• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Cam Lâm năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cam Lâm

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Cam Lâm năm 2025

Khu vực: huyện Cam Lâm.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 2.210.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.144.000728.000520.000312.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.001.000637.000455.000273.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị364.000255.000182.000154.700
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị780.000546.000364.000299.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị702.000491.000328.000269.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị546.000382.000255.000209.000
Huyện Cam Lâm Đinh Tiên Hoàng
- Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải
Đất ở đô thị1.547.000865.000683.000455.000
Huyện Cam Lâm Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây)
- Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh)
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị416.000291.000208.000176.800
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị364.000245.800182.000155.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị312.000218.000156.000133.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.144.000728.000520.000312.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.001.000637.000455.000273.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt
- Nhà bà Nguyễn Thị Hưng
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt
-
Đất ở đô thị293.000211.000176.000152.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thái
- Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Du
Đất ở đô thị468.000328.000218.000179.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị546.000382.000255.000209.000
Huyện Cam Lâm Hàm Nghi
- Đường quy hoạch Lê Duẩn
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai
- Ngã ba trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai
- Đầm Thuỷ Triều
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Lý Thái Tổ
- Lê Duẩn
Đất ở đô thị546.000382.000255.000209.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị520.000364.000260.000221.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Nguyễn Khanh
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Cao Thắng
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Lê Thị Hồng Gấm
- Cuối đường
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Ngô Gia Tự
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị780.000546.000364.000299.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị702.000491.000328.000269.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
- Nhà thờ Hoà Yên
Đất ở đô thị780.000546.000364.000299.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
- Hết trường THCS Quang Trung
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Trường THCS Quang Trung
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình
- Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả)
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình
-
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật
- Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Nhà thờ Hòa Nghĩa
Đất ở đô thị780.000546.000364.000299.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Cống bản
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Nghĩa trang Công Giáo
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi
- Hết đường bê tông
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi
- Hết đất bà Phạm Thị Xuân
Đất ở đô thị546.000382.000255.000209.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân
- Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân
-
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Phạm Văn Đồng
- Lê Lai
Đất ở đô thị780.000546.000364.000299.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị520.000364.000260.000221.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Nguyễn Khanh
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc)
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân)
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Hết đất ông Nguyễn Sơn
Đất ở đô thị312.000218.000156.000133.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa
- Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa
- Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung
Đất ở đô thị546.000382.000255.000209.000
Huyện Cam Lâm Trần Quý Cáp
- Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị312.000218.000156.000133.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh
- Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng)
Đất ở đô thị1.768.000988.000780.000520.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh
- Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc
Đất ở đô thị2.210.0001.235.000975.000650.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát)
- Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Đại Hàn
Đất ở đô thị520.000364.000260.000221.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1)
Đất ở đô thị520.000364.000260.000221.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Nguyễn Khanh
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
- Bà Huyện Thanh Quan
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
- Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị702.000491.000328.000269.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị546.000382.000255.000209.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất ở đô thị293.000211.000176.000152.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất ở đô thị293.000211.000176.000152.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất ở đô thị293.000211.000176.000152.000
Huyện Cam Lâm Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm
Đất ở đô thị293.000211.000176.000152.000
Huyện Cam Lâm Đại Hàn (đường số 7)
- Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2)
Đất ở đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định-Suối Môn
-
Đất ở đô thị364.000255.000182.000155.000
Huyện Cam Lâm Đường vào Trường Hùng Vương
- Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây
- Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy)
Đất ở đô thị325.000234.000195.000169.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị915.000582.000416.000250.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị801.000510.000364.000218.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Trần Quý Cáp
Đất TM - DV đô thị562.000393.000262.000215.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị437.000306.000204.000167.000
Huyện Cam Lâm Đinh Tiên Hoàng
- Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải
Đất TM - DV đô thị1.238.000692.000546.000364.000
Huyện Cam Lâm Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây)
- Đinh Tiên Hoàng
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh)
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị915.000582.000416.000250.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị801.000510.000364.000218.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt
- Nhà bà Nguyễn Thị Hưng
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt
-
Đất TM - DV đô thị234.000168.000140.000122.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thái
- Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Du
Đất TM - DV đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Lưu Hữu Phước
Đất TM - DV đô thị437.000306.000204.000167.000
Huyện Cam Lâm Hàm Nghi
- Đường quy hoạch Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai
- Ngã ba trường Mẫu giáo
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai
- Đầm Thuỷ Triều
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Lý Thái Tổ
- Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị437.000306.000204.000167.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Trần Quý Cáp
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Nguyễn Khanh
