Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy năm 2025
Khu vực: huyện Cẩm Thủy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.500 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đường nội tổ Tân An 3 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi thôn Tây Sơn xã Cẩm Sơn (cũ) (hết đất thị trấn) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Nghĩa Dũng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến Cống Tây thôn Tử Niêm | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường HCM (xã Cẩm Phong,cũ) | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý, xã Cẩm Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba đường HCM (từ đất nhà ông Lai) (xã Cẩm Sơn) - đến hết đất Công sở UBND thị trấn Phong Sơn | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ hết đất Công sở thị trấn - đến ngã tư Tổ Đại Quang | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2 | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đường nội tổ Tân An 3 - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 625.000 | 500.000 | 375.000 | 250.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi thôn Tây Sơn xã Cẩm Sơn (cũ) (hết đất thị trấn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Nghĩa Dũng | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến Cống Tây thôn Tử Niêm | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường HCM (xã Cẩm Phong,cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý, xã Cẩm Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới) - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba đường HCM (từ đất nhà ông Lai) (xã Cẩm Sơn) - đến hết đất Công sở UBND thị trấn Phong Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ hết đất Công sở thị trấn - đến ngã tư Tổ Đại Quang | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ) - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn | Đất TM-DV đô thị | 625.000 | 500.000 | 375.000 | 250.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2 | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất TM-DV đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu | Đất SX-KD đô thị | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đường nội tổ Tân An 3 - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 563.000 | 450.400 | 337.800 | 225.200 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi thôn Tây Sơn xã Cẩm Sơn (cũ) (hết đất thị trấn) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Nghĩa Dũng | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến Cống Tây thôn Tử Niêm | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường HCM (xã Cẩm Phong,cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý, xã Cẩm Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới) - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba đường HCM (từ đất nhà ông Lai) (xã Cẩm Sơn) - đến hết đất Công sở UBND thị trấn Phong Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ hết đất Công sở thị trấn - đến ngã tư Tổ Đại Quang | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 | 684.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 | 594.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ) - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn | Đất SX-KD đô thị | 563.000 | 450.400 | 337.800 | 225.200 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 383.000 | 306.400 | 229.800 | 153.200 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2 | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc - đến giáp xã Cẩm Tân (Cẩm Vân) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp giáp - đến Cổng làng thôn Trung Hà (Lữ Trung), xã Cẩm Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư Ngân hàng (xã Cẩm Tân) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Tân | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất UBND xã Cẩm Ngọc | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Từ thị trấn - đến Cầu Đất | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo lên - đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Cẩm Thành | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết cầu (ông Hào) (xã Cẩm Thành), QL 217 cũ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chiền Trám, xã Cẩm Thành QL 217 cũ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chanh, xã Cẩm Thành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường trành QL 217 từ giáp Cẩm Thạch - đến cầu Ông Hào | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn tránh QL217 từ cầu ông Hào - đến Cầu Trám | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng - đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa giáp đất xã Cẩm Phong (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS Cẩm Châu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Châu đi Ngọc Lặc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết hồ Án Đỗ, xã Cẩm Châu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sơn Lập | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Cẩm Châu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Từ giáp đất Cẩm Châu - đến cầu Bai Trắm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm - đến hết đất xã Cẩm Tâm, giáp xã Yên Lâm - huyện Yên Định | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết xã Cẩm Sơn (cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Cầu phao xã Cẩm Yên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Cẩm Yên | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Phao xã Cẩm Vân (Cẩm Vân) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn Cầu Phao Cẩm Vân - đến Trạm bơm đầu núi Màu, xã Cẩm Vân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc - huyện Yên Định | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn từ giáp đường 217 - đến Cống Hồ Phúc Ngọc | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đỏ thôn Tân Long (xã Cẩm Long) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ giáp đường QL 217 - đến ngã ba nhà ông Hùng Hải, xã Cẩm Phú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ ngã ba ông Hùng Hải thôn Thái Long, - đến cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh (Cẩm Phú) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ cầu Bai Phiên - đến hết đất xã Cẩm Phú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Đoạn tiếp theo - đến giáp đường TL523C | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ cây xăng Tuấn An - đến ngã tư nhà Thái Dung (Cẩm Tú) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ Ngã tư Thái Dung - đến ngã ba thôn Lương Thành qua chợ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp nhà ông Nho thôn Thái Bình; | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ ông Nho thôn Thái Bình - đến hết xã Cẩm Tú | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Chà Đa xã Cẩm Quý | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Bá Thước | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn giáp xã Cẩm Phong - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (xã Cẩm