• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Di Linh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Di Linh

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Di Linh năm 2025

Khu vực: huyện Di Linh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 190.400 đến 22.950.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 375 và 483, TBĐ 32 đến hết thửa 02 và 05, TBĐ 33
Đất ở nông thôn3.932.500
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 377 và 482, TBĐ 32 đến hết thửa 43 và 57, TBĐ 31
Đất ở nông thôn3.484.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ cầu Liên Đầm - đến giáp ngã ba cổng đỏ từ thửa 16 và 48, TBĐ 31 đến giáp thửa 05 13 và 53, TBĐ 30
Đất ở nông thôn4.392.300
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBĐ 30 - đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 144, TBĐ 28 và thửa 219, TBĐ 29
Đất ở nông thôn2.655.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 143 và 155, TBĐ 28 - đến giáp Nhà thờ Tin Lành thửa 42 và 44, TBĐ 45
Đất ở nông thôn1.830.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBĐ 45 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa
Đất ở nông thôn2.256.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường vào Thôn 1 từ thửa 492, TBĐ 37 - đến thửa 126, TBĐ 45
Đất ở nông thôn873.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến cầu sắt, từ đất nhà ông K'Trơnh từ thửa 136, TBĐ 38 đến hết thửa 243, TBĐ 38
Đất ở nông thôn873.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường vào sân banh Thôn 1 từ thửa 485, TBĐ 37 - đến giáp thửa 394 và 396, TBĐ 37
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn ngã 3 Thôn 1 - đến ngã 3 trụ điện từ thửa 44 TBĐ 35 đến giáp thửa 77 TBĐ 26
Đất ở nông thôn456.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Ngã ba Quốc lộ 20 - đến giáp ngã 3 Thôn 1 từ thửa 420, 360 đến giáp thửa 44 TBĐ 35
Đất ở nông thôn372.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 1 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường vào Thôn 2 từ thửa 631, TBĐ 23 - đến hết thửa 62 và 94, TBĐ 23
Đất ở nông thôn852.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường Thôn 2 sang Thôn 8 từ thửa 177 và 163, TBĐ 23 - đến giáp thửa 47, TBĐ 22
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 2 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết đoạn đường nhựa từ thửa 534 và 536, TBĐ 23 đến hết thửa 332 và 358, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.050.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ tiếp giáp thửa 147, TBĐ 24 và thửa 627, TBĐ 23 - đến hết thửa 33 và 50, TBĐ 24
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ Trường Dân lập Đoàn Kết - đến ngã ba trụ điện Cánh én từ thửa 455, TBĐ 23 đến hết thửa 65, TBĐ 17
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường nhánh đường bê tông Thôn 3 từ thửa 534 - đến hết thửa 354 và 358, TBĐ 23
Đất ở nông thôn523.600
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ thửa 627, TBĐ 23 - đến giáp thửa 33 và 50, TBĐ 24
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn giáp Quốc lộ 20 đi qua Trường THCS - từ thửa 445, TBĐ 23 - đến hết thửa 308, TBĐ 23
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ giáp Quốc lộ 20 - đến hết đất nhà ông Lê Ngọc Phong từ thửa 460, TBĐ 32 đến giáp thửa 31, TBĐ 42
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn giáp Quốc lộ 20 điện tử Hồng Thiên - từ thửa 447, TBĐ 32 - đến hết thửa 567, TBĐ 32
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn giáp Quốc lộ 20 - từ thửa 465, TBĐ 32 - đến giáp thửa 655, TBĐ 32
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn giáp Quốc lộ 20 vào Lô 21 từ thửa 09, TBĐ 30 - đến hết thửa 74, TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.037.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường xóm 4 từ trụ điện cánh én - đến giáp xã Tân Châu thửa 65 TBĐ 32 đến thửa 17 TBĐ 17
Đất ở nông thôn756.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 3 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường nhánh 1 từ thửa 327, TBĐ 32 - đến giáp thửa 247, TBĐ 32
Đất ở nông thôn702.100
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường nhánh 2 từ thửa 714, TBĐ 32 - đến giáp thửa 60, TBĐ 32
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường nhánh 3 từ thửa 327, TBĐ 32 - đến giáp thửa 144, TBĐ 32
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường Ngô Quyền từ Quốc lộ 20 vào cầu Trắng từ thửa 376, TBĐ 32 - đến giáp thửa 254, TBĐ 24
Đất ở nông thôn2.194.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường xóm 3, từ Quốc lộ 20 - đến giáp cạnh Nhà thờ từ thửa 728, TBĐ 32 đến giáp thửa 137, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.250.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường xóm 3, từ giáp đường Ngô Quyền - đến nhà ông Dũng từ thửa 330, TBĐ 32 đến hết thửa 261, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường Lê Lai giáp đường Ngô Quyền từ thửa 68 TBĐ 32 - đến thửa 415 TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.056.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường xóm 3 từ nhà ông Cam thửa 145 TBĐ 24 - đến thửa 15 TBĐ 24
Đất ở nông thôn756.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn từ nhà ông Dũng - đến giáp đường Ngô Quyền 176 TBĐ 32 đến giáp 414 TBĐ 24
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 4 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường vào Thôn 5 từ thửa 425, TBĐ 32 - đến hết thửa 195, TBĐ 42
Đất ở nông thôn873.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 5 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
đến hết thửa 103, TBĐ 05 - đến hết thửa 103, TBĐ 05
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
đến hết thửa 124 và 25, TBĐ 09 - đến hết thửa 124 và 25, TBĐ 09
Đất ở nông thôn498.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 6 -
Đất ở nông thôn467.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn giáp thôn Liên Châu, xã Tân Châu suối chỗ nhà ông Sở - đến miếu Thôn 7 từ thửa 101 và 130, TBĐ 14 đến hết thửa 12 và 24, TBĐ 13
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 7 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn giáp Quốc lộ 20 - đến giáp đường nhựa thôn từ thửa 602 và 604, TBĐ 22 đến giáp hết thửa 429 và 404, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.699.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ ngã ba cổng đỏ Quốc lộ 20 - đến giáp ngã ba từ thửa 04 và 17, TBĐ 30 đến hết thửa 48 và 68, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.876.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn từ ngã ba - đến chợ Chè từ thửa 48 và 16, TBĐ 22 đến hết thửa 96 và 64, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn ngã ba Quốc lộ 20 cổng Chùa Phổ Độ - từ thửa 146, TBĐ 21 - đến ngã tư thửa 79, 80, 95 và 96, TBĐ 21
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn đường lên nhà Tây cũ từ thửa 668 và 658, TBĐ 22 - đến hết thửa 296 và 351, TBĐ 22
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn mới mở đường sang xã Tân Châu và xã Tân Thượng từ thửa 68, TBĐ 22 - đến hết thửa 06, TBĐ 16
Đất ở nông thôn725.900
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn từ cổng Chùa Phổ Độ thửa 161, TBĐ 21 - đến hết đường bê tông thửa 225, TBĐ 21
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn giáp Quốc lộ 20 giáp ngã 4 (từ thửa 84 - đến giáp giáp thửa 79 + 80 + 95 +96 (21)
Đất ở nông thôn456.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 8 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn giáp Quốc lộ 20 từ thửa 04, TNĐ 33 - đến giáp thửa 129, TNĐ 33
Đất ở nông thôn829.600
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn từ thửa 15, TBĐ 43 - đến giáp thửa 182, TBĐ 42
Đất ở nông thôn702.100
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ ngã ba Quốc lộ 20 thửa 408 và 409, TBĐ 32 - đến hết thửa 179 và 591, TBĐ 42
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 9 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 10 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ Thôn 10 -
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Thôn Nông Trường - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ thôn Nông Trường -
Đất ở nông thôn852.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Liên Đầm
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Liên Đầm
-
Đất ở nông thôn249.900
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Đoạn từ giáp xã Liên Đầm từ thửa 192 và 349, TBĐ 40 - đến hết thửa 107 và 859, TBĐ 42
Đất ở nông thôn2.366.800
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Đoạn từ hết đất nhà ông Tân đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét từ thửa 144 và 139, TBĐ 42 - đến hết thửa 703 và 688, TBĐ 42.
Đất ở nông thôn3.220.800
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét - đến hết cầu Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 704, TBĐ 47 đến hết thửa 1234, và 1287, TBĐ 47
Đất ở nông thôn5.368.000
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa đến giáp xã Hòa Ninh từ thửa 39, TBĐ 47 đến thửa 154 và 155, TBĐ 47; từ thửa 365 - đến thửa 21, đến hết thửa 27 và 350, TBĐ 46
Đất ở nông thôn5.368.000
Huyện Di Linh Đường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa - đến hết đất UBND xã Đinh Trang Hòa từ thửa 1228, TBĐ 48 đến hết thửa 1304 và 90, TBĐ 48 đến hết thửa 319, TBĐ 48
Đất ở nông thôn2.916.000
Huyện Di Linh Đường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ cạnh UBND xã Đinh Trang Hòa - đến giáp cầu số 1 từ thửa 1306, TBĐ 48 đến hết thửa 1352 và 320, TBĐ 48 đến thửa 1393, TBĐ 48 và từ thửa 61, TBĐ 51 đến hết thửa 187 và 49, TBĐ 51 đến
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Di Linh Đường vào xã Hòa Trung - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ cầu số 1 thôn 6 - đến giáp xã Hòa Trung từ thửa 188 và 341, TBĐ 51 đến hết thửa 156 và 337, TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.059.100
Huyện Di Linh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Thôn 3, xã Đinh Trang Hòa từ thửa 995 và 28, TBĐ 47 đến hết thửa 229 và 246, TBĐ 39
Đất ở nông thôn1.654.100
Huyện Di Linh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã rẽ Thôn 3 - đến Văn phòng Nông trường cà phê từ thửa 17 và 33, TBĐ 39 đến hết thửa 199 và 200, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.368.000
Huyện Di Linh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Đoạn còn lại - đến giáp xã Lộc An từ thửa 167, TBĐ 30 và thửa 235, TBĐ 34 đến hết thửa 154 và 1688, TBĐ 29
Đất ở nông thôn613.600
Huyện Di Linh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ Trường Lê Văn Tám đi các hướng thôn 9, thôn 13, thôn 15 cách 200 mét từ thửa 121, TBĐ 05 - đến thửa 117, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 228, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 196, TBĐ 05; từ thửa 121, TBĐ 05 đến thửa 323, TBĐ 05; từ
Đất ở nông thôn904.400
Huyện Di Linh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 9, giáp ngã 3 Buônsơnao vì lý do quy hoạch xã mới : Từ thửa 397, TBĐ 05 - đến thửa 362, TBĐ 05; từ thửa 548, TBĐ 05 đến thửa 241, TBĐ 05; từ thửa 184, TBĐ 09 đến thửa 55, TBĐ 09; từ thửa 156, TBĐ 09 đến hết thửa 67, TBĐ 09.
Đất ở nông thôn749.700
Huyện Di Linh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 15 - đến ngã rẽ vào thôn 10, xã Tân Lâm từ thửa 221, TBĐ 04 đến thửa 49, TBĐ 04; từ thửa 313, TBĐ 04 đến hết thửa 48, TBĐ 04
Đất ở nông thôn767.000
Huyện Di Linh Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba Bunsơnao - đến giáp xã Lộc An và xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm từ thửa 130, TBĐ 09 đến thửa 126, TBĐ 09; từ thửa 58, TBĐ 09 đến thửa 124, TBĐ 09; từ thửa 149, TBĐ 16
Đất ở nông thôn460.200
Huyện Di Linh Ngã ba Cây Điệp vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã 3 hai cây điệp - đến tiếp giáp với đường nhựa vào Nông trường cà phê từ thửa 349, TBĐ 46 đến thửa 03, TBĐ 46; từ thửa 364, TBĐ 43 đến thửa 562, TBĐ 43; từ thửa 382, TB
Đất ở nông thôn571.200
Huyện Di Linh Ngã ba Cây Điệp vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ đoạn còn lại vào thôn 7 -
Đất ở nông thôn416.500
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ Quốc lộ 20 vào - đến ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông K' Tim từ thửa 107, TBĐ 42 đến thửa 90, TBĐ 42; từ thửa 139 đến hết thửa 118, TBĐ 42
Đất ở nông thôn833.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Các đoạn còn lại của thôn 3 từ thửa 87, TBĐ 42 - đến thửa 01A, TBĐ 42; từ thửa 241, TBĐ 39 đến thửa 33, TBĐ 39; từ thửa 240, TBĐ 39 đến hết thửa 34, TBĐ 39
Đất ở nông thôn528.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba Cây Điệp vào thôn 5B - đến hết đất Trường THCS Đinh Trang Hoà từ thửa 28, TBĐ 46 đến hết thửa 369, TBĐ 47
Đất ở nông thôn1.118.600
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Nhánh rẽ từ thửa 37 và 28, TBĐ 46 - đến hết thửa 32 và 33, TBĐ 46 đoạn bổ sung
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ Quốc lộ vào thôn 3 giáp cầu Đạ Nớ từ thửa 714, TBĐ 42 - đến thửa 89, TBĐ 42; từ thửa 1126 và 113, TBĐ 42, thửa 456, TBĐ 43 đến thửa 386, TBĐ 43
Đất ở nông thôn595.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Cách Trường Lê Văn Tám 200 mét đi về hướng thôn 13 từ thửa 122, TBĐ 05 - đến thửa 274, TBĐ 05 và thửa 154, TBĐ 05
Đất ở nông thôn767.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Đoạn từ đất nhà ông Thành đi - đến hết đất Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 từ thửa 231, TBĐ 10 đến thửa 263, TBĐ 10 và từ thửa 145, TBĐ 10 đến hết thửa 29, TBĐ 10
Đất ở nông thôn484.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã 3 cách trường tiểu học Lê Văn tám 200 mét đi về hướng thôn 13 (Từ thửa 259 tờ bản đồ 05 - đến thửa 414 tờ bản đồ 05 + thửa 383 tờ bản đồ 05đến hết thửa 412 (05) + thửa 135 (10) đến hết thửa 132 (10) + thửa 226 (10) đến hết thửa 122 (10) + t
Đất ở nông thôn613.600
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh đi hết cầu thôn Bắc Trang từ thửa 182, TBĐ 14 - đến thửa 189, TBĐ 14 và từ thửa 05, TBĐ 14 đến thửa 14, TBĐ 14
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vinh - đến cụm dân cư thôn 9 từ thửa 166, TBĐ 16 đến thửa 192, TBĐ 16; từ thửa 120, TBĐ 16 đến hết thửa 145, TBĐ 16.
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ cầu thôn Bắc Trang - đến hội trường thôn Bắc Trang từ thửa 48, TBĐ 18 đến thửa 120, TBĐ 18 và từ thửa 47, TBĐ 18 đền hết thửa 143, TBĐ 18.
