• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Diên Khánh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Diên Khánh

Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Diên Khánh năm 2025

Khu vực: huyện Diên Khánh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 4.225.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Diên Khánh Đường 23 tháng 10
- Ngã ba Cải lộ tuyến
Đất ở đô thị3.380.0002.132.0001.300.000780.000
Huyện Diên Khánh Bế Văn Đàn
- Ngô Thời Nhiệm
Đất ở đô thị1.040.000686.000572.000281.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương)
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa, xã Diên Phú)
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp khu vực chợ Tân Đức
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Đồng Khởi
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị546.000437.000364.000182.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp đường ranh giới Đông-Tây
Đất ở đô thị546.000437.000364.000182.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh
- Hùng Vương
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh
- khu vực nhà ông Đổng
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Chu Văn An
- Tiếp giáp xã Diên Toàn
Đất ở đô thị1.547.000928.000774.000387.000
Huyện Diên Khánh Cao Thắng
- Đến hết khu dân cư cây Gòn
Đất ở đô thị1.040.000686.000572.000281.000
Huyện Diên Khánh Cao Thắng
- Đến giáp ranh xã Diên Toàn (nhà ông Nguyễn Duy Luận)
Đất ở đô thị780.000515.000429.000211.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Ngã tư Nguyễn Khắc Diện- đường vào UBND xã Diên Điền)
Đất ở đô thị1.768.0001.061.000884.000442.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn
Đất ở đô thị1.547.000928.000774.000387.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Giáp ranh với Diên Sơn (hết địa bàn thị trấn)
Đất ở đô thị1.326.000796.000663.000332.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của Đồng Khởi
- Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái)
Đất ở đô thị520.000374.000312.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm)
- Đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu
- Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì)
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Hà Huy Tập
- Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá)
Đất ở đô thị1.547.000928.000774.000387.000
Huyện Diên Khánh Hai Bà Trưng
- Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện)
Đất ở đô thị910.000601.000501.000246.000
Huyện Diên Khánh Hẻm cây Xoài
- Tiếp giáp xã Diên An
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Hùng Vương
- phía nam cầu Mới
Đất ở đô thị3.380.0002.132.0001.300.000780.000
Huyện Diên Khánh Hùng Vương
- giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền
Đất ở đô thị2.704.0001.706.0001.040.000624.000
Huyện Diên Khánh Huỳnh Thúc Kháng
- Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận)
Đất ở đô thị910.000601.000501.000246.000
Huyện Diên Khánh Đường liên xã đi xã Diên Phú - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Đường liên xã đi xã Diên Phú
Đất ở đô thị520.000374.000312.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường số 2 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất ở đô thị442.000318.000265.000177.000
Huyện Diên Khánh Đường số 3 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất ở đô thị442.000318.000265.000177.000
Huyện Diên Khánh Lạc Long Quân
- Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám)
Đất ở đô thị3.380.0002.132.0001.300.000780.000
Huyện Diên Khánh Lạc Long Quân
- Đến hẻm Cao Đài (nhà ông Chi)
Đất ở đô thị663.000530.000442.000221.000
Huyện Diên Khánh Lê Quý Đôn
- Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái
Đất ở đô thị1.547.000928.000774.000387.000
Huyện Diên Khánh Lê Quý Đôn
- Đến giáp nhà ông Sáu
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Lê Thánh Tôn
- Trịnh Phong (Cổng Tiền)
Đất ở đô thị910.000601.000501.000246.000
Huyện Diên Khánh Lương Thế Vinh
- Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh - Lương Thế Vinh
- Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng)
Đất ở đô thị546.000437.000364.000182.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Nhà bà Nguyễn Thị Bảy
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ)
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Lý Tự Trọng
- Giáp Cổng Đông
Đất ở đô thị3.380.0002.132.0001.300.000780.000
Huyện Diên Khánh Lý Tự Trọng
- Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị1.768.0001.061.000884.000442.000
Huyện Diên Khánh Mạc Đĩnh Chi
- Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn
Đất ở đô thị1.040.000686.000572.000281.000
Huyện Diên Khánh Ngô Thời Nhiệm
- Cao Thắng
Đất ở đô thị1.040.000686.000572.000281.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Lý Tự Trọng (cạnh Huyện Ủy)
Đất ở đô thị910.000601.000501.000246.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện)
Đất ở đô thị910.000601.000501.000246.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Đình Chiểu
- Đến nhà ông Nguyễn Tưởng
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Khắc Diện
- Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền)
Đất ở đô thị702.000562.000468.000234.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Thái Học
- Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2)
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Thiếp
- Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức)
Đất ở đô thị1.040.000686.000572.000281.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2)
- Trịnh Phong
Đất ở đô thị1.989.0001.193.000995.000497.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2)
- Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa)
Đất ở đô thị1.768.0001.061.000884.000442.000
Huyện Diên Khánh Phan Bội Châu
- Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị3.718.0002.345.0001.430.000858.000
Huyện Diên Khánh Phan Chu Trinh
- Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Tô Hiến Thành
- Đến hết nhà bà Sơn
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Trần Đường
- Nhà ông Đinh Công Tâm
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Trần Nhân Tông
- Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- đường Hùng Vương (phía bắc cầu Mới)
Đất ở đô thị1.547.000928.000774.000387.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- Giáp đường vào nhà ông Đỗ Yên
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình
Đất ở đô thị546.000437.000364.000182.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc
Đất ở đô thị520.000374.000312.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất ở đô thị520.000374.000312.000208.000
Huyện Diên Khánh Trần Bình Trọng
- Đồng Khởi
Đất ở đô thị520.000374.000312.000208.000
Huyện Diên Khánh Trần Quang Khải
- Đồng Khởi
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Hiệu sách
Đất ở đô thị3.380.0002.132.0001.300.000780.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Chùa Quảng Đông
Đất ở đô thị4.225.0002.665.0001.625.000975.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Cầu Thành
Đất ở đô thị1.768.0001.061.000884.000442.000
Huyện Diên Khánh Trịnh Phong
- Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị910.000601.000501.000246.000
Huyện Diên Khánh Văn Miếu
- Đồng Khởi
Đất ở đô thị663.000530.000442.000221.000
Huyện Diên Khánh Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn
- Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn
Đất ở đô thị3.380.0002.132.0001.300.000780.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh)
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp xã Diên Toàn
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu)
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp xã Diên An
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp khu đô thị mới nam sông Cái
