Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Định Hóa năm 2025
Khu vực: huyện Định Hóa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đôt thị, Đất SX-KD đôt thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 31.752 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km3 + 300 - Đến Km4 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km4 - Đến Km5+120 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km5 + 120 - Đến Km8 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600 | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng Đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200 | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500 | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu) | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400 - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m) | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 800 - Đến Km25 | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn | Đất ở | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý - Hết đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bãi Á 3 - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhi) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngõ rẽ số 62 từ đầu đường bê tông - Đến hết đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngã tư trung tâm huyện - Đến cổng UBND huyện | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cổng UBND huyện - Đến giáp Đài tưởng niệm | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa |
Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Ngã tư trung tâm huyện + 100m - Về hướng Đi ngã ba Dốc Châu | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa |
Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cách ngã tư trung tâm huyện 100m - Đến ngã ba Dốc Châu | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C - Đến cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đoạn đường bê tông - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa sang - Đến đường Vào UBND huyện | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phố Trung Thành - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng ≥ 3m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ hết xóm Hợp Thành - Đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi - Đến giáp đường nội thị Chợ Chu Đi Dốc Châu | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngã 5 phố Trung Kiên - Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Đến giáp đường nhựa Quốc lộ 3C | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng ) - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) - Đến đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu - Đến đầu cầu Gốc Găng | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cầu Gốc Găng - Đến cách Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Đi hết phố Hòa Bình, Thống Nhất | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết - Đến cầu Gốc Sung (hướng Đi Tân Dương) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m đi hết phố Đoàn Kết - Đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng Đi Dốc Châu | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất Chi cục thuế mới | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp ngã tư Chi cục thuế - Đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trâu - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn đường từ Quốc lộ 3C - Đi qua chợ Tân Lập Đến ngã tư Chi cục thuế mới | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi - Đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường từ Chùa Hang Chợ Chu - Đi hết xóm Đồng Chùa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ) - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Cách ngã ba Quy Kỳ 50m - Đến giáp đất Quy Kỳ (đường Vào chợ Quy Kỳ) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km12 + 800 (giáp Đại Từ) - Đến Km13 + 700 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km13 + 700 - Đến Km14 + 600 | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km14 + 600 - Đến Km15 + 700 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km15 + 700 - Đến Km16 + 500 | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km16 + 500 - Đến Km17 + 200 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km17 + 200 - Đến Km17 + 900 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km17 + 900 - Đến Km19 + 100 | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km19 + 100 - Đến Km19 + 600 (giáp đất Sơn Phú) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km19 + 600 (giáp đất Bình Thành) - Đến Km21 + 300 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km21 + 300 - Đến Km21 + 700 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km21 + 700 - Đến Km22 + 200 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km22 + 200 - Đến Km22 + 700 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km22 + 700 - Đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) - Đến Km24+ 200 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km24 + 200 - Đến Km24 + 900 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km24 + 900 - Đến Km26 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 - Đến Km26 + 100 | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 100 - Đến Km26 + 200 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 200 - Đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 250 - Đến Trung tâm ngã ba Bình Yên | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên - Đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng Đi Trung Hội) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 400 - Đến Km26 + 600 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 600 - Đến Km26 + 700 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 700 - Đến Km26 + 800 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 800 - Đến Km27 + 200 | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km27 + 200 - Đến Km28 + 800 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km28 + 800 - Đến Km29 + 300 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km29 + 300 - Đến Km29 + 800 (giáp đất Trung Hội) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km29 + 800 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km30 + 400 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 400 - Đến Km30 + 500 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 500 - Đến Km30 + 850 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 850 - Đến Km30 + 900 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 900 - Đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Đến Km0 + 100 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 100 - Đến Km0 + 300 | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 300 - Đến Km0 + 600 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 600 - Đến Km 1 + 500 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 900 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km 1 + 900 - Đến Km2 (ngã ba Đá Bay) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km2 + 100 - Đến Km3 (giáp đất xã Điềm Mặc) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km3 (giáp đất Bình Yên) - Đến Km4 + 400 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 400 - Đến Km4 + 600 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 600 - Đến Km4 + 900 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 900 - Đến Km5 + 500 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 500 - Đến Km5 + 600 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 600 - Đến Km5 + 800 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 800 - Đến Km5 + 900 | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 900 - Đến Km6 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km6 - Đến giáp đất xã Phú Đình (Km6 + 900) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km6 + 900 (giáp đất Điềm Mặc) - Đến Km7 + 100 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 + 100 - Đến Km7 + 200 (cầu Nạ Tiển) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 + 200 (Cầu Nạ Tiển) - Đến Km7 +750 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 +750 - Đến Km8 +300 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km8 + 300 - Đến Km8 + 900 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km8 + 900 - Đến Km9 + 200 | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 200 - Đến Km9 + 600 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 600 - Đến Km9 + 900 | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 900 - Đến Km10 + 150 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km10 +150 - Đến Km11 + 800 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km11+ 800 - Đến Km12 + 500 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km12 + 500 - Đến Km13 + 750 (ngã ba Đi Tuyên Quang) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi các phía - | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi Khuôn Tát (đến cây đa) - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m - Đến giáp đất Tuyên Quang | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) - Đến Km210+775 (Cầu Tà Hon) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km210+775 (cầu Tà Hon) - Đến Km 212 (đường rẽ UBND xã) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Đến Km 213+728 (cầu tràn hết đất Tân Dương) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ giáp xã Tân Dương - Đến cầu Suối Nản | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ giáp cầu Suối Nản - Đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ đầu cầu Chợ Chu - Đến ngã 5 phố Trung Kiên | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ Quốc lộ 3C (Km17+400 nhà ông Sơn) vào 100m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Cách Quốc lộ 3C 100m - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Ngã tư trung tâm xã + 50m về các phía - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 50m + 100m tiếp theo - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Đoạn còn lại - Đến giáp đất Đồng Thịnh | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ giáp đất Bảo Cường - Đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đồng Thịnh | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ cổng Trường THCS - Đến đập tràn Thác Lầm | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ đập tràn Thác Lầm - Đến ngã ba An Thịnh 1 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km4 - Đến cầu Đồng Khiếu | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ cầu Đồng Khiếu - Đến cột Điện cao thế 98 đường dây 376 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Cột điện cao thế 98 đường dây 376 - Đến trạm biến áp trung tâm | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ trạm biến áp trung tâm - Đến giáp đất Lam Vỹ | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ đất Lam Vỹ - Đến Cầu Nghịu | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ cầu Nghịu - Đến Km9 + 840 (cột Điện hạ thế nhà ông Thanh) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) - Đến Km10 (cột Điện thoại nhà ông Xanh) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 (cột điện thoại nhà ông Xanh) - Đến Km10 + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) - Đến cầu Trung Tâm | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 + 600 (cầu Trung Tâm) - Đến đường rẽ Trường Tiểu học (Km10+700 ngã ba Trung Tâm) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) - Đến Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) - Đến Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) - Đến giáp đất xã Linh Thông | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ ngã ba Trung tâm - Đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ đầm Đá bay - Đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột cao thế 473/04 - Đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) - Đến cột Điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) - Đến cột Điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao - Đến cầu Phướn Thanh Xuân | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cầu Phướn Thanh Xuân - Đến ngã ba Văn Lang + 100m hướng Đi xã Bảo Linh | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ ngã ba Văn Lang + 100m - Đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn - Đến giáp đất xã Bảo Linh | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ giáp đất Kim Sơn - Đến qua cổng chợ Quy Kỳ 100m | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ qua cổng chợ Quy Kỳ 100m - Đến cầu tràn Kim Phượng | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ cầu tràn Kim Phượng - Đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ Trạm Y tế xã Quy Kỳ - Đến hết cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ trường Mầm non Quy Kỳ - Đến Km 4+200 (giáp đất xã Linh Thông) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ Km 4 + 200 - Đến Km 11 (giáp đất xã Lam Vỹ) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m - Đến cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cách ngã ba Nà Lài 50m - Đến hết đất nhà ông Bạch | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ hết đất nhà ông Bạch - Đến giáp đất Phúc Chu | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km 1+ 130 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 1 + 130 - Đến Km 2 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 2 - Đến Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 2 + 290 - Đến Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 3 + 60 qua cầu Nà Mòn - Đến Km 6 (hết đất Phúc Chu) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH Từ Km 6 + 200 - Đến đường rẽ Đi Khuổi Chao | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH Từ đường rẽ đi Khuổi Chao - Đến cầu đập chính (hồ Bảo Linh) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ cầu đập chính - Đến ngã ba Đồng Rằm | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ ngã ba Đồng Rằm - Đi các phía 50m | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m - Đến giáp đất Bảo Linh | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m - | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ cổng chợ Bảo Hoa - Đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ qua cổng chợ Bảo Hoa 107m - Đến giáp đất xã Thanh Định | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn, xã Phúc Chu (dài 300m) - | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Làng Gày - Đến chân hồ Làng Gày | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Cặm Quang + 300m - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Cách ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh 40m - Đến cổng Trường Tiểu học | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Đường vào nhà bia tưởng niệm bộ tổng tham mưu - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Các đường bê tông còn lại có đường ≥ 2,5m nhưng < 3,5m - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 - Đến Km 0 + 60m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 60 m - Đến Km 0 + 200 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 200 - Đến Km 0 + 500 | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km 1 + 500 (cách chợ 100m) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 700 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 1 + 700 - Đến Km2 + 100 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km2 + 100 - Đến Đến cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Đến đường rẽ xóm Noong Nia | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Phúc Chu - Bảo Linh | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đến đường rẽ xóm Pải (nhà ông Việt) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Đường rẽ xóm Pải - Đến cách ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến 50m | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đi các phía | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đến Km4 | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km4 - Đến Km9 (giáp xã Trung Hội) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km9 xã Phượng Tiến - Đến Quốc lộ 3C (xã Trung Hội) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm - Đến giáp đầu cầu Vườn Rau | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi - Đến giáp đất Kim Phượng | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 0+800 (giáp chợ Chu) - Đến Km 1+400 | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 1+400 - Đến Km 3+400 (gần trạm Y tế xã) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 3+400 - Đến Km 4+100 (cầu Bản Mới) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 4+100 - Đến Km 4+500 (Nhà Văn hóa bản Đa) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 4+500 - Đến Km 7+ 200 (nhà bà Lường Thị Thủy) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 7+200 (Nhà bà Lường Thị Thủy) - Đến Km9+ 00(Nhà ông Hoàng Văn Quyền) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 9 (nhà ông Hoàng Văn Quyền) - Đến Km10+400 (đường rẽ ông Quân làng Giản) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 10+400 (đường rẽ nhà ông Quân làng Giản) - Đến cầu Trung tâm | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km4+100 - Đến Km4+500 (ngã ba cổng trường Tiểu học) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km4+500 - Đến Km1+400 (cống tiêu nước đồng lác) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km1+400 - Đến Km 2 +900 (giáp Quy Kỳ) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Km2 +900 (giáp Kim Phượng) - Đến cầu tràn Kim Phượng (địa phận xã Quy Kỳ) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ trục Quốc lộ 3C rẽ đi Bộc Nhiêu + 50m - Đến Km4 + 200 | Đất ở | 345.000 | 207.000 | 124.200 | 74.520 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km4 + 200 - Đến Km5 + 300 | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km5 + 300 - Đến Km8 + 400 (hết đất xã Bộc Nhiêu, giáp đất xã Bình Thành) | Đất ở | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km8 + 400 (giáp xã Bộc Nhiêu) - Đến Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) - Đến Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) - Đến đường 264 | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH – PHÚ ĐÌNH Từ đường 264 Km12 + 900 (rẽ Bình Tiến) - Đến Đến giáp đất Phú Đình | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC Từ đường ĐT 264 - Đến ngã ba đường rẽ Vào thôn Sơn Vinh 2 | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sơn Vinh 2 - Đến giáp đất Điềm Mặc | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH Từ đường ĐT 264 - Đến giáp đất Phú Đình | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH Từ giáp đất xã Sơn Phú - Đến giáp đường 264B | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – BỘC NHIÊU Đoạn đường từ ĐT 264 - Đến giáp đất xã Bộc Nhiêu | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥3m từ ngã tư trung tâm xã Bảo Cường + 200m tiếp theo (tuyến Cốc Lùng - Khấu Bảo) - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C (cạnh nhà ông Trọng) vào 150m - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông < 3,5m nhưng ≥ 2,5m - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥ 3,5m - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH Từ cầu tràn Tân Thịnh - Đến ngã ba rẽ đường bê tông Vào xóm Thâm Yên | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH Từ ngã ba rẽ đường bê tông vào xóm Thâm Yên - Đến giáp đất Khe Thí, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Từ Ngã ba Bản Chang - Đến cầu Đông Khán | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Từ cầu Đông Khán - Đến ngã ba Cốc Móc | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường bê tông Bản Chang - Nà Lá - Nà Chú - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường bê tông Tân Vàng - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường nhựa Nà Mỵ - Tân Thái - Tân Trào - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Đường bê tông rộng ≥ 3m từ nhà ông Chung - Đến nhà ông Vỹ | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Đường bê tông rộng ≥ 3m nhà ông Vỹ - Đến nhà ông Toan xóm Làng Mới | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường liên thôn ngã ba Nạ Poọc đi xóm Héo - Đến hết đường nhựa (Nạ Poọc - Nà Lang - Xóm Héo) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Từ Ngã ba trung tâm xã + 50m - Đi xóm Pa Goải, xóm Đình | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Ngã tư xóm Đình - Đến trạm biến áp xóm Đình | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Trạm biến áp xóm Đình - Đi xóm Tổ (đường nhựa 3,5m), xóm Mấu (đường bê tông rộng ≥ 3m) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông rộng ≥ 3m Nạ Poọc, Héo, Nà Lang - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m từ trạm thủy luân đến Nhà ông Sáng, từ nhà ông Việt - Đến hết đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Pải | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m xóm Pải, Hợp Thành (các đoạn còn lại) - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m xóm Pa Chò - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) - | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đi hướng xóm Vân Nhiêu | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đến hết đất Vân Nhiêu | Đất ở | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã - Đi hướng xóm Dạo 1 | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 300m - Đi hướng xóm Chú 4 | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, Dạo 2, Dạo 1 - Đến cầu trung tâm xã + 300m hướng Đi xóm Dạo 1 | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục 3 - Minh Tiến - Đến hết đất Minh Tiến | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỒNG THỊNH Đoạn từ cầu treo xóm Đèo Tọt - Đến ngã ba trường Mầm Non xã Đồng Thịnh | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Đồng Làn - Đồng Thịnh | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông - Đến giáp Bảo Hoa xã Bảo Linh | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Ngã Ba xóm Gốc Thông - Đến giáp đường Đồng Quang xã Bình Yên (đường bê tông) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Ngã ba xóm Nà Dọ - Đến giáp đất xóm Bản Cái, xã Thanh Định | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn ngã 3 ông Kỳ - Cầu Treo - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn Cầu Treo - Ngã 3 ông Đắc - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ) Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở - Cầu Nà Viền - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ) Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn Cầu Nà Viền - Cây gạo Nà Tấc - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa - Nhà Văn hóa thôn - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Nà Toán: Theo nhánh đường bê tông Cầu Nà Buốc - Đường liên thôn đi Nà Tấc - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Nà Toán: Cầu Nà Viền Nhà Văn hóa thôn Nà Toán - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại - | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km3 + 300 - Đến Km4 | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km4 - Đến Km5+120 | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km5 + 120 - Đến Km8 | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600 | Đất TM-DV | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630 | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270 | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500 | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900 | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng Đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên) | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200 | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300 | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500 | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500 | Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao) | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17 | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu) | Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400 - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 | Đất TM-DV | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên | Đất TM-DV | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình) | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn) | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m) | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 800 - Đến Km25 | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn) | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn | Đất TM-DV | 147.000 | 88.200 | 52.920 | 31.752 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý - Hết đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường) | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bãi Á 3 - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhi) | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngõ rẽ số 62 từ đầu đường bê tông - Đến hết đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngã tư trung tâm huyện - Đến cổng UBND huyện | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cổng UBND huyện - Đến giáp Đài tưởng niệm | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Ngã tư trung tâm huyện + 100m - Về hướng Đi ngã ba Dốc Châu | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cách ngã tư trung tâm huyện 100m - Đến ngã ba Dốc Châu | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C - Đến cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đoạn đường bê tông - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa sang - Đến đường Vào UBND huyện | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phố Trung Thành - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng ≥ 3m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ hết xóm Hợp Thành - Đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi - Đến giáp đường nội thị Chợ Chu Đi Dốc Châu | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngã 5 phố Trung Kiên - Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu) | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Đến giáp đường nhựa Quốc lộ 3C | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng ) - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) - Đến đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu - Đến đầu cầu Gốc Găng | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cầu Gốc Găng - Đến cách Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Đi hết phố Hòa Bình, Thống Nhất | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết - Đến cầu Gốc Sung (hướng Đi Tân Dương) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m đi hết phố Đoàn Kết - Đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng Đi Dốc Châu | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất Chi cục thuế mới | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp ngã tư Chi cục thuế - Đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trâu - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn đường từ Quốc lộ 3C - Đi qua chợ Tân Lập Đến ngã tư Chi cục thuế mới | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Định Hóa |
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi - Đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Định Hóa |
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường từ Chùa Hang Chợ Chu - Đi hết xóm Đồng Chùa | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Định Hóa |
