Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Can Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Can Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-KD nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính
Đất ở đô thị14.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh)
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm)
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp cầu Thuần Chân
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Đặng Dung - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến đường Đặng Dung
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất ông Hạnh khối 7
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất trường tiểu học Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Trung Thiên
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Xuân Diệu
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Đoạn còn lại - đến giáp xã Xuân Lộc
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đường Phan Kính
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường vào nhà văn hoá Khối phố 5
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Trung Thiên - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Thượng trụ - đến hết đất ông Dung phía Tây
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp theo - đến hết đất Trạm truyền tinh
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Can Lộc Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất ông Hạnh khối 4
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến ngã tư nhà ông Dần
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến cổng chợ Nghèn (giáp đất chợ Nghèn)
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Can Lộc Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đất chợ Nghèn
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến hết đất ông Cường khối Phúc Sơn
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất anh Trường xóm Hồng Vinh
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Can Lộc Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Can Lộc Đường Hà Tông Mục - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Hổ - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Đình Tứ - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Can Lộc Đường Vũ Diệm - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được > 6m -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được rộng từ 4m - 6m -
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường nhưng ô tô tải không vào được < 4m -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được ≥8m -
Đất ở đô thị9.100.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được≥ 6m -
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được 4m - 6m -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường nhưng ô tô tải không vào được <4m -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đoạn từ giáp thị trấn Nghèn - đến hết xóm Bánh Gai (hết đất nhà anh Nhật)
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đoạn tiếp theo - đến giáp Bắc Cầu Già
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đường Xuân Diệu kéo dài -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị750.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị500.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị400.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị500.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị350.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị200.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất ở đô thị500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Xuân Đàm - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất ở đô thị500.000
Huyện Can Lộc Đường Dương Trí Trạch - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất ở đô thị500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - đến giáp đường Xuân Diệu kéo dài
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Tiếp theo - đến cống Ba Nái
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Can Lộc Đường Hà Linh - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị500.000
Huyện Can Lộc Đường K130 - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị500.000
Huyện Can Lộc Đường Trần Tịnh - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị500.000
Huyện Can Lộc Tuyến DH.38. Đoạn qua thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Can Lộc Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến giáp cầu Tùng Cóc
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Can Lộc Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến hết đất trường THCS Đồng Lộc
Đất ở đô thị6.300.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Đồng Lộc
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Can Lộc Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Đoạn từ giáp Trung lộc - đến giáp đường Vương Đình Nhỏ
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích.
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường Truông Kén - Thị trấn Đồng Lộc
Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất ở đô thị750.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ giáp đường 24/7 đất ông Tặng - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất ở đô thị750.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến đường từ đường Vương Đình Nhỏ đi qua TDP Nam Mỹ, Bắc Mỹ đến giáp đường Khiêm Ích
Đất ở đô thị650.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp đường Khiêm Ích
Đất ở đô thị650.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ đường Vương Đình Nhỏ - đến đường Khiêm Ích giáp đường 24/7(đất ông Châu)
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc
Từ ngã ba Khiêm Ích - đến hết đất ông Bình TDP Tùng Liên)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp đường Truông Kén
Đất ở đô thị800.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 đi qua NVH Kim Thành, Kiến Thành - đến giáp Cầu Cao
Đất ở đô thị650.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất ông Thảo TDP Nam Mỹ
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ giáp đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất bà Chương TDP Nam Mỹ
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến đường tránh phía đông đoạn từ đường 24/7 - đến tiếp giáp Quốc lộ 15A)
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị550.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị350.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở đô thị450.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất ở đô thị300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất ở đô thị250.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính
Đất TM-DV đô thị8.400.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh)
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm)
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp cầu Thuần Chân
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Đặng Dung - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến đường Đặng Dung
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất ông Hạnh khối 7
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất trường tiểu học Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Trung Thiên
Đất TM-DV đô thị5.400.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Đoạn còn lại - đến giáp xã Xuân Lộc
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đường Phan Kính
Đất TM-DV đô thị5.400.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường vào nhà văn hoá Khối phố 5
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Trung Thiên - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Thượng trụ - đến hết đất ông Dung phía Tây
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp theo - đến hết đất Trạm truyền tinh
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị4.320.000
Huyện Can Lộc Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất ông Hạnh khối 4
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Huyện Can Lộc Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến ngã tư nhà ông Dần
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Can Lộc Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến cổng chợ Nghèn (giáp đất chợ Nghèn)
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Can Lộc Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đất chợ Nghèn
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến hết đất ông Cường khối Phúc Sơn
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất anh Trường xóm Hồng Vinh
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Can Lộc Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Can Lộc Đường Hà Tông Mục - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Hổ - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Đình Tứ - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Can Lộc Đường Vũ Diệm - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được > 6m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được rộng từ 4m - 6m -
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường nhưng ô tô tải không vào được < 4m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được ≥8m -
Đất TM-DV đô thị5.460.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được≥ 6m -
Đất TM-DV đô thị4.320.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được 4m - 6m -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường nhưng ô tô tải không vào được <4m -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đoạn từ giáp thị trấn Nghèn - đến hết xóm Bánh Gai (hết đất nhà anh Nhật)
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đoạn tiếp theo - đến giáp Bắc Cầu Già
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đường Xuân Diệu kéo dài -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Xuân Đàm - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Can Lộc Đường Dương Trí Trạch - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - đến giáp đường Xuân Diệu kéo dài
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Tiếp theo - đến cống Ba Nái
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Can Lộc Đường Hà Linh - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Can Lộc Đường K130 - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Can Lộc Đường Trần Tịnh - Thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Can Lộc Tuyến DH.38. Đoạn qua thị trấn Nghèn
-
Đất TM-DV đô thị1.140.000
Huyện Can Lộc Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến giáp cầu Tùng Cóc
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Can Lộc Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến hết đất trường THCS Đồng Lộc
Đất TM-DV đô thị3.780.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Đồng Lộc
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Can Lộc Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Đoạn từ giáp Trung lộc - đến giáp đường Vương Đình Nhỏ
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích.
