Bảng giá đất huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đơn Dương năm 2025
Khu vực: huyện Đơn Dương.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 6.400 đến 12.685.400 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ranh giới hành chính xã Lạc Lâm (thửa 118, TBĐ 08) - Hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ27 giáp thửa 2, TBĐ 28) | Đất ở đô thị | 2.632.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 02, TBĐ 28) - Hết thửa 116, TBĐ 27 | Đất ở đô thị | 7.771.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa 116, TBĐ 27 - Giáp đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 7.723.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường Nguyễn Du - Trụ sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145, TBĐ 18) | Đất ở đô thị | 12.685.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết đất trụ sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145, TBĐ 18) - Giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 17) | Đất ở đô thị | 10.006.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ số 17) - Ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng) | Đất ở đô thị | 8.184.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng) - Hết thửa 85, TBĐ 12 | Đất ở đô thị | 6.831.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa 85, TBĐ 12 - Giáp ranh giới hành chính xã Đạ Ròn (thửa 97, TBĐ 03) | Đất ở đô thị | 3.592.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp ngã 3 (giáp thửa 74, TBĐ 19 đất bà Phạm Thị Vóc) | Đất ở đô thị | 2.136.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ngã ba (từ giáp thửa 7, TBĐ 19 đất bà Phạm Thị Vóc) - Hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 1.383.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271, TBĐ 30 - Giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 80, TBĐ 35) | Đất ở đô thị | 1.606.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (thửa 80, TBĐ 35) - Giáp cầu ông Thiều (hết thửa 27, TBĐ 34) | Đất ở đô thị | 1.980.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15 - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ giáp Quốc lộ 27 - Cầu Quảng Lập (thửa 14, 19, TBĐ 28) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha - Đường nhánh trong Thị trấn - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp quốc lộ 27 - Hết thửa 16, TBĐ 14 đất ông Xuân | Đất ở đô thị | 985.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha - Đường nhánh trong Thị trấn - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa 16, TBĐ 14 đất ông Xuân - Hết thửa 216, TBĐ 11 đất ông Sơn | Đất ở đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết đất Trường Tiểu học Nghĩa lập (thửa 328, TBĐ 13) | Đất ở đô thị | 1.944.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập (thửa 328, TBĐ 13) - Hết đất Trường Dân tộc nội trú huyện (thửa 129, TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 1.831.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạnh Mỹ Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề (thửa 129, TBĐ 15) - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (ĐH15) | Đất ở đô thị | 898.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp quốc lộ 27 - Giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 04) | Đất ở đô thị | 1.778.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa 258 tờ 04 - Hết thửa 67, 68, TBĐ 4 đất ông Hà | Đất ở đô thị | 972.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 115, TBĐ 04) | Đất ở đô thị | 1.548.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp quốc lộ 27 - Giáp kênh thủy lợi thửa 372, 391, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp kênh thủy lợi thửa 372, 391, TBĐ 17 - Giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.122.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 3, TBĐ 17) | Đất ở đô thị | 3.420.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 3, TBĐ 17) - Giáp kênh thủy lợi (hết thửa 413, TBĐ 05) | Đất ở đô thị | 1.305.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 18) | Đất ở đô thị | 3.403.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 18) - Hết thửa 775, TBĐ 05 | Đất ở đô thị | 1.414.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường phía tây trụ sở UBND Thị trấn Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp thửa 75, TBĐ 18 | Đất ở đô thị | 2.342.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 4.332.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Đường Lương Thế Vinh - Giáp kênh thuỷ lợi (hết thửa 1057, TBĐ 06) | Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Phan Bội Châu - Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 2.842.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 16) | Đất ở đô thị | 4.265.300 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 16) - Giáp Kênh thuỷ lợi | Đất ở đô thị | 3.508.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Thạnh Mỹ Kênh thuỷ lợi - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.182.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Âu Cơ - Chợ Thạnh Mỹ | Đất ở đô thị | 3.006.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Thạnh Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.236.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Thạnh Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.227.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Thạnh Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.714.700 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp đường Âu Cơ | Đất ở đô thị | 3.304.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 1.952.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp đường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 3.844.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Chu Văn An - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.752.100 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529, TBĐ số 21) | Đất ở đô thị | 1.174.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 529, TBĐ số 21) - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.520.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp đường Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 4.592.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Đường Lương Thế Vinh - Giáp thửa 991, TBĐ 6 | Đất ở đô thị | 1.806.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lương Thế Vinh - Thị trấn Thạnh Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.903.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.795.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Âu Cơ (hết thửa 529, TBĐ số 21) | Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết thửa 23, TBĐ 21 | Đất ở đô thị | 2.476.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp đường Thế Lữ (hết thửa 551, TBĐ 23) | Đất ở đô thị | 4.231.300 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Thế Lữ (hết thửa 551, TBĐ 23) - Giáp Đường Âu Cơ (thửa 377, TBĐ 21) | Đất ở đô thị | 3.474.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Âu Cơ (hết thửa 551, TBĐ số 23) - Kênh thuỷ lợi (hết thửa 237, TBĐ 32) | Đất ở đô thị | 2.323.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thạnh Mỹ Kênh thuỷ lợi (hết thửa 237, TBĐ 32) - Hết thửa 157, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 2.365.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Thế Lữ - Thị trấn Thạnh Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.597.700 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Phú - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Đất Công an huyện (giáp thửa 32, TBĐ 21) | Đất ở đô thị | 2.934.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Phú - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đất Công an huyện (giáp thửa 32, TBĐ 21) - Giáp suối (thửa 1094, TBĐ 06) | Đất ở đô thị | 1.344.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Phú - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đất Công an huyện (giáp thửa 32, TBĐ 21) - Hết thửa đất số 970 và 924, TBĐ 06 | Đất ở đô thị | 981.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Phú - Thị trấn Thạnh Mỹ Thửa 1094, TBĐ 6 - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 760.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - Thị trấn Thạnh Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.764.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Thạnh Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.741.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Quang Trung - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Nguyễn Thái Bình - Hết thửa 7, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 1.979.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Quang Trung - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa số 7, TBĐ 26 - Giáp đất trường bắn (thửa 575, TBĐ 7) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.658.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp ngã 3 (hết thửa 383, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 4.333.300 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa 383, TBĐ 26 - Hết thửa 139, TBĐ 25 | Đất ở đô thị | 1.497.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 26 (đất Đài truyền thanh truyền hình) | Đất ở đô thị | 3.468.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 26 (đất Đài truyền hình) - Hết thửa 518, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 1.479.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết thửa 15, TBĐ số 27 | Đất ở đô thị | 2.798.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp thửa 476, TBĐ 26 (đất Nhà máy ươm tơ cũ) | Đất ở đô thị | 2.361.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ giáp 422, TBĐ số 26 - Hết thửa 304, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường nối với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Tiếp giáp Quốc lộ 27 - Hết khu hành chính xí nghiệp Vạn Đức (giáp thửa 1451, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 2.284.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 883, TBĐ 07) - Hết đất Công ty Địa ốc (hết thửa 13, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 1.362.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu vực chợ Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Có một mặt tiếp giáp với chợ - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường quy hoạch phía Tây Nam chợ Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.946.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.468.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường nối với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ngã ba Quốc lộ 27 - Giáp ngã ba đường Chu Văn An (đường giáp ranh đất Đài liệt sỹ) | Đất ở đô thị | 3.552.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm 24 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết thửa 1298, TBĐ 7 | Đất ở đô thị | 1.609.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm 86 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp suối (hết thửa 43, TBĐ 27) | Đất ở đô thị | 949.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm 98 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết thửa 41, TBĐ 27 | Đất ở đô thị | 972.