Đất ở nông thôn330.400
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ đất nhà ông Thập, xóm Bắc Trang - đến hội trường xóm Bắc Trang từ thửa 146 TBĐ 18 đến thửa 202 TBĐ 18; Từ thửa 170 TBĐ 18 đến thửa 201 TBĐ 18; từ thửa 16 TBĐ 24 đến thửa 95 TBĐ 24; từ
Đất ở nông thôn416.500
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Đoạn còn lại của thôn Bắc Trang từ thửa 123, TBĐ 18 - đến thửa 82, TBĐ 18; từ thửa 142, TBĐ 18 đến thửa 182, TBĐ 17; từ thửa 129A, TBĐ 17 đến thửa 182, TBĐ 17; từ thửa 12, TBĐ 25 đến thửa 91, TBĐ 25; từ t
Đất ở nông thôn330.400
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba đường nhựa vào Nông trường cà phê - đến hết đất nhà ông Cự, xóm Tây Trang từ thửa 01, 26 và 126A, TBĐ 35; từ thửa 10, TBĐ 37 đến thửa 32, TBĐ 37; từ thửa 41, TBĐ 37 đến hết thửa 33, TBĐ
Đất ở nông thôn306.800
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba đất nhà ông Huy đi về hướng thôn Nam Trang từ thửa 07, TBĐ 35 - đến thửa 87, TBĐ 35; từ thửa 10B, TBĐ 35 đến hết thửa 112, TBĐ 35
Đất ở nông thôn350.900
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba đất, quán nhà ông Rạng đi về hướng xóm Đông Trang từ thửa 176 và 103, TBĐ 30 - đến thửa 81, TBĐ 30; từ thửa 177 và 104, TBĐ 30 đến thửa 43A, TBĐ 30; từ thửa 78, TBĐ 31 đến thửa 11, TBĐ 31; từ thửa 222, TBĐ 31 đến hết thửa 45, TBĐ
Đất ở nông thôn350.900
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba đất, quán nhà ông Đăng đi vào đồi 87, thôn Nam Trang từ thửa 138, TBĐ 34 - đến thửa 143, TBĐ 34; từ thửa 156, TBĐ 34 đến hết thửa 150, TBĐ 34
Đất ở nông thôn350.900
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ cổng barie Nông trường cà phê vào - đến hết cầu Thôn 3 từ thửa 33, TBĐ 39 đến thửa 241, TBĐ 39 và từ thửa 34, TBĐ 39 đến hết thửa 240, TBĐ 39
Đất ở nông thôn306.800
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ cầu Đinh Trang Hoà đi vào cụm dân cư thôn 4 cách 500 mét từ thửa 404, TBĐ 43 - đến thửa 109, TBĐ 43 và từ thửa 617, TBĐ 43 đến hết thửa 131, TBĐ 43
Đất ở nông thôn792.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Đoạn còn lại tiếp giáp với đường nhựa nông trường từ thửa 513, TBĐ - đến thửa 09, TBĐ 43; từ thửa 88, TBĐ 43 đến thửa 30, TBĐ 43; từ thửa 235, TBĐ 39 đến thửa 183, TBĐ 39; từ thửa 232, TBĐ 39 đến hết thửa 202, TBĐ 39
Đất ở nông thôn350.900
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ Quốc lộ 20 cách 100 mét tiếp dọc hồ Đạ Nớ đi về hướng thôn 5b từ thửa 1281, TBĐ 47 - đến hết thửa 527, TBĐ 47
Đất ở nông thôn792.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Cách Cây xăng ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét đi về hướng cầu Bàrui Ka mé, Thôn 2a từ thửa 1210, TBĐ 42 - đến hết thửa 562, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.236.000
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Cách đường liên xã 100 mét đi về phía cầu Sinmin, Thôn 2a từ thửa 1291, TBĐ 48 - đến hết thửa 305, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.213.800
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã 3 Busơnao - đến hết cầu Busơnao từ thửa 54, TBĐ 09 đến hết thửa 193, TBĐ 06
Đất ở nông thôn375.100
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Đoạn còn lại đi vào thôn 10 và thôn 11 từ thửa 160, TBĐ 06 - đến thửa 125, TNĐ 06; từ thửa 141, TBĐ 06 đến thửa 92, TBĐ 06; từ thửa 59, TBĐ 06 đến thửa 02, TBĐ 06; từ thửa 142, TBĐ 06 đến hết thửa 03, TBĐ 06
Đất ở nông thôn330.400
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ thửa 222, TBĐ 10 - đến hết thửa 63, TBĐ 11 đoạn bổ sung
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ cầu sắt thôn 12 - đến đi các nhánh còn lại của thôn 12 từ thửa 147, TBĐ 11 đến thửa 142, TBĐ 11; từ thửa 149, TBĐ 11 đến thửa 133, TBĐ 11; từ thửa 61, TBĐ 11 đến thửa 7
Đất ở nông thôn306.800
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba quán ông Đường đi về hướng thôn 12 - đến tiếp giáp cầu sắt thôn 12 từ thửa 333, TBĐ 04 đến hết thửa 27, TBĐ 11
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ ngã ba quán ông Thắng đi về hướng thôn 8, xã Tân Lâm từ thửa 25, TBĐ 04 - đến hết thửa 16, TBĐ 04; từ thửa 144, TBĐ 04 đến hết thửa 14, TBĐ 04; từ thửa 97, TBĐ 63 đến hết thửa 36, TBĐ 63; từ thửa 102, TBĐ 63 đến hết thửa 41,
Đất ở nông thôn350.900
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Cách Quốc Lộ 20 vào 100 mét đi về hướng thôn 2B từ thửa 208, TBĐ 47 - đến hết thửa 45, TBĐ 51
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ đường liên xã đi Hòa Trung đi hướng đập Se Kờ Lào từ thửa 1057, TBĐ 51 - đến hết thửa 230, TBĐ 54
Đất ở nông thôn306.800
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ đường liên xã Hòa Trung đi hướng thôn 10, xã Hòa Ninh từ thửa 36, TBĐ 53 - đến hết thửa 152, TBĐ 52
Đất ở nông thôn613.600
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ Cổng văn hóa Thôn 1B - đến Hội trường Thôn 1B
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ đất nhà bà Thanh vào Thôn 1B - đến 01 km
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ đất nhà ông K'Ninh - đến hết đến nhà ông K'Teo, thôn 2A
Đất ở nông thôn571.200
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung vào Hội trường Thôn 2B -
Đất ở nông thôn613.600
Huyện Di Linh Đường đi Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Trang Hòa
Từ Trường THCS Đinh Trang Hòa 1 - đến hết cụm dân cư thôn 5A
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Đinh Trang Hòa
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp (khôn -
Đất ở nông thôn264.000
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Đinh Trang Hòa
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn219.600
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ giáp xã Đinh Trang Hòa - đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong từ thửa 215, TBĐ 06 đến thửa 48, TBĐ 03
Đất ở nông thôn6.604.500
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong - đến đầu lô Chợ từ thửa 48, TBĐ 06 đến hết thửa 306, TBĐ 03
Đất ở nông thôn7.675.500
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đầu lô Chợ - đến hết Cây xăng từ thửa 306, TBĐ 03 đến hết thửa 646, TBĐ 02
Đất ở nông thôn11.100.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ hết Cây xăng - đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà từ thửa 646, TBĐ 02 đến hết thửa 120, TBĐ 01
Đất ở nông thôn5.545.400
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ Xưởng tôn Hoàng Hà - đến giáp ranh huyện Bảo Lâm từ thửa 120, TBĐ 01 đến thửa 01, TBĐ 01
Đất ở nông thôn3.576.000
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ Quốc lộ 20 vào - đến giáp cống thoát nước số 2 từ thửa 681, TBĐ 02 đến hết thửa 79, TBĐ 05
Đất ở nông thôn8.044.400
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ cống thoát nước số 2 - đến hết đất Trạm y tế xã từ thửa 79, TBĐ 05 đến hết thửa 48, TBĐ 08
Đất ở nông thôn3.024.000
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ giáp Phân viện Hòa Ninh - đến đầu cầu 1 từ thửa 48, TBĐ 08 đến hết thửa 61, TBĐ 17
Đất ở nông thôn1.951.600
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ cầu 1 - đến giáp Nghĩa địa cầu 2 từ thửa 61, TBĐ 17 đến hết thửa 89, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.666.000
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ Nghĩa địa cầu 2 - đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBĐ 28
Đất ở nông thôn972.000
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, Thôn 15 - đến giáp ranh xã Hoà Nam từ thửa 65, TBĐ 28 đến hết thửa 153, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.064.800
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ ngã ba đi Hòa Bắc - đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 82, TBĐ 28 đến hết thửa 175, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.146.800
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung - đến Trường Mẫu giáo Thôn 13 từ thửa 56, TBĐ 23 đến hết thửa 65, TBĐ 23
Đất ở nông thôn987.700
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Các đoạn còn lại - đến giáp ranh xã Hòa Trung từ thửa 65, TBĐ 23 đến hết thửa 03, TBĐ 23
Đất ở nông thôn904.400
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đường đi Thôn 10, Thôn 11 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa từ thửa 173, TBĐ 03 đến thửa 164, TBĐ 03
Đất ở nông thôn571.200
Huyện Di Linh Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét -
Đất ở nông thôn2.076.000
Huyện Di Linh Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ thửa 341, TBĐ 03 - đến giáp thửa 14, TBĐ 03 và từ thửa 326, TBĐ 03 đến thửa 57, TBĐ 03
Đất ở nông thôn856.800
Huyện Di Linh Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 03, Thôn 1 -
Đất ở nông thôn792.000
Huyện Di Linh Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 04, Thôn 1 -
Đất ở nông thôn571.200
Huyện Di Linh Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất ở nông thôn1.535.100
Huyện Di Linh Đường nhánh Khu quy hoạch dân cư từ Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBĐ 03 - đến thửa 164, TBĐ 02
Đất ở nông thôn987.700
Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch
Đất ở nông thôn2.308.600
Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất ở nông thôn2.106.300
Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBĐ 03 - đến thửa 190, TBĐ 02
Đất ở nông thôn1.236.000
Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ thửa 221, TBĐ 02 - đến hết thửa 98, TBĐ 02
Đất ở nông thôn1.035.300
Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ thửa 196, TBĐ 02 - đến thửa 33, TBĐ 02
Đất ở nông thôn972.000
Huyện Di Linh Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 -
Đất ở nông thôn749.700
Huyện Di Linh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20 55 mét - đến đầu Lô 3 quy hoạch
Đất ở nông thôn1.404.200
Huyện Di Linh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư - đến hết lô quy hoạch
Đất ở nông thôn1.011.500
Huyện Di Linh Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBĐ 02 - đến thửa 46, TBĐ 01
Đất ở nông thôn833.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét -
Đất ở nông thôn987.700
Huyện Di Linh Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch - đến hết khu quy hoạch
Đất ở nông thôn904.400
Huyện Di Linh Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 -
Đất ở nông thôn573.400
Huyện Di Linh Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 - đến giáp cống sình Bảo Lâm từ thửa 146, TBĐ 01 đến thửa 46, TBĐ 01
Đất ở nông thôn725.900
Huyện Di Linh Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ Cây xăng số 10 - đến hết đất nhà bà Chính từ thửa 637, TBĐ 02 đến hết thửa 104, TBĐ 05
Đất ở nông thôn1.118.600
Huyện Di Linh Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ ngã ba hai cây Điệp - đến Nghĩa địa Thôn 1 từ thửa 22, TBĐ 06 đến hết thửa 174, TBĐ 06
Đất ở nông thôn767.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba vào Thôn 3 đến hết lô quy hoạch - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 4 -
Đất ở nông thôn595.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đường nhánh hết đất ông Thai Thôn 4 - đến hết đất nhà ông Dương từ thửa 110, TBĐ 05 đến hết thửa 138, TBĐ 05
Đất ở nông thôn636.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Thảo Thôn 5 - đến cách suối 200 mét từ thửa 565, TBĐ 05 đến hết thửa 138, TBĐ 09
Đất ở nông thôn504.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Nam Thôn 5 - đến hết đất nhà ông Nghĩa Thôn 6 từ thửa 163, TBĐ 04 đến hết thửa 96, TBĐ 08
Đất ở nông thôn484.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Trường Thôn 6 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 82, TBĐ 08 đến hết thửa 260, TBĐ 09
Đất ở nông thôn571.200
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Tuyên Thôn 7 - đến giáp Nghĩa địa Thôn 8 từ thửa 426, TBĐ 08 đến hết thửa 129, TBĐ 07
Đất ở nông thôn573.400
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 241, TBĐ 11 đến hết thửa 235, TBĐ 11
Đất ở nông thôn504.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 - đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm từ thửa 254, TBĐ 11 đến hết thửa 228, TBĐ 11
Đất ở nông thôn571.200
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Quyền Thôn 12 - đến hết đất nhà ông Huề từ thửa 115, TBĐ 17 đến hết thửa 66, TBĐ 17
Đất ở nông thôn504.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Sơn Thôn 12 - đến giáp thôn 13 từ thửa 154, TBĐ 17 đến hết thửa 460, TBĐ 17
Đất ở nông thôn528.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Đông Thôn 14 - đến giáp ranh xã Hòa Bắc từ thửa 105, TBĐ 17 đến hết thửa 52, TBĐ 32 và từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sình
Đất ở nông thôn416.500
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đường nhánh đất nhà ông Lạc Thôn 15 - đến hết đất nhà ông Nam Thôn 16 từ thửa 40, TBĐ 26 đến hết thửa 07, TBĐ 20
Đất ở nông thôn595.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Đuờng nhánh đất nhà ông Tiến Thôn 7 - đến cách suối 200 mét từ thửa 179, TBĐ 08 đến thửa 170, TBĐ 08
Đất ở nông thôn416.500
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ ngã ba Trà Kinh Lộ - đến xã Lộc An từ thửa 06, TBĐ 04 đến thửa 39, TBĐ 04
Đất ở nông thôn636.000
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ hết nhà ông Bắc Thôn 5 - đến giáp nhà ông Định Thôn 5 từ thửa 434, TBĐ 05 đến hết thửa 458, TBĐ 05
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ hết nhà ông Sinh Thôn 6 - đến giáp đất nhà ông Ngôn Thôn 6 từ thửa 73, TBĐ 09 đến hết thửa 82, TBĐ 09
Đất ở nông thôn460.200
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ hết nhà ông Tang Thôn 7 - đến hết đất nhà ông Lực từ thửa 233, TBĐ 08 đến hết thửa 192, TBĐ 08
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 - đến hết đất nhà ông Nguyên Thôn 3 từ thửa 17, TBĐ 01 đến hết thửa 22, TBĐ 01
Đất ở nông thôn460.200
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà bà Hoa Thôn 6 - đến hết đất nhà bà Hồng Thôn 6 từ thửa 51, TBĐ 08 đến hết thửa 78, TBĐ 08
Đất ở nông thôn416.500
Huyện Di Linh Đường nhánh vào các Thôn - Khu Vực I - Xã Hòa Ninh
Từ đất nhà ông Trường Thôn 7 - đến giáp suối cách 200 mét từ thửa 146, TBĐ 08 đến hết thửa 260, TBĐ 09
Đất ở nông thôn504.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Hòa Ninh
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Hòa Ninh
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ ngã ba nhà ông Thúy - đến đất nhà ông Lãng từ thửa 66, TBĐ 01 đến hết thửa 741, TBĐ 03
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà bà Trần Thị Loan - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Thí từ thửa 343, TBĐ 02 đến hết thửa 252, TBĐ 02
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Đỗ Quốc Nhiệm - đến đất nhà ông Tô Ánh Hồng từ thửa 109, TBĐ 08 đến hết thửa 17, TBĐ 08
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ ngã ba nhà ông Nguyện - đến đất nhà ông Thìn từ thửa 49, TBĐ 09 đến hết thửa 66, TBĐ 09
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ thửa 29, TBĐ 11 - đến hết các thửa: 134, TBĐ 11; 117, TBĐ 12; 160, TBĐ 12 và 01, TBĐ 13
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ ngã ba Thôn 1 vào Thôn 2 - đến hết đường đá Thôn 2 từ thửa 326, TBĐ 02 đến hết thửa 29, TBĐ 11
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Lê Thanh Hà - đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 47, TBĐ 10 đến hết thửa 124, TBĐ 10
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đầu Thôn 5 - đến chân dốc Nghĩa địa từ thửa 163, TBĐ 16 đến hết thửa 01, TBĐ 18
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ chân dốc Nghĩa địa - đến đất nhà ông Phú từ thửa 143, TBĐ 11 đến hết thửa 16, TBĐ 25
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Hưng - đến đất nhà ông Sáu từ thửa 91, TBĐ 08 đến hết thửa 11, TBĐ 08
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ Chùa - đến đất nhà ông Hòa từ thửa 149, TBĐ 08 đến hết thửa 219, TBĐ 09
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Dũng - đến đầu Nghĩa địa thôn 1, 2, 3, 9 từ thửa 124, TBĐ 09 đến hết thửa 05, TBĐ 18
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ ngã ba nhà ông Hân - đến đất nhà ông Quang từ thửa 248, TBĐ 16 đến hết thửa 65, TBĐ 16
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Tiến - đến đất nhà ông Chức từ thửa 137, TBĐ 16 đến hết thửa 113, TBĐ 16
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Tuy - đến đất nhà ông Phan Văn Sum từ thửa 173, TBĐ 16 đến hết thửa 92, TBĐ 15
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Hợp - đến đất nhà ông Vũ Văn Cần từ thửa 103, TBĐ 15 đến hết thửa 117, TBĐ 14
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Huy - đến đất nhà ông Dũng từ thửa 204, TBĐ 16 đến hết thửa 06, TBĐ 21
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Tuy - đến đất nhà ông Linh từ thửa 20, TBĐ 22 đến hết thửa 40, TBĐ 22
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Chủ - đến đất nhà ông Hoan từ thửa 64, TBĐ 22 đến hết thửa 78, TBĐ 22
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Ánh - đến đất nhà ông Tiễu từ thửa 107, TBĐ 22 đến hết thửa 59, TBĐ 21
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Long - đến đất Nghĩa địa từ thửa 87, TBĐ 22 đến hết thửa 27, TBĐ 23
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Hoạt - đến đất nhà ông Nam từ thửa 111, TBĐ 22 đến hết thửa 23, TBĐ 24
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Tỉnh - đến đất nhà ông Khiên từ thửa 263, TBĐ 08 đến hết thửa 65, TBĐ 15
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Đô - đến đất nhà ông Bính từ thửa 120, TBĐ 07 đến hết thửa 181, TBĐ 07
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Khiên - đến đất nhà bà Hoạt từ thửa 208, TBĐ 08 đến hết thửa 41, TBĐ 07
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Thuấn - đến đất nhà ông Thành từ thửa 154, TBĐ 07 đến hết thửa 130, TBĐ 07
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Miêng - đến đất nhà ông Hùng từ thửa 74, TBĐ 14 đến hết thửa 114, TBĐ 14
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ đất nhà ông Miêng - đến đất nhà ông Thương từ thửa 74, TBĐ 14 đến hết thửa 49, TBĐ 14
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Trung
Từ ngã ba UBND cũ đi vào sân bóng từ thửa 219, TBĐ 08 - đến hết thửa 271, TBĐ 08
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Hòa Trung
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Hòa Trung
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn249.900
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ giáp xã Hoà Trung - đến Cổng chào Thôn 13 từ thửa 12, TBĐ 04 đến hết thửa 411, TBĐ 14
Đất ở nông thôn1.012.600
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ Cổng chào Thôn 13 - đến cầu La Òn từ thửa 539, TBĐ 14 đến hết thửa 886, TBĐ 14
Đất ở nông thôn1.659.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ cạnh cầu La Òn - đến hết Trường Tiểu học Hòa Bắc từ thửa 902, TBĐ 14 đến hết thửa 132, TBĐ 24
Đất ở nông thôn2.257.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ cạnh Trường Tiểu học Hòa Bắc - đến ngã ba Thôn 7, Thôn 8 từ thửa 274, TBĐ 24 đến hết thửa 653, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.842.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba đi Thôn 7, Thôn 8 - đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam từ thửa 669, TBĐ 24 đến hết thửa 66, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.378.600
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ giáp Ban Quản lý rừng Hoà Bắc - Hòa Nam - đến cầu Thôn 9 từ thửa 74, TBĐ 34 đến hết thửa 174, TBĐ 34
Đất ở nông thôn963.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đoạn còn lại của đường đi cầu Thôn 9 từ thửa 175, TBĐ 34 - đến hết thửa 158, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.012.600
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường Hòa Bắc 2 từ thửa 195, TBĐ 42 - đến hết thửa 63, TBĐ 59
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn trong xã - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường Hòa Bắc 3 từ thửa 24, TBĐ 04 - đến hết thửa 60, TBĐ 02
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba La Òn thửa 899, TBĐ 14 - đến hết Trạm y tế xã hết thửa 899, TBĐ 14
Đất ở nông thôn1.378.600
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ cạnh Trạm y tế xã - đến hết đất nhà bà Dương Thị Thủy, Thôn 3 từ thửa 895, TBĐ 14 đến thửa 198, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.298.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ hết đất nhà ông Phạm Văn Bằng - đến ngã ba đường đi Thôn 2 đến hết đất bà Mai Thị Hằng, Thôn 2 từ thửa 195, TBĐ 13 đến thửa 70, TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba đi Thôn 2 thửa 59, TBĐ 11 - đến giáp xã Hòa Ninh hết thửa 50, TBĐ 01
