Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Chư Prông năm 2025
Khu vực: Chư Prông.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 192.000 | 136.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 80.000 | 68.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2) | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Sư Vạn Hạnh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 552.000 | 352.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 736.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 424.000 | 296.000 | 216.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 192.000 | 136.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 2 | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 5 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58) | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9 | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Đường QH số 6 | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 3 - Đường QH số 18 | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 3 - Đường QH số 18 | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 3 - Đường QH số 18 | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 3 - Đường QH số 18 | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 3 - Đường QH số 18 | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 18 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 18 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 18 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 18 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 18 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 2 - Đường QH số 3 | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 60.000 | 52.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vuơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vuơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vuơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vuơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vuơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6 | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 60.000 | 52.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đường QH D2 - Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 256.000 | 184.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpăklơng | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 60.000 | 52.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6 | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 60.000 | 52.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 60.000 | 52.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | 64.000 | 56.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 52.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 60.000 | 52.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ) | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | 68.000 | 60.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 60.000 | 52.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 650.000 | 520.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 275.000 | 110.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 220.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 220.000 | 110.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 460.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 720.000 | 300.000 | 165.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 275.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 960.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 385.000 | 275.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 165.000 | 110.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 220.000 | 132.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 100.000 | 77.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 88.000 | 66.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 100.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 350.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 165.000 | 110.000 | 77.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 165.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 175.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 145.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 360.000 | 290.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 190.000 | 165.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 290.000 | 175.000 | 88.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 200.000 | 110.000 | 77.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 170.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 145.000 | 135.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 55.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 260.000 | 110.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | 99.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 165.000 | 121.000 | 88.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Nguyễn Trãi - Khu QH sau huyện đội Đường QH - Hết ranh giới lô số 05 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường quy hoạch - Khu QH sau huyện đội Đ Nguyễn Trãi - Đất Huyện đội | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Hùng Vương - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D9 - Ngã 4 đi xã Ia Me | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Tỉnh lộ 663 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Ngã 4 đi xã Ia Me - Đường QH D10 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D9 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Hùng Vương - Hết đường | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D3 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D9 - Đường QH D2 | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D1 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D6 - Đường QH D10 | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D5 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Hùng Vương - Hết đường QH D10 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D5 (Đi đội 3) - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D10 - Hết đường (trong khu QH) | Đất ở | 800.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D6 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Hùng Vương - Hết đường (trong khu QH) | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D7 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Hùng Vương - Hết đường (trong khu QH) | Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D8 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Hùng Vương - Đường QH D11 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D9 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Hùng Vương - Hết đường (trong khu QH) | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D10 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D7 - Đường QH D2 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D11 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D7 - Đường QH D2 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D12 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D7 - Đường QH D2 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D13 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D7 - Đường QH D9 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D14 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D7 - Đường QH D9 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D15 - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Đường QH D7 - Đường QH D9 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH - Khu QH phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha) Toàn tuyến - | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Hùng Vương - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Đường QH D13 - Đường QH D5 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D2 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Đường QH D13 - Đường QH D5 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D2 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Đường QH D6 - Đường Sư Vạn Hạnh | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D8 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Sư Vạn Hạnh - Đường QH D9 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D6 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Sư Vạn Hạnh - Đường QH D9 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D3 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Hùng Vương - Đường QH D6 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D3 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Đường QH D6 - Hết đường | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D5 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Hùng Vuơng - Đường QH D6 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D5 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Đường QH D6 - Hết đường | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D9 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Hùng Vương - Đường QH D6 | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D10 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Đường QH D6 - Hết đường | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D11 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Hùng Vương - Hết đường | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D12 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Hùng Vương - Hết đường | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D13 - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Hùng Vương - Hết đường | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH - Khu QH phía Đông bắc thị trấn (khu vực I) Toàn tuyến - | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Tỉnh lộ 665 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường QH A1 - Đường QH A9 | Đất ở | 420.