Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Diên Khánh năm 2025
Khu vực: huyện Diên Khánh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 34.000 đến 2.688.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà lầu Hai Thái | Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) | Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cù | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Thắng | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Chi | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 117.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Thôn Đá Mài (xã Diên Tân) - Các thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Thôn Lỗ Gia (xã Suối Tiên) - Các thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến UBND xã Diên Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp ranh thị trấn Diên Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến đường liên xã Diên An | Đất TM - DV nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 634.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến Cầu Lùng | Đất TM - DV nông thôn | 2.496.000 | 1.248.000 | 749.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến đường vào Hội Xương | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp xã Suối Cát | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền) | Đất TM - DV nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 634.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - | Đất TM - DV nông thôn | 2.688.000 | 1.344.000 | 806.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - | Đất TM - DV nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 634.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) | Đất TM - DV nông thôn | 1.536.000 | 768.000 | 461.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến Cầu Hà Dừa | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến Cống Bà Chắc | Đất TM - DV nông thôn | 912.000 | 456.000 | 274.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến ngã tư Bót Bà Lá | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến cầu Đôi | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến cầu Ồ Ồ | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến đường vào xã Diên Đồng và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến giáp ranh huyện Khánh Vĩnh | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | 156.000 | 94.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền - Nguyễn Khắc Diện | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn - hết nhà Bác sỹ Loan | Đất TM - DV nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 374.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh) | Đất TM - DV nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 317.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến mỏ đá Hòn Ngang | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành | Đất TM - DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường 23/11 - đến ngã tư thông tin cũ | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường 23/11 - đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) | Đất TM - DV nông thôn | 2.688.000 | 1.344.000 | 806.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê - | Đất TM - DV nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 374.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê - | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê - | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến Diên Thạnh (đường Võ Nguyên Giáp) | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) | Đất TM - DV nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 374.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến tuyến tránh quốc lộ 1A | Đất TM - DV nông thôn | 912.000 | 456.000 | 274.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến Tỉnh lộ 2 | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối | Đất TM - DV nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Chu Văn An - Một số đường giao thông chính trong huyện - đến thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh) | Đất TM - DV nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 374.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Chu Văn An - Một số đường giao thông chính trong huyện - | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến Quốc lộ 27C | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến ngã tư Bốt Bà Lá-Tỉnh lộ 2, qua xã Diên Phước và Diên Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến hết cây xăng gã-đối diện thửa số 320 tờ số 4 | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến cầu Diên Lâm | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến Trạm Thủy văn (thôn Thượng) | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) - | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) - | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) - | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 58.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng-Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) - | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đường liên xã Diên An - Diên Toàn | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Sông Cái | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đình Phú Ân | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 xóm 4 | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp Sông Cái | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp nhà ông Khâm | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Diện qua cà phê NiNa | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến gò Củ Chi đến đường sắt | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến quán Sáu Lượng | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đường bê tông xi măng xóm 4 | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đường bê tông xi măng xóm 4 | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Minh đến nhà ông Đăng | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đinh Hùng | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên An - Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên An - Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 257.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Toàn (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Idol (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến thôn An Ninh | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Tuất | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tỷ | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngội (Nghiệp Thành) | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đào Văn Đức | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành) | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến đường Đồng Dừng | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thành | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mục | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Muộn | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cũ | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Hai | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Long (Nghiệp Thành) | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến Gò bà Thân, thôn Hội Phước | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Ngọc Út, thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Khôi, thôn Hội Phước | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hồ Lắc, thôn Hội Phước | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đinh Hiệp, thôn Hội Phước | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Diệt, thôn Hội Phước | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến Chùa Phước Long, thôn Hội Phước | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Neo, thôn Hội Phước | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trợ, thôn Nghiệp Thành | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nhựt, thôn Nghiệp Thành | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Giáo, thôn Nghiệp Thành | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Suối Tiên | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến chợ Đình Trung | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba ông Ngộ | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến chợ thôn Đông. | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Diên Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba ông Tron. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba ông Tham. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba chợ thôn Đông. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba bà Lùn. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Công Khánh. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba ông Rồi. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba bà Chuông. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến cầu Lỗ Xễ. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến cầu Xã Sáu. | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba bà Cà | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Lơ | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tài | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến cầu Máng | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thông | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hé | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sử | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phạm Thanh Hải | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phan Thanh Giao | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến hết khu dân cư giáp thôn 1 | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5) | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dương Hữu Trung | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến cầu C3 | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đường liên thôn | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - tới nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3,5m | Đất TM - DV nông thôn | 218.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Văn Oánh - thôn 4) | Đất TM - DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn) | Đất TM - DV nông thôn | 116.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m | Đất TM - DV nông thôn | 116.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 116.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Hương lộ 62 - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến trạm vật liệu xây dựng | Đất TM - DV nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Hương lộ 39 - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Diên Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | Đất TM - DV nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy) | Đất TM - DV nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xã Bình Khánh - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Nguyễn Ích thửa 309 tờ 7 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Chương Chẩn - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xã Quang Thạnh - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường miếu cây Gia - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy) | Đất TM - DV nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Hòa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Hòa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc (Thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Ngọc An, từ nhà ông Trần Văn Ty đến nhà ông Phạm Ngọc Lê | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Niệm | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Chánh | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Luân | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Hánh | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hoàng Văn Bảo | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến trại ông Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đặng Chốn | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến giáp đường cầu Lùng - Khánh Lê | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến trường cấp 1 Diên Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Chính | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến cầu Bè (Máy gạo) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Trương Chánh | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Trương Thị Mở | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - Cầu Lùng) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Lê Niên | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Diệp Thị Se | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Thị Uyên Thư | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Niên | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến Diệp Văn Châu (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Trần Văn Siêng | Đất TM - DV nông thôn | 141.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Văn Kinh | Đất TM - DV nông thôn | 141.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Bắc | Đất TM - DV nông thôn | 141.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Đỗ Sen | Đất TM - DV nông thôn | 141.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tờ 6) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xã Lạc Lợi - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Khôi (Thửa 198 tờ 6) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến UBND xã Diên Hòa (thửa 400 tờ 6) | Đất TM - DV nông thôn | 194.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 141.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 106.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Bến Cát, đường tổ 21 (Thanh Minh 3) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường số 19, 20, 22 - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường số 7, 8, 9 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xóm tổ 17, 18 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường cây Vông (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 27 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 26 (đường Bến Cát) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đưòng Tổ 12a (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Tổ 31 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Tổ 30 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đưòng Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 15 (thanh minh 3) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Miếu Tiền Hiền - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 10 - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 6 - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến đường còn lại trong khu vực - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến Trạm Thuỷ văn (thôn thượng) | Đất TM - DV nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến cầu Đông Găng | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Này | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến nhà thờ Đồng Dài | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Sơn (mỏ đá Hòn Ngang) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến cầu Đồng Găng | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ- Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến nhà thờ Đồng Dài | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - đến ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lâm - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến cầu ông Đường | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phan Văn Tường | Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Suối Tiên | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến Nguyễn Đình Hàn | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Thăng Long | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Quận | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Nguyễn Thị Miền | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ngô Thanh Tuấn | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Khiêm | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Lương Chí | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Thông | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Chắc | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hàng Luân | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Quân | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phan Yên | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Năng Nổ | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Văn Nhường | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Xẻo | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lộc - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - Diên Lộc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 133.