Tú) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã tư nhà Dung Thái (Cẩm Tú) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao - đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ giáp Cẩm Tú - đến xã Cẩm Lương | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ giáp Cẩm Giang - đến ngã ba Trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Đoạn từ QL 217 vào cầu Làng Vinh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Cầu Làng Vinh - đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Đoạn từ QL 217 vào - đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Bình - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến đầu cầu treo | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến cầu Thăng làng Cốc | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ QL 217 - đến cổng UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - Xã Cẩm Thạch Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến chùa Rồng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc - đến nhà ông Tế thôn Trảy | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến nhà ông Vừng thôn Chiềng 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ QL217 - đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ cầu bê tông suối Bai Làng - đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thạch - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL217 - đến chợ Vạc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL217 đi Phâng Khánh giáp Bá Thước - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL 217 - đến hết thôn Chanh | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn đường từ giáp QL 217 (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ hết đất thôn Chanh - đến hết thôn Muốt | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của thôn Thành Long - Xã Cẩm Thành - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL 217 cũ nối - đến đường QL 217 mới thuộc thôn Thành Long | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thành - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến đập Bai Bụng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn tiếp theo - đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh - đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - Xã Cẩm Liên Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Liên Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn đường từ cầu treo đi - đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Cầu Cứng (Cầu bê tông cốt thép) - đến cửa hang Suối Cá | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ ngã ba Suối cá - đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc - đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận cũ tiếp giáp đường 532E - đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận Cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ đỉnh đồi phóng - đến nhà ông Doãn Văn Han | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Từ NVH thôn Xủ Xuyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ thôn Kim Mẫm - đến đỉnh dốc Đồi Phóng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Trường Mầm non - đến giáp Hồ thôn Kim Mẫm tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Lương - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Lương Ngọc - Xã Cẩm Lương - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn đường từ ngã ba đường HCM (thôn Thuần Lương) - đến giáp đường Tú-Quý | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ đường TL 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong khu dân cư thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành - Xã Cẩm Tú - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong khu dân cư Bình Xuyên - Xã Cẩm Tú - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái Học - Xã Cẩm Tú - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ xã Cẩm Phong - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp thông Đồng Chạ, xã Cẩm phong (Tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Từ nhà ông Sơn - đến ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến ngã ba Bàn Sảy, thôn Cẩm Hoa giáp với tỉnh lộ 523E | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Giang Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Giang Từ đầu cầu dốc đò cáp - đến Làng Bến giáp với TL 523E | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Giang - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã - đến chân dốc Vống | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, - đến hết khu dân cư chân dốc Vống | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống - đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Qúy - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Ngọc Đoạn đường từ QL 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Ngọc - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân - Phú - Long - Xã Cẩm Long - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của xã Cẩm Long - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Đoạn đường từ chân dốc Con giáp xã Phúc Do - đến giáp đường Phú - Long | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh - đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Từ ngã ba ông Huấn thôn Thanh Phúc - đến giáp xã Cẩm Vân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Phú - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn từ nhà ông Sơn giáp Cẩm Tân - đến giáp Cẩm Phú | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn đường từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, - đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi nga ba ông Phan tỉnh cả thửa 39, tờ 12 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn đường từ ngã tư sân bóng đi thôn Công trình - đến hết Trường cấp 1,2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05 tờ bản đồ số 11 - đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tân Đoạn từ QL 217 - đến hết chợ Cẩm Tân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tân Đoạn từ giáp đường 217 - đến xã Phúc Do | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Vân Đoạn từ ngã ba Sân vận động đi hết đình thôn Vân Trai - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Vân Đoạn từ Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đường TL 518B | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Vân - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Yên Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B - đến ngã tư UBND xã rẽ phải đến hết Trường THCS | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Yên - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Châu Đoạn từ đường HCM - đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Châu Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba Giếng Đầm thôn Quần | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường 518 cũ - Xã Cẩm Châu - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Châu - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tâm Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đất xã Cẩm Vân | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tâm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc - đến giáp xã Cẩm Tân (Cẩm Vân) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp giáp - đến Cổng làng thôn Trung Hà (Lữ Trung), xã Cẩm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư Ngân hàng (xã Cẩm Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất UBND xã Cẩm Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 368.