Bảng giá đất huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cát Tiên năm 2025
Khu vực: huyện Cát Tiên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 5.600 đến 3.172.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 04, thửa số 617, TBĐ 04) - đến kênh Đạ Bo A | Đất ở nông thôn | 999.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Đinh Ngọc Bình (thửa số 2237, TBĐ 04) - đến hết đất bà Trần Thị Thinh (thửa số 769, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất bà Đinh Thị Bình (thửa số 728, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thủy (thửa số 8, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Mai Văn Khuê (thửa số 4, TBĐ 20) - đến giáp ranh xã Tiên Hoàng | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ 04, thửa số 756, TBĐ 04 hai bên đường) - đến hết đất ông Nguyễn Đình Tiến (thửa số 1351, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 999.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Đặng Hữu Bình (thửa số 1382, TBĐ 04) - đến cầu Brun 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ cầu Brun 2 - đến hết đất ông Lê Anh Mạc (thửa số 71, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Nguyễn Văn Từ (thửa số 408, TBĐ 8) - đến cầu 2 Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ cầu 2 Gia Viễn - đến giáp ranh Thị trấn Cát Tiên | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 04; thửa số 717, TBĐ 04 hai bên đường) - đến hết đất ông Bùi Thanh Tuyền (thửa số 641, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 1.496.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền (thửa số 641, TBĐ 04) - đến hết đất UBND xã Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 948.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 800.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thường (thửa số 1022, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất thổ cư nhà ông Nguyễn Văn Thường (thửa số 1022, TBĐ 02) - đến giáp ranh xã Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 | Đất ở nông thôn | 748.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 | Đất ở nông thôn | 501.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Bùi Đức Hiến (thửa số 825, TBĐ 04) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 04) (đường Vân Minh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ nhà bà Trần Thị Lĩnh (thửa số 483, TBĐ 08) - đến hết đất ông Phạm Ngữ (thửa số 274, TBĐ 10) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ giáp đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 04) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn Trung Hưng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 10) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn Trung Hưng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 512, TBĐ 08) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn (thửa số 307, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng) - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 06, TBĐ 30 - đến hết thửa số 62, TBĐ 36 (mảnh trích đo 287455 - 9) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Thôn Tân Lập - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 974, TBĐ 04 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bầu Chim - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn từ thửa số 722, TBĐ 04 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn từ thửa số 1821, TBĐ 04 - đến hết thửa số 557, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Liên Phương số 1 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 361, TBĐ 03 - đến hết thửa số 622, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Liên Phương số 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 703, TBĐ 03 - đến hết thửa số 395, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường trục chính thôn Trấn Phú - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 780, TBĐ 04 - đến hết thửa số 567, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 04 - đến hết thửa số 28, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Đường xóm 1, thôn Tiến Thắng từ thửa số 84, TBĐ 01 - đến hết thửa số 48, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 501, TBĐ 05 - đến hết thửa số 588, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 534, TBĐ 04 - đến hết thửa số 543, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phú Thịnh - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 538, TBĐ 04 - đến hết thửa số 103, TBĐ 04 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường vào bản Brun - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 143, TBĐ 06 - đến hết thửa số 134, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 383, TBĐ 02 - đến hết thửa số 982, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 64, TBĐ 04 - đến hết thửa số 558, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Liên Phương số 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Gia Viễn Từ thửa số 521, TBĐ 03 - đến hết thửa số 462, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực III - Xã Gia Viễn Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1566, TBĐ 05) - đến cầu 3 Nam Ninh (thửa số 342, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 348.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ giáp ranh xã Gia Viễn (thửa số 1415, TBĐ 05) - đến cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1191, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 247.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Mai Văn Tam (thửa số 2073, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Mùi (thửa số 146, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 339.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trần Văn Tiến (thửa số 39, TBĐ 05) - đến giáp ranh xã Tiên Hoàng. | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ cầu 3 Nam Ninh - đến hết đất ông Phạm Duy Vàng (thửa số 102, TBĐ 05) (tách ra ở đoạn 1) | Đất ở nông thôn | 304.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất bà Hoàng Thị Cứu (thửa số 104, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Trọng Đáp (thửa số 110, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 199.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Nguyễn Đỗ Hùng (thửa số 238, TBĐ 05) - đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Nông Văn Coỏng (thửa số 161, TBĐ 39) - đến giáp đất bà Trần Thị Hoa (thửa số 341, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 190.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trần Văn Luyện (thửa số 208, TBĐ 39) - đến giáp đường thôn Mỹ Nam (thửa số 317, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 169.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trương Hải Đê (thửa số 491, TBĐ 39) - đến hết đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa số 324, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 149.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Chu Văn Chương (thửa số 228, TBĐ 39) - đến hết đất ông Chu Văn Liên (thửa số 182, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trần Văn Tuất (thửa số 148, TBĐ 39) - đến hết đất ông Phạm Minh Hải (thửa số 334, TBĐ 38) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Phạm Văn Đông (thửa số 306, TBĐ 37) - đến giáp (thửa số 12, TBĐ 37), tới đất ông Nguyễn Văn Đào (thửa số 868, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Lê Văn Tuyến (thửa số 779, TBĐ 39) - đến hết đất ông Đặng Văn Tuấn (thửa số 73, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 242.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Ngô Gia Ngọc (thửa số 87, TBĐ 39) - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Đức (thửa số 464, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 200.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Lý Văn Thành (thửa số 778, TBĐ 39) - đến hết đất bà Bùi Thị Hằng (thửa số 671, TBĐ 39) | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất ông Nguyễn Công Tốt (thửa số 206, TBĐ 41) - đến hết đất bà Đinh Thị Mạng (thửa số 889, TBĐ 42) hướng đi xã Quảng Ngãi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh Từ đất bà Nguyễn Thị Tiện (thửa số 407, TBĐ 42) - đến hết đất ông Bùi Kiên Định (thửa số 362, TBĐ 43) giáp ranh xã Quảng Ngãi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ giáp đất ông Hoàng Văn Hoa (thửa số 536, TBĐ 39) - đến hết đất ông Vũ Văn Quảng (thửa số 451, TBĐ 41) | Đất ở nông thôn | 99.900 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ đất ông Nguyễn Tuấn Toàn (thửa số 464, TBĐ 37) - đến giáp đất ông Trần Văn Toản (thửa số 180, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 70.