• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đạ Huoai

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai năm 2025

Khu vực: huyện Đạ Huoai.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 28.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi
từ cầu 1 (thửa số 18 và 19, TBĐ 13) - đến kênh N2 (thửa số 1620 và 1794, TBĐ 08)
Đất ở nông thôn2.688.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi
từ kênh N2 (thửa số 1645 và 1178, TBĐ 08) - đến cống nhà ông Lê (thửa số 847 và 1567, TBĐ 08)
Đất ở nông thôn3.199.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi
từ cống nhà ông Lê (thửa 1615, TBĐ 08 và thửa số 1185, TBĐ 07) - đến cầu 2 (thửa 1145 và 1232, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn1.870.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ cầu 2 (thửa số 1144 và 1225, TBĐ 07) - đến giáp ranh xã Đạ Oai
Đất ở nông thôn748.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ đường ĐT.721 (thửa số 1142 và 1702, TBĐ 08) - đến cống dâng thuỷ lợi (thửa số 1166 và 1420, TBĐ 08)
Đất ở nông thôn1.875.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 44 và 419, TBĐ 12) - đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 947, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn1.491.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 145 và 944, TBĐ 12) - đến Trường THCS (thửa số 194, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn899.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ ngã ba đường ĐT.721 đi xã Đạ Tồn (thửa số 1347 và 1348, TBĐ 08) - đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 90 và 91, TBĐ 04)
Đất ở nông thôn1.012.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 264 và 265, TBĐ 04) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ cầu thôn 7 (thửa số 255 và 277, TBĐ 13) - đến kênh N1 (thửa số 944 và 947, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ kênh N1 (thửa số 115 và 145, TBĐ 12) - đến hết thôn 3 (thửa số 07 và 08, TBĐ 17)
Đất ở nông thôn780.000
Huyện Đạ HuOai Đường nhựa thôn 5 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 973 và 1313, TBĐ 07 - đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 03
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 1411 và 1412, TBĐ 08 đ - ến hết thửa số 05 và 494, TBĐ 12
Đất ở nông thôn580.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 2- Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 973, TBĐ 07 và thửa số 1338, TBĐ 08 - đến hết thửa số 14 và 16, TBĐ 08
Đất ở nông thôn608.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông vào bãi rác - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 90 và 92, TBĐ 09 - đến thửa số 150 và 113, TBĐ 06
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ đường ĐT.721 (thửa số 1764, TBĐ 08) - đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ, thị trấn Mađaguôi
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đạ HuOai Đường Diên Thái - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 49 và 92, TBĐ 29 - đến hết thửa số 01 và 02, TBĐ 28
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Đoạn giáp nghĩa địa xã, thị trấn Mađaguôi từ thửa số 60, TBĐ 24 - đến thửa số 75, TBĐ 24
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Mađaguôi
Đường xe 3-4 bánh ra vào được. -
Đất ở nông thôn364.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Mađaguôi
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. -
Đất ở nông thôn275.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai
từ giáp ranh xã Mađaguôi - đến cây số 08 (thửa số 890 và 911, TBĐ 208d)
Đất ở nông thôn670.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai
từ cây số 08 (thửa số 743 và 912, TBĐ 208d) - đến cây số 09 (thửa số 348 và 386, TBĐ 208a)
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai
từ cây số 09 (thửa số 347 và 357, TBĐ 208a) - đến cầu Đạ Oai (thửa số 27 và 28, TBĐ 204c)
Đất ở nông thôn1.225.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai
từ cầu Đạ Oai (thửa số 150 và 151, TBĐ 204a) - đến giáp ranh huyện Đạ Tẻh
Đất ở nông thôn992.000
Huyện Đạ HuOai Đường vào thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
từ đường ĐT.721 (thửa số 134a và 207, TBĐ 204c) - đến cống nhà ông Phương (thửa số 141 và 144, TBĐ 204d)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
từ cống nhà ông Phương (thửa số 140 và 142, TBĐ 204d) vào - đến cầu treo (thửa số 241 và 242, TBĐ 01)
Đất ở nông thôn343.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
từ đường ĐT.721 (thửa số 59 và 174, TBĐ 204a) vào - đến cầu Đạ Sọ (thửa số 202, TBĐ 204b)
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
Từ cầu Đa Sọ (thửa số 203 và 204, TBĐ 204b) vào - đến đồi Đá trắng (thửa số 22, TNĐ 241c và thửa số 98, TBĐ 241a)
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
Đường từ ĐT.721 (thửa số 226 và 345, TBĐ 208a) đi Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai (thửa số 17 và 18, TBĐ 287d) -
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Đạ HuOai Đường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
từ thửa số 234, TBĐ 208a - đến hết thửa số 168, TBĐ 208a
Đất ở nông thôn448.000
Huyện Đạ HuOai Đường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
từ thửa 108 và 119, TBĐ 289a - đến hết thửa 170 và 171(312b)
Đất ở nông thôn588.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 6 xã Đạ Oai - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
từ tiếp giáp đường ĐT. 721 (thửa số 455 và 941, TBĐ 208d) - đến giáp ranh xã Mađaguôi (thửa số 815 và 856, TBĐ 208c)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đạ HuOai Đường Thôn 6 (Đạ Kim) - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
từ giáp đường ĐT. 721 (thửa số 101 và 136, TBĐ 289a) vào - đến ranh giới xã Đạ Tồn
Đất ở nông thôn408.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 từ thửa số 146 và 197, TBĐ 204c - đến hết thửa số 56 và 103, TBĐ 204c
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
Đường bê tông vào nhà ông Luyện từ thửa số 742, TBĐ 208d - đến hết thửa số 888, TBĐ 208d
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
