Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Glong năm 2025
Khu vực: huyện Đắk Glong.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Đất ở nông thôn | 1.044.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất ở nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Km 0 + 200 mét - Giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê - Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m) |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m) |
Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét |
Đất ở nông thôn | 405.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim |
Đất ở nông thôn | 405.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) - Hướng về 2 phía 400 mét |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong |
Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0+100 mét |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê Km 0 + 100 mét - Ngã ba giao nhau với đường số 2 (đường 33 mét) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - Km 0 + 500 mét |
Đất ở nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê Km 0 + 500 mét - Km 1 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Hết đập tràn Nao Kon Đơi |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở hạt kiểm lâm) |
Đất ở nông thôn | 658.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Hết đường rải nhựa (Hết Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Km0 - Km 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Km 1 - Công trình Thủy điện Đồng Nai 4 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện - Bệnh viện huyện |
Đất ở nông thôn | 936.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê Bệnh viện huyện - Ngã ba đường 135 |
Đất ở nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0 + 200 mét |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê Km 0 + 200 m - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) - Km 0 + 300 mét |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Km 0 + 300 mét - Bon Cây Xoài |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Bon Cây Xoài - Giáp ranh xã Đắk Plao |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D1 (Đường vào thủy điện Đồng Nai 4) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Bên trái đường hướng đi thủy điện Đồng Nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 mét - Trọn đường |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quảng Khê, Đắk Ha - Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 (Đất Công ty Mai Khôi) - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê Trong quy hoạch thị trấn - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê Ngoài quy hoạch thị trấn - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi Hết đập tràn Nao Kon Đơi - Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao |
Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy dương) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Hết trục đường số 4 (đường D1 khu TĐC B) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục số 16 - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 5 - Ngã tư giao nhau với trục số 8 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê Ngã tư giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét - Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0+100 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0 + 200 mét - Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng |
Đất ở nông thôn | 4.350.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đăk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 1 - Km 1 + 100 mét |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 100 mét - Km 1 + 200 mét |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn Quảng Hợp - Xã Quảng Sơn Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư cây xăng Tân Sơn - Ngã tư Bưu điện xã |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư Bưu điện xã - đến ngã tư đường đi xã Đắk R'măng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư Bưu điện xã - Nhà ông Thìn |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) - Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Nhà ông Thìn - Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Ngã tư chợ (Km0) - Km 0+150 mét |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Km 0+150 mét - Km 0 + 250 mét |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Km 0 + 250 mét - Ngã ba giáp đường Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Nhà ông Long - Trạm Y tế xã Quảng Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng - Ngã ba đường vào Thôn 1A |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Bon R'long Phe - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe + 100 mét (hướng đường vào thôn 1C) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1C) - Đường vào Thôn 1C |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Trạm Y tế Công ty 53 - Xưởng đũa cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Xưởng đũa cũ - Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) - Giáp ranh xã Đắk R'măng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các đường rải nhựa liên thôn; bon - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các đường liên Thôn, Buôn khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Bon N'Ting (thôn 2 cũ) - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường nhựa vào bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào bon Sa Nar - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn Đường vào bon Bu Sir - Trạm Y tế Công ty 53 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Từ Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Km 0 + 500 mét (Về hướng tỉnh Lâm Đồng) - Ngã ba cây xăng thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba cây xăng thôn 9 - Hết đường rải nhựa thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Km 0 + 500 mét (Về hướng xã Quảng Sơn) - Ngã ba hội trường Thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba hội trường Thôn 6 - Giáp ranh xã Quảng Phú - Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba cây xăng thôn 9 - Cầu Đắk Măng (xã Đạ Rsal) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba thôn 10, thôn 12 - Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - Cầu Đắk Tinh |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Ngã ba trường mẫu giáo thôn 6 lên Làng Giao + 500m (đường nhựa) - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đường nhựa thôn 6, thôn 12 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đường cấp phối >=35 mét - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại - Xã Quảng Hòa - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Ngã ba đường vào trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 - Đường vào cống 20 thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Đắk Ha, Quảng Khê - Xã Đắk Ha Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Đường vào Cống 20 thôn 1 - Giáp ranh xã Quảng Sơn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Xã Đắk Ha Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha- Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng Ngã ba đi Quảng Sơn (km 0) - Km 0 + 500m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng Km 0 + 500m - Trường dân tộc bán trú (Hết đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía 500m - |
