Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Chư Păh năm 2025
Khu vực: huyện Chư Păh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 14.336.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 455.000 | 390.000 | 320.000 | |
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 416.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 490.000 | 420.000 | 340.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 960.000 | 770.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.024.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 900.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.792.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.220.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.220.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.070.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.408.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.190.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 1.080.000 | 870.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 1.152.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 970.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 315.000 | 270.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.225.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 900.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 970.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.220.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất ở đô thị | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.070.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất ở đô thị | 1.408.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất ở đô thị | 1.190.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất ở đô thị | 1.155.000 | 1.000.000 | 810.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất ở đô thị | 1.056.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất ở đô thị | 730.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 900.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 315.000 | 270.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 315.000 | 270.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 315.000 | 270.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 595.000 | 510.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 544.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất ở đô thị | 595.000 | 510.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất ở đô thị | 544.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 960.000 | 770.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.024.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 875.000 | 750.000 | 610.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 900.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất ở đô thị | 875.000 | 750.000 | 610.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 490.000 | 420.000 | 340.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 970.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 960.000 | 770.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.024.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.225.000 | 1.050.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 900.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 595.000 | 510.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 544.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất ở đô thị | 490.000 | 420.000 | 340.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất ở đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 455.000 | 390.000 | 320.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 416.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 315.000 | 270.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất ở đô thị | 196.000 | 168.000 | 140.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất ở đô thị | 179.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 221.000 | 189.000 | 150.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 202.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 221.000 | 189.000 | 150.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 202.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 315.000 | 270.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Ranh giới xã Ia Mơ Nông - Hết ngã 3 Sê San | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Wừu - Hết đường (bên phải) | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Wừu - Hết đường (bên trái) | Đất ở đô thị | 195.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Trần Phú - Lê hồng Phong | Đất ở đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trường Chinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Trần Phú - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường D15 (trừ khu quy hoạch) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Đường Hùng Vương – D6 - | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường D3 (trừ khu quy hoạch) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Ia Ly Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Ranh giới xã Ia Mơ Nông - Hết ngã 3 Sê San | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | Đất ở đô thị | 162.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu | Đất ở đô thị | 324.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Wừu - Hết đường (bên phải) | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Wừu - Hết đường (bên trái) | Đất ở đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 351.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 243.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Trần Phú - Lê hồng Phong | Đất ở đô thị | 149.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Trần Phú - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường D15 (trừ khu quy hoạch) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Đường Hùng Vương – D6 - | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường D3 (trừ khu quy hoạch) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Ia Ly Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Ranh giới xã Ia Mơ Nông - Hết ngã 3 Sê San | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Hết ngã 3 Sê San - Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Hết cây xăng Bắc Tây Nguyên - Wừu | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Wừu - Hết đường (bên phải) | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 661) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Wừu - Hết đường (bên trái) | Đất ở đô thị | 163.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 325.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phạm Văn Đồng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Trần Phú - Lê hồng Phong | Đất ở đô thị | 138.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trường Chinh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Trần Phú - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường D15 (trừ khu quy hoạch) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Đường Hùng Vương – D6 - | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường D3 (trừ khu quy hoạch) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Ia Ly Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 125.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 312.000 | 256.000 | |
