• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Chư Păh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chư Păh

Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Chư Păh năm 2025

Khu vực: huyện Chư Păh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 14.336.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chư Păh A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị455.000390.000320.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị416.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị490.000420.000340.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị448.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị380.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị350.000300.000240.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị1.120.000960.000770.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị1.024.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị860.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.050.000900.000730.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị810.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị660.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.960.0001.680.0001.350.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.792.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.220.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.750.0001.500.0001.220.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị4.400.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.540.0001.320.0001.070.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.408.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.190.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị1.260.0001.080.000870.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị1.152.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị970.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị315.000270.000220.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị288.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị200.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.225.0001.050.000860.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.120.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị950.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị770.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.050.000900.000730.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị810.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị660.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.400.0001.200.000970.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.280.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.080.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị870.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.750.0001.500.0001.220.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất ở đô thị4.400.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất ở đô thị1.540.0001.320.0001.070.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất ở đô thị1.408.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất ở đô thị1.190.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất ở đô thị1.155.0001.000.000810.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất ở đô thị1.056.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất ở đô thị730.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị1.050.000900.000730.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị810.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị660.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất ở đô thị350.000300.000240.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị315.000270.000220.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị288.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị200.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị315.000270.000220.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị288.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị200.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị350.000300.000240.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị315.000270.000220.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị288.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất ở đô thị200.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị595.000510.000410.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị544.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất ở đô thị595.000510.000410.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất ở đô thị544.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị1.120.000960.000770.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị1.024.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị860.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất ở đô thị875.000750.000610.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất ở đô thị680.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị1.050.000900.000730.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị810.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị660.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất ở đô thị875.000750.000610.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất ở đô thị680.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị490.000420.000340.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị448.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị380.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất ở đô thị350.000300.000240.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất ở đô thị350.000300.000240.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị350.000300.000240.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.400.0001.200.000970.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.280.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.080.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị870.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.120.000960.000770.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.024.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị860.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.225.0001.050.000860.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.120.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị950.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị770.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.050.000900.000730.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị810.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị660.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị595.000510.000410.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị544.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất ở đô thị350.000300.000240.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất ở đô thị490.000420.000340.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất ở đô thị448.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất ở đô thị380.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị455.000390.000320.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị416.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị315.000270.000220.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị288.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị200.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất ở đô thị560.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất ở đô thị196.000168.000140.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất ở đô thị179.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất ở đô thị130.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị630.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị221.000189.000150.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị202.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị170.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị140.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị630.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị221.000189.000150.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị202.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị170.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị140.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị315.000270.000220.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị288.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị200.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Ranh giới xã Ia Mơ Nông - Hết ngã 3 Sê San
