• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Thủy

Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Cẩm Thủy năm 2025

Khu vực: huyện Cẩm Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.500 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu
Đất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đường nội tổ Tân An 3 -
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ)
Đất ở đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi thôn Tây Sơn xã Cẩm Sơn (cũ) (hết đất thị trấn) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Nghĩa Dũng
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến Cống Tây thôn Tử Niêm
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường HCM (xã Cẩm Phong,cũ)
Đất ở nông thôn7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý, xã Cẩm Phong
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới)
-
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba đường HCM (từ đất nhà ông Lai) (xã Cẩm Sơn) - đến hết đất Công sở UBND thị trấn Phong Sơn
Đất ở nông thôn7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ hết đất Công sở thị trấn - đến ngã tư Tổ Đại Quang
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ
Đất ở nông thôn3.800.0003.040.0002.280.0001.520.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn) -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ)
Đất ở nông thôn3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Cẩm Thủy Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ) -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn
Đất ở nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Cẩm Thủy Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu
Đất TM-DV đô thị850.000680.000510.000340.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát
Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Cẩm Thủy Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đường nội tổ Tân An 3 -
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ)
Đất TM-DV đô thị625.000500.000375.000250.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) -
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) -
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi thôn Tây Sơn xã Cẩm Sơn (cũ) (hết đất thị trấn) -
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Nghĩa Dũng
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến Cống Tây thôn Tử Niêm
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường HCM (xã Cẩm Phong,cũ)
Đất TM-DV đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý, xã Cẩm Phong
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới)
-
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba đường HCM (từ đất nhà ông Lai) (xã Cẩm Sơn) - đến hết đất Công sở UBND thị trấn Phong Sơn
Đất TM-DV đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ hết đất Công sở thị trấn - đến ngã tư Tổ Đại Quang
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ
Đất TM-DV đô thị1.900.0001.520.0001.140.000760.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217)
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy
Đất TM-DV đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy
Đất TM-DV đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ)
Đất TM-DV đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn) -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.650.0001.320.000990.000660.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú -
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Cẩm Thủy Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ) -
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn
Đất TM-DV đô thị625.000500.000375.000250.000
Huyện Cẩm Thủy Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ)
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT
Đất TM-DV đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị425.000340.000255.000170.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2
Đất TM-DV đô thị275.000220.000165.000110.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn)
Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Cẩm Thủy Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu
Đất SX-KD đô thị765.000612.000459.000306.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát
Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Cẩm Thủy Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đường nội tổ Tân An 3 -
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ)
Đất SX-KD đô thị563.000450.400337.800225.200
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) -
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) -
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi thôn Tây Sơn xã Cẩm Sơn (cũ) (hết đất thị trấn) -
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Nghĩa Dũng
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến Cống Tây thôn Tử Niêm
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường HCM (xã Cẩm Phong,cũ)
Đất SX-KD đô thị3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý, xã Cẩm Phong
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới)
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba đường HCM (từ đất nhà ông Lai) (xã Cẩm Sơn) - đến hết đất Công sở UBND thị trấn Phong Sơn
Đất SX-KD đô thị3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ hết đất Công sở thị trấn - đến ngã tư Tổ Đại Quang
Đất SX-KD đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ
Đất SX-KD đô thị1.710.0001.368.0001.026.000684.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình -
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217)
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy
Đất SX-KD đô thị3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy
Đất SX-KD đô thị3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ)
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn) -
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ)
Đất SX-KD đô thị810.000648.000486.000324.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.485.0001.188.000891.000594.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn
Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ)
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
Đất SX-KD đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà
Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú -
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Cẩm Thủy Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ) -
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị135.000108.00081.00054.000
Huyện Cẩm Thủy Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn
Đất SX-KD đô thị563.000450.400337.800225.200
Huyện Cẩm Thủy Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ)
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT
Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng
Đất SX-KD đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị383.000306.400229.800153.200
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2
Đất SX-KD đô thị248.000198.400148.80099.200
Huyện Cẩm Thủy Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn)