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ giáp đất ông Triệu Văn Thành (thửa số 14, TBĐ 37) - đến hết đất ông Chu Văn Mắm (thửa số 98, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 79.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ đất ông Ninh Văn Mạch (thửa số 306, TBĐ 42) - đến giáp đất ông Cao Khắc Dậu (thửa số 299, TBĐ 43) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ đất ông Trần Văn Sơn (thửa số 755, TBĐ 36) - đến hết đất ông Cao Văn Trị (thửa số 291, TBĐ 35) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đường thôn Mỹ Nam (đường ĐH 97) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh Từ giáp đất bà Địch Thị Dẻn (thửa số 294, TBĐ 35) - đến giáp đất UBND xã quản lý (thửa số 33, TBĐ 44) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Thôn Ninh Đại - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Thôn Ninh Trung - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh - | Đất ở nông thôn | 99.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Thôn Ninh Hạ - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh - | Đất ở nông thôn | 110.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Thôn Ninh Hậu - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Nam Ninh - | Đất ở nông thôn | 110.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực III - Xã Nam Ninh Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 70.850 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ cầu Đạ Sị (mới) - đến đất ông Cao Tấn Thành (thửa số 189, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Cao Chí Bá (thửa số 353, TBĐ 14) - đến giáp đất ông Tô Trọng Nghĩa (thửa số 525, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 556.400 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Bùi Thị Ớt (thửa số 526, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Khuê (thửa số 122, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đồng Hoài Minh (thửa số 121, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Xuân (thửa số 26, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 599.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Cao Xuân Trường (thửa số 27, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Tơ (Trung tâm xã) (thửa số 115, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 906.300 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 322, TBĐ 06) - đến hết đất ông Nguyễn Như Tài (thửa số 75, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 322.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai (thửa số 347, TBĐ 02) - đến ranh địa phận Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 479.400 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên (thửa số 39, TBĐ 16) - đến cầu Đạ Sị mới (thửa số 37, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh) - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Trần Diệu (thửa số 284, TBĐ 14) - đến hết đất ông Huỳnh Quang Chí (thửa số 39, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 463.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh) - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất Trạm xá cũ - đến hết đất ông Lê Ngọc Hà (thửa số 59, TBĐ 01) và hết đất bà Trần Thị Sơn (thửa số 39, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 378.780 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh) - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Phạm Thị Hải Yến (thửa số 137, TBĐ 14) - đến hết đất ông Lê Văn Hồng (thửa số 349, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh) - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Trần Văn Sơn (thửa số 73, TBĐ 11) - đến hết đất ông Phạm Văn Bốn (thửa số 02, TBĐ 08) giáp ranh xã Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 96 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Lê Ngọc Hà (thửa số 56, TBĐ 01) - đến hết đất ông Hoàng Văn Cương (thửa số 349, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 96 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Nguyễn Thị E (thửa số 414, TBĐ 15) - đến hết đất ông Đoàn Anh Tuấn (thửa số 472, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 96 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất Sân Vận động (xã Tư Nghĩa cũ) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thầm (thửa số 10, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 250.700 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 96 - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đinh Công Bậc (thửa số 220, TBĐ 09) - đến hết đất ông Đinh Trọng Tiến (thửa số 28, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bến Phà - Khu Vực I - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Huỳnh Tấn Bách (thửa số 209, TBĐ 05) - đến cầu qua xã Đắc Lua | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất Lê Thái Thi (thửa số 09, TBĐ 06) - đến hết đất ông Đinh Thiên Vân (thửa số 10, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất Đặng Quang Sinh (giáp thửa số 10, TBĐ 07) - đến hết đất ông Bùi Xuân Tứ (thửa số 106, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 199.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đỗ Kim Thành (thửa số 07, TBĐ 06) - đến hết đất ông Nguyễn Tức (thửa số 78, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 207.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đặng Thành Hơn (thửa số 239, TBĐ 05) - đến hết đất ông Trần Văn Khoát (thửa số 08, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 357.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Trần Thị Tá (thửa số 117, TBĐ 04) - đến hết đất ông Lê Thái Thi (thửa số 618, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Chế Văn Hoàng (thửa số 78, TBĐ 05) - đến hết đất ông Phạm Văn Phu (thửa số 88, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 388.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Văn Dương (thửa số 73, TBĐ 05) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai (thửa số 452, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 381.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Cao Xuân Tùng (thửa số 45, TBĐ 05) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thủy (thửa số 01, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Khoa (thửa số 158, TBĐ 02) - đến hết đất ông Đinh Công Thịnh (thửa số 389, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Đường sân vận động: Từ giáp mương thủy lợi - đến hết đất bà Cao Thị Phong (thửa số 30, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Đường thôn 4: Từ đất ông Phạm Văn Hồng (thửa số 124, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Tương (thửa số 188, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 214.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Bùi Thị Tuyết Mai (thửa số 42, TBĐ 02) - đến hết đất ông Võ Ngọc Hiếu (thửa số 262, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Tư (thửa số 29, TBĐ 02) - đến hết đất ông Trần Duy (thửa số 261, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Khổng Thị Chụt (thửa số 13, TBĐ 09) - đến hết đất ông Đinh Văn Hiến (thửa số 178, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 113.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đinh Hồng Phẩm (thửa số 106, TBĐ 09) - đến hết đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ (thửa số 112, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Vũ Xuân Điều (thửa số 210, TBĐ 10) - đến hết đất bà Đinh Thị Chỉnh (thửa số 107, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đỗ Văn Lợi (thửa số 267, TBĐ 10) - đến hết đất bà Đinh Thị Chỉnh (thửa số 107, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Hoàng Văn Nông (thửa số 170, TBĐ 07) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (thửa số 66, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Nguyễn Thị Ba (thửa số 67, TBĐ 13) - đến hết cống 19/5 | Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Lê Văn Thảo (thửa số 54, TBĐ 13) - đến hết đất ông Phạm Văn Lâm (thửa số 2, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Đặng Văn Dũng (thửa số 16, TBĐ 12) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (thửa số 304, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 120.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Hạ Thanh Hải (thửa số 68, TBĐ 11) - đến hết đất ông Nguyễn Đình Thể (thửa số 55, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 108.100 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Phan Đăng Giao (thửa số 43, TBĐ 08) - đến hết đất ông Phạm Văn Bốn (thửa số 04, TBĐ 08) và đất ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa số 363, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Văn Thành (thửa số 90, TBĐ 11) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thạch (thửa số 337, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất bà Phan Thị Lịch (thửa số 237, TBĐ 14) - đến hết đất ông Nguyễn Đức Toàn (thửa số 75, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường 7 mẫu - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Trần Văn Cúc (thửa số 112, TBĐ 04) - đến hết đất ông Nguyễn Tài (thửa số 78, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 169.