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường Truông Kén - Thị trấn Đồng Lộc
Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ giáp đường 24/7 đất ông Tặng - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến đường từ đường Vương Đình Nhỏ đi qua TDP Nam Mỹ, Bắc Mỹ đến giáp đường Khiêm Ích
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp đường Khiêm Ích
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ đường Vương Đình Nhỏ - đến đường Khiêm Ích giáp đường 24/7(đất ông Châu)
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc
Từ ngã ba Khiêm Ích - đến hết đất ông Bình TDP Tùng Liên)
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp đường Truông Kén
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 đi qua NVH Kim Thành, Kiến Thành - đến giáp Cầu Cao
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất ông Thảo TDP Nam Mỹ
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ giáp đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất bà Chương TDP Nam Mỹ
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến đường tránh phía đông đoạn từ đường 24/7 - đến tiếp giáp Quốc lộ 15A)
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính
Đất SX-KD đô thị7.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh)
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm)
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn
Đất SX-KD đô thị5.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp cầu Thuần Chân
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Đặng Dung - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến đường Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất ông Hạnh khối 7
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất trường tiểu học Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Trung Thiên
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Can Lộc Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn
Đoạn còn lại - đến giáp xã Xuân Lộc
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đường Phan Kính
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường vào nhà văn hoá Khối phố 5
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Trung Thiên - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Thượng trụ - đến hết đất ông Dung phía Tây
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp theo - đến hết đất Trạm truyền tinh
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Huyện Can Lộc Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất ông Hạnh khối 4
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Can Lộc Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn
Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến ngã tư nhà ông Dần
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Can Lộc Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến cổng chợ Nghèn (giáp đất chợ Nghèn)
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Can Lộc Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đất chợ Nghèn
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến hết đất ông Cường khối Phúc Sơn
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Can Lộc Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất anh Trường xóm Hồng Vinh
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị5.500.000
Huyện Can Lộc Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Can Lộc Đường Hà Tông Mục - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Hổ - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Đình Tứ - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Can Lộc Đường Vũ Diệm - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được > 6m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được rộng từ 4m - 6m -
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Can Lộc Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn
Có đường nhưng ô tô tải không vào được < 4m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được ≥8m -
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được≥ 6m -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường ô tô tải vào được 4m - 6m -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Can Lộc Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn
Có đường nhưng ô tô tải không vào được <4m -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đoạn từ giáp thị trấn Nghèn - đến hết xóm Bánh Gai (hết đất nhà anh Nhật)
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đoạn tiếp theo - đến giáp Bắc Cầu Già
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Can Lộc Đường Xuân Diệu kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Đường Xuân Diệu kéo dài -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị175.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị100.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Xuân Đàm - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Can Lộc Đường Dương Trí Trạch - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
-
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - đến giáp đường Xuân Diệu kéo dài
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ))
Tiếp theo - đến cống Ba Nái
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Can Lộc Đường Hà Linh - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Can Lộc Đường K130 - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Can Lộc Đường Trần Tịnh - Thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Can Lộc Tuyến DH.38. Đoạn qua thị trấn Nghèn
-
Đất SX-KD đô thị950.000
Huyện Can Lộc Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến giáp cầu Tùng Cóc
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Can Lộc Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến hết đất trường THCS Đồng Lộc
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Đồng Lộc
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Can Lộc Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Đoạn từ giáp Trung lộc - đến giáp đường Vương Đình Nhỏ
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Can Lộc Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích.