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Đồng Khởi (nhà ông Nguyên Hồng)
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi)
- Giáp đường ranh giới Đông-Tây
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức)
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương)
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề)
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2
-
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Bầu Gáo
-
Đất ở đô thị1.326.000796.000663.000332.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Bầu Gáo
-
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Diên Khánh Đường số N8, N9, N10, N11 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất ở đô thị1.695.000
Huyện Diên Khánh Đường số 2, 3, 7 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất ở đô thị2.250.000
Huyện Diên Khánh Đường số N12A - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất ở đô thị1.688.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất ở đô thị1.688.000
Huyện Diên Khánh Đường số 15 (QH rộng 16m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đến đường số 12 (rộng 16m)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Diên Khánh Đường số 22 (QH rộng 16m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đường số 15 (QH rộng 16m)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Diên Khánh Đường số 16 (QH rộng 20m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất ở đô thị1.875.000
Huyện Diên Khánh Đường số 12 (QH rộng 24m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Diên Khánh Đường số 14, 17, 19 và 20 (QH rộng 13m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất ở đô thị1.313.000
Huyện Diên Khánh Đường số 23 (QH rộng 20m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m)
Đất ở đô thị1.650.000
Huyện Diên Khánh Đường 23 tháng 10
- Ngã ba Cải lộ tuyến
Đất TM - DV đô thị2.704.0001.706.0001.040.000624.000
Huyện Diên Khánh Bế Văn Đàn
- Ngô Thời Nhiệm
Đất TM - DV đô thị832.000549.000458.000225.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương)
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa, xã Diên Phú)
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp khu vực chợ Tân Đức
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Đồng Khởi
Đất TM - DV đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp đường Trần Quang Khải
Đất TM - DV đô thị437.000349.000291.000146.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp đường ranh giới Đông-Tây
Đất TM - DV đô thị437.000349.000291.000146.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh
- Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh
- khu vực nhà ông Đổng
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Chu Văn An
- Tiếp giáp xã Diên Toàn
Đất TM - DV đô thị1.238.000743.000619.000309.000
Huyện Diên Khánh Cao Thắng
- Đến hết khu dân cư cây Gòn
Đất TM - DV đô thị832.000549.000458.000225.000
Huyện Diên Khánh Cao Thắng
- Đến giáp ranh xã Diên Toàn (nhà ông Nguyễn Duy Luận)
Đất TM - DV đô thị624.000412.000343.000168.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Ngã tư Nguyễn Khắc Diện- đường vào UBND xã Diên Điền)
Đất TM - DV đô thị1.414.000849.000707.000354.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn
Đất TM - DV đô thị1.238.000743.000619.000309.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Giáp ranh với Diên Sơn (hết địa bàn thị trấn)
Đất TM - DV đô thị1.061.000636.000530.000265.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của Đồng Khởi
- Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái)
Đất TM - DV đô thị416.000300.000250.000166.000
Huyện Diên Khánh Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm)
- Đường Tô Hiến Thành
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu
- Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì)
Đất TM - DV đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Hà Huy Tập
- Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá)
Đất TM - DV đô thị1.238.000743.000619.000309.000
Huyện Diên Khánh Hai Bà Trưng
- Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện)
Đất TM - DV đô thị728.000480.000400.000197.000
Huyện Diên Khánh Hẻm cây Xoài
- Tiếp giáp xã Diên An
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Hùng Vương
- phía nam cầu Mới
Đất TM - DV đô thị2.704.0001.706.0001.040.000624.000
Huyện Diên Khánh Hùng Vương
- giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền
Đất TM - DV đô thị2.163.0001.364.000832.000499.000
Huyện Diên Khánh Huỳnh Thúc Kháng
- Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận)
Đất TM - DV đô thị728.000480.000400.000197.000
Huyện Diên Khánh Đường liên xã đi xã Diên Phú - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Đường liên xã đi xã Diên Phú
Đất TM - DV đô thị416.000300.000250.000166.000
Huyện Diên Khánh Đường số 2 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất TM - DV đô thị354.000255.000212.000141.000
Huyện Diên Khánh Đường số 3 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất TM - DV đô thị354.000255.000212.000141.000
Huyện Diên Khánh Lạc Long Quân
- Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám)
Đất TM - DV đô thị2.704.0001.706.0001.040.000624.000
Huyện Diên Khánh Lạc Long Quân
- Đến hẻm Cao Đài (nhà ông Chi)
Đất TM - DV đô thị530.000424.000354.000177.000
Huyện Diên Khánh Lê Quý Đôn
- Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái
Đất TM - DV đô thị1.238.000743.000619.000309.000
Huyện Diên Khánh Lê Quý Đôn
- Đến giáp nhà ông Sáu
Đất TM - DV đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Lê Thánh Tôn
- Trịnh Phong (Cổng Tiền)
Đất TM - DV đô thị728.000480.000400.000197.000
Huyện Diên Khánh Lương Thế Vinh
- Đường Trần Nhân Tông
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh - Lương Thế Vinh
- Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng)
Đất TM - DV đô thị437.000349.000291.000146.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Nhà bà Nguyễn Thị Bảy
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ)
Đất TM - DV đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Lý Tự Trọng
- Giáp Cổng Đông
Đất TM - DV đô thị2.704.0001.706.0001.040.000624.000
Huyện Diên Khánh Lý Tự Trọng
- Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng
Đất TM - DV đô thị1.414.000849.000707.000354.000
Huyện Diên Khánh Mạc Đĩnh Chi
- Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn
Đất TM - DV đô thị832.000549.000458.000225.000
Huyện Diên Khánh Ngô Thời Nhiệm
- Cao Thắng
Đất TM - DV đô thị832.000549.000458.000225.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Lý Tự Trọng (cạnh Huyện Ủy)
Đất TM - DV đô thị728.000480.000400.000197.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện)
Đất TM - DV đô thị728.000480.000400.000197.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Đình Chiểu
- Đến nhà ông Nguyễn Tưởng
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Khắc Diện
- Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền)
Đất TM - DV đô thị562.000449.000374.000187.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Thái Học
- Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2)
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Thiếp
- Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức)
Đất TM - DV đô thị832.000549.000458.000225.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2)
- Trịnh Phong
Đất TM - DV đô thị1.591.000955.000796.000398.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2)
- Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa)
Đất TM - DV đô thị1.414.000849.000707.000354.000
Huyện Diên Khánh Phan Bội Châu
- Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp
Đất TM - DV đô thị2.974.0001.876.0001.144.000686.000
Huyện Diên Khánh Phan Chu Trinh
- Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Tô Hiến Thành
- Đến hết nhà bà Sơn