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm 194 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết thửa 66, TBĐ 23 (đất nhà dòng Phan Xinh) | Đất ở đô thị | 1.963.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm 205 (đất khu quy hoạch thương nghiệp cũ) - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết thửa 385, TBĐ 23 | Đất ở đô thị | 2.448.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm 371 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Hết thửa 181, TBĐ 16 | Đất ở đô thị | 1.515.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm 387 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp thửa 175, TBĐ 16 | Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm 447 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 28 - Giáp ngã ba hết thửa 31, TBĐ 15 | Đất ở đô thị | 1.580.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm đường Nguyễn Chí Thanh và đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạnh Mỹ Ngã ba số nhà 10 (đường Nguyễn Chí Thanh) - Giáp ngã ba đường Lý Tự Trọng (Trường Tiểu học Nghĩa Lập 1) | Đất ở đô thị | 1.324.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm đường Nguyễn Chí Thanh và đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạnh Mỹ Ngã 3 số nhà 16 (đường Nguyễn Chí Thanh) - Giáp ngã 3 đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm dạy nghề) | Đất ở đô thị | 1.152.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Lý Tự Trọng (thửa 62, TBĐ 15) - Giáp đường Lê Thị Pha (hết thửa 16, TBĐ 14) | Đất ở đô thị | 865.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa 142, TBĐ 25 | Đất ở đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Hẻm đường Xuân Diệu và đường Nguyễn Du - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ngã ba đường Xuân Diệu (nhà ông Phạm Tấn Đức) - Giáp ngã ba đường Nguyễn Du (hết thửa 417, TBĐ 26) | Đất ở đô thị | 1.022.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (từ thửa 294 và 157, TBĐ 29) - Giáp ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 170 và 176, TBĐ 27) | Đất ở đô thị | 3.261.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 170, 176, TBĐ 27) - Giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 222, 230, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 3.693.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 222 và 230, TBĐ 15) - Ngã 3 bùng binh thị trấn D'Ran (hết thửa 864, 655 và 113, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 5.529.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Ngã 3 bùng binh thị trấn D'Ran (hết thửa 864, 655 và 113 , TBĐ 50) - Đầu cầu D'Ran (thửa 1127, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 8.086.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Cầu D'Ran (thửa 1127, TBĐ 50) - Đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74, TBĐ 52) | Đất ở đô thị | 7.488.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Đầu ngã 3 đường huyện lộ 412 (hết thửa 14 và 74, TBĐ 52) - Hết đất Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (hết thửa 495 và 421, TBĐ 16) | Đất ở đô thị | 3.091.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Hết đất Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (hết thửa 495 và 421, TBĐ 16) - Đầu cống bể (hết thửa 417, TBĐ 18 và 7, TBĐ 24) | Đất ở đô thị | 1.824.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Đầu cống bể (hết thửa 417, TBĐ 18 và 7, TBĐ 24) - Hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 399 và 400, TBĐ 23) | Đất ở đô thị | 1.516.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn D'Ran Hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 399 và 400, TBĐ 23) - Giáp ranh giới hành chính tỉnh Ninh Thuận (hết thửa 163, TBĐ 22) | Đất ở đô thị | 990.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 -Thị trấn D'Ran Giáp ngã 3 bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (từ hết 655 và 113, TBĐ 50) - Giáp ngã ba nhà Ông Thanh (hết thửa 50 và 37 Tờ 14) | Đất ở đô thị | 1.778.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 -Thị trấn D'Ran Ngã ba nhà ông Thanh (hết thửa 50 và 37 tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh giới hành chính xã Trạm Hành - TP Đà Lạt (hết thửa 43, TBĐ 12) | Đất ở đô thị | 1.305.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường nhánh trong Thị trấn -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 51, TBĐ 14) - Giáp đường Nguyễn Trãi (hết thửa 16 và 25, TBĐ 50) Khu phố III | Đất ở đô thị | 1.296.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Ngô Quyền -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 920 và 934, TBĐ 50) - Giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 437 và 549, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 4.740.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Bà Triệu -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 1033 và 978, TBĐ 50) - Cống Quảng Lạc (hết thửa 484 và 466, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 4.329.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Bà Triệu -Thị trấn D'Ran Cống Quảng Lạc (hết thửa 484 và 466, TBĐ 50) - Giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 10 và 27, TBĐ 9) | Đất ở đô thị | 1.653.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Hai Bà Trưng -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (từ thửa 655 và 596, TBĐ 50) - Giáp ngã tư ông Hậu (thửa 272 và 314, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 2.611.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Trãi -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 675 và 694, TBĐ 50) - Ngã 3 đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 174 và 148, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 4.651.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Trãi -Thị trấn D'Ran Ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 174 và 148, TBĐ 50) - Đầu cầu khóm 3 (đầu thửa 586 và 583, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 2.475.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Chu Văn An -Thị trấn D'Ran Cầu khóm 3 (đầu thửa 586 và 583, TBĐ 10 - Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 18 và 16, TBĐ 10) | Đất ở đô thị | 1.352.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Sỹ -Thị trấn D'Ran Thửa 905 và 900, TBĐ 50 - Hết thửa 1171 và 1181, TBĐ 50 | Đất ở đô thị | 1.609.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) -Thị trấn D'Ran Có một mặt tiếp giáp với chợ - | Đất ở đô thị | 6.223.700 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Quốc Toản -Thị trấn D'Ran Ngã 4 ông hậu (từ thửa 271 và 1311, TBĐ 50) - Giáp đường Ngô Quyền (thửa 437, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 2.433.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Trần Quốc Toản -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 - Giáp ngã ba hết thửa 31, TBĐ 15 | Đất ở đô thị | 2.903.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Thửa 431 và 504, TBĐ 50 - Hết thửa 485 và 454, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 - Giáp ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (hết thửa 329, 425, TBĐ 28) tổ dân phố Lạc Quảng | Đất ở đô thị | 1.456.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329 và 431, TBĐ 28) - Hết thửa 557 và 654, TBĐ 28 tổ dân phố Lạc Quảng | Đất ở đô thị | 1.179.100 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Châu (thửa 329, 431, TBĐ 28) - Giáp ngã tư (hết thửa 233, 234, TBĐ 27) tổ dân phố Lạc Quảng | Đất ở đô thị | 1.081.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Hết thửa 233, TBĐ 27 - Hết thửa 157, TBĐ 28 tổ dân phố Lạc Quảng | Đất ở đô thị | 998.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Hết thửa 234, TBĐ 27 - Hết thửa 9, TBĐ 27 tổ dân phố Lạc Thiện | Đất ở đô thị | 1.081.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba thửa 331 và 674, TBĐ 28 - Hết thửa 506 và 443, TBĐ 28 tổ dân phố Lạc Quảng | Đất ở đô thị | 1.047.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 259 và 317, TBĐ 16) - Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (hết thửa 61 và 99, TBĐ 16) tổ dân phố Lâm Tuyền | Đất ở đô thị | 1.523.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 495, TBĐ 16 và 418, TBĐ 17 đất văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa My) - Hết 25, TBĐ 26 và thửa 90, TBĐ 25 đất công ty Truyền tải điện 4 | Đất ở đô thị | 1.612.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Thửa 609, TBĐ 16 - Hết thửa 119, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba đường 412 (thửa 353 và 374, TBĐ 27) - Giáp thửa 419 và 429, TBĐ 33 (tổ dân phố Hòa Bình) | Đất ở đô thị | 1.116.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám -Thị trấn D'Ran Thửa 419 và 429, TBĐ 33 - Hết thửa 185, TBĐ 34 | Đất ở đô thị | 832.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Trung Trực -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 398 và 404, TBĐ 14) - Giáp ngã ba thửa 548 và 556, TBĐ 15 | Đất ở đô thị | 1.198.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Trung Trực -Thị trấn D'Ran Ngã ba thửa 548 và 556, TBĐ 15 - Giáp đường Hoả Xa (giáp thửa 223, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 952.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Phạm Thế Hiển -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 174 và 161, TBĐ 50) - Giáp ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm III (thửa 17 và 1230, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 775 và 791, TBĐ 50) - Giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 16 và 300, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 1.579.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 827 và 1308, TBĐ 50) - Giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 382, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 1.760.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 200, 204, TBĐ 51) - Thửa 95, 289, TBĐ 52; Khu phố Đường Mới | Đất ở đô thị | 1.008.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 875 và 935, TBĐ 50) - Hết thửa 1275, TBĐ 10 (Khu phố I) | Đất ở đô thị | 1.693.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 726 và 737, TBĐ 50) - Hết thửa 593 và 662, TBĐ 50: Khu kho Hồng Sương cũ | Đất ở đô thị | 2.210.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp Quốc lộ 27 (thửa 390, TBĐ 17 Nhà ông Lê Thuộc) - Hết thửa 22, TBĐ 17 tổ dân phố Lâm Tuyền | Đất ở đô thị | 789.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Thửa 97, TBĐ 16 - Hết thửa 106, TBĐ 17 | Đất ở đô thị | 860.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp đường Ngô Quyền (thửa 808 và 915, TBĐ 50) - Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 629 và 650, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 1.760.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp đường Bà Triệu (thửa 474 và 1355, TBĐ 50) - Giáp đất Phòng khám đa khoa khu vực D'Ran (hết thửa 294 và 1300, TBĐ 50) | Đất ở đô thị | 915.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba Quốc lộộ 27 đất ông Lạc (thửa 227 và 307, TBĐ 14) - Hết thửa 206 và 125, TBĐ 14: tổ dân phố Lạc Thiện | Đất ở đô thị | 1.459.900 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Thửa 196 và 199, TBĐ 23) - Giáp ngã 3 (hết thửa 30 và 35, TBĐ 23) tổ dân phố Phú Thuận | Đất ở đô thị | 830.700 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Hết thửa 30 và 35, TBĐ 23 - Hết thửa 65, TBĐ 05 | Đất ở đô thị | 665.