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Đất ở đô thị180.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Wừu - Hết đường (bên phải)
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Wừu - Hết đường (bên trái)
Đất ở đô thị195.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị390.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Trần Phú - Lê hồng Phong
Đất ở đô thị165.000
Huyện Chư Păh Trường Chinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Păh Đường D15 (trừ khu quy hoạch) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Đường Hùng Vương – D6 -
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Păh Đường D3 (trừ khu quy hoạch) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Ranh giới xã Ia Mơ Nông - Hết ngã 3 Sê San
Đất ở đô thị135.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Đất ở đô thị162.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Đất ở đô thị324.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Wừu - Hết đường (bên phải)
Đất ở đô thị135.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Wừu - Hết đường (bên trái)
Đất ở đô thị176.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị351.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở đô thị243.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Trần Phú - Lê hồng Phong
Đất ở đô thị149.000
Huyện Chư Păh Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở đô thị135.000
Huyện Chư Păh Đường D15 (trừ khu quy hoạch) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Đường Hùng Vương – D6 -
Đất ở đô thị135.000
Huyện Chư Păh Đường D3 (trừ khu quy hoạch) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị135.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Ranh giới xã Ia Mơ Nông - Hết ngã 3 Sê San
Đất ở đô thị125.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Wừu - Hết đường (bên phải)
Đất ở đô thị125.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Wừu - Hết đường (bên trái)
Đất ở đô thị163.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị325.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Nguyễn Văn Linh - Trần Phú
Đất ở đô thị225.000
Huyện Chư Păh Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Trần Phú - Lê hồng Phong
Đất ở đô thị138.000
Huyện Chư Păh Trường Chinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Trần Phú - Hùng Vương
Đất ở đô thị125.000
Huyện Chư Păh Đường D15 (trừ khu quy hoạch) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Đường Hùng Vương – D6 -
Đất ở đô thị125.000
Huyện Chư Păh Đường D3 (trừ khu quy hoạch) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị125.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị364.000312.000256.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị3.328.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị392.000336.000272.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị3.584.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị2.560.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị896.000768.000616.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị8.192.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị688.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị552.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị768.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị648.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị528.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị4.480.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.568.0001.344.0001.080.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị14.336.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị976.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị1.400.0001.200.000976.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị1.280.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị880.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị3.520.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị1.232.0001.056.000856.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị11.264.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị952.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị768.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị2.880.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị1.008.000864.000696.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị9.216.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị776.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị624.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị980.000840.000688.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị896.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị760.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị616.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị768.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị648.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị528.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị1.120.000960.000776.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị1.024.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị864.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị696.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị1.400.0001.200.000976.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị1.280.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị880.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.520.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.232.0001.056.000856.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất TM-DV đô thị11.264.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất TM-DV đô thị952.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất TM-DV đô thị768.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất TM-DV đô thị2.640.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất TM-DV đô thị924.000800.000648.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất TM-DV đô thị8.448.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất TM-DV đô thị584.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị768.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị648.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV đô thị528.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị476.000408.000328.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị4.352.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị368.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị296.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị476.000408.000328.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị4.352.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị368.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị296.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị2.560.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị896.000768.000616.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị8.192.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị688.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị552.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị700.000600.000488.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị544.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị768.