• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Định Hóa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Định Hóa

Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Định Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Định Hóa.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đôt thị, Đất SX-KD đôt thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 31.752 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km3 + 300 - Đến Km4
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km4 - Đến Km5+120
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km5 + 120 - Đến Km8
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU
Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600
Đất ở750.000450.000270.000162.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14)
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng Đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên)
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao)
Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17
Đất ở1.800.0001.080.000648.000388.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu)
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400 -
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2
Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m
Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên
Đất ở6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình)
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn)
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m)
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 800 - Đến Km25
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn)
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ
Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn
Đất ở210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch -
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch)
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương -
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa)
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà)
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý - Hết đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường)
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bãi Á 3 -
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ -
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhi)
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngõ rẽ số 62 từ đầu đường bê tông - Đến hết đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngã tư trung tâm huyện - Đến cổng UBND huyện
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cổng UBND huyện - Đến giáp Đài tưởng niệm
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Định Hóa Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Ngã tư trung tâm huyện + 100m - Về hướng Đi ngã ba Dốc Châu
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Huyện Định Hóa Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cách ngã tư trung tâm huyện 100m - Đến ngã ba Dốc Châu
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C - Đến cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Huyện Định Hóa Đoạn đường bê tông - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa sang - Đến đường Vào UBND huyện
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phố Trung Thành -
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng ≥ 3m -
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ hết xóm Hợp Thành - Đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi - Đến giáp đường nội thị Chợ Chu Đi Dốc Châu
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m -
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngã 5 phố Trung Kiên - Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu)
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt -
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Đến giáp đường nhựa Quốc lộ 3C
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng ) -
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) - Đến đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu - Đến đầu cầu Gốc Găng
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cầu Gốc Găng - Đến cách Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu)
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Đi hết phố Hòa Bình, Thống Nhất
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết - Đến cầu Gốc Sung (hướng Đi Tân Dương)
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m đi hết phố Đoàn Kết - Đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng Đi Dốc Châu
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất Chi cục thuế mới
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp ngã tư Chi cục thuế - Đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc)
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trâu -
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn đường từ Quốc lộ 3C - Đi qua chợ Tân Lập Đến ngã tư Chi cục thuế mới
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Huyện Định Hóa Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi - Đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu
Đất ở1.800.0001.080.000648.000388.800
Huyện Định Hóa Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường từ Chùa Hang Chợ Chu - Đi hết xóm Đồng Chùa
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) -
Đất ở1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) -
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ) -
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Cách ngã ba Quy Kỳ 50m - Đến giáp đất Quy Kỳ (đường Vào chợ Quy Kỳ)
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km12 + 800 (giáp Đại Từ) - Đến Km13 + 700
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km13 + 700 - Đến Km14 + 600
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km14 + 600 - Đến Km15 + 700
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km15 + 700 - Đến Km16 + 500
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km16 + 500 - Đến Km17 + 200
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km17 + 200 - Đến Km17 + 900
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km17 + 900 - Đến Km19 + 100
Đất ở550.000330.000198.000118.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km19 + 100 - Đến Km19 + 600 (giáp đất Sơn Phú)
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km19 + 600 (giáp đất Bình Thành) - Đến Km21 + 300
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km21 + 300 - Đến Km21 + 700
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km21 + 700 - Đến Km22 + 200
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km22 + 200 - Đến Km22 + 700
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km22 + 700 - Đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương)
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) - Đến Km24+ 200
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km24 + 200 - Đến Km24 + 900
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km24 + 900 - Đến Km26
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 - Đến Km26 + 100
Đất ở950.000570.000342.000205.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 100 - Đến Km26 + 200
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 200 - Đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 250 - Đến Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên - Đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng Đi Trung Hội)
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 400 - Đến Km26 + 600
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 600 - Đến Km26 + 700
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 700 - Đến Km26 + 800
Đất ở1.600.000960.000576.000345.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 800 - Đến Km27 + 200
Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km27 + 200 - Đến Km28 + 800
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km28 + 800 - Đến Km29 + 300
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km29 + 300 - Đến Km29 + 800 (giáp đất Trung Hội)
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km29 + 800 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km30 + 400
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 400 - Đến Km30 + 500
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 500 - Đến Km30 + 850
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 850 - Đến Km30 + 900
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 900 - Đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Đến Km0 + 100
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 100 - Đến Km0 + 300
Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 300 - Đến Km0 + 600
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 600 - Đến Km 1 + 500
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 900
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km 1 + 900 - Đến Km2 (ngã ba Đá Bay)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía -
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km2 + 100 - Đến Km3 (giáp đất xã Điềm Mặc)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km3 (giáp đất Bình Yên) - Đến Km4 + 400
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 400 - Đến Km4 + 600
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 600 - Đến Km4 + 900
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 900 - Đến Km5 + 500
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 500 - Đến Km5 + 600
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 600 - Đến Km5 + 800
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 800 - Đến Km5 + 900
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 900 - Đến Km6
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km6 - Đến giáp đất xã Phú Đình (Km6 + 900)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km6 + 900 (giáp đất Điềm Mặc) - Đến Km7 + 100
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 + 100 - Đến Km7 + 200 (cầu Nạ Tiển)
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 + 200 (Cầu Nạ Tiển) - Đến Km7 +750
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 +750 - Đến Km8 +300
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km8 + 300 - Đến Km8 + 900
Đất ở1.100.000660.000396.000237.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km8 + 900 - Đến Km9 + 200
Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 200 - Đến Km9 + 600
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 600 - Đến Km9 + 900
Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 900 - Đến Km10 + 150
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km10 +150 - Đến Km11 + 800
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km11+ 800 - Đến Km12 + 500
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km12 + 500 - Đến Km13 + 750 (ngã ba Đi Tuyên Quang)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi các phía -
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi Khuôn Tát (đến cây đa) -
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m - Đến giáp đất Tuyên Quang
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) - Đến Km210+775 (Cầu Tà Hon)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km210+775 (cầu Tà Hon) - Đến Km 212 (đường rẽ UBND xã)
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Đến Km 213+728 (cầu tràn hết đất Tân Dương)
