• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Chư Prông năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Chư Prông

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Chư Prông năm 2025

Khu vực: Chư Prông.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở đô th, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 2.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị470.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị820.000550.000410.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị750.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.100.000730.000540.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.030.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị660.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất ở đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất ở đô thị920.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất ở đô thị620.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị470.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị920.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị620.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất ở đô thị190.000130.000110.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất ở đô thị140.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị920.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị620.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị820.000550.000410.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị750.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị720.000430.000360.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị400.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị470.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất ở đô thị150.000100.00085.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất ở đô thị110.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị920.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị620.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị450.000320.000230.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị190.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị450.000320.000230.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất ở đô thị190.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị450.000320.000230.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị190.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất ở đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị150.000100.00085.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị110.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất ở đô th80.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất ở đô thị720.000430.000360.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất ở đô thị400.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị470.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị150.000100.00085.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị110.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất ở đô thị150.000100.00085.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất ở đô thị110.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị920.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị620.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị470.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất ở đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất ở đô thị150.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất ở đô thị450.000320.000230.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất ở đô thị190.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất ở đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất ở đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất ở đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất ở đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất ở đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất ở đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất ở đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất ở đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất ở đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất ở đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất ở đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất ở đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất ở đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất ở đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất ở đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất ở đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất ở đô thị60.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất TM-DV đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất TM-DV đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất TM-DV đô thị820.000550.000410.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất TM-DV đô thị340.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị1.100.000730.000540.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị1.030.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị460.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất TM-DV đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất TM-DV đô thị920.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất TM-DV đô thị620.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị920.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị620.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất TM-DV đô thị190.000130.000110.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị920.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị620.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị820.000550.000410.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị340.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị720.000430.000360.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị650.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất TM-DV đô thị150.000100.00085.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị920.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị620.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị450.000320.000230.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị450.000320.000230.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị450.000320.000230.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị150.000100.00085.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị720.000430.000360.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị650.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000100.00085.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Chư Prông Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Bà Triệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất TM-DV đô thị150.000100.00085.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Sư Vạn Hạnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu đội 2)
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Sư Vạn Hạnh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.080.000690.000440.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị920.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị620.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị470.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Cách Mạng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường 30 - 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú nối dài - Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất TM-DV đô thị330.000240.000170.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 2
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 5
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 5 - Đường QH số 7 (Lô 58)
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 7 (Lô 58) - Đường QH số 9
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Đường QH số 6
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 3 - Đường QH số 18
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 18 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 7 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 2 - Đường QH số 3
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 8, 9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 20 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 21 - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường QH số 29 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH số 20 - Trần Phú nối dài
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường vào Hội trường TDP 5 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vuơng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất TM-DV đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế) - Ngã 3 nhà ông Xuất
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 nhà ông Xuất - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà) - Đường vành đai thôn 6
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất TM-DV đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường ven hồ thị trấn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu treo
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất TM-DV đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường liên xã Ia Kly (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Kly
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường đi cầu treo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D2 - Cầu treo
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất TM-DV đô thị450.000320.000230.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Chư Prông Đường QH sau UBND huyện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpăklơng
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất TM-DV đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Bãi rác
Đất TM-DV đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất TM-DV đô thị130.00090.00080.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất TM-DV đô thị100.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Đường vào trường mầm non Sao Mai
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường nhà ông Minh - Đến ngã 3 hội trường TDP 6
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất TM-DV đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đến ngã 3 hội trường TDP 6 - Ngã 3 đường đi bãi rác
Đất TM-DV đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã 4 hội trường thôn làng Bò
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường hèm Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị100.00080.00070.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị85.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị75.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị65.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất TM-DV đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)
Đất TM-DV đô thị60.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất TM-DV đô thị110.00085.00075.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị90.00075.00065.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Chư Prông Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị60.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất SX-KD đô thị128.00088.00072.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất SX-KD đô thị424.000296.000216.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất SX-KD đô thị376.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất SX-KD đô thị656.000440.000328.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất SX-KD đô thị272.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị1.760.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị880.000584.000432.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị824.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị528.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị368.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất SX-KD đô thị864.000552.000352.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất SX-KD đô thị736.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị424.000296.000216.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị376.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị864.000552.000352.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị736.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị264.000192.000136.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất SX-KD đô thị152.000104.00088.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Prông Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị864.000552.000352.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị736.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị656.000440.000328.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị272.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị576.000344.000288.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị520.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị424.000296.000216.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị376.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất SX-KD đô thị120.00080.00068.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị864.000552.000352.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị736.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị360.000256.000184.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Prông Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị360.000256.000184.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Prông Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị360.000256.000184.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị264.000192.000136.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Prông Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Quý Đôn - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị120.00080.00068.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị576.000344.000288.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị520.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Trãi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị88.00068.00060.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Chư Prông Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000192.000136.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Prông Tôn Thất Tùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất SX-KD đô thị308.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất SX-KD đô thị104.00072.00064.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất SX-KD đô thị68.000
Huyện Chư Prông Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị424.000296.000216.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị376.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Prông Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.00080.00068.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Chư Prông Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị64.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị160.000110.00090.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị120.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị100.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Đất ở đô thị85.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị530.000370.000270.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị470.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Đất ở đô thị240.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị820.000550.000410.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị750.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Prông Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
Đất ở đô thị340.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Chư Prông

4.8/5 - (1357 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.