Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cam Lộ năm 2025

Khu vực: huyện Cam Lộ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.270 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cam Lộ Đường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy - đến km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành).
Đất ở đô thị 3.264.000 1.142.000 849.000 653.000
Huyện Cam Lộ Đường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ cầu Tân Trúc - đến cầu Nghĩa Hy.
Đất ở đô thị 2.938.000 1.028.000 764.000 588.000
Huyện Cam Lộ Nguyễn Huệ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an thị trấn) - đến giáp đường Cần Vương
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - đến giáp đường nội thị khu phố Tây Hòa-An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ km 13+410 Quốc lộ 9 (Công an huyện) - đến giáp phía Nam mố cầu Cam Tuyền (bao gồm đoạn đường Nguyễn Tri Phương).
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+150 Quốc lộ 9 - đến giáp Cần Vương
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Phan Bội Châu - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+700 Quốc lộ 9 (nhà bà Ngân) - đến giáp đường Cần Vương
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Hàm Nghi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã tư Trung tâm Y tế (nhà bà Nhân) đi qua sân vận động - Nhà thi đấu thể thao - - đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Lê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo.
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Lê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Thảo khu phố 2 - đến giáp đường Cần Vương (nhà ông Ngoạn)
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Khóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Khóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ đường Cần Vương (nhà bà Phấn - khu phố An Hưng) - đến giáp đường liên thôn Phước Tuyền - An Hưng.
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Hai Bà Trưng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - đến Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường Cần Vương nối Trần Phú - Thị trấn Cam Lộ
đoạn từ phía Nam cầu Đuồi - đến ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã tư đường vào Khu Chính phủ CMLT - đến ngã tư đường Nội thị (nhà ông Phúc - Giáp địa giới xã Cam Thành).
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - đến ngã tư Nguyễn Hữu Thọ (khu Chính phủ Cách mạng lâm thời).
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ
Đường bao quanh hồ sinh thái khu phố 2 -
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Nguyễn Hoàng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá thị trấn - đến đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Côi)
Đất ở đô thị 1.632.000 571.000 424.000 326.000
Huyện Cam Lộ Dương Văn An - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc - Mỹ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất ở đô thị 1.632.000 571.000 424.000 326.000
Huyện Cam Lộ Đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ
Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ - đến Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ
Đất ở đô thị 1.632.000 571.000 424.000 326.000
Huyện Cam Lộ Lê Quý Đôn - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Km 12+800 Quốc lộ 9 - đến nhà ông Quang
Đất ở đô thị 1.632.000 571.000 424.000 326.000
Huyện Cam Lộ Đường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - đến nhà bà Thúy.
Đất ở đô thị 1.632.000 571.000 424.000 326.000
Huyện Cam Lộ Đường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Tiến đi qua sau hội trường khu phố 1 - đến giáp đường Chế Lan Viên
Đất ở đô thị 1.632.000 571.000 424.000 326.000
Huyện Cam Lộ Tuyến đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ
Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên - đến 16m đến Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên đến 16m
Đất ở đô thị 1.632.000 571.000 424.000 326.000
Huyện Cam Lộ Lê Lợi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+470 Quốc lộ 9 - đến giáp phía Bắc cầu số 1 Nam Hùng.
Đất ở đô thị 1.306.000 457.000 339.000 261.000
Huyện Cam Lộ Lê Lợi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Nam cầu số 1 Nam Hùng - đến hết đường Lê Lợi, kéo dài giáp đường WB2 thôn Nam Hùng
Đất ở đô thị 653.000 228.000 170.000 131.000
Huyện Cam Lộ Chế Lan Viên - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 1.306.000 457.000 339.000 261.000
Huyện Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 10-13m -
Đất ở đô thị 979.000 343.000 255.000 196.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường Tỉnh lộ 15 (cũ); đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) - đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định)
Đất ở đô thị 979.000 343.000 255.000 196.000
Huyện Cam Lộ Lê Thế Hiếu - Thị trấn Cam Lộ
Từ nhà Bác sỹ Bảo - đến nhà ông Tuất (giáp đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 979.000 343.000 255.000 196.000
Huyện Cam Lộ Đường liên xã Cam Thành-Thị trấn Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp địa giới xã Cam Thành.
Đất ở đô thị 979.000 343.000 255.000 196.000
Huyện Cam Lộ Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Hiền (Tây Hòa - thị trấn) - đến giáp đường địa giới xã Cam Thành (nhà ông Nậu - An Hưng - thị trấn)
Đất ở đô thị 653.000 228.000 170.000 131.000
Huyện Cam Lộ Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Tây Chùa Cam lộ - đến giáp đường Ngô Quyền (đường cứu hộ cứu nạn thị trấn)
Đất ở đô thị 653.000 228.000 170.000 131.000
Huyện Cam Lộ Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Từ nhà ông Long - đến giáp đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 653.000 228.000 170.000 131.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 979.000 343.000 255.000 196.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -
Đất ở đô thị 816.000 286.000 212.000 163.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -
Đất ở đô thị 653.000 228.000 170.000 131.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -
Đất ở đô thị 490.000 171.000 127.000 98.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -
Đất ở đô thị 326.000 114.000 85.000 65.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 816.000 286.000 212.000 163.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -
Đất ở đô thị 653.000 228.000 170.000 131.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -
Đất ở đô thị 490.000 171.000 127.000 98.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -
Đất ở đô thị 326.000 114.000 85.000 65.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -
Đất ở đô thị 326.000 114.000 85.000 65.000
Huyện Cam Lộ Đường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy - đến km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành).
Đất TM-DV đô thị 2.611.200 913.600 679.200 522.400
Huyện Cam Lộ Đường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ cầu Tân Trúc - đến cầu Nghĩa Hy.
Đất TM-DV đô thị 2.350.400 822.400 611.200 470.400
Huyện Cam Lộ Nguyễn Huệ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an thị trấn) - đến giáp đường Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 2.088.800 731.200 543.200 417.600
Huyện Cam Lộ Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - đến giáp đường nội thị khu phố Tây Hòa-An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)
Đất TM-DV đô thị 2.088.800 731.200 543.200 417.600
Huyện Cam Lộ Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ km 13+410 Quốc lộ 9 (Công an huyện) - đến giáp phía Nam mố cầu Cam Tuyền (bao gồm đoạn đường Nguyễn Tri Phương).
