• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đình Lập năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đình Lập

Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đình Lập năm 2025

Khu vực: huyện Đình Lập.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Cầu Hạ Lý(Km129+600m)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 129+600m - Ngã tư giao với đường tránh khu 2
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư giao với đường tránh khu 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập
Km130+347m - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000280.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Km 128+900
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 128+900 - Km128+700
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Km128+700 - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư thị trấn Đình Lập - Km 55+200
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 55+200 - Ngã ba đường tránh
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Ngã ba đường tránh - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư TT Đình Lập - Km54+120m (Đầu cầu ĐL1)
Đất ở đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) - Đầu cầu Tà Pheo
Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Tà Pheo - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 6 - Hết khu tái định cư khu 7
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Hết khu tái định cư khu 7 - Đầu cầu Khuổi Siến
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Khuổi Vuồng - Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 3
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Đình Lập Đường vào Phố cũ - Thị trấn Đình Lập
Đầu nối Quốc lộ 4B - Đầu nối Quốc lộ 31
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Đình Lập Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế huyện) - Thị trấn Đình Lập
Quốc lộ 4B - Cổng bệnh viện
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Nội thị - Đường Yên Lập (Quốc lộ 4B cũ) đấu nối với đường 31 - 10 (Đường tránh Quốc lộ 4B) thuộc Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập
-
Đất ở đô thị5.100.0003.060.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập
-
Đất ở đô thị4.300.0002.580.0001.720.000860.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 110 + 500m - Km111+ 00m
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km111+ 00m - Km 111 +700m
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km111+ 700m - Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113 + 400m
Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 3 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 113 + 400m - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị800.000480.000320.000200.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 110 + 500m - Km109+700m
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km109+700m - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị800.000480.000320.000200.000
Huyện Đình Lập Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 1) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 00 - Km 00+ 500m
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
Huyện Đình Lập Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 2) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Hết địa phận thị trấn NT)
Đất ở đô thị600.000360.000240.000200.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu dân cư khu 6
-
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường
-
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Cầu Hạ Lý(Km129+600m)
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 129+600m - Ngã tư giao với đường tránh khu 2
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư giao với đường tránh khu 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập
Km130+347m - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000224.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Km 128+900
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 128+900 - Km128+700
Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Km128+700 - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư thị trấn Đình Lập - Km 55+200
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 55+200 - Ngã ba đường tránh
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Ngã ba đường tránh - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000352.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư TT Đình Lập - Km54+120m (Đầu cầu ĐL1)
Đất TM-DV đô thị4.032.0002.419.0001.613.000806.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) - Đầu cầu Tà Pheo
Đất TM-DV đô thị2.720.0001.632.0001.088.000544.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Tà Pheo - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.082.0001.248.000832.000416.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 6 - Hết khu tái định cư khu 7
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Hết khu tái định cư khu 7 - Đầu cầu Khuổi Siến
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng
Đất TM-DV đô thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Khuổi Vuồng - Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 3
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Đình Lập Đường vào Phố cũ - Thị trấn Đình Lập
Đầu nối Quốc lộ 4B - Đầu nối Quốc lộ 31
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Đình Lập Đường Vườn Cam (Trung tâmY tế huyện) - Thị trấn Đình Lập
Quốc lộ 4B - Cổng bệnh viện
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Nội thị - Đường Yên Lập (Quốc lộ 4B cũ) đấu nối với đường 31 - 10 (Đường tránh Quốc lộ 4B) thuộc Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập
-
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.448.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập
-
Đất TM-DV đô thị3.440.0002.064.0001.379.000688.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 110 + 500m - Km111+ 00m
