Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Can Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Can Lộc.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 5.940 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường Quốc lộ 15 A
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
Đường từ giáp Quốc Lộ 15B đi qua chợ Cường - đến tiếp giáp đất ông Văn thôn Thịnh Lộc.
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn255.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn130.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga
Từ giáp đất xã Đức Thanh, huyện Đức Thọ - đến hết đất ở ông Huy, thôn Liên Minh
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga
Tiếp - đến giáp đất xã Song Lộc
Đất SX-KD nông thôn775.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Thường Nga
Đoạn qua xã Thường Nga -
Đất SX-KD nông thôn830.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
Tuyến từ giáp Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Lỉên
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
Tuyến từ ngã ba Cố Nga - đến cầu Đất Đỏ
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 1A - Xã Thiên Lộc
Đoạn qua địa phận xã Thiên Lộc -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến giáp đường vào cổng Trường dạy nghề Phạm Dương (cổng phía Bắc)
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất Công ty Thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Thuần Thiện
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Từ giáp đất xã Vượng Lộc, cầu Hạ Vàng 2 - đến hết đất nhà hàng ông Đông
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thụ thôn Trung Hải
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất ở bà Xuân thôn Tân Thượng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất xã Thiên Lộc
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Thượng Trụ (Tỉnh lộ 7) - đến hết đất ông Dung (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến trạm truyền tin
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến hết đất thị trấn Nghèn (phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến tiếp giáp đất ở ông Cường thôn Cây Đa
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến giáp đường Quốc lộ 281
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ Ngã ba Quốc lộ 281 đi chùa Hương - đến kênh Giữa
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ kênh Giữa - đến BQL Chùa Hương
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết cầu chợ Mới
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất ở ông Lợi thôn Đông Nam
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu xóm Trôi
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồng Lộc - đến ngã tư bà Châu
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã tư đường vào thôn Sơn Bình
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Thượng Lộc
Từ giáp đất xã Trung Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
Đường từ giáp đất xã Vĩnh Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Can Lộc Tuyến ĐH.35 - Xã Thượng Lộc
Từ xã Khánh Vĩnh Yên - đến ngã tư thôn Sơn Bình
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thuần Thiện
Quốc lộ 281 -
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Thuần Thiện
Đoạn qua xã Thuần Thiện -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ ĐT.548 đi qua chợ - đến hết đất ông Qúy thôn Làng Chùa
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ ĐT. 548, trạm bơm Thuần Chân - đến hết đất bà Phương thôn Làng Khang
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tiếp - đến hết đất ông Nhung thôn Yên
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tiếp đó - đến chân đập Cu Lây
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ cầu Thuần Chân - đến giáp ĐT.548
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn260.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc CCN huyện Can Lộc
-
Đất SX-KD200.000
Huyện Can Lộc CCN Yên Huy (đã cho thuê trả tiền một lần)
-
Đất SX-KD96.000
Huyện Can Lộc CCN Kim Song Trường
-
Đất SX-KD150.000
Huyện Can Lộc KCN Hạ Vàng
-
Đất SX-KD200.000
Huyện Can Lộc Thị Trấn Nghèn
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Can Lộc Thị Trấn Đồng Lộc
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
-
Đất trồng lúa48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Thị Trấn Nghèn
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Can Lộc Thị Trấn Đồng Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Can Lộc Thị Trấn Nghèn
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Can Lộc Thị Trấn Đồng Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Can Lộc Thị trấn Nghèn
-
Đất rừng sản xuất7.600
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
-
Đất rừng sản xuất6.900
Huyện Can Lộc Thị Trấn Đồng Lộc
-
Đất rừng sản xuất6.900
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Can Lộc Thị trấn Nghèn
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Can Lộc Thị Trấn Đồng Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
-
Đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Can Lộc Thị trấn Nghèn
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Can Lộc Thị Trấn Đồng Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Can Lộc Thị trấn Nghèn
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Can Lộc Xã Quang Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường Quốc lộ 15 A
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
Đường từ giáp Quốc Lộ 15B đi qua chợ Cường - đến tiếp giáp đất ông Văn thôn Thịnh Lộc.
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn255.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn130.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga
Từ giáp đất xã Đức Thanh, huyện Đức Thọ - đến hết đất ở ông Huy, thôn Liên Minh
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga
Tiếp - đến giáp đất xã Song Lộc
Đất SX-KD nông thôn775.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Thường Nga
Đoạn qua xã Thường Nga -
Đất SX-KD nông thôn830.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
Tuyến từ giáp Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Lỉên
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
Tuyến từ ngã ba Cố Nga - đến cầu Đất Đỏ
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn180.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Can Lộc

4.8/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?