Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Di Linh năm 2025
Khu vực: huyện Di Linh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 10.400 đến 10.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Di Linh Từ thửa 23 và 31, TBĐ 89 - Đến giáp Tôn Thất Tùng Đến hết thửa 64 và 46, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 3.576.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Di Linh Từ thửa 141 và 53, TBĐ 43 - đến hết thửa 56 và 62, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Mọ Kọ - Thị trấn Di Linh Từ thửa 83, TBĐ 92 và thửa 32, TBĐ 50 - Đến thửa 65, TBĐ 18 và thửa 701, TBĐ 19 | Đất ở đô thị | 6.240.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Mọ Kọ - Thị trấn Di Linh Từ thửa 700 và 770, TBĐ 19 - Đến hết thửa 242 và 323, TBĐ 20 | Đất ở đô thị | 4.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
K' Đen - Thị trấn Di Linh Từ thửa 86 và 217, TBĐ 18 - Đến thửa 43 và 46, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 7.350.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 36 và 51, TBĐ 45 - Đến hết thửa 41 và 40, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 2.736.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Di Linh Đoạn còn lại từ thửa 20 và 62, TBĐ 45 - Đến hết thửa 65 và 86, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 70 và 91, TBĐ 87 - Đến hết thửa 01 và 11, TBĐ 86 | Đất ở đô thị | 3.164.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Di Linh Từ thửa 128, TBĐ 44 và thửa 08, TBĐ 89 - Đến hết thửa 20 và 26, TBĐ 89 | Đất ở đô thị | 2.736.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Di Linh Đoạn còn lại từ thửa 129, TBĐ 44 và thửa 14, TBĐ 86 - Đến thửa 15 và 16, TBĐ 44 - giáp Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.736.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Di Linh Từ giáp Nguyễn Du đến giáp Lương Thế Vinh từ thửa 52, TBĐ 43 và thửa 09, TBĐ 44 - Đến hết thửa 54 và 62, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 3.156.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Bế Văn Đàn - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 07, TBĐ 87 - Đến hết thửa 14, TBĐ 45 và thửa 185, TBĐ 42 | Đất ở đô thị | 4.836.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 Đến giáp Chu Văn An từ thửa 75 và 65, TBĐ 84 - Đến hết thửa 12, TBĐ 41 và thửa 79, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 5.040.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Di Linh Từ thửa 59, TBĐ 84 và thửa 32, TBĐ 85 - Đến thửa 03 và 04, TBĐ 85 | Đất ở đô thị | 4.620.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Di Linh Từ thửa 62 và 63, TBĐ 42 - Đến hết thửa 91 và 99, TBĐ 42 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Di Linh Từ giáp Nguyễn Du từ thửa 72 và 140, TBĐ 43 - Đến hết thửa 122 và 123, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 1.896.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Di Linh Từ thửa 81 và 98, TBĐ 43 TBĐ 43 - Đến hết thửa 79 và 80, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Di Linh Từ thửa 109 và 118, TBĐ 43 - Đến hết thửa 115 và 554, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 1.596.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 Đến giáp Võ Văn Tần từ thửa 32 và 43, TBĐ 76 - Đến hết thửa 01, TBĐ 76 và thửa 208, TBĐ 11 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 45 và 50, TBĐ 12 - Đến hết thửa 412 và 356, TBĐ 07; thửa 13 và 50, TBĐ 12 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường Trần Phú - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 15, TBĐ 84 và thửa 30, TBĐ 80 - Đến hết thửa 146, TBĐ 10 và thửa 01, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường Trần Phú - Thị trấn Di Linh Từ thửa 78, TBĐ 10 và thửa 40, TBĐ 72 - Đến hết thửa 14 và 17, TBĐ 71 | Đất ở đô thị | 5.256.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường Trần Phú - Thị trấn Di Linh Từ thửa 03 và 13, TBĐ 71 - Đến hết thửa 171 và 174, TBĐ 05 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Di Linh Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến giáp ranh xã Tân Châu từ thửa 108 và 156, TBĐ 05 - Đến hết thửa 02 và 07, TBĐ 01 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Di Linh Từ ngã ba Trần Phú - Nguyễn Trung Trực đến Trạm tăng áp 500 kV từ thửa 157 và 124, TBĐ 05 - Đến hết thửa 23 và 24, TBĐ 06 | Đất ở đô thị | 2.016.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Di Linh Từ giáp Trần Phú Đến Nguyễn Trung Trực từ thửa 09, TBĐ 68 và thửa 21, TBĐ 69 - Đến hết thửa 110 và 120, TBĐ 05 | Đất ở đô thị | 1.570.800 | |||
| Huyện Di Linh |
Cao Bá Quát - Thị trấn Di Linh Từ giáp Trần Phú Đến hết đường từ thửa 01 và 60, TBĐ 71 - Đến hết thửa 74 và 93, TBĐ 04 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Di Linh Từ thừa 79, TBĐ 10 và thửa 04, TBĐ 72 - Đến hết thửa 07, TBĐ 70 và thửa 313, TBĐ 04 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Di Linh Từ thửa 06, TBĐ 70 và thửa 296, TBĐ 04 - Đến hết thửa 75 và 104, TBĐ 04 | Đất ở đô thị | 1.570.800 | |||
| Huyện Di Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Di Linh Từ giáp Trần Phú thửa 63, TBĐ 79 - Đến hết thửa 02, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Di Linh Từ thửa 01, TBĐ 78 và thửa 07, TBĐ 40 - Đến hết thửa 37 và 52, TBĐ 40 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Di Linh Từ thửa 39 và 40, TBĐ 79 - Đến thửa 16, TBĐ 38; thửa 01, TBĐ 42 và thửa 11, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Thiếp - Thị trấn Di Linh Từ thửa 16, TBĐ 80 - Đến hết thửa 06, TBĐ 42 | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Võ Văn Tần - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 thửa 199 và 200, TBĐ 11 - Đến giáp thửa 167 và 208, TBĐ 11 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Võ Văn Tần - Thị trấn Di Linh Từ thửa 167, 208, TBĐ 11 - Đến giáp đường Trần Phú thửa 23, TBĐ 80 + 32, TBĐ 42 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 06, TBĐ 99 - Đến hết thửa 10, TBĐ 53 và thửa 11, TBĐ 54 | Đất ở đô thị | 3.923.700 | |||