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - Diên Lộc - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến cầu Mương Quan | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến cầu Mương Quan | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B. | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến ngã tư Phú Ân Bắc A | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến ngã tư Phú Ân Bắc B | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến xã Vĩnh Phương | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến cầu Voi đến khu Gò Tháp. | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến văn phòng thôn 1 | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Xôi | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến ngã tư Phú Nẫm | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Vĩnh Phương | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Báu | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Toán. | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Phiển | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Minh Kiến | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Sậu. | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến Gò Mả Đông | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lo | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lâm Ngọc Sinh | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Vĩnh Phương | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Tấn Khoa | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hưng (thôn 4) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mười Nhiêm (thôn 4) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Thước (thôn 4) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hiệp (thôn 4) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến cầu Voi cũ (thôn 4) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Mẫu 7 - Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hai) (thôn 1) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Giáo (thôn 4) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bùi Văn Minh (thôn 2) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến miếu ấp Trung (thôn 2) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Quan Cát (thôn 1) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Cảnh (thửa 221 tờ 7) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Kề, ông Xạ (thửa 747 tờ 5) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8), ông Xong (thửa 576 tờ 3) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến vườn ông Dĩnh | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nhơn | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Búp | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Tơ | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đổng | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bốn | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45 | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Ơn | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ri | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến Hương Lộ 45 | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lót | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dòn | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Dừa | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nhâm, nhà ông Côn giáp Hương lộ 45 | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi) | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phú - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 137.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến cầu suối Muồng (Hương lộ 62) | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến cầu Diên Lâm (Hương lộ 39) | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến cầu Diên Lâm (hương lộ 39) | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến Hương lộ 39 | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Huỳnh Kiết. | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến bệnh viện chuyên khoa tâm thần | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Hùng | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Chí Tây | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bảy Xê | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến chùa Phước Lâm | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Đông. | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 229.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mai Phụng Tiên | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Bá Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến giáp Hương lộ 39B | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bảy Xê | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Bá Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến đình An Định | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lương Triều | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phạm Mân | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Hăng | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến hết nghĩa trang Gò Mây | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến hết nghĩa trang Gò Mây | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến giáp đường Cầu Dĩ | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - đến Trần Bá Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Liên Thôn Phước Tuy - Diên Phước - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 166.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Phước - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến cầu Đàng Lội | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Đẩu | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Kế đến trường Trung học Diên Sơn 1 | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến đường đi nhà thờ Cây Vông (nhà ông Tầm) | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Duy | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến đình Đại Điền Tây | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà thờ cây Vông ra Tỉnh lộ 8 | Đất TM - DV nông thôn | 281.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà ông Đẩu | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định Chương | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Tân | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến ngã tư ông Lánh | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phan Kinh | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - Đến đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà ông Nguyễn Bông | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Thân | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến bờ sông đến nhà ông Đỏ (TTDK) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Lánh | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8 | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Văn Cường | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đồng | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Rô | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 Đồng Lăng | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Khanh | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Tiến Hóa | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Linh (thửa 777, 850 tờ 12) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lòng (thửa 341, 342 tờ 17) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến chùa Hoàng Nam (thửa 470, 422 tờ 18) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Quý (thửa 712, 738 tờ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 206.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sản (câu ao) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà ông Phi (máy gạo) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đoàn Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi (máy gạo) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy gạo) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến Gò Cày | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Xứng đến nhà ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến cầu Đàng Lội | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà Lê Nghinh | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ri | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hải, đến nhà ông Đồng, đến nhà ông Xứng | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà thờ họ Huỳnh đến lò gạch | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mâu, đến nhà thờ Bùi Thơ, đến nhà bà Điệt | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cao Hanh | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trang, đến nhà ông Kìn | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Nhỏ | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Lý | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Việt | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Khâm | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tịch | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Hương | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nhẹ | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Sơn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây) | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Khánh Phú, Khánh Vĩnh) | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí) | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trịnh Xuân Long) | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ) | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Kiển | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi) | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Khắc Lân (đường A) | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ) | Đất TM - DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung) | Đất TM - DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh) | Đất TM - DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê văn Doạn | Đất TM - DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Nguyễn Thị Mai | Đất TM - DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Tân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 62.