Đất TM-DV đô thị 2.088.800 731.200 543.200 417.600
Huyện Cam Lộ Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo
Đất TM-DV đô thị 2.088.800 731.200 543.200 417.600
Huyện Cam Lộ Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+150 Quốc lộ 9 - đến giáp Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 2.088.800 731.200 543.200 417.600
Huyện Cam Lộ Phan Bội Châu - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+700 Quốc lộ 9 (nhà bà Ngân) - đến giáp đường Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 1.828.000 640.000 475.200 365.600
Huyện Cam Lộ Hàm Nghi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã tư Trung tâm Y tế (nhà bà Nhân) đi qua sân vận động - Nhà thi đấu thể thao - - đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.828.000 640.000 475.200 365.600
Huyện Cam Lộ Lê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo.
Đất TM-DV đô thị 1.828.000 640.000 475.200 365.600
Huyện Cam Lộ Lê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Thảo khu phố 2 - đến giáp đường Cần Vương (nhà ông Ngoạn)
Đất TM-DV đô thị 1.566.400 548.000 407.200 313.600
Huyện Cam Lộ Khóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 1.828.000 640.000 475.200 365.600
Huyện Cam Lộ Khóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ đường Cần Vương (nhà bà Phấn - khu phố An Hưng) - đến giáp đường liên thôn Phước Tuyền - An Hưng.
Đất TM-DV đô thị 1.566.400 548.000 407.200 313.600
Huyện Cam Lộ Hai Bà Trưng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - đến Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)
Đất TM-DV đô thị 1.828.000 640.000 475.200 365.600
Huyện Cam Lộ Đoạn đường Cần Vương nối Trần Phú - Thị trấn Cam Lộ
đoạn từ phía Nam cầu Đuồi - đến ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 1.566.400 548.000 407.200 313.600
Huyện Cam Lộ Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã tư đường vào Khu Chính phủ CMLT - đến ngã tư đường Nội thị (nhà ông Phúc - Giáp địa giới xã Cam Thành).
Đất TM-DV đô thị 1.566.400 548.000 407.200 313.600
Huyện Cam Lộ Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - đến ngã tư Nguyễn Hữu Thọ (khu Chính phủ Cách mạng lâm thời).
Đất TM-DV đô thị 1.566.400 548.000 407.200 313.600
Huyện Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ
Đường bao quanh hồ sinh thái khu phố 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.566.400 548.000 407.200 313.600
Huyện Cam Lộ Nguyễn Hoàng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 1.566.400 548.000 407.200 313.600
Huyện Cam Lộ Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá thị trấn - đến đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Côi)
Đất TM-DV đô thị 1.305.600 456.800 339.200 260.800
Huyện Cam Lộ Dương Văn An - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc - Mỹ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất TM-DV đô thị 1.305.600 456.800 339.200 260.800
Huyện Cam Lộ Đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ
Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ - đến Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ
Đất TM-DV đô thị 1.305.600 456.800 339.200 260.800
Huyện Cam Lộ Lê Quý Đôn - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Km 12+800 Quốc lộ 9 - đến nhà ông Quang
Đất TM-DV đô thị 1.305.600 456.800 339.200 260.800
Huyện Cam Lộ Đường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - đến nhà bà Thúy.
Đất TM-DV đô thị 1.305.600 456.800 339.200 260.800
Huyện Cam Lộ Đường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Tiến đi qua sau hội trường khu phố 1 - đến giáp đường Chế Lan Viên
Đất TM-DV đô thị 1.305.600 456.800 339.200 260.800
Huyện Cam Lộ Tuyến đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ
Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên - đến 16m đến Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên đến 16m
Đất TM-DV đô thị 1.305.600 456.800 339.200 260.800
Huyện Cam Lộ Lê Lợi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+470 Quốc lộ 9 - đến giáp phía Bắc cầu số 1 Nam Hùng.
Đất TM-DV đô thị 1.044.800 365.600 271.200 208.800
Huyện Cam Lộ Lê Lợi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Nam cầu số 1 Nam Hùng - đến hết đường Lê Lợi, kéo dài giáp đường WB2 thôn Nam Hùng
Đất TM-DV đô thị 522.400 182.400 136.000 104.800
Huyện Cam Lộ Chế Lan Viên - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.044.800 365.600 271.200 208.800
Huyện Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 10-13m -
Đất TM-DV đô thị 783.200 274.400 204.000 156.800
Huyện Cam Lộ Đoạn đường Tỉnh lộ 15 (cũ); đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) - đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định)
Đất TM-DV đô thị 783.200 274.400 204.000 156.800
Huyện Cam Lộ Lê Thế Hiếu - Thị trấn Cam Lộ
Từ nhà Bác sỹ Bảo - đến nhà ông Tuất (giáp đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị 783.200 274.400 204.000 156.800
Huyện Cam Lộ Đường liên xã Cam Thành-Thị trấn Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp địa giới xã Cam Thành.
Đất TM-DV đô thị 783.200 274.400 204.000 156.800
Huyện Cam Lộ Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Hiền (Tây Hòa - thị trấn) - đến giáp đường địa giới xã Cam Thành (nhà ông Nậu - An Hưng - thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 522.400 182.400 136.000 104.800
Huyện Cam Lộ Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Tây Chùa Cam lộ - đến giáp đường Ngô Quyền (đường cứu hộ cứu nạn thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 522.400 182.400 136.000 104.800
Huyện Cam Lộ Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Từ nhà ông Long - đến giáp đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 522.400 182.400 136.000 104.800
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 783.200 274.400 204.000 156.800
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -
Đất TM-DV đô thị 652.800 228.800 169.600 130.400
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -
Đất TM-DV đô thị 522.400 182.400 136.000 104.800
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -
Đất TM-DV đô thị 392.000 136.800 101.600 78.400
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -
Đất TM-DV đô thị 260.800 91.200 68.000 52.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 652.800 228.800 169.600 130.400
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -
Đất TM-DV đô thị 522.400 182.400 136.000 104.800
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -
Đất TM-DV đô thị 392.000 136.800 101.600 78.400
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -
Đất TM-DV đô thị 260.800 91.200 68.000 52.000
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -
Đất TM-DV đô thị 260.800 91.200 68.000 52.000
Huyện Cam Lộ Đường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy - đến km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành).
