• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Chư Prông năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Chư Prông

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Chư Prông năm 2025

Khu vực: Chư Prông.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị264.000192.000136.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất SX-KD đô thị120.00080.00068.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị864.000552.000352.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị736.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị424.000296.000216.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị376.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất SX-KD đô thị264.000192.000136.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị72.00060.00052.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị48.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị72.00060.00052.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị48.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất SX-KD đô thị360.000256.000184.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất SX-KD đô thị72.00060.00052.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất SX-KD đô thị48.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất SX-KD đô thị72.00060.00052.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất SX-KD đô thị48.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị72.00060.00052.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị48.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.00064.00056.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị52.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất SX-KD đô thị72.00060.00052.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất SX-KD đô thị48.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất SX-KD đô thị72.00060.00052.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất SX-KD đô thị48.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn900.000650.000520.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn750.000450.000275.000110.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn280.000220.000132.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn600.000450.000350.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn275.000220.000110.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn88.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn540.000460.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn275.000220.000165.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn840.000720.000300.000165.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn330.000170.000150.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn140.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn80.00070.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn130.000100.00080.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn540.000460.000350.000280.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn330.000275.000220.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.700.0001.300.000960.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn650.000500.000385.000275.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn165.000110.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn2.000.000700.000220.000132.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn300.000100.00077.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn88.00066.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn110.000100.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn420.000350.000220.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn165.000110.00077.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn66.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn420.000300.000165.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn132.000110.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn420.000300.000175.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn180.000145.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn420.000360.000290.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn210.000190.000165.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn132.000110.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn480.000290.000175.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn275.000200.000110.00077.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn55.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn480.000300.000170.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn330.000165.000145.000135.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn70.00055.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn500.000260.000110.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn240.000210.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn220.000132.00099.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn165.000121.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Đường Nguyễn Trãi - Khu QH sau huyện đội
Đường QH - Hết ranh giới lô số 05
Đất ở2.000.000
Huyện Chư Prông Đường quy hoạch - Khu QH sau huyện đội
Đ Nguyễn Trãi - Đất Huyện đội
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường Hùng Vương - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D9 - Ngã 4 đi xã Ia Me
Đất ở2.000.000
Huyện Chư Prông Đường Tỉnh lộ 663 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Ngã 4 đi xã Ia Me - Đường QH D10
Đất ở1.700.000
Huyện Chư Prông Đường QH D9 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH D3 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D9 - Đường QH D2
Đất ở700.000
Huyện Chư Prông Đường QH D1 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D6 - Đường QH D10
Đất ở700.000
Huyện Chư Prông Đường QH D5 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Hùng Vương - Hết đường QH D10
Đất ở1.000.000
Huyện Chư Prông Đường QH D5 (Đi đội 3) - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D10 - Hết đường (trong khu QH)
Đất ở800.000
Huyện Chư Prông Đường QH D6 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Hùng Vương - Hết đường (trong khu QH)
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH D7 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Hùng Vương - Hết đường (trong khu QH)
Đất ở600.000
Huyện Chư Prông Đường QH D8 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Hùng Vương - Đường QH D11
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH D9 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Hùng Vương - Hết đường (trong khu QH)
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH D10 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D7 - Đường QH D2
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH D11 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D7 - Đường QH D2
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Đường QH D12 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D7 - Đường QH D2
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Đường QH D13 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D7 - Đường QH D9
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH D14 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D7 - Đường QH D9
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Đường QH D15 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Đường QH D7 - Đường QH D9
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)
Toàn tuyến -
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Đường QH D13 - Đường QH D5
Đất ở1.000.000
Huyện Chư Prông Đường QH D2 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Đường QH D13 - Đường QH D5
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Đường QH D2 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Đường QH D6 - Đường Sư Vạn Hạnh
Đất ở350.000
Huyện Chư Prông Đường QH D8 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Sư Vạn Hạnh - Đường QH D9
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH D6 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Sư Vạn Hạnh - Đường QH D9