Đường bê tông xóm 12 hộ từ thửa số 265 và 269, TBĐ 208a - đến hết thửa số 09 và 12, TBĐ 287b
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 từ thửa số 55 và 116, TBĐ 204c - đến hết thửa số 125 và 140, TBĐ 204d
Đất ở nông thôn357.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 từ thửa số 595 và 598, TBĐ 208d - đến hết thửa số 309 và 345, TBĐ 208d
Đất ở nông thôn357.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai
Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 từ thửa số 168 và 171b, TBĐ 208a - đến hết thửa số 97 và 98, TBĐ 208a
Đất ở nông thôn252.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Đạ Oai
Đường xe 3-4 bánh ra vào được -
Đất ở nông thôn276.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Đạ Oai
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được -
Đất ở nông thôn263.000
Huyện Đạ HuOai Đường nhựa thôn 2 - Khu vực 1 - Xã Đạ Tồn
từ giáp xã Mađaguôi - đến hết thửa số 180 và 179, TBĐ 07; thửa số 243 và 297, TBĐ 03
Đất ở nông thôn805.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đạ Tồn
Đường từ Trường Tiểu học (thửa số 392 và 384, TBĐ 17) vào - đến hết Trạm y tế (thửa số 04, TBĐ 17 và thửa số 464, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn
Đường từ Trạm y tế (thửa số 05 và 464, TBĐ 17 - đến nhà ông Minh (thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 613, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn504.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn
Đường nhựa thôn 1 (từ thửa số 140 và 181, TBĐ 07 - đến hết thửa số 27 và 28, TBĐ 10)
Đất ở nông thôn704.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn
Đường từ cầu treo (thửa 97, TBĐ 03) đi dốc Kiến (thửa số 103 và 105, TBĐ 05) -
Đất ở nông thôn504.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn
Đường nhựa từ cầu Treo (thửa số 74 và 93, TBĐ 03) đi suối Đạ Tràng (thửa số 36 và 59, TBĐ 02) -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn
Đường bê tông số 10, thôn 3 (từ thửa số 15 và 39, TBĐ 04 - đến hết thửa số 04, TBĐ 04 và thửa số 51, TBĐ 03)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn
Đường đất từ thửa số 27 và 28, TBĐ 10 giáp thị trấn Mađaguôi - đến hết thửa số 81 và 82, TBĐ 12
Đất ở nông thôn364.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn
Đường đất từ thửa số 36 và 59, TBĐ 02 giáp xã Đạ Oai - đến hết thửa số 45 và 46, TBĐ 01
Đất ở nông thôn364.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Đạ Tồn
Đường xe 3-4 bánh ra vào được -
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Đạ Tồn
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được -
Đất ở nông thôn207.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Hà Lâm
Từ ranh giới thị trấn Mađaguôi - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 110 và 118, TBĐ 03)
Đất ở nông thôn2.480.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Hà Lâm
Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 109, 201 và 202, TBĐ 03) - đến cầu Đại Quay (thửa số 85 và 190, TBĐ 10)
Đất ở nông thôn3.960.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Hà Lâm
Từ cầu Đại Quay (thửa số 01 và 53, TBĐ 12) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 50 và 301, TBĐ 14)
Đất ở nông thôn3.564.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Hà Lâm
Đoạn từ đường vào UB xã cũ (thửa số 48 và 320, TBĐ 14) - đến hết Hàng Dương quán
Đất ở nông thôn5.361.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Hà Lâm
Đoạn từ giáp Hàng Dương quán - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri
Đất ở nông thôn5.361.120
Huyện Đạ HuOai Đường Hà Lâm - Đạ P'Loa - Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm
đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 38 và 39, TBĐ 14) - đến giáp Hội trường Thôn 3
Đất ở nông thôn2.070.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 163, TBĐ 14 và thửa số 123, TBĐ 15) - đến cầu Ba Vì (thửa số 30 và 312, TBĐ 14)
Đất ở nông thôn2.070.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Từ cầu Ba Vì (thửa số 66, TBĐ 40 và thửa số 150, TBĐ 41) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 74, TBĐ 40 và thửa số 176, TBĐ 41)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 115, TBĐ 04 và thửa số 176, TBĐ 41) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri và xã Phước Lộc
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Đường vào UBND xã cũ (thửa số 04 và 05, TBĐ 14) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 130 và 131, TBĐ 14)
Đất ở nông thôn851.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 02 và 07, TBĐ 13) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 45 và 77, TBĐ 40)
Đất ở nông thôn995.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Từ Quốc lộ 20 (thửa số 22 và 45, TBĐ 03) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 18 và 19, TBĐ 03) -
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 06 và 07, TBĐ 03) đi hết đường nhựa -
Đất ở nông thôn672.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Đường Văn Đức, từ thửa số 37 và 281, TBĐ 12 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 238 và 121, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn945.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
Đường Văn Đức, từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 119 và 120, TBĐ 12) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 68 và 73, TBĐ 16)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Đạ HuOai Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 42 và 207, TBĐ 10 vào - đến hết đường nhựa
Đất ở nông thôn684.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 145, TBĐ 03 và thửa số 82, TBĐ 07 và - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn551.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 71 và 72, TBĐ 07 vào - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn551.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 64 và 65, TBĐ 07 vào - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn551.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 189, TBĐ 12 và thửa số 55, TBĐ 13 vào - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn551.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 130 và 131, TBĐ 15 vào - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn551.000
