Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Bảng giá đất huyện Can Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Can Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-KD nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp cầu Thuần Chân | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Đặng Dung - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến đường Đặng Dung | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất ông Hạnh khối 7 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất trường tiểu học Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Trung Thiên | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Xuân Diệu | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Đoạn còn lại - đến giáp xã Xuân Lộc | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường vào nhà văn hoá Khối phố 5 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Trung Thiên - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Từ đường Thượng trụ - đến hết đất ông Dung phía Tây | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp theo - đến hết đất Trạm truyền tinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất ông Hạnh khối 4 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Bắc Sơn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến ngã tư nhà ông Dần | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến cổng chợ Nghèn (giáp đất chợ Nghèn) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đất chợ Nghèn | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến hết đất ông Cường khối Phúc Sơn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất anh Trường xóm Hồng Vinh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Hà Tông Mục - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Hổ - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Đình Tứ - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Vũ Diệm - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được > 6m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được rộng từ 4m - 6m - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường nhưng ô tô tải không vào được < 4m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được ≥8m - | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được≥ 6m - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được 4m - 6m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường nhưng ô tô tải không vào được <4m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đoạn từ giáp thị trấn Nghèn - đến hết xóm Bánh Gai (hết đất nhà anh Nhật) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đoạn tiếp theo - đến giáp Bắc Cầu Già | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đường Xuân Diệu kéo dài - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Xuân Đàm - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Dương Trí Trạch - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - đến giáp đường Xuân Diệu kéo dài | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Tiếp theo - đến cống Ba Nái | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Hà Linh - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường K130 - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Trần Tịnh - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến DH.38. Đoạn qua thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến giáp cầu Tùng Cóc | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến hết đất trường THCS Đồng Lộc | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Đồng Lộc | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Đoạn từ giáp Trung lộc - đến giáp đường Vương Đình Nhỏ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích. | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường Truông Kén - Thị trấn Đồng Lộc Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ giáp đường 24/7 đất ông Tặng - đến đường Vương Đình Nhỏ | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến đường từ đường Vương Đình Nhỏ đi qua TDP Nam Mỹ, Bắc Mỹ đến giáp đường Khiêm Ích | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp đường Khiêm Ích | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ đường Vương Đình Nhỏ - đến đường Khiêm Ích giáp đường 24/7(đất ông Châu) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc Từ ngã ba Khiêm Ích - đến hết đất ông Bình TDP Tùng Liên) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp đường Truông Kén | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ đường 24/7 đi qua NVH Kim Thành, Kiến Thành - đến giáp Cầu Cao | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất ông Thảo TDP Nam Mỹ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ giáp đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất bà Chương TDP Nam Mỹ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến đường tránh phía đông đoạn từ đường 24/7 - đến tiếp giáp Quốc lộ 15A) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp cầu Thuần Chân | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Đặng Dung - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến đường Đặng Dung | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất ông Hạnh khối 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất trường tiểu học Ngô Đức Kế | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Trung Thiên | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Xuân Diệu | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Đoạn còn lại - đến giáp xã Xuân Lộc | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đường Phan Kính | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường vào nhà văn hoá Khối phố 5 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Trung Thiên - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Từ đường Thượng trụ - đến hết đất ông Dung phía Tây | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp theo - đến hết đất Trạm truyền tinh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất ông Hạnh khối 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Bắc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến ngã tư nhà ông Dần | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến cổng chợ Nghèn (giáp đất chợ Nghèn) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đất chợ Nghèn | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến hết đất ông Cường khối Phúc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất anh