• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Chi Lăng năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chi Lăng

Bảng giá đất huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Chi Lăng năm 2025

Khu vực: huyện Chi Lăng.

Loại đất: Đất ở đô thị, S, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Đến đầu cầu phía Bắc
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Chi Lăng Phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp) - Đường Cai Kinh
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Phố Trần Lựu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH). - Đường Cai Kinh
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Km 37+750 đường tỉnh 234. - Tường rào phía Bắc số nhà 74
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 383 (trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng) - Tường rào phía Bắc nhà số 466
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Cảnh Phúc - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Chi Lăng Phố Tô Hiệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND Huyện). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện).
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Chi Lăng Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Km157+420 Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra Quốc Lộ 1 550m
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Chi Lăng Đường Khu Ga - Thị trấn Đồng Mỏ
Trụ sở liên cơ quan. - Hết sân ga Đồng Mỏ.
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Chi Lăng Đường Bà Triệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Chi Lăng Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Chi Lăng Đường Chu Văn An - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng A
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
UBND huyện Chi Lăng - Đường Đại Huề
Đất ở đô thị5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Huyện Chi Lăng Đường vào đèo rộ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Chi Lăng Đường Bà Triệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra Quốc lộ 1)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Chi Lăng Đường Nà Đon - Thị trấn Đồng Mỏ
Đối diện Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà bà Vi Thị Lịch
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
Huyện Chi Lăng Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000350.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 250 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+550 (QL.1) - Đến ngầm Mỏ Chảo
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 khu Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào trung tâm thị trấn Đồng Mỏ 250m
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 279 đoạn 1 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 279 đoạn 2 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Đến Km153+200
Đất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) đoạn 1 Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và xã Mai Sao) - Đến Km37+750
Đất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) đoạn 2 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km41+600 - Đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng)
Đất ở đô thị500.000300.000200.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+500 - Đến Km50+600
Đất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+550 - Đi vào ĐT.234 200m (đường hướng về Hữu Kiên )
Đất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+600 - Đến Km51+200
Đất ở đô thị1.715.0001.029.000686.000343.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 4 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km51+200 - Đến Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ bên trái tuyến Quốc lộ 1 chiều từ Lạng Sơn hướng đi Hà Nội)
Đất ở đô thị1.900.0001.140.000780.000380.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 5 - Thị trấn Đồng Mỏ
Đến Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ bên trái tuyến Quốc lộ 1 chiều từ Lạng Sơn hướng đi Hà Nội) - Đến ngã tư Than Muội
S600.000360.000240.000
Huyện Chi Lăng Đường nối từ ĐT.234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường QL 1 - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính Khu Than Muội. - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất ở đô thị500.000300.000200.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - xã Chi Lăng). - Km 63+00.
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000300.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào khu Đồng Bành).
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 63+430 (đường rẽ vào khu Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành).
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 4 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới khu Pha Lác).
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 5 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 66+200 - Km 67+00
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 65+50 (hết ranh giới khu Pha Lác). - Km 66+200.
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Tiếp từ Km 67+00 - Km 67+100
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Tiếp từ Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng).
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000300.000
Huyện Chi Lăng Quốc Lộ 1 cũ thuộc khu Cây Hồng và khu Lân Bông - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000300.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ga Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga Sông Hóa. - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất ở đô thị700.000420.000300.000300.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ga Sông Hóa: Từ ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra Quốc lộ 1 đến đường rẽ lên kho xăng Quân đội - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất ở đô thị700.000420.000300.000300.000
Huyện Chi Lăng Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất ở đô thị700.000420.000300.000300.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Đến đầu cầu phía Bắc
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Chi Lăng Phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp) - Đường Cai Kinh
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Chi Lăng Phố Trần Lựu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH). - Đường Cai Kinh
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Chi Lăng Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ
Đất TM-DV đô thị4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Km 37+750 đường tỉnh 234. - Tường rào phía Bắc số nhà 74
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 383 (trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng) - Tường rào phía Bắc nhà số 466
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Cảnh Phúc - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Chi Lăng Phố Tô Hiệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND Huyện). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện).
