Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đình Lập năm 2025
Khu vực: huyện Đình Lập.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Cầu Hạ Lý(Km129+600m) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 129+600m - Ngã tư giao với đường tránh khu 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư giao với đường tránh khu 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập Km130+347m - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 280.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Km 128+900 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 128+900 - Km128+700 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Km128+700 - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư thị trấn Đình Lập - Km 55+200 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 55+200 - Ngã ba đường tránh | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Ngã ba đường tránh - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư TT Đình Lập - Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) - Đầu cầu Tà Pheo | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Tà Pheo - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 6 - Hết khu tái định cư khu 7 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Hết khu tái định cư khu 7 - Đầu cầu Khuổi Siến | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Khuổi Vuồng - Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Phố cũ - Thị trấn Đình Lập Đầu nối Quốc lộ 4B - Đầu nối Quốc lộ 31 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế huyện) - Thị trấn Đình Lập Quốc lộ 4B - Cổng bệnh viện | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Nội thị - Đường Yên Lập (Quốc lộ 4B cũ) đấu nối với đường 31 - 10 (Đường tránh Quốc lộ 4B) thuộc Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 110 + 500m - Km111+ 00m | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km111+ 00m - Km 111 +700m | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km111+ 700m - Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113 + 400m | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 3 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 113 + 400m - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 110 + 500m - Km109+700m | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km109+700m - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 1) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 00 - Km 00+ 500m | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 2) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Hết địa phận thị trấn NT) | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu dân cư khu 6 - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Cầu Hạ Lý(Km129+600m) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 129+600m - Ngã tư giao với đường tránh khu 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư giao với đường tránh khu 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc) | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập Km130+347m - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 224.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Km 128+900 | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 128+900 - Km128+700 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Km128+700 - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư thị trấn Đình Lập - Km 55+200 | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 55+200 - Ngã ba đường tránh | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Ngã ba đường tránh - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư TT Đình Lập - Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.613.000 | 806.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) - Đầu cầu Tà Pheo | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Tà Pheo - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.082.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 6 - Hết khu tái định cư khu 7 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Hết khu tái định cư khu 7 - Đầu cầu Khuổi Siến | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Khuổi Vuồng - Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Phố cũ - Thị trấn Đình Lập Đầu nối Quốc lộ 4B - Đầu nối Quốc lộ 31 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Vườn Cam (Trung tâmY tế huyện) - Thị trấn Đình Lập Quốc lộ 4B - Cổng bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Nội thị - Đường Yên Lập (Quốc lộ 4B cũ) đấu nối với đường 31 - 10 (Đường tránh Quốc lộ 4B) thuộc Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập - | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập - | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.379.000 | 688.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 110 + 500m - Km111+ 00m | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km111+ 00m - Km 111 +700m | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km111+ 700m - Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113 + 400m | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 3 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 113 + 400m - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 110 + 500m - Km109+700m | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km109+700m - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 160.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 1) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 00 - Km 00+ 500m | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 1) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Hết địa phận thị trấn NT) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu dân cư khu 6 - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Cầu Hạ Lý(Km129+600m) | Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 129+600m - Ngã tư giao với đường tránh khu 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư giao với đường tránh khu 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc) | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập Km130+347m - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 196.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Km 128+900 | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 128+900 - Km128+700 | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Km128+700 - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư thị trấn Đình Lập - Km 55+200 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 55+200 - Ngã ba đường tránh | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Ngã ba đường tránh - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư TT Đình Lập - Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) | Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.411.000 | 706.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) - Đầu cầu Tà Pheo | Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Tà Pheo - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 6 - Hết khu tái định cư khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Hết khu tái định cư khu 7 - Đầu cầu Khuổi Siến | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Khuổi Vuồng - Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Phố cũ - Thị trấn Đình Lập Đầu nối Quốc lộ 4B - Đầu nối Quốc lộ 31 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế huyện) - Thị trấn Đình Lập Quốc lộ 4B - Cổng bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Nội thị - Đường Yên Lập (Quốc lộ 4B cũ) đấu nối với đường 31 - 10 (Đường tránh Quốc lộ 4B) thuộc Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập - | Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập - | Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 602.