Trường xóm Hồng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Hà Tông Mục - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Hổ - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Đình Tứ - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Vũ Diệm - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được > 6m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được rộng từ 4m - 6m - | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường nhưng ô tô tải không vào được < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được ≥8m - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được≥ 6m - | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được 4m - 6m - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường nhưng ô tô tải không vào được <4m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đoạn từ giáp thị trấn Nghèn - đến hết xóm Bánh Gai (hết đất nhà anh Nhật) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đoạn tiếp theo - đến giáp Bắc Cầu Già | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đường Xuân Diệu kéo dài - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Xuân Đàm - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Dương Trí Trạch - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - đến giáp đường Xuân Diệu kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Tiếp theo - đến cống Ba Nái | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Hà Linh - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường K130 - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Trần Tịnh - Thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến DH.38. Đoạn qua thị trấn Nghèn - | Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến giáp cầu Tùng Cóc | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến hết đất trường THCS Đồng Lộc | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Đồng Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Đoạn từ giáp Trung lộc - đến giáp đường Vương Đình Nhỏ | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích. | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường Truông Kén - Thị trấn Đồng Lộc Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ giáp đường 24/7 đất ông Tặng - đến đường Vương Đình Nhỏ | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến đường từ đường Vương Đình Nhỏ đi qua TDP Nam Mỹ, Bắc Mỹ đến giáp đường Khiêm Ích | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp đường Khiêm Ích | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ đường Vương Đình Nhỏ - đến đường Khiêm Ích giáp đường 24/7(đất ông Châu) | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc Từ ngã ba Khiêm Ích - đến hết đất ông Bình TDP Tùng Liên) | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp đường Truông Kén | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ đường 24/7 đi qua NVH Kim Thành, Kiến Thành - đến giáp Cầu Cao | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất ông Thảo TDP Nam Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ giáp đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất bà Chương TDP Nam Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến đường tránh phía đông đoạn từ đường 24/7 - đến tiếp giáp Quốc lộ 15A) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm) | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp cầu Thuần Chân | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Đặng Dung - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến đường Đặng Dung | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất ông Hạnh khối 7 | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất trường tiểu học Ngô Đức Kế | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Trung Thiên | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Xuân Diệu | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn Đoạn còn lại - đến giáp xã Xuân Lộc | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đường Phan Kính | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường vào nhà văn hoá Khối phố 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Trung Thiên - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Từ đường Thượng trụ - đến hết đất ông Dung phía Tây | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp theo - đến hết đất Trạm truyền tinh | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất ông Hạnh khối 4 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Bắc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến ngã tư nhà ông Dần | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến cổng chợ Nghèn (giáp đất chợ Nghèn) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đất chợ Nghèn | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Thiếp - đến hết đất ông Cường khối Phúc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất anh Trường xóm Hồng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Hà Tông Mục - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Hổ - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Đình Tứ - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Vũ Diệm - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được > 6m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được rộng từ 4m - 6m - | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn Có đường nhưng ô tô tải không vào được < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được ≥8m - | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được≥ 6m - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường ô tô tải vào được 4m - 6m - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn Có đường nhưng ô tô tải không vào được <4m - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đoạn từ giáp thị trấn Nghèn - đến hết xóm Bánh Gai (hết đất nhà anh Nhật) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đoạn tiếp theo - đến giáp Bắc Cầu Già | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Đường Xuân Diệu kéo dài - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Xuân Đàm - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Dương Trí Trạch - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - đến giáp đường Xuân Diệu kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) Tiếp theo - đến cống Ba Nái | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Hà Linh - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường K130 - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Trần Tịnh - Thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến DH.38. Đoạn qua thị trấn Nghèn - | Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến giáp cầu Tùng Cóc | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến hết đất trường THCS Đồng Lộc | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Đồng Lộc | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Đoạn từ giáp Trung lộc - đến giáp đường Vương Đình Nhỏ | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích. | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường Truông Kén - Thị trấn Đồng Lộc Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp xã Mỹ Lộc | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ giáp đường 24/7 đất ông Tặng - đến đường Vương Đình Nhỏ | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến đường từ đường Vương Đình Nhỏ đi qua TDP Nam Mỹ, Bắc Mỹ đến giáp đường Khiêm Ích | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp đường Khiêm Ích | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ đường Vương Đình Nhỏ - đến đường Khiêm Ích giáp đường 24/7(đất ông Châu) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc Từ ngã ba Khiêm Ích - đến hết đất ông Bình TDP Tùng Liên) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp đường Truông Kén | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ đường 24/7 đi qua NVH Kim Thành, Kiến Thành - đến giáp Cầu Cao | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất ông Thảo TDP Nam Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ giáp đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất bà Chương TDP Nam Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc Tuyến đường tránh phía đông đoạn từ đường 24/7 - đến tiếp giáp Quốc lộ 15A) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất SX-KD đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Ngã ba chợ Đình bán kính 200m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn còn lại qua xã Khánh Lộc - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đường Khánh - Thị | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Tuyến từ đường Khánh - Thị - đến hết xóm Kiều Mộc | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.32 đoạn qua xã Khánh Vĩnh yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Từ ĐT.548 - đi thôn Lương Hội | Đất ở nông thôn | 830.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khánh - Vượng - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Từ ĐT.548 đi Vân Cửu - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn từ Cầu 10 - đến hết đất thôn Lương Hội | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Từ Cầu Nậy - đến giáp cầu Nhe | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tiếp - đến giáp xã Yên Lộc | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tuyến từ ĐH.36 đi qua Chợ Nhe - đến hết đất ông Chiến thôn Hạ Triều | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Đường từ ĐH.36 đất ông Tuấn thôn Hạ Triều - đến giáp xã Gia Hanh | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Đoạn qua xã Yên Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Từ ngã tư Giếng Mới - đến Huyện lộ 36 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Từ ngã tư xóm 2 - đến giáp đường ĐH.36 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Đoạn qua xã Kim Lộc - | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Đoạn từ giáp cầu Chợ Vy - đến giáp trạm Y tế xã | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Các đoạn còn lại đi qua xã Kim Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường từ Song - Kim - Đức Bình - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn từ cầu Cây Khế - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Việt | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn còn lại đi qua xã Song Lộc - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Từ giáp ĐH.34 đi qua thôn Phúc Lộc - đến giáp đất xã Kim Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Tuyến từ giáp ĐH.34 thôn Tam Đình - đến giáp đất xã Trường Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn từ đất Võ Thế Uy thôn Đông Vinh - đến giáp đất ông Hồ Quang Nhật thôn Phúc Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Lài thôn Tân Tiến - đến giáp đất xã Song Lộc | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Quang Lộc Đoạn đi qua xã Quang Lộc - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Quang Lộc Đoạn đi qua xã Quang Lộc. - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc Đoạn từ đất trường Mầm Non - đến hết đất ông Nhuận thôn Yên Bình | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - Xã Quang Lộc Bổ sung: Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - | Đất ở nông thôn | 1.960.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc Đoạn từ đất Cây Xăng - đến hết đất ông Nguyễn Huệ thôn Hợp Sơn (bám Quốc lộ 281) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Thanh Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thanh Lộc Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ - đến giáp xã Yên Lộc | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Tùng Lộc Quốc Lộ 281 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Đoạn từ giáp xã Thuần Thiện - đến giáp Kênh T9 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Tiếp theo - đến giáp đường vào thôn Liên Tài Năng | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Tiếp theo - đến hết đất xã Tùng Lộc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh - đến giáp đê Tả Nghèn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đất xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 đi qua Phú Thọ - đến giáp đê Tả Nghèn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ đường ĐT.548 - đến hết NVH thôn Nam Tân Dân | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đê Tả Nghèn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 740.