• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Cao Lộc năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cao Lộc

Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Cao Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Cao Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc
Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Từ Quốc lộ 1 - Ngã 3 Chi cục Thuế huyện
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Cầu Hợp Thành
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Hết chợ thị trấn Cao Lộc
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng UBND huyện - Cổng sau Huyện ủy
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng sau Huyện ủy - Cổng trường THPT Cao Lộc
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã tư TT Cao Lộc - Về phía Bắc 200m, phía Nam 200 m
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Ranh giới xã Hợp Thành - Cách ngã tư TT Cao Lộc 200 m (Phía Bắc)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Cách ngã tư Cao Lộc 200 m (Phía Nam) - Địa phận TP Lạng Sơn
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Đường Nội thị khu Mười Cầu - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Cao Lộc Đường Bông Lau - Thị trấn Cao Lộc
Từ đường sắt giáp TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc
Tuyến đường 37 m -
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 -
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N16, N18 - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Hết chợ TT Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng trường THPT Cao Lộc - Ngã 3 Tát Là
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng ( đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Tát Là - QL 1
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng (Cũ) - Thị trấn Cao Lộc
QL 1 - Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị Khối 7 - Thị trấn Cao Lộc
Gồm 3 nhánh ngang, môt nhánh dọc - Vào kho dầu cũ
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận TT Cao Lộc
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng ( đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Hết mương nước Khối I - Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc
Cầu Hợp Thành - Km1+060/ĐH.28
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đường vào Bó Ma - Thị trấn Cao Lộc
Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc
Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 5) - Thị trấn Cao Lộc
Km1 + 060/ĐH.28 - Hết địa phận TT Cao Lộc
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000350.000
Huyện Cao Lộc Phố Nam Quan - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Cao Lộc Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ -
Đất ở đô thị9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng
Đất ở đô thị6.600.0003.960.0002.640.0001.320.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Từ chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Huyện Cao Lộc Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Huyện Cao Lộc Đường Thanh Niên - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Quốc Toản - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Cao Lộc Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Huyện Cao Lộc Đường Bắc Sơn - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/QL 1B)
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Cao Lộc Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba cầu vượt) - Ngã 3 Đường Đôi
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Cao Lộc Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng)
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000380.000
Huyện Cao Lộc Đường Đôi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Bắc Sơn (ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Cao Lộc Phố Kim Đồng - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ phố Kim Đồng -
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Cao Lộc Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng)
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000380.000
Huyện Cao Lộc Đường Cổng Trắng-Cốc Nam - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Hết địa phận xã Hồng Phong - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng)
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Cao Lộc Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Cao Lộc Đường Phùng Chí Kiên - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000760.000380.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ trục đường 6m -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm
Đất ở đô thị900.000540.000360.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc
Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Từ Quốc lộ 1 - Ngã 3 Chi cục Thuế huyện
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Cầu Hợp Thành
Đất TM-DV đô thị4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Hết chợ thị trấn Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng UBND huyện - Cổng sau Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng sau Huyện ủy - Cổng trường THPT Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã tư TT Cao Lộc - Về phía Bắc 200m, phía Nam 200 m
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Ranh giới xã Hợp Thành - Cách ngã tư TT Cao Lộc 200m (Phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Cách ngã tư Cao Lộc 200 m (Phía Nam) - Địa phận TP Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Cao Lộc Đường Nội thị khu Mười Cầu - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu -
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Cao Lộc Đường Bông Lau - Thị trấn Cao Lộc
Từ đường sắt giáp TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc
Tuyến đường 37 m -
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 -
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N16, N18 - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 -
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Hết chợ TT Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng trường THPT Cao Lộc - Ngã 3 Tát Là
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng ( đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Tát Là - QL 1
Đất TM-DV đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng (Cũ) - Thị trấn Cao Lộc
QL 1 - Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị Khối 7 - Thị trấn Cao Lộc
Gồm 3 nhánh ngang, môt nhánh dọc - Vào kho dầu cũ
Đất TM-DV đô thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận TT Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng ( đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Hết mương nước Khối I - Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc
Cầu Hợp Thành - Km1+060/ĐH.28
