Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh năm 2025
Khu vực: huyện Đạ Tẻh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 4.800 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ dốc Ma Thiên Lãnh - Đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 946(8) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết Trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 737(8) - Đến hết đường vào Nghĩa trang Thôn 5, Thửa số 209(7) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết đường vào Nghĩa trang Thôn 5, thửa số 203(7) - Đến đường vào xưởng chế biến gỗ doanh nghiệp Phước Tiến, thửa số 584(7) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ đường vào xưởng chế biến gỗ doanh nghiệp Phước Tiến, Thửa số 583(7) - Đến hết đất ông Nguyễn Phi Hùng, thửa số 20(7) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết đất ông Nguyễn Phi Hùng, thửa số 21(7) - Đến cây xăng Phước Tiến, thửa 505(6) | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ cây xăng phước tiến, thửa số 504(6) - Đến ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 398(6) | Đất ở nông thôn | 2.070.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Đài tưởng niệm(mới) - Đến cầu mới Thị trấn Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 1.945.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Đài tưởng niệm - Đến dốc bà Sửu | Đất ở nông thôn | 2.140.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ dốc bà Sửu - Đến cầu sắt Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Triệu Hải - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 29(6) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 14(6) - Đến cầu 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ Cầu I - Đến giáp ranh xã Triệu Hải | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ Tỉnh lộ 721 - Đến cầu Hải Thảo thửa số 60(8) | Đất ở nông thôn | 169.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ cầu Hải Thảo - Đến giáp Hội trường Thôn 9, Thửa số 78(11) | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ Hội trường Thôn 8 (Thôn 9 cũ), (thửa 42, TBĐ 11) - đến hết nhà ông Vũ Ngọc Ly (thửa 27, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ nhà ông Vũ Ngọc Ly (thửa 27, TBĐ 17) - đến hết đất ông Tường Duy Thắng (thửa 158, TBĐ 18) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ đất ông Tường Duy Thắng (thửa 158, TBĐ 18) chạy dọc sông Đạ Quay - đến thửa 122, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (bà Phong thửa số 916(8) - Đến hết nhà ông Tít Thửa số 808(8) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Dài thửa số 558(8) - Đến hết nhà ông Sơn thửa số 520(8) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 5 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Ánh thửa 256(7) - Đến hết nhà ông Sử thửa số 262(7) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 5 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Kha thửa số 210(7) - Đến hết nhà ông Hiên thửa số 195(7) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Sang Thửa số 220(6) - Đến hết nhà ông Mỹ thửa số 414(6) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 2 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp đường Liên xã (ông Bổng thửa 267(3) - Đến hết nhà ông Truyền thửa số 314(4) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp Huyện lộ (ông Điện thửa số 239(3) - Đến cầu Sắt thửa số 5(1) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ cầu Sắt - Đến hết đất nhà bà Tâm thửa số 16(1) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp Huyện lộ (ông Đạt thửa số 148(3) - Đến hết đất nhà bà Ngọc thửa số 101(3) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp Huyện lộ(ông Tình thửa 182(3) - Đến hết đất nhà ông Thường thửa số 66(3) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721(ông Đức thửa 312(9) - Đến hết nhà bà Sơn thửa số 344(9) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Thái thửa 51(9) - Đến hết nhà ông Tẻ thửa số 79(9) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực III: Khu vực còn lại - XÃ ĐẠ KHO Khu vực III: Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - XÃ AN NHƠN Từ cầu Đạ Mí - Đến Đến hết ngã ba vào B5, Thửa số 1199(3) Đến thửa số 941(2) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - XÃ AN NHƠN Từ hết ngã ba B5, thửa số 1198(3) - Đến chân dốc Mạ Ơi thửa số 1006(5) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ ngã ba B5, thửa số 1200(3) vào - Đến cầu B5 thửa số 12(6) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ cầu B5 thửa số 83(6) - Đến núi Ép thửa số 23(8) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721, thửa số 1143,1145(1) vào hồ Đạ Hàm thửa số 560; 569(1) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ ngã ba Đạ Mí, thửa số 937,939(2) vào - Đến hết phân hiệu Thôn 7 thửa số 143(10) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn, thửa số 143(10) vào hết buôn Tố Lan - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ ngã ba Đạ Mí thửa số 937,939(2) - Đến hết phân hiệu đội 2, thửa số 1002(2) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường bê tông Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ giáp tỉnh lộ 721 đi Thôn 1 thửa 179(7) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường giao thông Thôn 8 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ thửa 1567(10) - Đến thửa 1318(10) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực III: Các vị trí còn lại - XÃ AN NHƠN Khu vực III: Các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ dốc Mạ Ơi - đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBĐ 45) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đỉnh dốc Bà Gà hết (thửa 01, TBĐ 45) - đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa 23 và thửa 24, TBĐ 48) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa 11 và thửa 12, TBĐ 48) - Đến cầu Đạ Lây | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ cầu Đạ Lây - đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa 793, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ ngã ba trạm Y tế - đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa 845, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào Thôn Thuận Lộc (thửa 721, TBĐ 07) - | Đất ở nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào Thôn Thuận Lộc (thửa 721, TBĐ 07) - đến đường vào xóm Tày (thửa số 68, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ hết đường vào xóm Tày (thửa 102, TBĐ 05) - đến ranh giới huyện Cát Tiên | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Đội 12: Từ giáp đường ĐT.721 (thửa 250, TBĐ 09) - đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và thửa 08, TBĐ 50) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ cầu ông Vạn (thửa 238 và thửa 194, TBĐ 51) - đến hết ngã ba Hương Phong (thửa 25 và 27, TBĐ 53) | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và thửa 184, TBĐ 53) - đến Khe Tre (thửa 33 và thửa 38, TBĐ 56) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào - đến 200m (từ thửa 393 và thửa 339, TBĐ 49 đến thửa 400 và thửa 119, TBĐ 49) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Phú Thành (xóm bà Tý): Từ thửa 106, TBĐ 45 - đến thửa 221, TBĐ 45) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường xóm Thôn Phú Thành: Từ thửa 72, TBĐ 45 - đến thửa 378, TBĐ 45 | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp): Từ thửa 03 và thửa 04, TBĐ 47 - đến thửa 90 và thửa 93, TBĐ 47 | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Phú Thành (xóm ông Tám): Từ thửa 65 và thửa 72, TBĐ 48 - đến thửa 96 và 88, TBĐ 48) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa): Từ thửa 225 và thửa 104, TBĐ 50 - đến thửa 111 và thửa 116, TBĐ 50 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Hương Vân (xóm ông Cao): Từ thửa 120 và thửa 122, TBĐ 05 - đến thửa 31 và thửa 41, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Sơn Thủy (xóm 1): Từ thửa 101 và thửa 206, TBĐ 51 - đến thửa 185 và thửa 246, TBĐ 51 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Sơn Thủy (xóm 2): Từ thửa 175, TBĐ 51 - đến thửa 176, TBĐ 51 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 vào hết trạm Y tế (thửa 170, TBĐ 01) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 vào - đến giáp Nhà máy điều (thửa 149, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 đường Thôn Phú Bình (Liên Phú), thửa 33 TBĐ 01 vào - đến 300m (thửa 527, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường Thôn Phú Bình (Liên Phú) thửa 527, TBĐ 01 - đến đoạn còn lại thửa 177, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 Thôn Vĩnh Phước (thửa 774, TBĐ 07) vào - đến 300m (thửa 865, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại (từ thửa 865, TBĐ 07 - đến thửa 22, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa 10, TBĐ 01) vào - đến 300m (thửa 233, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại (từ thửa 233, TBĐ 01 - đến thửa 267, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa 153, TBĐ 04) vào - đến 300m (thửa 372, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại (từ thửa 372, TBĐ 04 - đến thửa 44, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Vĩnh Phước từ thửa 38, TBĐ 04 - đến hết nhà ông Phan Mậu Tiến Đạt (thửa 409, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 thôn Phú Bình (thửa 42, TBĐ 01) vào - đến 200m (thửa 486, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 thôn Phú Bình (thửa 788, TBĐ 07) - đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa 682, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) - đến hết đất nhà ông Chế Văn Minh (thửa 180, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Thuận Lộc, từ nhà bà Vu (thửa 318, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Tám (thửa 10, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Thuận Lộc, từ nhà ông Phước (thửa 319, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Hồ Đình Chương (thửa 64, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Vĩnh Phước, từ nhà ông Trần Thọ (thửa 309, TBĐ 07) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Nông (thửa 250, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực III- Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ tỉnh lộ 721 Thôn Phú Bình thửa 788(7) - đến đường Thôn Vĩnh Phước thửa 682(7) | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ cầu Mỹ Đức - đến giáp đường thôn Yên Hòa, Hòa Bình (thửa 547, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ đường thôn Yên Hòa, Hòa Bình (thửa 547, TBĐ 23) - đến kênh ĐN6 | Đất ở nông thôn | 282.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ kênh ĐN6 - đến đường vào Hội trường Thôn 2 | Đất ở nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến (thửa 541, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ hết nhà bà Trần Thị Thắng (thửa 364, TBĐ 08) - đến cầu Thôn 7 | Đất ở nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ cầu Thôn 7 - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đoài (thửa 06, TBĐ 14). | Đất ở nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ giáp đường ĐT.725 vào - đến thửa 469, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ hết trung tâm cụm xã - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 37, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 37, TBĐ 23) - đến hết nhà ông Hoàng Văn Uy (thửa 524 TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường thôn Phú Hòa giáp đường ĐT.725 - đến hết nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Liền, Thôn 1 (thửa 350, TBĐ 26) | Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ hết nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25) - đến kênh DN8 | Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ thôn Phú Hòa, Yên Hòa giáp đường ĐT. 725 - đến kênh tiêu | Đất ở nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ kênh tiêu thôn Phú Hòa, Yên Hòa - đến kênh DN8 | Đất ở nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ nhà ông Nguyễn Văn Đăng (thửa 245, TBĐ 25) - đến hết nhà ông Tạ Quang Chính (thửa 261, TBĐ 26) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ nhà ông Hoàng Văn Tráng (thửa 90, TBĐ 26) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đoàn (thửa 537, TBĐ 26) | Đất ở nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ nhà bà Trần Thị Thương (thửa 106, TBĐ 10) - đến hết đất ông Ngô Minh Hùng (thửa số 25, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vành đai Trung tâm cụm xã Mỹ Đức (từ thửa 