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Trung Lộc Đoạn qua xã Trung Lộc - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Từ giáp đất xã Khánh Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Quang | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến giáp đường vào nhà ông Bính | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến hết đất bà Phùng Thị Hiền thôn Minh Hương (phía Đông) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã (phía Tây) | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến giáp thị trấn Đồng Lộc | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Trung Lộc Từ trạm Y tế xã - đến giáp ĐH.37 thôn Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Trung Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 1A - Xã Vượng Lộc Quốc lộ 1A: Đoạn qua địa phận xã Vượng Lộc - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc Đoạn trung tâm UBND xã Vượng Lộc (bán kính 200m về 2 phía) - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Vượng Lộc - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Vượng Lộc Đoạn qua xã Vượng Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc Tuyến từ QL 1A qua thôn Hồng Vượng, thôn Thái Hòa - đến đường Quốc lộ 281 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc Tuyến từ QL 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề - đến đường Quốc lộ 281 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Vượng Lộc Đoạn qua xã Vượng Lộc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Lộc - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến hết đất ông Tuế thôn Văn Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp đất ông Nhung thôn Văn Cử | Đất ở nông thôn | 2.450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp xã Quang Lộc | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Xuân Lộc Từ tiếp giáp thị trấn Nghèn - đến đường ĐH.37 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ ĐH.37 đi qua NVH thôn Mai Long - đến giáp Quốc lộ 15B | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Từ ĐH. 31 - đến Trường tiểu học xã Quang Lộc | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Đoạn từ ĐH.31 - đến hết đất trạm y tế | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Trung Lộc | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Lộc - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - Xã Xuân Lộc Bổ sung: Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến hết đất ở ông Luật thôn Trung Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Tiếp - đến hết đất ở bà Biển thôn Trung Ngọc | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Tiếp - đến giáp đất xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Gia Hanh Tuyến Từ cầu Bàu Khoai - đến giáp ngã ba Bồ Bồ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến giáp đường Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Bưu điện VH xã - đến ngã ba Cửa Hàng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Mỹ Lộc Đoạn từ giáp xã Đồng Lộc - đến giáp xã Sơn Lộc (theo hướng đi về khe giao) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15B - Xã Mỹ Lộc Đoạn qua xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc đường ĐH.38 qua UBND xã - đến kênh Khe Út | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Đường từ kênh Khe Út qua xóm Sơn Thuỷ - đến quốc lộ 15B | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Tuyến từ giáp đường miếu Cựa Miệu Thái Xá 1 - đến hết đất ở ông Tám thôn Đô Hành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ đất ở ông Tám - đến hết đất ở ông Thành thôn Trại Tiểu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Tiếp - đến hết đất ở ông Thiết thôn Đại Đồng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Mỹ Lộc Đoạn qua xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Từ giáp đất xã Song Lộc cũ - đến tiếp giáp đất ông Hưởng, thôn Hồng Lam | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Tiếp - đến hết đất trường Tiểu học Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Gia hanh | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Phú Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến tiếp giáp đất trại Minh Thuyết thôn Vĩnh Phú | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 410.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất huyện Hương Khê - đến tiếp giáp đất ở ông Yên, thôn Khe Giao | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đường ĐH.31 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường ĐH.31 đi Quang Lộc | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đất xã Việt Xuyên, huyện Thạch Hà | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Đoạn từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15B | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Từ giáp đường Quốc lộ 15B - đến hết đất ở ông Chuyên thôn Phúc Sơn | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thắng thôn Khánh Sơn | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đường vào thôn Chi Lệ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đường Quốc lộ 15 A | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Sơn Lộc Đường từ giáp Quốc Lộ 15B đi qua chợ Cường - đến tiếp giáp đất ông Văn thôn Thịnh Lộc. | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga Từ giáp đất xã Đức Thanh, huyện Đức Thọ - đến hết đất ở ông Huy, thôn Liên Minh | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga Tiếp - đến giáp đất xã Song Lộc | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Thường Nga Đoạn qua xã Thường Nga - | Đất ở nông thôn | 1.660.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thường Nga Tuyến từ giáp Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Lỉên | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thường Nga Tuyến từ ngã ba Cố Nga - đến cầu Đất Đỏ | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 1A - Xã Thiên Lộc Đoạn qua địa phận xã Thiên Lộc - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc Đoạn từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến giáp đường vào cổng Trường dạy nghề Phạm Dương (cổng phía Bắc) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến hết đất Công ty Thủy lợi | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Thuần Thiện | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc Từ giáp đất xã Vượng Lộc, cầu Hạ Vàng 2 - đến hết đất nhà hàng ông Đông | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thụ thôn Trung Hải | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến hết đất ở bà Xuân thôn Tân Thượng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến hết đất xã Thiên Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tuyến từ đường Thượng Trụ (Tỉnh lộ 7) - đến hết đất ông Dung (thị trấn) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tiếp theo - đến trạm truyền tin | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tiếp