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Toàn (đường liên xã Diên Thanh - Diên Toàn) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Chòi Mòng | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Chí Nhân | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Thị | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến QL1A | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Chòi Mòng | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến cuối đất bà Nguyễn Thị Thừa ra QL1A | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Nguyễn Thị Lùn. | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Hoa, đến nhà ông Thái Văn Khoa | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến Chùa Linh Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến ngã tư Cửa Tiền (TL2) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Khôi ra QL.1A | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trương Ngọc Đoàn | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bửu | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Ơn | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Bình | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Đình Tuấn | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến thổ bà Bốn | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến chùa Linh Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến Tỉnh lộ 2 | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Toàn | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Toàn | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Hay | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Thảo | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tô Bảy | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Vinh | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Huệ | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tân | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Đẹt | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Vĩnh đến nhà ông Thìn | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Thạnh - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến giáp đường Quốc lộ 27C | Đất TM - DV nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến mương cấp 1 | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Văn Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Lai | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến kho K52 | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã tư đường xóm Suối | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà ông Quýnh | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến chùa Bửu Long | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu ) | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường Lò đường đến ngã tư Xóm Suối) | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã ba đường vào đình Phước Lương | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã ba đường vào xóm Suối | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến cầu Máng | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà ông Tự | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà ông Thắng | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà bà Tộ | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hùng | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã ba đường vào chùa Bửu Long | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến Gò Cày | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nghĩa trang Sơn Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hồng | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hùng | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Công | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02, 08 đến thửa 11 tờ 4) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3) | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cầu bà Nhu | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến Trường Tiểu học Diên Toàn | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cầu bà Nai (giáp xã Diên An) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến giáp Diên An | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến ấp Củ Chi | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Biết - Miếu Củ Chi | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà Ông Thọ | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lắm | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sum | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà Ông Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cầu vườn Đình | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà Ông Tuyến | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bổng | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà Ông Tuấn | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến đường liên xã Diên Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cỏi | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cầu Dĩ | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cầu Dĩ | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Võ Thị Khanh | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cầu Đình | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Theo | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thành | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mạnh | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Vân | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Xề | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Đạo | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Lẻ | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lũy | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cầu Vườn Đình | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Thành | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến giáp Diên Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Liêm | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Xin | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Tư | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến giáp quốc lộ 1A | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Khôi | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Chánh | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến cầu ông Sum (giáp thị trấn) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng - đến Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các đường QH mới - Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 286.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 332.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến sông Kinh | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến nhà Mai Liên | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh Khánh Đông | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Lâm (Tỉnh lộ 8) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Châu (Đồng Hằng) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Liên (Xuân Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trực (Xuân Đông) | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Đồng Hằng | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến giáp đường đồi Thông tin | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến gần sông Chò | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến nhà thờ Đông Hằng | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sáu Đa (Xuân Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Kỳ (Xuân Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bảy Bang | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Xuân - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 81.