• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đak Pơ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đak Pơ

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đak Pơ năm 2025

Khu vực: huyện Đak Pơ.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.100 đến 1.380.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Tô Vĩnh Diện (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị400.000248.000176.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Đak Pơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Lê Hồng Phong - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Đường D22 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị256.000184.000136.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Đường D21 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Đak Pơ Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Hùng Vương - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.380.0001.070.000600.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn1.200.000900.000375.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn150.000130.000110.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.380.0001.070.000600.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn720.000660.000440.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn225.000180.000150.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn620.000435.000360.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn200.000180.000160.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn600.000450.000220.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn115.00070.00060.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn350.000250.000175.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn110.000100.00090.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn70.00060.00050.000
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn300.000220.000100.000
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.380.0001.070.000600.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn900.000700.000250.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn150.000130.000110.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.380.0001.070.000600.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn400.000330.000220.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.000100.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn155.000145.000120.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn100.00090.00080.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn400.000300.000220.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn115.00070.00060.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn350.000250.000175.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000100.00090.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn70.00060.00050.000
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn140.000110.000100.000
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn70.00060.000
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.104.000856.000480.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn960.000720.000300.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn120.000104.00088.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn576.000528.000352.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000120.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn496.000348.000288.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn160.000144.000128.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn480.000360.000176.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn320.000240.000176.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn92.00056.00048.000
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn280.000200.000140.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn88.00080.00072.000
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn56.00048.00040.000
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn240.000176.00080.000
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn56.00048.000
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
-
Đất trồng cây lâu năm9.3008.4007.600
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
-
Đất trồng cây lâu năm23.25021.00019.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
-
Đất trồng cây lâu năm9.3008.4007.600
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
-
Đất trồng cây lâu năm9.3008.4007.600
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
-
Đất trồng cây lâu năm8.4007.6006.900
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
-
Đất trồng cây lâu năm8.1007.3006.700
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
-
Đất trồng cây lâu năm8.2007.4006.800
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm8.0007.2006.600
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
-
Đất trồng cây lâu năm7.3006.7006.000
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.70018.60016.800
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa51.75046.50042.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.70018.60016.800
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.70018.60016.800
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.60016.80015.100
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00016.20014.500
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.00016.20014.500
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa17.80016.00014.300
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa16.20014.50013.300
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.56014.88013.440
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa41.40037.20033.600
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.56014.88013.440
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.56014.88013.440
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.88013.44012.080
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.40012.96011.600
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.40012.96011.600
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.24012.80011.440
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.96011.60010.640
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
-
Đất trồng cây hàng năm10.4009.3008.400
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
-
Đất trồng cây hàng năm26.00023.25021.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
-
Đất trồng cây hàng năm10.4009.3008.400
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
-
Đất trồng cây hàng năm10.4009.3008.400
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
-
Đất trồng cây hàng năm9.3008.4007.600
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
-
Đất trồng cây hàng năm9.0008.1007.300
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
-
Đất trồng cây hàng năm9.1008.2007.400
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm8.9008.0007.200
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
-
Đất trồng cây hàng năm8.1007.3006.500
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
-
Đất rừng sản xuất6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
-
Đất rừng sản xuất17.25015.75014.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
-
Đất rừng sản xuất6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
-
Đất rừng sản xuất6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
-
Đất rừng sản xuất6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
-
Đất rừng sản xuất6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
-
Đất rừng sản xuất6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
-
Đất rừng sản xuất6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
-
Đất rừng sản xuất6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
-
Đất rừng phòng hộ6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
-
Đất rừng phòng hộ17.25015.75014.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
-
Đất rừng phòng hộ6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
-
Đất rừng phòng hộ6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
-
Đất rừng phòng hộ6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
-
Đất rừng phòng hộ6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
-
Đất rừng phòng hộ6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
-
Đất rừng phòng hộ6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
-
Đất rừng đặc dụng6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
-
Đất rừng đặc dụng6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
-
Đất rừng đặc dụng17.25015.75014.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
-
Đất rừng đặc dụng6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
-
Đất rừng đặc dụng6.9006.3005.600
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
-
Đất rừng đặc dụng6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
-
Đất rừng đặc dụng6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
-
Đất rừng đặc dụng6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
-
Đất rừng đặc dụng6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
-
Đất rừng đặc dụng6.3005.6005.100
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.9008.9008.000
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản24.75022.25020.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.9008.9008.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.9008.9008.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.9008.0007.300
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.9008.0007.300
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.9008.0007.300
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.9008.0007.300
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.3006.500
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.9008.9008.000
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản24.75022.25020.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.9008.9008.000
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.9008.9008.000
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.9008.0007.300
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.9008.0007.300
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.9008.0007.300
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.9008.0007.300
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.3006.500
Huyện Đak Pơ Thị trấn Đak Pơ
-
Đất nông nghiệp khác10.4009.3008.400
Huyện Đak Pơ Khu dân cư - Thị trấn Đak Pơ
-
Đất nông nghiệp khác26.00023.25021.000
Huyện Đak Pơ Xã Cư An
-
Đất nông nghiệp khác10.4009.3008.400
Huyện Đak Pơ Xã Tân An
-
Đất nông nghiệp khác10.4009.3008.400
Huyện Đak Pơ Xã Phú An
-
Đất nông nghiệp khác9.3008.4007.600
Huyện Đak Pơ Xã An Thành
-
Đất nông nghiệp khác9.0008.1007.300
Huyện Đak Pơ Xã Hà Tam
-
Đất nông nghiệp khác9.1008.2007.400
Huyện Đak Pơ Xã Yang Bắc
-
Đất nông nghiệp khác8.9008.0007.200
Huyện Đak Pơ Xã Ya Hội
-
Đất nông nghiệp khác8.1007.3006.500
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Đak Pơ Các nhánh làng H’ven (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Đak Pơ Đường nội bộ Khu Quy hoạch Nam Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Đắk Pơ
-
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị304.000208.000152.000
Huyện Đak Pơ Hồ Xuân Hương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Đắk Pơ
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị264.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đak Pơ

4.8/5 - (921 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.