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Trần Đường
- Nhà ông Đinh Công Tâm
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Trần Nhân Tông
- Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- đường Hùng Vương (phía bắc cầu Mới)
Đất TM - DV đô thị1.238.000743.000619.000309.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- Giáp đường vào nhà ông Đỗ Yên
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn
Đất TM - DV đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình
Đất TM - DV đô thị437.000349.000291.000146.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc
Đất TM - DV đô thị416.000300.000250.000166.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất TM - DV đô thị416.000300.000250.000166.000
Huyện Diên Khánh Trần Bình Trọng
- Đồng Khởi
Đất TM - DV đô thị416.000300.000250.000166.000
Huyện Diên Khánh Trần Quang Khải
- Đồng Khởi
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Hiệu sách
Đất TM - DV đô thị2.704.0001.706.0001.040.000624.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Chùa Quảng Đông
Đất TM - DV đô thị3.380.0002.132.0001.300.000780.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Cầu Thành
Đất TM - DV đô thị1.414.000849.000707.000354.000
Huyện Diên Khánh Trịnh Phong
- Hai Bà Trưng
Đất TM - DV đô thị728.000480.000400.000197.000
Huyện Diên Khánh Văn Miếu
- Đồng Khởi
Đất TM - DV đô thị530.000424.000354.000177.000
Huyện Diên Khánh Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn
- Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn
Đất TM - DV đô thị2.704.0001.706.0001.040.000624.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh)
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp xã Diên Toàn
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu)
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp xã Diên An
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp khu đô thị mới nam sông Cái
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Đồng Khởi (nhà ông Nguyên Hồng)
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi)
- Giáp đường ranh giới Đông-Tây
Đất TM - DV đô thị499.000399.000333.000166.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức)
Đất TM - DV đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương)
Đất TM - DV đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề)
Đất TM - DV đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2
-
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Bầu Gáo
-
Đất TM - DV đô thị1.061.000636.000530.000265.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Bầu Gáo
-
Đất TM - DV đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất TM - DV đô thị2.160.000
Huyện Diên Khánh Đường số N8, N9, N10, N11 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất TM - DV đô thị1.356.000
Huyện Diên Khánh Đường số 2, 3, 7 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất TM - DV đô thị1.800.000
Huyện Diên Khánh Đường số N12A - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất TM - DV đô thị1.350.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất TM - DV đô thị1.350.000
Huyện Diên Khánh Đường số 15 (QH rộng 16m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đến đường số 12 (rộng 16m)
Đất TM - DV đô thị1.440.000
Huyện Diên Khánh Đường số 22 (QH rộng 16m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đường số 15 (QH rộng 16m)
Đất TM - DV đô thị1.440.000
Huyện Diên Khánh Đường số 16 (QH rộng 20m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất TM - DV đô thị1.500.000
Huyện Diên Khánh Đường số 12 (QH rộng 24m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất TM - DV đô thị1.680.000
Huyện Diên Khánh Đường số 14, 17, 19 và 20 (QH rộng 13m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất TM - DV đô thị1.050.000
Huyện Diên Khánh Đường số 23 (QH rộng 20m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m)
Đất TM - DV đô thị1.320.000
Huyện Diên Khánh Đường 23 tháng 10
- Ngã ba Cải lộ tuyến
Đất SX - KD đô thị2.028.0001.279.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Bế Văn Đàn
- Ngô Thời Nhiệm
Đất SX - KD đô thị624.000412.000343.000168.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương)
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa, xã Diên Phú)
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp khu vực chợ Tân Đức
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Đồng Khởi
Đất SX - KD đô thị351.000281.000234.000117.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp đường Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị328.000262.000218.000109.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp đường ranh giới Đông-Tây
Đất SX - KD đô thị328.000262.000218.000109.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh
- Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh
- khu vực nhà ông Đổng
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Chu Văn An
- Tiếp giáp xã Diên Toàn
Đất SX - KD đô thị928.000557.000464.000232.000
Huyện Diên Khánh Cao Thắng
- Đến hết khu dân cư cây Gòn
Đất SX - KD đô thị624.000412.000343.000168.000
Huyện Diên Khánh Cao Thắng
- Đến giáp ranh xã Diên Toàn (nhà ông Nguyễn Duy Luận)
Đất SX - KD đô thị468.000309.000257.000126.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Ngã tư Nguyễn Khắc Diện- đường vào UBND xã Diên Điền)
Đất SX - KD đô thị1.061.000636.000530.000265.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn
Đất SX - KD đô thị928.000557.000464.000232.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Giáp ranh với Diên Sơn (hết địa bàn thị trấn)
Đất SX - KD đô thị796.000477.000398.000199.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của Đồng Khởi
- Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái)
Đất SX - KD đô thị312.000225.000187.000125.000
Huyện Diên Khánh Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm)
- Đường Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu
- Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì)
Đất SX - KD đô thị351.000281.000234.000117.000
Huyện Diên Khánh Hà Huy Tập
- Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá)
Đất SX - KD đô thị928.000557.000464.000232.000
Huyện Diên Khánh Hai Bà Trưng
- Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện)
Đất SX - KD đô thị546.000360.000300.000147.000
Huyện Diên Khánh Hẻm cây Xoài
- Tiếp giáp xã Diên An
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Hùng Vương
- phía nam cầu Mới
Đất SX - KD đô thị2.028.0001.279.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Hùng Vương
- giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền
Đất SX - KD đô thị1.622.0001.023.000624.000374.000
Huyện Diên Khánh Huỳnh Thúc Kháng
- Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận)
Đất SX - KD đô thị546.000360.000300.000147.000
Huyện Diên Khánh Đường liên xã đi xã Diên Phú - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Đường liên xã đi xã Diên Phú
Đất SX - KD đô thị312.000225.000187.000125.000
Huyện Diên Khánh Đường số 2 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất SX - KD đô thị265.000191.000159.000106.000
Huyện Diên Khánh Đường số 3 - Khu dân cư sân bóng Cầu Mới
- Hết khu quy hoạch
Đất SX - KD đô thị265.000191.000159.000106.000
Huyện Diên Khánh Lạc Long Quân
- Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám)
Đất SX - KD đô thị2.028.0001.279.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Lạc Long Quân
- Đến hẻm Cao Đài (nhà ông Chi)
Đất SX - KD đô thị398.000318.000265.000133.000
Huyện Diên Khánh Lê Quý Đôn
- Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái
Đất SX - KD đô thị928.000557.000464.000232.000
Huyện Diên Khánh Lê Quý Đôn
- Đến giáp nhà ông Sáu
Đất SX - KD đô thị351.000281.000234.000117.000
Huyện Diên Khánh Lê Thánh Tôn
- Trịnh Phong (Cổng Tiền)
Đất SX - KD đô thị546.000360.000300.000147.000
Huyện Diên Khánh Lương Thế Vinh