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Thửa 313, TBĐ 19 - Hết thửa154, TBĐ 06 | Đất ở đô thị | 748.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp ngã 3 đường 412 (thửa 1 và 48, TBĐ 32) - Hết thửa 207 và 208, TBĐ 32 Thôn KănKill | Đất ở đô thị | 723.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và 82, TBĐ số 23) - Giáp ngã ba (hết thửa 177 và 151, TBĐ số 23) đường vào chùa Giác Hoa tổ dân phố Phú Thuận | Đất ở đô thị | 648.700 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, 64, TBĐ 24) - Giáp ngã ba (hết thửa 255, 257, TBĐ 24) tổ dân phố Phú Thuận | Đất ở đô thị | 702.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 11 và 12, TBĐ 24) - Hết thửa 228 và 236, TBĐ 24 tổ dân phố Phú Thuận | Đất ở đô thị | 856.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Thửa 416, 417, TBĐ 18) - Ngã ba (hết thửa 302, 304, TBĐ 18) tổ dân phố Phú Thuận | Đất ở đô thị | 795.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Thửa 449, 450, TBĐ 17) - Ngã ba (hết thửa 158, 160, TBĐ 25) tổ dân phố Lâm Tuyền | Đất ở đô thị | 845.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Nguyễn Thái Bình -Thị trấn D'Ran Thửa 405, TBĐ 23 - Hết thửa 30, TBĐ 22 | Đất ở đô thị | 898.300 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 -Thị trấn D'Ran Giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 72 và 132, TBĐ 52) - Đầu cầu Lam Phương (thửa 395 và 433, TBĐ 32) | Đất ở đô thị | 2.129.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 -Thị trấn D'Ran Đầu Lam Phương (thửa 395 và 433, TBĐ 32) - Giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (hết thửa 11 và 16, TBĐ 30) | Đất ở đô thị | 1.235.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ranh giới hành chính Thạnh Mỹ đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 203, TBĐ 25) - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 203, TBĐ 25) đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (thửa 33, TBĐ 25) - | Đất ở nông thôn | 2.201.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (thửa 33,TBĐ 25) đến đầu ngã 3 vào Trường tiểu học Đạ Ròn (thửa 101, TBĐ 27) - | Đất ở nông thôn | 2.366.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ ngã 3 vào Trường tiểu học Đạ Ròn (thửa 101, TBĐ 27) đến đầu ngã 3 đường vào Thôn 1 (thửa 213, TBĐ 31) - | Đất ở nông thôn | 2.448.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ ngã 3 đường vào Thôn 1 (thửa 213, TBĐ 31) đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính Huyện Đức Trọng) - | Đất ở nông thôn | 2.577.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413B - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế thuê - đến giáp ngã ba ĐH 12 (thửa 22, TBĐ 29) | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (ngã 3 Nông trường) - đến giáp ngã 3 đường ĐH 12 và đường 413B (thửa 73, TBĐ 29) | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp giáp ngã ba ĐH 12 và đường 413B (thửa 73, TBĐ 29) - đến cầu nông trường | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà ông Chín Ống) (thửa 112, TBĐ 25) - đến hết đình Suối Thông (thửa 102, TBĐ 22) | Đất ở nông thôn | 686.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Thôn Suối Thông B) - đến giáp ngã 3 hết đất nhà ông Hồ Trân (hết thửa 285, TBĐ 22) | Đất ở nông thôn | 1.052.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ hết thửa 285, TBĐ 22 - đến giáp thửa 680, TBĐ 22 | Đất ở nông thôn | 886.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ thửa 680, TBĐ 22 (thôn Suối Thông B2) - đến cầu ông Thiều | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (đất nhà ông Nguyễn Công Đài Nguyên) (thửa 51, TBĐ 25) - đến giáp ngã 3 (hết đất nhà bà NguyễnThị Bốn) (thửa 67, TBĐ 22) | Đất ở nông thôn | 777.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Các đường nhánh nối với đoạn đường (từ giáp ngã 3 Suối Thông B Quốc lộ 27 - đến giáp ngã 4 hết đất đất Dòng nữ tu Đa Minh) vào sâu 200m | Đất ở nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (tổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 75, TBĐ 24) - đến giáp ngã 3 đất nhà ông Ha Ai (thửa 146 TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà đất Phượng Kỳ) (thửa 16, TBĐ 24) - đến giáp ngã 4 (đất nhà Ka Né hết thửa 61, TBĐ 24) | Đất ở nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (quán cà phê Uyên thửa 157, TBĐ 27) - đến giáp ngã 4 (đất ông HaJong hết thửa 169, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A 1) (thửa 101 gốc, TBĐ 27) - đến giáp ngã 4 (Đất nhà ông Ha Chai) hết thửa 125, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 595.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà đất ông Vương Đại Tẩu) (thửa 101 gốc,, TBĐ 27) - đến giáp đất Trường Tiểu Học Đạ Ròn | Đất ở nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà đất ông Quốc ) (thửa 14, TBĐ 27) - đến giáp ngã 3 đường giữa hai thôn (thôn Đạ Ròn và thôn Suối Thông A1) (hết thửa 53, TBĐ 27) | Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 - đến giáp cổng gác hồ Đạ Ròn | Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Các đường nhánh nối với đoạn đường (từ đường giữa hai thôn Đạ Ròn và thôn Suối Thông A 1) (giáp thửa 91, TBĐ 27) - đến đoạn đường (từ ngã 3 Quốc lộ 27 đến nhà ông Ha Ai) (thửa 146, TBĐ 24). | Đất ở nông thôn | 556.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào UBND xã) (thửa 01 (gốc), TBĐ 27) - đến hết thửa 166 (gốc), TBĐ 27 | Đất ở nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (nhà đất ông Biểu) (thửa 09, TBĐ 27) - đến hết đất khu tái định cư sân Golf (thửa 83, TBĐ Quy hoạch). | Đất ở nông thôn | 707.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ hết đất khu tái định cư sân gol - đến giáp ngã 3 (hết đất khu tái định cư thôn Đạ Ròn) (thửa 40, TBĐ Quy hoạch) | Đất ở nông thôn | 686.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 33, TBĐ 31) - đến hết đất nhà bà Loan Xoan ( thửa 79, TBĐ 31) | Đất ở nông thôn | 652.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 29, TBĐ 32) - đến giáp ngã 4 (giáp thửa 140, TBĐ29) (hết đất bà Vương Thị Ngọ (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp) | Đất ở nông thôn | 977.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (Cầu Bắc Hội) - đến giáp ngã 3 (quán của ông Tiến) (giáp thửa 133, TBĐ 32) | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 quán ông Tiến (thửa 133, TBĐ 32) - đến hết thửa 83, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 852.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ giáp ngã 3 nhà ông Chánh (thửa 28, TBĐ 01) - đến hết đất bà Yến (thửa 93, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 825.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ thửa 202, TBĐ 32 (thôn 2) - đến hết thửa 261, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 530.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ thửa 51, TBĐ 32 (thôn 2) - đến giáp thửa 46, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 530.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ thửa 59, TBĐ 32 (thôn 2) - đến hết thửa 213, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 530.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ thửa 64, TBĐ 32 (thôn 2) - đến hết thửa 220, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 530.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ thửa 72, TBĐ 32 (thôn 2) - đến hết thửa 172, TBĐ 32 | Đất ở nông thôn | 530.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ thửa 54, TBĐ 29 (thôn 3) - đến hết thửa 190, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 442.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ thửa 190, TBĐ 30 (thôn 3) - đến giáp thửa 177, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 442.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường liên thôn, liên xã - Khu vực 1 - Xã Đạ Ròn Từ hội trường thôn 3 - đến hết thửa 30, TBĐ 30 | Đất ở nông thôn | 442.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m - Khu vực 2 - Xã Đạ Ròn - | Đất ở nông thôn | 470.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Đạ Ròn - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp ranh giới hành chính thị trấn Thạnh Mỹ (thửa 43, 54 và 75 TBĐ 6) - đến giáp thửa 97 (đất Cây xăng Hiệp Phú Thành) và thửa 99, TBĐ 5 | Đất ở nông thôn | 3.008.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ thửa 97 (đất Cây xăng Hiệp Phú Thành) và thửa 99, TBĐ 5 - đến đầu cầu Lạc Sơn: hết thửa 213, TBĐ 3 và thửa 2, TBĐ 5 | Đất ở nông thôn | 3.840.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ cầu Lạc Sơn: hết thửa 213, TBĐ 3 và thửa 2, TBĐ 5 - đến giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 58 và 59, TBĐ 4A) | Đất ở nông thôn | 6.174.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp đầu cống công trình nước sạch (cống máng cũ thửa 58 và 59, TBĐ 4A) - đến giáp ngã ba hết thửa 170 (cây xăng Hùng Hoa) và thửa 172, TBĐ 3 | Đất ở nông thôn | 7.616.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ ngã ba hết thửa 170 (cây xăng Hùng Hoa) và thửa 172, TBĐ 3 - đến giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (thửa 153 và 155, TBĐ 3) | Đất ở nông thôn | 4.680.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp ngã 3 Quốc lộ 27 (thửa 29 và 37, TBĐ 5) - đến cầu Ka Đô (thửa 119a nay là thửa 170, 137, TBĐ 5) Đường 413 | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 213 và 214, TBĐ 3a - đến giáp ngã ba hết thửa 79 và giáp thửa 46 (đất nhà thờ Lạc Sơn), TBĐ 3a Thôn Lạc Sơn | Đất ở nông thôn | 1.459.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp ngã ba hết thửa 79 và giáp thửa 46 (đất nhà thờ Lạc Sơn), TBĐ 3a - đến hết thửa 1 và 16, TBĐ 3a Thôn Lạc Sơn | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 86 và 87, TBĐ 4a - đến hết thửa 615; thửa 516 và 521, TBĐ 2a Thôn M'Răng | Đất ở nông thôn | 1.580.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 33 và 34 - đến hết thửa 1074 và 1081, TBĐ 4a Thôn Lạc Lâm Làng | Đất ở nông thôn | 1.220.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 72 và 73, TBĐ 4a - đến ngã ba hết thửa 234 và 356, TBĐ 4a Thôn Lạc Lâm Làng | Đất ở nông thôn | 1.570.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ ngã ba hết thửa 234 và 356, TBĐ 4a - đến hết thửa 490 và 515; hết thửa 518 và 583, TBĐ 4a Thôn Lạc Lâm Làng | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ ngã ba hết thửa 234 và 356, TBĐ 4a - đến giáp ngã tư nhà ông Hồ Xuân Khắc | Đất ở nông thôn | 1.352.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 295 và 262, TBĐ 2 - đến giáp mương hết thửa 402 và 448, TBĐ 2 | Đất ở nông thôn | 1.476.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp mương hết thửa 402 và 448 TBĐ 2 - đến hết thửa 615 và 617 TBĐ 2 | Đất ở nông thôn | 1.075.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp Quốc lộ 27 thửa 157, TBĐ 2 và 345, TBĐ 3 - đến giáp mương hết thửa 393, TBĐ 2 và 913, TBĐ 3: Thôn Quỳnh Châu Đông | Đất ở nông thôn | 1.478.