - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 343.000 | 250.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cây Xoài - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 343.000 | 250.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Phú - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 343.000 | 250.000 | 187.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn - Cam Phước Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 59.000 | 46.000 | 39.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cốc - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 59.000 | 46.000 | 39.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn VaLy - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 46.000 | 39.000 | 33.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 88.000 | 68.000 | 59.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 2 và 3 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 68.000 | 59.000 | 49.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp Khách sạn Sơn Trà | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Suối Tân | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Cầu Lò Than | Đất TM - DV nông thôn | 970.000 | 485.000 | 291.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh UBND xã Suối Tân | Đất TM - DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 518.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 970.000 | 485.000 | 291.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Tân | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Vườn cây Kim An | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 137.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Cầu Cửu Lựu | Đất TM - DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 137.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cửu Lợi | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất TM - DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Thị trấn Cam Đức | Đất TM - DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Lữ Hải Quân 101 | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh | Đất TM - DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến ngã ba Lập Định - Suối Môn | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến cầu Suối Sâu | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến đường đi Hố Mây | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến giáp đường Yến Phi (Ga Suối Cát) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến cầu Vĩnh Thái | Đất TM - DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 137.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến đường đi xã Cam An Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến ngã ba đường tránh xã Cam An Nam | Đất TM - DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 137.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến Tỉnh lộ 9 | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Tỉnh lộ 9 - đến cầu Đồng Lát 1 | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 4 - đến nhà bà Liễu | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 4 - đến khu du lịch Hòn Bà | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 39 - đến Cầu 20 | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trảng É - đến giáp ranh xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trảng É - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vận chuyển nông sản - đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vận chuyển nông sản - | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến UBND xã Cam An Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến trụ sở thôn Tân An | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Nguyễn Tất Thành - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 816.000 | 408.000 | 245.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 408.000 | 204.000 | 122.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 347.000 | 173.000 | 104.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | 143.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | 143.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 67.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 204.000 | 102.000 | 61.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Nguyễn Thành Đạt | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường Đinh Tiên Hoàng) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 374.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh Trạm y tế xã Cam Hải Tây | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp nhà ông Bảo | Đất TM - DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp đường xuống cầu gỗ | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Nhạc | Đất TM - DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng xã Cam Hải Đông. | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Võ Thu | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp xã Cam Thành Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Hiệp Nam đi xã Cam Thành Bắc (WB2) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | 276.000 | 166.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Vinh Bình - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Hồ Văn Gần | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội | Đất TM - DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 137.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến đường số 4 (hai bên đường) | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vào nhà máy Đường - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà máy Đường | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến ngã ba đường lên Đền Phật Mẫu | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp xã Cam Hiệp Nam | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Bông | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (Đường số 7) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Tân Thành-Tân Lập - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - Cam An Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cửa Tùng - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 78.000 | 57.000 | 42.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Hiền Lương - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 78.000 | 57.000 | 42.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Triệu Hải - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 78.000 | 57.000 | 42.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Thủy Ba - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 78.000 | 57.000 | 42.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân An - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 78.000 | 57.000 | 42.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Đông - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Nam - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Trung - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 183.000 | 133.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cù Hin - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 183.000 | 133.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - đến cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | 206.000 | 150.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | 150.000 | 112.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bãi Giếng 2 - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | 206.000 | 150.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | 150.000 | 112.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh Trung Hiệp 2 | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh Cam Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 44.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 2 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 44.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Thải - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 109.000 | 80.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cát - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 109.000 | 80.000 | 58.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Quảng Đức - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 44.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | 160.000 | 116.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | 116.000 | 87.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Văn Thủy 1 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | 69.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Văn Thủy 2 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 44.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 80.000 | 58.000 | 44.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng - đến tràn Suối Gỗ | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 92.000 | 67.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - đến đường ray xe lửa | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | 92.000 | 67.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 1 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Xuân Lập - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 92.000 | 67.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Thành - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Quý - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Phú - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Tây - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | 83.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cam - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | 114.000 | 83.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Xương 1 - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 234.000 | 172.000 | 125.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Xương 2 - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | 125.000 | 94.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Khánh Thành Bắc - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 234.000 | 172.000 | 125.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Khánh Thành Nam - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 234.000 | 172.000 | 125.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Dầu Sơn - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 374.000 | 275.000 | 200.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Đồng Cau - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 374.000 | 275.000 | 200.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cây Xoài - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 374.000 | 275.000 | 200.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Phú - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 275.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn - Cam Phước Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 47.000 | 36.000 | 31.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cốc - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 47.000 | 36.000 | 31.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn VaLy - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | 47.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 2 và 3 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 55.000 | 47.000 | 39.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp Khách sạn Sơn Trà | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Suối Tân | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Cầu Lò Than | Đất SX - KD nông thôn | 727.000 | 364.000 | 218.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh UBND xã Suối Tân | Đất SX - KD nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 389.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 727.000 | 364.000 | 218.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Tân | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Vườn cây Kim An | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 342.000 | 171.000 | 103.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Cầu Cửu Lựu | Đất SX - KD nông thôn | 342.000 | 171.000 | 103.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến ngã ba Cửu Lợi | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất SX - KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 227.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Thị trấn Cam Đức | Đất SX - KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 227.