Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cao Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Cao Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Từ Quốc lộ 1 - Ngã 3 Chi cục Thuế huyện | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Cầu Hợp Thành | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Hết chợ thị trấn Cao Lộc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Cổng UBND huyện - Cổng sau Huyện ủy | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Cổng sau Huyện ủy - Cổng trường THPT Cao Lộc | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã tư TT Cao Lộc - Về phía Bắc 200m, phía Nam 200 m | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Ranh giới xã Hợp Thành - Cách ngã tư TT Cao Lộc 200 m (Phía Bắc) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Cách ngã tư Cao Lộc 200 m (Phía Nam) - Địa phận TP Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nội thị khu Mười Cầu - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Bông Lau - Thị trấn Cao Lộc Từ đường sắt giáp TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc Tuyến đường 37 m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N16, N18 - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Hết chợ TT Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Cổng trường THPT Cao Lộc - Ngã 3 Tát Là | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng ( đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Tát Là - QL 1 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng (Cũ) - Thị trấn Cao Lộc QL 1 - Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị Khối 7 - Thị trấn Cao Lộc Gồm 3 nhánh ngang, môt nhánh dọc - Vào kho dầu cũ | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận TT Cao Lộc | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng ( đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Hết mương nước Khối I - Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc Cầu Hợp Thành - Km1+060/ĐH.28 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường vào Bó Ma - Thị trấn Cao Lộc Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 5) - Thị trấn Cao Lộc Km1 + 060/ĐH.28 - Hết địa phận TT Cao Lộc | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Phố Nam Quan - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Từ chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Thanh Niên - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Quốc Toản - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Bắc Sơn - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/QL 1B) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba cầu vượt) - Ngã 3 Đường Đôi | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Đôi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Bắc Sơn (ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Phố Kim Đồng - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ phố Kim Đồng - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Cổng Trắng-Cốc Nam - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Hết địa phận xã Hồng Phong - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Phùng Chí Kiên - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ trục đường 6m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Từ Quốc lộ 1 - Ngã 3 Chi cục Thuế huyện | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Cầu Hợp Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Hết chợ thị trấn Cao Lộc | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Cổng UBND huyện - Cổng sau Huyện ủy | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Cổng sau Huyện ủy - Cổng trường THPT Cao Lộc | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã tư TT Cao Lộc - Về phía Bắc 200m, phía Nam 200 m | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Ranh giới xã Hợp Thành - Cách ngã tư TT Cao Lộc 200m (Phía Bắc) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Cách ngã tư Cao Lộc 200 m (Phía Nam) - Địa phận TP Lạng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nội thị khu Mười Cầu - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Bông Lau - Thị trấn Cao Lộc Từ đường sắt giáp TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc Tuyến đường 37 m - | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 - | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N16, N18 - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Hết chợ TT Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Cổng trường THPT Cao Lộc - Ngã 3 Tát Là | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng ( đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Tát Là - QL 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng (Cũ) - Thị trấn Cao Lộc QL 1 - Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị Khối 7 - Thị trấn Cao Lộc Gồm 3 nhánh ngang, môt nhánh dọc - Vào kho dầu cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận TT Cao Lộc | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng ( đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Hết mương nước Khối I - Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc Cầu Hợp Thành - Km1+060/ĐH.28 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường vào Bó Ma - Thị trấn Cao Lộc Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 5) - Thị trấn Cao Lộc Km1 + 060/ĐH.28 - Hết địa phận TT Cao Lộc | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Phố Nam Quan - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - | Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.944.000 | 1.472.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng Từ chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Bắc Sơn - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/QL 1B) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Đăng Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba cầu vượt) - Ngã 3 Đường Đôi | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Đôi - Thị trấn Đồng Đăng Đường Bắc Sơn (ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Phố Kim Đồng - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ phố Kim Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Thị trấn Đồng Đăng Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Thị trấn Đồng Đăng Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Cổng Trắng-Cốc Nam - Thị trấn Đồng Đăng Hết địa phận xã Hồng Phong - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Đồng Đăng Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ trục đường 6m - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 - Thị trấn Đồng Đăng Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Từ Quốc lộ 1 - Ngã 3 Chi cục Thuế huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Cầu Hợp Thành | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Hết chợ thị trấn Cao Lộc | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Cổng UBND huyện - Cổng sau Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Cổng sau Huyện ủy - Cổng trường THPT Cao Lộc | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã tư TT Cao Lộc - Về phía Bắc 200m, phía Nam 200 m | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Ranh giới xã Hợp Thành - Cách ngã tư TT Cao Lộc 200 m (Phía Bắc) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Cách ngã tư Cao Lộc 200 m (Phía Nam) - Địa phận TP Lạng Sơn | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nội thị khu Mười Cầu - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu - | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Bông Lau - Thị trấn Cao Lộc Từ đường sắt giáp TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc Tuyến đường 37 m - | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 - | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N16, N18 - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 - | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Hết chợ TT Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Cổng trường THPT Cao Lộc - Ngã 3 Tát Là | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng ( đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Tát Là - QL 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng (Cũ) - Thị trấn Cao Lộc QL 1 - Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị Khối 7 - Thị trấn Cao Lộc Gồm 3 nhánh ngang, môt nhánh dọc - Vào kho dầu cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Hết bệnh viện Cao Lộc - Hết địa phận TT Cao Lộc | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Na Làng ( đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Hết mương nước Khối I - Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc Cầu Hợp Thành - Km1+060/ĐH.28 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường vào Bó Ma - Thị trấn Cao Lộc Đường Na Làng - Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 245.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (đoạn 4) - Thị trấn Cao Lộc Đường 3 - 2 - Đường Khòn Cuổng | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 5) - Thị trấn Cao Lộc Km1 + 060/ĐH.28 - Hết địa phận TT Cao Lộc | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 245.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Phố Nam Quan - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - | Đất SX-KD đô thị | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.576.000 | 1.288.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng | Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Từ chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng | Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Thanh Niên - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Quốc Toản - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Bắc Sơn - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/QL 1B) | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba cầu vượt) - Ngã 3 Đường Đôi | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Đôi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Bắc Sơn (ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Phố Kim Đồng - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ phố Kim Đồng - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 245.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 245.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Cổng Trắng-Cốc Nam - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Hết địa phận xã Hồng Phong - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Phùng Chí Kiên - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận TT Đồng Đăng | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Toàn bộ trục đường 6m - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 - Đường loại I - Thị trấn Đồng Đăng Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 245.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) - Km9+300/QL 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Hết địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Nút giao Hùng Vương - Đường tàu cắt ngang Na Dương | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận xã Yên Trạch) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 1 cũ Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 1 cũ Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 1 cũ Điểm tiếp giáp Km6+710/QL1 (Thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/QL1 (thôn Tam Lung-xã Thụy Hùng) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Ngã ba Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Hết địa phận xã Hồng Phong - Cầu Khánh Khê | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đường tránh QL 1B (xã Phú Xá) Km0+600/QL 1B rẽ sang khu ga Thị trấn Đồng Đăng - Hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/QL 1B) | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Cầu Nà Mưng | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Páng Vài - Cầu Bản Lìm | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.230.000 | 820.000 | 410.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Bản Lìm - Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên - Hết chùa Bắc Nga | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Hết chùa Bắc Nga - Điểm tiếp giáp địa phận huyện Lộc Bình | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường tránh QL 4A Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Hết địa phận xã Quảng Lạc - Thành phố Lạng Sơn - Cầu Pác Ve ( xã Tân Thành) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Cầu Pác Ve (xã Tân Thành) - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.235 (Bảo Lâm) Địa phận xã Bảo Lâm - Ngã ba Thâm Keo | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.235 (Bảo Lâm) Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.238 (Yên Trạch) Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.238 (Yên Trạch) Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐT.238 (Yên Trạch) Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.239 (Tân Thành) Km34+100/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến) Hết địa phận xã Mẫu Sơn (huyện Lộc Bình) - Hết địa phận xã Công Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến) Hết địa phận xã Công Sơn - Điểm tiếp giáp ĐH.28 (xã Hải Yến) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Km9/ĐH.24 - Hết địa phận xã Thạch Đạn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Hết địa phận xã Thạch Đạn - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) - Km6+500/ĐT.235 (xã Bảo Lâm) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.21 (Cao Lâu + Xuất Lễ) Km23+800/ĐH.28( Cao Lộc- Ba Sơn) - Km13+500 (thôn Pò Mã) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.22 (Xuất Lễ + Mẫu Sơn) Km3+500/ĐH.21 (thôn Bản Ranh- xã Xuất Lễ) - UBND xã Mẫu Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa) Km22/ĐH.28 ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Hết địa phận xã Cao Lâu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa) Hết địa phận xã Cao Lâu - Điểm tiếp giáp ĐH.24 (thôn Bản Lòa- xã Thanh Lòa) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Hết địa phận TT Cao Lộc - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Địa phận xã Thạch Đạn - Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa - Hết địa phận xã Thanh Lòa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Đầu địa phận xã Lộc Yên ( tiếp giáp xã Thanh Lòa) - Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) - Ngã ba Km8/ĐH.28 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.25 (Hòa Cư+Gia Cát) Km6/ĐH.28 (thôn Bản Luận - xã Hòa Cư) - Km6/QL 4B (xã Gia Cát) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT.234 (Km0+200-xã Thụy Hùng) - Điểm tiếp giáp xã Phú Xá (thôn Pác Lùng) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) - Km3+400/QL 1B | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long) Km27/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long) Hết địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Xuân Long (giáp xã Tràng Các- huyện Văn Quan) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Km1+300/ĐH.28 (giáp thị trấn Cao Lộc) - UBND xã Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) UBND xã Hợp Thành - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Đầu địa phận xã Hòa Cư - Hết địa phận xã Hải Yến | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Đầu địa phận xã Cao Lâu - Hết địa phận xã Cao Lâu (mốc 1182) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoan 1 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp) Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Đầu thôn Bản Mới (Km12+900) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp) Đầu thôn Bản Mới (Km12+900) - Cầu Khánh Khê | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Km10+600/QL 4B - Đầu cầu Gia Cát | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Đầu cầu Gia Cát - Km1+00 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Km1+00 - Ngã 3 Pò Lẹng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường thôn Kéo Tào QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường thôn Kéo Tào Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 -Đường khu TĐC Cụm công nghiệp địa phương số 2 Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 -Đường khu TĐC Cụm công nghiệp địa phương số 2 Đường đôi hướng lên Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành (hướng rẽ khu đất D78 cũ giáp thôn Hoàng Tâm, xã Hoàng Đồng) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Ngã ba đường tránh QL 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Cổng chào thôn Yên Thành (QL 1) - Điểm nối QL 1 (Km21+600 - thôn Kéo Khoác) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Nút giao Hùng Vương (Km21+00/QL 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) - Hết địa phận thôn Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 7 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Km1+00/ĐT.238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 8 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết thôn Tát Uẩn (đường Yên Trạch- Tát Uẩn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 9 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Km4+400/ĐT.238 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành Km 1+ 400/ĐH.24 - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/ĐH.28 | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành Km1+450/ĐH.28 - Thôn Kéo Tào | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp TT Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri ( thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 8m) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 6m) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Toàn bộ đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đường rẽ chợ Bản Ngà - Tuyến đường xã - Xã Gia Cát Km 09+200 - Km10+140 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) - Km9+300/QL 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Hết địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Nút giao Hùng Vương - Đường tàu cắt ngang Na Dương | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận xã Yên Trạch) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 1 cũ Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 1 cũ Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 1 cũ Điểm tiếp giáp Km6+710/QL1 (Thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/QL1 (thôn Tam Lung-xã Thụy Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Ngã ba Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Hết địa phận xã Hồng Phong - Cầu Khánh Khê | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đường tránh QL 1B (xã Phú Xá) Km0+600/QL 1B rẽ sang khu ga Thị trấn Đồng Đăng - Hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/QL 1B) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Cầu Nà Mưng | Đất TM-DV nông thôn | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Páng Vài - Cầu Bản Lìm | Đất TM-DV nông thôn | 1.640.000 | 984.000 | 656.000 | 328.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Bản Lìm - Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên - Hết chùa Bắc Nga | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Hết chùa Bắc Nga - Điểm tiếp giáp địa phận huyện Lộc Bình | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường tránh QL 4A Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Hết địa phận xã Quảng Lạc - Thành phố Lạng Sơn - Cầu Pác Ve ( xã Tân Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Cầu Pác Ve (xã Tân Thành) - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.235 (Bảo Lâm) Địa phận xã Bảo Lâm - Ngã ba Thâm Keo | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.235 (Bảo Lâm) Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.238 (Yên Trạch) Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.238 (Yên Trạch) Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐT.238 (Yên Trạch) Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng) | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 115.