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH D3 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Hùng Vương - Đường QH D6
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Đường QH D3 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Đường QH D6 - Hết đường
Đất ở350.000
Huyện Chư Prông Đường QH D5 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Hùng Vuơng - Đường QH D6
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH D5 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Đường QH D6 - Hết đường
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Đường QH D9 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Hùng Vương - Đường QH D6
Đất ở400.000
Huyện Chư Prông Đường QH D10 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Đường QH D6 - Hết đường
Đất ở350.000
Huyện Chư Prông Đường QH D11 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở250.000
Huyện Chư Prông Đường QH D12 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở250.000
Huyện Chư Prông Đường QH D13 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)
Toàn tuyến -
Đất ở250.000
Huyện Chư Prông Đường Tỉnh lộ 665 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường QH A1 - Đường QH A9
Đất ở420.000
Huyện Chư Prông Đường QH D1 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường QH A1 - Hết lô 01 (IL1B)
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH D2 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường QH A3 - Đường QH A5
Đất ở150.000
Huyện Chư Prông Đường QH D3 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường QH A6 - Hết lô 16 (IL2)
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH A3 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường Tỉnh lộ 665 - Đường QH D2
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH A5 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường Tỉnh lộ 665 - Đường QH D2
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH A7 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường QH D1 - Đường QH D3
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH C1 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường liên xã - Hết lô 02 (IL19)
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH C2 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường liên xã - Đường QH C3
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH C3 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng
Đường QH C1 - Đường QH C2
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường QH D7 - Đường QH D11
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường QH D1 - Đường QH D4
Đất ở450.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ1 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường liên xã - Hết đường
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ2 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường liên xã - Hết đường
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ3 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường liên xã - Hết đường
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ4 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường liên xã - Hết đường
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ5 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ6 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ7 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường liên xã - Hết đường
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ8 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường liên xã - Hết đường
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ9 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường QH Đ7 - Đường QH Đ11
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ10 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường liên xã - Hết đường
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH Đ11 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me
Đường liên xã - Hết đường
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường Quốc lộ 19 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn
Đường QH A1 - Đường QH A3
Đất ở900.000
Huyện Chư Prông Đường QH A1 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn
Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH A2 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn
Đường QH A1 - Đường QH A3
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường QH A3 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn
Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất ở500.000
Huyện Chư Prông Đường Quốc lộ 19 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đoàn Kết, xã Bàu Cạn (trụ sở UBND xã cũ)
Đường QH A2 - Đường QH A3
Đất ở900.000
Huyện Chư Prông Đường QH A1 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đoàn Kết, xã Bàu Cạn (trụ sở UBND xã cũ)
Đường QH A2 - Đường QH A3
Đất ở550.000
Huyện Chư Prông Đường Tỉnh lộ 663 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A4 - Đường QH A1
Đất ở900.000
Huyện Chư Prông Đường QH A1 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Tỉnh lộ 663 - Đường QH A6
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH A1 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A6 - Đường QH A5
Đất ở250.000
Huyện Chư Prông Đường QH A2 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A8 - Đường QH A6
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH A2 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A6 - Đường QH A5
Đất ở250.000
Huyện Chư Prông Đường QH A3 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A8 - Đường QH A6
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH A4 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Tỉnh lộ 663 - Đường QH A6
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH A5 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A1 - Hết đường
Đất ở250.000
Huyện Chư Prông Đường QH A6 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A1 - Đường QH A4
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH A7 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A1 - Đường QH A4
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường QH A8 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Đường QH A1 - Đường QH A4
Đất ở300.000
Huyện Chư Prông Đường Tỉnh lộ 663 - Khu QH chi tiết khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (thôn Ninh Hòa, xã Ia Boòng)
Đường QH A1(ngã 3 C1 cũ) - Hết đất lô C11
Đất ở700.000
Huyện Chư Prông Đường QH A3 - Khu QH chi tiết khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (thôn Ninh Hòa, xã Ia Boòng)
Đường QH A1 (ngã 3 C1 cũ) - Đường QH A2
Đất ở150.000
Huyện Chư Prông Đường QH A1 - Khu QH chi tiết khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (thôn Ninh Hòa, xã Ia Boòng)
Đường QH A2 (lô D154) - Lô D84
Đất ở150.000
Huyện Chư Prông Đường Tỉnh lộ 663 - Khu QH chi tiết khu dân cư (Làng Iắt, xã Ia Boòng)
Lô số 01 - Hết đất lô 09
Đất ở700.000
Huyện Chư Prông Đường QH B1 - Khu QH chi tiết khu dân cư (Làng Iắt, xã Ia Boòng)
Tỉnh lộ 663 - Hết đường
Đất ở150.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn - Khu QH chi tiết khu dân cư (Làng Iắt, xã Ia Boòng)
Tỉnh lộ 663 - Đường QH A2
