• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Chư Sê năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chư Sê

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Chư Sê năm 2025

Khu vực: huyện Chư Sê.

Loại đất: Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 170.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị820.000680.000490.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị610.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị2.200.0001.680.0001.160.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị1.980.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị1.020.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị930.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị2.300.0001.750.0001.210.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị2.070.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất ở đô thị3.000.0002.210.0001.520.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất ở đô thị2.760.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất ở đô thị1.340.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.630.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị3.150.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Đường 17-8
Đất ở đô thị8.580.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Đường 17-8
Đất ở đô thị3.700.0002.660.0001.700.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Đường 17-8
Đất ở đô thị3.330.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Đường 17-8
Đất ở đô thị2.290.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Đường 17-8
Đất ở đô thị1.550.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.900.0002.810.0001.890.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.510.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị2.410.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị5.000.0003.600.0002.170.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.630.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị3.150.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị3.000.0002.210.0001.520.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.760.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.340.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị3.300.0002.380.0001.550.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị2.970.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị2.050.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị470.000380.000290.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất ở đô thị360.000300.000230.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất ở đô thị228.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị330.000280.000220.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị250.000
Huyện Chư Sê Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị3.900.0002.810.0001.890.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị3.510.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị2.410.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị3.300.0002.380.0001.550.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị2.970.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị2.050.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị3.000.0002.210.0001.520.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.760.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.340.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị930.000
Huyện Chư Sê Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất ở đô thị360.000300.000230.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất ở đô thị228.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị840.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị530.000430.000320.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị390.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị380.000310.000235.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Sê Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị620.000500.000370.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị330.000280.000220.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị250.000
Huyện Chư Sê Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị330.000280.000220.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị250.000
Huyện Chư Sê Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị330.000280.000220.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị250.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị210.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị870.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị560.000450.000330.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị870.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị560.000450.000330.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị620.000500.000370.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị400.000330.000250.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị245.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất ở đô thị360.000300.000230.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất ở đô thị228.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị360.000300.000230.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị228.000
Huyện Chư Sê Lê Văn Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Lê Văn Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Sê Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị930.000750.000550.000
Huyện Chư Sê Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị840.000
Huyện Chư Sê Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Sê Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất ở đô thị400.000330.000250.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất ở đô thị245.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn
Đất ở đô thị930.000750.000550.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn
Đất ở đô thị840.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất ở đô thị1.100.000890.000660.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất ở đô thị820.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.320.0001.000.000690.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị870.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị640.000
Huyện Chư Sê Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Ngô Mây
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Ngô Mây
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Ngô Mây
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Ngô Mây
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Ngô Mây
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị610.000490.000360.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.800.0002.020.0001.400.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.520.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.730.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.220.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất ở đô thị1.650.0001.300.000900.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất ở đô thị1.090.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị5.100.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị2.500.0001.850.0001.300.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị2.250.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.090.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị5.800.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.900.0002.090.0001.440.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.610.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị5.100.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.500.0001.850.0001.300.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.250.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.090.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.650.0001.300.000900.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.090.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị590.000480.000350.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị530.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị660.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị420.000340.000260.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị380.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất ở đô thị250.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.000.0002.210.0001.520.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.760.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.340.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị5.100.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.500.0001.850.0001.300.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.250.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.090.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.760.0001.350.000950.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.580.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.160.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị850.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.600.0002.590.0001.650.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.240.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.230.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.480.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị930.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị1.010.000850.000600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị950.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị9.750.