Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026

2. Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất

Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đắk Glong năm 2025

Khu vực: huyện Đắk Glong.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.350.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 2.250.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Đất ở nông thôn 1.296.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Đất ở nông thôn 1.044.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất ở nông thôn 1.540.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất ở nông thôn 1.020.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét
Đất ở nông thôn 525.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 200 mét - Giáp ranh xã Đắk Nia
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê - Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
Đất ở nông thôn 3.480.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m)
Đất ở nông thôn 3.432.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong
Đất ở nông thôn 2.280.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét
Đất ở nông thôn 405.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao
Đất ở nông thôn 1.040.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim
Đất ở nông thôn 640.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim
Đất ở nông thôn 405.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét)
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) - Hướng về 2 phía 400 mét
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som
Đất ở nông thôn 440.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong
Đất ở nông thôn 672.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0+100 mét
Đất ở nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 100 mét - Ngã ba giao nhau với đường số 2 (đường 33 mét)
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk GLong Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - Km 0 + 500 mét
Đất ở nông thôn 675.000
Huyện Đắk GLong Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 500 mét - Km 1
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Hết đập tràn Nao Kon Đơi
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở hạt kiểm lâm)
Đất ở nông thôn 658.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Hết đường rải nhựa (Hết Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0)
Đất ở nông thôn 960.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Km0 - Km 1
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Km 1 - Công trình Thủy điện Đồng Nai 4
Đất ở nông thôn 380.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện - Bệnh viện huyện
Đất ở nông thôn 936.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê
Bệnh viện huyện - Ngã ba đường 135
Đất ở nông thôn 924.000
Huyện Đắk GLong Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0 + 200 mét
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Đắk GLong Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 200 m - Hết đường
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) - Km 0 + 300 mét
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Km 0 + 300 mét - Bon Cây Xoài
Đất ở nông thôn 440.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Bon Cây Xoài - Giáp ranh xã Đắk Plao
Đất ở nông thôn 440.000
Huyện Đắk GLong Đường D1 (Đường vào thủy điện Đồng Nai 4) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Bên trái đường hướng đi thủy điện Đồng Nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 mét - Trọn đường
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Đắk GLong Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Đắk GLong Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Đắk GLong Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Đắk GLong Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Đắk GLong Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Đắk GLong Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Đắk GLong Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Đắk GLong Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường Quảng Khê, Đắk Ha - Xã Quảng Khê
Đường Quốc lộ 28 (Đất Công ty Mai Khôi) - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét -
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m -
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê
Trong quy hoạch thị trấn -
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê
Ngoài quy hoạch thị trấn -
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi
Hết đập tràn Nao Kon Đơi - Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy dương)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9
Đất ở nông thôn 1.260.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9
Đất ở nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Hết trục đường số 4 (đường D1 khu TĐC B)
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Đắk GLong Trục số 16 - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.260.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 5 - Ngã tư giao nhau với trục số 8
Đất ở nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê
Ngã tư giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 4
Đất ở nông thôn 1.020.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét - Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0)
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0+100 mét - Km 0 + 200 mét
Đất ở nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0 + 200 mét - Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng
Đất ở nông thôn 4.350.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đăk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m -
Đất ở nông thôn 3.600.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 1 - Km 1 + 100 mét
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 100 mét - Km 1 + 200 mét
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn Quảng Hợp - Xã Quảng Sơn
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư cây xăng Tân Sơn - Ngã tư Bưu điện xã
Đất ở nông thôn 2.880.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư Bưu điện xã - đến ngã tư đường đi xã Đắk R'măng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư Bưu điện xã - Nhà ông Thìn
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) - Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Nhà ông Thìn - Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Ngã tư chợ (Km0) - Km 0+150 mét