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km111+ 00m - Km 111 +700m
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km111+ 700m - Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113 + 400m
Đất TM-DV đô thị800.000480.000320.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 3 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 113 + 400m - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị640.000384.000256.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 110 + 500m - Km109+700m
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km109+700m - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị640.000384.000256.000160.000
Huyện Đình Lập Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 1) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 00 - Km 00+ 500m
Đất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000208.000
Huyện Đình Lập Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 1) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Hết địa phận thị trấn NT)
Đất TM-DV đô thị480.000288.000192.000160.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu dân cư khu 6
-
Đất TM-DV đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Cầu Hạ Lý(Km129+600m)
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 129+600m - Ngã tư giao với đường tránh khu 2
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư giao với đường tránh khu 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập
Km130+347m - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị910.000546.000364.000196.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Km 128+900
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 128+900 - Km128+700
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Km128+700 - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư thị trấn Đình Lập - Km 55+200
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 55+200 - Ngã ba đường tránh
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Ngã ba đường tránh - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000616.000308.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư TT Đình Lập - Km54+120m (Đầu cầu ĐL1)
Đất SX-KD đô thị3.528.0002.117.0001.411.000706.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) - Đầu cầu Tà Pheo
Đất SX-KD đô thị2.380.0001.428.000952.000476.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Tà Pheo - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 6 - Hết khu tái định cư khu 7
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Hết khu tái định cư khu 7 - Đầu cầu Khuổi Siến
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Khuổi Siến - Đầu cầu Khuổi Vuồng
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Khuổi Vuồng - Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 3
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.250.000840.000420.000
Huyện Đình Lập Đường vào Phố cũ - Thị trấn Đình Lập
Đầu nối Quốc lộ 4B - Đầu nối Quốc lộ 31
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Đình Lập Đường Vườn Cam (Trung tâm Y tế huyện) - Thị trấn Đình Lập
Quốc lộ 4B - Cổng bệnh viện
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Nội thị - Đường Yên Lập (Quốc lộ 4B cũ) đấu nối với đường 31 - 10 (Đường tránh Quốc lộ 4B) thuộc Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập
-
Đất SX-KD đô thị3.570.0002.142.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ Khu trung tâm văn hóa, thể thao và khu dân cư huyện Đình Lập - Thị trấn Đình Lập
-
Đất SX-KD đô thị3.010.0001.806.0001.204.000602.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 110 + 500m - Km111+ 00m
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km111+ 00m - Km 111 +700m
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km111+ 700m - Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng)
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000210.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km112+100m (Đầu Cầu Pắc Làng) - Km 113 + 400m
Đất SX-KD đô thị700.000420.000280.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Đình Lập) đoạn 3 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 113 + 400m - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị560.000336.000224.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 1 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 110 + 500m - Km109+700m
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Nông Trường - Sơn Động) đoạn 2 - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km109+700m - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị560.000336.000224.000140.000
Huyện Đình Lập Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 1) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 00 - Km 00+ 500m
Đất SX-KD đô thị910.000546.000364.000182.000
Huyện Đình Lập Đường huyện 45 ĐH.45 (đoạn 2) - Thị trấn Nông Trường Thái Bình
Km 00+ 500m - Km 01+ 455m (Hết địa phận thị trấn NT)
Đất SX-KD đô thị420.000252.000168.000140.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu dân cư khu 6
-
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu dân cư và Chợ trung tâm thị trấn Nông trường
-
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập
Hết địa phận TT Đình Lập - Km52 (Trung tâm xã Đình Lập)
Đất ở nông thôn1.020.000612.000408.000204.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập
Km52 - Km49
Đất ở nông thôn780.000468.000312.000156.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập
Giáp địa phận TT Đình Lập (cầu Phật Chỉ) - Km56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp)
Đất ở nông thôn1.020.000612.000408.000204.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập
Km56+400 (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km58 (hết địa phận xã Đình Lập)
Đất ở nông thôn780.000468.000312.000156.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - Xã Đình Lập
Hết địa phận TT Đình Lập - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I).