Đất ở1.600.000960.000576.000345.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ giáp xã Tân Dương - Đến cầu Suối Nản
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ giáp cầu Suối Nản - Đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ đầu cầu Chợ Chu - Đến ngã 5 phố Trung Kiên
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Quốc lộ 3C (Km17+400 nhà ông Sơn) vào 100m -
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Cách Quốc lộ 3C 100m - Đến cách ngã tư trung tâm xã ­50m
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Ngã tư trung tâm xã + 50m về các phía -
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 50m + 100m tiếp theo -
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo -
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Đoạn còn lại - Đến giáp đất Đồng Thịnh
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ giáp đất Bảo Cường - Đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đồng Thịnh
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ cổng Trường THCS - Đến đập tràn Thác Lầm
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ đập tràn Thác Lầm - Đến ngã ba An Thịnh 1
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km4 - Đến cầu Đồng Khiếu
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ cầu Đồng Khiếu - Đến cột Điện cao thế 98 đường dây 376
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Cột điện cao thế 98 đường dây 376 - Đến trạm biến áp trung tâm
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ trạm biến áp trung tâm - Đến giáp đất Lam Vỹ
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ đất Lam Vỹ - Đến Cầu Nghịu
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ cầu Nghịu - Đến Km9 + 840 (cột Điện hạ thế nhà ông Thanh)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) - Đến Km10 (cột Điện thoại nhà ông Xanh)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 (cột điện thoại nhà ông Xanh) - Đến Km10 + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp)
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) - Đến cầu Trung Tâm
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 + 600 (cầu Trung Tâm) - Đến đường rẽ Trường Tiểu học (Km10+700 ngã ba Trung Tâm)
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) - Đến Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn)
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) - Đến Km15 (cống qua đường nhà ông Quý)
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) - Đến giáp đất xã Linh Thông
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ ngã ba Trung tâm - Đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ đầm Đá bay - Đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè)
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột cao thế 473/04 - Đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè)
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) - Đến cột Điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia)
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) - Đến cột Điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao - Đến cầu Phướn Thanh Xuân
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cầu Phướn Thanh Xuân - Đến ngã ba Văn Lang + 100m hướng Đi xã Bảo Linh
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ ngã ba Văn Lang + 100m - Đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn - Đến giáp đất xã Bảo Linh
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ giáp đất Kim Sơn - Đến qua cổng chợ Quy Kỳ 100m
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ qua cổng chợ Quy Kỳ 100m - Đến cầu tràn Kim Phượng
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ cầu tràn Kim Phượng - Đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ Trạm Y tế xã Quy Kỳ - Đến hết cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ
Đất ở550.000330.000198.000118.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ trường Mầm non Quy Kỳ - Đến Km 4+200 (giáp đất xã Linh Thông)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ Km 4 + 200 - Đến Km 11 (giáp đất xã Lam Vỹ)
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m - Đến cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ)
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cách ngã ba Nà Lài 50m - Đến hết đất nhà ông Bạch
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ hết đất nhà ông Bạch - Đến giáp đất Phúc Chu
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km 1+ 130
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 1 + 130 - Đến Km 2
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 2 - Đến Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 2 + 290 - Đến Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 3 + 60 qua cầu Nà Mòn - Đến Km 6 (hết đất Phúc Chu)
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH
Từ Km 6 + 200 - Đến đường rẽ Đi Khuổi Chao
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH
Từ đường rẽ đi Khuổi Chao - Đến cầu đập chính (hồ Bảo Linh)
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ cầu đập chính - Đến ngã ba Đồng Rằm
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ ngã ba Đồng Rằm - Đi các phía 50m
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m - Đến giáp đất Bảo Linh
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m)
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m -
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m -
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ cổng chợ Bảo Hoa - Đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ qua cổng chợ Bảo Hoa 107m - Đến giáp đất xã Thanh Định
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn, xã Phúc Chu (dài 300m) -
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Làng Gày - Đến chân hồ Làng Gày
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Cặm Quang + 300m -
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm -
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Cách ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh 40m - Đến cổng Trường Tiểu học
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Đường vào nhà bia tưởng niệm bộ tổng tham mưu -
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m -
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Các đường bê tông còn lại có đường ≥ 2,5m nhưng < 3,5m -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 - Đến Km 0 + 60m
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 60 m - Đến Km 0 + 200
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 200 - Đến Km 0 + 500
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km 1 + 500 (cách chợ 100m)
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 700
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 1 + 700 - Đến Km2 + 100
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km2 + 100 - Đến Đến cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Đến đường rẽ xóm Noong Nia
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Phúc Chu - Bảo Linh
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đến đường rẽ xóm Pải (nhà ông Việt)
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Đường rẽ xóm Pải - Đến cách ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến 50m
Đất ở550.000330.000198.000118.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đi các phía
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đến Km4
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km4 - Đến Km9 (giáp xã Trung Hội)
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km9 xã Phượng Tiến - Đến Quốc lộ 3C (xã Trung Hội)
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm - Đến giáp đầu cầu Vườn Rau
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi - Đến giáp đất Kim Phượng
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 0+800 (giáp chợ Chu) - Đến Km 1+400
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 1+400 - Đến Km 3+400 (gần trạm Y tế xã)
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 3+400 - Đến Km 4+100 (cầu Bản Mới)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 4+100 - Đến Km 4+500 (Nhà Văn hóa bản Đa)
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 4+500 - Đến Km 7+ 200 (nhà bà Lường Thị Thủy)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 7+200 (Nhà bà Lường Thị Thủy) - Đến Km9+ 00(Nhà ông Hoàng Văn Quyền)
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 9 (nhà ông Hoàng Văn Quyền) - Đến Km10+400 (đường rẽ ông Quân làng Giản)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 10+400 (đường rẽ nhà ông Quân làng Giản) - Đến cầu Trung tâm
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km4+100 - Đến Km4+500 (ngã ba cổng trường Tiểu học)
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km4+500 - Đến Km1+400 (cống tiêu nước đồng lác)
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km1+400 - Đến Km 2 +900 (giáp Quy Kỳ)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Km2 +900 (giáp Kim Phượng) - Đến cầu tràn Kim Phượng (địa phận xã Quy Kỳ)
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ trục Quốc lộ 3C rẽ đi Bộc Nhiêu + 50m - Đến Km4 + 200
Đất ở345.000207.000124.20074.520
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km4 + 200 - Đến Km5 + 300
Đất ở550.000330.000198.000118.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km5 + 300 - Đến Km8 + 400 (hết đất xã Bộc Nhiêu, giáp đất xã Bình Thành)
Đất ở280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km8 + 400 (giáp xã Bộc Nhiêu) - Đến Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) - Đến Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) - Đến đường 264
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BÌNH THÀNH – PHÚ ĐÌNH
Từ đường 264 Km12 + 900 (rẽ Bình Tiến) - Đến Đến giáp đất Phú Đình
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC
Từ đường ĐT 264 - Đến ngã ba đường rẽ Vào thôn Sơn Vinh 2
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sơn Vinh 2 - Đến giáp đất Điềm Mặc
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH
Từ đường ĐT 264 - Đến giáp đất Phú Đình
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH
Từ giáp đất xã Sơn Phú - Đến giáp đường 264B
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – BỘC NHIÊU
Đoạn đường từ ĐT 264 - Đến giáp đất xã Bộc Nhiêu
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥3m từ ngã tư trung tâm xã Bảo Cường + 200m tiếp theo (tuyến Cốc Lùng - Khấu Bảo) -
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C (cạnh nhà ông Trọng) vào 150m -
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông < 3,5m nhưng ≥ 2,5m -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥ 3,5m -
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH
Từ cầu tràn Tân Thịnh - Đến ngã ba rẽ đường bê tông Vào xóm Thâm Yên
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH
Từ ngã ba rẽ đường bê tông vào xóm Thâm Yên - Đến giáp đất Khe Thí, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Từ Ngã ba Bản Chang - Đến cầu Đông Khán
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Từ cầu Đông Khán - Đến ngã ba Cốc Móc
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường bê tông Bản Chang - Nà Lá - Nà Chú -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường bê tông Tân Vàng -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường nhựa Nà Mỵ - Tân Thái - Tân Trào -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ nhà ông Chung - Đến nhà ông Vỹ