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 110 + 500m - Km111+ 00m | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km111+ 00m - Km 111 +700m | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km111+ 700m - Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113 + 400m | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 3 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 113 + 400m - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 110 + 500m - Km109+700m | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km109+700m - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 140.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 1) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 00 - Km 00+ 500m | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 2) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Hết địa phận thị trấn NT) | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 140.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu dân cư khu 6 - | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập Hết địa phận TT Đình Lập - Km52 (Trung tâm xã Đình Lập) | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập Km52 - Km49 | Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập Giáp địa phận TT Đình Lập (cầu Phật Chỉ) - Km56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp) | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập Km56+400 (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km58 (hết địa phận xã Đình Lập) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - Xã Đình Lập Hết địa phận TT Đình Lập - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I). | Đất ở nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 và QL 4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tấu, Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khau Vuồng. - Xã Đình Lập - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan - Xã Đình Lập - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 120.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón - Xã Đình Lập - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 4B - Xã Châu Sơn Km69+600m - Km70+500m (Khu trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Háng Ý, Nà Nát, Thống Nhất (thuộc địa phận xã Châu Sơn) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 4B - Xã Bắc Lãng Km 74 +680m - Km 76+570m (Khu trung tâm xã). | Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng). - Xã Bắc Lãng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 1 - Xã Bính Xá Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 2 - Xã Bính Xá Km 144+700m (Khu trung tâm xã) - Km 145 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 3 - Xã Bính Xá Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng. | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 4 - Xã Bính Xá Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt) | Đất ở nông thôn | 380.000 | 228.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập) - Xã Bính Xá Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Ql 31 chạy dọc theo các thôn: Quyết Tiến, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt (thuộc địa phận xã Bính Xá). - Xã Bính Xá - | Đất ở nông thôn | 256.000 | 156.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ 246 từ Km 00 đến Km 04 thuộc thôn Nà Lừa - Xã Bính Xá - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 43 chạy dọc theo các thôn: Bản Mọi, Còn Phiêng - Xã Bính Xá - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Điểm đấu nối quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 6.000.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng - Xã Bính Xá - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường ĐH 48 (thôn Bình Giang - xã Lâm Ca) - Xã Lâm Ca Km 37 + 00m - Km 39 +900m (cổng UBND xã) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca Đầu đường bê tông đoạn nối với đường ĐH 48 Km 38+150m - Đầu ngầm Bình Ca. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca Đầu ngầm Bình Ca. - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến ĐH.48 (Lâm Ca - Quốc lộ 31) - Xã Lâm Ca Km 46+ 800m (ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm) - Km 47+410m (ngã ba nối với QL 31) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31chạy dọc theo thôn Khe Dăm - Xã Lâm Ca - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất tiếp giáp đường ĐH.48 - Xã Lâm Ca Cổng UBND xã - Ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca Tiếp giáp thôn Bình Thắng - Km 37 (thuộc thôn Bình Giang) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca Đoạn giáp xã Đồng Thắng - Giáp thôn Bình Giang (thuộc thôn Bình Thắng, xã Lâm Ca) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục - Xã Thái Bình Km 01+455m - Km 04. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình) - Xã Thái Bình - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi) - Xã Cường Lợi - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH. 48 (Quang Hòa - Đồng Thắng - Lâm Ca) - Xã Cường Lợi Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó (khu trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Kiên Mộc Km 06 - Đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, thuộc địa phận xã Kiên Mộc. - Xã Kiên Mộc - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Bắc Xa Ngầm tràn Nà Thuộc - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa. - Xã Bắc Xa - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm xã) - Xã Đồng Thắng Km 22 - Km 23 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan. - Xã Đồng Thắng - | Đất ở nông thôn | 210.000 | 126.000 | 100.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập Hết địa phận TT Đình Lập - Km52 (Trung tâm xã Đình Lập) | Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 490.000 | 326.000 | 163.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập Km52 - Km49 | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập Giáp địa phận TT Đình Lập (cầu Phật Chỉ) - Km56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp) | Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 490.000 | 326.000 | 163.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập Km56+400 (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km58 (hết địa phận xã Đình Lập) | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 374.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - Xã Đình Lập Hết địa phận TT Đình Lập - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I). | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 317.000 | 211.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 và QL 4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tấu, Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khau Vuồng. - Xã Đình Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan - Xã Đình Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón - Xã Đình Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 4B - Xã Châu Sơn Km69+600m - Km70+500m (Khu trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.000 | 154.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Háng Ý, Nà Nát, Thống Nhất (thuộc địa phận xã Châu Sơn) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 4B - Xã Bắc Lãng Km 74 +680m - Km 76+570m (Khu trung tâm xã). | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.000 | 154.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng). - Xã Bắc Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 1 - Xã Bính Xá Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 2 - Xã Bính Xá Km 144+700m (Khu trung tâm xã) - Km 145 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 3 - Xã Bính Xá Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng. | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 4 - Xã Bính Xá Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt) | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 115.200 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập) - Xã Bính Xá Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ. | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Điểm đấu nối Quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Ql 31 chạy dọc theo các thôn: Quyết Tiến, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt (thuộc địa phận xã Bính Xá). - Xã Bính Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 125.