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 336.000 | 272.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 768.000 | 616.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 8.192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 1.344.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 14.336.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 976.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 976.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 1.056.000 | 856.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 11.264.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 952.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 864.000 | 696.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 9.216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 840.000 | 688.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 960.000 | 776.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 976.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.232.000 | 1.056.000 | 856.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 11.264.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 952.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 800.000 | 648.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 8.448.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 584.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 476.000 | 408.000 | 328.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 476.000 | 408.000 | 328.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 768.000 | 616.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 8.192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 600.000 | 488.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 544.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 600.000 | 488.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 544.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 336.000 | 272.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 960.000 | 776.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 768.000 | 616.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 8.192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 840.000 | 688.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 476.000 | 408.000 | 328.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 336.000 | 272.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 312.000 | 256.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 1.344.000 | 112.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất TM-DV đô thị | 1.432.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất TM-DV đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 1.512.000 | 120.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.616.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 1.512.000 | 120.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.616.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 312.000 | 256.000 | |
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 336.000 | 272.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 768.000 | 616.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 8.192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 1.344.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 14.336.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 976.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 976.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Hồng Phong - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 1.056.000 | 856.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 11.264.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 952.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 864.000 | 696.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 9.216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 776.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hùng Vương (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Kpă Klơng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 840.000 | 688.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Hồng Phong (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 960.000 | 776.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 976.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 1.056.000 | 856.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 11.264.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 952.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 800.000 | 648.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 8.448.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới Hội trường Ban nhân dân Thôn 2 (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 584.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lê Lợi (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Ranh giới Bệnh viện huyện - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Lý Thường Kiệt (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nay Der (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Ngô Mây (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 408.000 | 328.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 4.352.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Du (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 408.000 | 328.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 4.352.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Đường (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - NguyễnThị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 768.000 | 616.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 8.192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 600.000 | 488.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 544.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 600.000 | 488.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 544.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hết ranh giới trụ sở công an huyện - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 336.000 | 272.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - HùngVương | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa HùngVương - Quốc lộ 14 | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Phan Đình Phùng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 960.000 | 776.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 696.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 768.000 | 616.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 8.192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Quang Trung (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 840.000 | 688.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 720.000 | 584.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Trần Phú (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 408.000 | 328.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 4.352.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Võ Thị Sáu (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 240.000 | 192.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 336.000 | 272.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hẻm đTrần Phú (Trước cổng chợ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 312.000 | 256.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.328.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường qui hoạch giữa Đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường mở rộng 8m (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Lê Lợi (sát Cty Cao su) - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 1.344.000 | 112.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất SX-KD đô thị | 1.432.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.768.000 | 1.512.000 | 120.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.616.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.768.000 | 1.512.000 | 120.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.616.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Anh Hùng Núp (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 216.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 950.000 | 850.000 | 800.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 400.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 700.000 | 550.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 55.000 | 50.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ16 (Phạm Văn Đồng) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số A01; A02; A03; A04; A05; A06) Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Đường QH Đ3 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ16 (Phạm Văn Đồng) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số C05; C01; D06; A07; C02; C03; C04; D02; D03; D04; D05; D21) Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Đường QH Đ3 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ3 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19; D20) Đường QH C1 - Đường QH Đ16 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ3 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số D01) Đường QH C1 - Đường QH Đ16 | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ3 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số D22; D23) Đường QH C1 - Đường QH Đ16 | Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH C2 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số A22; A23; A24; A25; A26; A27; A28; A29; A30; A31; A32; A33; A34) Đường QH C1 - Đường QH 16 (Phạm Văn Đồng) | Đất ở | 850.