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường 7 mẫu - Khu Vực II Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Từ đất ông Nguyễn Thanh Hiệu (thửa số 56, TBĐ 04) - đến đập V20 | Đất ở nông thôn | 149.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực III Đường Thôn - Liên Thôn - Xã Quảng Ngãi Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Nguyễn Công Thăng (thửa số 322, TBĐ 08) - đến cầu Brun 5 | Đất ở nông thôn | 380.250 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ cầu Brun 5 - đến hết ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa số 338, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 269.100 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Trần Văn Duẩn (thửa số 21, TBĐ 08) - đến giáp ranh Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 261.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Lê Ngọc Chinh (thửa số 301, TBĐ 06) - đến ngã ba ông Phạm Xuân Khanh (thửa số 943, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 249.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 189.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết đất ông Đỗ Đình Quân (thửa số 267, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 380.250 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất bà Lê Thị Quyền (thửa số 263, TBĐ 06) - đến hết đất bà Phạm Thị Dịp (thửa số 809, TBĐ 05). | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Phạm Xuân Phong (thửa số 760, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Thơ (thửa số 387, TBĐ 02). | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Trần Văn Hoan (thửa số 385, TBĐ 02) - đến đất ông Hà Hải Long (thửa số 72, TBĐ 01). | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất Ông Quách Đình Trọng (thửa số 70, TBĐ 01) - đến cầu bà Đinh Thị Quây | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết đất ông Đinh Tiến Ba (thửa số 1107, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 239.560 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Trần Hữu Phúc (thửa số 828A, TBĐ 06) - đến cầu ông Đại thôn 2. | Đất ở nông thôn | 189.240 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực I - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Vũ Văn Kịnh (thửa số 24, TBĐ 06) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa số 874, TBĐ 05). | Đất ở nông thôn | 189.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04). | Đất ở nông thôn | 169.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 149.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết đất bà Đinh Thị Hương Nga (thửa số 1101, TBĐ 06). | Đất ở nông thôn | 159.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Vũ Hồng Hoàn (thửa số 931, TBĐ 06) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 | Đất ở nông thôn | 149.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Đinh Duy Bốn (thửa số 133, TBĐ 05) - đến hết đất ông Trần Xuân Quynh (thửa số 17, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 149.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Đoàn Hữu Thọ (thửa số 904, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Phương Huân (thửa số 1101, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 149.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) | Đất ở nông thôn | 251.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu Vực II (Đường liên thôn) - Xã Tiên Hoàng Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04, phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực III - Xã Tiên Hoàng Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên - đến hết đất ông Hoàng Văn Hiếu (thửa số 532, TBĐ 02) và phía đối diện Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên đến hết đất ông Nguyễn Văn Tâm (thửa số 532, TBĐ | Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất ông Đặng Văn Đông (thửa số 214, TBĐ 02) - đến hết đất ông Lê Chí Chuyên (thửa số 79, TBĐ 03) và phía đối diện từ đất bà Võ Thị Mỹ Dung (thửa số 218, TBĐ 02) đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa số | Đất ở nông thôn | 547.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất ông Nguyễn Văn Ban (thửa số 78 TBĐ 03) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Đào (thửa số 356, TBĐ 03) và phía đối diện Từ đất ông Phùng Văn Trạch (thửa số 85, TBĐ 3) đến giáp đường vào trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 547.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết đất ông Huỳnh Tấn Kiệt (thửa số 502, TBĐ 5) | Đất ở nông thôn | 638.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất ông Trần Lập (thửa số 358, TBĐ 03) - đến đất ông Võ Ly (thửa số 150, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 637.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất bà Đỗ Ngọc Trinh (thửa số 231, TBĐ 05) - đến đất bà Lê Thị Liên (thửa số 340, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 577.150 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đất ông Trần Đình Mẫn (thửa số 44, TBĐ 6) - đến giáp ranh thị trấn Phước Cát và phía đối diện Từ đất ông Nguyễn Văn Đạt (thửa số 671, TBĐ 5) đến giáp thị trấn Phước Cát | Đất ở nông thôn | 563.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên - đến hết đất ông Nguyễn Văn Tinh (thửa số 569, TBĐ 8) (Phía bên núi) | Đất ở nông thôn | 498.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sở (thửa số 461, TBĐ 08) Phía bên suối | Đất ở nông thôn | 388.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 93 (Đường Bù Khiêu) - Khu vực I - Xã Đức Phổ Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến giáp ranh giới thị trấn Phước Cát và phía đối diện đất do UBND xã quản lý (thửa số 118, TBĐ 08) giáp ranh giới thị trấn Phước Cát | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 1- Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Nguyễn Văn Lãng (thửa số 628, TBĐ 06) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu (thửa số 487, TBĐ 06) - | Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 1- Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Tứ đất ông Nguyễn Tấn Dũng (thửa số 50, TBĐ 6) đến hết đất ông Võ Ngọc Phúc (thửa số 183, TBĐ 06) - | Đất ở nông thôn | 192.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 1- Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất bà Hồ Thị Thu Thanh (thửa số 148, TBĐ 6) đến hết đất bà Trần Thị Kim Hòa (thửa số 66, TBĐ 6) - | Đất ở nông thôn | 179.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 1 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu (thửa số 190, TBĐ 06) đến hết đất ông Phan Văn Thể (thửa số 248, TBĐ 06) (đường ra sông) - | Đất ở nông thôn | 179.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ Nhà văn hóa Thôn 2 (thửa số 696, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Trung Quân (thửa số 764, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Trần Út (thửa số 138, TBĐ 5) - đến hết đất ông Phan Thanh Tùng (thửa số 38, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ lò giết mổ (thửa số 513, TBĐ 5) - đến hết đất ông Diệp Đình Danh (thửa số 74, TBĐ 5) | Đất ở nông thôn | 199.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 2 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Nguyễn Văn Sáu (thửa số 610, TBĐ 5) - đến hết đất ông Nguyễn Nghiêm (thửa số 24, TBĐ 5) | Đất ở nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Phan Khiêm (thửa số 51, TBĐ 05) - đến hết đất ông Nguyễn Lân (thửa số 126, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất Nguyễn Thị Xuân (thửa số 558, TBĐ 3) - đến hết đất ông Bùi Tá Tính (thửa số 66, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 210.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 3 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Diệp Tân Lâm (thửa số 511, TBĐ 03) - đến hết đất ông Kim Xuân Bổng (thửa số 340, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Nguyễn Đi (thửa số 110, TBĐ 2) - đến hết đất ông Võ Thanh Toán (thửa số 86, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 203.300 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất bà Lương Thị Phương (thửa số 88, TBĐ 01) - đến Cầu ông Tuệ (thửa số 02, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 154.