402, TBĐ 01 - đến hết thửa 418, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Khu vực định canh định cư Con Ó xã Mỹ Đức: Từ đường ĐT.725 - đến hết đất ông K' Sộ (thửa 45, TBĐ 88) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường từ giáp đường ĐT.725 - đến cầu tràn (đường kênh Nam) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường từ cầu tràn - đến hết đất ông Vũ Văn Lân (đường kênh Nam) (thửa 138, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vào Hội trường Thôn 2 (hết đường nhựa; thửa số 91, TBĐ 02) - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vào Hội trường Thôn 4: Từ giáp đường ĐT.725 - đến cầu sắt | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vào Hội trường Thôn 3: Từ giáp đường ĐT.725 - đến kênh Đông | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vào Hội trường Thôn 5: Từ giáp đường ĐT.725 - đến Nghĩa địa | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 4: Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Công (thửa 816, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 2 và 4: Từ giáp đường ĐT.725 - đến cầu sắt | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 2 từ giáp ĐT.725 - đến hết nhà ông Trần Minh Nghĩa (thửa 142, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 6 từ nhà ông Nhã (thửa số 221, TBĐ 06) - đến hết nhà ông Kiểu (thửa số 118, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 7 từ giáp đường ĐT.725 - đến hết nhà ông Nguyễn Đình Oai (thửa 27, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Tuyến đường kênh Nam: Từ đường ĐT.725 - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ giáp cổng chào thôn 5 (thửa 195, TBĐ 08) - đến cầu tràn sang xã Quốc Oai | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ giáp đường Kênh Nam (thửa 78, TBĐ 03) - đến giáp đường thôn 2+4 | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ đường vào hội trường thôn 3 (thửa 138, TBĐ 05) - đến giáp đường vào Hồ Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUỐC OAI Từ cầu sắt đất nhà ông Đỗ Văn Toan (thửa 267, TBĐ 01) - đến kênh N6-3 nhà bà Nguyễn Thị Mai (thửa 205, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUỐC OAI Từ kênh N6-3 nhà ông Đỗ Văn Bạo (thửa 172, TBĐ 02) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Bá Tiến (thửa 82, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUỐC OAI Từ hết đất nhà ông Nguyễn Bá Tiến (thửa 82, TBĐ 06) - đến cầu sắt Đạ Nhar đất ông Dương Công Hồ (thửa 250, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUỐC OAI Từ cầu sắt Đạ Nhar (thửa 254, TBĐ 12) - đến hết Buôn Đạ Nhar (đường huyện) (thửa 55, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp cầu sắt nhà ông Phạm Hồng Vinh (thửa 76, TBĐ 01) - đến kênh N5 hết đất bà Bùi Thị Sáng (thửa 490, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ kênh N5 đất ông Lê Nguyễn Bình (thửa 20, TBĐ 01) - đến hết đường bê tông đất ông Trần Đức Lộ (thửa 60, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Quý Thục (thửa 150, TBĐ 06) - đến hết đất Hội trường Thôn Hà Tây (thửa 389, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ hết Hội trường thôn Hà Tây (thửa 389, TBĐ 06) - đến hết đất nhà bà Đinh Thị Tươi (thửa 250, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Văn Lượng (thửa 127, TBĐ 09) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Công Thủy (thửa số 183, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Vương Văn Minh (thửa 498, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Tùng (thửa 500, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ đất nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa số 68, TBĐ 02) - đến hết đất nhà ông Tạ Văn Chiến (thửa 92, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ đất Trường TH Quốc Oai (thửa 176, TBĐ 06) - đến cống nhà bà Lành (hết thửa 01, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ ngã ba đất nhà ông Đào Văn Chiến (thửa 74, TBĐ 08) - đến hồ Thôn 5 (hết thửa số 10, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Đắc Thái (thửa 123, TBĐ 03) - đến hết đất ông Trần Văn Tuyên (thửa số 69, TBĐ 03) (cầu sắt) | Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ đất ông Phạm Văn Vận (thửa 168, TBĐ 07) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 140, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ đất ông Nguyễn Văn Thức (thửa 175, TBĐ 08) - đến hết đất ông Nguyễn Thanh Hợi (thửa 146, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ nhà ông Vũ Văn Mạnh (thửa 572, TBĐ 03) - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Huề (thửa 62, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ cống bà Lành đất ông Nguyễn Mạnh Tấn (thửa 159, TBĐ 05) - đến hết đất nhà ông Hứa Văn Quyền (thửa 182, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Vương Văn Hội (thửa 150, TBĐ 09) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Tân (thửa 306, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ ngã ba đất bà Hoàng Thị Mởi (thửa 159, TBĐ 04) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa 125, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực III: Khu vực còn lại - XÃ QUỐC OAI - | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cầu Quảng Trị - đến hết chùa Khánh Bảo | Đất ở nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ Chùa Khánh Bảo - đến hết nhà ông Nguyễn Đức Trường | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Trường Thôn 2 (thửa 241, TBĐ 03) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa 316, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ hết Hội trường Thôn 3 - đến cổng chào Thôn 4 (thửa 137, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cổng chào Thôn 4 - đến giáp cầu máng Mỹ Đức (thửa 90, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cầu Máng Triệu Hải - đến cổng chào Thôn 4 (thửa 109, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cổng chào Thôn 4 (thửa 75, TBĐ 06) - đến cầu Khe Cáu (thửa 12, TBĐ 06); từ cổng chào Thôn 4 (thửa 108, TBĐ 06) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn (thửa số 36, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1+2- Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 1(quanh đồi Chùa), từ thửa 349, TBĐ 02 - đến thửa 299, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1+2- Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 2 từ giáp đường liên xã (thửa 256, TBĐ 02) - đến hết đất nhà bà Hoa (thửa 253, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1+2- Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 2 từ giáp đường liên xã (thửa 252, TBĐ 02) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Kiến Quốc | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 3 từ giáp đường liên xã (thửa 207, TBĐ 04) - đến cầu Tân Bồi (thửa 272, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 3 từ giáp đường liên xã (thửa 212, TBĐ 04) - đến hết nhà ông Duyên | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường liên Thôn 3+4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường liên Thôn 3+4 (từ thửa 324, TBĐ 04) - đến đường Kênh Đông | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 3 từ cầu Tân Bồi (thửa 258, TBĐ 04) - đến hết nhà bà Đảo (thửa 137, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 4 từ giáp đường liên xã (thửa 184, TBĐ 07) - đến hết nhà ông Lê Mậu Thọ (thửa 249, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường thôn 4 giáp đường liên xã - đến nhà ông Hoài (thửa 86, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường thôn 4 giáp đường liên xã - đến nhà bà Đoàn Thị Như Băng (thửa 38, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường thôn 3 từ đường liên xã - đến nhà ông Hải | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường thôn 3 từ nhà ông Đoàn Oanh - đến nhà ông Hải | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực III - XÃ QUẢNG TRỊ Khu vực III: Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ TRIỆU HẢI Từ ranh giới xã Đạ Kho - đến hết Hội trường Thôn 3, ngã ba đường vào Triệu Giang thuộc thôn 3 | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ TRIỆU HẢI Từ hết Hội trường Thôn 3 - đến ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa (thửa 221, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ TRIỆU HẢI Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa (tiếp giáp thửa số 221, TBĐ 12) - đến ranh giới xã Đạ Pal | Đất ở nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ TRIỆU HẢI Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải - Đến giáp xã Quảng Trị | Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 giáp Huyện lộ từ nhà ông Thủy - đến hết cầu An Hải thôn 1 (thửa 223, TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Từ cầu Thôn 1 (thửa 223, TBĐ 24) - đến hết đất nhà ông Tâm thôn 1 (thửa 350, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 giáp Huyện lộ từ nhà ông Sắt - đến hết đất nhà ông Toàn (thửa 235, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 giáp Huyện lộ từ nhà ông Sắt - đến hết đất nhà ông Toàn (thửa 235, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 2 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 2 giáp Huyện lộ từ nhà ông Phương - đến kênh DN14 (thửa 282, TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 2 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 2 từ DN14 (thửa 282, TBĐ 24) - đến kênh DN 18 (thửa 844, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 2 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 2 giáp Huyện lộ từ nhà ông Vạn - đến cầu Tân Bồi | Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 từ giáp Huyện lộ từ nhà ông Đại - đến cổng chào Thôn 3 (thửa 283, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Từ cổng chào Thôn 3 (thửa 283, TBĐ 15) - đến hết đất nhà ông Phong (thửa 2181, TBĐ 22) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 giáp Huyện lộ từ nhà ông Tịnh - đến Nghĩa địa (thửa 91, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 giáp Huyện lộ từ nhà ông Thắng - đến kênh DN14 (thửa 149, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 giáp chợ từ nhà ông Phước - đến cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 giáp Bưu điện (thửa 30, TBĐ 15) - đến cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 từ cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBĐ 15) - đến hết đất nhà ông Xương (thửa 284, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 giáp Huyện lộ từ nhà ông Sơn - đến hết đất nhà ông Sơn(Đào) thửa 258(13) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 giáp Huyện lộ từ Hội trường Thôn 4 - đến suối 1(thác ĐaKaLa) (thửa 387, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 Từ nhà ông Tám - đến hết hết đất nhà ông Sơn Thôn 5 (thửa 284, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 từ Hội trường Thôn 4 - đến hết đất nhà ông Hồ Xuân Anh (thửa 305, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 từ giáp đường huyện - đến hết nhà ông Võ Thế Vinh (thửa 42, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 từ giáp đường huyện - đến hết nhà ông Võ Dường (thửa 18, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 từ giáp đường huyện - đến hết nhà bà Lê Thị Phơi | Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 giáp Trường THCS Triệu Hải - đến hết nhà bà Trần Thị Huệ | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 từ nhà ông Nguyễn Lâm - đến hết nhà Ông Nguyễn Xuân Chiến | Đất ở nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1, từ giáp Huyện lộ - đến hết trại heo Lê Đức Tiến | Đất ở nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực III: Khu vực còn lại - XÃ TRIỆU HẢI - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ ĐẠ PAL Từ ranh giới xã Triệu Hải - đến suối Giao Hà (thửa 193, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ ĐẠ PAL Từ suối Giao Hà (thửa 415, TBĐ 03) - đến chân dốc Thôn K’Long (thửa 38, TBĐ 02) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn Xuân Thành - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường thôn Xuân Thành từ giáp đường liên xã - đến đất ông Quỳnh (thửa 100, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn Xuân Thượng - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã - đến hết đất nhà ông Quang (thửa 17, TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn Xuân Thượng - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường Thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Hưng (thửa 82, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn Xuân Châu - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường Thôn Xuân Châu từ giáp đường liên xã - đến hết đất nhà ông Ngọc (thửa số 77, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực định canh, định cư Thôn K'Long - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Từ bãi đá công ty Phượng Hoàng - đến tổ chốt Thôn K'Long | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực định canh, định cư Thôn K'Long - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Từ Tổ chốt Thôn K'Long - đến giáp nhà ông K'Hấu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực định canh, định cư Thôn K'Long - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Từ giáp nhà ông K'Hấu - đến giáp hồ thủy điện Đạm M'ri | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực định canh, định cư Thôn K'Long - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đoạn còn lại trong khu vực Thôn Klong - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn Xuân Thành - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường Thôn Xuân Thành: từ giáp đường liên xã - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Ngưỡng (thửa số 273, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Thôn Xuân Thượng - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường Thôn Xuân Thượng: từ giáp đường liên xã - đến giáp thửa 86, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực III: Khu vực còn lại - XÃ ĐẠ PAL - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ cầu sắt Đạ Tẻh - Đến hết đường vào bến xe cũ, thửa số 130(21d) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 129(21d) - Đến ngã tư chợ Đạ Tẻh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư Chợ - Đến ngã tư Ngân Hàng Nông Nghiệp | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư Ngân Hàng - Đến hết đường vào Khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 240(21b) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ hết đường vào khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 194(21b) - Đến hết trụ sở Công an huyện, thửa số 223(17c) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ hết trụ sở Công an huyện, thửa số 242(17c) - Đến kênh N 6-8 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư Chợ - Đến hết tiệm Phôtô Hùng. thửa 1306(21B) | Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ hết tiệm Phô tô Hùng. thửa số 35(21d) - Đến ngã tư xí nghiệp xây dựng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư xí nghiệp xây dựng - Đến cổng Trường tiểu học Quang Trung, Thửa số 488(21c) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ cổng trường Quang Trung, thửa số 486(21c) - Đến hết nhà ông Chu Quang Diện (T.7) thửa số 569(21) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ hết nhà ông Chu Quang Diện, thửa số 2047(21) - Đến đường vào Hội trường Khu phố 3B, thửa số 1098(25) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ đường vào Hội trường khu phố 3B, thửa số 1099(25) - Đến hết Thôn 7 | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ đầu cầu Đạ Tẻh - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 263(21a) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ hết nhà ông Hoàng Văn Minh, thửa số 262(21a) - Đến kênh N6-8 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ kênh N6-8 - Đến cầu Tràn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ Cầu Tràn - Đến cầu Đạ Mí | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp - Đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp ngã tư Ngân Hàng - Đến đường vào Tổ dân phố 1B và 5B | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ đường vào tổ dân phố 1B và 5B - Đến ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường Mầm non thị trấn | Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 30 tháng 4 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã ba giáp đường 26/3, đường vào trường Mầm non Thị trấn - Đến hết nhà ông Phùng Thế Tải, Thửa số 254(18b) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư chợ - Đến giáp ngã 3 Hội trường Khu phố 5B, thửa số 247(20a) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã ba(Hội trường Khu phố 5B), thửa số 258(20a) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 26 tháng 3 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 30/4 - đến ngã tư Hùng Vương (thửa 121, TBĐ 18a) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường 26 tháng 3 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư Hùng Vương (thửa 110, TBĐ 18a) - đến kênh Nam | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh 725 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường 30 tháng 4: đoạn Từ hết nhà ông Phùng Thế Tải (thửa số 255, TBĐ 18b) - đến hết Huyện Đội (thửa 450, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh 725 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường 30 tháng 4: đoạn Từ giáp Huyện Đội (thửa 264, TBĐ 10) - Đến cầu suối Đạ Bộ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh 725 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ suối Đạ Bộ - đến giáp ranh xã Mỹ Đức | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã ba Hoài Nhơn - Đến kênh NN3A | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ kênh NN3A - Đến giáp ranh xã Quốc Oai | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường đi vào Tổ dân phố 9 - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ cầu Đạ Mí - Đến cống Bà Điều | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường vào Tổ dân phố 8A (Thôn Tân Lập cũ) - | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tuệ Tĩnh (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường quanh Chợ từ giáp đường 3/2 - Đến giáp đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Hai Bà Trưng (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Nguyễn Tất Thành (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường số 1 Tổ dân phố 1C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Lý Thường Kiệt (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường số 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Võ Nguyên Giáp (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường số 3 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Trần Hưng Đạo (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 675.