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ giáp mương hết thửa 393, TBĐ 2 và 913, TBĐ 3 - đến hết đất ông Trần Hạnh (thôn Lạc Thạnh) | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Từ ngã tư thửa 1037, TBĐ 3 - đến hết thửa 953, TBĐ 3 và thửa 34, TBĐ 4 | Đất ở nông thôn | 940.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Các đường nhánh phía bắc nối với Quốc lộ 27 - đến giáp đường dân cư số 10 (thuộc khu vực từ UBND xã - giáp Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm) | Đất ở nông thôn | 2.380.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Đường dân cư số 10 từ UBND xã - đến Trường Trung học cơ sở Lạc Lâm | Đất ở nông thôn | 1.548.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Các đường nhánh phía bắc nối tiếp giáp với đường dân cư số 10 - | Đất ở nông thôn | 1.379.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu vực 1 - Xã Lạc Lâm Các đường nhánh Phía nam còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m có bề rộng từ 3m trở lên (thuộc khu vực từ cống máng đến giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân) | Đất ở nông thôn | 1.444.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m - Khu vực 2 - Xã Lạc Lâm - | Đất ở nông thôn | 753.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Lạc Lâm - | Đất ở nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Lâm (thửa 211 và 261, TBĐ 24) - đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 31) và ngã ba hết thửa 41, TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 3.953.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 31) và ngã ba hết thửa 41, TBĐ 24 - đến hết Trường tiểu học Lạc Xuân (thửa 818 và 642, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 4.620.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp đất Trường tiểu học Lạc Xuân (thửa 818 và 642, TBĐ 14) - đến đầu cống lở Labouye (thửa 714, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 2.184.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ cống lở Labouye (thửa 714 TBĐ 12) - đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (giáp thửa 458 và 402, TBĐ 6 ) | Đất ở nông thôn | 2.968.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 458 và 402, TBĐ 6) - đến giáp ngã ba giáp thửa 915 (nhà ông Trương Dựa) và hết thửa 300, TBĐ 7 | Đất ở nông thôn | 3.976.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất ở có mặt tiếp giáp với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ ngã ba giáp thửa 915 (nhà ông Trương Dựa) và hết thửa 300, TBĐ 7 - đến giáp ranh giới hành chính thị trấn D'Ran (thửa 190 và 191, TBĐ 3) | Đất ở nông thôn | 3.001.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 thửa 230 và 255, TBĐ 24 - đến giáp ngã ba hết thửa 72, TBĐ 25 thôn Đồng Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.086.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba thửa 43 (đất nhà ông Hùng Khiêm) và thửa 45 TBĐ 24 - đến giáp ngã ba hết thửa 17 và 18, TBĐ 25 thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.164.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 72, TBĐ 24 đất nhà ông Lân) - đến giáp thửa 132, TBĐ 24 thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.216.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 88, TBĐ 24 đất nhà Thuý Liễu) - đến hết thửa 3, TBĐ 13 thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.279.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 37 TBĐ 13 đất nhà ông Khoái) - đến giáp ngã ba hết thửa 40, TBĐ 13 thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.279.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 244, TBĐ 14) - đến giáp thửa 250, TBĐ 23: thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.377.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 112 TBĐ 14 đất nhà bà Hiếu) - đến hết thửa 77, TBĐ 14 thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.279.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 69 TBĐ 14) - đến hết thửa 35, TBĐ 14 thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.123.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 69 TBĐ 14) - đến giáp thửa 32, TBĐ 14 thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.123.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 892 TBĐ 14) - đến hết thửa 4, TBĐ 14 thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.209.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 918, TBĐ 14 đất nhà bà Hà) - đến giáp sông Đa nhim (hết thửa 539, TBĐ 23) thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.433.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 172, TBĐ 14 đất nhà ông Dương) - đến giáp sông Đa nhim (hết thửa 549, TBĐ 23) thôn Lạc Viên | Đất ở nông thôn | 1.268.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B | Đất ở nông thôn | 1.092.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 517, TBĐ 15 đất nhà ông Hoàn) - đến giáp mương nước (thửa 238, TBĐ 15) Thôn La bouye A | Đất ở nông thôn | 1.071.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 905, TBĐ 12 đất nhà ông Thời Trang) - đến hết thửa 79, TBĐ 12 Thôn Lạc Bình | Đất ở nông thôn | 1.071.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 836, TBĐ 12 đất ông Nở) - đến hết thửa 624, TBĐ 12 Thôn Lạc Bình | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 45, TBĐ 12 đất nhà ông Trương Lâu) - đến hết thửa 10, TBĐ 12 Thôn La bouye B | Đất ở nông thôn | 1.123.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 820, TBĐ 12 đất bà Nhung) - đến giáp suối Lạc Bình (thửa 285, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 982.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 677, TBĐ 6) - đến giáp suối (hết thửa 690, TBĐ 6) Khu chợ cũ Lạc Xuân. | Đất ở nông thôn | 1.036.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran) - đến giáp cầu Châu Sơn | Đất ở nông thôn | 1.555.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ cầu Châu Sơn - đến giáp đường 412 (thôn Châu Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.194.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 711, TBĐ 6 đất nhà ông Giao) - đến giáp suối (hết thửa 87, TBĐ 6) thôn Lạc Xuân 2. | Đất ở nông thôn | 1.036.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 729, TBĐ 6 cây xăng Song Anh) - đến hết thửa 511, TBĐ 6 thôn Lạc Xuân 2. | Đất ở nông thôn | 979.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 974, TBĐ 7 đất trường Vành khuyên) - đến hết thửa 409, TBĐ 7 thôn Lạc Xuân 2. | Đất ở nông thôn | 979.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 907, TBĐ 7 đất nhà ông Trương Thống) - đến giáp ngã ba (hết thửa 26, TBĐ 6) thôn Lạc Xuân 2. | Đất ở nông thôn | 1.036.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 915, TBĐ 7 đất nhà ông Trương Dựa) - đến giáp ngã ba (hết thửa 132, TBĐ 7) thôn Lạc Xuân 2. | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 407, TBĐ 4 đất ông Phước) - đến giáp suối (hết thửa 172, TBĐ 4) Thôn Lạc Xuân 1. | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 414, TBĐ 4) - đến hết thửa 105, TBĐ 4 thôn Lạc Xuân 1. | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 189, TBĐ 3) - đến hết thửa 10, TBĐ 3 (đường ranh giới hành chính giữa Xã Lạc Xuân và TT D'Ran) thôn Lạc Xuân 1. | Đất ở nông thôn | 918.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với Quốc lộ 27 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. - | Đất ở nông thôn | 825.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ranh giới hành chính thị trấn D'Ran - đến cầu Diom B | Đất ở nông thôn | 1.400.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ cầu Diom B - đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô | Đất ở nông thôn | 1.632.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 39, TBĐ 10 đất ông Hải) - đến giáp ngã ba (thửa 91, TBĐ 10) Thôn Châu Sơn. | Đất ở nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 314, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (hết thửa 276, TBĐ 16) thôn kinh tế mới Châu Sơn. | Đất ở nông thôn | 561.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 193, TBĐ 16 đất bà Liêu) - đến giáp thửa 115, TBĐ 21 thôn Diom B. | Đất ở nông thôn | 561.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (thửa 328, TBĐ 21 đất ông Dụ) - đến giáp hết thửa 365, TBĐ 21 | Đất ở nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 289, TBĐ 21 đất ông Ân) - đến giáp ngã 3 (hết thửa 123, TBĐ 22) thôn Giãn Dân | Đất ở nông thôn | 707.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã 3 (thửa 50, TBĐ 27 đất ông Quảng) - đến giáp ngã 3 (hết thửa 121, TBĐ 22) thôn Giãn Dân | Đất ở nông thôn | 705.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã tư (thửa 122, TBĐ 27 đất ông Sơn) - đến giáp ngã 3 (hết thửa 230, TBĐ 22)t Diom A | Đất ở nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã tư (thửa 121, TBĐ 27 đất trường Tiểu học) - đến hết thửa 85, TBĐ 28) thôn BKăn | Đất ở nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 412 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Từ giáp ngã ba (đất nhà ông Dương Hùng Bảo) - đến giáp hồ Tân Hiên, thôn Tân Hiên | Đất ở nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m - Khu vực 2 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Phía bắc sông Đa Nhim - | Đất ở nông thôn | 551.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m - Khu vực 2 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Phía nam sông Đa Nhim - | Đất ở nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Phía bắc sông Đa Nhim - | Đất ở nông thôn | 364.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Khu Vực 1 - Xã Lạc Xuân Phía nam sông Đa Nhim - | Đất ở nông thôn | 342.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ cầu Ka Đô (thửa 8 và 9, TBĐ 9) - đến giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 87 và hết thửa 90, TBĐ 9) | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba đường cụm công nghiệp Ka Đô đi cầu Quảng Lập (thửa 87 và hết thửa, 90 TBĐ 9) - đến ngã ba hết thửa 15 và 487, TBĐ 13 | Đất ở nông thôn | 4.344.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ giáp ngã ba hết thửa 15 và 487, TBĐ 13 - đến giáp ranh thửa đất 264 (đất nhà bà Hồng Đạt) và hết thửa 296, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 5.480.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ thửa đất 264 (đất nhà bà Hồng Đạt) và hết thửa 296, TBĐ 14 - đến ngã 3 Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 626, TBĐ 14 và thửa 229, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 7.344.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã ba Trường Tiểu học Ka Đô (hết thửa 626, TBĐ 14 và thửa 229, TBĐ 13) - đến giáp ngã tư thửa 94 (đất Quang Yên) và thửa 95, TBĐ 20 | Đất ở nông thôn | 5.504.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã tư thửa 94 (đất Quang Yên) và thửa 95, TBĐ 20 - đến giáp ranh giới hành chính xã Quảng Lập (thửa 242 và 243, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 3.732.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ giáp ranh giới hành chính xã Lạc Xuân (thửa 147 và 150, TBĐ 4) - đến ngã tư dốc Lò Than (thửa 78 và 600, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 1.568.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã tư dốc Lò Than - đến ngã tư Nhà văn hóa xã (hết thửa 737 và 247, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 4.480.