Huyện Đạ HuOai Các đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
-
Đất ở nông thôn414.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hà Lâm - Đạ P'loa - Đoàn Kết - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
đoạn từ Hội trường thôn 3 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 73, thửa số 66, TBĐ 16)
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hà Lâm - Đạ P'loa - Đoàn Kết - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Đạ HuOai Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 121, thửa số 146, TBĐ 3 - đến hết đoạn đường nhựa
Đất ở nông thôn532.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 104, thửa số 68, TBĐ 41 - đến giáp ranh xã Phước Lộc
Đất ở nông thôn532.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
(từ thửa số 41, TBĐ 40, thửa số 71, TBĐ 41 - đến thửa số 35, TBĐ 41
Đất ở nông thôn532.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 57, thửa số 73, TBĐ 32 - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn551.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 127, TBĐ 7 - đến giáp đường cầu treo thôn 1, thửa số 15, TBĐ 6
Đất ở nông thôn551.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 26, TBĐ 14 - đến thửa số 143, TBĐ 41
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 13, TBĐ 40 - đến thửa số 32 và 15, TBĐ 40
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đạ HuOai Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm
từ thửa số 189 và 57, TBĐ 41 - đến thửa số 62 và 92, TBĐ 41
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Hà Lâm
Đường xe 3-4 bánh ra vào được. -
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Hà Lâm
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. -
Đất ở nông thôn252.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đạ P'loa
Từ cầu số 1 (thửa số 11 và 13, TBĐ 03) - đến cầu số 2 (thửa số 37 và 46, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đạ P'loa
Từ cầu số 2 (thửa số 213 và 218, TBĐ 07) - đến cầu số 3 (thửa số 151 và 194, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn1.190.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đạ P'loa
Từ cầu số 3 (thửa số 04 và 27, TBĐ 13) - đến cầu số 4 (thửa số 223 và 224, TBĐ 13)
Đất ở nông thôn1.776.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa
từ thửa số 37 và 187, TBĐ 07 - đến hết thửa số 01 và 03, TBĐ 01
Đất ở nông thôn507.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa
từ thửa 04 và 05, TBĐ 13 - đến hết thửa 11 và 19, TBĐ 13
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa
từ thửa số 172 và 177, TBĐ 13 - đến hết thửa số 01 và 02, TBĐ 14
Đất ở nông thôn448.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 5 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa
từ thửa số 142 và 144, TBĐ 08 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 40 và 45, TBĐ 12
Đất ở nông thôn448.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa
Từ thôn 1 (thửa số 78 và 339, TBĐ 08) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 111 và 112, TBĐ 08)
Đất ở nông thôn513.000
Huyện Đạ HuOai Các đường bê tông - Xã Đạ P'loa
-
Đất ở nông thôn345.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Đạ P'loa
Đường xe 3-4 bánh ra vào được -
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Đạ P'loa
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết
Từ cầu số 4 (thửa số 01 và 04, TBĐ 03) - đến cầu số 5 (thửa số 73 và 86, TBĐ 03)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết
Từ cầu số 5 (thửa số 82 và 106, TBĐ 03) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 112 và 116, TBĐ 03)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết
Từ thửa số 35, TBĐ 05 - đến đỉnh dốc Ông Kia
Đất ở nông thôn2.070.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết
Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 42, TBĐ 05
Đất ở nông thôn1.750.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết
Từ cầu số 6 (thửa số 44 và 45, TBĐ 09) - đến giáp huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết
Từ cầu treo (thửa số 14 và 15, TBĐ 03) - đến giáp tỉnh lộ (thửa số 72 và 74, TBĐ 03)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 01 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết
từ thửa số 23 và 24, TBĐ 10 - đến thửa số 28, TBĐ 07 và thửa số 02, TBĐ 12
Đất ở nông thôn748.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 01 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết
từ thửa số 08, 09, TBĐ 12 và thửa số 49, 50, TBĐ 22 - đến hết thửa số 01, 22 TBĐ 23 và thửa số 01, 02, TBĐ 13
Đất ở nông thôn620.000
Huyện Đạ HuOai Đường Thôn 2 đi Đá Bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết
từ thửa số 64, TBĐ 02 và thửa số 73, TBĐ 05 - đến hết thửa số 61, TBĐ 02 và thửa số 03, TBĐ 05
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đạ HuOai Đường Thôn 2 đi Đá Bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết
đoạn còn lại, từ thửa số 60, TBĐ 02 và thửa số 02, TBĐ 05 - đến hết thửa số 17 và 55, TBĐ 14
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đạ HuOai Đường Thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết
(thửa số 35 và 42, TBĐ 05) đi Thôn 1 (thửa số 22 và 24, TBĐ 07) -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đạ HuOai Đường Thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết
từ thửa số 44 và 106, TBĐ 09 - đến thửa số 07 và 56, TBĐ 11
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 3 đi Đá bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết
từ thửa số 29, TBĐ 03, - đến hết thửa số 22, TBĐ 15
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đạ HuOai Đường thôn 3 đi Đá bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết
từ thửa số 21, TBĐ 15, đến hết thửa số 17 và 55, TBĐ 14, đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Đoàn Kết
Đường xe 3-4 bánh ra vào được. -