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Cẩm Thủy Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị90.00072.00054.00036.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị90.00072.00054.00036.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc - đến giáp xã Cẩm Tân (Cẩm Vân)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp giáp - đến Cổng làng thôn Trung Hà (Lữ Trung), xã Cẩm Tân
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư Ngân hàng (xã Cẩm Tân)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Tân
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất UBND xã Cẩm Ngọc
Đất ở nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Từ thị trấn - đến Cầu Đất
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo lên - đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Cẩm Thành
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết cầu (ông Hào) (xã Cẩm Thành), QL 217 cũ
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chiền Trám, xã Cẩm Thành QL 217 cũ
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chanh, xã Cẩm Thành
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường trành QL 217
từ giáp Cẩm Thạch - đến cầu Ông Hào
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh QL217
từ cầu ông Hào - đến Cầu Trám
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng - đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa giáp đất xã Cẩm Phong (cũ)
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS Cẩm Châu
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Châu đi Ngọc Lặc
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết hồ Án Đỗ, xã Cẩm Châu
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sơn Lập
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Cẩm Châu
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Từ giáp đất Cẩm Châu - đến cầu Bai Trắm
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn từ cầu Bai Trắm - đến hết đất xã Cẩm Tâm, giáp xã Yên Lâm - huyện Yên Định
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết xã Cẩm Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Cầu phao xã Cẩm Yên
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Cẩm Yên
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Phao xã Cẩm Vân (Cẩm Vân)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn Cầu Phao Cẩm Vân - đến Trạm bơm đầu núi Màu, xã Cẩm Vân
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc - huyện Yên Định
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn từ giáp đường 217 - đến Cống Hồ Phúc Ngọc
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đỏ thôn Tân Long (xã Cẩm Long)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ giáp đường QL 217 - đến ngã ba nhà ông Hùng Hải, xã Cẩm Phú
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ ngã ba ông Hùng Hải thôn Thái Long, - đến cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh (Cẩm Phú)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ cầu Bai Phiên - đến hết đất xã Cẩm Phú
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường TL523C
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ cây xăng Tuấn An - đến ngã tư nhà Thái Dung (Cẩm Tú)
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ Ngã tư Thái Dung - đến ngã ba thôn Lương Thành qua chợ
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp nhà ông Nho thôn Thái Bình;
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ ông Nho thôn Thái Bình - đến hết xã Cẩm Tú
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Chà Đa xã Cẩm Quý
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Bá Thước
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn giáp xã Cẩm Phong - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (xã Cẩm Tú)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã tư nhà Dung Thái (Cẩm Tú)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao - đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ giáp Cẩm Tú - đến xã Cẩm Lương
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ giáp Cẩm Giang - đến ngã ba Trường Mầm non
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Đoạn từ QL 217 vào cầu Làng Vinh -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Cầu Làng Vinh - đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Đoạn từ QL 217 vào - đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Bình
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến đầu cầu treo
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến cầu Thăng làng Cốc
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ QL 217 - đến cổng UBND xã
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - Xã Cẩm Thạch
Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến chùa Rồng
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc - đến nhà ông Tế thôn Trảy
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến nhà ông Vừng thôn Chiềng 2
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ QL217 - đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ cầu bê tông suối Bai Làng - đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thạch
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL217 - đến chợ Vạc
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL217 đi Phâng Khánh giáp Bá Thước -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL 217 - đến hết thôn Chanh
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn đường từ giáp QL 217 (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ hết đất thôn Chanh - đến hết thôn Muốt
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của thôn Thành Long - Xã Cẩm Thành
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL 217 cũ nối - đến đường QL 217 mới thuộc thôn Thành Long
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thành
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến đập Bai Bụng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh - đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - Xã Cẩm Liên
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Liên
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn đường từ cầu treo đi - đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Cầu Cứng (Cầu bê tông cốt thép) - đến cửa hang Suối Cá
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ ngã ba Suối cá - đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc - đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận cũ tiếp giáp đường 532E - đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận Cũ
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ đỉnh đồi phóng - đến nhà ông Doãn Văn Han
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Từ NVH thôn Xủ Xuyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ thôn Kim Mẫm - đến đỉnh dốc Đồi Phóng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Trường Mầm non - đến giáp Hồ thôn Kim Mẫm tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Lương
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Lương Ngọc - Xã Cẩm Lương