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Km 0+150 mét - Km 0 + 250 mét
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Km 0 + 250 mét - Ngã ba giáp đường Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Nhà ông Long - Trạm Y tế xã Quảng Sơn
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng - Ngã ba đường vào Thôn 1A
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Bon R'long Phe - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe + 100 mét (hướng đường vào thôn 1C)
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1C) - Đường vào Thôn 1C
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Trạm Y tế Công ty 53 - Xưởng đũa cũ
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Xưởng đũa cũ - Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng)
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) - Giáp ranh xã Đắk R'măng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các đường rải nhựa liên thôn; bon -
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các đường liên Thôn, Buôn khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Bon N'Ting (thôn 2 cũ) - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường nhựa vào bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
Đất ở nông thôn 3.120.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào bon Sa Nar - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe
Đất ở nông thôn 2.040.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn
Đường vào bon Bu Sir - Trạm Y tế Công ty 53
Đất ở nông thôn 1.040.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Từ Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Km 0 + 500 mét (Về hướng tỉnh Lâm Đồng) - Ngã ba cây xăng thôn 9
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba cây xăng thôn 9 - Hết đường rải nhựa thôn 10
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Km 0 + 500 mét (Về hướng xã Quảng Sơn) - Ngã ba hội trường Thôn 6
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba hội trường Thôn 6 - Giáp ranh xã Quảng Phú - Krông Nô
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba cây xăng thôn 9 - Cầu Đắk Măng (xã Đạ Rsal)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba thôn 10, thôn 12 - Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - Cầu Đắk Tinh
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Ngã ba trường mẫu giáo thôn 6 lên Làng Giao + 500m (đường nhựa) -
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đường nhựa thôn 6, thôn 12 -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đường cấp phối >=35 mét -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Đắk GLong Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại - Xã Quảng Hòa
-
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha
Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha
Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha
Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha
Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8
Đất ở nông thôn 1.380.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 - Đường vào cống 20 thôn 1
Đất ở nông thôn 510.000
Huyện Đắk GLong Đường Đắk Ha, Quảng Khê - Xã Đắk Ha
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 mét) -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 mét) -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Đường vào Cống 20 thôn 1 - Giáp ranh xã Quảng Sơn
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Đắk GLong Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Xã Đắk Ha
Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha- Quảng Khê
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng
Ngã ba đi Quảng Sơn (km 0) - Km 0 + 500m
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng
Km 0 + 500m - Trường dân tộc bán trú (Hết đường nhựa)
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía 500m -
Đất ở nông thôn 199.000
Huyện Đắk GLong Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng
Đường UBND xã + 500m (phía đông) - Vào trong 1 km
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng
Đường vào thôn Sa Nar - Hết đường nhựa (800 m)
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đất ở mặt đường nhựa cụm 6 - Xã Đắk R'Măng
Nhà ông Hoàng Văn Thạc (giáp ranh thôn 1 Đắk Som) - Nhà ông Màn Duy Thăng
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Đất ở các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Suôi - Xã Đắk R'Măng
Đường từ nhà bà H'Xuân - Trường Mẫu giáo Hoa Cúc
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn, bon còn lại - Xã Đắk R'Măng
-
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Đắk GLong Đường xã Đắk R'măng đi xã Đắk PLao
Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Đắk Plao
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường xã Đắk R'măng đi xã Quảng Sơn
Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Quảng Sơn
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) -
Đất ở nông thôn 1.020.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) -
Đất ở nông thôn 698.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa
Đất ở nông thôn 675.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản
Đất ở nông thôn 648.000
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa
Đất ở nông thôn 479.000
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon)
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon)
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >= 3,5 m -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các khu vực còn lại khác - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Đắk GLong Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba đường nhựa bon B'Dơng
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư bon B'Dơng -
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 1 -
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 2, 3 -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 4 -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường Nam Sơ ni - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - Hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Đắk GLong Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Châu Trinh - Hết đường có rải nhựa
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường vào trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som