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Chi Lăng Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Km157+420 Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra Quốc Lộ 1 550m
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Huyện Chi Lăng Đường Khu Ga - Thị trấn Đồng Mỏ
Trụ sở liên cơ quan. - Hết sân ga Đồng Mỏ.
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Chi Lăng Đường Bà Triệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Chi Lăng Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Chi Lăng Đường Chu Văn An - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng A
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
UBND huyện Chi Lăng - Đường Đại Huề
Đất TM-DV đô thị4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Huyện Chi Lăng Đường vào đèo rộ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
Huyện Chi Lăng Đường Bà Triệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra Quốc lộ 1)
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Huyện Chi Lăng Đường Nà Đon - Thị trấn Đồng Mỏ
Đối diện Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà bà Vi Thị Lịch
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
Huyện Chi Lăng Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000280.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 250 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+550 (QL.1) - Đến ngầm Mỏ Chảo
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000160.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 khu Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào trung tâm thị trấn Đồng Mỏ 250m
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 279 đoạn 1 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị720.000432.000288.000144.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 279 đoạn 2 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Đến Km153+200
Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) đoạn 1 Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và xã Mai Sao) - Đến Km37+750
Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) đoạn 2 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km41+600 - Đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng)
Đất TM-DV đô thị400.000240.000160.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+500 - Đến Km50+600
Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+550 - Đi vào ĐT.234 200m (đường hướng về Hữu Kiên )
Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+600 - Đến Km51+200
Đất TM-DV đô thị1.370.000822.000548.000274.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 4 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km51+200 - Đến Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ bên trái tuyến Quốc lộ 1 chiều từ Lạng Sơn hướng đi Hà Nội)
Đất TM-DV đô thị1.520.000912.000608.000304.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 5 - Thị trấn Đồng Mỏ
Đến Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ bên trái tuyến Quốc lộ 1 chiều từ Lạng Sơn hướng đi Hà Nội) - Đến ngã tư Than Muội
Đất TM-DV đô thị480.000288.000192.000
Huyện Chi Lăng Đường nối từ ĐT.234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường QL 1 - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính Khu Than Muội. - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất TM-DV đô thị400.000240.000160.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Thị trấn Chi Lăng
Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - xã Chi Lăng). - Km 63+00.
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000240.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Thị trấn Chi Lăng
Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào khu Đồng Bành).
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Thị trấn Chi Lăng
Km 63+430 (đường rẽ vào khu Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành).
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 4 - Thị trấn Chi Lăng
Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới khu Pha Lác).
Đất TM-DV đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 5 - Thị trấn Chi Lăng
Km 66+200 - Km 67+00
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Thị trấn Chi Lăng
Km 65+50 (hết ranh giới khu Pha Lác). - Km 66+200.
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000768.000384.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Thị trấn Chi Lăng
Tiếp từ Km 67+00 - Km 67+100
Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000256.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Thị trấn Chi Lăng
Tiếp từ Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng).
Đất TM-DV đô thị960.000576.000384.000240.000
Huyện Chi Lăng Quốc Lộ 1 cũ thuộc khu Cây Hồng và khu Lân Bông - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000240.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ga Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga Sông Hóa. - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất TM-DV đô thị560.000336.000240.000240.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ga Sông Hóa: Từ ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra Quốc lộ 1 đến đường rẽ lên kho xăng Quân đội - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất TM-DV đô thị560.000336.000240.000240.000
Huyện Chi Lăng Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất TM-DV đô thị560.000336.000240.000240.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Đến đầu cầu phía Bắc
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Chi Lăng Phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp) - Đường Cai Kinh
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Chi Lăng Phố Trần Lựu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH). - Đường Cai Kinh
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Huyện Chi Lăng Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ
Đất SX-KD đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Km 37+750 đường tỉnh 234. - Tường rào phía Bắc số nhà 74
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 383 (trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng) - Tường rào phía Bắc nhà số 466
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Cảnh Phúc - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Chi Lăng Phố Tô Hiệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND Huyện). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện).
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Chi Lăng Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Km157+420 Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra Quốc Lộ 1 550m
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Huyện Chi Lăng Đường Khu Ga - Thị trấn Đồng Mỏ
Trụ sở liên cơ quan. - Hết sân ga Đồng Mỏ.
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Chi Lăng Đường Bà Triệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát).