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ giáp đất ông Kim Nhật Ngôn (thửa số 116, TBĐ 12) - đến hết đất ông Võ Thanh Bình (thửa số 16, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 174.400 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ nhà Văn hóa thôn 4 (thửa số 357, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng (thửa số 280, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Đường liên thôn 1,2,3 từ đất bà Nguyễn Thị Ẩn (thửa số 232, TBĐ 05) - đến hết đất Nguyễn Đăng Ninh (thửa số 49, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất bà Lương Thị Phương (thửa số 87, TBĐ 01) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Bốn (thửa số 147, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 4 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Từ đất ông Đỗ Thụ (thửa số 71, TBĐ 01) - đến hết đất ông Lê Xuân Sơn (thửa số 241, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường thôn 5 - Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đức Phổ Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ đất ông Hoàng Văn Thụ (thửa số 313, TBĐ 08) - đến hết đất ông Phạm Văn Tuyển (thửa số 26, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực III - Xã Đức Phổ Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 99.900 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Nguyễn Xuân Thành (thửa số 150, TBĐ 38) - đến hết đất ông Trần Duy Đệ (thửa số 4, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 443.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ Đất ông Trần Văn Chương (thửa số 82, TBĐ 09) - đến hết đất ông Hoàng Văn Khang (thửa số 18, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ đất bà Điểu Thị Đrin (thửa số 25, TBĐ 19) - đến hết đất ông Bùi Khánh Thi (thửa số 137, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Nguyễn Doãn Lương (thửa số 110, TBĐ 04) - đến hết đất ông Hồ Bến (thửa số thửa số 04, TBĐ 46) | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 98 - Khu vực I - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Đinh Ích Triều (thửa số 404, TBĐ 12) - đến hết đất ông Lương Văn Đường (thửa số 32, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 161.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ (thửa số 115, TBĐ 08) - đến hết đất UBND xã | Đất ở nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Võ Văn Huê (thửa số 48, TBĐ 18) - đến hết đất ông Nguyễn Quang Minh (thửa số 01, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 122.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Phạm Phú (thửa số 83, TBĐ 04) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ) | Đất ở nông thôn | 119.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Hoàng Văn Triều (thửa số 93, TBĐ 11) - đến hết đất ông Nông Thanh Thuyết (thửa số 19, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 97.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ giáp đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa số 268, TBĐ 08) - đến hết đất bà Trương Thị Bích Thủy (thửa số 303, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Trương Trọng Cảnh (thửa số 268, TBĐ 08) - đến hết đất trường cấp 1 (thửa số 266, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Nông Văn Thức (thửa số 92 (211), TBĐ 07) - đến hết đất ông Nguyễn Công Thành (thửa số 174, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Phước Cát 2 Từ đất ông Nguyễn Ngọc Phóng (thửa số 79, TBĐ 07) - đến hết đất ông Bùi Anh (thửa số 76 phía đối diện thửa số 75), TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực III - Xã Phước Cát 2 Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ trạm Kiểm Lâm (thửa số 19, TBĐ 18) - đến hết đất UBND xã (thửa số 59, TBĐ 18) | Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 94 - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất UBND xã (thửa số 47, TBĐ 15) - đến hết đất ông Điểu K Phương (thửa số 44, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất ông Điểu K Lết (thửa số 162, TBĐ 23) - đến đất bà Điểu Thị B Lội (thửa số 110, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 95.400 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ ngã 3 đường vào hồ Bê Đê (thửa số 50, TBĐ 18; phía đối diện thửa số 52, TBĐ 18) - đến đất ông K Vriệu (thửa số 14, TBĐ 64; phía đối diện giáp thửa số 07, TBĐ 64) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất ông Điểu K Vré (thửa số 03, TBĐ 47; phía đối diện giáp thửa số 10, TBĐ 47) - đến đất ông K Ranh (thửa số 02, TBĐ 47; phía đối diện giáp thửa số 109, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Sa - Bê Đê - Bi Nao - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất ông Điểu K Rông (thửa số 24, TBĐ 17; phía đối diện giáp thửa số 21, TBĐ 17) - đến đất ông Điểu K Dương (thửa số 52, TBĐ 17; phía đối diện giáp thửa số 09, TBĐ 47) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất bà Điểu Thị Khâu (thửa số 17, TBĐ 13) - đến hết đất ông Điểu K Lộc B (thửa số 28, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất ông Điểu Klộc B (thửa số 17, TBĐ 20) - đến giáp đường ĐH 94 (thửa số 34, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ đất ông Điểu K Gió (thửa số 15, TBĐ 10) - đến ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa số 43, TBĐ 10). | Đất ở nông thôn | 92.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Sa - Bù Gia Rá - Khu vực I - Xã Đồng Nai Thượng Từ ngã 3 đường đi thác Đà Rông (thửa số 55, TBĐ 10; phía đối diện giáp thửa số 10, TBĐ 13) - đến hết đất ông Điểu K Lợi (thửa số 02, TBĐ 14, phía đối diện giáp thửa số 04, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất bà Điểu Thị BLội (thửa số 34, TBĐ 16) - đến hết đất ông Điểu K Phương (thửa số 34, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 86.250 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất Trạm Kiểm Lâm (thửa số 40, TBĐ 20) - đến hết đất ông Điểu K Lọ (thửa số 61, TBĐ 20) Đường ĐH 94 | Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II (Đường liên thôn) - Xã Đồng Nai Thượng Từ giáp đất ông Điểu K Lọ (thửa số 04 TBĐ 24) - đến hết đất ông Điểu K Men (thửa số 20, TBĐ 24) Đường ĐH 94 | Đất ở nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực III - Xã Đồng Nai Thượng Khu vực còn lại (không thuộc khu vực I, II trên địa bàn xã) - | Đất ở nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa số 606 và 503, TBĐ 25) - Hết đất ông Nguyễn Văn Tuyển (thửa số 298, TBĐ 25, phía đối diện thửa số 272, TBĐ 25) | Đất ở đô thị | 3.172.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Nguyễn Thị Thóc (thửa số 609 và 502, TBĐ 25) - Hết đất ông Phạm Quang Vinh (thửa số 141, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 151, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 2.714.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Ngọc Vương (thửa số 147, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 211, TBĐ 29) - Hết đất ông Trần Văn Quý giáp đường La Văn Cầu (thửa số 280, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 276, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Hoan (thửa số 850 và 277, TBĐ 29) - Hết đất ông Đặng Văn Chuyển (thửa số 32 và 35, TBĐ 31) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Hữu Kỷ (thửa số 110, TBĐ 26, phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) - Giáp cầu Hai Cô, thửa số 119 và 24, TBĐ 26) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Hoàng Văn Tư (thửa số 295 và 277, TBĐ 25) - Hết đất ông Trần Văn Dũng (thửa số 107, TBĐ 26, phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đường Phạm Văn Đồng và hết đất ông Vũ Thanh Tương, (thửa số 63, TBĐ | Đất ở đô thị | 2.457.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Hồ Ngọc Mừng (thửa số 21 và 18, TBĐ 39) - Hết đất ông Lê Hồng Long (thửa số 4 và 494, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 1.276.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Nguyễn Thị Tâm (thửa số 6 và 7, TBĐ 44) - Hết đất ông Tô Văn Tiên (thửa số 50 và 44, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 1.495.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Nguyễn Thị Cúc (thửa số 47 và 499, TBĐ 44) - Hết đất Cơ quan Quân sự huyện (thửa số 428 và 450, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Văn Bạo (thửa số 448, TBĐ 44, phía đối diện thửa số 450, TBĐ 44) - Hết đất ông Nguyễn Văn Quy (thửa số 120 và 130, TBĐ 45) | Đất ở đô thị | 1.495.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Lê Thành Cang (thửa số 124 và 134, TBĐ 45) - Hết đất ông Phan Văn Cường (thửa số 163, TBĐ 45, phía đối diện thửa số 195, TBĐ 45) và từ đất ông Lê Thành Cang đến hết đất ông Lê Thành Phước (thửa s | Đất ở đô thị | 1.610.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Phạm Thị Lan (thửa số 434 và 155, TBĐ 45) - Hết đất ông Thể (Đường vào bãi cát) (thửa số 155, TBĐ 46, phía đối diện thửa số 174, TBĐ 46) | Đất ở đô thị | 1.062.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 - Hết lô đất A27-7 | Đất ở đô thị | 1.265.