- Đường Trần Nhân Tông
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh - Lương Thế Vinh
- Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng)
Đất SX - KD đô thị328.000262.000218.000109.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Nhà bà Nguyễn Thị Bảy
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Lý Thái Tổ
- Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ)
Đất SX - KD đô thị351.000281.000234.000117.000
Huyện Diên Khánh Lý Tự Trọng
- Giáp Cổng Đông
Đất SX - KD đô thị2.028.0001.279.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Lý Tự Trọng
- Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng
Đất SX - KD đô thị1.061.000636.000530.000265.000
Huyện Diên Khánh Mạc Đĩnh Chi
- Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn
Đất SX - KD đô thị624.000412.000343.000168.000
Huyện Diên Khánh Ngô Thời Nhiệm
- Cao Thắng
Đất SX - KD đô thị624.000412.000343.000168.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Lý Tự Trọng (cạnh Huyện Ủy)
Đất SX - KD đô thị546.000360.000300.000147.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện)
Đất SX - KD đô thị546.000360.000300.000147.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Đình Chiểu
- Đến nhà ông Nguyễn Tưởng
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Khắc Diện
- Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền)
Đất SX - KD đô thị421.000337.000281.000140.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Thái Học
- Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2)
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Thiếp
- Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức)
Đất SX - KD đô thị624.000412.000343.000168.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2)
- Trịnh Phong
Đất SX - KD đô thị1.193.000716.000597.000298.000
Huyện Diên Khánh Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2)
- Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa)
Đất SX - KD đô thị1.061.000636.000530.000265.000
Huyện Diên Khánh Phan Bội Châu
- Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp
Đất SX - KD đô thị2.231.0001.407.000858.000515.000
Huyện Diên Khánh Phan Chu Trinh
- Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Tô Hiến Thành
- Đến hết nhà bà Sơn
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Trần Đường
- Nhà ông Đinh Công Tâm
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Trần Nhân Tông
- Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- đường Hùng Vương (phía bắc cầu Mới)
Đất SX - KD đô thị928.000557.000464.000232.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- Giáp đường vào nhà ông Đỗ Yên
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Trần Phú
- qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn
Đất SX - KD đô thị351.000281.000234.000117.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình
Đất SX - KD đô thị328.000262.000218.000109.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc
Đất SX - KD đô thị312.000225.000187.000125.000
Huyện Diên Khánh Đường nhánh của đường Trần Phú - Trần Phú
- Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương
Đất SX - KD đô thị312.000225.000187.000125.000
Huyện Diên Khánh Trần Bình Trọng
- Đồng Khởi
Đất SX - KD đô thị312.000225.000187.000125.000
Huyện Diên Khánh Trần Quang Khải
- Đồng Khởi
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Hiệu sách
Đất SX - KD đô thị2.028.0001.279.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Chùa Quảng Đông
Đất SX - KD đô thị2.535.0001.599.000975.000585.000
Huyện Diên Khánh Trần Quý Cáp
- Cầu Thành
Đất SX - KD đô thị1.061.000636.000530.000265.000
Huyện Diên Khánh Trịnh Phong
- Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị546.000360.000300.000147.000
Huyện Diên Khánh Văn Miếu
- Đồng Khởi
Đất SX - KD đô thị398.000318.000265.000133.000
Huyện Diên Khánh Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn
- Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn
Đất SX - KD đô thị2.028.0001.279.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh)
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp xã Diên Toàn
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu)
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp xã Diên An
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh nam)
- giáp khu đô thị mới nam sông Cái
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Đồng Khởi (nhà ông Nguyên Hồng)
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi)
- Giáp đường ranh giới Đông-Tây
Đất SX - KD đô thị374.000300.000250.000125.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức)
Đất SX - KD đô thị351.000281.000234.000117.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương)
Đất SX - KD đô thị351.000281.000234.000117.000
Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc)
- Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề)
Đất SX - KD đô thị351.000281.000234.000117.000
Huyện Diên Khánh Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2
-
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Bầu Gáo
-
Đất SX - KD đô thị796.000477.000398.000199.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Bầu Gáo
-
Đất SX - KD đô thị468.000374.000312.000156.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất SX - KD đô thị1.620.000
Huyện Diên Khánh Đường số N8, N9, N10, N11 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất SX - KD đô thị1.017.000
Huyện Diên Khánh Đường số 2, 3, 7 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất SX - KD đô thị1.350.000
Huyện Diên Khánh Đường số N12A - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất SX - KD đô thị1.013.000
Huyện Diên Khánh Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh)
-
Đất SX - KD đô thị1.013.000
Huyện Diên Khánh Đường số 15 (QH rộng 16m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đến đường số 12 (rộng 16m)
Đất SX - KD đô thị1.080.000
Huyện Diên Khánh Đường số 22 (QH rộng 16m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đường số 15 (QH rộng 16m)
Đất SX - KD đô thị1.080.000
Huyện Diên Khánh Đường số 16 (QH rộng 20m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất SX - KD đô thị1.125.000
Huyện Diên Khánh Đường số 12 (QH rộng 24m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất SX - KD đô thị1.260.000
Huyện Diên Khánh Đường số 14, 17, 19 và 20 (QH rộng 13m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
-
Đất SX - KD đô thị788.000
Huyện Diên Khánh Đường số 23 (QH rộng 20m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An)
- Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m)
Đất SX - KD đô thị990.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
- đến UBND xã Diên Phú
Đất ở nông thôn1.440.000720.000432.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
- đến giáp ranh thị trấn Diên Khánh
Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000720.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
- đến đường liên xã Diên An
Đất ở nông thôn2.640.0001.320.000792.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
- đến Cầu Lùng
Đất ở nông thôn3.120.0001.560.000936.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
- đến giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng
Đất ở nông thôn1.440.000720.000432.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
- đến đường vào Hội Xương
Đất ở nông thôn1.800.000900.000540.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
- đến giáp xã Suối Cát
Đất ở nông thôn1.440.000720.000432.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
- đến giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền)
Đất ở nông thôn2.640.0001.320.000792.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
-
Đất ở nông thôn3.360.0001.680.0001.008.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
-
Đất ở nông thôn2.640.0001.320.000792.000
Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A
-
Đất ở nông thôn1.440.000720.000432.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền)
Đất ở nông thôn1.920.000960.000576.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến Cầu Hà Dừa
Đất ở nông thôn1.800.000900.000540.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến Cống Bà Chắc
Đất ở nông thôn1.140.000570.000342.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến ngã tư Bót Bà Lá
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến cầu Đôi
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến cầu Ồ Ồ
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến đường vào xã Diên Đồng và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2
- đến giáp ranh huyện Khánh Vĩnh
Đất ở nông thôn390.000195.000117.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8
- đến ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền - Nguyễn Khắc Diện
Đất ở nông thôn1.800.000900.000540.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8
- đến ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn - hết nhà Bác sỹ Loan
Đất ở nông thôn1.560.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8
- đến nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh)
Đất ở nông thôn1.320.000660.000396.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8
- đến mỏ đá Hòn Ngang
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8
- đến ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành
Đất ở nông thôn660.000330.000198.000
Huyện Diên Khánh Đường 23/10
- đến ngã tư thông tin cũ
Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000900.000
Huyện Diên Khánh Đường 23/10
- đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng)
Đất ở nông thôn3.360.0001.680.0001.008.000
Huyện Diên Khánh Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
-
Đất ở nông thôn1.560.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Diên Khánh Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
-
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Huyện Diên Khánh Đường Cầu Lùng - Khánh Lê
-
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện
- đến Diên Thạnh (đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở nông thôn1.440.000720.000432.000
Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện
- đến hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái)
Đất ở nông thôn1.560.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện
- đến tuyến tránh quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn1.140.000570.000342.000
Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện
- đến Tỉnh lộ 2
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện
-
Đất ở nông thôn1.200.000600.000360.000
Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện
- đến tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối
Đất ở nông thôn840.000420.000252.000
Huyện Diên Khánh Đường Chu Văn An - Một số đường giao thông chính trong huyện
- đến thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh)
Đất ở nông thôn1.560.000780.000468.000
Huyện Diên Khánh Đường Chu Văn An - Một số đường giao thông chính trong huyện
-
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện
-
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Huyện Diên Khánh Hương lộ 39
- đến Quốc lộ 27C
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Diên Khánh Hương lộ 39
- đến ngã tư Bốt Bà Lá-Tỉnh lộ 2, qua xã Diên Phước và Diên Hòa
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Diên Khánh Hương lộ 39
- đến hết cây xăng gã-đối diện thửa số 320 tờ số 4
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Huyện Diên Khánh Hương lộ 39
- đến cầu Diên Lâm
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Huyện Diên Khánh Hương lộ 39
- đến Trạm Thủy văn (thôn Thượng)
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39)
-
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39)
-
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39)
-
Đất ở nông thôn240.000120.00072.000
Huyện Diên Khánh Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng-Khánh Lê (Quốc lộ 27C))
-
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến đường liên xã Diên An - Diên Toàn
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến Sông Cái
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến đình Phú Ân
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến ngã 3 xóm 4
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến giáp Sông Cái
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến giáp nhà ông Khâm
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Diện qua cà phê NiNa
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến gò Củ Chi đến đường sắt
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến quán Sáu Lượng
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến đường bê tông xi măng xóm 4
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến đường bê tông xi măng xóm 4
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Minh đến nhà ông Đăng
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đinh Hùng
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên An - Diên An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên An - Diên An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn322.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Toàn (thôn Phú Ân Nam 4)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến Idol (thôn Phú Ân Nam 3)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Pha (thôn Võ Kiện)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
- đến thôn An Ninh
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình)
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình)
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Tuất
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Tỷ
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Nguyễn Thị Ngội (Nghiệp Thành)
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đào Văn Đức
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành)
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành)
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước)
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước)
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến đường Đồng Dừng
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Thành
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mục
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Muộn
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Cũ
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Hai
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Long (Nghiệp Thành)
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến Gò bà Thân, thôn Hội Phước
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Ngọc Út, thôn Hội Phước (Đường Thống nhất)
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Khôi, thôn Hội Phước
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hồ Lắc, thôn Hội Phước
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đinh Hiệp, thôn Hội Phước
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Diệt, thôn Hội Phước
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến Chùa Phước Long, thôn Hội Phước
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Neo, thôn Hội Phước
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trợ, thôn Nghiệp Thành
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nhựt, thôn Nghiệp Thành
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Giáo, thôn Nghiệp Thành
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Suối Tiên
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Diên Bình - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến chợ Đình Trung
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba ông Ngộ
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến chợ thôn Đông.