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH đoạn Đường kênh N6-8 từ giáp đường 26 tháng Ba đi đường Phạm Ngọc Thạch (ĐT.721) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường từ giáp 721 - Đến kênh mương (đường vào lò gạch) | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Lý Tự Trọng (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường từ hết đất nhà ông Nghiêm (cạnh Công viên cây xanh) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch (ĐT.721) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường từ giáp Quang Trung - Đến hết cổng chùa Khánh Vân | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường từ giáp đường Quang Trung - đến giáp Tổ dân phố 2C, 2D (đường Nguyễn Tất Thành) (cạnh tiệm sửa xe Mạnh Ninh) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường từ giáp 3/2 - Đến hết đường (cạnh truyền hình) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường từ giáp đường 30/4 - đến giáp đường công viên cây xanh (đường Lý Tự Trọng) (cạnh trường cấp 3). | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Ngô Quyền - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường từ giáp đường 30/4 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (giáp Quảng trường huyện) | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường từ đường Phạm Ngọc Thạch (ĐT.721) - đến giáp kênh NN7 (cạnh phòng cháy chữa cháy) | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường vào tổ dân phố 1B từ giáp 30/4 (ông Nhã) - Đến giáp hẻm 3 (Công An) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường tổ dân phố 2D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường tổ dân phố 2D từ giáp 30/4 (ông Tuấn) - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (hẻm Thành Đá cũ) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường tổ dân phố 3A - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường tổ dân phố 3A từ giáp đường Quang Trung (ông Thành) - đến giáp đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 3A - 3C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 3A-3C từ Phạm Ngọc Thạch (ông Tâm) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 2C-2B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 2C-2B từ Phạm Ngọc Thạch (bà Nhị) - Đến giáp đường 2C, 2B (sau Trường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường Tổ dân phố 2B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường vào Hội trường Tổ dân phố 2B từ ngã ba chợ - Đến giáp đường 2C, 2B | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 2B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 2B từ giáp đường Quang Trung (ông Hộ) - đến giáp đường 2C, 2B | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 2A - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 2A từ giáp đường Quang Trung (ông Phiệt) - Đến hết đất nhà ông KLú | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 2A - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 2A từ giáp đường 3/2 (ông Hai Vận) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5A - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 5A từ giáp 3/2 - Đến hết đất ông Anh (Đường vào bến xe) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5A - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 5A từ giáp 3/2 (bác sĩ Quang) - Đến Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường quanh Công ty thương Mại - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường quanh Công ty thương Mại từ giáp 3/2 - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 5B từ giáp Nguyễn Đình Chiểu (Ông Hoạn) - Đến hết đất nhà ông Trí | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Lê Lợi - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 5B, 5C từ giáp đường 30/4 (ông Ngân) - Đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (Sĩ Liên) | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Tổ dân phố 5C từ giáp đường 30/4 (nhà khách UB) - đến giáp đường Tổ dân phố 5B,5C (đường Lê Lợi) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Chu Văn An - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Chu Văn An (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường số 4 Tổ dân phố 1A - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường số 4 Tổ dân phố 1A từ giáp đường 26/3 - Đến giáp mương thủy lợi | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường Tổ dân phố 4a - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường vào Hội trường Tổ dân phố 4a từ giáp đường 30/4 - Đến hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường Tổ dân phố 4a - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đoạn còn lại từ giáp đường bê tông - đến giáp đường Hùng Vương đi đường 30 tháng 4 (ĐT.725). | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4A-4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - đến kênh tiêu (cạnh tiệm sửa xe Hoàng) | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường vào trường Nguyễn Du - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) (ông Vũ) - đến giáp đường Hùng Vương đi đường 30 tháng 4 (ĐT.725) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 30/4 - Đến hết đường (ông Nam) | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường vào Trường Mầm non Đạ Tẻh - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 30/4 - Đến hết trường Dân tộc nội trú | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) (ông Bốn) - Đến hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - Đến hết đường (hẻm ông Vũ Văn Hạ) | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - Đến hết đường (hẻm cạnh Hoàng Hiển) | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Thịnh) | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết đường cạnh ông Yên) | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5C+5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Việt xây dựng) | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Trang) | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Hậu)) | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 5B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - đến giáp đường Hai Bà Trưng (hẻm Xuân Ân (ông