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị648.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị528.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị700.000600.000488.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị544.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị392.000336.000272.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị3.584.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất TM-DV đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị1.120.000960.000776.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị1.024.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị864.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị696.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị2.560.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị896.000768.000616.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị8.192.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị688.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị552.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị980.000840.000688.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị896.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị760.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị616.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị768.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị648.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị528.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị476.000408.000328.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị4.352.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị368.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị296.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất TM-DV đô thị392.000336.000272.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất TM-DV đô thị3.584.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị364.000312.000256.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị3.328.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất TM-DV đô thị448.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất TM-DV đô thị1.568.0001.344.000112.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất TM-DV đô thị1.432.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất TM-DV đô thị104.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị504.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.768.0001.512.000120.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.616.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị504.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.768.0001.512.000120.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.616.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị364.000312.000256.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị3.328.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị392.000336.000272.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị896.000768.000616.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị8.192.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị552.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị648.000
Huyện Chư Păh Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị528.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị4.480.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.568.0001.344.0001.080.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị14.336.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị976.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.200.000976.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị3.520.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị1.232.0001.056.000856.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị11.264.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị952.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị1.008.000864.000696.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị9.216.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị776.000
Huyện Chư Păh Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị624.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Păh Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị980.000840.000688.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị760.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị616.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị648.000
Huyện Chư Păh Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị528.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị1.120.000960.000776.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị1.024.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị864.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị696.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.200.000976.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.520.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.232.0001.056.000856.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất SX-KD đô thị11.264.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất SX-KD đô thị952.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ)
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất SX-KD đô thị924.000800.000648.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất SX-KD đô thị8.448.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài)
Đất SX-KD đô thị584.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị648.000
Huyện Chư Păh Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị528.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Păh Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Păh Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị476.000408.000328.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị4.352.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị476.000408.000328.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị4.352.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị896.000768.000616.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị8.192.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị552.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị700.000600.000488.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị544.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị648.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị528.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị700.000600.000488.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị544.000
Huyện Chư Păh Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị392.000336.000272.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất SX-KD đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - HùngVương
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
HùngVương - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị1.360.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Păh Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị1.120.000960.000776.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị1.024.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị864.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị696.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị896.000768.000616.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị8.192.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Chư Păh Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị552.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị980.000840.000688.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị760.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị616.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị840.000720.000584.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị648.000