Đất ở nông thôn374.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Đoàn Kết
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. -
Đất ở nông thôn342.000
Huyện Đạ HuOai Khu Vực 1 - Xã Phước Lộc
Từ ranh giới xã Hà Lâm - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 43 và 47, TBĐ 42)
Đất ở nông thôn1.032.000
Huyện Đạ HuOai Khu Vực 1 - Xã Phước Lộc
Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 48 và 55, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 08, TBĐ 40)
Đất ở nông thôn1.008.000
Huyện Đạ HuOai Khu Vực 1 - Xã Phước Lộc
Từ suối Nghĩa địa (thửa số 122 và 133, TBĐ 40) - đến hết đường nhựa
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đạ HuOai Đoạn đường nhựa đến suối Heo - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
(từ thửa số 22 và 32, TBĐ 34 - đến hết thửa số 04, TBĐ 11
Đất ở nông thôn780.000
Huyện Đạ HuOai Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
từ thửa số 83 và 121, TBĐ 40 - đến hết thửa số 04 và 28, TBĐ 40
Đất ở nông thôn780.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
từ thửa số 06 và 32, TBĐ 34 - đến hết thửa số 30 và 44, TBĐ 35
Đất ở nông thôn616.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông số 6 khu sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
từ thửa số 23 và 37, TBĐ 39 - đến hết thửa số 84 và 87, TBĐ 41
Đất ở nông thôn624.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
từ thửa số 284, TBĐ 34 - đến hết thửa số 293, TBĐ 34
Đất ở nông thôn620.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
từ thửa số 180, TBĐ 42 và thửa số 16, TBĐ 45 - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn580.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 5, Đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
từ thửa số 128, TBĐ 45 - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 14, Đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
từ thửa số 122 và 167, TBĐ 32 - đến hết thửa số 54 và 62, TBĐ 14
Đất ở nông thôn580.000
Huyện Đạ HuOai Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc
từ thửa số 65 và 107, TBĐ 45 - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn580.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Phước Lộc
Đường xe 3-4 bánh ra vào được. -
Đất ở nông thôn418.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 3 - Xã Phước Lộc
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. -
Đất ở nông thôn352.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (thửa số 114 và 148, TBĐ 338c) - Cầu Trắng (thửa số 229 và 424, TBĐ 44)
Đất ở đô thị3.374.800
Huyện Đạ HuOai Đường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi
Cầu Trắng (thửa số 198 và 212, TBĐ 44) - Giáp Trung tâm Văn hóa (thửa số 79 và 157, TBĐ 41)
Đất ở đô thị6.935.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi
Trung tâm Văn hóa (thửa số 117, TBĐ 41 và thửa số 498, TBĐ 37) - Cống gần UBND thị trấn (thửa số 193 và 414, TBĐ 36)
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi
Cống UBND thị trấn (thửa số 194 và 247, TBĐ 37) - Cống Trạm biến thế (thửa số 16, TBĐ 315c và thửa số 17, TBĐ 35)
Đất ở đô thị8.670.000
Huyện Đạ HuOai Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi
Cống Trạm biến thế (thửa số 04, TBĐ 35 và thửa số 19, TBĐ 315c) - Cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 37, TBĐ 315b và thửa số 06, TBĐ 34)
Đất ở đô thị3.033.000
Huyện Đạ HuOai Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi
Cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 39, TBĐ 315b và thửa số 10 + 47, TBĐ 34 - Km 84 (thửa số 69, TBĐ 268c
Đất ở đô thị2.124.000
Huyện Đạ HuOai Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi
Km 84 (thửa số 81, TBĐ 268c - Ranh giới xã Hà Lâm
Đất ở đô thị3.150.000
Huyện Đạ HuOai Đường Trần Phú - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Hùng Vương (thửa số 385 và 406, TBĐ 37) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị6.390.000
Huyện Đạ HuOai Đường Trần Phú - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Nguyễn Trãi (thửa số 380 và 434, TBĐ 37) - Ranh giới xã Mađaguôi
Đất ở đô thị5.880.000
Huyện Đạ HuOai Đường Trương Định - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị19.950.000
Huyện Đạ HuOai Đường Trương Định - Thị Trấn Mađaguôi
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị18.150.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị28.200.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Mađaguôi
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị16.950.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Nguyễn Khuyến - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi
Đường Hai Bà Trưng (thửa số 136, TBĐ 41) - Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa số 476 và 482, TBĐ 37)
Đất ở đô thị9.900.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi
Đường số 5 - Đường Bùi Thị Xuân (thửa số 341, TBĐ 36)
Đất ở đô thị3.150.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 93, TBĐ 41 - Hết thửa số 107, TBĐ 41
Đất ở đô thị16.200.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 468, TBĐ 37 - Hết thửa số 107, TBĐ 41
Đất ở đô thị22.050.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới): - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 479, TBĐ 37 - Hết thửa số 60, TBĐ 41
Đất ở đô thị8.300.000
Huyện Đạ HuOai Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi
Quốc lộ 20 (thửa số 129 và 136, TBĐ 338c) - Cầu tổ dân phố 12 (thửa số 50, TBĐ 362b)
Đất ở đô thị1.870.000
Huyện Đạ HuOai Cầu Tổ dân phố 12 - Thị Trấn Mađaguôi
Cầu tổ dân phố 12 (thửa số 90 và 100, TBĐ 362b) - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 90 và 122, TBĐ 44 - Hết thửa số 738 và 919, TBĐ 314c
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường 30 Tháng Tư - Thị Trấn Mađaguôi
Đường Nguyễn Thái Học (thửa số 97, TBĐ 315c) - Đường đất ra đường số 7 chợ (thửa số 743, TBĐ 314d)
Đất ở đô thị2.632.000
Huyện Đạ HuOai Đường 30 Tháng Tư - Thị Trấn Mađaguôi
Đường đất ra đường số 7 chợ (thửa số 744 và 753, TBĐ 314d) - Đường Hùng Vương (thửa số 192 và 231, TBĐ 44)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Hùng Vương - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 99, TBĐ 314b)