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Chi Lăng Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Chi Lăng Đường Chu Văn An - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng A
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
UBND huyện Chi Lăng - Đường Đại Huề
Đất SX-KD đô thị4.165.0002.499.0001.666.000833.000
Huyện Chi Lăng Đường vào đèo rộ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
Huyện Chi Lăng Đường Bà Triệu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra Quốc lộ 1)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.000560.000280.000
Huyện Chi Lăng Đường Nà Đon - Thị trấn Đồng Mỏ
Đối diện Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà bà Vi Thị Lịch
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
Huyện Chi Lăng Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000245.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 250 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+550 (QL.1) - Đến ngầm Mỏ Chảo
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 khu Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào trung tâm thị trấn Đồng Mỏ 250m
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 279 đoạn 1 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Đến cổng nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị630.000378.000252.000126.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 279 đoạn 2 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Đến Km153+200
Đất SX-KD đô thị490.000294.000196.00098.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) đoạn 1 Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và xã Mai Sao) - Đến Km37+750
Đất SX-KD đô thị490.000294.000196.00098.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) đoạn 2 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km41+600 - Đến Km44+800 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng)
Đất SX-KD đô thị350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+500 - Đến Km50+600
Đất SX-KD đô thị490.000294.000196.00098.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+550 - Đi vào ĐT.234 200m (đường hướng về Hữu Kiên )
Đất SX-KD đô thị490.000294.000196.00098.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 -Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km50+600 - Đến Km51+200
Đất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 4 - Thị trấn Đồng Mỏ
Từ Km51+200 - Đến Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ bên trái tuyến Quốc lộ 1 chiều từ Lạng Sơn hướng đi Hà Nội)
Đất SX-KD đô thị1.330.000798.000532.000266.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 5 - Thị trấn Đồng Mỏ
Đến Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ bên trái tuyến Quốc lộ 1 chiều từ Lạng Sơn hướng đi Hà Nội) - Đến ngã tư Than Muội
Đất SX-KD đô thị420.000252.000168.000
Huyện Chi Lăng Đường nối từ ĐT.234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường QL 1 - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất SX-KD đô thị490.000294.000196.00098.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính Khu Than Muội. - Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất SX-KD đô thị490.000294.000196.00098.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - xã Chi Lăng). - Km 63+00.
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000196.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào khu Đồng Bành).
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 63+430 (đường rẽ vào khu Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành).
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 4 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới khu Pha Lác).
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 5 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 66+200 - Km 67+00
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Km 65+50 (hết ranh giới khu Pha Lác). - Km 66+200.
Đất SX-KD đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Tiếp từ Km 67+00 - Km 67+100
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000224.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
Tiếp từ Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng).
Đất SX-KD đô thị840.000504.000336.000210.000
Huyện Chi Lăng Quốc Lộ 1 cũ thuộc khu Cây Hồng và khu Lân Bông - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000210.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ga Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga Sông Hóa. - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất SX-KD đô thị490.000294.000210.000210.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ga Sông Hóa: Từ ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra Quốc lộ 1 đến đường rẽ lên kho xăng Quân đội - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất SX-KD đô thị490.000294.000210.000210.000
Huyện Chi Lăng Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - Đường loại II - Thị trấn Chi Lăng
-
Đất SX-KD đô thị490.000294.000210.000210.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Chi Lăng
Từ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Chi Lăng
Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) - Đến Km62+400
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Chi Lăng
Đến Km62+400 - Đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - TT Chi Lăng)
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) - Xã Chi Lăng
Từ Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - xã Chi Lăng) - Đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 quốc lộ QL.1)
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Chi Lăng Đoạn nối từ Km 59+450 Quốc lộ 1 qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng. - Xã Chi Lăng
-
Đất ở nông thôn400.000240.000130.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 - Xã Nhân Lý
Từ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) - Đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ngã ba Quốc lộ 1 đường rẽ xã Lâm Sơn thuộc thôn Lạng Giai A, Lạng Giai B (Từ cầu Pắc Re +250m về phía bắc đến đường vào lò đốt rác Công ty TNHH xây dựng Thành Linh; từ ngã ba hướng rẽ đi xã Lâm Sơn +200m). - Xã Nhân Lý
-
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 - Xã Mai Sao
Từ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) - Đến Km34+100 (đầu cầu phía Bắc cầu Lạng Nắc)