Đất SX-KD đô thị 2.284.800 799.400 594.300 457.100
Huyện Cam Lộ Đường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ cầu Tân Trúc - đến cầu Nghĩa Hy.
Đất SX-KD đô thị 2.056.600 719.600 534.800 411.600
Huyện Cam Lộ Nguyễn Huệ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an thị trấn) - đến giáp đường Cần Vương
Đất SX-KD đô thị 1.827.700 639.800 475.300 365.400
Huyện Cam Lộ Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - đến giáp đường nội thị khu phố Tây Hòa-An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)
Đất SX-KD đô thị 1.827.700 639.800 475.300 365.400
Huyện Cam Lộ Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ km 13+410 Quốc lộ 9 (Công an huyện) - đến giáp phía Nam mố cầu Cam Tuyền (bao gồm đoạn đường Nguyễn Tri Phương).
Đất SX-KD đô thị 1.827.700 639.800 475.300 365.400
Huyện Cam Lộ Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo
Đất SX-KD đô thị 1.827.700 639.800 475.300 365.400
Huyện Cam Lộ Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+150 Quốc lộ 9 - đến giáp Cần Vương
Đất SX-KD đô thị 1.827.700 639.800 475.300 365.400
Huyện Cam Lộ Phan Bội Châu - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+700 Quốc lộ 9 (nhà bà Ngân) - đến giáp đường Cần Vương
Đất SX-KD đô thị 1.599.500 560.000 415.800 319.900
Huyện Cam Lộ Hàm Nghi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã tư Trung tâm Y tế (nhà bà Nhân) đi qua sân vận động - Nhà thi đấu thể thao - - đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.599.500 560.000 415.800 319.900
Huyện Cam Lộ Lê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo.
Đất SX-KD đô thị 1.599.500 560.000 415.800 319.900
Huyện Cam Lộ Lê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Thảo khu phố 2 - đến giáp đường Cần Vương (nhà ông Ngoạn)
Đất SX-KD đô thị 1.370.600 479.500 356.300 274.400
Huyện Cam Lộ Khóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất SX-KD đô thị 1.599.500 560.000 415.800 319.900
Huyện Cam Lộ Khóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ đường Cần Vương (nhà bà Phấn - khu phố An Hưng) - đến giáp đường liên thôn Phước Tuyền - An Hưng.
Đất SX-KD đô thị 1.370.600 479.500 356.300 274.400
Huyện Cam Lộ Hai Bà Trưng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - đến Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)
Đất SX-KD đô thị 1.599.500 560.000 415.800 319.900
Huyện Cam Lộ Đoạn đường Cần Vương nối Trần Phú - Thị trấn Cam Lộ
đoạn từ phía Nam cầu Đuồi - đến ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.370.600 479.500 356.300 274.400
Huyện Cam Lộ Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã tư đường vào Khu Chính phủ CMLT - đến ngã tư đường Nội thị (nhà ông Phúc - Giáp địa giới xã Cam Thành).
Đất SX-KD đô thị 1.370.600 479.500 356.300 274.400
Huyện Cam Lộ Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - đến ngã tư Nguyễn Hữu Thọ (khu Chính phủ Cách mạng lâm thời).
Đất SX-KD đô thị 1.370.600 479.500 356.300 274.400
Huyện Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ
Đường bao quanh hồ sinh thái khu phố 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.370.600 479.500 356.300 274.400
Huyện Cam Lộ Nguyễn Hoàng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất SX-KD đô thị 1.370.600 479.500 356.300 274.400
Huyện Cam Lộ Lý Thường Kiệt - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá thị trấn - đến đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Côi)
Đất SX-KD đô thị 1.142.400 399.700 296.800 228.200
Huyện Cam Lộ Dương Văn An - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc - Mỹ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất SX-KD đô thị 1.142.400 399.700 296.800 228.200
Huyện Cam Lộ Đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ
Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ - đến Đường hai bên chợ Trung tâm thị trấn Cam Lộ
Đất SX-KD đô thị 1.142.400 399.700 296.800 228.200
Huyện Cam Lộ Lê Quý Đôn - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Km 12+800 Quốc lộ 9 - đến nhà ông Quang
Đất SX-KD đô thị 1.142.400 399.700 296.800 228.200
Huyện Cam Lộ Đường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - đến nhà bà Thúy.
Đất SX-KD đô thị 1.142.400 399.700 296.800 228.200
Huyện Cam Lộ Đường nội thị quanh chợ Ngô Đồng (cũ) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Tiến đi qua sau hội trường khu phố 1 - đến giáp đường Chế Lan Viên
Đất SX-KD đô thị 1.142.400 399.700 296.800 228.200
Huyện Cam Lộ Tuyến đường nội thị - Thị trấn Cam Lộ
Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên - đến 16m đến Vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 13m trở lên đến 16m
Đất SX-KD đô thị 1.142.400 399.700 296.800 228.200
Huyện Cam Lộ Lê Lợi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+470 Quốc lộ 9 - đến giáp phía Bắc cầu số 1 Nam Hùng.
Đất SX-KD đô thị 914.200 319.900 237.300 182.700
Huyện Cam Lộ Lê Lợi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Nam cầu số 1 Nam Hùng - đến hết đường Lê Lợi, kéo dài giáp đường WB2 thôn Nam Hùng
Đất SX-KD đô thị 457.100 159.600 119.000 91.700
Huyện Cam Lộ Chế Lan Viên - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn đường từ Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 914.200 319.900 237.300 182.700
Huyện Cam Lộ Thị trấn Cam Lộ
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún có mặt cắt nền đường từ 10-13m -
Đất SX-KD đô thị 685.300 240.100 178.500 137.200
Huyện Cam Lộ Đoạn đường Tỉnh lộ 15 (cũ); đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định) - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ hàng rào phía Tây (hội Người mù huyện) - đi qua chợ Phiên ra giáp ngã ba đường nhánh Hồ Chí Minh (nhà ông Nguyên - khu phố Đông Định)
Đất SX-KD đô thị 685.300 240.100 178.500 137.200
Huyện Cam Lộ Lê Thế Hiếu - Thị trấn Cam Lộ
Từ nhà Bác sỹ Bảo - đến nhà ông Tuất (giáp đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị 685.300 240.100 178.500 137.200
Huyện Cam Lộ Đường liên xã Cam Thành-Thị trấn Cam Lộ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn giáp đường Hai Bà Trưng - đến giáp địa giới xã Cam Thành.