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ) - | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Cách ngã ba Quy Kỳ 50m - Đến giáp đất Quy Kỳ (đường Vào chợ Quy Kỳ) | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km12 + 800 (giáp Đại Từ) - Đến Km13 + 700 | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km13 + 700 - Đến Km14 + 600 | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km14 + 600 - Đến Km15 + 700 | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km15 + 700 - Đến Km16 + 500 | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km16 + 500 - Đến Km17 + 200 | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km17 + 200 - Đến Km17 + 900 | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km17 + 900 - Đến Km19 + 100 | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km19 + 100 - Đến Km19 + 600 (giáp đất Sơn Phú) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km19 + 600 (giáp đất Bình Thành) - Đến Km21 + 300 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km21 + 300 - Đến Km21 + 700 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km21 + 700 - Đến Km22 + 200 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km22 + 200 - Đến Km22 + 700 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km22 + 700 - Đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) - Đến Km24+ 200 | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km24 + 200 - Đến Km24 + 900 | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km24 + 900 - Đến Km26 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 - Đến Km26 + 100 | Đất TM-DV | 665.000 | 399.000 | 239.400 | 143.640 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 100 - Đến Km26 + 200 | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 200 - Đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 250 - Đến Trung tâm ngã ba Bình Yên | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên - Đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng Đi Trung Hội) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 400 - Đến Km26 + 600 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 600 - Đến Km26 + 700 | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 700 - Đến Km26 + 800 | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 800 - Đến Km27 + 200 | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km27 + 200 - Đến Km28 + 800 | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km28 + 800 - Đến Km29 + 300 | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km29 + 300 - Đến Km29 + 800 (giáp đất Trung Hội) | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km29 + 800 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km30 + 400 | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 400 - Đến Km30 + 500 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 500 - Đến Km30 + 850 | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 850 - Đến Km30 + 900 | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 900 - Đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Đến Km0 + 100 | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 100 - Đến Km0 + 300 | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 300 - Đến Km0 + 600 | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 600 - Đến Km 1 + 500 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 900 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km 1 + 900 - Đến Km2 (ngã ba Đá Bay) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km2 + 100 - Đến Km3 (giáp đất xã Điềm Mặc) | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km3 (giáp đất Bình Yên) - Đến Km4 + 400 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 400 - Đến Km4 + 600 | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 600 - Đến Km4 + 900 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 900 - Đến Km5 + 500 | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 500 - Đến Km5 + 600 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 600 - Đến Km5 + 800 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 800 - Đến Km5 + 900 | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 900 - Đến Km6 | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km6 - Đến giáp đất xã Phú Đình (Km6 + 900) | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km6 + 900 (giáp đất Điềm Mặc) - Đến Km7 + 100 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 + 100 - Đến Km7 + 200 (cầu Nạ Tiển) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 + 200 (Cầu Nạ Tiển) - Đến Km7 +750 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 +750 - Đến Km8 +300 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km8 + 300 - Đến Km8 + 900 | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km8 + 900 - Đến Km9 + 200 | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 200 - Đến Km9 + 600 | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 600 - Đến Km9 + 900 | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 900 - Đến Km10 + 150 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km10 +150 - Đến Km11 + 800 | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km11+ 800 - Đến Km12 + 500 | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km12 + 500 - Đến Km13 + 750 (ngã ba Đi Tuyên Quang) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi các phía - | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi Khuôn Tát (đến cây đa) - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m - Đến giáp đất Tuyên Quang | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) - Đến Km210+775 (Cầu Tà Hon) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km210+775 (cầu Tà Hon) - Đến Km 212 (đường rẽ UBND xã) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Đến Km 213+728 (cầu tràn hết đất Tân Dương) | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ giáp xã Tân Dương - Đến cầu Suối Nản | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ giáp cầu Suối Nản - Đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ đầu cầu Chợ Chu - Đến ngã 5 phố Trung Kiên | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ Quốc lộ 3C (Km17+400 nhà ông Sơn) vào 100m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Cách Quốc lộ 3C 100m - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Ngã tư trung tâm xã + 50m về các phía - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 50m + 100m tiếp theo - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Đoạn còn lại - Đến giáp đất Đồng Thịnh | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ giáp đất Bảo Cường - Đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đồng Thịnh | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ cổng Trường THCS - Đến đập tràn Thác Lầm | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ đập tràn Thác Lầm - Đến ngã ba An Thịnh 1 | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km4 - Đến cầu Đồng Khiếu | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ cầu Đồng Khiếu - Đến cột Điện cao thế 98 đường dây 376 | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Cột điện cao thế 98 đường dây 376 - Đến trạm biến áp trung tâm | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ trạm biến áp trung tâm - Đến giáp đất Lam Vỹ | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ đất Lam Vỹ - Đến Cầu Nghịu | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ cầu Nghịu - Đến Km9 + 840 (cột Điện hạ thế nhà ông Thanh) | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) - Đến Km10 (cột Điện thoại nhà ông Xanh) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 (cột điện thoại nhà ông Xanh) - Đến Km10 + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) - Đến cầu Trung Tâm | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 + 600 (cầu Trung Tâm) - Đến đường rẽ Trường Tiểu học (Km10+700 ngã ba Trung Tâm) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) - Đến Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) - Đến Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) - Đến giáp đất xã Linh Thông | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ ngã ba Trung tâm - Đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ đầm Đá bay - Đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè) | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột cao thế 473/04 - Đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) - Đến cột Điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) - Đến cột Điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao - Đến cầu Phướn Thanh Xuân | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cầu Phướn Thanh Xuân - Đến ngã ba Văn Lang + 100m hướng Đi xã Bảo Linh | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ ngã ba Văn Lang + 100m - Đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn - Đến giáp đất xã Bảo Linh | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ giáp đất Kim Sơn - Đến qua cổng chợ Quy Kỳ 100m | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ qua cổng chợ Quy Kỳ 100m - Đến cầu tràn Kim Phượng | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ cầu tràn Kim Phượng - Đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ Trạm Y tế xã Quy Kỳ - Đến hết cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ trường Mầm non Quy Kỳ - Đến Km 4+200 (giáp đất xã Linh Thông) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ Km 4 + 200 - Đến Km 11 (giáp đất xã Lam Vỹ) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m - Đến cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cách ngã ba Nà Lài 50m - Đến hết đất nhà ông Bạch | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ hết đất nhà ông Bạch - Đến giáp đất Phúc Chu | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km 1+ 130 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 1 + 130 - Đến Km 2 | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 2 - Đến Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 2 + 290 - Đến Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 3 + 60 qua cầu Nà Mòn - Đến Km 6 (hết đất Phúc Chu) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH Từ Km 6 + 200 - Đến đường rẽ Đi Khuổi Chao | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH Từ đường rẽ đi Khuổi Chao - Đến cầu đập chính (hồ Bảo Linh) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ cầu đập chính - Đến ngã ba Đồng Rằm | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ ngã ba Đồng Rằm - Đi các phía 50m | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m - Đến giáp đất Bảo Linh | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m) | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m - | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m - | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ cổng chợ Bảo Hoa - Đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ qua cổng chợ Bảo Hoa 107m - Đến giáp đất xã Thanh Định | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn, xã Phúc Chu (dài 300m) - | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Làng Gày - Đến chân hồ Làng Gày | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Cặm Quang + 300m - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Cách ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh 40m - Đến cổng Trường Tiểu học | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Đường vào nhà bia tưởng niệm bộ tổng tham mưu - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Các đường bê tông còn lại có đường ≥ 2,5m nhưng < 3,5m - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 - Đến Km 0 + 60m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 60 m - Đến Km 0 + 200 | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 200 - Đến Km 0 + 500 | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km 1 + 500 (cách chợ 100m) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 700 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 1 + 700 - Đến Km2 + 100 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km2 + 100 - Đến Đến cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Đến đường rẽ xóm Noong Nia | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Phúc Chu - Bảo Linh | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đến đường rẽ xóm Pải (nhà ông Việt) | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Đường rẽ xóm Pải - Đến cách ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến 50m | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đi các phía | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đến Km4 | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km4 - Đến Km9 (giáp xã Trung Hội) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km9 xã Phượng Tiến - Đến Quốc lộ 3C (xã Trung Hội) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm - Đến giáp đầu cầu Vườn Rau | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi - Đến giáp đất Kim Phượng | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 0+800 (giáp chợ Chu) - Đến Km 1+400 | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 1+400 - Đến Km 3+400 (gần trạm Y tế xã) | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 3+400 - Đến Km 4+100 (cầu Bản Mới) | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 4+100 - Đến Km 4+500 (Nhà Văn hóa bản Đa) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 4+500 - Đến Km 7+ 200 (nhà bà Lường Thị Thủy) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 7+200 (Nhà bà Lường Thị Thủy) - Đến Km9+ 00(Nhà ông Hoàng Văn Quyền) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 9 (nhà ông Hoàng Văn Quyền) - Đến Km10+400 (đường rẽ ông Quân làng Giản) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 10+400 (đường rẽ nhà ông Quân làng Giản) - Đến cầu Trung tâm | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km4+100 - Đến Km4+500 (ngã ba cổng trường Tiểu học) | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km4+500 - Đến Km1+400 (cống tiêu nước đồng lác) | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km1+400 - Đến Km 2 +900 (giáp Quy Kỳ) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Km2 +900 (giáp Kim Phượng) - Đến cầu tràn Kim Phượng (địa phận xã Quy Kỳ) | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ trục Quốc lộ 3C rẽ đi Bộc Nhiêu + 50m - Đến Km4 + 200 | Đất TM-DV | 241.500 | 144.900 | 86.940 | 52.164 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km4 + 200 - Đến Km5 + 300 | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km5 + 300 - Đến Km8 + 400 (hết đất xã Bộc Nhiêu, giáp đất xã Bình Thành) | Đất TM-DV | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km8 + 400 (giáp xã Bộc Nhiêu) - Đến Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) - Đến Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) - Đến đường 264 | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH – PHÚ ĐÌNH Từ đường 264 Km12 + 900 (rẽ Bình Tiến) - Đến Đến giáp đất Phú Đình | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC Từ đường ĐT 264 - Đến ngã ba đường rẽ Vào thôn Sơn Vinh 2 | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sơn Vinh 2 - Đến giáp đất Điềm Mặc | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH Từ đường ĐT 264 - Đến giáp đất Phú Đình | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH Từ giáp đất xã Sơn Phú - Đến giáp đường 264B | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – BỘC NHIÊU Đoạn đường từ ĐT 264 - Đến giáp đất xã Bộc Nhiêu | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥3m từ ngã tư trung tâm xã Bảo Cường + 200m tiếp theo (tuyến Cốc Lùng - Khấu Bảo) - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C (cạnh nhà ông Trọng) vào 150m - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông < 3,5m nhưng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥ 3,5m - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH Từ cầu tràn Tân Thịnh - Đến ngã ba rẽ đường bê tông Vào xóm Thâm Yên | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH Từ ngã ba rẽ đường bê tông vào xóm Thâm Yên - Đến giáp đất Khe Thí, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Từ Ngã ba Bản Chang - Đến cầu Đông Khán | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Từ cầu Đông Khán - Đến ngã ba Cốc Móc | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường bê tông Bản Chang - Nà Lá - Nà Chú - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường bê tông Tân Vàng - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường nhựa Nà Mỵ - Tân Thái - Tân Trào - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Đường bê tông rộng ≥ 3m từ nhà ông Chung - Đến nhà ông Vỹ | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Đường bê tông rộng ≥ 3m nhà ông Vỹ - Đến nhà ông Toan xóm Làng Mới | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường liên thôn ngã ba Nạ Poọc đi xóm Héo - Đến hết đường nhựa (Nạ Poọc - Nà Lang - Xóm Héo) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Từ Ngã ba trung tâm xã + 50m - Đi xóm Pa Goải, xóm Đình | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Ngã tư xóm Đình - Đến trạm biến áp xóm Đình | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Trạm biến áp xóm Đình - Đi xóm Tổ (đường nhựa 3,5m), xóm Mấu (đường bê tông rộng ≥ 3m) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông rộng ≥ 3m Nạ Poọc, Héo, Nà Lang - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m từ trạm thủy luân đến Nhà ông Sáng, từ nhà ông Việt - Đến hết đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Pải | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m xóm Pải, Hợp Thành (các đoạn còn lại) - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m xóm Pa Chò - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đi hướng xóm Vân Nhiêu | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đến hết đất Vân Nhiêu | Đất TM-DV | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã - Đi hướng xóm Dạo 1 | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 300m - Đi hướng xóm Chú 4 | Đất TM-DV | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, Dạo 2, Dạo 1 - Đến cầu trung tâm xã + 300m hướng Đi xóm Dạo 1 | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục 3 - Minh Tiến - Đến hết đất Minh Tiến | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỒNG THỊNH Đoạn từ cầu treo xóm Đèo Tọt - Đến ngã ba trường Mầm Non xã Đồng Thịnh | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Đồng Làn - Đồng Thịnh | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông - Đến giáp Bảo Hoa xã Bảo Linh | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Ngã Ba xóm Gốc Thông - Đến giáp đường Đồng Quang xã Bình Yên (đường bê tông) | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Ngã ba xóm Nà Dọ - Đến giáp đất xóm Bản Cái, xã Thanh Định | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn ngã 3 ông Kỳ - Cầu Treo - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn Cầu Treo - Ngã 3 ông Đắc - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ) Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở - Cầu Nà Viền - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ) Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn Cầu Nà Viền - Cây gạo Nà Tấc - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa - Nhà Văn hóa thôn - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Nà Toán: Theo nhánh đường bê tông Cầu Nà Buốc - Đường liên thôn đi Nà Tấc - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Nà Toán: Cầu Nà Viền Nhà Văn hóa thôn Nà Toán - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại - | Đất TM-DV | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km3 + 300 - Đến Km4 | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km4 - Đến Km5+120 | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km5 + 120 - Đến Km8 | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600 | Đất SX-KD | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630 | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270 | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500 | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng Đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200 | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300 | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500 | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500 | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao) | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17 | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu) | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400 - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình) | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn) | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m) | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km24 + 800 - Đến Km25 | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn | Đất SX-KD | 147.000 | 88.200 | 52.920 | 31.752 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý - Hết đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường) | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bãi Á 3 - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhi) | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngõ rẽ số 62 từ đầu đường bê tông - Đến hết đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngã tư trung tâm huyện - Đến cổng UBND huyện | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cổng UBND huyện - Đến giáp Đài tưởng niệm | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Ngã tư trung tâm huyện + 100m - Về hướng Đi ngã ba Dốc Châu | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cách ngã tư trung tâm huyện 100m - Đến ngã ba Dốc Châu | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Quốc lộ 3C - Đến cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đoạn đường bê tông - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa sang - Đến đường Vào UBND huyện | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phố Trung Thành - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng ≥ 3m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ hết xóm Hợp Thành - Đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi - Đến giáp đường nội thị Chợ Chu Đi Dốc Châu | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Ngã 5 phố Trung Kiên - Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu) | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Đến giáp đường nhựa Quốc lộ 3C | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng ) - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) - Đến đường lên Nhà tù Chợ Chu | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu - Đến đầu cầu Gốc Găng | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ cầu Gốc Găng - Đến cách Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Đi hết phố Hòa Bình, Thống Nhất | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết - Đến cầu Gốc Sung (hướng Đi Tân Dương) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m đi hết phố Đoàn Kết - Đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng Đi Dốc Châu | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất Chi cục thuế mới | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ giáp ngã tư Chi cục thuế - Đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trâu - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn đường từ Quốc lộ 3C - Đi qua chợ Tân Lập Đến ngã tư Chi cục thuế mới | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Định Hóa |
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi - Đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Định Hóa |
Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường từ Chùa Hang Chợ Chu - Đi hết xóm Đồng Chùa | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Định Hóa |
Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ) - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN Cách ngã ba Quy Kỳ 50m - Đến giáp đất Quy Kỳ (đường Vào chợ Quy Kỳ) | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km12 + 800 (giáp Đại Từ) - Đến Km13 + 700 | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km13 + 700 - Đến Km14 + 600 | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km14 + 600 - Đến Km15 + 700 | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km15 + 700 - Đến Km16 + 500 | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km16 + 500 - Đến Km17 + 200 | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km17 + 200 - Đến Km17 + 900 | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km17 + 900 - Đến Km19 + 100 | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH Từ Km19 + 100 - Đến Km19 + 600 (giáp đất Sơn Phú) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km19 + 600 (giáp đất Bình Thành) - Đến Km21 + 300 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km21 + 300 - Đến Km21 + 700 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km21 + 700 - Đến Km22 + 200 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km22 + 200 - Đến Km22 + 700 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ Từ Km22 + 700 - Đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) - Đến Km24+ 200 | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km24 + 200 - Đến Km24 + 900 | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km24 + 900 - Đến Km26 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 - Đến Km26 + 100 | Đất SX-KD | 665.000 | 399.000 | 239.400 | 143.640 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 100 - Đến Km26 + 200 | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 200 - Đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 250 - Đến Trung tâm ngã ba Bình Yên | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên - Đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng Đi Trung Hội) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 400 - Đến Km26 + 600 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 600 - Đến Km26 + 700 | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 700 - Đến Km26 + 800 | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN Từ Km26 + 800 - Đến Km27 + 200 | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km27 + 200 - Đến Km28 + 800 | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km28 + 800 - Đến Km29 + 300 | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG Từ Km29 + 300 - Đến Km29 + 800 (giáp đất Trung Hội) | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km29 + 800 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km30 + 400 | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 400 - Đến Km30 + 500 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 500 - Đến Km30 + 850 | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 850 - Đến Km30 + 900 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI Từ Km30 + 900 - Đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Đến Km0 + 100 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 100 - Đến Km0 + 300 | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 300 - Đến Km0 + 600 | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km0 + 600 - Đến Km 1 + 500 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 900 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km 1 + 900 - Đến Km2 (ngã ba Đá Bay) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN Từ Km2 + 100 - Đến Km3 (giáp đất xã Điềm Mặc) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km3 (giáp đất Bình Yên) - Đến Km4 + 400 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 400 - Đến Km4 + 600 | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 600 - Đến Km4 + 900 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km4 + 900 - Đến Km5 + 500 | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 500 - Đến Km5 + 600 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 600 - Đến Km5 + 800 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 800 - Đến Km5 + 900 | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km5 + 900 - Đến Km6 | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC Từ Km6 - Đến giáp đất xã Phú Đình (Km6 + 900) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km6 + 900 (giáp đất Điềm Mặc) - Đến Km7 + 100 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 + 100 - Đến Km7 + 200 (cầu Nạ Tiển) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 + 200 (Cầu Nạ Tiển) - Đến Km7 +750 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km7 +750 - Đến Km8 +300 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km8 + 300 - Đến Km8 + 900 | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km8 + 900 - Đến Km9 + 200 | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 200 - Đến Km9 + 600 | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 600 - Đến Km9 + 900 | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km9 + 900 - Đến Km10 + 150 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km10 +150 - Đến Km11 + 800 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km11+ 800 - Đến Km12 + 500 | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ Km12 + 500 - Đến Km13 + 750 (ngã ba Đi Tuyên Quang) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi các phía - | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi Khuôn Tát (đến cây đa) - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m - Đến giáp đất Tuyên Quang | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) - Đến Km210+775 (Cầu Tà Hon) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km210+775 (cầu Tà Hon) - Đến Km 212 (đường rẽ UBND xã) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Đến Km 213+728 (cầu tràn hết đất Tân Dương) | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ giáp xã Tân Dương - Đến cầu Suối Nản | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ giáp cầu Suối Nản - Đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI Từ đầu cầu Chợ Chu - Đến ngã 5 phố Trung Kiên | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ Quốc lộ 3C (Km17+400 nhà ông Sơn) vào 100m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Cách Quốc lộ 3C 100m - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Ngã tư trung tâm xã + 50m về các phía - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 50m + 100m tiếp theo - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Đoạn còn lại - Đến giáp đất Đồng Thịnh | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ giáp đất Bảo Cường - Đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đồng Thịnh | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ cổng Trường THCS - Đến đập tràn Thác Lầm | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH Từ đập tràn Thác Lầm - Đến ngã ba An Thịnh 1 | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km4 - Đến cầu Đồng Khiếu | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ cầu Đồng Khiếu - Đến cột Điện cao thế 98 đường dây 376 | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Cột điện cao thế 98 đường dây 376 - Đến trạm biến áp trung tâm | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ trạm biến áp trung tâm - Đến giáp đất Lam Vỹ | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ đất Lam Vỹ - Đến Cầu Nghịu | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ cầu Nghịu - Đến Km9 + 840 (cột Điện hạ thế nhà ông Thanh) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) - Đến Km10 (cột Điện thoại nhà ông Xanh) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 (cột điện thoại nhà ông Xanh) - Đến Km10 + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) - Đến cầu Trung Tâm | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 + 600 (cầu Trung Tâm) - Đến đường rẽ Trường Tiểu học (Km10+700 ngã ba Trung Tâm) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km10 + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) - Đến Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) - Đến Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) - Đến giáp đất xã Linh Thông | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ Từ ngã ba Trung tâm - Đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ đầm Đá bay - Đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột cao thế 473/04 - Đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) - Đến cột Điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) - Đến cột Điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao - Đến cầu Phướn Thanh Xuân | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cầu Phướn Thanh Xuân - Đến ngã ba Văn Lang + 100m hướng Đi xã Bảo Linh | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ ngã ba Văn Lang + 100m - Đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn - Đến giáp đất xã Bảo Linh | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ giáp đất Kim Sơn - Đến qua cổng chợ Quy Kỳ 100m | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ qua cổng chợ Quy Kỳ 100m - Đến cầu tràn Kim Phượng | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ cầu tràn Kim Phượng - Đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ Trạm Y tế xã Quy Kỳ - Đến hết cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ trường Mầm non Quy Kỳ - Đến Km 4+200 (giáp đất xã Linh Thông) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Từ Km 4 + 200 - Đến Km 11 (giáp đất xã Lam Vỹ) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m - Đến cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU Cách ngã ba Nà Lài 50m - Đến hết đất nhà ông Bạch | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU Từ hết đất nhà ông Bạch - Đến giáp đất Phúc Chu | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km 1+ 130 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 1 + 130 - Đến Km 2 | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 2 - Đến Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 2 + 290 - Đến Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU Từ Km 3 + 60 qua cầu Nà Mòn - Đến Km 6 (hết đất Phúc Chu) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH Từ Km 6 + 200 - Đến đường rẽ Đi Khuổi Chao | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH Từ đường rẽ đi Khuổi Chao - Đến cầu đập chính (hồ Bảo Linh) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ cầu đập chính - Đến ngã ba Đồng Rằm | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ ngã ba Đồng Rằm - Đi các phía 50m | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m - Đến giáp đất Bảo Linh | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m - | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ cổng chợ Bảo Hoa - Đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH Từ qua cổng chợ Bảo Hoa 107m - Đến giáp đất xã Thanh Định | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn, xã Phúc Chu (dài 300m) - | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Làng Gày - Đến chân hồ Làng Gày | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường nhánh vào Cặm Quang + 300m - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Cách ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh 40m - Đến cổng Trường Tiểu học | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Đường vào nhà bia tưởng niệm bộ tổng tham mưu - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh Các đường bê tông còn lại có đường ≥ 2,5m nhưng < 3,5m - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 - Đến Km 0 + 60m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 60 m - Đến Km 0 + 200 | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 200 - Đến Km 0 + 500 | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km 1 + 500 (cách chợ 100m) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 700 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km 1 + 700 - Đến Km2 + 100 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ Km2 + 100 - Đến Đến cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Đến đường rẽ xóm Noong Nia | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH Từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Phúc Chu - Bảo Linh | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đến đường rẽ xóm Pải (nhà ông Việt) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Đường rẽ xóm Pải - Đến cách ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến 50m | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đi các phía | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đến Km4 | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km4 - Đến Km9 (giáp xã Trung Hội) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI Từ Km9 xã Phượng Tiến - Đến Quốc lộ 3C (xã Trung Hội) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm - Đến giáp đầu cầu Vườn Rau | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi - Đến giáp đất Kim Phượng | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 0+800 (giáp chợ Chu) - Đến Km 1+400 | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 1+400 - Đến Km 3+400 (gần trạm Y tế xã) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 3+400 - Đến Km 4+100 (cầu Bản Mới) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 4+100 - Đến Km 4+500 (Nhà Văn hóa bản Đa) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Từ Km 4+500 - Đến Km 7+ 200 (nhà bà Lường Thị Thủy) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 7+200 (Nhà bà Lường Thị Thủy) - Đến Km9+ 00(Nhà ông Hoàng Văn Quyền) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 9 (nhà ông Hoàng Văn Quyền) - Đến Km10+400 (đường rẽ ông Quân làng Giản) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ Km 10+400 (đường rẽ nhà ông Quân làng Giản) - Đến cầu Trung tâm | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km4+100 - Đến Km4+500 (ngã ba cổng trường Tiểu học) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km4+500 - Đến Km1+400 (cống tiêu nước đồng lác) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Từ Km1+400 - Đến Km 2 +900 (giáp Quy Kỳ) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ Km2 +900 (giáp Kim Phượng) - Đến cầu tràn Kim Phượng (địa phận xã Quy Kỳ) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ trục Quốc lộ 3C rẽ đi Bộc Nhiêu + 50m - Đến Km4 + 200 | Đất SX-KD | 241.500 | 144.900 | 86.940 | 52.164 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km4 + 200 - Đến Km5 + 300 | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km5 + 300 - Đến Km8 + 400 (hết đất xã Bộc Nhiêu, giáp đất xã Bình Thành) | Đất SX-KD | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km8 + 400 (giáp xã Bộc Nhiêu) - Đến Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) - Đến Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH Từ Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) - Đến đường 264 | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH – PHÚ ĐÌNH Từ đường 264 Km12 + 900 (rẽ Bình Tiến) - Đến Đến giáp đất Phú Đình | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC Từ đường ĐT 264 - Đến ngã ba đường rẽ Vào thôn Sơn Vinh 2 | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sơn Vinh 2 - Đến giáp đất Điềm Mặc | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH Từ đường ĐT 264 - Đến giáp đất Phú Đình | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH Từ giáp đất xã Sơn Phú - Đến giáp đường 264B | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG SƠN PHÚ – BỘC NHIÊU Đoạn đường từ ĐT 264 - Đến giáp đất xã Bộc Nhiêu | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥3m