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH C1 - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số B01; B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; B12; B13; B14; B15; B16; B17; B18; B19) Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; A19; A20) Đường QH Đ16 (Phạm Văn Đồng) - Đường QH C1 | Đất ở | 750.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số B20; B21; B22; B23) Đường QH C1 - ĐườngQH Đ20 (Võ Thị Sáu) | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ20 (Võ Thị Sáu) - Khu QH chợ Ia Ly - Thị trấn Ia Ly (Lô số B24; B25; B26; B27; B28; B29; B30; B31; B32; B33; B34; B35; B36; B37; B38; B39; B40; B41; B42; B43; B44; B45; B46; B47; B48; B49) Đường QH Đ2 (Nguyễn Văn Linh) - Đường QH Đ3 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH D4 (Tỉnh lộ 661) Hùng Vương - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số A1 đến A42 ) Đường QH D28 (Trường Chinh) - Đường QH D29 | Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH rộng 16m (khu A, B) - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số A43 đến A80; B23 đến B44) Đường QHD28 (Trường Chinh) - Đường QH D29 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH rộng 14 m (khu C) - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số C15 đến C27) Đường QH rộng 16m (khu A, B) - Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh) | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH D28 (Trường Chinh) - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số A81 đến A84; C1 đến C14) Đường QH D4 (Hùng Vương) - Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh) | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH D2 (Nguyễn Văn Linh - Khu QH đường Tỉnh lộ 661, Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly (Lô số B1 đến B22) Đường QH rộng 14 m (khu C) - Đường QH D29 | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly(Lô số A1 đến A4; C1 đến C5; C32 đến C51) Đất ở hiện trạng - Đường QH D29 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH rộng 13,5 m - Khu QH chi tiết dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly(Lô số B1 đến B4; D2 đến D26; E1 đến E18) Đất ở hiện trạng - Đường QH D29 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) - Khu QH chi tiết dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly(Lô số B5; B6; B7) Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) - Tỉnh lộ 661 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) - Khu QH chi tiết dọc đường Tỉnh lộ 661 Tổ dân phố 3 - Thị trấn Ia Ly(Lô số D27 đến D45; E19 đến E35) Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) - Đường QH D29 | Đất ở | 110.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số A1 đến A28) Đất dân cư - Đường QH Đ3 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số B1 đến B23) Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số C1 đến C30) Đường QH Đ3 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số D1 đến D32) Đường QH Đ3 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số E1 đến E23) Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số F1 đến F36) Đường QH Đ3 - Đường QH Đ2 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số H1 đến H14) Đường QH Đ2 - Đường QH Đ1 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số I1 đến I31) Đường QH Đ1 - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số Khu đất dự trữ) Đường Nguyễn Văn Linh - Đường QH Đ4 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số I104 đến I107 ) Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Lợi | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số I32 đến I35, I65 đến I68) Đường Phan Đình Phùng - Đất cao su | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ2 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số F38, F48, H24, H25; F37, F49, H23, H26) Đường Phan Đình Phùng - Đất cao su | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ4 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H32) Đất cao su - Đất dự phòng | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ4 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (Lô số I36 đến I64, I69 đến I103) Đường QH Đ1 - Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số K1 đến K9;K10 đến K21; K22 đến K38) Đường QH Đ8 - Đường QH Đ10 | Đất ở | 3.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8) Đường QH Đ6 - Đường QH Đ8 | Đất ở | 3.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số E1; E11; E3 đến E9) Đường QH Đ10 - Đường QH Đ11 | Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số I22 đến I42) Đường QH Đ12 - Đường QH Đ13 | Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Đang Ya - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số Khu vực đất dự trữ) Đường QH Đ11 - Đường QH Đ12 | Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ6 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số A2; A11 đến A31) Đường liên xã - Đường QH Đ4 | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số A9; A32 đến A52; B11 đến B31; B2) Đường liên xã - Đường QH Đ4 | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số ) Đường liên xã - Đường QH Đ4 | Đất ở | 1.275.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ8 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số B9; B32 đến B52) Đường liên xã - Đường QH Đ4 | Đất ở | 12.975.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ8 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số ) Đường liên xã - Đường QH Đ4 | Đất ở | 12.975.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ10 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số E2; E12 đến E33) Đường Liên xã - Đường QH Đ4 | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ11 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số E10; E34 đến E55; G1 đến G10) Đường liên xã - Đường QH Đ16 | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ2 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số D23 đến D44) Đường QH Đ8 - Đường QH Đ10 | Đất ở | 12.975.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ3 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số C23 đến C44; D1 đến D22) Đường QH Đ8 - Đường QH Đ10 | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ4 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số C1 đến C22) Đường QH Đ8 - Đường QH Đ10 | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ15 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 đến G42) Đường QH Đ11 - Đường QH Đ13 | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ15 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số Khu vực đất dự trữ) Đường QH Đ11 - Đường QH Đ12 | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ16 - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số F1 đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33;G11 đến G26) - | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Lô số Khu quy hoạch 4,9 ha) Toàn tuyến - | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH - Khu QH điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng (Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quy hoạch Đ5 (ngoài khu quy hoạch 4,9 ha)) Toàn tuyến - | Đất ở | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr - Khu QH phân lô dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng (Lô số Lô 1 đến lô 6) Đường vào nhà máy chè - Trường mầm non (cũ) | Đất ở | 2.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Dãy đường liên thôn - Khu QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng (Lô số Lô 1 đến lô 5) Đường HT rộng 6m - Quốc lộ 14 | Đất ở | 2.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Dãy đường Quốc lộ 14 - Khu QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng (Lô số Lô 1 đến lô 9) Đường liên thôn - Cây xăng BTN | Đất ở | 3.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu QH điểm dân cư Nghiền sàng - Xã Ia Nhin (Lô số Lô 19 đến lô 48) Đường QH Đ7 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ2 - Khu QH điểm dân cư Nghiền sàng - Xã Ia Nhin (Lô số Lô 1 đến lô 5) Đường QH Đ1 - Đường QH Đ4 | Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ4 - Khu QH điểm dân cư Nghiền sàng - Xã Ia Nhin (Lô số Lô 6 đến lô 18) Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu QH điểm dân cư Nghiền sàng - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Lô 1 đến lô 49) Đường QH Đ7 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số A27 đến A55) Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 | Đất ở | 590.