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Lô đất A26-39 - Hết đất ông Đoàn Văn Thuận (lô đất A24-15) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đất ông Đoàn Văn Thuận - Hết đất ông Trương Tấn Mỹ (lô đất A21-31) | Đất ở đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trương Tấn Mỹ (lô A21-30) - Lô đất A20-10 | Đất ở đô thị | 1.897.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Giáp lô đất A20-9 - Giáp ranh Đồng Nai cũ | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Lô đất A20-9 - Giáp đất bà Trần Thị Xuân (lô đất A12- 5) | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Trần Thị Xuân (Lô đất A12-5) - Suối Chuồng bò | Đất ở đô thị | 1.437.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Giáp suối Chuồng bò - Hết đất nhà bà Dương Thị Tén (lô đất A6-2) | Đất ở đô thị | 1.495.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đất bà Dương Thị Tén - Giáp đất ông Trần Gà (lô đất A2-9) | Đất ở đô thị | 1.552.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Lô đất (A2-34) - Giáp ông Trần Gà (lô A1-9) | Đất ở đô thị | 1.725.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lô 2: Đường Trần Lê - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Gà (lô A2-9) - Giáp đất ông Vũ Đình Hiển | Đất ở đô thị | 2.530.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Lâm (thửa số 62, TBĐ 26 - phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lương, (thửa số 203 và 198, TBĐ 21) | Đất ở đô thị | 1.782.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đất ông Nguyên Văn Lương (thửa số 195, 145, TBĐ 21) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu, (thửa số 87 và 84, TBĐ 21) | Đất ở đô thị | 1.989.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đất ông Nguyễn Văn Lưu (thửa số 51 và 55, TBĐ 21) - Hết đất ông Đinh Văn Bắc (thửa số 425 và 175, TBĐ 20) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đất ông Đình Văn Bắc (thửa số 169 và 166, TBĐ 20) - Hết đất ông Vũ Văn Tào (thửa số 258 và 252, TBĐ 18) | Đất ở đô thị | 791.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Lê Văn Dực (thửa số 255 và 241, TBĐ 18) - Hết đất ông Trần Văn Đoài (thửa số 23, TBĐ 18; thửa số 172, TBĐ 05) | Đất ở đô thị | 605.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (Hướng đi Gia Viễn) - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Thích (thửa số 18, TBĐ 18; thửa số 120, TBĐ 05) - Giáp cầu 1 Gia Viễn | Đất ở đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (Hướng đi Đức Phổ) - Thị Trấn Cát Tiên Giáp cầu Hai Cô (thửa số 121 và 15, TBĐ 26) - Hết đất ông Lưu Vũ Vinh (thửa số 513, TBĐ 26; thửa số 39, TBĐ 27) | Đất ở đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (Hướng đi Đức Phổ) - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Văn Minh (thửa số 48, TBĐ 27; thửa số 427, TBĐ 26) - Hết đất ông Trần Văn Thỏa (thửa số 56 và 61, TBĐ 28) | Đất ở đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (Hướng đi Đức Phổ) - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Dũng (thửa số 345 và 83, TBĐ 28) - Hết đất ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 206 và 216, TBĐ 28) | Đất ở đô thị | 805.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (Hướng đi Đức Phổ) - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Văn Lẫm (thửa số 288 và 219, TBĐ 28) - Giáp ranh xã Đức Phổ (thửa số 111, TBĐ 33) | Đất ở đô thị | 575.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Nguyễn Thị Hương (thửa số 16 và 20, TBĐ 31) - Hết đất ông Bùi Văn Hống (thửa số 12, TBĐ 32 - phía đối diện thửa số 61, TBĐ 32) | Đất ở đô thị | 324.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Lã Quang Doanh (thửa số 572 và 55, TBĐ 29) - Hết đất nhà Văn hóa Khu 3 (thửa số 661 và 309, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Đặng Xuân Đước (thửa số 333, TBĐ 29) - Hết đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa số 15, TBĐ 32 - phía đối diện thửa số 61, TBĐ 32) | Đất ở đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 453 và 450, TBĐ 29) - Hết đất ông Đào Xuân Thành (thửa số 22, TBĐ 32; thửa số 458, TBĐ 29) đường Bà Triệu. | Đất ở đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Trần Thị Hương Thương (thửa số 212, 195, TBĐ 30) - Giáp khu dân cư đường lô 2, đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Đỗ Quốc Toản (thửa số 307 và 194, TBĐ 45) - Hết đất ông Cao Văn Hoàng (Tổ dân phố 15) (thửa số 233 và 227, TBĐ 45) | Đất ở đô thị | 805.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Vũ Văn Cẩm (thửa số 319 và 228, TBĐ 45) - Hết đất bà Phạm Thị Thơm (thửa số 324 và 325, TBĐ 45) | Đất ở đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Vũ Đình Thiều (thửa số 88 và 130, TBĐ 30) - Giáp Khu dân cư đường lô 2 | Đất ở đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Đinh Văn Diện (thửa số 132 và 144, TBĐ 29) - Giáp Khu dân cư đường lô 2, đường Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 816.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Khương Đình Phùng (thửa số 56 và 71, TBĐ 30) - Giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu (thửa số 125 và 83, TBĐ 24) | Đất ở đô thị | 253.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Đặng Xuân Sinh (thửa số 405 và 401, TBĐ 25) - Hết đất bà Nguyễn Thị Liên (thửa số 93 và 77, TBĐ 30) | Đất ở đô thị | 345.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường La Văn Cầu - Thị Trấn Cát Tiên Xưởng điều (thửa số 286 và 367, TBĐ 29) - Hết đất bà Nguyễn Thị Hà (thửa số 529 và 349, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Đào Duy Từ - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh (thửa số 690 và 376, TBĐ 25) - Đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Đào Duy Từ - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Nguyễn Thị Ngân (thửa số 245 và 246, TBĐ 25) - Đất ông Đỗ Huy Hòa (thửa số 178 và 167, TBĐ 25) | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị Trấn Cát Tiên Thửa số 231 và 90, TBĐ 24 - Hết đất ông Nguyễn Văn Lực (thửa số 73 và 74, TBĐ 24) | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Tâm (thửa số 297 và 298, TBĐ 02) - Hết đất ông Đỗ Huy Hòa (thửa số 229 và 49, TBĐ 01) | Đất ở đô thị | 217.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị Trấn Cát Tiên Tuyến đường tổ dân phố số 3 (Từ thửa số 555, TBĐ 25 - phía đối diện thửa số 590, TBĐ 25) - Hết thửa số 591, TBĐ 25 | Đất ở đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa số 773, TBĐ 25) - Giáp đất Khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện) đường Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go) - Thị Trấn Cát Tiên Trọn đường - | Đất ở đô thị | 148.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc - Thị Trấn Cát Tiên Thửa số 665, TBĐ 25 - Hết thửa số 697, TBĐ 25 (đường đối diện suối chuồng bò) | Đất ở đô thị | 454.250 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại - Thị Trấn Cát Tiên Thửa số 649, TBĐ 25, phía đối diện thửa số 340, TBĐ 25 - Hết thửa số 664, TBĐ 25 | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Minh (thửa số 300 và 321, TBĐ 21) - Giáp khu tái định cư Đường Lô 2 (thửa số 129 và 168, TBĐ 22) | Đất ở đô thị | 456.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Văn Lương (thửa số 216, TBĐ 21 - phía đối diện thửa số 143, TBĐ 21) - Giáp khu dân cư đường lô 2 | Đất ở đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Đinh Hải Lương (thửa số 190, TBĐ 05; thửa số 17, TBĐ 03) - Hết đất ông Bùi Đình Nhương (thửa số 780, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 333A, TBĐ 05) | Đất ở đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Lục Thị Nong (thửa số 29, TBĐ 03; thửa số 231, TBĐ 05) - Đất ông Nguyễn Văn Hiền, (thửa số 36, TBĐ 03; thửa số 235, TBĐ 05) | Đất ở đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Vũ Sơn Đông (thửa số 79 và 154, TBĐ 21) - Hết đất ông Trần Văn Viện, (thửa số 172 và 174, TBĐ 21) đường Nguyễn Minh Châu (nối tiếp đường Bù Khiêu) | Đất ở đô thị | 977.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Bù Khiêu - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Văn Quán (thửa số 307, TBĐ 07; thửa số 249, TBĐ 21) - Giáp ranh xã Đức Phổ | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đất nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố số 1 (thửa số 220 và 221, TBĐ 28) - Giáp mương Đắk Lô | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Vũ Thị Hà (thửa số 120, TBĐ 33) - Giáp mương thủy lợi Đắk Lô (thửa số 55, TBĐ 33) đường Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 207.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Chu Đình Quyết (thửa số 188, TBĐ 22; thửa số 03, TBĐ 24) - Hết đất ông Nguyễn Văn Thấn, (thửa số 414, TBĐ 03; thửa số 129, TBĐ 24) | Đất ở đô thị | 149.