theo - đến hết đất thị trấn Nghèn (phía Tây) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tiếp theo - đến tiếp giáp đất ở ông Cường thôn Cây Đa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tiếp theo - đến giáp đường Quốc lộ 281 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tuyến từ Ngã ba Quốc lộ 281 đi chùa Hương - đến kênh Giữa | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tuyến từ kênh Giữa - đến BQL Chùa Hương | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết cầu chợ Mới | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tiếp - đến hết đất ở ông Lợi thôn Đông Nam | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu xóm Trôi | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồng Lộc - đến ngã tư bà Châu | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc Tiếp - đến giáp ngã tư đường vào thôn Sơn Bình | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Thượng Lộc Từ giáp đất xã Trung Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thượng Lộc Đường từ giáp đất xã Vĩnh Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến ĐH.35 - Xã Thượng Lộc Từ xã Khánh Vĩnh Yên - đến ngã tư thôn Sơn Bình | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thuần Thiện Quốc lộ 281 - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Thuần Thiện Đoạn qua xã Thuần Thiện - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tuyến từ ĐT.548 đi qua chợ - đến hết đất ông Qúy thôn Làng Chùa | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tuyến từ ĐT. 548, trạm bơm Thuần Chân - đến hết đất bà Phương thôn Làng Khang | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tiếp - đến hết đất ông Nhung thôn Yên | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tiếp đó - đến chân đập Cu Lây | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tuyến từ cầu Thuần Chân - đến giáp ĐT.548 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - | Đất TM-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Ngã ba chợ Đình bán kính 200m - | Đất TM-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn còn lại qua xã Khánh Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đường Khánh - Thị | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Tuyến từ đường Khánh - Thị - đến hết xóm Kiều Mộc | Đất TM-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.32 đoạn qua xã Khánh Vĩnh yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) - | Đất TM-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Từ ĐT.548 - đi thôn Lương Hội | Đất TM-KD nông thôn | 498.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khánh - Vượng - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Từ ĐT.548 đi Vân Cửu - | Đất TM-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn từ Cầu 10 - đến hết đất thôn Lương Hội | Đất TM-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Từ Cầu Nậy - đến giáp cầu Nhe | Đất TM-KD nông thôn | 1.740.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tiếp - đến giáp xã Yên Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tuyến từ ĐH.36 đi qua Chợ Nhe - đến hết đất ông Chiến thôn Hạ Triều | Đất TM-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Đường từ ĐH.36 đất ông Tuấn thôn Hạ Triều - đến giáp xã Gia Hanh | Đất TM-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Đoạn qua xã Yên Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Từ ngã tư Giếng Mới - đến Huyện lộ 36 | Đất TM-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Từ ngã tư xóm 2 - đến giáp đường ĐH.36 | Đất TM-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Đoạn qua xã Kim Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.740.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Đoạn từ giáp cầu Chợ Vy - đến giáp trạm Y tế xã | Đất TM-KD nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Các đoạn còn lại đi qua xã Kim Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất TM-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường từ Song - Kim - Đức Bình - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất TM-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất TM-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 396.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) - | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn từ cầu Cây Khế - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Việt | Đất TM-KD nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn còn lại đi qua xã Song Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Từ giáp ĐH.34 đi qua thôn Phúc Lộc - đến giáp đất xã Kim Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Tuyến từ giáp ĐH.34 thôn Tam Đình - đến giáp đất xã Trường Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn từ đất Võ Thế Uy thôn Đông Vinh - đến giáp đất ông Hồ Quang Nhật thôn Phúc Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Các đoạn còn lại - | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Lài thôn Tân Tiến - đến giáp đất xã Song Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Quang Lộc Đoạn đi qua xã Quang Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Quang Lộc Đoạn đi qua xã Quang Lộc. - | Đất TM-KD nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc Đoạn từ đất trường Mầm Non - đến hết đất ông Nhuận thôn Yên Bình | Đất TM-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc Đoạn còn lại - | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 438.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - Xã Quang Lộc Bổ sung: Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - | Đất TM-KD nông thôn | 1.176.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc Đoạn từ đất Cây Xăng - đến hết đất ông Nguyễn Huệ thôn Hợp Sơn (bám Quốc lộ 281) | Đất TM-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Thanh Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thanh Lộc Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ - đến giáp xã Yên Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Tùng Lộc Quốc Lộ 281 - | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Đoạn từ giáp xã Thuần Thiện - đến giáp Kênh T9 | Đất TM-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Tiếp theo - đến giáp đường vào thôn Liên Tài Năng | Đất TM-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Tiếp theo - đến hết đất xã Tùng Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh - đến giáp đê Tả Nghèn | Đất TM-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đất xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà | Đất TM-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 đi qua Phú Thọ - đến giáp đê Tả Nghèn | Đất TM-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ đường ĐT.548 - đến hết NVH thôn Nam Tân Dân | Đất TM-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đê Tả Nghèn | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 444.