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Cao Thắng
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Lê Thị Hồng Gấm
- Cuối đường
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Ngô Gia Tự
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Trần Quý Cáp
Đất TM - DV đô thị562.000393.000262.000215.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
- Nhà thờ Hoà Yên
Đất TM - DV đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
- Hết trường THCS Quang Trung
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
-
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Trường THCS Quang Trung
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình
- Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả)
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình
-
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật
- Ngô Gia Tự
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Nhà thờ Hòa Nghĩa
Đất TM - DV đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Cống bản
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Nghĩa trang Công Giáo
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi
- Hết đường bê tông
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi
- Hết đất bà Phạm Thị Xuân
Đất TM - DV đô thị437.000306.000204.000167.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân
- Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân
-
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Phạm Văn Đồng
- Lê Lai
Đất TM - DV đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Trần Quý Cáp
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Nguyễn Khanh
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc)
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân)
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Hết đất ông Nguyễn Sơn
Đất TM - DV đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa
- Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa
- Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung
Đất TM - DV đô thị437.000306.000204.000167.000
Huyện Cam Lâm Trần Quý Cáp
- Lưu Hữu Phước
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh
- Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng)
Đất TM - DV đô thị1.414.000790.000624.000416.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh
- Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc
Đất TM - DV đô thị1.768.000988.000780.000520.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát)
- Đinh Tiên Hoàng
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Đại Hàn
Đất TM - DV đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1)
Đất TM - DV đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Nguyễn Khanh
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
- Bà Huyện Thanh Quan
Đất TM - DV đô thị499.000349.000233.000191.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
- Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị562.000393.000262.000215.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
-
Đất TM - DV đô thị437.000306.000204.000167.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị374.000262.000187.000159.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Trần Quý Cáp
Đất TM - DV đô thị333.000233.000166.000141.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Kênh chính Nam
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất TM - DV đô thị234.000168.000140.000122.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất TM - DV đô thị234.000168.000140.000122.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất TM - DV đô thị234.000168.000140.000122.000
Huyện Cam Lâm Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm
Đất TM - DV đô thị234.000168.000140.000122.000
Huyện Cam Lâm Đại Hàn (đường số 7)
- Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2)
Đất TM - DV đô thị208.000150.000125.000108.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định-Suối Môn
-
Đất TM - DV đô thị291.000204.000146.000124.000
Huyện Cam Lâm Đường vào Trường Hùng Vương
- Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây
- Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy)
Đất TM - DV đô thị260.000187.000156.000135.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị686.000437.000312.000187.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị601.000382.000273.000164.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị468.000328.000218.000179.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Trần Quý Cáp
Đất SX - KD đô thị421.000295.000197.000161.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị328.000229.000153.000126.000
Huyện Cam Lâm Đinh Tiên Hoàng
- Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải
Đất SX - KD đô thị928.000519.000410.000273.000
Huyện Cam Lâm Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây)
- Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh)
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị187.000131.00094.00080.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị686.000437.000312.000187.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị601.000382.000273.000164.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt
- Nhà bà Nguyễn Thị Hưng
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Quốc Việt
-
Đất SX - KD đô thị176.000126.000105.00091.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thái
- Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Du
Đất SX - KD đô thị281.000197.000131.000108.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Hoàng Văn Thụ
- Lưu Hữu Phước
Đất SX - KD đô thị328.000229.000153.000126.000
Huyện Cam Lâm Hàm Nghi
- Đường quy hoạch Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai
- Ngã ba trường Mẫu giáo
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Lê Lai
- Đầm Thuỷ Triều
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Lý Thái Tổ
- Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị328.000229.000153.000126.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị312.000218.000156.000133.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Trần Quý Cáp
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Nguyễn Khanh
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Lưu Hữu Phước
- Cao Thắng
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Lê Thị Hồng Gấm
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Ngô Gia Tự
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị468.000328.000218.000179.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Trần Quý Cáp
Đất SX - KD đô thị421.000295.000197.000161.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Ngô Tất Tố
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
- Nhà thờ Hoà Yên
Đất SX - KD đô thị468.000328.000218.000179.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
- Hết trường THCS Quang Trung
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Du
-
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Khuyến
- Trường THCS Quang Trung
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình
- Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả)
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thái Bình
-
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật
- Ngô Gia Tự
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Nhà thờ Hòa Nghĩa
Đất SX - KD đô thị468.000328.000218.000179.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Cống bản
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Trãi
- Nghĩa trang Công Giáo
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi
- Hết đường bê tông
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Văn Trỗi
- Hết đất bà Phạm Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị328.000229.000153.000126.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân
- Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Nguyễn Viết Xuân
-
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Phạm Văn Đồng
- Lê Lai