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.239 (Tân Thành) Km34+100/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến) Hết địa phận xã Mẫu Sơn (huyện Lộc Bình) - Hết địa phận xã Công Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến) Hết địa phận xã Công Sơn - Điểm tiếp giáp ĐH.28 (xã Hải Yến) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Km9/ĐH.24 - Hết địa phận xã Thạch Đạn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Hết địa phận xã Thạch Đạn - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) - Km6+500/ĐT.235 (xã Bảo Lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.21 (Cao Lâu + Xuất Lễ) Km23+800/ĐH.28( Cao Lộc- Ba Sơn) - Km13+500 (thôn Pò Mã) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.22 (Xuất Lễ + Mẫu Sơn) Km3+500/ĐH.21 (thôn Bản Danh- xã Xuất Lễ) - UBND xã Mẫu Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa) Km22/ĐH.28 ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Hết địa phận xã Cao Lâu | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa) Hết địa phận xã Cao Lâu - Điểm tiếp giáp ĐH.24 (thôn Bản Lòa- xã Thanh Lòa) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Hết địa phận TT Cao Lộc - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Địa phận xã Thạch Đạn - Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa - Hết địa phận xã Thanh Lòa | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Đầu địa phận xã Lộc Yên ( tiếp giáp xã Thanh Lòa) - Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) - Ngã ba Km8/ĐH.28 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.25 (Hòa Cư+Gia Cát) Km6/ĐH.28 (thôn Bản Luận - xã Hòa Cư) - Km6/QL 4B (xã Gia Cát) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT.234 (Km0+200-xã Thụy Hùng) - Điểm tiếp giáp xã Phú Xá (thôn Pác Lùng) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) - Km3+400/QL 1B | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long) Km27/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long) Hết địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Xuân Long (giáp xã Tràng Các- huyện Văn Quan) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Km1+300/ĐH.28 (giáp thị trấn Cao Lộc) - UBND xã Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) UBND xã Hợp Thành - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Đầu địa phận xã Hòa Cư - Hết địa phận xã Hải Yến | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Đầu địa phận xã Cao Lâu - Hết địa phận xã Cao Lâu (mốc 1182) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp) Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Song Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp) Hết địa phận xã Song Giáp - Cầu Khánh Khê | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Km10+600/QL 4B - Đầu cầu Gia Cát | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Đầu cầu Gia Cát - Km1+00 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Km1+00 - Ngã 3 Pò Lẹng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường thôn Kéo Tào QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (đến đập Nà Khoang) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường thôn Kéo Tào Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 -Đường khu TĐC Cụm công nghiệp địa phương số 2 Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 -Đường khu TĐC Cụm công nghiệp địa phương số 3 Đường đôi hướng lên Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành (hướng rẽ khu đất D78 cũ giáp thôn Hoàng Tâm, xã Hoàng Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Ngã ba đường tránh QL 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Cổng chào thôn Yên Thành (QL 1) - Điểm nối QL 1 (Km21+600 - thôn Kéo Khoác) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Nút giao Hùng Vương (Km21+00/QL 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) - Hết địa phận thôn Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 7 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Km1+00/ĐT.238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 8 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết thôn Tát Uẩn (đường Yên Trạch- Tát Uẩn) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 9 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Km4+400/ĐT.238 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng) | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành Km 1+ 400/ĐH.24 - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/ĐH.28 | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành Km1+450/ĐH.28 - Thôn Kéo Tào | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hồng Phong - Tuyết đường xã Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp TT Đồng Đăng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri ( thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 8m) | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 6m) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Toàn bộ đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đường rẽ chợ Bản Ngà - Tuyến đường xã - Xã Gia Cát Km 09+200 - Km10+140 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Trạm KSLN Dốc Quýt (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) | Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 693.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Hết địa phận xã Phú Xá (Km5+800) - Km9+300/QL 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Hết địa phận xã Hoàng Đồng- Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.995.000 | 1.197.000 | 798.000 | 399.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Nút giao Hùng Vương - Đường tàu cắt ngang Na Dương | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Đường tàu cắt ngang Na Dương - Km23+100 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 ( Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch) Km23+100 - Km27+200 (Hết địa phận xã Yên Trạch) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 1 cũ Địa phận Thị trấn Đồng Đăng - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 1 cũ Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 1 cũ Điểm tiếp giáp Km6+710/QL1 (Thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/QL1 (thôn Tam Lung-xã Thụy Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Ngã ba Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | 735.000 | 490.000 | 245.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường QL 1B (Phú Xá+Hồng Phong + Bình Trung) Hết địa phận xã Hồng Phong - Cầu Khánh Khê | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đường tránh QL 1B (xã Phú Xá) Km0+600/QL 1B rẽ sang khu ga Thị trấn Đồng Đăng - Hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/QL 1B) | Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | 735.000 | 490.000 | 245.