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến Lữ Hải Quân 101 | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A - đến giáp ranh Phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh | Đất SX - KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến ngã ba Lập Định - Suối Môn | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến cầu Suối Sâu | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến đường đi Hố Mây | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến giáp đường Yến Phi (Ga Suối Cát) | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến cầu Vĩnh Thái | Đất SX - KD nông thôn | 342.000 | 171.000 | 103.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến đường đi xã Cam An Bắc | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam) | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến ngã ba đường tránh xã Cam An Nam | Đất SX - KD nông thôn | 342.000 | 171.000 | 103.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3) - đến Tỉnh lộ 9 | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Tỉnh lộ 9 - đến cầu Đồng Lát 1 | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 4 - đến nhà bà Liễu | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 4 - đến khu du lịch Hòn Bà | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Hương lộ 39 - đến Cầu 20 | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trảng É - đến giáp ranh xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trảng É - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vận chuyển nông sản - đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vận chuyển nông sản - | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến UBND xã Cam An Bắc | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến trụ sở thôn Tân An | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Nguyễn Tất Thành - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 612.000 | 306.000 | 184.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 306.000 | 153.000 | 92.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | 130.000 | 78.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 214.000 | 107.000 | 64.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 214.000 | 107.000 | 64.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 153.000 | 77.000 | 46.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Nguyễn Thành Đạt | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường Đinh Tiên Hoàng) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 936.000 | 468.000 | 281.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh Trạm y tế xã Cam Hải Tây | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp nhà ông Bảo | Đất SX - KD nông thôn | 162.000 | 81.000 | 49.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp đường xuống cầu gỗ | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Nhạc | Đất SX - KD nông thôn | 162.000 | 81.000 | 49.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã - Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng xã Cam Hải Đông. | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Hải Tây | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Võ Thu | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp xã Cam Thành Bắc | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Hiệp Nam đi xã Cam Thành Bắc (WB2) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | 207.000 | 124.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường thôn Vinh Bình - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Hồ Văn Gần | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội | Đất SX - KD nông thôn | 342.000 | 171.000 | 103.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến đường số 4 (hai bên đường) | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường vào nhà máy Đường - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà máy Đường | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến ngã ba đường lên Đền Phật Mẫu | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến giáp xã Cam Hiệp Nam | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - đến nhà ông Bông | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (Đường số 7) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Tân Thành-Tân Lập - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Đường Đại Hàn (đường số 7) - Cam An Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã - | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cửa Tùng - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 59.000 | 43.000 | 31.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Hiền Lương - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 59.000 | 43.000 | 31.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Triệu Hải - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 59.000 | 43.000 | 31.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Thủy Ba - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 59.000 | 43.000 | 31.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân An - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 59.000 | 43.000 | 31.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Đông - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Nam - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Trung - Cam An Nam - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Thủy Triều - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 187.000 | 137.000 | 100.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cù Hin - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 187.000 | 137.000 | 100.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - đến cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) | Đất SX - KD nông thôn | 211.000 | 154.000 | 112.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Bãi Giếng 2 - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 211.000 | 154.000 | 112.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | 112.000 | 84.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh Trung Hiệp 2 | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh Cam Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 33.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Trung Hiệp 2 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 33.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Thải - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 82.000 | 60.000 | 44.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cát - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 82.000 | 60.000 | 44.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Quảng Đức - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 33.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | 120.000 | 87.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 66.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 - Cam Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 87.000 | 66.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Văn Thủy 1 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 70.000 | 51.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Văn Thủy 2 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 33.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | 44.000 | 33.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng - đến tràn Suối Gỗ | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - đến đường ray xe lửa | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | 69.000 | 50.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Phú Bình 1 - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Xuân Lập - Cam Tân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 69.000 | 50.000 | 37.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Thành - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Quý - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Phú - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 47.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Lập - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 47.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Sinh Tây - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | 62.000 | 47.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cam - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 117.000 | 86.000 | 62.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Xương 1 - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 176.000 | 129.000 | 94.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Tân Xương 2 - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 129.000 | 94.000 | 70.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Khánh Thành Bắc - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 176.000 | 129.000 | 94.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Khánh Thành Nam - Suối Cát - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 176.000 | 129.000 | 94.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Dầu Sơn - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 281.000 | 206.000 | 150.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Đồng Cau - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 281.000 | 206.000 | 150.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Cây Xoài - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 281.000 | 206.000 | 150.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vĩnh Phú - Suối Tân - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 206.000 | 150.000 | 112.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn - Cam Phước Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | 27.000 | 23.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Cốc - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 35.000 | 27.000 | 23.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn VaLy - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 27.000 | 23.000 | 20.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 53.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 2 và 3 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 41.000 | 35.000 | 29.000 | |
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 48.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 23.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 16.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 48.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 23.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 15.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất rừng sản xuất | 48.000 | 36.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 7.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 45.000 | 36.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 48.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 48.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất làm muối | 48.000 | 48.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 20.000 | 15.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 45.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 48.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Thị trấn Cam Đức - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Xã Suối Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 21.000 | 15.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cam Lâm |
Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.144.000 | 728.000 | 520.000 | 312.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.001.000 | 637.000 | 455.000 | 273.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Bà Huyện Thanh Quan - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 364.000 | 255.000 | 182.000 | 154.700 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 364.000 | 299.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 702.000 | 491.000 | 328.000 | 269.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 624.000 | 437.000 | 291.000 | 239.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đào Duy Anh - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 546.000 | 382.000 | 255.000 | 209.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đinh Tiên Hoàng - Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải | Đất ở đô thị | 1.547.000 | 865.000 | 683.000 | 455.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây) - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 177.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Đất ở đô thị | 468.000 | 328.000 | 234.000 | 199.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 416.000 | 291.000 | 208.000 | 176.800 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 364.000 | 245.800 | 182.000 | 155.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hải Thượng Lãn Ông - Kênh chính Nam | Đất ở đô thị | 312.000 | 218.000 | 156.000 | 133.000 |
| Huyện Cam Lâm |
Hồ Xuân Hương - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.144.000 | 728.000 | 520.000 | 312.000 |