Đất SX-KD đô thị 685.300 240.100 178.500 137.200
Huyện Cam Lộ Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Hiền (Tây Hòa - thị trấn) - đến giáp đường địa giới xã Cam Thành (nhà ông Nậu - An Hưng - thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 457.100 159.600 119.000 91.700
Huyện Cam Lộ Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Tây Chùa Cam lộ - đến giáp đường Ngô Quyền (đường cứu hộ cứu nạn thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 457.100 159.600 119.000 91.700
Huyện Cam Lộ Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn giáp đường Cần Vương - Thị trấn Cam Lộ
Từ nhà ông Long - đến giáp đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 457.100 159.600 119.000 91.700
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 685.300 240.100 178.500 137.200
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -
Đất SX-KD đô thị 571.200 200.200 148.400 114.100
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -
Đất SX-KD đô thị 457.100 159.600 119.000 91.700
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -
Đất SX-KD đô thị 343.000 119.700 88.900 68.600
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -
Đất SX-KD đô thị 228.200 79.800 59.500 45.500
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 571.200 200.200 148.400 114.100
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m -
Đất SX-KD đô thị 457.100 159.600 119.000 91.700
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m -
Đất SX-KD đô thị 343.000 119.700 88.900 68.600
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m -
Đất SX-KD đô thị 228.200 79.800 59.500 45.500
Huyện Cam Lộ Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cam Lộ
Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m -
Đất SX-KD đô thị 228.200 79.800 59.500 45.500
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1A - Khu vực 1
Đoạn từ Bắc cầu Sòng - đến Nam kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới phía Bắc Cty TNHH Tâm Thơ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1 - Khu vực 2
Đoạn từ bắc kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới Cty TNHH Tâm Thơ) - đến Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1 - Khu vực 3
Đoạn từ Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - đến giáp địa phận xã Gio Quang, huyện Gio Linh
Đất ở nông thôn 2.200.000 770.000 300.000 105.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 1
Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) qua Ngã Tư Sòng - đến điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thôn Kim Đâu
Đất ở nông thôn 1.800.000 630.000 220.000 90.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 1
Đoạn từ Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành với TT Cam Lộ) - đến hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo
Đất ở nông thôn 1.800.000 630.000 220.000 90.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 1
Đoạn từ cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát) - đến hết địa giới xã Cam Hiếu
Đất ở nông thôn 1.800.000 630.000 220.000 90.000
Huyện Cam Lộ Đường nhánh Hồ Chí Minh - Khu vực 1
Đoạn từ (nhà ông Phúc - giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến giáp Quốc lộ 9 (ngã tư Cùa)
Đất ở nông thôn 1.800.000 630.000 220.000 90.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 2
Đoạn từ Bắc Cầu Đuồi - đến giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) Đoạn từ điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thô
Đất ở nông thôn 1.200.000 420.000 150.000 80.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Mụ Hai - đến cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát)
Đất ở nông thôn 1.200.000 420.000 150.000 80.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà) - Khu vực 2
Đoạn từ ngã ba đường tránh (Thôn Vĩnh Đại, xã Cam Hiếu) - đến giáp Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)
Đất ở nông thôn 1.200.000 420.000 150.000 80.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà) - Khu vực 3
Đoạn từ Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu), - đến giáp địa phận phường 4, TP Đông Hà
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 120.000 70.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 3
Đoạn từ giáp đường Thanh Niên (nối qua TP Đông Hà) - đến giáp ranh giới xã Gio Quang
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 120.000 70.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 3
Đoạn từ hàng rào phía Tây trường Khóa Bảo - đến đường vào K600
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 120.000 70.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 4
Đoạn từ đường vào K600 - đến Cầu Đầu Mầu
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 60.000
Huyện Cam Lộ Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đoạn từ ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - đến giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An Thái
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 60.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 5
Quốc lộ 9 Đoạn từ Cầu Đầu Mầu - đến giáp ranh giới huyện Đakrông
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 90.000 50.000
Huyện Cam Lộ Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 5
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An Thái - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 90.000 50.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 1 - Xã đồng bằng
Đoạn đường nối từ QL9 mới (đi Cửa Việt) qua thôn Phi Thừa, xã Cam An - đến Bắc Cầu Trắng (giáp địa phận Phường Đông Giang, TP Đông Hà)
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 315.000 225.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) Từ thôn Phi Thừa - đến điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Từ thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá - đến hết ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh - Phía Bắc QL9 - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ nhà ông Tương - đến nhà bà Táo
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh - Phía Nam QL9 - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ kênh Cầu Quan - đến nhà ông Khánh
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã đồng bằng
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã đồng bằng
Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ điểm ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức đi qua thôn Định Xá, Lâm Lang (xã Cam Thủy) - đến giáp phía Nam kênh mương hồ Đá Lã
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Các trục đường bê tông hóa thuộc vùng tái định cư thôn Bích Giang, xã Cam Hiếu -
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 126.000 90.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 63.000 45.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 63.000 45.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 63.000 45.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 63.000 45.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã đồng bằng -
Đất ở nông thôn 80.000 60.000 50.500 35.500
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào khu phố Thiết Tràng - Xã trung du
Từ km11 300- QL9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - đến giáp ngã tư (hội trường KP Thiết Tràng)
Đất ở nông thôn 280.000 182.000 140.000 106.400
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên khu phố, thôn - Khu vực 2 - Xã trung du
Khu phố Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, TT Cam Lộ và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đ -
Đất ở nông thôn 130.000 84.500 65.000 49.400
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp- mặt thảm nhựa) - Khu vực 3 - Xã trung du
Từ điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - đến hết thôn Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn 105.000 68.250 52.500 39.900
Huyện Cam Lộ Khu vực 4 - Xã trung du
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã trung du -
Đất ở nông thôn 96.000 60.250 48.500 33.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào thôn Phan Xá Từ km14 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành - Xã miền núi
Đoạn đường đi vào thôn Phan Xá Từ km14 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) - đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) đến Bắc cầu Cây Cui - Xã miền núi
Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) - đến Bắc cầu Cây Cui