Hết đường -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Đắk GLong Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao
Giáp ranh xã Quảng Khê - Cầu Đắk Plao
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Đắk GLong Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao
Cầu Đắk Plao - Giáp ranh xã Đắk R'Măng
Đất ở nông thôn 264.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất ở nông thôn 50.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Đất TM-DV nông thôn 1.036.800
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Đất TM-DV nông thôn 835.200
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất TM-DV nông thôn 816.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét
Đất TM-DV nông thôn 420.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 200 mét - Giáp ranh xã Đắk Nia
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê - Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
Đất TM-DV nông thôn 2.784.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m)
Đất TM-DV nông thôn 2.745.600
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)
Đất TM-DV nông thôn 784.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét
Đất TM-DV nông thôn 324.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao
Đất TM-DV nông thôn 832.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim
Đất TM-DV nông thôn 512.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim
Đất TM-DV nông thôn 324.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét)
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) - Hướng về 2 phía 400 mét
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong
Đất TM-DV nông thôn 537.600
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0+100 mét
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 100 mét - Ngã ba giao nhau với đường số 2 (đường 33 mét)
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Huyện Đắk GLong Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - Km 0 + 500 mét
Đất TM-DV nông thôn 540.000
Huyện Đắk GLong Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 500 mét - Km 1
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Hết đập tràn Nao Kon Đơi
Đất ở nông thôn 504.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở hạt kiểm lâm)
Đất ở nông thôn 526.400
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Hết đường rải nhựa (Hết Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0)
Đất TM-DV nông thôn 768.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Km0 - Km 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Km 1 - Công trình Thủy điện Đồng Nai 4
Đất TM-DV nông thôn 304.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện - Bệnh viện huyện
Đất TM-DV nông thôn 748.800
Huyện Đắk GLong Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê
Bệnh viện huyện - Ngã ba đường 135
Đất TM-DV nông thôn 739.200
Huyện Đắk GLong Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0 + 200 mét
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 200 m - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) - Km 0 + 300 mét
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Km 0 + 300 mét - Bon Cây Xoài
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Bon Cây Xoài - Giáp ranh xã Đắk Plao
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Huyện Đắk GLong Đường D1 (Đường vào thủy điện Đồng Nai 4) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Bên trái đường hướng đi thủy điện Đồng Nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 mét - Trọn đường
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Đắk GLong Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Đắk GLong Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Đắk GLong Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Đắk GLong Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Đắk GLong Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường Quảng Khê, Đắk Ha - Xã Quảng Khê
Đường Quốc lộ 28 (Đất Công ty Mai Khôi) - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê
Trong quy hoạch thị trấn -
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê
Ngoài quy hoạch thị trấn -
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 128.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi
Hết đập tràn Nao Kon Đơi - Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy dương)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Hết trục đường số 4 (đường D1 khu TĐC B)
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Đắk GLong Trục số 16 - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 5 - Ngã tư giao nhau với trục số 8
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê
Ngã tư giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 4
Đất TM-DV nông thôn 816.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét - Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0)
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0+100 mét - Km 0 + 200 mét
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0 + 200 mét - Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng
Đất TM-DV nông thôn 3.480.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đăk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 1 - Km 1 + 100 mét
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 100 mét - Km 1 + 200 mét
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn Quảng Hợp - Xã Quảng Sơn
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) -
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư cây xăng Tân Sơn - Ngã tư Bưu điện xã
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư Bưu điện xã - đến ngã tư đường đi xã Đắk R'măng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư Bưu điện xã - Nhà ông Thìn
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) - Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Nhà ông Thìn - Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Ngã tư chợ (Km0) - Km 0+150 mét
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Km 0+150 mét - Km 0 + 250 mét
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Km 0 + 250 mét - Ngã ba giáp đường Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Nhà ông Long - Trạm Y tế xã Quảng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng - Ngã ba đường vào Thôn 1A