| Huyện Di Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Di Linh Từ hết thửa 203, TBĐ 48 và thửa 11, TBĐ 54 - Đến hết thửa 170 và 200, TBĐ 49 | Đất ở đô thị | 2.736.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Di Linh Tử thửa 18, TBĐ 53 và thửa 200, TBĐ 48 - Đến hết thửa 60 và 85, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Di Linh Từ giáp Phan Bội Châu thửa 46, và 43, TBĐ 54 - Đến hết thửa 258, TBĐ 49 và thửa 48, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Di Linh Từ thửa 39 và 206, TBĐ 48 - Đến hết thửa 61 và 591, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 1.896.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Di Linh Từ thửa 28 và 41, TBĐ 104 - Đến hết thửa 132 và 258, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 79, TBĐ 52 và thửa 25, TBĐ 98 - Đến thửa 107 và 131, TBĐ 52 | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Phan Huy Chú - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 08, TBĐ 98 và thửa 04, TBĐ 52 - Đến hết thửa 69 và 84, TBĐ 52 | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Phan Huy Chú - Thị trấn Di Linh Từ thửa 70 và 96, TBĐ 52 - Đến giáp thửa 37 và 42, TBĐ 51 | Đất ở đô thị | 1.476.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 từ thửa 63, TBĐ 95 và thửa 03, TBĐ 98 - Đến hết thửa 33 và 45, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 Đến giáp Lê Hồng Phong từ thửa 14 và 22, TBĐ 95 - Đến hết thửa 05, TBĐ 95 và thửa 489, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Di Linh Từ thửa 4 TBĐ 95 + 485, TBĐ 17 - Đến 944+330, TBĐ 17 và 409+434, TBĐ 17 Đến hết 416+433, TBĐ 9 và 433+456, TBĐ 17 Đến 213+177, TBĐ 48, các đoạn thuộc đường vành đai thị trấn | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 28 thửa 642, TBĐ 16 - Đến Giáp Phan Đăng Lưu thửa 81, 96 và 120, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 2.316.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 253 + 290, TBĐ 16 + 126, TBĐ 15 - Đến thửa 172, TBĐ 8 + 10 + 65 + 78 + 107, TBĐ 15 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 336 TBĐ 16 - Đến hết thửa 430, TBĐ 16 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Gồm các thửa 388 + 47 1+ 473 + 474 + 495, TBĐ 16 - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 518 + 519 TBĐ 16 - Đến hết 596 + 546, TBĐ 16 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 198 + 208, TBĐ 15 - Đến hết thửa 608 + 616, TBĐ 16 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 246 + 259,TBĐ 15 - Đến hết thửa 30, 25 +100, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 10 TBĐ 24 - Đến hết 58+90, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 44 + 72, TBĐ 24 - Đến hết 112 + 89 + 99 + 293, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 91 TBĐ 24 - Đến hết thửa 114 + 116, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 92+106, TBĐ 24 - Đến hết thửa 122 + 126, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền: Từ thửa 78+79, TBĐ 24 - Đến hết thửa 125, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Từ giáp Phan Đăng Lưu từ thửa 272 và 286, TBĐ 24 - Đến hết đường : Đến hết thửa 209 và 381, TBĐ 23 | Đất ở đô thị | 2.208.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Di Linh Hẻm Ngô Quyền Từ thửa 143+134 TBĐ 23 - Đến thửa 93 + 83, TBĐ 23 và 141, TBĐ 23 và 95+100+106, TBĐ 23 | Đất ở đô thị | 1.104.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Huỳnh Thúc Kháng Từ thửa 204 và 287, TBĐ 15 - Đến hết thửa 155 và 169, TBĐ 14 | Đất ở đô thị | 1.896.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Lê Thị Hồng Gấm Từ thửa 190 và 191, TBĐ 60 - Đến hết thửa 185 và 206, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 1.896.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Lý Tự Trọng Từ thửa 166 và 188, TBĐ 60 - Đến hết thửa 99 và 100, TBĐ 63 | Đất ở đô thị | 1.896.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Thái Học Từ thửa 41, TBĐ 100 - Đến hết thửa 04, TBĐ 101 | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Khuyến Từ Quốc lộ 20 Đến giáp Võ Văn Tần từ thửa 66 và 90, TBĐ 76 - Đến thửa 97 và 112, TBĐ 10 | Đất ở đô thị | 1.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ thửa 38 và 78, TBĐ 92 - Đến hết thửa 37 và 60, TBĐ 87 | Đất ở đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh Đường số 1, đường số 2, đường số 3 đường đi vào Lò Sấy và đường số 7 đường lên Trường Võ Thị Sáu - Hết các đường | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Khu quy hoạch dân cư đồi Thanh Danh Đường số 8 từ lô B54 - Đến B64 | Đất ở đô thị | 3.156.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Các đoạn đường trong Khu quy hoạch dân cư Phúc Kiến áp dụng cho tất cả các thửa đất, lô đất trong khu quy hoạch Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường quy hoạch số 1 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường quy hoạch số 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B4-1 - Đến lô B4-12 | Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường quy hoạch số 4 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B3-1 - Đến lô B3-06 | Đất ở đô thị | 7.356.