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến cầu Thủy Xưởng | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bình | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Danh | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nghĩa trang Ba Làng | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sanh | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến sông | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến cầu Thủy Xưởng | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến mương cấp 1, đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến Nhà máy Cồn | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Khương | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Niên, bà Lan | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến sông kinh | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bá, nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đoàn Công Hiệp | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bá | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Kinh | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Nhợ | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sáu | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến cầu Hội Xương, nhà ông Lợi, ông Sáu | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Văn Tú | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sự | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Đáng, nhà ông Trịnh Nhì đến nhà ông Nhơn (thủa 159 tờ 40) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phước (Vĩnh Cát) | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phước (Vĩnh Cát) | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến đập Hội Xương | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Quang | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hoa | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trúc | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 Hội Xương | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến Gò Đế | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hoa | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến mương cấp 1 | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến mương cấp 1 | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Vũ | Đất TM - DV nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 183.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - đến Đập Chín xã | Đất TM - DV nông thôn | 343.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 292.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp xã Suối Cát | Đất TM - DV nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến khu Trài Dân xã Suối Cát | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà lầu Hai Thái | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cù | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Thắng | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Chi | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Thôn Đá Mài (xã Diên Tân) - Các thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 34.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Thôn Lỗ Gia (xã Suối Tiên) - Các thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến UBND xã Diên Phú | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp ranh thị trấn Diên Khánh | Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến đường liên xã Diên An | Đất SX - KD nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 475.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến Cầu Lùng | Đất SX - KD nông thôn | 1.872.000 | 936.000 | 562.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến đường vào Hội Xương | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp xã Suối Cát | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền) | Đất SX - KD nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 475.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - | Đất SX - KD nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - | Đất SX - KD nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 475.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) | Đất SX - KD nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến Cầu Hà Dừa | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến Cống Bà Chắc | Đất SX - KD nông thôn | 684.000 | 342.000 | 205.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến ngã tư Bót Bà Lá | Đất SX - KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến cầu Đôi | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến cầu Ồ Ồ | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến đường vào xã Diên Đồng và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 2 - đến giáp ranh huyện Khánh Vĩnh | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền - Nguyễn Khắc Diện | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn - hết nhà Bác sỹ Loan | Đất SX - KD nông thôn | 936.000 | 468.000 | 281.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh) | Đất SX - KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 238.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến mỏ đá Hòn Ngang | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Tỉnh lộ 8 - đến ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành | Đất SX - KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 119.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường 23/11 - đến ngã tư thông tin cũ | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường 23/11 - đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) | Đất SX - KD nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê - | Đất SX - KD nông thôn | 936.000 | 468.000 | 281.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê - | Đất SX - KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Cầu Lùng - Khánh Lê - | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến Diên Thạnh (đường Võ Nguyên Giáp) | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) | Đất SX - KD nông thôn | 936.000 | 468.000 | 281.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến tuyến tránh quốc lộ 1A | Đất SX - KD nông thôn | 684.000 | 342.000 | 205.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến Tỉnh lộ 2 | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - đến tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối | Đất SX - KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Chu Văn An - Một số đường giao thông chính trong huyện - đến thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh) | Đất SX - KD nông thôn | 936.000 | 468.000 | 281.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường Chu Văn An - Một số đường giao thông chính trong huyện - | Đất SX - KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 173.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Một số đường giao thông chính trong huyện - | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 76.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến Quốc lộ 27C | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến ngã tư Bốt Bà Lá-Tỉnh lộ 2, qua xã Diên Phước và Diên Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến hết cây xăng gã-đối diện thửa số 320 tờ số 4 | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến cầu Diên Lâm | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Hương lộ 39 - đến Trạm Thủy văn (thôn Thượng) | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) - | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) - | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 65.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) - | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng-Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) - | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đường liên xã Diên An - Diên Toàn | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Sông Cái | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đình Phú Ân | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 xóm 4 | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp Sông Cái | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12) | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp nhà ông Khâm | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Diện qua cà phê NiNa | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến chùa Võ Kiện đến giáp Phước Trạch, giáp Đông Dinh | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến gò Củ Chi đến đường sắt | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến quán Sáu Lượng | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đường bê tông xi măng xóm 4 | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đường bê tông xi măng xóm 4 | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Minh đến nhà ông Đăng | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đinh Hùng | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên An - Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên An - Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Diên Toàn (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến Idol (thôn Phú Ân Nam 3) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - đến thôn An Ninh | Đất SX - KD nông thôn | 293.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên An - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 187.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 137.