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D1 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường QH A1 - Hết lô 01 (IL1B) | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D2 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường QH A3 - Đường QH A5 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH D3 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường QH A6 - Hết lô 16 (IL2) | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A3 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường Tỉnh lộ 665 - Đường QH D2 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A5 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường Tỉnh lộ 665 - Đường QH D2 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A7 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường QH D1 - Đường QH D3 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH C1 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường liên xã - Hết lô 02 (IL19) | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH C2 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường liên xã - Đường QH C3 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH C3 - Khu QH dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng Đường QH C1 - Đường QH C2 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên xã - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường QH D7 - Đường QH D11 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên xã - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường QH D1 - Đường QH D4 | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ1 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường liên xã - Hết đường | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ2 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường liên xã - Hết đường | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ3 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường liên xã - Hết đường | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ4 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường liên xã - Hết đường | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ5 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường QH Đ2 - Đường QH Đ3 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ6 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường QH Đ3 - Đường QH Đ4 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ7 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường liên xã - Hết đường | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ8 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường liên xã - Hết đường | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ9 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường QH Đ7 - Đường QH Đ11 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ10 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường liên xã - Hết đường | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH Đ11 - Khu QH chi tiết điểm dân cư xã Ia Me Đường liên xã - Hết đường | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Quốc lộ 19 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Đường QH A3 | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A1 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn Quốc lộ 19 - Hết đường | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A2 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Đường QH A3 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A3 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn Quốc lộ 19 - Hết đường | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Quốc lộ 19 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đoàn Kết, xã Bàu Cạn (trụ sở UBND xã cũ) Đường QH A2 - Đường QH A3 | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A1 - Khu QH chi tiết điểm dân cư thôn Đoàn Kết, xã Bàu Cạn (trụ sở UBND xã cũ) Đường QH A2 - Đường QH A3 | Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Tỉnh lộ 663 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A4 - Đường QH A1 | Đất ở | 900.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A1 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Tỉnh lộ 663 - Đường QH A6 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A1 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A6 - Đường QH A5 | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A2 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A8 - Đường QH A6 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A2 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A6 - Đường QH A5 | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A3 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A8 - Đường QH A6 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A4 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Tỉnh lộ 663 - Đường QH A6 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A5 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A1 - Hết đường | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A6 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A1 - Đường QH A4 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A7 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A1 - Đường QH A4 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A8 - Khu QH chi tiết khu dân cư và công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha) Đường QH A1 - Đường QH A4 | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Tỉnh lộ 663 - Khu QH chi tiết khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (thôn Ninh Hòa, xã Ia Boòng) Đường QH A1(ngã 3 C1 cũ) - Hết đất lô C11 | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A3 - Khu QH chi tiết khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (thôn Ninh Hòa, xã Ia Boòng) Đường QH A1 (ngã 3 C1 cũ) - Đường QH A2 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH A1 - Khu QH chi tiết khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (thôn Ninh Hòa, xã Ia Boòng) Đường QH A2 (lô D154) - Lô D84 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường Tỉnh lộ 663 - Khu QH chi tiết khu dân cư (Làng Iắt, xã Ia Boòng) Lô số 01 - Hết đất lô 09 | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường QH B1 - Khu QH chi tiết khu dân cư (Làng Iắt, xã Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 - Hết đường | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Đường liên thôn - Khu QH chi tiết khu dân cư (Làng Iắt, xã Ia Boòng) Tỉnh lộ 663 - Đường QH A2 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 520.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 450.000 | 275.000 | 110.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 220.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 110.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 460.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 720.000 | 300.000 | 165.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 110.000 | 90.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 60.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 275.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.300.000 | 960.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 385.000 | 275.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 110.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 220.000 | 132.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 100.000 | 77.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 66.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 100.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 350.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 110.000 | 77.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 300.000 | 165.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 300.000 | 175.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 145.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 290.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 190.000 | 165.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 110.000 | 88.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 290.000 | 175.000 | 88.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 200.000 | 110.000 | 77.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 300.000 | 170.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 165.000 | 145.000 | 135.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 55.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 260.000 | 110.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 210.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 100.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 132.000 | 99.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 121.000 | 88.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 520.000 | 416.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 220.000 | 88.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 176.000 | 1.056.000 | 704.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 88.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 368.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 576.000 | 240.000 | 132.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 56.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 48.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 368.000 | 280.000 | 224.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 220.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 1.040.000 | 768.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 400.000 | 308.000 | 220.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 88.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 560.000 | 176.000 | 1.056.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 80.000 | 616.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 704.000 | 528.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 280.000 | 176.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 88.000 | 616.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 240.000 | 132.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 88.000 | 704.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 240.000 | 140.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 116.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 288.000 | 232.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 152.000 | 132.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 88.000 | 704.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 232.000 | 140.000 | 704.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 160.000 | 88.000 | 616.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 240.000 | 136.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 116.000 | 108.000 |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 44.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 208.000 | 88.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 168.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 80.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 1.056.000 | 792.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 968.000 | 704.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Khu công nghiệp Nam Pleiku Gồm các lô G, H, J, M, TT3 - | Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Thị trấn Chư Prông - | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 46.