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Diên Sơn
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba ông Tron.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba ông Tham.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba chợ thôn Đông.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba bà Lùn.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba Công Khánh.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba ông Rồi.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba bà Chuông.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến cầu Lỗ Xễ.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến cầu Xã Sáu.
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba bà Cà
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Lơ
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Tài
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến cầu Máng
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Thông
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hé
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sử
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Điền - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phạm Thanh Hải
Đất ở nông thôn273.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phan Thanh Giao
Đất ở nông thôn273.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến hết khu dân cư giáp thôn 1
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Dương Hữu Trung
Đất ở nông thôn273.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến cầu C3
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đường liên thôn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- tới nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3,5m
Đất ở nông thôn273.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Văn Oánh - thôn 4)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn)
Đất ở nông thôn146.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m
Đất ở nông thôn146.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn146.000
Huyện Diên Khánh Diên Đồng - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn109.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn332.000
Huyện Diên Khánh Đường Hương lộ 62 - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến trạm vật liệu xây dựng
Đất ở nông thôn332.000
Huyện Diên Khánh Đường Hương lộ 39 - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Diên Lộc
Đất ở nông thôn332.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
Đất ở nông thôn332.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy)
Đất ở nông thôn332.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Đường liên xã Bình Khánh - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến nhà ông Nguyễn Ích thửa 309 tờ 7
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Đường Chương Chẩn - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Đường liên xã Quang Thạnh - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Đường miếu cây Gia - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (nhà bà Võ Thị Bảy)
Đất ở nông thôn332.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Hòa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn332.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Hòa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn282.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc (Thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đỗ Ngọc An, từ nhà ông Trần Văn Ty đến nhà ông Phạm Ngọc Lê
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đỗ Niệm
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Chánh
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Ngọc Luân
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Hánh
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hoàng Văn Bảo
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến trại ông Hòa
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đặng Chốn
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường cầu Lùng - Khánh Lê
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến trường cấp 1 Diên Hòa
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Nguyễn Chính
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến cầu Bè (Máy gạo)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Trương Chánh
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Trương Thị Mở
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - Cầu Lùng)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Lê Niên
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Diệp Thị Se
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Nguyễn Thị Uyên Thư
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đỗ Niên
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến Diệp Văn Châu (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Trần Văn Siêng
Đất ở nông thôn177.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Nguyễn Văn Kinh
Đất ở nông thôn177.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Nguyễn Bắc
Đất ở nông thôn177.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà Đỗ Sen
Đất ở nông thôn177.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn332.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- Đến nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tờ 6)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Đường liên xã Lạc Lợi - Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Khôi (Thửa 198 tờ 6)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
- đến UBND xã Diên Hòa (thửa 400 tờ 6)
Đất ở nông thôn243.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn177.000
Huyện Diên Khánh Diên Hòa - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn133.000
Huyện Diên Khánh Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Bến Cát, đường tổ 21 (Thanh Minh 3) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường số 19, 20, 22 - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường số 7, 8, 9 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường liên xóm tổ 17, 18 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường cây Vông (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường tổ 27 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường tổ 26 (đường Bến Cát) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đưòng Tổ 12a (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 31 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Tổ 30 (Trường Lạc) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đưòng Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Đường tổ 15 (thanh minh 3) - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường Miếu Tiền Hiền - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường tổ 10 - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Đường tổ 6 - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường còn lại trong khu vực - Diên Lạc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến Trạm Thuỷ văn (thôn thượng)
Đất ở nông thôn293.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến cầu Đông Găng
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Này
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến nhà thờ Đồng Dài
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Xuân
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Sơn (mỏ đá Hòn Ngang)
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến cầu Đồng Găng
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ)
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ- Trung)
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến nhà thờ Đồng Dài
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
- đến ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung)
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Diên Lâm - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến cầu ông Đường
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phan Văn Tường
Đất ở nông thôn312.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Suối Tiên
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Mỹ
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến Nguyễn Đình Hàn
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Thăng Long
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Quận
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Nguyễn Thị Miền
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Ngô Thanh Tuấn
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Thọ
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Khiêm
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Thanh
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Lương Chí
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Thông
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Chắc
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hàng Luân
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Quân
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phan Yên
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Năng Nổ
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Văn Nhường
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Xẻo
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Lộc - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - Diên Lộc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn166.000
Huyện Diên Khánh Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - Diên Lộc - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn125.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến cầu Mương Quan
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến cầu Mương Quan
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B.
