• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đak Đoa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đak Đoa

Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đak Đoa năm 2025

Khu vực: huyện Đak Đoa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị1.300.000850.000580.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị680.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.600.0001.000.000640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị810.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị5.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.800.0001.100.000730.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị910.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị2.100.0001.300.000860.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị2.600.0001.700.0001.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị860.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị3.200.0002.000.0001.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị4.200.0002.700.0001.700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị3.400.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất ở đô thị2.600.0001.700.0001.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất ở đô thị860.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị2.100.0001.300.000860.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị1.600.0001.000.000640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị810.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất ở đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất ở đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất ở đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị600.000450.000410.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.100.0001.300.000860.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất ở đô thị1.600.0001.000.000640.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất ở đô thị810.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất ở đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất ở đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất ở đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị950.000600.000550.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị760.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị580.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị700.000530.000450.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất ở đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất ở đô thị700.000530.000450.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.300.000850.000580.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị680.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất ở đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị450.000370.000350.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị340.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị600.000450.000410.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị490.000410.000370.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất ở đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất ở đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị700.000530.000450.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị450.000370.000350.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị340.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị490.000410.000370.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị1.300.000850.000580.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị680.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất ở đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất ở đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất ở đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất ở đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.100.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.0001.100.000730.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị910.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất ở đô thị3.200.0002.000.0001.300.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị2.600.0001.700.0001.100.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị860.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất ở đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.300.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.900.0001.200.000760.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị950.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị650.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.600.0001.000.000640.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị810.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị600.000450.000410.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Trần Khánh Dư (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Trần Khánh Dư (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn ThịMKhai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn ThịMKhai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn ThịMKhai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn ThịMKhai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn ThịMKhai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa
Đất ở đô thị2.600.0001.700.0001.100.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa
Đất ở đô thị860.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân
Đất ở đô thị5.300.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân
Đất ở đô thị1.900.0001.200.000760.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân
Đất ở đô thị950.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân
Đất ở đô thị650.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị1.300.000850.000580.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị680.000
Huyện Đak Đoa Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Chu Văn An (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Duy Tân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Duy Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị450.000370.000350.000
Huyện Đak Đoa Duy Tân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Duy Tân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Duy Tân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị340.000
Huyện Đak Đoa Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Đ Phùng - Chu Văn An
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Duy Tân
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đak Đoa Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Duy Tân
Đất ở đô thị630.000480.000430.000
Huyện Đak Đoa Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Duy Tân
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Duy Tân
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Duy Tân
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị490.000410.000370.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Võ Thị Sáu - Duy Tân
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Võ Thị Sáu - Duy Tân
Đất ở đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Võ Thị Sáu - Duy Tân
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Võ Thị Sáu - Duy Tân
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Võ Thị Sáu - Duy Tân
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Duy Tân - Hết đường
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đak Đoa Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị630.000480.000430.000
Huyện Đak Đoa Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Cao Bá Quát (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Trần Quý Cáp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Trần Quý Cáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Trần Kiên (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Trần Kiên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Trần Kiên (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Trần Kiên (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Trần Kiên (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Nay Der (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Nay Der (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nay Der (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nay Der (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Âu Cơ
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Âu Cơ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Âu Cơ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Âu Cơ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Âu Cơ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Âu Cơ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ)
Đất ở đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ)
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ)
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ)
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar
Đất ở đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài
Đất ở đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Các tuyến đường nội thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Các tuyến đường thuộc Thôn 3, 4, 5 -
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Các tuyến đường nội thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Các tuyến đường thuộc Thôn 1và thôn Hlâm -
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Đoa Các tuyến đường thuộc các thôn Ngol (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị100.000
Huyện Đak Đoa Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đường liên xã
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đường liên xã
Đất ở đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đường liên xã
Đất ở đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đường liên xã
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Đường liên xã
Đất ở đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị740.000560.000480.000
Huyện Đak Đoa Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị590.000
Huyện Đak Đoa Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất TM-DV đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất TM-DV đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất TM-DV đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất TM-DV đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị3.800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị1.300.000850.000580.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.000.000640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị810.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.100.000730.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị910.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.300.000860.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị7.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị2.600.0001.700.0001.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị3.200.0002.000.0001.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị2.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.700.0001.700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất TM-DV đô thị7.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.600.0001.700.0001.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ)
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.300.000860.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.000.000640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị810.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình
Đất TM-DV đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị600.000450.000410.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.300.000860.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.000.000640.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất TM-DV đô thị810.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Đường B2
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đường B2 - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quang Khải - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Phan Bội Châu - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất TM-DV đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Hết đường
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị950.000600.000550.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị760.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị580.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị700.000530.000450.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất TM-DV đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị700.000530.000450.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị3.800.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.300.000850.000580.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Đak Đoa Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị300.000260.000240.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị450.000370.000350.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị340.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị600.000450.000410.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị490.000410.000370.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Quý Cáp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị700.000530.000450.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị450.000370.000350.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị340.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị350.000310.000280.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị390.000350.000310.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Wừu
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị490.000410.000370.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị3.800.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị1.300.000850.000580.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị680.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất TM-DV đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất TM-DV đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất TM-DV đô thị530.000430.000390.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất TM-DV đô thị410.000
Huyện Đak Đoa Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.100.000730.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị910.000
Huyện Đak Đoa Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất TM-DV đô thị3.200.0002.000.0001.300.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất TM-DV đô thị2.500.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Wừu
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị7.500.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị2.600.0001.700.0001.100.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Wừu - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị860.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất TM-DV đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất TM-DV đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Hết đường
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị5.300.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.900.0001.200.000760.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị950.000
Huyện Đak Đoa Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị650.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.000.000640.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị1.300.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị810.000
Huyện Đak Đoa Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị250.000220.000200.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Ranh giới xã HNeng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị420.000360.000340.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị380.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị600.000450.000410.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị430.000
Huyện Đak Đoa Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị330.000300.000270.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị260.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị270.000240.000220.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Đak Đoa Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị210.000
Huyện Đak Đoa Trần Khánh Dư (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị800.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị810.000580.000530.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der
Đất ở đô thị480.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị1.100.000670.000600.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị840.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị640.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2
Đất ở đô thị530.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị1.300.000850.000580.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị680.000
Huyện Đak Đoa Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa
Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị550.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đak Đoa

4.9/5 - (925 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.