Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đak Pơ năm 2025
Khu vực: huyện Đak Pơ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 1.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 500.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 1.670.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 750.000 | 410.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 290.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 230.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất ở đô thị | 440.000 | 290.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 260.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 650.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 260.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 1.670.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 750.000 | 410.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 260.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 500.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 210.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 500.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 320.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 320.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 500.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 500.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất ở đô thị | 320.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 440.000 | 290.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 230.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 230.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất ở đô thị | 500.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 210.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất ở đô thị | 440.000 | 290.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 650.000 | 370.000 | 250.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất ở đô thị | 210.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 150.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 210.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 260.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất ở đô thị | 260.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 210.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 210.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 260.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 150.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 260.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất ở đô thị | 190.000 | 160.000 | 140.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 150.000 | 130.000 | 110.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 380.000 | 260.000 | 190.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 500.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 320.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 320.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất TM-DV đô thị | 1.336.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 328.000 | 216.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất TM-DV đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất TM-DV đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 232.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 592.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 264.000 | 184.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 232.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 296.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.336.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 328.000 | 216.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 232.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 264.000 | 184.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 264.000 | 184.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 232.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 296.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất TM-DV đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất SX-KD đô thị | 1.336.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 328.000 | 216.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 232.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 592.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 328.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 264.000 | 184.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 232.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 296.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.336.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 328.000 | 216.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đinh Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Hồng Phong - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 232.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Phú - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 264.000 | 184.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 264.000 | 184.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 248.000 | 176.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Quang Trung - Đường D22 | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đường D22 - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | 208.000 | 152.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Wừu - Lê Thánh Tông | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | 232.000 | 160.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Lê Thánh Tông - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 280.000 | 192.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 296.000 | 200.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Hưng Đạo - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | 184.000 | 136.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Suối Cà Tung | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | 136.000 | 120.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 208.000 | 160.000 | 128.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hùng Vương - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | 128.000 | 112.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Chu Văn An - Suối Ca Tung | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 104.000 | 88.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ - | Đất SX-KD đô thị | 112.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 500.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 1.670.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 750.000 | 410.000 | 270.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 690.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 290.000 | |
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 740.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Đak Pơ |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 270.000 |