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường Truông Kén - Thị trấn Đồng Lộc
Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ giáp đường 24/7 đất ông Tặng - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến đường từ đường Vương Đình Nhỏ đi qua TDP Nam Mỹ, Bắc Mỹ đến giáp đường Khiêm Ích
Đất SX-KD đô thị325.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp đường Khiêm Ích
Đất SX-KD đô thị325.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ đường Vương Đình Nhỏ - đến đường Khiêm Ích giáp đường 24/7(đất ông Châu)
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc
Từ ngã ba Khiêm Ích - đến hết đất ông Bình TDP Tùng Liên)
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Can Lộc Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc
Tiếp - đến giáp đường Truông Kén
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 đi qua NVH Kim Thành, Kiến Thành - đến giáp Cầu Cao
Đất SX-KD đô thị325.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất ông Thảo TDP Nam Mỹ
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến từ giáp đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất bà Chương TDP Nam Mỹ
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc
Tuyến đường tránh phía đông đoạn từ đường 24/7 - đến tiếp giáp Quốc lộ 15A)
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị275.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị175.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất SX-KD đô thị125.000
Huyện Can Lộc Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Can Lộc Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Ngã ba chợ Đình bán kính 200m -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn còn lại qua xã Khánh Lộc -
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đường Khánh - Thị
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Tuyến từ đường Khánh - Thị - đến hết xóm Kiều Mộc
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Can Lộc ĐH.32 đoạn qua xã Khánh Vĩnh yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Từ ĐT.548 - đi thôn Lương Hội
Đất ở nông thôn830.000
Huyện Can Lộc Đường Khánh - Vượng - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Từ ĐT.548 đi Vân Cửu -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn từ Cầu 10 - đến hết đất thôn Lương Hội
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Từ Cầu Nậy - đến giáp cầu Nhe
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tiếp - đến giáp xã Yên Lộc
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tuyến từ ĐH.36 đi qua Chợ Nhe - đến hết đất ông Chiến thôn Hạ Triều
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Lộc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Đường từ ĐH.36 đất ông Tuấn thôn Hạ Triều - đến giáp xã Gia Hanh
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Đoạn qua xã Yên Lộc -
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Từ ngã tư Giếng Mới - đến Huyện lộ 36
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Từ ngã tư xóm 2 - đến giáp đường ĐH.36
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Đoạn qua xã Kim Lộc -
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Đoạn từ giáp cầu Chợ Vy - đến giáp trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Can Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Kim Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Can Lộc Đường từ Song - Kim - Đức Bình - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn từ cầu Cây Khế - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Việt
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn còn lại đi qua xã Song Lộc -
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Từ giáp ĐH.34 đi qua thôn Phúc Lộc - đến giáp đất xã Kim Lộc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Tuyến từ giáp ĐH.34 thôn Tam Đình - đến giáp đất xã Trường Lộc
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn từ đất Võ Thế Uy thôn Đông Vinh - đến giáp đất ông Hồ Quang Nhật thôn Phúc Lộc
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Lài thôn Tân Tiến - đến giáp đất xã Song Lộc
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Lộc
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Quang Lộc
Đoạn đi qua xã Quang Lộc -
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Quang Lộc
Đoạn đi qua xã Quang Lộc. -
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Can Lộc Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc
Đoạn từ đất trường Mầm Non - đến hết đất ông Nhuận thôn Yên Bình
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn730.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Can Lộc Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - Xã Quang Lộc
Bổ sung: Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập -
Đất ở nông thôn1.960.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc
Đoạn từ đất Cây Xăng - đến hết đất ông Nguyễn Huệ thôn Hợp Sơn (bám Quốc lộ 281)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc
Các đoạn còn lại đi qua xã Thanh Lộc -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ - đến giáp xã Yên Lộc
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Tùng Lộc
Quốc Lộ 281 -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Đoạn từ giáp xã Thuần Thiện - đến giáp Kênh T9
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Tiếp theo - đến giáp đường vào thôn Liên Tài Năng
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Tiếp theo - đến hết đất xã Tùng Lộc
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh - đến giáp đê Tả Nghèn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đất xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 đi qua Phú Thọ - đến giáp đê Tả Nghèn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ đường ĐT.548 - đến hết NVH thôn Nam Tân Dân
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đê Tả Nghèn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn740.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Trung Lộc
Đoạn qua xã Trung Lộc -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Từ giáp đất xã Khánh Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Quang
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến giáp đường vào nhà ông Bính
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến hết đất bà Phùng Thị Hiền thôn Minh Hương (phía Đông)
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã (phía Tây)
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến giáp thị trấn Đồng Lộc
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
Từ trạm Y tế xã - đến giáp ĐH.37 thôn Tân Mỹ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Trung Lộc
-
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 1A - Xã Vượng Lộc
Quốc lộ 1A: Đoạn qua địa phận xã Vượng Lộc -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc
Đoạn trung tâm UBND xã Vượng Lộc (bán kính 200m về 2 phía) -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc
Các đoạn còn lại đi qua xã Vượng Lộc -
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Vượng Lộc
Đoạn qua xã Vượng Lộc -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
Tuyến từ QL 1A qua thôn Hồng Vượng, thôn Thái Hòa - đến đường Quốc lộ 281
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
Tuyến từ QL 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề - đến đường Quốc lộ 281