Huyện Chư Păh Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị528.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị476.000408.000328.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị4.352.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Chư Păh Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị280.000240.000192.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Păh Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất SX-KD đô thị392.000336.000272.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Păh Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị364.000312.000256.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị3.328.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Păh Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Păh Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị1.568.0001.344.000112.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị1.432.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Păh Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị1.768.0001.512.000120.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị1.616.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Chư Păh Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị1.768.0001.512.000120.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị1.616.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Chư Păh Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị252.000216.000176.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị2.304.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Păh Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn3.800.0002.400.0001.200.0001.050.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn1.200.000950.000850.000800.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn650.000400.000320.000200.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn750.000650.000500.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn375.000300.000240.000120.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn750.000700.000550.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn500.000450.000300.000250.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn220.000170.000120.000100.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn100.00060.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn80.00040.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000750.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn270.000210.000180.000120.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn160.000120.000100.00080.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.0001.140.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn350.000300.000200.000150.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn170.000150.000100.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn850.000525.000375.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn240.000160.000120.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn100.00080.00070.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn350.000300.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn100.00080.00070.00060.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn60.00055.00050.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn40.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn120.00080.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn150.000100.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn100.00075.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ16 (Phạm Văn Đồng) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số A01; A02; A03; A04; A05; A06)
Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Đường QH Đ3
Đất ở1.300.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ16 (Phạm Văn Đồng) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số C05; C01; D06; A07; C02; C03; C04; D02; D03; D04; D05; D21)
Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Đường QH Đ3
Đất ở1.300.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ3 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19; D20)
Đường QH C1 - Đường QH Đ16
Đất ở2.000.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ3 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số D01)
Đường QH C1 - Đường QH Đ16
Đất ở900.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ3 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số D22; D23)
Đường QH C1 - Đường QH Đ16
Đất ở1.100.000
Huyện Chư Păh Đường QH C2 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số A22; A23; A24; A25; A26; A27; A28; A29; A30; A31; A32; A33; A34)
Đường QH C1 - Đường QH 16 (Phạm Văn Đồng)
Đất ở850.000
Huyện Chư Păh Đường QH C1 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; B12; B13; B14; B15; B16; B17; B18; B19)
Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3
Đất ở700.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; A19; A20)
Đường QH Đ16 (Phạm Văn Đồng) - Đường QH C1
Đất ở750.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số B20; B21; B22; B23)
Đường QH C1 - ĐườngQH Đ20 (Võ Thị Sáu)
Đất ở700.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ20 (Võ Thị Sáu) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số B24; B25; B26; B27; B28; B29; B30; B31; B32; B33; B34; B35; B36; B37; B38; B39; B40; B41; B42; B43; B44; B45; B46; B47; B48; B49)
Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Đường QH Đ3
Đất ở300.000
Huyện Chư Păh Đường QH D4 (Tỉnh lộ 661) Hùng Vương - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số A1 đến A42 )
Đường QH D28 (Trường Chinh) - Đường QH D29
Đất ở650.000
Huyện Chư Păh Đường QH rộng 16m (khu A, B) - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số A43 đến A80; B23 đến B44)
Đường QHD28 (Trường Chinh) - Đường QH D29
Đất ở300.000
Huyện Chư Păh Đường QH rộng 14 m (khu C) - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số C15 đến C27)
Đường QH rộng 16m (khu A, B) - Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh)
Đất ở300.000
Huyện Chư Păh Đường QH D28 (Trường Chinh) - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số A81 đến A84; C1 đến C14)
Đường QH D4 (Hùng Vương) - Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh)
Đất ở500.000
Huyện Chư Păh Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số B1 đến B22)
Đường QH rộng 14 m (khu C) - Đường QH D29
Đất ở250.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly(Lô số A1 đến A4; C1 đến C5; C32 đến C51)
Đất ở hiện trạng - Đường QH D29
Đất ở400.000
Huyện Chư Păh Đường QH rộng 13,5 m - Khu QH chi tiết dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly(Lô số B1 đến B4; D2 đến D26; E1 đến E18)
Đất ở hiện trạng - Đường QH D29
Đất ở150.000
Huyện Chư Păh Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) - Khu QH chi tiết dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly(Lô số B5; B6; B7)
Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) - Tỉnh lộ 661
Đất ở150.000
Huyện Chư Păh Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) - Khu QH chi tiết dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly(Lô số D27 đến D45; E19 đến E35)
Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) - Đường QH D29
Đất ở110.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số A1 đến A28)
Đất dân cư - Đường QH Đ3
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số B1 đến B23)
Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số C1 đến C30)
Đường QH Đ3 - Đường QH Đ3
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số D1 đến D32)
Đường QH Đ3 - Đường QH Đ3
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số E1 đến E23)
Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số F1 đến F36)
Đường QH Đ3 - Đường QH Đ2
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số H1 đến H14)
Đường QH Đ2 - Đường QH Đ1
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số I1 đến I31)
Đường QH Đ1 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số Khu đất dự trữ)
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường QH Đ4