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị4.400.0003.170.0001.910.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị3.960.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị2.720.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.630.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.150.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Sê Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.010.000850.000600.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị950.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị870.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị560.000450.000330.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị930.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.100.000890.000660.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị820.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất ở đô thị620.000500.000370.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Sê Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Định (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Định (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị620.000500.000370.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Định (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Định (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Định (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Duy Tân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Duy Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị620.000500.000370.000
Huyện Chư Sê Duy Tân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Duy Tân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Sê Duy Tân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị5.400.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.600.0001.900.0001.350.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.340.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.650.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.130.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà
Đất ở đô thị1.650.0001.300.000900.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà
Đất ở đô thị1.090.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất ở đô thị6.600.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất ở đô thị3.400.0002.470.0001.600.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất ở đô thị1.430.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3
Đất ở đô thị4.320.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3
Đất ở đô thị2.100.0001.600.0001.110.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3
Đất ở đô thị1.890.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3
Đất ở đô thị1.380.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3
Đất ở đô thị990.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị1.100.000890.000660.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị820.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Trần Nhật Duật (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Sê Trần Nhật Duật (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.430.0001.100.000750.000
Huyện Chư Sê Trần Nhật Duật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Sê Trần Nhật Duật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị940.000
Huyện Chư Sê Trần Nhật Duật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị610.000490.000360.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị390.000320.000240.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Sê Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị238.000
Huyện Chư Sê Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Sê Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị470.000380.000290.000
Huyện Chư Sê Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Sê Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.010.000850.000600.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị950.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.430.0001.100.000750.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị940.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị1.140.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị740.000600.000440.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị700.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị4.320.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị2.100.0001.600.0001.110.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị1.890.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị1.380.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị990.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị4.320.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị2.100.0001.600.0001.110.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.890.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.380.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị990.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất ở đô thị5.100.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất ở đô thị2.500.0001.850.0001.300.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất ở đô thị2.250.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất ở đô thị1.090.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị2.200.0001.680.0001.160.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.980.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.020.000
Huyện Chư Sê Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.100.000890.000660.000
Huyện Chư Sê Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị820.000
Huyện Chư Sê Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất ở đô thị2.300.0001.750.0001.210.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất ở đô thị2.070.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị4.320.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị2.100.0001.600.0001.110.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.890.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.380.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị990.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Hết đường
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Hết đường
Đất ở đô thị2.400.0001.800.0001.250.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Hết đường
Đất ở đô thị2.120.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Hết đường
Đất ở đô thị1.550.000
Huyện Chư Sê Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Hết đường
Đất ở đô thị1.080.000
Huyện Chư Sê Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Sê Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị870.000700.000520.000
Huyện Chư Sê Phạm Ngũ Lão (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Phạm Ngũ Lão (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Phạm Ngũ Lão (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Sê Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở đô thị5.400.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở đô thị2.600.0001.900.0001.350.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở đô thị2.340.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.650.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.130.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị930.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê
Đất ở đô thị2.900.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê
Đất ở đô thị1.600.0001.200.000840.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê
Đất ở đô thị770.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn)
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn)
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn)
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn)
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn)
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường dây 500KV
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường dây 500KV
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường dây 500KV
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường dây 500KV
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường dây 500KV
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị820.000680.000490.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị610.000
Huyện Chư Sê Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê Tuệ Tĩnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị620.000500.000370.000
Huyện Chư Sê Tuệ Tĩnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Tuệ Tĩnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Sê Tuệ Tĩnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất ở đô thị1.100.000890.000660.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất ở đô thị820.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất ở đô thị1.010.000850.000600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất ở đô thị950.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Chư Sê Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị3.000.0002.210.0001.520.000
Huyện Chư Sê Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị2.760.000
Huyện Chư Sê Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Chư Sê Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Quang Trung
Đất ở đô thị1.340.000