Đất ở nông thôn660.000396.000264.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 và QL 4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tấu, Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khau Vuồng. - Xã Đình Lập
-
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan - Xã Đình Lập
-
Đất ở nông thôn200.000120.000120.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón - Xã Đình Lập
-
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 4B - Xã Châu Sơn
Km69+600m - Km70+500m (Khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Háng Ý, Nà Nát, Thống Nhất (thuộc địa phận xã Châu Sơn)
-
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 4B - Xã Bắc Lãng
Km 74 +680m - Km 76+570m (Khu trung tâm xã).
Đất ở nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng). - Xã Bắc Lãng
-
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 1 - Xã Bính Xá
Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn1.100.000660.000440.000220.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 2 - Xã Bính Xá
Km 144+700m (Khu trung tâm xã) - Km 145
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 3 - Xã Bính Xá
Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng.
Đất ở nông thôn1.100.000660.000440.000220.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 4 - Xã Bính Xá
Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt)
Đất ở nông thôn380.000228.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập) - Xã Bính Xá
Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ.
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Ql 31 chạy dọc theo các thôn: Quyết Tiến, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt (thuộc địa phận xã Bính Xá). - Xã Bính Xá
-
Đất ở nông thôn256.000156.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ 246 từ Km 00 đến Km 04 thuộc thôn Nà Lừa - Xã Bính Xá
-
Đất ở nông thôn250.000150.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 43 chạy dọc theo các thôn: Bản Mọi, Còn Phiêng - Xã Bính Xá
-
Đất ở nông thôn200.000120.000100.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Điểm đấu nối quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)
Đất ở nông thôn1.000.0006.000.000400.000200.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng - Xã Bính Xá
-
Đất ở nông thôn300.000180.000
Huyện Đình Lập Đường ĐH 48 (thôn Bình Giang - xã Lâm Ca) - Xã Lâm Ca
Km 37 + 00m - Km 39 +900m (cổng UBND xã)
Đất ở nông thôn600.000360.000240.000120.000
Huyện Đình Lập Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca
Đầu đường bê tông đoạn nối với đường ĐH 48 Km 38+150m - Đầu ngầm Bình Ca.
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Đình Lập Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca
Đầu ngầm Bình Ca. - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim.
Đất ở nông thôn250.000150.000100.000
Huyện Đình Lập Tuyến ĐH.48 (Lâm Ca - Quốc lộ 31) - Xã Lâm Ca
Km 46+ 800m (ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm) - Km 47+410m (ngã ba nối với QL 31)
Đất ở nông thôn250.000150.000100.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31chạy dọc theo thôn Khe Dăm - Xã Lâm Ca
-
Đất ở nông thôn250.000150.000100.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất tiếp giáp đường ĐH.48 - Xã Lâm Ca
Cổng UBND xã - Ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca)
Đất ở nông thôn300.000180.000100.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca
Tiếp giáp thôn Bình Thắng - Km 37 (thuộc thôn Bình Giang)
Đất ở nông thôn200.000120.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca
Đoạn giáp xã Đồng Thắng - Giáp thôn Bình Giang (thuộc thôn Bình Thắng, xã Lâm Ca)
Đất ở nông thôn180.000108.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục - Xã Thái Bình
Km 01+455m - Km 04.
Đất ở nông thôn300.000180.000120.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình) - Xã Thái Bình
-
Đất ở nông thôn250.000150.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi) - Xã Cường Lợi
-
Đất ở nông thôn480.000288.000192.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH. 48 (Quang Hòa - Đồng Thắng - Lâm Ca) - Xã Cường Lợi
Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó (khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Đình Lập Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Kiên Mộc
Km 06 - Đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, thuộc địa phận xã Kiên Mộc. - Xã Kiên Mộc
-
Đất ở nông thôn250.000150.000
Huyện Đình Lập Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Bắc Xa
Ngầm tràn Nà Thuộc - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa. - Xã Bắc Xa
-
Đất ở nông thôn200.000120.000100.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm xã) - Xã Đồng Thắng
Km 22 - Km 23
Đất ở nông thôn250.000150.000100.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan. - Xã Đồng Thắng
-
Đất ở nông thôn210.000126.000100.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập
Hết địa phận TT Đình Lập - Km52 (Trung tâm xã Đình Lập)
Đất TM-DV nông thôn816.000490.000326.000163.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập
Km52 - Km49
Đất TM-DV nông thôn624.000374.000250.000125.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập
Giáp địa phận TT Đình Lập (cầu Phật Chỉ) - Km56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn816.000490.000326.000163.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập
Km56+400 (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km58 (hết địa phận xã Đình Lập)
Đất TM-DV nông thôn624.000374.000250.000125.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - Xã Đình Lập
Hết địa phận TT Đình Lập - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I).