Đất ở đô thị5.520.000
Huyện Đạ HuOai Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp xã Mađaguôi - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 104a, TBĐ 314b)
Đất ở đô thị2.185.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 184 và 199, TBĐ 40 - Hết thửa số 520 và 531, TBĐ 314c
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 111 và 120, TBĐ 40 - Hết thửa số 22 và 28, TBĐ 39
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Lai - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 154 và 256, TBĐ 41 - Hết thửa số 257, TBĐ 41
Đất ở đô thị2.925.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phùng Hưng - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 154 và 155, TBĐ 41 - Hết thửa số 258 và 283, TBĐ 41
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Đạ HuOai Đường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 114 và 157, TBĐ 41 - Hết thửa số 229, TBĐ 41
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Đạ HuOai Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 217, TBĐ 37 và thửa số 254, TBĐ 36 - Hết thửa số 23 và 30, TBĐ 30
Đất ở đô thị5.605.000
Huyện Đạ HuOai Đường Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 264 và 414, TBĐ 36 - Hết thửa số 175 và 185, TBĐ 315c
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 61 và 84, TBĐ 35 - Hết thửa số 173 và 175, TBĐ 315c
Đất ở đô thị3.659.000
Huyện Đạ HuOai Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi
Quốc lộ 20 (thửa số 55 và 56, TBĐ 33) - Hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa số 306 và 309, TBĐ 315a)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Trần Phú (thửa số 48, TBĐ 37 và thửa số 380, TBĐ 38) - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 419, TBĐ 314a)
Đất ở đô thị3.565.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Mađaguôi
Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 419, TBĐ 314a) - Đường Điện Biên Phủ (thửa số 217 và 218, TBĐ 314a)
Đất ở đô thị3.565.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 1051 và 1533, TBĐ 314c - Hết thửa số 11, TBĐ 39
Đất ở đô thị3.250.000
Huyện Đạ HuOai Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Trần Phú (thửa số 259 và 289, TBĐ 38) - Cầu tổ dân phố 6 (thửa số 20 và 23, TBĐ 29)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Mađaguôi
Cầu tổ dân phố 6 (thửa số 491, TBĐ 314a) - Đường Nguyễn Trãi (thửa số 385, TBĐ 314a)
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 30 và 115, TBĐ 30 - Giáp đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 20 và 123, TBĐ 338a - Hết thửa số 239 và 245, TBĐ 338a
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 419, TBĐ 314a - Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 23 và 30, TBĐ 30)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 23 và 30, TBĐ 30 - Đường Điện Biên Phủ (thửa số 94 và 101a, TBĐ 314b)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Trần Bình Trọng - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 204 và 377, TBĐ 40 - Hết thửa số 623, TBĐ 314c
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Hùng Vương (thửa số 497 và 506, TBĐ 338a) - Vào đến 150 mét
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Khuyến - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 04, TBĐ 44 - Hết thửa số 104, TBĐ 44
Đất ở đô thị3.840.000
Huyện Đạ HuOai Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mađaguôi
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường 30 Tháng Tư (thửa số 11, TBĐ 338b và thửa số 973, TBĐ 314d)
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 116 và 135, TBĐ 36 - Vào đến 150 mét
Đất ở đô thị2.470.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Mađaguôi
Đoạn từ trên 150 mét - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 270 và 271, TBĐ 37 - Hết thửa số 79, TBĐ 41 và thửa số 498, TBĐ 37
Đất ở đô thị2.970.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 385, TBĐ 37 và thửa số 434, TBĐ 38 - Vào đến 150 mét
Đất ở đô thị2.480.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 318 và 359, TBĐ 38 - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị2.562.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Trần Phú - Đường Nguyễn Du (thửa số 560 và 562, TBĐ 38)
Đất ở đô thị2.640.000
Huyện Đạ HuOai Đường Đào Duy Từ - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 20 và 57, TBĐ 43 - Hết thửa số 105, TBĐ 43 và thửa số 430, TBĐ 41
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 416 và 478, TBĐ 41 - Hết thửa số 40 và 62, TBĐ 43
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đạ HuOai Đường Kim Đồng - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 344 và 464, TBĐ 314d - Hết thửa số 484 và 486, TBĐ 314d
Đất ở đô thị1.610.000
Huyện Đạ HuOai Đường nhựa từ Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 24 và 58, TBĐ 268c - Vào buôn B' Kẻ (thửa số 42 và 43, TBĐ 268c)
Đất ở đô thị2.625.000
Huyện Đạ HuOai Hẻm 26 - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 201 và 211, TBĐ 33 - Hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng)
Đất ở đô thị1.576.000
Huyện Đạ HuOai Hẻm 323 - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 97 và 187, TBĐ 40 - Đường Trần Phú (hẻm 97)
Đất ở đô thị2.592.000
Huyện Đạ HuOai Hẻm 113 - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 506, TBĐ 338a - Giáp đường Ngô Gia Tự (thửa số 415, TBĐ 338a) (đường đất)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đạ HuOai Hẻm đường đất - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 47 và 169, TBĐ 46 - Hết đường
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đạ HuOai Hẻm 49 - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 389 và 441, TBĐ 44 - Hết đường
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đạ HuOai Hẻm vào Hội trường tổ dân phố 11 - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 162 và 172, TBĐ 44 - Hết đường
Đất ở đô thị2.608.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 7 chợ - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Phan Bội Châu - Đường số 5 nối dài