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Vượng Lộc
Đoạn qua xã Vượng Lộc -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Xuân Lộc
Đoạn qua xã Xuân Lộc -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến hết đất ông Tuế thôn Văn Thịnh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp đất ông Nhung thôn Văn Cử
Đất ở nông thôn2.450.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp xã Quang Lộc
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Xuân Lộc
Từ tiếp giáp thị trấn Nghèn - đến đường ĐH.37
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
Tuyến từ ĐH.37 đi qua NVH thôn Mai Long - đến giáp Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Từ ĐH. 31 - đến Trường tiểu học xã Quang Lộc
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Đoạn từ ĐH.31 - đến hết đất trạm y tế
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Trung Lộc
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Xuân Lộc
Đoạn qua xã Xuân Lộc -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn620.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Can Lộc Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - Xã Xuân Lộc
Bổ sung: Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử -
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến hết đất ở ông Luật thôn Trung Ngọc
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Tiếp - đến hết đất ở bà Biển thôn Trung Ngọc
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Tiếp - đến giáp đất xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
Tuyến Từ cầu Bàu Khoai - đến giáp ngã ba Bồ Bồ
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Can Lộc Tuyến giáp đường Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Bưu điện VH xã - đến ngã ba Cửa Hàng
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Mỹ Lộc
Đoạn từ giáp xã Đồng Lộc - đến giáp xã Sơn Lộc (theo hướng đi về khe giao)
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15B - Xã Mỹ Lộc
Đoạn qua xã Mỹ Lộc -
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
đường ĐH.38 qua UBND xã - đến kênh Khe Út
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Đường từ kênh Khe Út qua xóm Sơn Thuỷ - đến quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Tuyến từ giáp đường miếu Cựa Miệu Thái Xá 1 - đến hết đất ở ông Tám thôn Đô Hành
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Từ đất ở ông Tám - đến hết đất ở ông Thành thôn Trại Tiểu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Tiếp - đến hết đất ở ông Thiết thôn Đại Đồng
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Mỹ Lộc
Đoạn qua xã Mỹ Lộc -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Từ giáp đất xã Song Lộc cũ - đến tiếp giáp đất ông Hưởng, thôn Hồng Lam
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Tiếp - đến hết đất trường Tiểu học Phú Lộc
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Gia hanh
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến tiếp giáp đất trại Minh Thuyết thôn Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn410.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất huyện Hương Khê - đến tiếp giáp đất ở ông Yên, thôn Khe Giao
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường ĐH.31
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường ĐH.31 đi Quang Lộc
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đất xã Việt Xuyên, huyện Thạch Hà
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Đoạn từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đường Quốc lộ 15B - đến hết đất ở ông Chuyên thôn Phúc Sơn
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thắng thôn Khánh Sơn
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường vào thôn Chi Lệ
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường Quốc lộ 15 A
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
Đường từ giáp Quốc Lộ 15B đi qua chợ Cường - đến tiếp giáp đất ông Văn thôn Thịnh Lộc.
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn510.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga
Từ giáp đất xã Đức Thanh, huyện Đức Thọ - đến hết đất ở ông Huy, thôn Liên Minh
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga
Tiếp - đến giáp đất xã Song Lộc
Đất ở nông thôn1.550.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Thường Nga
Đoạn qua xã Thường Nga -
Đất ở nông thôn1.660.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
Tuyến từ giáp Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Lỉên
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
Tuyến từ ngã ba Cố Nga - đến cầu Đất Đỏ
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 1A - Xã Thiên Lộc
Đoạn qua địa phận xã Thiên Lộc -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến giáp đường vào cổng Trường dạy nghề Phạm Dương (cổng phía Bắc)
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất Công ty Thủy lợi
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Thuần Thiện
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Từ giáp đất xã Vượng Lộc, cầu Hạ Vàng 2 - đến hết đất nhà hàng ông Đông
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thụ thôn Trung Hải
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất ở bà Xuân thôn Tân Thượng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất xã Thiên Lộc
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Thượng Trụ (Tỉnh lộ 7) - đến hết đất ông Dung (thị trấn)
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến trạm truyền tin
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến hết đất thị trấn Nghèn (phía Tây)
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến tiếp giáp đất ở ông Cường thôn Cây Đa
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến giáp đường Quốc lộ 281
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ Ngã ba Quốc lộ 281 đi chùa Hương - đến kênh Giữa
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ kênh Giữa - đến BQL Chùa Hương
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết cầu chợ Mới
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất ở ông Lợi thôn Đông Nam
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu xóm Trôi
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồng Lộc - đến ngã tư bà Châu
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã tư đường vào thôn Sơn Bình
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Thượng Lộc
Từ giáp đất xã Trung Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
Đường từ giáp đất xã Vĩnh Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Tuyến ĐH.35 - Xã Thượng Lộc
Từ xã Khánh Vĩnh Yên - đến ngã tư thôn Sơn Bình
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thuần Thiện
Quốc lộ 281 -
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Thuần Thiện
Đoạn qua xã Thuần Thiện -
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ ĐT.548 đi qua chợ - đến hết đất ông Qúy thôn Làng Chùa
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ ĐT. 548, trạm bơm Thuần Chân - đến hết đất bà Phương thôn Làng Khang
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tiếp - đến hết đất ông Nhung thôn Yên
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tiếp đó - đến chân đập Cu Lây
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ cầu Thuần Chân - đến giáp ĐT.548
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn520.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) -