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số B37 đến B72) Đường QH Đ4 - Đường QH Đ5 | Đất ở | 590.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số C24 đến C46) Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6 | Đất ở | 590.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số D44 đến D86) Đường QH Đ6 - Đất dân cư hiện trạng | Đất ở | 590.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ) Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6 | Đất ở | 590.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ) Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 525.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ7 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ) Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6 | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số A1 đến A26) Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số B1 đến B36) Đường QH Đ4 - Đường QH Đ5 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số C1 đến C23) Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số D1 đến D43) Đường QH Đ6 - Đất dân cư hiện trạng | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ) Đường QH Đ1 - Đường QH Đ2 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ) Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH điều chỉnh chi tiết điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5 - Xã Nghĩa Hoà (Lô số Khu vực đất dự trữ) Đường QH Đ5 - Đường QH Đ6 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH D8 - Khu QH Thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka (Lô số D10 đến D13; K1 đến K76) Đường QH D1 - Đường QH D7 | Đất ở | 440.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH Thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka (Lô số A1 đến A9; B2 đến B12; C1 đến C28; E1 đến E11; H1 đến H13) Đường QH D1 - Đường QH D7 | Đất ở | 1.240.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH Thôn 1, xã Ia Nhin và thôn Ia Boong, xã Ia Ka (Lô số 1A(A1) ; 2A(A2); B1; B13; 1C(C1); 2C(C2);1E(E1); 2E(E2); 1H(H1); 2H(H2);) Đường QH D1 - Đường QH D7 | Đất ở | 1.240.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết khu vực Chợ cũ, xã Ia Ka (Lô số Lô 12 đến lô 23) Đường đi xã Ia Nhin - Đường đi xã Ia Mơ Nông | Đất ở | 978.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường hiện trạng - Khu QH chi tiết khu vực Chợ cũ, xã Ia Ka (Lô số Lô 10; Lô 11) Đường hiện trạng - Đường Tỉnh lộ 661 | Đất ở | 520.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường hiện trạng - Khu QH chi tiết khu vực Chợ cũ, xã Ia Ka (Lô số Lô 1 đến lô 9) Đường hiện trạng - Giáp đất dân cư | Đất ở | 458.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số A8 đến A31) Đường hiện trạng liên huyện - Đường QH Đ3 | Đất ở | 2.090.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số B1 đến B14) Đường QH Đ3 - Đất dân cư hiện trạng | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường hiện trạng liên huyện - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số A1 đến A7) Đường Tỉnh lộ 661 - Đường QH Đ1 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường hiện trạng liên huyện - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số C1 đến C9) Đường QH Đ1 - Đường QH Đ2 | Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường hiện trạng liên huyện - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số D1 đến D5) Đất cao su - Đường QH Đ2 | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số A32 đến A55; C10 đến C22) Đường liên huyện - Đường QH Đ3 | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số B15 đến B28 ) Đường QH Đ3 - Đất dân cư hiện trạng | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH Đ2 - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số C23 đến C37, D6 đến D38) Đường liên huyện - Đường QH Đ3 | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu vực đất dự trữ - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số Đường QH Đ1) Đường liên huyện - Đường QH Đ3 | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu vực đất dự trữ - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số Đường QH Đ2) Đường liên huyện - Đường QH Đ3 | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu vực đất dự trữ - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số Đường QH Đ3) Đường QH Đ1 - Đất cao su | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Khu vực đất dự trữ - Khu QH chi tiết khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (Lô số Đường QH Đ1) Đường QH Đ3 - Khu dân cư hiện trạng | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường hiện trạng - Khu QH chi tiết điều chỉnh mở rộng trung tâm xã Chư Đăng Ya (Lô số Lô 1 đến lô 22) Đường đi Làng Kó - Đường đi Làng Ya | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Quy hoạch Đ5 rộng 16m - Khu QH chi tiết điều chỉnh mở rộng trung tâm xã Chư Đăng Ya (Lô số Lô 23 đến Lô 52) Toàn tuyến - | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 950.000 | 680.000 | 640.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 400.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 700.000 | 550.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 60.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 525.000 | 375.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 300.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 100.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 75.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường QH D4 - Khu QH chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (Lô số A4 đến A16) Đường Tỉnh lộ 661 - Đường QH D8 | Đất TM-DV | 1.480.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường Tỉnh lộ 661 - Khu QH chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (Lô số A1 đến A3, A30 đến A32) Đường hiện trạng liên huyện - Đường QH D4 | Đất TM-DV | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Đường liên huyện - Khu QH chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (Lô số A17 đến A23, A24 đến A29) Đường Tỉnh lộ 661 - Đường QH D8 | Đất TM-DV | 1.480.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.040.000 | 1.920.000 | 960.000 | 840.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 760.000 | 680.000 | 640.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 320.000 | 256.000 | 160.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 520.000 | 400.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 560.000 | 440.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 136.000 | 96.000 | 80.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 32.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 168.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hoà Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 912.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 128.000 | 96.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 240.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 64.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 60.000 | ||