Đất ở đô thị4.950.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 2 chợ - Thị Trấn Mađaguôi
Đường số 5 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị8.300.000
Huyện Đạ HuOai Hẻm 41 - Thị Trấn Mađaguôi
Thửa số 50, TBĐ 292a - Vào 350 mét (đường đất)
Đất ở đô thị1.820.000
Huyện Đạ HuOai Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi
Ranh giới tỉnh Đồng Nai - Cầu Trắng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đạ HuOai Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm dưới 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi
Ranh giới tỉnh Đồng Nai - Cầu Trắng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đạ HuOai Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi
Cầu Trắng - Cống Trạm biến thế
Đất ở đô thị1.777.000
Huyện Đạ HuOai Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm dưới 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi
Cầu Trắng - Cống Trạm biến thế
Đất ở đô thị1.313.000
Huyện Đạ HuOai Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi
Cống Trạm biến thế - Giáp ranh xã Hà Lâm
Đất ở đô thị1.302.000
Huyện Đạ HuOai Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm dưới 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi
Cống Trạm biến thế - Giáp ranh xã Hà Lâm
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đạ HuOai Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi
-
Đất ở đô thị2.124.000
Huyện Đạ HuOai Các hẻm tiếp giáp đường Trần Phú (Hẻm dưới 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi
-
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 14 - Thị Trấn Mađaguôi
Giáp đường Điện Biên Phủ (thửa số 858, TBĐ 314b) - Giáp đường vào đường Đạ Liông
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Lợi - Thị trấn Đạ M'ri
Ranh giới xã Hà Lâm - Hẻm 134/Lê Lợi (thửa số 49, TBĐ 12)
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Lợi - Thị trấn Đạ M'ri
Nhà ông Nguyễn Minh Châu (thửa số 03 và 24, TBĐ 33) - Hết UBND thị trấn Đạ M'ri (thửa số 18, TBĐ 28 và thửa số 310, TBĐ 29)
Đất ở đô thị12.407.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Lợi - Thị trấn Đạ M'ri
Hẻm 34/Lê Lợi (thửa số 61, TBĐ 12) - Hết Cây xăng số 16
Đất ở đô thị10.010.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Lợi - Thị trấn Đạ M'ri
UBND thị trấn Đạ M'ri (thửa số 03, TBĐ 28 và thửa số 133, TBĐ 29) - Chân đèo Bảo Lộc (thửa số 153, TBĐ 05 và thửa số 19, TBĐ 09)
Đất ở đô thị10.200.000
Huyện Đạ HuOai Đường Bà Gia - Thị trấn Đạ M'ri
Ngã ba B'Sa (thửa số 207 và 242, TBĐ 31) - Giáp đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 296 và 308, TBĐ 31)
Đất ở đô thị10.200.000
Huyện Đạ HuOai Đường Bà Gia - Thị trấn Đạ M'ri
Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa số 296 và 308, TBĐ 31) - Nhà ông Hoàng Anh Hùng (thửa số 314 và 451, TBĐ 32)
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Đạ HuOai Đường Bà Gia - Thị trấn Đạ M'ri
Nhà bà Lý Thị Ngọc Lan (thửa số 01 và 15, TBĐ 34) - Cống số 1 (thửa số 44 và 49, TBĐ 34)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Bà Gia - Thị trấn Đạ M'ri
Cống số 1 (thửa số 44 và 49, TBĐ 34) - Cầu số 1 (thửa số 17 và 19, TBĐ 25)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đạ M'ri
Nhà ông Trần Tấn Công (thửa số 84, TBĐ 12 và thửa số 26, TBĐ 33) - Nhà bà Mai Thị Liên (thửa số 64 và 73, TBĐ 14)
Đất ở đô thị3.760.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đạ M'ri
Nhà ông Nguyễn Mên (thửa số 73, TBĐ 14 và thửa số 149, TBĐ 29) - Giáp đường Hà Huy Tập (thửa số 161 và 96, TBĐ 08)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Đạ M'ri
Thửa số 10, TBĐ 09 và thửa số 145, TBĐ 05 - 200 mét (thửa số 127 và 128, TBĐ 05)
Đất ở đô thị1.960.000
Huyện Đạ HuOai Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Đạ M'ri
Đoạn còn lại (thửa số 123 và 198, TBĐ 05 - Hết thửa số 31 và 51, TBĐ 05)
Đất ở đô thị1.526.000
Huyện Đạ HuOai Đường Đinh Công Tráng - Thị trấn Đạ M'ri
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Đạ M'ri
-
Đất ở đô thị2.040.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phan Văn Trị - Thị trấn Đạ M'ri
-
Đất ở đô thị2.040.000
Huyện Đạ HuOai Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Đạ M'ri
-
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Đạ HuOai Thị trấn Đạ M'ri
Nhà ông Trần Như Đạo (thửa số 174 và 172, TBĐ 31) - Nhà ông Huỳnh Tấn Đại (thửa số 36 và 37, TBĐ 13)
Đất ở đô thị1.955.000
Huyện Đạ HuOai Thị trấn Đạ M'ri
Nhà ông Nguyễn Hữu Tài (thửa số 102 và 61, TBĐ 04) - Thửa số 98 và 65, TBĐ 04)
Đất ở đô thị1.755.000
Huyện Đạ HuOai Thị trấn Đạ M'ri
Nhà ông Trần Văn Trang (thửa số 24 và 47, TBĐ 04) - Thửa số 02, TBĐ 08 và thửa số 06, TBĐ 07
Đất ở đô thị1.755.000
Huyện Đạ HuOai Thị trấn Đạ M'ri
Nhà ông Nguyễn Tấn Hồng (thửa số 92 và 93, TBĐ 07) - Thửa số 56 và 60, TBĐ 07
Đất ở đô thị1.755.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Đạ M'ri
Trọn đường từ thửa số 81 và 76, TBĐ 08 - Thửa số 74 và 150, TBĐ 08
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường Trần Quang Diệu - Thị trấn Đạ M'ri
Trọn đường từ thửa số 165 và 166, TBĐ 14 - Thửa số 279 và 177, TBĐ 14
Đất ở đô thị2.040.000
Huyện Đạ HuOai Đường Nơ Trang Long - Thị trấn Đạ M'ri
Trọn đường từ thửa số 129 và 128, TBĐ 05 - Thửa số 95, TBĐ 05
Đất ở đô thị1.495.000
Huyện Đạ HuOai Đường Trần Quang Khải - Thị trấn Đạ M'ri
Trọn đường từ thửa số 142 và 107, TBĐ 07 - Thửa số 74, TBĐ 07 và thửa số 150, TBĐ 08
Đất ở đô thị2.040.000
Huyện Đạ HuOai Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Đạ M'ri
Trọn đường từ thửa số 19 và 30, TBĐ 28 - Thửa số 48, TBĐ 13 và thửa số 02, TBĐ 28
Đất ở đô thị2.210.000
Huyện Đạ HuOai Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Đạ M'ri
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.210.000
Huyện Đạ HuOai Đường đi thôn 2, xã Đạ Ploa - Thị trấn Đạ M'ri
Thửa số 521, thửa số 330, TBĐ 14 - Suối Đạ Lu (thửa số 72, thửa số 61, TBĐ 14
Đất ở đô thị1.495.000
Huyện Đạ HuOai Đường đi thôn 2, xã Đạ Ploa - Thị trấn Đạ M'ri
Thửa số 16, thửa số 33, TBĐ 20 - Giáp ranh thôn 2, xã Đạ Ploa.