Huyện Chư Sê Đường 17/8 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Đường 17/8 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Đường 17/8 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Đường 17/8 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Đường 17/8 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.380.0001.050.000730.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.240.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị910.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị670.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị930.000750.000550.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị840.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Sê Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị6.600.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị3.400.0002.470.0001.600.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.430.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất ở đô thị2.200.0001.680.0001.160.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất ở đô thị1.980.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất ở đô thị1.020.000
Huyện Chư Sê Hoàng Quốc Việt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Chư Sê Hoàng Quốc Việt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.630.000
Huyện Chư Sê Hoàng Quốc Việt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị3.150.000
Huyện Chư Sê Hoàng Quốc Việt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Sê Hoàng Quốc Việt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.000.0001.500.0001.050.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.320.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị970.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị1.380.0001.050.000730.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị1.240.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị910.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị670.000
Huyện Chư Sê Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Chư Sê Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.520.0001.150.000800.000
Huyện Chư Sê Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Chư Sê Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Lê Lợi
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Lê Lợi
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Lê Lợi
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Lê Lợi
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.010.000850.000600.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị950.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - hết đường
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - hết đường
Đất ở đô thị620.000500.000370.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - hết đường
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - đường 17/3
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - đường 17/3
Đất ở đô thị590.000480.000350.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - đường 17/3
Đất ở đô thị530.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - đường 17/3
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Sê Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - đường 17/3
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị590.000480.000350.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị530.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị870.000700.000520.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất ở đô thị1.380.0001.050.000730.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất ở đô thị1.240.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất ở đô thị910.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất ở đô thị670.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hết đường
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hết đường
Đất ở đô thị1.320.0001.000.000690.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hết đường
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hết đường
Đất ở đô thị870.000
Huyện Chư Sê Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Wừu - Hết đường
Đất ở đô thị640.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị930.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị5.400.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị2.600.0001.900.0001.350.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị2.340.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.650.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.130.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị4.320.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.100.0001.600.0001.110.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.890.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.380.000
Huyện Chư Sê Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị990.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị930.000750.000550.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị840.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất ở đô thị960.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất ở đô thị610.000490.000360.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị820.000680.000490.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị610.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trường Tộ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị1.152.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trường Tộ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị810.000650.000480.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trường Tộ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị730.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trường Tộ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Trường Tộ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Sê Cao Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Hết đường
Đất ở đô thị870.000
Huyện Chư Sê Cao Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Hết đường
Đất ở đô thị560.000450.000330.000
Huyện Chư Sê Cao Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Hết đường
Đất ở đô thị500.000
Huyện Chư Sê Cao Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Hết đường
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê Cao Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Hết đường
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Sê Tân Tiến (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Tân Tiến (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Tân Tiến (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Tân Tiến (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Tân Tiến (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Sê Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị590.000480.000350.000
Huyện Chư Sê Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị530.000
Huyện Chư Sê Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Sê Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường 17/3 - Hết đường
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.430.0001.100.000750.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Tùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Tùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị940.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Tùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Sê D1-thôn Hồ nước (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Sê D1-thôn Hồ nước (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất ở đô thị380.000310.000235.000
Huyện Chư Sê D1-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê D1-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Sê D1-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Chư Sê D2-thôn Hồ nước (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Sê D2-thôn Hồ nước (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất ở đô thị380.000310.000235.000
Huyện Chư Sê D2-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê D2-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Sê D2-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Chư Sê Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Sê Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị380.000310.000235.000
Huyện Chư Sê Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Sê Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Chư Sê Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị480.000
Huyện Chư Sê Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị380.000310.000235.000
Huyện Chư Sê Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Sê Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị230.000
Huyện Chư Sê D4-hẻm đường Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị400.000330.000250.000
Huyện Chư Sê D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất ở đô thị245.000
Huyện Chư Sê Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất ở đô thị660.000
Huyện Chư Sê Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất ở đô thị420.000340.000260.000
Huyện Chư Sê Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất ở đô thị380.000
Huyện Chư Sê Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất ở đô thị310.000
