Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đak Đoa năm 2025
Khu vực: huyện Đak Đoa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 730.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 410.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 950.000 | 600.000 | 550.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 700.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất ở đô thị | 700.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 450.000 | 370.000 | 350.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 410.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 490.000 | 410.000 | 370.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 700.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 450.000 | 370.000 | 350.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 490.000 | 410.000 | 370.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 730.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 760.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 600.000 | 450.000 | 410.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Khánh Dư (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Khánh Dư (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn ThịMKhai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn ThịMKhai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn ThịMKhai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn ThịMKhai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn ThịMKhai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa | Đất ở đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 760.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đầu ranh giới trường tiểu học số 1 thị trấn Đak Đoa - Duy Tân | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Chu Văn An (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Duy Tân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Duy Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 450.000 | 370.000 | 350.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Đ Phùng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Đ Phùng - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 630.000 | 480.000 | 430.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Duy Tân | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 490.000 | 410.000 | 370.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Võ Thị Sáu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Võ Thị Sáu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Võ Thị Sáu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Võ Thị Sáu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Võ Thị Sáu - Duy Tân | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Duy Tân - Hết đường | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 630.000 | 480.000 | 430.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Quý Đôn - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quý Cáp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quý Cáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Kiên (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Kiên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Kiên (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Kiên (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Kiên (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nay Der (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nay Der (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Âu Cơ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Âu Cơ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Âu Cơ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Âu Cơ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Âu Cơ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Hết đường | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) | Đất ở đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Bình Trọng - Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar | Đất ở đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên xã thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng đi xã GLar (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa thôn Xóm Mới (cũ) - Ranh giới xã GLar | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới đất nhà ông Tự - Ranh giới xã HNeng | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Trần Phú | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài | Đất ở đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuyến đường liên thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới trường tiểu học số 3 - Đường Trần Hưng Đạo đoạn thị trấn nối dài | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Các tuyến đường nội thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Các tuyến đường thuộc Thôn 3, 4, 5 - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Các tuyến đường nội thôn thuộc địa giới hành chính thị trấn mở rộng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Các tuyến đường thuộc Thôn 1và thôn Hlâm - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Các tuyến đường thuộc các thôn Ngol (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đường liên xã | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đường liên xã | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đường liên xã | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đường liên xã | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường QH dẫn vào sân golf, khu biệt thự (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Đường liên xã | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường vành đai ranh giới thị trấn mở rộng đường Nguyễn Huệ giáp ranh giới xã HNeng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 740.000 | 560.000 | 480.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường từ ranh giới xã Hneng đến ngã 3 đường đi xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã Nam Yang đến ranh giới xã An Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường liên xã từ ngã 3 đi xã An Phú đến đi ranh giới xã Nam Yang (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 730.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Hồng Phong - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu và Hai Bà Trưng - Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi và hết đất nhà số 431 đường Nguyễn Huệ - Đường A3 và Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đường A3 và Lê Quý Đôn - Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Phan Đình Phùng - Hết ranh giới đất bến xe, hết ranh giới sân vận động (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Hết ranh giới đất bến xe ,hết ranh giới sân vận động (cũ) - Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải và Trần Khánh Dư - Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi và Mạc Đĩnh Chi - Ranh giới xã Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp ranh giới thành phố Pleiku - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 410.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 860.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Wừu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đường B2 - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Văn Trỗi - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quang Khải - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phạm Ngũ Lão - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Hết ranh giới đất QH Khu dân cư Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp RG thành phố Pleiku - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Phan Bội Châu - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 600.000 | 550.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Lê Lợi - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nơ Trang Lơng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Cù Chính Lan (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đinh Tiên Hoàng - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Sư Van Hạnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Đường đi Tân Bình, An Phú | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Đường đi Tân Bình, An Phú - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 260.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Cổng phụ trường THCS Võ Thị Sáu (cơ sở 2) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 370.000 | 350.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 410.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 410.000 | 370.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Quý Cáp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Tuệ Tĩnh (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Cổng trường tiểu học số 3 - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 370.000 | 350.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Hoàng Văn Thụ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 310.000 | 280.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 350.000 | 310.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 410.000 | 370.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Cổng văn hóa Thôn 05 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 430.000 | 390.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất TM-DV đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Cổng văn hóa Thôn 05 - Ranh giới xã HNeng | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 730.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A3 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Wừu - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 760.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường A2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 640.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Đường B2 (TTTM) (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Ranh giới xã HNeng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Trần Phú - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Trãi - Nơ Trang Long | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 410.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nơ Trang Long - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 300.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 240.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Mạc Đĩnh Chi (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Trần Khánh Dư (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 800.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 810.000 | 580.000 | 530.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Giáp xã An Phú- TPPleiku - Sư Vạn Hạnh và Nay Der | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 670.000 | 600.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Sư Vạn Hạnh và Nay Der - Nguyễn Du và đầu RG trường Tiểu học số 2 | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 150) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 580.000 | |
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Đak Đoa |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đak Đoa Nguyễn Du và đầu ranh giới trường Tiểu học số 2 - Trần Hưng Đạo và Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 550.000 |