Đất TM-KD nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) -
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Ngã ba chợ Đình bán kính 200m -
Đất TM-KD nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn còn lại qua xã Khánh Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.260.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đường Khánh - Thị
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Tuyến từ đường Khánh - Thị - đến hết xóm Kiều Mộc
Đất TM-KD nông thôn420.000
Huyện Can Lộc ĐH.32 đoạn qua xã Khánh Vĩnh yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
-
Đất TM-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Từ ĐT.548 - đi thôn Lương Hội
Đất TM-KD nông thôn498.000
Huyện Can Lộc Đường Khánh - Vượng - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Từ ĐT.548 đi Vân Cửu -
Đất TM-KD nông thôn540.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn từ Cầu 10 - đến hết đất thôn Lương Hội
Đất TM-KD nông thôn1.140.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Từ Cầu Nậy - đến giáp cầu Nhe
Đất TM-KD nông thôn1.740.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tiếp - đến giáp xã Yên Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.080.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tuyến từ ĐH.36 đi qua Chợ Nhe - đến hết đất ông Chiến thôn Hạ Triều
Đất TM-KD nông thôn1.020.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Lộc
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Đường từ ĐH.36 đất ông Tuấn thôn Hạ Triều - đến giáp xã Gia Hanh
Đất TM-KD nông thôn540.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn288.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Đoạn qua xã Yên Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.020.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Từ ngã tư Giếng Mới - đến Huyện lộ 36
Đất TM-KD nông thôn540.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Từ ngã tư xóm 2 - đến giáp đường ĐH.36
Đất TM-KD nông thôn540.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn270.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn108.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn84.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Đoạn qua xã Kim Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.740.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Đoạn từ giáp cầu Chợ Vy - đến giáp trạm Y tế xã
Đất TM-KD nông thôn1.980.000
Huyện Can Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Kim Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất TM-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Đường từ Song - Kim - Đức Bình - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất TM-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất TM-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn396.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn288.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn168.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn108.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
-
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn từ cầu Cây Khế - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Việt
Đất TM-KD nông thôn2.340.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn còn lại đi qua xã Song Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.980.000
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Từ giáp ĐH.34 đi qua thôn Phúc Lộc - đến giáp đất xã Kim Lộc
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Tuyến từ giáp ĐH.34 thôn Tam Đình - đến giáp đất xã Trường Lộc
Đất TM-KD nông thôn720.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn từ đất Võ Thế Uy thôn Đông Vinh - đến giáp đất ông Hồ Quang Nhật thôn Phúc Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Các đoạn còn lại -
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn318.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn252.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn108.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Lài thôn Tân Tiến - đến giáp đất xã Song Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.980.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn108.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Quang Lộc
Đoạn đi qua xã Quang Lộc -
Đất TM-KD nông thôn2.280.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Quang Lộc
Đoạn đi qua xã Quang Lộc. -
Đất TM-KD nông thôn1.980.000
Huyện Can Lộc Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc
Đoạn từ đất trường Mầm Non - đến hết đất ông Nhuận thôn Yên Bình
Đất TM-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc
Đoạn còn lại -
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn438.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn324.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-KD nông thôn318.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất TM-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất TM-KD nông thôn132.000
Huyện Can Lộc Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - Xã Quang Lộc
Bổ sung: Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập -
Đất TM-KD nông thôn1.176.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc
Đoạn từ đất Cây Xăng - đến hết đất ông Nguyễn Huệ thôn Hợp Sơn (bám Quốc lộ 281)
Đất TM-KD nông thôn1.080.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc
Các đoạn còn lại đi qua xã Thanh Lộc -
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ - đến giáp xã Yên Lộc
Đất TM-KD nông thôn660.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn270.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Tùng Lộc
Quốc Lộ 281 -
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Đoạn từ giáp xã Thuần Thiện - đến giáp Kênh T9
Đất TM-KD nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Tiếp theo - đến giáp đường vào thôn Liên Tài Năng
Đất TM-KD nông thôn2.280.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Tiếp theo - đến hết đất xã Tùng Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh - đến giáp đê Tả Nghèn
Đất TM-KD nông thôn360.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đất xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà
Đất TM-KD nông thôn480.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 đi qua Phú Thọ - đến giáp đê Tả Nghèn
Đất TM-KD nông thôn360.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ đường ĐT.548 - đến hết NVH thôn Nam Tân Dân
Đất TM-KD nông thôn1.140.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đê Tả Nghèn
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn444.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn360.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn132.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Trung Lộc
Đoạn qua xã Trung Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.560.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Từ giáp đất xã Khánh Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Quang
Đất TM-KD nông thôn1.920.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến giáp đường vào nhà ông Bính
Đất TM-KD nông thôn2.280.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến hết đất bà Phùng Thị Hiền thôn Minh Hương (phía Đông)
Đất TM-KD nông thôn1.680.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã (phía Tây)
Đất TM-KD nông thôn2.280.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến giáp thị trấn Đồng Lộc