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 1 vào khu sản xuất - Thị trấn Đạ M'ri
Thửa số 67 và 79, TBĐ 02 - Hết đường
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường trục xã thôn 1 - Thị trấn Đạ M'ri
Quán Chín Chi - Cầu bê tông Đạ M'ri
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường trục xã thôn 1 - Thị trấn Đạ M'ri
Cầu bê tông Đạ M'ri (thửa số 61, thửa số 81, TBĐ 52) - Giáp đường nhựa đi ngã ba xã Hà Lâm, Phước Lộc
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Đạ HuOai Cầu suối thị trấn Đạ M'ri - Trường Tiểu học TT. Đạ M'Ri - Trường Mầm non Phong Lan - Thị trấn Đạ M'ri
Cầu suối thị trấn Đạ M'ri (thửa số 227, thửa số 228, TBĐ 49) - Hết phân hiệu trường tiểu học thị trấn Đạ M'ri và hết phân hiệu trường mầm non Phong Lan (các thửa số 57, 58, 98, 389, TBĐ 49
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Đạ HuOai Phân hiệu trường mầm non Phong Lan - Cầu Thôn 2 - Thị trấn Đạ M'ri
Phân hiệu trường mầm non Phong Lan (thửa số 97, thửa số 147, TBĐ 49) - Cầu Thôn 2 (thửa số 155, thửa số 156, TBĐ 49)
Đất ở đô thị3.060.000
Huyện Đạ HuOai Cầu thôn 2 - ngã ba đi thôn 1 - Thị trấn Đạ M'ri
Cầu thôn 2 (thửa số 91, thửa số 376, TBĐ 49) - Hết ngã ba đi thôn 1 (thửa số 24, thửa số 32, TBĐ 50)
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Đạ HuOai Ngã ba đi Thôn 1 - Cầu thôn 1 - Thị trấn Đạ M'ri
Ngã ba đi Thôn 1 (thửa số 20, thửa số 31, TBĐ 50) - Cầu Thôn 1 (thửa số 18, TBĐ 50 và thửa số 39, TBĐ 44)
Đất ở đô thị2.028.000
Huyện Đạ HuOai Cầu Thôn 1 - xã Hà Lâm - Thị trấn Đạ M'ri
Cầu Thôn 1 (thửa số 34, TBĐ 44 và thửa số 17, TBĐ 51) - Giáp ranh xã Hà Lâm
Đất ở đô thị1.820.000
Huyện Đạ HuOai Đường nhựa Thôn 3 nhánh 1 - Thị trấn Đạ M'ri
Giáp nhà ông Hoàng Như Văn (thửa số 142, thửa số 131, TBĐ 49) - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị3.060.000
Huyện Đạ HuOai Đường nhựa Thôn 3 nhánh 2 - Thị trấn Đạ M'ri
Giáp phân hiệu Trường Tiểu học thị trấn Đạ M'ri (thửa số số 284, TBĐ 49 và thửa số 151, TBĐ 46) - Hết đường nhựa.