Đất ở nông thôn1.227.200
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba Thôn 2 - đến hết đường đi Thôn 18 từ thửa 99, TBĐ 01 đến hết thửa 92, TBĐ 31
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba Thôn 9, Thôn 10 - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hoà Bắc từ thửa 24, TBĐ 42 đến hết thửa 74, TBĐ 43
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba Thôn 8 - đến hết đường đá từ thửa 673, TBĐ 24 đến hết thửa 95, TBĐ 35
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba Thôn 5, Thôn 7 - đến Trường Mầm non Hoà Bắc từ thửa 172, TBĐ 24 đến hết thửa 49, TBĐ 23
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đuờng vào xóm 1, xóm 2 và xóm 3, Thôn 13 -
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba Thôn 3 - đến cầu giáp cầu Thôn 6 từ thửa 213, TBĐ 12 đến hết thửa 26, TBĐ 22
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba Thôn 3 - đến cầu đường sẻ từ thửa 137, TBĐ 13 đến hết thửa 173, TBĐ 12
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường Thôn 18 đi Thôn 16 đường đi xã Hòa Ninh từ thửa 75, TBĐ 21 - đến hết thửa 09, TBĐ 10
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường Thôn 12 đi Thôn 11 từ thửa 04, TBĐ 40 - đến hết thửa 95, TBĐ 50
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường đi Thôn 2, Thôn 6, Thôn 9, Thôn 11 từ thửa 11, TBĐ 21 - đến hết thửa 59, TBĐ 50
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường Thôn 12 đi Thôn 17 từ thửa 89, TBĐ 31 - đến hết thửa 20, TBĐ 19
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đường 135 Thôn 15 từ thửa 68, TBĐ 02 đến hết thửa 131, TBĐ 02
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba giáp xã Hòa Trung và xã Hòa Ninh đi vào đường cầu sẻ từ thửa 199, TBĐ 02 - đến hết thửa 155, TBĐ 02
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3 - đến hết đất nhà ông Trần Xuân Miền, Thôn 14 từ thửa 28, TBĐ 14 đến hết thửa 103, TBĐ 13
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường vào đập Đạ La Òn, Thôn 13 từ thửa 788, TBĐ 14 - đến hết thửa 115, TBĐ 24
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường vào Trạm xử lý nước sạch, từ đất nhà ông Trần Tiến đi - đến giáp đường lên Trạm xử lý nước sạch, Thôn 7 từ thửa 391, TBĐ 24 đến hết thửa 726, TBĐ 25
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà ông Phan Văn Định đi - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Trọng, Thôn 8 từ thửa 657, TBĐ 24 đến hết thửa 17, TBĐ 34
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đoạn từ ngã ba giáp Trường Mẫu giáo Thôn 8 - đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng, Thôn 8 từ thửa 05, TBĐ 25 đến hết thửa 38, TBĐ 33
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ ngã ba Thôn 8, đất ông Đỗ Hữu Tiến - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng từ thửa 136, TBĐ 34 đến hết thửa 01, TBĐ 43
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất ông Đoàn Văn Toản - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing, Thôn 9 từ thửa 309, TBĐ 33 đến hết thửa 322, TBĐ 33
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thành - đến hết đất nhà ông Mai Văn Giỏi Thôn 9, đến đất nhà ông Dưỡng từ thửa 103 và 42, TBĐ 42 đến hết thửa 32, TBĐ 42
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà bà Hợi - đến hết đất nhà ông Hải, thôn 10 từ thửa 131, TBĐ 42 đến hết thửa 139, TBĐ 43
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng - đến giáp đường đi Thôn 5, Thôn 6 từ thửa 853, TBĐ 14 đến hết thửa 102, TBĐ 23
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ thửa 18, TBĐ 24 - đến giáp Trường THCS Hòa Bắc đến hết thửa 590, TBĐ 24
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn - đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà, Thôn 1 từ thửa 63, TBĐ 11 đến hết thửa 56, TBĐ 01
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền, Thôn 1 từ thửa 22, TBĐ 01 đến hết thửa 05, TBĐ 01
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc - đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh, Thôn 2 từ thửa 35, TBĐ 11 đến hết thửa 15, TBĐ 10
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn, Thôn 2 từ thửa 132, TBĐ 11 đến hết thửa 36, TBĐ 10
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Bùi Hữu Sử thửa 90, TBĐ 21 - đến giáp Thôn 11 hết thửa 69, TBĐ 50
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ Hội trường Thôn 7 - đến hết đất nhà ông Thiện, Thôn 7 từ thửa 341, TBĐ 24 đến hết thửa 633, TBĐ 24
Đất ở nông thôn726.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà bà Bùi Thị Thoàn thửa 230, TBĐ 43 - đến nhà ông Cao Trọng Hán, Thôn 11 hết thửa 70, TBĐ 51
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Cao Trọng Hán - đến nhà ông Phạm Văn Tân, Thôn 11 từ thửa 70, TBĐ 51 đến hết thửa 44, TBĐ 59
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Phạm Văn Tân - đến nhà ông Nguyễn Quốc Định, Thôn 11 từ thửa 159, TBĐ 42 đến hết thửa 102, TBĐ 51
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Phạm Văn Trản thửa 192, TBĐ 42 - đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn, Thôn 11 hết thửa 46, TBĐ 59
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Phạm Văn Tuyên - đến cầu Cháy, Thôn 11 từ thửa 06, TBĐ 49 đến hết thửa 63, TBĐ 49
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Vũ Văn Quảng - đến nhà ông Đoàn Trung Định, Thôn 10 từ thửa 186, TBĐ 43 đến hết thửa 330, TBĐ 44
Đất ở nông thôn649.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Vũ Văn Đãng thửa 03, TBĐ 52 - đến hết thửa 50, TBĐ 52
Đất ở nông thôn726.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Bùi Thanh Khiết - đến nhà ông Vũ Văn Kịu, Thôn 10 từ thửa 119, TBĐ 43 đến hết thửa 160, TBĐ 43
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Vương - đến nhà ông Đào Văn Thắm, Thôn 10 từ thửa 279, TBĐ 43 đến hết thửa 233, TBĐ 43
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Nguyễn Văn Vương thửa 279, TBĐ 43 - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tuân thửa 277, TBĐ 44
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông An Ngọc Huyên - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hiệu từ thửa 283, TBĐ 44 đến thửa 56, TBĐ 54
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ - đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn, Thôn 6 từ thửa 41, TBĐ 22 đến hết thửa 34, TBĐ 32
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Trần Tất Quảng - đến nhà ông Bùi Văn Chử, Thôn 6 từ thửa 132, TBĐ 23 đến hết thửa 154, TBĐ 23
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ - đến nhà ông Trần Văn Tân, Thôn 6 từ thửa 144, TBĐ 23 đến hết thửa 96, TBĐ 32
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Mai Thanh Duẩn - đến nhà ông Mai Xuân Miện, Thôn 6 từ thửa 69, TBĐ 22 đến hết thửa 123, TBĐ 23
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông K'Giảo - đến nhà ông K'Củi, Thôn 15 từ thửa 82, TBĐ 02 đến hết thửa 131, TBĐ 02
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng - đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn, Thôn 7 từ thửa 99, TBĐ 34 đến hết thửa 53, TBĐ 36
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông K'Bônh - đến nhà ông Lê Văn Long, Thôn 13 từ thửa 49, TBĐ 14 đến hết thửa 02, TBĐ 05
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Thận Thôn 12 - đến đầu cầu Le Thôn 12 từ thửa 03, TBĐ 49 đến hết thửa số 02, TBĐ 39
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Phạm Văn Bốn - đến nhà ông Nguyễn Đức Viết, Thôn 16 từ thửa 151, TBĐ 10 đến hết thửa 70, TBĐ 09
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà ông Phạm Đình Phung - đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn, Thôn 16 từ thửa 38, TBĐ 10 đến hết thửa 38, TBĐ 09
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ cầu Thôn 6 ông Mỹ - đến giáp đường đi Thôn 6, Thôn 9, Thôn 11 hết thửa đất ông Bùi Ngọc Quân thửa 34, TBĐ 32
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Từ nhà bà Đoàn Thị Nhung - đến đất ông Nguyễn Hoàng Sơn, Thôn 6 từ thửa 125, TBĐ 23 đến hết thửa 05, TBĐ 32
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đường thôn 4 đi thôn 14: Từ đất nhà ông Đoàn Văn Hinh - đến đất ông Phạm Văn Bằng, Thôn 14 từ thửa 128, TBĐ 13 đến hết thửa 49, TBĐ 03
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đoạn từ nhà ông Lê Thanh Hàng - đến nhà ông Bùi Ngọc Quân từ thửa 160 TBĐ 23 đến thửa 56 TBĐ 32 Thôn 6
Đất ở nông thôn408.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đoạn từ đất nhà bà Đinh Thị Hoa - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Ẩn từ thửa 6 TBĐ 49 đến hết thửa số 10 TBĐ 49 Thôn 2
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh - Khu Vực I - Xã Hòa Bắc
Đoạn từ đất nha ông Trần Văn Thương - đến hết đất ông Trương Văn Nhung từ thửa 90 TBĐ 21 đến hết thửa 12 TBĐ 41 Thôn 1
Đất ở nông thôn432.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Hòa Bắc
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Hòa Bắc
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn249.900
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ cầu 3 - đến ngã ba đường đi Thôn 8 từ thửa 03, TBĐ 09 đến hết thửa 78, TBĐ 09
Đất ở nông thôn1.899.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba đi Thôn 8 - đến ngã tư đi Thôn 5, Thôn 3 từ thửa 194, TBĐ 09 đến hết thửa 72, TBĐ 14
Đất ở nông thôn3.916.200
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã tư đi Thôn 3, Thôn 5 - đến Trường Tiểu học Hòa Nam I từ thửa 91, TBĐ 14 đến hết thửa 84, TBĐ 14
Đất ở nông thôn2.293.600
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ Trường Tiểu học Hòa Nam I - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Thôn 2 từ thửa 54, TBĐ 14 đến hết thửa 94, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.659.200
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ cầu Suối - đến Cây xăng ông Vũ Đức Tiền từ thửa 79, TBĐ 13 đến thửa 58, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.586.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ giáp Cây xăng ông Vũ Đức Tiền nhà ông Tuấn - đến nhà ông Hòa, Thôn 7 từ thửa 73, TBĐ 18 đến thửa 82, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.512.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ giáp nhà ông Hào nhà ông Tiện - đến nhà ông Vững, Thôn 4 từ thửa 106, TBĐ 19 đến hết thửa 55, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.769.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến hết đất ông Tuyên, Thôn 5 từ thửa 92, TBĐ 14 đến hết thửa 84, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.586.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ đất nhà ông Ninh, Thôn 5 - đến ngã ba nhà ông Dũng, Thôn 4 từ thửa 90, TBĐ 15 đến hết thửa 102, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.227.200
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba vào Trạm y tế xã - đến cầu ông Chức từ thửa 12, TBĐ 14 đến hết thửa 124, TBĐ 08
Đất ở nông thôn1.378.600
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ cầu ông Chức - đến ngã tư Thôn 8, Thôn 15 từ thửa 126, TBĐ 08 đến hết thửa 53, TBĐ 07
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba quán ông Dũng - đến ngã ba quán ông Ngoạn, Thôn 15 từ thửa 48, TBĐ 07 đến hết thửa 15, TBĐ 11
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba quán ông Ngoạn - đến đầu dốc nhà ông Khuy, Thôn 15 từ thửa 87, TBĐ 12 đến hết thửa 36, TBĐ 17
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba đi Thôn 8 - đến hết đất nhà ông Trọng, Thôn 1 từ thửa 195, TBĐ 09 đến hết thửa 68, TBĐ 09
Đất ở nông thôn2.208.200
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ hết đất ông Vương thửa 89, TBĐ 08 - đến cầu Thôn 8 thửa 22, TBĐ 08
Đất ở nông thôn1.250.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ cầu Thôn 8 - đến ngã ba nhà ông Hóa từ thửa 05, TBĐ 08 đến hết thửa 37, TBĐ 05
Đất ở nông thôn829.600
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba Thôn 10, Thôn 11 - đến hết đất Trạm quản lý rừng từ thửa 98, TBĐ 33 đến hết thửa 58, TBĐ 34
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba Thôn 5 - đến hết Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II từ thửa 61, TBĐ 20 đến hết thửa 42, TBĐ 27
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba đi Thôn 12 - đến Phân hiệu Trường Tiểu học Hòa Nam II, đến hết Trường Tiểu học Hòa Nam từ thửa 88, TBĐ 18 đến hết thửa 78, TBĐ 29
Đất ở nông thôn725.900
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ Phân hiệu A Trường Tiểu học Hòa Nam II - đến ngã ba cống xả Thuỷ điện Thôn 13 từ thửa 84, TBĐ 29 đến thửa 99, TBĐ 36
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba quán ông Tú Thôn 4 - đến ngã ba Thôn 3 Núi đá từ thửa 31, TBĐ 25 đến hết thửa 17, TBĐ 24
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba nhà ông Chúc Thôn 4 - đến nhà ông Mười từ thửa 132, TBĐ 25 đến hết thửa 131, TBĐ 31
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho, Thôn 1 từ thửa 71, TBĐ 08 - đến hết thửa 78, TBĐ 08
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã tư Dâu tằm tơ - đến dốc ông Hải, Thôn 2 từ thửa 109, TBĐ 14 đến hết thửa 192, TBĐ 14
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Hậu, Thôn 3 từ thửa 01, TBĐ 18 đến hết thửa 110, TBĐ 17
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà bà Ngà - đến thác ông Cần, Thôn 3 từ thửa 85, TBĐ 13 đến hết thửa 142, TBĐ 08
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Tân - đến nhà ông Thịnh, Thôn 8 từ thửa 47, TBĐ 05 đến hết thửa 41, TBĐ 07
Đất ở nông thôn649.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Hóa - đến nhà ông Bảy, Thôn 8 từ thửa 34, TBĐ 05 đến hết thửa 04, TBĐ 05
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Cộng - đến nhà ông Dũng, Thôn 8 từ thửa 41, TBĐ 07 đến hết thửa 28, TBĐ 08
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba Nhà thờ Hòa Nam - đến cầu ông Hóa, Thôn 9 từ thửa 48, TBĐ 08 đến hết thửa 30, TBĐ 06
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Thế - đến nhà ông Sắc, Thôn 9 từ thửa 114, TBĐ 04 đến hết thửa 66, TBĐ 04
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Vinh - đến giáp ranh giới xã Tân Lạc từ thửa 52, TBĐ 04 đến hết thửa 01, TBĐ 05
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Tuấn, thôn 10 - đến nhà ông Nhậy, thôn 10 từ thửa 43, TBĐ 34 đến hết thửa 30, TBĐ 34
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba nhà ông Sơn - đến ngã ba Thôn 10, Thôn 11 từ thửa 171, TBĐ 25 đến hết thửa 84, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.195.600
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba nhà bà Thắm - đến ngã ba nhà ông Thường từ thửa 69, TBĐ 25 đến hết thửa 12, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.427.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Tuấn, Thôn 4 - đến nhà ông Minh, Thôn 4 từ thửa 74, TBĐ 25 đến hết thửa 84, TBĐ 33
Đất ở nông thôn963.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba vào Thôn 6 - đến nhà bà Loan, Thôn 6 từ thửa 168, TBĐ 14 đến hết thửa 29, TBĐ 21
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba quán ông Đáng, nhà ông Khanh Thôn 5 - đến nhà ông Phong Thôn 6 từ thửa 62, TBĐ 20 đến hết thửa 38, TBĐ 21
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ ngã ba quán ông Điềm, nhà ông Nam Xanh, Thôn 4 - đến ngã ba Thôn 10, Thôn 11 từ thửa 107, TBĐ 20 đến hết thửa 82, TBĐ 33
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Thống - đến nhà ông Lộc, Thôn 15 từ thửa 53, TBĐ 11 đến hết thửa 06, TBĐ 11
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Từ nhà ông Mến, Thôn 4 - đến nhà ông Thi Hùng, Thôn 11 từ thửa 113, TBĐ 32 đến hết thửa 20, TBĐ 31
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 1, 2, 3, 5, 6 và 8 -
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 4, 7, 10 và 11 -
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Hòa Nam
Các nhánh rẽ còn lại của các Thôn: 12, 13 và 15 -
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Hòa Nam
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Hòa Nam
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn249.900
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ giáp ranh thị trấn Di Linh - đến ngã tư đường vào trường Mẫu giáo Tân Châu thửa 149, 197 TBĐ 56
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ thửa 149, 197 TBĐ56 - đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng Thửa 531,657 TBĐ 47
Đất ở nông thôn3.988.400
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ thửa 531,657 TBĐ 47 - đến ngã ba đi cổng đỏ thửa 221, 179 TBĐ 47
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ ngã 3 đi cổng đỏ thửa 221, 179 TBĐ 47 - đến ngã 3 lên sân bóng Thôn 6 thửa 362 và TBĐ 38
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ ngã 3 lên sân bóng Thôn 6 thửa 362 và TBĐ 38 - đến ngã 3 Thôn 6 đi Thôn 7 thửa 33,46 TBĐ 37
Đất ở nông thôn2.172.000
Huyện Di Linh Đất dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ ngã 3 Thôn 6 đi Thôn 7 thửa 11,29 TBĐ 37 - đến giáp ranh xã Tân Thượng thửa 70, 86 TBĐ 26
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ cầu Thanh niên xung phong Thửa 188,182 TBĐ 30 - đến chân đập 1019 Phạm Văn thửa 272, 276 TBĐ 31
Đất ở nông thôn829.600
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ chân đập 1019 Phạm Văn Thửa 291 TBĐ 31, thửa 15 TBĐ 42 - đến giáp ranh thị trấn Di Linh
Đất ở nông thôn1.344.700
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ giáp thị trấn Di Linh - đến ngã 3 đi nghĩa trang Thôn 8 Thửa 309 TBĐ 47
Đất ở nông thôn2.534.700
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ ngã 3 đi Nghĩa trang Thôn 8 thửa 239, 259 TBĐ 47 - đến hết sân bóng Thôn 3 thửa 57 TBĐ 49
Đất ở nông thôn1.487.500
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ giáp sân bóng Thôn 3 thửa 57 TBĐ 49 - đến ngã 3 cuối Thôn 7 thửa 59, 66 TBĐ 41
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ cầu Thanh niên Xung phong thửa 157, 243, TBĐ 30 - đến nhà ông Lê Văn Thiết thửa 161, TBĐ 14
Đất ở nông thôn963.900
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đường Tân Châu đi Liên Đầm, Tân Thượng Từ thửa 06, 07 TBĐ 36 - đến hết thửa 65, TBĐ 43
Đất ở nông thôn828.000
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đường đi cổng đỏ từ QL 28 - đến giáp ranh giới xã Liên Đầm
Đất ở nông thôn1.146.800
Huyện Di Linh Dọc đường liên xã - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đường từ ngã 3 cây sơn - đến giáp thị trấn Di Linh thửa 105 TBĐ 65 đến hết thửa 127, TBĐ 50
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Di Linh Dọc đường liên thôn - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường Quốc lộ 28 - đến hết Trường học Tiểu học Tân Châu II Thôn 1
Đất ở nông thôn1.378.600
Huyện Di Linh Dọc đường liên thôn - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ Trường Tiểu học Tân châu II - đến hết Thôn 2 thửa 174 TBĐ 49
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Di Linh Dọc đường liên thôn - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ ngã 3 cây xăng Quốc lộ 28 thửa 890, 892 TBĐ 47 - đến hết thửa 170 TBĐ 48 và thửa 425 TBĐ 47
Đất ở nông thôn2.534.700
Huyện Di Linh Dọc đường liên thôn - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ thửa 136 TBĐ 48, thửa 364 TBĐ 47 - đến hết cầu Thôn 7 thửa 237, 238 TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.830.000
Huyện Di Linh Dọc đường liên thôn - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ cầu Thôn 7 thửa 187, 207 TBĐ 40 - đến cầu Thanh niên Xung phong thửa 200 TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.250.800
Huyện Di Linh Dọc đường liên thôn - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường vào Thôn 4 thửa 35 TBĐ 48 - đến hết cầu Thôn 7 thửa 292,213 TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.146.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đường Thôn 1 từ giáp thị trấn Di Linh thửa 529 TBĐ 57 - đến hết thửa 280 TBĐ 57 và đến hết thửa 284 TBĐ 57
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các nhánh rẽ còn lại của Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ thửa 425 TBĐ 47 - đến thửa hết thửa 100 TBĐ 47
Đất ở nông thôn1.525.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ thửa 405, 381 TBĐ 47 - đến thửa 102, 125 TBĐ 47
Đất ở nông thôn1.451.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ thửa 186, 203 TBĐ 48 - đến hết thửa 125 TBĐ 48
Đất ở nông thôn885.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ thửa 216 TBĐ 48 - đến hết thửa 153 TBĐ 48
Đất ở nông thôn666.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các nhánh rẽ còn lại Thôn 4 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các nhánh rẽ Quốc lộ 28 đoạn từ thửa 149, 197 TBĐ 56 - đến nhà ông Dương Tiên và ông Niềm Nhật Sáng Thửa 531,657 TBĐ 47