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000120.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên phải đường) - Xã Mai Sao
Từ Km35+100 - Đến Km35+390
Đất ở nông thôn1.080.000648.000432.000216.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên trái đường) - Xã Mai Sao
Từ Km35+100 - Đến Km35+390
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã Vân Thủy
Từ Km28+500 - Đến Km29+500
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã Vân Thủy
Từ điểm cách QL.1 200m (hướng đi về xã Chiến Thắng) - Đến điểm cách QL.1 350m (hướng đi về xã Chiến Thắng)
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ. - Xã Vạn Linh
-
Đất ở nông thôn450.000270.000180.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 85 (ĐH.85) - Xã Vạn Linh
Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+170 (theo hướng đi Mỏ Cấy)
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) đoạn 1 - Xã Vạn Linh
Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+530 (theo hướng đi Y Tịch)
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường từ ngã ba ĐH.88 vào trụ sở UBND xã - Xã Vạn Linh
Từ Km7+240 của ĐH.88 (ngã tư bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Đến trụ sở UBND xã vạn Linh
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) đoạn 2 - Xã Vạn Linh
Từ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) - Xã Hòa Bình
Từ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m
Đất ở nông thôn380.000228.000152.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) - Xã Hòa Bình
Từ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)
Đất ở nông thôn380.000228.000152.000
Huyện Chi Lăng Đường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH.88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình. - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn380.000228.000152.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) đoạn 1 - Xã Bằng Mạc
Từ Km0+900 - Đến Km1+900
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) đoạn 2 - Xã Bằng Mạc
Từ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh)
Đất ở nông thôn250.000140.000120.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Chi Lăng
Từ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Chi Lăng
Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) - Đến Km62+400
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Chi Lăng
Đến Km62+400 - Đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - TT Chi Lăng)
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) - Xã Chi Lăng
Từ Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - xã Chi Lăng) - Đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 quốc lộ QL.1)
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Chi Lăng Đoạn nối từ Km 59+450 Quốc lộ 1 qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng. - Xã Chi Lăng
-
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000104.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 - Xã Nhân Lý
Từ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) - Đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ngã ba Quốc lộ 1 đường rẽ xã Lâm Sơn thuộc thôn Lạng Giai A, Lạng Giai B (Từ cầu Pắc Re +250m về phía bắc đến đường vào lò đốt rác Công ty TNHH xây dựng Thành Linh; từ ngã ba hướng rẽ đi xã Lâm Sơn +200m). - Xã Nhân Lý
-
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 - Xã Mai Sao
Từ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) - Đến Km34+100 (đầu cầu phía Bắc cầu Lạng Nắc)
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.00096.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên phải đường) - Xã Mai Sao
Từ Km35+100 - Đến Km35+390
Đất TM-DV nông thôn864.000518.000346.000173.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên trái đường) - Xã Mai Sao
Từ Km35+100 - Đến Km35+390
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã Vân Thủy
Từ Km28+500 - Đến Km29+500
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã Vân Thủy
Từ điểm cách QL.1 200m (hướng đi về xã Chiến Thắng) - Đến điểm cách QL.1 350m (hướng đi về xã Chiến Thắng)
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ. - Xã Vạn Linh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000216.000144.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 85 (ĐH.85) - Xã Vạn Linh
Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+170 (theo hướng đi Mỏ Cấy)
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) đoạn 1 - Xã Vạn Linh
Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+530 (theo hướng đi Y Tịch)
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Chi Lăng Đường từ ngã ba ĐH.88 vào trụ sở UBND xã - Xã Vạn Linh
Từ Km7+240 của ĐH.88 (ngã tư bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Đến trụ sở UBND xã vạn Linh
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) đoạn 2 - Xã Vạn Linh
Từ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) - Xã Hòa Bình
Từ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m
Đất TM-DV nông thôn304.000182.000121.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) - Xã Hòa Bình
Từ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)
Đất TM-DV nông thôn304.000182.000121.000
Huyện Chi Lăng Đường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH.88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình. - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn304.000182.000121.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) đoạn 1 - Xã Bằng Mạc
Từ Km0+900 - Đến Km1+900
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) đoạn 2 - Xã Bằng Mạc
Từ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh)
Đất TM-DV nông thôn200.000112.00096.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội. - Xã Quang Lang
-
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 1 - Xã Chi Lăng
Từ Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng)
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 2 - Xã Chi Lăng
Đến Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng) - Đến Km62+400
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00091.000
Huyện Chi Lăng Quốc lộ 1 đoạn 3 - Xã Chi Lăng
Đến Km62+400 - Đến Km62+600 (địa giới xã Chi Lăng - TT Chi Lăng)
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh 234 (ĐT.234) - Xã Chi Lăng