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Tuất | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tỷ | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngội (Nghiệp Thành) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đào Văn Đức | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến đường Đồng Dừng | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thành | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Mục | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Muộn | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cũ | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Hai | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Long (Nghiệp Thành) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến Gò bà Thân, thôn Hội Phước | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Ngọc Út, thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Khôi, thôn Hội Phước | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hồ Lắc, thôn Hội Phước | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đinh Hiệp, thôn Hội Phước | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Diệt, thôn Hội Phước | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến Chùa Phước Long, thôn Hội Phước | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Neo, thôn Hội Phước | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trợ, thôn Nghiệp Thành | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nhựt, thôn Nghiệp Thành | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Giáo, thôn Nghiệp Thành | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - đến giáp ranh xã Suối Tiên | Đất SX - KD nông thôn | 137.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Bình - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến chợ Đình Trung | Đất SX - KD nông thôn | 211.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba ông Ngộ | Đất SX - KD nông thôn | 211.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến chợ thôn Đông. | Đất SX - KD nông thôn | 211.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Diên Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 211.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba ông Tron. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba ông Tham. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba chợ thôn Đông. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba bà Lùn. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba Công Khánh. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba ông Rồi. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba bà Chuông. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến cầu Lỗ Xễ. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến cầu Xã Sáu. | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến ngã ba bà Cà | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Lơ | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Tài | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến cầu Máng | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Thông | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hé | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Sử | Đất SX - KD nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Điền - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phạm Thanh Hải | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Phan Thanh Giao | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến hết khu dân cư giáp thôn 1 | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5) | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Dương Hữu Trung | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến cầu C3 | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đường liên thôn | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - tới nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3,5m | Đất SX - KD nông thôn | 164.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Trần Văn Oánh - thôn 4) | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn) | Đất SX - KD nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m | Đất SX - KD nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 87.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Đồng - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Hương lộ 62 - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến trạm vật liệu xây dựng | Đất SX - KD nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Hương lộ 39 - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến giáp xã Diên Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | Đất SX - KD nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy) | Đất SX - KD nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xã Bình Khánh - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Nguyễn Ích thửa 309 tờ 7 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Chương Chẩn - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xã Quang Thạnh - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường miếu cây Gia - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy) | Đất SX - KD nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Hòa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư xã Diên Hòa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 169.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc (Thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Ngọc An, từ nhà ông Trần Văn Ty đến nhà ông Phạm Ngọc Lê | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Niệm | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Chánh | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Luân | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Hánh | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Hoàng Văn Bảo | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến trại ông Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đặng Chốn | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến giáp đường cầu Lùng - Khánh Lê | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến trường cấp 1 Diên Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Chính | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến cầu Bè (Máy gạo) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Trương Chánh | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Trương Thị Mở | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - Cầu Lùng) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Lê Niên | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Diệp Thị Se | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Thị Uyên Thư | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Đỗ Niên | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến Diệp Văn Châu (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Trần Văn Siêng | Đất SX - KD nông thôn | 106.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Văn Kinh | Đất SX - KD nông thôn | 106.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Nguyễn Bắc | Đất SX - KD nông thôn | 106.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà Đỗ Sen | Đất SX - KD nông thôn | 106.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 199.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - Đến nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tờ 6) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xã Lạc Lợi - Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Nguyễn Văn Khôi (Thửa 198 tờ 6) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - đến UBND xã Diên Hòa (thửa 400 tờ 6) | Đất SX - KD nông thôn | 146.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 106.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Hòa - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường Bến Cát, đường tổ 21 (Thanh Minh 3) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường số 19, 20, 22 - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường số 7, 8, 9 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường liên xóm tổ 17, 18 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường cây Vông (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 27 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Đường tổ 26 (đường Bến Cát) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 172.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà lầu Hai Thái | Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) | Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Cù | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà bà Thắng | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Chi | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Suối Tiên - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 117.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Thôn Đá Mài (xã Diên Tân) - Các thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Thôn Lỗ Gia (xã Suối Tiên) - Các thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến UBND xã Diên Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến giáp ranh thị trấn Diên Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến đường liên xã Diên An | Đất TM - DV nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 634.000 | |
| Huyện Diên Khánh |
Quốc lộ 1 A - đến Cầu Lùng | Đất TM - DV nông thôn | 2.496.000 | 1.248.000 | 749.000 |