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường quy hoạch số 5 - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ đầu đường - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường tránh phía bắc - - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ tiếp giáp Quốc lộ 20 đi qua lô B6 - Đến lô B11 | Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường tránh phía bắc - - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ lô B7-01 đi qua lô B7-02 - Đến lô B7-10 | Đất ở đô thị | 5.256.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đường vào Trại Phong, giáp xã Bảo Thuận - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 79, TBĐ 33 và thửa 110, TBĐ 34 đến thửa 1975, TBĐ 27 và thửa 384, TBĐ 28 - Đến thửa 1975, TBĐ 27 và thửa 384, TBĐ 28 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Tuyến đường song song Quốc lộ 20 - từ Mọ Kọ đến giáp xã Tân Nghĩa - Khu quy hoạch dân cư chợ Di Linh Từ thửa 15+16(50) - Đến hết thửa 330+347(7) | Đất ở đô thị | 1.956.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Thị trấn Di Linh - | Đất trồng cây hàng năm | 110.400 | 88.800 | 55.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Bảo Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 91.200 | 72.000 | 45.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 91.200 | 72.000 | 45.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Bắc - | Đất trồng cây hàng năm | 62.400 | 50.400 | 31.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gung Ré - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Bắc - | Đất trồng cây hàng năm | 91.200 | 72.000 | 45.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Nam - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Ninh - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 91.200 | 72.000 | 45.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Liên Đầm - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Sơn Điền - | Đất trồng cây hàng năm | 62.400 | 50.400 | 31.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tam Bố - | Đất trồng cây hàng năm | 91.200 | 72.000 | 45.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Lâm - | Đất trồng cây hàng năm | 91.200 | 72.000 | 45.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Nghĩa - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 91.200 | 72.000 | 45.600 | |
| Huyện Di Linh |
Thị trấn Di Linh - | Đất trồng cây lâu năm | 288.000 | 234.000 | 144.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Bảo Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Bắc - | Đất trồng cây lâu năm | 81.600 | 64.800 | 40.800 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gung Ré - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Bắc - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Nam - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Liên Đầm - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Sơn Điền - | Đất trồng cây lâu năm | 81.600 | 64.800 | 40.800 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tam Bố - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Nghĩa - | Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Thị trấn Di Linh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 115.200 | 92.800 | 57.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Bảo Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 75.200 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 75.200 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Bắc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 83.200 | 67.200 | 41.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gung Ré - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Bắc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 75.200 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Nam - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 75.200 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Liên Đầm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Sơn Điền - | Đất nuôi trồng thủy sản | 83.200 | 67.200 | 41.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tam Bố - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 75.200 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Lâm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 75.200 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Nghĩa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.800 | 81.600 | 51.200 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 75.200 | 48.000 | |
| Huyện Di Linh |
Thị trấn Di Linh - | Đất nông nghiệp khác | 288.000 | 234.000 | 144.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Bảo Thuận - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Lạc - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Hòa - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Bắc - | Đất nông nghiệp khác | 81.600 | 64.800 | 40.800 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Hiệp - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gung Ré - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Bắc - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Nam - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Ninh - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Trung - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Liên Đầm - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Sơn Điền - | Đất nông nghiệp khác | 81.600 | 64.800 | 40.800 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tam Bố - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Châu - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Lâm - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Nghĩa - | Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Huyện Di Linh |