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Cam Lộ Đoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định) - Xã miền núi
Đoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền - Xã miền núi
Đoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã ba đường lên đỉnh cao 241 đến cổng chào xã Cam Nghĩa - Xã miền núi
Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã ba đường lên đỉnh cao 241 - đến cổng chào xã Cam Nghĩa
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ Nam cầu Cây Cui - đến đến ngã ba đường lên đỉnh cao 241
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ cổng chào xã Cam Nghĩa - đến ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Đường An Mỹ - Bản Chùa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã ba An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - đến Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Đường An Mỹ - Bản Chùa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn Từ Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2) đi qua thôn An Thái, Xuân Mỹ, Tân Hiệp - đến cuối thôn Đâu Bình 2
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường WB2 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường An Mỹ - Bản Chùa) đi qua thôn Ba Thung, Đâu Bình 1, - đến trường Tiểu học Kim Đồng, xã Cam Tuyền
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ Bắc cầu Cam Tuyền - đến giáp đường WB2 lên UBND xã Cam Tuyền
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào thôn Phường Cội - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - đến giáp nghĩa địa xã Cam Thành
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào Cty Thiên Tân - Khu vực 3 - Xã miền núi
Nối từ Quốc lộ 9 vào - đến ngầm Thiên Tân
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường liên thôn xã Cam Nghĩa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Nối từ tỉnh lộ 11 (nhà ông Quang) đi qua Cam Lộ Phường dọc theo đường nhựa - đến giáp tỉnh lộ 11
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường liên xã - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng) đi lên đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu) -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã miền núi
Các đoạn đường còn lại đã được bê tông nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11) -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ - Khu vực 4 - Xã miền núi
Bao gồm các thôn Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành, áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê -
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 52.000 38.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 4 - Xã miền núi
Các đoạn đường còn lại đã được láng nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11) -
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 52.000 38.000
Huyện Cam Lộ Đường liên xã - Khu vực 4 - Xã miền núi
Đoạn từ ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - ra Quốc lộ 9 (đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 52.000 38.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 5 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại các xã miền núi -
Đất ở nông thôn 70.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1A - Khu vực 1
Đoạn từ Bắc cầu Sòng - đến Nam kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới phía Bắc Cty TNHH Tâm Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.680.000 1.248.000 960.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1 - Khu vực 2
Đoạn từ bắc kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới Cty TNHH Tâm Thơ) - đến Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1 - Khu vực 3
Đoạn từ Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - đến giáp địa phận xã Gio Quang, huyện Gio Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 616.000 240.000 84.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 1
Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) qua Ngã Tư Sòng - đến điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thôn Kim Đâu
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 504.000 176.000 72.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 1
Đoạn từ Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành với TT Cam Lộ) - đến hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 504.000 176.000 72.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 1
Đoạn từ cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát) - đến hết địa giới xã Cam Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 504.000 176.000 72.000
Huyện Cam Lộ Đường nhánh Hồ Chí Minh - Khu vực 1
Đoạn từ (nhà ông Phúc - giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến giáp Quốc lộ 9 (ngã tư Cùa)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 504.000 176.000 72.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 2
Đoạn từ Bắc Cầu Đuồi - đến giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) Đoạn từ điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thô
Đất TM-DV nông thôn 960.000 336.000 120.000 64.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Mụ Hai - đến cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 336.000 120.000 64.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà) - Khu vực 2
Đoạn từ ngã ba đường tránh (Thôn Vĩnh Đại, xã Cam Hiếu) - đến giáp Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 336.000 120.000 64.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà) - Khu vực 3
Đoạn từ Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu), - đến giáp địa phận phường 4, TP Đông Hà
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 96.000 56.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 3
Đoạn từ giáp đường Thanh Niên (nối qua TP Đông Hà) - đến giáp ranh giới xã Gio Quang
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 96.000 56.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 3
Đoạn từ hàng rào phía Tây trường Khóa Bảo - đến đường vào K600
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 96.000 56.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 4
Đoạn từ đường vào K600 - đến Cầu Đầu Mầu
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 84.000 48.000
Huyện Cam Lộ Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đoạn từ ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - đến giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An Thái
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 84.000 48.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 5
Quốc lộ 9 Đoạn từ Cầu Đầu Mầu - đến giáp ranh giới huyện Đakrông
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 72.000 40.000
Huyện Cam Lộ Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 5
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An Thái - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 72.000 40.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 1 - Xã đồng bằng
Đoạn đường nối từ QL9 mới (đi Cửa Việt) qua thôn Phi Thừa, xã Cam An - đến Bắc Cầu Trắng (giáp địa phận Phường Đông Giang, TP Đông Hà)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 252.000 180.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) Từ thôn Phi Thừa - đến điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Từ thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá - đến hết ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh - Phía Bắc QL9 - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ nhà ông Tương - đến nhà bà Táo
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 100.800 72.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh - Phía Nam QL9 - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ kênh Cầu Quan - đến nhà ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 100.800 72.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã đồng bằng
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 100.800 72.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã đồng bằng
Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 100.800 72.000
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ điểm ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức đi qua thôn Định Xá, Lâm Lang (xã Cam Thủy) - đến giáp phía Nam kênh mương hồ Đá Lã