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã tư Nhà văn hóa xã: từ hết thửa 737 và 247, TBĐ 14 - đến giáp ngã 3 đường 413 UBND xã (hết thửa đất 259 và 301, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 5.640.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 11 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã 4 Nhà văn hóa xã (thửa 721 và 737, TBĐ 14) - đến giáp ngã 4 Ông Thành (thửa 364 và 363, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 11 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã 4 Ông Thành (thửa 364 và 363, TBĐ 14) - đến đầu ngã 3 đất nhà ông Gọn (hết thửa 251 và 327, TBĐ 18) | Đất ở nông thôn | 1.664.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 11 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã 3 đất nhà ông Gọn ( hết thửa 251 và 327 TBĐ 18) - đến giáp ngã ba ranh giới hành chính 3 xã Ka Đô, Pró, Quảng Lập (thửa 266 TBĐ 25) | Đất ở nông thôn | 988.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Đường phía đông bắc chợ: từ thửa 293 - đến hết thửa 488, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Đường phía tây nam chợ: từ thửa 541 - đến hết thửa 578, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Đường cuối chợ: từ thửa 577 và 587 - đến hết thửa 487 và 488, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 4.726.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Đường cụm công nghiệp: Từ ngã ba giáp huyện lộ 413 (thửa 87 và 83, TBĐ 9) - đến giáp ranh giới xã Quảng Lập (hết thửa 121 TBĐ 9 và hết thửa 5, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 3.224.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 32 và 33 TBĐ 9 - đến giáp ngã ba thửa 163 và 219, TBĐ 8 | Đất ở nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 144 và 143 (nhà ông Sinh), TBĐ 9 - đến hết thửa 333 và 335, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 129 và 130, TBĐ 13 - đến hết thửa 76 và 86, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 768.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 13, TBĐ 13 (nhà ông phê) - đến hết thửa 64, TBĐ 12 (nhà ông Khiêm) | Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 91, TBĐ 9 - đến hết thửa 37, TBĐ 9 | Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã 3 thửa 532, TBĐ 8 (đất Công an phòng cháy chữa cháy) - đến giáp ngã 3 hết thửa 217 (đất ông Đệ) và thửa 435, TBĐ 8 | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 15 (nhà ông Hùng Chài) và thửa 15, TBĐ 13 - đến hết thửa 255, TBĐ 8 (nhà ông Dắn Tắc Chắn) | Đất ở nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 40 và 64 (nhà ông Đệ), TBĐ 13 - đến hết thửa 391 (đất nhà ông Tuyên) và 202, TBĐ 8 | Đất ở nông thôn | 710.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Mầm non: thửa 280 và thửa 279, TBĐ 14 - đến ngã ba Giáp thửa 372 (nhà ông Minh) và giáp thửa 371, TBĐ 7 | Đất ở nông thôn | 1.289.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 298 và 299 (nhà ông Việt Hùng), TBĐ 14 - đến thửa 369 và 1275, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 295 và 296 (nhà ông Tính Cộng) - đến giáp ngã ba thửa 454 (nhà ông Diên) và thửa 455, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 2.038.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 550 (nhà ông Lê Phu) và thửa 615, TBĐ 14 - đến giáp ngã ba thửa 590 và 464, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 2.392.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba từ thửa 616 và 629 (nhà Hùynh Đào), TBĐ 14 - đến giáp ngã ba thửa 592 và 667, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 1.881.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba thửa 628 và 627 (Thánh Thất Cao Đài), TBĐ 14 - đến ngã ba thửa 654, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 537.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ giáp huyện lộ 413 ngã 3 thửa 656 (chùa Giác Quang) - đến giáp ngã tư ông Thành thửa 364 và 679, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ giáp huyện lộ 413 ngã ba Cổng văn hoá Nghĩa Hiệp 2: Thửa 57 TBĐ 19 và 24, TBĐ 20 - đến hết thửa đất 182 và 183, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 1.924.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ hết thửa đất 182 và 183, TBĐ 12 - đến giáp ngã 3 đường mới cụm công nghiệp Ka Đô (thửa 5, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 8 và 157, TBĐ 19 - đến giáp ngã ba hết thửa 16 và 154, TBĐ 19 | Đất ở nông thôn | 1.113.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 165, TBĐ 19 và thửa 88 TBĐ 20 - đến giáp ngã 3 hết thửa 172 và 273, TBĐ 19 | Đất ở nông thôn | 1.352.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 95 và 96, TBĐ 20 - đến hết thửa 709 và 744, TBĐ 19 | Đất ở nông thôn | 1.296.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 183 và 184, TBĐ 20 - đến giáp Bến Lội Sáu Khanh (hết thửa 419 và 426, TBĐ 19) | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 94 và 105, TBĐ 20 - đến hết thửa 65 (đất đình Thanh Minh) và thửa 124, TBĐ 20 | Đất ở nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 thửa 37 và 39, TBĐ 20 - đến ngã tư hết thửa 58, TBĐ 20 | Đất ở nông thôn | 1.469.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Tiểu học: thửa 229 và 433, TBĐ 13 - đến ngã tư hết thửa 110 và thửa 113, TBĐ 20 | Đất ở nông thôn | 1.171.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 413 ngã ba trường Tiểu học: thửa 229 và 433, TBĐ 13 - đến hết thửa 417 và 378, TBĐ 13 | Đất ở nông thôn | 1.044.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ thửa đất 143, TBĐ 9 - đến thửa 76, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ thửa đất 129-130, TBĐ 13 - đến hết thửa 86, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 256 và 253 (nhà ông Lịch), TBĐ 14 - đến giáp ngã ba Đài Truyền hình cũ (hết thửa 293, TBĐ 8) | Đất ở nông thôn | 1.296.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã tư Nhà văn hóa xã: thửa 252 và 247, TBĐ 14 - đến giáp ngã tư hết thửa 385 (nhà ông Cảnh) và thửa 387, TBĐ 7 | Đất ở nông thôn | 1.989.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã tư hết thửa 385 (nhà ông Cảnh) và thửa 387, TBĐ 7 - đến giáp ngã ba hết thửa 105 (nhà ông Hiệp) và 106, TBĐ 7 | Đất ở nông thôn | 1.267.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 319 và thửa 318 (nhà ông Chúng), TBĐ 14 - đến thửa 350 và thửa 309, TBĐ 14 (nhà bà Hồng) | Đất ở nông thôn | 710.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 245 và thửa 232 (nhà bà Hương), TBĐ 14 - đến giáp ngã tư thửa 37 (nhà ông Phúc) và 238, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ đường 412 thửa 319 và 320, TBĐ 14 - đến giáp ngã tư hết thửa 317 và 320, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ giáp huyện lộ 412 ngã tư dốc Lò Than: thửa 71 và 600, TBĐ 15 - đến giáp ngã tư Ông Thành thửa 363 và 682, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 1.776.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã 3 thửa 740 và 859, TBĐ 15 - đến ngã 3 hết thửa 165 và 168, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 thửa 215, TBĐ 5 - đến hết thửa 36, TBĐ 6 | Đất ở nông thôn | 595.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 cổng văn hoá Ka Đô Mới 2: thửa 123 và 133, TBĐ 6 - đến hết thửa 45, TBĐ 6 | Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã ba thửa 172 và 218, TBĐ 15 - đến hết thửa 90 và 162, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 566.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 cổng văn hoá Ta Ly 1: thửa 217 và 383, TBĐ 15 - đến giáp huyện lộ 412 thửa 744, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ huyện lộ 412 ngã tư dốc Lò Than: từ thửa 78 và 641, TBĐ 15 - đến giáp ngã ba hết thửa 122 và 123, TBĐ 18: thôn Ta Ly 2 | Đất ở nông thôn | 561.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ cuối thửa 195-196, TBĐ 06 - đến thửa 759, TBĐ 15 (nối đường 412 đoạn từ ranh giới xã Lạc Xuân đến dốc lò than) | Đất ở nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ thửa 477 TBĐ 15 - đến thửa 650, TBĐ 15 (nối đường 412 đoạn từ ranh giới xã Lạc Xuân đến dốc lò than) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Các đường bê tông nối đường 412 đoạn từ ranh giới xã Lạc Xuân - đến dốc lò than thuộc thôn Ka Đô Mới 1, 2 | Đất ở nông thôn | 537.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 412 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Nối đường 412 đoạn từ dốc lò than - đến ngã tư nhà van hóa (từ thửa 591, TBĐ 15 đến thửa 350, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 25 và 34, TBĐ 14 - đến giáp ngã ba hết thửa đất bản đồ 287 (nhà bà Khuyến) và 282, TBĐ 8 | Đất ở nông thôn | 633.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ thửa 509 (nhà ông Vinh) và thửa 464, TBĐ 14 - đến thửa 476 (nhà bà Liên Đài) và thửa 477, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 1.593.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã ba thửa 464 (đất nhà ông Dư Cao) và thửa 463 - đến giáp ngã 3 thửa 475 và 458, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 912.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ nhà ông Dũng Phở (hết thửa đất bản đồ 162) và thửa 160, TBĐ 23 - đến ngã ba hết thửa 623 và 661, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 825.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã 3 thửa 716 và 613 TBĐ 15 - đến giáp ngã 3 ông Gọn (hết thửa đất bản đồ 324 và 251, TBĐ 18) | Đất ở nông thôn | 806.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã ba nhà ông Tâm Nhiên (thửa 668 và 669, TBĐ 14) - đến hết thửa 406 và 394, TBĐ 19 | Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ cổng trào văn hóa thôn Ta Ly 2: hết thửa 111 và thửa 122, TBĐ 18 - đến cuối thôn Ta Ly 2 (hết thửa 502, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ ngã ba dốc lò than: thửa 642, TBĐ 15 và thửa 28, TBĐ 18 - đến giáp ngã ba nhà ông Dũng phở (hết thửa 162) và thửa 160, TBĐ 23 | Đất ở nông thôn | 540.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ hết thửa 122 và 123, TBĐ 18 - đến giáp ngã ba hết thửa 305 và 365, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Từ thửa 370 và 385, TBĐ 7 - đến hết thửa 373 và 378, TBĐ 7 | Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Nối đường ĐH 11 với đường 413 (Thửa 9 - 132, TBĐ 23 - đến thửa 183 - 184, TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 403.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Nối đường ĐH 11 từ Thửa 159, TBĐ 23 - đến thửa 661-623, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 412.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Nối đường ĐH 11, từ thửa 158 TBĐ 23 - đến thửa 556, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn còn lại - Khu Vực 1 - Xã Ka Đô Đường bê tông nội thôn Ta Ly 2 - | Đất ở nông thôn | 412.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m - Khu vực 2 - Khu Vực 2 - Xã Ka Đô - | Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Ka Đô - | Đất ở nông thôn | 345.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu vực thôn Ya Hoa thuộc xã Ka Đô - Xã Ka Đô - | Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 162, TBĐ 3 và thửa 4, TBĐ 11 - đến hết thửa 211, TBĐ 3 và thửa 33, TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 2.076.