Đất ở nông thôn2.562.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ Ngã 3 thửa 382 TBĐ 47 hết thửa 458 TBĐ 47 -
Đất ở nông thôn2.153.900
Huyện Di Linh Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 261 TBĐ 38 - đến hết thửa 20 TBĐ 46
Đất ở nông thôn1.656.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 96 TBĐ 46 - đến hết đất Hoàng Văn Chí thửa 108 TBĐ 47
Đất ở nông thôn1.728.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các nhánh rẽ còn lại Thôn 5 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đường vào sân bóng Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 299 TBĐ 38 - đến thửa 336 TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.451.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đường vào Trường tiểu học Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 463 TBĐ 37 - đến hết thửa 53 TBĐ 45
Đất ở nông thôn1.451.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đường vào Trường tiểu học Thôn 6 từ Quốc lộ 28 thửa 490 TBĐ 37 - đến thửa 56 TBĐ 45
Đất ở nông thôn1.728.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường Quốc lộ 28 thửa 65 TBĐ 37 - đến hết thửa 385 TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.451.800
Huyện Di Linh Đường Thôn 6 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các đoạn nhánh rẽ còn lại Thôn 6 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Di Linh Đường thôn 7 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ ngã 3 cầu Thôn 7 thửa 457,466 TBĐ 40 - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành Thôn 7 thửa 431, 366 TBĐ 40
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Di Linh Đường thôn 7 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ cầu Thôn 7 thửa 457, 466 TBĐ 40 - đến cầu Thanh niên Xung phong Thửa 200 TBĐ 30
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Đường thôn 7 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Nhánh rẽ còn lại của đoạn từ ngã 3 cầu Thôn 7 thửa 457,466 TBĐ 40 - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành Thôn 7 thửa 431, 366 TBĐ 40
Đất ở nông thôn672.000
Huyện Di Linh Đường thôn 7 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 7 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ ngã 3 đi Nghĩa trang Thôn 8 - đến giáp Nghĩa trang Thôn 8
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 8 -
Đất ở nông thôn1.073.600
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường Quốc lộ 28 trạm y tế xã thửa 24 TBĐ 56 - đến hết thửa 32 TBĐ 48
Đất ở nông thôn2.237.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường Quốc lộ 28 thửa 183 TBĐ 56 - đến hết thửa 37 TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.903.600
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường Quốc lộ 28 Bưu Điện xã thửa 814 TBĐ 47 - đến hết thửa 119 TBĐ 55
Đất ở nông thôn2.903.600
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường Quốc lộ 28 thửa 02 TBĐ 56 - đến thửa 286 TBĐ 48 và đến 283 TBĐ 48
Đất ở nông thôn2.237.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường Quốc lộ 28 thửa 289 TBĐ 56 - đến hết thửa 427 TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.903.600
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ thửa 143 TBĐ 56 - đến thửa 59, 60 TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.172.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Từ đầu đường Quốc lộ 28 thửa 122 TBĐ 56 - đến thửa 248 TBĐ 55 Và từ thửa 197, 223 TBĐ 56 đến thửa 340 TBĐ 55
Đất ở nông thôn1.915.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các nhánh rẽ còn lại Từ đầu đường Quốc lộ 28 vào Thôn 9 -
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 9 - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các đoạn nhánh rẽ còn lại của Thôn 9 -
Đất ở nông thôn1.728.000
Huyện Di Linh Đường thôn Liên Châu - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đường Sơn Tịnh: Từ thửa 173, 174 TBĐ 60 - đến hết thửa 46,171 TBĐ 59
Đất ở nông thôn1.056.000
Huyện Di Linh Đường thôn Liên Châu - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Các nhánh rẽ còn lại thôn Liên Châu -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Di Linh Khu Vực II - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn459.800
Huyện Di Linh Khu vực III - Khu Vực I - Xã Tân Châu
Là đất ở thuộc các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn368.900
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Giáp xã Tân Châu đến đầu dốc Thôn 2, đất nhà ông K'Nháp từ thửa 139, TBĐ 73 - đến hết thửa 163, TBĐ 57 và thửa 143, TBĐ 57
Đất ở nông thôn1.380.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Từ đầu dốc cuối Thôn 2 đến Hội trường Thôn 4 từ thửa 148 và 128, TBĐ 66 - đến thửa 148 và 104, TBĐ 47
Đất ở nông thôn1.719.900
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Từ đầu Thôn 4 - đến giáp xã Tân Lâm từ thửa 148 và 104, TBĐ 47
Đất ở nông thôn916.300
Huyện Di Linh Đường ĐT 725 - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Từ giáp Quốc lộ 28 - đến ngã ba Thôn 11 từ thửa 25, TBĐ 57 đến hết thửa 342, TBĐ 49 - đất nhà ông K'Brẻ
Đất ở nông thôn1.403.000
Huyện Di Linh Đường ĐT 725 - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Từ giáp ngã ba đi Thôn 11, giáp đất nhà ông K'Brôn - đến hết đất nhà ông PôBry Breo từ thửa 344, TBĐ 49 đến hết thửa 94, TBĐ 50
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Đường ĐT 725 - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Từ ngã ba giáp đất ông PôBry Breo - đến ngã ba vào Thôn 11, đất nhà ông Dũng, ông Sơn từ thửa 85, TBĐ 50 đến hết các thửa 37, 43 và 47, TBĐ 29
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Đường ĐT 725 - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng, ông Sơn - đến hết Thôn 11
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Từ ngã ba đất nhà ông K'Brẻ, K' Brôn - đến ngã ba đường vào Công ty TNHH Cà phê Di Linh từ thửa 344 và 342, TBĐ 49 đến hết thửa 58 và 42, TBĐ 35
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đoạn còn lại của đường vào Thủy Điện Đồng Nai 2 -
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Từ ngã ba Quốc lộ 28, đường liên xã Tân Thượng - Tân Châu - Liên Đầm từ thửa 131 và 142, TBĐ 73 - đến hết thửa 167, TBĐ 72
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đường thôn 1 đi Thôn 10 giáp Tân Lâm, đoạn từ Quốc lộ 28 đi sân bóng từ thửa 112, TBĐ 72 và thửa 124, TBĐ 73 - đến hết thửa 122, TBĐ 72
Đất ở nông thôn401.200
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đường Thôn 3, từ Trạm y tế xã giáp Quốc lộ 28 - đến hết Sân bóng Thôn 3 từ thửa 11, TBĐ 57 đến hết thửa 293 và 313, TBĐ 39
Đất ở nông thôn618.800
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đường Thôn 3, từ nhà bà Đậu Thị Mười - đến hết đường bê tông từ thửa 36, TBĐ 57 đến hết thửa 150, TBĐ 57
Đất ở nông thôn618.800
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đường 3 cây thông từ giáp Quốc lộ 28, đất nhà ông K'Lịch - đến hết đất nhà Ông Hòn A Sáng từ thửa 84, TBĐ 48 đến hết thửa 56, TBĐ 48
Đất ở nông thôn618.800
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đường vào Nghĩa trang Thôn 4 từ thửa 91, TBĐ 40 - đến hết thửa 07 và 54, TBĐ 40
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đường KDC Thôn 4 từ thửa 52 và 36, TBĐ 40 - đến hết thửa 07 và 29, TBĐ 40
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đường Thôn 2 Sơn Điền từ Quốc lộ 28 - đến hết xóm Sơn Điền từ thửa 100, TBĐ 66 đến hết thửa 98, TBĐ 66
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Đường đi vào Thủy điện Đồng Nai II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đường Thôn 1 từ thửa 62, TBĐ 73 - đến hết thửa 53, TBĐ 72
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Khu Vực II - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Khu vực III - Khu Vực I - Xã Tân Thượng
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn285.600
Huyện Di Linh Đoạn dọc Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Từ giáp ranh với xã Tân Thượng đến Hội trường Thôn 1 từ thửa 235, TBĐ 43 - đến hết thửa 01, TBĐ 43
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Đoạn dọc Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Từ Hội trường Thôn 1 thửa 361 và 360, TBĐ 34 - đến đầu dốc lên Thôn 3 hết thửa 243 và 247, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.140.000
Huyện Di Linh Đoạn dọc Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Từ đầu dốc lên Thôn 3 thửa 222 và 300, TBĐ 32 - đến hết ngã ba đi Đinh Trang Thượng hết thửa 182 và 311, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.907.100
Huyện Di Linh Đoạn dọc Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn còn lại Quốc lộ 28 - đến giáp xã Đinh Trang Thượng từ thửa 183 và 165, TBĐ 23 đến giáp xã Đinh Trang Thượng
Đất ở nông thôn1.059.100
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Từ giáp Hội trường Thôn 1 giáp Quốc lộ 28 vào Trường Mẫu giáo Thôn 1: thửa 14 và 245, TBĐ 43 - đến hết thửa 117 và 116, TBĐ 43
Đất ở nông thôn396.000
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn vào Hội trường Thôn 2 giáp Quốc lộ 28 từ thửa 110 và 115, TBĐ 33 - đến hết thửa 70 và 80, TBĐ 34
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn đường số 5 giáp Quốc lộ 28 đối diện cây xăng Thái Bình: Thửa 62 và 63, TBĐ 33 - đến hết thửa 130 và 221, TBĐ 26
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đường số 4 giáp Quốc lộ 28 đi qua nhà thờ - đến ngã 3: từ thửa 1 TBĐ 41 +2 , TBĐ 41 đến hết thửa 78, 40 +75, TBĐ 41
Đất ở nông thôn578.200
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn từ đường liên xã vào chùa: từ thửa 131, TBĐ 41 + 134, TBĐ 41 - đến hết thửa 155 TBĐ 41 + 156 TBĐ 41
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Tiếp đoạn từ thửa 121 TBĐ 41 +101 TBĐ 41 - đến hết thửa 33 TBĐ 48 +17 TBĐ 48
Đất ở nông thôn321.300
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Từ thửa 32, TBĐ 48 và thửa 41, TBĐ 41 - đến hết đường đi Thôn 10 giáp xã Đinh Trang Hòa hết thửa 05 và 10, TBĐ 73
Đất ở nông thôn264.000
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đường số 3 giáp Quốc lộ 28, đối diện Cổng văn hóa Thôn 4: Từ thửa 129 và 76, TBĐ 32 - đến hết thửa 135, TBĐ 24 và thửa 15, TBĐ 32
Đất ở nông thôn399.300
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn từ sau Sân bóng Thôn 4 từ thửa 207 và 249, TBĐ 32 - đến hết thửa 393, TBĐ 31 và thửa 24, TBĐ 40
Đất ở nông thôn399.300
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn đường số 1 giáp Quốc lộ 28 đường vào UBND xã: Từ thửa 86 và 135, TBĐ 31 - đến hết thửa 152 và 153, TBĐ 46
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Từ thửa 162 và 155, TBĐ 46 - đến hết thửa 72, TBĐ 49 và thửa 37, TBĐ 50
Đất ở nông thôn463.600
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn đường đi Thôn 9 từ thửa 11 và 23, TBĐ 49 - đến hết thửa 27 và 33, TBĐ 63
Đất ở nông thôn288.000
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn từ Nhà thờ Thôn 9 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa từ thửa 44 và 91, TBĐ 63 đến giáp xã Đinh Trang Hòa
Đất ở nông thôn285.600
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn từ Trường Tiểu học Thôn 9 đi hướng ra Thôn 7 từ thửa 48 và 68, TBĐ 63 - đến hết thửa 144 và 155, TBĐ 57
Đất ở nông thôn341.600
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn từ cổng thôn văn hoá Thôn 7 sang Thôn 8 đường nhựa từ thửa 34, TBĐ 49 + thửa 44, TBĐ 50 - đến hết thửa 109, TBĐ 57 + thửa 101, TBĐ 57
Đất ở nông thôn399.300
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Tiếp đoạn từ Thôn 7 đi Thôn 8 đường nhựa: từ thửa 166 TBĐ 57 + thửa 102 TBĐ 57 - đến hết thửa 43 TBĐ 70 + thửa 24, TBĐ 70 giáp xã Đinh Trang Hòa
Đất ở nông thôn321.300
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn đường vành đai Thôn 7: bắt đầu từ thửa 69(50)-79(50) - đến thửa 86(57)-90(57)
Đất ở nông thôn242.000
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 28 còn lại vào 200m -
Đất ở nông thôn266.200
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn vào Trường THPT Nguyễn Huệ từ thửa 209 và 224, TBĐ 23 - đến hết thửa 22 và 30, TBĐ 30
Đất ở nông thôn798.600
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn đường xóm 2 Thôn 6 từ sau nhà Xuân Hiên: từ thửa 336, TBĐ 31 + thửa 316, TBĐ 31 - đến thửa 408, TBĐ 31 + thửa 353, TBĐ 31, tiếp từ thửa 335, TBĐ 31 + thửa 334, TBĐ 31 đến hết thửa 293, TBĐ 31 + thửa 68, TBĐ 30
Đất ở nông thôn399.300
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn đường xóm 3 Thôn 6 từ sau nhà Thuỷ Nhùng: từ thửa 172, TBĐ 39 + thửa 189, TBĐ 39 - đến thửa 201 TBĐ 39 + thửa 245, TBĐ 39.
Đất ở nông thôn399.300
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn đường nhánh 1 xóm 4 Thôn 6 đường vào nhà Thọ: từ thửa 126, TBĐ 46 + thửa 155, TBĐ 46 - đến thửa 8, TBĐ 51 + thửa 14, TBĐ 51 .
Đất ở nông thôn396.000
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đường nhánh 2 xóm 4 Thôn 6 gần cây xăng Thôn 6 từ thửa 55 - thửa 63, TBĐ 46 + thửa 155, TBĐ 46 - đến thửa 157 - thửa 169, TBĐ 46 .
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đường xóm 5 Thôn 6 sau trường THCS từ thửa 135 - thửa 152, TBĐ 46 - đến thửa 47- thửa 66, TBĐ 45 .
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Đoạn các nhánh rẽ - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đường lên hội trường Thôn 5 từ thửa 35, TBĐ 23 - đến thửa 31 - thửa 41, TBĐ 22 .
Đất ở nông thôn396.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn 1: Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 đến lô C20 -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn 2: Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 đến lô A30 -
Đất ở nông thôn401.200
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn 3: Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 đến lô D11 -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn 4: Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 đến lô D22 -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn 5: Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 đến lô B18 -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn 6: Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 đến lô C20 -
Đất ở nông thôn295.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn từ giáp đường liên xã vào khu hành chính xã đến 100 mét và nhánh rẽ từ thửa 30 đến thửa 95, TBĐ 31 và thửa 264, TBĐ 23 -
Đất ở nông thôn499.800
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư Thôn 6 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn tiếp từ 100 mét đến hết đường ven khu hành chính của xã -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Di Linh Đường ĐT.725 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Giáp Quốc lộ 28 đi huyện Lâm Hà: Từ thửa 188 đến thửa 189 và từ thửa 243 - đến hết thửa 246, TBĐ 23; tiếp từ thửa 129 đến thửa 06, TBĐ 23 và từ thửa 111 đến hết thửa 03, TBĐ 24
Đất ở nông thôn719.800
Huyện Di Linh Đường ĐT.725 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Đoạn còn lại - đến giáp sông huyện Lâm Hà
Đất ở nông thôn556.600
Huyện Di Linh Đường ĐT.725 - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Các đường nhánh đường 752 đoạn đi Lâm Hà, Bảo Lâm -
Đất ở nông thôn396.000
Huyện Di Linh Giáp Quốc lộ 28 đi huyện Bảo Lâm - Khu vực I - Xã Tân Lâm
Từ thửa 181 và 156, TBĐ 23 - đến giáp ranh huyện Bảo Lâm
Đất ở nông thôn837.800
Huyện Di Linh Khu Vực II - Xã Tân Lâm
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn264.000
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Tân Lâm
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn190.400
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ giáp ranh xã Tân Lâm - đến hết trụ sở UBND xã Đinh Trang Thượng từ thửa 68 và 08, TBĐ 112 đến thửa 77, TBĐ 100 và thửa 25, TBĐ tờ 101
Đất ở nông thôn1.011.500
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ giáp trụ sở UBND xã Đinh Trang Thượng - đến hết Cây xăng 1/5 từ thửa 56 và 66, TBĐ 100 đến thửa 204 và 222, TBĐ 92
Đất ở nông thôn1.317.600
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ cạnh Cây xăng 1/5 - đến hết Đài tưởng niệm từ thửa 202 và 203, TBĐ 92 đến thửa 70 và 63, TBĐ 92
Đất ở nông thôn1.140.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ cạnh Đài tưởng niệm - đến đầu cầu Đạ Dâng từ thửa 69 và 44, TBĐ 92 đến thửa 66 và 20, TBĐ 86
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 từ ngã ba Quốc lộ 28 đường vào đất nhà ông Hạnh đến hết đường Thôn 1 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba vào Thôn 1 thửa 316, TBĐ 92 - đến hồ Đạ Srọ 2
Đất ở nông thôn460.200
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 từ ngã ba Quốc lộ 28 đường vào đất nhà ông Hạnh đến hết đường Thôn 1 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba - đến hết khu dân cư Thôn 1 từ thửa 252 và 244, TBĐ 92 đến thửa 16, TBĐ 100 và thửa 325, TBĐ 92
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 từ ngã ba Quốc lộ 28 đường vào đất nhà ông Hạnh đến hết đường Thôn 1 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba thửa 154 và 171, TBĐ 92 - đến hết thửa 07, TBĐ 91
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 3 từ ngã ba Quốc lộ 28 đất nhà ông Khuyến đến Cổng chào văn hóa Thôn 3 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba vào Thôn 3 từ thửa 278 và 294, TBĐ 92 - đến hết thửa 23, TBĐ 93 và thửa 28, TBĐ 92
Đất ở nông thôn460.200
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 3 từ ngã ba Quốc lộ 28 đất nhà ông Khuyến đến Cổng chào văn hóa Thôn 3 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba đến sông Đạ Dâng từ thửa 341 và 346, TBĐ 93 - đến thửa 105 và 16, TBĐ 104
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 3 từ ngã ba Quốc lộ 28 đất nhà ông Khuyến đến Cổng chào văn hóa Thôn 3 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba thửa 329 và 327, TBĐ 93 - đến hết thửa 217, TBĐ 93
Đất ở nông thôn435.600
Huyện Di Linh Các đoạn thuộc Thôn 2 đấu nối Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Giáp Quốc lộ 28, từ ngã ba thửa 134 và 119, TBĐ 107 - đến hết thửa 229 và 212, TBĐ tờ 102
Đất ở nông thôn375.100
Huyện Di Linh Các đoạn thuộc Thôn 2 đấu nối Quốc lộ 28 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Giáp Quốc lộ 28, từ ngã ba thửa 31 và 44, TBĐ 107 - đến hết thửa 26 và 25, TBĐ 107
Đất ở nông thôn435.600
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4, 5 đến lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Đường vào Thôn 4, 5 từ ngã ba Quốc lộ 28 thửa 68 và 41, TBĐ 92 - đến hết thửa 01 và 47, TBĐ tờ 53
Đất ở nông thôn460.200
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4, 5 đến lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba thửa 225 và 202, TBĐ 81 - đến hết thửa 192 và 215, TBĐ 81
Đất ở nông thôn375.100
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4, 5 đến lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba thửa 64 và 70, TBĐ 82 - đến hết thửa 158 và 171, TBĐ 70
Đất ở nông thôn375.100
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4, 5 đến lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba thửa 157 và 142, TBĐ 71 - đến hết thửa 16 và 04, TBĐ 71
Đất ở nông thôn375.100
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 4, 5 đến lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3 - Khu vực I - Xã Đinh Trang Thượng
Từ ngã ba thửa 247 và 254, TBĐ 71 - đến hết thửa 140 và 148, TBĐ 70
Đất ở nông thôn375.100
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Đinh Trang Thượng
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn330.400
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Đinh Trang Thượng
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn276.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp thị trấn Di Linh - Từ giáp thị trấn Di Linh đến hết Sân bóng thôn Đồng Đò từ thửa 584 và 632, TBĐ 43 đến hết thửa 555 và 886, TBĐ 43 Từ hết Sân bóng thôn Đồng Đò đến gi
Đất ở nông thôn3.724.700
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ hết Sân bóng thôn Đồng Đò - đến giáp xã Đinh Lạc từ thửa 556 và 413, TBĐ 43 đến hết thửa 507, TBĐ 42
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba Tân Nghĩa Công ty Petec - đến hết đường rẽ mới từ thửa 506, TBĐ 42 đến thửa 313 và 307, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.829.000
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tuệ - đến hết đường rẽ mới từ thửa 523, TBĐ 42 đến thửa 313 và 314, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.829.000
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ hết đường rẽ mới - đến bỏ đường vào thôn Kbrạ cũ giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 từ thửa 288 và 290, TBĐ 42 đến thửa 243 và 252, TBĐ 33 .