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Bon R'long Phe - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe + 100 mét (hướng đường vào thôn 1C)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1C) - Đường vào Thôn 1C
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Trạm Y tế Công ty 53 - Xưởng đũa cũ
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Xưởng đũa cũ - Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng)
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) - Giáp ranh xã Đắk R'măng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ
Đất TM-DV nông thôn 136.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các đường rải nhựa liên thôn; bon -
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các đường liên Thôn, Buôn khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Bon N'Ting (thôn 2 cũ) - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường nhựa vào bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào bon Sa Nar - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn
Đường vào bon Bu Sir - Trạm Y tế Công ty 53
Đất TM-DV nông thôn 832.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Từ Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Km 0 + 500 mét (Về hướng tỉnh Lâm Đồng) - Ngã ba cây xăng thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba cây xăng thôn 9 - Hết đường rải nhựa thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Km 0 + 500 mét (Về hướng xã Quảng Sơn) - Ngã ba hội trường Thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba hội trường Thôn 6 - Giáp ranh xã Quảng Phú - Krông Nô
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba cây xăng thôn 9 - Cầu Đắk Măng (xã Đạ Rsal)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba thôn 10, thôn 12 - Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - Cầu Đắk Tinh
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Ngã ba trường mẫu giáo thôn 6 lên Làng Giao + 500m (đường nhựa) -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đường nhựa thôn 6, thôn 12 -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đường cấp phối >=35 mét -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Đắk GLong Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại - Xã Quảng Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha
Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha
Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha
Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha
Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 - Đường vào cống 20 thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 408.000
Huyện Đắk GLong Đường Đắk Ha, Quảng Khê - Xã Đắk Ha
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Đường vào Cống 20 thôn 1 - Giáp ranh xã Quảng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Đắk GLong Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Xã Đắk Ha
Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha- Quảng Khê
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Suôi - Xã Đắk R'Măng
Đường từ nhà bà H'Xuân - Trường Mẫu giáo Hoa Cúc
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng
Ngã ba đi Quảng Sơn (km 0) - Km 0 + 500m
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng
Km 0 + 500m - Trường dân tộc bán trú (Hết đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía 500m -
Đất TM-DV nông thôn 159.200
Huyện Đắk GLong Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng
Đường UBND xã + 500m (phía đông) - Vào trong 1 km
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng
Đường vào thôn Sa Nar - Hết đường nhựa (800 m)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn -
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đất ở mặt đường nhựa cụm 6 - Xã Đắk R'Măng
Nhà ông Hoàng Văn Thạc (giáp ranh thôn 1 Đắk Som) - Nhà ông Màn Duy Thăng
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Đất ở các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Suôi - Xã Đắk R'Măng
Đường từ nhà bà H'Xuân - Trường Mẫu giáo Hoa Cúc
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Đắk GLong Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn, bon còn lại - Xã Đắk R'Măng
-
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Đắk GLong Đường xã Đắk R'măng đi xã Đắk PLao
Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Đắk Plao
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường xã Đắk R'măng đi xã Quảng Sơn
Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Quảng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) -
Đất TM-DV nông thôn 816.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) -
Đất TM-DV nông thôn 558.400
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ
Đất TM-DV nông thôn 432.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa
Đất TM-DV nông thôn 540.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản
Đất TM-DV nông thôn 518.400
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa
Đất TM-DV nông thôn 383.200
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon)
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon)
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >= 3,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Đắk GLong Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba đường nhựa bon B'Dơng
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư bon B'Dơng -
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 1 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 4 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường Nam Sơ ni - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - Hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Châu Trinh - Hết đường có rải nhựa
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường vào trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som
Hết đường -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đắk GLong Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao
Giáp ranh xã Quảng Khê - Cầu Đắk Plao
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao
Cầu Đắk Plao - Giáp ranh xã Đắk R'Măng
Đất TM-DV nông thôn 211.200
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất TM-DV nông thôn 40.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Đất SX-KD nông thôn 777.600
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Đất SX-KD nông thôn 626.400