Đất ở nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng Đường UBND xã + 500m (phía đông) - Vào trong 1 km |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng Đường vào thôn Sa Nar - Hết đường nhựa (800 m) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở mặt đường nhựa cụm 6 - Xã Đắk R'Măng Nhà ông Hoàng Văn Thạc (giáp ranh thôn 1 Đắk Som) - Nhà ông Màn Duy Thăng |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Đất ở các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Suôi - Xã Đắk R'Măng Đường từ nhà bà H'Xuân - Trường Mẫu giáo Hoa Cúc |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn, bon còn lại - Xã Đắk R'Măng - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường xã Đắk R'măng đi xã Đắk PLao Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Đắk Plao |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường xã Đắk R'măng đi xã Quảng Sơn Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Quảng Sơn |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) - |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) - |
Đất ở nông thôn | 698.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa |
Đất ở nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản |
Đất ở nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa |
Đất ở nông thôn | 479.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >= 3,5 m - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các khu vực còn lại khác - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba đường nhựa bon B'Dơng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư bon B'Dơng - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 1 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 4 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Nam Sơ ni - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - Hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Châu Trinh - Hết đường có rải nhựa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som Hết đường - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao Giáp ranh xã Quảng Khê - Cầu Đắk Plao |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao Cầu Đắk Plao - Giáp ranh xã Đắk R'Măng |
Đất ở nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Đất TM-DV nông thôn | 1.036.800 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Đất TM-DV nông thôn | 835.200 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Km 0 + 200 mét - Giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê - Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.784.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.745.600 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m) |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) - Hướng về 2 phía 400 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0+100 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê Km 0 + 100 mét - Ngã ba giao nhau với đường số 2 (đường 33 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - Km 0 + 500 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê Km 0 + 500 mét - Km 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Hết đập tràn Nao Kon Đơi |
Đất ở nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở hạt kiểm lâm) |
Đất ở nông thôn | 526.400 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Hết đường rải nhựa (Hết Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Km0 - Km 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Km 1 - Công trình Thủy điện Đồng Nai 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện - Bệnh viện huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê Bệnh viện huyện - Ngã ba đường 135 |
Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0 + 200 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê Km 0 + 200 m - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) - Km 0 + 300 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Km 0 + 300 mét - Bon Cây Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Bon Cây Xoài - Giáp ranh xã Đắk Plao |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D1 (Đường vào thủy điện Đồng Nai 4) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Bên trái đường hướng đi thủy điện Đồng Nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 mét - Trọn đường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quảng Khê, Đắk Ha - Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 (Đất Công ty Mai Khôi) - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê Trong quy hoạch thị trấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê Ngoài quy hoạch thị trấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi Hết đập tràn Nao Kon Đơi - Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy dương) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Hết trục đường số 4 (đường D1 khu TĐC B) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục số 16 - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 5 - Ngã tư giao nhau với trục số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê Ngã tư giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét - Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0+100 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0 + 200 mét - Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đăk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 1 - Km 1 + 100 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 100 mét - Km 1 + 200 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn Quảng Hợp - Xã Quảng Sơn Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư cây xăng Tân Sơn - Ngã tư Bưu điện xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư Bưu điện xã - đến ngã tư đường đi xã Đắk R'măng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư Bưu điện xã - Nhà ông Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) - Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Nhà ông Thìn - Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Ngã tư chợ (Km0) - Km 0+150 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Km 0+150 mét - Km 0 + 250 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Km 0 + 250 mét - Ngã ba giáp đường Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Nhà ông Long - Trạm Y tế xã Quảng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng - Ngã ba đường vào Thôn 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Bon R'long Phe - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe + 100 mét (hướng đường vào thôn 1C) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1C) - Đường vào Thôn 1C |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Trạm Y tế Công ty 53 - Xưởng đũa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Xưởng đũa cũ - Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) - Giáp ranh xã Đắk R'măng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các đường rải nhựa liên thôn; bon - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các đường liên Thôn, Buôn khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Bon N'Ting (thôn 2 cũ) - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường nhựa vào bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào bon Sa Nar - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn Đường vào bon Bu Sir - Trạm Y tế Công ty 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Từ Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Km 0 + 500 mét (Về hướng tỉnh Lâm Đồng) - Ngã ba cây xăng thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba cây xăng thôn 9 - Hết đường rải nhựa thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Km 0 + 500 mét (Về hướng xã Quảng Sơn) - Ngã ba hội trường Thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba hội trường Thôn 6 - Giáp ranh xã Quảng Phú - Krông Nô |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba cây xăng thôn 9 - Cầu Đắk Măng (xã Đạ Rsal) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba thôn 10, thôn 12 - Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - Cầu Đắk Tinh |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Ngã ba trường mẫu giáo thôn 6 lên Làng Giao + 500m (đường nhựa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đường nhựa thôn 6, thôn 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đường cấp phối >=35 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại - Xã Quảng Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Ngã ba đường vào trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 - Đường vào cống 20 thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Đắk Ha, Quảng Khê - Xã Đắk Ha Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Đường vào Cống 20 thôn 1 - Giáp ranh xã Quảng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Xã Đắk Ha Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha- Quảng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Suôi - Xã Đắk R'Măng Đường từ nhà bà H'Xuân - Trường Mẫu giáo Hoa Cúc |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng Ngã ba đi Quảng Sơn (km 0) - Km 0 + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng Km 0 + 500m - Trường dân tộc bán trú (Hết đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía 500m - |
Đất TM-DV nông thôn | 159.200 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng Đường UBND xã + 500m (phía đông) - Vào trong 1 km |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng Đường vào thôn Sa Nar - Hết đường nhựa (800 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở mặt đường nhựa cụm 6 - Xã Đắk R'Măng Nhà ông Hoàng Văn Thạc (giáp ranh thôn 1 Đắk Som) - Nhà ông Màn Duy Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Đất ở các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Suôi - Xã Đắk R'Măng Đường từ nhà bà H'Xuân - Trường Mẫu giáo Hoa Cúc |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn, bon còn lại - Xã Đắk R'Măng - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường xã Đắk R'măng đi xã Đắk PLao Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Đắk Plao |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường xã Đắk R'măng đi xã Quảng Sơn Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Quảng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 558.400 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 383.200 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >= 3,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba đường nhựa bon B'Dơng |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư bon B'Dơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Nam Sơ ni - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - Hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Châu Trinh - Hết đường có rải nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som Hết đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao Giáp ranh xã Quảng Khê - Cầu Đắk Plao |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao Cầu Đắk Plao - Giáp ranh xã Đắk R'Măng |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Đất SX-KD nông thôn | 777.600 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Đất SX-KD nông thôn | 626.400 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Km 0 + 200 mét - Giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê - Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.088.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.059.200 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.368.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m) |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Dốc khỉu tay Bon B'Dơng hướng đi Đắk Som - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Đắk Som (Km0- 400 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0+100 mét - Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao - Suối cây Lim |
Đất SX-KD nông thôn | 243.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Suối cây Lim - Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) - Hướng về 2 phía 400 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0 + 400 mét - Giáp ranh xã Đắk Som |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí - Hết Trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường THPT Đắk Glong (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong - Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0+100 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 1 - Xã Quảng Khê Km 0 + 100 mét - Ngã ba giao nhau với đường số 2 (đường 33 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 2 (đường 45 mét) - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 8 (đường 33 mét) - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) - Km 0 + 500 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) - Xã Quảng Khê Km 0 + 500 mét - Km 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Hết đập tràn Nao Kon Đơi |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi - Xã Quảng Khê Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở hạt kiểm lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 394.800 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Hết đường rải nhựa (Hết Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Km0 - Km 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Xã Quảng Khê Km 1 - Công trình Thủy điện Đồng Nai 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện - Bệnh viện huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bệnh viện huyện - Xã Quảng Khê Bệnh viện huyện - Ngã ba đường 135 |
Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) - Km 0 + 200 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào thôn 4 - Xã Quảng Khê Km 0 + 200 m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) - Km 0 + 300 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Km 0 + 300 mét - Bon Cây Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao - Xã Quảng Khê Bon Cây Xoài - Giáp ranh xã Đắk Plao |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D1 (Đường vào thủy điện Đồng Nai 4) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Bên trái đường hướng đi thủy điện Đồng Nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 mét - Trọn đường |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) - Khu định cư công nhân viên chức - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) - Khu tái định cư B - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quảng Khê, Đắk Ha - Xã Quảng Khê Đường Quốc lộ 28 (Đất Công ty Mai Khôi) - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê Trong quy hoạch thị trấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở Các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon - Xã Quảng Khê Ngoài quy hoạch thị trấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào đập Nao Kon Đơi Hết đập tràn Nao Kon Đơi - Ngã ba đường bê tông đi xã Đắk Plao |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy dương) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) - Xã Quảng Khê (Tà luy âm) Ngã ba giao nhau với trục số 8 - Hết trục đường số 4 (đường D1 khu TĐC B) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục số 16 - Xã Quảng Khê Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 5 - Ngã tư giao nhau với trục số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Trục Đường số 14 - Xã Quảng Khê Ngã tư giao nhau với trục số 8 - Ngã ba giao nhau với trục số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Giáp ranh xã Đắk Ha - Đỉnh dốc 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 - Đỉnh dốc 27 + 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 + 100m - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét - Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét - Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0+100 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0 + 200 mét - Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.610.