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Từ thị trấn - đến Cầu Đất | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo lên - đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Cẩm Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 768.000 | 512.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết cầu (ông Hào) (xã Cẩm Thành), QL 217 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chiền Trám, xã Cẩm Thành QL 217 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chanh, xã Cẩm Thành | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường trành QL 217 từ giáp Cẩm Thạch - đến cầu Ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn tránh QL217 từ cầu ông Hào - đến Cầu Trám | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng - đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa giáp đất xã Cẩm Phong (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS Cẩm Châu | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Châu đi Ngọc Lặc | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết hồ Án Đỗ, xã Cẩm Châu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sơn Lập | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Cẩm Châu | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Từ giáp đất Cẩm Châu - đến cầu Bai Trắm | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm - đến hết đất xã Cẩm Tâm, giáp xã Yên Lâm - huyện Yên Định | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết xã Cẩm Sơn (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Cầu phao xã Cẩm Yên | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Cẩm Yên | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Phao xã Cẩm Vân (Cẩm Vân) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn Cầu Phao Cẩm Vân - đến Trạm bơm đầu núi Màu, xã Cẩm Vân | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc - huyện Yên Định | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn từ giáp đường 217 - đến Cống Hồ Phúc Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đỏ thôn Tân Long (xã Cẩm Long) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ giáp đường QL 217 - đến ngã ba nhà ông Hùng Hải, xã Cẩm Phú | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ ngã ba ông Hùng Hải thôn Thái Long, - đến cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh (Cẩm Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ cầu Bai Phiên - đến hết đất xã Cẩm Phú | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Đoạn tiếp theo - đến giáp đường TL523C | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ cây xăng Tuấn An - đến ngã tư nhà Thái Dung (Cẩm Tú) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ Ngã tư Thái Dung - đến ngã ba thôn Lương Thành qua chợ | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp nhà ông Nho thôn Thái Bình; | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ ông Nho thôn Thái Bình - đến hết xã Cẩm Tú | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Chà Đa xã Cẩm Quý | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Bá Thước | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn giáp xã Cẩm Phong - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (xã Cẩm Tú) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã tư nhà Dung Thái (Cẩm Tú) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao - đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ giáp Cẩm Tú - đến xã Cẩm Lương | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ giáp Cẩm Giang - đến ngã ba Trường Mầm non | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Đoạn từ QL 217 vào cầu Làng Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Cầu Làng Vinh - đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Đoạn từ QL 217 vào - đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến đầu cầu treo | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến cầu Thăng làng Cốc | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ QL 217 - đến cổng UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - Xã Cẩm Thạch Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến chùa Rồng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc - đến nhà ông Tế thôn Trảy | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến nhà ông Vừng thôn Chiềng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ QL217 - đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ cầu bê tông suối Bai Làng - đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL217 - đến chợ Vạc | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL217 đi Phâng Khánh giáp Bá Thước - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL 217 - đến hết thôn Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn đường từ giáp QL 217 (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ hết đất thôn Chanh - đến hết thôn Muốt | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của thôn Thành Long - Xã Cẩm Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL 217 cũ nối - đến đường QL 217 mới thuộc thôn Thành Long | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến đập Bai Bụng | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn tiếp theo - đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh - đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - Xã Cẩm Liên Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Liên Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn đường từ cầu treo đi - đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Cầu Cứng (Cầu bê tông cốt thép) - đến cửa hang Suối Cá | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ ngã ba Suối cá - đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc - đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận cũ tiếp giáp đường 532E - đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận Cũ | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ đỉnh đồi phóng - đến nhà ông Doãn Văn Han | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Từ NVH thôn Xủ Xuyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ thôn Kim Mẫm - đến đỉnh dốc Đồi Phóng | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Trường Mầm non - đến giáp Hồ thôn Kim Mẫm tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Lương Ngọc - Xã Cẩm Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn đường từ ngã ba đường HCM (thôn Thuần Lương) - đến giáp đường Tú-Quý | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ đường TL 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong khu dân cư thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành - Xã Cẩm Tú - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong khu dân cư Bình Xuyên - Xã Cẩm Tú - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái Học - Xã Cẩm Tú - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ xã Cẩm Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp thông Đồng Chạ, xã Cẩm phong (Tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Từ nhà ông Sơn - đến ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến ngã ba Bàn Sảy, thôn Cẩm Hoa giáp với tỉnh lộ 523E | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Giang Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Giang Từ đầu cầu dốc đò cáp - đến Làng Bến giáp với TL 523E | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã - đến chân dốc Vống | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, - đến hết khu dân cư chân dốc Vống | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống - đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Qúy - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Ngọc Đoạn đường từ QL 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân - Phú - Long - Xã Cẩm Long - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của xã Cẩm Long - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Đoạn đường từ chân dốc Con giáp xã Phúc Do - đến giáp đường Phú - Long | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh - đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Từ ngã ba ông Huấn thôn Thanh Phúc - đến giáp xã Cẩm Vân | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn từ nhà ông Sơn giáp Cẩm Tân - đến giáp Cẩm Phú | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn đường từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, - đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi nga ba ông Phan tỉnh cả thửa 39, tờ 12 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn đường từ ngã tư sân bóng đi thôn Công trình - đến hết Trường cấp 1,2 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05 tờ bản đồ số 11 - đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tân Đoạn từ QL 217 - đến hết chợ Cẩm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tân Đoạn từ giáp đường 217 - đến xã Phúc Do | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Vân Đoạn từ ngã ba Sân vận động đi hết đình thôn Vân Trai - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Vân Đoạn từ Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đường TL 518B | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Yên Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B - đến ngã tư UBND xã rẽ phải đến hết Trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Châu Đoạn từ đường HCM - đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Châu Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba Giếng Đầm thôn Quần | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường 518 cũ - Xã Cẩm Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tâm Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đất xã Cẩm Vân | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc - đến giáp xã Cẩm Tân (Cẩm Vân) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp giáp - đến Cổng làng thôn Trung Hà (Lữ Trung), xã Cẩm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư Ngân hàng (xã Cẩm Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất UBND xã Cẩm Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 368.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Từ thị trấn - đến Cầu Đất | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo lên - đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Cẩm Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 768.000 | 512.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết cầu (ông Hào) (xã Cẩm Thành), QL 217 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chiền Trám, xã Cẩm Thành QL 217 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chanh, xã Cẩm Thành | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường trành QL 217 từ giáp Cẩm Thạch - đến cầu Ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn tránh QL217 từ cầu ông Hào - đến Cầu Trám | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng - đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa giáp đất xã Cẩm Phong (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS Cẩm Châu | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Châu đi Ngọc Lặc | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết hồ Án Đỗ, xã Cẩm Châu | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sơn Lập | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn tiếp theo - đến hết đất Cẩm Châu | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Từ giáp đất Cẩm Châu - đến cầu Bai Trắm | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm - đến hết đất xã Cẩm Tâm, giáp xã Yên Lâm - huyện Yên Định | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết xã Cẩm Sơn (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Cầu phao xã Cẩm Yên | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Cẩm Yên | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến Cầu Phao xã Cẩm Vân (Cẩm Vân) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn Cầu Phao Cẩm Vân - đến Trạm bơm đầu núi Màu, xã Cẩm Vân | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân Yên Sơn (518B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc - huyện Yên Định | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn từ giáp đường 217 - đến Cống Hồ Phúc Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đỏ thôn Tân Long (xã Cẩm Long) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ giáp đường QL 217 - đến ngã ba nhà ông Hùng Hải, xã Cẩm Phú | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ ngã ba ông Hùng Hải thôn Thái Long, - đến cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh (Cẩm Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Từ cầu Bai Phiên - đến hết đất xã Cẩm Phú | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long Đoạn tiếp theo - đến giáp đường TL523C | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ cây xăng Tuấn An - đến ngã tư nhà Thái Dung (Cẩm Tú) | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ Ngã tư Thái Dung - đến ngã ba thôn Lương Thành qua chợ | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp nhà ông Nho thôn Thái Bình; | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn từ ông Nho thôn Thái Bình - đến hết xã Cẩm Tú | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Chà Đa xã Cẩm Quý | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B) Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Bá Thước | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn giáp xã Cẩm Phong - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (xã Cẩm Tú) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã tư nhà Dung Thái (Cẩm Tú) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao - đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ giáp Cẩm Tú - đến xã Cẩm Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E