Đất TM-KD nông thôn2.280.000
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
Từ trạm Y tế xã - đến giáp ĐH.37 thôn Tân Mỹ
Đất TM-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Trung Lộc
-
Đất TM-KD nông thôn780.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn336.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn258.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn288.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 1A - Xã Vượng Lộc
Quốc lộ 1A: Đoạn qua địa phận xã Vượng Lộc -
Đất TM-KD nông thôn3.000.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc
Đoạn trung tâm UBND xã Vượng Lộc (bán kính 200m về 2 phía) -
Đất TM-KD nông thôn2.100.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc
Các đoạn còn lại đi qua xã Vượng Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.260.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Vượng Lộc
Đoạn qua xã Vượng Lộc -
Đất TM-KD nông thôn720.000
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
Tuyến từ QL 1A qua thôn Hồng Vượng, thôn Thái Hòa - đến đường Quốc lộ 281
Đất TM-KD nông thôn390.000
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
Tuyến từ QL 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề - đến đường Quốc lộ 281
Đất TM-KD nông thôn390.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Vượng Lộc
Đoạn qua xã Vượng Lộc -
Đất TM-KD nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn270.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn216.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn168.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn216.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Xuân Lộc
Đoạn qua xã Xuân Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.560.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến hết đất ông Tuế thôn Văn Thịnh
Đất TM-KD nông thôn1.800.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp đất ông Nhung thôn Văn Cử
Đất TM-KD nông thôn1.470.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp xã Quang Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Xuân Lộc
Từ tiếp giáp thị trấn Nghèn - đến đường ĐH.37
Đất TM-KD nông thôn1.140.000
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
Tuyến từ ĐH.37 đi qua NVH thôn Mai Long - đến giáp Quốc lộ 15B
Đất TM-KD nông thôn1.020.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Từ ĐH. 31 - đến Trường tiểu học xã Quang Lộc
Đất TM-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Đoạn từ ĐH.31 - đến hết đất trạm y tế
Đất TM-KD nông thôn840.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Trung Lộc
Đất TM-KD nông thôn660.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Xuân Lộc
Đoạn qua xã Xuân Lộc -
Đất TM-KD nông thôn540.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn372.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn264.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn198.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-KD nông thôn270.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất TM-KD nông thôn198.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất TM-KD nông thôn132.000
Huyện Can Lộc Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - Xã Xuân Lộc
Bổ sung: Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử -
Đất TM-KD nông thôn2.340.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến hết đất ở ông Luật thôn Trung Ngọc
Đất TM-KD nông thôn1.020.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Tiếp - đến hết đất ở bà Biển thôn Trung Ngọc
Đất TM-KD nông thôn1.440.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Tiếp - đến giáp đất xã Phú Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.080.000
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
Tuyến Từ cầu Bàu Khoai - đến giáp ngã ba Bồ Bồ
Đất TM-KD nông thôn1.020.000
Huyện Can Lộc Tuyến giáp đường Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Bưu điện VH xã - đến ngã ba Cửa Hàng
Đất TM-KD nông thôn780.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn132.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn108.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn72.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Mỹ Lộc
Đoạn từ giáp xã Đồng Lộc - đến giáp xã Sơn Lộc (theo hướng đi về khe giao)
Đất TM-KD nông thôn1.260.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15B - Xã Mỹ Lộc
Đoạn qua xã Mỹ Lộc -
Đất TM-KD nông thôn1.560.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
đường ĐH.38 qua UBND xã - đến kênh Khe Út
Đất TM-KD nông thôn720.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Đường từ kênh Khe Út qua xóm Sơn Thuỷ - đến quốc lộ 15B
Đất TM-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Tuyến từ giáp đường miếu Cựa Miệu Thái Xá 1 - đến hết đất ở ông Tám thôn Đô Hành
Đất TM-KD nông thôn720.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Từ đất ở ông Tám - đến hết đất ở ông Thành thôn Trại Tiểu
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Tiếp - đến hết đất ở ông Thiết thôn Đại Đồng
Đất TM-KD nông thôn660.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Mỹ Lộc
Đoạn qua xã Mỹ Lộc -
Đất TM-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn276.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn216.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn168.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Từ giáp đất xã Song Lộc cũ - đến tiếp giáp đất ông Hưởng, thôn Hồng Lam
Đất TM-KD nông thôn1.380.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Tiếp - đến hết đất trường Tiểu học Phú Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.440.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Gia hanh
Đất TM-KD nông thôn1.260.000
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến tiếp giáp đất trại Minh Thuyết thôn Vĩnh Phú
Đất TM-KD nông thôn390.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn246.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn192.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn162.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn144.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất TM-KD nông thôn108.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất huyện Hương Khê - đến tiếp giáp đất ở ông Yên, thôn Khe Giao
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường ĐH.31
Đất TM-KD nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường ĐH.31 đi Quang Lộc
Đất TM-KD nông thôn2.340.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc
Đất TM-KD nông thôn1.620.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đất xã Việt Xuyên, huyện Thạch Hà
Đất TM-KD nông thôn1.440.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Đoạn từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15B
Đất TM-KD nông thôn720.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đường Quốc lộ 15B - đến hết đất ở ông Chuyên thôn Phúc Sơn
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thắng thôn Khánh Sơn
Đất TM-KD nông thôn1.260.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường vào thôn Chi Lệ
Đất TM-KD nông thôn1.560.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường Quốc lộ 15 A
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc Xã Sơn Lộc
Đường từ giáp Quốc Lộ 15B đi qua chợ Cường - đến tiếp giáp đất ông Văn thôn Thịnh Lộc.