Đất ở200.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn900.000650.000520.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn750.000450.000275.000110.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn280.000220.000132.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn600.000450.000350.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000110.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn540.000460.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn100.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn840.000720.000300.000165.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn330.000170.000150.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn100.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn140.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn80.00070.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn60.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn130.000100.00080.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn70.00060.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn540.000460.000350.000280.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn330.000275.000220.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.700.0001.300.000960.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn650.000500.000385.000275.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn165.000110.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn2.000.000700.000220.000132.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn300.000100.00077.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn88.00066.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000100.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn420.000350.000220.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn165.000110.00077.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn420.000300.000165.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn132.000110.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn420.000300.000175.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn180.000145.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000290.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn210.000190.000165.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn132.000110.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn480.000290.000175.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn275.000200.000110.00077.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn480.000300.000170.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn330.000165.000145.000135.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn70.00055.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn500.000260.000110.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn70.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn240.000210.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn130.000100.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn220.000132.00099.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn165.000121.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn720.000520.000416.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn600.000360.000220.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn224.000176.0001.056.000704.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn480.000360.000280.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn220.000176.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn704.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn432.000368.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn672.000576.000240.000132.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn264.000136.000120.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn112.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn64.00056.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn104.00080.00064.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn56.00048.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn432.000368.000280.000224.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn264.000220.000176.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn88.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.360.0001.040.000768.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn520.000400.000308.000220.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn132.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.600.000560.000176.0001.056.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn240.00080.000616.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn704.000528.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn88.00080.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn616.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn336.000280.000176.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn132.00088.000616.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn528.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn336.000240.000132.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn1.056.00088.000704.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn616.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn336.000240.000140.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn144.000116.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn616.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn336.000288.000232.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn168.000152.000132.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn1.056.00088.000704.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn384.000232.000140.000704.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn220.000160.00088.000616.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn44.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn384.000240.000136.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn264.000132.000116.000108.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn56.00044.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn400.000208.00088.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn56.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn192.000168.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn104.00080.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn616.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn176.0001.056.000792.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn132.000968.000704.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn616.000
Huyện Chư Prông Khu công nghiệp Nam Pleiku
Gồm các lô G, H, J, M, TT3 -
Đất SX-KD210.000
Huyện Chư Prông Thị trấn Chư Prông
-
Đất trồng cây lâu năm58.00046.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
-
Đất trồng cây lâu năm18.50016.10014.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm17.60015.50013.500
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
-
Đất trồng cây lâu năm17.60015.50013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
-
Đất trồng cây lâu năm21.00017.50014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
-
Đất trồng cây lâu năm13.50011.0008.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
-
Đất trồng cây lâu năm12.10011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
-
Đất trồng cây lâu năm21.00017.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
-
Đất trồng cây lâu năm22.00020.00016.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
-
Đất trồng cây lâu năm20.00016.50013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia O
-
Đất trồng cây lâu năm18.00015.50013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
-
Đất trồng cây lâu năm21.00017.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
-
Đất trồng cây lâu năm20.00016.50013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
-
Đất trồng cây lâu năm23.00021.00017.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
-
Đất trồng cây lâu năm23.00021.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
-
Đất trồng cây lâu năm15.50013.50011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
-
Đất trồng cây lâu năm15.50013.50011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
-
Đất trồng cây lâu năm20.00016.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
-
Đất trồng cây lâu năm20.00016.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
-
Đất trồng cây lâu năm21.00017.500
Huyện Chư Prông Thị trấn Chư Prông
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa44.00036.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa16.50013.50011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa16.00012.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00013.50011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa17.00012.10010.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa19.50015.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa19.50015.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa16.50013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00014.000
Huyện Chư Prông Thị trấn Chư Prông