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Cao Lộc Đường vào Bó Ma - Thị trấn Cao Lộc
Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000280.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc
Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 5) - Thị trấn Cao Lộc
Km1 + 060/ĐH.28 - Hết địa phận TT Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000280.000
Huyện Cao Lộc Phố Nam Quan - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Cao Lộc Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ -
Đất TM-DV đô thị7.360.0004.416.0002.944.0001.472.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng
Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng
Đất TM-DV đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng
Từ chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Huyện Cao Lộc Đường Thanh Niên - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng
Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng
Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá
Đất TM-DV đô thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng
Đất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Huyện Cao Lộc Đường Bắc Sơn - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/QL 1B)
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Đăng
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba cầu vượt) - Ngã 3 Đường Đôi
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng)
Đất TM-DV đô thị1.520.000912.000608.000304.000
Huyện Cao Lộc Đường Đôi - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Bắc Sơn (ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Phố Kim Đồng - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ phố Kim Đồng -
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
Huyện Cao Lộc Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Thị trấn Đồng Đăng
Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng)
Đất TM-DV đô thị1.520.000912.000608.000304.000
Huyện Cao Lộc Đường Cổng Trắng-Cốc Nam - Thị trấn Đồng Đăng
Hết địa phận xã Hồng Phong - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng)
Đất TM-DV đô thị1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Cao Lộc Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng
Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Cao Lộc Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị1.520.000912.000608.000304.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng
Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng
Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ trục đường 6m -
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 - Thị trấn Đồng Đăng
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm
Đất TM-DV đô thị720.000432.000288.000280.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc
Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Từ Quốc lộ 1 - Ngã 3 Chi cục Thuế huyện
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Cầu Hợp Thành
Đất SX-KD đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Hết chợ thị trấn Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng UBND huyện - Cổng sau Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng sau Huyện ủy - Cổng trường THPT Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã tư TT Cao Lộc - Về phía Bắc 200m, phía Nam 200 m
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Ranh giới xã Hợp Thành - Cách ngã tư TT Cao Lộc 200 m (Phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Cách ngã tư Cao Lộc 200 m (Phía Nam) - Địa phận TP Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Cao Lộc Đường Nội thị khu Mười Cầu - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu -
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Cao Lộc Đường Bông Lau - Thị trấn Cao Lộc
Từ đường sắt giáp TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc
Tuyến đường 37 m -
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 -
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N16, N18 - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 -
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Hết chợ TT Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng trường THPT Cao Lộc - Ngã 3 Tát Là
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng ( đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Tát Là - QL 1
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng (Cũ) - Thị trấn Cao Lộc
QL 1 - Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị Khối 7 - Thị trấn Cao Lộc
Gồm 3 nhánh ngang, môt nhánh dọc - Vào kho dầu cũ
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận TT Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Cao Lộc Đường Na Làng ( đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Hết mương nước Khối I - Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc
Cầu Hợp Thành - Km1+060/ĐH.28
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc Đường vào Bó Ma - Thị trấn Cao Lộc
Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000245.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc
Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 5) - Thị trấn Cao Lộc
Km1 + 060/ĐH.28 - Hết địa phận TT Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000245.000
Huyện Cao Lộc Phố Nam Quan - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng)
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Cao Lộc Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ -
Đất SX-KD đô thị6.440.0003.864.0002.576.0001.288.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng
Đất SX-KD đô thị4.620.0002.772.0001.848.000924.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Từ chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Huyện Cao Lộc Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Huyện Cao Lộc Đường Thanh Niên - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Quốc Toản - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Huyện Cao Lộc Đường Bắc Sơn - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/QL 1B)
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Cao Lộc Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba cầu vượt) - Ngã 3 Đường Đôi
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng)
Đất SX-KD đô thị1.330.000798.000532.000266.000
Huyện Cao Lộc Đường Đôi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Bắc Sơn (ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Cao Lộc Phố Kim Đồng - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ phố Kim Đồng -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Cao Lộc Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
Huyện Cao Lộc Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng)
Đất SX-KD đô thị1.330.000798.000532.000266.000