Từ Km44+800 (địa giới xã Quang Lang - xã Chi Lăng) - Đến Km50+00 (giao cắt tại Km61+800 quốc lộ QL.1)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Đoạn nối từ Km 59+450 Quốc lộ 1 qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng. - Xã Chi Lăng
-
Đất SX-KD nông thôn280.000168.00091.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 - Xã Nhân Lý
Từ Km28+300 (ngã ba đường đi Lâm Sơn) - Đến Km28+650 (hết chợ Nhân Lý)
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Khu vực ngã ba Quốc lộ 1 đường rẽ xã Lâm Sơn thuộc thôn Lạng Giai A, Lạng Giai B (Từ cầu Pắc Re +250m về phía bắc đến đường vào lò đốt rác Công ty TNHH xây dựng Thành Linh; từ ngã ba hướng rẽ đi xã Lâm Sơn +200m). - Xã Nhân Lý
-
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 - Xã Mai Sao
Từ Km33+600 (đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã) - Đến Km34+100 (đầu cầu phía Bắc cầu Lạng Nắc)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.00084.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên phải đường) - Xã Mai Sao
Từ Km35+100 - Đến Km35+390
Đất SX-KD nông thôn760.000456.000304.000151.000
Huyện Chi Lăng Đường tỉnh ĐT.234 (hướng Lạng Sơn - Hà Nội bên trái đường) - Xã Mai Sao
Từ Km35+100 - Đến Km35+390
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã Vân Thủy
Từ Km28+500 - Đến Km29+500
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí (bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường Quốc lộ 1 với đường sắt) - Xã Vân Thủy
Từ điểm cách QL.1 200m (hướng đi về xã Chiến Thắng) - Đến điểm cách QL.1 350m (hướng đi về xã Chiến Thắng)
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Huyện Chi Lăng Khu dân cư tiếp giáp tuyến đường bao xung quanh trung tâm chợ và đường rẽ qua cổng UBND xã vào chợ. - Xã Vạn Linh
-
Đất SX-KD nông thôn315.000189.000126.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 85 (ĐH.85) - Xã Vạn Linh
Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+170 (theo hướng đi Mỏ Cấy)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) đoạn 1 - Xã Vạn Linh
Từ Km6+450 (ngã ba San Mào) - Đến Km7+530 (theo hướng đi Y Tịch)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Chi Lăng Đường từ ngã ba ĐH.88 vào trụ sở UBND xã - Xã Vạn Linh
Từ Km7+240 của ĐH.88 (ngã tư bưu điện văn hóa xã Vạn Linh) - Đến trụ sở UBND xã vạn Linh
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) đoạn 2 - Xã Vạn Linh
Từ đường rẽ vào thôn Mỏ Rọ - Đến ngã ba San Mào
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) - Xã Hòa Bình
Từ ngã ba đường đi xã Hòa Bình và xã Bằng Mạc - Đến hướng về xã Bằng Mạc 100m
Đất SX-KD nông thôn266.000160.000106.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 88 (ĐH.88) - Xã Hòa Bình
Từ Km4+300 (ngã ba xã Hòa Bình - Bằng Mạc) - Đến Km4+800 (đối diện sân vận động xã Hòa Bình)
Đất SX-KD nông thôn266.000160.000106.000
Huyện Chi Lăng Đường rẽ từ Đường huyện 88 (ĐH.88) qua UBND xã Hòa Bình đến hết khu phố Cụm xã Hòa Bình. - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn266.000160.000106.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) đoạn 1 - Xã Bằng Mạc
Từ Km0+900 - Đến Km1+900
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Chi Lăng Đường huyện 89 (ĐH.89) đoạn 2 - Xã Bằng Mạc
Từ Km3+600 (địa giới xã Bằng Mạc - Bằng Hữu) - Đến Km2+500 (trạm điện hạ thế thôn Nà Canh)
Đất SX-KD nông thôn175.00098.00084.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Chi Lăng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Chi Lăng Xã Chi Lăng
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Chi Lăng Xã Thượng Cường
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Quan Sơn
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Nhân Lý
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân Thủy
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Y Tịch
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Mạc
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Gia Lộc
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Mai Sao
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Vạn Linh
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Hòa Bình
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Chi Lăng Xã Bắc Thủy
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Chi Lăng Xa Hữu Kiên
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Hữu
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Chi Lăng Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Chi Lăng Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân An
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Chi Lăng Xã Liên Sơn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Chi Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm khác54.00047.00040.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất trồng cây hàng năm khác54.00047.00040.000
Huyện Chi Lăng Xã Chi Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm khác54.00047.00040.000
Huyện Chi Lăng Xã Thượng Cường
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Quan Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Nhân Lý
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Y Tịch
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Mạc
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Gia Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Mai Sao
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Vạn Linh
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Bắc Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xa Hữu Kiên
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Hữu
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân An
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Liên Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Chi Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Chi Lăng Xã Chi Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Chi Lăng Xã Thượng Cường
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Quan Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Nhân Lý
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Y Tịch
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Mạc
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Gia Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Mai Sao
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Vạn Linh
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Bắc Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Chi Lăng Xa Hữu Kiên