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Păh Đường Nguyễn Văn Linh - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số I104 đến I107 )
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Lợi
Đất ở2.500.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ1 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số I32 đến I35, I65 đến I68)
Đường Phan Đình Phùng - Đất cao su
Đất ở700.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ2 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số F38, F48, H24, H25; F37, F49, H23, H26)
Đường Phan Đình Phùng - Đất cao su
Đất ở700.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ4 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H32)
Đất cao su - Đất dự phòng
Đất ở700.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ4 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số I36 đến I64, I69 đến I103)
Đường QH Đ1 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở700.000
Huyện Chư Păh Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số K1 đến K9;K10 đến K21; K22 đến K38)
Đường QH Đ8 - Đường QH Đ10
Đất ở3.800.000
Huyện Chư Păh Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8)
Đường QH Đ6 - Đường QH Đ8
Đất ở3.800.000
Huyện Chư Păh Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số E1; E11; E3 đến E9)
Đường QH Đ10 - Đường QH Đ11
Đất ở2.700.000
Huyện Chư Păh Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số I22 đến I42)
Đường QH Đ12 - Đường QH Đ13
Đất ở2.700.000
Huyện Chư Păh Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số Khu vực đất dự trữ)
Đường QH Đ11 - Đường QH Đ12
Đất ở2.700.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ6 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số A2; A11 đến A31)
Đường liên xã - Đường QH Đ4
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số A9; A32 đến A52; B11 đến B31; B2)
Đường liên xã - Đường QH Đ4
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số )
Đường liên xã - Đường QH Đ4
Đất ở1.275.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ8 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số B9; B32 đến B52)
Đường liên xã - Đường QH Đ4
Đất ở12.975.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ8 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số )
Đường liên xã - Đường QH Đ4
Đất ở12.975.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ10 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số E2; E12 đến E33)
Đường Liên xã - Đường QH Đ4
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ11 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số E10; E34 đến E55; G1 đến G10)
Đường liên xã - Đường QH Đ16
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ2 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số D23 đến D44)
Đường QH Đ8 - Đường QH Đ10
Đất ở12.975.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ3 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số C23 đến C44; D1 đến D22)
Đường QH Đ8 - Đường QH Đ10
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ4 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số C1 đến C22)
Đường QH Đ8 - Đường QH Đ10
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ15 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 đến G42)
Đường QH Đ11 - Đường QH Đ13
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ15 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số Khu vực đất dự trữ)
Đường QH Đ11 - Đường QH Đ12
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ16 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số F1 đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33;G11 đến G26)
-
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số Khu quy hoạch 4,9 ha)
Toàn tuyến -
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường QH - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quy hoạch Đ5 (ngoài khu quy hoạch 4,9 ha))
Toàn tuyến -
Đất ở1.550.000
Huyện Chư Păh Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr - Khu QH phân lô dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng (Lô số Lô 1 đến lô 6)
Đường vào nhà máy chè - Trường mầm non (cũ)
Đất ở2.800.000
Huyện Chư Păh Dãy đường liên thôn - Khu QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng (Lô số Lô 1 đến lô 5)
Đường HT rộng 6m - Quốc lộ 14
Đất ở2.700.000
Huyện Chư Păh Dãy đường Quốc lộ 14 - Khu QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng (Lô số Lô 1 đến lô 9)
Đường liên thôn - Cây xăng BTN
Đất ở3.800.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ1 - Khu QH điểm dân cư Nghiền sàng - Xã Ia Nhin (Lô số Lô 19 đến lô 48)
Đường QH Đ7 - Đường QH Đ3
Đất ở400.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ2 - Khu QH điểm dân cư Nghiền sàng - Xã Ia Nhin (Lô số Lô 1 đến lô 5)
Đường QH Đ1 - Đường QH Đ4
Đất ở320.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ4 - Khu QH điểm dân cư Nghiền sàng - Xã Ia Nhin (Lô số Lô 6 đến lô 18)
Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3
Đất ở320.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ1 - Khu QH điểm dân cư Nghiền sàng - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Lô 1 đến lô 49)
Đường QH Đ7 - Đường QH Đ3
Đất ở400.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số A27 đến A55)
Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4
Đất ở590.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số B37 đến B72)
Đường QH Đ4 - Đường QH Đ5
Đất ở590.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số C24 đến C46)
Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6
Đất ở590.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số D44 đến D86)
Đường QH Đ6 - Đất dân cư hiện trạng
Đất ở590.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ)
Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6
Đất ở590.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ)
Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3
Đất ở525.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ)
Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6
Đất ở450.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số A1 đến A26)
Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4
Đất ở1.500.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số B1 đến B36)
Đường QH Đ4 - Đường QH Đ5
Đất ở1.500.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số C1 đến C23)
Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6
Đất ở1.500.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số D1 đến D43)
Đường QH Đ6 - Đất dân cư hiện trạng
Đất ở1.500.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ)
Đường QH Đ1 - Đường QH Đ2
Đất ở1.500.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ)
Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3
Đất ở1.500.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ)
Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6
Đất ở1.500.000
Huyện Chư Păh Đường QH D8 - Khu QH Thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka (Lô số D10 đến D13; K1 đến K76)
Đường QH D1 - Đường QH D7
Đất ở440.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH Thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka (Lô số A1 đến A9; B2 đến B12; C1 đến C28; E1 đến E11; H1 đến H13)
Đường QH D1 - Đường QH D7
Đất ở1.240.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH Thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka (Lô số 1A(A1) ; 2A(A2); B1; B13; 1C(C1); 2C(C2);1E(E1); 2E(E2); 1H(H1); 2H(H2);)
Đường QH D1 - Đường QH D7
Đất ở1.240.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết khu vực Chợ cũ, xã Ia Ka (Lô số Lô 12 đến lô 23)
Đường đi xã Ia Nhin - Đường đi xã Ia Mơ Nông
Đất ở978.000
Huyện Chư Păh Đường hiện trạng - Khu QH chi tiết khu vực Chợ cũ, xã Ia Ka (Lô số Lô 10; Lô 11)
Đường hiện trạng - Đường Tỉnh lộ 661
Đất ở520.000
Huyện Chư Păh Đường hiện trạng - Khu QH chi tiết khu vực Chợ cũ, xã Ia Ka (Lô số Lô 1 đến lô 9)