Đất SX - KD đô thị468.000328.000218.000179.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị312.000218.000156.000133.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Trần Quý Cáp
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Nguyễn Khanh
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Tản Đà
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc)
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân)
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Tô Văn Ơn
- Hết đất ông Nguyễn Sơn
Đất SX - KD đô thị187.000131.00094.00080.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa
- Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Trần Đại Nghĩa
- Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung
Đất SX - KD đô thị328.000229.000153.000126.000
Huyện Cam Lâm Trần Quý Cáp
- Lưu Hữu Phước
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Trần Tế Xương
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị187.000131.00094.00080.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh
- Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng)
Đất SX - KD đô thị1.061.000593.000468.000312.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh
- Giáp ranh xã Cam Thành Bắc (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc
Đất SX - KD đô thị1.326.000741.000585.000390.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát)
- Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Ngã ba đường đất giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Đại Hàn
Đất SX - KD đô thị312.000218.000156.000133.000
Huyện Cam Lâm Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
- Giáp ranh xã Cam Hiệp Bắc
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1)
Đất SX - KD đô thị312.000218.000156.000133.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Trương Vĩnh Ký
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Nguyễn Khanh
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Văn Cao
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
- Bà Huyện Thanh Quan
Đất SX - KD đô thị374.000262.000175.000144.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
- Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị421.000295.000197.000161.000
Huyện Cam Lâm Võ Thị Sáu
-
Đất SX - KD đô thị328.000229.000153.000126.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị281.000197.000140.000119.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Trần Quý Cáp
Đất SX - KD đô thị250.000175.000125.000106.000
Huyện Cam Lâm Xuân Diệu
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Kênh chính Nam
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất SX - KD đô thị176.000126.000105.00091.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất SX - KD đô thị176.000126.000105.00091.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Hết đường bê tông
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
-
Đất SX - KD đô thị176.000126.000105.00091.000
Huyện Cam Lâm Đường Nguyễn Thị Định - Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
- Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm
Đất SX - KD đô thị176.000126.000105.00091.000
Huyện Cam Lâm Đại Hàn (đường số 7)
- Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2)
Đất SX - KD đô thị156.000112.00094.00081.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định-Suối Môn
-
Đất SX - KD đô thị218.000153.000109.00093.000
Huyện Cam Lâm Đường vào Trường Hùng Vương
- Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây
- Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy)
Đất SX - KD đô thị195.000140.000117.000101.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp Khách sạn Sơn Trà
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Suối Tân
Đất ở nông thôn1.200.000600.000360.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Cầu Lò Than
Đất ở nông thôn1.212.000606.000364.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh UBND xã Suối Tân
Đất ở nông thôn2.160.0001.080.000648.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện
Đất ở nông thôn1.212.000606.000364.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Tân
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Vườn cây Kim An
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Hòa
Đất ở nông thôn570.000285.000171.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Cầu Cửu Lựu
Đất ở nông thôn570.000285.000171.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến ngã ba Cửu Lợi
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất ở nông thôn1.260.000630.000378.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Thị trấn Cam Đức
Đất ở nông thôn1.260.000630.000378.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Lữ Hải Quân 101
Đất ở nông thôn1.440.000720.000432.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh
Đất ở nông thôn840.000420.000252.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến ngã ba Lập Định - Suối Môn
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến cầu Suối Sâu
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến đường đi Hố Mây
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến giáp đường Yến Phi (Ga Suối Cát)
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến cầu Vĩnh Thái
Đất ở nông thôn570.000285.000171.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến đường đi xã Cam An Bắc
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam)
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến ngã ba đường tránh xã Cam An Nam
Đất ở nông thôn570.000285.000171.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến Tỉnh lộ 9
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Tỉnh lộ 9
- đến cầu Đồng Lát 1
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 4
- đến nhà bà Liễu
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 4
- đến khu du lịch Hòn Bà
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 39
- đến Cầu 20
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
-
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Cam Lâm Đường Trảng É
- đến giáp ranh xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Trảng É
-
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường vận chuyển nông sản
- đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường vận chuyển nông sản
-
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Cam Lâm Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến UBND xã Cam An Bắc
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến trụ sở thôn Tân An
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Đường Nguyễn Tất Thành - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Cam Lâm Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Cam Lâm Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn1.020.000510.000306.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn510.000255.000153.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn330.000165.00099.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn434.000217.000130.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn357.000179.000107.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn357.000179.000107.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn281.000140.00084.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn255.000128.00077.000
Huyện Cam Lâm Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Nguyễn Thành Đạt
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường Đinh Tiên Hoàng) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn1.560.000780.000468.000
Huyện Cam Lâm Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh Trạm y tế xã Cam Hải Tây
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp nhà ông Bảo
Đất ở nông thôn270.000135.00081.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp đường xuống cầu gỗ
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Nhạc
Đất ở nông thôn270.000135.00081.000
Huyện Cam Lâm Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng xã Cam Hải Đông.