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 100.800 72.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Các trục đường bê tông hóa thuộc vùng tái định cư thôn Bích Giang, xã Cam Hiếu -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 100.800 72.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 50.400 36.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 50.400 36.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 50.400 36.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 50.400 36.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã đồng bằng -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 48.000 40.400 28.400
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào khu phố Thiết Tràng - Xã trung du
Từ km11 300- QL9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - đến giáp ngã tư (hội trường KP Thiết Tràng)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 145.600 112.000 85.120
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên khu phố, thôn - Khu vực 2 - Xã trung du
Khu phố Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, TT Cam Lộ và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đ -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 67.600 52.000 39.520
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp- mặt thảm nhựa) - Khu vực 3 - Xã trung du
Từ điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - đến hết thôn Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn 84.000 54.600 42.000 31.920
Huyện Cam Lộ Khu vực 4 - Xã trung du
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã trung du -
Đất TM-DV nông thôn 76.800 48.200 38.800 26.400
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào thôn Phan Xá Từ km14 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành - Xã miền núi
Đoạn đường đi vào thôn Phan Xá Từ km14 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) - đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) đến Bắc cầu Cây Cui - Xã miền núi
Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) - đến Bắc cầu Cây Cui
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Cam Lộ Đoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định) - Xã miền núi
Đoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 84.000 60.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền - Xã miền núi
Đoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 84.000 60.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã ba đường lên đỉnh cao 241 đến cổng chào xã Cam Nghĩa - Xã miền núi
Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã ba đường lên đỉnh cao 241 - đến cổng chào xã Cam Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 84.000 60.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ Nam cầu Cây Cui - đến đến ngã ba đường lên đỉnh cao 241
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ cổng chào xã Cam Nghĩa - đến ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Đường An Mỹ - Bản Chùa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã ba An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - đến Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Đường An Mỹ - Bản Chùa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn Từ Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2) đi qua thôn An Thái, Xuân Mỹ, Tân Hiệp - đến cuối thôn Đâu Bình 2
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường WB2 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường An Mỹ - Bản Chùa) đi qua thôn Ba Thung, Đâu Bình 1, - đến trường Tiểu học Kim Đồng, xã Cam Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ Bắc cầu Cam Tuyền - đến giáp đường WB2 lên UBND xã Cam Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào thôn Phường Cội - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - đến giáp nghĩa địa xã Cam Thành
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào Cty Thiên Tân - Khu vực 3 - Xã miền núi
Nối từ Quốc lộ 9 vào - đến ngầm Thiên Tân
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường liên thôn xã Cam Nghĩa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Nối từ tỉnh lộ 11 (nhà ông Quang) đi qua Cam Lộ Phường dọc theo đường nhựa - đến giáp tỉnh lộ 11
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường liên xã - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng) đi lên đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu) -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã miền núi
Các đoạn đường còn lại đã được bê tông nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11) -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 56.000 40.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ - Khu vực 4 - Xã miền núi
Bao gồm các thôn Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành, áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 41.600 30.400
Huyện Cam Lộ Khu vực 4 - Xã miền núi
Các đoạn đường còn lại đã được láng nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11) -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 41.600 30.400
Huyện Cam Lộ Đường liên xã - Khu vực 4 - Xã miền núi
Đoạn từ ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - ra Quốc lộ 9 (đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 41.600 30.400
Huyện Cam Lộ Khu vực 5 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại các xã miền núi -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 40.000 32.000 24.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1A - Khu vực 1
Đoạn từ Bắc cầu Sòng - đến Nam kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới phía Bắc Cty TNHH Tâm Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1 - Khu vực 2
Đoạn từ bắc kênh mương thủy lợi xã Cam Thanh (hết ranh giới Cty TNHH Tâm Thơ) - đến Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 857.500 637.000 490.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 1 - Khu vực 3
Đoạn từ Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt) - đến giáp địa phận xã Gio Quang, huyện Gio Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 539.000 210.000 73.500
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 1
Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) qua Ngã Tư Sòng - đến điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thôn Kim Đâu
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 441.000 154.000 63.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 1
Đoạn từ Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành với TT Cam Lộ) - đến hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 441.000 154.000 63.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 1
Đoạn từ cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát) - đến hết địa giới xã Cam Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 441.000 154.000 63.000
Huyện Cam Lộ Đường nhánh Hồ Chí Minh - Khu vực 1
Đoạn từ (nhà ông Phúc - giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến giáp Quốc lộ 9 (ngã tư Cùa)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 441.000 154.000 63.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 2
Đoạn từ Bắc Cầu Đuồi - đến giáp Quốc lộ 9 mới nối xã Cam Thủy và Cam Hiếu (điểm tường rào phía Tây HTX Thủy Đông) Đoạn từ điểm giao đường liên xã Cam An đi qua cổng chào thô
Đất SX-KD nông thôn 840.000 294.000 105.000 56.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 2
Đoạn từ cầu Mụ Hai - đến cống Khe Mây (giáp phía Đông cây xăng Đức Phát)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 294.000 105.000 56.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà) - Khu vực 2
Đoạn từ ngã ba đường tránh (Thôn Vĩnh Đại, xã Cam Hiếu) - đến giáp Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 294.000 105.000 56.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9D (đường tránh phía Nam TP Đông Hà) - Khu vực 3
Đoạn từ Cầu Hồ số 7 (Phía Bắc tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu), - đến giáp địa phận phường 4, TP Đông Hà
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 84.000 49.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 đi Cửa Việt - Khu vực 3
Đoạn từ giáp đường Thanh Niên (nối qua TP Đông Hà) - đến giáp ranh giới xã Gio Quang
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 84.000 49.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 3
Đoạn từ hàng rào phía Tây trường Khóa Bảo - đến đường vào K600
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 84.000 49.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 4
Đoạn từ đường vào K600 - đến Cầu Đầu Mầu
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 42.000
Huyện Cam Lộ Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4
Đoạn từ ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp) - đến giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An Thái