Huyện Cao Lộc Đường Cổng Trắng-Cốc Nam - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Hết địa phận xã Hồng Phong - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng)
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Cao Lộc Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Cao Lộc Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Cao Lộc Đường Phùng Chí Kiên - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị1.330.000798.000532.000266.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Toàn bộ trục đường 6m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm
Đất SX-KD đô thị630.000378.000252.000245.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600)
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800)
Đất ở nông thôn1.650.000990.000660.000330.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) - Km9+300/QL 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn)
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Hết địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn2.850.0001.710.0001.140.000570.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Nút giao Hùng Vương - Đường tàu cắt ngang Na Dương
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100
Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận xã Yên Trạch)
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 1 cũ
Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Ngã ba Pò Hà (Km4+200)
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 1 cũ
Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 1 cũ
Điểm tiếp giáp Km6+710/QL1 (Thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/QL1 (thôn Tam Lung-xã Thụy Hùng)
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Ngã ba Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388)
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng)
Đất ở nông thôn1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong)
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Hết địa phận xã Hồng Phong - Cầu Khánh Khê
Đất ở nông thôn450.000270.000180.000
Huyện Cao Lộc Đường tránh QL 1B (xã Phú Xá)
Km0+600/QL 1B rẽ sang khu ga Thị trấn Đồng Đăng - Hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/QL 1B)
Đất ở nông thôn1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Cầu Nà Mưng
Đất ở nông thôn5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài
Đất ở nông thôn4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Páng Vài - Cầu Bản Lìm
Đất ở nông thôn2.050.0001.230.000820.000410.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Bản Lìm - Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên - Hết chùa Bắc Nga
Đất ở nông thôn1.700.0001.020.000680.000340.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Hết chùa Bắc Nga - Điểm tiếp giáp địa phận huyện Lộc Bình
Đất ở nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Cao Lộc Đường tránh QL 4A
Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng)
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Hết địa phận xã Quảng Lạc - Thành phố Lạng Sơn - Cầu Pác Ve ( xã Tân Thành)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Cầu Pác Ve (xã Tân Thành) - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.235 (Bảo Lâm)
Địa phận xã Bảo Lâm - Ngã ba Thâm Keo
Đất ở nông thôn750.000450.000300.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.235 (Bảo Lâm)
Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào)
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn)
Đất ở nông thôn400.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng)
Đất ở nông thôn240.000144.000
Huyện Cao Lộc ĐT.239 (Tân Thành)
Km34+100/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến)
Hết địa phận xã Mẫu Sơn (huyện Lộc Bình) - Hết địa phận xã Công Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến)
Hết địa phận xã Công Sơn - Điểm tiếp giáp ĐH.28 (xã Hải Yến)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Km9/ĐH.24 - Hết địa phận xã Thạch Đạn
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Hết địa phận xã Thạch Đạn - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) - Km6+500/ĐT.235 (xã Bảo Lâm)
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Cao Lộc ĐH.21 (Cao Lâu + Xuất Lễ)
Km23+800/ĐH.28( Cao Lộc- Ba Sơn) - Km13+500 (thôn Pò Mã)
Đất ở nông thôn450.000270.000180.000
Huyện Cao Lộc ĐH.22 (Xuất Lễ + Mẫu Sơn)
Km3+500/ĐH.21 (thôn Bản Ranh- xã Xuất Lễ) - UBND xã Mẫu Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa)
Km22/ĐH.28 ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Hết địa phận xã Cao Lâu
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa)
Hết địa phận xã Cao Lâu - Điểm tiếp giáp ĐH.24 (thôn Bản Lòa- xã Thanh Lòa)
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Hết địa phận TT Cao Lộc - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông)
Đất ở nông thôn1.100.000660.000440.000220.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Địa phận xã Thạch Đạn - Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa - Hết địa phận xã Thanh Lòa
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Đầu địa phận xã Lộc Yên ( tiếp giáp xã Thanh Lòa) - Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư)
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) - Ngã ba Km8/ĐH.28
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Cao Lộc ĐH.25 (Hòa Cư+Gia Cát)
Km6/ĐH.28 (thôn Bản Luận - xã Hòa Cư) - Km6/QL 4B (xã Gia Cát)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT.234 (Km0+200-xã Thụy Hùng) - Điểm tiếp giáp xã Phú Xá (thôn Pác Lùng)
Đất ở nông thôn350.000210.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ)
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) - Km3+400/QL 1B
Đất ở nông thôn350.000210.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long)
Km27/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long)
Hết địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Xuân Long (giáp xã Tràng Các- huyện Văn Quan)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Km1+300/ĐH.28 (giáp thị trấn Cao Lộc) - UBND xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
UBND xã Hợp Thành - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Đầu địa phận xã Hòa Cư - Hết địa phận xã Hải Yến
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Đầu địa phận xã Cao Lâu - Hết địa phận xã Cao Lâu (mốc 1182)
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Cao Lộc Đoan 1 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp)
Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Đầu thôn Bản Mới (Km12+900)
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp)
Đầu thôn Bản Mới (Km12+900) - Cầu Khánh Khê
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Km10+600/QL 4B - Đầu cầu Gia Cát
Đất ở nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Đầu cầu Gia Cát - Km1+00