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Võ Thu
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Cam Lâm Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp xã Cam Thành Bắc
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Hiệp Nam đi xã Cam Thành Bắc (WB2) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn690.000345.000207.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Vinh Bình - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Hồ Văn Gần
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội
Đất ở nông thôn570.000285.000171.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến đường số 4 (hai bên đường)
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Cam Lâm Đường vào nhà máy Đường - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà máy Đường
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến ngã ba đường lên Đền Phật Mẫu
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp xã Cam Hiệp Nam
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Huyện Cam Lâm Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Bông
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Cam Lâm Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Cam Lâm Đường Đại Hàn (Đường số 7) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Tân Thành-Tân Lập - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Cam Lâm Đường Đại Hàn (đường số 7) - Cam An Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cửa Tùng - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn98.00072.00052.000
Huyện Cam Lâm Thôn Hiền Lương - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn98.00072.00052.000
Huyện Cam Lâm Thôn Triệu Hải - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn98.00072.00052.000
Huyện Cam Lâm Thôn Thủy Ba - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn98.00072.00052.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân An - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn98.00072.00052.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Đông - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Nam - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Trung - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Thủy Triều - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn312.000229.000166.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cù Hin - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn312.000229.000166.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
- đến cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường)
Đất ở nông thôn351.000257.000187.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn257.000187.000140.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bãi Giếng 2 - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn351.000257.000187.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn257.000187.000140.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh Trung Hiệp 2
Đất ở nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh Cam Hòa
Đất ở nông thôn100.00073.00055.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 2 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn100.00073.00055.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Thải - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn137.000100.00073.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cát - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn137.000100.00073.000
Huyện Cam Lâm Thôn Quảng Đức - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn100.00073.00055.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn273.000200.000146.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn200.000146.000109.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn200.000146.000109.000
Huyện Cam Lâm Thôn Văn Thủy 1 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Văn Thủy 2 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn100.00073.00055.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Lập - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn100.00073.00055.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng
- đến tràn Suối Gỗ
Đất ở nông thôn156.000114.00083.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.00083.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
- đến đường ray xe lửa
Đất ở nông thôn156.000114.00083.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.00083.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 1 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.00083.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Xuân Lập - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn114.00083.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Thành - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Quý - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Phú - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Lập - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Tây - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn143.000104.00078.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cam - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Huyện Cam Lâm Thôn Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000143.000104.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Xương 1 - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn293.000215.000156.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Xương 2 - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000156.000117.000
Huyện Cam Lâm Thôn Khánh Thành Bắc - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn293.000215.000156.000
Huyện Cam Lâm Thôn Khánh Thành Nam - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn293.000215.000156.000
Huyện Cam Lâm Thôn Dầu Sơn - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn468.000343.000250.000
Huyện Cam Lâm Thôn Đồng Cau - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn468.000343.000250.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cây Xoài - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn468.000343.000250.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Phú - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn343.000250.000187.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn - Cam Phước Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn59.00046.00039.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cốc - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn59.00046.00039.000
Huyện Cam Lâm Thôn VaLy - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn46.00039.00033.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn88.00068.00059.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 2 và 3 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn68.00059.00049.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp Khách sạn Sơn Trà
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Suối Tân
Đất TM - DV nông thôn960.000480.000288.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Cầu Lò Than
Đất TM - DV nông thôn970.000485.000291.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh UBND xã Suối Tân
Đất TM - DV nông thôn1.728.000864.000518.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện
Đất TM - DV nông thôn970.000485.000291.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Tân
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000173.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Vườn cây Kim An
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000130.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Hòa
Đất TM - DV nông thôn456.000228.000137.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Cầu Cửu Lựu
Đất TM - DV nông thôn456.000228.000137.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến ngã ba Cửu Lợi
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000173.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất TM - DV nông thôn1.008.000504.000302.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Thị trấn Cam Đức