từ ngã tư trung tâm xã Bảo Cường + 200m tiếp theo (tuyến Cốc Lùng - Khấu Bảo) - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C (cạnh nhà ông Trọng) vào 150m - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông < 3,5m nhưng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI Đường bê tông rộng ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH Từ cầu tràn Tân Thịnh - Đến ngã ba rẽ đường bê tông Vào xóm Thâm Yên | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH Từ ngã ba rẽ đường bê tông vào xóm Thâm Yên - Đến giáp đất Khe Thí, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Từ Ngã ba Bản Chang - Đến cầu Đông Khán | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Từ cầu Đông Khán - Đến ngã ba Cốc Móc | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường bê tông Bản Chang - Nà Lá - Nà Chú - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường bê tông Tân Vàng - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Trục đường nhựa Nà Mỵ - Tân Thái - Tân Trào - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Đường bê tông rộng ≥ 3m từ nhà ông Chung - Đến nhà ông Vỹ | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG Đường bê tông rộng ≥ 3m nhà ông Vỹ - Đến nhà ông Toan xóm Làng Mới | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường liên thôn ngã ba Nạ Poọc đi xóm Héo - Đến hết đường nhựa (Nạ Poọc - Nà Lang - Xóm Héo) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Từ Ngã ba trung tâm xã + 50m - Đi xóm Pa Goải, xóm Đình | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Ngã tư xóm Đình - Đến trạm biến áp xóm Đình | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Trạm biến áp xóm Đình - Đi xóm Tổ (đường nhựa 3,5m), xóm Mấu (đường bê tông rộng ≥ 3m) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông rộng ≥ 3m Nạ Poọc, Héo, Nà Lang - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m từ trạm thủy luân đến Nhà ông Sáng, từ nhà ông Việt - Đến hết đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Pải | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m xóm Pải, Hợp Thành (các đoạn còn lại) - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường bê tông ≥ 3m xóm Pa Chò - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đi hướng xóm Vân Nhiêu | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đến hết đất Vân Nhiêu | Đất SX-KD | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã - Đi hướng xóm Dạo 1 | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Từ cầu trung tâm xã + 300m - Đi hướng xóm Chú 4 | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, Dạo 2, Dạo 1 - Đến cầu trung tâm xã + 300m hướng Đi xóm Dạo 1 | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục 3 - Minh Tiến - Đến hết đất Minh Tiến | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỒNG THỊNH Đoạn từ cầu treo xóm Đèo Tọt - Đến ngã ba trường Mầm Non xã Đồng Thịnh | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Đồng Làn - Đồng Thịnh | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông - Đến giáp Bảo Hoa xã Bảo Linh | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Ngã Ba xóm Gốc Thông - Đến giáp đường Đồng Quang xã Bình Yên (đường bê tông) | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN Ngã ba xóm Nà Dọ - Đến giáp đất xóm Bản Cái, xã Thanh Định | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn ngã 3 ông Kỳ - Cầu Treo - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn Cầu Treo - Ngã 3 ông Đắc - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ) Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở - Cầu Nà Viền - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ) Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn Cầu Nà Viền - Cây gạo Nà Tấc - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa - Nhà Văn hóa thôn - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Nà Toán: Theo nhánh đường bê tông Cầu Nà Buốc - Đường liên thôn đi Nà Tấc - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Thôn Nà Toán: Cầu Nà Viền Nhà Văn hóa thôn Nà Toán - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại - | Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất ở đô thị | 380.000 | 228.000 | 136.800 | 82.080 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 129.600 | 77.760 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất ở đô thị | 340.000 | 204.000 | 122.400 | 73.440 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất TM-DV đôt thị | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất TM-DV đôt thị | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất TM-DV đôt thị | 252.000 | 151.200 | 90.720 | 54.432 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất TM-DV đôt thị | 238.000 | 142.800 | 85.680 | 51.408 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất SX-KD đôt thị | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất SX-KD đôt thị | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất SX-KD đôt thị | 252.000 | 151.200 | 90.720 | 54.432 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu - | Đất SX-KD đôt thị | 238.000 | 142.800 | 85.680 | 51.408 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 144.000 | 86.400 | 51.840 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 138.000 | 82.800 | 49.680 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | 79.200 | 47.520 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 100.800 | 60.480 | 36.288 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 96.600 | 57.960 | 34.776 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | 55.440 | 33.264 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 147.000 | 88.200 | 52.920 | 31.752 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 100.800 | 60.480 | 36.288 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 96.600 | 57.960 | 34.776 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 92.400 | 55.440 | 33.264 |
| Huyện Định Hóa |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 147.000 | 88.200 | 52.920 | 31.752 |
| Huyện Định Hóa |
Thị trấn Chợ Chu - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc thị trấn Chợ Chu - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Trung Hội - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Trung Hội - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Tân Dương - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Tân Dương - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Phúc Chu - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Chu - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Kim Phượng - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Kim Phượng - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Phú Tiến - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Phú Tiến - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Đồng Thịnh - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Thịnh - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Trung Lương - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Trung Lương - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Kim Sơn - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Kim Sơn - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Bảo Cường - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Cường - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Bình Yên - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Bình Yên - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Bộc Nhiêu - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Bộc Nhiêu - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Thanh Định - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Thanh Định - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Phượng Tiến - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Phượng Tiến - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Tân Thịnh - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thịnh - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Bình Thành - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thành - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Linh Thông - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Linh Thông - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Điềm Mặc - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Điềm Mặc - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Phú Đình - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đình - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Định Biên - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Định Biên - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Sơn Phú - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Phú - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Bảo Linh - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Bảo Linh - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Quy Kỳ - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Quy Kỳ - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Xã Lam Vỹ - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Định Hóa |
Khu dân cư thuộc xã Lam Vỹ - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Định Hóa |
Thị trấn Chợ Chu - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km3 + 300 - Đến Km4 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km4 - Đến Km5+120 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km5 + 120 - Đến Km8 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600 | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