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Hoàng Văn Rum (thửa số 766 và 241, TBĐ 03) - Hết đất ông Hoàng Văn Hiền (thửa số 257, TBĐ 04, phía đối diện thửa số 254, TBĐ 04) | Đất ở đô thị | 143.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Đặng Thị Cúc (thửa số 451 và 460, TBĐ 21) - Hết đất ông Lương Văn Bốn (thửa số 392 và 393, TBĐ 21) (Từ cầu 2 Cô đi vào) đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 143.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Văn Tám - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Mai Văn Lâm (thửa số 475 và 489, TBĐ 21) - Hết đất ông Nguyễn Văn Lim (thửa số 175 và 246, TBĐ 21) | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Văn Tám - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Vinh (thửa số 62 và 106, TBĐ 21) - Hết đất ông Trịnh Văn Lịch (thửa số 115, TBĐ 20, phía đối diện thửa số 472, TBĐ 20) | Đất ở đô thị | 138.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Văn Tám - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Phạm Văn Viên (thửa số 73, TBĐ 20) - Hết đất ông Phan Thanh Miêng (thửa số 39, TBĐ 20, phía đối diện thửa số 43, TBĐ 20) | Đất ở đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lê Văn Tám - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (thửa số 108 và 68, TBĐ 18) - Hết đất ông Trần Văn Thuyết (thửa số 35, TBĐ 18) | Đất ở đô thị | 172.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Phan Hữu Chỉnh (thửa số 09, TBĐ 44 - phía đối diện thửa số 45, TBĐ 44) - Giáp khu dân cư đường lô 2 (thửa số 211 và 36 TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Ngô Quốc Hưng (thửa số 197 và 258, TBĐ 44) - Hết đất ông Lê Chu Huân (thửa số 214 và 280, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Lê Chu Huân (thửa số 213 và 266, TBĐ 44) - Hết đất ông Lã Văn Thủy (thửa số 207 và 268, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 438.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đất ông Lê Hải Nhị (thửa số 314 và 336, TBĐ 44) - Đất ông Ngô Văn Dục (thửa số 326 và 369, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Ngô Mây - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Đoàn Văn Đức (thửa số 142 và 169, TBĐ 44) - Hết đất ông Đồng Thân (thửa số 155 và 158, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Ngô Mây - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Văn Định (thửa số 156 và 155, TBĐ 44) - Hết đất bà Phạm Thị Lan (thửa số 456 và 457, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Ngô Mây - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Đinh Văn Hiệp (thửa số 92 và 55, TBĐ 44) - Hết đất ông Nguyễn Văn Thanh (thửa số 99, TBĐ 44, phía đối diện thửa số 98, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Huỳnh Thúc Kháng (thửa số 611, TBĐ 45) - Hết đất bà Phan Thị Thùy (thửa số 430, TBĐ 44, phía đối diện thửa số 428, TBĐ 44) (giáp đường 5b) | Đất ở đô thị | 455.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Cát Tiên Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 14 - Thị Trấn Cát Tiên Đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa số 143, TBĐ 08) - Giáp đất ông Tôn Văn Đàn (thửa số 198, TBĐ 40) | Đất ở đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 14 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Lê Duy Mới (thửa số 171, TBĐ 46) - Giáp đường ĐH 97 (thửa số 162, TBĐ 41) | Đất ở đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 15 - Thị Trấn Cát Tiên Đất bà Nguyễn Thị Đờn (thửa số 245, TBĐ 45, phía đối diện thửa số 244, TBĐ 45) - Hết đất nhà bà Lê Thị Thảo (thửa số 293, TBĐ 45, phía đối diện thửa số 267, TBĐ 45) | Đất ở đô thị | 299.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Cát Tiên Thửa số 423, TBĐ 44 - phía đối diện thửa số 424, TBĐ 44 - Hết thửa số 465, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 333.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Lương Thế Vinh - Thị Trấn Cát Tiên Trọn đường - | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Cát Tiên Thửa số 176 và 1280, TBĐ 44 - Hết thửa số 22 và 21, TBĐ 39 | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường 6 tháng 6 - Thị Trấn Cát Tiên Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 1 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Văn Dạn thửa số 137, TBĐ 28 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 4 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Ngô Bá Thầm (thửa số 83, TBĐ 06) - Hết đất ông Đinh Văn Mỹ (thửa số 47, TBĐ 18) | Đất ở đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 4 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Đoàn Ngọc Vượng (thửa số 100, TBĐ 18) - Hết đất ông Nông Văn Đại (thửa số 34, TBĐ 18) | Đất ở đô thị | 138.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 5 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Đức Toán (thửa số 732, TBĐ 03) - Hết đất Vũ Thị Thúy Hiên (thửa số 34, TBĐ 18) | Đất ở đô thị | 132.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 3 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Nguyễn Đức Ủy (thửa số 110, TBĐ 32) - Hết đất ông Đỗ Văn Khải (thửa số 125, TBĐ 32) | Đất ở đô thị | 132.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 8 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Vũ Văn Tấn (thửa số 513, TBĐ 30) - Hết đất bà Nguyễn Thị Đoan (thửa số 259, TBĐ 30) | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường tổ dân phố 10 - Thị Trấn Cát Tiên Đất ông Trần Quang Chiến (thửa số 413, TBĐ 03) - Hết đất ông Vũ Văn Hồ (thửa số 197, TBĐ 04) | Đất ở đô thị | 132.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 97 - Thị Trấn Cát Tiên Giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết đất ông Tôn Văn Đàn (thửa số 198, TBĐ 40) và phía đối diện giáp khu dân cư đường Trần Lê - Hết đất ông Trần Văn Ghê (thửa số 165, TBĐ 40) | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường vào khu đồi độc lập - Thị Trấn Cát Tiên Trọn đường - | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến từ đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Cát Tiên Đi vào (giáp nhà ông Hưng và ông Công) đến mương thủy lợi (từ thửa số 39 và 41, TBĐ 27 - Thửa số 34, và 21, TBĐ 27 | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến từ đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Cát Tiên Đi vào (giữa Trường cấp 3 và Bệnh viện) - Mương thủy lợi (thửa số 52, TBĐ 27) - Đường Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến từ đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Cát Tiên Đi vào đến hết nhà ông Thực (thửa số 151 và 152, TBĐ 26) - Thửa số 08 và 09, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến từ cửa chùa Vạn Phước - Thị Trấn Cát Tiên Đi vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chương (thửa số 71 và 459, TBĐ 20) - Thửa số 124, TBĐ 20 | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến từ đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Cát Tiên Đi vào (giữa nhà ông Trần Văn Thân và nhà bà Nguyễn Thị Thóc) - Hết đường (thửa số 13, TBĐ 29 đến thửa số 09, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường Hoàng Hoa Thám nối dài - Thị Trấn Cát Tiên Thửa số 657, TBĐ 02 (phía đối diện là thửa số 1555, TBĐ 02) - Thửa số 740, TBĐ 02 (phía đối diện là thửa số 846, TBĐ 02) | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường 3K - Thị Trấn Cát Tiên Thửa số 212, TBĐ 43 (phía đối diện là thửa số 242, TBĐ 43) - Hết thửa số 228, TBĐ 43 (phía đối diện thửa số 548, TBĐ 43) | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường vành đai ven sông - Thị Trấn Cát Tiên Giáp đất bà Lan (thửa số 1476, TBĐ 44 - phía đối diện là thửa số 1403, TBĐ 44) - Hết thửa số 801, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Tuyến đường ĐH 97 - Thị Trấn Cát Tiên Giáp thửa số 198, TBĐ 40 (phía đối diện là giáp thửa số 165, TBĐ 40) - Hết thửa số 173, TBĐ 41 (phía đối diện là thửa số 150, TBĐ 41) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Ngô Xuân Hiển (thửa số 84 và 118, TBĐ 13) - Giáp đất ông Trương Cao Viên (thửa số 276 và 632, TBĐ 12). | Đất ở đô thị | 1.138.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Trương Cao Viên (thửa số 276 và 632, TBĐ 12) - Giáp đất Nguyễn Văn Long (thửa số 41 và 36, TBĐ 12) | Đất ở đô thị | 1.875.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Long (thửa số 41, TBĐ 12) - Hết đất ông Phan Quang Đáng (thửa số 116, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Phan Văn Cuộc (thửa số 105, TBĐ 10) - Hết đất ông Dương Xuân Thanh (thửa số 65, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Võ Tấn Phúc (thửa số 35, TBĐ 12) - Hết đất ông Phạm Hồng Hoàng (thửa số 142, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Đức Diện (thửa số 141, TBĐ 10) - Hết đất ông Chu Văn Quyết (thửa số 345, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Võ Văn Minh (thửa số 254, TBĐ 10) - Hết đất ông Nguyễn Ngọc Phước (thửa số 350, TBĐ 10). | Đất ở đô thị | 2.415.