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 42.000
Huyện Cam Lộ Quốc lộ 9 - Khu vực 5
Quốc lộ 9 Đoạn từ Cầu Đầu Mầu - đến giáp ranh giới huyện Đakrông
Đất SX-KD nông thôn 175.000 105.000 63.000 35.000
Huyện Cam Lộ Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 5
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp Phía Bắc hàng rào Nhà máy sắn An Thái - đến giáp ranh giới huyện Gio Linh
Đất SX-KD nông thôn 175.000 105.000 63.000 35.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 1 - Xã đồng bằng
Đoạn đường nối từ QL9 mới (đi Cửa Việt) qua thôn Phi Thừa, xã Cam An - đến Bắc Cầu Trắng (giáp địa phận Phường Đông Giang, TP Đông Hà)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 220.500 157.500
Huyện Cam Lộ Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Đoạn đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa) Từ thôn Phi Thừa - đến điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 147.000 105.000
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy - Khu vực 2 - Xã đồng bằng
Từ thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá - đến hết ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 147.000 105.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh - Phía Bắc QL9 - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ nhà ông Tương - đến nhà bà Táo
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 88.200 63.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường gom quanh cầu vượt đường sắt xã Cam Thanh - Phía Nam QL9 - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ kênh Cầu Quan - đến nhà ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 88.200 63.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã đồng bằng
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 88.200 63.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 3 - Xã đồng bằng - Xã đồng bằng
Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 88.200 63.000
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy - Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Từ điểm ranh giới (quy ước) phía Tây thôn Mộc Đức đi qua thôn Định Xá, Lâm Lang (xã Cam Thủy) - đến giáp phía Nam kênh mương hồ Đá Lã
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 88.200 63.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã đồng bằng
Các trục đường bê tông hóa thuộc vùng tái định cư thôn Bích Giang, xã Cam Hiếu -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 88.200 63.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 75.600 44.100 31.500
Huyện Cam Lộ Các trục đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 126.000 75.600 44.100 31.500
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5) -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 75.600 44.100 31.500
Huyện Cam Lộ Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà) - Khu vực 4 - Xã đồng bằng
Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 75.600 44.100 31.500
Huyện Cam Lộ Khu vực 5 - Xã đồng bằng
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã đồng bằng -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 42.000 35.350 24.850
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào khu phố Thiết Tràng - Xã trung du
Từ km11 300- QL9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - đến giáp ngã tư (hội trường KP Thiết Tràng)
Đất SX-KD nông thôn 196.000 127.400 98.000 74.480
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên khu phố, thôn - Khu vực 2 - Xã trung du
Khu phố Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, TT Cam Lộ và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đ -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 59.150 45.500 34.580
Huyện Cam Lộ Tuyến đường liên xã Cam Thanh - Cam An (mới nâng cấp- mặt thảm nhựa) - Khu vực 3 - Xã trung du
Từ điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa - đến hết thôn Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 73.500 47.775 36.750 27.930
Huyện Cam Lộ Khu vực 4 - Xã trung du
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã trung du -
Đất SX-KD nông thôn 67.200 42.175 33.950 23.100
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào thôn Phan Xá Từ km14 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành - Xã miền núi
Đoạn đường đi vào thôn Phan Xá Từ km14 200- QL9 (nhà ông Hồ Công Trường) - đến giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 147.000 105.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) đến Bắc cầu Cây Cui - Xã miền núi
Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã tư Cùa (thôn Tân Trang, xã Cam Thành) - đến Bắc cầu Cây Cui
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 147.000 105.000
Huyện Cam Lộ Đoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định) - Xã miền núi
Đoạn thuộc đường liên thôn Phước Tuyền - Tân Định, xã Cam Thành từ điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - đến điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 73.500 52.500
Huyện Cam Lộ Đoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền - Xã miền núi
Đoạn đường từ Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - đến giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 73.500 52.500
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã ba đường lên đỉnh cao 241 đến cổng chào xã Cam Nghĩa - Xã miền núi
Tỉnh lộ 11 Đoạn từ ngã ba đường lên đỉnh cao 241 - đến cổng chào xã Cam Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 73.500 52.500
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ Nam cầu Cây Cui - đến đến ngã ba đường lên đỉnh cao 241
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Tỉnh lộ 11 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ cổng chào xã Cam Nghĩa - đến ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Đường An Mỹ - Bản Chùa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn từ giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã ba An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình) - đến Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Đường An Mỹ - Bản Chùa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Đoạn Từ Ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường WB 2) đi qua thôn An Thái, Xuân Mỹ, Tân Hiệp - đến cuối thôn Đâu Bình 2
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường WB2 - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ ngã ba An Thái (điểm tiếp giáp đường An Mỹ - Bản Chùa) đi qua thôn Ba Thung, Đâu Bình 1, - đến trường Tiểu học Kim Đồng, xã Cam Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ Bắc cầu Cam Tuyền - đến giáp đường WB2 lên UBND xã Cam Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào thôn Phường Cội - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - đến giáp nghĩa địa xã Cam Thành
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường đi vào Cty Thiên Tân - Khu vực 3 - Xã miền núi
Nối từ Quốc lộ 9 vào - đến ngầm Thiên Tân
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường liên thôn xã Cam Nghĩa - Khu vực 3 - Xã miền núi
Nối từ tỉnh lộ 11 (nhà ông Quang) đi qua Cam Lộ Phường dọc theo đường nhựa - đến giáp tỉnh lộ 11
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường liên xã - Khu vực 3 - Xã miền núi
Từ ngã 3 tỉnh lộ 11 (trường tiểu học Lý Tự Trọng) đi lên đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu) -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Khu vực 3 - Xã miền núi
Các đoạn đường còn lại đã được bê tông nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11) -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 70.000 49.000 35.000
Huyện Cam Lộ Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ - Khu vực 4 - Xã miền núi
Bao gồm các thôn Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành, áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 49.000 36.400 26.600
Huyện Cam Lộ Khu vực 4 - Xã miền núi
Các đoạn đường còn lại đã được láng nhựa trên địa bàn xã miền núi (Trừ Tỉnh lộ 11) -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 49.000 36.400 26.600
Huyện Cam Lộ Đường liên xã - Khu vực 4 - Xã miền núi
Đoạn từ ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - ra Quốc lộ 9 (đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)
Đất SX-KD nông thôn 70.000 49.000 36.400 26.600
Huyện Cam Lộ Khu vực 5 - Xã miền núi
Các vị trí còn lại các xã miền núi -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 35.000 28.000 21.000
Huyện Cam Lộ Xã Cam Chính