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn đường từ ngã ba đường HCM (thôn Thuần Lương) - đến giáp đường Tú-Quý
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ đường TL 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong khu dân cư thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành - Xã Cẩm Tú
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong khu dân cư Bình Xuyên - Xã Cẩm Tú
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái Học - Xã Cẩm Tú
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ xã Cẩm Phong -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp thông Đồng Chạ, xã Cẩm phong (Tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Từ nhà ông Sơn - đến ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến ngã ba Bàn Sảy, thôn Cẩm Hoa giáp với tỉnh lộ 523E
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang
Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang
Từ đầu cầu dốc đò cáp - đến Làng Bến giáp với TL 523E
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Giang
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã - đến chân dốc Vống
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, - đến hết khu dân cư chân dốc Vống
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống - đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Qúy
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Ngọc
Đoạn đường từ QL 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Ngọc
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân - Phú - Long - Xã Cẩm Long
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của xã Cẩm Long
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Đoạn đường từ chân dốc Con giáp xã Phúc Do - đến giáp đường Phú - Long
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh - đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Từ ngã ba ông Huấn thôn Thanh Phúc - đến giáp xã Cẩm Vân
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Phú
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn từ nhà ông Sơn giáp Cẩm Tân - đến giáp Cẩm Phú
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn đường từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, - đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi nga ba ông Phan tỉnh cả thửa 39, tờ 12 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn đường từ ngã tư sân bóng đi thôn Công trình - đến hết Trường cấp 1,2
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05 tờ bản đồ số 11 - đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân
Đoạn từ QL 217 - đến hết chợ Cẩm Tân
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân
Đoạn từ giáp đường 217 - đến xã Phúc Do
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tân
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân
Đoạn từ ngã ba Sân vận động đi hết đình thôn Vân Trai -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân
Đoạn từ Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đường TL 518B
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Vân
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Yên
Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B - đến ngã tư UBND xã rẽ phải đến hết Trường THCS
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Yên
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu
Đoạn từ đường HCM - đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba Giếng Đầm thôn Quần
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn đường 518 cũ - Xã Cẩm Châu
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Châu
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tâm
Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đất xã Cẩm Vân
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tâm
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc - đến giáp xã Cẩm Tân (Cẩm Vân)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp giáp - đến Cổng làng thôn Trung Hà (Lữ Trung), xã Cẩm Tân
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư Ngân hàng (xã Cẩm Tân)
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Tân
Đất TM-DV nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất UBND xã Cẩm Ngọc
Đất TM-DV nông thôn920.000736.000552.000368.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc
Đất TM-DV nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Từ thị trấn - đến Cầu Đất
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo lên - đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Cẩm Thành
Đất TM-DV nông thôn1.280.0001.024.000768.000512.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết cầu (ông Hào) (xã Cẩm Thành), QL 217 cũ
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chiền Trám, xã Cẩm Thành QL 217 cũ
Đất TM-DV nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chanh, xã Cẩm Thành
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường trành QL 217
từ giáp Cẩm Thạch - đến cầu Ông Hào
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh QL217
từ cầu ông Hào - đến Cầu Trám
Đất TM-DV nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng - đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa giáp đất xã Cẩm Phong (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS Cẩm Châu
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Châu đi Ngọc Lặc
Đất TM-DV nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết hồ Án Đỗ, xã Cẩm Châu
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sơn Lập
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Cẩm Châu
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Từ giáp đất Cẩm Châu - đến cầu Bai Trắm
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn từ cầu Bai Trắm - đến hết đất xã Cẩm Tâm, giáp xã Yên Lâm - huyện Yên Định
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết xã Cẩm Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Cầu phao xã Cẩm Yên
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Cẩm Yên
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Phao xã Cẩm Vân (Cẩm Vân)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn Cầu Phao Cẩm Vân - đến Trạm bơm đầu núi Màu, xã Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc - huyện Yên Định
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn từ giáp đường 217 - đến Cống Hồ Phúc Ngọc
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đỏ thôn Tân Long (xã Cẩm Long)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long -
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ giáp đường QL 217 - đến ngã ba nhà ông Hùng Hải, xã Cẩm Phú
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ ngã ba ông Hùng Hải thôn Thái Long, - đến cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh (Cẩm Phú)
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ cầu Bai Phiên - đến hết đất xã Cẩm Phú
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường TL523C
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ cây xăng Tuấn An - đến ngã tư nhà Thái Dung (Cẩm Tú)
Đất TM-DV nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ Ngã tư Thái Dung - đến ngã ba thôn Lương Thành qua chợ