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất SX-KD nông thôn 924.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất SX-KD nông thôn 612.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét
Đất SX-KD nông thôn 315.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 200 mét - Giáp ranh xã Đắk Nia
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê - Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
Đất SX-KD nông thôn 2.088.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m)
Đất SX-KD nông thôn 2.059.200
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong
Đất SX-KD nông thôn 1.368.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét
Đất SX-KD nông thôn 243.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao
Đất SX-KD nông thôn 624.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim
Đất SX-KD nông thôn 384.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim
Đất SX-KD nông thôn 243.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét)
Đất SX-KD nông thôn 162.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) - Hướng về 2 phía 400 mét
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong
Đất SX-KD nông thôn 403.200
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0+100 mét
Đất SX-KD nông thôn 864.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 100 mét - Ngã ba giao nhau với đường số 2 (đường 33 mét)
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đắk GLong Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - Km 0 + 500 mét
Đất SX-KD nông thôn 405.000
Huyện Đắk GLong Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê
Km 0 + 500 mét - Km 1
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Hết đập tràn Nao Kon Đơi
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở hạt kiểm lâm)
Đất SX-KD nông thôn 394.800
Huyện Đắk GLong Đường vào Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Hết đường rải nhựa (Hết Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0)
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Km0 - Km 1
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê
Km 1 - Công trình Thủy điện Đồng Nai 4
Đất SX-KD nông thôn 228.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện - Bệnh viện huyện
Đất SX-KD nông thôn 561.600
Huyện Đắk GLong Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê
Bệnh viện huyện - Ngã ba đường 135
Đất SX-KD nông thôn 554.400
Huyện Đắk GLong Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0 + 200 mét
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Đắk GLong Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 200 m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) - Km 0 + 300 mét
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Km 0 + 300 mét - Bon Cây Xoài
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Đắk GLong Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê
Bon Cây Xoài - Giáp ranh xã Đắk Plao
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Đắk GLong Đường D1 (Đường vào thủy điện Đồng Nai 4) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Bên trái đường hướng đi thủy điện Đồng Nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 mét - Trọn đường
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk GLong Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk GLong Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk GLong Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk GLong Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk GLong Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường Quảng Khê, Đắk Ha - Xã Quảng Khê
Đường Quốc lộ 28 (Đất Công ty Mai Khôi) - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét -
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê
Trong quy hoạch thị trấn -
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk GLong Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê
Ngoài quy hoạch thị trấn -
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Đắk GLong Đường vào đập Nao Kon Đơi
Hết đập tràn Nao Kon Đơi - Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy dương)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9
Đất SX-KD nông thôn 756.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đắk GLong Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm)
Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Hết trục đường số 4 (đường D1 khu TĐC B)
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Đắk GLong Trục số 16 - Xã Quảng Khê
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 756.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 5 - Ngã tư giao nhau với trục số 8
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đắk GLong Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê
Ngã tư giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 4
Đất SX-KD nông thôn 612.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét - Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0)
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0+100 mét - Km 0 + 200 mét
Đất SX-KD nông thôn 864.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0 + 200 mét - Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng
Đất SX-KD nông thôn 2.610.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đăk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 1 - Km 1 + 100 mét
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 100 mét - Km 1 + 200 mét
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn Quảng Hợp - Xã Quảng Sơn
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) -
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư cây xăng Tân Sơn - Ngã tư Bưu điện xã
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư Bưu điện xã - đến ngã tư đường đi xã Đắk R'măng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã tư Bưu điện xã - Nhà ông Thìn
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) - Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn
Nhà ông Thìn - Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Ngã tư chợ (Km0) - Km 0+150 mét
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Km 0+150 mét - Km 0 + 250 mét
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Km 0 + 250 mét - Ngã ba giáp đường Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk GLong Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn
Nhà ông Long - Trạm Y tế xã Quảng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng - Ngã ba đường vào Thôn 1A