Đất ở nông thôn1.246.300
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 đến hết trung tâm xã hết Cây xăng ông Thuấn, Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác Bách hóa Hồng Minh từ -
Đất ở nông thôn2.076.800
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp đất Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác Bách hóa Hồng Minh - đến ngã ba đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 từ thửa 245 và 184, TBĐ 26 đến hết thửa 89 và 86, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.195.600
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Đoạn đường ngang từ cầu Be đến hến cầu Ciment từ thửa 57 và 298, TBĐ 26 - đến hết thửa 95 và 104, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.246.300
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ cạnh cầu Ciment - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy từ thửa 126 và 47, TBĐ 26 đến hết thửa 51 và 64, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.064.800
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy - đến hết đường nhựa mới từ thửa 43 và 63, TBĐ 25 đến hết thửa 75, TBĐ 17 và thửa 74, TBĐ 15
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp đường nhựa mới - đến hết đường liên xã Tân Nghĩa - Tân Châu từ thửa 57 và 71, TBĐ 17 đến hết thửa 10, TBĐ 09
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ cầu Be - đến ngã ba đất nhà ông Láng từ thửa 35 và 12, TBĐ 26 đến hết thửa 29 và 40, TBĐ 19
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Đường vào xã, thôn - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ hết đất nhà ông Láng - đến Phân hiệu Trường Tiểu học thôn Gia Bắc II từ thửa 21 và 23, TBĐ 19 đến hết thửa 34 và 33, TBĐ 06
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ đất Cây xăng ông Thuấn - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh từ thửa 281 và 183, TBĐ 26 đến hết thửa 127 và 283, TBĐ 27
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã tư đất nhà ông Chắt từ thửa 126 và 74, TBĐ 27 đến hết thửa 46 và 26, TBĐ 28
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp ngã tư đất nhà ông Chắt - đến hết dốc K'Ben, giáp ranh xã Đinh Lạc từ thửa 34 và 23, TBĐ 28 đến hết thửa 118 và 114, TBĐ 22
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp đất nhà ông Chiến thôn Lộc Châu 1 - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh từ thửa 287, TBĐ 26 và thửa 19, TBĐ 33 đến hết thửa 127 và 180, TBĐ 27
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 từ thửa 126 và 182, TBĐ 27 đến hết thửa 101 và 46, TBĐ 28
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 - đến hết đất nhà ông Tuệ từ thửa 436 và 47, TBĐ 28 đến hết thửa 157 và 140, TBĐ 22
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ đất nhà ông Hưng - đến hết đất nhà ông Bách, thôn Lộc Châu 1 từ thửa 74 và 389, TBĐ 33 đến hết thửa 193 và 192, TBĐ 27
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 1 từ thửa 498 và 499, TBĐ 43 - đến hết thửa 305 và 304, TBĐ 43
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 2 từ thửa 573 và 569, TBĐ 43 - đến hết thửa 403 và 408, TBĐ 43
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ vào thôn Đồng đò hẻm 3 đường sang Trạm điện từ thửa 594 và 581, TBĐ 43 - đến hết thửa 473, TBĐ 43
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Đò vào dưới 100 mét -
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Đoạn sau Trường Tân Nghĩa 1 từ thửa 436 và 497, TBĐ 43 - đến hết thửa 454 và 455, TBĐ 43
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Đoạn từ cuối hẻm 1 - đến cuối hẻm 2 từ thửa 902 và 438, TBĐ 43 đến hết thửa 412 và 463, TBĐ 43
Đất ở nông thôn726.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ thôn Đồng Đò đường sau nhà Mol Brìn từ thửa 634 và 630, TBĐ 43 - đến hết thửa 649 và 608, TBĐ 43
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ thôn Đồng Đò đường ngang Sân bóng từ thửa 602 và 555, TBĐ 43 - đến hết thửa 607 và 555, TBĐ 43
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Đoạn từ giáp Trạm điện 500KW - đến ngã ba vào đồi Tàu từ thửa 530 và 525, TBĐ 40 đến hết thửa 30 và 29, TBĐ 40
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò -
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc từ thửa 500 và 430, TBĐ 43 - đến hết thửa 427 và 429, TBĐ 43
Đất ở nông thôn907.500
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc nhà ông Đa từ thửa 698 và 107, TBĐ 44 - đến hết thửa 189 và 190, TBĐ 44
Đất ở nông thôn896.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Cây xăng 12 từ thửa 566 và 570, TBĐ 42 - đến hết thửa 129 và 130, TBĐ 44
Đất ở nông thôn907.500
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Lạc vào dưới 100 mét -
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc -
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Khởi, thôn Lộc Châu 1 từ thửa 147, TBĐ 26 và thửa 92, TBĐ 27 đến hết thửa 78 và 97, TBĐ 20
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Linh vào - đến hết Sân bóng thôn K'Brạ từ thửa 593, TBĐ 42 đến hết thửa 419 và 474, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.475.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ giáp Sân bóng thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa từ thửa 420 và 636, TBĐ 42 đến hết thửa 920 và 994, TBĐ 41
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa đường nhà ông Phán từ thửa 383 và 443, TBĐ 42 đến đến hết thửa 932 và 888, TBĐ 41
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ đất nhà ông Tương thôn K'Brạ - đến hết đường từ thửa 500 và 466, TBĐ 42 đến hết thửa 1084 và 1070, TBĐ 41
Đất ở nông thôn649.000
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K'Brạ -
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Các nhánh rẽ - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã 3 đối diện trường học Tân Nghĩa từ thửa 134 và 129 33 - đến hết thửa 231 và thửa 234 26
Đất ở nông thôn432.000
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Hẻm 01 từ thửa 54 và 83, TBĐ 42 - đến hết thửa 1159 và 1158, TBĐ 38
Đất ở nông thôn726.000
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Hẻm 02 từ thửa 09, TBĐ 42 - đến hết thửa 194 và 136, TBĐ 41
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Hẻm 03 từ thửa 690, TBĐ 38 - đến hết thửa 153 và 113, TBĐ 37
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Hẻm 04 từ thửa 410 và 262, TBĐ 34 - đến hết thửa 82 và 81, TBĐ 34
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa - đến hết đường từ thửa 26, TBĐ 37 đến hết thửa 370 và 423, TBĐ 33
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba đất nhà ông Huy - đến ngã ba đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 từ thửa 45 và 44, TBĐ 26 đến hết thửa 159 và 134, TBĐ 19
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng - đến ngã ba hết đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 từ thửa 12 và 13, TBĐ 26 đến hết thửa 159 và 144, TBĐ 19
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ ngã ba đất nhà ông Huy thôn Lộc Châu 3 - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy từ thửa 44 và 97, TBĐ 26 đến thửa 50 và 67, TBĐ 25
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ đất nhà ông Hữu thôn Lộc Châu 4 - đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ từ thửa 131 và 93, TBĐ 25 đến hết thửa 78 và 101, TBĐ 24
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Các nhánh còn lại trên địa bàn xã Tân Nghĩa - Khu Vực I - Xã Tân Nghĩa
Từ đất nhà ông Tuyến thôn Lộc Châu 4 - đến hết thôn Gia Bắc 1 từ thửa 161 và 171, TBĐ 17 đến hết thửa 29 và 50, TBĐ 18
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Tân Nghĩa
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Tân Nghĩa
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn249.900
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20- Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp xã Tân Nghĩa - đến giáp ngã ba đường vào thôn Tân Lạc
Đất ở nông thôn3.905.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20- Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp ngã ba đường vào thôn Tân Lạc - đến giáp đường liên xã Đinh Lạc - Bảo Thuận
Đất ở nông thôn3.660.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20- Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ đường liên xã Đinh Lạc - Bảo Thuận - đến giáp đường xóm 6 cạnh Hội trường Ban nhân dân thôn Đồng Lạc 3
Đất ở nông thôn2.989.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20- Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Hội trường Ban nhân dân thôn Đồng Lạc 3 - đến giáp đất Công ty Cổ phần Chăn nuôi Di Linh cũ
Đất ở nông thôn2.548.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn còn lại - đến giáp xã Gia Hiệp
Đất ở nông thôn2.253.800
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc
Đất ở nông thôn1.298.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc - đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc
Đất ở nông thôn1.050.200
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc - đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc - đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc
Đất ở nông thôn1.050.200
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc - đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ ngã ba giáp đường Tân Lạc - đến hồ 3/2 Từ giáp thửa 255, TBĐ 13 đến giáp thửa 165, TBĐ 13
Đất ở nông thôn672.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ giáp trường Tiểu học Tân lạc vào đường Đồi dầu thôn Tân Lạc 3 từ giáp thửa 149, TBĐ 8 - đến hết thửa 245, TBĐ 8
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ giáp đường Tân Lạc và đường Tập Đoàn thôn Tân Lạc 2 Từ 222, TBĐ 8 - đến hết thửa 36 8 tiếp giáp thửa 186, TBĐ 4 đến hết thửa 54, TBĐ 4
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ giáp đường Tân Lạc thôn Tân Lạc 3 đi qua suối đá giáp đường vào sông thôn Tân Phú 2 Từ thửa 7 TBĐ 13 - đến thửa 289, TBĐ 13 tiếp giáp thửa 60, TBĐ 14 đến giáp thửa 111, TBĐ 14
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ nga 3 quán Hương xưa - đến hết thửa đất số 187, TBĐ 8 Từ giáp thửa 298, TBĐ 8 đến hết thửa 187, TBĐ 8
Đất ở nông thôn516.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp Quốc lộ 20 đường vào - đến ngã ba đến hết đất nhà ông Hải thôn Đồng Lạc 4
Đất ở nông thôn1.037.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Hai nhánh từ ngã ba Quốc lộ 20 vào 400 mét -
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ thửa 42, TBĐ 22 đến hết thửa 9, TBĐ 22 tiếp giáp thửa 224, TBĐ 17 đến thửa 136, TBĐ 17 tiếp giáp thửa 81, TBĐ 18 đến thửa 22, TBĐ 18 tiếp giáp - đến hết thửa 9, TBĐ 22 tiếp giáp thửa 224, TBĐ 17 đến thửa 136, TBĐ 17 tiếp giáp thửa 81, TBĐ 18 đến thửa 22, TBĐ 18 tiếp giáp thửa 329, TBĐ 13 đến hế
Đất ở nông thôn516.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp Quốc lộ 20 vào - đến hết đất Trường THCS Đinh Lạc
Đất ở nông thôn1.659.200
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ cạnh Trường THCS Đinh Lạc - đến hết đường vào thôn Duệ
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp Quốc lộ 20 vào - đến hết Sân bóng cạnh Nhà máy Thiếc
Đất ở nông thôn1.012.600
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Sân bóng thôn Duệ Đồng Lạc 2 vào - đến ngã ba đất nhà ông K'Cài
Đất ở nông thôn829.600
Huyện Di Linh Đường hông chợ Đinh Lạc - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và đường từ chợ Đinh Lạc - đến hết đất ông Hưởng
Đất ở nông thôn1.451.800
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường thôn Đồng Lạc 3 vào - đến hết ngã 3 nhà ông Châu (thửa 104 TBĐ 28).
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ ngã ba giáp nhà ông Châu 104 TBĐ 28 - đến hết ngã 3 nhà ông Châu (thửa 104 TBĐ 28).
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn đường ngang sau nhà thờ Tân Phú -
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 vào - đến Nghĩa địa Tân Phú
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Quốc lộ 20 đất nhà ông Lưu vào - đến hết đất nhà bà Mùi
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ giáp đất nhà bà Mùi - đến suối thôn tân phú 1
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Quốc lộ 20 vào - đến hết Sân bóng KaoKuil
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Sân bóng KaoKuil - đến hết Sân bóng KaoKuil
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ ngã ba Lâm trường - đến giáp xã Bảo Thuận
Đất ở nông thôn725.900
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ ngã 3 lâm trường Bảo Thuận vào đường nghĩa địa Kao Kul Từ thửa 119 TBĐ 24 - đến hết thửa 676 TBĐ 34
Đất ở nông thôn588.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Quốc lộ 20 vào ngã tư hết đất nhà bà Bảo từ giáp Quốc lộ 20 đoạn đất nhà ông Cương vào ngã tư đất nhà bà Bảo -
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ Sân bóng Tân Phú 2 vào -
Đất ở nông thôn504.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ ngã tư cạnh đất nhà bà Bảo vào đầu dốc Minh Ngũ -
Đất ở nông thôn528.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ ngã tư giáp đất nhà bà Bảo vào nhà Chòn -
Đất ở nông thôn504.000
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ đầu dốc Minh Ngũ vào -
Đất ở nông thôn375.100
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn375.100
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ hết đất cây xăng Petec vào giáp xã Tân Nghĩa -
Đất ở nông thôn1.654.100
Huyện Di Linh Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Từ đất nhà ông Xuyên -
Đất ở nông thôn636.000
Huyện Di Linh Các nhánh Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200 mét -
Đất ở nông thôn523.600
Huyện Di Linh Các nhánh Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200 mét đến dưới 500 mét -
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Các nhánh Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp cây xăng Phúc Thịnh vào xóm 5 thôn Kao Kuil từ thửa 205, TBĐ 27 - đến thửa 80,79, TBĐ 27 tiếp giáp thửa 13, TBĐ 33 đến hết thửa 190, TBĐ 33
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Các nhánh Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp trường tiểu học Đinh Lạc thửa 174 TBĐ 27 - đến thửa 814 TBĐ 27 tiếp giáp thửa 32, TBĐ 33 đến thửa 33 tiếp giáp thửa 4 TBĐ 34 đến hết thửa 5, TBĐ 34 và từ thửa 29, TBĐ 27 đến thửa 296, TBĐ 27 ti
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Các nhánh Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ giáp sân bóng Kao Kuil Quốc lộ 20 vào thôn Kao Kuil từ giáp thửa 182, TBĐ 27 - đến hết thửa 813, TBĐ 27
Đất ở nông thôn492.000
Huyện Di Linh Các nhánh Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Đinh Lạc
Đoạn từ giáp cổng xả Hồ Thanh Bạch vào đồi 988 - đến ngã 3 giáp đường qua xã Gia Hiệp từ thửa 74, TBĐ 24 đến hết thửa 732, TBĐ 29
Đất ở nông thôn492.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Đinh Lạc
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Đinh Lạc
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn285.600
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 119, TBĐ 29 - đến hết thửa 164, TBĐ 46
Đất ở nông thôn2.328.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 74, TBĐ 46 - đến hết thửa 209, TBĐ 47, đường vào Thôn 8
Đất ở nông thôn2.376.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 104, TBĐ 47 - đến hết thửa 132, TBĐ 47 và từ thửa 306, TBĐ 48 đến hết thửa 321, TBĐ 48
Đất ở nông thôn2.880.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 322, TBĐ 48 - đến thửa 276, TBĐ 48
Đất ở nông thôn2.712.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 829, TBĐ 48 - đến thửa 139, TBĐ 49
Đất ở nông thôn2.616.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 138, TBĐ 49 - đến thửa 268, TBĐ 44
Đất ở nông thôn2.856.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 267, TBĐ 44 - đến thửa 285, TBĐ 44
Đất ở nông thôn2.177.700
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 315, TBĐ 44 - đến thửa 66, TBĐ 51
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 91, TBĐ 29 - đến thửa 69, TBĐ 46
Đất ở nông thôn1.052.700
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 87, TBĐ 46 - đến hết thửa 102, TBĐ 46
Đất ở nông thôn841.800
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 107, TBĐ 46 - đến thửa 109, TBĐ 46
Đất ở nông thôn399.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 87, TBĐ 49 - đến hết thửa 97, TBĐ 46
Đất ở nông thôn399.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 104, TBĐ 46 - đến hết thửa 160, TBĐ 46
Đất ở nông thôn524.600
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 159, TBĐ 46 - đến hết thửa 146, TBĐ 46
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 150, TBĐ 31 - đến hết thửa 153, TBĐ 31
Đất ở nông thôn336.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 104, TBĐ 47 - đến hết thửa 153, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.052.700
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 153 TBĐ 31 - đến hết thửa 197 TBĐ 31
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 173, TBĐ 47 - đến thửa 148, TBĐ 47
Đất ở nông thôn695.400
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 200, TBĐ 47 - đến thửa 191, TBĐ 47
Đất ở nông thôn610.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 210, TBĐ 47 - đến thửa 212, TBĐ 47
Đất ở nông thôn610.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 178, TBĐ 31 - đến hết thửa 189, TBĐ 31
Đất ở nông thôn484.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 74 TBĐ 46 - đến hết thửa 156 TBĐ 46
Đất ở nông thôn996.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 8 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia -
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5a - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 31 TBĐ 47 - đến thửa 16 TBĐ 47 đến hết thửa 160 TBĐ 41
Đất ở nông thôn610.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5a - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 16, TBĐ 47 - đến thửa 03, TBĐ 47
Đất ở nông thôn671.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5a - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 123, TBĐ 41 - đến hết thửa 113, TBĐ 41
Đất ở nông thôn610.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5a - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 128, TBĐ 41 - đến hết thửa 228, TBĐ 42
Đất ở nông thôn732.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5a - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 88, TBĐ 47 - đến thửa 29, TBĐ 47
Đất ở nông thôn610.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5a - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 82, TBĐ 47 - đến thửa 21, TBĐ 47
Đất ở nông thôn610.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5a - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 31, TBĐ 47 - đến thửa 44, TBĐ 47
Đất ở nông thôn610.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5b - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 30, TBĐ 46 - Từ thửa 30, TBĐ 46 đến thửa 02, TBĐ 46; từ thửa 88, TBĐ 29 đến hết thửa 60, TBĐ 29 và từ thửa 103, TBĐ 41 đến hết thửa 38, TBĐ 41 Từ thửa 109, TBĐ 29
Đất ở nông thôn653.400
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5b - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 109, TBĐ 29 - đến hết thửa 28, TBĐ 29 và từ thửa 157, TBĐ 19 đến hết thửa 116, TBĐ 19
Đất ở nông thôn547.400
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5b - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 84, TBĐ 29 - đến hết thửa 76, TBĐ 29 và từ thửa 138, TBĐ 41 đến hết thửa 148, TBĐ 41
Đất ở nông thôn440.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 5b - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 02, TBĐ 46 và thửa 178, TBĐ 41 - đến thửa 148, TBĐ 41
Đất ở nông thôn629.200
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 310, TBĐ 48 - đến thửa 513, TBĐ 48
Đất ở nông thôn713.900
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 322 TBĐ 48 - đến hết thửa 720 TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.176.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 329, TBĐ 48 - đến hết thửa 747, TBĐ 48
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 355, TBĐ 48 - đến hết thửa 544, TBĐ 48
Đất ở nông thôn798.600
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 791, TBĐ 48 - đến hết thửa 817, TBĐ 48 và từ thửa 08, TBĐ 52 đến hết thửa 187, TBĐ 52
Đất ở nông thôn841.800
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 395, TBĐ 48 - đến hết thửa 840, TBĐ 48 và từ thửa 138, TBĐ 47 đến hết thửa 145, TBĐ 47
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 163, TBĐ 47 - đến hết thửa 151, TBĐ 47 và từ thửa 435, TBĐ 41 đến hết thửa 463, TBĐ 48
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 536, TBĐ 48 - đến hết thửa 514, TBĐ 48 và từ thửa 180, TBĐ 47 đến hết thửa 179, TBĐ 47
Đất ở nông thôn756.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 537, TBĐ 48 - đến hết thửa 812, TBĐ 48 và từ thửa 12, TBĐ 52 đến hết thửa 283, TBĐ 52
Đất ở nông thôn798.600
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 736, TBĐ 48 - đến hết thửa 714, TBĐ 48
Đất ở nông thôn547.400
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 362, TBĐ 48 - đến hết thửa 683, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.134.600
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 339, TBĐ 48 - đến hết thửa 651, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.176.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 213 TBĐ 49 - đến hết thửa 387 TBĐ 49 tiếp thửa 2 TBĐ 53 đến hết thửa 35 TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.176.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 682, TBĐ 48 - đến hết thửa 59, TBĐ 52
Đất ở nông thôn1.004.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 77, TBĐ 52 - đến hết thửa 226, TBĐ 53
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 426, TBĐ 48 - đến hết thửa 464, TBĐ 48
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 573, TBĐ 48 - đến hết thửa 621, TBĐ 48
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 485, TBĐ 48 - đến hết thửa 525, TBĐ 48
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 631, TBĐ 48 - đến hết thửa 660, TBĐ 48
Đất ở nông thôn798.600
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 682 TBĐ 48 - đến hết thửa 792 TBĐ 48
Đất ở nông thôn927.200