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến ngã tư Phú Ân Bắc A
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến ngã tư Phú Ân Bắc B
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến xã Vĩnh Phương
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến cầu Voi đến khu Gò Tháp.
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến văn phòng thôn 1
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Xôi
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến ngã tư Phú Nẫm
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Vĩnh Phương
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Báu
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Toán.
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Phiển
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Minh Kiến
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Sậu.
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến Gò Mả Đông
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lo
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lâm Ngọc Sinh
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Vĩnh Phương
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Tấn Khoa
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hưng (thôn 4)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mười Nhiêm (thôn 4)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Thước (thôn 4)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hiệp (thôn 4)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến cầu Voi cũ (thôn 4)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Đường Mẫu 7 - Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hai) (thôn 1)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Giáo (thôn 4)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bùi Văn Minh (thôn 2)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến miếu ấp Trung (thôn 2)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Quan Cát (thôn 1)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Cảnh (thửa 221 tờ 7)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Kề, ông Xạ (thửa 747 tờ 5)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8), ông Xong (thửa 576 tờ 3)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến vườn ông Dĩnh
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nhơn
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Xuân
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Thạnh
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Búp
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Tơ
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đổng
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bốn
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Ơn
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Ri
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến Hương Lộ 45
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lót
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45)
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Dòn
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa)
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Dừa
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nhâm, nhà ông Côn giáp Hương lộ 45
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi)
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Diên Phú - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn172.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến cầu suối Muồng (Hương lộ 62)
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến cầu Diên Lâm (Hương lộ 39)
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến cầu Diên Lâm (hương lộ 39)
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa)
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến Hương lộ 39
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Huỳnh Kiết.
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến bệnh viện chuyên khoa tâm thần
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Hùng
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Chí Tây
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bảy Xê
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến chùa Phước Lâm
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5)
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1)
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Đông.
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Lạc
Đất ở nông thôn286.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mai Phụng Tiên
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Bá Thọ
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến giáp Hương lộ 39B
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bảy Xê
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Bá Thọ
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến đình An Định
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lương Triều
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phạm Mân
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Hăng
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến hết nghĩa trang Gò Mây
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến hết nghĩa trang Gò Mây
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Hòa
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Hòa
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường Cầu Dĩ
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
- đến Trần Bá Thọ
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Đường Liên Thôn Phước Tuy - Diên Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn208.000
Huyện Diên Khánh Diên Phước - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến cầu Đàng Lội
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Đẩu
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Kế đến trường Trung học Diên Sơn 1
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến đường đi nhà thờ Cây Vông (nhà ông Tầm)
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Duy
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến đình Đại Điền Tây
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà thờ cây Vông ra Tỉnh lộ 8
Đất ở nông thôn351.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà ông Đẩu
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định Chương
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Tân
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến ngã tư ông Lánh
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phan Kinh
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- Đến đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà ông Nguyễn Bông
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Thân
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến bờ sông đến nhà ông Đỏ (TTDK)
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã)
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Lánh
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Văn Cường
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đồng
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Rô
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến ngã 3 Đồng Lăng
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Khanh
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Tiến Hóa
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12)
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Linh (thửa 777, 850 tờ 12)
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lòng (thửa 341, 342 tờ 17)
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến chùa Hoàng Nam (thửa 470, 422 tờ 18)
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Quý (thửa 712, 738 tờ 16)
Đất ở nông thôn257.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sản (câu ao)
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà ông Phi (máy gạo)
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đoàn Dũng
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi (máy gạo)
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy gạo)
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến Gò Cày
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Xứng đến nhà ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến cầu Đàng Lội
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà Lê Nghinh
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Ri
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hải, đến nhà ông Đồng, đến nhà ông Xứng
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Dũng
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà thờ họ Huỳnh đến lò gạch
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mâu, đến nhà thờ Bùi Thơ, đến nhà bà Điệt
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Cao Hanh
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trang, đến nhà ông Kìn
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Nhỏ
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Lý
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Việt
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Khâm
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Tịch
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Thọ
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Khánh
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Hương
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nhẹ
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Sơn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn187.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây)
Đất ở nông thôn195.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến giáp xã Khánh Phú, Khánh Vĩnh)
Đất ở nông thôn195.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến UBND xã
Đất ở nông thôn195.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí)
Đất ở nông thôn143.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trịnh Xuân Long)
Đất ở nông thôn143.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ)
Đất ở nông thôn143.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Kiển
Đất ở nông thôn143.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi)
Đất ở nông thôn143.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Khắc Lân (đường A)
Đất ở nông thôn143.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ)
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung)
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh)
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê văn Doạn
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Nguyễn Thị Mai
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn104.000
Huyện Diên Khánh Diên Tân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn78.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Toàn (đường liên xã Diên Thanh - Diên Toàn)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba Chòi Mòng
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Chí Nhân
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đỗ Thị
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến QL1A
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba Chòi Mòng
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến cuối đất bà Nguyễn Thị Thừa ra QL1A
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Nguyễn Thị Lùn.