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa33.00027.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.5008.250
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.5008.250
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.5008.250
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.5008.250
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa12.37510.1258.250
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa12.0009.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.5008.250
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.5008.250
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.5008.250
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.1258.250
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa12.7509.0757.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa14.62511.2509.750
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa14.62511.2509.750
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa12.37510.125
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy -
Đất trồng lúa13.50010.500
Huyện Chư Prông Thị trấn Chư Prông
-
Đất trồng cây hàng năm40.00035.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
-
Đất trồng cây hàng năm17.50015.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
-
Đất trồng cây hàng năm17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
-
Đất trồng cây hàng năm17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
-
Đất trồng cây hàng năm12.0009.0006.600
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
-
Đất trồng cây hàng năm12.0009.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
-
Đất trồng cây hàng năm17.50015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
-
Đất trồng cây hàng năm17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
-
Đất trồng cây hàng năm16.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
-
Đất trồng cây hàng năm16.00013.00010.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
-
Đất trồng cây hàng năm17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
-
Đất trồng cây hàng năm17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
-
Đất trồng cây hàng năm16.50014.50010.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
-
Đất trồng cây hàng năm16.50014.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
-
Đất trồng cây hàng năm16.00013.50011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
-
Đất trồng cây hàng năm16.00013.50011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
-
Đất trồng cây hàng năm15.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
-
Đất trồng cây hàng năm16.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
-
Đất trồng cây hàng năm16.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
-
Đất rừng sản xuất8.0006.6005.500
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
-
Đất rừng sản xuất8.0006.6005.500
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
-
Đất rừng sản xuất6.6005.5004.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
-
Đất rừng sản xuất6.0004.6003.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
-
Đất rừng sản xuất6.0004.600
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
-
Đất rừng sản xuất6.6005.5004.600
Huyện Chư Prông Xã Ia O
-
Đất rừng sản xuất5.5004.5003.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
-
Đất rừng sản xuất6.6005.5004.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
-
Đất rừng sản xuất6.6005.5004.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
-
Đất rừng sản xuất5.5004.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
-
Đất rừng sản xuất5.5004.5003.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
-
Đất rừng sản xuất5.5004.5003.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
-
Đất rừng sản xuất6.6005.500
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
-
Đất rừng phòng hộ8.0006.6005.500
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
-
Đất rừng phòng hộ8.0006.6005.500
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
-
Đất rừng phòng hộ6.6005.5004.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
-
Đất rừng phòng hộ6.0004.6003.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
-
Đất rừng phòng hộ6.0004.600
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
-
Đất rừng phòng hộ6.6005.5004.600
Huyện Chư Prông Xã Ia O
-
Đất rừng phòng hộ5.5004.5003.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
-
Đất rừng phòng hộ6.6005.5004.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
-
Đất rừng phòng hộ6.6005.5004.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
-
Đất rừng phòng hộ5.5004.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
-
Đất rừng phòng hộ5.5004.5003.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
-
Đất rừng phòng hộ5.5004.5003.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
-
Đất rừng phòng hộ6.6005.500
Huyện Chư Prông Thị trấn Chư Prông
-
Đất nuôi trồng thủy sản44.00040.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.00014.500
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.00014.500
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.00014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.00014.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.00014.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.00014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.00020.00018.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia O
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.10014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.10015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
-
Đất nuôi trồng thủy sản15.50014.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.00014.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.00014.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.00014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.00020.00018.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia O
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00013.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.00016.10014.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.10015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản15.50014.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.000
Huyện Chư Prông Thị trấn Chư Prông
-
Đất nông nghiệp khác40.00035.000
Huyện Chư Prông Xã Bàu Cạn
-
Đất nông nghiệp khác17.50015.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Thăng Hưng
-
Đất nông nghiệp khác17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Bình Giáo
-
Đất nông nghiệp khác17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Băng
-
Đất nông nghiệp khác17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Púch
-
Đất nông nghiệp khác12.0009.0006.600
Huyện Chư Prông Xã Ia Mơ
-
Đất nông nghiệp khác12.0009.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Phìn
-
Đất nông nghiệp khác17.50015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Drang
-
Đất nông nghiệp khác17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Boòng
-
Đất nông nghiệp khác16.00014.00011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia O
-
Đất nông nghiệp khác16.00013.00010.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Tôr
-
Đất nông nghiệp khác17.00015.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Me
-
Đất nông nghiệp khác17.00015.00012.100
Huyện Chư Prông Xã Ia Pia
-
Đất nông nghiệp khác16.50014.50010.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Ga
-
Đất nông nghiệp khác16.50014.500
Huyện Chư Prông Xã Ia Lâu
-
Đất nông nghiệp khác16.00013.50011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Piơr
-
Đất nông nghiệp khác16.00013.50011.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Kly
-
Đất nông nghiệp khác15.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Bang
-
Đất nông nghiệp khác16.00013.000
Huyện Chư Prông Xã Ia Vê
-
Đất nông nghiệp khác16.00013.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị264.000192.000136.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Chư Prông

4.8/5 - (1357 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.