Đất TM-KD nông thôn660.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn306.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn276.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn252.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn156.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga
Từ giáp đất xã Đức Thanh, huyện Đức Thọ - đến hết đất ở ông Huy, thôn Liên Minh
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thường Nga
Tiếp - đến giáp đất xã Song Lộc
Đất TM-KD nông thôn930.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Thường Nga
Đoạn qua xã Thường Nga -
Đất TM-KD nông thôn996.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
Tuyến từ giáp Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại - đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Lỉên
Đất TM-KD nông thôn510.000
Huyện Can Lộc Xã Thường Nga
Tuyến từ ngã ba Cố Nga - đến cầu Đất Đỏ
Đất TM-KD nông thôn510.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn330.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn216.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn204.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thường Nga
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn108.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 1A - Xã Thiên Lộc
Đoạn qua địa phận xã Thiên Lộc -
Đất TM-KD nông thôn3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến giáp đường vào cổng Trường dạy nghề Phạm Dương (cổng phía Bắc)
Đất TM-KD nông thôn2.700.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất Công ty Thủy lợi
Đất TM-KD nông thôn2.400.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Thuần Thiện
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Từ giáp đất xã Vượng Lộc, cầu Hạ Vàng 2 - đến hết đất nhà hàng ông Đông
Đất TM-KD nông thôn1.560.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thụ thôn Trung Hải
Đất TM-KD nông thôn1.320.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất ở bà Xuân thôn Tân Thượng
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất xã Thiên Lộc
Đất TM-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Thượng Trụ (Tỉnh lộ 7) - đến hết đất ông Dung (thị trấn)
Đất TM-KD nông thôn2.700.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến trạm truyền tin
Đất TM-KD nông thôn2.160.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến hết đất thị trấn Nghèn (phía Tây)
Đất TM-KD nông thôn1.620.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến tiếp giáp đất ở ông Cường thôn Cây Đa
Đất TM-KD nông thôn720.000
Huyện Can Lộc ĐH.33 - Xã Thiên Lộc
Tiếp theo - đến giáp đường Quốc lộ 281
Đất TM-KD nông thôn660.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ Ngã ba Quốc lộ 281 đi chùa Hương - đến kênh Giữa
Đất TM-KD nông thôn540.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ kênh Giữa - đến BQL Chùa Hương
Đất TM-KD nông thôn420.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết cầu chợ Mới
Đất TM-KD nông thôn480.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tiếp - đến hết đất ở ông Lợi thôn Đông Nam
Đất TM-KD nông thôn360.000
Huyện Can Lộc Xã Thiên Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu xóm Trôi
Đất TM-KD nông thôn540.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn330.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn144.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thiên Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồng Lộc - đến ngã tư bà Châu
Đất TM-KD nông thôn1.140.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Tiếp - đến giáp ngã tư đường vào thôn Sơn Bình
Đất TM-KD nông thôn1.260.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Thượng Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất TM-KD nông thôn960.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Thượng Lộc
Từ giáp đất xã Trung Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A
Đất TM-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Thượng Lộc
Đường từ giáp đất xã Vĩnh Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15A
Đất TM-KD nông thôn390.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn192.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn144.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc Tuyến ĐH.35 - Xã Thượng Lộc
Từ xã Khánh Vĩnh Yên - đến ngã tư thôn Sơn Bình
Đất TM-KD nông thôn330.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Thuần Thiện
Quốc lộ 281 -
Đất TM-KD nông thôn1.140.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Thuần Thiện
Đoạn qua xã Thuần Thiện -
Đất TM-KD nông thôn1.260.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ ĐT.548 đi qua chợ - đến hết đất ông Qúy thôn Làng Chùa
Đất TM-KD nông thôn1.080.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ ĐT. 548, trạm bơm Thuần Chân - đến hết đất bà Phương thôn Làng Khang
Đất TM-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tiếp - đến hết đất ông Nhung thôn Yên
Đất TM-KD nông thôn1.080.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tiếp đó - đến chân đập Cu Lây
Đất TM-KD nông thôn720.000
Huyện Can Lộc Xã Thuần Thiện
Tuyến từ cầu Thuần Chân - đến giáp ĐT.548
Đất TM-KD nông thôn1.140.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn312.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn270.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thuần Thiện
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Can Lộc Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Ngã ba chợ Đình bán kính 200m -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn còn lại qua xã Khánh Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đường Khánh - Thị
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Tuyến từ đường Khánh - Thị - đến hết xóm Kiều Mộc
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Can Lộc ĐH.32 đoạn qua xã Khánh Vĩnh yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Từ ĐT.548 - đi thôn Lương Hội
Đất SX-KD nông thôn415.000
Huyện Can Lộc Đường Khánh - Vượng - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Từ ĐT.548 đi Vân Cửu -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ))
Đoạn từ Cầu 10 - đến hết đất thôn Lương Hội
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Từ Cầu Nậy - đến giáp cầu Nhe
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tiếp - đến giáp xã Yên Lộc
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tuyến từ ĐH.36 đi qua Chợ Nhe - đến hết đất ông Chiến thôn Hạ Triều
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Lộc
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Đường từ ĐH.36 đất ông Tuấn thôn Hạ Triều - đến giáp xã Gia Hanh
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Đoạn qua xã Yên Lộc -
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Từ ngã tư Giếng Mới - đến Huyện lộ 36
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Từ ngã tư xóm 2 - đến giáp đường ĐH.36
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Đoạn qua xã Kim Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Đoạn từ giáp cầu Chợ Vy - đến giáp trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Can Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Kim Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc Đường từ Song - Kim - Đức Bình - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn330.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn từ cầu Cây Khế - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Việt
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn còn lại đi qua xã Song Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Từ giáp ĐH.34 đi qua thôn Phúc Lộc - đến giáp đất xã Kim Lộc
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Tuyến từ giáp ĐH.34 thôn Tam Đình - đến giáp đất xã Trường Lộc
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Đoạn từ đất Võ Thế Uy thôn Đông Vinh - đến giáp đất ông Hồ Quang Nhật thôn Phúc Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn265.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Lài thôn Tân Tiến - đến giáp đất xã Song Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Quang Lộc
Đoạn đi qua xã Quang Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Quang Lộc