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Đường bê tông rộng ≥ 3m nhà ông Vỹ - Đến nhà ông Toan xóm Làng Mới
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường liên thôn ngã ba Nạ Poọc đi xóm Héo - Đến hết đường nhựa (Nạ Poọc - Nà Lang - Xóm Héo)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Từ Ngã ba trung tâm xã + 50m - Đi xóm Pa Goải, xóm Đình
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Ngã tư xóm Đình - Đến trạm biến áp xóm Đình
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Trạm biến áp xóm Đình - Đi xóm Tổ (đường nhựa 3,5m), xóm Mấu (đường bê tông rộng ≥ 3m)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông rộng ≥ 3m Nạ Poọc, Héo, Nà Lang -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m từ trạm thủy luân đến Nhà ông Sáng, từ nhà ông Việt - Đến hết đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Pải
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m xóm Pải, Hợp Thành (các đoạn còn lại) -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m xóm Pa Chò -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) -
Đất ở1.300.000780.000468.000280.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đi hướng xóm Vân Nhiêu
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đến hết đất Vân Nhiêu
Đất ở280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã - Đi hướng xóm Dạo 1
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 300m - Đi hướng xóm Chú 4
Đất ở350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, Dạo 2, Dạo 1 - Đến cầu trung tâm xã + 300m hướng Đi xóm Dạo 1
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục 3 - Minh Tiến - Đến hết đất Minh Tiến
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỒNG THỊNH
Đoạn từ cầu treo xóm Đèo Tọt - Đến ngã ba trường Mầm Non xã Đồng Thịnh
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Đồng Làn - Đồng Thịnh
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông - Đến giáp Bảo Hoa xã Bảo Linh
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Ngã Ba xóm Gốc Thông - Đến giáp đường Đồng Quang xã Bình Yên (đường bê tông)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Ngã ba xóm Nà Dọ - Đến giáp đất xóm Bản Cái, xã Thanh Định
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ)
Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn ngã 3 ông Kỳ - Cầu Treo -
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ)
Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn Cầu Treo - Ngã 3 ông Đắc -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ)
Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở - Cầu Nà Viền -
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ)
Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn Cầu Nà Viền - Cây gạo Nà Tấc -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã -
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa - Nhà Văn hóa thôn -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Nà Toán: Theo nhánh đường bê tông Cầu Nà Buốc - Đường liên thôn đi Nà Tấc -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Nà Toán: Cầu Nà Viền Nhà Văn hóa thôn Nà Toán -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại -
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km3 + 300 - Đến Km4
Đất TM-DV630.000378.000226.800136.080
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km4 - Đến Km5+120
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km5 + 120 - Đến Km8
Đất TM-DV630.000378.000226.800136.080
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU
Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600
Đất TM-DV525.000315.000189.000113.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630
Đất TM-DV630.000378.000226.800136.080
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14)
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng Đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên)
Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200
Đất TM-DV3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300
Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500
Đất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500
Đất TM-DV1.960.0001.176.000705.600423.360
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao)
Đất TM-DV910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17
Đất TM-DV1.260.000756.000453.600272.160
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu)
Đất TM-DV1.960.0001.176.000705.600423.360
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400 -
Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường
Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2
Đất TM-DV3.850.0002.310.0001.386.000831.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m
Đất TM-DV4.900.0002.940.0001.764.0001.058.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên
Đất TM-DV4.550.0002.730.0001.638.000982.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22
Đất TM-DV4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m
Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình)
Đất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn)
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m)
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 800 - Đến Km25
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn)
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ
Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn
Đất TM-DV147.00088.20052.92031.752
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch -
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch)
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương -
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa)
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà)
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý - Hết đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường)
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bãi Á 3 -
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ -
Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhi)
Đất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngõ rẽ số 62 từ đầu đường bê tông - Đến hết đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngã tư trung tâm huyện - Đến cổng UBND huyện
Đất TM-DV4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cổng UBND huyện - Đến giáp Đài tưởng niệm
Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Ngã tư trung tâm huyện + 100m - Về hướng Đi ngã ba Dốc Châu
Đất TM-DV4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cách ngã tư trung tâm huyện 100m - Đến ngã ba Dốc Châu
Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C - Đến cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa
Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa Đoạn đường bê tông - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa sang - Đến đường Vào UBND huyện
Đất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phố Trung Thành -
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng ≥ 3m -
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ hết xóm Hợp Thành - Đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi - Đến giáp đường nội thị Chợ Chu Đi Dốc Châu
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m -
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngã 5 phố Trung Kiên - Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu)
Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt -
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Đến giáp đường nhựa Quốc lộ 3C
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng ) -
Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) - Đến đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất TM-DV4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu - Đến đầu cầu Gốc Găng
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cầu Gốc Găng - Đến cách Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu)
Đất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Đi hết phố Hòa Bình, Thống Nhất
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết - Đến cầu Gốc Sung (hướng Đi Tân Dương)
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m đi hết phố Đoàn Kết - Đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng Đi Dốc Châu
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất Chi cục thuế mới
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp ngã tư Chi cục thuế - Đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc)
Đất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trâu -
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn đường từ Quốc lộ 3C - Đi qua chợ Tân Lập Đến ngã tư Chi cục thuế mới
Đất TM-DV3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Định Hóa Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi - Đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu
Đất TM-DV1.260.000756.000453.600272.160
Huyện Định Hóa Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường từ Chùa Hang Chợ Chu - Đi hết xóm Đồng Chùa
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) -
Đất TM-DV980.000588.000352.800211.680
Huyện Định Hóa Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) -
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ) -
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Cách ngã ba Quy Kỳ 50m - Đến giáp đất Quy Kỳ (đường Vào chợ Quy Kỳ)
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km12 + 800 (giáp Đại Từ) - Đến Km13 + 700
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km13 + 700 - Đến Km14 + 600
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km14 + 600 - Đến Km15 + 700
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km15 + 700 - Đến Km16 + 500
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km16 + 500 - Đến Km17 + 200
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km17 + 200 - Đến Km17 + 900
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km17 + 900 - Đến Km19 + 100
Đất TM-DV385.000231.000138.60083.160
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km19 + 100 - Đến Km19 + 600 (giáp đất Sơn Phú)
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km19 + 600 (giáp đất Bình Thành) - Đến Km21 + 300
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km21 + 300 - Đến Km21 + 700
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km21 + 700 - Đến Km22 + 200
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km22 + 200 - Đến Km22 + 700
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km22 + 700 - Đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương)
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) - Đến Km24+ 200
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km24 + 200 - Đến Km24 + 900
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km24 + 900 - Đến Km26
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 - Đến Km26 + 100
Đất TM-DV665.000399.000239.400143.640
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 100 - Đến Km26 + 200
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 200 - Đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất TM-DV1.540.000924.000554.400332.640
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 250 - Đến Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất TM-DV2.240.0001.344.000806.400483.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên - Đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng Đi Trung Hội)
