Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Chư Sê năm 2025
Khu vực: huyện Chư Sê.
Loại đất: Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 170.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 820.000 | 680.000 | 490.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.680.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 930.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.750.000 | 1.210.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 2.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.210.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.630.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8 | Đất ở đô thị | 8.580.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8 | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.660.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8 | Đất ở đô thị | 3.330.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8 | Đất ở đô thị | 2.290.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Đường 17-8 | Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.810.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 2.410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.170.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.630.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.210.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.380.000 | 1.550.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.970.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.050.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 470.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | Đất ở đô thị | 360.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) | Đất ở đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 330.000 | 280.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhân Tông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.810.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 2.410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.380.000 | 1.550.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 2.970.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 2.050.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.210.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/3 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 930.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết Đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết Đường | Đất ở đô thị | 360.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết Đường | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết Đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hà Huy Tập (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết Đường | Đất ở đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 320.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 380.000 | 310.000 | 235.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Yết Kiêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 620.000 | 500.000 | 370.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Mạc Thị Bưởi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 330.000 | 280.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | 280.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Thêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 330.000 | 280.000 | 220.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 560.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 560.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kim Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 620.000 | 500.000 | 370.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 400.000 | 330.000 | 250.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 245.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | Đất ở đô thị | 360.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trường Chinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây) | Đất ở đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Văn Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Văn Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 930.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | Đất ở đô thị | 400.000 | 330.000 | 250.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56) | Đất ở đô thị | 245.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | Đất ở đô thị | 930.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 890.000 | 660.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động | Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Sân Vận động - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Sân Vận động - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 1.000.000 | 690.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Sân Vận động - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Sân Vận động - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Sân Vận động - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Kim Đồng - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Kim Đồng - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Kim Đồng - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Kim Đồng - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Kim Đồng - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thiện Thuật (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thiện Thuật (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 610.000 | 490.000 | 360.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đoàn Thị Điểm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.020.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.730.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.220.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt | Đất ở đô thị | 1.090.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đầu cầu Ia Hlốt - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.090.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.090.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.610.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.090.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.090.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Duẩn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 590.000 | 480.000 | 350.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 420.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.210.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.090.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.350.000 | 950.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.580.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.160.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Nguyên Giáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.590.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.230.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 930.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.010.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 9.750.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 3.170.000 | 1.910.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 2.720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.630.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.010.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 560.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Sư Vạn Hạnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 930.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 890.000 | 660.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất ở đô thị | 620.000 | 500.000 | 370.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Định (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Định (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 620.000 | 500.000 | 370.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Định (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Định (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Định (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Duy Tân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Duy Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 620.000 | 500.000 | 370.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Duy Tân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Duy Tân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Duy Tân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.130.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà | Đất ở đô thị | 1.090.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà ông Hà | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2 | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Quy hoạch D2 - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Quy hoạch D2 - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Quy hoạch D2 - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Quy hoạch D2 - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Quy hoạch D2 - Quang Trung | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.470.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường | Đất ở đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3 | Đất ở đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.110.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3 | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3 | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường17/3 | Đất ở đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 890.000 | 660.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhật Duật (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhật Duật (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhật Duật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhật Duật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 940.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Nhật Duật (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 610.000 | 490.000 | 360.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Duy Tân | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 390.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 238.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 470.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.010.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 940.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 740.000 | 600.000 | 440.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.110.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.110.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 1.090.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.680.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 890.000 | 660.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.750.000 | 1.210.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 2.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.110.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.120.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Văn Đồng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 870.000 | 700.000 | 520.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.130.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Lê Duẩn - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 930.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 840.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Phan Đình Giót - Cổng văn hoá làng Kê | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn) | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn) | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn) | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn) | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cổng văn hoá làng Kê - Hết đường (hết ranh giới thị trấn) | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường dây 500KV | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường dây 500KV | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường dây 500KV | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường dây 500KV | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường dây 500KV | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 820.000 | 680.000 | 490.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết đường dây 500KV - Hết ranh giới thị trấn | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 620.000 | 500.000 | 370.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tuệ Tĩnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tuệ Tĩnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tuệ Tĩnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Du - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Du - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 890.000 | 660.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Du - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Du - Quang Trung | Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Du - Quang Trung | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 1.010.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ngô Mây - Hết đường | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.210.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/8 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/8 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/8 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/8 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường 17/8 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 1.050.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.240.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 930.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.470.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.680.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Quốc Việt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Quốc Việt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.630.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hoàng Quốc Việt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 970.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 1.050.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.240.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.150.000 | 800.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Ngô Thời Nhậm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.010.000 | 850.000 | 600.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - hết đường | Đất ở đô thị | 620.000 | 500.000 | 370.