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đăk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 1 - Km 1 + 100 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 100 mét - Km 1 + 200 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Km 1 + 200 mét - Giáp ranh huyện Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn Quảng Hợp - Xã Quảng Sơn Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư cây xăng Tân Sơn - Ngã tư Bưu điện xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư Bưu điện xã - đến ngã tư đường đi xã Đắk R'măng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã tư Bưu điện xã - Nhà ông Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) - Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 2 - Xã Quảng Sơn Nhà ông Thìn - Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Ngã tư chợ (Km0) - Km 0+150 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Km 0+150 mét - Km 0 + 250 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Km 0 + 250 mét - Ngã ba giáp đường Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi thôn 3A - Xã Quảng Sơn Nhà ông Long - Trạm Y tế xã Quảng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng - Ngã ba đường vào Thôn 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Bon R'long Phe - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe + 100 mét (hướng đường vào thôn 1C) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1C) - Đường vào Thôn 1C |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Trạm Y tế Công ty 53 - Xưởng đũa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Xưởng đũa cũ - Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk R'măng - Xã Quảng Sơn Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) - Giáp ranh xã Đắk R'măng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) - Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Đất Công ty Đỉnh Nghệ - Hết đất Công ty Thiên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy dương) - Xã Quảng Sơn Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) (Tà luy âm) - Xã Quảng Sơn Hết đất Công ty Thiên Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Song |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các đường rải nhựa liên thôn; bon - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các đường liên Thôn, Buôn khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi Bon N'Ting (thôn 2 cũ) - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường nhựa vào bon N'Ting (Km 0) - Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn Ngã ba đường vào bon Sa Nar - Ngã ba đường vào Bon R'long Phe |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi xã Đắk Rmăng - Xã Quảng Sơn Đường vào bon Bu Sir - Trạm Y tế Công ty 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Từ Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Km 0 + 500 mét (Về hướng tỉnh Lâm Đồng) - Ngã ba cây xăng thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba cây xăng thôn 9 - Hết đường rải nhựa thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Km 0 + 500 mét (Về hướng xã Quảng Sơn) - Ngã ba hội trường Thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba hội trường Thôn 6 - Giáp ranh xã Quảng Phú - Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba cây xăng thôn 9 - Cầu Đắk Măng (xã Đạ Rsal) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba thôn 10, thôn 12 - Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường rải nhựa trung tâm xã - Xã Quảng Hòa Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 - Cầu Đắk Tinh |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Ngã ba trường mẫu giáo thôn 6 lên Làng Giao + 500m (đường nhựa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đường nhựa thôn 6, thôn 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đường cấp phối >=35 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại - Xã Quảng Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa - Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Xã Đắk Ha Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Xã Đắk Ha Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông - Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Ngã ba đường vào trạm Y tế xã - Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Đến cây xăng Trọng Tiến Việt - Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 - Đường vào cống 20 thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Đắk Ha, Quảng Khê - Xã Đắk Ha Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Ha Đường vào Cống 20 thôn 1 - Giáp ranh xã Quảng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào mỏ đá Hồng Liên - Xã Đắk Ha Ngã ba vào mỏ đá Hồng Liên - Ngã ba nối liền đường Đắk Ha- Quảng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng Ngã ba đi Quảng Sơn (km 0) - Km 0 + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Xuôi - Xã Đắk R'Măng Km 0 + 500m - Trường dân tộc bán trú (Hết đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía 500m - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.400 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng Đường UBND xã + 500m (phía đông) - Vào trong 1 km |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường nội thôn - Xã Đắk R'Măng Đường vào thôn Sa Nar - Hết đường nhựa (800 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở mặt đường nhựa cụm 6 - Xã Đắk R'Măng Nhà ông Hoàng Văn Thạc (giáp ranh thôn 1 Đắk Som) - Nhà ông Màn Duy Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Đất ở các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường đi bon Păng Suôi - Xã Đắk R'Măng Đường từ nhà bà H'Xuân - Trường Mẫu giáo Hoa Cúc |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn, bon còn lại - Xã Đắk R'Măng - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường xã Đắk R'măng đi xã Đắk PLao Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Đắk Plao |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường xã Đắk R'măng đi xã Quảng Sơn Ngã ba đèo +500m - Giáp ranh xã Quảng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 418.800 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) - Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ - Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông Bon B'Nơr - Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) - Ngã ba đường vào Bon B'Sréa |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào Bon B'Sréa - Ngã ba đường đi Đắk Nang |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường đi Đắk Nang - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Ngã ba đường vào cây đa di sản |
Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 287.400 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào nhà ông Đông (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba đường vào cây đa di sản - Hết đường rải nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) - Chân Đập Bon B'Sréa |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy dương) - Xã Đắk Som Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Bon B'Sréa (Tà luy âm) - Xã Đắk Som Chân Đập Bon B’Sréa - Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >= 3,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường bê tông bon B'Nơr - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 - Ngã ba đường nhựa bon B'Dơng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư bon B'Dơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào Đắk Nang - Xã Đắk Som Khu dân cư thôn 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Nam Sơ ni - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang - Hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 +1000m - Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào bon B'Srê B - Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som Ngã ba đường bê tông sau trường THCS Phan Châu Trinh - Hết đường có rải nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào trường THCS Phan Chu Trinh - Xã Đắk Som Hết đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Các tuyến đường nhựa >=3,5m còn lại - Xã Đắk Som - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao Giáp ranh xã Quảng Khê - Cầu Đắk Plao |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) - Xã Đắk Plao Cầu Đắk Plao - Giáp ranh xã Đắk R'Măng |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Đất ở các khu vực còn lại khác - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Thôn Đắk Nang - |
Đất trồng lúa | 25.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Thôn 3 (Bon K'Nur) - |
Đất trồng lúa | 24.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Thôn 4 - |
Đất trồng lúa | 16.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Thôn Đắk Snao - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Thôn 1, 2, 3, 4 - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Thôn 5, 6 - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Bon Sa Ú - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Thôn 6, 7, 8, 9 - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Thôn 3, 4, 5 - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Thôn 1, 2 - |
Đất trồng lúa | 13.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng lúa | 12.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Thôn 9 (Bon BDơng), Thôn Đăk Lang - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Ka La Yu, R'Dạ - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 25.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Thôn 1, 2, 3, 8 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Thôn 6, 7 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 19.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Bon RBút - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Bon Glong Phe - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 19.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Tất cả các thôn, bon trên địa bàn xã - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Bon Sa Nar, Rơ Sông, Păng Xuôi; Thôn 5, 6 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Bon Sa Ú - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 17.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Thôn 6, 7, 8, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 17.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Thôn 3, 4, 5 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 22.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Thôn 1, 2 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 17.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 14.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Các thôn (bon) Ka Nur, Ka La Dạ, Sa Dieng, Ka La Yu, Sa Ú - Dru, Đăk Lang, Quảng Long, Tân Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Phi Mur, R'Dạ - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Thôn 3,6,7,8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Thôn 1,2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quảng Sơn Bon RBút - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quảng Sơn Bon Glong Phe - |
Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Quảng Sơn Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Tất cả các thôn, bon trên địa bàn xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Bon Rơ Sông, Păng Xuôi - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Bon Sa Nar, Thôn 5, 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Thôn 10 - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Thôn 1, 2, 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Thôn 4, 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Các thôn (bon) Ka Nur, Đăk Lang, Tân Tiến - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Sa Dieng, Ka La Yu, Sa Ú - Dru - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Thôn 4, 5 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Thôn 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Bon RBút - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Bon Ndoh - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som Tất cả các thôn, bon trên địa bàn xã - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Thôn 5, Bon Păng Xuôi - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'Măng Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa Tất cả các thôn, bon trên địa bàn xã - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Thôn 3, 4, 5 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Thôn 1, 2 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao Tất cả các thôn, bon còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Khê - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Ha - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Som - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk R'măng - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Quảng Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Xã Đắk Plao - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa - Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Đất ở nông thôn | 1.296.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê - Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Đất ở nông thôn | 1.044.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur - Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét - Km 0 + 200 mét |
Đất ở nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Km 0 + 200 mét - Giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê - Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Quảng Khê Ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) - Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m) |
Đất ở nông thôn | 3.432.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba giao nhau với trục số 8 (đường 33m - Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy dương) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đắk GLong |
Đường Quốc lộ 28 (Tà luy âm) - Xã Quảng Khê Ngã ba đường vào trường THPT Đắk Glong - Ngã ba đường vào thôn 7 (Km0 +100m) |
Đất ở nông thôn | 980.000 |