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ hết thửa 211, TBĐ 3 và thửa 33, TBĐ 11 - đến giáp ngã tư chợ cũ thửa 189, TBĐ 3 và thửa 43, TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 3.180.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 4 chợ cũ thửa 189, TBĐ 3 và thửa 43, TBĐ 11 - đến giáp ngã tư Trạm xá (thửa 84, TBĐ 10) và Trường học (thửa 49, TBĐ 11) | Đất ở nông thôn | 5.556.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã tư thửa 34, TBĐ 12 và Trường học (thửa 49, TBĐ 11) - đến giáp ngã ba đường bản đồ 13 (hết thửa 48 đất nhà ông Huỳnh Tấn Cường và thửa 102, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 3.384.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 48 đất nhà ông Huỳnh Tấn Cường và thửa 102, TBĐ 12) - đến giáp ngã ba rẽ đi Ka Đơn thửa 53 TBĐ 13 và 690, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 1.740.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ ngã 3 rẽ đi Ka Đơn thửa 53, TBĐ 13 và 690, TBĐ 15 - đến giáp ngã ba ranh giới 3 xã Quảng Lập, Pró, Ka Đơn (thửa 33, TBĐ 313b) | Đất ở nông thôn | 1.776.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba ranh giới 3 xã Quảng Lập, Pró, Ka Đơn (thửa 33, TBĐ 313b) - đến giáp đối diện ngã ba đường vào trường Krănggọ (hết thửa 1A và 18, TBĐ 314a) | Đất ở nông thôn | 1.977.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp đối diện ngã ba đường vào trường Krănggọ (hết thửa 1A và 18, TBĐ 314a) - đến giáp ngã ba (thửa 62, TBĐ 19 đất nhà ông Ngô Viết Nguyên) | Đất ở nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ ngã 4 chợ cũ thửa 43 và 44, TBĐ 11 - đến (ngã 3 Bà Ký) hết thửa 175, TBĐ 11 và hết thửa 35, TBĐ 16 | Đất ở nông thôn | 2.788.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ (ngã 3 Bà Ký) hết thửa 175, TBĐ 11 và hết thửa 35, TBĐ 16 - đến giáp ngã ba hết thửa 585 (cây xăng) và thửa 580, TBĐ 17 | Đất ở nông thôn | 1.466.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba hết thửa 585 (cây xăng) và thửa 580, TBĐ 17 - đến hết đất ông Ngô Viết Nguyên (hết thửa 62, TBĐ 19) | Đất ở nông thôn | 2.108.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp thửa 31 TBĐ 18 - đến hết thửa 244, TBĐ 18 (ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô, Quảng Lập, Pró) | Đất ở nông thôn | 998.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ ngã tư Trạm xá (thửa 84, TBĐ 10) và thửa 404, TBĐ 12 - đến hết đất chùa Giác Ngộ (thửa 428, 429) và thửa 416, TBĐ 4 | Đất ở nông thôn | 2.755.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ hết đất chùa Giác Ngộ (thửa 428, 429) và thửa 416, TBĐ 4 - đến ngã ba đường số 8 thửa 288 và thửa 233, TBĐ 4 | Đất ở nông thôn | 2.328.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ ngã ba đường số 8 thửa 288 và thửa 233, TBĐ 4 - đến giáp cống hết thửa 202 và 244, TBĐ 2 | Đất ở nông thôn | 1.892.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp cống hết thửa 202 và 244, TBĐ 2 - đến cầu Quảng Lập hết thửa 1, TBĐ 2 | Đất ở nông thôn | 2.544.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp huyện lộ 413 thửa 5 và 28, TBĐ 11 (ngã 3 dốc đập) - đến giáp huyện lộ 413 hết thửa 174 và 175, TBĐ 11 (ngã 3 bà Ký) | Đất ở nông thôn | 769.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp huyện lộ 413 ngã tư chợ cũ ( Thửa 289, TBĐ 3 và thửa 84, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 đường ĐH 15 thửa 82 và 84, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 4 đường ĐH 15 thửa 101, TBĐ 9 và thửa 33 TBĐ 12 - đến hết ranh đất thửa 115, TBĐ 9 | Đất ở nông thôn | 1.580.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ thửa 335, TBĐ 10 và thửa 189, TBĐ 03 - đến hết thửa 153 và 47, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 1.356.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập 0 - | Đất ở nông thôn | 4.434.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã ba đường ĐH 15 thửa 34 (trạm xăng dầu Quảng Lập) và thửa 404, TBĐ 12 - đến giáp đường số 13 (hết thửa 28 và 48, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 769.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập 0 - | Đất ở nông thôn | 2.304.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 2: Từ giáp ngã 3 đường số 13 (thửa 81 và 82, TBĐ 9) - đến hết ranh đất thửa 65 và 83, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.123.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 3: Từ giáp ngã 3 đường số 13 (thửa 36 và 37, TBĐ 9) - đến hết ranh đất thửa 10 và 32 TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.123.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 4: Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 01, TBĐ 9 và thửa 46, TBĐ 5 - đến hết thửa 7, TBĐ 10 và thửa 504, TBĐ 4 | Đất ở nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 5: Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 44 và 8, TBĐ 5 - đến hết thửa 174 và thửa 432, TBĐ 4 | Đất ở nông thôn | 1.134.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 6: Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 3, TBĐ 5 và thửa 425, TBĐ 4 - đến giáp ngã 3 đường số 7 hết thửa 308 và 337, TBĐ 4 | Đất ở nông thôn | 1.134.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 7: Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 424 và 348, TBĐ 4 - đến hết thửa 308 và 310, TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 1.134.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 8 và đường số 9: Từ giáp ngã 3 huyện lộ 413 (thửa 48 nhà ông Huỳnh Tấn Cường) và thửa 475, TBĐ 12 - đến giáp ngã 3 đường ĐH 15 hết thửa 288, TBĐ 4 và 387, TBĐ 2 | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 11: Từ giáp ngã tư đường số 1 (thửa 72 và 73, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba đường số 4 (hết thửa 6 và 7, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường số 13: từ giáp đường số 1 (thửa 15, TBĐ 12 và thửa 116, TBĐ 9) - đến giáp đường số 7 (thửa 107, TBĐ 6 và thửa 424, TBĐ 4 | Đất ở nông thôn | 837.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường cụm công nghiệp: Từ giáp ngã ba đường ĐH 15 thửa 50 và 75, TBĐ 2 - đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 24, TBĐ 2 và thửa 41, TBĐ 1 | Đất ở nông thôn | 3.136.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 thửa 318 TBĐ 02 - đến ngã 3 hết thửa 238, TBĐ 02 | Đất ở nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối với đường 413 và đường ĐH 15 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Đường đồi tây từ giáp ngã 3 thửa 402, TBĐ 12 và thửa 05, TBĐ 13 - đến ngã 4 hết thửa 295 và 329, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối đường ĐH11 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (thửa 585 Cây xăng) và 586, TBĐ 17 - đến giáp ngã ba huyện lộ 413 (thửa 62 đất ông Ngô Viết Nguyên ) và 142, TBĐ 19 | Đất ở nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối đường ĐH11 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (ranh giới hành chính xã Quảng Lập) thửa 54, TBĐ 19 - đến giáp ngã ba (ranh giới hành chính 3 xã Ka Đô, Pró và Quảng Lập) thửa 244, TBĐ 18 | Đất ở nông thôn | 643.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nối đường ĐH11 - Khu Vực 1 - Xã Quảng Lập Từ giáp ngã 3 đường ĐH 11 (thửa 104 và 105 TBĐ 16) - đến giáp ngã 3 hết thửa 262 và 265, TBĐ 16 | Đất ở nông thôn | 614.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m - Khu vực 2 - Xã Quảng Lập - | Đất ở nông thôn | 532.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Quảng Lập - | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ ngã 3 ranh giới hành chính xã Quảng Lập (thửa 10, TBĐ 314b) - đến giáp ngã ba (Giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Hưng thửa 3, TBĐ 314b) | Đất ở nông thôn | 2.295.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp ngã 3 (Giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Hưng thửa 3, TBĐ 314b) - đến giáp ngã 3 nhà ông Phạm Tấn Của (thửa 212, TBĐ 314A) | Đất ở nông thôn | 2.295.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ ngã ba nhà ông Phạm Tấn Của (thửa 212, TBĐ 314A) - đến giáp ngã ba nhà ông Ya Lin (thửa 40, TBĐ 314A) | Đất ở nông thôn | 1.882.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ ngã ba nhà ông Ya Lin (thửa 40, TBĐ 314A) - đến giáp ngã ba (hết đất Trường PTTH Pró thửa 137, TBĐ 313b) | Đất ở nông thôn | 2.190.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ ngã ba ranh giới hành chính 3 xã Pró, Quảng Lập, Ka Đô (thửa 10 và 11, TBĐ 315a) - đến giáp ngã ba hết thửa 413 và 459, TBĐ 315a nhà ông Đinh Tấn Thảo: thôn Hamanhai 1 | Đất ở nông thôn | 713.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ ngã ba hết thửa 413 và 459, TBĐ 315a nhà ông Đinh Tấn Thảo - đến giáp ngã ba dốc ông Đào (thửa 13 và 464, TBĐ 315c) | Đất ở nông thôn | 925.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp thửa 28a nay là thửa 263 (nhà bà Xang) và thửa 9, TBĐ 314b - đến giáp thửa 166 (Đất bà Loan Hồng) và thửa 163, TBĐ 314b | Đất ở nông thôn | 936.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp thửa 166 (Đất bà Loan Hồng) và thửa 163, TBĐ 314b - đến giáp ngã ba dốc ông Đào (thửa 13 và 464, TBĐ 315c) | Đất ở nông thôn | 863.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 12 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp ngã 3 (hết đất Trường PTTH Pró thửa 137, TBĐ 313b) - đến giáp ngã 3 hành chính xã Ka Đơn (thửa 163, TBĐ 313b) | Đất ở nông thôn | 1.872.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ huyện lộ 413 (ngã ba ranh giới xã Quảng Lập thửa 10, TBĐ 314b) - đến giáp ngã ba ranh giới ba xã Pró, Quảng Lập, Ka Đô (thửa 10, TBĐ 315a) | Đất ở nông thôn | 739.700 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ huyện lộ 413 ngã 4 UBND xã (thửa 8 và 9, TBĐ 314d ) - đến hết thửa 12 (đất ông Ya Nho) và thửa 193b, TBĐ 314b | Đất ở nông thôn | 1.053.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ huyện lộ 413 ngã 3 nhà ông Của (thửa 212, TBĐ 314A) - đến giáp ngã 3 hết Trường Tiểu học Pró thửa 405 và thửa 406, TBĐ 314c | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ huyện lộ 413 ngã 3 nhà ông Ya Lin (thửa 40, TBĐ 314a) - đến giáp ngã 3 (Phân Hiệu Trường Krănggọ) thửa 103 và thửa 102, TBĐ 314a | Đất ở nông thôn | 761.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ huyện lộ 413 ngã 3 Trường cấp 3 Pró (thửa 137, TBĐ 313b) - đến giáp ngã 3 (hết đất ông TouProng Cường thửa 200, TBĐ 313b) | Đất ở nông thôn | 1.010.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp ngã ba huyện lộ 413 (thửa 31, TBĐ 314A nhà ông Tươi) - đến giáp ngã ba (hết thửa 66, TBĐ 314A đất bà Lý) | Đất ở nông thôn | 556.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp ngã 3 (thửa 459, TBĐ 315a nhà ông Đinh Tấn Thảo) - đến giáp ngã 3 trạm hết thửa 123, TBĐ 315c | Đất ở nông thôn | 655.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ ngã ba dốc ông Đào thửa 13, TBĐ 315c - đến ngã ba đồi Cù (hết thửa 582, TBĐ 315e) | Đất ở nông thôn | 470.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường 413 và đường ĐH 11 - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp ngã ba nhà ông Quảng (thửa 386, TBĐ 315c) - đến giáp ngã ba nhà ông Huỳnh thửa 105 và thửa 138, TBĐ 315c | Đất ở nông thôn | 643.