Đất TM-DV nông thôn528.000317.000211.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 và QL 4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tấu, Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khau Vuồng. - Xã Đình Lập
-
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan - Xã Đình Lập
-
Đất TM-DV nông thôn160.00096.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón - Xã Đình Lập
-
Đất TM-DV nông thôn288.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 4B - Xã Châu Sơn
Km69+600m - Km70+500m (Khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn384.000230.000154.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Háng Ý, Nà Nát, Thống Nhất (thuộc địa phận xã Châu Sơn)
-
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 4B - Xã Bắc Lãng
Km 74 +680m - Km 76+570m (Khu trung tâm xã).
Đất TM-DV nông thôn384.000230.000154.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng). - Xã Bắc Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 1 - Xã Bính Xá
Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn880.000528.000352.000176.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 2 - Xã Bính Xá
Km 144+700m (Khu trung tâm xã) - Km 145
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 3 - Xã Bính Xá
Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng.
Đất TM-DV nông thôn880.000528.000352.000176.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 4 - Xã Bính Xá
Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt)
Đất TM-DV nông thôn192.000115.200
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập) - Xã Bính Xá
Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ.
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Điểm đấu nối Quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất số 64 của Đội Lâm nghiệp, Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000128.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Ql 31 chạy dọc theo các thôn: Quyết Tiến, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt (thuộc địa phận xã Bính Xá). - Xã Bính Xá
-
Đất TM-DV nông thôn208.000125.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ 246 từ Km 00 đến Km 04 thuộc thôn Nà Lừa - Xã Bính Xá
-
Đất TM-DV nông thôn200.000120.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 43 chạy dọc theo các thôn: Bản Mọi, Còn Phiêng - Xã Bính Xá
-
Đất TM-DV nông thôn160.00096.00080.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng - Xã Bính Xá
-
Đất TM-DV nông thôn240.000144.000
Huyện Đình Lập Đường ĐH 48 (thôn Bình Giang - xã Lâm Ca) - Xã Lâm Ca
Km 37 + 00m - Km 39 +900m (cổng UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000192.00096.000
Huyện Đình Lập Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca
Đầu đường bê tông đoạn nối với đường ĐH 48 Km 38+150m - Đầu ngầm Bình Ca.
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Đình Lập Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca
Đầu ngầm Bình Ca. - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim.
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00080.000
Huyện Đình Lập Tuyến ĐH.48 (Lâm Ca - Quốc lộ 31) - Xã Lâm Ca
Km 46+ 800m (ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm) - Km 47+410m (ngã ba nối với QL 31)
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00080.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31chạy dọc theo thôn Khe Dăm - Xã Lâm Ca
-
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00080.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất tiếp giáp đường ĐH.48 - Xã Lâm Ca
Cổng UBND xã - Ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca)
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00080.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca
Tiếp giáp thôn Bình Thắng - Km 37 (thuộc thôn Bình Giang)
Đất TM-DV nông thôn160.00096.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca
Đoạn giáp xã Đồng Thắng - Giáp thôn Bình Giang (thuộc thôn Bình Thắng, xã Lâm Ca)
Đất TM-DV nông thôn144.00086.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 chạy dọc theo thôn Hòa An - Xã Thái Bình
Km 114+462m - Km 121+600m
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục - Xã Thái Bình
Km 01+455m - Km 04.