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Trung Lộc Đoạn qua xã Trung Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Từ giáp đất xã Khánh Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Quang | Đất TM-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến giáp đường vào nhà ông Bính | Đất TM-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến hết đất bà Phùng Thị Hiền thôn Minh Hương (phía Đông) | Đất TM-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã (phía Tây) | Đất TM-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến giáp thị trấn Đồng Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Trung Lộc Từ trạm Y tế xã - đến giáp ĐH.37 thôn Tân Mỹ | Đất TM-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Trung Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 1A - Xã Vượng Lộc Quốc lộ 1A: Đoạn qua địa phận xã Vượng Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc Đoạn trung tâm UBND xã Vượng Lộc (bán kính 200m về 2 phía) - | Đất TM-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Vượng Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Vượng Lộc Đoạn qua xã Vượng Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc Tuyến từ QL 1A qua thôn Hồng Vượng, thôn Thái Hòa - đến đường Quốc lộ 281 | Đất TM-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc Tuyến từ QL 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề - đến đường Quốc lộ 281 | Đất TM-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Vượng Lộc Đoạn qua xã Vượng Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến hết đất ông Tuế thôn Văn Thịnh | Đất TM-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp đất ông Nhung thôn Văn Cử | Đất TM-KD nông thôn | 1.470.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp xã Quang Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Xuân Lộc Từ tiếp giáp thị trấn Nghèn - đến đường ĐH.37 | Đất TM-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ ĐH.37 đi qua NVH thôn Mai Long - đến giáp Quốc lộ 15B | Đất TM-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Từ ĐH. 31 - đến Trường tiểu học xã Quang Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Đoạn từ ĐH.31 - đến hết đất trạm y tế | Đất TM-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Trung Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 372.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - Xã Xuân Lộc Bổ sung: Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - | Đất TM-KD nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến hết đất ở ông Luật thôn Trung Ngọc | Đất TM-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Tiếp - đến hết đất ở bà Biển thôn Trung Ngọc | Đất TM-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Tiếp - đến giáp đất xã Phú Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Gia Hanh Tuyến Từ cầu Bàu Khoai - đến giáp ngã ba Bồ Bồ | Đất TM-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến giáp đường Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Bưu điện VH xã - đến ngã ba Cửa Hàng | Đất TM-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Mỹ Lộc Đoạn từ giáp xã Đồng Lộc - đến giáp xã Sơn Lộc (theo hướng đi về khe giao) | Đất TM-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15B - Xã Mỹ Lộc Đoạn qua xã Mỹ Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc đường ĐH.38 qua UBND xã - đến kênh Khe Út | Đất TM-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Đường từ kênh Khe Út qua xóm Sơn Thuỷ - đến quốc lộ 15B | Đất TM-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Tuyến từ giáp đường miếu Cựa Miệu Thái Xá 1 - đến hết đất ở ông Tám thôn Đô Hành | Đất TM-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ đất ở ông Tám - đến hết đất ở ông Thành thôn Trại Tiểu | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Tiếp - đến hết đất ở ông Thiết thôn Đại Đồng | Đất TM-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Mỹ Lộc Đoạn qua xã Mỹ Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Từ giáp đất xã Song Lộc cũ - đến tiếp giáp đất ông Hưởng, thôn Hồng Lam | Đất TM-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Tiếp - đến hết đất trường Tiểu học Phú Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Gia hanh | Đất TM-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Phú Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến tiếp giáp đất trại Minh Thuyết thôn Vĩnh Phú | Đất TM-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 246.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất TM-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất huyện Hương Khê - đến tiếp giáp đất ở ông Yên, thôn Khe Giao | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đường ĐH.31 | Đất TM-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường ĐH.31 đi Quang Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đất xã Việt Xuyên, huyện Thạch Hà | Đất TM-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Đoạn từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15B | Đất TM-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Từ giáp đường Quốc lộ 15B - đến hết đất ở ông Chuyên thôn Phúc Sơn | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thắng thôn Khánh Sơn | Đất TM-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đường vào thôn Chi Lệ | Đất TM-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đường Quốc lộ 15 A | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Sơn Lộc Đường từ giáp Quốc Lộ 15B đi qua chợ Cường - đến tiếp giáp đất ông Văn thôn Thịnh Lộc. | Đất TM-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 306.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga Từ giáp đất xã Đức Thanh, huyện Đức Thọ - đến hết đất ở ông Huy, thôn Liên Minh | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga Tiếp - đến giáp đất xã Song Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 930.