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Bon R'long Phe - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe + 100 mét (hướng đường vào thôn 1C)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1C) - Đường vào Thôn 1C
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Trạm Y tế Công ty 53 - Xưởng đũa cũ
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Xưởng đũa cũ - Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng)
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn
Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) - Giáp ranh xã Đắk R'măng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ
Đất SX-KD nông thôn 102.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn
Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn
Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các đường rải nhựa liên thôn; bon -
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các đường liên Thôn, Buôn khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường đi Bon N'Ting (thôn 2 cũ) - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường nhựa vào bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 1.872.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn
Ngã ba đường vào bon Sa Nar - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000
Huyện Đắk GLong Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn
Đường vào bon Bu Sir - Trạm Y tế Công ty 53
Đất SX-KD nông thôn 624.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Từ Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Km 0 + 500 mét (Về hướng tỉnh Lâm Đồng) - Ngã ba cây xăng thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba cây xăng thôn 9 - Hết đường rải nhựa thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Km 0 + 500 mét (Về hướng xã Quảng Sơn) - Ngã ba hội trường Thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba hội trường Thôn 6 - Giáp ranh xã Quảng Phú - Krông Nô
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba cây xăng thôn 9 - Cầu Đắk Măng (xã Đạ Rsal)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba thôn 10, thôn 12 - Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa
Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - Cầu Đắk Tinh
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Ngã ba trường mẫu giáo thôn 6 lên Làng Giao + 500m (đường nhựa) -
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đường nhựa thôn 6, thôn 12 -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đường cấp phối >=35 mét -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Đắk GLong Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại - Xã Quảng Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha
Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha
Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha
Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha
Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 828.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 - Đường vào cống 20 thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 306.000
Huyện Đắk GLong Đường Đắk Ha, Quảng Khê - Xã Đắk Ha
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Đắk GLong Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha
Đường vào Cống 20 thôn 1 - Giáp ranh xã Quảng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk GLong Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Xã Đắk Ha
Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha- Quảng Khê
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng
Ngã ba đi Quảng Sơn (km 0) - Km 0 + 500m
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng
Km 0 + 500m - Trường dân tộc bán trú (Hết đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía 500m -
Đất SX-KD nông thôn 119.400
Huyện Đắk GLong Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng
Đường UBND xã + 500m (phía đông) - Vào trong 1 km
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk GLong Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng
Đường vào thôn Sa Nar - Hết đường nhựa (800 m)
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk GLong Đất ở mặt đường nhựa cụm 6 - Xã Đắk R'Măng
Nhà ông Hoàng Văn Thạc (giáp ranh thôn 1 Đắk Som) - Nhà ông Màn Duy Thăng
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Đất ở các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Đắk GLong Đường đi bon Păng Suôi - Xã Đắk R'Măng
Đường từ nhà bà H'Xuân - Trường Mẫu giáo Hoa Cúc
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk GLong Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn, bon còn lại - Xã Đắk R'Măng
-
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Đắk GLong Đường xã Đắk R'măng đi xã Đắk PLao
Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Đắk Plao
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk GLong Đường xã Đắk R'măng đi xã Quảng Sơn
Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Quảng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) -
Đất SX-KD nông thôn 612.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) -
Đất SX-KD nông thôn 418.800
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ
Đất SX-KD nông thôn 324.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa
Đất SX-KD nông thôn 405.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản
Đất SX-KD nông thôn 388.800
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa
Đất SX-KD nông thôn 287.400
Huyện Đắk GLong Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som
Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som
Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon)
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >= 3,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đắk GLong Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk GLong Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba đường nhựa bon B'Dơng
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư bon B'Dơng -
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 1 -
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som
Khu dân cư thôn 4 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường Nam Sơ ni - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - Hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Châu Trinh - Hết đường có rải nhựa
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Đường vào trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som