Thị trấn Di Linh - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Bảo Thuận - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Lạc - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Hòa - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Thượng - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Bắc - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Hiệp - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gung Ré - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Bắc - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Nam - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Ninh - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Trung - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Liên Đầm - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Sơn Điền - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tam Bố - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Châu - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Lâm - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Nghĩa - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Thượng - | Đất rừng sản xuất | 31.200 | 25.200 | 15.600 | |
| Huyện Di Linh |
Thị trấn Di Linh - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Bảo Thuận - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Bắc - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Hiệp - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gung Ré - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Bắc - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Nam - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Ninh - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Trung - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Liên Đầm - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Sơn Điền - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tam Bố - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Châu - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Lâm - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Nghĩa - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Thị trấn Di Linh - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Bảo Thuận - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Đinh Trang Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Bắc - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gia Hiệp - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Gung Ré - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Bắc - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Nam - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Ninh - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Hòa Trung - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Liên Đầm - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Sơn Điền - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tam Bố - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Châu - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Lâm - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Nghĩa - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 | |
| Huyện Di Linh |
Xã Tân Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 16.800 | 10.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Di Linh Từ thửa 23 và 31, TBĐ 89 - Đến giáp Tôn Thất Tùng Đến hết thửa 64 và 46, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 3.576.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Di Linh Từ thửa 141 và 53, TBĐ 43 - đến hết thửa 56 và 62, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Mọ Kọ - Thị trấn Di Linh Từ thửa 83, TBĐ 92 và thửa 32, TBĐ 50 - Đến thửa 65, TBĐ 18 và thửa 701, TBĐ 19 | Đất ở đô thị | 6.240.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Mọ Kọ - Thị trấn Di Linh Từ thửa 700 và 770, TBĐ 19 - Đến hết thửa 242 và 323, TBĐ 20 | Đất ở đô thị | 4.788.000 | |||
| Huyện Di Linh |
K' Đen - Thị trấn Di Linh Từ thửa 86 và 217, TBĐ 18 - Đến thửa 43 và 46, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 7.350.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 36 và 51, TBĐ 45 - Đến hết thửa 41 và 40, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 2.736.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Di Linh Đoạn còn lại từ thửa 20 và 62, TBĐ 45 - Đến hết thửa 65 và 86, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 70 và 91, TBĐ 87 - Đến hết thửa 01 và 11, TBĐ 86 | Đất ở đô thị | 3.164.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Di Linh Từ thửa 128, TBĐ 44 và thửa 08, TBĐ 89 - Đến hết thửa 20 và 26, TBĐ 89 | Đất ở đô thị | 2.736.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Di Linh Đoạn còn lại từ thửa 129, TBĐ 44 và thửa 14, TBĐ 86 - Đến thửa 15 và 16, TBĐ 44 - giáp Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.736.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Di Linh Từ giáp Nguyễn Du đến giáp Lương Thế Vinh từ thửa 52, TBĐ 43 và thửa 09, TBĐ 44 - Đến hết thửa 54 và 62, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 3.156.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Bế Văn Đàn - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 từ thửa 07, TBĐ 87 - Đến hết thửa 14, TBĐ 45 và thửa 185, TBĐ 42 | Đất ở đô thị | 4.836.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Di Linh Từ giáp Quốc lộ 20 Đến giáp Chu Văn An từ thửa 75 và 65, TBĐ 84 - Đến hết thửa 12, TBĐ 41 và thửa 79, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 5.040.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Di Linh Từ thửa 59, TBĐ 84 và thửa 32, TBĐ 85 - Đến thửa 03 và 04, TBĐ 85 | Đất ở đô thị | 4.620.000 | |||
| Huyện Di Linh |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Di Linh Từ thửa 62 và 63, TBĐ 42 - Đến hết thửa 91 và 99, TBĐ 42 | Đất ở đô thị | 2.520.000 |