Đất TM - DV nông thôn1.008.000504.000302.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Lữ Hải Quân 101
Đất TM - DV nông thôn1.152.000576.000346.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh
Đất TM - DV nông thôn672.000336.000202.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến ngã ba Lập Định - Suối Môn
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến cầu Suối Sâu
Đất TM - DV nông thôn192.00096.00058.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến đường đi Hố Mây
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến giáp đường Yến Phi (Ga Suối Cát)
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến cầu Vĩnh Thái
Đất TM - DV nông thôn456.000228.000137.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến đường đi xã Cam An Bắc
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam)
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến ngã ba đường tránh xã Cam An Nam
Đất TM - DV nông thôn456.000228.000137.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến Tỉnh lộ 9
Đất TM - DV nông thôn192.00096.00058.000
Huyện Cam Lâm Tỉnh lộ 9
- đến cầu Đồng Lát 1
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 4
- đến nhà bà Liễu
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 4
- đến khu du lịch Hòn Bà
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 39
- đến Cầu 20
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
-
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.000
Huyện Cam Lâm Đường Trảng É
- đến giáp ranh xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Trảng É
-
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường vận chuyển nông sản
- đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường vận chuyển nông sản
-
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến UBND xã Cam An Bắc
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến trụ sở thôn Tân An
Đất TM - DV nông thôn192.00096.00058.000
Huyện Cam Lâm Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường Nguyễn Tất Thành - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.000
Huyện Cam Lâm Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.000
Huyện Cam Lâm Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn816.000408.000245.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn408.000204.000122.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn264.000132.00079.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn347.000173.000104.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn286.000143.00086.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn286.000143.00086.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn224.000112.00067.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn204.000102.00061.000
Huyện Cam Lâm Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000173.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Nguyễn Thành Đạt
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000130.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường Đinh Tiên Hoàng) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn1.248.000624.000374.000
Huyện Cam Lâm Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh Trạm y tế xã Cam Hải Tây
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp nhà ông Bảo
Đất TM - DV nông thôn216.000108.00065.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp đường xuống cầu gỗ
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Nhạc
Đất TM - DV nông thôn216.000108.00065.000
Huyện Cam Lâm Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng xã Cam Hải Đông.
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000130.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Võ Thu
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.000
Huyện Cam Lâm Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp xã Cam Thành Bắc
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Hiệp Nam đi xã Cam Thành Bắc (WB2) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn552.000276.000166.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn192.00096.00058.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Vinh Bình - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Hồ Văn Gần
Đất TM - DV nông thôn192.00096.00058.000
Huyện Cam Lâm Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội
Đất TM - DV nông thôn456.000228.000137.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến đường số 4 (hai bên đường)
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường vào nhà máy Đường - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà máy Đường
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến ngã ba đường lên Đền Phật Mẫu
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp xã Cam Hiệp Nam
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Cam Lâm Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Bông
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000101.000
Huyện Cam Lâm Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường Đại Hàn (Đường số 7) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn192.00096.00058.000
Huyện Cam Lâm Đường Tân Thành-Tân Lập - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.000
Huyện Cam Lâm Đường Đại Hàn (đường số 7) - Cam An Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất TM - DV nông thôn192.00096.00058.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cửa Tùng - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn78.00057.00042.000
Huyện Cam Lâm Thôn Hiền Lương - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn78.00057.00042.000
Huyện Cam Lâm Thôn Triệu Hải - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn78.00057.00042.000
Huyện Cam Lâm Thôn Thủy Ba - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn78.00057.00042.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân An - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn78.00057.00042.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Đông - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Nam - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Trung - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Thủy Triều - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn250.000183.000133.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cù Hin - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn250.000183.000133.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
- đến cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường)
Đất TM - DV nông thôn281.000206.000150.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn206.000150.000112.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bãi Giếng 2 - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn281.000206.000150.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn206.000150.000112.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh Trung Hiệp 2
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh Cam Hòa
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00044.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 2 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00044.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Thải - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn109.00080.00058.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cát - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn109.00080.00058.000
Huyện Cam Lâm Thôn Quảng Đức - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00044.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn218.000160.000116.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn160.000116.00087.000
Huyện Cam Lâm Thôn Văn Thủy 1 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn94.00069.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Văn Thủy 2 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00044.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Lập - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn80.00058.00044.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng
- đến tràn Suối Gỗ
Đất TM - DV nông thôn125.00092.00067.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
- đến đường ray xe lửa
Đất TM - DV nông thôn125.00092.00067.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 1 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Xuân Lập - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn92.00067.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Thành - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Quý - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Phú - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Lập - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Tây - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn114.00083.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cam - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.000
Huyện Cam Lâm Thôn Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn156.000114.00083.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Xương 1 - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn234.000172.000125.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Xương 2 - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn172.000125.00094.000
Huyện Cam Lâm Thôn Khánh Thành Bắc - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn234.000172.000125.000
Huyện Cam Lâm Thôn Khánh Thành Nam - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn234.000172.000125.000
Huyện Cam Lâm Thôn Dầu Sơn - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn374.000275.000200.000
Huyện Cam Lâm Thôn Đồng Cau - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn374.000275.000200.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cây Xoài - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn374.000275.000200.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Phú - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn275.000200.000150.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn - Cam Phước Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn47.00036.00031.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cốc - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn47.00036.00031.000
Huyện Cam Lâm Thôn VaLy - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn36.00031.00026.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn70.00055.00047.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 2 và 3 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn55.00047.00039.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp Khách sạn Sơn Trà
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Suối Tân
Đất SX - KD nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Cầu Lò Than
Đất SX - KD nông thôn727.000364.000218.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh UBND xã Suối Tân
Đất SX - KD nông thôn1.296.000648.000389.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện
Đất SX - KD nông thôn727.000364.000218.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Tân
Đất SX - KD nông thôn432.000216.000130.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Vườn cây Kim An
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Hòa
Đất SX - KD nông thôn342.000171.000103.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Cầu Cửu Lựu
Đất SX - KD nông thôn342.000171.000103.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến ngã ba Cửu Lợi
Đất SX - KD nông thôn432.000216.000130.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất SX - KD nông thôn756.000378.000227.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Thị trấn Cam Đức
Đất SX - KD nông thôn756.000378.000227.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến Lữ Hải Quân 101
Đất SX - KD nông thôn864.000432.000259.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A
- đến giáp ranh Phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh
Đất SX - KD nông thôn504.000252.000151.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến ngã ba Lập Định - Suối Môn
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến cầu Suối Sâu
Đất SX - KD nông thôn144.00072.00043.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến đường đi Hố Mây
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00065.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến giáp đường Yến Phi (Ga Suối Cát)
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến cầu Vĩnh Thái
Đất SX - KD nông thôn342.000171.000103.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến đường đi xã Cam An Bắc
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam)
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến ngã ba đường tránh xã Cam An Nam
Đất SX - KD nông thôn342.000171.000103.000
Huyện Cam Lâm Đường Lập Định - Suối Môn (Tỉnh lộ 3)
- đến Tỉnh lộ 9
Đất SX - KD nông thôn144.00072.00043.000
Huyện Cam Lâm Tỉnh lộ 9
- đến cầu Đồng Lát 1
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00065.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 4
- đến nhà bà Liễu
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 4
- đến khu du lịch Hòn Bà
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Hương lộ 39
- đến Cầu 20
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
-
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường Trảng É
- đến giáp ranh xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Trảng É
-
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường vận chuyển nông sản
- đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường vận chuyển nông sản
-
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00065.000
Huyện Cam Lâm Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến UBND xã Cam An Bắc
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Trần Hưng Đạo - Cam An Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến trụ sở thôn Tân An
Đất SX - KD nông thôn144.00072.00043.000
Huyện Cam Lâm Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Đường Nguyễn Tất Thành - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.000
Huyện Cam Lâm Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.000
Huyện Cam Lâm Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn612.000306.000184.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn306.000153.00092.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn198.00099.00059.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn260.000130.00078.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn214.000107.00064.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn214.000107.00064.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn168.00084.00050.000
Huyện Cam Lâm Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi chưa hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) - Cam Hải Đông - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn153.00077.00046.000
Huyện Cam Lâm Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn432.000216.000130.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Nguyễn Thành Đạt
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường Đinh Tiên Hoàng) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn936.000468.000281.000
Huyện Cam Lâm Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh Trạm y tế xã Cam Hải Tây
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Đường qua trạm y tế xã Cam Hải Tây - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp nhà ông Bảo
Đất SX - KD nông thôn162.00081.00049.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp đường xuống cầu gỗ
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Nhạc
Đất SX - KD nông thôn162.00081.00049.000
Huyện Cam Lâm Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) - Cam Hải Tây - Một số đường giao thông chính tại các xã
- Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng xã Cam Hải Đông.
