• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chiêm Hóa

Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Chiêm Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Chiêm Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chiêm Hóa Đường loại I
-
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000600.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại II
-
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000600.000350.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại III
-
Đất ở đô thị1.200.000700.000400.000230.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại I
-
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000800.000480.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.600.000800.000480.000280.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại III
-
Đất ở đô thị960.000560.000320.000184.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại I
-
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000600.000360.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.200.000600.000360.000210.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại III
-
Đất ở đô thị720.000420.000240.000138.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình
Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình
Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa
Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan - đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa - đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội
Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng - đến cổng mỏ Ăngtimoan
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội - đến giáp ngã ba Đài Thị
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ ngã ba Đài Thị - đến cầu Đài Thị mới (giáp đền)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới - đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang)
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ ngã ba cầu Đài Thị - đến ngã ba thôn Đầu Cầu
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) - đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ đường rẽ vào trụ sở xã - đến chân đèo Ka Mác
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ giáp ranh xã Bình Xa - đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ nhà ông Trần Văn Toàn - đến cây xăng Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ cây xăng thôn Trục Trì - đến giáp xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) - đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) - đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) - đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang - đến hết Km 10+500
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú - đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp đất ông Soi - đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) - đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Tân Thịnh
Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) - đến giáp xã Phúc Thịnh
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh - đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ông Vũ Xuân Cậy (Pắc Có)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến chân đèo Lai, thôn Nà Héc (hết đất hộ ông Quân Văn Chúc)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Đoạn từ chân đèo Lai, thôn Nà Héc (Giáp đất ông Quân Văn Chúc) - đến đỉnh đèo Lai (Giáp xã Phúc Sơn)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù)
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén)
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An)
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An
Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý
Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý
Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Từ cổng trường Tiểu học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp đất ở nhà ông Ma Đức Sinh - đến đỉnh Đèo Bụt
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà
Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt - đến hết đất đất Khuôn Nhòa
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ đầu cầu treo thôn Vĩnh Bảo - đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân
Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt giáp xã Vinh Quang - đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân
Đất liền cạnh đường đoạn từ sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân - đến hết đất xã Bình Nhân giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ.
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám.
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường Tiểu Học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc theo đường ĐT 185 - đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ).
Đất ở nông thôn95.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Thịnh
-
Đất ở nông thôn160.000120.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Thịnh
-
Đất ở nông thôn80.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hà Lang
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hà Lang
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hà Lang
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Xuân Quang
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân An
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa An
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa An
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kim Bình
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kim Bình
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hòa
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hòa
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hòa
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Vinh Quang
-
Đất ở nông thôn210.000150.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Vinh Quang
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Vinh Quang
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ
-
Đất ở nông thôn110.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội
-
Đất ở nông thôn95.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Ngọc Hội
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Nguyên
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Nguyên
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa Phú
-
Đất ở nông thôn210.000150.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa Phú
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hòa Phú
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Linh Phú
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Linh Phú
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hà
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hà
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hà
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Phú Bình
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phú Bình
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phú Bình
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Nhân Lý
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Nhân Lý
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Nhân Lý
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Kiên Đài
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kiên Đài
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kiên Đài
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tri Phú
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tri Phú
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tri Phú
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Nhân
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Nhân
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Nhân
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Yên Lập
-
Đất ở nông thôn120.000100.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Lập
-
Đất ở nông thôn95.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Lập
-
Đất ở nông thôn60.00050.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình
Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình
Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa
Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan - đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa - đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội
Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng - đến cổng mỏ Ăngtimoan
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội - đến giáp ngã ba Đài Thị
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ ngã ba Đài Thị - đến cầu Đài Thị mới (giáp đền)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới - đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang)
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ ngã ba cầu Đài Thị - đến ngã ba thôn Đầu Cầu
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) - đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ đường rẽ vào trụ sở xã - đến chân đèo Ka Mác
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ giáp ranh xã Bình Xa - đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ nhà ông Trần Văn Toàn - đến cây xăng Hoàng Sơn
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ cây xăng thôn Trục Trì - đến giáp xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) - đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) - đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) - đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang - đến hết Km 10+500
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú - đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp đất ông Soi - đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) - đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Tân Thịnh
Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) - đến giáp xã Phúc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh - đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4)
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc)
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc)
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ô Vũ Xuân Cậy (Pác Có).
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến cầu tràn Nà Héc.
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Từ cầu tràn Nà Héc - đến đỉnh đèo Lai (giáp xã Phúc Sơn).
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù)
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén)
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An)
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An
Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý
Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý
Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế)
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình)
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho
Đất TM-DV nông thôn112.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài
Đất TM-DV nông thôn112.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Từ cổng trường Tiểu học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp đất ở nhà ông Ma Đức Sinh - đến đỉnh Đèo Bụt
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà
Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt - đến hết đất đất Khuôn Nhòa
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ đầu cầu treo thôn Vĩnh Bảo - đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân
Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt giáp xã Vinh Quang - đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân
Đất liền cạnh đường đoạn từ sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân - đến hết đất xã Bình Nhân giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ.
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám.
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường Tiểu Học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc theo đường ĐT 185 - đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ).