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Km1+00 - Ngã 3 Pò Lẹng
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường thôn Kéo Tào
QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường thôn Kéo Tào
Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 -Đường khu TĐC Cụm công nghiệp địa phương số 2
Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 -
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 -Đường khu TĐC Cụm công nghiệp địa phương số 2
Đường đôi hướng lên Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành (hướng rẽ khu đất D78 cũ giáp thôn Hoàng Tâm, xã Hoàng Đồng)
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
Huyện Cao Lộc Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Ngã ba đường tránh QL 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong (đường vào cửa khẩu Cốc Nam)
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Cao Lộc Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường
Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) -
Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.000460.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Cổng chào thôn Yên Thành (QL 1) - Điểm nối QL 1 (Km21+600 - thôn Kéo Khoác)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Nút giao Hùng Vương (Km21+00/QL 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000120.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh
Đất ở nông thôn400.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm)
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) - Hết địa phận thôn Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 7 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Km1+00/ĐT.238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ)
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 8 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết thôn Tát Uẩn (đường Yên Trạch- Tát Uẩn)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 9 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Km4+400/ĐT.238 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Cao Lộc Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành
Km 1+ 400/ĐH.24 - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/ĐH.28
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Cao Lộc Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành
Km1+450/ĐH.28 - Thôn Kéo Tào
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Cao Lộc Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp TT Đồng Đăng)
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri ( thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 8m)
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Cao Lộc Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 6m)
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Toàn bộ đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng -
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm
Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn -
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm
Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm -
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Cao Lộc Đường rẽ chợ Bản Ngà - Tuyến đường xã - Xã Gia Cát
Km 09+200 - Km10+140
Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600)
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800)
Đất TM-DV nông thôn1.320.000792.000528.000264.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) - Km9+300/QL 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000144.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Hết địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn2.280.0001.368.000912.000456.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Nút giao Hùng Vương - Đường tàu cắt ngang Na Dương
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100
Đất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận xã Yên Trạch)
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 1 cũ
Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Ngã ba Pò Hà (Km4+200)
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 1 cũ
Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 1 cũ
Điểm tiếp giáp Km6+710/QL1 (Thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/QL1 (thôn Tam Lung-xã Thụy Hùng)
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000144.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Ngã ba Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388)
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng)
Đất TM-DV nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong)
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Hết địa phận xã Hồng Phong - Cầu Khánh Khê
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Cao Lộc Đường tránh QL 1B (xã Phú Xá)
Km0+600/QL 1B rẽ sang khu ga Thị trấn Đồng Đăng - Hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/QL 1B)
Đất TM-DV nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Cầu Nà Mưng
Đất TM-DV nông thôn4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài
Đất TM-DV nông thôn3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Páng Vài - Cầu Bản Lìm
Đất TM-DV nông thôn1.640.000984.000656.000328.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Bản Lìm - Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên
Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên - Hết chùa Bắc Nga
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000544.000272.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Hết chùa Bắc Nga - Điểm tiếp giáp địa phận huyện Lộc Bình
Đất TM-DV nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Cao Lộc Đường tránh QL 4A
Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng)
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000144.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Hết địa phận xã Quảng Lạc - Thành phố Lạng Sơn - Cầu Pác Ve ( xã Tân Thành)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Cầu Pác Ve (xã Tân Thành) - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.235 (Bảo Lâm)
Địa phận xã Bảo Lâm - Ngã ba Thâm Keo
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.235 (Bảo Lâm)
Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào)
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng)
Đất TM-DV nông thôn192.000115.000
Huyện Cao Lộc ĐT.239 (Tân Thành)
Km34+100/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến)
Hết địa phận xã Mẫu Sơn (huyện Lộc Bình) - Hết địa phận xã Công Sơn
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến)
Hết địa phận xã Công Sơn - Điểm tiếp giáp ĐH.28 (xã Hải Yến)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Km9/ĐH.24 - Hết địa phận xã Thạch Đạn