Đoạn đi qua xã Quang Lộc. -
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Can Lộc Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc
Đoạn từ đất trường Mầm Non - đến hết đất ông Nhuận thôn Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn365.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn265.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Can Lộc Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - Xã Quang Lộc
Bổ sung: Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập -
Đất SX-KD nông thôn980.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc
Đoạn từ đất Cây Xăng - đến hết đất ông Nguyễn Huệ thôn Hợp Sơn (bám Quốc lộ 281)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc
Các đoạn còn lại đi qua xã Thanh Lộc -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc
Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ - đến giáp xã Yên Lộc
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Tùng Lộc
Quốc Lộ 281 -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Đoạn từ giáp xã Thuần Thiện - đến giáp Kênh T9
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Tiếp theo - đến giáp đường vào thôn Liên Tài Năng
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc
Tiếp theo - đến hết đất xã Tùng Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh - đến giáp đê Tả Nghèn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đất xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ ĐT.548 đi qua Phú Thọ - đến giáp đê Tả Nghèn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tuyến từ đường ĐT.548 - đến hết NVH thôn Nam Tân Dân
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đê Tả Nghèn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn370.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Trung Lộc
Đoạn qua xã Trung Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Từ giáp đất xã Khánh Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Quang
Đất SX-KD nông thôn1.600.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến giáp đường vào nhà ông Bính
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến hết đất bà Phùng Thị Hiền thôn Minh Hương (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã (phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc
Tiếp - đến giáp thị trấn Đồng Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc
Từ trạm Y tế xã - đến giáp ĐH.37 thôn Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Trung Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn215.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 1A - Xã Vượng Lộc
Quốc lộ 1A: Đoạn qua địa phận xã Vượng Lộc -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc
Đoạn trung tâm UBND xã Vượng Lộc (bán kính 200m về 2 phía) -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc
Các đoạn còn lại đi qua xã Vượng Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Vượng Lộc
Đoạn qua xã Vượng Lộc -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
Tuyến từ QL 1A qua thôn Hồng Vượng, thôn Thái Hòa - đến đường Quốc lộ 281
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc
Tuyến từ QL 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề - đến đường Quốc lộ 281
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Vượng Lộc
Đoạn qua xã Vượng Lộc -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Xuân Lộc
Đoạn qua xã Xuân Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến hết đất ông Tuế thôn Văn Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp đất ông Nhung thôn Văn Cử
Đất SX-KD nông thôn1.225.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp xã Quang Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Xuân Lộc
Từ tiếp giáp thị trấn Nghèn - đến đường ĐH.37
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc
Tuyến từ ĐH.37 đi qua NVH thôn Mai Long - đến giáp Quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Từ ĐH. 31 - đến Trường tiểu học xã Quang Lộc
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Đoạn từ ĐH.31 - đến hết đất trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Trung Lộc
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Xuân Lộc
Đoạn qua xã Xuân Lộc -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn310.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn220.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. -
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Can Lộc Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - Xã Xuân Lộc
Bổ sung: Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử -
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến hết đất ở ông Luật thôn Trung Ngọc
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Tiếp - đến hết đất ở bà Biển thôn Trung Ngọc
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Tiếp - đến giáp đất xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh
Tuyến Từ cầu Bàu Khoai - đến giáp ngã ba Bồ Bồ
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Can Lộc Tuyến giáp đường Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh
Bưu điện VH xã - đến ngã ba Cửa Hàng
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Mỹ Lộc
Đoạn từ giáp xã Đồng Lộc - đến giáp xã Sơn Lộc (theo hướng đi về khe giao)
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15B - Xã Mỹ Lộc
Đoạn qua xã Mỹ Lộc -
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
đường ĐH.38 qua UBND xã - đến kênh Khe Út
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Đường từ kênh Khe Út qua xóm Sơn Thuỷ - đến quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Tuyến từ giáp đường miếu Cựa Miệu Thái Xá 1 - đến hết đất ở ông Tám thôn Đô Hành
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Từ đất ở ông Tám - đến hết đất ở ông Thành thôn Trại Tiểu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc
Tiếp - đến hết đất ở ông Thiết thôn Đại Đồng
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Can Lộc Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Mỹ Lộc
Đoạn qua xã Mỹ Lộc -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Từ giáp đất xã Song Lộc cũ - đến tiếp giáp đất ông Hưởng, thôn Hồng Lam
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Tiếp - đến hết đất trường Tiểu học Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Gia hanh
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến tiếp giáp đất trại Minh Thuyết thôn Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn205.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn135.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Phú Lộc
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất huyện Hương Khê - đến tiếp giáp đất ở ông Yên, thôn Khe Giao
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường ĐH.31
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường ĐH.31 đi Quang Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đất xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đất xã Việt Xuyên, huyện Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Đoạn từ giáp đất xã Quang Lộc - đến giáp đường Quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Từ giáp đường Quốc lộ 15B - đến hết đất ở ông Chuyên thôn Phúc Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến tiếp giáp đất ở ông Thắng thôn Khánh Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Sơn Lộc
Tiếp - đến giáp đường vào thôn Chi Lệ
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính
Đất ở đô thị14.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh)
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm)
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Can Lộc Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Can Lộc Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn
Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548)
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Can Lộc Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn
-
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Can Lộc Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung
Đất ở đô thị7.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Can Lộc

4.8/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?