Đất TM-DV nông thôn240.000144.00096.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình) - Xã Thái Bình
-
Đất TM-DV nông thôn200.000120.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi) - Xã Cường Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn384.000230.000154.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH. 48 (Quang Hòa - Đồng Thắng - Lâm Ca) - Xã Cường Lợi
Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó (khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Đình Lập Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Kiên Mộc
Km 06 - Đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn320.000192.000128.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, thuộc địa phận xã Kiên Mộc. - Xã Kiên Mộc
-
Đất TM-DV nông thôn200.000120.000
Huyện Đình Lập Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Bắc Xa
Ngầm tràn Nà Thuộc - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa. - Xã Bắc Xa
-
Đất TM-DV nông thôn160.00096.00080.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm xã) - Xã Đồng Thắng
Km 22 - Km 23
Đất TM-DV nông thôn200.000120.00080.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan. - Xã Đồng Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn168.000101.00080.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập
Hết địa phận TT Đình Lập - Km52 (Trung tâm xã Đình Lập)
Đất SX-KD nông thôn714.000428.000286.000143.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) - Xã Đình Lập
Km52 - Km49
Đất SX-KD nông thôn546.000328.000218.000109.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập
Giáp địa phận TT Đình Lập (cầu Phật Chỉ) - Km56+400 (Đến cổng Công ty Lâm Nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn714.000428.000286.000143.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - Xã Đình Lập
Km56+400 (cổng Công ty Lâm Nghiệp) - Km58 (hết địa phận xã Đình Lập)
Đất SX-KD nông thôn546.000328.000218.000109.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - Xã Đình Lập
Hết địa phận TT Đình Lập - Km 126+310 (đầu cầu Bình Chương I).
Đất SX-KD nông thôn462.000277.000185.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 và QL 4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tấu, Bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khau Vuồng. - Xã Đình Lập
-
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc thôn Còn Quan - Xã Đình Lập
-
Đất SX-KD nông thôn140.00084.00084.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 41 chạy dọc xóm Khau Bân, thôn Tà Hón - Xã Đình Lập
-
Đất SX-KD nông thôn252.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 4B - Xã Châu Sơn
Km69+600m - Km70+500m (Khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn336.000202.000134.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Háng Ý, Nà Nát, Thống Nhất (thuộc địa phận xã Châu Sơn)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 4B - Xã Bắc Lãng
Km 74 +680m - Km 76+570m (Khu trung tâm xã).
Đất SX-KD nông thôn336.000202.000134.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng). - Xã Bắc Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 1 - Xã Bính Xá
Km143+300m - Km 144+700m (Khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn770.000462.000308.000154.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 2 - Xã Bính Xá
Km 144+700m (Khu trung tâm xã) - Km 145
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 3 - Xã Bính Xá
Km 148+500m - Đầu cầu Pò Háng.
Đất SX-KD nông thôn770.000462.000308.000154.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31(xã Bính Xá- Bản Chắt) đoạn 4 - Xã Bính Xá
Ngã ba Nông lâm trường 461 - Trạm kiểm soát liên ngành (Cửa khẩu Bản Chắt)
Đất SX-KD nông thôn266.000160.000
Huyện Đình Lập Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập) - Xã Bính Xá
Km 143+300m - Đầu cầu Nà Phạ.