Quyền)) | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - đến kênh mương (hẻm cạnh ông Soan) | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - đến hết đường (hẻm cạnh ông Nguyễn Đình Hồng) | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - Đến kênh mương (hẻm cạnh Hội Trường 4B) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4B+4C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - Đến hết đường (hẻm cạnh ông Viết Chu) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH đoạn từ giáp đường 26/3 - đi đường 30/4 (ĐT.725) | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường hẻm Tổ dân phố 4A - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 26/3 - Đến hết đường cạnh nhà ông Hoàng Hữu Linh | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường hẻm Tổ dân phố 4B, 4C, 10 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp trường Lê Lợi - đến đường Phạm Văn Đồng (đường đi xã Quốc Oai), cạnh hộ ông Hiếu và Hộ ông Điển. | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 4D - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH từ giáp đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - Đến hết đường (Giáp đất ông Tuân) | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Điện Biên Phủ - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH đoạn Đường lò gạch từ kênh mương - Đến Tổ dân phố 7 | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường kênh NN7 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp kênh N6-8 - Đến giáp kênh Nam | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường kênh NN3 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 26/3 đi đường 30 tháng 4 (ĐT.725) - đến giáp kênh NN4(Đường cạnh nhà ông Nguyễn Minh Phụng) | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Võ Thị Sáu- THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường Võ Thị Sáu (trọn đường) - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Quang Trung (nhánh 2) - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã ba nghĩa địa đi hết đất ông Hùng - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường DX7 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Hùng Vương (thửa 224, TBĐ 10d) - đến giáp đường DF 2 (thửa 266, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Các đường khác - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Đường hẻm Tổ dân phố 2D (thửa số 552, TBĐ 21a) - đến hết đường (thửa 461, TBĐ 21a) | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường Tổ dân phố 3B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Quang Trung - đến hết đường NA6 | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tổ dân phố 3B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Lò gạch (thửa 962, TBĐ 22) - đến giáp đường Quang Trung Nhánh 1 (thửa 518, TBĐ 25) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường vào Hội trường Tổ dân phố 3C - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường hẻm ông Tuyển Tổ dân phố 10 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường hẻm Tổ dân phố 4B - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 30/4 (thửa 395 và thửa 396, TBĐ 07) - đến giáp đường DX8 (thửa 372, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường hẻm cạnh trường Lê Lợi (DF1) - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 30/4 - đến giáp Kênh | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường hẻm Tổ dân phố 10 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 30/4 (thửa 68, TBĐ 08) - đến hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường hẻm Tổ dân phố 5C (hẻm Việt Hà) - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (thửa 19, TBĐ 20a) - đến hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Bờ kè - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ giáp đường 3/2 - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Thị trấn Đạ Tẻh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 35.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã An Nhơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 38.000 | 23.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Mỹ Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 45.000 | 27.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Lây Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 33.000 | 21.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quốc Oai Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 44.000 | 27.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quảng Trị Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 15.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Triệu Hải Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 38.000 | 24.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Kho Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 38.000 | 23.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Pal Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 18.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Thị trấn Đạ Tẻh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 35.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã An Nhơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 33.000 | 21.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Mỹ Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 39.000 | 24.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quảng Trị Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | 20.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Lây Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 29.000 | 18.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Triệu Hải Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | 21.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Kho Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 36.000 | 21.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Pal Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 16.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quốc Oai Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 41.000 | 26.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Mỹ Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 36.000 | 22.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quốc Oai Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 32.000 | 18.