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Cầu Nà Mưng | Đất SX-KD nông thôn | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Nà Mưng - Cầu Páng Vài | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Páng Vài - Cầu Bản Lìm | Đất SX-KD nông thôn | 1.435.000 | 861.000 | 574.000 | 287.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Cầu Bản Lìm - Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Ngã ba đường rẽ sang xã Tân Liên - Hết chùa Bắc Nga | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Đường QL 4B (Hợp Thành + Gia Cát) Hết chùa Bắc Nga - Điểm tiếp giáp địa phận huyện Lộc Bình | Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 441.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường tránh QL 4A Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Hết địa phận xã Quảng Lạc - Thành phố Lạng Sơn - Cầu Pác Ve ( xã Tân Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐT.234 ( Thụy Hùng+Tân Thành ) Cầu Pác Ve (xã Tân Thành) - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.235 (Bảo Lâm) Địa phận xã Bảo Lâm - Ngã ba Thâm Keo | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.235 (Bảo Lâm) Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.238 (Yên Trạch) Cây xăng Thanh Phương - Km1+00 (ngã ba Cò Mào) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.238 (Yên Trạch) Km1+00 (ngã ba Cò Mào) - Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐT.238 (Yên Trạch) Km4+240 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Km7+250 (dốc Kéo Sường- giáp địa phận huyện Chi Lăng) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 101.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.239 (Tân Thành) Km34+100/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến) Hết địa phận xã Mẫu Sơn (huyện Lộc Bình) - Hết địa phận xã Công Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐT.241 (Công Sơn+ Hải Yến) Hết địa phận xã Công Sơn - Điểm tiếp giáp ĐH.28 (xã Hải Yến) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Km9/ĐH.24 - Hết địa phận xã Thạch Đạn | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Hết địa phận xã Thạch Đạn - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.20 (Thạch Đạn+ Bảo Lâm) Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm) - Km6+500/ĐT.235 (xã Bảo Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.21 (Cao Lâu + Xuất Lễ) Km23+800/ĐH.28( Cao Lộc- Ba Sơn) - Km13+500 (thôn Pò Mã) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.22 (Xuất Lễ + Mẫu Sơn) Km3+500/ĐH.21 (thôn Bản Ranh- xã Xuất Lễ) - UBND xã Mẫu Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa) Km22/ĐH.28 ngã ba rẽ đi Pò Nhùng - Hết địa phận xã Cao Lâu | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.23 (Cao Lâu + Thanh Lòa) Hết địa phận xã Cao Lâu - Điểm tiếp giáp ĐH.24 (thôn Bản Lòa- xã Thanh Lòa) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Hết địa phận TT Cao Lộc - Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Ngã ba rẽ vào xóm Nà Dảo (hướng rẽ nhà ông Đinh Văn Đoàn, thôn Phai Luông) - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Địa phận xã Thạch Đạn - Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa - Hết địa phận xã Thanh Lòa | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Đầu địa phận xã Lộc Yên ( tiếp giáp xã Thanh Lòa) - Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - ĐH.24 ( TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Thạch Đạn+ Thanh Lòa+ Lộc Yên+ Hòa Cư) Hết địa phận xã Lộc Yên (giáp xã Hòa Cư) - Ngã ba Km8/ĐH.28 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
ĐH.25 (Hòa Cư+Gia Cát) Km6/ĐH.28 (thôn Bản Luận - xã Hòa Cư) - Km6/QL 4B (xã Gia Cát) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT.234 (Km0+200-xã Thụy Hùng) - Điểm tiếp giáp xã Phú Xá (thôn Pác Lùng) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.26( Thụy Hùng+ Phú Xá+ Hồng Phong) Hết địa phận xã Phú Xá (thôn Còn Chủ) - Km3+400/QL 1B | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long) Km27/ĐT.234 - Hết địa phận xã Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.27 (Tân Thành+Xuân Long) Hết địa phận xã Tân Thành - Hết địa phận xã Xuân Long (giáp xã Tràng Các- huyện Văn Quan) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Km1+300/ĐH.28 (giáp thị trấn Cao Lộc) - UBND xã Hợp Thành | Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) UBND xã Hợp Thành - Hết địa phận xã Hợp Thành | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Đầu địa phận xã Hòa Cư - Hết địa phận xã Hải Yến | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - ĐH.28 (TT Cao Lộc+ Hợp Thành+Hòa Cư+Hải Yến+Cao Lâu) Đầu địa phận xã Cao Lâu - Hết địa phận xã Cao Lâu (mốc 1182) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoan 1 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp) Địa phận Thành phố Lạng Sơn - Hết địa phận xã Song Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.29 (Bình Trung+Song Giáp) Hết địa phận xã Song Giáp - Cầu Khánh Khê | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Km10+600/QL 4B - Đầu cầu Gia Cát | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Đầu cầu Gia Cát - Km1+00 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - ĐH.30 (Gia Cát+ Tân Liên) Km1+00 - Ngã 3 Pò Lẹng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường thôn Kéo Tào QL 4B rẽ vào đường Kéo Tào - Ngã tư nút giao rẽ trái đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và đường Nà Nùng (đến đập Nà Khoang) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Đường thôn Kéo Tào Ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào - Nhánh rẽ đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp phường Vĩnh Trại) và nhánh rẽ vào 200m hướng ao Phai Pất | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường khu TĐC Cụm công nghiệp 2 Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Đường khu TĐC Cụm công nghiệp 3 Đường đôi hướng lên Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn - Hết địa phận xã Hợp Thành (hướng rẽ khu đất D78 cũ giáp thôn Hoàng Tâm, xã Hoàng Đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Ngã ba đường tránh QL 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khu TĐC bệnh viện đa khoa 700 giường Toàn bộ đường khu tái định cư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn (bệnh viện 700 giường, từ ô số 1 đến ô số 86) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 1 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Cổng chào thôn Yên Thành (QL 1) - Điểm nối QL 1 (Km21+600 - thôn Kéo Khoác) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 2 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Nút giao Hùng Vương (Km21+00/QL 1) - Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 3 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã ba thứ nhất xóm Nà Lái - Ngã ba trại tạm giam Công an tỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | ||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 4 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Đầu cầu Bản Bảm - Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 5 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã ba Nà Ỏm (đường rẽ nhà văn hóa thôn Bản Bảm) - Hết địa phận thôn Pò Cháu (tiếp giáp địa phận xã Tân Liên) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 6 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Cầu Cò Mào - Trại tạm giam Công an tỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 7 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Km1+00/ĐT.238 (ngã 3 Cò Mào) - Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 8 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Ngã 3 Thu Cù (đường rẽ vào đình Thà Chỏ) - Hết thôn Tát Uẩn (đường Yên Trạch- Tát Uẩn) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn 9 - Tuyến đường xã - Xã Yên Trạch Km4+400/ĐT.238 (ngã ba rẽ vào thôn Yên Sơn) - Hết địa phận xã Yên Trạch (dốc Co Kén - giáp địa phận huyện Chi Lăng) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đường Phai Luông- Nà Ca- Pò Lèo - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành Km 1+ 400/ĐH.24 - Pò Lèo (Nà Nùng) Km1+350/ĐH.28 | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đường Pò Lèo- Nà Nùng- Kéo Tào - Tuyến đường xã - Xã Hợp Thành Km1+450/ĐH.28 - Thôn Kéo Tào | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp TT Đồng Đăng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Lương Văn Tri ( thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 8m) | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong (trục đường 6m) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - Tuyến đường xã - Xã Hồng Phong Toàn bộ đường nội bộ khu Hoàng Văn Thụ mở rộng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
ĐT.235 cũ - Tuyến đường xã - Xã Bảo Lâm Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Đường rẽ chợ Bản Ngà - Tuyến đường xã - Xã Gia Cát Km 09+200 - Km10+140 | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Đồng Đăng - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Cao Lộc - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hợp Thành - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hải Yến - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Gia Cát - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Thành - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hồng Phong - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Yên Trạch - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bảo Lâm - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thụy Hùng - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Liên - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuất Lễ - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Cao Lâu - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bình Trung - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Lộc Yên - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Phú Xá - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Công Sơn - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Mẫu Sơn - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thanh Lòa - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thạch Đạn - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuân Long - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hòa Cư - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Đồng Đăng - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Cao Lộc - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hợp Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hải Yến - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Gia Cát - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hồng Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Yên Trạch - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bảo Lâm - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thụy Hùng - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Liên - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuất Lễ - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Cao Lâu - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bình Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Lộc Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Phú Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Công Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Mẫu Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thanh Lòa - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thạch Đạn - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuân Long - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hòa Cư - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Đồng Đăng - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Cao Lộc - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hợp Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hải Yến - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Gia Cát - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hồng Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Yên Trạch - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bảo Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thụy Hùng - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Liên - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuất Lễ - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Cao Lâu - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bình Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Lộc Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Phú Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Công Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Mẫu Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thanh Lòa - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thạch Đạn - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuân Long - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hòa Cư - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Đồng Đăng - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Cao Lộc - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hợp Thành - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hải Yến - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Gia Cát - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Thành - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hồng Phong - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Yên Trạch - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bảo Lâm - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thụy Hùng - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Liên - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuất Lễ - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Cao Lâu - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bình Trung - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Lộc Yên - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Phú Xá - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Công Sơn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Mẫu Sơn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thanh Lòa - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thạch Đạn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuân Long - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hòa Cư - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Đồng Đăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Cao Lộc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hợp Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hải Yến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Gia Cát - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hồng Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Yên Trạch - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bảo Lâm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thụy Hùng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Liên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuất Lễ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Cao Lâu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bình Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Lộc Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Phú Xá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Công Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Mẫu Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thanh Lòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thạch Đạn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuân Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hòa Cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Đồng Đăng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Cao Lộc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hợp Thành Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hải Yến Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Gia Cát Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Thành Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hồng Phong Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Yên Trạch Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bảo Lâm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thụy Hùng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Liên Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuất Lễ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Cao Lâu Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bình Trung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Lộc Yên Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Phú Xá Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Công Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Mẫu Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thanh Lòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thạch Đạn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuân Long Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hòa Cư Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Đồng Đăng - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Thị trấn Cao Lộc - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hợp Thành - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hải Yến - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Gia Cát - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Thành - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hồng Phong - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Yên Trạch - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bảo Lâm - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thụy Hùng - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Tân Liên - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuất Lễ - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Cao Lâu - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Bình Trung - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Lộc Yên - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Phú Xá - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Công Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Mẫu Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thanh Lòa - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Thạch Đạn - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Xuân Long - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Cao Lộc |
Xã Hòa Cư - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 kéo dài thêm 139m - Thị trấn Cao Lộc Đường sắt giáp ranh với đường Trần Phú, phường Hoàng Văn Thụ, TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 (Ngã tư Cao Lộc) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Từ Quốc lộ 1 - Ngã 3 Chi cục Thuế huyện | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường 3-2 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Cầu Hợp Thành | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã 3 Chi cục Thuế huyện - Hết chợ thị trấn Cao Lộc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Cổng UBND huyện - Cổng sau Huyện ủy | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Khòn Cuổng (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Cổng sau Huyện ủy - Cổng trường THPT Cao Lộc | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 1) - Thị trấn Cao Lộc Ngã tư TT Cao Lộc - Về phía Bắc 200m, phía Nam 200 m | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Ranh giới xã Hợp Thành - Cách ngã tư TT Cao Lộc 200 m (Phía Bắc) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Quốc lộ 1 (Đoạn 3) - Thị trấn Cao Lộc Cách ngã tư Cao Lộc 200 m (Phía Nam) - Địa phận TP Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Nội thị khu Mười Cầu - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị khu dân cư Mười Cầu - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Bông Lau - Thị trấn Cao Lộc Từ đường sắt giáp TP Lạng Sơn - Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc Tuyến đường 37 m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N20 - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị còn lại khu dân cư N20 - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường nội thị khu dân cư N16, N18 - Thị trấn Cao Lộc Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16, N18 - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Cao Lộc |
Đường Mỹ Sơn (Đoạn 2) - Thị trấn Cao Lộc Hết chợ TT Cao Lộc - Hết bệnh viện Cao Lộc | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