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Ql 31 chạy dọc theo các thôn: Quyết Tiến, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt (thuộc địa phận xã Bính Xá). - Xã Bính Xá
-
Đất SX-KD nông thôn175.000105.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ 246 từ Km 00 đến Km 04 thuộc thôn Nà Lừa - Xã Bính Xá
-
Đất SX-KD nông thôn175.000105.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường ĐH 46 chạy dọc các thôn Bản Mọi, Còn Phiêng - Xã Bính Xá
-
Đất SX-KD nông thôn140.00084.00070.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Điểm đấu nối quốc lộ 31 - Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực)
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000140.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Hết ranh giới thửa đất số 139, tờ bản đồ số 133 (hộ ông Bế Duy Lực) - Hết thửa đất số 64 của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Đình Lập Đường vào Trường Mầm non Pò Háng và đường vào Đội Lâm nghiệp của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đình Lập - Xã Bính Xá
Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Pò Háng - Thửa đất của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000112.000
Huyện Đình Lập Đường nội bộ khu tái định cư Pò Háng - Xã Bính Xá
-
Đất SX-KD nông thôn210.000126.000
Huyện Đình Lập Đường ĐH 48 (thôn Bình Giang - xã Lâm Ca) - Xã Lâm Ca
Km 37 + 00m - Km 39 +900m (cổng UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.00084.000
Huyện Đình Lập Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca
Đầu đường bê tông đoạn nối với đường ĐH 48 Km 38+150m - Đầu ngầm Bình Ca.
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Đình Lập Đoạn đường liên thôn - Xã Lâm Ca
Đầu ngầm Bình Ca. - Ngã ba Bình Lâm - Khe Ca, Khe Chim.
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00070.000
Huyện Đình Lập Tuyến ĐH.48 (Lâm Ca - Quốc lộ 31) - Xã Lâm Ca
Km 46+ 800m (ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm) - Km 47+410m (ngã ba nối với QL 31)
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00070.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31chạy dọc theo thôn Khe Dăm - Xã Lâm Ca
-
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00070.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất tiếp giáp đường ĐH.48 - Xã Lâm Ca
Cổng UBND xã - Ngã ba đường bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00070.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca
Tiếp giáp thôn Bình Thắng - Km 37 (thuộc thôn Bình Giang)
Đất SX-KD nông thôn140.00084.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH 48 - Xã Lâm Ca
Đoạn giáp xã Đồng Thắng - Giáp thôn Bình Giang (thuộc thôn Bình Thắng, xã Lâm Ca)
Đất SX-KD nông thôn126.00075.600
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL 31 chạy dọc theo thôn Hòa An - Xã Thái Bình
Km 114+462m - Km 121+600m
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục - Xã Thái Bình
Km 01+455m - Km 04
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00084.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bình Thái và thôn Bản Piềng (thuộc địa phận xã Thái Bình) - Xã Thái Bình
-
Đất SX-KD nông thôn175.000105.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi) - Xã Cường Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn336.000202.000134.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH. 48 (Quang Hòa - Đồng Thắng - Lâm Ca) - Xã Cường Lợi
Km 03 - Km 05 chạy dọc theo thôn Khe Bó (khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Đình Lập Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Kiên Mộc
Km 06 - Đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000112.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, thuộc địa phận xã Kiên Mộc. - Xã Kiên Mộc
-
Đất SX-KD nông thôn175.000105.000
Huyện Đình Lập Đường Tỉnh Lộ ĐT.246 - Xã Bắc Xa
Ngầm tràn Nà Thuộc - Đường rẽ vào UBND xã đi tiếp 50m (khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.00098.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Tỉnh lộ ĐT.246 chạy dọc theo các thôn Nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ, Chè Mùng thuộc địa phận xã Bắc Xa. - Xã Bắc Xa
-
Đất SX-KD nông thôn140.00084.00070.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo thôn Nà Xoong (khu trung tâm xã) - Xã Đồng Thắng
Km 22 - Km 23
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00070.000
Huyện Đình Lập Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường ĐH.48 chạy dọc theo các thôn Nà Xoong, Nà Quan. - Xã Đồng Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn147.00088.00070.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Đình Lập
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Nông trường - Thái Bình
-
Đất trồng lúa60.00053.00046.000
Huyện Đình Lập Xã Đình Lập
-
Đất trồng lúa54.00048.00042.000
Huyện Đình Lập Xã Thái Bình
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Xa
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Xã Châu Sơn
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Xã Lâm Ca
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Xã Kiên Mộc
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Xã Bính Xá
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Xã Cường Lợi
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Lãng
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Xã Đồng Thắng
-
Đất trồng lúa48.00043.00038.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Đình Lập
-
Đất trồng cây hàng năm khác54.00047.00040.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Nông trường - Thái Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác54.00047.00040.000
Huyện Đình Lập Xã Đình Lập
-
Đất trồng cây hàng năm khác48.00042.00036.000
Huyện Đình Lập Xã Thái Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Xa
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Châu Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Lâm Ca
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Kiên Mộc
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Bính Xá