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 400 - Đến Km26 + 600
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 600 - Đến Km26 + 700
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 700 - Đến Km26 + 800
Đất TM-DV1.120.000672.000403.200241.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 800 - Đến Km27 + 200
Đất TM-DV910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km27 + 200 - Đến Km28 + 800
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km28 + 800 - Đến Km29 + 300
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km29 + 300 - Đến Km29 + 800 (giáp đất Trung Hội)
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km29 + 800 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km30 + 400
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 400 - Đến Km30 + 500
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 500 - Đến Km30 + 850
Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 850 - Đến Km30 + 900
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 900 - Đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Đến Km0 + 100
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 100 - Đến Km0 + 300
Đất TM-DV1.890.0001.134.000680.400408.240
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 300 - Đến Km0 + 600
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 600 - Đến Km 1 + 500
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 900
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km 1 + 900 - Đến Km2 (ngã ba Đá Bay)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía -
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km2 + 100 - Đến Km3 (giáp đất xã Điềm Mặc)
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km3 (giáp đất Bình Yên) - Đến Km4 + 400
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 400 - Đến Km4 + 600
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 600 - Đến Km4 + 900
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 900 - Đến Km5 + 500
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 500 - Đến Km5 + 600
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 600 - Đến Km5 + 800
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 800 - Đến Km5 + 900
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 900 - Đến Km6
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km6 - Đến giáp đất xã Phú Đình (Km6 + 900)
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km6 + 900 (giáp đất Điềm Mặc) - Đến Km7 + 100
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 + 100 - Đến Km7 + 200 (cầu Nạ Tiển)
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 + 200 (Cầu Nạ Tiển) - Đến Km7 +750
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 +750 - Đến Km8 +300
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km8 + 300 - Đến Km8 + 900
Đất TM-DV770.000462.000277.200166.320
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km8 + 900 - Đến Km9 + 200
Đất TM-DV910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 200 - Đến Km9 + 600
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 600 - Đến Km9 + 900
Đất TM-DV910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 900 - Đến Km10 + 150
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km10 +150 - Đến Km11 + 800
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km11+ 800 - Đến Km12 + 500
Đất TM-DV630.000378.000226.800136.080
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km12 + 500 - Đến Km13 + 750 (ngã ba Đi Tuyên Quang)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi các phía -
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi Khuôn Tát (đến cây đa) -
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m - Đến giáp đất Tuyên Quang
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) - Đến Km210+775 (Cầu Tà Hon)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km210+775 (cầu Tà Hon) - Đến Km 212 (đường rẽ UBND xã)
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Đến Km 213+728 (cầu tràn hết đất Tân Dương)
Đất TM-DV1.120.000672.000403.200241.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ giáp xã Tân Dương - Đến cầu Suối Nản
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ giáp cầu Suối Nản - Đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ đầu cầu Chợ Chu - Đến ngã 5 phố Trung Kiên
Đất TM-DV4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Quốc lộ 3C (Km17+400 nhà ông Sơn) vào 100m -
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Cách Quốc lộ 3C 100m - Đến cách ngã tư trung tâm xã ­50m
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Ngã tư trung tâm xã + 50m về các phía -
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 50m + 100m tiếp theo -
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo -
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Đoạn còn lại - Đến giáp đất Đồng Thịnh
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ giáp đất Bảo Cường - Đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đồng Thịnh
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ cổng Trường THCS - Đến đập tràn Thác Lầm
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ đập tràn Thác Lầm - Đến ngã ba An Thịnh 1
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km4 - Đến cầu Đồng Khiếu
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ cầu Đồng Khiếu - Đến cột Điện cao thế 98 đường dây 376
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Cột điện cao thế 98 đường dây 376 - Đến trạm biến áp trung tâm
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ trạm biến áp trung tâm - Đến giáp đất Lam Vỹ
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ đất Lam Vỹ - Đến Cầu Nghịu
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ cầu Nghịu - Đến Km9 + 840 (cột Điện hạ thế nhà ông Thanh)
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) - Đến Km10 (cột Điện thoại nhà ông Xanh)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 (cột điện thoại nhà ông Xanh) - Đến Km10 + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp)
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) - Đến cầu Trung Tâm
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 + 600 (cầu Trung Tâm) - Đến đường rẽ Trường Tiểu học (Km10+700 ngã ba Trung Tâm)
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) - Đến Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn)
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) - Đến Km15 (cống qua đường nhà ông Quý)
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) - Đến giáp đất xã Linh Thông
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ ngã ba Trung tâm - Đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ đầm Đá bay - Đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè)
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột cao thế 473/04 - Đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè)
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) - Đến cột Điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia)
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) - Đến cột Điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao - Đến cầu Phướn Thanh Xuân
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cầu Phướn Thanh Xuân - Đến ngã ba Văn Lang + 100m hướng Đi xã Bảo Linh
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ ngã ba Văn Lang + 100m - Đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn - Đến giáp đất xã Bảo Linh
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ giáp đất Kim Sơn - Đến qua cổng chợ Quy Kỳ 100m
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ qua cổng chợ Quy Kỳ 100m - Đến cầu tràn Kim Phượng
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ cầu tràn Kim Phượng - Đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ Trạm Y tế xã Quy Kỳ - Đến hết cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ
Đất TM-DV385.000231.000138.60083.160
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ trường Mầm non Quy Kỳ - Đến Km 4+200 (giáp đất xã Linh Thông)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ Km 4 + 200 - Đến Km 11 (giáp đất xã Lam Vỹ)
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m - Đến cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ)
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cách ngã ba Nà Lài 50m - Đến hết đất nhà ông Bạch
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ hết đất nhà ông Bạch - Đến giáp đất Phúc Chu
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km 1+ 130
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 1 + 130 - Đến Km 2
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 2 - Đến Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
Đất TM-DV910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 2 + 290 - Đến Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 3 + 60 qua cầu Nà Mòn - Đến Km 6 (hết đất Phúc Chu)
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH
Từ Km 6 + 200 - Đến đường rẽ Đi Khuổi Chao
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH
Từ đường rẽ đi Khuổi Chao - Đến cầu đập chính (hồ Bảo Linh)
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ cầu đập chính - Đến ngã ba Đồng Rằm
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ ngã ba Đồng Rằm - Đi các phía 50m
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m - Đến giáp đất Bảo Linh
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m)
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m -
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m -
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ cổng chợ Bảo Hoa - Đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ qua cổng chợ Bảo Hoa 107m - Đến giáp đất xã Thanh Định
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn, xã Phúc Chu (dài 300m) -
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Làng Gày - Đến chân hồ Làng Gày
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Cặm Quang + 300m -
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm -
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Cách ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh 40m - Đến cổng Trường Tiểu học
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Đường vào nhà bia tưởng niệm bộ tổng tham mưu -
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m -
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Các đường bê tông còn lại có đường ≥ 2,5m nhưng < 3,5m -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 - Đến Km 0 + 60m
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 60 m - Đến Km 0 + 200
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 200 - Đến Km 0 + 500
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km 1 + 500 (cách chợ 100m)
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 700
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 1 + 700 - Đến Km2 + 100
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km2 + 100 - Đến Đến cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Đến đường rẽ xóm Noong Nia
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Phúc Chu - Bảo Linh
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đến đường rẽ xóm Pải (nhà ông Việt)
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Đường rẽ xóm Pải - Đến cách ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến 50m