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Phú Hoà - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.200 | 38.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Ia Ly - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.200 | 38.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 30.000 | 24.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 25.000 | 16.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 15.000 | 13.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.500 | 36.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 27.000 | 21.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 25.000 | 22.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 20.000 | 17.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng - | Đất trồng cây lâu năm | 10.000 | 9.000 | 7.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Jôr - | Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 18.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 15.000 | 10.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 11.700 | 10.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Phú Hoà Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 98.000 | 77.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Ia Ly Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 105.000 | 93.000 | 70.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 105.000 | 93.000 | 70.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 105.000 | 90.000 | 64.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 80.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hòa Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 95.000 | 93.000 | 70.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 96.000 | 77.000 | 58.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 96.000 | 77.000 | 58.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 80.000 | 60.000 | 45.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 29.000 | 24.000 | 18.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Jôr Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 96.000 | 72.000 | 54.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 96.000 | 72.000 | 54.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 50.000 | 42.000 | 35.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 56.000 | 55.000 | 34.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Phú Hoà Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 68.600 | 53.900 | 42.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Ia Ly Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 73.500 | 65.100 | 49.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 73.500 | 65.100 | 49.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 73.500 | 63.000 | 45.360 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 56.000 | 42.000 | 31.500 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hòa Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 66.500 | 65.100 | 49.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 67.200 | 53.900 | 40.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 67.200 | 53.900 | 40.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 56.000 | 42.000 | 31.500 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 20.300 | 16.800 | 12.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Jôr Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 67.200 | 50.400 | 37.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 67.200 | 50.400 | 37.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 35.000 | 29.400 | 24.500 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Đất trồng lúa nước 01 vụ - | Đất trồng lúa | 39.200 | 38.500 | 23.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Phú Hoà - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 29.700 | 26.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Ia Ly - | Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | 18.900 | 16.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.800 | 33.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl - | Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 20.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí - | Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 37.500 | 33.750 | 30.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka - | Đất trồng cây hàng năm | 28.500 | 25.650 | 22.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông - | Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 16.000 | 13.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng - | Đất trồng cây hàng năm | 10.500 | 9.500 | 8.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Jôr - | Đất trồng cây hàng năm | 20.800 | 18.720 | 16.640 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 14.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver - | Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 12.000 | 10.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | 15.000 | 13.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Phú Hoà - | Đất rừng sản xuất | 10.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Ia Ly - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.200 | 6.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng - | Đất rừng sản xuất | 10.500 | 9.450 | 8.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú - | Đất rừng sản xuất | 7.200 | 6.480 | 5.760 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | 6.000 | 5.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hòa - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.600 | 11.200 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin - | Đất rừng sản xuất | 7.500 | 6.750 | 6.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 9.000 | 8.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | 6.000 | 5.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.500 | 4.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Jôr - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.400 | 4.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya - | Đất rừng sản xuất | 3.600 | 3.240 | 3.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver - | Đất rừng sản xuất | 3.600 | 3.240 | 3.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.400 | 4.800 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Phú Hoà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 19.200 | 14.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Ia Ly - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 13.500 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 22.500 | 20.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 15.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 13.500 | 10.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 19.500 | 17.550 | 15.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 15.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka - | Đất nuôi trồng thủy sản | 19.500 | 17.550 | 15.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 13.500 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.500 | 11.250 | 10.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Jôr - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 15.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 9.000 | 8.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Phú Hoà Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 19.200 | 14.400 | |
| Huyện Chư Păh |
Thị trấn Ia Ly Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 13.500 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hưng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 22.500 | 20.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hoà Phú Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 15.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Khươl Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Phí Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 13.500 | 10.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Nghĩa Hòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 19.500 | 17.550 | 15.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Nhin Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 15.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Ka Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 19.500 | 17.550 | 15.600 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Mơ Nông Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 13.500 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Ia Kreng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.500 | 11.250 | 10.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Jôr Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Chư Đang Ya Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 15.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Đăk Tơ Ver Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Xã Hà Tây Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 455.000 | 390.000 | 320.000 | |
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 416.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
A Sanh (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Hai Bà Trưng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 490.000 | 420.000 | 340.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Quang Trung - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 ) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 350.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Păh |
Hai Bà Trưng (Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Hòa Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 220.000 |