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Hết địa phận xã Thạch Đạn - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) - Km6+500/ĐT.235 (xã Bảo Lâm)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Cao Lộc ĐH.21 (Cao Lâu + Xuất Lễ)
Km23+800/ĐH.28( Cao Lộc- Ba Sơn) - Km13+500 (thôn Pò Mã)
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Cao Lộc ĐH.22 (Xuất Lễ + Mẫu Sơn)
Km3+500/ĐH.21 (thôn Bản Danh- xã Xuất Lễ) - UBND xã Mẫu Sơn
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa)
Km22/ĐH.28 ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Hết địa phận xã Cao Lâu
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa)
Hết địa phận xã Cao Lâu - Điểm tiếp giáp ĐH.24 (thôn Bản Lòa- xã Thanh Lòa)
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Hết địa phận TT Cao Lộc - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông)
Đất TM-DV nông thôn880.000528.000352.000176.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Địa phận xã Thạch Đạn - Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa - Hết địa phận xã Thanh Lòa
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Đầu địa phận xã Lộc Yên ( tiếp giáp xã Thanh Lòa) - Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư)
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) - Ngã ba Km8/ĐH.28
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Cao Lộc ĐH.25 (Hòa Cư+Gia Cát)
Km6/ĐH.28 (thôn Bản Luận - xã Hòa Cư) - Km6/QL 4B (xã Gia Cát)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT.234 (Km0+200-xã Thụy Hùng) - Điểm tiếp giáp xã Phú Xá (thôn Pác Lùng)
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ)
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) - Km3+400/QL 1B
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long)
Km27/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long)
Hết địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Xuân Long (giáp xã Tràng Các- huyện Văn Quan)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Km1+300/ĐH.28 (giáp thị trấn Cao Lộc) - UBND xã Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
UBND xã Hợp Thành - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Đầu địa phận xã Hòa Cư - Hết địa phận xã Hải Yến
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Đầu địa phận xã Cao Lâu - Hết địa phận xã Cao Lâu (mốc 1182)
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp)
Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Song Giáp
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp)
Hết địa phận xã Song Giáp - Cầu Khánh Khê
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Km10+600/QL 4B - Đầu cầu Gia Cát
Đất TM-DV nông thôn1.280.000768.000512.000256.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Đầu cầu Gia Cát - Km1+00
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Km1+00 - Ngã 3 Pò Lẹng
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường thôn Kéo Tào
QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (đến đập Nà Khoang)
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường thôn Kéo Tào
Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 -Đường khu TĐC Cụm công nghiệp địa phương số 2
Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 -Đường khu TĐC Cụm công nghiệp địa phương số 3
Đường đôi hướng lên Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành (hướng rẽ khu đất D78 cũ giáp thôn Hoàng Tâm, xã Hoàng Đồng)
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000144.000
Huyện Cao Lộc Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Ngã ba đường tránh QL 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong (đường vào cửa khẩu Cốc Nam)
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Cao Lộc Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường
Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) -
Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.000368.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Cổng chào thôn Yên Thành (QL 1) - Điểm nối QL 1 (Km21+600 - thôn Kéo Khoác)
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Nút giao Hùng Vương (Km21+00/QL 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.00096.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm)
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) - Hết địa phận thôn Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 7 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Km1+00/ĐT.238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ)
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 8 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết thôn Tát Uẩn (đường Yên Trạch- Tát Uẩn)
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 9 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Km4+400/ĐT.238 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng)
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Cao Lộc Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành
Km 1+ 400/ĐH.24 - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/ĐH.28
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Cao Lộc Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành
Km1+450/ĐH.28 - Thôn Kéo Tào
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Cao Lộc Xã Hồng Phong - Tuyết đường xã
Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp TT Đồng Đăng)
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri ( thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 8m)
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Cao Lộc Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 6m)
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Cao Lộc Đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Toàn bộ đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng -
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm
Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn -
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm
Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm -
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Cao Lộc Đường rẽ chợ Bản Ngà - Tuyến đường xã - Xã Gia Cát
Km 09+200 - Km10+140
Đất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600)
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800)
Đất SX-KD nông thôn1.155.000693.000462.000231.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) - Km9+300/QL 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000126.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Hết địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn1.995.0001.197.000798.000399.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Nút giao Hùng Vương - Đường tàu cắt ngang Na Dương
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100
Đất SX-KD nông thôn1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch)
Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận xã Yên Trạch)