Đất TM-DV385.000231.000138.60083.160
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đi các phía
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đến Km4
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km4 - Đến Km9 (giáp xã Trung Hội)
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km9 xã Phượng Tiến - Đến Quốc lộ 3C (xã Trung Hội)
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm - Đến giáp đầu cầu Vườn Rau
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi - Đến giáp đất Kim Phượng
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 0+800 (giáp chợ Chu) - Đến Km 1+400
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 1+400 - Đến Km 3+400 (gần trạm Y tế xã)
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 3+400 - Đến Km 4+100 (cầu Bản Mới)
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 4+100 - Đến Km 4+500 (Nhà Văn hóa bản Đa)
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 4+500 - Đến Km 7+ 200 (nhà bà Lường Thị Thủy)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 7+200 (Nhà bà Lường Thị Thủy) - Đến Km9+ 00(Nhà ông Hoàng Văn Quyền)
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 9 (nhà ông Hoàng Văn Quyền) - Đến Km10+400 (đường rẽ ông Quân làng Giản)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 10+400 (đường rẽ nhà ông Quân làng Giản) - Đến cầu Trung tâm
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km4+100 - Đến Km4+500 (ngã ba cổng trường Tiểu học)
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km4+500 - Đến Km1+400 (cống tiêu nước đồng lác)
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km1+400 - Đến Km 2 +900 (giáp Quy Kỳ)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Km2 +900 (giáp Kim Phượng) - Đến cầu tràn Kim Phượng (địa phận xã Quy Kỳ)
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ trục Quốc lộ 3C rẽ đi Bộc Nhiêu + 50m - Đến Km4 + 200
Đất TM-DV241.500144.90086.94052.164
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km4 + 200 - Đến Km5 + 300
Đất TM-DV385.000231.000138.60083.160
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km5 + 300 - Đến Km8 + 400 (hết đất xã Bộc Nhiêu, giáp đất xã Bình Thành)
Đất TM-DV196.000117.60070.56042.336
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km8 + 400 (giáp xã Bộc Nhiêu) - Đến Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) - Đến Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) - Đến đường 264
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BÌNH THÀNH – PHÚ ĐÌNH
Từ đường 264 Km12 + 900 (rẽ Bình Tiến) - Đến Đến giáp đất Phú Đình
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC
Từ đường ĐT 264 - Đến ngã ba đường rẽ Vào thôn Sơn Vinh 2
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sơn Vinh 2 - Đến giáp đất Điềm Mặc
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH
Từ đường ĐT 264 - Đến giáp đất Phú Đình
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH
Từ giáp đất xã Sơn Phú - Đến giáp đường 264B
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – BỘC NHIÊU
Đoạn đường từ ĐT 264 - Đến giáp đất xã Bộc Nhiêu
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥3m từ ngã tư trung tâm xã Bảo Cường + 200m tiếp theo (tuyến Cốc Lùng - Khấu Bảo) -
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C (cạnh nhà ông Trọng) vào 150m -
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông < 3,5m nhưng ≥ 2,5m -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥ 3,5m -
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH
Từ cầu tràn Tân Thịnh - Đến ngã ba rẽ đường bê tông Vào xóm Thâm Yên
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH
Từ ngã ba rẽ đường bê tông vào xóm Thâm Yên - Đến giáp đất Khe Thí, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Từ Ngã ba Bản Chang - Đến cầu Đông Khán
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Từ cầu Đông Khán - Đến ngã ba Cốc Móc
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường bê tông Bản Chang - Nà Lá - Nà Chú -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường bê tông Tân Vàng -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường nhựa Nà Mỵ - Tân Thái - Tân Trào -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ nhà ông Chung - Đến nhà ông Vỹ
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Đường bê tông rộng ≥ 3m nhà ông Vỹ - Đến nhà ông Toan xóm Làng Mới
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường liên thôn ngã ba Nạ Poọc đi xóm Héo - Đến hết đường nhựa (Nạ Poọc - Nà Lang - Xóm Héo)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Từ Ngã ba trung tâm xã + 50m - Đi xóm Pa Goải, xóm Đình
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Ngã tư xóm Đình - Đến trạm biến áp xóm Đình
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Trạm biến áp xóm Đình - Đi xóm Tổ (đường nhựa 3,5m), xóm Mấu (đường bê tông rộng ≥ 3m)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông rộng ≥ 3m Nạ Poọc, Héo, Nà Lang -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m từ trạm thủy luân đến Nhà ông Sáng, từ nhà ông Việt - Đến hết đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Pải
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m xóm Pải, Hợp Thành (các đoạn còn lại) -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m xóm Pa Chò -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) -
Đất TM-DV910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đi hướng xóm Vân Nhiêu
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đến hết đất Vân Nhiêu
Đất TM-DV196.000117.60070.56042.336
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã - Đi hướng xóm Dạo 1
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 300m - Đi hướng xóm Chú 4
Đất TM-DV245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, Dạo 2, Dạo 1 - Đến cầu trung tâm xã + 300m hướng Đi xóm Dạo 1
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục 3 - Minh Tiến - Đến hết đất Minh Tiến
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỒNG THỊNH
Đoạn từ cầu treo xóm Đèo Tọt - Đến ngã ba trường Mầm Non xã Đồng Thịnh
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Đồng Làn - Đồng Thịnh
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông - Đến giáp Bảo Hoa xã Bảo Linh
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Ngã Ba xóm Gốc Thông - Đến giáp đường Đồng Quang xã Bình Yên (đường bê tông)
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Ngã ba xóm Nà Dọ - Đến giáp đất xóm Bản Cái, xã Thanh Định
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ)
Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn ngã 3 ông Kỳ - Cầu Treo -
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ)
Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn Cầu Treo - Ngã 3 ông Đắc -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ)
Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở - Cầu Nà Viền -
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ)
Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn Cầu Nà Viền - Cây gạo Nà Tấc -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã -
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa - Nhà Văn hóa thôn -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Nà Toán: Theo nhánh đường bê tông Cầu Nà Buốc - Đường liên thôn đi Nà Tấc -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Nà Toán: Cầu Nà Viền Nhà Văn hóa thôn Nà Toán -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại -
Đất TM-DV175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km3 + 300 - Đến Km4
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km4 - Đến Km5+120
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km5 + 120 - Đến Km8
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU
Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600
Đất SX-KD525.000315.000189.000113.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14)
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Trung tâm ngã ba Quán Vuông - Đi các phía 50m (hướng Đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên)
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m - Đến Km14 + 200
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 200 - Đến Km14 + 300
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 300 - Đến Km14 + 500
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 500 - Đến Km14 + 800
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km14 + 800 - Đến Km15 + 500
Đất SX-KD1.960.0001.176.000705.600423.360
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km15+ 500 - Đến Km16+ 400 (giáp đất Bảo Cường)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Km16 + 400 (giáp đất Trung Hội) - Đến đường rẽ UBND xã Bảo Cường Km16+500 (nhà ông Thao)
Đất SX-KD910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ đường rẽ Bảo Cường Km16 + 500 - Đến Km17
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Km17 - Đến cầu Ba Ngạc (giáp đất Chợ Chu)
Đất SX-KD1.960.0001.176.000705.600423.360
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km17+400 -
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cầu Ba Ngạc - Đến đường rẽ Vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2
Đất SX-KD3.850.0002.310.0001.386.000831.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 - Đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m
Đất SX-KD4.900.0002.940.0001.764.0001.058.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 50m - Đến qua ngã tư Lương thực 50m Đi phía xã Kim Sơn và phía Đi Thái Nguyên
Đất SX-KD4.550.0002.730.0001.638.000982.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã tư Lương thực 50m - Đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22
Đất SX-KD4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 - Đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ qua ngã ba Nà Lài 50m - Đến đường rẽ Vào xóm Nà Lài (đường rẽ Vào nhà ông Thình)
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài - Đến đường rẽ Ao Nặm Cắm
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường rẽ Ao Nặm Cắm - Đến Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn)
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km24 + 300m
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 300 - Đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50m)
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 700 - Đến Km24 + 800
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km24 + 800 - Đến Km25
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ Km25 - Đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường Đi Chợ Đồn)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ QUY KỲ
Từ Km25 + 300 - Đến giáp đất huyện Chợ Đồn
Đất SX-KD147.00088.20052.92031.752
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch -
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến - Yên Trạch - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ đường rẽ Nhà Văn hóa xóm 1 - Đến cầu Giáp Danh (giáp đất Yên Trạch)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương -
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m - Đến ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa Đường Phú Tiến – Ôn Lương - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ ngã ba xóm 3, xóm 10 + 150 m - Đến giáp đất Ôn Lương
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ BẢO CƯỜNG
Từ Quốc lộ 3C + 30m (cạnh nhà ông Thao) - Đến cách ngã tư trung tâm xã 50m