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Thường Nga Đoạn qua xã Thường Nga - | Đất TM-KD nông thôn | 996.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thường Nga Tuyến từ giáp Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Lỉên | Đất TM-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thường Nga Tuyến từ ngã ba Cố Nga - đến cầu Đất Đỏ | Đất TM-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 1A - Xã Thiên Lộc Đoạn qua địa phận xã Thiên Lộc - | Đất TM-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc Đoạn từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến giáp đường vào cổng Trường dạy nghề Phạm Dương (cổng phía Bắc) | Đất TM-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến hết đất Công ty Thủy lợi | Đất TM-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Thuần Thiện | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc Từ giáp đất xã Vượng Lộc, cầu Hạ Vàng 2 - đến hết đất nhà hàng ông Đông | Đất TM-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thụ thôn Trung Hải | Đất TM-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến hết đất ở bà Xuân thôn Tân Thượng | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc Tiếp - đến hết đất xã Thiên Lộc | Đất TM-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tuyến từ đường Thượng Trụ (Tỉnh lộ 7) - đến hết đất ông Dung (thị trấn) | Đất TM-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tiếp theo - đến trạm truyền tin | Đất TM-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tiếp theo - đến hết đất thị trấn Nghèn (phía Tây) | Đất TM-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tiếp theo - đến tiếp giáp đất ở ông Cường thôn Cây Đa | Đất TM-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.33 - Xã Thiên Lộc Tiếp theo - đến giáp đường Quốc lộ 281 | Đất TM-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tuyến từ Ngã ba Quốc lộ 281 đi chùa Hương - đến kênh Giữa | Đất TM-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tuyến từ kênh Giữa - đến BQL Chùa Hương | Đất TM-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết cầu chợ Mới | Đất TM-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tiếp - đến hết đất ở ông Lợi thôn Đông Nam | Đất TM-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thiên Lộc Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu xóm Trôi | Đất TM-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồng Lộc - đến ngã tư bà Châu | Đất TM-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc Tiếp - đến giáp ngã tư đường vào thôn Sơn Bình | Đất TM-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh | Đất TM-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Thượng Lộc Từ giáp đất xã Trung Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A | Đất TM-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thượng Lộc Đường từ giáp đất xã Vĩnh Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A | Đất TM-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến ĐH.35 - Xã Thượng Lộc Từ xã Khánh Vĩnh Yên - đến ngã tư thôn Sơn Bình | Đất TM-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Thuần Thiện Quốc lộ 281 - | Đất TM-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Thuần Thiện Đoạn qua xã Thuần Thiện - | Đất TM-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tuyến từ ĐT.548 đi qua chợ - đến hết đất ông Qúy thôn Làng Chùa | Đất TM-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tuyến từ ĐT. 548, trạm bơm Thuần Chân - đến hết đất bà Phương thôn Làng Khang | Đất TM-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tiếp - đến hết đất ông Nhung thôn Yên | Đất TM-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tiếp đó - đến chân đập Cu Lây | Đất TM-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thuần Thiện Tuyến từ cầu Thuần Chân - đến giáp ĐT.548 | Đất TM-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Ngã ba chợ Đình bán kính 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn còn lại qua xã Khánh Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đường Khánh - Thị | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Tuyến từ đường Khánh - Thị - đến hết xóm Kiều Mộc | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.32 đoạn qua xã Khánh Vĩnh yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Từ ĐT.548 - đi thôn Lương Hội | Đất SX-KD nông thôn | 415.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Khánh - Vượng - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Từ ĐT.548 đi Vân Cửu - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn từ Cầu 10 - đến hết đất thôn Lương Hội | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Từ Cầu Nậy - đến giáp cầu Nhe | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tiếp - đến giáp xã Yên Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tuyến từ ĐH.36 đi qua Chợ Nhe - đến hết đất ông Chiến thôn Hạ Triều | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Đường từ ĐH.36 đất ông Tuấn thôn Hạ Triều - đến giáp xã Gia Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Đoạn qua xã Yên Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Từ ngã tư Giếng Mới - đến Huyện lộ 36 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Từ ngã tư xóm 2 - đến giáp đường ĐH.36 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Đoạn qua xã Kim Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Đoạn từ giáp cầu Chợ Vy - đến giáp trạm Y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Các đoạn còn lại đi qua xã Kim Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường từ Song - Kim - Đức Bình - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn từ cầu Cây Khế - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Việt | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn còn lại đi qua xã Song Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Từ giáp ĐH.34 đi qua thôn Phúc Lộc - đến giáp đất xã Kim Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Tuyến từ giáp ĐH.34 thôn Tam Đình - đến giáp đất xã Trường Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn từ đất Võ Thế Uy thôn Đông Vinh - đến giáp đất ông Hồ Quang Nhật thôn Phúc Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Lài thôn Tân Tiến - đến giáp đất xã Song Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Quang Lộc Đoạn đi qua xã Quang Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Quang Lộc Đoạn đi qua xã Quang Lộc. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc Đoạn từ đất trường Mầm Non - đến hết đất ông Nhuận thôn Yên Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 365.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - Xã Quang Lộc Bổ sung: Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc Đoạn từ đất Cây Xăng - đến hết đất ông Nguyễn Huệ thôn Hợp Sơn (bám Quốc lộ 281) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Thanh Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Thanh Lộc Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ - đến giáp xã Yên Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 281 - Xã Tùng Lộc Quốc Lộ 281 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Đoạn từ giáp xã Thuần Thiện - đến giáp Kênh T9 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Tiếp theo - đến giáp đường vào thôn Liên Tài Năng | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Tiếp theo - đến hết đất xã Tùng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh - đến giáp đê Tả Nghèn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đất xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 đi qua Phú Thọ - đến giáp đê Tả Nghèn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tuyến từ đường ĐT.548 - đến hết NVH thôn Nam Tân Dân | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Tùng Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đê Tả Nghèn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Trung Lộc Đoạn qua xã Trung Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Từ giáp đất xã Khánh Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến giáp đường vào nhà ông Bính | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến hết đất bà Phùng Thị Hiền thôn Minh Hương (phía Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã (phía Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến giáp thị trấn Đồng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Trung Lộc Từ trạm Y tế xã - đến giáp ĐH.37 thôn Tân Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Trung Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 1A - Xã Vượng Lộc Quốc lộ 1A: Đoạn qua địa phận xã Vượng Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc Đoạn trung tâm UBND xã Vượng Lộc (bán kính 200m về 2 phía) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Vượng Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.35 - Xã Vượng Lộc Đoạn qua xã Vượng Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc Tuyến từ QL 1A qua thôn Hồng Vượng, thôn Thái Hòa - đến đường Quốc lộ 281 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Vượng Lộc Tuyến từ QL 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề - đến đường Quốc lộ 281 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Vượng Lộc Đoạn qua xã Vượng Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến hết đất ông Tuế thôn Văn Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp đất ông Nhung thôn Văn Cử | Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp xã Quang Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.38 - Xã Xuân Lộc Từ tiếp giáp thị trấn Nghèn - đến đường ĐH.37 | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Xuân Lộc Tuyến từ ĐH.37 đi qua NVH thôn Mai Long - đến giáp Quốc lộ 15B | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Từ ĐH. 31 - đến Trường tiểu học xã Quang Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Đoạn từ ĐH.31 - đến hết đất trạm y tế | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Trung Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - Xã Xuân Lộc Bổ sung: Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến hết đất ở ông Luật thôn Trung Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Tiếp - đến hết đất ở bà Biển thôn Trung Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Tiếp - đến giáp đất xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Gia Hanh Tuyến Từ cầu Bàu Khoai - đến giáp ngã ba Bồ Bồ | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến giáp đường Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Bưu điện VH xã - đến ngã ba Cửa Hàng | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Mỹ Lộc Đoạn từ giáp xã Đồng Lộc - đến giáp xã Sơn Lộc (theo hướng đi về khe giao) | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15B - Xã Mỹ Lộc Đoạn qua xã Mỹ Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc đường ĐH.38 qua UBND xã - đến kênh Khe Út | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Đường từ kênh Khe Út qua xóm Sơn Thuỷ - đến quốc lộ 15B | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Tuyến từ giáp đường miếu Cựa Miệu Thái Xá 1 - đến hết đất ở ông Tám thôn Đô Hành | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ đất ở ông Tám - đến hết đất ở ông Thành thôn Trại Tiểu | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Mỹ Lộc Tiếp - đến hết đất ở ông Thiết thôn Đại Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Mỹ Lộc Đoạn qua xã Mỹ Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Từ giáp đất xã Song Lộc cũ - đến tiếp giáp đất ông Hưởng, thôn Hồng Lam | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Tiếp - đến hết đất trường Tiểu học Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Gia hanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Xã Phú Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến tiếp giáp đất trại Minh Thuyết thôn Vĩnh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 205.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường < 3 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất huyện Hương Khê - đến tiếp giáp đất ở ông Yên, thôn Khe Giao | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đường ĐH.31 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường ĐH.31 đi Quang Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đất xã Việt Xuyên, huyện Thạch Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Đoạn từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15B | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Từ giáp đường Quốc lộ 15B - đến hết đất ở ông Chuyên thôn Phúc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thắng thôn Khánh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
ĐH.31 - Xã Sơn Lộc Tiếp - đến giáp đường vào thôn Chi Lệ | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung | Đất ở đô thị | 7.500.000 |