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Thị Trấn Đạ Tẻh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quảng Trị Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 15.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã An Nhơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 21.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Kho Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 | 24.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Lây Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Triệu Hải Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 27.000 | 20.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Pal Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 21.000 | 13.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Thị trấn Đạ Tẻh Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 60.000 | 35.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã An Nhơn Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 38.000 | 23.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Mỹ Đức Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 36.000 | 22.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Lây Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 33.000 | 21.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quốc Oai Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 39.000 | 32.000 | 20.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quảng Trị Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 25.000 | 15.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Triệu Hải Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 47.000 | 38.000 | 24.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Kho Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 47.000 | 38.000 | 23.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Pal Trừ đất trong phạm vi quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn và khu dân cư nông thôn - | Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 29.000 | 18.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Mỹ Đức - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quốc Oai - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quảng Trị - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Triệu Hải - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Kho - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã An Nhơn - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Hương Lâm - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Lây - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Pal - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Thị trấn Đạ Tẻh - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Mỹ Đức - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quốc Oai - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quảng Trị - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Triệu Hải - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Kho - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã An Nhơn - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Hương Lâm - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Lây - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Pal - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Thị trấn Đạ Tẻh - | Đất rừng phòng hộ | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Mỹ Đức - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quốc Oai - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Quảng Trị - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Triệu Hải - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Kho - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã An Nhơn - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Hương Lâm - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Lây - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Xã Đạ Pal - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 | |
| Huyện Đạ Tẻh |
Thị trấn Đạ Tẻh - | Đất rừng đặc dụng | 6.400 | 5.600 | 4.800 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ dốc Ma Thiên Lãnh - Đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 946(8) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết Trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 737(8) - Đến hết đường vào Nghĩa trang Thôn 5, Thửa số 209(7) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết đường vào Nghĩa trang Thôn 5, thửa số 203(7) - Đến đường vào xưởng chế biến gỗ doanh nghiệp Phước Tiến, thửa số 584(7) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ đường vào xưởng chế biến gỗ doanh nghiệp Phước Tiến, Thửa số 583(7) - Đến hết đất ông Nguyễn Phi Hùng, thửa số 20(7) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết đất ông Nguyễn Phi Hùng, thửa số 21(7) - Đến cây xăng Phước Tiến, thửa 505(6) | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ cây xăng phước tiến, thửa số 504(6) - Đến ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 398(6) | Đất ở nông thôn | 2.070.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Đài tưởng niệm(mới) - Đến cầu mới Thị trấn Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 1.945.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Đài tưởng niệm - Đến dốc bà Sửu | Đất ở nông thôn | 2.140.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ dốc bà Sửu - Đến cầu sắt Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Triệu Hải - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 29(6) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 14(6) - Đến cầu 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Đường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ Cầu I - Đến giáp ranh xã Triệu Hải | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ Tỉnh lộ 721 - Đến cầu Hải Thảo thửa số 60(8) | Đất ở nông thôn | 169.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ cầu Hải Thảo - Đến giáp Hội trường Thôn 9, Thửa số 78(11) | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đạ Tẻh |
Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ Hội trường Thôn 8 (Thôn 9 cũ), (thửa 42, TBĐ 11) - đến hết nhà ông Vũ Ngọc Ly (thửa 27, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 140.000 |