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Phải (thửa số 374, TBĐ 10) - Hết đất ông Nguyễn Văn Thương (thửa số 47, TBĐ 10). | Đất ở đô thị | 2.415.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Đức (thửa số 69, TBĐ 10) - Hết đất ông Huỳnh Văn Hữu (thửa số 95, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Đỗ Mạnh Thường (thửa số 305, TBĐ 10) - Hết đất ông Lương Xuân Trường (thửa số 425, TBĐ 10). | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Trần Văn Điển (thửa số 96, TBĐ 10) - Hết đất ông Võ Trung Hùng (thửa số 117, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất bà Nguyễn Thị Ân (thửa số 44, TBĐ 10) - Hết đất ông Kim Văn Bút (thửa số 7, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 966.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa số 01, TBĐ 10) - Hết đất ông Trần Văn Hải (thửa số 307, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 966.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Đăng Chiến (thửa số 470, TBĐ 10) - Hết đất ông Trần Văn Đường (thửa số 427, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 966.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Giáp đất ông Võ Văn Hiện (thửa số 44, TBĐ 12) - Giáp đất bà Dương Thị Như (thửa số 445, TBĐ 12) | Đất ở đô thị | 2.328.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Hà Công Khanh (thửa số 333, TBĐ 10) - Giáp đất ông Phan Quang Đáng (thửa số 445, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 2.409.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Đỗ Văn Hòa (thửa số 269, TBĐ 09) - Giáp đất bà Thời Thị Hồng Lạc (thửa số 397, TBĐ 09) | Đất ở đô thị | 2.409.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất bà Thời Thị Hồng Lạc (thửa số 218 và 145, TBĐ 09) - Giáp đất ông Nguyễn Đẩu (hướng đi Tổ dân phố 7) (thửa số 519 và 600, TBĐ 09) | Đất ở đô thị | 2.626.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Lực (thửa số 937, TBĐ 10) - Thửa số 405, TBĐ 09 đến giáp cầu treo | Đất ở đô thị | 2.626.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Theo (thửa số 512, TBĐ 09) - Giáp đất ông Lê Trung Thực (thửa số 97, TBĐ 09) | Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất bà Dương Thị Như (thửa số 592, TBĐ 09) - Giáp sân vận động thị trấn Phước Cát | Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất sân vận động đến hết đất ông Phan Văn Chài (thửa số 288, TBĐ 03) và từ đất ông Lê Trung Thực (thửa số 97, TBĐ 09) - Giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa tổ dân phố 9 | Đất ở đô thị | 625.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nông Văn Tuân (thửa số 124 và 179, TBĐ 13) - Giáp trạm bơm Phước Cát (thửa số 337, TBĐ 11). | Đất ở đô thị | 625.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Trạm bơm Phước Cát - Hết đất ông Trương Cao Viên (thửa số 367, TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Trần Đình Phương (thửa số 70, TBĐ 11) - Hết đất ông Phạm Văn Thủy (thửa số 364, TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Đặng Văn Sang (thửa số 111, TBĐ 11) - Hết đất ông Trần Đình Tùng (thửa số 10, TBĐ 12) | Đất ở đô thị | 625.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Huỳnh Thế Thuận (thửa số 227, TBĐ 12) - Hết đất bà Võ Thị Út (thửa số 199, TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 625.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất bà Phan Thị Gái (thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10) - Hết đất Nguyễn Văn Đức (thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Giáp đất ông Phạm Văn Duyệt (thửa số 309 và 131, TBĐ 11) - Hết đất bà Võ Thị Năm (thửa số 378 và 148, TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 747.500 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Giáp đất ông Phạm Văn Thủy (thửa số 363, TBĐ 11) - Hết đất ông Nguyễn Văn Văn (thửa số 351, TBĐ 11). | Đất ở đô thị | 1.044.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Đỗ Phúc Thương (thửa số 372, TBĐ 10) - Hết đất bà Nguyễn Thị Lại (thửa số 17, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Lê Đức Sự (thửa số 345 và 228, TBĐ 10) - Giáp kênh mương thủy lợi. | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa số 71 và 67, TBĐ 11) - Giáp đất ông Trương Thanh Phùng (thửa số 77 và 62B, TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất bà Trần Thị Sắn (thửa số 375, TBĐ 07) đến hết đất ông Bùi Đình Cương (thửa số 537, TBĐ 5) - Đất bà Trần Thị Tửu (thửa số 237, TBĐ 07) đến Giáp đất trường tiểu học Kim Đồng | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Trường tiểu học Kim Đồng đến hết đất ông Nguyễn Đẩu (thửa số 519, TBĐ 09) - Giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An thị trấn Phước Cát | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất bà Phan Thị Hà (thửa số 04, TBĐ 09) - Hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa số 909, TBĐ 03) | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nông Văn Xướng (thửa số 512, TBĐ 05) - Hết đất ông Nguyễn Văn Khánh (thửa số 397, TBĐ 03). | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Giáp ranh xã Đức Phổ - Giáp đất nhà Văn hóa tổ dân phố 1 (thửa số 426, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất nhà Văn Hóa Tổ dân phố 1 (thửa số 389, TBĐ 15) - Giáp đất ông Ngô Xuân Hiển (thửa số 85 và 196, TBĐ 13) | Đất ở đô thị | 875.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Tấn Dũng (thửa số 544 và 643, TBĐ 03) - Giáp ranh xã Đức Phổ (đường Bù Khiêu) | Đất ở đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Trịnh Tiến Dũng (thửa số 57 và 55, TBĐ 08) - Hết đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa số 421 và 13, TBĐ 7) đường ĐT 721 | Đất ở đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng (thửa số 14 và 15, TBĐ 07) - Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái (thửa số 138 và 404, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 432.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 56 và 115, TBĐ 08) - Giáp ranh xã Phước Cát 2 | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Hưng (thửa số 36, TBĐ 08) - Hết đất ông Cao Văn Hưng (thửa số 13, TBĐ 08) và đối diện bên kia đường | Đất ở đô thị | 246.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Giáp đất ông Võ Minh Dũng (thửa số 347 và 355, TBĐ 15) - Hết đất ông Phạm Văn Nhẫn (thửa số 162 và 155, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 324.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Ma Ích Toại (thửa số 312, TBĐ 15) đến giáp mương thủy lợi - Đất ông Hồ Văn Thắng (thửa số 316, TBĐ 15) đến hết đất bà Võ Thị Bình (thửa số 235, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Qua (thửa số 498 và 229, TBĐ 15) - Giáp mương thủy lợi (Tổ dân phố 1) | Đất ở đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị Trấn Phước Cát Đất bà Nông Thị Hài (thửa số 311 và 366, TBĐ 15) - Hết đất ông Trần Văn Năm (thửa số 302 và 541, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 234.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 98 - Thị Trấn Phước Cát Đất bà Đặng Thị Hiệp (thửa số 102 và 60, TBĐ 08) - Hết đất ông Nguyễn Anh Mỹ (thửa số 90, TBĐ 08) | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 98 - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Huỳnh Văn Kim (thửa số 47 và 69, TBĐ 08) - Giáp ranh xã Phước Cát 2 | Đất ở đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Can (thửa số 608, TBĐ 09) - Giáp đất ông Đỗ Tu (thửa số 13, TBĐ 09) và đối diện bên kia đường | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Hà Công Sỹ (thửa số 154, TBĐ 15) đến hết đất ông Nguyễn Kế Tùng (thửa số 342, TBĐ 03) - Đất bà Nguyễn Thị Loan (thửa số 155, TBĐ 15) đến hết đất ông Nông Ngọc Sơn (thửa số 491, TBĐ 03) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Trương Tùng Thạch (thửa số 323, TBĐ 09) đến hết đất ông Phạm Văn Minh (thửa số 516, TBĐ 12) - Đất sân vận động dến hết ông Nguyễn Văn Nhựt (thửa số 525, TBĐ 12) | Đất ở đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Trần Hữu Tứ (thửa số 345, TBĐ 15) đến hết đất ông Hà Đại Đức (thửa số 94, TBĐ 13) - Đất ông Hoàng Đức Luyện (thửa số 448, TBĐ 15) đến hết đất ông Trần Văn Ngãi (thửa số 29, TBĐ 13) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất bà Nguyễn Thị Hòa (thửa số 77, TBĐ 13) đến giáp đất chân đồi Kim Cương - Đất ông Nông Văn Dương (thửa số 344, TBĐ 13) đến giáp đất chân đồi Kim Cương. | Đất ở đô thị | 313.