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Hữu
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Lâm Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân An
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Liên Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Chi Lăng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Chi Lăng Xã Chi Lăng
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Chi Lăng Xã Thượng Cường
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Quan Sơn
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Nhân Lý
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân Thủy
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Y Tịch
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Mạc
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Gia Lộc
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Mai Sao
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Vạn Linh
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Hòa Bình
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Chi Lăng Xã Bắc Thủy
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Chi Lăng Xa Hữu Kiên
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Hữu
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Chi Lăng Xã Lâm Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Chi Lăng Xã Chiến Thắng
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân An
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Chi Lăng Xã Liên Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Chi Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Chi Lăng Xã Chi Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Chi Lăng Xã Thượng Cường
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Quan Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Nhân Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Y Tịch
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Mạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Gia Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Mai Sao
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Vạn Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Hòa Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Bắc Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xa Hữu Kiên
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Hữu
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Lâm Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Chiến Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân An
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Liên Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Chi Lăng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Chi Lăng Xã Chi Lăng
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Chi Lăng Xã Thượng Cường
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Quan Sơn
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Nhân Lý
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân Thủy
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Y Tịch
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Mạc
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Gia Lộc
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Mai Sao
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Vạn Linh
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Hòa Bình
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Chi Lăng Xã Bắc Thủy
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xa Hữu Kiên
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Hữu
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Lâm Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Chiến Thắng
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân An
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Xã Liên Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Chi Lăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Chi Lăng Thị trấn Đồng Mỏ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Chi Lăng Xã Chi Lăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Chi Lăng Xã Thượng Cường
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Quan Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Nhân Lý
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân Thủy
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Y Tịch
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Mạc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Gia Lộc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Mai Sao
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Vạn Linh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Hòa Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Chi Lăng Xã Bắc Thủy
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xa Hữu Kiên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Bằng Hữu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Lâm Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Chiến Thắng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Vân An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Chi Lăng Xã Liên Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Cai Kinh - Thị trấn Đồng Mỏ
Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ)
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Đại Huề - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Đến đầu cầu phía Bắc
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Phố Thân Công Tài - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Huyện Chi Lăng Phố Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp) - Đường Cai Kinh
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Phố Trần Lựu - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH). - Đường Cai Kinh
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Huyện Chi Lăng Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ - Thị trấn Đồng Mỏ
Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Km 37+750 đường tỉnh 234. - Tường rào phía Bắc số nhà 74
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Huyện Chi Lăng Đường Lê Lợi - Thị trấn Đồng Mỏ
Tường rào phía Bắc nhà số 383 (trụ sở phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng) - Tường rào phía Bắc nhà số 466
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chi Lăng

4.8/5 - (956 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.