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Cam Lộ Xã Cam Nghĩa
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Cam Lộ Xã Cam Thành
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Cam Lộ Xã Cam Tuyền
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Cam Lộ Thôn Mỹ Hoà, Thôn Xuân Khê - Xã Thanh An
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Cam Lộ Thôn Tân Xuân, Thôn Thiện Chánh - Xã Cam Thuỷ
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Cam Lộ Khu phố Nam Hùng, thôn Nghĩa Hy, khu phố Thiết Tràng - Thị trấn Cam Lộ
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Cam Lộ Các xã: Cam Hiếu, Xã Thanh An
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Thanh An
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thuỷ
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Cam Lộ Xã Cam Chính
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Cam Lộ Xã Cam Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Cam Lộ Xã Cam Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Cam Lộ Xã Cam Tuyền
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Cam Lộ Thôn Mỹ Hoà, Thôn Xuân Khê - Xã Thanh An
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Cam Lộ Thôn Tân Xuân, Thôn Thiện Chánh - Xã Cam Thuỷ
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Cam Lộ Khu phố Nam Hùng, thôn Nghĩa Hy, khu phố Thiết Tràng - Thị trấn Cam Lộ
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Cam Lộ Các xã: Cam Hiếu, Xã Thanh An
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Cam Lộ các thôn còn lại - Xã Thanh An
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thuỷ
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Cam Lộ Xã Cam Chính
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Nghĩa
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Thành
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Tuyền
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Thôn Mỹ Hoà, Thôn Xuân Khê - Xã Thanh An
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Thôn Tân Xuân, Thôn Thiện Chánh - Xã Cam Thuỷ
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Khu phố Nam Hùng, thôn Nghĩa Hy, khu phố Thiết Tràng - Thị trấn Cam Lộ
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Các xã: Cam Hiếu, Xã Thanh An
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ các thôn còn lại - Xã Thanh An
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thuỷ
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ Xã Cam Chính
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Nghĩa
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Thành
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Tuyền
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Thôn Mỹ Hoà, Thôn Xuân Khê - Xã Thanh An
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Thôn Tân Xuân, Thôn Thiện Chánh - Xã Cam Thuỷ
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Khu phố Nam Hùng, thôn Nghĩa Hy, khu phố Thiết Tràng - Thị trấn Cam Lộ
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Các xã: Cam Hiếu, Xã Thanh An
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Thanh An
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thuỷ
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ Xã Cam Chính
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Nghĩa
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Thành
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Xã Cam Tuyền
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Cam Lộ Thôn Mỹ Hoà, Thôn Xuân Khê - Xã Thanh An
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Thôn Tân Xuân, Thôn Thiện Chánh - Xã Cam Thuỷ
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Khu phố Nam Hùng, thôn Nghĩa Hy, khu phố Thiết Tràng - Thị trấn Cam Lộ
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Cam Lộ Các xã: Cam Hiếu, Xã Thanh An
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ các thôn còn lại - Xã Thanh An
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thuỷ
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Cam Lộ Xã Cam Chính
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Cam Lộ Xã Cam Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Cam Lộ Xã Cam Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Cam Lộ Xã Cam Tuyền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Cam Lộ Thôn Mỹ Hoà, Thôn Xuân Khê - Xã Thanh An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Cam Lộ Thôn Tân Xuân, Thôn Thiện Chánh - Xã Cam Thuỷ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Cam Lộ Khu phố Nam Hùng, thôn Nghĩa Hy, khu phố Thiết Tràng - Thị trấn Cam Lộ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Cam Lộ Các xã: Cam Hiếu, Xã Thanh An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Cam Lộ các thôn còn lại - Xã Thanh An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thuỷ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Cam Lộ Huyện Cam Lộ
-
Đất làm muối 7.800 7.800 7.200 6.500
Huyện Cam Lộ Xã Cam Chính
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Cam Lộ Xã Cam Nghĩa
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Cam Lộ Xã Cam Thành
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Cam Lộ Xã Cam Tuyền
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Cam Lộ Thôn Mỹ Hoà, Thôn Xuân Khê - Xã Thanh An
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Cam Lộ Thôn Tân Xuân, Thôn Thiện Chánh - Xã Cam Thuỷ
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Cam Lộ Khu phố Nam Hùng, thôn Nghĩa Hy, khu phố Thiết Tràng - Thị trấn Cam Lộ
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Cam Lộ Các xã: Cam Hiếu, Xã Thanh An
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Cam Lộ các thôn còn lại - Xã Thanh An
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Cam Lộ Các thôn còn lại - Xã Cam Thuỷ
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cam Lộ Đường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ phía Tây cầu Nghĩa Hy - đến km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành).
Đất ở đô thị 3.264.000 1.142.000 849.000 653.000
Huyện Cam Lộ Đường 02/4 - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ cầu Tân Trúc - đến cầu Nghĩa Hy.
Đất ở đô thị 2.938.000 1.028.000 764.000 588.000
Huyện Cam Lộ Nguyễn Huệ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an thị trấn) - đến giáp đường Cần Vương
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - đến giáp đường nội thị khu phố Tây Hòa-An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ km 13+410 Quốc lộ 9 (Công an huyện) - đến giáp phía Nam mố cầu Cam Tuyền (bao gồm đoạn đường Nguyễn Tri Phương).
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 12+150 Quốc lộ 9 - đến giáp Cần Vương
Đất ở đô thị 2.611.000 914.000 679.000 522.000
Huyện Cam Lộ Phan Bội Châu - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+700 Quốc lộ 9 (nhà bà Ngân) - đến giáp đường Cần Vương
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Hàm Nghi - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ ngã tư Trung tâm Y tế (nhà bà Nhân) đi qua sân vận động - Nhà thi đấu thể thao - - đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Lê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn nối đường Hàm Nghi qua nhà Văn hóa sinh hoạt cộng đồng khu phố 2 - đến điểm giao nhau với đường Khóa Bảo.
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Lê Thế Tiết - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ nhà ông Thảo khu phố 2 - đến giáp đường Cần Vương (nhà ông Ngoạn)
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Khóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - đến giáp đường Cần Vương
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Khóa Bảo - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ đường Cần Vương (nhà bà Phấn - khu phố An Hưng) - đến giáp đường liên thôn Phước Tuyền - An Hưng.
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000
Huyện Cam Lộ Hai Bà Trưng - Thị trấn Cam Lộ
Đoạn từ Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - đến Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)
Đất ở đô thị 2.285.000 800.000 594.000 457.000
Huyện Cam Lộ Đoạn đường Cần Vương nối Trần Phú - Thị trấn Cam Lộ
đoạn từ phía Nam cầu Đuồi - đến ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - Thị trấn)
Đất ở đô thị 1.958.000 685.000 509.000 392.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cam Lộ

4.9/5 - (1469 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?