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) - Cam Hiệp Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Hải Tây
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Võ Thu
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, xã Cam Thành Bắc) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp xã Cam Thành Bắc
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00065.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Hiệp Nam đi xã Cam Thành Bắc (WB2) - Cam Hiệp Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn414.000207.000124.000
Huyện Cam Lâm Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh - Cam Hoà - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn144.00072.00043.000
Huyện Cam Lâm Đường thôn Vinh Bình - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Hồ Văn Gần
Đất SX - KD nông thôn144.00072.00043.000
Huyện Cam Lâm Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh - Cam Tân - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội
Đất SX - KD nông thôn342.000171.000103.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến đường số 4 (hai bên đường)
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường Đồng Bà Thìn đi xã Cam Hiệp Nam - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp ranh xã Cam Hiệp Nam
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00065.000
Huyện Cam Lâm Đường vào nhà máy Đường - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà máy Đường
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến ngã ba đường lên Đền Phật Mẫu
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường xã Cam Thành Bắc đi xã Cam Hiệp Nam (WB2) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến giáp xã Cam Hiệp Nam
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Huyện Cam Lâm Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
- đến nhà ông Bông
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00076.000
Huyện Cam Lâm Đường Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00065.000
Huyện Cam Lâm Đường Đại Hàn (Đường số 7) - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn144.00072.00043.000
Huyện Cam Lâm Đường Tân Thành-Tân Lập - Cam Thành Bắc - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.000
Huyện Cam Lâm Đường Đại Hàn (đường số 7) - Cam An Nam - Một số đường giao thông chính tại các xã
-
Đất SX - KD nông thôn144.00072.00043.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cửa Tùng - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn59.00043.00031.000
Huyện Cam Lâm Thôn Hiền Lương - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn59.00043.00031.000
Huyện Cam Lâm Thôn Triệu Hải - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn59.00043.00031.000
Huyện Cam Lâm Thôn Thủy Ba - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn59.00043.00031.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân An - Cam An Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn59.00043.00031.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Đông - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn70.00051.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Nam - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn70.00051.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Trung - Cam An Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn70.00051.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Thủy Triều - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn187.000137.000100.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cù Hin - Cam Hải Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn187.000137.000100.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
- đến cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường)
Đất SX - KD nông thôn211.000154.000112.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bắc Vĩnh - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn154.000112.00084.000
Huyện Cam Lâm Thôn Bãi Giếng 2 - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn211.000154.000112.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Hải - Cam Hải Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn154.000112.00084.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh Trung Hiệp 2
Đất SX - KD nông thôn70.00051.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 1 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh Cam Hòa
Đất SX - KD nông thôn60.00044.00033.000
Huyện Cam Lâm Thôn Trung Hiệp 2 - Cam Hiệp Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn60.00044.00033.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Thải - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn82.00060.00044.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cát - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn82.00060.00044.000
Huyện Cam Lâm Thôn Quảng Đức - Cam Hiệp Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn60.00044.00033.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn164.000120.00087.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tứ Đông, Văn Tứ Tây - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn120.00087.00066.000
Huyện Cam Lâm Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 - Cam Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn120.00087.00066.000
Huyện Cam Lâm Thôn Văn Thủy 1 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn70.00051.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Văn Thủy 2 - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn60.00044.00033.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Lập - Cam Phước Tây - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn60.00044.00033.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng
- đến tràn Suối Gỗ
Đất SX - KD nông thôn94.00069.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vinh Bình - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn69.00050.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
- đến đường ray xe lửa
Đất SX - KD nông thôn94.00069.00050.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 2 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn69.00050.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Phú Bình 1 - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn69.00050.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Xuân Lập - Cam Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn69.00050.00037.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Thành - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Quý - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Phú - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Đông - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn86.00062.00047.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Lập - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn86.00062.00047.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Sinh Tây - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn86.00062.00047.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cam - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Lam Sơn - Cam Thành Bắc - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn117.00086.00062.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Xương 1 - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn176.000129.00094.000
Huyện Cam Lâm Thôn Tân Xương 2 - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn129.00094.00070.000
Huyện Cam Lâm Thôn Khánh Thành Bắc - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn176.000129.00094.000
Huyện Cam Lâm Thôn Khánh Thành Nam - Suối Cát - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn176.000129.00094.000
Huyện Cam Lâm Thôn Dầu Sơn - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn281.000206.000150.000
Huyện Cam Lâm Thôn Đồng Cau - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn281.000206.000150.000
Huyện Cam Lâm Thôn Cây Xoài - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn281.000206.000150.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vĩnh Phú - Suối Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn206.000150.000112.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn - Cam Phước Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn35.00027.00023.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Cốc - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn35.00027.00023.000
Huyện Cam Lâm Thôn VaLy - Sơn Tân - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn27.00023.00020.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn53.00041.00035.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 2 và 3 - Suối Cát - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn41.00035.00029.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất trồng cây hàng năm18.00012.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất trồng cây hàng năm27.00027.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất trồng cây hàng năm23.40015.600