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Đặng Tám (thửa số 547, TBĐ 12) đến giáp đất ông Thái Văn Dần (thửa số 559, TBĐ 12) - Đất ông Võ Đường Vân (thửa số 650, TBĐ 12) đến hết đất ông Nông Văn Trung (thửa số 144, TBĐ 13) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Nguyễn Văn Kim (thửa số 201, TBĐ 11) đến giáp đất ông Võ Đình Quý (thửa số 203, TBĐ 11) - Đất ông Trương Tuyên Ngôn (thửa số 117, TBĐ 11) đến hết đất ông Phạm Văn Hùng (thửa số 171, TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Lục Văn Coỏng (thửa số 220, TBĐ 02) - Hết đất ông Thạch Văn Phúng (thửa số 171, TBĐ 27) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Khu vực II - Thị Trấn Phước Cát Đất ông Trương Cao Định (thửa số 435, TBĐ 02) và bà Dương Thị Như (thửa số 431, TBĐ 02) - Giáp ranh xã Đức Phổ | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên - | Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 40.000 | 23.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Gia Viễn - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 34.000 | 28.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đức Phổ - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 37.000 | 27.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Thị trấn Phước Cát - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | 25.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Tiên Hoàng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Quảng Ngãi - | Đất trồng cây hàng năm | 41.040 | 33.060 | 19.980 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Phước Cát 2 - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 19.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Nam Ninh - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 28.000 | 23.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đồng Nai Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 30.000 | 19.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Gia Viễn - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | 18.000 | 13.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đức Phổ - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.000 | 15.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Thị trấn Phước Cát - | Đất trồng cây lâu năm | 29.000 | 23.000 | 15.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Tiên Hoàng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Quảng Ngãi - | Đất trồng cây lâu năm | 26.180 | 21.060 | 12.980 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Phước Cát 2 - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 25.000 | 15.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Nam Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 15.000 | 10.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đồng Nai Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 40.000 | 23.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Gia Viễn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 34.000 | 28.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đức Phổ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 37.000 | 27.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Thị trấn Phước Cát - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 25.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Tiên Hoàng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Quảng Ngãi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.040 | 33.060 | 19.980 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Phước Cát 2 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 19.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Nam Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 28.000 | 23.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đồng Nai Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.000 | 19.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên - | Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 40.000 | 23.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Gia Viễn - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 34.000 | 28.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đức Phổ - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 37.000 | 27.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Thị trấn Phước Cát - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 25.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Tiên Hoàng - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Quảng Ngãi - | Đất nông nghiệp khác | 41.040 | 33.060 | 19.980 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Phước Cát 2 - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 32.000 | 19.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Nam Ninh - | Đất nông nghiệp khác | 38.000 | 28.000 | 23.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đồng Nai Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 38.000 | 30.000 | 19.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Gia Viễn - | Đất rừng sản xuất | 13.920 | 11.990 | 10.800 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Tiên Hoàng - | Đất rừng sản xuất | 18.700 | 15.300 | 13.600 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Quảng Ngãi - | Đất rừng sản xuất | 16.800 | 14.400 | 13.200 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Nam Ninh - | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 8.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đồng Nai Thượng - | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 8.800 | 7.700 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Gia Viễn - | Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 8.800 | 8.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Tiên Hoàng - | Đất rừng phòng hộ | 8.800 | 7.200 | 6.400 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Quảng Ngãi - | Đất rừng phòng hộ | 11.200 | 9.600 | 8.800 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Nam Ninh - | Đất rừng phòng hộ | 8.800 | 7.200 | 6.400 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đồng Nai Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.400 | 5.600 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Gia Viễn - | Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 8.800 | 8.000 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Tiên Hoàng - | Đất rừng đặc dụng | 8.800 | 7.200 | 6.400 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Quảng Ngãi - | Đất rừng đặc dụng | 11.200 | 9.600 | 8.800 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Nam Ninh - | Đất rừng đặc dụng | 8.800 | 7.200 | 6.400 | |
| Huyện Cát Tiên |
Xã Đồng Nai Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.400 | 5.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 04, thửa số 617, TBĐ 04) - đến kênh Đạ Bo A | Đất ở nông thôn | 999.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Đinh Ngọc Bình (thửa số 2237, TBĐ 04) - đến hết đất bà Trần Thị Thinh (thửa số 769, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất bà Đinh Thị Bình (thửa số 728, TBĐ 02) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thủy (thửa số 8, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Mai Văn Khuê (thửa số 4, TBĐ 20) - đến giáp ranh xã Tiên Hoàng | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ 04, thửa số 756, TBĐ 04 hai bên đường) - đến hết đất ông Nguyễn Đình Tiến (thửa số 1351, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 999.600 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Đặng Hữu Bình (thửa số 1382, TBĐ 04) - đến cầu Brun 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ cầu Brun 2 - đến hết đất ông Lê Anh Mạc (thửa số 71, TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất ông Nguyễn Văn Từ (thửa số 408, TBĐ 8) - đến cầu 2 Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 91 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ cầu 2 Gia Viễn - đến giáp ranh Thị trấn Cát Tiên | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 04; thửa số 717, TBĐ 04 hai bên đường) - đến hết đất ông Bùi Thanh Tuyền (thửa số 641, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 1.496.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền (thửa số 641, TBĐ 04) - đến hết đất UBND xã Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 948.750 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn | Đất ở nông thôn | 800.800 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thường (thửa số 1022, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ giáp đất thổ cư nhà ông Nguyễn Văn Thường (thửa số 1022, TBĐ 02) - đến giáp ranh xã Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cát Tiên |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I - Xã Gia Viễn Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 | Đất ở nông thôn | 748.800 |