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 1 cũ
Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Ngã ba Pò Hà (Km4+200)
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 1 cũ
Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 1 cũ
Điểm tiếp giáp Km6+710/QL1 (Thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/QL1 (thôn Tam Lung-xã Thụy Hùng)
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000126.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Ngã ba Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388)
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng)
Đất SX-KD nông thôn1.225.000735.000490.000245.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong)
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung)
Hết địa phận xã Hồng Phong - Cầu Khánh Khê
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.000
Huyện Cao Lộc Đường tránh QL 1B (xã Phú Xá)
Km0+600/QL 1B rẽ sang khu ga Thị trấn Đồng Đăng - Hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/QL 1B)
Đất SX-KD nông thôn1.225.000735.000490.000245.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Cầu Nà Mưng
Đất SX-KD nông thôn4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài
Đất SX-KD nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Páng Vài - Cầu Bản Lìm
Đất SX-KD nông thôn1.435.000861.000574.000287.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Cầu Bản Lìm - Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên
Đất SX-KD nông thôn1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên - Hết chùa Bắc Nga
Đất SX-KD nông thôn1.190.000714.000476.000238.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát)
Hết chùa Bắc Nga - Điểm tiếp giáp địa phận huyện Lộc Bình
Đất SX-KD nông thôn735.000441.000294.000147.000
Huyện Cao Lộc Đường tránh QL 4A
Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng)
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000126.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Hết địa phận xã Quảng Lạc - Thành phố Lạng Sơn - Cầu Pác Ve ( xã Tân Thành)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành )
Cầu Pác Ve (xã Tân Thành) - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.235 (Bảo Lâm)
Địa phận xã Bảo Lâm - Ngã ba Thâm Keo
Đất SX-KD nông thôn525.000315.000210.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.235 (Bảo Lâm)
Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào)
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐT.238 (Yên Trạch)
Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng)
Đất SX-KD nông thôn168.000101.000
Huyện Cao Lộc ĐT.239 (Tân Thành)
Km34+100/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến)
Hết địa phận xã Mẫu Sơn (huyện Lộc Bình) - Hết địa phận xã Công Sơn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến)
Hết địa phận xã Công Sơn - Điểm tiếp giáp ĐH.28 (xã Hải Yến)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Km9/ĐH.24 - Hết địa phận xã Thạch Đạn
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Hết địa phận xã Thạch Đạn - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm)
Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) - Km6+500/ĐT.235 (xã Bảo Lâm)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Cao Lộc ĐH.21 (Cao Lâu + Xuất Lễ)
Km23+800/ĐH.28( Cao Lộc- Ba Sơn) - Km13+500 (thôn Pò Mã)
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.000
Huyện Cao Lộc ĐH.22 (Xuất Lễ + Mẫu Sơn)
Km3+500/ĐH.21 (thôn Bản Ranh- xã Xuất Lễ) - UBND xã Mẫu Sơn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa)
Km22/ĐH.28 ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Hết địa phận xã Cao Lâu
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa)
Hết địa phận xã Cao Lâu - Điểm tiếp giáp ĐH.24 (thôn Bản Lòa- xã Thanh Lòa)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Hết địa phận TT Cao Lộc - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông)
Đất SX-KD nông thôn770.000462.000308.000154.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Địa phận xã Thạch Đạn - Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa - Hết địa phận xã Thanh Lòa
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Đầu địa phận xã Lộc Yên ( tiếp giáp xã Thanh Lòa) - Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư)
Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) - Ngã ba Km8/ĐH.28
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Cao Lộc ĐH.25 (Hòa Cư+Gia Cát)
Km6/ĐH.28 (thôn Bản Luận - xã Hòa Cư) - Km6/QL 4B (xã Gia Cát)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT.234 (Km0+200-xã Thụy Hùng) - Điểm tiếp giáp xã Phú Xá (thôn Pác Lùng)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong)
Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) - Km3+400/QL 1B
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long)
Km27/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long)
Hết địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Xuân Long (giáp xã Tràng Các- huyện Văn Quan)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Km1+300/ĐH.28 (giáp thị trấn Cao Lộc) - UBND xã Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn910.000546.000364.000182.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
UBND xã Hợp Thành - Hết địa phận xã Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Đầu địa phận xã Hòa Cư - Hết địa phận xã Hải Yến
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu)
Đầu địa phận xã Cao Lâu - Hết địa phận xã Cao Lâu (mốc 1182)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoan 1 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp)
Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Song Giáp
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp)
Hết địa phận xã Song Giáp - Cầu Khánh Khê
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Km10+600/QL 4B - Đầu cầu Gia Cát
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000448.000224.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Đầu cầu Gia Cát - Km1+00
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên)
Km1+00 - Ngã 3 Pò Lẹng
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường thôn Kéo Tào
QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (đến đập Nà Khoang)
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Đường thôn Kéo Tào
Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường khu TĐC Cụm công nghiệp 2
Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 -
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Đường khu TĐC Cụm công nghiệp 3
Đường đôi hướng lên Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành (hướng rẽ khu đất D78 cũ giáp thôn Hoàng Tâm, xã Hoàng Đồng)
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000126.000
Huyện Cao Lộc Đường Cổng Trắng - Cốc Nam