Đất TM-DV nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp nhà ông Nho thôn Thái Bình;
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ ông Nho thôn Thái Bình - đến hết xã Cẩm Tú
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Chà Đa xã Cẩm Quý
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Bá Thước
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn giáp xã Cẩm Phong - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (xã Cẩm Tú)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã tư nhà Dung Thái (Cẩm Tú)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao - đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ giáp Cẩm Tú - đến xã Cẩm Lương
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ giáp Cẩm Giang - đến ngã ba Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Đoạn từ QL 217 vào cầu Làng Vinh -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Cầu Làng Vinh - đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Đoạn từ QL 217 vào - đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình
-
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Bình
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến đầu cầu treo
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến cầu Thăng làng Cốc
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ QL 217 - đến cổng UBND xã
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - Xã Cẩm Thạch
Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến chùa Rồng
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc - đến nhà ông Tế thôn Trảy
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến nhà ông Vừng thôn Chiềng 2
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ QL217 - đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ cầu bê tông suối Bai Làng - đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL217 - đến chợ Vạc
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL217 đi Phâng Khánh giáp Bá Thước -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL 217 - đến hết thôn Chanh
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn đường từ giáp QL 217 (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ hết đất thôn Chanh - đến hết thôn Muốt
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của thôn Thành Long - Xã Cẩm Thành
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL 217 cũ nối - đến đường QL 217 mới thuộc thôn Thành Long
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thành
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến đập Bai Bụng
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh - đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - Xã Cẩm Liên
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Liên
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn đường từ cầu treo đi - đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Cầu Cứng (Cầu bê tông cốt thép) - đến cửa hang Suối Cá
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ ngã ba Suối cá - đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc - đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận cũ tiếp giáp đường 532E - đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận Cũ
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ đỉnh đồi phóng - đến nhà ông Doãn Văn Han
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Từ NVH thôn Xủ Xuyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ thôn Kim Mẫm - đến đỉnh dốc Đồi Phóng
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Trường Mầm non - đến giáp Hồ thôn Kim Mẫm tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Lương
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Lương Ngọc - Xã Cẩm Lương
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn đường từ ngã ba đường HCM (thôn Thuần Lương) - đến giáp đường Tú-Quý
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ đường TL 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong khu dân cư thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành - Xã Cẩm Tú
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong khu dân cư Bình Xuyên - Xã Cẩm Tú
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái Học - Xã Cẩm Tú
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ xã Cẩm Phong -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp thông Đồng Chạ, xã Cẩm phong (Tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Từ nhà ông Sơn - đến ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến ngã ba Bàn Sảy, thôn Cẩm Hoa giáp với tỉnh lộ 523E
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang
Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang
Từ đầu cầu dốc đò cáp - đến Làng Bến giáp với TL 523E
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Giang
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã - đến chân dốc Vống
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, - đến hết khu dân cư chân dốc Vống
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống - đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Qúy
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Ngọc
Đoạn đường từ QL 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Ngọc
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân - Phú - Long - Xã Cẩm Long
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của xã Cẩm Long
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Đoạn đường từ chân dốc Con giáp xã Phúc Do - đến giáp đường Phú - Long
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh - đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Từ ngã ba ông Huấn thôn Thanh Phúc - đến giáp xã Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Phú
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn từ nhà ông Sơn giáp Cẩm Tân - đến giáp Cẩm Phú
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn đường từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, - đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi nga ba ông Phan tỉnh cả thửa 39, tờ 12 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn đường từ ngã tư sân bóng đi thôn Công trình - đến hết Trường cấp 1,2
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05 tờ bản đồ số 11 - đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân
Đoạn từ QL 217 - đến hết chợ Cẩm Tân
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân
Đoạn từ giáp đường 217 - đến xã Phúc Do
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tân
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân
Đoạn từ ngã ba Sân vận động đi hết đình thôn Vân Trai -
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân
Đoạn từ Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đường TL 518B
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Vân
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Yên
Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B - đến ngã tư UBND xã rẽ phải đến hết Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Yên
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu
Đoạn từ đường HCM - đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba Giếng Đầm thôn Quần
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn đường 518 cũ - Xã Cẩm Châu
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Châu
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tâm
Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đất xã Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc - đến giáp xã Cẩm Tân (Cẩm Vân)
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp giáp - đến Cổng làng thôn Trung Hà (Lữ Trung), xã Cẩm Tân
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết khu dân cư Ngân hàng (xã Cẩm Tân)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Tân
Đất SX-KD nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc)
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất UBND xã Cẩm Ngọc
Đất SX-KD nông thôn920.000736.000552.000368.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Từ thị trấn - đến Cầu Đất
Đất SX-KD nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo lên - đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình
Đất SX-KD nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Cẩm Thành
Đất SX-KD nông thôn1.280.0001.024.000768.000512.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết cầu (ông Hào) (xã Cẩm Thành), QL 217 cũ
Đất SX-KD nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chiền Trám, xã Cẩm Thành QL 217 cũ
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Chanh, xã Cẩm Thành
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Cẩm Thủy Quốc Lộ 217
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường trành QL 217
từ giáp Cẩm Thạch - đến cầu Ông Hào
Đất SX-KD nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn tránh QL217
từ cầu ông Hào - đến Cầu Trám
Đất SX-KD nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng - đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa giáp đất xã Cẩm Phong (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS Cẩm Châu
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Châu đi Ngọc Lặc
Đất SX-KD nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết hồ Án Đỗ, xã Cẩm Châu
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Sơn Lập
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Cẩm Châu
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Từ giáp đất Cẩm Châu - đến cầu Bai Trắm
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 518
Đoạn từ cầu Bai Trắm - đến hết đất xã Cẩm Tâm, giáp xã Yên Lâm - huyện Yên Định
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn từ giáp đường HCM - đến hết xã Cẩm Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Cầu phao xã Cẩm Yên
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Cẩm Yên
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Phao xã Cẩm Vân (Cẩm Vân)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn Cầu Phao Cẩm Vân - đến Trạm bơm đầu núi Màu, xã Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân Yên Sơn (518B)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc - huyện Yên Định
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn từ giáp đường 217 - đến Cống Hồ Phúc Ngọc
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Ngọc
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc Đỏ thôn Tân Long (xã Cẩm Long)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Ngọc - Long (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C)
Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long -
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ giáp đường QL 217 - đến ngã ba nhà ông Hùng Hải, xã Cẩm Phú
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ ngã ba ông Hùng Hải thôn Thái Long, - đến cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh (Cẩm Phú)
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Từ cầu Bai Phiên - đến hết đất xã Cẩm Phú
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 217 đi Cẩm Phú - Cẩm Long
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường TL523C
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ cây xăng Tuấn An - đến ngã tư nhà Thái Dung (Cẩm Tú)
Đất SX-KD nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ Ngã tư Thái Dung - đến ngã ba thôn Lương Thành qua chợ
Đất SX-KD nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba giáp nhà ông Nho thôn Thái Bình;
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn từ ông Nho thôn Thái Bình - đến hết xã Cẩm Tú
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Chà Đa xã Cẩm Quý
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Liên huyện Cẩm Tú - Cẩm Qúy (Tỉnh Lộ 523B)
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Bá Thước
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn giáp xã Cẩm Phong - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (xã Cẩm Tú)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã tư nhà Dung Thái (Cẩm Tú)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao - đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ giáp Cẩm Tú - đến xã Cẩm Lương
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Tỉnh Lộ 523E
Đoạn từ giáp Cẩm Giang - đến ngã ba Trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Đoạn từ QL 217 vào cầu Làng Vinh -
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Cầu Làng Vinh - đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Bình
Đoạn từ QL 217 vào - đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình
-
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Bình
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến đầu cầu treo
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến cầu Thăng làng Cốc
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ QL 217 - đến cổng UBND xã
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - Xã Cẩm Thạch
Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến chùa Rồng
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc - đến nhà ông Tế thôn Trảy
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Đoạn từ QL 217 - đến nhà ông Vừng thôn Chiềng 2
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ QL217 - đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thạch
Từ cầu bê tông suối Bai Làng - đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL217 - đến chợ Vạc
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL217 đi Phâng Khánh giáp Bá Thước -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL 217 - đến hết thôn Chanh
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn đường từ giáp QL 217 (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ hết đất thôn Chanh - đến hết thôn Muốt
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của thôn Thành Long - Xã Cẩm Thành
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Thành
Đoạn từ QL 217 cũ nối - đến đường QL 217 mới thuộc thôn Thành Long
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thành
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến đập Bai Bụng