Huyện Chư Sê Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất ở đô thị250.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị680.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị430.000350.000270.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị390.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị260.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất ở đô thị300.000220.000180.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất ở đô thị250.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Chư Sê Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Chư Sê D10-cạnh huyện đội (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê D10-cạnh huyện đội (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất ở đô thị816.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất ở đô thị500.000410.000300.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Chư Sê Võ Trung Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê Võ Trung Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê Võ Trung Thành (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Võ Trung Thành (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Võ Trung Thành (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Trần Văn Bình (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị990.000800.000590.000
Huyện Chư Sê Trần Văn Bình (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị890.000
Huyện Chư Sê Trần Văn Bình (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Trần Văn Bình (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị540.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất ở đô thị620.000500.000370.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất ở đô thị460.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất ở đô thị400.000330.000250.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất ở đô thị245.000
Huyện Chư Sê Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.000.0001.500.0001.050.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.320.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị970.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị1.380.0001.050.000730.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị1.240.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị910.000
Huyện Chư Sê Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất ở đô thị670.000
Huyện Chư Sê D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất ở đô thị390.000320.000240.000
Huyện Chư Sê D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Sê D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Sê D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất ở đô thị238.000
Huyện Chư Sê D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Chư Sê D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất ở đô thị1.270.000950.000680.000
Huyện Chư Sê D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất ở đô thị1.150.000
Huyện Chư Sê D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất ở đô thị860.000
Huyện Chư Sê D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất ở đô thị630.000
Huyện Chư Sê D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị900.000
Huyện Chư Sê D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị590.000480.000350.000
Huyện Chư Sê D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị530.000
Huyện Chư Sê D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị440.000
Huyện Chư Sê D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị320.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị3.500.0002.520.0001.630.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị3.150.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Mỹ Thạch (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Mỹ Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất ở đô thị1.100.000890.000660.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Mỹ Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Mỹ Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất ở đô thị820.000
Huyện Chư Sê Đường vào chợ Mỹ Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hết tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hết tuyến -
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hết tuyến -
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hết tuyến -
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hết tuyến -
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê Các đường hai bên chợ phía Nam (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Các đường hai bên chợ phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Các đường hai bên chợ phía Nam (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Các đường hai bên chợ phía Nam (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Các đường hai bên chợ phía Nam (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất ở đô thị930.000
Huyện Chư Sê Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Chư Sê D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất ở đô thị820.000680.000490.000
Huyện Chư Sê D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất ở đô thị610.000
Huyện Chư Sê D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Chư Sê D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị820.000680.000490.000
Huyện Chư Sê D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị610.000
Huyện Chư Sê D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Hết đường
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất ở đô thị680.000550.000410.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất ở đô thị650.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất ở đô thị370.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất ở đô thị400.000330.000250.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất ở đô thị360.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Chư Sê D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất ở đô thị245.000
Huyện Chư Sê D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Sê D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị470.000380.000290.000
Huyện Chư Sê D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Sê D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Sê D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Chư Sê D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị470.000380.000290.000
Huyện Chư Sê D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị420.000
Huyện Chư Sê D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Sê D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị275.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị1.620.0001.250.000860.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị1.070.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị780.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị1.380.0001.050.000730.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị1.240.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị910.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị670.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất ở đô thị930.000750.000550.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất ở đô thị840.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất ở đô thị690.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất ở đô thị510.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Yết Kiêu - Hết đường
Đất ở đô thị720.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Yết Kiêu - Hết đường
Đất ở đô thị450.000360.000280.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Yết Kiêu - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Yết Kiêu - Hết đường
Đất ở đô thị340.000
Huyện Chư Sê Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Yết Kiêu - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị550.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị390.000320.000240.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Linh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị350.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Linh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị290.000
Huyện Chư Sê Nguyễn Văn Linh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất ở đô thị238.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Thuyết (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị380.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Thuyết (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị350.000290.000225.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Thuyết (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị315.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Thuyết (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị260.000
Huyện Chư Sê Tôn Thất Thuyết (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị220.000
Huyện Chư Sê Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Võ Nguyên Giáp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Võ Nguyên Giáp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Võ Nguyên Giáp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị930.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị820.000680.000490.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị740.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị610.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị450.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị2.200.0001.680.0001.160.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị1.980.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất ở đô thị1.020.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị1.930.0001.480.0001.020.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị1.740.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị1.270.000
Huyện Chư Sê Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn
Đất ở đô thị930.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chư Sê

5/5 - (1391 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.