Ngã ba đường tránh QL 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong (đường vào cửa khẩu Cốc Nam)
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Cao Lộc Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường
Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) -
Đất SX-KD nông thôn1.610.000966.000644.000322.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 1 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Cổng chào thôn Yên Thành (QL 1) - Điểm nối QL 1 (Km21+600 - thôn Kéo Khoác)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 2 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Nút giao Hùng Vương (Km21+00/QL 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.00084.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 3 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 4 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm)
Đất SX-KD nông thôn161.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 5 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) - Hết địa phận thôn Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 6 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 7 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Km1+00/ĐT.238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 8 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết thôn Tát Uẩn (đường Yên Trạch- Tát Uẩn)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Cao Lộc Đoạn 9 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch
Km4+400/ĐT.238 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng)
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Cao Lộc Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành
Km 1+ 400/ĐH.24 - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/ĐH.28
Đất SX-KD nông thôn154.000
Huyện Cao Lộc Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành
Km1+450/ĐH.28 - Thôn Kéo Tào
Đất SX-KD nông thôn154.000
Huyện Cao Lộc Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp TT Đồng Đăng)
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Cao Lộc Đường Lương Văn Tri ( thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 8m)
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Cao Lộc Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 6m)
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc Đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong
Toàn bộ đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng -
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm
Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Cao Lộc ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm
Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm -
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Huyện Cao Lộc Đường rẽ chợ Bản Ngà - Tuyến đường xã - Xã Gia Cát
Km 09+200 - Km10+140
Đất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Đồng Đăng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Hợp Thành
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Hải Yến
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Gia Cát
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Thành
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Hồng Phong
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Yên Trạch
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Bảo Lâm
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Thụy Hùng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Liên
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuất Lễ
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Cao Lộc Xã Cao Lâu
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Cao Lộc Xã Bình Trung
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Cao Lộc Xã Lộc Yên
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Cao Lộc Xã Phú Xá
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Cao Lộc Xã Công Sơn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Cao Lộc Xã Mẫu Sơn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Cao Lộc Xã Thanh Lòa
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Cao Lộc Xã Thạch Đạn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuân Long
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Cao Lộc Xã Hòa Cư
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Đồng Đăng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Hợp Thành
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Hải Yến
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Gia Cát
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Hồng Phong
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Yên Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Bảo Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Thụy Hùng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Liên
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuất Lễ
-
Đất trồng cây hàng năm54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Cao Lâu
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Cao Lộc Xã Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm48.00042.00036.000
Huyện Cao Lộc Xã Lộc Yên
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Phú Xá
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Công Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Mẫu Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Thanh Lòa
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Thạch Đạn
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuân Long
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Hòa Cư
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Đồng Đăng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Hợp Thành
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Hải Yến
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Gia Cát
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Hồng Phong
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Yên Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Bảo Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Thụy Hùng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Liên
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuất Lễ
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Cao Lộc Xã Cao Lâu
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Lộc Yên
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Phú Xá
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Công Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Mẫu Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Thanh Lòa
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Thạch Đạn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuân Long
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Hòa Cư
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Đồng Đăng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Hợp Thành