Đoạn từ giáp Cẩm Giang - đến ngã ba Trường Mầm non | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Đoạn từ QL 217 vào cầu Làng Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Cầu Làng Vinh - đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Bình Đoạn từ QL 217 vào - đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến đầu cầu treo | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến cầu Thăng làng Cốc | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ QL 217 - đến cổng UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - Xã Cẩm Thạch Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến chùa Rồng | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc - đến nhà ông Tế thôn Trảy | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Đoạn từ QL 217 - đến nhà ông Vừng thôn Chiềng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ QL217 - đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch Từ cầu bê tông suối Bai Làng - đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL217 - đến chợ Vạc | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL217 đi Phâng Khánh giáp Bá Thước - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL 217 - đến hết thôn Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn đường từ giáp QL 217 (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ hết đất thôn Chanh - đến hết thôn Muốt | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của thôn Thành Long - Xã Cẩm Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành Đoạn từ QL 217 cũ nối - đến đường QL 217 mới thuộc thôn Thành Long | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến đập Bai Bụng | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn tiếp theo - đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh - đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - Xã Cẩm Liên Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Liên Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn đường từ cầu treo đi - đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Cầu Cứng (Cầu bê tông cốt thép) - đến cửa hang Suối Cá | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ ngã ba Suối cá - đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc - đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận cũ tiếp giáp đường 532E - đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận Cũ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ đỉnh đồi phóng - đến nhà ông Doãn Văn Han | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Từ NVH thôn Xủ Xuyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ thôn Kim Mẫm - đến đỉnh dốc Đồi Phóng | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương Đoạn từ Trường Mầm non - đến giáp Hồ thôn Kim Mẫm tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Lương Ngọc - Xã Cẩm Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn đường từ ngã ba đường HCM (thôn Thuần Lương) - đến giáp đường Tú-Quý | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ đường TL 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong khu dân cư thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành - Xã Cẩm Tú - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong khu dân cư Bình Xuyên - Xã Cẩm Tú - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái Học - Xã Cẩm Tú - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ xã Cẩm Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp thông Đồng Chạ, xã Cẩm phong (Tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Từ nhà ông Sơn - đến ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến ngã ba Bàn Sảy, thôn Cẩm Hoa giáp với tỉnh lộ 523E | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Giang Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Giang Từ đầu cầu dốc đò cáp - đến Làng Bến giáp với TL 523E | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã - đến chân dốc Vống | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, - đến hết khu dân cư chân dốc Vống | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống - đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Qúy - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Ngọc Đoạn đường từ QL 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Ngọc - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân - Phú - Long - Xã Cẩm Long - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của xã Cẩm Long - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Đoạn đường từ chân dốc Con giáp xã Phúc Do - đến giáp đường Phú - Long | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh - đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú Từ ngã ba ông Huấn thôn Thanh Phúc - đến giáp xã Cẩm Vân | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn từ nhà ông Sơn giáp Cẩm Tân - đến giáp Cẩm Phú | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn đường từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, - đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi nga ba ông Phan tỉnh cả thửa 39, tờ 12 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn đường từ ngã tư sân bóng đi thôn Công trình - đến hết Trường cấp 1,2 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05 tờ bản đồ số 11 - đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tân Đoạn từ QL 217 - đến hết chợ Cẩm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tân Đoạn từ giáp đường 217 - đến xã Phúc Do | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Vân Đoạn từ ngã ba Sân vận động đi hết đình thôn Vân Trai - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Vân Đoạn từ Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đường TL 518B | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Yên Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B - đến ngã tư UBND xã rẽ phải đến hết Trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Châu Đoạn từ đường HCM - đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Châu Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba Giếng Đầm thôn Quần | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường 518 cũ - Xã Cẩm Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tâm Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đất xã Cẩm Vân | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 25.000 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 25.000 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 13.000 | 9.000 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi - | Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 13.000 | 9.000 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Cẩm Thủy |
Huyện Cẩm Thủy Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 3.200 | 1.500 | |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn - | Đất nông nghiệp khác | 35.000 | |||
| Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi - | Đất nông nghiệp khác | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đường nội tổ Tân An 3 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