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 147, TBĐ 53 - đến hết thửa 89, TBĐ 53
Đất ở nông thôn732.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 134, TBĐ 53 - đến hết thửa 82, TBĐ 53
Đất ở nông thôn588.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 78, TBĐ 53 - đến hết thửa 48, TBĐ 53
Đất ở nông thôn504.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 58, TBĐ 52 - đến hết thửa 56, TBĐ 52 và từ thửa 46, TBĐ 53 đến hết thửa 05, TBĐ 53
Đất ở nông thôn732.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 141, TBĐ 52 - đến hết thửa 187, TBĐ 52
Đất ở nông thôn463.600
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 366, TBĐ 49 - đến hết thửa 680, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.052.700
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 184 TBĐ 53 - đến hết thửa 176 TBĐ 53
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 792 TBĐ 48 + tiếp thửa 21 TBĐ 52 - đến hết thửa 177 TBĐ 52
Đất ở nông thôn624.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 7 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 723 TBĐ 48 - đến 902 TBĐ 48 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBĐ 52 đến hết thửa 92 TBĐ 52 , 72 TBĐ 52
Đất ở nông thôn684.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 90, TBĐ 47 - đến hết thửa 26, TBĐ 47
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 17, TBĐ 47 - đến hết thửa 168, TBĐ 41
Đất ở nông thôn798.600
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 204, TBĐ 48 - đến hết thửa 67, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.176.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 26, TBĐ 48 - đến hết thửa 257, TBĐ 42
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 302, TBĐ 48 - đến hết thửa 82, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.176.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 30, TBĐ 48 - đến hết thửa 247, TBĐ 42
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 120, TBĐ 42 - đến hết thửa 58, TBĐ 42
Đất ở nông thôn798.600
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 213, TBĐ 42 - đến hết thửa 135, TBĐ 42
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 254, TBĐ 48 - đến hết thửa 260, TBĐ 42
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 252, TBĐ 42 - đến hết thửa 247, TBĐ 42
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 228, TBĐ 42 - đến hết thửa 135, TBĐ 42
Đất ở nông thôn927.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 231, TBĐ 42 - đến hết thửa 155, TBĐ 42
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 37 TBĐ 47 - đến hết thửa 36 TBĐ 47 tiếp thửa 174 TBĐ 48 đến hết thửa 113 TBĐ 48
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 174, TBĐ 48 - đến hết thửa 18, TBĐ 48 và từ thửa 292, TBĐ 42 đến hết thửa 252, TBĐ 42
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 172, TBĐ 48 - đến hết thửa 20, TBĐ 48 và hết thửa 291, TBĐ 42
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 17 TBĐ 47, tiếp thửa 18 TBĐ 48 - đến hết thửa 30 TBĐ 48
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Gia Lành - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 115, TBĐ 48 - đến hết thửa 27, TBĐ 48 và từ thửa 300, TBĐ 42 đến hết thửa 258, TBĐ 42
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 281, TBĐ 48 - đến hết thửa 44, TBĐ 48 và hết thửa 274, TBĐ 42
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 208, TBĐ 48 - đến hết thửa 197, TBĐ 48
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 82, TBĐ 48 - đến hết thửa 197, TBĐ 48
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 246 TBĐ 42 - đến hết thửa 221 TBĐ 42
Đất ở nông thôn671.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 176 TBĐ 49 - đến hết thửa 01 TBĐ 49 tiếp thửa 270 TBĐ 43 đến hết thửa 219 TBĐ 43, tiếp thửa 204 TBĐ 43 đến hết thửa 154 TBĐ 43
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 204, TBĐ 43 - đến hết thửa 205, TBĐ 43 và từ thửa 220, TBĐ 42 đến hết thửa 198, TBĐ 42
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 139, TBĐ 49 - đến hết thửa 06, TBĐ 49 và từ thửa 272, TBĐ 43 đến hết thửa 207, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.176.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 14, TBĐ 49 và thửa 287, TBĐ 43 - đến hết thửa 243, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.234.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 196, TBĐ 43 - đến hết thửa 187, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.052.700
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 143, TBĐ 43 - đến hết thửa 118, TBĐ 42
Đất ở nông thôn883.300
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 198, TBĐ 42 - đến hết thửa 133, TBĐ 42
Đất ở nông thôn713.900
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách quốc lộ 20 là 400m -
Đất ở nông thôn828.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBĐ 49 - đến hết thửa 377 TBĐ 49
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 105, TBĐ 49 - đến hết thửa 258, TBĐ 49
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 35, TBĐ 49 - đến hết thửa 100, TBĐ 50
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 128, TBĐ 50 - đến hết thửa 147, TBĐ 50
Đất ở nông thôn732.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 160, TBĐ 50 - đến hết thửa 178, TBĐ 50
Đất ở nông thôn588.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 336, TBĐ 49 - đến hết thửa 257, TBĐ 49
Đất ở nông thôn798.600
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 371, TBĐ 49 - đến hết thửa 02, TBĐ 53
Đất ở nông thôn629.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 158 TBĐ 49 - đến hết thửa 279 49
Đất ở nông thôn768.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 91 TBĐ 50 - đến thửa 221 TBĐ 50, đến thửa 196 TBĐ 50, đến thửa 149 50 đến hết thửa 147 TBĐ 50
Đất ở nông thôn516.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 2 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 75 TBĐ 33 - đến thửa 95 TBĐ 33 đến hết thửa 100 TBĐ 53
Đất ở nông thôn516.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 268, TBĐ 44 - đến hết thửa 172, TBĐ 44
Đất ở nông thôn1.176.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 155, TBĐ 44 - đến hết thửa 109, TBĐ 44
Đất ở nông thôn943.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 84, TBĐ 44 - đến hết thửa 20, TBĐ 44
Đất ở nông thôn774.400
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 35, TBĐ 44 - đến hết thửa 11, TBĐ 44
Đất ở nông thôn629.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 285, TBĐ 44 - đến hết thửa 130, TBĐ 44 và từ thửa 107, TBĐ 45 đến hết thửa 76, TBĐ 45
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 283, TBĐ 44 - đến hết thửa 241, TBĐ 44 và từ thửa 124, TBĐ 45 đến hết thửa 91, TBĐ 45
Đất ở nông thôn588.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 04, TBĐ 51 - đến hết thửa 37, TBĐ 51
Đất ở nông thôn547.400
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 46, TBĐ 50 - đến hết thửa 109, TBĐ 50
Đất ở nông thôn588.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 35, TBĐ 51 - đến hết thửa 51, TBĐ 51 và từ thửa 190, TBĐ 26 đến hết thửa 188, TBĐ 26
Đất ở nông thôn568.700
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 155, TBĐ 44 - đến hết thửa 178, TBĐ 44
Đất ở nông thôn671.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 221, TBĐ 44 - đến hết thửa 224, TBĐ 44
Đất ở nông thôn841.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 196, TBĐ 43 - đến thửa 13, TBĐ 43 và từ thửa 150, TBĐ 22 đến hết thửa 189, TBĐ 22
Đất ở nông thôn732.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Phú Hiệp 1 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 120 TBĐ 50 - đến hết thửa 105 TBĐ 50
Đất ở nông thôn732.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 74, TBĐ 45 - đến hết thửa 19, TBĐ 45
Đất ở nông thôn861.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 226, TBĐ 23 - đến hết thửa 125, TBĐ 23 và hết thửa 109, TBĐ 24
Đất ở nông thôn732.000
Huyện Di Linh Đường vào Thôn 3 - Khu Vực I - Xã Gia Hiệp
Từ thửa 226 TBĐ 23 - đến thửa 83 TBĐ 23, đến thửa 46 TBĐ 23, đến thửa 138 TBĐ 23 hết thửa 122 TBĐ 23
Đất ở nông thôn624.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Gia Hiệp
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Gia Hiệp
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn264.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ đỉnh đèo giáp xã Gia Hiệp - đến hết nhà ông Nam, bà Thận từ thửa 07, TBĐ 12 đến hết thửa 170, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.427.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ giáp đất nhà ông Nam - đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm từ thửa 214, TBĐ 13 đến hết thửa 122, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.250.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà ông Hải - đến hết Cây xăng, hết đất ông Phạm Hùng từ thửa 143, TBĐ 18 đến hết thửa 146, TBĐ 19
Đất ở nông thôn2.478.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ giáp Cây xăng - đến hết đất nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm từ thửa 151, TBĐ 19 đến hết thửa 352, TBĐ 15
Đất ở nông thôn2.076.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ giáp Chùa Quan Âm - đến cầu Đạ Le, giáp ranh huyện Đức Trọng từ thửa 335, TBĐ 15 đến hết thửa 50, TBĐ 16
Đất ở nông thôn1.904.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào Thôn 4, Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào - đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 290, TBĐ 19 đến hết thửa 425, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.064.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào Thôn 4, Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân - đến ngã ba đường vào Đa Lít từ thửa 441, TBĐ 19 đến thửa 849, 552 và 727, TBĐ 19
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào Thôn 4, Thôn 5 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đường vào Đa Lít - đến ngã năm Thôn 4 từ thửa 715, TBĐ 19 đến thửa 738, TBĐ 19 và từ thửa 37, TBĐ 25 đến thửa 116 và 403, TBĐ 25
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm Thôn 4, hết Nhà thờ từ thửa 282, TBĐ 19 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.561.600
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm Thôn 4
Đất ở nông thôn829.600
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ đất Trạm kiểm lâm - đến ngã năm của Thôn 4 từ thửa 504, TBĐ 19 đến hết thửa 719, TBĐ 19 và từ thửa 11, TBĐ 25 đến hết thửa 377, TBĐ 25
Đất ở nông thôn988.200
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã năm Thôn 4 - đến ngã năm của Thôn 4 từ thửa 504, TBĐ 19 đến hết thửa 719, TBĐ 19 và từ thửa 11, TBĐ 25 đến hết thửa 377, TBĐ 25
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ đất Lâm trường - đến suối Đá từ thửa 63, TBĐ 31 đến hết thửa 242, TBĐ 31
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê Ụ từ thửa 418, TBĐ 25 - đến hết thửa 572, TBĐ 25
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm Thôn 4 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba nhà ông K’Têu Thôn 4 vào Khu nước sạch từ thửa 606, TBĐ 25 - đến ngã ba hết thửa 567, TBĐ 25
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi - đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 455, TBĐ 15 đến thửa 278, 130 và 77, TBĐ 15
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân từ thửa 51, TBĐ 15 đến thửa 05, TBĐ 15 và thửa 235, TBĐ 10; từ thửa 14, TBĐ 11 đến hết thửa 01, TBĐ 11 và từ thửa 99, TBĐ 10 đế
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan - đến giáp cầu Hiền Nhân
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 481, TBĐ 18 đến hết thửa 269, TBĐ 18 và từ thửa 175, TBĐ 17 đến hết thửa 175, TBĐ 1
Đất ở nông thôn725.900
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 0 đất nhà ông Thịnh - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy - đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 169, TBĐ 13 đến hết thửa 181, TBĐ 13; từ thửa 57, TBĐ 12 đến thửa 55, TBĐ 12 và từ
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm - đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 151, TBĐ 19 đến hết thửa 03, TBĐ 19 và từ thửa 379, TBĐ 19 đến hết thửa 274, TBĐ 19
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ đất nhà ông Hổ vào - đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y từ thửa 261, TBĐ 14 đến hết thửa 164, TBĐ 14 và từ thửa 306, TBĐ 14 đến hết thửa 273, TBĐ
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh - đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 53, TBĐ 20 đến hết thửa 121 và 141, TBĐ 20 và từ thửa 409, TBĐ 19 đến h
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm - đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 358, TBĐ 15 đến thửa 333, TBĐ 15 và từ thửa 232, TBĐ 15 đến hết thửa 421, TBĐ 15
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm - đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 260, TBĐ 15 đến thửa 103, TBĐ 15
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà ông Thạch - đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm Thôn 4 từ thửa 129, TBĐ 20 đến thửa 340 và 197, TBĐ 20; từ thửa 483, TBĐ 19 đ
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà ông Lộc - đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 293, TBĐ 15 đến 187, TBĐ 15; từ thửa 144, TB
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, Thôn 5 từ thửa 495, TBĐ 19 đến thửa 543 và 717, TBĐ 19 và từ thửa 01, TBĐ 25 đến hết thửa 62, TBĐ 25
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 5 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm - đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm Thôn 4 từ thửa 285 đến thửa 140, 215, 242, 264 và 292, TBĐ
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên - đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, Thôn 5 giáp suối từ thửa 569, TBĐ 19 đến thửa 828, TBĐ 19 và thửa 501, 475, TBĐ 18
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã năm Thôn 5 đất bà Liên vào - đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 552, TBĐ 19 đến thửa 517, TBĐ 19
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà ông Hô - đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng Thôn 5 ra ngã ba đường xóm Mạ từ thửa 727, TBĐ 19 và thửa 04, TBĐ 25 đến thửa 233, 311 và 351, TBĐ 25
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS - đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 446, TBĐ 19 đến hết thửa 384, TBĐ 19
Đất ở nông thôn649.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sình, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 399, TBĐ 19 - đến thửa 359, TBĐ 19 và từ thửa 112, TBĐ 20 đến hết thửa 99, TBĐ 20
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap - đến hết đất nhà ông Tuyến từ thửa 114, TBĐ 19 đến hết thửa 31, TBĐ 19 và hết thửa 377, TBĐ 14
Đất ở nông thôn826.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà bà Sen - đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 91, TBĐ 20 đến hết thửa 86, TBĐ 20
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà bà Lý - đến hết đất ông Trương Thảnh, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 153, TBĐ 20 đến hết thửa 136 và 119, TBĐ 20
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng chợ Lifshap - đến đất ông Y từ thửa 755, TBĐ 19 và thửa 364, TBĐ 14 đến thửa 310, TBĐ 14
Đất ở nông thôn829.600
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 122, TBĐ 18 - đến hết thửa 73 và 78, TBĐ 18; từ thửa 157, TBĐ 19 đến thửa 152 và 43, TBĐ 19 và từ thửa 178, TBĐ 13 đến thửa 50, TBĐ 13
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 212, TBĐ 19 - đến thửa 30, TBĐ 19 và từ thửa 373, TBĐ 14 đến hết thửa 349, TBĐ 14
Đất ở nông thôn649.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào - đến suối Cầu Xanh từ thửa 41, TBĐ 15 đến thửa 376, TBĐ 15 và từ thửa 249, TBĐ 10 đến thửa 146, TBĐ 10
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào - đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 59, TBĐ 18 đến hết thửa 08, TBĐ 18 và từ thửa 196, TBĐ 13 đến thửa 147, TBĐ 13
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 5, giáp đất bà Thủy Nhiên từ thửa 313, TBĐ 19 - đến thửa 569, TBĐ 19
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân - đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 107, TBĐ 13 đến hết thửa 40 và 25, TBĐ 13 và
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh - đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 150, TBĐ 13 đến hết thửa 142, TBĐ 13
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã tư đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành l từ thửa 118, TBĐ 13 đến hết thửa 49, TBĐ 13
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào - đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 02, TBĐ 21 đến hết thửa 30, TBĐ 21
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 342, TBĐ 15 - đến hết thửa 289, TBĐ 15
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân - đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 214, TBĐ 19 đến hết thửa 166, TBĐ 19
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 1233, TBĐ 60A-8CBTN - đến hết thửa 787, TBĐ 60A-8CBTN
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà ông Chương - đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 323, TBĐ 14 đến hết thửa 321 và 365, TBĐ 14
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Khu quy hoạch - đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 420, TBĐ 15 đến hết thửa 91, TBĐ 15
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ - đến ngã ba hết đất nhà ông Quang từ thửa 412, TBĐ 15 đến hết thửa 181, TBĐ 15
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông - đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 408, TBĐ 15 đến thửa 381, TBĐ 15
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà ông Liên - đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 179, TBĐ 18 đến hết thửa 330, TBĐ 18
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác - đến hết đất nhà ông K' Bội, Thôn 4 từ thửa 537, TBĐ 19 đến hết thửa 694, TBĐ 19
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà ông Hường - đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 304, TBĐ 14 đến hết thửa 195 và 169, TBĐ 14
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba giáp nhà ông Gà - đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 132, TBĐ 15 đến hết thửa 35, TBĐ 15
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 155, TBĐ 15 - đến hết thửa 252, TBĐ 15
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, Thôn 5 từ thửa 134, TBĐ 24 - đến hết thửa 329 và 266, TBĐ 24
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào - đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 198, TBĐ 20 đến hết thửa 323, TBĐ 20 và từ thửa 07, TBĐ 26 đến hết thửa 37, TBĐ 26
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê - đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 159, TBĐ 19 đến hết thửa 48, TBĐ 19
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo - đến hết đất nhà ông Niền, thôn Hiệp Thành 1 từ thửa 141, TBĐ 13 đến hết thửa 16, TBĐ 13
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Huệ - đến hết đất nhà ông Đức, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 382, TBĐ 15 đến hết thửa 466, TBĐ 15
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ giáp đất nhà bà Đào - đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBĐ 20 đến hết thửa 83, TBĐ 20
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp UBND xã - đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rớt Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 257, TBĐ 19 đến hết thửa 381 và 265
Đất ở nông thôn829.600
Huyện Di Linh Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2 - Khu Vực I - Xã Tam Bố
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga - đến vào đất bà Đang từ thửa 63 TBĐ 19 đến thửa 18 TBĐ 19 đến thửa 77 TBĐ 19
Đất ở nông thôn473.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Tam Bố
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Tam Bố
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa số 21, TBĐ 3 - đến hết thửa 247+249, TBĐ 4; từ cổng trại phong đến giáp đường vào nghĩa địa .
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Di Linh Đường liên xã Gung Ré - Bảo Thuận - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa số 208+210, TBĐ 10 - đến hết thửa 107+120, TBĐ 10; từ đường vào nghĩa địa đến giáp cầu Bảo Thuận.
Đất ở nông thôn987.700
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 04, TBĐ 8 + thửa 26, TBĐ 9 - đến hết thửa 152 + thửa 168, TBĐ 16; từ ngã 3 trại phong đến giáp cầu 1.
Đất ở nông thôn3.056.200
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 209 + thửa 210, TBĐ 16 - đến hết thửa 232 + thửa 263, TBĐ 16; từ cầu 1 đến giáp đường vào Cà Phê Thiên Sơn Suối Đá
Đất ở nông thôn2.076.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 239 + thửa 275, TBĐ 16 - đến hết thửa 03+31, TBĐ 22; từ cà phê Thiên Sơn Suối đá đến giáp cổng Đội chè Đăng Rách.
Đất ở nông thôn2.074.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 420 + thửa 30, TBĐ 22 - đến hết thửa 157 + thửa 158, TBĐ 29; từ cổng Đội chè Đăng Rách đến giáp Cầu 2.
Đất ở nông thôn2.257.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 447+ thửa 189, TBĐ 29 - đến hết thửa 240+ thửa 221, TBĐ 36; từ Cầu 2 đến chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng.
Đất ở nông thôn1.842.200
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 247, 228 TBĐ 36 - đến hết thửa 143 + thửa 154, TBĐ 41; từ chùa Linh Hải, giáp đường vào thôn Hàng Làng đến giáp Cầu 3.
Đất ở nông thôn1.586.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 160+ thửa 167, TBĐ 41 - đến hết thửa 03, TBĐ 47. Từ Cầu 3 đến hết Nghĩa địa Hàng Hải.
Đất ở nông thôn1.722.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 06, TBĐ 47 - đến hết thửa 19, TBĐ 81; từ nghĩa địa Hàng Hải đến hết khu dân cư cầu 4.
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 21, TBĐ 81 khu dân cư cầu 4 - đến giáp ranh xã Sơn Điền và xã Gia Bắc.
Đất ở nông thôn1.056.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn KLong Trao 2 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 27+17+14+23+38, TBĐ 8 - Đến hết thửa 40+48, TBĐ 8; đường sau Xưởng cưa.