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn tiếp theo - đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Liên
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh - đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - Xã Cẩm Liên
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Liên
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn đường từ cầu treo đi - đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Cầu Cứng (Cầu bê tông cốt thép) - đến cửa hang Suối Cá
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ ngã ba Suối cá - đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc - đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận cũ tiếp giáp đường 532E - đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận Cũ
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ đỉnh đồi phóng - đến nhà ông Doãn Văn Han
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Từ NVH thôn Xủ Xuyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ thôn Kim Mẫm - đến đỉnh dốc Đồi Phóng
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Lương
Đoạn từ Trường Mầm non - đến giáp Hồ thôn Kim Mẫm tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Lương
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Lương Ngọc - Xã Cẩm Lương
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn đường từ ngã ba đường HCM (thôn Thuần Lương) - đến giáp đường Tú-Quý
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ đường TL 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong khu dân cư thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành - Xã Cẩm Tú
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong khu dân cư Bình Xuyên - Xã Cẩm Tú
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái Học - Xã Cẩm Tú
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ xã Cẩm Phong -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp thông Đồng Chạ, xã Cẩm phong (Tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) -
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Từ nhà ông Sơn - đến ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tú
Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến ngã ba Bàn Sảy, thôn Cẩm Hoa giáp với tỉnh lộ 523E
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang
Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã -
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Giang
Từ đầu cầu dốc đò cáp - đến Làng Bến giáp với TL 523E
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Giang
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã - đến chân dốc Vống
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, - đến hết khu dân cư chân dốc Vống
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Qúy
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống - đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Qúy
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Ngọc
Đoạn đường từ QL 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Ngọc
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Đường Vân - Phú - Long - Xã Cẩm Long
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của xã Cẩm Long
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Đoạn đường từ chân dốc Con giáp xã Phúc Do - đến giáp đường Phú - Long
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh - đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Phú
Từ ngã ba ông Huấn thôn Thanh Phúc - đến giáp xã Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Phú
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn từ nhà ông Sơn giáp Cẩm Tân - đến giáp Cẩm Phú
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn đường từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, - đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi nga ba ông Phan tỉnh cả thửa 39, tờ 12 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn đường từ ngã tư sân bóng đi thôn Công trình - đến hết Trường cấp 1,2
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05 tờ bản đồ số 11 - đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân)
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân
Đoạn từ QL 217 - đến hết chợ Cẩm Tân
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tân
Đoạn từ giáp đường 217 - đến xã Phúc Do
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tân
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân
Đoạn từ ngã ba Sân vận động đi hết đình thôn Vân Trai -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Vân
Đoạn từ Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đường TL 518B
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Vân
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Yên
Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B - đến ngã tư UBND xã rẽ phải đến hết Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Yên
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu
Đoạn từ đường HCM - đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Châu
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba Giếng Đầm thôn Quần
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Đoạn đường 518 cũ - Xã Cẩm Châu
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Châu
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Xã Cẩm Tâm
Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đất xã Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Cẩm Thủy Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00025.000
Huyện Cẩm Thủy Xã miền núi
-
Đất trồng cây hàng năm35.00030.00025.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm17.00013.0009.000
Huyện Cẩm Thủy Xã miền núi
-
Đất trồng cây lâu năm17.00013.0009.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Huyện Cẩm Thủy Xã miền núi
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.000
Huyện Cẩm Thủy Xã miền núi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.000
Huyện Cẩm Thủy Huyện Cẩm Thủy
Toàn huyện -
Đất làm muối61.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn
-
Đất rừng sản xuất5.0003.2001.500
Huyện Cẩm Thủy Xã miền núi
-
Đất rừng sản xuất5.0003.2001.500
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ5.0003.2001.500
Huyện Cẩm Thủy Xã miền núi
-
Đất rừng phòng hộ5.0003.2001.500
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn
-
Đất rừng đặc dụng5.0003.2001.500
Huyện Cẩm Thủy Xã miền núi
-
Đất rừng đặc dụng5.0003.2001.500
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn
-
Đất nông nghiệp khác35.000
Huyện Cẩm Thủy Xã miền núi
-
Đất nông nghiệp khác35.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu
Đất ở đô thị1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Cẩm Thủy Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đường nội tổ Tân An 3 -
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ)
Đất ở đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Cẩm Thủy Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Cẩm Thủy Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn)
Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Thủy

5/5 - (1427 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.