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Hoa, đến nhà ông Thái Văn Khoa
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến Chùa Linh Nghĩa
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến ngã tư Cửa Tiền (TL2)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Khôi ra QL.1A
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Lạc
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trương Ngọc Đoàn
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bửu
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Ơn
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Bình
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Đình Tuấn
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến thổ bà Bốn
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến chùa Linh Nghĩa
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến Tỉnh lộ 2
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Toàn
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Toàn
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Hay
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Thảo
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Tô Bảy
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Vinh
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Huệ
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Thọ
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Tân
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Đẹt
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Vĩnh đến nhà ông Thìn
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Diên Thạnh - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn195.000
Huyện Diên Khánh Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường Quốc lộ 27C
Đất ở nông thôn293.000
Huyện Diên Khánh Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh
Đất ở nông thôn293.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến mương cấp 1
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Văn Hòa
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Lai
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến kho K52
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã tư đường xóm Suối
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà ông Quýnh
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến chùa Bửu Long
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu )
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường Lò đường đến ngã tư Xóm Suối)
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba đường vào đình Phước Lương
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba đường vào xóm Suối
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến cầu Máng
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà ông Tự
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà bà Tộ
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba đường vào chùa Bửu Long
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến Gò Cày
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nghĩa trang Sơn Thạnh
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hồng
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Công
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02, 08 đến thửa 11 tờ 4)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3)
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn117.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cầu bà Nhu
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến Trường Tiểu học Diên Toàn
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cầu bà Nai (giáp xã Diên An)
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến giáp Diên An
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến ấp Củ Chi
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Biết - Miếu Củ Chi
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà Ông Thọ
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lắm
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sum
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà Ông Ngọc
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cầu vườn Đình
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà Ông Tuyến
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bổng
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà Ông Tuấn
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến đường liên xã Diên Thạnh
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Cỏi
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cầu Dĩ
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cầu Dĩ
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Võ Thị Khanh
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cầu Đình
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Theo
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Thành
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mạnh
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Vân
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Xề
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Đạo
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Lẻ
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lũy
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cầu Vườn Đình
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Thành
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến giáp Diên Thạnh
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Liêm
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Xin
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trần Tư
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến giáp quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Khôi
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Chánh
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến cầu ông Sum (giáp thị trấn)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến Sáu Sào (thửa 198 tờ 1)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2)
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng
- đến Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Các đường QH mới - Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn358.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn488.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn414.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Diên Khánh Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến sông Kinh
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến nhà Mai Liên
Đất ở nông thôn254.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh Khánh Đông
Đất ở nông thôn254.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến giáp ranh xã Diên Lâm (Tỉnh lộ 8)
Đất ở nông thôn254.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Châu (Đồng Hằng)
Đất ở nông thôn186.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Ngọc Liên (Xuân Tây)
Đất ở nông thôn186.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn186.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trực (Xuân Đông)
Đất ở nông thôn186.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn186.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba Đồng Hằng
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến giáp đường đồi Thông tin
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến gần sông Chò
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến nhà thờ Đông Hằng
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sáu Đa (Xuân Tây)
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Kỳ (Xuân Tây)
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bảy Bang
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn135.000
Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn101.000
Huyện Diên Khánh Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến cầu Thủy Xưởng
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bình
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Danh
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nghĩa trang Ba Làng
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sanh
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến sông
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến cầu Thủy Xưởng
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến mương cấp 1, đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến Nhà máy Cồn
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Khương
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Niên, bà Lan
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến sông kinh
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bá, nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Đoàn Công Hiệp
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bá
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Kinh
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Nguyễn Nhợ
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sáu
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến cầu Hội Xương, nhà ông Lợi, ông Sáu
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Văn Tú
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Sự
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà bà Đáng, nhà ông Trịnh Nhì đến nhà ông Nhơn (thủa 159 tờ 40)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phước (Vĩnh Cát)
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Phước (Vĩnh Cát)
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Dũng
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến đập Hội Xương
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Quang
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hoa
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Trúc
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến ngã 3 Hội Xương
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34)
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến Gò Đế
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Hoa
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến mương cấp 1
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến mương cấp 1
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Vũ
Đất ở nông thôn315.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến còn lại - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn229.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Suối Hiệp - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Bình)
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Suối Hiệp - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
- đến Đập Chín xã
Đất ở nông thôn429.000
Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Suối Hiệp - Suối Hiệp - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn365.000
Huyện Diên Khánh Suối Tiên - Các xã đồng bằng
- đến tiếp giáp xã Suối Cát
Đất ở nông thôn293.000
Huyện Diên Khánh Suối Tiên - Các xã đồng bằng
- đến thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Suối Tiên - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn156.000
Huyện Diên Khánh Suối Tiên - Các xã đồng bằng
- đến ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm)
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Suối Tiên - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Suối Tiên - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn215.000
Huyện Diên Khánh Suối Tiên - Các xã đồng bằng
- đến khu Trài Dân xã Suối Cát
Đất ở nông thôn156.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Diên Khánh Đường 23 tháng 10
- Ngã ba Cải lộ tuyến
Đất ở đô thị3.380.0002.132.0001.300.000780.000
Huyện Diên Khánh Bế Văn Đàn
- Ngô Thời Nhiệm
Đất ở đô thị1.040.000686.000572.000281.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương)
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa, xã Diên Phú)
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp khu vực chợ Tân Đức
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Đồng Khởi
Đất ở đô thị585.000468.000390.000195.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị546.000437.000364.000182.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh
- Giáp đường ranh giới Đông-Tây
Đất ở đô thị546.000437.000364.000182.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh
- Hùng Vương
Đất ở đô thị780.000624.000520.000260.000
Huyện Diên Khánh Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh
- khu vực nhà ông Đổng
Đất ở đô thị624.000499.000416.000208.000
Huyện Diên Khánh Chu Văn An
- Tiếp giáp xã Diên Toàn
Đất ở đô thị1.547.000928.000774.000387.000
Huyện Diên Khánh Cao Thắng
- Đến hết khu dân cư cây Gòn
Đất ở đô thị1.040.000686.000572.000281.000
Huyện Diên Khánh Cao Thắng
- Đến giáp ranh xã Diên Toàn (nhà ông Nguyễn Duy Luận)
Đất ở đô thị780.000515.000429.000211.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Ngã tư Nguyễn Khắc Diện- đường vào UBND xã Diên Điền)
Đất ở đô thị1.768.0001.061.000884.000442.000
Huyện Diên Khánh Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)
- Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn
Đất ở đô thị1.547.000928.000774.000387.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Diên Khánh

4.8/5 - (940 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.