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn128.00096.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn64.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hà Lang
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hà Lang
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hà Lang
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Xuân Quang
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa An
-
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa An
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kim Bình
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kim Bình
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn104.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Vinh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn168.000120.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Vinh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Vinh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn40.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn88.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn56.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội
-
Đất TM-DV nông thôn76.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Ngọc Hội
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Nguyên
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa Phú
-
Đất TM-DV nông thôn168.000120.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa Phú
-
Đất TM-DV nông thôn96.00072.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hòa Phú
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Linh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Linh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hà
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hà
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hà
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Phú Bình
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phú Bình
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phú Bình
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Nhân Lý
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Nhân Lý
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Nhân Lý
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Kiên Đài
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kiên Đài
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kiên Đài
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tri Phú
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tri Phú
-
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tri Phú
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Nhân
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Nhân
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Nhân
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Yên Lập
-
Đất TM-DV nông thôn96.00080.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Lập
-
Đất TM-DV nông thôn76.00064.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Lập
-
Đất TM-DV nông thôn48.00040.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình
Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình
Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa
Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan - đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa - đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Ngọc Hội
Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội
Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng - đến cổng mỏ Ăngtimoan
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội - đến giáp ngã ba Đài Thị
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ ngã ba Đài Thị - đến cầu Đài Thị mới (giáp đền)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập
Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới - đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang)
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ ngã ba cầu Đài Thị - đến ngã ba thôn Đầu Cầu
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) - đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập
Từ đường rẽ vào trụ sở xã - đến chân đèo Ka Mác
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ giáp ranh xã Bình Xa - đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ nhà ông Trần Văn Toàn - đến cây xăng Hoàng Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên
Từ cây xăng thôn Trục Trì - đến giáp xã Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) - đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) - đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) - đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú
Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang - đến hết Km 10+500
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú - đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ giáp đất ông Soi - đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú
Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) - đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Tân Thịnh
Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) - đến giáp xã Phúc Thịnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh - đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh
Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4)
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh
Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc)
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc)
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh
Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang
Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ
Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ông Vũ Xuân Cậy (Pắc Có).
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến chân đèo Lai, thôn Nà Héc (hết đất hộ ông Quân Văn Chúc).
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ
Đoạn từ chân đèo Lai, thôn Nà Héc (Giáp đất ông Quân Văn Chúc) - đến đỉnh đèo Lai (Giáp xã Phúc Sơn)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ
Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú
Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù)
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén)
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú
Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An)
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An
Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý
Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý
Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1
Đất SX-KD nông thôn54.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An
Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang
Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho
Đất SX-KD nông thôn84.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình
Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài
Đất SX-KD nông thôn84.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài
Từ cổng trường Tiểu học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
Đất SX-KD nông thôn66.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà
Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp đất ở nhà ông Ma Đức Sinh - đến đỉnh Đèo Bụt
Đất TM-DV nông thôn48.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà
Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt - đến hết đất đất Khuôn Nhòa
Đất TM-DV nông thôn54.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ đầu cầu treo thôn Vĩnh Bảo - đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân
Đất TM-DV nông thôn156.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân
Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt giáp xã Vinh Quang - đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân
Đất liền cạnh đường đoạn từ sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân - đến hết đất xã Bình Nhân giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ.
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám.
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường Tiểu Học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài
Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc theo đường ĐT 185 - đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ).
Đất TM-DV nông thôn57.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn96.00072.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn48.00036.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hà Lang
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hà Lang
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hà Lang
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Xuân Quang
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Xuân Quang
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa An
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa An
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kim Bình
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kim Bình
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Vinh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn126.00090.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Vinh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Vinh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn30.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn66.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn42.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội
-
Đất SX-KD nông thôn57.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Ngọc Hội
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Nguyên
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Nguyên
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa Phú
-
Đất SX-KD nông thôn126.00090.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa Phú
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hòa Phú
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hùng Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Linh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Linh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hà
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hà
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hà
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Phú Bình
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phú Bình
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phú Bình
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Nhân Lý
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Nhân Lý
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Nhân Lý
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Kiên Đài
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kiên Đài
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kiên Đài
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tri Phú
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tri Phú
-
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tri Phú
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Nhân
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Nhân
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Nhân
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Yên Lập
-
Đất SX-KD nông thôn72.00060.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Lập
-
Đất SX-KD nông thôn57.00048.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Lập
-
Đất SX-KD nông thôn36.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực I
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.00030.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực II
-
Đất trồng cây hàng năm43.00038.00033.00028.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực III
-
Đất trồng cây hàng năm41.00036.00031.00026.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực I
-
Đất trồng cây lâu năm36.00033.00030.00027.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực II
-
Đất trồng cây lâu năm35.00032.00029.00026.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực III
-
Đất trồng cây lâu năm34.00031.00028.00025.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực I
-
Đất rừng sản xuất16.00014.00013.00012.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực II
-
Đất rừng sản xuất14.00013.00012.00010.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực III
-
Đất rừng sản xuất13.00012.00010.0009.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực I
-
Đất rừng phòng hộ16.00014.00013.00012.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực II
-
Đất rừng phòng hộ14.00013.00012.00010.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực III
-
Đất rừng phòng hộ13.00012.00010.0009.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực I
-
Đất rừng đặc dụng16.00014.00013.00012.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực II
-
Đất rừng đặc dụng14.00013.00012.00010.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực III
-
Đất rừng đặc dụng13.00012.00010.0009.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực I
-
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực II
-
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực III
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực I
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực II
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Chiêm Hóa Khu vực III
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Chiêm Hóa Đường loại I
-
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.000.000600.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại II
-
Đất ở đô thị2.000.0001.000.000600.000350.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại III
-
Đất ở đô thị1.200.000700.000400.000230.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại I
-
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000800.000480.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.600.000800.000480.000280.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại III
-
Đất ở đô thị960.000560.000320.000184.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại I
-
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000600.000360.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.200.000600.000360.000210.000
Huyện Chiêm Hóa Đường loại III
-
Đất ở đô thị720.000420.000240.000138.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình
Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình
Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang
Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang
Đất ở nông thôn350.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chiêm Hóa

4.9/5 - (1423 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.