Đường hiện trạng - Giáp đất dân cư
Đất ở458.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số A8 đến A31)
Đường hiện trạng liên huyện - Đường QH Đ3
Đất ở2.090.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số B1 đến B14)
Đường QH Đ3 - Đất dân cư hiện trạng
Đất ở2.200.000
Huyện Chư Păh Đường hiện trạng liên huyện - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số A1 đến A7)
Đường Tỉnh lộ 661 - Đường QH Đ1
Đất ở1.300.000
Huyện Chư Păh Đường hiện trạng liên huyện - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số C1 đến C9)
Đường QH Đ1 - Đường QH Đ2
Đất ở1.100.000
Huyện Chư Păh Đường hiện trạng liên huyện - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số D1 đến D5)
Đất cao su - Đường QH Đ2
Đất ở900.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ1 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số A32 đến A55; C10 đến C22)
Đường liên huyện - Đường QH Đ3
Đất ở900.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ1 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số B15 đến B28 )
Đường QH Đ3 - Đất dân cư hiện trạng
Đất ở900.000
Huyện Chư Păh Đường QH Đ2 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số C23 đến C37, D6 đến D38)
Đường liên huyện - Đường QH Đ3
Đất ở700.000
Huyện Chư Păh Khu vực đất dự trữ - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số Đường QH Đ1)
Đường liên huyện - Đường QH Đ3
Đất ở900.000
Huyện Chư Păh Khu vực đất dự trữ - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số Đường QH Đ2)
Đường liên huyện - Đường QH Đ3
Đất ở900.000
Huyện Chư Păh Khu vực đất dự trữ - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số Đường QH Đ3)
Đường QH Đ1 - Đất cao su
Đất ở900.000
Huyện Chư Păh Khu vực đất dự trữ - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số Đường QH Đ1)
Đường QH Đ3 - Khu dân cư hiện trạng
Đất ở900.000
Huyện Chư Păh Đường hiện trạng - Khu QH chi tiết điều chỉnh mở rộng trung tâm xã Chư Đăng Ya (Lô số Lô 1 đến lô 22)
Đường đi Làng Kó - Đường đi Làng Ya
Đất ở400.000
Huyện Chư Păh Đường Quy hoạch Đ5 rộng 16m - Khu QH chi tiết điều chỉnh mở rộng trung tâm xã Chư Đăng Ya (Lô số Lô 23 đến Lô 52)
Toàn tuyến -
Đất ở350.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn3.800.0002.400.0001.200.0001.050.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000950.000680.000640.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn520.000400.000320.000200.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn750.000650.000500.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000240.000120.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn750.000700.000550.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn500.000450.000300.000250.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn220.000170.000120.000100.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn100.00060.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn80.00040.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000750.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn270.000210.000180.000120.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn160.000120.000100.00080.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.0001.140.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn350.000300.000200.000150.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn170.000150.000100.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn850.000525.000375.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn240.000160.000120.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00070.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn350.000300.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00070.00060.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn48.00044.00040.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn32.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn120.00080.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn150.000100.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn100.00075.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Chư Păh Đường QH D4 - Khu QH chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (Lô số A4 đến A16)
Đường Tỉnh lộ 661 - Đường QH D8
Đất TM-DV1.480.000
Huyện Chư Păh Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (Lô số A1 đến A3, A30 đến A32)
Đường hiện trạng liên huyện - Đường QH D4
Đất TM-DV1.700.000
Huyện Chư Păh Đường liên huyện - Khu QH chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (Lô số A17 đến A23, A24 đến A29)
Đường Tỉnh lộ 661 - Đường QH D8
Đất TM-DV1.480.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn3.040.0001.920.000960.000840.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn960.000760.000680.000640.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn520.000320.000256.000160.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn600.000520.000400.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn300.000240.000192.00096.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn600.000560.000440.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn400.000360.000240.000200.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn176.000136.00096.00080.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn80.00048.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn64.00032.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000960.000600.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn216.000168.000144.00096.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hoà
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn128.00096.00080.00064.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000960.000912.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn280.000240.000160.000120.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn136.000120.00080.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn680.000420.000300.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn192.000128.00096.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00056.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn280.000240.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00056.00048.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn48.00044.00040.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn32.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn96.00064.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn120.00080.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn80.00060.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
-
Đất trồng cây lâu năm48.00043.20038.400
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
-
Đất trồng cây lâu năm30.00025.00020.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm48.00043.20038.400
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
-
Đất trồng cây lâu năm45.00030.00024.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
-
Đất trồng cây lâu năm30.00025.00016.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
-
Đất trồng cây lâu năm18.00015.00013.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm45.00040.50036.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
-
Đất trồng cây lâu năm35.00027.00021.600
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
-
Đất trồng cây lâu năm30.00025.00022.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
-
Đất trồng cây lâu năm25.00020.00017.600
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
-
Đất trồng cây lâu năm10.0009.0007.800
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
-
Đất trồng cây lâu năm15.00012.00010.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
-
Đất trồng cây lâu năm22.00018.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
-
Đất trồng cây lâu năm20.00015.00010.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
-