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Pró Các đường trong khu trung tâm có mặt tiếp giáp đường quy hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Pró) - | Đất ở nông thôn | 1.140.700 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn - Khu vực 1 - Xã Pró Từ ngã ba thửa 38, TBĐ 314d - đến giáp ngã ba hết thửa 116 và 118, TBĐ 315c (đi vòng đập Tám Muống) | Đất ở nông thôn | 449.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp hết thửa 12 (đất ông Ya Nho) và thửa 193b, TBĐ 314b - đến giáp ngã ba Trường Tiểu học Pró thửa 405 và 406, TBĐ 314c | Đất ở nông thôn | 449.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn - Khu vực 1 - Xã Pró Từ ngã ba trường Tiểu học Pró thửa 405 và 406, TBĐ 314c - đến giáp ngã ba (phân hiệu trường Krănggọ thửa 103) và thửa 102, TBĐ 314a | Đất ở nông thôn | 484.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp ngã 3 (phân hiệu trường Krănggọ thửa 103) và thửa 102, TBĐ 314a - đến giáp ngã 3 nhà ông TouProng Cường thửa 200, TBĐ 313b | Đất ở nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các tuyến đường nông thôn - Khu vực 1 - Xã Pró Từ giáp ngã ba nhà ông TouProng Cường thửa 200, TBĐ 313b - đến giáp ngã ba ranh giới 2 xã (Pró - Ka Đơn) thửa 102, TBĐ 313b | Đất ở nông thôn | 449.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m - Khu vực 2 - Xã Pró - | Đất ở nông thôn | 430.300 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Pró - | Đất ở nông thôn | 314.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu vực thôn U Tờ Lâm thuộc xã Pró - Xã Pró - | Đất ở nông thôn | 148.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ ngã 3 rẽ đi Ka Đơn (thửa 89, TBĐ 289g đất ông Quảng) - đến ngã ba ranh giới 3 xã Quảng Lập, Pró, Ka Đơn (hết thửa 126, TBĐ 313b đất nhà ông Nguyễn Xin) | Đất ở nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ ngã ba ranh giới 3 xã Quảng Lập, Pró, Ka Đơn (hết thửa 126, TBĐ 313b đất nhà ông Nguyễn Xin) - đến giáp ngã ba ranh giới hành chính xã Pró (giáp thửa 73 và hết thửa 60, TBĐ 313b) | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ ngã ba hết ranh giới hành chính xã Pró (giáp thửa 73 và hết thửa 60, TBĐ 313b) - đến hết ranh thửa 709 và 163, TBĐ 313A | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết ranh thửa 709 và 163, TBĐ 313A - đến đầu cầu Ka Đơn hết thửa 16, TBĐ 336b | Đất ở nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ cầu Ka Đơn hết thửa 16, TBĐ 336b - đến hết thửa 501 và 492, TBĐ 336a nhà đất ông Lâm Vũ Hà (thôn Ka Rái 2) | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết thửa 501 và 492, TBĐ 336a nhà đất ông Lâm Vũ Hà (thôn Karái 2) - đến hết đất Chùa Giác Châu thửa 385 và 443, TBĐ 336a | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết đất Chùa Giác Châu thửa 385 và 443, TBĐ 336a - đến đầu ngã ba vào thôn Sao Mai thửa 344 và 346, TBĐ 335b | Đất ở nông thôn | 684.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ ngã ba vào thôn Sao Mai thửa 344 và 346, TBĐ 335b - đến giáp ranh giới hành chính xã Tu Tra | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã ba ĐH 12 thửa 759, TBĐ 336b (Cầu Ka Đê) - đến giáp ngã tư hết đất Trường Trung học cơ sở Ka Đơn (thửa 478 và 797, TBĐ 336b) thuộc khu quy hoạch trung tâm xã Ka Đơn | Đất ở nông thôn | 2.085.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã tư hết đất Trường Trung học cơ sở Ka Đơn thửa 478 và 797, TBĐ 336b - đến giáp ngã ba (hết thửa 146 và thửa 151, TBĐ 336c đất nhà bà Vân Điểm): Thuộc thôn Sao Mai | Đất ở nông thôn | 974.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã 3 (hết thửa 146 và thửa 151, TBĐ 336c đất nhà bà Vân Điểm) - đến giáp suối thôn Ka Đơn ( thửa 358, TBĐ 335g) thuộc thôn Ka Đơn | Đất ở nông thôn | 749.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp suối thôn Ka Đơn (thửa 358, TBĐ 335g) - đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Tu Tra: Khu vực thuộc các TBĐ 359a, 359b và 359d xã Ka Đơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã ba (thửa 104, TBĐ 336c) - đến giáp ngã ba (hết thửa 606, TBĐ 336d) | Đất ở nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ thưả 976, TBĐ 335g - đến thửa 997, TBĐ 335g | Đất ở nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ thưả 964, TBĐ 335D - đến hết thửa 678, TBĐ 335D | Đất ở nông thôn | 436.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ thưả 964, TBĐ 335g - đến hết thửa 542, TBĐ 335D | Đất ở nông thôn | 530.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ thưả 971, TBĐ335g - đến hết thửa 995, TBĐ 335g | Đất ở nông thôn | 561.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết thửa 987, TBĐ 335d Phân trường Tiểu học Ka Đơn 1 - đến hết thửa 542, TBĐ 335d | Đất ở nông thôn | 561.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết thưả 29, TBĐ 42 - đến hết thửa 123, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết thưả 41, TBĐ 42 - đến hết thửa 125, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 14 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết thưả 38, TBĐ 42 - đến hết thửa 111, TBĐ 42 | Đất ở nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ huyện lộ 413 (ngã 3 rẽ đi Ka Đơn thửa 89 TBĐ 289g đất ông Quảng) - đến giáp ngã 3 đường huyện ĐH 12 thửa 30 và 121, TBĐ 313b (nhà ông Hào) | Đất ở nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã 3 (giáp ranh giới hành chính xã Pró thửa 873, TBĐ 313d) - đến giáp thửa 521 và 764, TBĐ 336b (thôn Krăngchớ + thôn Krănggọ) | Đất ở nông thôn | 460.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 thửa 47 và 45, TBĐ 313a (ngã 3 đối diện Trường Mầm non) - đến ngã ba (hết thửa 383, TBĐ 313a) | Đất ở nông thôn | 657.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 thửa 33a, TBĐ 313a (ngã 3 Trường Mầm non) - đến hết thửa 118, TBĐ 289e | Đất ở nông thôn | 551.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà bà Cúc) - đến ngã ba (giáp thửa 405, TBĐ 313a) | Đất ở nông thôn | 1.020.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp thưả 405, TBĐ 313a - đến thửa 10, TBĐ 313c | Đất ở nông thôn | 499.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp thửa 405, TBĐ 313a - đến giáp ngã ba (hết thửa 372, TBĐ 313a) | Đất ở nông thôn | 660.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp thửa 521, TBĐ 313a - đến giáp ngã ba (hết thửa 16, TBĐ 313c) | Đất ở nông thôn | 582.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ giáp ngã ba (thửa 426, TBĐ 313a) - đến giáp ngã ba (hết thửa đất 84, TBĐ 313c) | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà ông Thành) - đến ngã ba (hết thửa 245, TBĐ 289e) | Đất ở nông thôn | 551.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 nhà ông Khi) - đến giáp ngã 3 (hết thửa 521, TBĐ 336b) | Đất ở nông thôn | 551.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 đi Hoà lạc) - đến giáp ngã ba nhà đất ông Kiều Đình Tuấn | Đất ở nông thôn | 457.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ đường huyện ĐH 12 (ngã 3 vào thôn Sao Mai nhà ông Bùi Châu) - đến giáp ngã ba đường đi thôn Ka Đơn đường huyện ĐH 14 | Đất ở nông thôn | 500.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết thưả 136, TBĐ 336a - đến hết thửa 49, TBĐ 336a | Đất ở nông thôn | 508.300 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu Trung tâm xã - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Khu trung tâm xã có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu Trung tâm xã - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ hết thửa 495, TBĐ 336b (đất bà Thu) - đến giáp đường quy hoạch (thửa 450, TBĐ 336b) | Đất ở nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu Trung tâm xã - Khu Vực 1 - Xã Ka Đơn Từ đất nhà ông Lê Phúc thửa 186, TBĐ 312d - đến hết đất nhà ông Lê Văn Khuyết thửa 11, TBĐ 312c) Khu vực thôn Hoà Lạc | Đất ở nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng >3m - Khu vực 2 - Xã Ka Đơn - | Đất ở nông thôn | 401.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Ka Đơn - | Đất ở nông thôn | 317.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ cây xăng Lạc Thạnh - đến hết khu qui hoạch trung tâm xã ( từ thửa 812 (gốc), TBĐ 08 đến thửa 687, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 2.808.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ hết khu qui hoạch Trung tâm xã - đến ngã 4 đường vào thôn Ma Đanh (từ thửa 687, TBĐ 09 đến thửa 694 (gốc), TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 1.411.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường 413 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ ngã 4 đường vào thôn Ma Đanh (nhà ông Sáu) - đến giáp ngã 4 (Trường Tiểu học Kămbute) (từ thửa 694 (gốc), TBĐ 09 đến thửa 123 (gốc), TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp ranh giới Ka Đơn - đến đầu cầu ông Quý (Từ thửa 875 (thửa gốc), TBĐ 08 đến thửa 41 (gốc), TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 1.232.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ cầu ông Quý - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra (từ thửa 41 (thửa gốc), TBĐ 08 đến thửa 129 (gốc), TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 1.467.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ đất nhà thờ Tu Tra - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh (từ thửa 129 (thửa gốc), TBĐ 10 đến thửa 812 (gốc), TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 2.059.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ Cây xăng Lạc Thạnh (thửa 812 thửa (gốc), TBĐ 08) - đến giáp đất trụ sở Công ty sữa Đà Lạt | Đất ở nông thôn | 1.288.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ đất trụ sở Công ty sữa Đà Lạt - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa (thửa 8 - 9, TBĐ 63) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH13 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ huyện lộ 413 ngã 3 Sao Mai (thửa 875 và 930, TBĐ 8) - đến cầu ông Thiều (thửa 1 và 4, TBĐ 6) | Đất ở nông thôn | 1.066.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã ba đường 413 (thửa 15, TBĐ 11) - đến giáp ngã ba (hết thửa 71, TBĐ11): Khu quy hoạch trung tâm xã Tu Tra | Đất ở nông thôn | 1.586.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã 3 (hết thửa 71, TBĐ 11) - đến giáp ngã 3 đi Thôn RLơm và Thôn Ma Đanh (nhà đất ông Thanh thửa 01, TBĐ 35) | Đất ở nông thôn | 621.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã ba đi Thôn RLơm và thôn MaĐanh (Nhà đất ông Thanh thửa 01, TBĐ 35) - đến giáp ngã ba hết thửa 65, TBĐ 37 (đất nhà ông Ya Minh thôn Ka Lót) | Đất ở nông thôn | 518.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH14 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã ba hết thửa 65, TBĐ 37 (đất nhà ông Ya Minh thôn Ka Lót) - đến giáp suối Nse (ranh giới hành chính xã Tu Tra thửa 47, TBĐ 37) | Đất ở nông thôn | 489.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH16 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ đường ĐH16 (ngã 3 cầu nông trường bò sữa, thửa 8-9, TBĐ 63) - đến ngã 4 (Trường tiểu học Kămbute thửa 123, TBĐ 23) | Đất ở nông thôn | 697.