Đất ở đô thị3.060.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông Thôn 1 - Thị trấn Đạ M'ri
Thửa số 63, thửa số 99, TBĐ 44 - Hết thửa số 13, thửa số 18, TBĐ 44)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông Thôn 2 - Thị trấn Đạ M'ri
Thửa số 159, thửa số 377, TBĐ 49 - Hết thửa số 184, thửa số 196, TBĐ 49)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông Thôn 3 - Thị trấn Đạ M'ri
-
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đạ HuOai Đường số 6, thôn 2 - Thị trấn Đạ M'ri
Đầu đường ĐH2, thửa số 273 và 90, TBĐ 08 - Hết đường
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đạ HuOai Đường QL20 - Thị trấn Đạ M'ri
Chân đèo Bảo lộc - Ranh giới thành phố Bảo Lộc
Đất ở đô thị2.121.000
Huyện Đạ HuOai TT Mađaguôi
-
Đất trồng cây hàng năm110.25085.68053.000
Huyện Đạ HuOai TT ĐạMri
-
Đất trồng cây hàng năm128.100100.80059.360
Huyện Đạ HuOai Xã Mađaguôi
-
Đất trồng cây hàng năm105.00080.00050.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Oai
-
Đất trồng cây hàng năm105.00080.00050.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Tồn
-
Đất trồng cây hàng năm131.25097.60050.000
Huyện Đạ HuOai Xã Hà Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm117.60088.00053.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ P'Loa
-
Đất trồng cây hàng năm105.00076.00050.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng cây hàng năm115.50083.60055.000
Huyện Đạ HuOai Xã Phước Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm105.00076.00050.000
Huyện Đạ HuOai TT Mađaguôi
-
Đất trồng cây lâu năm135.000108.00068.000
Huyện Đạ HuOai TT ĐạMri
-
Đất trồng cây lâu năm135.000108.00068.000
Huyện Đạ HuOai Xã Mađaguôi
-
Đất trồng cây lâu năm135.000100.00065.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Oai
-
Đất trồng cây lâu năm135.000100.00065.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Tồn
-
Đất trồng cây lâu năm182.250130.00065.000
Huyện Đạ HuOai Xã Hà Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm135.000108.00065.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ P'Loa
-
Đất trồng cây lâu năm135.00090.00060.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng cây lâu năm148.50099.00066.000
Huyện Đạ HuOai Xã Phước Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm135.00090.00060.000
Huyện Đạ HuOai TT Mađaguôi
-
Đất nuôi trồng thủy sản102.00068.64041.000
Huyện Đạ HuOai TT ĐạMri
-
Đất nuôi trồng thủy sản105.60081.60048.790
Huyện Đạ HuOai Xã Mađaguôi
-
Đất nuôi trồng thủy sản66.00052.80041.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Oai
-
Đất nuôi trồng thủy sản76.80057.12041.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Tồn
-
Đất nuôi trồng thủy sản98.40061.20041.000
Huyện Đạ HuOai Xã Hà Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản97.20072.96043.050
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ P'Loa
-
Đất nuôi trồng thủy sản84.60065.28041.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đoàn Kết
-
Đất nuôi trồng thủy sản110.40076.50047.150
Huyện Đạ HuOai Xã Phước Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản95.40071.50043.000
Huyện Đạ HuOai TT Mađaguôi
-
Đất nông nghiệp khác135.000108.00068.000
Huyện Đạ HuOai TT ĐạMri
-
Đất nông nghiệp khác135.000108.00068.000
Huyện Đạ HuOai Xã Mađaguôi
-
Đất nông nghiệp khác179.550130.00065.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Oai
-
Đất nông nghiệp khác135.000100.00065.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Tồn
-
Đất nông nghiệp khác179.550130.00065.000
Huyện Đạ HuOai Xã Hà Lâm
-
Đất nông nghiệp khác149.850108.00065.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ P'Loa
-
Đất nông nghiệp khác135.00090.00060.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đoàn Kết
-
Đất nông nghiệp khác148.50099.00066.000
Huyện Đạ HuOai Xã Phước Lộc
-
Đất nông nghiệp khác135.00090.00060.000
Huyện Đạ HuOai TT Mađaguôi
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai TT ĐạMri
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai Xã Mađaguôi
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Oai
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Tồn
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai Xã Hà Lâm
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ P'Loa
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai Xã Phước Lộc
-
Đất rừng sản xuất33.00026.40016.500
Huyện Đạ HuOai TT Mađaguôi
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai TT ĐạMri
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Mađaguôi
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Oai
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Tồn
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Hà Lâm
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ P'Loa
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Phước Lộc
-
Đất rừng phòng hộ24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai TT Mađaguôi
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai TT ĐạMri
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Mađaguôi
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Oai
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ Tồn
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Hà Lâm
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đạ P'Loa
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Huyện Đạ HuOai Xã Phước Lộc
-
Đất rừng đặc dụng24.00019.20012.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi
từ cầu 1 (thửa số 18 và 19, TBĐ 13) - đến kênh N2 (thửa số 1620 và 1794, TBĐ 08)
Đất ở nông thôn2.688.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi
từ kênh N2 (thửa số 1645 và 1178, TBĐ 08) - đến cống nhà ông Lê (thửa số 847 và 1567, TBĐ 08)
Đất ở nông thôn3.199.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi
từ cống nhà ông Lê (thửa 1615, TBĐ 08 và thửa số 1185, TBĐ 07) - đến cầu 2 (thửa 1145 và 1232, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn1.870.000
Huyện Đạ HuOai Đường ĐT.721 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ cầu 2 (thửa số 1144 và 1225, TBĐ 07) - đến giáp ranh xã Đạ Oai
Đất ở nông thôn748.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ đường ĐT.721 (thửa số 1142 và 1702, TBĐ 08) - đến cống dâng thuỷ lợi (thửa số 1166 và 1420, TBĐ 08)
Đất ở nông thôn1.875.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 44 và 419, TBĐ 12) - đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 947, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn1.491.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 145 và 944, TBĐ 12) - đến Trường THCS (thửa số 194, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn899.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ ngã ba đường ĐT.721 đi xã Đạ Tồn (thửa số 1347 và 1348, TBĐ 08) - đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 90 và 91, TBĐ 04)
Đất ở nông thôn1.012.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 264 và 265, TBĐ 04) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ cầu thôn 7 (thửa số 255 và 277, TBĐ 13) - đến kênh N1 (thửa số 944 và 947, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Đạ HuOai Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
Từ kênh N1 (thửa số 115 và 145, TBĐ 12) - đến hết thôn 3 (thửa số 07 và 08, TBĐ 17)
Đất ở nông thôn780.000
Huyện Đạ HuOai Đường nhựa thôn 5 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 973 và 1313, TBĐ 07 - đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 03
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 1411 và 1412, TBĐ 08 đ - ến hết thửa số 05 và 494, TBĐ 12
Đất ở nông thôn580.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông thôn 2- Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 973, TBĐ 07 và thửa số 1338, TBĐ 08 - đến hết thửa số 14 và 16, TBĐ 08
Đất ở nông thôn608.000
Huyện Đạ HuOai Đường bê tông vào bãi rác - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi
từ thửa số 90 và 92, TBĐ 09 - đến thửa số 150 và 113, TBĐ 06
Đất ở nông thôn390.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đạ Huoai

5/5 - (925 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.