Đất trồng cây lâu năm15.00011.70010.400
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa98.00077.00060.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa80.00064.00048.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa105.00093.00070.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa105.00093.00070.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa105.00090.00064.800
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa80.00060.00045.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa95.00093.00070.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa96.00077.00058.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa96.00077.00058.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa80.00060.00045.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa29.00024.00018.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa96.00072.00054.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa96.00072.00054.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa50.00042.00035.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa56.00055.00034.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa68.60053.90042.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa56.00044.80033.600
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa73.50065.10049.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa73.50065.10049.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa73.50063.00045.360
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa56.00042.00031.500
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa66.50065.10049.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa67.20053.90040.600
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa67.20053.90040.600
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa56.00042.00031.500
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa20.30016.80012.600
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa67.20050.40037.800
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa67.20050.40037.800
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa35.00029.40024.500
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa39.20038.50023.800
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
-
Đất trồng cây hàng năm33.00029.70026.400
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
-
Đất trồng cây hàng năm21.00018.90016.800
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm42.00037.80033.600
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
-
Đất trồng cây hàng năm30.00025.00020.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
-
Đất trồng cây hàng năm25.00020.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
-
Đất trồng cây hàng năm20.00016.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm37.50033.75030.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
-
Đất trồng cây hàng năm27.00022.00018.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
-
Đất trồng cây hàng năm28.50025.65022.800
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
-
Đất trồng cây hàng năm24.00016.00013.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
-
Đất trồng cây hàng năm10.5009.5008.400
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
-
Đất trồng cây hàng năm20.80018.72016.640
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
-
Đất trồng cây hàng năm18.00014.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
-
Đất trồng cây hàng năm16.00012.00010.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
-
Đất trồng cây hàng năm17.00015.00013.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
-
Đất rừng sản xuất10.5008.0007.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
-
Đất rừng sản xuất8.0007.2006.400
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
-
Đất rừng sản xuất10.5009.4508.400
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
-
Đất rừng sản xuất7.2006.4805.760
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
-
Đất rừng sản xuất7.0006.0005.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
-
Đất rừng sản xuất6.0005.0004.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
-
Đất rừng sản xuất14.00012.60011.200
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
-
Đất rừng sản xuất7.5006.7506.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
-
Đất rừng sản xuất10.0009.0008.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
-
Đất rừng sản xuất7.0006.0005.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
-
Đất rừng sản xuất5.0004.5004.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
-
Đất rừng sản xuất6.0005.4004.800
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
-
Đất rừng sản xuất3.6003.2403.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
-
Đất rừng sản xuất3.6003.2403.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
-
Đất rừng sản xuất6.0005.4004.800
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
-
Đất nuôi trồng thủy sản32.00019.20014.400
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
-
Đất nuôi trồng thủy sản15.00013.50012.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.00022.50020.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.00015.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.00015.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
-
Đất nuôi trồng thủy sản15.00013.50010.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản19.50017.55015.600
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.00015.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
-
Đất nuôi trồng thủy sản19.50017.55015.600
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
-
Đất nuôi trồng thủy sản15.00013.50012.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.50011.25010.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00016.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.00015.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.00015.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản10.0009.0008.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản32.00019.20014.400
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản15.00013.50012.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản25.00022.50020.000
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.00015.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.00015.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản15.00013.50010.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản19.50017.55015.600
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.00015.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản19.50017.55015.600
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản15.00013.50012.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.50011.25010.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản20.00016.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.00015.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.00015.00012.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản10.0009.0008.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Chư Păh A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị455.000390.000320.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị416.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Păh A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị490.000420.000340.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị448.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị380.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Quang Trung - Nguyễn Du
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị350.000300.000240.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Păh Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị220.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chư Păh

4.8/5 - (959 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.