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ 246 từ Km 00 đến Km 04 thuộc thôn Nà Lừa - Xã Bính Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 43 chạy dọc theo các thôn: Bản Mọi, Còn Phiêng - Xã Bính Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng - Xã Bính Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường ĐH 48 (thôn Bình Giang - xã Lâm Ca) - Xã Lâm Ca Km 37 + 00m - Km 39 +900m (cổng UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca Đầu đường bê tông đoạn nối với đường ĐH 48 Km 38+150m - Đầu ngầm Bình Ca. | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca Đầu ngầm Bình Ca. - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến ĐH.48 (Lâm Ca - Quốc lộ 31) - Xã Lâm Ca Km 46+ 800m (ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm) - Km 47+410m (ngã ba nối với QL 31) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31chạy dọc theo thôn Khe Dăm - Xã Lâm Ca - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất tiếp giáp đường ĐH.48 - Xã Lâm Ca Cổng UBND xã - Ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 80.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca Tiếp giáp thôn Bình Thắng - Km 37 (thuộc thôn Bình Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca Đoạn giáp xã Đồng Thắng - Giáp thôn Bình Giang (thuộc thôn Bình Thắng, xã Lâm Ca) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 chạy dọc theo thôn Hòa An - Xã Thái Bình Km 114+462m - Km 121+600m | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục - Xã Thái Bình Km 01+455m - Km 04. | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình) - Xã Thái Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi) - Xã Cường Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.000 | 154.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH. 48 (Quang Hòa - Đồng Thắng - Lâm Ca) - Xã Cường Lợi Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó (khu trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Kiên Mộc Km 06 - Đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, thuộc địa phận xã Kiên Mộc. - Xã Kiên Mộc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Bắc Xa Ngầm tràn Nà Thuộc - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa. - Xã Bắc Xa - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 80.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm xã) - Xã Đồng Thắng Km 22 - Km 23 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan. - Xã Đồng Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 101.000 | 80.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập Hết địa phận TT Đình Lập - Km52 (Trung tâm xã Đình Lập) | Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 428.000 | 286.000 | 143.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập Km52 - Km49 | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 109.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập Giáp địa phận TT Đình Lập (cầu Phật Chỉ) - Km56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp) | Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 428.000 | 286.000 | 143.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập Km56+400 (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km58 (hết địa phận xã Đình Lập) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 328.000 | 218.000 | 109.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - Xã Đình Lập Hết địa phận TT Đình Lập - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I). | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 277.000 | 185.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 và QL 4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tấu, Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khau Vuồng. - Xã Đình Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan - Xã Đình Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 84.000 | 84.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón - Xã Đình Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 4B - Xã Châu Sơn Km69+600m - Km70+500m (Khu trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 202.000 | 134.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Háng Ý, Nà Nát, Thống Nhất (thuộc địa phận xã Châu Sơn) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 4B - Xã Bắc Lãng Km 74 +680m - Km 76+570m (Khu trung tâm xã). | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 202.000 | 134.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng). - Xã Bắc Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 1 - Xã Bính Xá Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 2 - Xã Bính Xá Km 144+700m (Khu trung tâm xã) - Km 145 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 3 - Xã Bính Xá Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng. | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 154.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 4 - Xã Bính Xá Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt) | Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 160.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập) - Xã Bính Xá Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ. | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Ql 31 chạy dọc theo các thôn: Quyết Tiến, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt (thuộc địa phận xã Bính Xá). - Xã Bính Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ 246 từ Km 00 đến Km 04 thuộc thôn Nà Lừa - Xã Bính Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 46 chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng - Xã Bính Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Điểm đấu nối quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng - Xã Bính Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường ĐH 48 (thôn Bình Giang - xã Lâm Ca) - Xã Lâm Ca Km 37 + 00m - Km 39 +900m (cổng UBND xã) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Đình Lập |
Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca Đầu đường bê tông đoạn nối với đường ĐH 48 Km 38+150m - Đầu ngầm Bình Ca. | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca Đầu ngầm Bình Ca. - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim. | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến ĐH.48 (Lâm Ca - Quốc lộ 31) - Xã Lâm Ca Km 46+ 800m (ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm) - Km 47+410m (ngã ba nối với QL 31) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31chạy dọc theo thôn Khe Dăm - Xã Lâm Ca - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất tiếp giáp đường ĐH.48 - Xã Lâm Ca Cổng UBND xã - Ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 70.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca Tiếp giáp thôn Bình Thắng - Km 37 (thuộc thôn Bình Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 84.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca Đoạn giáp xã Đồng Thắng - Giáp thôn Bình Giang (thuộc thôn Bình Thắng, xã Lâm Ca) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 75.600 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 chạy dọc theo thôn Hòa An - Xã Thái Bình Km 114+462m - Km 121+600m | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục - Xã Thái Bình Km 01+455m - Km 04 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 84.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình) - Xã Thái Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi) - Xã Cường Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 202.000 | 134.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH. 48 (Quang Hòa - Đồng Thắng - Lâm Ca) - Xã Cường Lợi Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó (khu trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Kiên Mộc Km 06 - Đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, thuộc địa phận xã Kiên Mộc. - Xã Kiên Mộc - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | ||