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - hết đường | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - đường 17/3 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - đường 17/3 | Đất ở đô thị | 590.000 | 480.000 | 350.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - đường 17/3 | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - đường 17/3 | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Âu Cơ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - đường 17/3 | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 590.000 | 480.000 | 350.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 870.000 | 700.000 | 520.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường 17/3 | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Wừu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Wừu | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 1.050.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Wừu | Đất ở đô thị | 1.240.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Wừu | Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Wừu | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 1.000.000 | 690.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hết đường | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Wừu - Hết đường | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Quang Trung - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 930.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.130.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Âu Cơ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Âu Cơ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.110.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Âu Cơ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Âu Cơ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Âu Cơ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 930.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Tô Vĩnh Diện - Hết đường | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Tô Vĩnh Diện - Hết đường | Đất ở đô thị | 610.000 | 490.000 | 360.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Tô Vĩnh Diện - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Tô Vĩnh Diện - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Tô Vĩnh Diện - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 820.000 | 680.000 | 490.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Phan Chu Trinh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trường Tộ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.152.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trường Tộ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 810.000 | 650.000 | 480.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trường Tộ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 730.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trường Tộ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Trường Tộ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cao Thắng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Hết đường | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cao Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Hết đường | Đất ở đô thị | 560.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Cao Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Hết đường | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cao Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Hết đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cao Thắng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tân Tiến (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trường Tộ - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tân Tiến (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trường Tộ - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tân Tiến (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trường Tộ - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tân Tiến (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trường Tộ - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tân Tiến (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Trường Tộ - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 590.000 | 480.000 | 350.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường 17/3 - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Tùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Tùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Tùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 940.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Tùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nay Der - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D1-thôn Hồ nước (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Hoàn - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D1-thôn Hồ nước (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Hoàn - Hết đường | Đất ở đô thị | 380.000 | 310.000 | 235.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D1-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Hoàn - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D1-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Hoàn - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D1-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Hoàn - Hết đường | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D2-thôn Hồ nước (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuất - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D2-thôn Hồ nước (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuất - Hết đường | Đất ở đô thị | 380.000 | 310.000 | 235.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D2-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuất - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D2-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuất - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D2-thôn Hồ nước (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuất - Hết đường | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 380.000 | 310.000 | 235.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 380.000 | 310.000 | 235.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tố Hữu (D3-thôn Hồ nước) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D4-hẻm đường Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 400.000 | 330.000 | 250.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D4-hẻm đường Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường | Đất ở đô thị | 245.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường | Đất ở đô thị | 420.000 | 340.000 | 260.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Bà Triệu (D5-hẻm đường Hùng vương) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Sát cây xăng Hiền Hoà (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 430.000 | 350.000 | 270.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hàm Nghi (D9-làng Hăng Ring) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D10-cạnh huyện đội (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 466 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D10-cạnh huyện đội (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 466 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 466 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 466 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D10-cạnh huyện đội (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 466 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 470 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 816.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 470 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 500.000 | 410.000 | 300.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 470 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 470 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Hữu Thọ (D11-cạnh huyện đội) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Số nhà 470 HV - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Trung Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Trung Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Trung Thành (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Trung Thành (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Trung Thành (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Văn Bình (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 990.000 | 800.000 | 590.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Văn Bình (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 890.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Văn Bình (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Văn Bình (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu | Đất ở đô thị | 620.000 | 500.000 | 370.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 400.000 | 330.000 | 250.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Nam Đế (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 245.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 970.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 1.050.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.240.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường | Đất ở đô thị | 390.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường | Đất ở đô thị | 238.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) | Đất ở đô thị | 1.270.000 | 950.000 | 680.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) | Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ) | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 590.000 | 480.000 | 350.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiệt Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.630.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Chư Sê (02 bên) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Mỹ Thạch (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Mỹ Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 890.000 | 660.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Mỹ Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Mỹ Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch | Đất ở đô thị | 820.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường vào chợ Mỹ Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết tuyến - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết tuyến - | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết tuyến - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết tuyến - | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết tuyến - | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Các đường hai bên chợ phía Nam (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Các đường hai bên chợ phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Các đường hai bên chợ phía Nam (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Các đường hai bên chợ phía Nam (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Các đường hai bên chợ phía Nam (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Võ Thị Sáu - Hết đường | Đất ở đô thị | 930.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) | Đất ở đô thị | 820.000 | 680.000 | 490.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 15-Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh) | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 820.000 | 680.000 | 490.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 16-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 17-Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Hết đường | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) | Đất ở đô thị | 680.000 | 550.000 | 410.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Từ đường Võ Thị Sáu - Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường | Đất ở đô thị | 400.000 | 330.000 | 250.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 18-Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Đường D 27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường | Đất ở đô thị | 245.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 470.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 19-Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 470.000 | 380.000 | 290.000 | |
| Huyện Chư Sê |
D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
D 20-Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 1.620.000 | 1.250.000 | 860.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 1.070.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Cách Mạng - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.380.000 | 1.050.000 | 730.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.240.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 930.000 | 750.000 | 550.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Yết Kiêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Yết Kiêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Yết Kiêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Yết Kiêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Trần Khánh Dư (Đường Lê Lợi cũ) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Yết Kiêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 390.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Đường quy hoạch | Đất ở đô thị | 238.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Thuyết (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Thuyết (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 350.000 | 290.000 | 225.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Thuyết (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 315.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Thuyết (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Tôn Thất Thuyết (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hùng Vương - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Từ giáp xã Ia Glai - Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 930.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 820.000 | 680.000 | 490.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 610.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Ranh giới thị trấn - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.680.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.480.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 1.270.000 | |||
| Huyện Chư Sê |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Sê Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Qúy Đôn | Đất ở đô thị | 930.000 |