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm18.00012.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm23.40015.600
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất trồng cây hàng năm18.00012.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất trồng cây hàng năm27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất trồng cây hàng năm23.40015.600
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất trồng cây hàng năm48.00048.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất trồng cây hàng năm39.00029.900
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất trồng cây hàng năm39.00029.900
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất trồng cây hàng năm39.00029.900
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm30.00023.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm45.00045.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm39.00029.900
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất trồng cây lâu năm18.00012.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất trồng cây lâu năm27.00027.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất trồng cây lâu năm23.40016.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm18.00012.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm23.40015.600
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất trồng cây lâu năm18.00012.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất trồng cây lâu năm27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất trồng cây lâu năm23.40015.600
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất trồng cây lâu năm48.00048.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất trồng cây lâu năm39.00029.900
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất trồng cây lâu năm39.00029.900
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất trồng cây lâu năm39.00029.900
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm30.00023.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm45.00045.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm39.00029.900
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.00027.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.7007.800
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.7007.800
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.7007.800
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản48.00045.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.30019.500
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.30019.500
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.30019.500
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản21.00015.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00045.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.30019.500
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng sản xuất4.0002.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng sản xuất27.00021.600
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng sản xuất5.2002.600
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng sản xuất4.0002.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng sản xuất27.00021.600
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng sản xuất5.2002.600
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng sản xuất4.0002.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng sản xuất27.00021.600
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng sản xuất5.2002.600
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất rừng sản xuất48.00036.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất rừng sản xuất13.0009.100
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất rừng sản xuất13.0009.100
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất rừng sản xuất13.0009.100
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất10.0007.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất45.00036.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất13.0009.100
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất rừng đặc dụng48.00048.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng8.0006.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng45.00045.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng phòng hộ3.0001.200
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng phòng hộ27.00027.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng phòng hộ3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng phòng hộ3.0001.200
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng phòng hộ27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng phòng hộ3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng phòng hộ3.0001.200
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng phòng hộ27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng phòng hộ3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất rừng phòng hộ48.00048.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất rừng phòng hộ10.4007.800
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất rừng phòng hộ10.4007.800
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất rừng phòng hộ10.4007.800
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ8.0006.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ45.00045.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ10.4007.800
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất làm muối48.00048.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất làm muối26.00019.500
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất làm muối26.00019.500
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất làm muối26.00019.500
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất làm muối20.00015.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất làm muối45.00045.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất làm muối26.00019.500
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất rừng đặc dụng48.00048.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng8.0006.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng45.00045.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác27.00027.000
Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác11.7007.800
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác11.7007.800
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác27.00027.000
Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác11.7007.800
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác48.00045.000
Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác27.30019.500
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác27.30019.500
Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác27.30019.500
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác21.00015.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác45.00045.000
Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
-
Đất nông nghiệp khác27.30019.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.144.000728.000520.000312.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.001.000637.000455.000273.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Bà Huyện Thanh Quan
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị364.000255.000182.000154.700
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị780.000546.000364.000299.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị702.000491.000328.000269.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị624.000437.000291.000239.000
Huyện Cam Lâm Đào Duy Anh
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị546.000382.000255.000209.000
Huyện Cam Lâm Đinh Tiên Hoàng
- Tiếp giáp cầu bêtông Cam Hải
Đất ở đô thị1.547.000865.000683.000455.000
Huyện Cam Lâm Đường nhà ông Lại (giáp ranh xã Cam Hải Tây)
- Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị416.000291.000208.000177.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh)
Đất ở đô thị468.000328.000234.000199.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị416.000291.000208.000176.800
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị364.000245.800182.000155.000
Huyện Cam Lâm Hải Thượng Lãn Ông
- Kênh chính Nam
Đất ở đô thị312.000218.000156.000133.000
Huyện Cam Lâm Hồ Xuân Hương
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.144.000728.000520.000312.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cam Lâm

4.9/5 - (906 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.