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn KLong Trao 2 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 90+116, TBĐ 16 - đến hết thửa 3+12, TBĐ 16
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Đăng Rách - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 286+ thửa 317, TBĐ 16 - đến thửa 364+ thửa 378, TBĐ 16 + thửa 372 TBĐ 16 đến hết thửa 383 TBĐ 16; đường số 10
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Đăng Rách - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 37+ thửa 55, TBĐ 22 - đến thửa 128+129+141, TBĐ 22; đường khu B.
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Đăng Rách - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 187+161, TBĐ 16 - đến hết thửa 171+223+207; đường khu 24.
Đất ở nông thôn701.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Đăng Rách - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 233+242, TBĐ 16 - đến hết thửa 148+ 176, TBĐ 17 + 227+179, TBĐ 17 đến hết thửa 132, TBĐ 17; đường vào khu suối đá Cà phê Thiên Sơn
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Đăng Rách - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 235+205, TBĐ 22 - đến hết thửa 148+ 176, TBĐ 17 + 227+179, TBĐ 17 đến hết thửa 132, TBĐ 17; đường vào khu suối đá Cà phê Thiên Sơn
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Đăng Rách - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 247+234, TBĐ 22 - đến hết thửa 228+240, TBĐ 22 đường xóm vườn Bơ.
Đất ở nông thôn672.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Lăng Kú - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 248+249, TBĐ 22 - đến hết thửa 274, TBĐ 22; đầu đường số 22 nhà ông Hùng Bưởi đến hết đất nhà ông Nam.
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Lăng Kú - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 243+309, TBĐ 22 - đến hết thửa 53+75, TBĐ 29; từ nhà ông Nam đến Hội trường thôn Lăng Kú.
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Lăng Kú - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 354+368, TBĐ 22 - đến hết thửa 31+54, TBĐ 29; Từ nhà ông K' Địp đến hết đất nhà bà Ka Hóc.
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Lăng Kú - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Từ thửa 61+75, TBĐ 29 - đến hết thửa 137, TBĐ 29; từ hội trường thôn Lăng Kú đến sau cây xăng Linh Nhung.
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Lăng Kú - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 290+283, TBĐ 22 - đến hết thửa 297, 23, 39 TBĐ 29; đoạn từ nghĩa địa Lăng Kú đến hết đất nhà ông Trận.
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 142+151, TBĐ 28 - đến hết thửa 108+121, TBĐ 28; đường số 14 vào Resort.
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 61+75+83, TBĐ 35 - đến hết thửa 144, TBĐ 34 tiếp thửa 128+112, TBĐ 34 đến hết thửa 115 + 127, TBĐ 34; đường xóm 4.
Đất ở nông thôn780.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 72+71+ 51+49, TBĐ 35 - đến hết thửa 21+01, TBĐ 35; đường xóm 3.
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 25+40, TBĐ 35 - đến hết thửa 192+187, TBĐ 28; đường xóm 3 nối qua đường Resort.
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 178+194, TBĐ 41 - đến hết thửa 197, TBĐ 41 tiếp thửa 170+187, TBĐ 41 đến hết thửa 171 TBĐ 41; đường vào Nhà thờ Hàng Hải.
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa thửa 202+167, TBĐ 41 - đến hết thửa 5, TBĐ 45 + thửa 86 , TBĐ 39; đường Sa Vỏ.
Đất ở nông thôn805.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 116+122, TBĐ 41 - đến hết thửa 119+140, TBĐ 41 ; đường xóm 7.
Đất ở nông thôn622.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 134+145, TBĐ 35 - đến hết thửa 34, TBĐ 40 tiếp thửa 200, TBĐ 35 +12, TBĐ 41 đến hết thửa 167+168, TBĐ 35; đường xóm 6.
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 92+106, TBĐ 35 - đến hết thửa 85+96, TBĐ 35; đường nhánh rẽ xóm 4.
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Hải - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 209, TBĐ 41 - đến hết thửa 227, TBĐ 41; đường xóm 8.
Đất ở nông thôn597.800
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Làng - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 379, TBĐ 29 - đến hết thửa 79, TBĐ 36.
Đất ở nông thôn683.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Làng - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 380, TBĐ 29 - đến hết thửa 221, TBĐ 36.
Đất ở nông thôn683.200
Huyện Di Linh Đường vào thôn Hàng Làng - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đoạn từ thửa 270, TBĐ 36 - đến hết thửa 130, TBĐ 42; đường K' Brô
Đất ở nông thôn456.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn K' Long Trao 1 - Khu Vực I - Xã Gung Ré
Đường vào thôn K' Long Trao 1: Đoạn từ thửa 149, TBĐ 8 - đến thửa 182, TBĐ 8 +197, TBĐ 8 + 169, TBĐ 8 đến hết thửa 308, TBĐ 8 + 7, TBĐ 16.
Đất ở nông thôn516.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Gung Ré
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Gung Ré
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn249.900
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Từ cầu bê tông - đến mương thủy lợi cũ từ thửa 41, TBĐ 14 đến hết thửa 375, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.248.000
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Từ mương thủy lợi - đến hết ranh giới thôn Ka La Tô Krềng từ thửa 366, TBĐ 15 đến hết Sân bóng - thửa 156, TBĐ 16
Đất ở nông thôn663.000
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Từ đầu thôn K' Rọt Dờng - đến giáp ranh xã Đinh Lạc từ thửa 134, TBĐ 16 đến hết thửa 21, TBĐ 02
Đất ở nông thôn702.000
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Từ ngã ba Bưu điện xã - đến giáp ranh xã Đinh Lạc từ thửa 134, TBĐ 16 đến hết thửa 21, TBĐ 02
Đất ở nông thôn780.000
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Từ cầu sắt Đạ R'iam - đến giáp ranh Nghĩa địa Nam Thuận từ thửa 419, TBĐ 15 đến hết thửa 11, TBĐ 33
Đất ở nông thôn624.000
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Từ ngã ba thôn TaLy đi - đến Nghĩa địa Nam Thuận từ thửa 22, TBĐ 24 đến hết thửa 466, TBĐ 24
Đất ở nông thôn520.000
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Từ Nghĩa địa Nam Thuận - đến chân đập Ka La từ thửa 01, TBĐ 33 đến hết thửa 66, TBĐ 41
Đất ở nông thôn481.000
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường phía đông hồ Ka La từ thửa 69 TBĐ 42 - đến hết thửa 157 TBĐ 59
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Di Linh Đất dọc trục giao thông chính - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường phía Tây hồ Ka La từ thửa 91, TBĐ 41 - đến hết thửa 228, TBĐ 57
Đất ở nông thôn384.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường thôn Kala Tơng Gu: Từ thửa 416, TBĐ 15 - đến hết thửa 161, TBĐ 16, thôn Krọt Sớk
Đất ở nông thôn436.600
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường thôn Bảo Tuân: Từ ngã ba thửa 110, TBĐ14 - đến hết thửa 29, TBĐ 23
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường thôn Bảo Tuân: Từ thửa 80, TBĐ 14 - đến hết thửa 109, TBĐ 14
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường vào Khu Rơ Màng: Từ ngã ba thửa 163, TBĐ 24 - đến hết thửa 166, TBĐ 23
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường thôn Kala Tô K’Rềng: Từ ngã ba đường liên xã thửa 192, TBĐ 16 - đến hết thửa 181, TBĐ 08
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường thôn KaLa Tơng Gu: Từ ngã ba đường liên xã - đến Cổng văn hóa thôn KaLa Tơng Gu từ thửa 262, TBĐ 16 đến hết thửa 262, TBĐ 16
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường thôn KaLa Tơng Gu: Từ ngã ba thửa 335, TBĐ 16 - đến hết đường thửa 135, TBĐ 16
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường thôn Hàng Piơr: Từ thửa 144, TBĐ 33 - đến hết thửa 143, TBĐ 33
Đất ở nông thôn436.600
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường vào thôn Bơ Sụt: Từ ngã ba thửa 163, TBĐ 24 - đến hết thửa 217, TBĐ 24
Đất ở nông thôn432.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường vào thôn Kơ Nệt: Từ ngã ba thửa 393, TBĐ 33 - đến hết thửa 142, TBĐ 32
Đất ở nông thôn384.000
Huyện Di Linh Đường vào thôn - Khu Vực I - Xã Bảo Thuận
Đường vào thôn K’Rọt Sớk: Từ ngã ba thửa 152, TBĐ 08 - đến hết thửa 292, TBĐ 16
Đất ở nông thôn384.000
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Bảo Thuận
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Bảo Thuận
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 28 km 70 vào đầu thôn Lang Bang -
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Từ đầu thôn Lang Bang - đến cuối thôn Hà Giang từ thửa 14 đến thửa 267, TBĐ 44 và từ thửa 282, TBĐ 44 đến thửa 216, TBĐ 55
Đất ở nông thôn552.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Dọc Quốc lộ 28, từ giáp ranh xã Gung Ré - đến giáp ranh xã Gia Bắc
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Đường nhánh rẻ thôn Lang Bang từ thửa 149, TBĐ 44 - đến hết thửa 231, TBĐ 44
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Đường nhánh rẽ thôn Ka Liêng từ thửa 131, TBĐ 85 - đến hết thửa 158, TBĐ 85
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Đường thôn K' Liêng - Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Từ cuối thôn Hà Giang - đến đầu thôn K' Liêng
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Đường thôn K' Liêng - Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Tiếp từ đầu thôn K'Liêng - đến đầu UBND xã từ thửa 140 đến hết thửa 152, TBĐ 84
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Đường thôn K' Liêng - Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Đường thôn K' Liêng từ thửa 123 - đến thửa 11, TBĐ 84
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Đường thôn K' Liêng - Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Đường vào Trường THCS Sơn Điền từ thửa 35 - đến hết thửa 107, TBĐ 84
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Thôn Đăng Gia và thôn Bó Cao trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Đường thôn Bó Cao trung tâm xã từ thửa 456 - đến hết thửa 320, TBĐ 83 và từ thửa 501 đến hết thửa 512, TBĐ 83
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Thôn Đăng Gia và thôn Bó Cao trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Đường thôn Đăng Gia: Đoạn 1 từ thửa 544 - đến hết thửa 594, TBĐ 83, đoạn 2 từ thửa 53 đến hết thửa 203, TBĐ 93
Đất ở nông thôn544.500
Huyện Di Linh Thôn Đăng Gia và thôn Bó Cao trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Đường thôn KonSỏh từ thửa 31 - đến hết thửa 90, TBĐ 92; từ thửa 54 đến hết thửa 210, TBĐ 92 và từ thửa 49 đến hết thửa 154, TBĐ 102
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Thôn Đăng Gia và thôn Bó Cao trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Sơn Điền
Đường thôn B 'Nơm từ thửa 361 - đến hết thửa số 02, TBĐ 83
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Khu vực II - Xã Sơn Điền
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Sơn Điền
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn224.200
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Từ Km70 - đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 56
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Từ thửa 08 và 10, TBĐ 66 - đến thửa 171, TBĐ 78
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc lộ 28 - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Từ thửa 56, TBĐ 91 - đến thửa 14, TBĐ 116
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Đường thôn Nao Sẻ - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 1: Từ thửa 132, TBĐ 56 - đến hết thửa 18, TBĐ 56
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Đường thôn Nao Sẻ - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 2: Từ thửa 197, TBĐ 56 - đến thửa 152, TBĐ 56
Đất ở nông thôn363.000
Huyện Di Linh Đường thôn Nao Sẻ - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 3 Đường giản dân Nao Sẻ từ thửa 131 nhà ông K' Nêm - đến nhà ông K' Hùng thôn Bộ Bê thửa 48, TBĐ 66
Đất ở nông thôn336.000
Huyện Di Linh Đường thôn Bộ Bê khu vực trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 1 đường nhựa: Từ thửa 52, TBĐ 66 - đến hết thửa 140, TBĐ 66
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Đường thôn Bộ Bê khu vực trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 2: Từ thửa 152, TBĐ 66 - đến hết thửa 110, TBĐ 65
Đất ở nông thôn476.000
Huyện Di Linh Đường thôn Bộ Bê khu vực trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 3: Từ thửa 128, TBĐ 66 - đến hết thửa 309, TBĐ 65
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Đường thôn Bộ Bê khu vực trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Đường giãn dân thôn Bộ Bê từ nhà ông K' Hùng thửa 48 - đến nhà thờ Thiên chúa giáo thôn Bộ Bê thửa 87 TBĐ 65
Đất ở nông thôn336.000
Huyện Di Linh Đường thôn Ka Sá khu vực trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 1: Từ thửa 128, TBĐ 66 - đến hết thửa 308, TBĐ 66
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Di Linh Đường thôn Ka Sá khu vực trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 2: Từ thửa 47273, TBĐ 66 - đến hết thửa 288, TBĐ 66
Đất ở nông thôn424.800
Huyện Di Linh Đường thôn Ka Sá khu vực trung tâm xã - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Nhánh 3: Từ thửa 309, TBĐ 66 - đến hết thửa 288, TBĐ 66
Đất ở nông thôn414.800
Huyện Di Linh Đường thôn Hà Giang - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Đường thôn Hà Giang: Từ thửa 191, TBĐ 65 - đến hết thửa 220, TBĐ 65
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Đường thôn Đạ Hiong - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Từ thửa 66, TBĐ 78 - đến hết thửa 35, TBĐ 78
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Đường thôn Đạ Hiong - Khu Vực I - Xã Gia Bắc
Từ thửa 71, TBĐ 78 - đến hết thửa 132, TBĐ 78
Đất ở nông thôn389.400
Huyện Di Linh Khu Vực II - Xã Gia Bắc
Đất ven các trục lộ giao thông liên thôn tiếp giáp với trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu chế xuất, cụm công nghiệp không -
Đất ở nông thôn338.800
Huyện Di Linh Khu vực III - Xã Gia Bắc
Các đường còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn224.200
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 129 + 144 – TBĐ 29 - Đến hết thửa 46 + 21- TBĐ 121
Đất ở đô thị4.416.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 126, TBĐ 29 - Đến hết 162+167, TBĐ 29
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 335+195 TBĐ 29 - Đến hết thửa 44+52+53, TBĐ 35 +60+62, TBĐ 35
Đất ở đô thị1.047.200
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 168 + 169, TBĐ29 - Đến hết thửa 238 + 249, TBĐ 29 + thửa 286, TBĐ 29 + 8, TBĐ 35
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 120, TBĐ 29 - Đến hết thửa 86, TBĐ 29
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 98+103+106, TBĐ 29 - Đến hết thửa 86, TBĐ 29
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 thửa 78+82+94, TBĐ 29 - Đến hết thửa 64+63+69, TBĐ 29
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBĐ 120 - Đến thửa 2+38, TBĐ 120 và thửa 238+254, TBĐ 23
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 Từ thửa 39, TBĐ 121 - Đến giáp thửa 4+16, TBĐ 121
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương từ giáp Quốc lộ 20 Từ thửa 114, TBĐ 29 - Đến hết thửa 198 + 221, TBĐ 29
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 44 TBĐ 122 + 45 TBĐ 121 - Đến hết thửa 3 TBĐ 125 + 29 TBĐ 112
Đất ở đô thị5.460.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 33 + 34, TBĐ 30 - Đến hết thửa 127, 159, TBĐ 30 đường nhựa
Đất ở đô thị1.368.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 19+73, TBĐ 135 - Đến hết thửa 176, TBĐ 29
Đất ở đô thị1.368.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 73, 94 TBĐ 30 - Đến hết thửa 89, 79 TBĐ 30 đường nhựa
Đất ở đô thị1.368.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 3 TBĐ 30, 11 TBĐ 124 - Đến giáp đường Ngô Sỹ Liên hết thửa 27,TBĐ 30
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 12, TBĐ 121+33 TBĐ 122 - Đến 8+15, TBĐ 121 và 234+218, TBĐ 24
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 24, TBĐ 122 +261, TBĐ 24 - Đến 181+332, TBĐ 24 và 164+182, TBĐ 24
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 28+18, TBĐ 111 - Đến thửa 243, TBĐ 24
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 20+29, TBĐ 111 - Đến thửa 163+168, TBĐ 24
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 25, TBĐ 112 - Đến thửa 152+169, TBĐ 24 +36, TBĐ 111
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 7 +23, TBĐ 112 - Đến thửa 198+193, TBĐ 24
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 1+2, TBĐ 30 - Đến thửa 62, TBĐ 30
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn Đình Quân) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 Gồm thửa 5+6+7, TBĐ 30 và 21+29, TBĐ 31 - Hết đường
Đất ở đô thị912.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 8,9 - TBĐ 113 (2016) - Đến hết thửa 13,14 - TBĐ 131 (2016) và đường Hà Huy Tập (hết thửa 58 - TBĐ 131 (2016))
Đất ở đô thị7.356.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 138, TBĐ 25 +24, TBĐ 56 - Đến hết thửa 54, 62, TBĐ 25 đường đất
Đất ở đô thị1.512.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 3 TBĐ, 114 +19, TBĐ 56 - Đến hết thửa 72, TBĐ 25
Đất ở đô thị1.512.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 23+45, TBĐ 57 - Đến 40+50, TBĐ 25 đến 88+114, TBĐ 58
Đất ở đô thị1.512.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 111 + 95, TBĐ 58 - Đến thửa 56, 70 TBĐ 58 (đường bê tông)
Đất ở đô thị1.536.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 29,30 TBĐ 118 - Đến giáp đường Hai Ba Trưng thửa 100,114, TBĐ 58 (đường bê tông)
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 73,62, TBĐ 119 - Đến giáp đường Hai Bà Trưng thửa 59, TBĐ 119 đường bê tông
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 Gồm các thửa 133+140+147+152+132 , TBĐ 25 - Hết đường
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 thửa 48 TBĐ, 57 +23, TBĐ 56 - Đến 75+91 , TBĐ 25 +117+118, TBĐ 25
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 gồm thửa 43, TBĐ 57 +96+97, TBĐ 58 +23+38, TBĐ 117 - Hết đường
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 14, TBĐ 128 Đến 01, TBĐ 128 + thửa 74 - Đến 78, TBĐ 115 + thửa 53 , TBĐ 115 đến 39 116 và thửa 2, TBĐ 129 +29, TBĐ 116 Đến 8, TBĐ 129 +33, TBĐ 116
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Tiếp từ đường Nguyễn Đình Quân đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 43, TBĐ 116 +31, TBĐ 57 - Đến thửa 101, TBĐ 25
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi và Hà Huy Tập - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết thửa 68 , 60 + 32, TBĐ 119
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 247+248, TBĐ 59 - Đến hết thửa 405+200+ 189+212, TBĐ 59
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 5, TBĐ 132 +237, TBĐ 59 - Hết đường
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 8+9, TBĐ 133 - Đến thửa 220+222, TBĐ 59 đến thửa 213 + 190+ 194, TBĐ 59
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 6, TBĐ 133 - Đến thửa 241, TBĐ 59
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 13+14+15+22+24+26, TBĐ 118 - Hết đường
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 42 TBĐ 132 +42 +49+50, TBĐ 133 - Hết đường
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 3+8, TBĐ 62 - Đến thửa 22, TBĐ 62 +65, TBĐ 133
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Từ nhà thờ Di Linh - Đến hết thửa 54 + 72, TBĐ 100 (2016)
Đất ở đô thị16.149.900
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 237 - Đến 54+55+69, TBĐ 60
Đất ở đô thị1.176.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 37+45, TBĐ 106 - Đến 39, TBĐ 106
