• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Chư Păh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chư Păh

Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Chư Păh năm 2025

Khu vực: huyện Chư Păh.

Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 37.800 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
-
Đất nông nghiệp khác29.70026.73023.760
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
-
Đất nông nghiệp khác18.90017.01015.120
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
-
Đất nông nghiệp khác37.80034.02030.240
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
-
Đất nông nghiệp khác27.00022.50018.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
-
Đất nông nghiệp khác22.50018.00010.800
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
-
Đất nông nghiệp khác18.00014.40010.800
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
-
Đất nông nghiệp khác33.75030.37527.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
-
Đất nông nghiệp khác24.30019.80016.200
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
-
Đất nông nghiệp khác25.65023.08520.520
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
-
Đất nông nghiệp khác21.60014.40011.700
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
-
Đất nông nghiệp khác9.4508.5507.560
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
-
Đất nông nghiệp khác18.72016.84814.976
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
-
Đất nông nghiệp khác16.20012.60010.800
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
-
Đất nông nghiệp khác14.40010.8009.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
-
Đất nông nghiệp khác15.30013.50011.700
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
-
Đất rừng phòng hộ10.5008.0007.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
-
Đất rừng đặc dụng10.5008.0007.000
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
-
Đất rừng phòng hộ8.0007.2006.400
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
-
Đất rừng đặc dụng8.0007.2006.400
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
-
Đất rừng phòng hộ10.5009.4508.400
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
-
Đất rừng đặc dụng10.5009.4508.400
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
-
Đất rừng phòng hộ7.2006.4805.760
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
-
Đất rừng đặc dụng7.2006.4805.760
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
-
Đất rừng phòng hộ7.0006.0005.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
-
Đất rừng đặc dụng7.0006.0005.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
-
Đất rừng phòng hộ6.0005.0004.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
-
Đất rừng đặc dụng6.0005.0004.000
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
-
Đất rừng phòng hộ14.00012.60011.200
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
-
Đất rừng đặc dụng14.00012.60011.200
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
-
Đất rừng phòng hộ7.5006.7506.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
-
Đất rừng đặc dụng7.5006.7506.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
-
Đất rừng phòng hộ10.0009.0008.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
-
Đất rừng đặc dụng10.0009.0008.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
-
Đất rừng phòng hộ7.0006.0005.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
-
Đất rừng đặc dụng7.0006.0005.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
-
Đất rừng phòng hộ5.0004.5004.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
-
Đất rừng đặc dụng5.0004.5004.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
-
Đất rừng phòng hộ6.0005.4004.800
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
-
Đất rừng đặc dụng6.0005.4004.800
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
-
Đất rừng phòng hộ3.6003.2403.000
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
-
Đất rừng đặc dụng3.6003.2403.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
-
Đất rừng phòng hộ3.6003.2403.000
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
-
Đất rừng đặc dụng3.6003.2403.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
-
Đất rừng phòng hộ6.0005.4004.800
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
-
Đất rừng đặc dụng6.0005.4004.800
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Chư Păh Thị trấn Phú Hoà
-
Đất nông nghiệp khác29.70026.73023.760
Huyện Chư Păh Thị trấn Ia Ly
-
Đất nông nghiệp khác18.90017.01015.120
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hưng
-
Đất nông nghiệp khác37.80034.02030.240
Huyện Chư Păh Xã Hoà Phú
-
Đất nông nghiệp khác27.00022.50018.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Khươl
-
Đất nông nghiệp khác22.50018.00010.800
Huyện Chư Păh Xã Ia Phí
-
Đất nông nghiệp khác18.00014.40010.800
Huyện Chư Păh Xã Nghĩa Hòa
-
Đất nông nghiệp khác33.75030.37527.000
Huyện Chư Păh Xã Ia Nhin
-
Đất nông nghiệp khác24.30019.80016.200
Huyện Chư Păh Xã Ia Ka
-
Đất nông nghiệp khác25.65023.08520.520
Huyện Chư Păh Xã Ia Mơ Nông
-
Đất nông nghiệp khác21.60014.40011.700
Huyện Chư Păh Xã Ia Kreng
-
Đất nông nghiệp khác9.4508.5507.560
Huyện Chư Păh Xã Chư Jôr
-
Đất nông nghiệp khác18.72016.84814.976
Huyện Chư Păh Xã Chư Đang Ya
-
Đất nông nghiệp khác16.20012.60010.800
Huyện Chư Păh Xã Đăk Tơ Ver
-
Đất nông nghiệp khác14.40010.8009.000
Huyện Chư Păh Xã Hà Tây
-
Đất nông nghiệp khác15.30013.50011.700

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chư Păh

4.8/5 - (959 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.