Hết đường -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk GLong Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Đắk GLong Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao
Giáp ranh xã Quảng Khê - Cầu Đắk Plao
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk GLong Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao
Cầu Đắk Plao - Giáp ranh xã Đắk R'Măng
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Đất ở các khu vực còn lại khác -
Đất SX-KD nông thôn 30.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Thôn Đắk Nang -
Đất trồng lúa 25.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Thôn 3 (Bon K'Nur) -
Đất trồng lúa 24.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Thôn 4 -
Đất trồng lúa 16.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Thôn Đắk Snao -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Thôn 1, 2, 3, 4 -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Thôn 5, 6 -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Bon Sa Ú -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Thôn 6, 7, 8, 9 -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Thôn 3, 4, 5 -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Thôn 1, 2 -
Đất trồng lúa 13.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng lúa 12.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Thôn 9 (Bon BDơng), Thôn Đăk Lang -
Đất trồng cây hàng năm khác 30.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Ka La Yu, R'Dạ -
Đất trồng cây hàng năm khác 27.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 25.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Thôn 1, 2, 3, 8 -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Thôn 6, 7 -
Đất trồng cây hàng năm khác 19.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Bon RBút -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Bon Glong Phe -
Đất trồng cây hàng năm khác 19.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Tất cả các thôn, bon trên địa bàn xã -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Bon Sa Nar, Rơ Sông, Păng Xuôi; Thôn 5, 6 -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Bon Sa Ú -
Đất trồng cây hàng năm khác 17.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Thôn 6, 7, 8, 9 -
Đất trồng cây hàng năm khác 17.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Thôn 3, 4, 5 -
Đất trồng cây hàng năm khác 22.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Thôn 1, 2 -
Đất trồng cây hàng năm khác 17.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 14.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Các thôn (bon) Ka Nur, Ka La Dạ, Sa Dieng, Ka La Yu, Sa Ú - Dru, Đăk Lang, Quảng Long, Tân Tiến -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Phi Mur, R'Dạ -
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Thôn 3,6,7,8 -
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Thôn 1,2 -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 20.000
Huyện Đắk GLong Quảng Sơn
Bon RBút -
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Đắk GLong Quảng Sơn
Bon Glong Phe -
Đất trồng cây lâu năm 27.000
Huyện Đắk GLong Quảng Sơn
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 23.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Tất cả các thôn, bon trên địa bàn xã -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Bon Rơ Sông, Păng Xuôi -
Đất trồng cây lâu năm 20.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Bon Sa Nar, Thôn 5, 6 -
Đất trồng cây lâu năm 19.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Thôn 10 -
Đất trồng cây lâu năm 19.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Thôn 1, 2, 3 -
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Thôn 4, 5 -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Các thôn (bon) Ka Nur, Đăk Lang, Tân Tiến -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Sa Dieng, Ka La Yu, Sa Ú - Dru -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Thôn 4, 5 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Thôn 1, 2 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Bon RBút -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Bon Ndoh -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
Tất cả các thôn, bon trên địa bàn xã -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Thôn 5, Bon Păng Xuôi -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'Măng
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
Tất cả các thôn, bon trên địa bàn xã -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Thôn 3, 4, 5 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Thôn 1, 2 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
Tất cả các thôn, bon còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Khê
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Ha
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Sơn
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Som
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk R'măng
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Quảng Hòa
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk GLong Xã Đắk Plao
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 2.250.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Đất ở nông thôn 1.296.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur
Đất ở nông thôn 1.044.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất ở nông thôn 1.540.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
Đất ở nông thôn 1.020.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét
Đất ở nông thôn 525.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Km 0 + 200 mét - Giáp ranh xã Đắk Nia
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê - Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
Đất ở nông thôn 3.480.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê
Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m)
Đất ở nông thôn 3.432.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong
Đất ở nông thôn 2.280.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Đắk GLong Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê
Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m)
Đất ở nông thôn 980.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đắk Glong

5/5 - (1471 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?