Đất ở đô thị1.104.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Thửa 12, TBĐ 106 +83, TBĐ 54 - Đến 23, TBĐ 106 +73+84+86+87, TBĐ 54
Đất ở đô thị1.176.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Từ đầu đường Lý Thường Kiệt + Trần Quốc Toản - Đến giáp ngã 4 đường Nguyễn Du hết thửa 41, TBĐ 92 2016 + Mọ Kọ hết thửa 15, TBĐ 50 (2016)
Đất ở đô thị18.360.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 25+26+27+30+31, TBĐ 100 - Hết đường
Đất ở đô thị1.176.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 163+164+165, TBĐ 49 - Hết đường
Đất ở đô thị1.104.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 46+65+66, TBĐ 92 - Hết đường
Đất ở đô thị1.104.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 92 đến hết thửa 13, TBĐ 90 + thửa 90, TBĐ 87 ) - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 82 + 27, TBĐ 92 - Đến hết thửa 13, TBĐ 90 + thửa 90, TBĐ 87
Đất ở đô thị20.735.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 92 đến hết thửa 13, TBĐ 90 + thửa 90, TBĐ 87 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 43+54, TBĐ 90 - Đến hết thửa 47, TBĐ 89
Đất ở đô thị1.296.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến đường Đào Duy Từ từ thửa 82 + 27, TBĐ 92 đến hết thửa 13, TBĐ 90 + thửa 90, TBĐ 87 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 7+27, TBĐ 90 - Đến thửa 2+3+15, TBĐ 90
Đất ở đô thị1.296.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Đào Duy từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 87 đến hết thửa 14+11, TBĐ 84) - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 78+ 68, TBĐ 87 - Đến hết thửa 14+11, TBĐ 84
Đất ở đô thị22.950.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Đào Duy từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 87 đến hết thửa 14+11, TBĐ 84) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 Đến giáp đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 110, TBĐ 84 - Đến hết thửa 63, 50, TBĐ 41 đường nhựa
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Đào Duy từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 87 đến hết thửa 14+11, TBĐ 84) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 44, 49, TBĐ 87 - Đến giáp đất Trung tâm Văn hóa
Đất ở đô thị1.236.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Đào Duy từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 87 đến hết thửa 14+11, TBĐ 84) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 107+126, TBĐ 87 - Đến giáp đất Trung tâm Văn hóa
Đất ở đô thị1.236.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Đào Duy từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 87 đến hết thửa 14+11, TBĐ 84) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 130, TBĐ 87 - Đến giáp đất Trung tâm Văn hóa
Đất ở đô thị1.236.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Đào Duy từ đến đường Trần Phú từ thửa 78+ 68, TBĐ 87 đến hết thửa 14+11, TBĐ 84) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 105, TBĐ 87 - Đến giáp đất Trung tâm Văn hóa
Đất ở đô thị1.236.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ 42 + 12, TBĐ 85 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 81 ) - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 45, TBĐ 42 + 12, TBĐ 85 - Đến hết thửa 11, 30, TBĐ 81
Đất ở đô thị17.550.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ 42 + 12, TBĐ 85 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 81 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 36+44, TBĐ 42 - Đến hết thửa 78, TBĐ 42 đường bê tông
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ 42 + 12, TBĐ 85 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 81 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 1047, 456, TBĐ 11 - Đến hết thửa 686+689, TBĐ 11 đường bê tông
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ 42 + 12, TBĐ 85 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 81 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 58, 65 TBĐ 81 - Đến thửa 56 TBĐ 81 +60, TBĐ 81 + 41, TBĐ 81 + 39, TBĐ 42 đường nhựa
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ 42 + 12, TBĐ 85 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 81 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 đến giáp đường Võ Văn Tần từ thửa 12, TBĐ 81 + 166, TBĐ 10 - Đến hết thửa 5, TBĐ 81 +169, TBĐ 10 đường nhựa
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ 42 + 12, TBĐ 85 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 81 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 177+179, TBĐ 10 - Hết đường
Đất ở đô thị1.452.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ đường Trần Phú đến bến xe Thành Bưởi từ thửa 45, TBĐ 42 + 12, TBĐ 85 đến hết thửa 11, 30, TBĐ 81 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 26, TBĐ 81 - Đến thửa 17, TBĐ 81
Đất ở đô thị1.452.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 81 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 11) - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 21+96, TBĐ 81 - Đến hết thửa 42+227, TBĐ 11
Đất ở đô thị7.044.600
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 81 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 11) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 14, TBĐ 82 + 341, 342, TBĐ 11 - Đến hết thửa 527+547, TBĐ 11
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 81 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 11) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 31, TBĐ 81 + 25, TBĐ 82 - Đến hết thửa 546+616+628, TBĐ 11, đường bê tông
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ cây xăng ông Bình từ thửa 21+96, TBĐ 81 đến hết thửa 42 +227, TBĐ 11) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 13, TBĐ 82 +337 TBĐ 11 - Đến hết thửa 1106, TBĐ 11, đường bê tông
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 - Đến hết thửa 202+ 278, TBĐ 7
Đất ở đô thị4.416.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 23, TBĐ 11 - Đến hết thửa 460, 458, TBĐ 6 đường đất
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 407, TBĐ 7 - Đến hết thửa 455,457, TBĐ 6 đường đất
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 325, 284, TBĐ 7 - Đến hết thửa 234, 196, TBĐ 7 đường đất
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 159, TBĐ 7 - Đến giáp đường Nguyễn Trung Trực hết thửa 4, 5, TBĐ 7 đường đất
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 130, TBĐ 12 - Đến hết thửa 239, TBĐ 12 đường đất
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20 từ thửa 327, TBĐ 7 - Đến hết thửa 389, TBĐ 7 đường bê tông
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 434, TBĐ 7 - Đến thửa 422, TBĐ 7
Đất ở đô thị1.176.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 367, TBĐ 7 - Hết đường
Đất ở đô thị1.044.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 340+450, TBĐ 7 - Đến hết thửa 299, TBĐ 7
Đất ở đô thị1.104.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 238+239+197 - Đến hết thửa 94+124, TBĐ 7
Đất ở đô thị1.104.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Gồm thửa 200+201+203, TBĐ 7 - Hết đường
Đất ở đô thị1.104.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 108+110, TBĐ 11 - Đến hết 154+191, TBĐ 11
Đất ở đô thị1.104.000
Huyện Di Linh Dọc theo Quốc lộ 20 theo hướng từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Đà Lạt (Từ thửa 74+1056, TBĐ 11 đến giáp xã Tân Nghĩa - hết thửa 202+ 278, TBĐ 7 ) - Thị Trấn Di Linh
Hẻm đường Hùng Vương giáp Quốc lộ 20: Từ thửa 109, TBĐ 11 +24, 3 TBĐ 12 - Đến hết 188, TBĐ 11 +352, TBĐ 12
Đất ở đô thị1.104.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 108, và 109, TBĐ100-2016 - Đến hết thửa 01 và 17, TBĐ 99-2016
Đất ở đô thị10.277.800
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 05 và 06, TBĐ 99-2016 - Đến hết thửa 23, TBĐ 103-2016
Đất ở đô thị7.356.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Hẻm Lý Thường Kiệt, từ thửa 91, TBĐ 100 - Đến thửa 28, TBĐ 100
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 13, TBĐ 99 và thửa 75, 80, TBĐ 54 - Đến thửa 62 và 83, TBĐ 53
Đất ở đô thị1.570.800
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 31 và 35, TBĐ 104 - Đến thửa 46 và 107, TBĐ 104
Đất ở đô thị1.570.800
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 11, 89, 51 và 52, TBĐ 53 - Đến thửa 79, TBĐ 53
Đất ở đô thị1.570.800
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 18, TBĐ 103 - Đến hết thửa 03, TBĐ 95-2016
Đất ở đô thị5.256.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Hẻm các thửa 22, 180 và 181, TBĐ 52 - Đến hết đường
Đất ở đô thị1.368.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Hẻm từ thửa 29, TBĐ 53 - Đến thửa 16, TBĐ 53 đường đất
Đất ở đô thị1.047.200
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Hẻm từ thửa 22 và 24, TBĐ 94 - Đến thửa 39 và 40, TBĐ 51
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 01, TBĐ 95 và thửa 06, TBĐ 94 - Đến hết thửa 123 và 137, TBĐ 16
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 07, TBĐ 94 và thửa 08, TBĐ 47 - Đến thửa 25 và 26, TBĐ 51
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 387 và 388, TBĐ 17 - Đến thửa 356 và 411, TBĐ 17
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 823, TBĐ 17; thửa 238 và 523, TBĐ 17; thửa 276 và 313, TBĐ 17 - Hết đường
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 535 và 536, TBĐ 67; thửa 637, TBĐ 16; thửa 04, TBĐ 16 - Hết đường
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 509 và 538, TBĐ 16; thửa 08 và 15, TBĐ 25; từ thửa 483, TBĐ 16; thửa 444, TBĐ 16; thửa 489, TBĐ 16; thửa 579, TBĐ 16; thửa 06, TBĐ 46 - Hết đường
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 422 và 443 đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 25; thửa 425, TBĐ 16 - Đến thửa 396, TBĐ 16
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 376, 377, 428, TBĐ 16 - Đến thửa 338 và 390, TBĐ 16
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 413, TBĐ 16 và thửa 203, TBĐ 17 - Đến thửa 176 và 158, TBĐ 17
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 105 và 116, TBĐ 16 - Đến hết thửa 19 và 68, TBĐ 08 - giáp xã Tân Châu
Đất ở đô thị2.628.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 45 và 62, TBĐ 16 - Đến thửa 05 và 50, TBĐ 16
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 64, TBĐ 16 - Đến hết thửa 07, TBĐ 16
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 03, TBĐ 16 - Đến thửa 18, TBĐ 08 đường nhựa
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 102 và 129, TBĐ 60-2016 - Đến hết thửa 156 và 220, TBĐ 60
Đất ở đô thị5.880.000
Huyện Di Linh Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 157, TBĐ 60 và thửa 01, TBĐ 64 - Đến hết thửa 87 và 88, TBĐ 33
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Di Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 - Đến hết thửa 01, TBĐ 140 và thửa 03, TBĐ 139
Đất ở đô thị1.788.000
Huyện Di Linh Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Di Linh
Đoạn còn lại - Đến hết thửa 13 và 17, TBĐ 36
Đất ở đô thị1.475.000
Huyện Di Linh Lê Lai - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 - Đến hết thửa 325, TBĐ 23-2016
Đất ở đô thị1.570.800
Huyện Di Linh Lê Lai - Thị Trấn Di Linh
Đoạn còn lại - Đến hết thửa 21, TBĐ 29-2016 - Giáp Ngô Quyền
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Ngô Sỹ Liên - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 - Đến hết thửa 76, TBĐ 123-2016
Đất ở đô thị1.512.000
Huyện Di Linh Ngô Sỹ Liên - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 74, TBĐ 123-2016 - Đến giáp Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị1.428.000
Huyện Di Linh Ngô Sỹ Liên - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 26, TBĐ 123-2016 - Đến hết thửa 156 và 177, TBĐ 30-2016
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Di Linh Ngô Sỹ Liên - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 178, TBĐ 30-2016 - Đến hết đường giáp suối Dariam
Đất ở đô thị1.213.800
Huyện Di Linh Hẻm Hùng Vương - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 675, TBĐ 30-2016 - Đến hết thửa 804 và 820, TBĐ 30-2016
Đất ở đô thị1.476.000
Huyện Di Linh Nguyễn Đình Quân - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 - Đến hết thửa 141, TBĐ 24-2016
Đất ở đô thị2.206.600
Huyện Di Linh Phan Đăng Lưu - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 259, TBĐ 24 và thửa 50, TBĐ 111 - Đến hết thửa 110 và 135, TBĐ 24
Đất ở đô thị3.156.000
Huyện Di Linh Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Di Linh
Từ 48+49 TBĐ 31 - Đến hết thửa 153, 157 TBĐ 31
Đất ở đô thị3.079.800
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 - Dãy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Thị Trấn Di Linh
Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên - Đến lô A 136 và Đến hết lô A 177 Nằm phía bên phải đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái từ TP. Hồ Chí Minh đi Đà Lạt
Đất ở đô thị3.780.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 - Dãy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Thị Trấn Di Linh
Đoạn đường từ lô A1 - Đến lô A 27 và từ lô A 178 Đến hết lô A 329
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 - Dãy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch) trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5m) - Thị Trấn Di Linh
Đoạn đường từ lô A27 - Đến lô A329
Đất ở đô thị3.156.000
Huyện Di Linh Khu quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 - Trục đường rộng 5 m lộ giới 4m - Thị Trấn Di Linh
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.156.000
Huyện Di Linh Đường Phạm Hồng Thái - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp đường Hà Huy Tập thửa 58, TBĐ 131 - Đến giáp Công ty cổ phần chè và cà phê Di Linh từ thửa 57, TBĐ 131 +18, TBĐ 32 Đến hết thửa 29, TBĐ 126 + 21, TBĐ 31
Đất ở đô thị3.156.000
Huyện Di Linh Hà Huy Tập - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 63, TBĐ 131 và thửa 19, TBĐ 32 - Đến hết thửa 85 và 99, TBĐ 32
Đất ở đô thị3.156.000
Huyện Di Linh Hà Huy Tập - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 90 và 100, TBĐ 32 - Đến hết thửa 226 và 228, TBĐ 31
Đất ở đô thị2.880.000
Huyện Di Linh Đoàn Đức Ngọc - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 59 và 64, TBĐ 131 - Đến hết thửa 79 và 84, TBĐ 132
Đất ở đô thị3.990.000
Huyện Di Linh Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 11, TBĐ 131 và thửa 145, TBĐ 58 - Đến hết thửa 125 và 117, TBĐ 58
Đất ở đô thị3.576.000
Huyện Di Linh Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 100 và 116, TBĐ 58 - Đến giáp thửa 24, TBĐ 103 và thửa 98, TBĐ 53
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Di Linh Phạm Ngọc Thạch từ giáp Quốc lộ 20 đến giáp Trung tâm Y tế từ - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 64, TBĐ 133 và thửa 83, TBĐ 132 - Đến hết thửa 424 và 432, TBĐ 32
Đất ở đô thị4.620.000
Huyện Di Linh Phan Đình Giót - Thị Trấn Di Linh
Thửa 27, 28 và 34, TBĐ 118 - Hết đường
Đất ở đô thị2.064.000
Huyện Di Linh Hai Bà Trưng - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 105 và 126, TBĐ 58 - Đến hết thửa 18, TBĐ 107 và thửa 03, TBĐ 119
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Di Linh Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 31, TBĐ 119 - Đến hết thửa 79, TBĐ 54 - công an huyện Di Linh
Đất ở đô thị4.620.000
Huyện Di Linh Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Di Linh
Thửa 76, 77, 78, 79, 80, 100, 98, 97, 99 TBĐ 60 - Và thửa 104, TBĐ 60
Đất ở đô thị5.760.000
Huyện Di Linh Nguyễn Huệ - Thị Trấn Di Linh
Từ thửa 35, TBĐ 99 - Đến hết thửa 20, 21, 19, 39 và 44, TBĐ 60 và thửa 112, 85, TBĐ 59
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Di Linh Ngô Gia Tự - Thị trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 01, TBĐ 108 và thửa 51, TBĐ 106 - Đến hết thửa 40 và 37, TBĐ 60 và từ thửa 07, TBĐ 108 Đến hết thửa 30, TBĐ 108
Đất ở đô thị3.576.000
Huyện Di Linh Trần Quốc Toản - Thị trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 - Đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ hết thửa 107 + 90, TBĐ 101
Đất ở đô thị5.256.000
Huyện Di Linh Trần Quốc Toản - Thị trấn Di Linh
Từ ngã 3 Trần Quốc Toản tính từ thửa 61, TBĐ 26 + 72, TBĐ 55 - Đến hết thửa 245 + 232, TBĐ 26
Đất ở đô thị2.736.000
Huyện Di Linh Trần Quốc Toản - Thị trấn Di Linh
Từ thửa 213 và 220, TBĐ 26 - Đến thửa 52 và 53, TBĐ 27
Đất ở đô thị1.680.000
Huyện Di Linh Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Di Linh
Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 11, TBĐ 97 và thửa 05, TBĐ 101 - Đến hết thửa 47, TBĐ 26 và thửa 54, TBĐ 55
Đất ở đô thị5.062.200
Huyện Di Linh Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Di Linh
Đoạn còn lại từ thửa 53 TBĐ 55 + 45, TBĐ 26 - Đến hết thửa 63, TBĐ 26 + 79, TBĐ 101
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Di Linh Hoàng Diệu - Thị trấn Di Linh
Từ thửa 68, TBĐ 92 và thửa 21, TBĐ 91 - Đến hết thửa 42 và 292, TBĐ 49
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Di Linh Lê Văn Tám - Thị trấn Di Linh
Từ thửa 54 và 63, TBĐ 89 - Đến hết thửa 51 và 88, TBĐ 49
Đất ở đô thị1.987.300
Huyện Di Linh Lê Văn Tám - Thị trấn Di Linh
Từ thửa 10 và 27, TBĐ 48 - Đến hết thửa 36 và 93, TBĐ 17
Đất ở đô thị1.896.000
Huyện Di Linh Nguyễn Du - Thị trấn Di Linh
Từ giáp Quốc Lộ 20 đến giáp đường Đào Duy Từ từ thửa 3 + 43, TBĐ 92 - Đến hết thửa 28 + 40, TBĐ 89
Đất ở đô thị5.040.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 375 và 483, TBĐ 32 đến hết thửa 02 và 05, TBĐ 33
Đất ở nông thôn3.932.500
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 377 và 482, TBĐ 32 đến hết thửa 43 và 57, TBĐ 31
Đất ở nông thôn3.484.800
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ cầu Liên Đầm - đến giáp ngã ba cổng đỏ từ thửa 16 và 48, TBĐ 31 đến giáp thửa 05 13 và 53, TBĐ 30
Đất ở nông thôn4.392.300
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ ngã ba vào cổng đỏ thửa 17 và 14, TBĐ 30 - đến hết mốc ranh Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 144, TBĐ 28 và thửa 219, TBĐ 29
Đất ở nông thôn2.655.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ Cổng văn hóa Thôn 10 thửa 143 và 155, TBĐ 28 - đến giáp Nhà thờ Tin Lành thửa 42 và 44, TBĐ 45
Đất ở nông thôn1.830.000
Huyện Di Linh Dọc Quốc Lộ 20 -Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Từ Nhà thờ Tin Lành thửa 31 và 136, TBĐ 45 - đến giáp xã Đinh Trang Hòa
Đất ở nông thôn2.256.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường vào Thôn 1 từ thửa 492, TBĐ 37 - đến thửa 126, TBĐ 45
Đất ở nông thôn873.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến cầu sắt, từ đất nhà ông K'Trơnh từ thửa 136, TBĐ 38 đến hết thửa 243, TBĐ 38
Đất ở nông thôn873.200
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường vào sân banh Thôn 1 từ thửa 485, TBĐ 37 - đến giáp thửa 394 và 396, TBĐ 37
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đoạn ngã 3 Thôn 1 - đến ngã 3 trụ điện từ thửa 44 TBĐ 35 đến giáp thửa 77 TBĐ 26
Đất ở nông thôn456.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Ngã ba Quốc lộ 20 - đến giáp ngã 3 Thôn 1 từ thửa 420, 360 đến giáp thửa 44 TBĐ 35
Đất ở nông thôn372.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 1 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 1 -
Đất ở nông thôn448.400
Huyện Di Linh Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường vào Thôn 2 từ thửa 631, TBĐ 23 - đến hết thửa 62 và 94, TBĐ 23
Đất ở nông thôn852.000
Huyện Di Linh Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Đường Thôn 2 sang Thôn 8 từ thửa 177 và 163, TBĐ 23 - đến giáp thửa 47, TBĐ 22
Đất ở nông thôn520.300
Huyện Di Linh Đường Thôn 2 - Khu Vực I - Xã Liên Đầm
Các nhánh rẽ còn lại thuộc địa bàn Thôn 2 -
Đất ở nông thôn448.400

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Di Linh

4.9/5 - (984 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.