| Huyện Đình Lập |
Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Bắc Xa Ngầm tràn Nà Thuộc - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 147.000 | 98.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa. - Xã Bắc Xa - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 84.000 | 70.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm xã) - Xã Đồng Thắng Km 22 - Km 23 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan. - Xã Đồng Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 88.000 | 70.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Đình Lập - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Nông trường - Thái Bình - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đình Lập - | Đất trồng lúa | 54.000 | 48.000 | 42.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Thái Bình - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Xa - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Châu Sơn - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Lâm Ca - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Kiên Mộc - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bính Xá - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Cường Lợi - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Lãng - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đồng Thắng - | Đất trồng lúa | 48.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Đình Lập - | Đất trồng cây hàng năm khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Nông trường - Thái Bình - | Đất trồng cây hàng năm khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đình Lập - | Đất trồng cây hàng năm khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Thái Bình - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Xa - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Châu Sơn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Lâm Ca - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Kiên Mộc - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bính Xá - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Cường Lợi - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Lãng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đồng Thắng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Đình Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Nông trường - Thái Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 35.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đình Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Thái Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Xa - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Châu Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Lâm Ca - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Kiên Mộc - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bính Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Cường Lợi - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Lãng - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đồng Thắng - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Đình Lập - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Nông trường - Thái Bình - | Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Đình Lập - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Thái Bình - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Xa - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Châu Sơn - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Lâm Ca - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Kiên Mộc - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Bính Xá - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Cường Lợi - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Lãng - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Xã Đồng Thắng - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Đình Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Nông trường - Thái Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đình Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Thái Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Xa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Châu Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Lâm Ca - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Kiên Mộc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bính Xá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Cường Lợi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Lãng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đồng Thắng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Đình Lập - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Nông trường - Thái Bình - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 47.000 | 40.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đình Lập - | Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 42.000 | 36.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Thái Bình - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Xa - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Châu Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Lâm Ca - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Kiên Mộc - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bính Xá - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Cường Lợi - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Lãng - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đồng Thắng - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 37.000 | 32.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Đình Lập Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Thị trấn Nông trường - Thái Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 35.000 | 31.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đình Lập Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 33.000 | 30.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Thái Bình Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Xa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Châu Sơn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Lâm Ca Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Kiên Mộc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bính Xá Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Cường Lợi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Bắc Lãng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 | |
| Huyện Đình Lập |
Xã Đồng Thắng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 31.000 | 29.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Cầu Hạ Lý(Km129+600m) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 129+600m - Ngã tư giao với đường tránh khu 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư giao với đường tránh khu 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập Km130+347m - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 280.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Km 128+900 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 128+900 - Km128+700 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Km128+700 - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư thị trấn Đình Lập - Km 55+200 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km 55+200 - Ngã ba đường tránh | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Ngã ba đường tránh - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Ngã tư TT Đình Lập - Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) - Đầu cầu Tà Pheo | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Huyện Đình Lập |
Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập Đầu cầu Tà Pheo - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 6 - Hết khu tái định cư khu 7 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Đình Lập |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập Hết khu tái định cư khu 7 - Đầu cầu Khuổi Siến | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