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa)
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 - Đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà)
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý - Hết đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường)
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào Xóm Bãi Á 2 - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bãi Á 3 -
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ -
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy - Đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhi)
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngõ rẽ số 62 từ đầu đường bê tông - Đến hết đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đất Nhà Văn hóa phố Tân Lập - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy - Đến hết đường Vào khu dân cư phố Tân Lập
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngã tư trung tâm huyện - Đến cổng UBND huyện
Đất SX-KD4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cổng UBND huyện - Đến giáp Đài tưởng niệm
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Ngã tư trung tâm huyện + 100m - Về hướng Đi ngã ba Dốc Châu
Đất SX-KD4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa Ngã tư trung tâm huyện đi phố Tân Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cách ngã tư trung tâm huyện 100m - Đến ngã ba Dốc Châu
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Quốc lộ 3C - Đến cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa Đoạn đường bê tông - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa sang - Đến đường Vào UBND huyện
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phố Trung Thành -
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa - Đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng ≥ 3m -
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành - Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ hết xóm Hợp Thành - Đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi - Đến giáp đường nội thị Chợ Chu Đi Dốc Châu
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa Đường bê tông xóm Hồ Sen - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m -
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Ngã 5 phố Trung Kiên - Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu)
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt -
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) - Đến giáp đường nhựa Quốc lộ 3C
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng ) -
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) - Đến đường lên Nhà tù Chợ Chu
Đất SX-KD4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu - Đến đầu cầu Gốc Găng
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ cầu Gốc Găng - Đến cách Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu)
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) - Đi hết phố Hòa Bình, Thống Nhất
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m (gốc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết - Đến cầu Gốc Sung (hướng Đi Tân Dương)
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 50m đi hết phố Đoàn Kết - Đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng Đi Dốc Châu
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp đường Hồ Chí Minh - Đến hết đất Chi cục thuế mới
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị ) - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ giáp ngã tư Chi cục thuế - Đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc)
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trâu -
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn đường từ Quốc lộ 3C - Đi qua chợ Tân Lập Đến ngã tư Chi cục thuế mới
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Định Hóa Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi - Đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Huyện Định Hóa Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường từ Chùa Hang Chợ Chu - Đi hết xóm Đồng Chùa
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m) -
Đất SX-KD980.000588.000352.800211.680
Huyện Định Hóa Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu - TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) -
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ) -
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C - XÃ KIM SƠN
Cách ngã ba Quy Kỳ 50m - Đến giáp đất Quy Kỳ (đường Vào chợ Quy Kỳ)
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km12 + 800 (giáp Đại Từ) - Đến Km13 + 700
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km13 + 700 - Đến Km14 + 600
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km14 + 600 - Đến Km15 + 700
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km15 + 700 - Đến Km16 + 500
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km16 + 500 - Đến Km17 + 200
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km17 + 200 - Đến Km17 + 900
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km17 + 900 - Đến Km19 + 100
Đất SX-KD385.000231.000138.60083.160
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH THÀNH
Từ Km19 + 100 - Đến Km19 + 600 (giáp đất Sơn Phú)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km19 + 600 (giáp đất Bình Thành) - Đến Km21 + 300
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km21 + 300 - Đến Km21 + 700
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km21 + 700 - Đến Km22 + 200
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km22 + 200 - Đến Km22 + 700
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ SƠN PHÚ
Từ Km22 + 700 - Đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) - Đến Km24+ 200
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km24 + 200 - Đến Km24 + 900
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km24 + 900 - Đến Km26
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 - Đến Km26 + 100
Đất SX-KD665.000399.000239.400143.640
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 100 - Đến Km26 + 200
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 200 - Đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 250 - Đến Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất SX-KD2.240.0001.344.000806.400483.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên - Đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng Đi Trung Hội)
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 400 - Đến Km26 + 600
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 600 - Đến Km26 + 700
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 700 - Đến Km26 + 800
Đất SX-KD1.120.000672.000403.200241.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km26 + 800 - Đến Km27 + 200
Đất SX-KD910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km27 + 200 - Đến Km28 + 800
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km28 + 800 - Đến Km29 + 300
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG LƯƠNG
Từ Km29 + 300 - Đến Km29 + 800 (giáp đất Trung Hội)
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km29 + 800 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km30 + 400
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 400 - Đến Km30 + 500
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 500 - Đến Km30 + 850
Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 850 - Đến Km30 + 900
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km30 + 900 - Đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) - Đến Km0 + 100
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 100 - Đến Km0 + 300
Đất SX-KD1.890.0001.134.000680.400408.240
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 300 - Đến Km0 + 600
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km0 + 600 - Đến Km 1 + 500
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 900
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km 1 + 900 - Đến Km2 (ngã ba Đá Bay)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía -
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ BÌNH YÊN
Từ Km2 + 100 - Đến Km3 (giáp đất xã Điềm Mặc)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km3 (giáp đất Bình Yên) - Đến Km4 + 400
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 400 - Đến Km4 + 600
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 600 - Đến Km4 + 900
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km4 + 900 - Đến Km5 + 500
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 500 - Đến Km5 + 600
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 600 - Đến Km5 + 800
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 800 - Đến Km5 + 900
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km5 + 900 - Đến Km6
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ ĐIỀM MẶC
Từ Km6 - Đến giáp đất xã Phú Đình (Km6 + 900)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km6 + 900 (giáp đất Điềm Mặc) - Đến Km7 + 100
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 + 100 - Đến Km7 + 200 (cầu Nạ Tiển)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 + 200 (Cầu Nạ Tiển) - Đến Km7 +750
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km7 +750 - Đến Km8 +300
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km8 + 300 - Đến Km8 + 900
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km8 + 900 - Đến Km9 + 200
Đất SX-KD910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 200 - Đến Km9 + 600
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 600 - Đến Km9 + 900
Đất SX-KD910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km9 + 900 - Đến Km10 + 150
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km10 +150 - Đến Km11 + 800
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km11+ 800 - Đến Km12 + 500
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ Km12 + 500 - Đến Km13 + 750 (ngã ba Đi Tuyên Quang)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi các phía -
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m đi Khuôn Tát (đến cây đa) -
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH - XÃ PHÚ ĐÌNH
Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 100m - Đến giáp đất Tuyên Quang
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) - Đến Km210+775 (Cầu Tà Hon)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km210+775 (cầu Tà Hon) - Đến Km 212 (đường rẽ UBND xã)
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) - Đến Km 213+728 (cầu tràn hết đất Tân Dương)
Đất SX-KD1.120.000672.000403.200241.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ giáp xã Tân Dương - Đến cầu Suối Nản
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ giáp cầu Suối Nản - Đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI
Từ đầu cầu Chợ Chu - Đến ngã 5 phố Trung Kiên
Đất SX-KD4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Quốc lộ 3C (Km17+400 nhà ông Sơn) vào 100m -
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Cách Quốc lộ 3C 100m - Đến cách ngã tư trung tâm xã ­50m
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Ngã tư trung tâm xã + 50m về các phía -
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 50m + 100m tiếp theo -
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ qua ngã tư trung tâm xã Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo -
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Đoạn còn lại - Đến giáp đất Đồng Thịnh
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ giáp đất Bảo Cường - Đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đồng Thịnh
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ cổng Trường THCS - Đến đập tràn Thác Lầm
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
Từ đập tràn Thác Lầm - Đến ngã ba An Thịnh 1
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km4 - Đến cầu Đồng Khiếu
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ cầu Đồng Khiếu - Đến cột Điện cao thế 98 đường dây 376
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Cột điện cao thế 98 đường dây 376 - Đến trạm biến áp trung tâm
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ trạm biến áp trung tâm - Đến giáp đất Lam Vỹ
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ đất Lam Vỹ - Đến Cầu Nghịu
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ cầu Nghịu - Đến Km9 + 840 (cột Điện hạ thế nhà ông Thanh)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) - Đến Km10 (cột Điện thoại nhà ông Xanh)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 (cột điện thoại nhà ông Xanh) - Đến Km10 + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp)
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) - Đến cầu Trung Tâm
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 + 600 (cầu Trung Tâm) - Đến đường rẽ Trường Tiểu học (Km10+700 ngã ba Trung Tâm)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km10 + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) - Đến Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km14 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) - Đến Km15 (cống qua đường nhà ông Quý)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ Km15 (cống qua đường nhà ông Quý) - Đến giáp đất xã Linh Thông
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – LAM VỸ
Từ ngã ba Trung tâm - Đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ đầm Đá bay - Đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột cao thế 473/04 - Đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) - Đến cột Điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) - Đến cột Điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao - Đến cầu Phướn Thanh Xuân
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cầu Phướn Thanh Xuân - Đến ngã ba Văn Lang + 100m hướng Đi xã Bảo Linh
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ ngã ba Văn Lang + 100m - Đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - BẢO LINH
Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn - Đến giáp đất xã Bảo Linh
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ giáp đất Kim Sơn - Đến qua cổng chợ Quy Kỳ 100m
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ qua cổng chợ Quy Kỳ 100m - Đến cầu tràn Kim Phượng
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ cầu tràn Kim Phượng - Đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ Trạm Y tế xã Quy Kỳ - Đến hết cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ
Đất SX-KD385.000231.000138.60083.160
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ trường Mầm non Quy Kỳ - Đến Km 4+200 (giáp đất xã Linh Thông)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Từ Km 4 + 200 - Đến Km 11 (giáp đất xã Lam Vỹ)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG – LAM VỸ
Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m - Đến cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Cách ngã ba Nà Lài 50m - Đến hết đất nhà ông Bạch
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - THỊ TRẤN CHỢ CHU
Từ hết đất nhà ông Bạch - Đến giáp đất Phúc Chu
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) - Đến Km 1+ 130
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 1 + 130 - Đến Km 2
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 2 - Đến Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)
Đất SX-KD910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 2 + 290 - Đến Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ PHÚC CHU
Từ Km 3 + 60 qua cầu Nà Mòn - Đến Km 6 (hết đất Phúc Chu)
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH
Từ Km 6 + 200 - Đến đường rẽ Đi Khuổi Chao
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỒNG THỊNH
Từ đường rẽ đi Khuổi Chao - Đến cầu đập chính (hồ Bảo Linh)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ cầu đập chính - Đến ngã ba Đồng Rằm
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ ngã ba Đồng Rằm - Đi các phía 50m
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m - Đến giáp đất Bảo Linh
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ giáp đất Định Biên - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 (100m)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ cổng chợ trung tâm Cụm xã Bảo Linh - Đi Định Biên 50m; Đi UBND xã Bảo Linh 100m
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Cách chợ trung tâm cụm xã 100m - Đến cách ngã ba trạm Điện số 1 Bảo Linh 100m
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100m -
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m -
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m - Đến cách đường rẽ lên chợ Bảo Hoa 177m
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ cổng chợ Bảo Hoa - Đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH - XÃ BẢO LINH
Từ qua cổng chợ Bảo Hoa 107m - Đến giáp đất xã Thanh Định
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn, xã Phúc Chu (dài 300m) -
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Làng Gày - Đến chân hồ Làng Gày
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường nhánh vào Cặm Quang + 300m -
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Phúc Chu
Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm -
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Cách ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh 40m - Đến cổng Trường Tiểu học
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Đường vào nhà bia tưởng niệm bộ tổng tham mưu -
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m -
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH - Xã Bảo Linh
Các đường bê tông còn lại có đường ≥ 2,5m nhưng < 3,5m -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 - Đến Km 0 + 60m
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 60 m - Đến Km 0 + 200
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 200 - Đến Km 0 + 500
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trung Lương) - Đến Km 1 + 500 (cách chợ 100m)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 1 + 500 - Đến Km 1 + 700
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km 1 + 700 - Đến Km2 + 100
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ Km2 + 100 - Đến Đến cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m - Đến đường rẽ xóm Noong Nia
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH
Từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Phúc Chu - Bảo Linh
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km0 (cầu tràn Tân Dương) - Đến đường rẽ xóm Pải (nhà ông Việt)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Đường rẽ xóm Pải - Đến cách ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến 50m
Đất SX-KD385.000231.000138.60083.160
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đi các phía
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m - Đến Km4
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km4 - Đến Km9 (giáp xã Trung Hội)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN – TRUNG HỘI
Từ Km9 xã Phượng Tiến - Đến Quốc lộ 3C (xã Trung Hội)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm - Đến giáp đầu cầu Vườn Rau
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi - Đến giáp đất Kim Phượng
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 0+800 (giáp chợ Chu) - Đến Km 1+400
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 1+400 - Đến Km 3+400 (gần trạm Y tế xã)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 3+400 - Đến Km 4+100 (cầu Bản Mới)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 4+100 - Đến Km 4+500 (Nhà Văn hóa bản Đa)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Từ Km 4+500 - Đến Km 7+ 200 (nhà bà Lường Thị Thủy)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 7+200 (Nhà bà Lường Thị Thủy) - Đến Km9+ 00(Nhà ông Hoàng Văn Quyền)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 9 (nhà ông Hoàng Văn Quyền) - Đến Km10+400 (đường rẽ ông Quân làng Giản)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG CHỢ CHU – KIM PHƯỢNG – LAM VỸ
Km 10+400 (đường rẽ nhà ông Quân làng Giản) - Đến cầu Trung tâm
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km4+100 - Đến Km4+500 (ngã ba cổng trường Tiểu học)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km4+500 - Đến Km1+400 (cống tiêu nước đồng lác)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Từ Km1+400 - Đến Km 2 +900 (giáp Quy Kỳ)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG – QUY KỲ
Km2 +900 (giáp Kim Phượng) - Đến cầu tràn Kim Phượng (địa phận xã Quy Kỳ)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ trục Quốc lộ 3C rẽ đi Bộc Nhiêu + 50m - Đến Km4 + 200
Đất SX-KD241.500144.90086.94052.164
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km4 + 200 - Đến Km5 + 300
Đất SX-KD385.000231.000138.60083.160
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km5 + 300 - Đến Km8 + 400 (hết đất xã Bộc Nhiêu, giáp đất xã Bình Thành)
Đất SX-KD196.000117.60070.56042.336
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km8 + 400 (giáp xã Bộc Nhiêu) - Đến Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) - Đến Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BỘC NHIÊU – THANH BÌNH
Từ Km9 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Sơn) - Đến đường 264
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG BÌNH THÀNH – PHÚ ĐÌNH
Từ đường 264 Km12 + 900 (rẽ Bình Tiến) - Đến Đến giáp đất Phú Đình
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC
Từ đường ĐT 264 - Đến ngã ba đường rẽ Vào thôn Sơn Vinh 2
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ - ĐIỀM MẶC
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sơn Vinh 2 - Đến giáp đất Điềm Mặc
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH
Từ đường ĐT 264 - Đến giáp đất Phú Đình
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – PHÚ ĐÌNH
Từ giáp đất xã Sơn Phú - Đến giáp đường 264B
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG SƠN PHÚ – BỘC NHIÊU
Đoạn đường từ ĐT 264 - Đến giáp đất xã Bộc Nhiêu
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥3m từ ngã tư trung tâm xã Bảo Cường + 200m tiếp theo (tuyến Cốc Lùng - Khấu Bảo) -
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C (cạnh nhà ông Trọng) vào 150m -
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông < 3,5m nhưng ≥ 2,5m -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa Đường liên xóm Tân Dương - ĐƯỜNG LIÊN THÔN CỐC LÙNG – KHÂU BẢO – LÀNG MỚI
Đường bê tông rộng ≥ 3,5m -
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH
Từ cầu tràn Tân Thịnh - Đến ngã ba rẽ đường bê tông Vào xóm Thâm Yên
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH
Từ ngã ba rẽ đường bê tông vào xóm Thâm Yên - Đến giáp đất Khe Thí, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Từ Ngã ba Bản Chang - Đến cầu Đông Khán