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn - | Đất trồng cây lâu năm | 18.500 | 16.100 | 14.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng - | Đất trồng cây lâu năm | 17.600 | 15.500 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo - | Đất trồng cây lâu năm | 17.600 | 15.500 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng - | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 17.500 | 14.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch - | Đất trồng cây lâu năm | 13.500 | 11.000 | 8.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ - | Đất trồng cây lâu năm | 12.100 | 11.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn - | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 17.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 20.000 | 16.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 16.500 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 15.500 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr - | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 17.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 16.500 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | 21.000 | 17.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | 21.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu - | Đất trồng cây lâu năm | 15.500 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr - | Đất trồng cây lâu năm | 15.500 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 16.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang - | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 16.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê - | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 17.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Thị trấn Chư Prông Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 44.000 | 36.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 16.500 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 16.000 | 12.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 17.000 | 12.100 | 10.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 19.500 | 15.000 | 13.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 19.500 | 15.000 | 13.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 16.500 | 13.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 18.000 | 14.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Thị trấn Chư Prông Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 33.000 | 27.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 12.375 | 10.125 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 12.000 | 9.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.125 | 8.250 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 12.750 | 9.075 | 7.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 14.625 | 11.250 | 9.750 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 14.625 | 11.250 | 9.750 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 12.375 | 10.125 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy - | Đất trồng lúa | 13.500 | 10.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Thị trấn Chư Prông - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn - | Đất trồng cây hàng năm | 17.500 | 15.000 | 13.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng - | Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo - | Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng - | Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch - | Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 9.000 | 6.600 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ - | Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 9.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn - | Đất trồng cây hàng năm | 17.500 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang - | Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng - | Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O - | Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 13.000 | 10.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr - | Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me - | Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia - | Đất trồng cây hàng năm | 16.500 | 14.500 | 10.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga - | Đất trồng cây hàng năm | 16.500 | 14.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu - | Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr - | Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly - | Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 13.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang - | Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 13.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê - | Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 13.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.600 | 5.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.600 | 5.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo - | Đất rừng sản xuất | 6.600 | 5.500 | 4.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 4.600 | 3.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 4.600 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng - | Đất rừng sản xuất | 6.600 | 5.500 | 4.600 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O - | Đất rừng sản xuất | 5.500 | 4.500 | 3.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me - | Đất rừng sản xuất | 6.600 | 5.500 | 4.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia - | Đất rừng sản xuất | 6.600 | 5.500 | 4.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga - | Đất rừng sản xuất | 5.500 | 4.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu - | Đất rừng sản xuất | 5.500 | 4.500 | 3.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr - | Đất rừng sản xuất | 5.500 | 4.500 | 3.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê - | Đất rừng sản xuất | 6.600 | 5.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.600 | 5.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.600 | 5.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo - | Đất rừng phòng hộ | 6.600 | 5.500 | 4.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 4.600 | 3.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 4.600 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng - | Đất rừng phòng hộ | 6.600 | 5.500 | 4.600 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O - | Đất rừng phòng hộ | 5.500 | 4.500 | 3.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me - | Đất rừng phòng hộ | 6.600 | 5.500 | 4.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia - | Đất rừng phòng hộ | 6.600 | 5.500 | 4.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga - | Đất rừng phòng hộ | 5.500 | 4.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu - | Đất rừng phòng hộ | 5.500 | 4.500 | 3.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr - | Đất rừng phòng hộ | 5.500 | 4.500 | 3.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê - | Đất rừng phòng hộ | 6.600 | 5.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Thị trấn Chư Prông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 40.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | 14.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | 14.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | 14.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 14.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 14.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 20.000 | 18.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.100 | 14.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.100 | 15.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.500 | 14.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | 14.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 14.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 14.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 20.000 | 18.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 13.500 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.100 | 14.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.100 | 15.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.500 | 14.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Thị trấn Chư Prông - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Bàu Cạn - | Đất nông nghiệp khác | 17.500 | 15.000 | 13.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Thăng Hưng - | Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Bình Giáo - | Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Băng - | Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Púch - | Đất nông nghiệp khác | 12.000 | 9.000 | 6.600 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Mơ - | Đất nông nghiệp khác | 12.000 | 9.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Phìn - | Đất nông nghiệp khác | 17.500 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Drang - | Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Boòng - | Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 14.000 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia O - | Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 13.000 | 10.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Tôr - | Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 15.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Me - | Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 15.000 | 12.100 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Pia - | Đất nông nghiệp khác | 16.500 | 14.500 | 10.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Ga - | Đất nông nghiệp khác | 16.500 | 14.500 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Lâu - | Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Piơr - | Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 13.500 | 11.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Kly - | Đất nông nghiệp khác | 15.000 | 13.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Bang - | Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 13.000 | ||
| Huyện Chư Prông |
Xã Ia Vê - | Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | 72.000 | 64.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 88.000 | 72.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 68.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 192.000 | 136.000 | |
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Chư Prông |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông Hùng Vương - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 120.000 |