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Hải Yến
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Gia Cát
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Hồng Phong
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Yên Trạch
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Bảo Lâm
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Thụy Hùng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Liên
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuất Lễ
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Cao Lộc Xã Cao Lâu
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Cao Lộc Xã Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Cao Lộc Xã Lộc Yên
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Cao Lộc Xã Phú Xá
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Cao Lộc Xã Công Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Cao Lộc Xã Mẫu Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Cao Lộc Xã Thanh Lòa
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Cao Lộc Xã Thạch Đạn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuân Long
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Cao Lộc Xã Hòa Cư
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Đồng Đăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Hợp Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Hải Yến
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Gia Cát
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Hồng Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Yên Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Bảo Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Thụy Hùng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Liên
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuất Lễ
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Cao Lâu
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Cao Lộc Xã Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Cao Lộc Xã Lộc Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Phú Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Công Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Mẫu Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Thanh Lòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Thạch Đạn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuân Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Hòa Cư
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Đồng Đăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Hợp Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Hải Yến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Gia Cát
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Hồng Phong
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Yên Trạch
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Bảo Lâm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Thụy Hùng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Liên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuất Lễ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Cao Lộc Xã Cao Lâu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Cao Lộc Xã Bình Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Cao Lộc Xã Lộc Yên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Phú Xá
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Công Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Mẫu Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Thanh Lòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Thạch Đạn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuân Long
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Xã Hòa Cư
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Đồng Đăng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Thị trấn Cao Lộc
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Hợp Thành
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Hải Yến
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Gia Cát
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Thành
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Hồng Phong
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Yên Trạch
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Bảo Lâm
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Thụy Hùng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Tân Liên
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuất Lễ
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Cao Lộc Xã Cao Lâu
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Cao Lộc Xã Bình Trung
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Cao Lộc Xã Lộc Yên
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Phú Xá
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Công Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Mẫu Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Thanh Lòa
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Thạch Đạn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Xuân Long
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Cao Lộc Xã Hòa Cư
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc
Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Từ Quốc lộ 1 - Ngã 3 Chi cục Thuế huyện
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Cao Lộc Đường 3-2 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Cầu Hợp Thành
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Hết chợ thị trấn Cao Lộc
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng UBND huyện - Cổng sau Huyện ủy
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Cổng sau Huyện ủy - Cổng trường THPT Cao Lộc
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc
Ngã tư TT Cao Lộc - Về phía Bắc 200m, phía Nam 200 m
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Ranh giới xã Hợp Thành - Cách ngã tư TT Cao Lộc 200 m (Phía Bắc)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Quốc lộ 1 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc
Cách ngã tư Cao Lộc 200 m (Phía Nam) - Địa phận TP Lạng Sơn
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Cao Lộc Đường Nội thị khu Mười Cầu - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Cao Lộc Đường Bông Lau - Thị trấn Cao Lộc
Từ đường sắt giáp TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc
Tuyến đường 37 m -
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 -
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Huyện Cao Lộc Đường nội thị khu dân cư N16, N18 - Thị trấn Cao Lộc
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Cao Lộc Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc
Hết chợ TT Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cao Lộc

4.9/5 - (999 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.