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Từ cầu Đông Khán - Đến ngã ba Cốc Móc
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường bê tông Bản Chang - Nà Lá - Nà Chú -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường bê tông Tân Vàng -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Trục đường nhựa Nà Mỵ - Tân Thái - Tân Trào -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ nhà ông Chung - Đến nhà ông Vỹ
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới - ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG
Đường bê tông rộng ≥ 3m nhà ông Vỹ - Đến nhà ông Toan xóm Làng Mới
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường liên thôn ngã ba Nạ Poọc đi xóm Héo - Đến hết đường nhựa (Nạ Poọc - Nà Lang - Xóm Héo)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Từ Ngã ba trung tâm xã + 50m - Đi xóm Pa Goải, xóm Đình
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Ngã tư xóm Đình - Đến trạm biến áp xóm Đình
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Trạm biến áp xóm Đình - Đi xóm Tổ (đường nhựa 3,5m), xóm Mấu (đường bê tông rộng ≥ 3m)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông rộng ≥ 3m Nạ Poọc, Héo, Nà Lang -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m từ trạm thủy luân đến Nhà ông Sáng, từ nhà ông Việt - Đến hết đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Pải
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m xóm Pải, Hợp Thành (các đoạn còn lại) -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường bê tông ≥ 3m xóm Pa Chò -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN
Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) -
Đất SX-KD910.000546.000327.600196.560
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đi hướng xóm Vân Nhiêu
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 500m - Đến hết đất Vân Nhiêu
Đất SX-KD196.000117.60070.56042.336
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã - Đi hướng xóm Dạo 1
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Từ cầu trung tâm xã + 300m - Đi hướng xóm Chú 4
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, Dạo 2, Dạo 1 - Đến cầu trung tâm xã + 300m hướng Đi xóm Dạo 1
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ BỘC NHIÊU
Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục 3 - Minh Tiến - Đến hết đất Minh Tiến
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỒNG THỊNH
Đoạn từ cầu treo xóm Đèo Tọt - Đến ngã ba trường Mầm Non xã Đồng Thịnh
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia - Đến giáp đường liên xã Đồng Làn - Đồng Thịnh
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông - Đến giáp Bảo Hoa xã Bảo Linh
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Ngã Ba xóm Gốc Thông - Đến giáp đường Đồng Quang xã Bình Yên (đường bê tông)
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN
Ngã ba xóm Nà Dọ - Đến giáp đất xóm Bản Cái, xã Thanh Định
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ)
Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn ngã 3 ông Kỳ - Cầu Treo -
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LÀNG HÁ – TAM HỢP (XÃ LAM VỸ)
Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn Cầu Treo - Ngã 3 ông Đắc -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ)
Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở - Cầu Nà Viền -
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ – NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ)
Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn Cầu Nà Viền - Cây gạo Nà Tấc -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã -
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa - Nhà Văn hóa thôn -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Nà Toán: Theo nhánh đường bê tông Cầu Nà Buốc - Đường liên thôn đi Nà Tấc -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Thôn Nà Toán: Cầu Nà Viền Nhà Văn hóa thôn Nà Toán -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại -
Đất SX-KD175.000105.00063.00037.800
Huyện Định Hóa Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất ở đô thị400.000240.000144.00086.400
Huyện Định Hóa Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất ở đô thị380.000228.000136.80082.080
Huyện Định Hóa Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất ở đô thị360.000216.000129.60077.760
Huyện Định Hóa Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất ở đô thị340.000204.000122.40073.440
Huyện Định Hóa Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất TM-DV đôt thị280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất TM-DV đôt thị266.000159.60095.76057.456
Huyện Định Hóa Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất TM-DV đôt thị252.000151.20090.72054.432
Huyện Định Hóa Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất TM-DV đôt thị238.000142.80085.68051.408
Huyện Định Hóa Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất SX-KD đôt thị280.000168.000100.80060.480
Huyện Định Hóa Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất SX-KD đôt thị266.000159.60095.76057.456
Huyện Định Hóa Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất SX-KD đôt thị252.000151.20090.72054.432
Huyện Định Hóa Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Chợ Chu
-
Đất SX-KD đôt thị238.000142.80085.68051.408
Huyện Định Hóa Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất ở nông thôn240.000144.00086.40051.840
Huyện Định Hóa Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất ở nông thôn230.000138.00082.80049.680
Huyện Định Hóa Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất ở nông thôn220.000132.00079.20047.520
Huyện Định Hóa Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất ở nông thôn210.000126.00075.60045.360
Huyện Định Hóa Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn168.000100.80060.48036.288
Huyện Định Hóa Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn161.00096.60057.96034.776
Huyện Định Hóa Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn154.00092.40055.44033.264
Huyện Định Hóa Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn147.00088.20052.92031.752
Huyện Định Hóa Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn168.000100.80060.48036.288
Huyện Định Hóa Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn161.00096.60057.96034.776
Huyện Định Hóa Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn154.00092.40055.44033.264
Huyện Định Hóa Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội, Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn147.00088.20052.92031.752
Huyện Định Hóa Thị trấn Chợ Chu
-
Đất trồng lúa61.00058.00055.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc thị trấn Chợ Chu
-
Đất trồng lúa67.100
Huyện Định Hóa Xã Trung Hội
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Trung Hội
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Định Hóa Xã Tân Dương
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Tân Dương
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Định Hóa Xã Phúc Chu
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Phúc Chu
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Định Hóa Xã Kim Phượng
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Kim Phượng
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Định Hóa Xã Phú Tiến
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Phú Tiến
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Định Hóa Xã Đồng Thịnh
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Đồng Thịnh
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Định Hóa Xã Trung Lương
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Trung Lương
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Kim Sơn
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Kim Sơn
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Bảo Cường
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Bảo Cường
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Bình Yên
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Bình Yên
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Bộc Nhiêu
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Bộc Nhiêu
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Thanh Định
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Thanh Định
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Phượng Tiến
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Phượng Tiến
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Tân Thịnh
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Tân Thịnh
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Bình Thành
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Bình Thành
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Linh Thông
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Linh Thông
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Điềm Mặc
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Điềm Mặc
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Phú Đình
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Phú Đình
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Định Biên
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Định Biên
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Sơn Phú
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Sơn Phú
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Bảo Linh
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Bảo Linh
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Quy Kỳ
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Quy Kỳ
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Xã Lam Vỹ
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Định Hóa Khu dân cư thuộc xã Lam Vỹ
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Định Hóa Thị trấn Chợ Chu
-
Đất trồng cây hàng năm58.00055.00052.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) - Đến Km3+300
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km3 + 300 - Đến Km4
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km4 - Đến Km5+120
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km5 + 120 - Đến Km8
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ PHÚ TIẾN
Từ Km8 - Đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ BỘC NHIÊU
Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) - Đến Km9 + 500
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) - Đến Km10 + 900
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km10 + 900 - Đến Km11 + 600
Đất ở750.000450.000270.000162.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km11 + 600 - Đến Km12 + 200
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km12 + 200 - Đến Km12 + 630
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km12 + 630 - Đến Km13 + 30
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 30 - Đến Km13 + 270
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 270 - Đến Km13 + 500
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 500 - Đến Km13 + 900
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Định Hóa TRỤC QUỐC LỘ 3C - XÃ TRUNG HỘI
Từ Km13 + 900 - Đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía Phú Tiến (Km14)
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Định Hóa

4.8/5 - (944 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.