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH16 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ ngã 4 Trường tiểu học Kămbute (thửa 123, TBĐ 23) - đến giáp ngã 3 đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 115) | Đất ở nông thôn | 734.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Khu Trung tâm xã - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra) - | Đất ở nông thôn | 1.497.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp huyện lộ 413 (ngã 3 nhà ông Sáu , thửa 694 thửa gốc, TBĐ 09) - đến hết thửa 83, TBĐ 41 (đất nhà bà MaTen thôn MaĐanh) | Đất ở nông thôn | 627.200 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với huyện lộ 413 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp huyện lộ 413 - đến đến giáp ngã ba trụ sở 2 Công ty sữa Đà Lạt | Đất ở nông thôn | 852.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 3 cầu ông Quý) - đến giáp ngã ba cầu bà Trí (thôn STC2) (từ thửa 4,1 TBĐ 08 đến thửa 10, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 852.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba bà Khánh thửa 69, TBĐ 08) - đến giáp ngã ba (nhà đất ông Nguyễn Thạch thửa 835-836, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 769.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 4 thôn Lạc Trường) - đến hết nhà đất ông Lê Diên (từ thửa 55 - 56, TBĐ 65 đến thửa 732 (thửa gốc), TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 686.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 4 thôn Lạc Trường) - đến giáp ngã 3 ông Niệm (từ thửa 55-56, TBĐ 65 đến thửa 393 (thửa gốc), TBĐ 05) | Đất ở nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba tập đoàn 1 Thôn Suối Thông C) - đến ngã ba cầu bà Trí (từ thửa 91, TBĐ 1 đến thửa 10 (thửa gốc), TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 738.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba cầu Nông Trường) - đến giáp ngã ba nhà đất ông Phụng (từ thửa 9, TBĐ 63 đến thửa 68, TBĐ 63) | Đất ở nông thôn | 894.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (thửa 14 tờ bản đồ 08 ngã 3 công ty APOLLO) - đến giáp ngã 3 trụ sở 2 Công ty sữa Đà Lạt | Đất ở nông thôn | 923.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã ba nhà đất ông Lê Phước Hiệp, Thửa 542-691a, TBĐ 09) - đến giáp ngã tư (nhà đất ông Sáu, thửa 94, TBĐ 09) | Đất ở nông thôn | 665.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 12 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp đường huyện ĐH 12 (ngã 3 hội trường thôn Lạc Nghiệp) - đến thửa 212- 213 (gốc), TBĐ 10 | Đất ở nông thôn | 582.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 13 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 10, TBĐ 04) - đến giáp ngã 3 đường ĐH 13 (nhà đất ông Phạm Hữu Thạnh) | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Các đường nối với đường ĐH 13 - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ ngã 3 đường ĐH13 (nhà đất ông Phước thửa 11, TBĐ 06) - đến giáp ngã 3 đất ông Thạch (thửa 139-144, TBĐ 06) | Đất ở nông thôn | 546.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường nông thôn - Khu Vực 1 - Xã Tu Tra Từ giáp ngã 3 đi R'Lơm, MaĐanh (nhà ông Thanh thửa 01, TBĐ 35) - đến hết thửa đất 160, TBĐ 33 (đất bà Ma Will thôn MaĐanh) | Đất ở nông thôn | 561.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất không thuộc khu vực I nêu trên, tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m - Khu vực 2 - Xã Tu Tra - | Đất ở nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Những vị trí còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tu Tra - | Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn D'Ran - | Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 226.800 | 143.100 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 357.000 | 243.600 | 148.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân - | Đất trồng cây hàng năm | 300.800 | 197.600 | 117.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm - | Đất trồng cây hàng năm | 272.600 | 182.400 | 112.800 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô - | Đất trồng cây hàng năm | 272.600 | 182.400 | 117.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn - | Đất trồng cây hàng năm | 225.600 | 167.200 | 98.700 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 272.600 | 182.400 | 112.800 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Pró - | Đất trồng cây hàng năm | 202.500 | 132.000 | 90.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn - | Đất trồng cây hàng năm | 202.500 | 132.000 | 90.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra - | Đất trồng cây hàng năm | 272.600 | 190.000 | 112.800 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn D'Ran - | Đất trồng cây lâu năm | 340.200 | 223.100 | 140.300 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 352.400 | 232.800 | 146.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 180.000 | 115.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô - | Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 187.000 | 115.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn - | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 165.000 | 100.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 180.000 | 115.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Pró - | Đất trồng cây lâu năm | 202.500 | 132.000 | 90.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn - | Đất trồng cây lâu năm | 202.500 | 132.000 | 90.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra - | Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 180.000 | 115.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn D'Ran - | Đất nuôi trồng thủy sản | 162.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 162.000 | 115.200 | 72.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 84.000 | 52.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 84.000 | 52.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 84.000 | 52.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 84.000 | 52.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 84.000 | 52.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Pró - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 63.000 | 42.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 63.000 | 42.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 84.000 | 52.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn D'Ran - | Đất nông nghiệp khác | 364.500 | 242.500 | 152.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ - | Đất nông nghiệp khác | 364.500 | 242.500 | 152.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân - | Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 187.500 | 120.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm - | Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 187.500 | 125.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô - | Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 195.500 | 120.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn - | Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 187.500 | 105.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập - | Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 187.500 | 120.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Pró - | Đất nông nghiệp khác | 225.000 | 137.500 | 94.500 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn - | Đất nông nghiệp khác | 225.000 | 137.500 | 108.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra - | Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 187.500 | 120.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn D'Ran - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Pró - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 8.000 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn D'Ran - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Pró - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra - | Đất rừng phòng hộ | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn D'Ran - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Thị trấn Thạnh Mỹ - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Xuân - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Lạc Lâm - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đô - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Đạ Ròn - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Quảng Lập - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Pró - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Ka Đơn - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 | |
| Huyện Đơn Dương |
Xã Tu Tra - | Đất rừng đặc dụng | 12.800 | 10.400 | 6.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ranh giới hành chính xã Lạc Lâm (thửa 118, TBĐ 08) - Hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ27 giáp thửa 2, TBĐ 28) | Đất ở đô thị | 2.632.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 02, TBĐ 28) - Hết thửa 116, TBĐ 27 | Đất ở đô thị | 7.771.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa 116, TBĐ 27 - Giáp đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 7.723.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Đường Nguyễn Du - Trụ sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145, TBĐ 18) | Đất ở đô thị | 12.685.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết đất trụ sở UBND thị trấn Thạnh Mỹ (hết thửa 145, TBĐ 18) - Giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 17) | Đất ở đô thị | 10.006.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ số 17) - Ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng) | Đất ở đô thị | 8.184.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Ngã 3 xây dựng (Đường Lý Tự Trọng) - Hết thửa 85, TBĐ 12 | Đất ở đô thị | 6.831.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa 85, TBĐ 12 - Giáp ranh giới hành chính xã Đạ Ròn (thửa 97, TBĐ 03) | Đất ở đô thị | 3.592.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp Quốc lộ 27 - Giáp ngã 3 (giáp thửa 74, TBĐ 19 đất bà Phạm Thị Vóc) | Đất ở đô thị | 2.136.400 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp ngã ba (từ giáp thửa 7, TBĐ 19 đất bà Phạm Thị Vóc) - Hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 1.383.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa đất số 195 và thửa đất số 271, TBĐ 30 - Giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 80, TBĐ 35) | Đất ở đô thị | 1.606.500 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH 13 (đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch) - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (thửa 80, TBĐ 35) - Giáp cầu ông Thiều (hết thửa 27, TBĐ 34) | Đất ở đô thị | 1.980.800 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường ĐH15 - Thị trấn Thạnh Mỹ Từ giáp Quốc lộ 27 - Cầu Quảng Lập (thửa 14, 19, TBĐ 28) | Đất ở đô thị | 5.040.000 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha - Đường nhánh trong Thị trấn - Thị trấn Thạnh Mỹ Giáp quốc lộ 27 - Hết thửa 16, TBĐ 14 đất ông Xuân | Đất ở đô thị | 985.600 | |||
| Huyện Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha - Đường nhánh trong Thị trấn - Thị trấn Thạnh Mỹ Hết thửa 16, TBĐ 14 đất ông Xuân - Hết thửa 216, TBĐ 11 đất ông Sơn | Đất ở đô thị | 648.000 |