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Cường Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Đồng Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Đình Lập
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Nông trường - Thái Bình
-
Đất trồng cây lâu năm47.00041.00035.000
Huyện Đình Lập Xã Đình Lập
-
Đất trồng cây lâu năm42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Thái Bình
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Xa
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Châu Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Lâm Ca
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Kiên Mộc
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bính Xá
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Cường Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Đồng Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm37.00033.00029.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Đình Lập
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Nông trường - Thái Bình
-
Đất rừng sản xuất9.000
Huyện Đình Lập Xã Đình Lập
-
Đất rừng sản xuất7.000
Huyện Đình Lập Xã Thái Bình
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Xa
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Xã Châu Sơn
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Xã Lâm Ca
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Xã Kiên Mộc
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Xã Bính Xá
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Xã Cường Lợi
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Lãng
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Xã Đồng Thắng
-
Đất rừng sản xuất5.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Đình Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Nông trường - Thái Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Đình Lập Xã Đình Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Đình Lập Xã Thái Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Xa
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Châu Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Lâm Ca
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Kiên Mộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bính Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Cường Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Lãng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Đồng Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Đình Lập
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Nông trường - Thái Bình
-
Đất nông nghiệp khác54.00047.00040.000
Huyện Đình Lập Xã Đình Lập
-
Đất nông nghiệp khác48.00042.00036.000
Huyện Đình Lập Xã Thái Bình
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Xa
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Châu Sơn
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Lâm Ca
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Kiên Mộc
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Bính Xá
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Cường Lợi
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Lãng
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Xã Đồng Thắng
-
Đất nông nghiệp khác42.00037.00032.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Đình Lập
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Đình Lập Thị trấn Nông trường - Thái Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản39.00035.00031.000
Huyện Đình Lập Xã Đình Lập
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản36.00033.00030.000
Huyện Đình Lập Xã Thái Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Xa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Châu Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Lâm Ca
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Kiên Mộc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bính Xá
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Cường Lợi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Bắc Lãng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Huyện Đình Lập Xã Đồng Thắng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản33.00031.00029.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Cầu Hạ Lý(Km129+600m)
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 129+600m - Ngã tư giao với đường tránh khu 2
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư giao với đường tránh khu 2 - Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt) - (Đường Nà Thuộc) đoạn 4 - Thị trấn Đình Lập
Km130+347m - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000280.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập - Km 128+900
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 128+900 - Km128+700
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) - (Đường Phai Lì) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Km128+700 - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư thị trấn Đình Lập - Km 55+200
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km 55+200 - Ngã ba đường tránh
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh) - (Đường Hòa Bình) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Ngã ba đường tránh - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Ngã tư TT Đình Lập - Km54+120m (Đầu cầu ĐL1)
Đất ở đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Km54+120m (Đầu cầu ĐL1) - Đầu cầu Tà Pheo
Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Huyện Đình Lập Quốc lộ 4B Đường Nội Thị - Đường Yên Lập (QL 4B cũ - TT Đình Lập - Lạng Sơn) đoạn 3 - Thị trấn Đình Lập
Đầu cầu Tà Pheo - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 1 - Thị trấn Đình Lập
Đấu nối Quốc lộ 4B tại khu 6 - Hết khu tái định cư khu 7
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Huyện Đình Lập Tuyến đường tránh Quốc lộ 4B (TT. Đình Lập - Quảng Ninh) (Đường 31-10) đoạn 2 - Thị trấn Đình Lập
Hết khu tái định cư khu 7 - Đầu cầu Khuổi Siến
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đình Lập

4.9/5 - (919 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.