• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đak Pơ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đak Pơ

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đak Pơ năm 2025

Khu vực: huyện Đak Pơ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 1.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị500.000310.000220.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị1.670.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị750.000410.000270.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị690.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị900.000450.000290.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị740.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất ở đô thị550.000330.000230.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất ở đô thị440.000290.000200.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị260.000200.000160.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị650.000370.000250.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị260.000200.000160.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất ở đô thị600.000350.000240.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất ở đô thị290.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị1.670.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị750.000410.000270.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị690.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị260.000200.000160.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị500.000310.000220.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị210.000170.000150.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị500.000310.000220.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất ở đô thị600.000350.000240.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất ở đô thị290.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất ở đô thị320.000230.000170.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất ở đô thị600.000350.000240.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất ở đô thị290.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị320.000230.000170.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất ở đô thị600.000350.000240.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất ở đô thị290.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị320.000230.000170.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị500.000310.000220.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị600.000350.000240.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị290.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị500.000310.000220.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất ở đô thị320.000230.000170.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị600.000350.000240.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị290.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị440.000290.000200.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị550.000330.000230.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị550.000330.000230.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị260.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị600.000350.000240.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị290.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất ở đô thị500.000310.000220.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất ở đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị210.000170.000150.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất ở đô thị440.000290.000200.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất ở đô thị390.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất ở đô thị320.000230.000170.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị600.000350.000240.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị550.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị290.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị650.000370.000250.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị310.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất ở đô thị230.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất ở đô thị210.000170.000150.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị150.000130.000110.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị100.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị210.000170.000150.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị260.000200.000160.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị320.000230.000170.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất ở đô thị260.000200.000160.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị210.000170.000150.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị210.000170.000150.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị190.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị260.000200.000160.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị150.000130.000110.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị100.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị260.000200.000160.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị210.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất ở đô thị300.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất ở đô thị190.000160.000140.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất ở đô thị170.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất ở đô thị150.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị220.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị150.000130.000110.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị140.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị100.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị700.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị380.000260.000190.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị330.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị500.000310.000220.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị320.000230.000170.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị600.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị320.000230.000170.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị270.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị180.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất TM-DV đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất TM-DV đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất TM-DV đô thị1.336.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất TM-DV đô thị600.000328.000216.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất TM-DV đô thị552.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất TM-DV đô thị296.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị720.000360.000232.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị592.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị328.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất TM-DV đô thị440.000264.000184.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất TM-DV đô thị208.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất TM-DV đô thị352.000232.000160.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất TM-DV đô thị312.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị520.000296.000200.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị184.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị1.336.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị600.000328.000216.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị552.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị296.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất TM-DV đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất TM-DV đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị352.000232.000160.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị312.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị440.000264.000184.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị208.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị440.000264.000184.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị208.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất TM-DV đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất TM-DV đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị352.000232.000160.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị312.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị520.000296.000200.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị184.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất TM-DV đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị120.000104.00088.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất TM-DV đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị120.000104.00088.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất TM-DV đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất TM-DV đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất TM-DV đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị120.000104.00088.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất SX-KD đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất SX-KD đô thị1.336.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất SX-KD đô thị600.000328.000216.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất SX-KD đô thị552.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị720.000360.000232.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị592.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị328.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất SX-KD đô thị440.000264.000184.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19)
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất SX-KD đô thị352.000232.000160.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất SX-KD đô thị312.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Cột mốc Km 93 (Quốc lộ 19) - Cột mốc Km 95 (Suối Đak Pơ)
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị520.000296.000200.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị1.336.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị600.000328.000216.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị552.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu đường Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đinh Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất SX-KD đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Lợi - Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới phía tây trung tâm sát hạch lái xe - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Minh Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Trãi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất SX-KD đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lý Thái Tổ - Suối Đèo Nai
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh TDP 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị352.000232.000160.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị312.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Phú - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị440.000264.000184.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Đak Pơ Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị440.000264.000184.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất SX-KD đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Quang Trung - Đường D22
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đường D22 - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Wừu - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị352.000232.000160.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị312.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Thánh Tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị480.000280.000192.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị520.000296.000200.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Đak Pơ Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Hưng Đạo - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất SX-KD đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết ranh giới đất phía bắc sân bóng TDP 4 - Ranh giới xã An Thành
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị120.000104.00088.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các tuyến đường làng Gliêk (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Suối Cà Tung - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Lương Bằng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Đầu ranh giới đất Trung đoàn BB 38 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất SX-KD đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Suối Cà Tung
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Bùi Thị Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị168.000136.000120.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Viết Xuân - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Trần Quang Khải - Hết ranh giới Cầu gỗ
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Đinh Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị120.000104.00088.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các đường nhánh làng Leng Tô (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị208.000160.000128.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất SX-KD đô thị152.000128.000112.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Đak Pơ Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Chu Văn An - Suối Ca Tung
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị120.000104.00088.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị112.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị500.000310.000220.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị440.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị240.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Ranh giới thị trấn Đak Pơ - Cầu Cư An (Cầu 23)
Đất ở đô thị200.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị1.670.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị750.000410.000270.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị690.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị370.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cư An (Cầu 23) - Cầu Cà Tung (Cầu 24)
Đất ở đô thị250.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị900.000450.000290.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị740.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị410.000
Huyện Đak Pơ Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Hết Cầu Cà Tung (Cầu 24) - Lê Lợi
Đất ở đô thị270.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đak Pơ

4.8/5 - (921 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.